TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11198-1: 2015
THẺ
MẠCH TÍCH HỢP EMV CHO HỆ THỐNG THANH TOÁN - ĐẶC TẢ ỨNG DỤNG THANH TOÁN CHUNG -
PHẦN 1: TỔNG QUÁT
EMV
Integrated Circuit Card for Payment Systems - Common payment application specification - Part 1:
General
Lời nói đầu
TCVN 11198-1:2015 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo
EMV CPA Common Payment
Application Specification) Version 1.0, 2005.
TCVN 11198-1:2015 do Ban Kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC1/SC 17 Thẻ nhận dạng biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Tiêu chuẩn TCVN 11198 Thẻ
mạch tích hợp EMV cho hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng
thanh toán chung gồm các tiêu chuẩn sau:
TCVN 11198-1:2015, Phần 1: Tổng quát;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11198-3:2015, Phần 3: Quy trình xử
lý chức năng;
TCVN 11198-4:2015, Phần 4: Phân tích
hành động thẻ;
TCVN 11198-5:2015, Phần 5: Quy trình xử lý tập lệnh
bên phát hành đến thẻ;
TCVN 11198-6:2015, Phần 6: Quản lý
khóa và an ninh;
TCVN 11198-7:2015, Phần 7: Mô tả về chức
năng;
TCVN 11198-8:2015, Phần 8: Thư mục phần
tử dữ liệu;
Lời giới thiệu
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 này được phân
chia tương ứng với các quy định trong EMV CPA như sau và phân vào các tiêu chuẩn:
TCVN 11198-1 bao gồm các điều sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Điều 2 (Điều 2, EMV CPA), Tài
liệu viện dẫn - Danh sách các tiêu chuẩn và tài liệu đặc tả được viện dẫn
trong tiêu chuẩn này.
• Điều 3 (Điều 3, EMV CPA), Định
nghĩa - Cung cấp một bộ thuật ngữ được sử dụng trong tiêu chuẩn này.
• Điều 4 (Điều 4, EMV CPA), Từ
viết tắt, ký hiệu, quy ước, thuật ngữ, và biểu tượng - Danh sách các từ viết tắt
và mô tả cho từng phần được sử dụng trong tiêu chuẩn này.
TCVN 11198-2 bao gồm các điều sau:
• Điều 5 (Điều 5, EMV CPA), Tổng
quan - Điều này cung cấp một cách tổng quát về từng chức năng trong quy
trình giao dịch;
Tổng quan Quy trình được cấu trúc
thành các quy trình chức năng được mô tả trong EMV như các điều nhỏ sau:
• Điều 5.1, Bộ thực thi - các tùy chọn
- chức năng nhận diện là tùy chọn cho bên cung cấp ứng dụng để thực thi;
• Điều 5.2, Tổng quan chức năng
o Mô tả chung - Cung cấp một
cách tổng quan mức cao về chức năng trong quy trình giao dịch;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Điều 5.3, Luồng giao dịch mẫu - Minh
họa một luồng mẫu về việc giao dịch CPA tại thiết bị đầu cuối tương thích EMV;
• Điều 5.4, Chức năng tối thiểu - Cung
cấp một cách tổng quan mức cao về các chức năng là bắt buộc đối với tất
cả các triển khai thẻ phải hỗ trợ;
• Điều 6 (Điều 6, EMV CPA), Thông
tin chung về Lệnh - Cung cấp các yêu cầu chung về các lệnh xử lý trong một
giao dịch EMV. Các quy trình xử lý lệnh chung bao gồm máy trạng thái ứng dụng,
kiểm tra lệnh và xử lý ngoại lệ.
TCVN 11198-3 bao gồm các điều sau
• Điều 5 (Điều 7, EMV CPA), Lựa
chọn ứng dụng - Chức năng này xác định các ứng dụng, được hỗ trợ bởi cả thẻ
và thiết bị đầu cuối, được sử dụng để tiến hành xây dựng cuộc giao dịch.
• Điều 6 (Điều 8, EMV CPA), Quy
trình Khởi tạo ứng dụng
-
Trong khi thực hiện chức năng này, thể thu nhận bất kỳ dữ liệu thiết bị đầu cuối
nào mà thẻ được yêu cầu trong Lựa chọn Ứng dụng và gửi cho thiết bị đầu cuối đó một
danh sách dữ liệu có thể đọc và các chức năng cần hỗ trợ cho cuộc giao dịch.
• Điều 7 (Điều 9, EMV CPA), Đọc
Dữ liệu Ứng dụng - Trong khi
thực hiện chức năng này, thiết bị đầu cuối đọc các bản ghi dữ liệu thẻ cần thiết
cho cuộc giao dịch.
• Điều 8 (Điều 10, EMV CPA), Xác
thực Dữ liệu Ngoại tuyến - Trong khi thực hiện chức năng này, thiết bị đầu
cuối thực hiện xác thực dữ liệu có trong thẻ bằng cách sử dụng công nghệ khóa
công khai RSA;
• Điều 9 (Điều 11, EMV CPA), Ràng
buộc quy trình xử lý - Trong khi thực hiện chức năng này, kiểm tra phiên bản
ứng dụng, kiểm tra ngày hiệu lực và ngày hết hạn, và các kiểm tra khác được thực
hiện bởi thiết bị đầu cuối;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Điều 11 (Điều 13, EMV CPA), Quản
lý Rủi ro Thiết bị đầu cuối - Trong khi thực hiện chức năng này, thiết bị đầu
cuối đảm bảo rằng các giao dịch
giá trị lớn được gửi trực tuyến và như thế các giao dịch mức chip được tiến
hành trực tuyến định kỳ.
• Điều 12 (Điều 14, EMV CPA), Phân
tích Hành động Thiết
bị đầu cuối
- Trong khi thực hiện chức năng này, thiết bị đầu cuối áp dụng các quy tắc thiết
lập bởi bên phát hành thẻ và bởi
bên cung ứng thiết bị đầu cuối đối với quy trình xử lý ngoại tuyến. Việc phân
tích này xác định khi nào việc giao dịch phải tiến hành ngoại tuyến, ràng buộc
ngoại tuyến, và gửi trực tuyến cho bên được ủy quyền;
TCVN 11198-4 bao gồm các điều sau:
• Điều 5 (Điều 15,
EMV CPA), Phân tích Hành động Thẻ lần đầu - Trong khi thực hiện chức
năng này, tiến hành kiểm tra tần suất giao dịch và các quản lý rủi ro khác, được
thực hiện trong nội tại của thẻ. Ứng dụng sau đó xác định khi nào gửi giao dịch
trực tuyến cho bên được ủy quyền
hoặc chấp thuận hoặc từ chối giao dịch ngoại tuyến, và sinh ra mã hồi đáp;
• Điều 6 (Điều 16, EMV CPA), Quy
trình xử lý Trực tuyến - Trong khi thực hiện chức năng này, máy chủ của bên
phát hành (hoặc một đại diện bên phát hành) soát xét và xác thực hoặc từ chối
giao dịch bằng cách sử dụng các tham số rủi ro trên máy chủ của bên phát hành;
• Điều 7 (Điều 17, EMV CPA), Phân
tích Hành động Thẻ lần hai - Trong khi
thực hiện chức năng này, thực hiện các quản lý rủi ro thẻ bổ sung, và
thẻ xử lý các kết quả của lần thử gửi giao dịch trực tuyến. Ứng dụng sau
đó sinh ra mã hồi đáp lần hai;
TCVN 11198-5 bao gồm các điều sau:
• Điều 5 (Điều 18, EMV CPA), Quy
trình xử lý Tập lệnh từ bên Phát hành đến Thẻ - Trong khi thực hiện chức
năng này, thẻ áp dụng các thay đổi so với lần phát hành trước được gửi từ bên
phát hành;
TCVN 11198-6 bao gồm các điều sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Điều 6 (Điều 20, EMV CPA), Quản
lý an ninh và khóa - Cung cấp các yêu cầu liên quan đến quản lý khóa và an
ninh cho việc triển khai CPA trong đó bổ sung các đặc tả về ứng dụng
tương thích CCD, như đã mô tả tại EMV 4.1;
• Điều 7 (Điều 21, EMV CPA), Cá
thể hóa - Mô tả các yêu cầu cá thể hóa đối với việc triển khai CPA.
