|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2521/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
19/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2521/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 19
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU THÀNH
PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự
chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều
của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2021/NĐ -CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy
định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số
136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập,
quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về
nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Thông tư ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà
nước định giá;
Căn cứ Quyết định số
17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn thành
phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số
920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về
việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định
phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế
- kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê
khai giá;
Theo Quyết định số
1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về
việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số
2185/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về
việc phê duyệt dự án xây dựng bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Cần
Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6118/TTr-SNNMT ngày 14 tháng
11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ xây dựng
bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục chi
tiết).
Điều 2.
Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố
Cần Thơ ban hành được sử dụng làm cơ sở đặt hàng và thanh quyết toán đối với
công tác xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước
Khu vực XIX; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND TP;
- Các Sở, ngành;
- Lưu: VT, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU THÀNH PHỐ CẦN
THƠ
(Kèm theo Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ)
Đơn
vị tính: Đồng
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Chi
phí trực tiếp
|
Trong đó:
|
Chi phí chung
|
Đơn
giá (trước thuế)
|
Thuế VAT (8%)
|
Đơn
giá (sau thuế)
|
|
Nhân công
|
Dụng cụ
|
Vật liệu
|
Thiết bị
|
|
|
TỔNG CỘNG ĐƠN GIÁ
|
2.890.959.252
|
2.797.208.681
|
35.175.329
|
24.504.400
|
34.070.843
|
532.363.686
|
3.423.322.938
|
273.865.835
|
3.697.187.000
|
|
1
|
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
|
2.169.289.656
|
2.114.869.946
|
22.810.630
|
8.629.630
|
22.979.450
|
424.113.247
|
2.593.402.902
|
207.472.232
|
2.800.875.000
|
|
|
Nội nghiệp
|
194.893.689
|
183.780.968
|
3.493.579
|
4.485.330
|
3.133.813
|
29.234.053
|
224.127.742
|
17.930.219
|
242.058.000
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
1.974.395.967
|
1.931.088.978
|
19.317.051
|
4.144.300
|
19.845.638
|
394.879.193
|
2.369.275.160
|
189.542.013
|
2.558.817.000
|
|
2
|
Tổng hợp, hoàn thiện
hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát,
thu thập thông tin tại xã, phường
|
550.820.746
|
526.184.100
|
7.745.183
|
9.943.873
|
6.947.590
|
82.623.112
|
633.443.858
|
50.675.509
|
684.119.000
|
|
|
Nội nghiệp
|
550.820.746
|
526.184.100
|
7.745.183
|
9.943.873
|
6.947.590
|
82.623.112
|
633.443.858
|
50.675.509
|
684.119.000
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả
điều tra, thu
thập thông tin giá đất tại
cấp thành phố
|
19.269.259
|
17.589.488
|
528.081
|
677.991
|
473.699
|
2.890.389
|
22.159.648
|
1.772.772
|
23.932.000
|
|
|
Nội nghiệp
|
19.269.259
|
17.589.488
|
528.081
|
677.991
|
473.699
|
2.890.389
|
22.159.648
|
1.772.772
|
23.932.000
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện
hành
|
19.269.259
|
17.589.488
|
528.081
|
677.991
|
473.699
|
2.890.389
|
22.159.648
|
1.772.772
|
23.932.000
|
|
|
Nội nghiệp
|
19.269.259
|
17.589.488
|
528.081
|
677.991
|
473.699
|
2.890.389
|
22.159.648
|
1.772.772
|
23.932.000
|
|
|
Ngoại
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Xây dựng dự thảo bảng giá đất
|
107.727.261
|
98.501.130
|
2.900.479
|
3.723.862
|
2.601.790
|
16.159.089
|
123.886.351
|
9.910.908
|
133.797.000
|
|
|
Nội
nghiệp
|
107.727.261
|
98.501.130
|
2.900.479
|
3.723.862
|
2.601.790
|
16.159.089
|
123.886.351
|
9.910.908
|
133.797.000
|
|
|
Ngoại
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất
|
15.393.212
|
14.071.590
|
415.487
|
533.435
|
372.700
|
2.308.982
|
17.702.194
|
1.416.175
|
19.118.000
|
|
|
Nội
nghiệp
|
15.393.212
|
14.071.590
|
415.487
|
533.435
|
372.700
|
2.308.982
|
17.702.194
|
1.416.175
|
19.118.000
|
|
|
Ngoại
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng
bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
|
7.696.606
|
7.035.795
|
207.743
|
266.717
|
186.350
|
1.154.491
|
8.851.097
|
708.088
|
9.559.000
|
|
|
Nội
nghiệp
|
7.696.606
|
7.035.795
|
207.743
|
266.717
|
186.350
|
1.154.491
|
8.851.097
|
708.088
|
9.559.000
|
|
|
Ngoại
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất
|
1.493.254
|
1.367.145
|
39.646
|
50.900
|
35.563
|
223.988
|
1.717.242
|
137.379
|
1.855.000
|
|
|
Nội
nghiệp
|
1.493.254
|
1.367.145
|
39.646
|
50.900
|
35.563
|
223.988
|
1.717.242
|
137.379
|
1.855.000
|
|
|
Ngoại
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đơn giá trên tính cho 19.091
phiếu điều tra. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn thì điều
chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các nội dung công việc nội nghiệp tại mục 1 và
mục 2 của Bảng đơn giá nhân công).
