TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
6305-12:2013
ISO
6182-12:2010
PHÒNG
CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG - PHẦN 12: YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP
THỬ ĐỐI VỚI CÁC CHI TIẾT CÓ RÃNH Ở ĐẦU MÚT DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP
Fire protection -
Automatic sprinkler systems - Part 12: Requirements and test methods for
grooved - end components for steel pipe systems
Lời nói đầu
TCVN 6305-12:2013 hoàn toàn tương đương với
ISO 6182-12:2010.
TCVN 6305-12:2013 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn
Quốc gia TCVN/TC21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị. Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 6305 (ISO 6182) Phòng
cháy chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động bao gồm 12 phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 6305-2:2007 (ISO 6182-2:2005) - Phần
2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ
và chuông nước
- TCVN 6305-3:2007 (ISO 6182-3:2005) - Phần
3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô
- TCVN 6305-4:1997 (ISO 6182-4:1993) - Phần
4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh
- TCVN 6305-5:2009 (ISO 6182-5:2006) - Phần
5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn
- TCVN 6305-6:2013 (ISO 6182-6:2006) - Phần
6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều
- TCVN 6305-7:2006 (ISO 6182-7:2004) - Phần
7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler phản ứng nhanh ngăn chặn
sớm (ESFP).
- TCVN 6305-8:2013 (ISO 6182-8:2006 - Phần
8: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trước
- TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005 - Phần
9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương
- TCVN 6305-10:2013 (ISO 6182-10:2006) - Phần
10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 6305-12:2013 (ISO 6182-12:2010) - Phần
12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với bộ phận có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ
thống đường ống thép.
PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
- HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG - PHẦN 12: YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỐI VỚI CÁC
CHI TIẾT CÓ RÃNH Ở ĐẦU MÚT DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP
Fire protection -
Automatic sprinkler systems - Part 12: Requirements and test methods for
grooved - end components for steel pipe systems
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu về tính
năng, các kích thước cho gia công rãnh, các phương pháp thử và yêu cầu về ghi
nhãn đối với các khớp nối dùng để nối các ống thép có rãnh được cán và cắt, các
phụ tùng nối ống có rãnh ở đầu mút và các chi tiết khác có rãnh ở đầu mút được
cán và cắt có đường kính danh nghĩa tới 300 mm.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 2229 (ISO 188), Cao su lưu hóa hoặc
nhiệt dẻo - Phép thử già hóa nhanh và độ bền chịu nhiệt.
TCVN 4509 (ISO 37), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt
dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - giãn dài khi kéo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 898-2, Mechanical properties of fasteners
-- Part 2: Nuts with specified proof load values -- Coarse thread (Cơ tính của
các chi tiết kẹp chặt - Phần 2: Đai ốc có các giá trị tải trọng thử qui định -
Ren bước lớn).
ISO 1083:2004, Spheroidal graphite cast irons
- Classification (Gang graphit cầu - Phân loại)
ISO 4200:1991, Plain end steel tubes, welded
and seamless - General tables of dimensions and masses per unit length (Ống
thép hàn và không hàn có đầu mút phẳng - Các bảng chung về kích thước và khối
lượng trên một đơn vị chiều dài).
ASTM A47/A47M-99(2004), Standard
Specification for Ferritic Malleable iron castings (Điều kiện kỹ thuật tiêu
chuẩn đối với các vật đúc gang dẻo ferit).
ASTM 153/A153M, Standard Specification for
Zinc Coating (Hot-Dip) on Iron and Steel Hardware (Điều kiện kỹ thuật tiêu
chuẩn đối với lớp phủ kẽm (nhúng nóng) trên đồ kim khí bằng thép và gang).
ASTM A183, Standard Specification for Carbon
Steel Track Bolts and Nuts (Điều kiện kỹ thuật tiêu chuẩn đối với các bulông và
đai ốc nối ghép ray bằng thép cacbon).
ASTM A536-84(2004), Standard Specification
for Ductile Iron Castings (Điều kiện kỹ thuật tiêu chuẩn đối với các vật liệu
đúc bằng gang dẻo).
ASTM A563-07a, Standard Specification for
Carbon and Alloy Steel Nuts (Điều kiện kỹ thuật tiêu chuẩn cho các đai ốc bằng
thép cacbon và thép hợp kim).
