|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh An Giang năm 2026
|
Số hiệu:
|
16/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
--------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
16/2025/NQ-HĐND
|
An Giang,
ngày 30 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TỈNH AN
GIANG ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị
định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Xét Tờ trình
số 503/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang dự
thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Bảng giá đất lần đầu tỉnh An
Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế -
Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tại kỳ họp;
Hội đồng
nhân dân ban hành Nghị quyết ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp
dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp
dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Hội đồng
nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường
trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Nghị quyết
này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết
này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày
30 tháng 12 năm 2025.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh An Giang;
- Trang TTĐT Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Nhàn
|
QUY ĐỊNH
BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TỈNH AN GIANG ÁP
DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này
quy định về tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng
vị trí đất và ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01
tháng 01 năm 2026.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Đối tượng
áp dụng
a) Cơ quan
thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến việc quản lý đất đai; người sử dụng đất và các đối tượng khác có
liên quan đến việc sử dụng đất.
b) Tổ chức,
cá nhân khác có liên quan.
2. Giá đất
tại Quy định này làm căn cứ để áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 43/2024/QH15 và các trường hợp khác theo quy định pháp luật có
liên quan.
Điều
3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy
định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Hành lang
bảo vệ an toàn công trình gồm: Gồm hành lang an toàn đường bộ, hành lang bảo vệ
luồng đường thủy nội địa; hành lang an toàn đối với cầu, cống.
2. Hành lang
an toàn đường bộ (sau đây gọi là hành lang lộ giới): Là dải đất dọc hai bên đất
của đường bộ, tính từ mép ngoài đất của đường bộ ra hai bên để bảo đảm an toàn
giao thông đường bộ.
3. Hành lang
bảo vệ luồng đường thủy nội địa: Được xác định từ mép luồng trở ra mỗi phía và
theo cấp kỹ thuật đường thủy nội địa.
4. Đất liền
kề: Là khu đất liền nhau, tiếp nối với khu đất đã được xác định.
5. Vùng lân
cận gần nhất: Là khu đất có khoảng cách gần nhất so với khu đất đã được xác
định.
Chương
II
QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH
VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT
Điều 4. Quy
định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông
nghiệp
1. Tiêu chí
xác định vị trí
a) Vị trí 1
là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều
kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng
cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản
xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị
trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém
thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng
vị trí
a) Đối với
các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là
vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt
bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là
vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là
vị trí còn lại.
b) Đối với
các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là
vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt
bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là
vị trí còn lại.
Điều 5. Quy
định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí
xác định vị trí
Vị trí đất
được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ
tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng
cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện
như sau:
a) Vị trí 1
là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị
trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém
thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng
vị trí
a) Đất ở tại
nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1
tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy
định trong bảng giá đất.
Vị trí 2
tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường
nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0
mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3
tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30
mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn
hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4
tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính
từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề
rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại
vị trí 3.
b) Đất ở tại
đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1
tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định
trong bảng giá đất.
Vị trí 2
tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng
70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3
tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến
20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu
lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4
tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20
mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0
mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính
có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại,
được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
Điều 6. Quy
định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường
hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụn g đất để thực hiện dự án đầu
tư
1. Đối với
dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1
tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2
tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3
tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với
dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1
tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2
tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3
tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp - An Thới.
3. Đối với
dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh
(trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1
tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2
tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3
tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với
các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường
nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến
đường chính. Trong đó:
Vị trí 2
tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên
trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3
tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường
hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến
đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có
mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được
xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
Điều 7. Quy
định xử lý một số trường hợp cụ thể
1. Đối với
thửa đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn công trình: Giá đất được tính bằng
giá đất liền kề có cùng mục đích sử dụng hoặc giá đất có cùng mục đích sử dụng
tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề). Đối với đất hành
lang bãi biển giá đất được tính bằng giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá
đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền
kề).
2. Đối với
thửa đất tiếp giáp mặt tiền nhiều tuyến đường hoặc thửa đất vừa tiếp giáp mặt
tiền đường vừa tiếp giáp với bãi biển: Giá đất được xác định theo tuyến đường
(hoặc bãi biển) có giá trị thửa đất cao nhất; trường hợp có tuyến đường song
song với tuyến đường (hoặc bãi biển) có giá cao nhất, giá đất được xác định cho
từng vị trí theo quy định cho cả 2 tuyến đường (hoặc tuyến đường và bãi biển),
nếu vị trí giao nhau thì chọn mức giá cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
3. Đối với
thửa đất có cùng địa chỉ với mặt tiền đường, hẻm hiện hữu nhưng bị ngăn cách
bởi kênh, rạch, mương cặp đường, hẻm do nhà nước quản lý thì giá đất tỉnh bằng
70% giá đất tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm không bị ngăn cách bởi kênh, rạch,
mương của đường, hẻm hiện hữu đó.
4. Đối với
các đường dân sinh dọc theo chiều dài hai bên cầu:
a) Đối với
các đường có bề rộng hiện hữu từ 3,5 mét trở lên, giá đất tính bằng 80% vị trí
1 đường chính liền kề với đường dân sinh.
b) Đối với
các đường có bề rộng hiện hữu dưới 3,5 mét, giá đất tính bằng 70% vị trí 1
đường chính liền kề với đường dân sinh.
5. Đối với
các thửa đất tiếp giáp với đường, hẻm, sông, kênh, rạch, mương thì xác định bề
rộng của đường, hẻm, sông, kênh, rạch, mương để tính giá đất theo bề rộng mặt
đường, hẻm, sông, kênh, mương hiện hữu tại vị trí thửa đất tiếp giáp.
6. Trường
hợp thửa đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau thì giá đất được xác định
cho mức giá cao nhất.
7. Đối với
những thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường thì việc xác định vị trí như
sau:
a) Nếu cùng
chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tuyến đường thì vị trí được xác định như vị
trí của thửa đất tiếp giáp tuyến đường.
b) Nếu không
cùng chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tuyến đường thì việc xác định vị trí
như sau: Trường hợp có thể hiện lối đi, kể cả lối đi nhờ thì vị trí được xác
định như vị trí thửa đất tiếp giáp đường nhánh hoặc hẻm chính thuộc đường phố
chính; trường hợp không có thể hiện lối đi, kể cả lối đi nhờ thì vị trí đất
được xác định là vị trí cuối cùng của loại đất tương ứng; trường hợp thửa đất
không có lối đi, kể cả lối đi nhờ mà hợp thửa với thửa đất tiếp giáp tuyến
đường thì vị trí đất được xác định như vị trí của thửa đất tiếp giáp tuyến
đường và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính bổ sung (kể cả các thủ tục đăng ký,
biến động quyền sử dụng đất khác có phát sinh tăng nghĩa vụ tài chính).
c) Đối với
đất xây dựng các công trình mang tính đặc thù nếu không tiếp giáp với đường
nhánh hoặc hẻm chính thuộc đường phố chính được tính là vị trí cuối cùng.
Chương
III
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 8. Bảng
giá đất quy định cụ thể giá các loại đất
1. Nhóm đất
nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây
a) Đất trồng
cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác.
b) Đất trồng
cây lâu năm.
c) Đất lâm
nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất.
d) Đất nuôi
trồng thủy sản.
đ) Đất chăn
nuôi tập trung.
e) Đất làm
muối.
g) Đất nông
nghiệp khác.
2. Nhóm đất
phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây
a) Đất ở,
gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.
b) Đất xây
dựng trụ sở cơ quan.
c) Đất sử
dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
d) Đất xây
dựng công trình sự nghiệp, gồm: Đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo
dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng
thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của
đơn vị sự nghiệp công lập khác.
đ) Đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, gồm: Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp;
đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản.
e) Đất sử
dụng vào mục đích công cộng, gồm: Đất công trình giao thông; đất công trình
thủy lợi; đất công trình cấp nước, thoát nước; đất công trình phòng, chống
thiên tai; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên; đất công trình xử lý chất thải; đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng; đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin;
đất chợ dân sinh, chợ đầu mối; đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng.
g) Đất sử
dụng cho hoạt động tôn giáo (sau đây gọi là đất tôn giáo); đất sử dụng cho hoạt
động tín ngưỡng (sau đây gọi là đất tín ngưỡng).
h) Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt. i) Đất có mặt
nước chuyên dùng.
k) Đất phi
nông nghiệp khác.
Điều 9. Ban
hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (chi tiết
tại Phụ lục kèm theo).
1. Bảng giá
các loại đất nông nghiệp
a) Bảng giá
đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng
cây hằng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất.
b) Bảng giá
đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí
hoặc giá đất rừng sản xuất tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất
trồng cây lâu năm cùng vị trí); đối với đặc khu Phú Quốc, đặc khu Kiên Hải, đặc
khu Thổ Châu tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí hoặc giá đất trồng
cây lâu năm tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng cây lâu
năm cùng vị trí).
c) Bảng giá
đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác thì giá đất bằng với giá
đất nông nghiệp cùng vị trí (liền kề) có giá cao nhất quy định trong bảng giá
đất hoặc giá đất nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất
liền kề).
