Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN11198-6:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

Tag

Tên phần tử dữ liệu

Kích cỡ (byte)

Định dạng

84

AID (trả về trong hồi đáp lệnh SELECT)

var. 5-16

nhị phân

6F

FCI

var. lên đến 240

nhị phân

Các phần tử dữ liệu Tham số Lệnh, Hạn mức lần thử mã PIN, Lịch sử Giao dịch Trước đó, và Dữ liệu Vòng đời bên Phát hành ứng dụng ch yêu cu th tag khi các phần tử dữ liệu được cá thể hóa bằng tùy chọn bên triển khai EMV CPS.

Nếu tùy chọn bên triển khai EMV CPS không được hỗ trợ, tài liệu đặc tả kỹ thuật này không đòi hỏi các phần tử dữ liệu được gắn th tag, và không đòi hi các giá trị được sử dụng cho các thẻ tag kết hợp với mỗi phần tử dữ liệu.

Req 6.7.3 (Cá thể hóa cho dữ liệu bắt buộc):

Phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bảng 2 phải được cá thể hóa cho CPA

Bảng 2 - Phần tử Dữ liệu bền vững CPA đơn nhất - Bắt buộc

Tag

Tên phần tử Dữ liệu

Kích cỡ (bytes)

Định dạng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kiểm soát Ứng dụng

4

nhị phân

C8

Dữ liệu Vòng đời bên Phát hành Ứng dụng

20

nhị phân

‘9F10’

Dữ liệu Ứng dụng bên Phát hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

nhị phân

5F28

Mã nước bên Phát hành

2

n3

Khóa chính cho SMC

16

nhị phân

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khóa chính cho SMI

16

nhị phân

Khóa chính cho AC

16

nhị phân

Req 6.7.4 (Cá thể hóa cho dữ liệu tùy chọn bên phát hành):

Phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bảng 3 phải được cá thể hóa cho CPA nếu điều kiện là đúng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tag

Tên phần tử Dữ liệu

Điều kiện

Kích cỡ (bytes)

Định dạng

-

Mã PIN tham khảo

nếu bên phát hành hỗ trợ mã PIN ngoại tuyến

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9F17

Bộ đếm ln thử mã PIN

nếu bên phát hành hỗ trợ mã PIN ngoại tuyến, và muốn Bộ đếm Lần th mã PIN bắt đầu một giá trị khác với Hạn mức lần thử mã PIN

1

nhị phân

9F36

Bộ đếm Giao dịch ng dụng (ATC)

Nếu bên phát hành lựa chọn hạn mức số lần giao dịch trong vòng đời của thẻ nh hơn 65 535.

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C2

Mục nhập Tệp tin Lựa chọn Hồ sơ

Nếu lựa chọn hồ sơ được kích hoạt cho ứng dụng

2

nhị phân

C3

Hạn mức số ngày ngoại tuyến

Nếu Số ngày Kiểm tra ngoại tuyến được kích hoạt cho bất kỳ hồ sơ đã cá thể hóa trong ứng dụng

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C6

Hạn mức lần thử mã PIN

nếu bên phát hành hỗ trợ mã PIN ngoại tuyến

1

nhị phân

C7

Lịch sử Giao dịch Trước đây

nếu bên phát hành lựa chọn gi trực tuyến th mới

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req 6.7.5 (Cá thể hóa cho dữ liệu khóa đối với DDA/CDA):

Nếu trong bất kỳ hồ sơ cho các ứng dụng, các bên phát hành cá thể hóa thẻ để hỗ trợ DDA hay CDA, thì các Phần tử Khóa Bí mật ICC được cá nhân hóa.

Req 6.7.6 (Cá thể hóa cho dữ liệu khóa bí mật ICC đối với mã PIN đã mã hóa):

Nếu trong bất kỳ hồ sơ cho các ứng dụng, các bên phát hành cá thể hóa thẻ để hỗ trợ mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến bằng cách sử dụng cặp khóa ICC Công khai/Bí mật, thì các phần tử khóa bí mật ICC được cá nhân hóa.

Req 6.7.7 (Cá thể hóa cho dữ liệu khóa mã hóa mã PIN ICC đối với mã PIN đã mã hóa):

Nếu trong bất kỳ hồ sơ cho các ứng dụng, các bên phát hành cá thể hóa thẻ để hỗ trợ mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến bằng cách sử dụng cặp khóa ICC Công khai / Bí mật, thì các phần tử khóa bí mật mã hóa mã PIN ICC được cá nhân hóa.

Bảng 4 - Phần tử Dữ liệu bền vững CPA đơn nhất - phần tử tùy chọn RSA động

Tag bn mẫu

Tag #

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích cỡ (bytes)

Định dạng

-

-

Phân tử Khóa Riêng ICC

var.

nhị phân

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

var.

nhị phân

Req 6.7.8 (Cá thể hóa cho dữ liệu ghi log giao dịch):

Nếu trong bt kỳ hồ sơ cho các ứng dụng, các bên phát hành cá thể hóa thẻ để hỗ trợ ghi log giao dịch, thì phần tử Dữ liệu Nội dung Log phải được cá thể hóa;

Việc này phi là tùy chọn bên phát hành để cá thể hóa bất kỳ Bảng Dữ liệu Log nào được liệt kê trong Bảng 5.

Bng 5 - Phần tử Dữ liệu bền vững CPA đơn nhất - phần tử ghi log giao dịch tùy chọn bên phát hành

Tag bản mẫu

Tag #

Tên phần tử Dữ liệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định dạng

-

9F4D

Mục nhập Log

2

nhị phân

‘BF40’

‘DF01’

Bảng Dữ liệu Log lệnh GEN AC lần đầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

nhị phân

‘BF40’

‘DF03’

Bảng Dữ liệu Log không thay đổi của lệnh GEN AC lần đầu

1 + (N * 2)

nhị phân

‘BF40’

‘DF02’

Bảng Dữ liệu Log lệnh GEN AC lần hai

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

nhị phân

Req 6.7.9 (Cá thể hóa cho dữ liệu an ninh tùy chọn):

Nếu tùy chọn Bộ đếm Khóa Phiên được mô tả trong Điều 10 của TCVN 11198-7 và Điều 7 của TCVN 11198-8 được thực hiện, thì Hạn mức Bộ đếm Khóa Phiên trong Bng 6 phải được cá thể hóa.

Bng 6 - Phần tử Dữ liệu bền vững CPA đơn nhất - tùy chọn Bộ đếm Khóa Phiên

Tag bản mẫu

Tag #

Tên phần tử Dữ liệu

Kích cỡ (bytes)

Định dạng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C5

Hạn mức An ninh

6

nhị phân

Req 6.7.10 (Cá thể hóa cho dữ liệu VLP có điều kiện):

Phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bảng 1 phải được cá thể hóa cho CPA nếu tùy chọn bên triển khai VLP được hỗ trợ và kích hoạt.

Bảng 7 - Phần tử Dữ liệu bền vững CPA đơn nhất - Phần tử VLP có điều kiện

Tag bản mẫu

Tag #

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích cỡ (bytes)

Định dạng

-

9F77

Hạn mức Quỹ VLP

6

n 12

-

9F42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

n 3

Req 6.7.11 (Cá thể hóa cho dữ liệu VLP tùy chọn):

Phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bảng 8 phải được cá thể hóa cho CPA nếu tùy chọn bên triển khai VLP được hỗ trợ và kích hoạt, các điều kiện sau là đúng.

Bng 8 - Phần tử Dữ liệu bền vững CPA đơn nhất - Phần tử VLP tùy chọn bên phát hành

Tag#

Tên phần tử Dữ liệu

Điều kiện

Kích cỡ (bytes)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9F78

Hạn mức Giao dịch Đơn VLP

nếu bên phát hành hạn mức giá trị cho từng giao dịch VLP

6

n 12

Req 6.7.12 (Cá thể hóa cho dữ liệu bn mẫu CPA):

Phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bàng 9 phải được cá thể hóa cho CPA nếu các điều kiện sau là đúng.

Bảng 9 - Phần tử Dữ liệu bn vững CPA - Tập d liệu

Tag bn mu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên phần tử Dữ liệu

Điều kiện

Kích cỡ (bytes)

Định dạng

-

-

Mục nhập

Lựa chọn

Hồ sơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

var.

bn ghi

‘BF30’

DF01-’DF0n’, ‘DF11-DF1n

Dữ liệu Thanh tổng:

giá trị (‘DF0x’) và hạn mức (DF1x)

luôn luôn (ít nhất một)

N * (18 hoặc 30)

dạng số

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DF01’-DF0n’

Kiểm soát

Hồ sơ

Thanh tổng

luôn luôn (ít nhất một)

N * 2

nhị phân

‘BF32’

‘DF01’-‘DF0n’

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

luôn luôn (ít nhất một)

N * 3

nhị phân

‘BF33’

‘DF01’-‘DF0n’

Bảng Kiểm tra Bổ sung

nếu bất kỳ Kiểm tra bng kiểm tra bổ sung nào được kích hoạt cho bất kỳ hồ sơ đã cá thể hóa trong ứng dụng

N * var.

nhị phân

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

‘DF01’ - ‘DF0n’

Mục nhập CIAC (CIAC-Decline, CIAC-Online, và CIAC-Default)

luôn luôn (ít nhất một)

N * 18

nhị phân

BF35

‘DF01’-‘DF0n’, ‘DF11’ - DF1n

Dữ liệu Bộ đếm: giá trị (‘DF0x’) và Hạn mức (DF1x)

luôn luôn (ít nhất một)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

dạng số

BF36

‘DF01’ - ‘DF0n’

Kim soát Hồ sơ Bộ đếm

luôn luôn (ít nhất một)

N * 1

nhị phân

BF37

‘DF01’ - ‘DF0n’

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

luôn luôn (ít nhất một)

N * 1

nhị phân

Bảng 9 - Phần tử Dữ liệu bn vững CPA - Tập dữ liệu (kết thúc)

Điều kiện

Kích cỡ (bytes)

Định dạng

Điều kiện

Kích cỡ (bytes)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BF38’

‘DF01’ - ‘DF0n’

Bảng Quy đi Tiền tệ

nếu quy đổi tiền tệ được phép trong một Kiểm tra Lượng tiền Giao dịch Tối đa, bất k Kiểm tra Thanh tổng x nào, hoặc bất kỳ Kiểm tra Thanh tổng Chu Kỳ x nào đang kích hoạt cho bt kỳ hồ sơ đã cá thể hóa trong ứng dụng