ASTM B633-07, Standard Specification for
Electrodeposited Coatings of Zinc on Iron and Steel (Điều kiện kỹ thuật tiêu
chuẩn đối với các lớp mạ kẽm điện phân trên gang và thép).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 12329, Corrosion protection of metals.
Electrodeposited coatings of zinc with supplementary treatment on iron or steel
(Bảo vệ kim loại chống ăn mòn - Các lớp mạ kẽm điện phân có xử lý bổ sung trên
gang hoặc thép).
VdS 2100-6:2002-5(01), Guidelines for water
extinguishing systems - Pipe joints - Requirements and test methods (Hướng dẫn
về các hệ thống chữa cháy dùng nước - Các mối nối ống - Yêu cầu và phương pháp
thử).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa sau.
3.1. Chi tiết có rãnh ở đầu mút (grooved-end
components)
Ống, phụ tùng, ống nối và các chi tiết khác
được sử dụng để tạo ra các mối nối của khớp nối cơ khí có rãnh.
3.2. Khớp nối cơ khí (mechanical
coupling)
Bộ phận gồm hai hoặc nhiều chi tiết thân, các
chi tiết kẹp chặt như bulông, van, phụ tùng nối ống có rãnh và các chi tiết
khác có rãnh ở đầu mút để tạo thành một mối nối bịt kín.
3.2.1. Khớp nối cơ khí mềm (flexible mechanical
coupling)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Xem 6.8
3.2.2. Khớp nối cơ khí cứng (rigid mechanical
coupling)
Khớp nối cơ khí tạo ra mối nối bịt kín trong
đó về cơ bản không có sự dịch chuyển góc, chiều trục hoặc quay tự do.
3.3. Thân khớp nối cơ khí (mechanical coupling
housing)
Các chi tiết của kết cấu khớp nối cơ khí được
lắp ghép cơ khí trên các ống, phụ tùng nối ống có rãnh và các chi tiết khác có
rãnh ở đầu mút để hãm và bao quanh đệm kín.
3.4. OD
Đường kính ngoài
3.5. Vòng đệm nhạy áp suất (pressure -
responsive gasket)
Vòng đệm kín có thể tăng khả năng bịt kín của
nó với tác động của áp suất, đó là áp suất bổ sung để tạo ra lực bổ sung giữa
vòng đệm và bề mặt mà nó bịt kín.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất vận hành lớn nhất tại đó hệ thống
đường ống nối ghép bằng rãnh được dự định vận hành.
4. Sự phù hợp của sản
phẩm
Nhà sản xuất phải có trách nhiệm thực hiện
chương trình kiểm tra chất lượng để bảo đảm rằng sự phù hợp của nhà sản xuất
đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn này theo cùng một cách như đối với các mẫu
được thử nghiệm ban đầu.
5. Lắp đặt sản phẩm
Nhà sản xuất phải cung cấp hướng dẫn lắp đặt
bao gồm ít nhất các thông tin sau:
a) Qui trình dùng cho lắp đặt các khớp trục;
b) Đặc tính kỹ thuật của chi tiết có rãnh ở
đầu mút được sử dụng cho khớp trục, bao gồm cả chiều dày nhỏ nhất của thành
ống;
c) Đặc tính momen xoắn của bulông, khi có yêu
cầu của nhà sản xuất;
d) Dịch chuyển lớn nhất cho phép đối với các
khớp nối mềm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Yêu cầu
6.1. Kích thước của đầu mút có rãnh
6.1.1. Kích thước của đầu mút có rãnh cán
Kích thước của các đầu mút có rãnh cán phải
phù hợp với Bảng 1.
6.1.2. Kích thước của đầu mút có rãnh cắt
Kích thước của các đầu mút có rãnh cắt phải
phù hợp với Bảng 2
6.1.3. Kích thước của đầu mút có rãnh đúc
Kích thước của các đầu mút có rãnh đúc phải
phù hợp với Bảng 3
6.2. Chiều dày nhỏ nhất của thành ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Thân khớp nối cơ khí
Vật liệu chi tiết đúc của thân phải là gang
cầu phù hợp với ISO 1083:2004, cấp 400-15; ASTM A536-84(2004), cấp 65-45-12
hoặc gang cầu phù hợp với ASTM 147/A47M-99(2004), cấp 32510 hoặc 32518; hoặc
vật liệu có độ bền tương đương và độ bền chịu ăn mòn tương đương. Khi có yêu
cầu trong đơn hàng của khách hàng, thân phải được mạ kẽm phù hợp với ASTM
A153/A153M hoặc EN 12329.