Bảng
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG:
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công, công nhóm)
|
Đơn giá nhân công (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Tổng cộng
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
866.119.703
|
1.931.088.978
|
2.797.208.681
|
|
1
|
Điều tra, khảo sát, thu thập
thông tin
|
|
|
|
183.780.968
|
1.931.088.978
|
2.114.869.946
|
|
1.1
|
Thu thập thông tin về các yếu
tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá
đất tại xã, phường
|
Nhóm 2 (2KS3)
|
225
|
|
150.052.500
|
0
|
150.052.500
|
|
1.2
|
Điều tra, khảo sát thu thập
thông tin đầu vào
|
Nhóm 2 (1KS3+1KTV4)
|
13
|
3.182
|
7.889.427
|
1.931.088.978
|
1.938.978.405
|
|
1.3
|
Xác định loại đất
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
8
|
|
5.041.764
|
0
|
5.041.764
|
|
1.4
|
Xác định khu vực
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
8
|
|
5.041.764
|
0
|
5.041.764
|
|
1.5
|
Xác định vị trí đất
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
25
|
|
15.755.513
|
0
|
15.755.513
|
|
2
|
Tổng hợp, hoàn thiện hồ
sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường
|
|
|
|
526.184.100
|
0
|
526.184.100
|
|
2.1
|
Kiểm tra, rà soát toàn bộ
phiếu điều tra
|
Nhóm 2 (2KS3)
|
225
|
|
150.052.500
|
0
|
150.052.500
|
|
2.2
|
Xác định mức giá của các vị
trí đất
|
Nhóm 2 (2KS3)
|
113
|
|
75.359.700
|
0
|
75.359.700
|
|
2.3
|
Thống kê giá đất đầu vào tại
xã, phường
|
Nhóm 2 (2KS3)
|
113
|
|
75.359.700
|
0
|
75.359.700
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo về tình hình
và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường
|
Nhóm 2 (2KS3)
|
338
|
|
225.412.200
|
0
|
225.412.200
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều tra,
thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
25
|
|
17.589.488
|
0
|
17.589.488
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá kết quả
thực hiện bảng giá đất hiện hành
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
25
|
|
17.589.488
|
0
|
17.589.488
|
|
5
|
Xây dựng dự thảo bảng giá
đất
|
|
|
|
98.501.130
|
0
|
98.501.130
|
|
5.1
|
Giá đất trồng cây hằng năm gồm
đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5
|
|
3.517.898
|
0
|
3.517.898
|
|
5.2
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5
|
|
3.517.898
|
0
|
3.517.898
|
|
5.3
|
Giá đất trồng rừng sản xuất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5
|
|
3.517.898
|
0
|
3.517.898
|
|
5.4
|
Giá đất nuôi trồng thủy sản
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5
|
|
3.517.898
|
0
|
3.517.898
|
|
5.5
|
Giá đất làm muối
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5
|
|
3.517.898
|
0
|
3.517.898
|
|
5.6
|
Giá đất ở tại nông thôn
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
20
|
|
14.071.590
|
0
|
14.071.590
|
|
5.7
|
Giá đất ở tại đô thị
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
30
|
|
21.107.385
|
0
|
21.107.385
|
|
5.8
|
Giá đất khu công nghiệp, cụm
công nghiệp
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10
|
|
7.035.795
|
0
|
7.035.795
|
|
5.9
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
15
|
|
10.553.693