N * (2 + (n*5))

nhị phân

BF39

‘DF01’ - ‘DF0n’

Kiểm soát
Hồ sơ
Thanh tổng
Chu kỳ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N * 2

nhị phân

BF3A

‘DF01’ - ‘DF0n’

Kiểm soát Thanh tổng Chu kỳ x

Nếu bất kỳ Thanh tổng Chu kỳ x được kích hoạt cho bất kỳ hồ sơ đã cá thể hóa trong ứng dụng

N * 3

nhị phân

BF3B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành

luôn luôn (ít nht một)

N * 7

nhị phân

BF3C

‘DF01’ - ‘DF0n’

Mục nhập Hạn mức

nếu Kiểm tra Lượng tiền Giao dịch Tối đa, bất kỳ Kiểm tra Thanh tổng Chu kỳ x nào đang kích hoạt cho bt kỳ h sơ đã cá thể hóa trong ứng dụng

N * 6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

‘BF3D’

‘DF01’-‘DF0n’

Kim soát Hồ sơ Lượng tiền Giao dịch Tối đa

nếu Kiểm tra Lượng tiền Giao dịch Tối đa đang kích hoạt cho bất kỳ hồ sơ đã cá thể hóa trong ứng dụng

N * 4

nhị phân

‘BF3E’

‘DF01’-‘DF0n’

Tham số GPO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N * 2

nhị phân

‘BF3E’

‘DF01’-‘DF0n’

Kiểm soát Hồ sơ

luôn luôn (ít nhất một)

N * 8

nhị phân

‘BF41’

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mục nhập AIP/AFL

luôn luôn (ít nhất một)

N * (2+1+61)

nhị phân

Req 6.7.13:

Từng Tham số Quy đi Tiền tệ trong một Bảng Quy đi Tiền tệ phải có chứa phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bảng 10.

Bng 10 - Tham số Quy đổi Tiền tệ

Dữ liệu

Chiều dài

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mã Tiền tệ Nguồn

2

Các mã tiền tệ của lượng tiền được quy đi sang lượng tiền được xác định bởi các Mã Tiền Đích cho thanh tổng đang sử dụng tham s quy đi tiền tệ này

Tỷ lệ Quy đổi

2

Tỷ lệ (sử dụng với các số mũ Quy đi) nhân với các giá trị lượng tiền giao dịch ra gần đúng giá trị giao dịch trong lượng tiền thanh tổng

Số mũ Quy đi

1

Một số có dấu mà chỉ ra số mũ của 10 được sử dụng để thay đi Tỷ lệ Quy đi. Bít b8 chỉ ra các dấu của số mũ, và bit b7 đến b1 cho biết giá tr của số mũ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giá trị gần đúng =

Số tiền giao dịch * Tỷ lệ Quy đi

* 10 S mũ Quy đi (b7 đ b1)

Nếu là dấu âm (b8 = 1b):

Giá trị gần đúng =

Số tiền giao dịch * Tỷ lệ Quy đi)

/ 10 Số mũ Quy đi (b7 để b1)

Các byte điền đầy được phép trong dữ liệu cá thể hóa cho các bản ghi có chứa Mục nhập Lựa chọn hồ sơ.

Các byte điền đầy được phép trong dữ liệu cá thể hóa cho bn mẫu đưc liệt kê trong Bảng 9.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.1.3. Triển khai Mặc định CPA

Bảng 11 cho biết số lượng tối thiểu và tối đa của từng loại tài nguyên hồ sơ có thể được thực hiện trong CPA. Cột Min # chỉ ra các số lượng tối thiểu của từng loại tài nguyên hồ sơ phải được hỗ trợ trong bất kỳ thực hiện CPA. Cột Max # cho biết số lượng tối đa từng loại tài nguyên hồ sơ mà có thể được thực hiện, do thiết kế hạn chế (chẳng hạn như hạn mức trên dải th tag).

Bên phát hành chọn lựa bao nhiêu cho mỗi loại tài nguyên hồ sơ được sử dụng trong một ứng dụng sau khi cá thể hóa, phụ thuộc vào thiết kế hồ sơ và hành động hồ sơ của bên phát hành. Bên phát hành thiết kế hồ sơ của họ để sử dụng không nhiều hơn số lượng tối thiu của bất kỳ loại tài nguyên hồ sơ phải có thể cá thể hóa ứng dụng của họ trên bt kỳ triển khai CPA nào. Bên phát hành thiết kế hồ sơ của họ để sử dụng nhiều hơn số lượng tối thiểu của bất kỳ loại tài nguyên hồ sơ nào phải cần đảm bảo việc triển khai CPA họ chọn hỗ trợ số lượng bổ sung các loại tài nguyên h sơ.

Req 6.7.14 (Số lượng tối đa/tối thiểu để hỗ trợ dữ liệu tài nguyên hồ sơ):

Tại điểm tối thiểu, việc triển khai CPA phải hỗ trợ ít nhất một số tối thiểu các phần tử dữ liệu Thanh tng, Bộ đếm và Dữ liệu Thanh tổng Chu kỳ được ch ra trong Bảng 11.

Req 6.7.15 (Số lượng tối đa/tối thiu để hỗ trợ dữ liệu tài nguyên hồ sơ):

Tại điểm tối thiểu, việc triển khai CPA phải có kh năng thực hiện cá thể hóa với số lượng tối thiểu từng loại tài nguyên hồ sơ đã liệt kê trong Bảng 11.

Bảng 11 - Số lượng từng loại Tài nguyên Hồ sơ trong CPA

Tài nguyên Hồ sơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chiều dài (bytes)

Min #

Max #

Thanh tổng

-

6

2

14

Kiểm soát Thanh tổng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

‘BF32’

3

2

14

Kiểm soát Hồ sơ Thanh tng

Tag ‘DF0x’ = Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng x

‘BF31’

2

6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dữ liệu Thanh tng

Tag ‘DF0x’ = giá trị Thanh tổng x

Tag ‘DF1x’ = Hạn mức Thanh tổng x

‘BF30’

18

hoặc

30

2

14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tag ‘DF0x’ = Bảng kiểm tra Bổ sung x

‘BF33’

Var.

2

14

các mục AIP/AFL

Tag ‘DF0x’ = Mục AIP/AFL x

‘BF41’

Var.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14

các mục CIAC

Tag ‘DF0x’ = Mục CIAC x

‘BF34’

18

6

14

Bảng Dữ liệu Log

Tag ‘DF01’ = Bảng Dữ liệu Log GEN AC ln đu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tag ‘DF03’ = Bng Dữ liệu Log hông thay đi GEN AC lần đầu

‘BF40’

Var.

Var.

Var.

1

1

1

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Kiểm soát Hồ sơ MTA

Tag ‘DF0x’ = Kiểm soát Hồ sơ MTA x

‘BF3D’

4

6

14

Kiểm soát Hồ sơ

Tag DFx = Kiểm soát Hồ sơ x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhỏ nhất 8

8

126

7.2. EMV CPS

Hỗ trợ cho Tài liệu Đặc tả Cá thể hóa thẻ EMV (CPS) là một tùy chọn bên triển khai CPA. Đối với thẻ có hỗ trợ tùy chọn triển khai CPS, định dạng cho dữ liệu cá thể hóa có thể phù hợp khi triển khai với cùng dữ liệu cá thể hóa. Các yêu cầu cho điều này được áp dụng khi ứng dụng được cá thể hóa sử dụng EMV CPS như một phương thức cá thể hóa.

7.2.1. Lệnh Cá thể hóa

7.2.1.1. Tổng quan

Lệnh APDU được quy định tại Tài liệu Đặc t Cá thể hóa thẻ EMV (CPS), Chương 3. Một kiểu cá thể hóa điển hình bao gồm những lệnh sau đây theo trình tự thể hiện:

• SELECT;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• EXTERNAL AUTHENTICATE ;

• STORE DATA.

7.2.1.2. Lệnh SELECT

Lệnh SELECT được sử dụng lựa chọn từng ứng dụng thẻ IC để cá thể hóa. Việc lựa chọn ứng dụng được mô tả trong EMV Quyển 1.

Lệnh SELECT phải được phát hành 1 lần cho từng ứng dụng th IC để cá thể hóa. Dữ liệu trong FCI (hồi đáp cho lệnh SELECT) được thay đổi trong quy trình cá thể hóa. Điều này không là yêu cầu cụ thể đối với phần trước khi cá thể hóa, hoặc khác hơn yêu cầu trả về thẻ tag AID (84) với chiều dài và giá trị.

7.2.1.3. Lệnh INITIALIZE UPDATE

Lệnh INITIALIZE UPDATE là lệnh đầu tiên được phát hành sau khi thiết bị cá thể hóa lựa chọn ứng dụng. Lệnh INITIALIZE UPDATE phải bắt đầu thiết lập Phiên Kênh Bí mật để sử dụng trong khi cá thể hóa. Dữ liệu để thực hiện xác thực lẫn nhau được trao đổi.

Tham khảo EMV CPS về định nghĩa chi tiết của lệnh INITIALIZE UPDATE

7.2.1.4. Lệnh EXTERNAL AUTHENTICATE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tham khảo EMV CPS v định nghĩa chi tiết của lệnh EXTERNAL AUTHENTICATE.

Ứng dụng CPA phải hỗ trợ ba mức an ninh bên dưới cho EMV CPS:

Không an ninh - Kênh bí mật được thiết lập ch cho mục đích xác thực

MAC - kênh bí mật được thiết lập với mục đích toàn vẹn cũng như xác thực

Mã hóa và MAC - kênh bí mật được thiết lập cho mục đích bí mật và toàn vẹn cũng như xác thực.

7.2.1.5. Lệnh STORE DATA

Lệnh STORE DATA được sử dụng để gửi dữ liệu cá thể hóa đến ứng dụng th. Quy trình chuẩn bị dữ liệu tổ chức dữ liệu cá thể hóa để gửi vào trong nhóm dữ liệu. Nhận diện Nhóm Dữ liệu (DGI) chỉ ra từng nhóm dữ liệu, ứng dụng thẻ IC thì sử dụng DGI để xác định cách thức nhóm dữ liệu để xử lý.

Tham khảo EMV CPS về định nghĩa lệnh STORE DATA.

