TIÊU
CHUẨN NGÀNH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 4099/QĐ/BNN-KHCN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phạm
vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với bột cá được chế biến
từ cá nguyên con hoặc một phần con cá của nhiều chủng loại dùng làm thức ăn
chăn nuôi.
2.
Tiêu chuẩn viện dẫn
Để
xây dựng tiêu chuẩn này đã trích dẫn các tiêu chuẩn sau:
TCVN 4800
- 89 (ISO 7088 - 1981). Bột cá - Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 4325
- 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4328 - 86.
Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ và protein thô.
TCVN 4327
- 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng tro không tan trong
axit clohydric.
TCVN 4330 - 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định
hàm lượng natriclorua (NaCl).
TCVN 4331
- 86. Thức ăn chăn nuôi - Phương pháp xác định hàm lượng chất béo thô.
3.
Phân hạng chất lượng
Bột cá
được phân thành 3 hạng chất lượng: hạng 1, hạng 2 và hạng 3.
4.
Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Yêu
cầu về cảm quan và vệ sinh
4.1.1 Yêu
cầu về các chỉ tiêu cảm quan của bột cá được ghi trong bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạng
Hạng 1
Hạng 3
1. Màu
sắc
Nâu
nhạt
Nâu đến
nâu sẫm
2. Mùi
Có mùi
thơm đặc trưng của bột cá, không có mùi mốc, mùi hôi hoặc mùi khác lạ.
3. Trạng thái bền ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ
mịn
Bột cá
phải lọt sàng có đường kính mắt sàng 3,0mm, cho phép phần còn lại trên sàng
không vượt quá 5%.
4.1.2.
Bột cá không được chứa Samonella, E. Coli, các độc tố nấm mốc và các chất độc
hại. Dư lượng chất bảo quản và các chất nhiễm bẩn khác không được vượt quá mức
tối đa cho phép theo qui định hiện hành.
4.2. Yêu cầu về các
chỉ tiêu lý hoá
Yêu cầu
về các chỉ tiêu lý hoá của bột cá được qui định trong bảng 2.
Bảng
2: Các chỉ tiêu lý hoá của bột cá
Hạng
Hạng 1
Hạng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ
ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn
10
10
10
2. Hàm
lượng protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn.
60
50
40
3. Hàm
lượng chất béo, tính theo % khối lượng, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
12
4. Hàm
lượng muối natriclorua, tính theo % khối lượng, không lớn hơn
2
3
5
5. Hàm
lượng tro không tan trong axit Clohyđric (cát sạn) tính theo % khối lượng,
không lớn hơn
2
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Mảnh
vật rắn sắc nhọn.
Không
có
Không
có
Không
có
7. Hàm
lượng nitơ bay hơi tổng số, tính theo mg/100g, không lớn hơn
150
250
350
5.
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Xác
định độ ẩm theo TCVN 4326 - 86.
5.3. Xác
định hàm lượng protein thô theo TCVN 4328 - 86.
5.4. Xác
định hàm lượng chất béo thô theo TCVN 4331 - 86.
5.5. Xác
định hàm lượng natriclorua (NaCl) theo TCVN 4330 - 86.
5.6. Xác định hàm lượng tro không tan trong axit
clohydric (cát sạn) theo TCVN 4327 - 86.
5.7. Xác định hàm lượng nitơ bay hơi tổng số theo phương
pháp chưng cất dưới đây:
5.7.1.
Phạm vi áp dụng.
Phương
pháp cho phép xác định hàm lượng nitơ bay hơi trong bột cá. Phương pháp chỉ áp
dụng khi lượng nitơ bay hơi tổng số nhỏ hơn 0,25%.
5.7.2.
Nguyên tắc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7.3.
Thuốc thử và hoá chất
Các thuốc
thử phải được công nhận ở cấp tinh khiết phân tích và nước phải là nước cất
hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.
-
Dung dịch axit tricloaxetic 20%.
- Magie
oxit.
- Dung
dịch axit sulfuric 0,1N.