2. Bảng giá
các loại đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá
đất ở (bao gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị).
b) Giá đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ) được
sử dụng ổn định lâu dài: Giá đất tính bằng giá đất ở cùng vị trí (liền kề) hoặc
giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
c) Đất
thương mại, dịch vụ có thời hạn thì giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí
(liền kề) hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
d) Giá đất
sản xuất phi nông nghiệp có thời hạn, đất chợ bằng 60% giá đất ở cùng vị trí
(liền kề) hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
đ) Giá đất
khu công nghiệp (được xác định cho một vị trí) cụ thể từng khu công nghiệp.
e) Giá đất
xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây
dựng công trình sự nghiệp, gồm: Đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo
dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng
thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của
đơn vị sự nghiệp công lập khác bằng giá đất ở cùng vị trí (liền kề) hoặc giá
đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
g) Giá đất
sử dụng vào mục đích công cộng, gồm: Đất công trình giao thông; đất công trình
thủy lợi; đất công trình cấp nước, thoát nước; đất công trình phòng, chống
thiên tai; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên; đất công trình xử lý chất thải; đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng; đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin;
đất chợ dân sinh, chợ đầu mối; đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng; đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo (sau đây gọi là đất tôn giáo);
đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng (sau đây gọi là đất tín ngưỡng); Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt; đất có mặt nước
chuyên dùng và đất phi nông nghiệp khác bằng 60% giá đất ở cùng vị trí (liền
kề) hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền
kề).
h) Đất mặt
nước chuyên dùng: Sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được xác định theo mục
đích sử dụng đó tại cùng vị trí (liền kề) hoặc giá đất tại vùng lân cận gần
nhất (trường hợp không giá đất cùng mục đích sử dụng liền kề); trường hợp sử
dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác
định trên diện tích từng loại đất cụ thể. Trường hợp không xác định được diện
tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính có giá đất cao nhất trong
bảng giá đất.
Điều
10. Đất chưa sử dụng
Khi cơ quan
nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ
phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao
đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá.
Điều
11. Thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn
Giá đất
trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời
hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia
đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức
nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
Chương
IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều
12. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với
những dự án đã có quyết định thu hồi đất trước ngày Quy định này có hiệu lực
thì giá đất tính hỗ trợ được áp dụng theo quy định tại thời điểm quyết định thu
hồi đất có hiệu lực thi hành.
2. Đối với
trường hợp giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử
dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Quy định
này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng theo quy định tại thời điểm
Quyết định giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử
dụng đất có hiệu lực thi hành.
Phụ lục 01
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG BÌNH ĐỨC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trần
Hưng Đạo
|
|
|
|
|
-
Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí
|
28.116
|
|
|
|
-
Từ Mương Cơ Khí - Cầu Trà Ôn
|
23.004
|
|
|
2
|
Quốc
lộ 91
|
|
|
|
|
-
Từ Cầu Trà Ôn - đường ấp Chiến lược
|
15.210
|
|
|
|
-
Từ Đường ấp Chiến lược - Cầu Cần Xây
|
12.210
|
|
|
|
-
Từ Cầu Cần Xây - Cầu Xép Bà Lý
|
9.990
|
|
|
3
|
Quản
Cơ Thành
|
16.965
|
|
|
4
|
Hàm
Nghi
|
16.965
|
|
|
5
|
Tôn
Thất Thuyết
|
11.895
|
|
|
6
|
Nguyễn
Trường Tộ
|
|
|
|
|
-
Từ Trần Hưng Đạo - Đề Thám
|
11.895
|
|
|
|
-
Từ Đề Thám - Cuối Đường
|
10.614
|
|
|
7
|
Thành
Thái
|
10.614
|
|
|
8
|
Đề
Thám
|
|
|
|
|
-
Từ Hàm Nghi - Nguyễn Trường Tộ
|
10.614
|
|
|
|
-
Từ Nguyễn Trường Tộ - Cuối đường
|
10.614
|
|
|
9
|
Đường
Thục Phán nối dài
|
10.980
|
|
|
10
|
Nguyễn
Trung Trực
|
9.516
|
|
|
11
|
Phan
Bội Châu
|
7.172
|
|
|
12
|
Phạm
Văn Bạch
|
7.172
|
|
|
13
|
Đường
tỉnh 941 đoạn nối dài
|
4.600
|
Bổ sung
|
|
|
CÁC
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
|
|
|
|
14
|
Lạc
Long Quân
|
6.846
|
|
|
15
|
Thục
Phán
|
6.846
|
|
|
16
|
Võ
Trường Toản
|
6.357
|
|
|
17
|
Nguyễn
Thiện Thuật
|
5.868
|
|
|
18
|
Nguyễn
Tri Phương
|
5.868
|
|
|
19
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
5.868
|
|
|
20
|
Đinh
Công Tráng
|
5.868
|
|
|
21
|
Cao
Thắng
|
5.868
|
|
|
22
|
Thái
Phiên
|
5.868
|
|
|
23
|
Đốc
Binh Kiều
|
5.868
|
|
|
24
|
Nguyễn
An Ninh
|
5.868
|
|
|
25
|
Đội
Cấn
|
5.868
|
|
|
26
|
Phan
Văn Trị
|
5.868
|
|
|
27
|
Lương
Văn Can
|
5.868
|
|
|
28
|
Phó
Đức Chính
|
5.868
|
|
|
29
|
Nguyễn
Khắc Nhu
|
7.172
|
|
|
30
|
Tống
Duy Tân
|
5.868
|
|
|
31
|
Trương
Định
|
5.868
|
|
|
32
|
Nguyễn
Thượng Hiền
|
5.868
|
|
|
33
|
Nguyễn
Thanh Sơn
|
7.172
|
|
|
34
|
Ngô
Lợi
|
7.172
|
|
|
35
|
Phan
Bội Châu
|
5.379
|
|
|
36
|
Lý
Bôn
|
6.846
|
|
|
37
|
Triệu
Thị Trinh
|
6.846
|
|
|
38
|
Mai
Hắc Đế
|
6.846
|
|
|
39
|
Sư
Vạn Hạnh
|
6.846
|
|
|
40
|
Lê
Hoàn
|
6.846
|
|
|
41
|
Lý
Đạo Thành
|
6.846
|
|
|
42
|
Lê
Phụng Hiểu
|
6.846
|
|
|
43
|
Đinh
Công Trứ
|
6.846
|
|
|
44
|
Lý
Phật Mã
|
6.846
|
|
|
45
|
Lý
Công Uẩn
|
6.846
|
|
|
46
|
Âu
Cơ
|
6.846
|
|
|
47
|
Ỷ
Lan
|
6.846
|
|
|
48
|
Dương
Vân Nga
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
49
|
Chi
Lăng
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
50
|
Đăng
Nghiêm
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
51
|
Hàn
Thuyên
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
52
|
Tuệ
Tĩnh
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
53
|
Lý
Tế Xuyên
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
54
|
Nguyễn
Trung Ngạn
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
55
|
Nguyễn
Cảnh Chân
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
56
|
Nguyễn
Bá Lân
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
57
|
Lê
Lâm
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
58
|
Lê
Thành Phương
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
59
|
Hà
Tông Quyền
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
60
|
Huỳnh
Mẫn Đạt
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
61
|
Nguyễn
Tư Giản
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
62
|
Nguyễn
Hàn Ninh
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
63
|
Hoàng
Hoa Thám
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
64
|
Nguyên
Lâm
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
65
|
Ông
Ích Khiêm
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
66
|
Ngô
Nhân Tịnh
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
67
|
Kiều
Oánh Mẫu
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
68
|
Võ
Tánh
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
69
|
Nguyễn
Lộ Trạch
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
70
|
Nguyễn
Hữu Hào
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
71
|
Nguyễn
Hữu Dật
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
72
|
Phạm
Văn Nghị
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
73
|
Trương
Đăng Quế
|
6.846
|
Bổ sung
|
|
74
|
Võ
Văn Hoài
|
|
|
|
|
-
Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng
|
5.868
|
|
|
|
-
Từ Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu
|
4.401
|
|
|
75
|
Các
đường còn lại trong KDC Sao Mai
|
6.846
|
|
|
76
|
Khu
dân cư Sao Mai (Khu biệt thự còn một số chưa có tên đường)
|
5.868
|
|
|
77
|
Nguyễn
Khuyến
|
4.890
|
|
|
78
|
Tú
Xương
|
4.890
|
|
|
79
|
Trần
Cao Vân
|
4.890
|
|
|
80
|
Thiên
Hộ Dương
|
4.890
|
|
|
81
|
Phạm
Thế Hiển
|
4.890
|
|
|
82
|
Nguyễn
Thái Bình
|
4.890
|
|
|
83
|
Lê
Thị Hồng Gấm
|
4.890
|
|
|
84
|
Quách
Thị Trang
|
4.890
|
|
|
85
|
Nguyễn
Địa Lô
|
4.890
|
|
|
86
|
Lê
Ngã
|
4.890
|
|
|
87
|
Dã
Tượng
|
4.238
|
|
|
88
|
Nguyễn
Cảnh Dị
|
4.238
|
|
|
89
|
Nguyễn
Chích
|
4.890
|
|
|
|
CÁC
ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
|
|
|
|
90
|
Bùi
Viện
|
4.890
|
|
|
91
|
Lý
Văn Phức
|
4.890
|
|
|
92
|
Nguyễn
Lữ
|
4.890
|
|
|
93
|
Trịnh
Hoài Đức
|
4.890
|
|
|
94
|
Lê
Quang Định
|
4.890
|
|
|
95
|
Nguyễn
Nhạc
|
4.890
|
|
|
96
|
Phan
Kế Bình
|
4.890
|
|
|
97
|
Hồ
Biểu Chánh
|
4.890
|
|
|
98
|
Cường
Để
|
4.890
|
|
|
99
|
Các
đường còn lại
|
4.890
|
|
|
100
|
Đường
Trà Ôn (bờ Nam)
|
|
|
|
|
-
Từ Phan Bội Châu - Cầu Trà Ôn
|
2.934
|
|
|
|
-
Từ Cầu Trà Ôn - Cầu Sáu Hành
|
4.890
|
|
|
|
-
Từ Cầu Sáu Hành - Ban Trị sự
|
3.912
|
|
|
|
-
Từ Ban Trị sự - Cuối đường
|
2.934
|
|
|
101
|
Đường
Trà Ôn (bờ Bắc)
|
|
|
|
|
-
Từ Cầu Trà Ôn - Cầu rạch Dầu
|
3.320
|
|
|
|
-
Từ Cầu rạch Dầu - Cầu Phan Bội Châu
|
2.490
|
|
|
102
|
Nguyễn
Quang Bích
|
4.238
|
|
|
103
|
Trần
Xuân Soạn
|
4.238
|
|
|
104
|
KDC
Tỉnh Đội (Sau cây xăng Hòa Bình)
|
7.824
|
|
|
105
|
Tô
Ký
|
5.868
|
|
|
106
|
Đường
số 1, 2 khu dân cư cán bộ
|
4.238
|
|
|
107
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
4.238
|
|
|
108
|
Đường
cặp Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật TNMT
|
3.912
|
|
|
109
|
Đường
Mai Xuân Thưởng
|
2.934
|
|
|
110
|
Đường
Thông Lưu - Tổng Hợi
|
2.934
|
|
|
111
|
Hẻm
tổ 21, 23
|
3.912
|
|
|
112
|
Đường
bê tông
|
1.956
|
|
|
113
|
Khu
dân cư Sao Mai Bình Khánh 5
|
7.824
|
|
|
|
KDC
TỔNG HỢI
|
|
|
|
114
|
Phạm
Phú Thứ
|
1.956
|
|
|
115
|
Dương
Khuê
|
1.956
|
|
|
116
|
Phạm
Đình Hổ
|
1.956
|
|
|
117
|
Nguyễn
Siêu
|
1.956
|
|
|
118
|
Phạm
Đình Toái
|
1.956
|
|
|
119
|
Bà
Huyện Thanh Quan
|
1.956
|
|
|
120
|
Các
đường cặp Rạch Ngã Cái, Rạch Hai Chơn, Kênh Cây Dong, Mương Trâu, Mương
Tường, Xẻo Sao, Bổn Sầm
|
1.141
|
|
|
121
|
Đường
Thông Lưu - Tổng Hợi: đoạn từ Cầu rạch Dứa - Rạch Trà Ôn
|
2.282
|
|
|
122
|
Đường
Âu Cơ (nối dài): đoạn từ Nguyễn Trường Tộ - Lạc Long Quân
|
6.520
|
|
|
123
|
Võ
Công Tồn
|
4.075
|
|
|
124
|
Đường
Mương 25
|
3.260
|
|
|
125
|
Đường
cặp Rạch Sâu
|
|
|
|
|
-
Từ Phan Bội Châu - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường
|
4.238
|
|
|
|
-
Từ Phan Bội Châu - Hết đường Bê tông
|
4.238
|
|
|
126
|
Chợ
Trà Ôn
|
|
|
|
|
-
Các đường đối diện Nhà lồng chợ
|
7.968
|
|
|
|
-
Các đường còn lại
|
5.976
|
|
|
127
|
Đường
Kè Sông Hậu
|
4.980
|
|
|
128
|
Đường
đối diện đường ấp chiến lược
|
5.976
|
|
|
129
|
Đường
rạch Dầu
|
2.490
|
|
|
130
|
Đường
cặp rạch Cần Xây
|
|
|
|
|
-
Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Liên Khóm
|
2.490
|
|
|
|
-
Đoạn còn lại
|
1.660
|
|
|
131
|
Đường
cặp rạch Xép Bà Lý
|
|
|
|
TT
|
Tên
đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
|
-
Từ Trần Hưng Đạo - Hết đường Bê tông
|
2.490
|
|
|
|
-
Từ Hết đường Bê tông - Kênh Cây Dong
|
1.660
|
|
|
|
-
Từ Đường bến đò Xép - Sông Hậu
|
1.660
|
|
|
|
-
Các đường còn lại
|
1.162
|
|
|
132
|
Đường
cặp rạch Tầm Vu
|
1.660
|
|
|
133
|
Đường
bến đò Xép
|
3.320
|
|
|
134
|
Khu
dân cư Tỉnh đội
|
4.980
|
|
|
135
|
KDC
Bình Đức
|
|
|
|
|
-
Đường số 1
|
7.968
|
|
|
|
-
Các đường còn lại
|
5.976
|
|
|
136
|
Đường
bệnh viện Y học cổ truyền
|
4.150
|
|
|
137
|
Khu
Tái định cư Bình Đức
|
3.984
|
|
|
138
|
Đường
cặp Kênh Mương Trâu
|
1.992
|
|
|
139
|
Hẻm
47A
|
3.320
|
|
|
140
|
Đường
cặp rạch Xẻo Sao
|
1.660
|
|
|
141
|
Đường
tổ 44, 45
|
3.320
|
|
|
142
|
Đường
Chùa Ông
|
3.320
|
|
|
143
|
Đường
ấp Chiến lược
|
|
|
|
|
-
Từ Trần Hưng Đạo - hết ranh KDC tỉnh đội
|
4.980
|
|
|
|
-
Từ hết ranh KDC tỉnh đội - Cầu Liên Khóm
|
4.150
|
|
|
144
|
Đường
cặp Nhà máy nước
|
3.320
|
|
|
145
|
Khu
dân cư Tỉnh ủy
|
4.980
|
|
|
146
|
Đường
cặp Kênh Cây Dong
|
1.660
|
|
|
147
|
Hẻm
Tổ 60, 60A
|
1.992
|
|
|
148
|
Khu
đô thị Bắc Long Xuyên
|
4.150
|
|
|
149
|
Khu
dân cư Trung tâm Quan trắc Kỹ thuật Tài nguyên Môi trường
|
3.320
|
|
|
150
|
Đường
cặp rạch Xẻo Sao
|
600
|
|
|
151
|
Tuyến
tránh Long Xuyên
|
|
|
|
|
-
100m đầu tiếp giáp QL91 (Trần Hưng Đạo - P. Bình Đức)
|
7.800
|
|
|
|
-
Đoạn còn lại
|
4.600
|
|
|
152
|
Chợ
Cái Chiêng
|
|
|
|
|
-
Các lô nền đối diện mặt tiền chợ
|
2.100
|
|
|
|
-
Các lô nền còn lại trong khu vực chợ
|
2.100
|
|
|
153
|
Đường
liên xã
|
|
|
|
|
-
Từ Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen
|
3.432
|
|
|
|
-
Từ Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo
|
2.340
|
|
|
|
-
Từ Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm
|
2.184
|
|
|
|
-
Từ Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng
|
1.872
|
|
|
|
-
Từ Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế
|
2.100
|
|
|
|
-
Từ Trạm Y tế - Xã An Châu
|
1.498
|
|
|
154
|
Đường
Cái Chiêng bên trái
|
|
|
|
|
-
Từ Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt
|
780
|
|
|
|
-
Từ Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh
|
702
|
|
|
155
|
Đường
Cái Chiêng bên phải
|
|
|
|
|
-
Từ Đường liên xã - Cầu Mương Tường
|
936
|
|
|
|
-
Đoạn còn lại
|
624
|
|
|
156
|
Đường
Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải)
|
702
|
|
|
157
|
Đường
Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải)
|
936
|
|
|
158
|
Đường
Rạch Dung - Bờ trái
|
1.326
|
|
|
159
|
Đường
Rạch Ông Câu
|
|
|
|
|
-
Bên trái
|
1.170
|
|
|
|
-
Bên phải
|
624
|
|
|
160
|
Đường
Rạch Thầy Giáo (Suốt đường)
|
858
|
|
|
161
|
Đường
Rạch Chà Dà (Suốt đường)
|
936
|
|
|
162
|
Đường
Rạch Mương Ngươn
|
|
|
|
|
-
Bên trái
|
858
|
|
|
|
-
Bên phải
|
624
|
|
|
163
|
Đường
cặp Rạch Thông Lưu (Suốt đường)
|
1.716
|
|
|
164
|
Đường
Mương Tài (Suốt đường)
|
780
|
|
|
165
|
Đường
Mương Tường (Suốt đường)
|
780
|
|
|
164
|
KDC
Trung tâm Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư)
|
3.120
|
|
|
165
|
KDC
252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư)
|
780
|
|
|
166
|
KDC
Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư)
|
702
|
|
|
167
|
KDC
rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư)
|
1.560
|
|
|
168
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
702
|
Bổ sung
|
|
169
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
562
|
Bổ sung
|
|
170
|
Các
tuyến đường còn lại
|
468
|
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại
đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu
vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm
Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
-
Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong
|
243
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
|
144
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại: đất nuôi trồng thủy sản
|
194
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
-
Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong
|
284
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại
|
216
|
|
|
|
|
II
|
Khu
vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3;
Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7;
Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
-
Giới hạn từ khu Sao Mai - KDC Bình Khánh 5 - rạch Tổng Hợi - Sông Hậu
|
270
|
|
|
|
|
|
-
Rạch Tổng Hợi về phía Tây giáp Long Xuyên
|
160
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản
|
216
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
-
Nam giáp Phường Mỹ Bình cũ và Phường Mỹ Hòa cũ. - Bắc giáp Phường Bình Đức
cũ. - Đông giáp sông Hậu. - Tây giáp rạch Thông Lưu và rạch Trà Ôn.