Req 6.7.16 (B qua giá trị P1 trong Lệnh STORE DATA):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req 6.7.17 (Bỏ qua giá trị P2 trong Lệnh STORE DATA):

Giá trị P21 trong mào đu lệnh STORE DATA phải bị b qua.

Hỗ trợ cho một DGI duy nhất thông qua hai Lệnh STORE DATA là cần thiết đ cá nhân hóa một hồ sơ có chứa một Chứng chỉ bên phát hành với kích thước khóa CA là 1984 bit, và các th mẫu mà có thể tràn chiều dài của trường dữ liệu lệnh trong một Lệnh STORE DATA. Hỗ trợ của nhiều DGI trong một lệnh STORE DATA này có th giảm số lượng các lệnh cần thiết, và có th là thời gian cá thể hóa. Lệnh STORE DATA hỗ trợ nhiều DGI không phải cũng có thể phân nhịp DGI cuối cùng trên lệnh STORE DATA thứ hai.

Req 6.7.18 (Hỗ trợ nhiều DGI trong lệnh STORE DATA):

Một lệnh STORE DATA đơn phải hỗ trợ nhiều DGI.

Req 6.7.19 (Hỗ trợ phân nhịp DGI nhiều lệnh STORE DATA):

Ứng dụng phải hỗ trợ bt kỳ phân nhịp DGI đơn cho hai lệnh STORE DATA.

Req 6.7.20 (Chiều dài DGI trong lệnh STORE DATA):

Ứng dụng phải hỗ trợ chri chiều dài DGI đơn byte.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tt cả phn tử dữ liệu gán th tag phi được nhập trong DGI trong định dạng TLV, và ứng dụng phải chấp nhận phần tử dữ liệu gán thẻ tag trong bất kỳ thứ tự bên trong DGI cụ thể.

7.2.2. Quy tắc Nhóm D liệu

Quy tắc để tạo nhóm dữ liệu được định nghĩa trong EMV CPS Điều 2.2 và tham khảo Chương 3 v định nghĩa Nhóm Dữ liệu yêu cầu cá thể hóa cho CPA.

7.2.3. Thứ tự Nhóm Dữ liệu

Điều này được khuyến nghị rằng bên phát triển ứng dụng cho phép Nhóm Dữ liệu được gi đến ứng dụng CPA theo bất kỳ thứ tự nào. Tuy nhiên trong môt số triển khai tồn tại ràng buộc theo cách mà Nhóm Dữ liệu được xếp thứ tự.

Bên phát triển Ứng dụng và Chuẩn bị Dữ liệu phải đảm bảo rằng bất kỳ ràng buộc cụ thể khi triển khai nào là được tôn trọng.

7.2.4. Nhóm dữ liệu đã nhóm

Khuyến nghị đối với bên phát triển ứng dụng hỗ trợ bất kỳ việc nhóm các Nhóm Dữ liệu, với mở rộng Nhóm Dữ liệu chỉ ra trong trường kiểm soát phiên bản (VERCNTL) trong Dữ liệu ứng dụng Thẻ IC. Tuy nhiên, trong một số triển khai có thể có ràng buộc với cách thức nhóm các Nhóm Dữ liệu.

Bên phát triển ứng dụng và Chuẩn bị Dữ liệu phải đảm bảo rằng bt kỳ ràng buộc cụ thể khi triển khai nào đều được tôn trọng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• M (bắt buộc) chỉ ra rằng các phần tử dữ liệu phải có mật;

• C (có điều kiện) chỉ ra rằng các phần tử dữ liệu là cần thiết trong một số điều kiện;

• O (Tùy chọn) chỉ ra rằng các phần tử dữ liệu là tùy chọn.

7.2.5. DGI cho Dữ liệu Bản ghi

Đối với ứng dụng EMV, các yếu tố liên tục dữ liệu được lưu trữ trong các tập tin với một SFI từ 1 đến 30, được lưu trữ trong bản ghi và có thể phục hồi được với lệnh Bản ghi Đọc EMV. Một bản ghi luôn là giá trị của một Nhóm Dữ liệu.

Trong khi cá thể hóa, các ứng dụng nhận được một loạt các lệnh STORE DATA tương ứng với giá trị bản ghi và thì lưu trữ các giá trị bản ghi trong bản ghi. Các ứng dụng phải có bộ nhớ lâu dài có sẵn để lưu tr bản ghi như vậy, bằng cách sử dụng một trong các phương pháp sau đây:

• Các tiền phân bổ bộ nhớ và cu trúc tập tin;

• Việc phân bổ bộ nhớ và cấu trúc tệp tin trong khi cá thể hóa.

Các Nhóm Dữ liệu được cấp phát cho các giá trị bản ghi đối với Định danh Nhóm Dữ liệu trong dãy ‘XXYY’, tại đó ‘XX’ chỉ ra SFI và ‘YY’ ch ra số hiệu bản ghi như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

‘01’ <= YY’ <= FF.

‘XX’ biểu diễn cho SFI là nơi bản ghi được lưu trữ. ‘YY’ biểu diễn cho số hiệu bản ghi. Bộ TCVN 11198 này không ủy quyền các cấu trúc tệp tin và bản ghi để cá thể hóa những tập tin này.

Theo định nghĩa của EMV, các phần tử dữ liệu liên tục được lưu trữ trong các tập tin với Chi báo Tập tin Ngắn (SFI) từ 1 đến 10, được lưu trữ trong các bản ghi sau mu ‘70’ và có thể phục hồi với lệnh READ RECORD. Lưu ý rằng giá trị P1 sử dụng trong lệnh READ RECORD tương ứng với giá trị ‘YY’ trong DGI. Cũng theo quy định của EMV, ứng dụng CPA, trong cả hai trạng thái phi cá nhân hóa và trạng thái cá thể hóa, không cần giải thích các phần tử dữ liệu được lưu tr trong những bản ghi này nhưng thay vì x lý các lệnh READ RECORD sao cho thích hợp bản ghi đã cá thể hóa được trả về trong thông điệp hồi đáp.

7.2.6. Tệp tin với SFI nằm giữa 1 và 10

Bảng 12 minh hoạ việc tổ chức dữ liệu được khuyến nhị cho phần tử dữ liệu CPA. Bên phát hành định nghĩa cách thức phần tử dữ liệu được tổ chức và phải có thể thêm các phần tử dữ liệu độc quyền, bổ sung cho phần tử dữ liệu thể hiện trong bảng.

Nhóm Dữ liệu được cp cho EMV SFI và giá trị bản ghi trong dài ‘XXYY’ tại đó:

• SFI          ‘01’ <= ‘XX’ < = ‘0A’;

• bản ghi     ‘01’ <= ‘YY’ < = FF’.

Do đó có mười tập tin (rong các bản ghi EMV có th được lưu trữ. Mỗi tập tin có thể chứa lên đến 255 bản ghi. Tuy nhiên, các ứng dụng CPA không tiếp cận những hạn mức này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các nhóm dữ liệu được dành riêng cho các giá trị k lục EMV cho dữ liệu Phản nhóm Định danh với một giá trị của ‘XX’ ’,trong đó:

SFI           ‘0B’ <= ‘XX’ <= 14;

SFI           ‘15’ <= ‘XX’ <= ‘1E.

Việc hỗ trợ các Định danh Nhóm Dữ liệu là tùy chọn. Trong số những Định danh Nhóm Dữ liệu, chỉ ‘XX’ = ‘0B’ được định nghĩa cho CPA. DGI 0Bnn được sử dụng cho các tính năng VLP tùy chọn, ứng dụng CPA có thể hỗ trợ Định danh Nhóm Dữ liệu cho các bản ghi trong các tệp tin khác với một Định danh Tệp tin Ngắn nm giữa 11 và 30.

7.2.8. Chỉ báo Nhóm Dữ liệu được khuyến nghị CPA cho bản ghi

Bảng 12 - Tóm tắt DGI cho Dữ liệu Bản ghi

DGI

Mô tả

Bảng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định nghĩa

‘0101’

SFI 1 Bản ghi 1: Dữ liệu Rãnh và Tên chủ thẻ

Bảng 13

Không

CPA

‘0102’

SFI 1 Bản ghi 2: D liệu Rãnh không có Tên ch th

Bảng 14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CPA

‘0201’

SFI 2 Bản ghi 1: Dữ liệu Xác thực Dữ liệu

Bảng 15

Không

CPA

‘0202’

SFI 2 Bản ghi 2: Dữ liệu Xác thực Dữ liệu

Bảng 16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CPA

‘0203’

SFI 2 Bản ghi 3: Dữ liệu Ứng dụng Tĩnh có dấu

Bng 17

Không

CPA

‘0204’

SFI 2 Bản ghi 4: Dữ liệu Xác thực Động ICC

Bảng 18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CPA

0205

SFI 2 Bản ghi 5: Dữ liệu mã hóa mã PIN

Bảng 19

Không

CPA

‘020n’

SFI 2 Bản ghi n: Dữ liệu Xác thực Dữ liệu nhân bản

Bảng 20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CPA

‘0301’

SFI 3 Bản ghi 1: Dữ liệu Quản lý Rủi ro Thẻ

Bảng 21

Không

CPA

0302

SFI 3 Bản ghi 2: Dữ liệu Quản lý Ri ro Thẻ

Bảng 22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CPA

‘0303’

SFI 3 Bản ghi 3: Danh sách Phương thức Xác minh Chủ thẻ (duy nhất)

Bảng 23

Không

CPA

0B01

SFI 11 Bản ghi 1: Dữ liệu VLP

Bảng 24

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CPA

ssrr

SFI ss Bản ghi ‘rr’: Mục nhập Lựa chọn Hồ sơbb

Bảng 25

Không

CPA

Đối với các DGI với byte đầu tiên bằng ‘01’ qua 1E các byte đầu tiên chỉ ra SFI trong đó các dữ liệu được lưu trữ và các byte thứ hai ch ra những số hiệu bản ghi trong SFI.

DGI khác trong phạm vi này cũng được hỗ trợ, nhưng ch một được liệt kê ở trên phản ánh cách bố trí bản ghi mặc định.

Bảng 13 - Nội dung Dữ liệu đối với DGI ‘0101’

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tag

Phần tử Dữ liệu

Chiều dài

Mã hóa

M

57

Rãnh 2 Dữ liệu tương đương

đến 19

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5F20’

Tên Ch thẻ

2-26

N/A

M

9F1F

Rãnh 1 Dữ liệu Tự do

Var.

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req.

