QUY CHUẨN KỸ THUẬT
QUỐC GIA
QCVN
01-90:2012/BNNPTNT
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH
CỦA GIỐNG HOA ĐỒNG TIỀN
National
Technical Regulation
on
Testing
for Distinctness, Uniformity and Stability of Gerbera Varieties
Lời nói đầu
QCVN 01-90:2012/BNNPTNT được chuyển
đổi từ 10TCN 1012:2006 theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ thuật
QCVN 01-90:2012/BNNPTNT được
xây dựng dựa trên cơ sở TG/77/9
ngày 05 tháng 4 năm 2000 của
Hiệp hội bảo hộ giống cây trồng mới quốc tế ( UPOV).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ
KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG
HOA ĐỒNG TIỀN
National Technical
Regulation
on Testing for Distinctness,
Uniformity and Stability of Gerbera varieties
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1.
Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương
pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính
đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của các
giống hoa đồng tiền mới nhân giống vô tính thuộc loài Gerbera
Cass.
1.2. Đối tượng áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.
Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt
1.3.1. Giải
thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1.1. Giống khảo
nghiệm: Là
giống mới được đăng ký khảo nghiệm;
1.3.1.2. Giống tương tự: Là
các giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống
khảo nghiệm;
1.3.1.3. Mẫu
chuẩn: Là
mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan
chuyên môn có thẩm quyền công nhận;
1.3.1.4. Tính
trạng đặc trưng: Là những tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi
tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác;
1.3.1.5. Cây
khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống
khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm
DUS.
1.3.2.
Các từ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính
khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)
1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng)
1.3.2.4.
PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng)
1.3.2.5.
QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng)
1.3.2.6.
MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants
(Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)
1.3.2.7. MS: Measurement of a
number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận
của các cây mẫu )
1.3.2.8. VG: Visual assessment
by a single observation of a group of plants or parts of plants (quan sát một
nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)
1.3.2.9.
VS: Visual assessment by observation of individual plants or
parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)
1.4.
Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.2.
TGP/9/1: Examining Distinctness (khảo nghiệm tính khác biệt)
1.4.3.
TGP/10/1: Examining Uniformity (khảo nghiệm tính đồng nhất)
1.4.4.
TGP/11/1: Examining Stability (khảo nghiệm tính ổn định)
II. QUY ĐỊNH
VỀ KỸ THUẬT
2.1. Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt,
tính đồng nhất và tính ổn định của giống hoa
cúc được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã số (mã hóa) bằng
điểm.
Bảng 1- Các
tính trạng đặc trưng của giống hoa đồng tiền
TT
Tính trạng
Trạng thái biểu hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
(*)
(a)
QN
MS
Lá:
chiều dài
Leaf: length
Ngắn - short
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dài - long
3
5
7
2.
(*)
(a)
QN
MS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf:
width
Hẹp - narrow
Trung
bình - medium
Rộng - broad
3
5
7
3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a)
QN
VG
Phiến
lá: mức độ
phồng
Leaf blade:
blistering
Không
có hoặc rất ít - absent or very
weak
Ít
- weak
Trung bình
- medium
Nhiều
- strong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
5
7
9
4.
(*)
(a)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiến
lá: lông mặt trên
(trừ gân giữa)
Leaf blade:
pubescence on upper side (midrib excluded)
Không
có hoặc rất thưa -
absent or very sparse
Thưa - sparse
Trung
bình - medium
Dày - dense
Rất
dày - very dense
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
5.
(a)
QN
VG
Phiến
lá: độ sâu xẻ thùy ở 1/3 giữa phiến
lá
Leaf blade: depth
of incisions on the middle third
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình
- medium
Sâu
- deep
3
5
7
6.
(a)
QN
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf blade:
green color of upper side
Nhạt
- light
Trung bình - medium
Đậm
- dark
3
5
7
7.
(a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Phiến
lá: Hình dạng đỉnh
Leaf blade: shape
of apex
Rất nhọn
- narrow acute
Nhọn
- moderately acute
Vuông
- right angle
Tù
- obtuse
Tròn
- rounded
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
8.
(*)
(b)
QN
MS
Cuống hoa: chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn
- short
Trung bình
- medium
Dài
- long
3
5
7
9.