6.4. Vòng đệm nhạy cảm nhất
Vật liệu dùng cho các vòng đệm kín của khớp
nối phải là cao su cấp m etylen-propylen diene (EPDM), cao su nitril, cao su
silicon hoặc các vật liệu đàn hồi khác thích hợp cho làm việc theo dự định.
6.5. Bulông
Các bulông đầu chịu kéo cổ ô van phải phù hợp
với ISO 898-1:1999, cấp bền 8.8, các bulông đầu sáu cạnh chịu tải nặng phù hợp
với ASTM A183 hoặc các bulông khác ngăn cản được chuyển động quay và có độ bền
kéo tối thiểu là 800MPa. Các bulông phải được mạ kẽm phù hợp với ASTM B663-07,
SC1 hoặc EN 12329 hoặc được chế tạo từ vật liệu có độ bền chịu ăn mòn ít nhất
là tương đương.
Bảng 1 - Đặc tính
kích thước của đầu mút có rãnh cán
Kích thước tính bằng
milimét
Đường ống hoặc ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỡ danh nghĩa
Đường kính ngoài (OD)
Mặt tựa vòng đệm
kín
A
± 0,76
Chiều rộng rãnh
B
± 0,76
Đường kính rãnh
C
chiều sâu rãnh
Db
Chiều dày thành
T
min
Đường kính chỗ loe
F
max
Kích thước thực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước thực
Dung sai
25
33,7
0,41
-0,68
15,88
7,14
30,23
0
-0,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
34,5
32
42,4
+0,50
-0,60
15,88
7,14
38,99
0
-0,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
43,3
40
48,3
+0,44
-0,52
15,88
7,14
45,09
0
-0,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
49,4
50
60,3
±0,61
15,88
8,74
57,15
0
-0,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
62,2
65
73,0
±0,74
15,88
8,74
69,09
0
-0,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
75,2
65
76,1
±0,76
15,88
8,74
72,26
0
-0,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
77,7
80
88,9
+0,89
-0,79
15,88
8,74
84,94
0
-0,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
90,6
90
101,6
+1,02
-0,79
15,88
8,74
97,38
0
-0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
103,4
100
108,0
+1,07
-0,79
15,88
8,74
103,73
0
-0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
109,7
100
114,3
+1,14
-0,79
15,88
8,74
110,08
0
-0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
116,2
125
133,0
+1,32
-0,79
15,88
8,74
129,13
0
-0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
134,9
125
139,7
+1,40
-0,79
15,88
8,74
135,48
0
-0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
141,7
125
141,3
+1,42
-0,79
15,88
8,74
137,03
0
-0,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
143,5
150
159,0
+1,60
-0,79
15,88
8,74
154,50
0
-0,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
161,0
150
165,1
+1,60
-0,79
15,88
8,74
160,90
0
-0,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
167,1
150
168,3
+1,60
-0,79
15,88
8,74
163,96
0
-0,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
170,7
200
219,1
+1,60
-0,79
19,05
11,91
214,40
0
-0,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
221,5
250
273,0
+1,60
-0,79
19,05
11,91
268,28
0
-0,69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
275,4
300
323,9
+1,60
-0,79
19,05
11,91
318,29
0
-0,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
326,2
a Đối với sơ đồ kích thước, xem Hình 1.
b Kích thước chỉ dùng để tham khảo, đường
kính rãnh được xác định bởi C.