Tag

Phn tử Dữ liệu

Chiều dài

Mã hóa

M

57

Rãnh 2 Dữ liệu tương đương

đến 19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

M

9F1F

Rãnh 1 Dữ liệu Tự do

Var.

N/A

Bảng 15 - Nội dung Dữ liệu đối với DGI ‘0201’

Req.

Tag

Phần tử Dữ liệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chiều dài

Mã hóa

C

90

Chứng ch Khóa công khai bên Phát hành (IPK)

Nếu SDA, DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến được hỗ trợ

Var.

N/A

Bảng 16 - Nội dung Dữ liệu đi với DGI ‘0202’

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tag

Phần tử Dữ liệu

Điều kiện

Chiều dài

Mã hóa

C

9F32

IPK số mũ

Nếu SDA, DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến được hỗ trợ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N/A

C

92

IPK còn lại

Nếu SDA, DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến được hỗ trợ và các mục IPK không hợp với Chứng chỉ IPK

Var

N/A

C

8F

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu SDA, DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến được hỗ trợ

1

N/A

C

9F47

số mũ Khóa Công khai ICC

Nếu DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến sử dụng Khóa Công khai ICC được hỗ trợ

1 hoặc 3

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9F48

Khóa Công khai ICC còn lại

Nếu DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến sử dụng Khóa Công khai ICC được hỗ trợ và các mục IPK không hợp với Chứng chỉ IPK

Var

N/A

C

9F49

DDOL

Nếu DDA hoặc CDA được hỗ trợ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N/A

C

9F2E

số mũ Khóa Công khai mã hóa mã PIN ICC

Nếu mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến sử dụng Khóa Công khai mã hóa mã PIN ICC được hỗ trợ

Var

N/A

C

9F2F

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến sử dụng Khóa Công khai mã hóa mã PIN ICC được hỗ trợ và các mục PK mã hóa mã PIN ICC không hợp với Chứng chỉ PK mã hóa mã PIN ICC

Var

N/A

Bng 17 - Nội dung Dữ liệu đối với DGI ‘0203’

Req.

Tag

Phần tử Dữ liệu

Điều kiện

Chiều dài

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

93

Dliệu Ứng dụng Tĩnh có dấu

nếu SDA được hỗ trợ

Var.

N/A

Bng 18 - Nội dung Dữ liệu đối vi DGI ‘0204’

Req.

Tag

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều kiện

Chiều dài

Mã hóa

C

9F46’

ICC Chứng ch khóa công khai

Nếu DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến sử dụng Khóa Công khai ICC được hỗ trợ

Var.

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req.

Tag

Phần tử Dữ liệu

Điều kiện

Chiều dài

Mã hóa

C

9F2D

Chứng ch Khóa Công khai mã hóa mã PIN ICC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Var.

N/A

Bảng 20 - Nội dung Dữ liệu đối với DGI 020n’

Req.

Tag

Phần tử Dữ liệu

Điều kiện

Chiều dài

Mã hóa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90’

Chứng chỉ ICK

Nếu DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến sử dụng Khóa Công khai ICC được hỗ trợ và chứng nhận đa bên thì có thể được cá thể hóa

Var.

N/A

C

8F

Ch mục Chứng ch khóa công khai được phép

Nếu DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến sử dụng Khóa Công khai ICC được hỗ trợ và chứng nhận đa bên thì có thể được cá thể hóa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N/A

C

9F32

IPK số mũ

Nếu DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến sử dụng Khóa Công khai ICC đưc hỗ trợ và chứng nhận đa bên thì có thể được cá thể hóa

1 hoặc 3

N/A

C

92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu DDA, CDA, hoặc mã PIN đã mã hóa ngoại tuyến sử dụng Khóa Công khai ICC được hỗ trợ và mục nhập IPK không điền đầy chứng chỉ IP và chứng nhận đa bên thì có th được cá thể hóa

Var

N/A

C

93

Dữ liệu ứng dụng Tĩnh có dấu

Nếu SDA được hỗ trợ và chứng nhận đa bên thì có th được cá thể hóa

Var.

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req.

Tag

Phần tử Dữ liệu

Điều kiện

Chiều dài

Mã hóa

M

5F24

Ngày Hết hạn Ứng dụng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

N/A

O

5F25

Ngày Hiệu lực Ứng dụng

tùy chọn

3

N/A

M

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số tài khoản cơ bản(PAN)

luôn luôn

Var

N/A

O

5F34

Số chuỗi PAN ứng dụng

tùy chọn

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

O

9F07

Kiểm soát Lưu lượng Sử dụng Ứng dụng

tùy chọn

2

N/A

M

‘8C

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý Ri ro Th 1 (CDOL1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Var

N/A

M

8D

Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý Rủi ro Thẻ 2 (CDOL2)

luôn luôn

Var

N/A

M

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Danh sách Phương thức Xác minh Ch thẻ (CVM)

Nếu Xác minh chủ thẻ được thực hiện cho mọi hồ sơ

Var

N/A

M

9F0D

IAC Mặc định

luôn luôn

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

M

9F0E

IAC Từ chối

luôn luôn

5

N/A

M

9F0F

IAC Ngoại tuyến

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

N/A

C

5F28

mã nước bên phát hành

Nếu bit bao gồm ch nếu quốc tế được cá thể hóa thành 1b trong mọi Kiểm soát Hồ sơ bộ đếm kích hoạt cho ứng dụng

2

N/A

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

danh sách th tag SDA

nếu AIP có dấu

1

N/A

CHÚ THÍCH 1: Phần tử dữ liệu trong DGI ‘0301’ này được bao gồm trong Dữ liệu ứng dụng có dấu (SAD). Nếu cập nhật đến Danh sách CVM được tạo bởi bên Phát hành sử dụng Quy trình xử lý Tập lệnh bên Phát hành hoặc nếu nhiều danh sách CVM được sử dụng và một SAD đơn đưc sử dụng, Danh sách CVM phải được gộp trong DGI 0303 hơn là trong DGI 0301.

CHÚ THÍCH 2: AIP bao gồm trong Dữ liệu ứng dụng có dấu (SAD) không gộp trong dữ liệu bản ghi bởi vì giá trị này có thể thay đi vi hồ sơ đã chọn cho giao dịch.

Bảng 22 - Nội dung dữ liệu đối với DGI ‘0302’

Req.

Tag

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chiều dài

Mã hóa

O

9F05

Dữ liệu Tùy chọn Ứng dụng

Var

N/A

O

9F0B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Var

N/A

C

9F44

Số mũ Tiền Ứng dụng

1

N/A

C

9F42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

N/A

O

5F30

Mã Dịch vụ

2

N/A

M

9F08

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

N/A

Bảng 23 - Nội dung dữ liệu đối với DGI ‘0303’

Req.

Tag

Phần tử Dữ liệu

Chiều dài

Mã hóa

M

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Danh sách Phương thức Xác minh Chủ thẻ (CVM)

Var

N/A

DGI 0B01 được sử dụng ch khi VLP là được cá thể hóa. Chú ý rằng nhiều phần tử dữ liệu trong bản ghi này cũng gộp trong các bản ghi khác.

Các phần tử trùng lặp tại đây không được yêu cầu nhưng nó cho phép một danh sách AFL cho VLP đ chứa một ít phần tử và bản ghi.

Bảng 24 - Nội dung Dữ liệu đi với DGI 0B01

Req.

Tag

Phần tử Dữ liệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chiều dài

Mã hóa

M

9F74

Mã Chuẩn chi bên Phát hành VLP

luôn luôn

6

N/A

M

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quỹ Có sẵn VLP

luôn luôn

6

N/A

C

5A’

Số Tài khoản chính của Ứng dụng (PAN)

nếu một PAN khác sử dụng cho VLP

Var

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

5F34

Số Chuỗi PAN Ứng dụng

nếu một Số Chuỗi PAN khác sử dụng cho VLP

1

N/A

C

8C

CDOL1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Var

N/A

C

8D

CDOL2

nếu một CDOL2 khác sử dụng cho VLP

Var

N/A

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Danh sách CVM

nếu một Danh sách CVM khác sử dụng cho VLP

Var

N/A

C

9F0D

IAC mặc định

nếu một IAC mặc định khác s dụng cho VLP

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

9F0E

IAC từ chối

nếu một IAC Từ chối khác sử dụng cho VLP

5

N/A

C

9F0F’

IAC trực tuyến

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

N/A

C

5F24’

Ngày Hết hạn ứng dụng

Nếu một Ngày Hết hạn ứng dụng khác đang sử dụng cho VLP

3

N/A

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mã nước bên Phát hành

Nếu một Mã nước bên Phát hành khác đang sử dụng cho VLP

2

N/A

C

9F07

Kiểm soát Lưu lượng Sử dụng Ứng dụng (AUC)

Nếu một AUC khác đang sử dụng cho VLP

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

O

5F25

Ngày Hiệu lực Ứng dụng

Tùy chọn

3

N/A

C

9F42

MãTiền Ứng dụng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

N/A

O

9F08

Số Phiên bn ứng dụng

Tùy chọn

2

N/A

O

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên chủ thẻ

Tùy chọn

2-26

N/A

Đi với các DGI với byte đầu tiên tương đương với ss, trong đó ss là giá trị của byte đầu tiên của Mục nhập Tệp tin Lựa chọn Hồ sơ; byte đầu tiên ch ra SFI trong đó dữ liệu là được lưu giữ, và byte thứ hai chỉ ra số hiệu bản ghi bên trong SFI. Dải ss trong giá trị từ 15 đến 1E và dải rr có giá trị từ ‘01’ đến ‘0F’.

Bng 25 - Nội dung Dữ liệu đi với DGI ssrr

Req.

Tag

Phần tử Dữ liệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mã hóa

C

-

Mục nhập lựa chọn Hồ sơ rr’

var.