(*)
(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Cuống
hoa: mức độ sắc tố antoxian ở gốc cuống
Peduncle:
intensity of anthocyanin coloration at base
Không
có hoặc rất nhạt -absent or very weak
Nhạt - weak
Trung
bình - medium
Đậm - strong
Rất
đậm - very
strong
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
10. (b)
QL
VG
Cuống
hoa: sắc tố antoxian ở đầu cuống
Peduncle: anthocyanin coloration at top
Không có
- absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
11. (b)
QL
VG
Cuống hoa: lá bắc dưới tổng bao
Peduncle: bracts
below involucre
Không có
- absent
Có
- present
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
12.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Bông hoa: kiểu
Flower head: type
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn - single
Bán
kép - semi-double
Kép - double
1
2
3
13.
(*)
(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MS
Bông hoa: đường kính
Flower
head: diameter
Rất
nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung
bình - medium
To
- large
Rất
to - very large
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
14.
(+)
(b)
QN
MS
Bông
hoa: đường kính của khối hoa con bên
trong so với bông hoa (Với giống kép và bán kép)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ
- small
Trung bình
- medium
To -
large
3
5
7
15.
(+)
(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Bông hoa: ranh giới của khối hoa
con bên trong (Với giống kép và bán kép)
Flower head: boder of mass of inner
ray florets
Semi-double or double varieties only
Cân
đối - regular
Không
cân đối - irregular
1
2
16.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
MS
Bông
hoa: chiều cao của tổng bao
Flower head: height of involucre
Ngắn - short
Trung
bình - medium
Cao - tall
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17.
(b)
QN
MS
Bông
hoa: đường kính của tổng bao
Flower head: diameter of involucre
Nhỏ - small
Trung
bình - medium
To
- large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
18.
(b)
QL
VG
Bông hoa: vị trí của đỉnh
lá bắc so với hoa con vòng
ngoài
Flower head: position of distal part of bracts in
relation to outer ray florets
Không chạm
- apart
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
19. (*)
(b)
QL
VG
Bông hoa: sắc tố antoxian ở đầu mút
của lá bắc bên trong
Flower head: anthocyanin coloration at distal part of inner bracts
Không
có - absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
20.
(b)
QN
VG
Bông
hoa: mức độ sắc tố antoxian ở đầu mút
của lá bắc bên trong
Flower head: intensity of anthocyanin coloration at distal part of
inner bracts
Nhạt - weak
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đậm - strong
3
5
7
21.
(+)
(b)
PQ
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Outer ray froret: level of apex relative to top of involucre
Dưới
- below
Đồng mức
- same level
Trên
- above
1
2
3
22.
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PQ
VG
Hoa
con phía ngoài: Hình dạng
Outer ray froret: shape
Elip hẹp
- narrow elliptic
Trứng ngược hẹp
- narrow obovate
1
2
23.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b)
PQ
VG
Hoa
con phía ngoài: Chiều dọc
Outer ray froret: longitudinal axis
Cong lên nhiều
- strongly incurving
Cong
lên trung bình - moderately incurving
Thẳng - straight
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cong xuống nhiều - strongly reflexing
1
2
3
4
5
24.
(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Hoa con phía trong: Chiều dọc
Inner ray froret: longitudinal axis
Cong lên nhiều
- strongly incurving
Cong lên trung bình
- moderately incurving
Thẳng
- straight
Cong
xuống trung bình - moderately
reflexing
Cong xuống nhiều - strongly reflexing
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
25. (*)
(b)
PQ
VG
Hoa
con phía ngoài: mặt cắt ngang ở
phần giữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lõm
- concave
Phẳng
- straight
Lồi
- convex
1
2
3
26. (*)
(b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MS
Hoa
con phía ngoài: chiều dài
Outer ray froret: length
Rất ngắn
- very short
Ngắn
- short
Trung bình
- medium
Dài
- long
Rất dài
- very long
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
27.
(*)
(b)
QN
MS
Hoa
con phía ngoài: chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hẹp
- narrow
Trung bình
- medium
Rộng
- broad
3
5
7
28.
(b)
PQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa con phía ngoài: Hình dạng đỉnh
Outer ray froret: shape of apex
Nhọn
- poited
Tròn
- rounded
1
2
29.
(b)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa
con phía ngoài: độ sâu xẻ thùy
Outer ray froret: depth of incisions
Không
có hoặc rất nông - absent or very shallow
Nông - shallow
Trung
bình - medium
Sâu - deep
Rất
sâu - very deep
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
30. (+)
(b)
QL
VG
Hoa
con phía ngoài: sự tạo thành
cánh hoa tự do
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không có
- absent
Có
- present
1
9
31. (*)
(b)
PQ
VG
Hoa
con phía ngoài: màu mặt trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định mã số trong bảng
so màu RHS - RHS Color Chart (indicate reference number)
32. (*)
(b)
PQ
VG
Hoa
con phía ngoài: số
màu
Outer ray floret:
number of colors
Một
- one
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
33.
