|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2843/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Trần Nam Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2843/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 30
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 61/2024/QH15 và Luật số
146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Nghị định số
65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực
biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số
44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số
29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số
773/QĐ-UBND ngày 28/2/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt điều chỉnh
Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt và công
bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 668/TTr-SNNMT ngày 19/6/2026 về việc
Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng; trên cơ sở lấy
ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố tại Công văn số
6694/VP-ĐTĐT ngày 24/6/2026 của Văn Phòng UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố
Đà Nẵng với các nội dung sau:
1. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ
biển thành phố Đà Nẵng tại 13 khu vực bờ biển thuộc địa bàn 13 phường, xã (Chi
tiết tại Phụ lục I); có ranh giới ngoài và ranh giới trong xác định cụ thể như
sau:
- Ranh giới ngoài là đường mực
nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành tại
Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc
phê duyệt và công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm thành phố Đà
Nẵng.
- Ranh giới trong nằm về phía đất
liền, là đường nối các điểm có khoảng cách được xác định để bảo đảm chiều rộng
hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định.
2. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ
biển thành phố Đà Nẵng được thể hiện trên tập bản đồ gồm 13 mảnh, tỷ lệ
1:10.000, hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 107°45′, múi chiếu 3° kèm theo Quyết
định này.
Điều 2.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1202/QĐ-UBND
ngày 09/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt ranh giới hành lang
bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của
UBND tỉnh Quảng Nam về việc Phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ
biển tỉnh Quảng Nam.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc
các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Quốc phòng, Công an, NN&MT, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Bộ Tư lệnh Vùng III Hải quân;
- TTTU, TTHĐND Tp;
- CT, các PCT UBND Tp;
- UBMTTQVN thành phố; các hội đoàn thể;
- BCH Quân sự Tp; Công an Tp;
- Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, ĐTĐT, SNNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Nam Hưng
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
Tên khu vực
|
Địa giới hành chính
|
Đoạn
|
Mặt cắt
|
Hệ tọa độ Vn2000, Kinh tuyến trục 107°45’, múi chiếu 3°
|
Chiều rộng HLBVBB (m)
|
|
Tọa độ ranh giới ngoài
|
Tọa độ ranh giới trong
|
|
Xn
|
Yn
|
Xt
|
Yt
|
|
KV1
|