TCVN 11198-7 bao gồm các điều sau
• Điều 5 (Phụ lục A, EMV
CPA), Quy trình xử lý Tệp tin Lựa chọn Hồ sơ - Mô tả cách thức mà Tệp
tin Lựa chọn Hồ sơ có thể được sử dụng trong khi Khởi động ứng dụng để tùy chỉnh hành động ứng
dụng dựa trên các đặc điểm của giao dịch như đã quy định bởi bên phát hành tại
thời điểm cá thể hóa. Bao gồm một ví dụ minh họa cách thức phần tử dữ liệu có thể
được cá thể hóa để cung cấp chức năng
này.
• Điều 6 (Phụ lục B, EMV
CPA), Chức năng Bảng kiểm tra bổ sung - Mô tả cách thức mà
các Bảng Kiểm tra Bổ sung có thể được sử dụng trong khi tiến hành Phân tích hành động
thẻ để cung cấp
một cách kiểm thử quản lý rủi ro thẻ từ đó có thể được tùy chỉnh bởi bên phát
hành tại thời điểm cá thể hóa. Bao gồm một ví dụ minh họa cách thức mà phần tử dữ liệu có
thể được cá thể hóa để cung cấp chức năng này.
• Điều 7 (Phụ lục C, EMV CPA), Chức
năng Quy đổi Tiền tệ - Mô tả cách thức mà Bảng Quy đổi Tiền tệ có thể được sử
dụng để ước lượng giá trị đồng tiền nội tệ cho giao dịch tiền ngoại tệ bằng
cách sử dụng các Tham số Quy đổi Tiền tệ được quy định bởi bên phát hành tại thời
điểm cá thể hóa. Bao gồm một ví dụ minh họa cách thức phần tử dữ liệu có thể được cá thể
hóa để cung cấp chức năng này.
• Điều 8 (Phụ lục D, EMV
CPA), Ghi Log Giao dịch - Mô tả cách thức mà thẻ có thể được cấu hình để
hỗ trợ việc ghi chép giao dịch linh hoạt được quy định tại thời điểm cá thể
hóa. Bao gồm một ví dụ minh họa cách thức phần tử dữ liệu có thể được cá thể
hóa để cung cấp chức năng này.
• Điều 9 (Phụ lục E, EMV
CPA), Quản lý Ngày tháng theo Ngày - Mô tả cách thức mà ngày tháng theo
định dạng YYMMDD có thể được chuyển đổi để tính số ngày từ ngày tham chiếu, sao
cho ứng dụng có thể thực hiện quản lý rủi ro thẻ dựa trên số lượng ngày đã
trôi qua;
• Điều 10 (Phụ lục F, EMV
CPA), Bộ đếm An ninh - Mô tả một việc thực thi cho bộ đếm an ninh đối với
CPA nếu bộ đếm an ninh được mô tả tại Điều 20 được thực hiện trong ứng dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Điều 12 (Phụ lục H, EMV
CPA), Đặc tả Tùy chọn Hồ sơ bên Phát hành và quy trình xử lý - Mô tả cách thức
mà ứng dụng tiến hành xử lý các tùy chọn Hồ sơ được quy định bởi bên phát hành
và
cấu hình hành động
thẻ dựa theo các tùy chọn đó;
• Điều 13 (Phụ lục I, EMV CPA), Hiểu
rõ Thanh tổng Chu kỳ - Giải thích các hành động và quản lý Thanh tổng
Chu kỳ bên trong ứng dụng.
TCVN 11198-8 bao gồm các điều sau
• Điều 5 (Phụ lục J, EMV
CPA), các Phần tử Dữ liệu GET DATA và PUT DATA - Liệt kê các phần tử dữ
liệu hỗ trợ cho các lệnh GET DATA và PUT DATA;
• Điều 6 (Phụ lục K, EMV
CPA), các thẻ Tag Phần tử
Dữ liệu
- Liệt kê các thẻ phần tử dữ liệu và các thẻ khuôn mẫu được sử dụng trong ứng dụng
và thiết bị đầu cuối;
• Điều 7 (Phụ lục L, EMV
CPA), Từ điển Dữ liệu - Xác định các phần tử dữ liệu được sử dụng trong quy trình xử
lý ứng dụng từ thẻ và quan điểm
của bên phát hành.
THẺ MẠCH TÍCH
HỢP EMV CHO HỆ THỐNG THANH TOÁN - ĐẶC TẢ ỨNG DỤNG THANH TOÁN CHUNG - PHẦN 1: TỔNG QUÁT
EMV
Integrated Circuit Card for Payment Systems - Common payment application specification - Part 1:
General
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ TCVN 11198 cung cấp các đặc tả kỹ
thuật về phần Ứng dụng Thanh toán Chung (CPA), định nghĩa các phần tử dữ liệu
và các chức năng cho ứng dụng tương thích với Định nghĩa Lõi Chung (CCD) EMV.
Tiêu chuẩn này hướng đến các chức năng được thực hiện bởi thẻ mạch tích hợp
(ICC) và việc tương tác giữa ICC và thiết bị đầu cuối tại điểm
giao dịch.
Mục đích của bộ tiêu chuẩn
này là:
• Mô tả chức năng của việc thực thi
phù hợp với CCD của EMV để giảm bớt sự ảnh hưởng của bên cung cấp phát triển;
• Quy định về tập các chức năng lõi mà
các bên phát hành
có thể dựa vào những thứ có sẵn trong mọi thực thi CPA;
• Quy định việc thực thi có thể cá thể
hóa với cùng các phần tử dữ liệu để đạt được các yêu cầu kinh doanh trong nhiều
hệ thống thanh toán.
Bởi vì CPA dựa trên EMV và CCD, do đó
các đặc tả kỹ thuật nên được sử dụng cùng nhau cho các mục đích tham khảo và
phát triển.
Bộ TCVN 11198 được xây dựng dựa trên
các tiêu chuẩn EMV và nên được sử dụng kết hợp với các tiêu chuẩn đó. Tuy
nhiên, nếu có bất kỳ điều khoản hoặc định nghĩa nào trong bộ TCVN 11198
khác với trong các tiêu chuẩn đó thì các điều khoản tại đây phải được ưu tiên
hơn
Bộ TCVN 11198 được dành cho việc sử dụng
bởi các bên phát triển ứng dụng ICC, các nhà sản xuất ICC, các nhà thiết kế hệ
thống trong các hệ thống thanh toán, và các chuyên viên tổ chức tài chính chịu
trách nhiệm về việc thực thi các ứng dụng tài chính trong các ICC.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EMV Book 3, EMV Integrated Circuit
Card Specifications for
Payment Systems, version 4.1, Book 3, Application Specification, May
2004. (EMV Quyển 3).
EMV Book 4, EMV Integrated Circuit
Card Specifications for
Payment Systems, version 4.1, Book 4, Cardholder, Attendant, and Acquirer Interface
Requirements, May 2004. (EMV Quyển 4).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các
thuật ngữ và định nghĩa sau đây.
3.1
bên chấp nhận thẻ (Acquirer)
Thành viên Hệ thống Thanh toán mà có
quan hệ hợp đồng với bên bán hàng hoặc thực hiện xuất tiền cho chủ thẻ trong một
hệ thống rút tiền mặt, và trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia giao dịch trong quá
trình trao đổi.