|
0
|
10.553.693
|
|
5.10
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
15
|
|
10.553.693
|
0
|
10.553.693
|
|
5.11
|
Giá đất cho hoạt động khoáng
sản
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5
|
|
3.517.898
|
0
|
3.517.898
|
|
5.12
|
Giá đất trong khu công nghệ
cao
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5
|
|
3.517.898
|
0
|
3.517.898
|
|
5.13
|
Giá các loại đất khác theo
phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
15
|
|
10.553.693
|
0
|
10.553.693
|
|
6
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
20
|
|
14.071.590
|
0
|
14.071.590
|
|
7
|
Hoàn thiện dự thảo bảng
giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị
trí đất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10
|
|
7.035.795
|
0
|
7.035.795
|
|
8
|
In, sao, lưu trữ, phát
hành bảng giá đất
|
1KTV4
|
5
|
|
1.367.145
|
0
|
1.367.145
|
Bảng
ĐƠN GIÁ DỤNG CỤ:
|
Stt
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca)
|
Nguyên giá (đồng)
|
Đơn giá /ca (đồng)
|
Thành tiền (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1.883
|
|
1.870.000
|
1.199
|
2.257.186
|
0
|
2.257.186
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
1.883
|
|
520.000
|
333
|
627.667
|
0
|
627.667
|
|
3
|
Tủ để tài liệu
|
Cái
|
60
|
471
|
|
3.847.700
|
2.466
|
1.161.709
|
0
|
1.161.709
|
|
4
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
47
|
|
20.000
|
85
|
4.017
|
0
|
4.017
|
|
5
|
Bàn dập ghim
|
Cái
|
24
|
118
|
|
100.000
|
160
|
18.910
|
0
|
18.910
|
|
6
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
18
|
|
5.091
|
429.000
|
917
|
0
|
4.666.750
|
4.666.750
|
|
7
|
Giày bảo
hộ
|
Đôi
|
12
|
|
5.091
|
200.000
|
641
|
0
|
3.263.462
|
3.263.462
|
|
8
|
Tất
|
Đôi
|
6
|
|
5.091
|
50.000
|
321
|
0
|
1.631.731
|
1.631.731
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
|
5.091
|
220.000
|
353
|
0
|
1.794.904
|
1.794.904
|
|
10
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
5.091
|
50.000
|
160
|
0
|
815.865
|
815.865
|
|
11
|
USB (4 GB)
|
Cái
|
12
|
1.883
|
|
300.000
|
962
|
1.810.577
|
0
|
1.810.577
|
|
12
|
Quạt thông gió 0,04 kW/h
|
Cái
|
60
|
706
|
|
295.000
|
189
|
133.506
|
0
|
133.506
|
|
13
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
6
|
|
1.527
|
203.500
|
1.304
|
0
|
1.991.952
|
1.991.952
|
|
14
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
12
|
|
5.091
|
126.875
|
407
|
0
|
2.070.258
|
2.070.258
|
|
15
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
5.091
|
335.500
|
538
|
0
|
2.737.228
|
2.737.228
|
|
16
|
Thước nhựa 40 cm
|
Cái
|
24
|
942
|
2.546
|
15.000
|
24
|
22.644
|
61.202
|
83.846
|
|
17
|
Gọt bút chì
|
Cái
|
9
|
188
|
509
|
7.000
|
30
|
5.624
|
15.226
|
20.850
|
|
18
|
Đèn neon 0,04 kW/h
|
Bộ
|
30
|
1.883
|
|
356.300
|
457
|
860.145
|
0
|
860.145
|
|
19
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
942
|
|
360.000
|
385
|
362.308
|
0
|
362.308
|
|
20
|
Máy tính bấm số
|
Cái
|
60
|
1.177
|
1.273
|
329.000
|
211
|
248.226
|
268.472
|
516.699
|
|
21
|
Ổ ghi CD 0,4 kW
|
Cái
|
36
|
100
|
|
450.000
|
481
|
48.077
|
0
|
48.077
|
|
22
|
Máy hút bụi 1,5 kW/h
|
Cái
|
60
|
330
|
|
3.045.833
|
1.952
|
