Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN5847:2016 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2016 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

Đặc tính

Cột nhóm I

Cột nhóm II

Phân bố mô men un dạng N

Phân b mô men uốn dạng T(2)

Mục đích sử dụng

Truyền dẫn, phân phối điện

Cp điện cho các tuyến đường st, xe điện

Trạng thái ng suất

- Cốt thép không ng lực trước

- Cốt thép ứng lực trước

Cốt thép ng lực trước

Kích thước cơ bn

Chiều dài

6 m ÷ 22 m, có thể được đúc liền hoặc nối từ hai hoặc ba đoạn cột(1)

8 m ÷ 14 m, đúc liền

Đường kính ngoài đầu cột

120 mm, 140 mm, 160 mm, 190 mm và 230 mm

300 mm, 350 mm,

400 mm

350 mm

Tải trọng thiết kế

1 kN.m ÷ 15 kN.m

-

-

Mô men uốn thiết kế

-

50 kN.m ÷ 110 kN.m

90 kN.m và 110 kN.m

CHÚ THÍCH:

(1) Các đoạn cột ni cũng coi như một cột và phải tuân theo các qui định của tiêu chuẩn, các bích ni phải đảm bảo có độ chu tải trọng uốn ln hơn hoặc bng các đoạn cột.

(2) Các dạng phân b mô men un N và T được mô t trong Hình 2.

4.2. Hình dạng

- Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm I có dạng côn cụt rỗng chiều dài từ 6 m đến 22 m, mặt cắt tròn độ côn bằng 1,11 % và 1,33 % theo chiu dài cột.

- Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm II có dạng hình trụ rỗng có chiu dài từ 8 m đến 14 m. Hình dạng của các loại cột điện bê tông được thể hiện Hình 1.

4.3. Ký hiệu

4.3.1. Ký hiệu các kích thước cơ bn

Ký hiệu kích thước cơ bản của cột điện bê tông ly tâm được thể hiện ở Hình 1.

CHÚ THÍCH: Kích thước của lớp ph đu cột và lp ph đáy không tính vào chiều dài cột bê tông.

a) Cột hình côn cụt rỗng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Cột hình trụ rỗng

CHÚ DẪN:

L- Chiều dài;

T1 - điểm đỡ uốn;

T2 - điểm chất tải;

h1 - chiều sâu chôn đất;

h2 - khoảng cách từ đầu cột đến điểm chất tải;

d1 - đường kính ngoài đầu cột;

d2 - đường kính ngoài đáy cột

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b- chiều dày cột;

H - chiều cao điểm chất tải.

Hình 1 - Hình dạng và ký hiu kích thước ca cột điện bê tông cốt thép ly tâm

4.3.2. Ký hiệu sản phẩm

Các sản phm cột điện bê tông được ký hiệu bng các chữ cái và số theo trình tự qui ước như sau:

- Trạng thái ứng sut ca kết cu cột:

+ Cột điện bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước: NPC;

+ Cột điện bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước: PC.

- Nhóm theo mục đích s dụng:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Cột điện bê tông nhóm II có phân bố mô men uốn dạng N: IIN ;

+ Cột điện bê tông nhóm II có phân bố mô men uốn dạng T: IIT.

- Kích thước cơ bản:

+ Chiu dài cột, m: 6 ... 22;

+ Đường kính ngoài đầu cột điện nhóm I, mm: 120, 140, 160, 190, 230;

+ Đường kính ngoài cột điện nhóm II, mm: 300, 350, 400.

- Tải trọng và mô men uốn thiết kế:

+ Tải trọng thiết kế ca cột điện nhóm I, kN: 1, 1,5, ...13;

+ Mô men uốn thiết kế của cột điện nhóm II, kN.m: 50, ...110.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DỤ 1: "PC.I-12-190-3,5.TCVN 5847:2016" được hiu là loại cột điện bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước, nhóm I, dài 12 m, đường kính ngoài đầu cột 190 mm, tải trọng thiết kế 3,5 kN, sản xuất theo TCVN 5847:2016.

DỤ 2: "NPC.I-12-190-3,5.TCVN 5847:2016" được hiểu là loại cột điện bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước, nhóm I, dài 12 m, đường kính ngoài đầu cột 190 mm, tải trọng thiết kế 3,5 kN, sản xuất theo TCVN 5847:2016.