Bảng 2 - Đặc tính
kích thước của đầu mút có rãnh cắt
Kích thước tính bằng
milimét
Đường ống hoặc ống
Các đặc tính kích
thước
Cỡ danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt tựa vòng đệm
kín
A
± 0,76
Chiều rộng rãnh
B
± 0,76
Đường kính rãnh
C
chiều sâu rãnh
Db
Chiều dày thành
T
min
Kích thước thực
Dung sai
Kích thước thực
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,7
+0,41
-0,68
15,88
7,54
30,23
0
-0,38
1,70
3,3
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,50
-0,60
15,88
7,54
38,99
0
-0,38
1,70
3,5
40
48,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,88
7,54
45,09
0
-0,38
1,58
3,6
50
60,3
±0,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,36
57,15
0
-0,38
1,58
3,6
65
73,0
±0,74
15,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
69,09
0
-0,46
1,98
4,0
65
76,1
±0,76
15,88
8,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-0,46
1,93
4,0
80
88,9
+0,89
-0,79
15,88
8,36
84,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,98
4,5
90
101,6
+1,02
-0,79
15,88
8,36
97,38
0
-0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
100
108,0
+1,07
-0,79
15,88
9,14
103,73
0
-0,51
2,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
114,3
+1,14
-0,79
15,88
9,14
110,08
0
-0,51
2,11
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
133,0
+1,32
-0,79
15,88
9,14
129,13
0
-0,51
1,93
5,0
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1,40
-0,79
15,88
9,14
135,48
0
-0,51
2,11
5,0
125
141,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,88
9,14
137,03
0
-0,56
2,13
5,0
150
159,0
+1,60
-0,79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,14
154,50
0
-0,56
2,20
5,4
150
165,1
+1,60
-0,79
15,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160,90
0
-0,56
2,16
5,4
150
168,3
+1,60
-0,79
15,88
9,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-0,56
2,16
5,4
200
219,1
+1,60
-0,79
19,05
11,53
214,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,34
5,4
250
273,0
+1,60
-0,79
19,05
12,32
268,28
0
-0,69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
300
323,9
+1,60
-0,79
19,05
12,32
318,29
0
-0,76
2,77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Đối với sơ đồ kích thước, xem Hình 2.
b Kích thước chỉ dùng để tham khảo, đường
kính rãnh được xác định bởi C.

Hình 1 - Các điểm
viện dẫn kích thước của đầu mút có rãnh cán từ Bảng 1

Hình 2 - Các điểm
viện dẫn kích thước của đầu mút có rãnh cán từ Bảng 2
Bảng 3 - Các kích
thước của đầu mút có rãnh trên chi tiết đúc
Kích thước tính bằng
milimét
Đường kính danh
nghĩa DN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
Đường kính rãnh
Dung sai
Mặt tựa vòng đệm
kín
Dung sai
Chiều rộng rãnh
Dung sai
25
33,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,2
0
-0,89
15,88
+0,76
-0,76
7,54
+1,17
-1,17
32
42,2
+0,37
-0,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-0,89
15,88
+0,76
-0,76
7,54
+1,17
-1,17
40
48,3
+0,34
-0,34
45,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,88
+0,76
-0,76
7,54
+1,17
-1,17
50
60,3
+0,40
-0,40
57,2
0
-0,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,76
-0,76
8,36
+1,17
-1,17
65
73,0
+0,49
-0,49
69,1
0
-0,97
15,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,36
+1,17
-1,17
65
76,1
+0,50
-0,50
72,3
0
-0,97
15,88
+0,76
-0,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1,17
-1,17
80
88,9
+0,54
-0,54
84,9
0
-0,97
15,88
+0,76
-0,76
8,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
101,6
+0,58
-0,58
97,4
0
-1,07
15,88
+0,76
-0,76
8,36
+1,17
-1,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108,0
+0,59
-0,59
103,7
0
-1,07
15,88
+0,76
-0,76
9,14
+1,17
-1,17
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,61
-0,61
110,1
0
-1,07
15,88
+0,76
-0,76
9,14
+1,17
-1,17
125
133,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
129,1
0
-1,07
15,88
+0,76
-0,76
9,14
+1,17
-1,17
125
139,7
+0,68
-0,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-1,07
15,88
+0,76
-0,76
9,14
+1,17
-1,17
125
141,3
+0,69
-0,69
137,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,88
+0,76
-0,76
9,14
+1,17
-1,17
150
159,0
+0,74
-0,74
154,5
0
-1,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,76
-0,76
9,14
+1,17
-1,17
150
165,1
+0,74
-0,74
160,8
0
-1,07
15,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,14
+1,17
-1,17
150
168,3
+0,74
-0,74
164,4
0
-1,07
15,88
+0,76
-0,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1,17
-1,17
200
219,1
+0,76
-0,76
214,4
0
-1,52
19,05
+0,76
-0,76
11,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
273,0
+0,77
-0,77
268,3
0
-1,57
19,05
+0,76
-0,76
12,32
+1,17
-1,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
323,9
+0,79
-0,79
318,3
0
-1,65
19,05
+0,76
-0,76
12,32
+1,17
-1,17
6.6. Đai ốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7. Chốt khớp nối
Các chốt khớp nối, nếu được trang bị, phải
được mạ kẽm phù hợp với ASTM B633-07, Cấp FE/ZN5, hoặc EN 12329 hoặc được chế
tạo từ vật liệu có độ bền chịu ăn mòn ít nhất là tương đương.
