TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 8375 : 2010
THỦY
SẢN VÀ SẢN PHẨM THỦY SẢN –
XÁC
ĐỊNH HÀM LƯỢNG METYLTESTOSTERON VÀ DIETYLSTILBESTROL BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG
- KHỐI PHỔ - KHỐI PHỔ (LC-MS/MS)
Fish and fishery products –
Determination of methyltestosteron
and diethylstibestrol content by liquid chromatography-tandem mass spectrometry
(LC-MS/MS)
Lời nói đầu
TCVN 8375 : 2010 do Cục Quản lý Chất
lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản biên soạn, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định hàm lượng metyltestosteron
[(17β)-17-hydroxy-17-methylandrost-4-ene-3-one] và dietylstilbestrol
[4,4'-(3E)-hex-3-ene-3,4-diyldiphenol] trong sản phẩm thủy sản bằng phương pháp
sắc ký lỏng - khối phổ - khối phổ (LC-MS/MS).
Giới hạn
phát hiện của phương pháp là 0,5 µg/kg. Giới hạn định lượng là 1,5 µg/kg.
2. Nguyên tắc
Mẫu được thủy phân với subtilin để
giải phóng metyltestosteron và dietylstilbestrol. Metyltestosteron và
dietylstilbestrol tự do được chiết tách khỏi mẫu bằng tert-butyl metyl ete.
Dịch chiết được loại chất béo bằng quá trình chiết lỏng-lỏng với n-hexan
và sau đó làm sạch bằng cách chiết pha rắn. Hàm lượng metyltestosteron và dietylstilbestrol
trong dịch giải hấp được xác định bằng LC-MS/MS.
3. Thuốc thử
Chỉ sử
dụng các thuốc thử tinh khiết phân tích và sử dụng
nước cất loại dùng cho HPLC, trừ khi có quy định khác.
3.11 Dung
dịch chuẩn gốc metyltestosteron (SM0), nồng độ 1 000 mg/l.
Cân chính xác 100 mg ± 0,1
mg chuẩn metyltestosteron trên cân phân tích. Thêm khoảng 80 ml metanol, đặt
vào bể siêu âm đến khi metyltestosteron hoà tan hoàn toàn, chuyển dung dịch vào
bình định mức 100 ml. Thêm metanol đến vạch mức. Đậy chặt nắp, trộn đều.
Dung
dịch này bền trong 1 năm khi được bảo quản ở nhiệt độ –20 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch này bền trong 1 năm khi được bảo quản ở nhiệt độ –20 oC.
Pha loãng chính xác 0,1 ml
dung dịch chuẩn gốc SM0 (3.11) và 0,1 ml dung dịch chuẩn gốc SD0 (3.12) với
metanol và định mức đến 10 ml. Đậy chặt nắp, trộn đều.
Dung dịch này bền trong 6 tháng khi được bảo quản ở nhiệt độ –20 oC.
Pha loãng chính xác 0,1 ml dung
dịch chuẩn hỗn hợp SMD1 (3.13) với metanol và định mức đến 10 ml.
Dung dịch này bền trong 1 tháng khi được bảo quản ở nhiệt độ –20 oC.
Cân chính xác 100 mg ± 0,1
mg chuẩn metyltestosteron-d3 trên cân phân tích. Thêm khoảng 80 ml
metanol, đặt vào bể siêu âm đến khi metyltestosteron-d3 hoà tan hoàn
toàn, chuyển dung dịch vào bình định mức 100 ml. Thêm metanol đến vạch mức. Đậy
chặt nắp, trộn đều.
Dung
dịch này bền trong 1 năm khi được bảo quản ở nhiệt độ –20 oC.
Cân chính xác 100 mg ± 0,1
mg chuẩn dietylstilbestrol-d6 trên cân phân tích. Thêm khoảng 80 ml
metanol, đặt vào bể siêu âm đến khi dietylstilbestrol-d6 hoà tan
hoàn toàn, chuyển dung dịch vào bình định mức 100 ml. Thêm metanol đến vạch
mức. Đậy chặt nắp, trộn đều.
Dung
dịch này bền trong 1 năm khi được bảo quản ở nhiệt độ –20 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
dịch này bền trong 6 tháng khi được bảo quản ở nhiệt độ –20 oC.
Pha loãng chính xác 0,1 ml
dung dịch nội chuẩn ISMD1 (3.17) với metanol và định mức đến 10ml.
Dung
dịch này bền trong 1 tháng khi được bảo quản ở nhiệt độ –20 oC.
Hòa tan 12,1 g Tris (3.9)
trong 1 000 ml nước.
3.20
Dung dịch 2 % amoniac trong nước
Pha loãng 8 ml dung dịch
amoniac 25 % (3.10) bằng 92 ml nước.