3.2
ứng dụng (Application)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
mã lệnh xác thực ứng dụng (Application
Authentication Cryptogram)
AAC
Một mã ứng dụng được sinh ra bởi thẻ
khi từ chối giao dịch trực tuyến và ngoại tuyến.
3.4
khóa ứng dụng (Application Block)
Chỉ lệnh gửi đến thẻ bởi bên phát
hành, để tắt ứng dụng đã chọn trên thẻ để ngăn chặn việc tiếp tục sử dụng ứng dụng.
Quy trình này không ngăn cản việc sử dụng các ứng dụng khác trên thẻ. Một ứng dụng
bị chặn có thể được mở lại bởi
bên phát hành.
3.5
mã lệnh ứng dụng (Application
Cryptogram)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Mã lệnh xác thực ứng dụng AAC;
• Mã lệnh yêu cầu chuẩn chi ARQC;
• Chứng chỉ giao dịch
TC;
3.6
kỹ thuật mã hóa bất đối xứng (Asymmetric
Cryptographic Technique)
Một kỹ thuật mã hóa được sử dụng hai
phép biến đổi có liên quan là: một biến đổi công khai (được xác định bởi khóa
công khai) và một biến đổi riêng (được xác định bởi khóa riêng). Hai phép biến
đổi này có thể có tính chất là
với phép biến đổi công khai đã biết thì không thể tính toán ra được phép biến đổi
riêng.
3.7
ATM
Một thiết bị đầu cuối không cần giám
sát, có khả năng chạy bằng điện, chấp nhận mã PIN và chi trả tiền tệ hoặc
séc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xác thực (Authentication)
Một quy trình mã hóa để xác minh tính
hợp lệ về nguồn gốc đang có
của dữ liệu hoặc định danh của một thực thể.
3.9
chuẩn chi (Authorisation)
Một quy trình tại đó một bên phát hành
hoặc bên đại diện của bên phát hành phê duyệt một giao dịch.
3.10
yêu cầu chuẩn chi
(Authorisation Request)
Một yêu cầu của bên chấp nhận thẻ hoặc
bên bán hàng về việc chuẩn chi cho một giao dịch.
3.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ARQC
Một mã ứng dụng được sinh ra bởi thẻ khi yêu cầu
chuẩn chi trực tuyến cho một giao dịch. Mã này được gửi cho bên phát hành bên
trong một yêu cầu chuẩn chi. Bên phát hành có thể xác minh mã ARQC trong khi thực
hiện chức năng Quy trình xử lý Trực tuyến để đảm bảo rằng thẻ được chuẩn chi.
3.12
hồi đáp chuẩn chi
(Authorisation Response)
Trả lời của bên phát hành đối với yêu
cầu chuẩn chi.
3.12
Mã lệnh hồi đáp chuẩn chi
(Authorisation Response Cryptogram)
ARPC
Một mã lệnh được sinh ra bởi
bên phát hành và có thể được gửi đến thẻ trong một hồi đáp chuẩn chi. Mã lệnh
này là kết quả của mã yêu cầu chuẩn chi ARQC và mã Cập nhật Trạng thái Thẻ được
mã hóa với một
khóa phiên. Mã ARPC này được
xác minh hợp lệ bởi thẻ trong khi Xác thực bên phát hành để đảm bảo rằng hồi
đáp đến từ bên phát hành hợp lệ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
byte
dữ liệu 8 bit.
3.14
thẻ (card)
Một thẻ thanh toán được xác định bởi một
hệ thống thanh toán.
3.15
khóa thẻ (Card Block)
Chỉ lệnh được gửi đến thẻ bởi bên phát
hành để tắt tất cả các ứng dụng hợp lệ hay không hợp lệ có trên thẻ nhằm ngăn chặn
việc tiếp tục sử dụng thẻ.
Một thẻ khi bị khóa thì không thể được
mở lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chủ thẻ (Cardholder)
Một cá nhân sở hữu một thẻ đã phát
hành hoặc là người được chuẩn chi sử dụng thẻ.
3.17
xác nhận của chủ thẻ (Cardholder
Confirmation)
Việc xác nhận bởi chủ thẻ khi ứng dụng
đã chọn bởi thiết bị đầu cuối đang được sử dụng trong quá trình xử lý giao dịch.
3.18
lựa chọn của chủ thẻ (Cardholder
Selection)
Quy trình tại đó một chủ thẻ có thể lựa
chọn một trong nhiều ứng dụng cùng được hỗ trợ bởi thẻ và thiết bị đầu cuối để sử dụng trong
quá trình xử lý giao
dịch.
3.19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình xác định rằng sự hiện diện của
thẻ là chủ thẻ hợp
lệ.
3.20
phương thức xác minh chủ thẻ (Cardholder
Verification
Method)
CVM
Một phương thức được sử dụng để xác nhận
định danh của một chủ thẻ.
3.21
chi trả tiền mặt (Cash
Disbursement)
Tiền (bao gồm cả séc du lịch) được chi
trả đến chủ thẻ
đang sử dụng thẻ.
3.22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiền mặt nhận được khi thực hiện một
giao dịch mua.
3.23
chứng chỉ (Certificate)
Khóa công khai và định danh của một thực
thể cùng với một số thông tin khác tạo sự ký kết không thể giả mạo với
khóa riêng của tổ chức chứng nhận đã phát hành chứng nhận đó.
3.24
tổ chức chứng nhận (Certification
Authority)
CA
Một bên thứ ba tin cậy có thể thiết lập
một bằng chứng cho biết các liên kết khóa công khai và các thông tin có
liên quan khác là họ sở hữu.
3.25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin đã được mã hóa.
3.26
sinh mã lệnh ứng dụng kết hợp DDA (Combined
DDA/Application Cryptogram Generation)
CDA
Một hình thức xác thực dữ liệu động
ngoại tuyến kết hợp với quy trình xử lý lệnh GENERATE AC.
3.27
lệnh (command)
Một thông điệp được gửi bởi thiết bị đầu
cuối đến ICC để khởi động một hành động và yêu cầu một hồi đáp từ ICC.
3.28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CCD
Một tập chung tối thiểu các tùy chọn
thực thi ứng dụng thẻ, các hành động ứng dụng thẻ và các định nghĩa phần tử dữ
liệu đủ để triển khai một giao dịch EMV như quy định trong EMV Quyển 3.
3.29
ghép nối (Concatenation)
Hai phần tử được ghép nối bằng cách
thêm các byte từ phần tử thứ hai tại vị trí cuối cùng của phần tử thứ nhất. Các
byte của từng phần tử được biểu diễn trong chuỗi (kiểu string) thể hiện trong
cùng một chuỗi (dạng sequence) tại đó chúng được thể hiện tại thiết bị đầu cuối
bởi ICC, trong đó là hầu hết các byte quan trọng đầu tiên. Bên trong từng byte,
các bit được xếp thứ tự từ bit quan trọng nhất đến bit ít quan trọng nhất. Danh
sách các phần tử hoặc đối tượng có thể được kết nối bằng cách kết nối cặp đầu tiên để tạo
thành phần tử mới, bằng cách phần tử đầu tiên kết hợp với phần tử tiếp theo
trong danh sách, tiếp tục như vậy cho đến hết.
3.30
mã lệnh (Cryptogram)
Kết quả của một hành động mã hóa.
3.31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một thuật toán hoạt động với sự kiểm
soát của khóa mã hóa và được sử dụng để bảo vệ tính bí mật và/hoặc tính toàn vẹn của dữ liệu đầu
vào.
3.32
khóa mã hóa (Cryptographic Key)
Một chuỗi các bit được sử dụng bởi một
thuật toán mã hóa.
