QCVN 01-155 : 2014/BNNPTNT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VẾ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG HOA CẨM
CHƯỚNG
National Technical Regulation on Testing for
Distinctness, Uniformity and Stability of Dianthus L. varieties
Lời
nói đầu
QCVN
01-155: 2014/BNNPTNT được xây dựng
dựa trên cơ sở Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn
định (DUS) của giống hoa cẩm chướng của UPOV (Guidelines for the conduct of
tests for Distinctness, Uniformity and Stability of Amaranth varieties -
TG/25/8) ban hành ngày 12 tháng 10 năm 1990.
QCVN
01-155: 2014/BNNPTNT do Trung tâm
Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia - Cục Trồng trọt biên soạn,
Vụ Khoa học Công nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn ban hành tại Thông tư số 05 /2014/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 02 năm
2014
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VẾ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC
BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG HOA CẨM CHƯỚNG
National Technical Regulation on Testing for
Distinctness, Uniformity and Stability of Dianthus L. varieties
I. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy
chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu
quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (khảo
nghiệm DUS) các giống hoa cẩm chướng mới, thuộc chi Dianthus L.
1.2.
Đối tượng áp dụng
Quy
chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo
nghiệm DUS giống hoa cẩm chướng mới.
1.3.
Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt
1.3.1.
Giải thích từ ngữ
Trong
quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1.1.
Giống khảo nghiệm: Là giống mới được
đăng ký khảo nghiệm.
1.3.1.2.
Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với
giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.
1.3.1.3.
Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính
trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan khuyên môn có thẩm
quyền công nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1.5.
Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ
ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng
trong khảo nghiệm DUS.
1.3.2.
Các từ viết tắt
1.3.2.1.
UPOV: International Union for the Protection
of New Varieties of Plants (Hiệp hội Quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới).
1.3.2.2.
DUS: Distinctness, Uniformity and Stability
(Tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).
1.3.2.3.
QL: Qualitative characteristic (Tính
trạng chất lượng).
1.3.2.4.
QN: Quantitative characteristic (Tính
trạng số lượng).
1.3.2.5.
PQ: Pseudo - qualitative
characteristic (Tính trạng giả chất lượng).
1.3.2.6.
MG: Single measurement of a group of
plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm
cây).
1.3.2.7.
MS: Measurement of a number of
individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các
cây mẫu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2.9.
VS: Visual assessment by observation
of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận
của các cây mẫu).
1.4.
Tài liệu viện dẫn
1.4.1.
TG/1/3: Genaral introduction to the
examnination of Distinctness, Uniformity and Stability and the development of
harmonized descriptions of new varieties of plant (Hướng dẫn chung về đánh
giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả
giống cây trồng mới).
1.4.2.
TGP/8/1: Trial Design and Techniques
Used in the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương
pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính
khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)
1.4.3.
TGP/9/1: Examinning Distinctness (đánh
giá tính khác biệt).
1.4.4.
TGP/10/1: Examinning Uniformity (đánh
giá tính đồng nhất).
1.4.5.
TGP/11/1: Examinning Stability (đánh
giá tính ổn định).
II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Các
tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định
của giống hoa cẩm chướng được quy định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của
tính trạng được mã số bằng điểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Tính trạng
Trạng thái biểu hiện
Mã số
1.
(+)
QL
VG
Thân:
Nhánh bên không có nụ hoặc hoa
Stem:
laterals without flower buds or flowers
Không
có - absent
Có
- present
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
2.
QL
MS
Thân:
số lóng giữa đài phụ và đốt thấp nhất với cành bên có nụ hoặc có hoa
Stem:
number of inter- nodes between epicalyx and lowest node with laterals with
flower buds or flowers
Một
- one
Hai
- two
Ba
- three
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hơn
bốn - more than four
1
2
3
4
5
3.
QL
VG
Cây:
Nhánh bên có nụ hoặc hoa thứ cấp
Plant:
laterals with flower buds or flowers of second order
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
- present
1
9
4.