|
316
|
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại
|
240
|
|
|
|
|
III
|
Khu
vực thuộc các khóm: Khóm Bình Hòa 1; Khóm Bình
Hòa 2; Khóm Bình Khánh; Khóm Bình Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
-
Từ rạch Thông Lưu - Hết Đường tránh Long Xuyên
|
128
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại
|
96
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
192
|
|
|
|
Phụ lục 02
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG CHÂU ĐỐC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chi
Lăng: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
|
44.460
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
2
|
Bạch
Đằng: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
|
44.460
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
3
|
Đống
Đa : Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
|
41.040
|
|
|
4
|
Sương
Nguyệt Anh
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
|
41.040
|
|
|
|
-
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
|
30.780
|
|
|
|
-
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
|
18.360
|
|
|
5
|
Trần
Hưng Đạo
|
|
|
|
|
-
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
|
41.040
|
|
|
|
-
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
|
12.665
|
|
|
|
-
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
|
6.300
|
|
|
6
|
Lê
Công Thành: Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
|
41.040
|
|
|
7
|
Phan
Đình Phùng
|
|
|
|
|
-
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
|
41.040
|
|
|
|
-
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
|
19.890
|
|
|
8
|
Quang
Trung
|
|
|
|
|
-
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
|
41.040
|
|
|
|
-
Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
|
19.380
|
|
|
9
|
Phan
Văn Vàng
|
|
|
|
|
-
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
|
41.040
|
|
|
|
-
Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
|
19.890
|
|
|
10
|
Thủ
Khoa Nghĩa
|
|
|
|
|
-
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
|
44.460
|
|
|
|
-
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
|
14.280
|
|
|
|
-
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
|
8.100
|
|
|
11
|
Nguyễn
Hữu Cảnh: Từ Lê Công Thành-Thủ Khoa Huân
|
41.040
|
|
|
12
|
Nguyễn
Văn Thoại
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
|
44.460
|
|
|
|
-
Thủ Khoa Huân-Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
|
14.960
|
|
|
13
|
Lê
Lợi: Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
|
34.200
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
14
|
Thủ
Khoa Huân
|
|
|
|
|
-
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
|
15.470
|
|
|
|
-
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ
|
18.020
|
|
|
|
-
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương
|
6.900
|
|
|
|
-
Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
|
6.900
|
|
|
15
|
Nguyễn
Đình Chiểu: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
|
12.665
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
16
|
Tân
Lộ Kiều Lương: Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú
A, Núi Sam
|
14.960
|
|
|
17
|
KDC
khóm 8 (cũ + mở rộng): Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương
|
14.960
|
|
|
18
|
KDC
Ngọc Hầu
|
|
|
|
|
-
Giáp Tân Lộ Kiều Lương
|
14.960
|
|
|
|
-
Các đường nội bộ còn lại
|
4.716
|
|
|
19
|
Khu
Biệt Thự Vườn
|
|
|
|
|
-
Giáp Tân Lộ Kiều Lương
|
14.960
|
|
|
|
-
Các đường nội bộ còn lại
|
4.716
|
|
|
20
|
KDC
bộ đội biên phòng
|
|
|
|
|
-
Giáp Tân Lộ Kiều Lương
|
14.960
|
|
|
|
-
Các đường nội bộ còn lại
|
4.716
|
Bổ sung mới
|
|
21
|
Khu
dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam:
Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương
|
14.960
|
|
|
22
|
Trưng
Nữ Vương: Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu
|
19.890
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
23
|
Ngọc
Hân Công Chúa: Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng
|
15.470
|
|
|
24
|
Tôn
Đức Thắng: Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành
Thân
|
16.320
|
|
|
25
|
Khu
đô thị mới (TP Lễ hội)
|
|
|
|
|
-
Đường song song Tôn Đức Thắng
|
14.280
|
|
|
|
-
Đường DL1, 1C
|
9.000
|
|
|
|
-
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
7.200
|
|
|
26
|
Trần
Quốc Toản: Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường
|
6.300
|
|
|
27
|
Cử
Trị: Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur
|
7.200
|
|
|
28
|
Doãn
Uẩn: Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị
|
8.100
|
|
|
29
|
Khu
dân cư Xí nghiệp rượu
|
|
|
|
|
-
Đường số 1, 3, 4
|
6.300
|
|
|
|
-
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
4.258
|
|
|
30
|
Trương
Định : Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
|
7.800
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
31
|
Nguyễn
Trường Tộ: Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
|
7.650
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
32
|
La
Thành Thân: Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng
|
7.200
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
33
|
Lê
Lai: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
|
6.300
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
34
|
KDC
Khang An: Từ Các đường còn lại
|
5.400
|
|
|
35
|
Nguyễn
Tri Phương: Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân- Đường
30/4
|
10.800
|
|
|
36
|
Hoàng
Diệu : Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương
|
9.750
|
|
|
37
|
KDC
Sao Mai: Từ Các tuyến đường nội bộ
|
8.550
|
|
|
38
|
KDC
Siêu Thị Châu Thới 1
|
|
|
|
|
-
Tiếp giáp đường Hoàng Diệu
|
9.750
|
|
|
|
-
Tiếp giáp đường Bờ Tây
|
3.144
|
|
|
|
-
Các tuyến đường nội bộ
|
2.358
|
|
|
39
|
Thi
Sách: Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
|
10.800
|
|
|
40
|
Trần
Nguyên Hãn: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
|
9.000
|
|
|
41
|
Đường
Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ): Từ Suốt đường
|
7.650
|
|
|
42
|
Khu
dân cư Châu Long 1: Từ Các đường nội bộ
|
7.650
|
|
|
43
|
Khu
dân cư Nam Thủ Khoa Huân: Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư
|
6.900
|
|
|
44
|
Hồ
Tùng Mậu: Từ Suốt đường
|
9.000
|
|
|
45
|
Khu
dân cư chợ Kim Phát: Từ Các tuyến đường nội bộ
|
7.650
|
|
|
46
|
Đường
số 2 (khu dân cư bến xe mới): Từ Suốt đường
|
9.000
|
|
|
47
|
Đường
số 4 (khu dân cư bến xe mới): Từ Suốt đường
|
9.000
|
|
|
48
|
Đường
Mậu Thân: Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu
- ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
|
7.800
|
|
|
49
|
Louis
Pasteur
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
|
3.930
|
|
|
|
-
Đường Trường đua - đường Cử Trị
|
3.013
|
|
|
50
|
KDC
khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ Các đường nội bộ còn lại
|
4.716
|
|
|
51
|
Trường
Đua: Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu- đường
Louis Pasteur
|
3.144
|
|
|
52
|
Tỉnh
lộ 955A : Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu
Phú A, Núi Sam
|
3.144
|
|
|
53
|
Đường
đất kênh Vĩnh Tế: Từ Trường Đua - kênh 4
|
472
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
54
|
Tôn
Thất Tùng (cư xá 20-80): Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ
Khoa Huân
|
4.716
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
55
|
Châu
Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
|
|
|
|
|
-
Lê Lợi - La Thành Thân
|
4.716
|
|
|
|
-
La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi
|
4.320
|
|
|
56
|
Đường
Trạm Khí tượng Thủy văn: Từ Lê Lợi - Phan Đình
Phùng
|
3.799
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
57
|
Chợ
phường Châu Phú B
|
|
|
|
|
-
Đường số 1, 2
|
7.074
|
|
|
|
-
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
4.454
|
|
|
58
|
Phạm
Ngọc Thạch: Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường
|
3.930
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
59
|
KDC
Trưng Vương: Từ Các tuyến đường nội bộ
|
4.716
|
|
|
60
|
Bờ
Tây Quốc lộ 91: Từ Phường B
|
3.144
|
|
|
61
|
Đường
30/4: Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương- hết
khu dân cư
|
2.882
|
|
|
62
|
Đường
tránh Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
-
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân
|
2.160
|
|
|
|
-
Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong
|
1.900
|
|
|
63
|
Đường
cộ nội đồng kênh 30/4: Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng
Phong
|
472
|
|
|
64
|
Đường
kênh 3 (Lẩm Bà Bang): Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều
Lương
|
472
|
|
|
65
|
Đường
kênh Huỳnh Văn Thu
|
|
|
|
|
-
Kênh Hòa Bình - Kênh 4
|
472
|
|
|
|
-
Kênh 4 - Đường kênh 1
|
432
|
|
|
66
|
Đường
Kênh 2: Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương đến đường 30/4
|
472
|
|
|
67
|
Đường
dẫn Cầu Châu Đốc: Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng
|
4.320
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
68
|
Phùng
Văn Cung: Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức
Thắng
|
4.320
|
|
|
69
|
Châu
Long : Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
|
2.880
|
|
|
70
|
Đường
Kênh Đào
|
|
|
|
|
-
Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào
|
2.160
|
|
|
|
-
Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4
|
1.080
|
|
|
71
|
Đường
Mương Thủy: Từ Tôn Đức Thắng-Châu Long
|
1.320
|
|
|
72
|
Đường
Mộ: Từ Tôn Đức Thắng-Châu Long
|
3.600
|
|
|
73
|
Khu
DC TTHC Vĩnh Mỹ
|
|
|
|
|
-
Đường số 1, 2, 4, 5
|
4.320
|
|
|
|
-
Đường số 3, 6, 7, 8
|
2.880
|
|
|
74
|
Khu
dân cư chợ kênh Đào: Các đường nội bộ
|
5.040
|
|
|
75
|
Đường
Ven bãi (Mỹ Chánh)
|
|
|
|
|
-
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
|
1.080
|
|
|
|
-
Cầu Chợ Giồng -cầu Kênh Đào
|
1.320
|
|
|
76
|
Đường
kênh 1: Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào
|
432
|
|
|
77
|
Đường
trạm bơm điện: Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường
Kênh 1
|
432
|
|
|
78
|
Đường
Phan Xích Long : Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy
Biên
|
3.096
|
|
|
79
|
Đường
Tuy Biên
|
|
|
|
|
-
Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long
|
1.548
|
|
|
|
-
Đường Phan Xích Long - mương Ranh
|
1.161
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
80
|
Đường
Tây Xuyên
|
|
|
|
|
-
Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn
|
2.064
|
|
|
|
-
Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo
|
1.161
|
|
|
81
|
Đường
Nguyễn Hữu Trí: Từ Đường Phan Xích Long - rạch
Cây Gáo
|
2.064
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
82
|
KDC
Chợ Vĩnh Nguơn: Từ Các đường nội bộ còn lại
|
1.871
|
|
|
83
|
TDC
kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu):
Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
|
900
|
|
|
84
|
Đường
Kênh 3: Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
|
375
|
|
|
85
|
Các
tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê
tông hoặc nhựa
|
700
|
|
|
86
|
Các
tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
600
|
|
|
87
|
Các
tuyến đường còn lại
|
500
|
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Giáp
sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân
Lộ Kiều Lương
|
|
|
|
|
|
-
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
120
|
|
|
|
|
-
Đất trồng cây lâu năm
|
150
|
|
|
|
|
2
|
I.Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
Giáp
Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân -
kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại
|
120
|
|
|
|
|
Vị
trí còn lại
|
100
|
|
|
|
|
II.Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
Giáp
Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân -
kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại
|
150
|
|
|
|
|
Vị
trí còn lại
|
110
|
|
|
|
|
3
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
Giáp
sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế -
giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú
|
80
|
|
|
|
|
Vị
trí còn lại
|
55
|
|
|
|
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
Giáp
sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế -
giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú
|
90
|
|
|
|
|
Vị
trí còn lại
|
60
|
|
|
|
|
4
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
Đường
Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô
thị thành phố lễ hội
|
120
|
|
|
|
|
Vị
trí còn lại
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
Đường
Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô
thị thành phố lễ hội
|
150
|
|
|
|
|
Vị
trí còn lại
|
110
|
|
|
|
|
6
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
Đường
Kênh Đào
|
65
|
50
|
|
|
|
Kênh
4
|
65
|
50
|
|
|
|
Kênh
Huỳnh Văn Thu
|
65
|
50
|
|
|
|
Kênh
1
|
55
|
45
|
|
|
|
Vị
trí còn lại
|
40
|
|
|
|
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
Đường
Kênh Đào
|
75
|
55
|
|
|
|
Kênh
4
|
75
|
55
|
|
|
|
Kênh
Huỳnh Văn Thu
|
75
|
55
|
|
|
|
Kênh
1
|
60
|
50
|
|
|
|
Vị
trí còn lại
|
45
|
|
|
|
|
Đất
rừng
|
|
|
|
|
|
Xã
Vĩnh Châu cũ
|
18
|
|
|
|
C.
ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên khu
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cụm
công nghiệp Vĩnh Mỹ
|
540
|
|
Phụ lục 03
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG CHI LĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khu
phố 1 (Đường chợ): từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4
Khu phố 3
|
3.300
|
|
|
2
|
Khu
phố 1: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
|
2.475
|
|
|
3
|
Khu
phố 2 (Đường chợ): từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4
Khu phố 3
|
3.300
|
|
|
4
|
Khu
phố 2: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
|
1.800
|
|
|
5
|
Đường
Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường Ôtưksa đến Cống
bến xe Chi Lăng
|
2.805
|
|
|
6
|
Đường
Lê Lợi: từ Cống Bến xe đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)
|
1.650
|
|
|
7
|
Đường
Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường ÔTưksa đến Ranh Xã
An Cư
|
1.425
|
|
|
8
|
Đường
Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến Ranh Tân
Lợi
|
780
|
|
|
9
|
Đường
tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến Hết cây xăng
Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng)
|
600
|
|
|
10
|
Đường
tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến hết ranh trạm
y tế Tân Lợi
|
250
|
|
|
11
|
Đường
tỉnh 948: từ Ranh Phường Chi Lăng đến cây xăng Dương
Thị Thoại
|
200
|
|
|
12
|
Đường
tỉnh 948: từ trạm y tế Tân Lợi đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ
|
200
|
|
|
13
|
Đường
tỉnh 948: từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ đến Ranh Xã Núi Cấm
|
300
|
|
|
14
|
Đường
Chi Lăng: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến
Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ)
|
2.805
|
|
|
15
|
Đường
Chi Lăng: từ Đài Viễn thông đến Ngã 3 Đường Lê Lợi
(Đường tỉnh 948)
|
2.805
|
|
|
16
|
Khu
phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng
(cǜ) đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng
|
4.125
|
|
|
17
|
Khu
phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng đến Đài
Viễn thông
|
2.805
|
|
|
18
|
Đường
30/4: từ Ngã 4 Khu phố 1 đến Ngã 4 Khu phố 2
|
3.300
|
|
|
19
|
Đường
30/4: từ Ngã 4 Lý Thái Tổ đến Ngã 4 Khu phố 1
|
1.350
|
|
|
20
|
Đường
Phạm Hùng: từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) đến Ngã 3
Lê Thánh Tôn
|
1.800
|
|
|
21
|
Đường
Phạm Hùng: từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 tiểu lộ 14
|
1.650
|
|
|
22
|
Đường
Mạc Đỉnh Chi: từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) đến Ngã 4
Lê Thánh Tôn
|
1.950
|
|
|
23
|
Đường
Mạc Đỉnh Chi: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 4 Trần Quang
Khải
|
1.350
|
|
|
24
|
Đường
Lý Thái Tổ: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 3
|
1.650
|
|
|
25
|
Đường
Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã tư Lê Thánh Tôn
|
1.800
|
|
|
26
|
Đường
Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Trần Quang
Khải
|
1.350
|
|
|
27
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê
Thánh Tôn
|
1.350
|
|
|
28
|
Đường
Phạm Ngũ Lão: từ Ngã 3 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
|
1.350
|
|
|
29
|
Đường
Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Chi Lăng đến Ngã 4 Lê
Thánh Tôn
|
1.350
|
|
|
30
|
Đường
Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3
Nguyễn Thái Học
|
845
|
|
|
31
|
Đường
Lê Lai: từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
|
1.650
|
|
|
32
|
Đường
Lê Lai: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Cuối đường
|
520
|
|
|
33
|
Đường
Tú Tề: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
|
1.350
|
|
|
34
|
Đường
Tú Tề: từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn đến hết ranh trường Phổ thông trung học
Chi Lăng
|
650
|
|
|
35
|
Đường
Tú Tề: từ Ngã 3 Hương lộ 11 đến Ranh Phường Chi Lăng
|
512
|
|
|
36
|
Đường
Sư Vạn Hạnh: từ Ngã 3 Chi Lăng đến Ngã 4 Tú Tề
|
1.350
|
|
|
37
|
Đường
Sư Vạn Hạnh: từ Ngã 4 đường Tú Tề đến Ngã 3 đường Lê Lợi
|
845
|
|
|
38
|
Đường
Ngô Quyền: từ Ngã 4 Chi Lăng đến Ngã 4 Tú Tề
|
1.350
|
|
|
39
|
Đường
Lê Thánh Tôn: từ Ngã 3 Phạm Hùng đến Ngã 3 Tú Tề
|
1.350
|
|
|
40
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ranh đất
Ông Trương Viết Liễn
|
520
|
|
|
41
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3
Trần Quang Khải
|
520
|
|
|
42
|
Đường
Phạm Ngũ Lão: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Cuối đường
|
520
|
|
|
43
|
Đường
3/2: từ Ngã 3 Tú Tề đến cuối đường
|
325
|
|
|
44
|
Đường
Trần Quang Khải: từ Ngã 3 Phạm Hùng đến Ngã 3
Hoàng Hoa Thám
|
845
|
|
|
45
|
Đường
Nguyễn Thái Học: từ Ngã 3 đường Tú Tề đến Mạc Đỉnh
Chi
|
520
|
|
|
46
|
Đường
Mạc Đỉnh Chi: từ Ngã 4 Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học
(ngã 3 đường lên nhà thờ)
|
650
|
|
|
47
|
Đường
1/5: từ Ngã 3 Lê Lợi đến giáp ranh xã An Cư
|
260
|
|
|
48
|
Đường
Tú Tề (Hương lộ Voi 1): từ Trường Phổ thông trung học Chi
Lăng đến Ranh Phường Núi Voi
|
325
|
|
|
49
|
Đường
Mỹ Á: từ Đường tỉnh 948 đến Hương lộ 11
|
195
|
|
|
50
|
Đường
B20: từ Nhà Thờ đến hết tuyến
|
130
|
|
|
51
|
Đường
Ô Tưksa: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến
Ranh An Cư
|
130
|
|
|
52
|
Đường
Tiểu lộ 14: từ Ngã 3 đường Tú Tề đến Hết ranh Nhà thờ Chi
Lăng
|
130
|
|
|
53
|
Hương
lộ 11: từ Đảng uỷ phường đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng
Xã An Cư)
|
925
|
|
|
54
|
Hương
lộ 11: từ Đảng uỷ phường đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)
|
1.104
|
|
|
55
|
Hương
lộ 11: từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) đến Ranh Xã An Cư
|
512
|
|
|
56
|
Hương
lộ 11: từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) đến đường Mỹ Á
|
320
|
|
|
57
|
Hương
lộ 11: từ Ranh Phường Núi Voi đến Ranh Xã An Hảo
|
100
|
|
|
58
|
Chợ
Núi Voi (Hương lộ 11): từ Ranh chợ đến Cống số 1 (thửa
81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung
|
925
|
|
|
59
|
Chợ
Núi Voi (Hương lộ 11): từ Ranh chợ đến Ngã 3 Hương lộ
Voi 1
|
925
|
|
|
60
|
Khu
vực Âu Tàu: từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) đến
Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
|
384
|
|
|
61
|
Khu
vực Âu Tàu: từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) đến
Kênh Trà Sư
|
320
|
|
|
62
|
Đường
Xáng Cụt: từ Ngã 3 Hương lộ 11 đến Ranh Xã Tân Lợi
|
180
|
|
|
63
|
Đường
Tây Trà Sư: từ Đầu kênh Âu Tàu đến Ranh Xã Tân Lợi
|
216
|
|
|
64
|
Đường
Tây Trà Sư: từ Đầu kênh Âu Tàu đến Ranh Xã Vĩnh Trung
|
180
|
|
|
65
|
Đường
Tân Long 2: từ đường tỉnh 948 đến ngã tư hương lộ 11
|
250
|
|
|
66
|
Đường
Xáng Cụt: từ ranh Phường Núi Voi đến Ranh Xã Tân Lập
|
150
|
|
|
67
|
Khu
vực Tôn nền Trà Sư: từ Kênh Láng Cháy đến ranh Xã An
Hảo
|
80
|
|
|
68
|
Khu
vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá
|
150
|
|
|
69
|
Đường
giao thông nông thôn còn lại: Đường Tân Long 1; Đường
Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm
|
120
|
|
|
70
|
Đường
Công Binh (suốt tuyến)
|
120
|
|
|
71
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
130
|
Bổ sung
|
|
72
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
110
|
Bổ sung
|
|
73
|
Các
tuyến đường còn lại
|
90
|
Bổ sung
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Giới
hạn khu vực
|
-
Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1)
- đường Mạc Đỉnh Chi).