3.33
mã hóa (Cryptography)
Nghệ thuật hoặc kỹ thuật giữ cho thông
điệp bí mật và/hoặc bảo mật.
3.34
danh sách CVM (CVM List)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.35
xác thực dữ liệu (Data
Authentication)
Xác minh tính hợp lệ của dữ liệu được
lưu giữ trong thẻ mạch tích hợp không bị cảnh báo từ khi phát hành thẻ. Xem thêm
Xác thực Dữ liệu Ngoại tuyến.
3.36
chuẩn mã hóa dữ liệu (Data
Encryption Standard)
DES
Thuật toán mã hóa khóa đối xứng công
khai của tổ chức Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ quốc gia NIST.
3.37
tính toàn vẹn dữ liệu (Data
Integrity)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.38
giải mã (Decipherment)
Trái ngược với hành động mã hóa tương ứng.
3.39
khóa DES (DES key)
một tham số bí mật 64 bit của thuật
toán DES, bao gồm 56 bit có thể là độc lập và ngẫu nhiên, và 8 bit xác định lỗi
để tạo tương đương với từng 8 bit byte của khóa lẻ.
3.40
chữ ký số (Digital Signature)
Một biến đổi mã hóa không đối xứng của
dữ liệu tại đó cho phép bên nhận dữ liệu chứng minh nguồn gốc và tính toàn vẹn
của dữ liệu, và như thế bảo vệ bên gửi và bên nhận dữ liệu khỏi sự giả mạo bởi
bên thứ ba, và bên gửi tránh sự giả mạo của bên nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xác thực dữ liệu động (Dynamic
Data Authentication)
DDA
Một hình thức xác thực dữ liệu ngoại
tuyến tại đó thẻ sinh ra một chữ ký số bằng cách sử dụng các phần tử dữ liệu đặc
tả giao dịch để xác minh tính hợp lệ bởi thiết bị đầu cuối nhằm ngăn chặn tấn
công vớt (skimming).
3.42
đặc tả EMV (EMV Specifications)
Tài liệu đặc tả kỹ thuật được duy trì
bởi tổ chức quốc tế
JCB, MasterCard và Visa để tạo ra các tiêu chuẩn và đảm bảo khả năng tương tác
toàn cầu về việc sử dụng công nghệ thẻ chip trong ngành công nghiệp thanh toán.
3.43
sự mã hóa (Encipherment)
Việc biến đổi khả nghịch của dữ liệu bằng
một thuật toán mã hóa để tạo ra bản mã.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tuyển loại trừ
(Exclusive-OR)
Phép cộng nhị phân không hoán vị tuân
theo luật:
0 Å 0 = 0
0 Å 1 = 1
1 Å 0 = 1
1 Å 1 = 0
3.45
thẻ hết hạn (Expired Card)
Một thẻ trong đó hạn sử dụng được dập
nổi, được mã hóa hoặc được in đã hết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
giao dịch tài chính (Financial
Transaction)
Hành động giữa một chủ thẻ và một bên
bán hàng hoặc bên chấp nhận thẻ mà kết quả là việc trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ cho
thanh toán hoặc chi trả tiền mặt.
3.47
hạn mức sàn (Floor Limit)
Lượng tiền tệ mà Hệ thống Thanh toán
đã thiết lập cho một lần giao dịch tại các kiểu bên bán hàng cụ thể, nếu cao
hơn thì cần có xác thực trực tuyến.
3.48
chức năng (Function)
Một quy trình xử lý được hoàn thành bằng
một hoặc nhiều lệnh và kết quả là các hành động được sử dụng để thực hiện tất
cả hoặc một phần cuộc giao dịch.
3.49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thiết bị an ninh
HSM
Một môđun bảo mật được sử dụng để lưu giữ
các khóa mã hóa và thực hiện các hàm mã hóa.
3.50
hàm băm (Hash Function)
Một hàm ánh xạ các chuỗi (string) bit
thành các chuỗi bit có chiều dài cố định,
tuân theo hai thuộc tính
• Không thể tính toán với đầu ra cho
trước để tìm đầu vào có ánh xạ tới đầu ra này;
• Không thể tính toán với đầu vào cho
trước để tìm ra đầu vào thứ hai cùng ánh xạ tới đầu ra
3.51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuỗi (string) bit là đầu ra của một
hàm băm.
3.52
khóa chính ICC (ICC Master
Key)
MK
Một khóa đơn nhất cho thẻ, được sử dụng để thu
một khóa phiên.
3.53
mạch tích hợp (integrated
circuit)
Thành phần điện tử được thiết kế để thực
hiện quy trình xử lý và/hoặc chức năng nhớ.
3.54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ICC
Một thẻ trên đó có một hoặc nhiều mạch
tích hợp được ghép vào để thực hiện quy trình xử lý và chức năng nhớ.
3.55
khả năng tương tác
(interoperability)
Khả năng của tất cả các thiết bị và thiết
bị đầu cuối có thể chấp nhận thẻ để chấp nhận và đọc tất cả các thẻ chip mà đã
được lập trình hợp lệ và hỗ trợ một trong các ứng dụng được hỗ trợ bởi thiết bị
đầu cuối.
3.56
bên phát hành (issuer)
Thành viên của Hệ thống Thanh toán thực
hiện phát hành thẻ.
3.57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IAC
Các điều lệ được cấu hình bởi bên phát
hành tại đó thiết bị đầu cuối sử dụng để xác định khi nào một giao dịch phải bị
từ chối ngoại tuyến, gửi trực tuyến để xác thực, hoặc từ chối nếu không có trực
tuyến. EMV định nghĩa như bên dưới, ánh xạ các hành động được chọn bởi bên phát
hành sẽ được thực hiện khi phân tích
các phần tử dữ liệu TVR:
• IAC - Mặc định: các điều lệ xác định
khi một giao dịch phải bị từ chối ngoại tuyến nếu nó không thể thực hiện trực
tuyến;
• IAC - Từ chối: các điều lệ xác định
khi một giao dịch phải bị từ chối ngoại tuyến;
• IAC - Trực tuyến: các điều lệ xác định
khi một giao dịch phải được gửi trực tuyến để xác thực;
3.58
xác thực bên phát hành (Issuer
Authentication)
Xác minh tính hợp lệ của bên phát hành
bởi thẻ để đảm bảo
tính toàn vẹn của hồi đáp chuẩn
chi.
CHÚ THÍCH: Xem thêm mã
hồi đáp chuẩn chi ARPC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
khóa (key)
Một chuỗi (sequence) bit điều khiển một
hành động trong biến đổi mã hóa.
3.60
ngày hết hạn khóa (key expiry
date)
Ngày mà sau đó giá trị được tạo cho từng
khóa riêng là
không còn hợp lệ. Ví dụ: chứng
chỉ bên phát
hành được ký bởi khóa CA phải có thời hạn trong hoặc trước ngày Hiệu lực Khóa CA.
Khóa
CA
có thể bị loại bỏ khỏi thiết bị đầu cuối sau khi hết hạn.
3.61
sinh khóa (key generation)
Việc tạo ra một khóa mới cho sự kiện
tiếp theo sử dụng.
3.62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mảng bao gồm các số, lệnh, và (khi
có yêu cầu) phím chức năng và/hoặc phím chữ số được sắp xếp theo một phương thức
cụ thể.
3.63
thông điệp (message)
tin điện
Một chuỗi (string) byte được gửi bởi thiết
bị đầu cuối đến thẻ hoặc ngược lại, không bao gồm các ký tự kiểm soát giao dịch.
CHÚ THÍCH: Thuật ngữ “tin điện” hiện
nay vẫn được sử dụng trong một số trường hợp cụ thể.