- Dung dịch chỉ thị: Hoà tan 33mg Brom cresol xanh với 65
mg metyl đỏ trong 100ml etanol 95%.
- Chất
chống sủi bọt (ví dụ như dầu parafin...).
- Giấy
quì.
5.7.4.
Dụng cụ và thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bình
nón có dung tích 250ml.
- Bình
định mức có dung tích: 200 và 250ml
- Pipet
bầu có dung tích 50ml.
- Micro Buret
- Giấy lọc định
lượng.
5.7.5. Tiến hành thử.
Cân chính
xác đến 0,1mg từ 3-5g mẫu thử cho vào bình định mức dung tích 250ml, cho thêm
khoảng 100ml nước cất, lắc đều trong 30phút trên máy lắc với tốc độ 30-40
vòng/phút. Thêm tiếp 50ml dung dịch axit tricloaxetic 20% lắc mạnh trong 2phút.
Thêm nước cất đến vạch, lắc đều, rồi để lắng 5phút và đem lọc bằng giấy lọc
định lượng. Dùng pipet hút chính xác 50ml dịch lọc của mẫu thử cho vào bình cất
của hệ thống Keldal, thêm tiếp 50ml nước cất và khoảng 2g magiê oxit. Dung dịch
phải có môi trường kiềm, thử bằng giấy quì nếu không đạt yêu cầu phải điều
chỉnh bằng magiê oxit. Cho vài giọt chất chống sủi bọt, tiến hành chưng cất và
thu hồi NH3 vào bình nón chứa 1 lượng xác định dung dịch axit sulfuric
0,1N (thường 20-50ml).
Dùng dung
dịch NaOH 0.1N chuẩn độ lượng H2SO4 dư trong bình hứng
cho tới khi dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu hồng bền.
Tiến hành
xác định mẫu trắng với các bước như trên nhưng thay mẫu thử bằng nước cất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng
nitơ bay hơi tổng số, tính bằng số miligam trong 100 gam mẫu theo công thức
sau:
X =
(V1
- V2). 1.4 . 250 . 100
50 . m
Trong
đó:
V1
: Thể tích dung dịch NaOH 0,1N tiêu tốn khi chuẩn độ mẫu trắng, tính theo ml
V1
: Thể tích dung dịch NaOH 0,1N tiêu tốn khi chuẩn độ mẫu thử, tính theo ml
1.4 :
lượng nitơ ứng với 1ml dumg dịch H2SO4 0,1N, tính theo mg
250: Thể
tích dịch pha loãng mẫu thử, tính theo ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m :
Khối lượng mẫu thử, tính theo gam.
100: Hệ
số qui về phần trăm
Kết quả
của phép thử là trị số trung bình của 2 lần xác định song song với sự sai khác
giữa chúng không vượt quá 10%.
5.7.7. Cần tuân thủ nguyên tắc: nếu lượng nitơ tổng số
trong mẫu thử lớn hơn 0,250% (250mg/100g) thì phải pha loãng dịch lọc ban đầu.
6. Bao
gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển.
6.1. Bao
gói: Tuỳ theo điều kiện sản xuất và yêu cầu tiêu dùng, khối lượng tịnh của bột
cá trong mỗi đơn vị bao gói có thể 25 hoặc 50kg. Bột cá phải được đựng trong
các bao kín, nhiều lớp, lớp bên trong phải là Poly Etylen.
6.2. Ghi
nhãn: Ghi nhãn phải đúng với các qui định hiện hành.
Trên bao bì ghi những
nội dung sau:
- Tên sản phẩm, ghi
rõ loại bột cá.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu và hàm lượng.
- Tên và
địa chỉ cơ sở sản xuất kinh doanh.
- Ngày
sản xuất và thời hạn sử dụng.
6.3. Bảo quản: Bột cá được bảo quản trong kho khô sạch,
để nơi cao ráo, thoáng mát, không có chất độc hại và không mang mầm bệnh.
6.4. Vận
chuyển: Phương tiện vận chuyển bột cá phải khô, sạch, không có mùi lạ và đảm
bảo yêu cầu vệ sinh Thú y.