(+)
PQ
VG
Thân:
Sự sắp xếp của tất cả các hoa Chỉ với các giống có nụ hoặc hoa ở nhánh bên
Varieties
with laterals with flower buds or flowers only: Stem: arrangement of totality
of flowers
Nằm
ngang - horizontal
Dạng
vòm - domed
Hình
trụ - cylindrical
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
5.
(+)
QL
VG
Cây:
Sự sắp xếp của từng hoa (trừ cây không có nụ và hoa đỉnh)
Plant:
arrangement of individual flowers (non disbudded plants, top flower excluded)
Hoa
đơn - one-flowered
Hoa
chùm - clustered
Hoa
đơn và chùm - one-flowered and clustered
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
6.
(*)
QN
MS
Thân:
Tổng chiều dài của 7 lóng ngay dưới hoa (chỉ quan sát khi cây có ít nhất 7
lóng)
Stem:
total length of seven internodes directly below flower (only to be observed
if at least seven internodes are present)
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.
QN
MS
Thân:
Độ dày
Stem:
thickness
Rất
mảnh - very thin
Mảnh
- thin
Trung
bình - medium
Dày
- thick
Rất
dày - very thick
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
8.
QN
MS
Thân:
Chiều dài của lóng thứ 5 ngay dưới hoa
Stem:
length of 5th internode directly below flower
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9.
QL
VS
Thân:
Mặt cắt ngang
Stem:
cross section
Tròn
- circular
Góc
cạnh - edged
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thân:
Độ rỗng
Stem:
hollowness
Không
có - absent
Có
- present
1
9
11.
(*)
PQ
VG
Lá:
Hình dạng
Leaf:
shape
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
elip - elliptic
Hình
trứng ngược - obovate
1
2
3
12.
(*)
QN
MS
Lá:
Chiếu dài
Leaf:
length
Ngắn
- short
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dài
- long
3
5
7
13.
(*)
QN
MQ
Lá:
Chiều rộng
Leaf:
width
Hẹp
- narrow
Trung
bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
14.
PQ
VG
Lá
- Thê lá theo chiều dọc
Leaf:
longitudinal axis
Thẳng
- straignt
Uốn
ngược - recurved
Cuộn
tròn - rolled
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
15.
PQ
VS
Lá:
Mặt cắt (bề mặt trên)
Leaf:
cross section (upper side)
Thẳng
- straight
Hơi
lõm - weakly concave
Lõm
- concave
Lõm
mạnh - strongly concave
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
16.
PQ
VG
Lá:
Màu sắc
Leaf:
color
Xanh
vàng - yellow-green
Xanh
- green
Xanh
đậm - blue-green
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
17.
QL
VG
Lá:
Lớp sáp
Leaf:
waxy layer
Không
có hoặc rất ít - absent or very weak
Ít
- weak
Trung
bình - medium
Nhiều
- strong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
5
7
9
18.
QL
VG
Lá:
Lông mềm ở mép lá
Leaf:
spiny ciliation of margin
Không
có - absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
19.
(*)
PQ
VG
Nụ:
Hình dạng (ngay tại thời điểm trước khi có màu)
Bud:
shape (immediately before color shows)
Hình
cầu - globose
Hình
trụ - cylindrical
Hình
trứng - ovoid
Hình
Elip - ellipsoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
20.
QL
VG
Nụ:
Sự vươn ra của vòi nhụy
Bud:
extrusion of styles
Không
có - absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
21.
(*)
QN
MS
Hoa:
Đường kính
Flower:
diameter
Rất
nhỏ - very small
Nhỏ
- small
Trung
bình - medium
Lớn
- large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
5
7
9
22.
(+)
QN
MS/VS
Hoa:
Chiều cao của tràng hoa
Flower:
height of corolla
Thấp
- low
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao
- tall
3
5
7
23.