644.311
|
0
|
644.311
|
|
23
|
Máy hút ẩm 2 kW/h
|
Cái
|
60
|
306
|
|
8.075.227
|
5.176
|
1.583.987
|
0
|
1.583.987
|
|
24
|
Quạt trần 0,1 kW/h
|
Cái
|
60
|
942
|
|
1.240.000
|
795
|
748.769
|
0
|
748.769
|
|
25
|
Điện năng
|
kW
|
|
2.414
|
|
2.204
|
2.204
|
5.320.614
|
0
|
5.320.614
|
|
|
TỔNG (chia theo từng bước)
|
Cơ cấu (%)
|
15.858.277
|
19.317.051
|
35.175.329
|
|
100,00
|
100,00
|
|
|
|
|
1
|
Điều tra, khảo sát, thu
thập thông tin
|
22,03
|
100,00
|
3.493.579
|
19.317.051
|
22.810.630
|
|
1.1
|
Thu thập thông tin về các yếu
tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá
đất tại xã, phường
|
13,95
|
|
2.212.230
|
0
|
2.212.230
|
|
1.2
|
Điều tra, khảo sát thu thập
thông tin đầu vào
|
3,11
|
100,00
|
493.192
|
19.317.051
|
19.810.244
|
|
1.3
|
Xác định loại đất
|
0,93
|
|
147.482
|
0
|
147.482
|
|
1.4
|
Xác định khu vực
|
0,93
|
|
147.482
|
0
|
147.482
|
|
1.5
|
Xác định vị trí đất
|
3,11
|
|
493.192
|
0
|
493.192
|
|
2
|
Tổng hợp, hoàn thiện hồ
sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường
|
48,84
|
|
7.745.183
|
0
|
7.745.183
|
|
2.1
|
Kiểm tra, rà soát toàn bộ
phiếu điều tra
|
13,95
|
|
2.212.230
|
0
|
2.212.230
|
|
2.2
|
Xác định mức giá của các vị
trí đất
|
6,98
|
|
1.106.908
|
0
|
1.106.908
|
|
2.3
|
Thống kê giá đất đầu vào tại
xã, phường
|
6,98
|
|
1.106.908
|
0
|
1.106.908
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo về tình hình
và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường
|
20,93
|
|
3.319.137
|
0
|
3.319.137
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều tra,
thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố
|
3,33
|
|
528.081
|
0
|
528.081
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá kết
quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
|
3,33
|
|
528.081
|
0
|
528.081
|
|
5
|
Xây dựng dự thảo bảng
giá đất
|
18,29
|
|
2.900.479
|
0
|
2.900.479
|
|
5.1
|
Giá đất trồng cây hằng năm gồm
đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
0,65
|
|
103.079
|
0
|
103.079
|
|
5.2
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
0,65
|
|
103.079
|
0
|
103.079
|
|
5.3
|
Giá đất trồng rừng sản xuất
|
0,65
|
|
103.079
|
0
|
103.079
|
|
5.4
|
Giá đất nuôi trồng thủy sản
|
0,65
|
|
103.079
|
0
|
103.079
|
|
5.5
|
Giá đất làm muối
|
0,65
|
|
103.079
|
0
|
103.079
|
|
5.6
|
Giá đất ở tại nông thôn
|
2,62
|
|
415.487
|
0
|
415.487
|
|
5.7
|
Giá đất ở tại đô thị
|
3,93
|
|
623.230
|
0
|
623.230
|
|
5.8
|
Giá đất khu công nghiệp, cụm công
nghiệp
|
1,31
|
|
207.743
|
0
|
207.743
|
|
5.9
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
1,96
|
|
310.822
|
0
|
310.822
|
|
5.10
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
1,96
|
|
310.822
|
0
|
310.822
|
|
5.11
|
Giá đất cho hoạt động khoáng
sản
|
0,65
|
|
103.079
|
0
|
103.079
|
|
5.12
|
Giá đất trong khu công nghệ
cao
|
0,65
|
|
103.079
|
0
|
103.079
|
|
5.13
|
Giá các loại đất khác theo
phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
|
1,96
|
|
310.822
|
0
|
310.822
|
|
6
|
Xây dựng dự thảo báo
cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất
|
2,62
|
|
415.487
|
0
|
415.487
|
|
7
|
Hoàn thiện dự thảo bảng
giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị
trí đất
|
1,31
|
|
207.743
|
0
|
207.743
|
|
8
|
In, sao, lưu trữ, phát
hành bảng giá đất
|
0,25
|
|
39.646
|
0
|
39.646
|
Bảng
ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU:
|
Stt
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
40
|
|
20.000
|
800.000
|
0
|
800.000
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
12
|
11
|
66.500
|
798.000
|
731.500
|
1.529.500
|
|
3
|
Bút chì
|
Chiếc
|
37
|
33
|
7.000
|
259.000
|
231.000
|
490.000
|
|
4
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
40
|
|
5.520
|
220.800
|
0
|
220.800
|
|
5
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
39
|
|
14.500
|
565.500
|
0
|
565.500
|
|
6
|
Tẩy chì
|
Chiếc
|
30
|
15
|
22.000
|
660.000
|
330.000
|
990.000
|
|
7
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
3
|
|
800.000
|
2.400.000
|
0
|
2.400.000
|
|
8
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
8
|
|
990.000
|
7.920.000
|
0
|
7.920.000
|
|
9
|
Hồ dán
|
Hộp
|
12
|
|
20.000
|
240.000
|
0
|
240.000
|
|
10
|
Bút bi
|
Chiếc
|
38
|
33
|
10.600
|
402.800
|
349.800
|
752.600
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
15
|
22
|
50.000
|
750.000
|
1.100.000
|
1.850.000
|
|
12
|
Cặp 3 dây
|
Chiếc
|
17
|
22
|
30.000
|
510.000
|
660.000
|
1.170.000
|
|
13
|
Giấy A4
|
Gram
|
40
|
10
|
72.000
|
2.880.000
|
720.000
|
3.600.000
|
|
14
|
Giấy A3
|
Gram
|
10
|
|
144.000
|
1.440.000
|
0
|
1.440.000
|
|
15
|
Ghim dập
|
Hộp
|
30
|
|
3.800
|
114.000
|
0
|
114.000
|
|
16
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
25
|
|
16.000
|
400.000
|
0
|
400.000
|
|
17
|
Túi sơ mi đựng tài liệu
|
Chiếc
|
|
22
|
1.000
|
0
|
22.000
|
22.000
|
|
|
TỔNG (chia theo từng bước)
|
Cơ cấu (%)
|
20.360.100
|
4.144.300
|
24.504.400
|
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, khảo sát, thu
thập thông tin
|
22,03
|
100,00
|
4.485.330
|
4.144.300
|
8.629.630
|
|
1.1
|
Thu thập thông tin về các yếu
tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá
đất tại xã, phường
|
13,95
|
0,00
|
2.840.234
|
0
|
2.840.234
|
|
1.2
|
Điều tra, khảo sát thu thập
thông tin đầu vào
|
3,11
|
100,00
|
633.199
|
4.144.300
|
4.777.499
|
|
1.3
|
Xác định loại đất
|
0,93
|
0,00
|
189.349
|
0
|
189.349
|
|
1.4
|
Xác định khu vực
|
0,93
|
0,00
|
189.349
|
0
|
189.349
|
|
1.5
|
Xác định vị trí đất
|
3,11
|
0,00
|
633.199
|
0
|
633.199
|
|
2
|
Tổng hợp, hoàn thiện hồ
sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường
|
48,84
|
0,00
|
9.943.873
|
0
|
9.943.873
|
|
2.1
|
Kiểm tra, rà soát toàn bộ
phiếu điều tra
|
13,95
|
0,00
|
2.840.234
|
0
|
2.840.234
|
|
2.2
|
Xác định mức giá của các vị
trí đất
|
6,98
|
0,00
|
1.421.135
|
0
|
1.421.135
|
|
2.3
|
Thống kê giá đất đầu vào tại
xã, phường
|
6,98
|
0,00
|
1.421.135
|
0
|
1.421.135
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo về tình hình
và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường
|
20,93
|
0,00
|
4.261.369
|
0
|
4.261.369
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều tra,
thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố
|
3,33
|
0,00
|
677.991
|
0
|
677.991