(b)
PQ
VG
Hoa
con phía ngoài: sự phân bố màu sắc (Với
giống một màu)
Single colored
varieties only: outer ray floret only: distribution of color
Đồng nhất
- none
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhạt
hơn về phía đỉnh - lighter towards top
1
2
3
34.
(b)
QL
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Outer ray floret:
presence of striation
Không có
- absent
Có
- present
1
9
35.
(b)
QL
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bicolored varieties only: outer ray floret: secondary color at basal
half
Không có
- absent
Có
- present
1
9
36.
(b)
QL
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bicolored varieties only: outer ray floret: secondary color at distal
half
Không có
- absent
Có
- present
1
9
37.
(b)
QL
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bicolored
varieties only: outer ray floret: secondary color at margin
Không có
- absent
Có
- present
1
9
38.
(b)
QL
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bicolored
varieties only: outer ray floret: secondary color at tip
Không có
- absent
Có
- present
1
9
39.
(b)
PQ
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Với
giống hai màu)
Outer ray floret:
secondary color
Trắng - white
Vàng - yellow
Da cam - orange
Hồng
- pink
Đỏ
- red
Tím
- purple
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
40.
(b)
PQ
VG
Hoa
con phía ngoài: màu chính của mặt ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng
- white
Trắng vàng
- yellow white
Xanh vàng
- yellow green
Xanh
- green
Vàng
- yellow
Da cam
- orange
Hồng
- pink
Đỏ
- red
Tím
- purple
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
41.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
MS
Đĩa
hoa: đường kính
(Với
giống đơn và bán kép)
Single or
semi-double varieties only: disc: diameter
Nhỏ
- small
Trung bình
- medium
Lớn
- large
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
42. (*)
(b)
QL
VG
Đĩa hoa: màu
tối (trước khi đĩa hoa con nở) Đối với giống đơn và bán kép.
Disc:
darkness (before opening of disc florets)
Single or semi- double varieties only
Không có
- absent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
43. (*)
(b)
PQ
VG
Đĩa
hoa con phía ngoài: màu chính của
thùy bao hoa
(Với
giống hoa đơn)
Disc florets of
outer rows: main color of perianth lobes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng
- white
Vàng
- yellow
Da cam
- orange
Hồng
- pink
Đỏ
- red
Tím
- purple
Nâu
- brown
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
44.
(*)
(b)
PQ
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Với
giống hoa bán kép và kép)
Disc florets of
outer rows: main color of perianth lobes. Semi-doubbe
and double varieties only
Xác định mã số trong bảng
so màu RHS - RHS Color Chart (indicate reference number)
45. (*)
(b)
PQ
VG
Đĩa
hoa: màu chính thuỳ
bao hoa của hoa
lưỡng tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng
- white
Vàng
- yellow
Da cam
- orange
Hồng
- pink
Đỏ
- red
Tím
- purple
Nâu
- brown
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
46. (*)
(b)
PQ
VG
Vòi
nhụy: màu chính của phần
đỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng
- white
Vàng
- yellow
Da cam
- orange
Hồng
- pink
Đỏ
- red
Tím
- purple
Nâu
- brown
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
47.
(b)
PQ
VG
Đầu nhụy: màu chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng
- white
Vàng
- yellow
Da cam
- orange
Hồng
- pink
Đỏ
- red
Tím
- purple
Nâu
- brown
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
48.
(b)
(c)
PQ
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Anther: main
color
Vàng
- yellow
Da cam
- orange
Hồng
- pink
Đỏ
- red
Tím
- purple
Nâu
- brown
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
49.
(b)
(c)
PQ
VG
Bao
phấn: màu của đỉnh so với các phần khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhạt
hơn - lighter
Cùng màu
- same
Đậm
hơn - darker
1
2
3
50.
(b)
(c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Bao
phấn: sọc theo chiều dọc
Anther:
longitudinal stripes
Không có
- absent
Có
- present
1
9
51.
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PQ
VG
Chùm lông: màu của đỉnh so với các phần khác
Pappus: color of
top relative to other parts
Nhạt
hơn - lighter
Cùng màu
- same
Đậm
hơn - darker
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52.
(b)
PQ
VG
Chùm lông: vị trí của đỉnh so với đĩa hoa con chưa mở
Pappus: level of
top relative to closed disc florets
Dưới
- below
Đồng mức
- same level
Trên
- above
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
CHÚ THÍCH:
(*): Được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm
và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng
trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.