VÍ DỤ 3: "PC.IIN-10-300-65.TCVN 5847:2016" được hiểu là loại cột điện bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước, nhóm IIN, dài 10 m, đường kính ngoài 300 mm, mô men un thiết kế 65 kN.m, sản xut theo TCVN 5847:2016.

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Yêu cầu v vật liệu

5.1.1. Xi măng

Xi măng dùng để sản xut cột điện bê tông cốt thép ly tâm có thể sử dụng xi măng poóc lăng phù hợp với TCVN 2682:2009 hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp phù hợp với TCVN 6260:2009. Đối vi vùng có môi trường xâm thực có th dùng xi măng poóc lăng bền sun phát (PCSR) phù hợp vi TCVN 6067:2004 hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát (PCBMSR, PCBHSR) phù hợp với TCVN 7711:2013. Cũng có th sử dụng các loại xi măng poóc lăng khác kết hợp với phụ gia hoạt tính đáp ứng yêu cầu v khả năng chống xâm thực.

5.1.2. Cốt liệu

Các loại cốt liệu dùng để sản xuất cột đin bê tông ct thép ly tâm có kích thước hạt cốt liệu lớn nhất không quá 25 mm và không lớn hơn 4/5 khoảng cách nhỏ nht của cốt thép ứng lực trước (PC) và ct thép dọc; các chỉ tiêu khác phải phù hợp với TCVN 7570:2006. Ngoài ra còn phải thỏa mãn các quy đnh của thiết kế.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nước trộn bê tông phù hợp với TCVN 4506:2012.

5.1.4. Phụ gia

Phụ gia bê tông dùng để sản xuất cột điện bê tông cốt thép ly tâm phù hợp với TCVN 8826:2011, TCVN 8827:2011 và TCVN 10302:2014.

5.1.5. Cốt thép

- Cốt thép ứng lực trước (PC) phù hợp TCVN 6284-1:1997; TCVN 6284-2:1997; TCVN 6284-3:1997 hoặc theo tiêu chun tương đương.

- Cốt thép thường phù hợp với TCVN 1651-1:2008; TCVN 1651-2:2008 hoặc theo tiêu chun tương đương.

- Thép kết cấu phù hp TCVN 5709:2009 hoặc theo tiêu chuẩn tương đương.

5.1.6. Bê tông

Cường độ chịu nén tuổi 28 ngày của bê tông chế tạo cột điện bê tông cốt thép ly tâm không nhỏ hơn 30 MPa đối với cột điện bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước và không nhỏ hơn 40 MPa đối với cột điện bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước với mẫu thử hình trụ (150 x 300) mm. Cũng có thể s dụng mẫu lập phương (150 x 150 x 150) mm nhưng phải nhân hệ số chuyển đổi theo TCVN 3118:1993.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2.1. Đối với cột nhóm I

Kích thước cơ bản và tải trọng thiết kế ca các loại cột điện bê tông cốt thép ly tâm nhóm I được quy định tại Bảng 2.

Bảng 2 - Kích thước cơ bản và tải trọng thiết kế của các cột nhóm I

Kích thước

Tải trọng thiết kế, kN, không nhỏ hơn

Chiều dài cột, L, m

Chiều cao điểm chất tải, H, m

Chiều sâu chôn đất, h1, m

Đưng kính ngoài đầu cột, mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140