-
Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3
Sư Vạn Hạnh).
-
Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường).
-
Phía Bắc: giáp đường 1/5.
|
78
|
|
|
|
|
b
|
Đường
tỉnh 948
|
Suốt
tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
|
52
|
46
|
|
|
|
c
|
Đường
giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực)
|
|
39
|
33
|
|
|
|
d
|
Tiếp
giáp với các khu vực còn lại
|
|
31
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Giới
hạn khu vực
|
-
Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1)
- đường Mạc Đỉnh Chi).
-
Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3
Sư Vạn Hạnh).
-
Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường).
-
Phía Bắc: giáp đường 1/5.
|
79
|
|
|
|
|
b
|
Đường
tỉnh 948
|
Suốt
tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
|
52
|
46
|
|
|
|
c
|
Đường
giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực)
|
|
39
|
33
|
|
|
|
d
|
Tiếp
giáp với các khu vực còn lại
|
|
42
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng
|
|
15
|
|
|
|
|
II
|
KHÓM
VOI 1, KHÓM NÚI VOI, KHÓM MỸ Á
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp
giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven
Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
|
48
|
42
|
|
|
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
|
36
|
30
|
|
|
|
b
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
|
29
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp
giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven
Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
|
48
|
42
|
|
|
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
|
44
|
39
|
|
|
|
b
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
|
36
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng
|
|
15
|
|
|
|
|
III
|
KHÓM
TÂN HIỆP, KHÓM TÂN LONG, KHÓM TÂN HOÀ, KHÓM TÂN THUẬN
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường
tỉnh 948
|
Suốt
tuyến
|
48
|
42
|
|
|
|
b
|
Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven
Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư
|
48
|
42
|
|
|
|
Đường
giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
36
|
30
|
|
|
|
c
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
|
29
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường
tỉnh 948
|
Suốt
tuyến
|
55
|
48
|
|
|
|
b
|
Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven
Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư
|
49
|
43
|
|
|
|
Đường
giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
|
44
|
39
|
|
|
|
c
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
|
37
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng
|
|
15
|
|
|
|
Phụ lục 04
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG LONG PHÚ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trần
Phú
|
|
|
|
|
-
Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi
|
10.200
|
|
|
|
-
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng
|
9.660
|
|
|
2
|
Quốc
lộ 80B
|
|
|
|
|
-
Ngân Hàng - Phạm Hùng
|
16.128
|
|
|
|
-
Phạm Hùng - Trần Phú
|
14.112
|
|
|
|
-
Trần Phú - ranh Long Phú
|
10.494
|
|
|
3
|
Đường
Liên kết vùng (Quốc lộ N1): đoạn Ranh phường Tân Châu đến
Ranh xã Châu Phong
|
1.500
|
|
|
4
|
Nguyễn
Công Nhàn: Suốt đường
|
9.158
|
|
|
5
|
Nguyễn
Huệ: Suốt đường
|
6.678
|
|
|
6
|
Lê
Văn Duyệt: Suốt đường
|
5.724
|
|
|
7
|
Âu
Cơ: Suốt đường
|
5.724
|
|
|
8
|
Lê
Anh Xuân: đoạn Đường số 7 đến đường Lạc Long Quân
|
5.724
|
|
|
9
|
Phan
Đăng Lưu: đoạn Lê Anh Xuân đến Lê Thị Riêng
|
5.724
|
|
|
10
|
Lê
Thị Riêng: đoạn Âu Cơ đến Nguyễn Tất Thành
|
5.724
|
|
|
11
|
Võ
Văn Tần: đoạn Âu Cơ đến Nguyễn Tất Thành
|
5.724
|
|
|
12
|
Hà
Huy Tập: Suốt đường
|
5.724
|
|
|
13
|
Nguyễn
Tất Thành: đoạn Lê Anh Xuân đến ranh Long Phú
|
5.724
|
|
|
14
|
Lạc
Long Quân: đoạn Trần Phú đến ranh Long Phú
|
5.724
|
|
|
15
|
Chợ
Long Hưng: Nguyên khu
|
5.400
|
|
|
16
|
Đường
số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 thuộc Khu TĐC 12,8 ha
|
|
|
|
|
-
Hoàng Kim Long (đường số 4): Suốt đường
|
5.724
|
|
|
|
-
Nguyễn Văn Kiềm (đường số 6): Suốt đường
|
5.724
|
|
|
|
-
Nguyễn Hữu Thọ (đường số 8): đoạn Nguyễn Cư Trinh đến Nguyễn Sinh Sắc
|
5.724
|
|
|
|
-
Sương Nguyệt Anh (đường số 9): Suốt đường
|
5.724
|
|
|
|
-
Phan Thị Ràng (đường số 10): Suốt đường
|
5.724
|
|
|
|
-
Lê Anh Xuân (đường số 11): đoạn Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Cư Trinh
|
5.724
|
|
|
17
|
Nguyễn
Sinh Sắc (Đường số 1 thuộc Khu TĐC 12,8 ha): Suốt
đường
|
5.724
|
|
|
18
|
Lương
Định Của (đường số 2 thuộc Khu TĐC 12,8 ha): đoạn
Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Cư Trinh
|
5.724
|
|
|
19
|
Đặng
Thùy Trâm (đường số 3 thuộc Khu TĐC 12,8 ha): Suốt
đường
|
5.724
|
|
|
20
|
Khu
dân cư Long Hưng mở rộng
|
|
|
|
|
-
Đường Nguyễn Chánh Sắt: đoạn từ Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang đến Thư viện Tân
Châu
|
5.724
|
|
|
|
-
Đường Nguyễn Cư Trinh: đoạn Trường THCS Chu Văn An đến Giáp Chùa Long Đức
|
5.724
|
|
|
21
|
Đường
Tôn Đức Thắng: đoạn Ranh phường Tân Châu đến Quốc lộ 80B
|
3.456
|
|
|
22
|
Quốc
lộ 80B
|
|
|
|
|
-
Ranh phường Tân Châu - Đường vào Trạm Y tế
|
3.110
|
|
|
|
-
Đường vào trạm y Tế - Vòng Xoay Long Phú
|
1.659
|
|
|
|
-
Vòng xoay Long Phú - Ranh Tân An
|
2.106
|
|
|
23
|
Tuyến
dân cư Long An B: Suốt Tuyến
|
1.728
|
|
|
24
|
Tuyến
dân cư Long Quới C: Tuyến dân cư Long Quới B - Suốt
tuyến
|
1.728
|
|
|
25
|
Đường
tỉnh 953: Vòng xoay Long Phú - Ranh Châu Phong
|
1.659
|
|
|
26
|
Đường
đất, đường nhựa (cặp kênh Thần Nông)
|
|
|
|
|
-
Đường tỉnh 953 - Kênh Km²
|
1.037
|
|
|
|
-
Kênh Km² - Ranh Phú Lâm
|
864
|
|
|
27
|
Đường
kênh Km² bờ trên,
bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần
Nông)
|
|
|
|
|
Bờ
Bắc
|
720
|
|
|
|
Bờ
Nam
|
720
|
|
|
28
|
Đường
mương Thầy Cai: đoạn Đường Tôn Đức Thắng đến ngã
3 Long Sơn, Long Phú
|
864
|
|
|
29
|
Đường
kênh Thần Nông (Dự kiến ĐT 954)
|
|
|
|
|
-
Vòng xoay Long Phú - Cầu Km²
|
1.382
|
|
|
|
-
Kênh Km² - Ranh Phú Lâm
|
864
|
|
|
30
|
Trần
Phú
|
|
|
|
|
-
Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu
|
3.604
|
|
|
|
-
Ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang
|
2.231
|
|
|
31
|
Lê
Văn Duyệt nối dài: Suốt đường
|
3.432
|
|
|
32
|
Khu
dân cư Huyện Đội: Nguyên khu
|
2.574
|
|
|
33
|
Đường
nhựa
|
|
|
|
|
-
Từ Nghĩa Trang Liệt Sỹ - Tuyến dân cư Đông Kênh Đào 1, 2
|
1.030
|
|
|
|
-
TDC Đông Kênh Đào 1,2 - Suốt đường
|
1.037
|
|
|
34
|
Đường
Pasteur: Suốt đường
|
2.628
|
|
|
35
|
Thủ
Khoa Nghĩa: Suốt đường
|
2.628
|
|
|
36
|
Nguyễn
Công Trứ: Suốt đường
|
2.628
|
|
|
37
|
Nguyễn
Trung Trực: Suốt đường
|
2.628
|
|
|
38
|
Trương
Công Định: Suốt đường
|
2.628
|
|
|
39
|
Nguyễn
Đình Chiểu: Suốt đường
|
2.628
|
|
|
40
|
Phan
Thanh Giản: Suốt đường
|
2.102
|
|
|
41
|
Nguyễn
Thái Học: Suốt đường
|
2.102
|
|
|
42
|
Đề
Thám: Suốt đường
|
2.102
|
|
|
43
|
Tản
Đà: Suốt đường
|
2.628
|
|
|
44
|
Nguyễn
Hữu Cảnh: Suốt đường
|
2.628
|
|
|
45
|
Nguyễn
Văn Trỗi: Suốt đường
|
1.752
|
|
|
46
|
Nguyễn
Thị Định: Suốt đường
|
3.504
|
|
|
47
|
Khu
dân cư Long Thạnh C: đoạn VP khóm Long Thạnh C -
ranh Long Phú
|
4.380
|
|
|
48
|
Tuyến
dân cư Long An A: Nối dài Tuyến dân cư Long Thạnh
C
|
2.102
|
|
|
49
|
Đường
nhựa Bắc Kênh Vĩnh An (Dự kiến đường Nguyễn Thị Định)
|
|
|
|
|
-
Cuối đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh khóm Long An A
|
1.682
|
|
|
|
-
Đoạn tiếp theo (Long Quới A) - Ranh Châu Phong
|
1.244
|
|
|
51