Không

7.2.9. DGI cho Dữ liệu Ứng dụng Nội bộ

Bảng 26 - Tóm tắt DGI cho Dữ liệu ứng dụng Nội bộ

DGI

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng

Mã hóa

Quy đnh

3000

Phần tử Dữ liệu Nội bộ Thẻ

Bng 27

Không

CPA

3F30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Không

CPA

3F31

Bản mẫu ‘BF31’, Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng

-

Không

CPA

3F32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Không

CPA

3F33

Bản mẫu ‘BF33’, Bảng Kiểm tra Bổ sung

-

Không

CPA

3F34

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Không

CPA

3F35

Bản mẫu BF35’, Dữ liệu Bộ đếm

-

Không

CPA

3F36

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Không

CPA

3F37

Bản mẫu BF37’, Kiểm soát Bộ đếm

-

Không

CPA

3F38

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Không

CPA

3F39

Bản mẫu BF39, Kim soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ

-

Không

CPA

3F3A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Không

CPA

3F3B

Bản mẫu BF3B’, Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành

-

Không

CPA

3F3C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Không

CPA

3F3D

Bản mẫu ‘BF3D’, Kiểm soát Hồ sơ MTA

-

Không

CPA

3F3E

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Không

CPA

3F3F

Bản mẫu BF3F’, Kiểm soát Hồ sơ

-

Không

CPA

3F40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Không

CPA

3F41

Bản mẫu ‘BF41’, Mục nhập AIP/AFL

-

Không

CPA

Bng 27 - Nội dung dữ liệu đối vi DGI 3000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tag

Phần tử Dữ liệu

Chiều dài

Mã hóa

M

5F28

Mã Nước bên Phát hành

2

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9F36

Bộ đếm Giao dịch ứng dụng (ATC)

2

N/A

M

‘9F10’

Dữ liệu ứng dụng bên Phát hành

32

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9F42

Mã Tiền ứng dụng (Thẻ này cần cho VLP cũng có trong DGI 0302)

2

N/A

C

9F77

Hạn mức Quỹ VLP

6

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9F78

Hạn mức Giao dịch Đơn VLP

6

N/A

C

9F4F

Định dạng Log

Var

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C1’

Kiểm soát Ứng dụng

4

N/A

O

C2

Mục nhập tệp tin lựa chọn hồ sơ

2

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C3

Hạn mức số Ngày Ngoại tuyến

2

N/A

C

C5

Hạn mức An ninh

6

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C7

Lịch sử Giao dịch Trước đây

2

N/A

M

C8

Dữ liệu Vòng đời bên Phát hành Ứng dụng

20

N/A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.2.10. DGI cho Dữ liệu Hồi đáp Lệnh

Các dữ liệu đáp ứng lệnh ch cần một DGI là SELECT, như trong Bảng 28. DGI này được sử dụng để cá nhân hóa bản mẫu thẻ tag A5. Lưu ý rằng việc ghi log giao dịch đòi hỏi từ thẻ tag 9F4D trong bản mẫu thẻ tag BF0C là được cá thể hóa như là một phần của DGI 9102.

Bng 28 - Tóm tắt DGI cho Dữ liệu Hồi đáp Lệnh

DGI

Mô tả

Bảng

Mã hóa

Quy định

9102’

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EMV CPS V1.0 Bảng 14

Không

EMV CPS

Lưu ý rằng dữ liệu pahrn hồi GET PROCESSING OPTION (GPO) cho CPA sử dụng DGI ‘BF41’ nhiều hơn DGI ‘9104’ như định nghĩa trong EMV CPS. Giá trị cần thiết cho ứng dụng xây dựng Dữ liệu ứng dụng bên Phát hành có chứa trong hồi đáp lệnh GENERATE AC được cá thể hóa bng thẻ tag ‘9F10’ trong DGI ‘0300’.

7.2.11. DGI cho Dữ liệu liên quan mã PIN và Khóa

Các DGI cho dữ liệu liên quan mã PIN và Khóa được quy định tại EMV CPS, với bổ sung sau đây:

Thẻ tag cho phần tử dữ liệu Hạn mức Lần thử mã PIN trong DGI ‘9010’ là C6.

Đại lượng q-1 mod p là quy ưc mặc định để được sử dụng để tạo ra các giá trị cho DGI có chứa các thành phần CRT cho một ứng dụng CPA (xem Bảng 29).

Bảng 29 - Nội dung Dữ liệu cho DGI 8301 đến 8305

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tag

Phần tử Dữ liệu

Chiều dài

Mã hóa

C

N/A

CRT hằng số q -1 mod p

var.

SKUDEK

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

N/A

CRT hằng số d mod (q-1)

var.

SKUDEK

 

C

N/A

CRT hằng số d mod (p-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SKUDEK

 

C

N/A

CRT hằng số nhân tố nguyên q

var.

SKUDEK

 

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CRT hằng số nhân tố nguyên p

var.

SKUDEK

7.2.12. RFU DGI

Một loạt các DGI dành để dùng trong tương lai có thể dùng bởi tài liệu này, và một dải các DGI được phân bổ đ sử dụng với chức năng add-on và sử dụng độc quyền.

Req 6.7.22 (RFU DGI):

DGI có giá trị ‘3xxx’ phải là RFU đối với bộ TCVN 11198 này.

Req 6.7.23 (DGI độc quyền):

DGI có giá trị ‘4xxx’ phải được bảo lưu đ sử dụng độc quyền.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều này cung cấp các yêu cầu về các giá trị cá thể hóa cho phần tử dữ liệu ứng dụng.

7.3.1. Mục nhập Lựa chọn Hồ sơ

Req 6.7.24 (Không có th tag bản mẫu trong Mục nhập Lựa chọn Hồ sơ):

Các bản ghi có chứa các Mục nhập Lựa chọn Hồ sơ không được chứa thẻ tag bản mẫu.

7.3.2. AIP

Bit Xác thực bên Phát hành được hỗ trợ trong AIP được thiết lập 0b để chỉ ra rằng thẻ hỗ trợ Xác thực bên Phát hành là một phần của quy trình xử lý lệnh GENERATE AC lần hai.

Req 6.7.25 (Cá thể hóa ít nhất một AIP/AFL):

Một ứng dụng phải được cá thể hóa với ít nhất một AIP, chiều dài AFL, và AFL để sử dụng bởi ứng dụng.

7.3.3. AFL

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu VLP được hỗ trợ khi triển khai, thì AFL được sử dụng cho Hồ sơ ‘7D’ (tức là phần AFL của Mục nhập AIP/AFL X, tại đó X là giá trị của số ID AIP/AFL trong Kiểm soát Hồ sơ ‘7D’) phải có trong bản ghi 1 của SFI 11.

Req 6.7.27 (dữ liệu bản ghi VLP không được bao gồm trong xác thực dữ liệu ngoại tuyến):

Nếu VLP được hỗ trợ khi triển khai, thì AFL được sử dụng cho Hồ sơ ‘7D’ (tức là phần AFL của Mục nhập AIP/AFL x, trong đó x là giá trị của của số ID AIP/AFL trong Kiểm soát Hồ sơ ‘7D’) không được có trong bản ghi 1 của SFI 11 trong danh sách các bản ghi đã gộp để xác thực dữ liệu ngoại tuyến.

Req 6.7.28 (các bản ghi Mục nhập Lựa chọn Hồ sơ không đưc cá nhân hóa trong AFL):

Các bản ghi có chứa Mục nhập Lựa chọn Hồ sơ phải không được liệt kê trong bất kỳ Mục nhập AIP/AFL được sử dụng bởi các ứng dụng.

7.3.4. Dữ liệu Hồ sơ VLP

Req 6.7.29 (Cá thể hóa các tùy chọn CRM cho VLP):

Nếu VLP được hỗ trợ khi triển khai, thì:

• trong Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành x sử dụng cho VLP (tức là, tại đó x là giá trị của số ID Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành trong Kiểm soát Hồ sơ ‘7D’): -

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Những bit Số lượng tối đa kích hoạt cho Kiểm tra Ngoại tuyến các Ngày được cá thể hóa tại giá trị 0b

• trong Kiểm soát Hồ sơ ‘7D’, số ID Kiểm soát Hồ sơ MTA phải có giá trị ‘F’ (tức là, kim tra Lượng tiền Giao dịch Tối đa kích hoạt).

Req 6.7.30 (định dạng SFI 11 cho VLP):

Nếu VLP được hỗ trợ khi triển khai, thì các tập tin với SFI 11 phải được bảo lưu sử dụng bởi Dữ liệu VLP. Mỗi bản ghi phải bắt đu với các thẻ tag bản mẫu ‘70’ và một byte chiều dài đơn đằng sau dữ liệu được mã hóa TLV.

Req 6.7.31 (nội dung dữ liệu SFI 11 cho VLP):

Nếu bit Cho phép Quy trình xử lý VLP trong Kiểm soát Ứng dụng có giá trị 1b, (tức là, Hồ sơ VLP có thể đã chọn bởi các ứng dụng), thì ứng dụng phải được cá thể hóa với bản ghi 1 trong SFI 11 bắt đu với các phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bàng 30, theo thứ tự hiển thị.

Bảng 30 - Dữ liệu Bản ghi VLP (SFI 11)

Phần tử Dữ liệu

Thẻ Tag

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mã Cấp phép bên Phát hành VLP

9F74

6

Quỹ Có sẵn VLP

9F79’

6

CHÚ THÍCH: Các byte điền đầy được phép trong dữ liệu cá thể hóa cho Dữ liệu Bản ghi VLP

Req 6.7.32 (riêng các dữ liệu khác cho VLP):

Cho phép Quy trình xử lý VLP trong Kiểm soát ứng dụng có giá trị 1b, (tức là, Hồ sơ VLP có thể đã chọn bởi các ứng dụng), thì ứng dụng phải được cá thể hóa:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• Một PDOL bắt đầu với các th tag và chiều dài của các phần tử dữ liệu sau đây trong theo thứ tự thể hiện trong Bảng 31.

Bảng 31 - Dữ liệu PDOL để Hỗ trợ Giao dịch VLP

Phần tử Dữ liệu

Thẻ Tag

Chiều dài

Ch báo hỗ trợ thiết bị đầu cuối VLP

9F7A

1

Mã Tiền Giao dịch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Lượng tiền đã Chuẩn chi

9F02

6

7.3.5. Dữ liệu Hồ sơ Xác thực thẻ Token

Req 6.7.33 (Cá thể hóa cho lựa chọn hồ sơ Xác thực th Token):

Các mục Nhập Lựa chọn Hồ sơ phải được cá thể hóa để đảm bảo rằng Hồ sơ Xác thực thẻ Token (Hồ sơ7E) chỉ được chọn để giao dịch nếu tất c các điều sau đây là đúng:

• bên phát hành lựa chọn hỗ trợ chức năng này;

• và các Kiểu Thiết bị đầu cuối đã nhận được trong dữ liệu lệnh GET PROCESSING OPTIONS có giá trị 34;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req 6.7.34 (riêng của PDOL để lựa chọn hồ sơ xác thực th token):

Nếu các bên phát hành lựa chọn để hỗ trợ Hồ sơ Xác thực thẻ Token, thì các PDOL phải chứa các phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bng 32.