160

190

230

6,0

4,75

1,0

1,0

1,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,0

2.5

3,0

3,5

-

-

-

6,5

5,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

1,5

2,0

2,5

3,0

3,5

2,0

2,5

3,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4,3

-

-

7,0

5,55

1,2

-

1,5

2,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,0

3,5

4,3

2,0

2,5

3,0

3,5

4,3

5,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

7,5

5,95

1,3

-

2,0

2,5

3,0

3,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,0

3,0

5,4

4,3

6,0

-

8,0

6,35

1,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,0

2,5

3,0

5,0

2,0

2,5

3,0

3,5

4,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,0

2,5

4,3

-

8,5

6,85

1,4

-

2,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,0

2,0

2,5

3,0

4,3

2,0

2,5

3,0

4,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

9,0

7,25

1,5

-

2,0

2,5

3,5

4,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,0

2,5

3,5

4,3

5,0

2,0

2,5

3,5

4,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

10

8,05

1,7

-

2,5

-

3,5

4,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

12

9,75

2,0

-

-

-

3,5

4,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7,2

9,0

10,0

-

14

11,35

2,4

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6,5

8,5

9,2

11,0

13,0

7,2

9,2

11,0

13,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13,25

2,5

-

-

-

9,2

11,0

13,0

10,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13,0

18

14,75

3

-

-

-

9,2

11,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13,0

10,0

13,0

15,0

20

16,45

3,3

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9,2

11,0

13,0

14,0

10,0

13,0

15,0

22

18,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

9,2

11,0

13,0

14,0

10,0

13,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH: Các kích thước và tải trọng thiết kế khác s theo yêu cu ca khách hàng.

5.2.2. Đối với cột nhóm II

Kích thước cơ bản mô men uốn thiết kế của các loại cột điện bê tông cốt thép ly tâm nhóm II được quy định tại Bảng 3, các dạng phân bố mô men uốn được thể hiện ở Hình 2.

Bảng 3 - Kích thước cơ bản và mô men uốn thiết kế của các cột nhóm II

Kích thước

Mô men un thiết kế, kN.m, không nhỏ hơn

Chiều dài cột, L, m

Chiều cao điểm cht tải, H, m

Chiều sâu cn đất, h1, m

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Loại T

Đường kính ngoài, mm

Đường kính ngoài, mm

300

350

400

350

8

6,35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

65

50

65

-

-

9

7,25

1,5

65

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

65

-

-

10

8,05

1,7

65

50

65

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

11

8,85

1,9

65

50

65

75

110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

110

12

9,75

2,0

65

50

65

75

110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

110

13

10,55

2,2

-

65

75

110

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14

11,35

2,4

-

75

-

-

CHÚ THÍCH: Các kích thước và mô men uốn thiết kế khác sẽ theo yêu cầu của khách hàng.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cột loại N

Cột loại T

CHÚ DẪN: L - Chiều dài cột; h1 - Chiều sâu chôn đất;

M - Mô men uốn thiết kế như qui định trong Bảng 3

 

Hình 2 - Phân bố mô men un của các loại cột điện bê tông ct thép ly tâm nhóm II

5.2.3. Sai lch kích thước

Mức sai lệch kích thước cho phép của cột điện bê tông được quy định trong Bảng 4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sai lệch kích thước

Mức cho phép

1. Sai lệch chiều dài cột, mm

Đối với cột có L ≤ 14 m

+ 25

-10

Đối với cột có L > 14 m

+ 50

-10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ 4

-2

3. Sai lệch chiều dày dột, mm

+ 7

-5

5.2.4. Chiều dày lớp bê tông bảo v cốt thép

Chiu dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại:

+ B mặt thân cột: không nh hơn 15 mm và không nh hơn đường kính cốt thép dự ứng lực và cốt thép thường;

+ B mặt đnh cột: trát vữa xi măng, chiu dày không nhỏ hơn 25 mm;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.3. Yêu cầu ngoại quan và các khuyết tật cho phép

5.3.1. Độ nhẵn bề mặt

Bề mt ngoài cột điện bê tông phải nhẵn đều. Cho phép có lỗ rỗ ở vị trí mép khuôn với chiều sâu không lớn hơn 2 mm, dài không quá 15 mm.

Kích thước cho phép của lỗ rỗ, vết lồi, lõm trên bề mt ngoài của cột và mặt mút được qui đnh tại Bảng 5.

Bảng 5 - Kích thước cho phép ca các khuyết tật trên b mặt cột điện bê tông ct thép ly tâm

Đơn v tính bằng milimet

Bề mặt

Kích thước, không lớn hơn

Lỗ rỗ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đường kính

Chiều sâu

Mặt ngoài cột

10

5

2

Mặt mút cột

8

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.3.2. Nứt b mặt

Cho phép có các vết nứt b mặt tông do biến dạng mềm nhưng chiều rộng ca các vết nứt không được quá 0,05 mm. Các vét nứt không được nối tiếp nhau vòng quanh thân cột.

5.3.3. Lớp phủ bo vệ cột

Trên bề mặt cột điện sử dụng trong môi trường xâm thực cần có thêm lp phủ chống thấm có độ cao tính từ đáy cột lớn hơn 0,5 m so với chiều sâu chôn đất (h1).