3.64
mã xác thực thông điệp (Message
Authentication Code)
MAC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.65
nibble (nibble)
Bốn bit quan trọng nhất hoặc ít quan
trọng nhất của một byte dữ liệu.
3.66
chấp thuận ngoại tuyến (offline
approval)
Một giao dịch được chấp thuận (được chấp
nhận) tại điểm giao dịch giữa thẻ và thiết bị đầu cuối mà không có hồi đáp chuẩn chi từ
bên phát hành hoặc từ một đại diện của bên phát hành.
3.67
xác thực dữ liệu ngoại tuyến (offline
data authentication)
Một quy trình tại đó thẻ được xác minh
hợp lệ tại điểm giao dịch bằng cách sử dụng công nghệ khóa công khai RSA để chống lại
các tấn công tráo hàng (counterfeit) hoặc tấn công vớt (skimming). Bao gồm ba dạng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Xác thực Dữ liệu Động (DDA);
• Sinh mã DDA/AC kết hợp (CDA);
3.68
từ chối ngoại tuyến (offline
decline)
Một giao dịch bị từ chối (không được
chấp nhận) tại điểm giao dịch giữa thẻ và thiết bị đầu cuối mà không có hồi
đáp chuẩn chi từ bên phát hành hoặc bên đại diện của bên phát hành.
3.69
mã PIN ngoại tuyến (Offline
PIN)
Giá trị mã PIN được lưu trên thẻ dùng
để xác minh tính hợp lệ tại điểm giao dịch giữa thẻ và thiết bị đầu cuối.
3.70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình tại đó mã PIN được nhập bởi
chủ thẻ được so sánh với giá trị mã PIN được lưu bảo mật trên thẻ.
3.71
thiết bị đầu cuối thuần ngoại tuyến
(Offline-only Terminal)
Thiết bị chấp nhận thẻ không có khả
năng tiến hành gửi giao dịch trực tuyến để bên phát hành chuẩn chi.
3.72
chuẩn chi trực tuyến (online
authorisation)
Một phương thức yêu cầu việc
chuẩn chi thông qua mạng truyền thông khác mạng thoại đến bên phát hành hoặc
bên đại diện của bên phát hành.
3.73
xác thực thẻ trực tuyến (online card
authentication)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.74
mã PIN trực tuyến (Online PIN)
Một phương thức xác minh mã PIN tại đó
mã PIN được nhập bởi chủ thẻ vào bảng mã PIN của thiết bị đầu cuối được mã hóa
và kèm vào trong thông điệp yêu cầu chuẩn chi trực tuyến được gửi tới bên phát
hành.
3.75
thiết bị đầu cuối có khả năng trực tuyến
(Online-capable Terminal)
Một thiết bị chấp nhận thẻ có khả năng
gửi trực tuyến giao dịch đến bên phát hành để chuẩn chi. EMV mô tả rằng thiết bị
này “có khả năng
hoạt động trực tuyến và ngoại tuyến”.
3.76
bộ đệm (padding)
Các bit hoặc byte phụ thêm vào cả hai
bên chuỗi (string) dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
môi trường hệ thống thanh toán (payment
system environment)
Tập hợp các điều kiện
lôgic được thiết lập bên trong ICC khi một ứng dụng hệ thống thanh toán phù hợp với bộ
TCVN 11198 này được lựa chọn sử dụng, hoặc khi một Tệp tin Định nghĩa Từ điển DDF được sử dụng
trong ứng dụng hệ thống thanh toán.
3.78
cá thể hóa (personalisation)
cá nhân hóa
Quy trình gắn liền trên thẻ với dữ liệu
ứng dụng được tạo để sẵn sàng sử dụng.
3.79
bàn nhập mã PIN (PIN Pad)
Mảng bao gồm các phím số và phím lệnh
dùng để nhập mã nhận diện cá nhân mã PIN.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bản rõ (plaintext)
Dữ liệu ở dạng gốc chưa mã hóa.
3.81
điểm giao dịch (point of
transaction)
Vị trí vật lý tại đó bên bán hàng hoặc
bên chấp nhận thẻ (trong môi trường trao đổi trực tiếp) hoặc một thiết bị đầu
cuối không cần giám sát (trong môi trường không giám sát).
3.82
cập nhật sau phát hành
(post-issuance update)
Một lệnh được gửi bởi bên phát hành
thông qua thiết bị đầu cuối trên một hồi đáp chuẩn chi để cập nhật nội dung lưu
trữ điện tử trên thẻ chip.
3.83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
khóa bí mật
Một trong cặp khóa không đồng bộ của một
thực thể được giữ bí mật và chỉ được sử dụng bởi thực thể đó. Trong trường hợp
sử dụng lược đồ chữ ký số, khóa riêng xác định chức năng ký.
3.84 khóa công
khai
(public key)
khóa chung
Một trong cặp khóa không đồng bộ của một thực thể
được sử dụng công khai. Trong trường hợp sử dụng lược đồ chữ ký số, khóa công
khai xác định chức năng xác minh tính hợp lệ.
CHÚ THÍCH: Trong một số
trường hợp cụ thể, thuật ngữ “khóa công cộng” được sử dụng tương đương.
3.85
chứng chỉ khóa công
khai
(public key certificate)
Thông tin khóa công khai của một thực
thể được ký (xác nhận) bởi cơ quan chức nhận CA và do đó không thể làm giả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thuật toán mã hóa khóa công khai (public key
cryptographic algorithm)
Thuật toán mã hóa cho phép bảo mật
thông tin trao đổi, nhưng không yêu cầu khóa riêng đã chia sẻ, thông qua việc sử
dụng hai loại khóa có liên quan: một khóa công khai được phân phối công khai và
một khóa riêng được giữ bí mật.
3.87
cặp khóa công khai (public key
pair)
Hai khóa có liên quan toán học với
nhau: một khóa riêng và một khóa công khai, tại đó khi được sử dụng với một thuật
toán mã hóa khóa công khai thích hợp, có thể cho phép giữ bảo mật thông tin
trao đổi mà không cần bảo mật việc trao đổi bí mật.
3.88
giao dịch mua (purchase
transaction)
Việc mua lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ; điểm
bán hàng giao dịch.
3.89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chức năng của thiết bị đầu cuối có khả
năng trực tuyến theo EMV cho phép thực hiện lựa chọn các giao dịch để xử lý trực
tuyến. Đây là một phần chức
năng Quản lý Rủi ro Thiết bị đầu cuối.
3.90
biên lai (receipt)
Một hồ sơ trên giấy về cuộc giao dịch
được tạo cho chủ thẻ tại điểm
giao dịch.
3.91
hồi đáp (response)
Một thông điệp được trả về bởi ICC đến
thiết bị đầu cuối sau khi quy trình xử lý thông điệp lệnh được nhận bởi ICC.
3.92
RSA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.93
tập lệnh (script)
Một lệnh hoặc một chuỗi (string) lệnh
được truyền bởi bên phát hành đến thiết bị đầu cuối cho mục đích gửi đến ICC một
dãy các lệnh. Việc này thường được sử dụng để cung cấp việc cập nhật sau khi
phát hành đến dữ liệu ứng dụng.
3.94
khóa bí mật (secret key)
Một khóa được sử dụng trong các kỹ thuật
mã hóa đối xứng và chỉ có thể sử dụng bởi một số các thực thể đã xác định. Khóa
bí mật này
không thể bị tiết lộ công khai mà không có sự cho phép của hệ thống an ninh.
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này không giống
như khóa riêng (Điều 3.83) trong cặp khóa riêng/công khai.
CHÚ THÍCH 2: Thuật ngữ
này chỉ được sử dụng trong kỹ thuật mã hóa đối xứng.
3.95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xử lý tin điện an toàn
Một quy trình cho phép các thông điệp
dùng để gửi từ thực thể này đến thực thể khác và ngăn chặn việc chỉnh sửa hoặc
xem trái phép.