Sử dụng các thiết bị, dụng
cụ của phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
Hệ thống sắc ký lỏng gồm lò
cột, bơm và hệ thống tiêm mẫu
– cột sắc ký pha đảo C18 dài
150 mm, đường kính trong 2,0 mm, kích thước hạt 5 µm (hoặc tương đương) có cột
bảo vệ C18 dài 20 mm, đường kính trong 2,0 mm, kích thước hạt 5 µm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tách thịt từ những vị trí khác nhau
của mẫu. Cắt phần mẫu vừa lấy thành từng miếng nhỏ từ 3 cm đến 5 cm. Cho phần
mẫu vừa cắt (khoảng 100 g) vào máy xay mẫu, xay đến khi mẫu đồng nhất.
Cân 5,0 g mẫu thủy sản trắng (không
chứa metyltestosteron và dietylstilbestrol) vào ống nghiệm nhựa 50 ml có nắp.
Thêm chính xác 100 µl dung dịch hỗn hợp nội chuẩn ISMD2 (hàm lượng nội chuẩn
trong mẫu là 2 µg/l),
để yên 30 min.
Cân lần lượt 5,0 g mẫu thủy sản
trắng vào 5 ống ly tâm 50 ml.
Thêm chính xác các dung dịch chuẩn
và nội chuẩn nội theo quy định trong Bảng 1 và để yên trong 30 min.
Tiến hành
chuẩn bị mẫu thêm chuẩn giống như chuẩn bị với mẫu thử theo quy định tại 5.1.
Bảng 1 – Chuẩn bị mẫu thêm
chuẩn để xây dựng đường chuẩn
Nồng độ trong mẫu, µg/kg
Thể tích chuẩn hỗn hợp SMD2, µl
Thể tích nội chuẩn hỗn hợp ISMD2, µl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metyltestosteron-d3/
dietylstilbestrol-d6
0
2,0
0
100
0,5
2,0
25
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
50
100
1,5
2,0
75
100
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
Cân 5,0 g mẫu thử đã nghiền vào ống
nghiệm nhựa 50 ml có nắp. Thêm chính xác 100 µl dung dịch hỗn hợp nội chuẩn
ISMD2 (hàm lượng nội chuẩn trong mẫu là 2 µg/l), để yên 30 min.
Thêm 15 ml dung dịch đệm Tris 0,1 M (pH
9,5) chứa 5 mg subtilisin vào các ống nghiệm đã chuẩn bị ở 5.1.2, 5.1.3, 5.1.4.
Lắc và trộn đều trong 2 min bằng máy lắc (vortex). Ủ hỗn hợp trong 2 h ở 52 0C
trong tủ ủ. Sau đó làm lạnh hỗn hợp đến nhiệt độ phòng.
Thêm 10 ml TBME. Lắc và trộn đều
trong 10 min bằng máy lắc. Ly tâm mẫu với tốc độ 3 000 r/min trong 5 min. Dùng
pipet hút lớp TBME sang ống nghiệm 50 ml mới. Thêm 10 ml TBME vào cặn mẫu. Lắc
và trộn đều trong 10 min bằng máy lắc. Ly tâm mẫu với tốc độ 3 000 r/min trong
5 min. Dùng pipet hút lớp TBME sang cùng ống nghiệm 50 ml chứa TBME trước đó.
Thổi khô dung dịch TBME trong ống nghiệm dưới dòng khí nitơ ở 55 0C.
Thêm 4 ml hỗn hợp
metanol : nước (tỷ lệ 4 : 1 theo thể tích) vào ống nghiệm, lắc đều.
Thêm 6 ml hexan. Lắc mạnh trong 30
s. Ly tâm trong 5 min với tốc độ 3 000 r/min. Loại bỏ lớp hexan.
Thêm 4 ml hexan. Lắc mạnh trong 30
s. Ly tâm trong 5 min với tốc độ 3 000 r/min. Loại bỏ lớp hexan.
Cô dung dịch trong ống nghiệm dưới
dòng khí nitơ ở 55 oC đến khi còn khoảng 0,5 ml. Thêm 3 ml hỗn hợp
metanol : nước (tỷ lệ 1 : 9 theo thể tích). Lắc đều.
Hoạt hóa cột Oasis HLB bằng 3 ml
metanol và 3 ml nước. Hoạt hóa cột amino bằng 3 ml hỗn hợp axeton : metanol (tỷ
lệ 80 : 20 theo thể tích).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho dịch giải hấp ở bước trên vào
cột amino đã hoạt hóa, hứng trực tiếp dịch qua cột vào ống nghiệm 15 ml. Thổi
khô dung dịch qua cột đến khô dưới dòng khí nitơ ở 55 oC. Hoà tan
cặn khô bằng 0,6 ml metanol, lắc bằng máy lắc trong 20 s. Lọc qua màng lọc 0,2
µm.
