TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1821 - 76
GANG THÉP
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HÓA HỌC - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG
CÁCBON TỔNG SỐ
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
phân tích để xác định hàm lượng cacbon :
Lớn hơn 0,1% - theo phương pháp thể
tích khí ;
Nhỏ hơn 0,1% theo phương pháp thể
tích khí dùng microburet.
1. QUY ĐỊNH CHUNG
Theo TCVN 1811 - 76.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Nguyên tắc
Đốt mẫu trong dòng oxy ở nhiệt độ
thích hợp. Hấp thụ khí cacbonic tạo thành bằng kali hydroxit. Từ hiệu số đo
trước và sau khi hấp thụ cùng với nhiệt độ và áp suất của khí, tính ra hàm
lượng cacbon trong mẫu.
2.2. Thiết bị, dụng cụ và hóa chất
2.2.1. Thiết bị và dụng cụ
Xác định hàm lượng cacbon tổng số
bằng thiết bị như sơ đồ 1 :

1. Bình chứa oxy tinh khiết ;
2. Đồng hồ và van điều chỉnh oxy ;
3. Bình rửa bằng thủy tinh, dung
tích 250 ml, chứa dung dịch kali hydroxyt ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Biến thế để điều chỉnh nhiệt độ
lò ;
6. Pin nhiệt điện, được nối với
đồng hồ điện để kiểm tra nhiệt độ lò ;
7. Ống sứ không tráng men, hai đầu
nút kín bằng cao su mềm ;
8. Thuyền sứ không tráng men. Trước
khi dùng thuyền phải nung ở nhiệt độ đốt mẫu ; bảo quản trong bình hút ẩm ;
9. Ồng thủy tinh chứa đầy bông thủy
tinh để cản oxit sắt v.v... ;
10. Bình rửa bằng thủy tinh chứa
dung dịch axit cromic trong axit sunfuric để hấp thụ khí lưu huỳnh dioxit sinh
ra khí đốt mẫu ;
11. Ống làm lạnh ;
12. Khóa thủy tinh ba nhánh ;
13. Ống đo khí có thước chia đến
0,005 %, dung tích 450 - 500 ml ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15. Bình thăng bằng, dung tích 750 ml
;
16. Bình hấp thụ, đựng dung dịch
kali hydroxyt, dung tích 750 ml ;
Cặp hoặc dây móc bằng hợp kim chịu
nhiệt, dùng để đưa thuyền sứ ra vào lò ;
Áp kế để đo áp suất khí.
2.2.2. Hóa chất
Kali hydroxyt, dung dịch 400 g/l
: hòa tan 400 g kali hydroxyt trong 1 lít nước ;
Dung dịch trong bình thăng bằng :
200 g natri clorua trong 1 lít nước, 1 ml axit sunfuric (d =
1,84) ; 2 ml metyla đỏ 1 g/l ;
Axit cromic, dung dịch : hòa tan 4 g
crom oxit trong 12 ml nước. Thêm vào đó 60 ml axit sunfuric (d =
1,84) ;
Chất trợ dung : đồng điện phân ;
thiếc ; hoặc sắt tinh khiết không chứa cacbon. Lượng chứa cacbon trong các chất
trợ dung phải thấp hơn 0,1 % so với sai số cho phép đối với hàm lượng cacbon.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1. Chuẩn bị thiết bị
Trước khi tiến hành đốt mẫu thí
nghiệm, phải kiểm tra độ kín của thiết bị ; đo nhiệt độ lò để bảo đảm 1200 -
1390oC. Thông khí oxy 2 phút để loại bỏ các tạp chất hữu cơ. Đốt mẫu
tiêu chuẩn để kiểm tra tổng hợp.
Trước khi đẩy thuyền mẫu vào lò,
ống đo khí và nhánh trái của bình hấp thụ phải chứa đầy dung dịch tới phao. Các
khóa, van của thiết bị ở vị trí đóng kín tuyệt đối.
2.3.2. Tiến hành phân tích
Tùy theo hàm lượng cacbon trong
từng loại mẫu ; lấy lượng cân mẫu và chất trợ dung theo bảng 1 :
Bảng
1
Tên
mẫu
Hàm
lượng cacbon, %
Lượng
cân mẫu, g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép cacbon
Trên
0,1 đến 0,4
1,00
» 0,4 » 1,0
1,00
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
1,0
Thép hợp kim thấp
Trên
0,1 đến 1,0
1,00
1,0
» 1,0
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép hợp kim trung bình
Trên
0,1 đến 0,5
1,00
1,0
» 0,5
0,50
1,0
Thép hợp kim cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Cr, Ni, Mn)
Trên 0,1
0,50
2,0
Gang
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cho vào thuyền sứ. Dùng móc đẩy
thuyền sứ vào giữa lò. Đậy nhanh ống sứ bằng nút cao su nối với bình chứa oxy.
Sau 30 giây kể từ khi đẩy thuyền sứ vào lò, mở khóa 12 để thông ống sứ với ống
đo khí 13. Điều chỉnh tốc độ dòng oxy qua ống sứ, sao cho mực dung dịch trong
ống đo khí giảm chậm. Khi dung dịch cách điểm « O » của ống đo khí khoảng 2 cm,
đóng van điều chỉnh dòng oxy.
Mở nút cao su đậy ống sứ, lấy
thuyền sứ ra, để nguội. Nếu mẫu chưa cháy hết thì phải làm lại.