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
1.314
|
|
|
52
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
1.051
|
|
|
53
|
Các
tuyến đường còn lại
|
864
|
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khóm
Long Thị a, Long Thị b, Long Thị c, Long Thạnh c
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị
trí)
|
204
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
|
246
|
|
|
|
|
II
|
Khóm
Long Hưng, Long Châu, Long Thạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị
trí)
|
144
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
|
192
|
|
|
|
|
II
|
Khóm
Long An a, Long An b, Long Quới a, Long Quới b , Long Quới c
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị
trí)
|
139
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
|
192
|
|
|
|
Phụ lục 05
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG LONG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nguyễn
Trãi
|
108.000
|
|
|
2
|
Hai
Bà Trưng
|
108.000
|
|
|
3
|
Nguyễn
Huệ
|
108.000
|
|
|
4
|
Hùng
Vương
|
|
|
|
|
-
Từ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ
|
101.400
|
|
|
|
-
Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
|
70.980
|
|
|
|
-
Từ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành
|
39.060
|
|
|
5
|
Ngô
Gia Tự
|
94.000
|
|
|
6
|
Phan
Đình Phùng
|
84.000
|
|
|
7
|
Lý
Thái Tổ
|
|
|
|
|
-
Từ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo
|
101.400
|
|
|
|
-
Từ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn
|
86.020
|
|
|
|
-
Từ Đường cặp Rạch Cái Sơn- Ung Văn Khiêm
|
65.100
|
|
|
|
-
Từ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu
|
10.560
|
|
|
|
-
Trong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng
|
15.078
|
|
|
8
|
KDC
Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC)
|
39.060
|
|
|
9
|
Ngô
Thời Nhậm
|
101.400
|
|
|
10
|
Điện
Biên Phủ
|
77.220
|
|
|
11
|
Nguyễn
Văn Cưng
|
101.400
|
|
|
12
|
Lý
Tự Trọng
|
81.120
|
|
|
13
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
81.120
|
|
|
14
|
Thi
Sách
|
70.980
|
|
|
15
|
Trần
Hưng Đạo
|
|
|
|
|
-
Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu
|
92.160
|
|
|
|
-
Từ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn
|
93.600
|
|
|
|
-
Từ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót
|
65.100
|
|
|
|
-
Từ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng
|
39.060
|
|
|
|
-
Từ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn
|
46.080
|
|
|
16
|
Lục
Văn Nhì
|
81.120
|
|
|
17
|
Lê
Thị Nhiên
|
62.400
|
|
|
18
|
Thoại
Ngọc Hầu
|
|
|
|
|
-
Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
|
67.600
|
|
|
|
-
Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
|
52.780
|
|
|
|
-
Từ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa
|
6.678
|
|
|
|
-
Từ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ
|
5.130
|
|
|
19
|
Lê
Minh Ngươn
|
70.980
|
|
|
20
|
Bạch
Đằng
|
67.600
|
|
|
21
|
Phạm
Hồng Thái
|
48.880
|
|
|
22
|
Phan
Chu Trinh
|
48.880
|
|
|
23
|
Phan
Thành Long
|
48.880
|
|
|
24
|
Đoàn
Văn Phối
|
48.880
|
|
|
25
|
Lương
Văn Cù
|
60.840
|
|
|
26
|
Huỳnh
Thị Hưởng
|
60.840
|
|
|
27
|
Chu
Văn An
|
70.980
|
|
|
28
|
Kim
Đồng
|
|
|
|
|
-
Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
|
57.200
|
|
|
|
-
Từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
46.800
|
|
|
29
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
37.440
|
|
|
30
|
Huỳnh
Văn Hây
|
37.440
|
|
|
31
|
Tản
Đà
|
60.840
|
|
|
32
|
Trần
Nguyên Hãn
|
60.840
|
|
|
33
|
Trần
Nhật Duật
|
52.780
|
|
|
34
|
Đặng
Dung: đoạn từ Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu
|
60.840
|
|
|
35
|
Châu
Thị Tế
|
52.780
|
|
|
36
|
Đặng
Dung nối dài: đoạn từ Điện Biên Phủ - Kim Đồng
|
52.780
|
|
|
37
|
Nam
Đặng Dung
|
50.960
|
|
|
38
|
Phan
Huy Chú
|
46.800
|
|
|
39
|
Nguyễn
Văn Sừng
|
31.200
|
|
|
40
|
Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
38.740
|
|
|
41
|
Lê
Văn Hưu
|
40.560
|
|
|
42
|
Hồ
Xuân Hương
|
32.500
|
|
|
43
|
Nguyễn
Phi Khanh
|
36.400
|
|
|
44
|
Trần
Hữu Trang
|
36.400
|
|
|
45
|
Đường
Cống Quỳnh
|
36.400
|
|
|
46
|
Hẻm
cặp Ngân hàng Công thương
|
28.080
|
|
|
47
|
Hẻm
đường Châu Thị Tế: đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm)
|
21.888
|
|
|
48
|
Lương
Thế Vinh
|
19.380
|
|
|
49
|
Đường
dự định cặp Công an phường Mỹ Long: đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư
đường Lý Thái Tổ
|
19.380
|
|
|
50
|
Khu
đô thị mới Tây Sông Hậu
|
|
|
|
|
-
Đường số 10 và 10A
|
15.520
|
|
|
|
-
Dương Diên Nghệ
|
15.750
|
|
|
|
-
Triệu Quang Phục
|
15.520
|
|
|
|
-
Các đường còn lại
|
13.580
|
|
|
51
|
Lê
Thánh Tôn
|
11.400
|
|
|
52
|
Đường
liên tổ khóm Phó Quế: đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế
|
11.400
|
|
|
53
|
Kè
Sông Hậu
|
11.400
|
|
|
54
|
Đường
cặp rạch Cái Sơn: đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7)
|
7.728
|
|
|
55
|
Tôn
Đức Thắng
|
92.160
|
|
|
56
|
Nguyễn
Thái Học
|
|
|
|
|
-
Từ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học
|
61.440
|
|
|
|
-
Từ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng
|
31.240
|
|
|
|
-
Từ Nguyễn Hoàng - Suốt đường
|
21.830
|
|
|
57
|
Lê
Hồng Phong
|
61.440
|
|
|
58
|
Châu
Văn Liêm
|
46.080
|
|
|
59
|
Lê
Lợi
|
46.080
|
|
|
60
|
Lý
Thường Kiệt
|
46.080
|
|
|
61
|
Lê
Triệu Kiết
|
46.080
|
|
|
62
|
Yết
Kiêu
|
46.080
|
|
|
63
|
Ngô
Quyền
|
39.936
|
|
|
64
|
Trần
Quốc Toản
|
39.936
|
|
|
65
|
Đinh
Tiên Hoàng
|
39.936
|
|
|
66
|
Nguyễn
Du
|
39.936
|
|
|
67
|
Nguyễn
Cư Trinh
|
39.936
|
|
|
68
|
Lê
Văn Nhung
|
30.720
|
|
|
69
|
Thủ
Khoa Nghĩa
|
30.720
|
|
|
70
|
Thủ
Khoa Huân
|
30.720
|
|
|
71
|
Phan
Bá Vành
|
30.720
|
|
|
72
|
Ngọc
Hân
|
30.720
|
|
|
73
|
Đường
cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung
|
30.720
|
|
|
74
|
Khu
phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ)
|
30.720
|
|
|
75
|
Lê
Lai
|
28.160
|
|
|
76
|
Phùng
Hưng
|
28.160
|
|
|
77
|
Hoàng
Văn Thụ
|
28.160
|
|
|
78
|
La
Sơn Phu Tử
|
28.160
|
|
|
79
|
Nguyễn
Đăng Sơn
|
28.160
|
|
|
80
|
Lê
Quý Đôn
|
28.160
|
|
|
81
|
Khúc
Thừa Dụ
|
19.295
|
|
|
82
|
Nguyễn
Xí
|
17.706
|
|
|
83
|
Lê
Sát
|
17.706
|
|
|
84
|
Phạm
Văn Xảo
|
17.706
|
|
|
85
|
Cô
Giang
|
17.706
|
|
|
86
|
Cô
Bắc
|
17.706
|
|
|
87
|
Cặp
bờ kè Nguyễn Du
|
16.344
|
|
|
88
|
Hẻm
Huỳnh Thanh
|
13.230
|
|
|
89
|
Các
đường nhánh khu hành chính: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường
Kiệt)
|
12.600
|
|
|
90
|
Hẻm
2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang
|
12.600
|
|
|
91
|
Hẻm
Hòa Bình
|
12.600
|
|
|
92
|
Hẻm
tổ 10 Ngô Quyền
|
11.340
|
|
|
93
|
Hẻm
141: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu
|
8.640
|
|
|
94
|
Hẻm
Bạch Hổ: đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết
|
8.640
|
|
|
95
|
Hẻm
tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
|
8.640
|
|
|
96
|
Hà
Hoàng Hổ
|
|
|
|
|
-
Từ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
|
78.936
|
|
|
|
-
Từ Phan Tôn - Cống Bà Bầu
|
69.576
|
|
|
|
-
Từ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh
|
40.140
|
|
|
97
|
Trần
Bình Trọng
|
51.612
|
|
|
98
|
KDC
Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC)
|
51.106
|
|
|
99
|
Bùi
Thị Xuân
|
39.468
|
|
|
100
|
Trần
Khánh Dư
|
33.396
|
|
|
101
|
Võ
Thị Sáu
|
|
|
|
|
-
Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu
|
33.396
|
|
|
|
-
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang
|
20.070
|
|
|
|
-
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)
|
12.600
|
|
|
|
-