Tiêm 20 µl dung dịch vào hệ thống
LC-MS/MS.
– Pha động A: nước HPLC
– Pha động B: metanol HPLC
– Thành phần pha động thay đổi theo
thời gian (chế độ gradient) được mô tả ở Bảng 2.
Bảng 2 – Thành phần pha động theo
thời gian
Thời gian, min
Pha động A, % thể tích
Pha động B, % thể tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
60
40
0,7
12
30
70
0,7
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
0,7
22,1
15
85
0,7
23,1
15
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,1
60
40
0,7
28
60
40
0,7
– thể tích tiêm: 20 µl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– thời gian phân tích: 28 min
– nhiệt độ cột: 35 oC
5.3.2 Thông số cài đặt cho đầu dò
khối phổ-khối phổ
Thông số cài đặt cho đầu dò khối
phổ-khối phổ để xác định metyltestosteron
– nguồn ion hóa: ESI (+)
– điện thế mao quản: 1 kV
– điện thế bộ tách chiết: 2,0 V
– điện thế RF: 0,0 V
– nhiệt độ nguồn: 120 oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– tốc độ khí khử dung môi: 460 l/h
– bộ phân tích
+ độ phân giải vùng khối lượng thấp
LM1: 15,0
+ độ phân giải vùng khối lượng cao
HM1: 15,0
+ năng lượng ion hoá 1: 0,5 eV
+ điện thế cửa vào: –1 V
+ điện thế cửa ra: 1 V
+ độ phân giải vùng khối lượng thấp
LM2: 15,0
+ độ phân giải vùng khối lượng cao
HM2: 15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ điện thế bộ khuếch đại: 650 V
+ áp suất chân không: 4,5 x 10-3
mbar
+ chế độ vận hành: chuẩn
Thông số cài đặt cho đầu dò khối
phổ-khối phổ để xác định dietylstilbestrol
– nguồn ion hóa: ESI (-)
– điện thế mao quản: 2 kV
– điện thế bộ tách chiết: 2,0 V
– điện thế RF: 0,0 V
– nhiệt độ nguồn: 120 oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– tốc độ khí khử dung môi: 460 l/h
– bộ phân tích
+ độ phân giải vùng khối lượng thấp
LM1: 15,0
+ độ phân giải vùng khối lượng cao HM1:
15,0
+ năng lượng ion hoá 1: 1 eV
+ điện thế cửa vào: –1 V
+ điện thế cửa ra: 1 V
+ độ phân giải vùng khối lượng thấp
LM2: 15,0
+ độ phân giải vùng khối lượng cao
HM2: 15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ điện thế bộ khuếch đại: 650 V
+ áp suất chân không: 4,5 x 10-3
mbar
+ chế độ vận hành: chuẩn
– các điều kiện phân ly MS/MS:
Bảng 3 – Các điều kiện phân ly MS/MS
Tên chất
Ion sơ cấp, m/z
Ion thứ cấp, m/z
Thời gian Dwell, s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năng lượng cone, eV
Metyltestosteron
303
96,5 a)
108,6
0,1
0,1
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
26
Dietylstilbestrol
267,2
237,0 a)
222,5
0,1
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
31
41
Metyltestosteron-d3
306
96,5
0,1
35
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
273,2
225,5
0,1
45
41
a) Phân ly 303 > 96,5 và 267,2 > 237,0 có cường độ
cao, được sử dụng trong tính kết quả.
5.3.3 Thứ tự tiêm mẫu
– tiêm các dịch mẫu xây dựng đường
chuẩn.
– tiêm dịch mẫu trắng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Dựng đường chuẩn
Xây dựng đồ thị hệ số tín hiệu RF
của dịch mẫu xây dựng đường chuẩn (trục tung) với nồng độ chất chuẩn
metyltestosteron/ dietylstilbestrol bổ sung (trục hoành) theo phương pháp hồi
quy tuyến tính:
RF = ax + b
Trong đó:
b là tung độ góc của đường chuẩn;
a là hệ số góc của đường chuẩn;
x là nồng độ chất chuẩn metyltestosteron bổ
sung trong mẫu (µg/kg);
RF là hệ số tín hiệu, được tính theo:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sp là diện tích píc của ion thứ cấp có cường độ
cao của metyltestosteron (303 > 96,5)/ dietylstilbestrol (267,2 > 237,0);
SpIS là diện tích píc của ion thứ cấp của
metyltestosteron-d3 (306 > 96,5)/ dietylstilbestrol-d6
(273,2 > 225,5).