Phường Hải Vân
|
Đoạn 1
|
MC1
|
1792872,239
|
547340,244
|
1792830,631
|
547252,466
|
100
|
|
MC2
|
1791690,680
|
546140,957
|
1791789,486
|
546156,514
|
100
|
|
MC3
|
1791177,609
|
544061,447
|
1791086,326
|
544102,559
|
100
|
|
MC4
|
1790650,401
|
543159,161
|
1790695,265
|
543069,755
|
100
|
|
KV2
|
Phường Sơn Trà
|
Đoạn 2
|
MC5
|
1783969,263
|
550192,747
|
1783985.189
|
550263.228
|
44
|
|
MC6
|
1784720,619
|
551009,881
|
1784706,430
|
551046,026
|
39
|
|
MC7
|
1784552,567
|
550600,063
|
1784501,564
|
550614,258
|
53
|
|
MC8
|
1785360,008
|
551266,053
|
1785334,570
|
551282,741
|
30
|
|
Đoạn 3
|
MC9
|
1786569,595
|
552599,224
|
1786505,076
|
552672,982
|
107
|
|
MC10
|
1785603,886
|
554783,250
|
1785542,477
|
554704,115
|
100
|
|
MC11
|
1784809,397
|
557085,455
|
1784709,450
|
557090,213
|
100
|
|
MC12
|
1783972,260
|
558264,758
|
1783946,875
|
558231,705
|
42
|
|
Đoạn 4
|
MC13
|
1784508,582
|
559887,344
|
1784475,663
|
559927,778
|
52
|
|
MC14
|
1785661,766
|
560375,517
|
1785566,108
|
560409,577
|
102
|
|
MC15
|
1784887,331
|
561386,147
|
1784827,179
|
561306,163
|
100
|
|
MC16
|
1783525,980
|
562258,927
|
1783447,609
|
562190,320
|
104
|
|
Đoạn 5
|
MC17
|
1781290,847
|
557929,455
|
1781312,570
|
557925,006
|
22
|
|
MC18
|
1781350,908
|
557741,272
|
1781346,756
|
557741,886
|
5
|
|
MC19
|
1780510,302
|
556663,971
|
1780557,432
|
556628,666
|
59
|
|
MC20
|
1780438,340
|
556101,175
|
1780419,448
|
556101,999
|
19
|
|
Đoạn 6
|
MC21
|
1779909,603
|
553518,862
|
1779929,726
|
553452,638
|
69
|
|
MC22
|
1779480,003
|
553234,069
|
1779453,839
|
553289,902
|
62
|
|
MC23
|
1778429,020
|
553033,310
|
1778442,557
|
552996,842
|
39
|
|
KV3
|
Phường An Hải
|
Đoạn 7
|
MC23
|
1778429,020
|
553033,310
|
1778442,557
|
552996,842
|
39
|
|
MC24
|
1777257,844
|
552950,518
|
1777257,932
|
552899,433
|
51
|
|
MC25
|
1775915,936
|
553065,948
|
1775899,549
|
553011,111
|
57
|
|
KV4
|
Phường Ngũ Hành Sơn
|
Đoạn 8
|
MC25
|
1775915,936
|
553065,948
|
1775899,549
|
553011,111
|
57
|
|
MC26
|
1774302,163
|
553585,298
|
1774241,063
|
553449,563
|
149
|
|
MC27
|
1772287,528
|
554459,670
|
1772254,302
|
554387,251
|
80
|
|
MC28
|
1770043,823
|
555460,521
|
1770023,221
|
555423,145
|
43
|
|
MC29
|
1768366,636
|
556304,471
|
1768334,448
|
556241,863
|
70
|
|
MC30
|
1766047,041
|
557550,315
|
1766010,038
|
557477,806
|
81
|
|
KV5
|
Phường Điện Bàn Đông
|
Đoạn 9
|
MC31
|
1765020,965
|
558190,207
|
1764975,266
|
558128,119
|
77
|
|
MC32
|
1764981,341
|
558219,742
|
1764937,117
|
558152,227
|
81
|
|
MC33
|
1764933,236
|
558247,923
|
1764891,592
|
558180,999
|
79
|
|
Đoạn 10
|
MC34
|
1764524,408
|
558535,612
|
1764473,483
|
558470,495
|
83
|
|
MC35
|
1764272,104
|
558709,972
|
1764234,407
|
558653,628
|
68
|
|
MC36
|
1763990,604
|
558918,831
|
1763954,728
|
558867,628
|
63
|
|
MC37
|
1763657,970
|
559189,821
|
1763616,150
|
559132,100
|
71
|
|
MC38
|
1763318,246
|
559462,409
|
1763279,081
|
559412,998
|
63
|
|
Đoạn 11
|
MC39
|
1762900,966
|
559838,626
|
1762875,152
|
559804,157
|
43
|
|
MC40
|
1762680,713
|
560051,250
|
1762650,627
|
