TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
10325:2014
THỨC
ĂN HỖN HỢP CHO TÔM THẺ CHÂN TRẮNG
Compound feed
for White Leg shrimp
Lời nói đầu
TCVN 10325 : 2014 do Tổng cục Thủy sản
biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỨC ĂN HỖN
HỢP CHO TÔM THẺ CHÂN TRẮNG
Compound feed
for White Leg shrimp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với thức ăn
hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng Litopenaeus vannamei/ Penaeus
vannamei
Boone, 1931.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998) Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm
lượng phospho - Phương pháp quang phổ
TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985) Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng canxi - Phần 1: Phương pháp chuẩn độ
TCVN 1532:1993 Thức ăn chăn nuôi -
Phương pháp thử cảm quan
TCVN 1540:1986 Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp
xác định độ nhiễm côn trùng
TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002) Thức
ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) Thức
ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất
bay hơi khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005) Thức
ăn chăn nuôi - Xác
định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô -
Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000) Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng xơ thô - Phương pháp có lọc trung gian
TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999) Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng lipid thô
TCVN 4806:2007 (ISO 6495:1999) Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước
TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002) Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện
Salmonella trên đĩa thạch
TCVN 5281:2007 (ISO 5510:1984) Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng lysin hữu dụng
TCVN 5282:1990 Thức ăn chăn nuôi-
Phương pháp xác định hàm lượng methionin
TCVN 6952:2001 (ISO 6498:1998) Thức
ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử
TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998) Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng aflatoxin trong thức ăn hỗn hợp - Phương pháp
sắc kí lỏng hiệu năng cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002) Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric
3. Phân loại thức ăn
Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng
là thức ăn dạng chìm, gồm 6 loại sử dụng cho các giai đoạn phát triển của tôm
thẻ chân trắng tương ứng như quy định trong Bảng 1
Bảng 1 - Phân
loại thức ăn
Số hiệu
Giai đoạn
sử dụng
Dạng thức
ăn
Số 1
Từ 0,1 đến 1,0g/con
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số 2
Từ 1,0 đến 3,0 g/con
Mảnh hoặc
viên
Số 3
Từ 3,0 đến 8,0 g/con
Mảnh hoặc
viên
Số 4
Từ 8,0 đến 12,0g/con
Viên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 12,0 đến 20,0 g/con
Viên
Số 6
Từ 20,0 g/con trở lên
Viên
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Yêu cầu cảm quan
Yêu cầu cảm quan của thức ăn hỗn hợp
cho tôm thẻ chân trắng được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Chỉ
tiêu cảm quan của thức ăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1
Hình dạng bên ngoài
- Đối với thức ăn dạng viên: có hình
trụ, bề mặt mịn, kích cỡ đáp ứng từng số hiệu của thức ăn quy định trong Bảng
3
- Đối với thức ăn dạng mảnh: đều nhau,
bề mặt mịn, kích cỡ đáp ứng từng số hiệu của thức ăn quy định trong Bảng 3
2
Màu sắc
Nâu vàng đến nâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mùi
Có mùi đặc trưng của nguyên liệu
liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác
4.2. Yêu cầu về chỉ tiêu
lý, hóa
Yêu cầu về chỉ tiêu lý, hóa của thức
ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Chỉ
tiêu lý, hóa của thức ăn
Chỉ tiêu
Loại thức
ăn
Số 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số 3
Số 4
Số 5
Số 6
1. Kích cỡ
-Đường kính viên (hoặc mảnh), mm,
không lớn hơn
0,6
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
2,2
2,5
- Tỷ lệ chiều dài so với đường kính viên,
lần, trong khoảng
1,5 + 2
2. Độ ẩm, %, không lớn hơn
11
11
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
11
3. Hàm lượng protein thô, %, không
nhỏ hơn
38
36
34
34
33
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 ¸ 7
5 ¸ 7
5 ¸ 7
4 ¸ 6
4 ¸ 6
4 ¸ 6
5. Hàm lượng xơ thô, %, không lớn
hơn
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
4
6. Tỷ lệ vụn nát, %, không lớn hơn
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Độ bền trong nước (thời gian quan
sát kể từ khi cho thức ăn vào nước), giờ, trong khoảng
1+2
8. Hàm lượng lyzin, %, không nhỏ hơn
1,8
1,8
1,7
1,6
1,5
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
0,8
0,7
0,7
0,6
0,6
10. Hàm lượng tro tổng số, %, không
lớn hơn
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
16
11. Cát sạn (tro không hòa tan trong
HCl 10%), %,
không lớn hơn
1,0
1,2
1,3
1,5
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12. Hàm lượng canxi, %, không lớn
hơn
2,3
13. Tỷ lệ canxi/ phospho, lần, trong
khoảng
1,0 - 1,5
14. Hàm lượng natri clorua, % ,
không lớn hơn
2,0
4.3. Yêu cầu về chỉ tiêu
khác
Các chỉ tiêu khác của thức ăn hỗn hợp
dùng cho tôm thẻ chân trắng được quy định trong Bảng 4.