6.8. Khớp nối mềm
Khớp nối cơ khí mềm phải được phép dịch
chuyển chiều trục, quay và dịch chuyển góc ít nhất là 1o đối với các
cỡ đường kính ống nhỏ hơn 200 mm và 0,5o đối với các cỡ đường kính
ống 200 mm và lớn hơn mà không gây ra hư hỏng trên ống khi được thử theo 7.7.
6.9. Chân không
Cụm khớp nối phải giữ được chân không 0,08
MPa (0,8 bar) trong khoảng thời gian 5 min mà không có rò rỉ khi được thử theo
7.2.
6.10. Rò rỉ không khí
Cụm khớp nối không được có dấu hiệu rò rỉ
không khí khi được thử theo 7.3.
6.11. Phơi ở nhiệt độ thấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.12. Lão hóa do nhiệt
Cụm khớp nối không được có dấu hiệu rò rỉ
không khí hoặc rạn nứt vòng đệm kín khi được thử theo 7.5.
6.13. Áp suất thử thủy tĩnh
Cụm khớp nối không được có dấu hiệu rò rỉ,
nứt gãy hoặc bị phá hủy khi được thử theo 7.6.
6.14. Momen uốn
Cụm khớp nối không được có dấu hiệu nứt gãy
hoặc bị phá hủy hoặc có dấu hiệu rò rỉ nước khi được thử theo 7.7.
6.15. Đánh giá vật liệu vòng đệm kín
6.15.1. Độ biến dạng dư nén
Độ biến dạng dư khi chịu nén không được vượt
quá 25% khi được thử theo ASTM D395-03, phương pháp B.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.15.2.1. Vật liệu chế tạo vòng đệm kín phải có
các tính chất sau khi được thư theo TCVN 4509 (ISO 37):
a) Đối với cao su silicon (có
poly-organo-siloxan là đặc trưng cấu thành của nó), độ bền kéo nhỏ hơn nhất là
3,4 MPa (34 bar) và độ giãn dài giới hạn nhỏ nhất là 100%; hoặc
b) Đối với cao su thiên nhiên và cao su tổng
hợp khác cao su silicon, độ bền kéo nhỏ nhất là 10,3 MPa (103 bar) và độ giãn
dài giới hạn nhỏ nhất là 150%; hoặc độ bền kéo nhỏ nhất 15,2 MPa (152 bar) và
độ giãn dài giới hạn nhỏ nhất là 100 %
6.15.2.2. Khi được thử theo TCVN 2229 (ISO
188), tính chất vật lý của vật liệu vòng đệm kín sau khi hóa giá trong lò ở 100oC
trong thời gian 70 h ít nhất phải bằng 60% các giá trị độ bền kéo và độ giãn
dài như đã thu được. Bất cứ sự thay đổi nào về độ cứng cùng không được vượt quá
5% giá trị đã thu được.
6.16. Độ bền chịu lửa
Kết cấu của hệ thống khớp nối cần bảo đảm sao
cho mối nối không bị rò rỉ vượt quá lượng xả từ một sprinkler, phù hợp với 7.8
trong quá trình thử nghiệm đám cháy phù hợp với VdS 2100-6; 2002-5(01), Phần
5.5. Lưu lượng được dự tính trong vận hành của một sprinkler đơn là 115 l/min.
Lưu lượng này dựa trên một sprinkler có hệ thống xả danh nghĩa 8,0 l/min/(kPa)1/2
[80 l/min (bar)1/2] ở áp suất 0,2 MPa (2 bar).
6.17. Áp suất làm việc định mức
Áp suất làm việc định mức của khớp nối không
được nhỏ hơn 1,2 MPa (12 bar).