(*)
(+)
PQ
VG
Hoa:
Mặt nghiêng của phần trên tràng hoa
Flower:
profile of upper part of corolla
Lõm
- concave
Phẳng
- flat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lồi
- convex
1
2
3
4
24.
(*)
(+)
PQ
VG
Hoa:
Mặt nghiêng của phần dưới tràng hoa
Flower:
profile of lower part of corolla
Lõm
- concave
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hơi
lồi - flat convex
Lồi
- convex
1
2
3
4
25.
QL
VG
Hoa:
Mùi thơm
Flower:
fragrance
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
- present
1
9
26.
QL
VG
Đài
phụ: Cách sắp xếp của các lá ngoài so với đài chính
Epicalyx:
position of outer leaves in relation to calyx
Om sát - adpressed
Rời
- free
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27.
(*)
(+)
QL
VG
Đài
phụ: Đỉnh của thùy ngoài
Nhọn
- acute
Mũi
nhọn - acuminate
1
2
Epicalyx:
apex of outer lobes
28.
(+)
QN
MS/VS
Đài
phụ: Đô dài của đỉnh thùy ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
5
7
29.
(*)
(+)
QL
VS
Đài
phụ: Đỉnh của các thùy bên trong
Epicalyx:
apex of inner lobes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mũi
nhọn - acuminate
1
2
30.
(+)
QN
VS
Đài
phụ: Đô dài đỉnh của các thùy trong
Epicalyx:
length of apex of inner lobes
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
31.
QN
MS/VS
Đài
hoa: Độ dài
Calyx:
length
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
32.
(*)
(+)
PQ
VS
Đài
hoa: Hình dạng
Calyx:
shape
Hình
phễu - funnel-shaped
Hình
trụ - cylindrical
Hình
chuông - campanulate
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33.
(+)
PQ
VS
Đài
hoa: Mặt cắt trục dọc thùy (không kể đỉnh)
Calyx:
longitudinal axis of lobes (tip excluded)
Lõm
- concave
Phẳng
- flat
Lồi
- convex
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đài
hoa: sắc tố antoxyan của thùy
Calyx:
anthocyanin coloration of lobes
Không
có - absent
Có
- present
1
9
35.
PQ
VS
Đài
hoa: Vi trí phần có sắc tố antoxyan
Calyx:
position of anthocyanin coloration
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toàn
bộ thùy - whole lobe
Toàn
bộ đài hoa - whole calyx
1
2
3
36.
PQ
VG
Đài
hoa: sắc tố antoxyan
Calyx:
hue of antho-cyanin coloration
Hơi
đỏ - reddish
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
37.
(+)
PQ
VG
Đài
hoa: Hình dạng thùy
Calyx:
shape of lobe
Nhọn
dài - long acute
Nhọn
ngắn - short acute
Mũi
nhọn ngắn - short acuminate
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
38.
QN
MS/VS
Đài
hoa: Độ dài của thùy
Calyx:
length of lobe
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39.
(*)
QL
VG
Hoa:
Kiếu hoa
Flower:
type
Đơn
- single
Kép
- double
1
2
40.
(*)
QN
MS/VS
Hoa:
Số lượng cánh hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Varieties
with double flowers only: Flower: number of petals
Ít
- few
Trung
bình - medium
Nhiều
- many
3
5
7
41.
(+)
QL
VG
Cánh
hoa: Hình dạng chiếm ưu thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng
1 - type 1
Dạng
2 - type 2
Dạng
3 - type 3
Dạng
4 - type 4
Dạng
5 - type 5
Dạng
6 - type 6
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
42.
PQ
VG
Cánh
hoa: Bề mặt phiến
Petal:
surface of blade
Phẳng
- flat
Gợn
sóng - undulating
Gấp
nếp - folded
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
43.
(*)
(+)
PQ
VG
Cánh
hoa: Mép của phiến
Petal:
margin of blade
Liên
- entire
Ngoằn
ngoèo - sinuate
Khía
tai bèo - crenate
Răng
cưa nhọn - dentate
Răng
cưa tù - serrate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
44.