Bng 32 - Dữ liệu PDOL cho Hỗ trợ Xác thực thẻ Token

Phần tử Dữ liệu

Thẻ tag

Chiều dài

Kiểu Thiết bị đầu cuối

9F35

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9F40

2 đến 5

7.2.6. Bộ đếm Ngoại tuyến

Các yêu cầu sau đây phải đảm bảo tuân th CCD cho các bộ đếm ngoại tuyến và thanh tổng.

Req 6.7.35 (Cá thể hóa bộ đếm và thanh tổng cho h sơ tuân thủ CCD):

Đối với mỗi Kiểm soát Hồ sơ đã cá thể hóa cho ứng dụng, ngoại trừ Kiểm soát Hồ sơ 7D và Kiểm soát Hồ sơ 7E, mà hồ sơ đó tuân thủ CCD:

• Nếu Hồ sơ xử lý các giao dịch trong nước, ít nhất một số ID Kiểm soát Thanh tng x phải được cá nhân hóa cho y giá trị, nơi mà tất cả những điều sau đây là đúng:

- y không bằng F;

- và các bit Cho phép Tích lũy bit trong Kiểm soát Thanh tng y có giá trị 1b;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• Nếu Hồ sơ xử lý các giao dịch mà có thể được chấp nhận ngoại tuyến mà không cần được tích lũy trong ít nhất một Thanh tổng x, thì các giao dịch đã không được tích lũy phải được tính trong ít nhất một Bộ đếm y.

7.3.7. CIAC

Các yêu cầu sau đây xác định các giá trị đó phải được cá nhân hóa trong các phần tử dữ liệu ứng dụng để đảm bảo CPA là phù hợp với CCD.

Req 6.7.36 (Cá thể hóa của CIAC-Trực tuyến cho các hồ sơ tương thích CCD):

Các bit sau trong CIAC-Trực tuyến phải cá thể hóa thành giá trị 1b cho hồ sơ tương thích CCD:

• Thực hiện trực tuyến Giao dịch tiếp theo sau đã đặt;

• Giao dịch Trực tuyến Lần cuối không hoàn thành;

• Hạn mức Dưới Thanh tổng 1 bị vượt quá;

• Hạn mức Dưới Thanh tổng 1 bị vượt quá;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• Hạn mức Dưới Bộ đếm 2 b vượt quá;

• Hạn mức Dưới Bộ đếm 3 bị vượt quá;

• Hạn mức Dưới Thanh tổng Bổ sung b vượt quá;

• Hạn mức Dưới Bộ đếm Bổ sung bị vượt quá

Req 6.7.37 (Cá thể hóa của CIAC-mặc định cho các hồ sơ tương thích CCD):

Các bit sau trong CIAC-Mặc định phải cá thể hóa thành giá trị 1b cho hồ sơ tương thích CCD:

• Hạn mức Trên Thanh tổng 1 bị vượt quá;

• Hạn mức Trên Thanh tng 2 bị vượt quá;

• Hạn mức Trên Bộ đếm 1 b vượt quá;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• Hạn mức Trên Bộ đếm 3 bị vượt quá;

• Hạn mức Trên Thanh tổng B sung bị vượt quá;

• Hạn mức Trên Bộ đếm Bổ sung bị vượt quá;

7.3.8. Dữ liệu Tĩnh có dấu

Bên phát hành lựa chọn các hạng mục dữ liệu có trong dữ liệu có dấu tĩnh. Bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 này không bắt buộc một danh sách cụ thể. Tuy nhiên, Bảng 33 chỉ ra thiết lập tối thiểu được khuyến nghị. Ngoại trừ các hạng mục từ danh sách này có thể tạo thành một rủi to và các bên Phát hành cần phải cẩn thận xem xét tất cả các ngoại lệ này và thỏa mãn rằng bất kỳ rủi ro còn lại là chp nhận được.

Bảng 33 - Dữ liệu Tĩnh để tiến hành xác thực

Dữ liệu

Thẻ Tag

Nguyên do phải bao gm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

82

Bỏ sót cho phép kẻ tấn công tránh hoặc thay đổi xác thực dữ liệu ngoại tuyến và có th cho phép thay đổi quản lý rủi ro thiết bị đầu cuối và xác minh chủ th

Ngày Hiệu lực Ứng dụng

5F24

B sót cho phép sử dụng thẻ không cần cửa sổ thời gian ủy quyền

Ngày Hết hạn Ứng dụng

5F25

B sót cho phép sử dụng thẻ không cần cửa sổ thời gian ủy quyền

Kiểm soát Lưu lượng Sử dụng Ứng dụng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bỏ sót cho phép kẻ tn công tránh khi các hạn chế của thẻ

CDOL1 nếu thẻ hỗ trợ CDA

8C

B sót làm các ứng dụng có khả năng CDA có thể cho phép kẻ tn công đánh lừa sự diễn giải của dữ liệu CDOL

CDOL2 nếu thẻ hỗ trợ CDA

8D

B sót làm các ứng dụng có khả năng CDA có thể cho phép kẻ tấn công đánh lừa sự diễn giải của dữ liệu CDOL

Danh sách CVM

8E

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

IAC Mặc định

9F0D’

B sót cho phép kẻ tấn công thay đổi phân tích hành động thiết bị đầu cuối (và do đó ảnh hưởng đến quản lý rủi ro)

IAC Từ chối

9F0E’

Bỏ sót cho phép kẻ tấn công thay đổi phân tích hành động thiết b đầu cuối (và do đó ảnh hưởng đến quản lý ri ro)

IAC Ngoại tuyến

9F0F

Bỏ sót cho phép kẻ tấn công thay đổi phân tích hành động thiết bị đầu cuối (và do đó ảnh hưởng đến quản lý rủi ro)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

‘5F28’

B sót cho phép kẻ tấn công tránh khỏi các hạn chế tương tác

PAN

5A

B sót cho phép kẻ tấn công yêu cầu nhận diện một th không có thật trong giao dịch ngoại tuyến

Số chuỗi PAN

5F34

B sót cho phép kẻ tấn công yêu cầu nhận diện một th không có thật trong giao dịch ngoại tuyến

Danh sách Tag SDA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bỏ sót cho phép kẻ tấn công tránh hoặc thay đổi xác thực dữ liệu ngoại tuyến và có th cho phép thay đổi quản lý rủi ro bị đầu cuối và xác minh ch thẻ

7.3.9. Dữ liệu Bản ghi EMV

Req 6.7.38 (Cá thể hóa dữ liệu bản ghi EMV):

Các yêu cu sau đây áp dụng để tổ chức các bản ghi EMV vào trong các tập tin:

• Ở mc tối thiểu, bên phát hành phải có thể yêu cầu lên tới 2K (2048) byte bộ nhớ để lưu trữ bản ghi EMV cho CPA;

• Ở mức tối thiểu, bên phát hành có thể lưu trữ các byte trong bất kỳ tập tin với SFI 1- 10 (ví dụ như trong SFI 1 và 2, hoặc trong SFI 1, 3, và 4; hoặc trong SFI 5, 6, 8, và 9);

• Ở mức tối thiểu, bên phát hành có thể yêu cầu lên đến tổng cộng 16 bản ghi; với bất kỳ số lượng các bản ghi trong mỗi tập tin, cung cấp tổng số lượng bản ghi là ít hơn hoặc bằng 16 (ví dụ 2 bản ghi trong tập 1, 3 bản ghi trong tập 2,...);

• Một bên phát hành phải có thể yêu cầu bản ghi lên đến 254 byte cho mỗi bản ghi.

Mỗi bản ghi trong SFI từ 1 đến 10 bắt đầu với thẻ tag bản mẫu ‘70’ và một hoặc hai byte chiều dài, tiếp theo là các dữ liệu bản ghi mã hóa TLV.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req 6.7.39 (Cá thể hóa CDOL1):

CDOL1 phải bắt đầu với các thẻ tag và chiều dài của các phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bảng 6, TCVN 11198-4 (ngoại trừ Dữ liệu Mở rộng GENERATE AC lần đầu), theo thứ tự hiển thị. Dữ liệu Mở rộng GENERATE AC lần đầu là tùy chọn bên phát hành.

Nếu Dữ liệu Mở rộng GENERATE AC lần đầu được yêu cầu trong dữ liệu lệnh GENERATE AC lần đầu, thì thẻ tag và chiều dài của một hay nhiều phần tử dữ liệu có trong CDOL1 nằm sau thẻ tag và chiều dài cho kết quả CVM.

Req 6.7.40 (Cá thể hóa CDOL2 với Lưng tiền):

Nếu bit Lượng tiền Trong CDOL2 trong Kiểm soát ứng dụng có giá trị 1b (số lượng có), thì CDOL2 phải bắt đầu với các th tag và chiều dài của phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bảng 17, TCVN 11198-4 (trừ Dữ liệu Mở rộng GENERATE AC lần hai), theo thứ tự được hiển thị. Dữ liệu Mở rộng GENERATE AC lần hai là tùy chọn bên phát hành.

Nếu Dữ liệu Mở rộng GENERATE AC lần hai được yêu cầu trong dữ liệu lệnh GENERATE AC lần hai, thì thẻ tag và chiều dài của một hay nhiều phần tử dữ liệu có trong CDOL2 nằm sau thẻ tag và chiều dài cho Lượng tiền, Khác.

Req 6.7.41 (Cá thể hóa CDOL2 mà không có Lượng tiền):

Nếu bít Lượng tiền Trong CDOL2 trong Kiểm soát ứng dụng có giá trị 0b (số tiền không bao gồm), thì CDOL2 phải bắt đầu với các thẻ tag và chiều dài của phần tử dữ liệu được liệt kê trong Bảng 18, TCVN 11198-4 (trừ Dữ liệu Mở rộng GENERATE AC lần hai), theo thứ tự được hiển thị. Dữ liệu Mở rộng GENERATE AC lần hai là tùy chọn bên phát hành.

Nếu Dữ liệu Mở rộng GENERATE AC lần hai được yêu cầu trong dữ liệu lệnh GENERATE AC lần hai, thì thẻ tag và chiều dài của một hay nhiều phần tử dữ liệu có trong CDOL2 nằm sau thẻ tag và chiều dài cho Số Không thể Đoán trước.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req 6.7.42 (Ngày hết hạn cho ứng dụng):

Ngày hết hạn được gán cho từng chứng chỉ Khóa Công khai bên Phát hành. Dữ liệu hết hạn của ứng dụng phải không lớn hơn ngày hết hạn của chứng ch.