560019,010
|
44
|
|
MC41
|
1762388,385
|
560314,079
|
1762361,224
|
560281,197
|
43
|
|
Đoạn 12
|
MC42
|
1761751,136
|
561003,838
|
1761709,859
|
560972,958
|
52
|
|
MC43
|
1761621,216
|
561127,596
|
1761595,395
|
561106,701
|
33
|
|
MC44
|
1761486,012
|
561288,034
|
1761458,990
|
561266,082
|
35
|
|
KV6
|
Phường Hội An Tây
|
Đoạn 13
|
MC45
|
1760559,928
|
562486,273
|
1760513,315
|
562455,764
|
56
|
|
MC46
|
1760420,430
|
562681,948
|
1760381,615
|
562652,791
|
49
|
|
MC47
|
1760240,767
|
562919,473
|
1760216,705
|
562900,537
|
31
|
|
MC48
|
1760026,840
|
563239,221
|
1759998,950
|
563220,764
|
33
|
|
Đoạn 14
|
MC49
|
1759572,858
|
563886,156
|
1759548,447
|
563871,896
|
28
|
|
MC50
|
1759482,071
|
564084,103
|
1759437,249
|
564060,877
|
50
|
|
MC51
|
1759346,712
|
564296,833
|
1759299,758
|
564261,898
|
59
|
|
MC52
|
1759149,484
|
564543,051
|
1759120,108
|
564521,224
|
37
|
|
Đoạn 15
|
MC53
|
1758913,597
|
564970,189
|
1758834,143
|
564913,284
|
98
|
|
MC54
|
1758894,762
|
564998,232
|
1758813,324
|
564942,151
|
99
|
|
MC55
|
1758876,296
|
565025,996
|
1758795,784
|
564966,470
|
100
|
|
KV7
|
Phường Hội An Đông
|
Đoạn 16
|
MC56
|
1758629,739
|
565435,576
|
1758600,068
|
565417,276
|
35
|
|
MC57
|
1758521,121
|
565671,942
|
1758473,263
|
565642,380
|
56
|
|
MC58
|
1758374,170
|
565873,197
|
1758346,716
|
565856,013
|
32
|
|
MC59
|
1758254,820
|
566082,707
|
1758216,129
|
566060,423
|
45
|
|
Đoạn 17
|
MC60
|
1758083,985
|
566349,469
|
1757998,231
|
566294,272
|
102
|
|
MC61
|
1758001,734
|
566436,946
|
1757935,077
|
566396,230
|
78
|
|
MC62
|
1757949,887
|
566533,978
|
1757878,153
|
566488,129
|
85
|
|
Đoạn 18
|
MC63
|
1757754,277
|
566879,052
|
1757667,361
|
566833,536
|
98
|
|
MC64
|
1757664,984
|
566957,317
|
1757601,257
|
566918,401
|
75
|
|
MC65
|
1757645,125
|
567079,956
|
1757532,014
|
567007,296
|
134
|
|
Đoạn 19
|
MC66
|
1757532,632
|
567291,485
|
1757480,832
|
567253,888
|
64
|
|
MC67
|
1757482,895
|
567280,992
|
1757468,481
|
567269,763
|
18
|
|
MC68
|
1757450,439
|
567323,935
|
1757435,544
|
567312,095
|
19
|
|
Đoạn 20
|
MC69
|
1757210,049
|
567632,559
|
1757198,083
|
567621,370
|
16
|
|
MC70
|
1757136,237
|
567708,857
|
1757126,497
|
567699,080
|
14
|
|
MC71
|
1757039,374
|
567804,466
|
1757032,747
|
567797,197
|
10
|
|
Đoạn 21
|
MC72
|
1756852,838
|
568030,265
|
1756839,508
|
568018,625
|
18
|
|
MC73
|
1756811,039
|
568068,005
|
1756797,642
|
568053,890
|
19
|
|
MC74
|
1756761,051
|
568121,825
|
1756745,732
|
568100,228
|
26
|
|
Đoạn 22
|
MC75
|
1756182,684
|
568330,945
|
1756183,618
|
568303,142
|
28
|
|
MC76
|
1756109,784
|
568335,758
|
1756108,683
|
568308,572
|
27
|
|
MC77
|
1756030,534
|
568362,440
|
1756030,906
|
568313,954
|
48
|
|
MC78
|
1755994,508
|
568321,054
|
1755999,689
|
568316,164
|
7
|
|
KV8
|
Xã Duy Nghĩa
|
Đoạn 23
|
MC79
|
1755316,346
|
569072,696
|
1755267,631
|
569095,291
|
54
|
|
MC80
|
1755028,953
|
570024,582
|
1755015,476
|
569925,905
|
100
|
|
MC81
|
1753640,087
|
569872,928
|
1753632,556
|
569813,390
|
60
|
|
MC82
|
1751298,470
|
570325,462
|
1751285,536
|