Hàm lượng metyltestosteron và
dietylstilbestrol có trong mẫu, C, được biểu thị bằng microgam trên
kilogam (µg/kg) theo
công thức sau:
C = (RF – b) / a
Trong đó:
RF là hệ số tín hiệu của mẫu thử;
a, b xem 5.4.
7. Báo cáo
thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
- phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn tiêu chuẩn
này;
- mọi thao tác không được quy định trong tiêu chuẩn
này, hoặc những điều được coi là tự chọn, và bất kỳ chi tiết nào có ảnh hưởng
đến kết quả;
- kết quả thử nghiệm thu được.
PHỤ LỤC A
(Tham khảo)
MỘT
SỐ SẮC KÝ ĐỒ TIÊU BIỂU
A.1 Các sắc ký đồ tiêu biểu trong xác định metyltestosteron
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Metyltestosteron-d3: thời gian lưu 11,86 min, 306
> 96,5
Metyltestosteron: thời gian lưu 11,86 min, 303 > 108,6, 303
> 96,5
A.1.2 Sắc ký đồ của mẫu gây nhiễm metyltestosteron
tại nồng độ 2,5 µg/kg

Metyltestosteron-d3: thời
gian lưu 11,88 min, 306 > 96,5
Metyltestosteron: thời gian lưu
11,90 min, 303 > 108,6, 303 > 96,5
A.1.3 Sắc ký đồ của mẫu gây nhiễm metyltestosteron tại giới
hạn phát hiện (0,5
µg/kg)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metyltestosteron: thời gian lưu
11,81 min, 303 > 108,6, 303 > 96,5
A.2 Các sắc ký đồ tiêu biểu trong xác định dietylstilbestrol
A.2.1 Sắc ký đồ của mẫu trắng

A.2.2 Sắc ký đồ của mẫu gây nhiễm dietylstilbestrol tại nồng
độ 2,5 µg/kg

A.2.3 Sắc ký đồ của mẫu gây nhiễm dietylstilbestrol
tại giới hạn phát hiện (0,5 µg/kg)

Dietylstilbestrol: thời gian lưu
8,90 min, 267,2 > 237, 267,2 > 222,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC B
(Tham khảo)
DỮ
LIỆU VỀ ĐỘ CHỤM
B.1 Dữ liệu về độ chụm của phương
pháp xác định metytestosteron
STT
Loại mẫu
Số lượng mẫu
Nồng độ chuẩn trong mẫu,
µg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả trung bình,
µg/kg
Độ thu hồi,
%
Độ lặp lại,
%
1
Cá cảnh
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,49
98
6
15
1,0
1,06
106
5
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,60
107
5
2
Cá tra
15
0,5
0,47
94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
1,0
0,98
98
6
15
1,5
1,56
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Cá basa
15
0,5
0,48
96
8
15
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98
6
15
1,5
1,48
99
5
B.2 Dữ liệu về độ chụm của phương pháp
xác định metytestosteron
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu
Nồng độ chuẩn trong mẫu,
µg/kg
Kết quả phân tích
Kết quả trung bình,
µg/kg
Độ thu hồi,
%
Độ lặp lại,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Tôm các loại
15
0,5
0,48
96
6
15
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
5
15
1,5
1,59
106
6
2
Cá tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,46
92
7
15
1,0
0,99
99
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,47
98
6
3
Cá basa
15
0,5
0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
15
1,0
0,95
95
5
15
1,5
1,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] George Kaklamanos, Georgios
Theodoridis, Themistoklis Dabalis, Journal of Chromatography A, (2009)
[2] A. Onal, Food Chem. 103 (2007)
1475
[3] N. Innocente, M. Biasutti, M.
Padovese, S. Moret, Food Chem. 101 (2007) 1285
[4] G. mo Dugo, F.
Vilasi, G.L. La Torre, T.M. Pellicano, Food Chem. 95 (2006) 672
[5] Y.I. Yashin, A.Y. Yashin, J.
Anal. Chem. 59
(2004) 1121
[6] A.L. Cinquina, A.
Cali, F. Longoa, L. De Santis, A. Severoni, F. Abballe, J. Chromatogr. A 1032
(2004) 73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] P. Pastore, G.
Favaro, D. Badocco, A. Tapparo, S. Cavalli, J. Chromatogr. A 1098 (2005) 111
[9] G. Saccani, E. Tanzi,
P. Pastore, S. Cavalli, M. Rey, J. Chromatogr. A 1082 (2005) 43
[10] F. Calbiani, M.
Careri, L. Eviri, A. Mangia, L. Ristara, I. Zagnoni, J. Agric. Food Chem. 53 (2005) 3779
[11] F. Gosetti, E. Mazzucco, V.
Gianotti, S. Polati, M.C. Gennaro, J. Chromatogr A 1149 (2007) 151.