|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
59/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
59/2025/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 30
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ
19/2019/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(CŨ) QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ
15/2021/QĐ-UBND NGÀY 09 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(CŨ) SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2019/QĐ-UBND NGÀY 31
THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH
KỲ 05 NĂM (2020 - 2024)
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15 và Luật số
93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31
tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá
đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng
11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024).
Điều 1.
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III.2,
III.3, III.4 ban hành kèm Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm
2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ
05 năm (2020 - 2024) và nội dung tại Phụ lục I.2 ban hành kèm Quyết định số
15/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
(cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31
tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định
kỳ 05 năm (2020 - 2024).
(Đính kèm Phụ lục I, Phụ lục
II, Phụ lục III và Phụ lục IV).
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ
ngày 30 tháng 12 năm 2025.
2. Các nội dung khác không sửa
đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số
19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
(cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định số
15/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
(cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31
tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định
kỳ 05 năm (2020 - 2024).
Điều 3.
Trách nhiệm thi hành
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình triển khai
thực hiện, trường hợp phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời
phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung theo quy định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (HN - TP.HCM);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC);
- Thường trực Thành ủy, Thường trực HĐND TP;
- UBMTTQVN và các Đoàn thể thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Các sở, cơ quan, ban, ngành thành phố;
- Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố;
- UBND xã, phường;
- Công báo thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Lưu: VT, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC SỐ III.2
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2019/QĐ-UBND BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN
BÌNH THỦY (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND)
Đơn
vị tính: Đồng/m2
|
Stt
|
Tên khu tái định cư
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Phường Thới An Đông và phường
Long Tuyền
|
|
|
b) Đất ở đô thị thuộc các
hẻm vị trí 2
|
|
114
|
Khu Tái định cư Bình Thủy
(khu 1)
|
Đường trục chính trên 10m
|
16.200.000
|
|
Đường trục phụ dưới 10m
|
14.000.000
|
Đối với các vị trí nền tiếp giáp
02 mặt tiền (nền góc) thì mức giá cao hơn 20% so với mức giá nêu trên.
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC III.3 BAN
HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2019/QĐ-UBND BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI
RĂNG (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND)
Đơn
vị tính: Đồng/m2
|
Stt
|
Tên khu tái định cư
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Phường Hưng Phú
|
|
|
a) Đất ở tại đô thị
|
|
50
|
Khu tái định cư Phú An
|
Trục đường chính đường A
|
10.500.000
|
|
Trục đường chính đường B
|
9.600.000
|
Đối với các vị trí nền tiếp
giáp 02 mặt tiền (nền góc) thì mức giá cao hơn 20% so với mức giá nêu trên.
PHỤ LỤC III
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC SỐ III.4
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2019/QĐ-UBND BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN
Ô MÔN (CŨ)
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND)
Đơn
vị tính: Đồng/m2
|
Stt
|
Tên khu tái định cư
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Phường Ô Môn
|
|
|
a) Đất ở tại đô thị
|
|
31
|
Khu tái định cư quận Ô Môn
(khu 1)
|
Các thửa tiếp giáp đường nội
bộ Khu tái định cư Ô Môn (khu 1)
|
7.900.000
|
Đối với các vị trí nền tiếp
giáp 02 mặt tiền (nền góc) thì mức giá cao hơn 20% so với mức giá nêu trên.
PHỤ LỤC IV
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC SỐ I.2 BAN
HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2019/QĐ-UBND ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI QUYẾT ĐỊNH
SỐ 15/2021/QĐ-UBND BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND)
Đơn
vị tính: Đồng/m2
|
Stt
|
Tên khu tái định cư
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Phường Bình Thủy
|
|
|
b) Đất ở đô thị thuộc các
hẻm vị trí 2
|
|
113
|
Khu tái định cư công trình bồi
thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và trung tâm thể dục
thể thao quận Bình Thủy
|
Các thửa đất tiếp giáp đường
Lạc Long Quân
|
17.000.000
|
|
Trục chính
|
16.200.000
|
|
Trục phụ
|
14.500.000
|
Đối với các vị trí nền tiếp giáp
02 mặt tiền (nền góc) thì mức giá cao hơn 20% so với mức giá nêu trên.
Quyết định 59/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 19/2019/QĐ-UBND và Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 sửa đổi Quyết định 19/2019/QĐ-UBND và Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
331
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|