570271,826
|
55
|
|
MC83
|
1750427,742
|
570530,368
|
1750420,127
|
570507,846
|
24
|
|
MC84
|
1749762,436
|
570761,646
|
1749736,806
|
570710,129
|
58
|
|
KV9
|
Xã Thăng An
|
Đoạn 24
|
MC84
|
1749762,436
|
570761,646
|
1749736,806
|
570710,129
|
58
|
|
MC85
|
1749329,045
|
570888,531
|
1749299,571
|
570806,394
|
87
|
|
MC86
|
1748838,056
|
571065,582
|
1748802,077
|
570985,851
|
87
|
|
Đoạn 25
|
MC87
|
1745926,694
|
572380,986
|
1745887,175
|
572307,691
|
83
|
|
MC88
|
1744826,726
|
572973,351
|
1744798,417
|
572920,065
|
60
|
|
MC89
|
1743561,977
|
573759,319
|
1743514,861
|
573661,858
|
108
|
|
MC90
|
1742013,180
|
574630,588
|
1741967,405
|
574564,488
|
80
|
|
MC91
|
1740461,251
|
575546,618
|
1740407,513
|
575456,719
|
105
|
|
KV10
|
Xã Thăng Trường
|
Đoạn 26
|
MC91
|
1740461,251
|
575546,618
|
1740407,513
|
575456,719
|
105
|
|
MC92
|
1739089,673
|
576403,452
|
1739049,238
|
576322,733
|
90
|
|
MC93
|
1737310,637
|
577444,119
|
1737339,098
|
577491,173
|
55
|
|
MC94
|
1735784,192
|
578431,104
|
1735761,961
|
578388,622
|
48
|
|
MC95
|
1733955,550
|
579580,434
|
1733924,413
|
579531,456
|
58
|
|
MC96
|
1732145,329
|
580705,605
|
1732112,210
|
580650,710
|
64
|
|
MC97
|
1730360,740
|
581856,140
|
1730335,887
|
581790,992
|
70
|
|
KV11
|
Phường Quảng Phú
|
Đoạn 27
|
MC97
|
1730360,740
|
581856,140
|
1730335,887
|
581790,992
|
70
|
|
MC98
|
1729592,123
|
582358,253
|
1729554,764
|
582307,230
|
63
|
|
MC99
|
1728560,627
|
583076,589
|
1728502,580
|
582986,521
|
107
|
|
MC100
|
1727426,636
|
583867,612
|
1727368,177
|
583794,919
|
93
|
|
MC101
|
1726066,203
|
584815,590
|
1726031,170
|
584773,960
|
54
|
|
Đoạn 28
|
MC102
|
1724477,750
|
585965,957
|
1724447,650
|
585932,780
|
45
|
|
MC103
|
1724268.576
|
586118.077
|
1724239.913
|
586078.943
|
48
|
|
MC104
|
1724015,532
|
586319,065
|
1723975,075
|
586258,657
|
73
|
|
KV12
|
Xã Tam Xuân
|
Đoạn 29
|
MC104
|
1724015,532
|
586319,065
|
1723975,075
|
586258,657
|
73
|
|
MC105
|
1723815,685
|
586470,936
|
1723772,586
|
586415,000
|
71
|
|
MC106
|
1723439,185
|
586734,638
|
1723411,205
|
586694,023
|
49
|
|
Đoạn 30
|
MC107
|
1720482,275
|
589067,250
|
1720451,576
|
589022,354
|
54
|
|
MC108
|
1720065,065
|
589401,699
|
1720048,239
|
589386,106
|
23
|
|
MC109
|
1719710,470
|
589763,929
|
1719690,954
|
589742,106
|
29
|
|
MC110
|
1719267,785
|
590133,503
|
1719212,903
|
590058,745
|
93
|
|
MC111
|
1718809,530
|
590514,625
|
1718737,417
|
590401,641
|
134
|
|
KV13
|
Xã Tam Hải
|
Đoạn 31
|
MC112
|
1714372,675
|
597993,198
|
1714331,450
|
598008,305
|
44
|
|
MC113
|
1714799,826
|
598744,942
|
1714783,338
|
598763,253
|
25
|
|
MC114
|
1715393,314
|
599062,204
|
1715379,900
|
599087,111
|
28
|
Quyết định 2843/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2843/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
30/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
31/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2024
Ban hành:
20/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2023
116
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|