5.4. Yêu cầu về khả năng chu tải

5.4.1. Độ bn uốn nứt

Khi thử uốn nứt theo Điều 6.5.3.1, các cột điện không được xuất hiện vết nứt có chiều rộng lớn hơn 0,25 mm khi thử mức ti trọng thiết kế trong Bng 2 đối với cột điện nhóm I, hoặc mô men uốn thiết kế như trong Bảng 3 đối với cột điện nhóm II, và vết nứt không được phát triển nối nhau vòng quanh thân cột.

Đối với các cột điện bê tông ứng lực trước ca nhóm I và nhóm II, sau khi xả tải, chiều rộng vết nứt xuất hiện không được lớn hơn 0,05 mm.

Độ biến dạng trong quá trình thử uốn nứt đi với cột điện nhóm II được qui đnh như sau: khi mô men un tại điểm đ uốn đạt 2/3 giá trị mô men uốn thiết kế cho trong Bảng 3, độ cong của cột tại v trí cách điểm đỡ uốn 6 m đi với cột dài 8 m và cách đim đỡ uốn 7 m đi với cột dài ln hơn hoặc bằng 9 m không được vượt quá 75 mm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khi thử uốn gãy theo Điều 6.5.3.2, tải trọng gãy tới hạn của cột điện nhóm I không nhỏ hơn 2 lần tải trọng thiết kế qui định tại Bảng 2, mô men uốn gãy tới hạn của cột điện nhóm II không nh hơn 2 lần mô men uốn thiết kế qui đnh tại Bảng 3.

CHÚ THÍCH: H số tải trọng k lớn hơn hoặc bng 2. Trong các trường hợp thiết kế chỉ định hoặc có thỏa thuận riêng, hệ số k có thể nhỏ hơn 2.

6. Phương pháp thử

6.1. Ly mẫu

Mu thử được lấy theo , c lô kim tra là 100 sản phm. Nếu số lượng của lô sản xuất lớn hơn 100 sản phẩm thì sẽ chia thành các lô nhỏ không quá 100 sn phm. Nếu số lượng không đủ 100 sản phm cũng được tính là một lô.

Kim tra các chỉ tiêu về ngoại quan, hình dạng và kích thước được thực hiện cho từng lô. Từ lô kim tra lấy ngẫu nhiên không ít hơn 5 % sn phẩm đại diện cho lô để thử. Vi lô nhỏ dưới 100 sn phẩm, ly ngẫu nhiên không ít hơn 5 % sn phẩm nhưng không ít hơn 3 sản phm để thử.

Xác đnh khả năng chịu ti được thực hiện cho từng lô. Từ mỗi lô kiểm tra lấy ngẫu nhiên không ít hơn 2 sản phm đã đạt yêu cầu về ngoại quan, hình dạng kích thước và cường độ bê tông để thử. Trường hợp lô nhỏ hơn 50 sản phm, ly ngẫu nhiên không ít hơn 1 sản phẩm để thử. Các sản phẩm sau khi thử uốn nt tại tải trọng thiết kế hoặc mô men uốn thiết kế, sẽ thử tiếp uốn gãy tới tải trọng gãy ti hạn hoặc mô men uốn gãy ti hạn nếu có yêu cầu.

6.2. Xác đnh kích thước và mức sai lệch kích thước

6.2.1. Thiết b, dụng cụ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2.1.2. Thước kẹp có vạch chia đến 0,05 mm;

6.2.1.3. Thước lá thép có vạch chia đến 1 mm.

6.2.2. Cách tiến hành

- Lấy mẫu theo 6.1.

- Đo các kích thước cơ bản của cột bằng thước lá thép hoặc thước thép cuộn.

- Đo chiều dày của lớp bê tông bảo vệ cốt thép theo TCVN 9356:2012.

6.2.3. Đánh giá kết quả

Đối chiếu các kết quả đo trung bình với các kích thước cơ bản của cột điện để xác định mức sai lệch cho phép như đã được quy định trong 5.2.3. Nếu trong số sản phẩm lấy ra kiểm tra có một sản phẩm tr lên không đạt yêu cu thì lấy tiếp 5 % sn phẩm khác trong cùng lô đkiểm tra lần hai. Nếu toàn bộ số sản phm thử lại đều đạt thì lô đó đạt yêu cầu, trừ các sản phm không đạt trong lần 1. Nếu lại có một sản phm trở lên không đạt yêu cầu cht lượng thì lô sản phm đó phải phân loại lại.