QN
VG
Cánh
hoa: Độ sâu của các vết rạch (răng cưa) trên phiến
Petal:
depth of incisions of blade
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nông
- shallow
Trung
bình - medium
Sâu
- deep
Rất
sâu - very deep
1
3
5
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cánh
hoa: Độ dài
Petal:
length
Ngắn
- short
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
5
7
46.
QN
MS/VS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Petal:
width
Hẹp
- narrow
Trung
bình - medium
Rộng
- broad
3
5
7
47.
(*)
PQ
VS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Petal:
number of colors of blade (claw excluded)
Một
- one
Hai
- two
Ba
- three
Bốn
- four
Hơn
bốn - more than four
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
48.
(*)
QL
VS
Cánh
hoa: Phân bố màu trên cánh (không kể vết)
Petal:
color distri-bution of blade (claw excluded)
Viền
cánh - picotee
Mép
- edged
Vằn
- striated
Đốm
- speckled
Viền
vằn - picotee-striated
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vằn
ở mép - edged-striated
Đốm
ở mep - edged-speckled
Vằn
đốm ở mép - picotee- striated-speckled
Vằn
đốm ở rìa - edged- striated- speckled
Vằn
đốm - striated- speckled
Chỗ
đậm chỗ nhạt - shading off
Đồng
đều - flushed
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
8
9
10
11
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49.
(*)
PQ
VS
Cánh
hoa: Màu chính
Petal:
main color
Bảng
so màu RHS (Chỉ ra số trên bảng màu) - RHS Colour Chart (indicate
reference number)
50.
(*)
PQ
VS
Dánh
hoa: Màu chính thứ hai của phiến (không kể đốm)
Petal:
main secondary color of blade (claw excluded)
Trắng
hoặc gần trắng - whiter or near white
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Da
cam - orange
Hồng
- pink
Đỏ
- red
Đỏ
sẫm - garnet
Tím
đỏ - pale-purple
Tím
đỏ nhạt - purple
Tím
- violet
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
8
9
51.
QL
VS
Cánh
hoa: Vết chấm
Petal:
macule
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
- present
1
9
52.
(*)
PQ
VS
Bầu
nhụy: Hình dạng
Ovary:
shape
Hình
cầu - globose
Hình
elip - ellipsoid
Hình
trứng - ovoid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
thoi - rhomboid
1
2
3
4
5
53.
PQ
\/C
Bầu
nhụy: Màu chính của phân dưới
Ovary:
main color of lower part
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hơi
vàng - yellowish
Xanh
- preen
2
3
1
54.
QL
VS
Bầu
nhụy. Bề mặt
Ovary:
surface
Nhẵn
- smooth
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
55.
QL
MS/VS
Vòi
nhụy: số lượng
Styles: number
Chỉ
có hai - only two
Hai
và ba - two and three
Chỉ
có ba - only three
Ba
và bốn - three and four
Chỉ
có bốn - only four
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
56.
QN
MS/VS
Vòi
nhụy: Độ dài
style:
length
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung
bình - medium
Dài
- long
3
5
7
57.
(+)
QL
VS
Vòi
nhụy: Vai
Style:
shoulder
Không
có - absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
58.
(*)
PQ
VG
Đầu
nhụy: Màu sắc
Stigma:
color
Trắng
hoặc kem - white or cream
Vàng
- yellow
Hồng
- pink
Trắng
và đỏ đều - white with red flush
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đỏ
- red
Tím
nhạt - pale purple
Tím
- purple
1
2
3
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
CHÚ
THÍCH:
(*)
Được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong
bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước đó hoặc
điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.
(+)
Được giải thích, minh họa và hướng dẫn tại phụ lục A.
III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM
3.1.
Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm
3.1.1.
Giống khảo nghiệm
3.1.1.1.