(+)
Được giải thích, minh họa và hướng dẫn tại Phụ lục A
(a)
Các quan sát, đánh giá trên lá được tiến hành trên những lá lớn nhất ở lớp (tầng)
lá giữa
(b)
Các quan sát, đo đếm trên hoa được tiến hành khi lớp hoa con phía ngoài nở
(c)
Các quan sát trên bao phấn được tiến hành trước khi
bao phấn nở
III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.
Giống khảo nghiệm
3.1.1.1. Số lượng cây giống tối thiểu
gửi đến cơ sở khảo nghiệm là 50 cây.
3.1.1.2. Cây giống phải sinh trưởng tốt và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy
hại
3.1.1.3. Cây giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm
cho phép hoặc yêu cầu.
3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ sở khảo nghiệm.
3.1.2.
Giống tương tự
3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật
khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương
tự và ghi rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo
nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết
định các giống được chọn làm giống tương tự.
3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn
của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu
tác giả cung cấp giống
tương tự và tác giả phải chịu
trách nhiệm về chất lượng
giống cung cấp. Số lượng và chất lượng cây
giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.
3.2.
Phân nhóm giống khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Bông
hoa: kiểu (Tính trạng 12)
(2)
Hoa con phía ngoài: màu
mặt trong (Tính trạng 31)
(3) Đĩa hoa: màu tối (Với giống đơn và bán kép) (trước khi
đĩa hoa con nở) (Tính trạng 42)
3.3.
Phương kỳ một chu kỳ
sinh trưởng.
3.3.2.
Điểm khảo nghiệm
Bố trí tại một điểm, nếu có tính trạng không thể đánh giá
được ở điểm đó thì có thể thêm 1 điểm bổ sung.
3.3.3. Bố trí
thí nghiệm
Mỗi giống trồng 20 cây, chia làm 2 lần nhắc lại
3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4. Phương
pháp đánh giá
- Các đánh giá trên cây riêng biệt phải được tiến hành trên
10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây đó, các đánh giá khác được tiến
hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm.
- Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng
nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV
(TG/1/3; TGP/9; TGP/10; TGP/11).
3.4.1. Đánh
giá tính khác biệt
Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính
trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm
và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện
ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng
cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt
có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức
xác xuất tin cậy tối thiểu 95%.
- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tuỳ từng trường
hợp cụ thể sẽ được xử lý như tính trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tính
trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.
3.4.2. Đánh
giá tính đồng nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1%
ở mức xác suất tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây quan sát là 20 (cả 2 lần nhắc),
số cây khác dạng tối đa cho phép là 1.
3.5.3. Đánh giá
tính ổn định
Tính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một
giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ đánh giá.
Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm
tính ổn định bằng việc trồng thế hệ tiếp theo hoặc trồng
cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các
tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng sau tương
tự những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.
IV.
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền đối với giống hoa đồng
tiền
mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ
sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.
4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống đồng tiền mới được
thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm
2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.
V.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn
này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống hoa đồng tiền, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà
nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC A
GIẢI THÍCH, MINH HOẠ VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH TRẠNG
1.
Tính
trạng 12 - Bông hoa: kiểu

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 2
3
Đơn
Bán
kép Kép
2.
Tính
trạng 14 - Bông hoa: đường kính của khối hoa con bên trong so với
bông hoa (Với giống có kiểu bông kép và bán kép)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 5
7
Nhỏ Trung
bình Lớn
3.
Tính
trạng 15 -
Bông hoa: ranh giới của khối hoa con bên trong (Với giống có kiểu bông kép và bán kép)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
Cân đối Không
đều
4.
Tính
trạng 21 -
Hoa con phía ngoài: vị trí của đỉnh hoa so với đỉnh của tổng bao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 2
3
Dưới
Đồng mức Trên
5. Tính trạng
30 - Hoa con phía ngoài: sự tạo thành
cánh hoa tự do


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
Không
có Có
PHỤ LỤC B
TỜ KHAI KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG HOA ĐỒNG TIỀN
1.
Loài Gerbera Cass.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm
Tên:
Địa
chỉ:
Điện
thoại / FAX / E.mail:
4. Họ và
tên, địa chỉ tác giả giống
1.
2.
5. Nguồn
gốc giống, phương pháp chọn tạo, phương pháp duy trì và nhân giống
5.1. Vật
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn gốc vật liệu:
5.2. Phương
pháp
chọn tạo
Lai hữu tính (bố, mẹ):
Xử lí đột biến:
Phương pháp khác:
5.3. Thời
gian và địa điểm chọn tạo
5.4.