6.3. Kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.3.1.1. Thước lá thép có vạch chia đến 1 mm;

6.3.1.2. Thước kẹp có vạch chia đến 0,05 mm;

6.3.1.3. Kính lúp có độ phóng đại (5 ÷ 10) ln.

6.3.1.4. Bộ căn thép có độ dày (0,05 ÷1,00) mm.

6.3.2. Cách tiến hành

- Ly mẫu theo 6.1.

- Đo chiu cao hoặc chiều sâu, vết lồi lõm, lỗ rỗ bằng kết hợp thước lá thép và thước kẹp.

- Kiểm tra vết nứt bằng kính lúp kết hợp với bộ căn lá thép.

6.3.3. Đánh giá kết quả

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu trong số sản phẩm lấy ra kiểm tra có một sản phẩm trở lên không đạt yêu cầu thì lấy tiếp 5 % sản phẩm khác trong cùng lô đ kiểm tra lần hai. Nếu toàn bộ số sản phm th lại đều đạt thì lô đó đạt yêu cầu nghiệm thu, trừ các sản phm không đạt trong ln 1. Nếu lại có một sản phẩm trở lên không đạt yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó phải phân loại lại.

6.4. Xác đnh cường độ bê tông

Bê tông phải được ly mẫu, chế tạo và bảo dưỡng theo TCVN 3105:1993, xác định cưng độ chịu nén theo TCVN 3118:1993 và lưu phiếu thí nghiệm vào hồ sơ cht lượng sản phẩm.

Khi cn thiết, có thể tiến hành kiểm tra trực tiếp trên sản phm theo phương pháp không phá hủy TCVN 9490:2012 (ASTM C900-06) để xác định cường độ chịu nén của bê tông, hoặc theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.

6.5. Xác đnh khả năng chịu tải

6.5.1. Nguyên tắc

Khả năng chịu tải của cột điện bê tông cốt thép ly tâm được xác định bằng phương pháp kéo ngang tại đầu cột theo qui trình qui định. Thử uốn nứt ở ti trọng thiết kế đối với cột điện nhóm I và mô men uốn thiết kế đối với cột điện nhóm II. Thử uốn gãy tải trọng gãy tới hạn đối với cột điện nhóm I và mô men uốn gãy tới hạn đối với cột điện nhóm II.

6.5.2. Thiết b, dụng cụ

6.5.2.1. Tời điện hoặc quay tay

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.5.2.2. Lực kế

Thang đo được b trí sao cho tải trọng thử tối đa nm trong phạm vi (20 ÷ 80) % giá tr thang đo lớn nht của lực kế, độ chính xác bng 2 %.

6.5.2.3. Gối tựa di động

Các gối đ có bánh xe để đỡ cột theo phương ngang.

6.5.2.4. B ngàm

Bệ bằng bê tông có cơ cu ngàm chặt đ định v phần chân cột.

6.5.2.5. Thước lá thép có vạch chia đến 1 mm.

6.5.2.6. Bộ căn lá thép có độ dày (0,05 ÷ 1,00) mm.

6.5.2.7. Kính lúp có độ phóng đại (5 ÷10) lần.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.5.3.1. Thử uốn nứt

6.5.3.1.1. Đối với cột điện nhóm I

- Lấy mẫu theo 6.1.

- Đặt cột nằm ngang lên các gối di động một cách chắc chắn, ổn đnh theo sơ đồ Hình 3.

- Định vị phần chân cột lên bệ ngàm bê tông.

- Kiểm tra độ n định của toàn bộ hệ thống và các gối tựa di động.

- Tác dụng lực lên đim đặt lực theo phương ngang bằng tời kéo, tải trọng kéo ngang theo qui định của Điều 5.4.