Lượng giống gửi khảo nghiệm
Số
lượng cây giống gửi khảo nghiệm và lưu mẫu tối thiểu là 60 cây giống giâm từ
cành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cây
giống gửi khảo nghiệm phải có chất lượng tốt, khỏe và không bị nhiễm sâu bệnh.
- Cây
giống khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào, trừ khi cơ sở
khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.
3.1.1.3.
Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của
cơ sở khảo nghiệm.
3.1.2.
Giống tương tự
3.1.2.1.
Trong Tờ khai kỹ thuật đăng ký khảo
nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và nói rõ những tính
trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét
quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.
3.1.2.2.
Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu
chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu
cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu
giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở Mục
3.1.1.1 và 3.1.1.2
3.2.
Phân nhóm giống khảo nghiệm
Các
giống khảo nghiệm được phân nhóm dựa theo các tính trạng sau:
(1) Cây:
Dạng cây (Tính trạng 5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng
2: Hoa chùm
(2) Cánh
hoa: Màu chính thứ hai của phiến (không kể đốm) (Tính trạng 50)
Nhóm
1: Trắng hoặc gần trắng
Nhóm
2: Vàng
Nhóm
3: Da cam
Nhóm
4: Hồng
Nhóm
5: Đỏ
Nhóm
6: Đỏ sẫm
Nhóm
7: Tím đỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm
9: Tím
3.3.
Phương pháp bố trí thí nghiệm
3.3.1.
Thời gian khảo nghiệm
Khảo
nghiệm được tiến hành trong một chu kỳ sinh trưởng nếu tính khác biệt hoặc tính
đồng nhất chưa được xác định chắc chắn thì khảo nghiệm cần được tiến hành thêm
một chu kỳ sinh trưởng nữa.
3.3.2.
Số điểm khảo nghiệm
Bố
trí tại một điểm, nếu có tính trạng nào của giống không thể quan sát được ở
điểm đó thì có thể bố trí thêm 1 điểm bổ sung.
3.3.3.
Bố trí thí nghiệm
Thi
nghiệm bố trí tối thiểu 2 lần nhắc lại. Mỗi lần nhắc lại giống khảo nghiệm
trồng tối thiểu 16 cây.
3.3.4.
Các biện pháp kĩ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.
Phương pháp đánh giá
Các
tính trạng được đánh giá vào những giai đoạn sinh trưởng thích hợp của cây hoa
cẩm chương. Các giai đoạn sinh trưởng này được mã hóa bằng số ở Phụ lục A.
Tất
cả các quan sát để đánh giá tính khác biệt phải được tiến hành trên các cây
riêng biệt hoặc được đo đếm ít nhất trên 10 cây chọn ngẫu nhiên hoặc các bộ phận
của 10 cây đỏ.
Phương
pháp chi tiết đánh giá tính khắc biệt tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo
hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10;
TGP/11).
3.4.1.
Đánh giá tính khác biệt
- Tính
khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa
giống khảo nghiệm và giống tương tự.
- Tính
trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiện và giống tương tự được
coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác
nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy
định tại Bảng 1.
- Tính
trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống
khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở độ tin cậy 95%.
- Tính
trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý
như tính trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tính trạng đánh giá theo
phương pháp VS và MS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng của tất cả
cây trên ô thí nghiệm.
Áp
dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức xác suất tin cậy
tối thiểu 95%. Trong trường hợp độ lớn của mẫu là 32 cây thì số cây khác dạng
tối đa cho phép là 2 cây.
3.4.3.
Đánh giá tính ổn định
Tính
ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định
khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.
Trong
trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng
cây mới giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tính trạng ở thế hệ
sau tương tự những biểu hiện của các tính trạng ở thế hệ trước đó.
IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1.
Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền đối
với giống hoa cẩm chướng mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí
tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản
hướng dẫn thi hành Luật.
4.2.