Bảng 4 - Một
số chỉ tiêu khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
1. Côn trùng sống
Không được
có
2. Vi khuẩn Salmonella
Không được
có
3. Nấm mốc Aspergillus flavus
Không được
có
4. Độc tố Aflatoxin B1
Không lớn
hơn 10 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không lớn
hơn 2,5 mg/kg
6. Các chất cấm sử dụng nêu trong
Phụ lục A
Không được
có
5. Phương pháp thử
5.1. Lấy mẫu và chuẩn bị
mẫu thử
5.1.1. Lấy mẫu, theo TCVN
4325:2007 (ISO 6497:2002).
5.1.2. Chuẩn bị mẫu thử, theo TCVN
6952:2001 (ISO 6498:1998).
5.2. Xác định chỉ tiêu cảm
quan,
theo TCVN 1532:1993.
5.3. Xác định các chỉ tiêu
lý, hóa,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2. Xác định tỷ lệ vụn
nát
Lấy khoảng 100 g đến 200 g (m1) phần mẫu
thử, cho qua rây với kích cỡ đường kính lỗ rây bằng 40% so với kích cỡ đường
kính viên của các số thức ăn và cân toàn bộ phần đã lọt qua rây (m2).
Tính tỷ lệ vụn nát của mẫu thử, X, tính bằng phần trăm, như sau:

5.3.3. Xác định độ bền trong
nước
5.3.3.1. Dụng cụ thử
- Cốc thủy tinh, dung tích 50 ml.
- Đũa thủy tinh.
5.3.3.2. Tiến hành thử
Lấy khoảng 5,0 g thức ăn cho vào cốc
thủy tinh có chứa nước trong để yên trong vài phút. Sau đó, cứ khoảng 15 min
dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ một vòng rồi
quan sát. Nếu hầu hết các viên thức ăn vẫn còn giữ nguyên hình dạng và có thể
cầm nhẹ lên mà không bị vỡ nát là thức ăn chưa bị rã.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.4. Xác định độ ẩm, theo TCVN
4326:2001 (ISO 6496:1999).
5.3.5. Xác định hàm lượng
protein thô,
theo TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005).
5.3.6. Xác định hàm lượng
lipid thô,
theo TCVN 4331:2001 (ISO 6492:1999).
5.3.7. Xác định hàm lượng xơ
thô,
theo TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000).
5.3.8. Xác định hàm lượng
tro thô,
theo TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002).
5.3.9. Xác định hàm lượng
tro không tan trong axit clohydric, theo TCVN 9474:2012 (ISO 5985:
2002).
5.3.10. Xác định hàm lượng
canxi,
theo TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985).
5.3.11. Xác định hàm lượng
phospho,
theo TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998).
5.3.12. Xác định hàm lượng
natri clorua,
theo TCVN 4806:2007 (ISO 6495:1999).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.14. Xác định hàm lượng
methionin,
theo TCVN 5282:1990.
5.4. Xác định các
chỉ tiêu khác
5.4.1. Xác định độ nhiễm côn
trùng sống,
theo TCVN 1540:1986.
5.4.2. Xác định vi khuẩn gây
bệnh salmonella, theo TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002).
5.4.3. Xác định nấm mốc aspergillus
flavus,
theo TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008).