3.96
khóa phiên (session key)
Một khóa mã hóa tạm thời được tính
toán trong bộ nhớ biến động và không còn giá trị sau khi phiên đó kết
thúc.
3.97
xác thực dữ liệu tĩnh (Static Data
Authentication)
SDA
Một kiểu Xác thực Dữ liệu Ngoại tuyến
tại đó thiết bị đầu cuối xác minh tính hợp lệ của giá trị mã hóa có trên thẻ trong khi cá
nhân hóa. Việc xác minh tính hợp lệ ngăn chặn một số kiểu tấn công tráo hàng
(counterfeit) nhưng
không ngăn chặn việc sao chép và chạy lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kỹ thuật mã hóa đối xứng (symmetric
cryptographic technique)
Một kỹ thuật mã hóa có sử dụng cùng khóa
bí mật cho cả hai bên khởi tạo và bên nhận khi trao đổi thông tin. Không có
khóa bí mật rõ ràng thì không thể có khả năng tính toán ra được thông tin trao
đổi của bên khởi tạo hoặc của bên nhận.
CHÚ THÍCH: Thuật ngữ “Khóa
bí mật” được sử
dụng tại đây được định nghĩa tại Điều 3.94.
3.99
bản mẫu (template)
Trường giá trị của một đối tượng dữ liệu
có cấu trúc, định nghĩa một nhóm logic các đối tượng dữ liệu.
3.100
thiết bị đầu cuối (terminal)
Thiết bị được sử dụng kết hợp với ICC
tại điểm giao dịch để thực hiện cuộc giao dịch tài chính. Thiết bị đầu cuối kết
hợp thiết bị giao diện và có thể bao gồm các thành phần khác và các giao diện khác
như máy chủ truyền thông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mã hành động thiết bị đầu cuối (Terminal
Action Code)
TAC
Các điều lệ tại đó thiết bị đầu cuối sử
dụng để xác định khi nào cuộc giao dịch phải bị từ chối ngoại tuyến, gửi trực
tuyến để chuẩn chi, hoặc từ chối nếu không thể trực tuyến. Bộ tiêu chuẩn này định
nghĩa như sau (tại đó bao gồm hành động được lựa chọn bởi bên chấp nhận
thẻ để thực hiện phân tích dựa trên phần tử dữ liệu TVR):
• TAC - Mặc định: các điều lệ xác định
khi nào một giao dịch phải bị từ chối ngoại tuyến nếu nó không thể thực hiện trực
tuyến;
• TAC - Từ chối: các điều lệ xác định
khi nào một giao dịch phải bị từ chối ngoại tuyến;
• TAC - Trực tuyến: các điều lệ xác định
khi nào một giao dịch phải được gửi trực tuyến để xin chuẩn chi.
3.102
chấm dứt giao dịch (Terminate
Transaction)
Dừng quy trình xử lý ứng dụng
đối với cuộc giao dịch hiện thời và hủy kích hoạt thẻ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xác thực bằng token (Token
Authentication)
Một chức năng không trong thanh toán
được hỗ trợ trong ứng dụng để cho phép thẻ sinh ra một token để có thể được
sử dụng để xác thực rằng thẻ và chủ thẻ là hợp lệ.
3.104
giao dịch (Transaction)
Một hành động thực hiện bởi thiết bị đầu
cuối theo yêu cầu của người sử dụng. Đối với một thiết bị đầu cuối POS, một cuộc
giao dịch phải là thanh toán hàng hóa,..v..v.. Một giao dịch lựa chọn trong số một
hoặc nhiều ứng dụng như là một phần luồng quy trình xử lý.
3.105
chứng chỉ giao dịch (Transaction
Certificate)
TC
Một mã lệnh ứng dụng được sinh ra khi
chấp nhận một cuộc giao dịch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dữ liệu chuyển tiếp (Transient
Data)
dữ liệu nhất thời
Dữ liệu được quy định cho giao dịch hiện
thời. Dữ liệu này sẽ được đặt lại tại thời điểm bắt đầu một giao dịch mới.
3.107
kiểm tra tần suất giao dịch (velocity
checking)
kiểm tra nhanh
Một chức năng quản lý rủi ro thẻ được
sử dụng để kiểm
soát việc thực hiện ngoại tuyến diễn ra bao lâu hoặc có bao nhiêu cuộc giao dịch
diễn ra trực tuyến.
3.108
thanh toán giá trị thấp Visa (Visa Low-Value
Payment)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép thực hiện nhanh các giao dịch
giá trị thấp tại
các thiết bị đầu cuối có hỗ trợ chức năng này.
4 Thuật ngữ viết tắt,
ký hiệu, quy ước và biểu tượng
4.1 Thuật ngữ
viết tắt
a
MC
AC
ADR
AEF
AFL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Application Authentication
Cryptogram
Application Cryptogram
Application Decisional Results
Application Elementary File
Application File Locator
chữ cái
Mã xác thực ứng dụng
Mã lệnh ứng dụng
Kết quả Quyết định ứng dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định vị tệp tin ứng dụng
AID
AIP
an
ans
App.
ARC
ARPC
ARQC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ATM
AUC
auth.
b
Application Identifier
Application Interchange Profile
Alphanumeric
Alphanumeric Special
Application
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Authorisation Response Cryptogram
Authorisation Request Cryptogram
Application Transaction Counter
Automated Teller Machine
Application Usage Control
Authentication
Binary
Định danh ứng dụng
Hồ sơ hoán đổi ứng dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chữ và số đặc biệt
Ứng dụng
Mã hồi đáp chuẩn chi
Mã lệnh hồi đáp chuẩn chi
Mã lệnh yêu cầu chuẩn chi
Bộ đếm giao dịch ứng dụng
Máy thanh toán tự động
Kiểm soát việc sử dụng ứng dụng
chuẩn chi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BER
Basic Encoding Rules (defined in
ISO/IEC 8825-1)
điều lệ mã hóa cơ bản (theo ISO/IEC 8825-1)
C
Conditional
điều kiện
CA
Certification Authority
tổ chức chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Common Core Definitions
định nghĩa lõi chung
CCI
Common Core Identifier
định danh lõi chung
CDA
Combined DDA/Application Cryptogram Generation
sinh mã lệnh ứng dụng kết hợp DDA
CDOL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý
rủi ro
thẻ
Cert.
Certificate
chứng nhận
CIAC
Card Issuer Action Code
Mã hành động bên phát hành thẻ
CID
Cryptogram Information
Data
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CLA
Class Byte of the Command Message
Byte theo lớp của thông điệp lệnh
CPA
Common Payment Application
Ứng dụng Thanh toán Chung
CPS
EMVCo Common Personalisation Specification
Đặc tả Cá thể hóa Chung của EMV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Card Risk Management
Quản lý Rủi ro Thẻ
CSU
Card Status Update
Cập nhật Trạng thái Thẻ
CV
Cryptogram Version
Phiên bản mã lệnh
CV Rule
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều lệ xác minh chủ thẻ
CVM
Cardholder Verification
Method
Phương thức xác minh chủ thẻ
CVR
Card Verification Results
Kết quả xác minh thẻ
DDA
Dynamic Data Authentication
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DDF
Directory Definition
File
Tệp tin Định nghĩa Thư mục
DDOL
Dynamic Data Authentication Data
Object List
Danh sách Đối tượng Dữ liệu Chứng thực
Dữ liệu Động
DES
Data Encryption Standard
Chuẩn mã hóa dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Derivation Key Index
Chỉ mục khóa phân phối
DOL
Data Object List
Danh sách Đối tượng Dữ liệu
EMV
Europay, MasterCard, Visa
Europay, MasterCard, Visa
FC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã định dạng
FCI
File Control Information
Thông tin kiểm soát tệp tin
FIPS
Federal Information
Processing Standard
Chuẩn xử lý thông tin liên bang
GEN AC
GENERATE APPLICATION CRYPTOGRAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GPO
GET PROCESSING OPTIONS
Tùy chọn xử lý lệnh Get
hex.