Khảo nghiệm DUS để công nhận giống
hoa cẩm chướng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng
ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm
2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống
cây trồng nông nghiệp mới.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.
Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung
hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
PHỤ LỤC A
GIẢI THÍCH, MINH HỌA
VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG
A.1.
Tính trạng 4
Thân:
Sự sắp xếp hoa.
Chỉ
với các giống có chồi hoa hoặc hoa bên thân

A.2.
Tính trạng 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.3.
Tính trạng 22
Hoa:
Chiều cao của tràng hoa

A.4.
Tính trạng 23
Hoa:
Mặt nghiêng của phần trên tràng hoa

A.5.
Tính trạng 24
Hoa:
Mặt nghiêng của phần trên tràng hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.6.
Tính trạng 27, 29 và 37
Đài
nhỏ: Đỉnh của thùy trong/ngoài

A.7.
Tính trạng 28 và 30
Đài
nhỏ: Độ dài của đỉnh thùy trong và ngoài

A.8.
Tính trạng 32
Đài
hoa: Hình dạng

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đài
hoa: Trục dọc của thùy (không kể đỉnh)

A.10.
Tính trạng 41
Cánh
hoa: Dạng chiếm ưu thế

A.11.
Tính trạng 43
Cánh
hoa: Mép của phiến

A.12.
Tính trạng 57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC B
TỜ KHAI KỸ THUẬT
ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG HOA CẨM CHƯỚNG
B.1.
Loài: Dianthus L.
B.2.
Tên giống
B.3.
Tên, địa chỉ tổ chức cá nhân đăng ký khảo nghiệm
- Tên
tổ chức:
- Họ
tên cá nhân:
- Địa
chỉ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-Điện
thoại: rax
B.4.
Họ và tên, địa chỉ tác giả giống
1.
2.
B.5.
Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo
B.5.1.
Vật liệu
- Tên
giống bố mẹ (kề cả dòng phục hồi, dòng duy trì...)
- Nguồn
gốc vật liệu:
B.5.2.
Phương pháp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Công
thức lai:
+
Lai có định hướng
+
Lai có định hướng một phần
+
Lai không được định hướng
- Xử
lí đột biến:
- Giống
được phát hiện và phát triển:
- Phương
pháp khác:
B.5.2.2.
Phương pháp nhân giống
- Nhân
bằng cành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phương
pháp khác
B.5.3.
Thời gian và địa điểm: Năm/vụ, địa điểm
B.6.
Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài
1.
Nước ngày tháng năm
2.
Nước ngày tháng năm
B.7.
Các tính trạng đặc trưng của giống
Bảng B.1 - Một số đặc điểm chính của giống
Tính trạng
Mức độ biểu hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
7.1
Hoa: Dạng hoa
Flower:
type
(Tính
trạng 39)
Đơn
- single
Kép
- double
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Petal:
number of colors of blade (claw excluded)
(Tính
trạng 47)
Một
- one
Hai
- two
Ba
- three
Bốn
- four
Hơn
bốn - more than four
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
7.3
Cánh hoa: Phân bố màu trên cánh (không kể vết đen và chấm)
Petal:
color distri-bution of blade (claw excluded)
(Tính
trạng 48)
Viền
cánh - picotee
Rìa
- edged
Vằn
- striated
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viền
vằn - picotee- striated
Viền
đốm - picotee- speckled
Vằn
ở rìa - edged- striated
Đốm
ở rìa - edged- speckled
Vằn
đốm ở viền - picotee-striated- speckled
Vằn
đốm ở rìa - edged- striated-speckled
Vằn
đốm - striated- speckled
Chỗ
đậm chỗ nhạt - shading off
Đồng
đều - flushed
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
13
7.3
Cánh hoa: Màu chính thứ hai của phiến lá (không kể đốm đen và chấm)
Petal:
main secondary color of blade (claw excluded)
(Tính
trạng 50)
Trắng
hoặc gần trắng - white or near white
Vàng
- yellow
Da
cam - orange
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đỏ
- red
Đỏ
sẫm - garnet
Tím
đỏ - pale-purple
Tím
đỏ nhạt - purple
Tim
- violet
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
9
CHÚ
THÍCH: (*) Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống cho phù hợp với
trạng thái biểu hiện của giống
B.8.