- Lần đu đặt 25 % tải trọng, các ln tiếp theo mỗi lần tăng thêm 25 % cho tới khi đạt tải trọng thiết kế ghi trong Bảng 2. Sau mỗi lần tăng tải dừng lại 5 min. Tng thời gian thử tải là 20 min. Sau mỗi lần dừng tải phải ghi lại tình trạng biến dạng ca cột. sự phát triển các vết nứt sn có và vết nứt mới phát sinh, đo chiều rộng vết nứt sau khi dỡ hết ti.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 - cột thử; 2 - gối tựa di động; 3 - bệ ngàm bê tông; 4 - c chặn (định v tại đim đ uốn); 5 - chốt đnh v; 6 - điểm đặt lực th; 7 - thước đo; 8 - dây cáp; 9 - lực kế; 10 - tời

L - chiu dài cột;

h1 - chiều sâu chôn đt;

h2 - khoảng cách tử đim đặt lực đến đầu cột bằng 0,25 m;

H - chiu cao điểm cht tải, H = L - (h1 + h2).

Hình 3 - Sơ đ thử tải ngang của cột điện bê tông

6.5.3.1.2. Đối với cột điện nhóm II

- Lấy mẫu theo 6.1.

- Đặt cột nằm ngang lên các gối di động một cách chắc chắn, ổn đnh theo sơ đồ trong Hình 3.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Kim tra độ ổn định ca toàn bộ hệ thống và các gối tựa di động.

- Tác dụng lực từ từ lên điểm đặt lực theo phương ngang bng tời kéo cho đến khi mô men uốn tại điểm đỡ uốn đạt giá trị mô men uốn thiết kế trong Bảng 3. Đo vết nứt và độ cong ca cột.

- Sau khi hoàn thành thử tải như trên, đảo vị trí đu cột theo chiu ngược lại, định vị đầu cột và lại tiến hành th tải theo trình tự nêu trên. Đo vết nứt và độ cong ca cột.

6.5.3.2. Thử uốn gãy

6.5.3.2.1. Đối vi cột nhóm I

Sau khi hoàn thành bước thử theo 6.5.3.1.1, tiếp tục cp ti cho đến khi đạt giá trị tải trọng gãy tới hạn (gp k ln tải trọng thiết kế qui định tại Bảng 2). Quan sát và ghi lại tình trạng cột.

CHÚ THÍCH: Giá tr h số k xem trong Điu 5.4.2

6.5.3.2.2. Đi vi cột nhóm II

Sau khi hoàn thành bước thử theo 6.5.3.1.2, tiếp tục cp tải cho đến khi mô men uốn tại điểm đỡ uốn đạt giá trị mô men uốn gãy tới hạn (gấp k lần mô men uốn thiết kế qui định tại Bảng 3). Quan sát và ghi lại tình trạng cột.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.5.4.1. Th uốn nứt

Khi thử ti trọng thiết kế hoặc mô men uốn thiết kế, sản phm th được coi là đạt yêu cầu cht lượng nếu thỏa mãn các yêu cầu tại điều 5.4.1. Nếu cả 2 sản phm lấy ra thử đều đạt yêu cầu thì lô đó đạt yêu cầu nghiệm thu. Nếu có 1 sản phm không đạt thì ly tiếp 2 sn phm khác cùng lô đ thử lần hai. Nếu toàn bộ số sản phm thử lại đều đạt thì lô đó đạt yêu cầu nghiệm thu, trừ sản phm không đạt trong lần 1. Nếu lại có một sản phm không đạt yêu cầu chất lượng thì sản phẩm đó không đạt yêu cu về khả năng chu tải và phải tiến hành phân loại lại.

6.5.4.2. Thử uốn gãy

Khi thử uốn gãy, nếu sản phm thử bị gãy tải trọng hoặc mô men uốn bằng hoặc lớn hơn giá trị tải trọng gãy tới hạn hoặc mô men uốn gãy tới hạn thì lô sản phm đạt yêu cầu. Nếu sản phm thử bị gãy tải trọng hoặc mô men uốn nhỏ hơn giá trị tải trọng gãy tới hạn hoặc mô men uốn gãy tới hạn thì lô sản phẩm không đạt yêu cầu.

CHÚ THÍCH: Cột điện bê tông được coi là bị gãy khi mt khả năng chu lực (có sự sụt giảm ca lực ch thị trên lực kế trong quá trình thử).

7. Ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

7.1. Ghi nhãn

7.1.1. Ký hiệu đúc chìm

Ký hiu cột điện bê tông được đúc chìm vào bề mặt chính điện cột, vuông góc với chiều dài thân cột bng chữ in hoa, ghi rõ:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Dạng kết cu cốt thép (PC/NPC);

- Chiều dài cột;

- Tải trọng hoặc mô men uốn thiết kế.