Req 6.7.43 (Các nhân hóa dữ liệu Khóa Công khai cho SDA/DDA/CDA):

Tất cả các thẻ hỗ trợ SDA, DDA hoặc CDA phải được cá thể hóa với Chng ch Khóa Công khai bên Phát hành và một Chỉ mục Khóa Công khai CA để nhận diện Khóa Công khai CA được dùng đ giải mã chứng chỉ.

Trong EMV, cùng các Khóa Công khai/Bí mật bên Phát hành và các Chứng chỉ PK bên Phát hành là được sử dụng cho SDA, DDA và CDA.

Req 6.7.44 (Sử dụng dữ liệu công khai/bí mật cho mã PIN đã Mã hóa Ngoại tuyến):

Tất c các thể hỗ trợ DDA hoặc CDA, Chứng ch PK ICC được cá thể hóa trên thẻ. Dữ liệu khóa công khai/bí mật ICC cũng có thể được sử dụng để hỗ trợ phương thức mã PIN đã mã hóa Ngoại tuyến để xác minh ch th được mô tả trong Điều 10, TCVN 11198-3, Xác minh chủ thẻ.

7.3.12. Lịch s Giao dịch Trước đó (PTH)

Bên phát hành có tùy chọn để cá thể hóa bit Thực hiện trực tuyến giao dịch tiếp theo trong PTH thành 1b bởi vì một th mới thử thực hiện trực tuyến. Các bit khác được thiết lập là không bởi vì ứng dụng không yêu cầu sử dụng giá trị đã cá thể hóa cho bt kỳ bit khác trong PTH như giá trị bắt đầu cho thẻ mới.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req 6.7.45 (H trợ cho cá thể hóa PTH):

Ứng dụng phải hỗ trợ cá thể hóa PTH.

Req 6.7.46 (Cá thể hóa bit Thực hiện trực tuyến giao dch tiếp theo’ trong PTH):

Các giá trị được cá thể hóa cho bit Thực hiện trực tuyến giao dịch tiếp theo trong PTH phải được sử dụng bởi các ứng dụng như là các giá trị ban đầu cho một thẻ mới.

Req 6.7.47 (Cá thể hóa các bit PTH khác):

Tất c các bit trong các PTH khác bit Thực hiện trực tuyến giao dịch tiếp theo được cá thể hóa thành giá trị 0b.

7.3.13. Mục nhập Log

Các phần tử dữ liệu Mục nhập Log ch ra SFI phải được sử dụng để ghi log các giao dch, và số lượng tối đa các bản ghi được h trợ trong các tệp tin log giao dịch. Nếu giao dịch được ghi log, thì ứng dụng cần có thể đọc nội dung của các phần tử dữ liệu Mục nhập Log.

Req 6.7.48 (Cá thể hóa Mục nhập Log cho ứng dụng sử dụng):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.4. Mất mát Phần tử Dữ liệu

Nếu các phần tử dữ liệu ứng dụng không hiện diện trong ứng dụng (ví dụ, dữ liệu không được cá nhân hóa, hoặc là không định dạng chính xác như vậy các ứng dụng không công nhận các dữ liệu), thì các hành động ứng dụng không thể chính xác như đã cấu hình. Điều này quy định cụ thể như thế nào ứng dụng được để hành động khi phần tử dữ liệu cần thiết bị mất mát.

Req 6.7.49 (Mất mát tham số lệnh GPO):

Nếu Tham số GPO x (tức là, mục x trong các bản mẫu Tham số GPO được sử dụng cho giao dịch) không được có trong các ứng dụng (trong đó x xác định các mục trong bn mẫu Tham số GPO mà là để được sử dụng cho giao dịch); thì ứng dụng phải ngừng xử lý các Lệnh GET PROCESSING OPTIONS, và phải hồi đáp với SW1 SW2 = ‘6985’ (Điều kiện sdụng không phù hợp).

Req 6.7.50 (Mất mát Kiểm soát Hồ sơ):

Nếu Kiểm soát Hồ sơ x là không có mặt trong ứng dụng (trong đó x là giá tr của s ID Kiểm soát Hồ sơ chọn để giao dịch); thì ứng dụng phải ngừng xlý Lệnh GET PROCESSING OPTIONS, và phải hồi đáp với SW1 SW2 = ‘6985’ (Điều kiện sử dụng không phù hợp).

Req 6.7.51 (Mất mát Kiểm soát ứng dụng):

Nếu Kiểm soát ứng dụng là không có mặt trong ứng dụng, thì ứng dụng có phải ngừng xử lý các Lệnh GET PROCESSING OPTIONS, và phải hồi đáp với SW1 SW2 = ‘6985’ (Điều kiện sử dụng không phù hợp).

Req 6.7.52 (Mất mát CIAC):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• Mục nhập CIAC y không có mặt (trong đó y là giá trị của các CIACID trong Hồ sơ Kiểm x);

• hoặc các CIACID trong Kiểm soát Hồ sơ x có giá trị F;

thì ứng dụng phải ngừng xử lý các Lệnh GENERATE AC, và phải hồi đáp với SW1 SW2 = ‘6985’ (Điều kiện sử dụng không phù hợp).

Req 6.7.53 (Mất mát Kiểm soát Thanh tổng):

Nếu Thanh tổng x kiểm soát là không có mặt cho bất kỳ Thanh tổng x trong ứng dụng, thì các ứng dụng có phải:

• sử dụng giá trị ‘F’ cho số ID Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng cho Thanh tng x trong giao dịch (tức là, Thanh tổng x không kích hoạt cho giao dịch);

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong CVR thành giá trị 1b;

Req 6.7.54 (Mất mát Kiểm soát Hồ sơ Thanh tng):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• sử dụng giá trị ‘F’ cho số ID Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng cho Thanh tng x trong giao dịch (tức là, Thanh tổng x không kích hoạt cho giao dịch);

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lp bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong CVR thành giá trị 1b;

Req 6.7.55 (Mất mát Kim soát Bộ đếm):

Nếu Kiểm soát Bộ đếm x là không có mặt cho bất kỳ Bộ đếm x trong ứng dụng, thì các ứng dụng phải:

• sử dụng giá trị ‘F’ cho các số ID Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm cho Bộ đếm x trong giao dịch (tức là, Bộ đếm x không kích hoạt cho giao dịch);

• thiết lập bít ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong ADR thành giá tr 1b;

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong CVR thành giá trị 1b;

Req 6.7.56 (Mất mát Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• s dụng giá trị F cho các Số ID Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm cho Bộ đếm x trong giao dịch (tức là, Bộ đếm x không kích hoạt cho giao dịch);

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong CVR thành giá trị 1b ;

Req 6.7.57 (Mt mát Kiểm soát Thanh tổng Chu kỳ):

Nếu Kiểm soát Thanh tổng Chu kỳ x là không có mặt cho bt kỳ Thanh tổng Chu kỳ x trong ứng dụng, thì ứng dụng phải:

• sử dụng giá trị ‘F’ cho số ID Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ cho Thanh tổng Chu kỳ x trong giao dịch (tức là, Thanh tổng Chu kỳ x không kích hoạt cho giao dịch);

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lp bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong CVR thành giá trị 1b;

Req 6.7.58 (Mất mát Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• sử dụng giá trị F cho số ID Kim soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ cho Thanh tổng Chu kỳ x trong giao dịch (tức là, Thanh tổng Chu kỳ x không kích hoạt cho giao dịch);

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ tong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong CVR thành giá trị 1b;

Req 6.7.59 (Mất mát Mã nước bên Phát hành):

Nếu Mã Nước bên Phát hành là không có mặt trong ứng dụng, thì bất kỳ Bộ đếm x kích hoạt cho giao dịch và bit Bao gồm chỉ quốc tế trong Kiểm soát Bộ đếm x thiết lập thành giá trị 1b; ứng dụng phải:

• sử dụng giá trị ‘F’ cho các ID Bộ đếm Kiểm soát Hồ sơ cho Bộ đếm x trong giao dịch (tức là, Bộ đếm x không phải kích hoạt cho các giao dịch);

• thiết lập bít ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong CVR thành giá trị 1b;

Req 6.7.60 (Mất mát ứng dụng mã tiền tệ):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req 6.7.61 (Mất mát Bng Kiểm tra Bổ sung):

Nếu Bảng Kiểm tra Bổ sung x không có trong ứng dụng, và bit ‘Kích hoạt Bảng Kiểm tra B sung x trong Km soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành đã chọn cho giao dịch có giá trị 1b; thì ứng dụng phải:

• xử lý giao dịch như bit Kích hoạt Bảng Kiểm tra Bổ sung x trong Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành đã chọn cho giao dịch có giá trị 0b (Bảng Kiểm tra B sung x không kích hoạt cho giao dịch);

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị Lỗi’ trong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị Lỗi’ trong CVR thành giá trị 1b;

Req 6.7.62 (Mất mát Hạn mức số ngày Ngoại tuyến):

Nếu Hạn mức số ngày Ngoại tuyến không có mặt trong ứng dụng, và các bit Kích hoạt số ngày tối đa Kiểm tra Ngoại tuyến trong Tùy chọn bên Phát hành kiểm soát hồ sơ được chọn cho các giao dịch có giá trị 1b; thì ứng dụng phải:

• xử lý các giao dịch, nếu như bit Số Ngày tối đa Kiểm tra Ngoại tuyến trong các Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành đã chọn cho các giao dịch có giá trị 0b (tức là, các số Ngày tối đa Kiểm tra Ngoại tuyến là không kích hoạt cho giao dịch);

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị Lỗi’ trong ADR thành giá trị 1b;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Req 6.7.63 (Mất mát AlP/AFL):

Nếu Mục nhập AIP/AFL x là không có mặt trong ứng dụng (trong đó x là giá trị của số ID AIP/AFL trong Kiểm soát Hồ sơ đã chọn cho các giao dịch); thì ứng dụng ngừng xử lý các Lệnh GET PROCESSING OPTIONS, và phải hồi đáp với SW1 SW2 = ‘6985’ (Điều kiện sử dụng không phù hợp).