5.4.4. Xác định hàm lượng
độc tố aflatoxin B1, theo TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998) (hoặc
Test kit ELISA).
5.4.5. Xác định hàm lượng
melamine, theo các
bước:
- Định tính bằng phương pháp ELISA hoặc HPLC sử
dụng detector UV với giới hạn
phát hiện nhỏ hơn
2,5 mg/kg.
- Định lượng khi có kết quả dương tính ở bước 1
bằng LC/MS hoặc GC/MS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Bao gói, ghi nhãn
6.1. Bao gói
Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân
trắng phải được đóng gói trong
bao bì đảm bảo bền, kín, không hút ẩm, không rách, đã được xử lý tiệt trùng.
6.2. Ghi nhãn
Nhãn bao bì đựng thức ăn hỗn hợp cho
tôm thẻ chân trắng cần thể hiện các nội dung theo Phụ lục B.
7. Bảo quản, hạn sử
dụng và vận chuyển
7.1. Bảo quản, hạn sử dụng
7.1.1. Thức ăn hỗn hợp dùng
cho tôm thẻ chân trắng phải được bảo quản ở nơi khô, sạch; để trên bục, kệ kê
cao ráo, thoáng mát. Có biện pháp chống
chuột và côn trùng phá hoại.
7.1.2. Hạn sử dụng không quá
90 ngày kể từ ngày sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.1. Phương tiện vận chuyển
thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng phải khô, sạch, được che mưa, nắng;
không có chất độc hại, đảm bảo yêu cầu về an toàn vệ sinh.
7.2.2. Khi bốc dỡ phải nhẹ
nhàng, tránh va đập mạnh.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
Các chất cấm sử dụng (hóa chất, kháng
sinh) trong thức ăn tôm thẻ chân trắng
1. Aristolochia
spp và các chế phẩm từ chúng
2. Chloramphenicol
3. Chloroform
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Colchicine
6. Dapsone
7. Dimetridazole
8. Metronidazole
9. Nitrofuran
(bao gồm cả Furazolidone)
10. Ronidazole
11. Green
Malachite (Xanh Malachite)
12. Ipronidazole
13. Các
Nitroimidazole khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15. Diethylstilbestrol
(DES)
16. Glycopeptides
17. Trichlorfon
(Dipterex)
18. Gentian
Violet (Crystal violet)
19. Nhóm
Fluoroquinolones (cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thủy sản xuất khẩu vào thị trường Mỹ và Bắc Mỹ)
20. Cypermethrin
21. Deltamethrin
22. Enrofloxacin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham khảo)
Các nội dung ghi trên nhãn
1. Tên sản phẩm “Thức ăn hỗn hợp cho tôm
thẻ chân trắng”.
2. Định lượng (Khối lượng tịnh).
3. Tên, địa chỉ, số điện thoại của cơ sở
và địa điểm sản xuất.
4. Số tiêu chuẩn công bố.
5. Số hiệu tương ứng với từng giai đoạn,
kích cỡ.
6. Số lô sản xuất, ngày sản xuất.
7. Hạn sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Độ ẩm (%) max.
10. Protein thô (%) min.
11. Béo tổng số (%) min-max.
12. Ethoxyquin (ppm).
13. Xơ thô (%) max.
14. Ca (%) min-max.
15. P tổng số (%) min-max.
16. Lysine tổng số (%) min.
17. Methionine + Cystine tổng số (%) min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19. Nguyên liệu chính.
20. “Không chứa chất cấm theo quy định
hiện hành”.
21. Những điều cần lưu ý (nếu có).
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] Quyết định số 3762/QĐ-BNN-CN ngày 28
tháng 11 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quản lý
chất Melanin trong chăn nuôi và Nuôi trồng thủy sản;
[2] Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày
05/02/2010 của Chính phủ về Quản lý thức ăn chăn nuôi;
[3] Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày
10/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số
điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về Quản lý thức
ăn chăn nuôi;
[4] Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày
30/8/2006 của Chính phủ về Nhãn hàng hóa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] Thông tư số 73/2009/TT-BNNPTNT ngày
20/11/2009 ban hành Quy định tạm thời về thức ăn cho tôm thẻ chân
trắng.