Các giống tương tự so với giống khảo nghiệm
Bảng B.2 - Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống
khảo nghiệm
Tên giống tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái biểu hiện
Giống tương tự
Giống khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.9.1.
Chống chiu sâu bệnh:
B.9.2.
Các yêu cầu đặc biệt về môi trường để khảo nghiệm giông:
B.9.3.
Những thông tin khác:
Ngày tháng năm
(Ký tên, đong dấu)
PHỤ LỤC C
KỸ THUẬT GIEO TRỒNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đất
làm kỹ, sạch cỏ, nếu đất chặt, bí cần phải bón thêm mùn rơm hoặc trấu hun.
- Bón
lót phân chuồng hoặc phân hữu cơ vi sinh: rải đều phân trên mặt đất sau đó trộn
đều.
- Lên
luống cao 20cm-30cm, mặt luống rộng 70cm-90cm, rãnh luống rộng 30cm-40cm
- Trường
hợp trồng trong nhà che, nên xây luống và rãnh, kích thước tương tự như trồng
ngoài tự nhiên
C.2.
Kỹ thuật trồng
- Với
những giống hoa đơn: khoảng cách 15cm x 20cm
- Với
những giống hoa chùm: khoảng cách 20cm x 25cm
C.3.
Chăm sóc
C.3.1.
Bón phân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lượng
phân bón (tính cho 1.000m2): Phân chuồng (phân hữu cơ): 3,0 tấn -
4,0 tấn, P2O5: 7kg-8kg, tương đương 45kg-50 Kg Supelân; K2O:
18kg-20kg, tương đương 30kg-35Kg Kali clorua; N2: 5kg-6kg, tương
đương 11kg -12 Kg Urê. Phân NPK đầu trâu: 15kg-20 kg
- Cách
bón:
+
Bón lót toàn bộ phân chuồng + ½ lượng phân lân
+
Bón thúc sau trong 20-25 ngày, định kỳ 7-10 ngày bón 1 lần
+ 3
lần bón đầu, mỗi lần bón 3Kg ure + 6 Kg kali + 6kg lân + 3kg đâu trâu
+ 2
lần bón sau, mỗi lần bón 1Kg ure + 2kg lân + 3kg đầu trâu
+
Các lần bón tiếp theo, mỗi lần bón 2kg lân + 2kg đầu trâu.
Định
kỳ 5-7 ngày bón 1 lần. Trong thời gian thu hoạch hoa, định kỳ 15 ngày bón 1 lần,
bón sau cắt hoa khoảng 2 ngày.
+
Nguyên tố vi lượng Bo rất cần thiết với cẩm chướng: Sau trồng 20 ngày tiến hành
phun Bo cùng với các phân bón lá khác như Antonik, Komic... Định kỳ 7-10 ngày
phun 1 lần, nồng độ 5ml/bình 8 lít.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng
cọc to, chắc cắm 2 bên luống với khoảng cách 1,5m/cọc, sau đó dùng dây nilon hoặc
lưới đan sẵn (khoảng cách mắt lưới tương ứng với khoảng cách cây trồng) căng trên
mặt luống trước khi trồng hoặc căng ngay sau khi bấm ngọn. Thông thường căng 2
lớp lưới và chiều cao lớp lưới được nâng dần lên theo chiều cao của cây.
C.4.
Sâu bệnh
Thường
xuyên theo dõi phòng trừ sâu bệnh kịp thời: Nhện đỏ, rệp, sâu xanh, sâu khoang,
đốm lá, gỉ sắt, héo xanh vi khuẩn.