6.18. Cỡ danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Phương pháp thử
7.1. Mẫu thử
Trừ khi có qui định khác, mẫu thử phải gồm có
hai đoạn ống, mỗi đoạn dài 150 mm được lắp với nắp (nút) ở đầu ống. Khớp nối thử
phải được lắp ráp phù hợp với hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất. Xem Hình 3.
7.2. Chân không
CHÚ THÍCH: Xem 6.9.
7.2.1. Mẫu thử (xem Hình 3) phải được trang bị áp
kế chân không để cho phép kiểm tra bằng mắt tác dụng của độ chân không thực.
Các thử nghiệm độ chân không phải được thực hiện ở nhiệt độ môi trường xung
quanh (24 ± 5) oC.
7.2.2. Khi sử dụng chân không thích hợp, mẫu thử
phải chịu tác động của áp suất chân không bên trong 0,08 MPa (0,8 bar) và sau
đó được cách lý bằng cách đóng kín các van ngắt được bố trí giữa mẫu thử và bơm
chân không. Áp suất chân không 0,08 MPa (0,8 bar) có thể được xác lập lại, nếu
cần thiết, sau một khoảng thời gian ổn định hóa thích hợp.
7.2.3. Một khi áp suất chân không đã được xác lập,
không được tăng áp suất vượt quá 0,01 MPa (0,1 bar) dưới áp suất tương đối của
môi trường trong khoảng thời gian thử 5 min.
Kích thước bằng
milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Đoạn ống
2 Phụ tùng ống nối
3 Tải trọng thử
a Nút ống được cung cấp ở đầu mút
Hình 3 - Mẫu thử
7.3. Rò rỉ không khí
CHÚ THÍCH: Xem 6.10
7.3.1. Mẫu thử (xem Hình 3) phải được trang
bị dụng cụ đo áp suất để cho phép kiểm tra bằng mắt tác dụng của áp suất bên
trong. Các thử nghiệm về không khí phải được thực hiện ở nhiệt độ môi trường
xung quanh (24 ± 5) o C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CẢNH BÁO: Cần có biện pháp phòng ngừa thích
hợp để đảm bảo an toàn khi thử nghiệm áp suất khi nén.
7.3.3. Không được có sự tổn thất áp suất không khí
quan sát được bằng dụng cụ đo áp suất hoặc dấu hiệu của sự rò rỉ trong khoảng
thời gian thử nghiệm 5 min
7.4. Phơi ở nhiệt độ thấp
CHÚ THÍCH: Xem 6.11.
7.4.1. Mẫu thử (xem Hình 3) phải được trang
bị áp kể để cho phép kiểm tra bằng mắt tác động của áp suất.
7.4.2. Bổ sung mộ lượng nước tới độ sâu 3 mm vào
mẫu thử ở vị trí nằm ngang. Mẫu thử và nước phải được giữ ở nhiệt độ môi trường
xung quanh (24 ± 5)oC. Sau đó, mẫu thử được nén tăng áp với không
khí tới 0,3 MPa (3 bar), được bịt kín lại và được đặt trong buồng thử ở -40o
C ở vị trí nằm ngang trong khoảng thời gian 24h. Sau khi phơi, mẫu thử
phải được phục hồi tới nhiệt độ môi trường xung quanh.
CẢNH BÁO: Cần có biện pháp phòng ngừa thích
hợp để đảm bảo an toàn khi thử nghiệm áp suất khí nén.
7.4.3. Áp suất không khí trong mẫu thử phải được
quan sát để đưa trở về 0,3 MPa (3 bar) trong khoảng 24 h.
7.5. Lão hóa do nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.1. Mẫu thử (xem Hình 3) phải được nén tăng áp
lúc ban đầu tới 0,3 MPa (3 bar) để kiểm tra sự rò rỉ như đã qui định trong
7.3.2, sau đó được giảm áp và đặt trong lò ở 135 oC trong thời gian
45 ngày.
CẢNH BÁO: Cần có biện pháp phòng ngừa thích
hợp để đảm bảo an toàn khi thử nghiệm áp suất khí nén.
7.5.2. Sau khi phơi, mẫu thử phải được xử lý ổn
định hóa ở nhiệt độ môi trường xung quanh (24 ± 5)oC trong thời gian
ít nhất là 24h. Sau đó mẫu thử phải được nhúng chìm trong nước và được nén tăng
áp với không khí tới 0,3 MPa (3 bar) trong thời gian 5 min.