VÍ DỤ: TP-PC.12-3,5 được hiểu là cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước, sản xuất tại Công ty TNHH sản xuất trụ điện và cơ khí Tiền Phong, dài 12, ti trọng thiết kế 3,5 kN.

Qui cách kích thước và mức sai lệch cho phép của chữ và số in chìm được qui định tại Phụ lục A.

7.1.2. Nhãn mác in trên cột

Nhãn mác in gồm các thông tin sau:

- Ký hiệu nhận biết của sản phẩm;

- Ngày, tháng, năm sn xuất;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Số hiệu tiêu chun áp dụng.

Nhãn mác được thể hiện bằng chữ in hoa trên bề mặt chính thân cột, vị trí dễ nhìn, không cùng vị trí ký hiệu cột in chìm.

Cỡ chữ nhãn mác cần đảm bảo nhìn rõ bằng mắt thường khoảng cách tối thiểu 1000 mm.

Vật liệu dùng in nhãn mác đảm bảo không bị hòa tan trong nước và không phai màu.

7.1.3. Hồ sơ kỹ thuật

Mỗi cột điện bê tông phải có hồ sơ kỹ thuật bao gm:

- Tên, địa ch cơ sở sản xuất;

- Loại sản phẩm, kích thước cơ bản;

- Số hiu lô sản phẩm;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Thông tin cần thiết về chất lượng sản phm cho mỗi lô hàng, trong đó thể hiện kết quả thử các ch tiêu cht lượng theo tiêu chun này.

7.2. Bo quản

- Sản phẩm cột điện bê tông lưu kho được xếp theo lô và theo loại. Mỗi lô xếp thành nhiều tầng, số tầng phụ thuộc vào tải trọng cột và mác bê tông cột. Giữa các tầng k cả tầng sát đt phải kê gỗ. Điểm kê phải tính toán thích hợp (2 vị trí cách mỗi đầu L/5). Khi xếp cột, chú ý sao cho nhãn hiệu và ngày tháng sản xuất quay v cùng một phía và dễ đọc.

7.3. Vận chuyển

- Sn phm chỉ được phép bc xếp, vận chuyển khi cường độ bê tông đạt ti thiểu 85 % mác thiết kế.

- Sản phm được bốc xếp, d bằng cần cu chuyên dụng với móc dây cáp mm hoặc thiết b nâng thích hợp.

- Khi vận chuyn, các cột điện bê tông phải được buộc chặt với phương tiện vận chuyển đ tránh xô đy, va đập, gây hư hỏng.

 

PHỤ LỤC A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QUI CÁCH, KÍCH THƯỚC VÀ MỨC SAI LỆCH CHO PHÉP CỦA CHỮ IN CHÌM TRÊN CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP LY TÂM

Kích thưc và mức sai lệch cho phép của chữ in chìm

Đơn vị tính bng milimet

Chỉ tiêu

Kích thước

Mc sai lệch

Chiều cao chữ và s

50

±5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

±2

Chiều rộng nét chữ

6

±2

Chiu sâu in chìm

3

±1

Khoảng cách giữa 2 chữ in

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

±2

Khong cách từ hàng chữ tới đáy cột

3000

±50

Vật liệu tô nét ký hiệu in chìm trên thân cột: sơn màu đen đậm, không tan trong nước.

 

MỤC LỤC

Li nói đầu

Li giới thiệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ và định nghĩa

4. Phân loại, hình dạng và hiệu

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Yêu cầu về vật liệu

5.2. Yêu cầu v kích thước, tải trọng và mô men uốn thiết kế

5.3. Yêu cầu về ngoại quan và các khuyết tt cho phép

5.4. Yêu cầu về khả năng chịu tải

6. Phương pháp thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2. Xác định kích thước và mức sai lệch kích thước

6.3. Kim tra ngoại quan và các khuyết tật

6.4. Xác định cường độ bê tông

6.5. Xác định khả năng chịu tải

7. Ghi nhãn, vận chuyn và bảo quản

7.1. Ghi nhãn

7.2. Bảo quản

7.3. Vận chuyển

Phụ lục A (quy đnh) Qui cách, kích thước và mc sai lệch cho phép của chữ in chìm

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5847:2016 về Cột điện bê tông cốt thép ly tâm

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


8.679

DMCA.com Protection Status
IP: 222.255.214.198