Hexadecimal
hệ thập lục phân
HSM
Hardware Security Module
Mô đun an ninh phần cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Issuer Authentication
Chứng thực bên phát hành
IAC
Issuer Action Code (Denial, Default,
Online)
Mã hành động bên phát hành (Từ chối,
Mặc định, Trực tuyến)
IAD
Issuer Application Data
Dữ liệu Ứng dụng bên phát hành
ICC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thẻ mạch tích hợp
IDN
ICC Dynamic Number
số hiệu động ICC
INS
Instruction Byte of the Commanf Message
Byte theo chỉ lệnh của thông điệp lệnh
lnt’l
International
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO
International Organization for Standardization
Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế
L
Length
Chiều dài
Lc
Length of the Command Data Field
Chiều dài của trường dữ liệu lệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Length of the Plaintext Data in the
Command Data Field
Chiều dài của dữ liệu bản rõ trong trường
dữ liệu lệnh
Le
Maximum Expected Length of the
Response Data Field
Chiều dài dự kiến tối đa của trường
dữ liệu hồi đáp
LEN
Length
Chiều dài
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt buộc
MAC
Message Authentication Code
Mã xác thực thông điệp
MK
ICC Master Key for Session Key
Generation
Khóa chính ICC để sinh khóa phiên
MKAC
Master Key for Application Cryptogram
Generation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MKSMC
Master Key for Secure Messaging for
Confidentiality
Khóa chính để gửi thông điệp bảo đảm
cho tính bí mật
MKSMI
Master Key for Secure Messaging for
Integrity
Khóa chính để gửi thông
điệp bảo đảm cho tính toàn vẹn
MTA
Maximum Transaction Amount
Lượng giao dịch tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Numeric
số
N
No
Không
N/A
Not Applicable
Không thể áp dụng
NCA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài của mô đun khóa công khai
cơ quan chứng nhận
NI
Length of the Issuer Public Key
Modulus
Chiều dài mô đun khóa công khai bên
phát hành
NIC
Length of the ICC Public Key Modulus
Chiều dài mô đun khóa công khai ICC
NPE
Length of the ICC PIN Encipherment
Public Key Modulus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
New Lc
Length of Command Data including
Secure Messaging Components
Chiều dài dữ liệu lệnh gồm cả các
thành phần thông điệp bảo mật
P1
Parameter 1
Tham số 1
P2
Parameter 2
Tham số 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Primary Account Number
Số cá nhân chính
PDOL
Processing Options Data Object List
Danh sách đối tượng dữ liệu tùy chọn
quy trình xử lý
PIN
Personal Identification
Number
số nhận dạng cá nhân
PK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khóa công khai
POS
Point Of Service
Điểm cung cấp dịch vụ
PTH
Previous Transaction History
Lịch sử giao dịch trước
đây
Req
Requirement
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RFU
Reserved for Future Use
để dành sử dụng trong
tương lai
RID
Registered Application Provider Identifier
Định danh bên cung cấp ứng dụng đã đăng
ký
RSA
Rivest, Shamir, Adleman
Rivest, Shamir, Adleman
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Static Data Authentication
Xác thực dữ liệu tĩnh
SFI
Short File Identifier
định danh tệp tin ngắn
SMC
Secure Messaging for Confidentiality
Gửi thông điệp bảo đảm cho tính bí mật
SMI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gửi thông điệp bảo đảm cho tính toàn
vẹn
SSAD
Signed Static Application Data
Dữ liệu ứng dụng tĩnh có dấu
SW1
Status Byte One
Byte trạng thái 1
SW2
Status Byte Two
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TAC
Terminal Action Code(s) (Default,
Denial, Online)
Mã hành động thiết bị đầu cuối (Mặc
định, Từ chối, Trực tuyến)
TC
Transaction Certificate
Chứng chỉ giao dịch
TLV
Tag-Length-Value
Tag-Length-Value
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Transaction Status Information
Thông tin tình trạng giao dịch
TVR
Terminal Verification Results
Kết quả xác minh thiết bị đầu cuối
Txn
Transaction
Giao dịch
var.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
VLP
Visa Low-Value Payment
Thanh toán giá trị thấp Visa
Y
Yes
Có
YYMM
year, month
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
YYMMDD
year, month, day
năm, tháng, ngày
4.2 Ký hiệu
‘0’ đến ‘9’ và ‘A’ đến ‘F’
16 kí tự thập lục phân
‘Tên bit’
bit được xác định bởi “tên bit”
trong phần tử dữ liệu
xb, xxb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xx
bất kỳ giá trị nào
A := B
A được gán giá trị của B
A = B
Giá trị của A tương đương với giá trị
của B
AND
lệnh logic AND
OR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X Å Y
Ký hiệu ‘Å’ cho biết so sánh
từng bit tuyển loại trừ (exclusive-OR, Điều 3.44) và được định nghĩa như sau:
X Å Y so sánh từng bit ngoại trừ lệnh OR về khối
dữ liệu X và Y. Nếu một khối dữ liệu ngắn hơn cái còn lại thì đầu tiên phải
thêm vào bên trái một số bit 0 nhị phân thích hợp làm các đoạn
có chiều dài giống nhau
[bx]
Bit x của phần tử dữ liệu
đã tham chiếu
[x]
Byte x của phần tử dữ liệu
đã tham chiếu
[x][by]
Bit y của byte x của phần tử
dữ liệu đã tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phép chia số nguyên của A với n, tại
đó số nguyên đơn nhất d thì sẽ tồn tại một số nguyên r, 0 ≤ r < n, sao
cho:
A = dn + r
x*y
phép nhân x với y
C := (A || B)
Phép nối n bit A với m bit B tại đó
có C = 2m A +
B.
Phần tử x
biểu diễn phần tử x của phần tử
dữ liệu (ví dụ Thanh tổng X có thể là Thanh tổng 1 hoặc Thanh tổng 2)
trái nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu C = (A || B) như bên
trên, thì A là n bit trái nhất của C.
phải nhất
Áp dụng cho một chuỗi (sequence)
bit, byte hoặc số được sử dụng trong trao đổi với thuật ngữ “ít ý nghĩa nhất”.
Nếu C = (A || B) như bên
trên, thì B là m bit
phải nhất của C.
Y/N
Có/Không
Req. x.x:
Các yêu cầu đối với CPA được chỉ ra
và đánh số hiệu in đậm và các hành động được yêu cầu sẽ viết nghiêng để phân biệt
với phần giải thích của hành
động ứng dụng.
Ví dụ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu thử nghiệm
thành công, thiết lập giá trị bit là 1b.
4.3 Quy ước
định dạng phần tử dữ liệu
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 sử dụng các định
dạng phần tử dữ liệu như sau:
a
các phần tử dữ liệu chữ cái có chứa
một ký tự đơn theo byte. Các ký tự được phép chỉ là chữ cái (từ
a đến z và A đến Z, viết hoa
và viết thường)
an
các phần tử dữ liệu chữ và số bao gồm
một ký tự đơn
theo byte. Các ký tự được phép là các chữ cái (từ a đến z và A đến Z, viết hoa
và viết thường) và số (từ 0 đến 9)
ans
phần tử dữ liệu chữ cái đặc biệt bao
gồm một ký tự đơn theo byte. Các ký tự được phép và chúng mã
hóa như trong bảng Tập Ký tự Chung trong EMV Quyển 4, phụ lục B.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
Các phần tử dữ liệu bao gồm hoặc các
chữ số nhị phân không dấu hoặc tổ hợp bit mà được xác định
trong bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 này.