Sau 30 giây chuyển khóa 12 về vị
trí ban đầu, cân bằng mực dung dịch trong ống đo khí với bình thăng bằng 15,
ghi số đo dung dịch (V'1). Quay khóa 12 để thông bình hấp
thụ vào ống đo khí. Nâng bình thăng bằng lên cao hơn bình hấp thụ 16. Khi khí
chuyển hết từ ống đo khí sang bình hấp thụ 16 thì hạ bình thăng bằng 15 xuống,
lặp lại quá trình này ít nhất ba lần. Sau đó, chuyển hết khí ở bình hấp thụ 16
về ống đo khí 13 ; chuyển khóa 12 về vị trí đóng kín ban đầu. Cân bằng mực dung
dịch trong ống đo khí với bình thăng bằng 15, ghi số đo dung dịch (V2)
; áp suất đo được trên áp kế và nhiệt độ trên nhiệt kế 14.
Đồng thời tiến hành phân tích mẫu
trắng, qua tất cả các giai đoạn như đối với mẫu thí nghiệm.
3. PHƯƠNG PHÁP THỂ
TÍCH KHÍ DÙNG MICROBURET

3.1. Nguyên tắc
Theo phần 2.1.
3.2. Thiết bị, dụng cụ và hóa chất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định hàm lượng cacbon tổng số
bằng thiết bị như sơ đồ 2.
trong đó : các bộ phận 1 ; 2 ; 3 ;
5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 14 ; 15 ; 16 tương tự như sơ đồ 1.
4. Lò điện gồm hai ống sứ, ba thanh
silic cacbua ; bảo đảm nhiệt độ đến 1400oC ;
13. Ống đo khí, dung tích 450 - 500
ml, có thước chia từ 0 đến 0,25%, các độ chia cách nhau 0,001% ;
17. Bộ điều chỉnh nhiệt, để giữ
nhiệt độ khí ổn định, nối liền với hệ thống dẫn nước đến ống làm lạnh, ống đo
khí và trở về bộ điều chỉnh nhiệt ; gắn với nhiệt kế chia độ đến 0,1 oC
và bơm hút ;
18. Bình rửa bằng thủy tinh, dung
tích 250ml, chứa dung dịch kali hydroxyt và kali pemanganat ;
19. Khóa thủy tinh hai nhánh ;
20. Ống sứ để đốt các tạp chất hữu
cơ trong dòng oxy khi đi qua ống đốt mẫu ;
Móc hoặc kẹp bằng dây niken ít
cacbon, dùng để đưa thuyền sứ ra vào lò ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Hóa chất
Kali hydroxyt, dung dịch 40% trong
kali pemanganat, dung dịch 5% ;
Các hóa chất khác tương tự như phần
2.2.2 ;
Chất trợ dung : Đồng, thiếc điện
phân hoặc sắt tinh khiết không chứa cacbon. Lượng chứa cacbon trong các chất
trợ dung phải thấp hơn 0,05 % so với sai số cho phép đối với hàm lượng cacbon.
3.3. Cách tiến hành
3.3.1. Chuẩn bị thiết bị
Kiểm tra thiết bị như đã nêu ở phần
2.3.1.
Bật bộ điều chỉnh nhiệt 17 để điều
chỉnh nhiệt độ thích hợp với nhiệt độ của dung dịch trong bình hấp thụ.
3.3.2. Tiến hành phân tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
2
Tên
mẫu
Lượng
cân mẫu, g
Lượng
cân chất trợ dung, g
Nhiệt
độ đốt mẫu, oC
Thép cacbon
1,00
0,25
1200
- 1250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
0,25
1200
- 1250
Thép hợp kim cao
0,50
0,5
g sắt tinh khiết và 0,5 g thiếc
1300
- 1350
cho vào thuyền sứ và tiếp tục như
đã trình bày ở phần 2.3.2.
Đối với thép không rỉ. trộn phoi
mẫu với sắt tinh khiết và phủ lên trên một lớp thiếc theo số lượng như bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng cácbon tổng số (C), trong
mẫu, tính bằng phần trăm (%), theo công thức :
C =
.
100
trong đó :
V1 = V2 - V'1
- hiệu số chỉ trên thước đo sau và trước khi hấp thụ khí cacbonic của mẫu thí
nghiệm;
Vo - hiệu số chỉ trên
thước đo sau và trước khi hấp thụ khí cacbonic của mẫu trắng ;
G - lượng cân mẫu, tính bằng g
;
P - hệ số hiệu chỉnh áp suất và
nhiệt độ, theo các bảng 1 và 2 phần phụ lục.
5. XỬ LÝ KẾT QUẢ
Chênh lệch giữa các kết quả xác
định song song không được lớn hơn giá trị chênh lệch cho phép nêu ở bảng 3. Nếu
lớn hơn phải xác định lại. Kết quả cuối cùng là trung bình cộng của ba kết quả
xác định song song.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm
lượng cacbon, %
Chênh
lệch cho phép, % (tuyệt đối)
Đến 0,05
0,002
Trên
0,05 » 0,10
0,003
» 0,10 » 0,20
0,015
» 0,20 » 0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
» 0,50 » 1,00
0,030
» 1,00 » 2,00
0,040
» 2,00 » 3,00
0,060
» 3,00 » 4,50
0,080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GANG THÉP
Trang
dòng,
cột, ô
In
sai
Sửa
lại
5
dòng 4 dl
Axit
sunfuric (d=1,84)
(bỏ
đi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dòng 17
Axit
nitơric
Axit
nitric
26
dòng 11
xiriconir
xiriconi
33
dòng 20 dl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bốc
hơi).
47
dòng 2
dung
dịch nhẩy trong
dung
dịch chẩy trong