CẢNH BÁO: Cần có biện pháp phòng ngừa thích
hợp để đảm bảo an toàn khi thử nghiệm áp suất khí nén.
7.5.3. Không được có tổn thất áp suất không khí
quan sát được bởi sự hình thành các bọt khí ở khớp nối thử nghiệm trong khoảng
thời gian 5 min thử nghiệm.
7.5.4. Mẫu thử phải được tháo ra và vòng đệm kín
không được rạn nứt khi hai điểm đối diện nhay theo đường kính được ép lại bằng
tay tới khi chúng tiếp xúc với nhau. Các vòng đệm kín được dự định sử dụng với
các chi tiết 200 mm và lớn hơn cũng không được rạn nứt khi các mặt bên đối diện
được xoắn bằng tay thành một nửa vòng tròn.
7.6. Thử áp suất thủy tĩnh
CHÚ THÍCH: Xem 6.13.
7.6.1. Mẫu thử (xem Hình 3) phải được đổ đầy nước
và làm sạch không khí còn tồn đọng lại. Các thử nghiệm thủy tĩnh phải được thực
hiện ở nhiệt độ môi trường xung quanh (24 ± 5) oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.2. Áp suất thủy tĩnh phải được tăng lên với tốc
độ không vượt quá 2 MPa/min (20 bar/min) tới khi áp suất bên trong bằng bốn lần
áp suất làm việc định mức. Áp suất này phải được duy trì trong thời gian 5 min.
7.6.3. Không được có rò rỉ, mối nối bị hư
hỏng hoặc phá hủy trong khoảng thời gian 5 min thử nghiệm.
7.7. Momen uốn
CHÚ THÍCH: Xem 6.14
Kích thước tính bằng
milimet

CHÚ DẪN:
1 Đoạn ống
2 Phụ tùng ống nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Giá đỡ
5 Vòng đai R1,25(1/2'')
6 Khay 200 x 400 x 60, SS, chiều dày 2
a Nút ống được cung cấp ở đầu mút
Hình 4 - Mẫu thử
momen uốn
7.7.1. Mẫu thử phải gồm có hai đoạn ống, mỗi đoạn
có chiều dài nhỏ nhất là 400 mm được lắp với nắp ở đầu mút. Khớp nối thử nghiệm
phải được lắp phù hợp với hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất (xem Hình 4).
7.7.2. Mẫu thử momen uốn phải được trang bị áp kế
để cho phép kiểm tra bằng mắt tác động của áp suất bên trong. Các thử nghiệm
momen uốn phải được thực hiện ở nhiệt độ môi trường xung quanh (24 ± 5) oC.
7.7.3. Mẫu thử phải được đổ đầy nước và làm sạch
không khí còn tồn đọng lại. Áp suất thủy tĩnh phải được tác động vào mẫu thử và
được duy trì ở áp suất làm việc định mức của mối nối trong khoảng thời gian thử
nghiệm
7.7.4. Momen uốn phù hợp với Bảng 4 phải được tác
động vào mối nối của khớp nối và được giữ trong khoảng thời gian tối thiểu là 1
min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.7.6. Nếu coi khớp nối như một khớp nối mềm có
rãnh ở đầu mút phù hợp với 6.8 thì độ dịch chuyển yêu cầu phải được quan trắc ở
momen uốn không vượt quá 25 % các giá trị cho trong Bảng 4.
Bảng 4 - Momen uốn
tác dụng
Cỡ khớp nối
mm
Momen uốn tác dụng
N.M
25
410
32
570
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
1560
65
2400
80
3290
100
4940
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
9610
200
15330
250
22760
300
31120
7.8. Độ bền chịu lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bổ sung vào mẫu thử được mô tả trên Hình 4
một khay thép không gỉ có kích thước 200 mm x 400 mm x 60 mm được đặt bên dưới
khớp nối được thử nghiệm. Đổ vào khay 0,5 L methanol đối với các đường kính
danh nghĩa < DN 100 và 1,0 L đối với các đường kính danh nghĩa
DN100 và đốt cháy methanol trong khay.