Req 6.7.64 (Mắt mát Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành):

Nếu Tùy chọn bên Phát hành Kiểm soát Hồ sơ x là không có mặt trong ứng dụng (trong đó x là giá trị của Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành ID trong Kiểm soát Hồ sơ đã chọn cho các giao dịch), và số ID Hồ sơ đã chọn cho giao dịch không có giá trị ‘7E’; thì ứng dụng ngừng xử lý Lệnh GENERATE AC, và phải hồi đáp với SW1 SW2 = ‘6985’ (Điều kiện sử dụng không phù hợp).

Req 6.7.65 (Mất mát Kiểm soát Hồ sơ MTA):

Nếu Kiểm soát Hồ sơ MTA x là không có mặt trong ứng dụng (trong đó x là giá trị của Kiểm soát Hồ sơ MTA ID trong Kiểm soát Hồ sơ được lựa chọn cho các giao dịch), thì ứng dụng phải:

• sử dụng giá trị ‘F’ cho các ID Kiểm soát Hồ sơ MTA trong giao dịch (tức là, các MTA Kiểm tra kích hoạt cho các giao dịch);

• thiết lập bitKiểm tra bị Lỗi trong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lập bit Kiểm tra bị Lỗi trong CVR thành giá trị 1b;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu Kiểm soát Hồ sơ VLP x là không có mặt trong ứng dụng (trong đó x là giá trị của số ID Kiểm soát Hồ sơ VLP trong Kim soát Hồ sơ được lựa chọn cho các giao dịch), thì ứng dụng phải sử dụng các giá trị mặc định 40 00 ’cho Kiểm soát Hồ sơ VLP x.

Req 6.7.67 (Mất mát Hạn mức Thanh tổng):

Nếu Thiết lập Hạn mức y không phải là hiện đối với bất kỳ Thanh tổng x trong ứng dụng (trong đó y là giá trị của số ID Thiết lập Hạn mức trong Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm cho Thanh tổng x trong giao dịch), thì ứng dụng phải:

• sử dụng giá trị ‘F’ cho số ID Kiểm soát H sơ Thanh tổng cho Thanh tổng x trong giao dịch (tức là, Thanh tổng x không kích hoạt cho các giao dịch);

• thiết lập bit “Kiểm tra bị Lỗi trong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lập bit Kiểm tra bị Lỗi trong CVR thành giá trị 1b.

Req 6.7.68 (Mt mát Hạn mức Bộ đếm):

Nếu Thiết lập Hạn mức y là không có mặt cho bất kỳ Bộ đếm x trong ứng dụng (trong đó y là giá trị của các Số ID Thiết lập Hạn mức trong Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm cho Thanh tổng x trong giao dịch), thì ứng dụng phải:

• sử dụng giá trị F cho các ID Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm cho Bộ đếm x trong giao dịch (tức là, Bộ đếm x không kích hoạt cho các giao dịch);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• thiết lập bit Kiểm tra bị Lỗi trong CVR thành giá trị 1b.

Req 6.7.69 (Mất mát Hạn mức Thanh tng Chu kỳ):

Nếu Mục nhập Hạn mức y là không có mặt cho bất kỳ Thanh tổng Chu kỳ x trong ứng dụng (trong đó y là giá tr của Mục nhập Hạn mức số ID trong Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu k cho Thanh tổng x trong giao dịch), thì ứng dụng phải:

• sử dụng giá trị F cho Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ cho Thanh tổng Chu kỳ x trong giao dịch (tức là, Thanh tổng Chu kỳ x không kích hoạt cho giao dịch);

• thiết lập bit Kiểm tra bị Lỗi trong ADR thành giá trị 1b;

• thiết lập bit Kiểm tra bị Lỗi trong CVR thành giá trị 1b.

Req 6.7.70 (Mất mát Hạn mức MTA):

Nếu Mục nhập Hạn mức x là không có mặt trong ứng dụng (trong đó x là giá trị của số ID Mục nhập Hạn mức trong Kiểm soát Hồ sơ MTA cho các giao dịch), thì ứng dụng phải:

• sử dụng giá trị F cho các ID Kiểm soát Hồ sơ MTA cho giao dịch (tức là, kiểm tra MTA không kích hoạt cho các giao dịch);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

• thiết lập bit ‘Kiểm tra bị lỗi’ trong CVR đến 1b giá trị.

Req 6.7.71 (Mất mát Bng Quy đổi Tiền t Thanh tổng):

Nếu Bảng Quy đi Tiền tệ y là không có mặt cho bất kỳ Thanh tổng x trong ứng dụng (trong đó y là giá trị của số ID Bảng Quy đi Tiền tệ trong Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng cho Thanh tng x trong giao dịch), thì ứng dụng phải sử dụng giá trị ‘F’ cho Bng Quy đổi Tiền tệ ID cho Thanh tng x trong giao dịch (tức là, Quy đổi Tiền tệ không kích hoạt cho Thanh tổng x trong giao dịch).

Req 6.7.72 (Mất mát Bảng Quy đổi Tiền tệ Thanh tổng Chu kỳ):

Nếu Bảng Quy đổi Tiền tệ y là không có mặt cho bất kỳ Thanh tổng Chu kỳ x trong ứng dụng (trong đó y là giá trị của sự Bảng Quy đi Tiền tệ ID trong Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ cho Thanh tổng Chu kỳ x trong giao dịch), thì ứng dụng phải sử dụng giá trị ‘F’ cho Bảng Quy đi Tiền tệ ID cho Thanh tổng Chu kỳ x trong giao dịch (tức là, Quy đổi Tiền tệ không kích hoạt cho Thanh tổng Chu kỳ x trong giao dịch).

Req 6.7.73 (Mất mát Bng Quy đi Tiền tệ MTA)

Nếu Bảng Quy đi Tiền tệ x không có trong các ứng dụng (trong đó x là giá trị của số ID Bng Quy đi Tiền tệ trong Kiểm soát Hồ sơ MTA cho các giao dịch), thì ứng dụng phải sử dụng giá trị ‘F’ cho Bảng Quy đi Tiền tệ ID cho tối đa Kiểm tra giao dịch số tiền trong giao dịch (tức là, Quy đổi Tiền tệ không kích hoạt cho Kiểm tra MTA trong giao dịch).

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[2] TCVN 11198-3, Thẻ mạch tích hợp EMV cho Hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh toán chung - Phần 3: Quy trình xử lý chức năng;

[3] TCVN 11198-4, Th mạch tích hợp EMV cho Hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh toán chung - Phần 4: Phân tích hành động thẻ;

[4] TCVN 11198-5, Thẻ mạch tích hợp EMV cho Hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh toán chung - Phần 5: Quy trình xử lý tập lệnh bên phát hành đến thẻ;

[5] TCVN 11198-7, Th mạch tích hợp EMV cho Hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh toán chung - Phần 7: Mô tả về chức năng;

[6] TCVN 11198-8, Thẻ mạch tích hợp EMV cho Hệ thống thanh toán - Đặc t ứng dụng thanh toán chung - Phần 8: Thư mục phần tử dữ liệu;

[7] EMV Book 1. EMV Integrated Circuit Card Specifications for Payment Systems, version 4.1, Book 1, Application Independent ICC to Terminal lnterface Requirements, May 2004 (EMV Quyển 1).

[8] EMV Book 2, EMV Integrated Circuit Card Specifications for Payment Systems, version 4.1, Book 2, Security and Key Management, May 2004 (EMV Quyển 2).

[9] EMV Book 3, EMV Integrated Circuit Card Specifications for Payment Systems, version 4.1, Book 3, Application Specification, May 2004. (EMV Quyển 3).

[10] EMV Card Personalization Specification, version 1.0, June 2003;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lời nói đầu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Thuật ngữ và định nghĩa

4. Thuật ngữ viết tắt, ký hiệu, quy ước và biểu lượng

5. Các chức năng bổ sung

5.1. Tổng quan

5.2. Yêu cầu cho Chức năng bổ sung

5.3. Ví dụ về Chức năng bổ sung

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.3.2. Các bit Tùy ý bên Phát hành - CVR, ADR và CIAC

5.3.4. Các bit Tùy ý bên Phát hành - Dữ liệu ứng dụng bên Phát hành

5.3.5. Các bit Tùy ý bên Phát hành - Dữ liệu Xác thực bên Phát hành

5.3.6. Lệnh tập lệnh bên Phát hành bổ sung

5.3.7. Hỗ trợ cho các Chiều dài MAC khác

6. Quản lý An ninh và Quản lý khóa

6.1. Bảo vệ mã PIN tham khảo

6.2. Bảo vệ khóa

6.3. Gửi thông điệp bí mật

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.5. Các yêu cầu dữ liệu khác

7. Cá th hóa

7.1. Phần tử Dữ liệu được cá thể hóa

7.1.1. Dữ liệu EMV trong bản ghi với SFI từ 1 đến 10

7.1.2. Các phần tử Dữ liệu CPA đòi hi cá thể hóa

7.1.3. Triển khai Mặc định CPA

7.2. EMV CPS

7.2.1. Lệnh Cá thể hóa

7.2.2. Quy tắc Nhóm Dữ liệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.2.4. Nhóm dữ liệu đã nhóm

7.2.5. DGI cho Dữ liệu Bản ghi

7.2.6. Tệp tin với SFI nằm giữa 1 và 10

7.2.7. Tệp tin với SFI giữa 11 và 30

7.2.8. Ch báo Nhóm Dữ liệu được khuyến nghị CPA cho bn ghi

7.2.9. DGI cho Dữ liệu ứng dụng Nội bộ

7.2.10. DGI cho Dữ liệu Hồi đáp Lệnh

7.2.11. DGI cho Dữ liệu liên quan mã PIN và Khóa

7.2.12. RFU DGI

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.3.1. Mục nhập Lựa chọn Hồ sơ

7.3.2. AIP

7.3.3. AFL

7.3.4. Dữ liệu Hồ sơ VLP

7.3.5. Dữ liệu Hồ sơ Xác thực thẻ Token

7.2.6. Bộ đếm Ngoại tuyến

7.3.7. CIAC

7.3.8. Dữ liệu Tĩnh có dấu

7.3.9. Dữ liệu Bn ghi EMV

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.3.11. Khóa

7.3.12. Lịch sử Giao dịch Trước đó (PTH)

7.3.13. Mục nhập Log

7.4. Mất mát Phần tử Dữ liệu

Thư mục tài liệu tham khảo

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11198-6:2015 về Thẻ mạch tích hợp EMV cho hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh toán chung - Phần 6: Quản lý khóa và an ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


959

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 18.232.59.38