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá kết
quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
|
3,33
|
0,00
|
677.991
|
0
|
677.991
|
|
5
|
Xây dựng dự thảo bảng
giá đất
|
18,29
|
0,00
|
3.723.862
|
0
|
3.723.862
|
|
5.1
|
Giá đất trồng cây hằng năm gồm
đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
0,65
|
0,00
|
132.341
|
0
|
132.341
|
|
5.2
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
0,65
|
0,00
|
132.341
|
0
|
132.341
|
|
5.3
|
Giá đất trồng rừng sản xuất
|
0,65
|
0,00
|
132.341
|
0
|
132.341
|
|
5.4
|
Giá đất nuôi trồng thủy sản
|
0,65
|
0,00
|
132.341
|
0
|
132.341
|
|
5.5
|
Giá đất làm muối
|
0,65
|
0,00
|
132.341
|
0
|
132.341
|
|
5.6
|
Giá đất ở tại nông thôn
|
2,62
|
0,00
|
533.435
|
0
|
533.435
|
|
5.7
|
Giá đất ở tại đô thị
|
3,93
|
0,00
|
800.152
|
0
|
800.152
|
|
5.8
|
Giá đất khu công nghiệp, cụm
công nghiệp
|
1,31
|
0,00
|
266.717
|
0
|
266.717
|
|
5.9
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
1,96
|
0,00
|
399.058
|
0
|
399.058
|
|
5.10
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
1,96
|
0,00
|
399.058
|
0
|
399.058
|
|
5.11
|
Giá đất cho hoạt động khoáng
sản
|
0,65
|
0,00
|
132.341
|
0
|
132.341
|
|
5.12
|
Giá đất trong khu công nghệ
cao
|
0,65
|
0,00
|
132.341
|
0
|
132.341
|
|
5.13
|
Giá các loại đất khác theo
phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
|
1,96
|
0,00
|
399.058
|
0
|
399.058
|
|
6
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất
|
2,62
|
0,00
|
533.435
|
0
|
533.435
|
|
7
|
Hoàn thiện dự thảo bảng
giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị
trí đất
|
1,31
|
0,00
|
266.717
|
0
|
266.717
|
|
8
|
In, sao, lưu trữ, phát
hành bảng giá đất
|
0,25
|
0,00
|
50.900
|
0
|
50.900
|
Bảng
ĐƠN GIÁ THIẾT BỊ:
|
Stt
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (kW/h)
|
Thời hạn (năm)
|
Định mức
|
Đơn giá thiết bị (đồng)
|
Hao mòn/ca (đồng)
|
Thành tiền (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Máy in A3 0,5 kW/h
|
Cái
|
0,5
|
5
|
153
|
|
28.300.000
|
11.320
|
|
1.731.960
|
0
|
1.731.960
|
|
2
|
Máy tính để bàn 0,4 kW/h
|
Cái
|
0,4
|
5
|
353
|
|
15.750.000
|
6.300
|
|
2.223.900
|
0
|
2.223.900
|
|
3
|
Máy điều hòa nhiệt độ 2,2
kW/h
|
Cái
|
2,2
|
8
|
177
|
|
20.218.000
|
5.055
|
|
894.647
|
0
|
894.647
|
|
4
|
Máy chiếu (slide) 0,5 kW/h
|
Cái
|
0,5
|
5
|
71
|
|
39.800.000
|
15.920
|
|
1.130.320
|
0
|
1.130.320
|
|
5
|
Máy tính xách tay 0,5 kW/h
|
Cái
|
0,5
|
5
|
39
|
1.273
|
17.039.000
|
6.816
|
13.631
|
265.808
|
17.352.518
|
17.618.326
|
|
6
|
Máy phô tô 1 kW/h
|
Cái
|
1,5
|
5
|
118
|
|
41.650.000
|
16.660
|
|
1.965.880
|
0
|
1.965.880
|
|
7
|
Máy ảnh
|
Cái
|
|
5
|
|
318
|
9.800.000
|
3.920
|
7.840
|
0
|
2.493.120
|
2.493.120
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
2.728
|
|
2.204
|
2.204
|
|
6.012.691
|
0
|
6.012.691
|
|
|
TỔNG (chia theo từng bước)
|
Cơ cấu (%)
|
14.225.206
|
19.845.638
|
34.070.843
|
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, khảo sát, thu
thập thông tin
|
22,03
|
100,00
|
3.133.813
|
19.845.638
|
22.979.450
|
|
1.1
|
Thu thập thông tin về các yếu
tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá
đất tại xã, phường
|
13,95
|