Thời gian cháy là 5 min đối với các đường kính danh nghĩa < DN100 và 8 min
đối với các đường kính danh nghĩa
DN100. Để thu nhỏ
các khớp nối, phải áp dụng kích thước đường kính nhỏ hơn để xác định thời gian
cháy.
Khi thời gian đốt cháy đã hết, mẫu thử đã
được làm nguội tới nhiệt độ phòng thì cụm khớp nối phải được thử thủy lực về rò
rỉ với tác động của áp suất 0,2 MPa (2 bar) và duy trì áp suất này trong thời
gian 2 min. Phải có phương tiện thích hợp để dẫn toàn bộ nước rò rỉ ra khỏi
khớp nối.
8. Ghi nhãn
8.1. Ghi nhãn trên khớp nối
Các thông tin sau phải được ghi nhãn bằng đúc
trên mỗi thân khớp nối:
a) Tên và nhãn hiệu của nhà sản xuất;
b) Số hiệu của mẫu (model) khớp nối;
c) Cỡ danh nghĩa, được biểu thị bằng milimet,
tương đương với đường kính ngoài (OD) của ống hoặc đường ống thực dùng để thiết
kế khớp nối;
d) Năm sản xuất; các khớp nối được sản xuất
trong ba tháng cuối năm của năm dương lịch có thể được ghi nhãn năm sản xuất là
năm sau; các khớp nối được sản xuất trong sáu tháng đầu năm của năm dương lịch
có thể được ghi nhãn năm sản xuất là năm trước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2. Ghi nhãn cho vòng đệm kín
Các vòng đệm kín phải được đúc trong khuôn có
các thông tin sau và mã màu để chỉ vật liệu của vòng đệm kín.
a) Nhãn hiệu của nhà sản xuất;
b) Số hiệu của mẫu (model) vòng đệm kín;
c) Cỡ danh nghĩa, được biêu thị bằng milimet,
tương đương với đường kính ngoài (OD) của ống hoặc đường ống thực dùng để thiết
kế khớp nối;
d) Năm sản xuất; các vòng đệm kín được sản
xuất trong ba tháng cuối năm của năm dương lịch có thể được ghi nhãn năm sản
xuất là năm sau; các khớp nối được sản xuất trong sáu tháng đầu năm của năm
dương lịch có thể được ghi nhãn năm sản xuất là năm trước;
e) Nhận biết nhà máy, nếu được chế tạo ở hai
hoặc nhiều nhà máy.
f) Màu của vòng đệm kín hoặc ghi nhãn màu để
chỉ thị vật liệu của vòng đệm kín; màu hoặc nhãn màu của vòng đệm kín phải như
sau
1) Etylen propylen (EPDM) xanh
lá cây hoặc tím
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Cao su silicon đỏ
4) Vật liệu khác tài
liệu của nhà sản xuất để xác định vật liệu
8.3. Hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất
Hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất phải bao
gồm các nội dung sau:
a) Số hiệu của kiểu (model);
b) Các cỡ sẵn có;
c) Vật liệu kết cấu của tất cả các chi tiết;
d) Qui trình lắp ráp chi tiết;
e) Mô tả mã vật liệu của vòng đệm kín (chỉ
đối với các vật liệu khác với nitril, EPDM và cao su silicon);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Đặc tính kích thước của đầu mút có rãnh
cán như đã giới thiệu trong Bảng 1;
h) Đặc tính kích thước của đầu mút có rãnh
cán như đã giới thiệu trong Bảng 2;
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] TCVN 6101 (ISO 6183), Thiết bị chữa
cháy - Hệ thống chữa cháy cacbon dioxit - Thiết kế và lắp đặt
[2] TCVN 6553 (ISO 6184) (tất cả các phần) Hệ
thống phòng nổ.
[3] ASTM A194, Standard Specification for
Carbon and Alloy Steel Nuts for Bolts for High Pressure or High Temperature
Service, or Both (Điều kiện kỹ thuật tiêu chuẩn đối với đai ốc thép cacbon và
thép hợp kim dùng cho các bulông làm việc với áp suất cao hoặc nhiệt độ cao
hoặc cả hai).
[4] ASTM D2000-03a, Standard
Classification System for Rubber Products in Automotive Applications (Hệ thống
phân loại tiêu chuẩn đối với các sản phẩm cao su sử dụng cho ôtô)