Ví dụ nhị phân: Bộ đếm Giao dịch ứng
dụng (ATC) được định nghĩa là “b” với chiều dài là hai byte. Một giá trị ATC
là 19 được lưu dạng Hex là “00 13”.
Ví dụ tổ hợp bit: Danh sách đối tượng
dữ liệu tùy chọn quy trình xử lý (PDOL) được định nghĩa là “b” với định dạng
như trong EMV Quyển 3, điều 5.4.
cn
Các phần tử dữ liệu dạng số đã nén
bao gồm hai chữ số (có giá trị trong giải “0-9” dạng HEX) theo
byte. Các phần tử dữ liệu này
được căn trái và bù thêm một dãy thập lục phân “F”.
VÍ DỤ: Số Tài khoản Chính (PAN) cho ứng
dụng được định nghĩa là “cn” với chiều dài lên tới 10 byte.
Một giá trị trong 1234567890123 có thể được lưu trữ trong PAN cho ứng dụng
dưới dạng HEX là “12 34 56 78 90 12 3F FF” với chiều dài là 8
n
Các phần tử dữ liệu dạng số bao gồm
hai chữ số (có giá trị nằm trong dải “0-9” dạng HEX) theo byte.
Các chữ số này được căn phải và bù thêm với các số 0 thập lục phân. Các tài
liệu đặc tả khác thỉnh thoảng tham chiếu
tới định dạng dữ liệu này như là kiểu Thập phân mã hóa nhị phân (“BCD”) hoặc
gói không dấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
var
Các phần tử dữ liệu biến
thiên với chiều dài biến thiên và có thể chứa bất kỳ tổ hợp bit nào. Thông
tin bổ sung trong các dạng phần tử dữ liệu biến thiên cụ thể có thể tồn tại ở
bất cứ đâu
4.4 Biểu tượng
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 này sử dụng
các biểu tượng sau trong các biểu đồ luồng và trong các sơ đồ.

bước (quy
trình) xử lý

bước (quy
trình) xử lý con

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kết nối hết
trang
(từ N đến
N)

Gửi hồi đáp
đến thiết bị đầu cuối

Ngoài phạm
vi

Quy trình xử
lý đã định trước (tiếp tục /kết nối hết trang)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tham chiếu
đến số điều của tài liệu

các phần tử con của
Dữ liệu

Phần tử dữ
liệu

Phần tử dữ
liệu lôgic

Tập các phần
tử dữ liệu logic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt đầu và
Kết thúc của một Vòng lặp Mã Vòng

Kết nối trang
trên

Thiết bị đầu
cuối biểu đồ luồng
5 Giải thích thuật
ngữ
Trong bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 này sử
dụng một số thuật ngữ mang ý nghĩa dành riêng trong phạm vi áp dụng.
Độc quyền
“Độc quyền” chỉ ra các khái
niệm không được định nghĩa trong bộ tiêu chuẩn này và/hoặc nằm ngoài phạm vi của
bộ tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mục tiêu của CPA là định nghĩa một
tập lõi các chức năng mà phải có đối với bên phát hành trong mọi công việc triển
khai CPA. Các yêu cầu tối thiểu và tùy chọn của bên phát hành liên quan đến các
hạng mục bắt buộc của EMV và CCD trong phần bổ sung yêu cầu xác định các hệ thống
thanh toán phải có đối với tất cả bên phát hành.
Tất cả các chức năng khác là tùy chọn
và không được yêu cầu.
Nhiều tính năng được yêu cầu có hỗ trợ
bởi việc triển khai CPA không là bắt buộc sử dụng bởi bên phát hành. Tiêu chuẩn
này đặc tả các yêu cầu đối với việc triển khai đặc tả CPA.
• Các chức năng này là tùy chọn với
bên cung cấp ứng dụng để triển khai được gọi là tùy chọn- triển khai, và
chức
năng
này có đặc tính là tính tùy chọn-triển khai. Nếu đã triển
khai, việc bên phát hành lựa chọn khi nào sử dụng chức năng đó;
• Các chức năng là tùy chọn đối
với bên Phát hành được gọi
là tùy chọn-bên phát hành và chức năng
này có đặc tính
là tính tùy chọn-bên
phát hành.
Các thuật ngữ sau đây được sử dụng để
chỉ ra các khác biệt này.
Bảng 1 - Thuật
ngữ cho chức năng được yêu cầu và tùy chọn
bắt buộc
được yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tùy chọn-bên phát hành
yêu cầu tối thiểu đối với CPA
nên
chức năng được khuyến nghị
tùy chọn
có thể
tùy chọn-triển khai
các chức năng và phần tử dữ liệu chọn
lọc
Các thị trường có thể tùy chỉnh các ứng dụng
thẻ của họ cao hơn các nhu cầu
tối thiểu thông qua chấp nhận các chức năng tùy chọn và thông qua quy trình xử
lý độc quyền. Quy trình xử lý độc quyền, tuy nhiên, không được đối lập với khả
năng tương tác toàn cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thông thường, thuật ngữ “thẻ” được
sử dụng để mô tả các chức năng được thực hiện bởi ứng dụng CPA trên thẻ. Khi cần
thiết phân biệt bản thân thẻ chip đó và các tính năng thẻ khác như dải từ, thì thuật ngữ “mạch
tích hợp” được sử dụng.
6 Các quy trình xử
lý chức năng
Phần này cung cấp một cách tổng quát về
từng điều có trong bộ tiêu chuẩn TCVN 11198. Để cung cấp một cách rõ ràng các
yêu cầu từ EMV (bao gồm cả CCD) có thể được thể hiện hoặc tái tạo lại trong bộ tiêu chuẩn
TCVN 11198 này nhằm cung cấp một đặc tả ứng dụng toàn diện.
Để dễ dàng sử dụng, từng
điều quy trình xử lý chức năng được cấu trúc như sau:
• Mục đích - Định nghĩa chức năng của
quy trình;
• Trình tự thực hiện - Vạch ra quy trình
ưu tiên cần thêm vào trong các hành động đã biết trước đó liên quan đến chức
năng này, và các chuỗi xử lý nhỏ cần thêm vào trong các hành động đã biết tại tương lai
có liên quan đến chức năng này;
• Dữ liệu thẻ - Cung cấp một
mô tả ngắn gọn về dữ
liệu trong thẻ hỗ trợ chức năng;
• Quy trình xử lý lệnh - Cung cấp một
mô tả ngắn gọn về các lệnh được sử dụng để hỗ trợ chức năng và chức năng của
quy trình chức năng. Nếu có một số lệnh hoặc chức năng này bên trong một quy
trình, thì chúng phải
được liệt kê riêng rẽ;
• Biểu đồ luồng chức năng - Tại đây
cung cấp một luồng mẫu để minh họa cách thức mà một chức năng được triển khai;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] EMV Book 1, EMV Integrated Circuit
Card Specifications for Payment Systems, version 4.1, Book 1, Application
Independent ICC to Terminal Interface Requirements, May 2004 (EMV Quyển 1).
[2] EMV Book 2, EMV Integrated Circuit
Card Specifications for Payment Systems, version 4.1, Book 2, Security
and Key Management, May 2004 (EMV Quyển 2).
[3] EMV CPS, EMV Card
Personalization Specification, version 1.0, June 2003.;
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
4 Thuật ngữ viết
tắt, ký hiệu, quy ước và biểu tượng
4.1 Thuật ngữ viết
tắt
4.2 Ký hiệu
4.3 Quy ước định
dạng phần tử dữ liệu
4.4 Biểu tượng
5 Giải thích
thuật ngữ
6 Các quy trình xử lý chức năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66