0,00
|
1.984.416
|
-
|
1.984.416
|
|
1.2
|
Điều tra, khảo sát thu thập
thông tin đầu vào
|
3,11
|
100,00
|
442.404
|
19.845.638
|
20.288.041
|
|
1.3
|
Xác định loại đất
|
0,93
|
0,00
|
132.294
|
-
|
132.294
|
|
1.4
|
Xác định khu vực
|
0,93
|
0,00
|
132.294
|
-
|
132.294
|
|
1.5
|
Xác định vị trí đất
|
3,11
|
0,00
|
442.404
|
-
|
442.404
|
|
2
|
Tổng hợp, hoàn thiện hồ
sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường
|
48,84
|
0,00
|
6.947.590
|
-
|
6.947.590
|
|
2.1
|
Kiểm tra, rà soát toàn bộ
phiếu điều tra
|
13,95
|
0,00
|
1.984.416
|
-
|
1.984.416
|
|
2.2
|
Xác định mức giá của các vị
trí đất
|
6,98
|
0,00
|
992.919
|
-
|
992.919
|
|
2.3
|
Thống kê giá đất đầu vào tại
xã, phường
|
6,98
|
0,00
|
992.919
|
-
|
992.919
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo về tình hình
và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường
|
20,93
|
0,00
|
2.977.336
|
-
|
2.977.336
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều tra,
thu thập thông tin giá đất tại cấp thành phố
|
3,33
|
0,00
|
473.699
|
-
|
473.699
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá kết
quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
|
3,33
|
0,00
|
473.699
|
-
|
473.699
|
|
5
|
Xây dựng dự thảo bảng
giá đất
|
18,29
|
0,00
|
2.601.790
|
-
|
2.601.790
|
|
5.1
|
Giá đất trồng cây hằng năm gồm
đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
0,65
|
0,00
|
92.464
|
-
|
92.464
|
|
5.2
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
0,65
|
0,00
|
92.464
|
-
|
92.464
|
|
5.3
|
Giá đất trồng rừng sản xuất
|
0,65
|
0,00
|
92.464
|
-
|
92.464
|
|
5.4
|
Giá đất nuôi trồng thủy sản
|
0,65
|
0,00
|
92.464
|
-
|
92.464
|
|
5.5
|
Giá đất làm muối
|
0,65
|
0,00
|
92.464
|
-
|
92.464
|
|
5.6
|
Giá đất ở tại nông thôn
|
2,62
|
0,00
|
372.700
|
-
|
372.700
|
|
5.7
|
Giá đất ở tại đô thị
|
3,93
|
0,00
|
559.051
|
-
|
559.051
|
|
5.8
|
Giá đất khu công nghiệp, cụm
công nghiệp
|
1,31
|
0,00
|
186.350
|
-
|
186.350
|
|
5.9
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
1,96
|
0,00
|
278.814
|
-
|
278.814
|
|
5.10
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
1,96
|
0,00
|
278.814
|
-
|
278.814
|
|
5.11
|
Giá đất cho hoạt động khoáng sản
|
0,65
|
0,00
|
92.464
|
-
|
92.464
|
|
5.12
|
Giá đất trong khu công nghệ
cao
|
0,65
|
0,00
|
92.464
|
-
|
92.464
|
|
5.13
|
Giá các loại đất khác theo
phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
|
1,96
|
0,00
|
278.814
|
-
|
278.814
|
|
6
|
Xây dựng dự thảo báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất
|
2,62
|
0,00
|
372.700
|
-
|
372.700
|
|
7
|
Hoàn thiện dự thảo bảng
giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị
trí đất
|
1,31
|
0,00
|
186.350
|
-
|
186.350
|
|
8
|
In, sao, lưu trữ, phát
hành bảng giá đất
|
0,25
|
0,00
|
35.563
|
-
|
35.563
|
Quyết định 2521/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2521/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 về Giá dịch vụ xây dựng bảng giá đất lần đầu thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
01/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
326
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|