Phương pháp duy trì và nhân giống
Tách chồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt
Phương pháp khác (mô tả chi tiết):
6. Giống
đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài
Nước ngày
tháng năm
Nước ngày
tháng năm
7.
Các tính trạng đặc trưng của giống
Bảng 2- Một số
tính trạng đặc trưng của giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính
trạng
Mức
độ biểu hiện
Điểm
(*)
7.1
Bông hoa: kiểu
Flower head: type
(Tính trạng 12)
Đơn - single
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kép - double
1
2
3
7.2
Hoa
con phía ngoài: màu mặt trong
Outer ray floret: color of inner
side
(Tính trạng 31)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RHS Color Chart
(indicate
reference number)
7.3
Đĩa hoa: màu
tối
(trước khi đĩa hoa con nở)
(Với giống đơn và bán kép)
Disc: darkness (before opening of disc florets)
Single or semi-double varieties only (Tính
trạng 42)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có - present
1
9
7.4
Đĩa
hoa con phía ngoài: màu chính của thùy
bao hoa
(Với
giống hoa đơn)
Disc
florets of outer rows: main color of perianth lobes
Single varieties
only
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng - white
Vàng - yellow
Da cam - orange
Hồng - pink
Đỏ - red
Tím - purple
Nâu - brown
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
7.5
Đĩa
hoa con phía ngoài: màu chính của thùy bao hoa
(Với
giống hoa bán kép và kép)
Disc florets of
outer rows: main color of perianth lobes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định mã số trong bảng
so màu RHS -
RHS Color Chart
(indicate
reference number)
Chú thích: (*): Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào
ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện
8.
Các giống tương tự và
sự khác biệt so với giống khảo nghiệm
Bảng 3- Sự khác biệt giữa
giống khảo nghiệm và giống tương tự
Tên
giống tương tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng
thái biểu hiện
Giống
tương tự
Giống
khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.
Các thông tin bổ sung giúp phân biệt giống
9.1.
Chống chịu sâu bệnh:
9.2. Điều kiện đặc biệt
Trong nhà kính, nhà lưới
Ngoài đồng ruộng
Trồng chậu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện đặc biệt khác:
9.3.
Thông tin khác:
Ngày
tháng năm
(Ký
tên , đóng đấu)
PHỤ LỤC C
HƯỚNG
DẪN KỸ THUẬT CANH TÁC GIỐNG HOA ĐỒNG TIỀN TRONG KHẢO NGHIỆM DUS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trồng theo khung thời vụ
thích hợp nhất tại nơi tiến hành khảo nghiệm.
2. Kỹ thuật canh tác
2.1. Làm đất và lên luống
Đất trồng cần làm nhỏ, tơi xốp, thông thoáng và sạch cỏ dại nhằm tạo điều kiện cho cây phát triển thuận lợi. Lên luống rộng 120 cm,
cao từ 35 đến 40 cm.
2.2. Cây giống
Lựa chọn những cây giống khỏe mạnh, sạch sâu bệnh, có thể
trồng từ cây nuôi cấy mô hoặc cây tách thân.
2.3. Khoảng
cách trồng
Trồng 2 hàng kiểu nanh sấu, hàng cách hàng 50 cm, cây cách
cây 35 cm
2.4. Chăm sóc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu
đất chua (pH 6,0) cần bón vôi bột với lượng từ 500 đến 800kg/ha, rải đều vôi trộn
với đất trước khi bón lót từ 7 đến 10 ngày.
Bón lót: Lượng phân mùn bón
lót cho 1ha gồm: 30 tấn phân chuồng hoai mục (hoặc phân hữu cơ có hàm lượng quy
đổi tương đương) + 10 tấn trấu (hoặc mùn) + 300kg NPK (5:10:3) trộn đều bón vào từng
hốc, bón trước khi trồng từ 15 đến 20 ngày cho hả phân, bón xong lấp đất cao
trên phân từ 3 đến 5cm
Bón thúc: khoảng từ 15 đến 20
ngày bón 1
lần, mỗi lần bón với lượng 110kg đạm urê + 70kg kali sunfat + 130kg supe lân cho 1 ha, hoà loãng với nước tưới hoặc bón vào
khoảng giữa hai cây.
2.4.2.
Tưới
nước
Sau khi trồng cây cần tưới nhẹ từ 23 lần/ngày để cây nhanh
hồi phục. Sau đó chỉ cần tưới giữ ẩm (khoảng 70% độ ẩm đất).
2.4.3.
Bảo
vệ thực vật
Cần thường xuyên theo dõi và phòng trừ kịp thời nhằm đảm bảo
theo dõi đầy đủ các tính trạng.