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang
|
10.560
|
|
|
|
-
Đoạn đường bê tông còn lại
|
5.796
|
|
|
102
|
Đường
nhánh Võ Thị Sáu
|
6.552
|
|
|
103
|
Bùi
Văn Danh
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
|
27.324
|
|
|
|
-
Phan Tôn - Cầu ông Mạnh
|
24.084
|
|
|
|
-
Cầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học
|
16.490
|
|
|
|
-
Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng
|
5.340
|
|
|
|
-
Cầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm
|
4.806
|
|
|
104
|
Ung
Văn Khiêm
|
|
|
|
|
-
Hà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ
|
32.112
|
|
|
|
-
Từ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng
|
26.040
|
|
|
105
|
Trần
Nguyên Đán: đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu
dân cư Bà Bầu)
|
24.084
|
|
|
106
|
KDC
Nam Kinh
|
24.084
|
|
|
107
|
Trần
Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ)
|
20.962
|
|
|
108
|
Hoàng
Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ)
|
21.408
|
|
|
109
|
Trần
Khánh Dư
|
18.955
|
|
|
110
|
Phan
Tôn
|
17.394
|
|
|
111
|
Hải
Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ)
|
16.056
|
|
|
112
|
Hẻm
7, 8: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
|
16.056
|
|
|
113
|
Phan
Liêm
|
16.056
|
|
|
114
|
Đường
Lê Trọng Tấn
|
15.078
|
|
|
115
|
Nguyễn
Văn Linh
|
18.624
|
|
|
116
|
Hẻm
9: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)
|
12.600
|
|
|
117
|
Hẻm
1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
|
11.340
|
|
|
118
|
Đường
vào Trạm biến điện: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Trạm biến điện
|
12.600
|
|
|
119
|
Hẻm
tổ 76, 77: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn
|
10.500
|
|
|
120
|
Hẻm
7: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu
|
10.500
|
|
|
121
|
Hẻm
tổ 40: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh
|
10.500
|
|
|
122
|
Hẻm
Sông Hồng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
|
10.500
|
|
|
123
|
Hẻm
5, 6 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
|
10.500
|
|
|
124
|
Hẻm
3, 4 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
|
10.500
|
|
|
125
|
Trịnh
Văn Ấn
|
10.560
|
|
|
126
|
Trần
Văn Thạnh
|
10.560
|
|
|
127
|
Trần
Văn Lẫm
|
10.560
|
|
|
128
|
Đinh
Trường Sanh
|
10.560
|
|
|
129
|
Lê
Thiện Tứ
|
10.560
|
|
|
130
|
Nguyễn
Ngọc Ba
|
10.560
|
|
|
131
|
Trịnh
Đình Thước
|
10.560
|
|
|
132
|
Đường
số 3: Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân
cư
|
10.560
|
|
|
133
|
Trần
Quốc Tảng
|
10.560
|
|
|
134
|
Nguyễn
Biểu
|
10.560
|
|
|
135
|
Trần
Khắc Chân (K. Đông Hưng): Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư
|
10.560
|
|
|
136
|
Trần
Khắc Chân (K. Đông Phú): Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương
|
9.504
|
|
|
137
|
Hẻm
tổ 73: Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn
|
7.245
|
|
|
138
|
Đường
vào KDC Khóm Đông An 4: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Cuối đường
|
5.635
|
|
|
139
|
Hẻm
cặp Mẫu giáo Hoa Lan: Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu
|
4.830
|
|
|
140
|
Hẻm
cặp y tế phường: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm
|
5.796
|
|
|
141
|
Hẻm
đối diện UBND phường: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu
|
5.796
|
|
|
142
|
Hẻm
2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
|
3.864
|
|
|
143
|
Hẻm
Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5): Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo
Việt
|
3.864
|
|
|
144
|
Hẻm
1 rạch Cái Sơn (Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
|
3.864
|
|
|
145
|
Đường
cặp Rạch Cái Sơn: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 252
|
4.830
|
|
|
146
|
Trương
Hán Siêu
|
7.488
|
|
|
147
|
Nguyễn
Hiền
|
7.488
|
|
|
148
|
Trần
Khắc Chung
|
7.488
|
|
|
149
|
Lê
Quát
|
7.488
|
|
|
150
|
Đoàn
Nhữ Hài
|
7.488
|
|
|
151
|
Trương
Hống
|
7.488
|
|
|
152
|
Ngô
Văn Sở
|
6.552
|
|
|
153
|
Trần
Quý Khoáng
|
4.524
|
|
|
154
|
Nguyễn
Hữu Tiến
|
5.616
|
|
|
155
|
Trần
Cảnh
|
5.616
|
|
|
156
|
Nguyễn
Chánh Nhì
|
5.616
|
|
|
157
|
Trần
Thủ Độ
|
5.616
|
|
|
158
|
Đường
cặp rạch Bà Bầu
|
3.120
|
|
|
159
|
Đường
cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú)
|
3.120
|
|
|
160
|
Hẻm
Kênh 3 (từ Đường Trần Quý Khoáng đến hết tuyến)
|
2.808
|
|
|
161
|
Trần
Bình Trọng
|
|
|
|
|
-
Phan Tôn - Ung Văn Khiêm
|
3.744
|
|
|
|
-
Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư
|
4.680
|
|
|
162
|
Đường
cặp rạch Cái Sơn
|
2.808
|
|
|
163
|
Phạm
Cự Lượng
|
26.040
|
|
|
164
|
Đường
Cổng ra Bến xe cũ
|
26.040
|
|
|
165
|
Khu
nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài
|
20.952
|
|
|
166
|
Triệu
Quang Phục
|
18.624
|
|
|
167
|
Tô
Hiến Thành
|
16.878
|
|
|
168
|
Các
đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
|
|
|
|
|
-
Đường dự định 05, 08 (Hùng Vương - Dự Định 7)
|
16.490
|
|
|
|
-
Đường Dự Định 8 (đoạn còn lại)
|
10.500
|
|
|
|
-
Đường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 10
|
10.500
|
|
|
169
|
Đường
Kênh Đào ( Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh)
|
13.968
|
|
|
170
|
Các
đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng
|
11.618
|
|
|
|
KHU
TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG
|
|
|
|
171
|
Dương
Bạch Mai
|
10.500
|
|
|
172
|
Trình
Đình Thảo
|
10.500
|
|
|
173
|
Đào
Duy Anh
|
10.500
|
|
|
174
|
Lương
Đình Của
|
10.500
|
|
|
175
|
Tôn
Thất Tùng
|
10.500
|
|
|
176
|
Phạm
Ngọc Thạch
|
10.500
|
|
|
|
KHU
DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
|
|
|
|
177
|
Hoàng
Văn Thái
|
10.500
|
|
|
178
|
Nguyễn
Thị Định
|
10.500
|
|
|
179
|
Trần
Văn Trà
|
10.500
|
|
|
180
|
Nguyễn
Chí Thanh
|
10.500
|
|
|
181
|
Nguyễn
Khánh Toàn
|
10.500
|
|
|
182
|
Lê
Thị Riêng
|
10.500
|
|
|
183
|
Hồ
Hảo Hớn
|
10.500
|
|
|
184
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
10.500
|
|
|
185
|
Nguyễn
Minh Hồng
|
10.500
|
|
|
186
|
Lê
Anh Xuân
|
10.500
|
|
|
187
|
Hoàng
Lê Kha
|
10.500
|
|
|
188
|
Nguyễn
Bình
|
10.500
|
|
|
189
|
Huỳnh
Văn Nghệ
|
10.500
|
|
|
190
|
Các
đường còn lại trong KDC
|
10.500
|
|
|
191
|
Khu
dân cư Tây Đại Học
|
10.500
|
|
|
192
|
Phạm
Ngũ Lão
|
11.550
|
|
|
|
CÁC
ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
|
|
|
|
193
|
Tô
Vĩnh Diện
|
7.632
|
|
|
194
|
Trường
Chinh
|
7.632
|
|
|
195
|
Hà
Huy Tập
|
7.632
|
|
|
196
|
Nguyễn
Tất Thành
|
7.632
|
|
|
197
|
Đốc
Binh Là
|
7.632
|
|
|
198
|
Trần
Phú
|
7.632
|
|
|
199
|
Phan
Đăng Lưu
|
7.632
|
|
|
200
|
Lê
Duẩn
|
7.632
|
|
|
201
|
Tô
Hiệu
|
7.632
|
|
|
202
|
Phạm
Thiều
|
7.632
|
|
|
203
|
Nguyễn
Hữu Thọ
|
7.632
|
|
|
204
|
Cù
Chính Lan
|
7.632
|
|
|
205
|
Nguyễn
Phong Sắc
|
7.632
|
|
|
206
|
Hà
Huy Giáp
|
7.632
|
|
|
207
|
Võ
Văn Tần
|
7.632
|
|
|
208
|
Việt
Bắc
|
7.632
|
|
|
209
|
Ba
Son
|
7.632
|
|
|
210
|
Hắc
Hải
|
7.632
|
|
|
211
|
Nguyễn
Đức Cảnh
|
7.632
|
|
|
212
|
Phùng
Chí Kiên
|
7.632
|
|
|
213
|
Trần
Huy Liệu
|
7.632
|
|
|
214
|
Đặng
Thai Mai
|
7.632
|
|
|
215
|
Lưu
Hữu Phước
|
7.632
|
|
|
216
|
Côn
Đảo
|
7.632
|
|
|
217
|
Âu
Dương Lân
|
7.632
|
|
|
218
|
Các
đường còn lại
|
7.632
|
|
|
|
CÁC
ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
|
|
|
|
219
|
Hồ
Tùng Mậu
|
7.632
|
|
|
220
|
Huỳnh
Tấn Phát
|
7.632
|
|
|
221
|
Võ
Duy Dương
|
7.632
|
|
|
222
|
Hoàng
Quốc Việt
|
7.632
|
|
|
223
|
Võ
Hoành
|
7.632
|
|
|
224
|
Dương
Bá Trạc
|
7.632
|
|
|
225
|
Nguyễn
Thượng Khách
|
7.632
|
|
|
226
|
Lê
Văn Lương
|
7.632
|
|
|
227
|
Phạm
Văn Đồng
|
7.632
|
|
|
228
|
Nguyễn
Lương Bằng
|
7.632
|
|
|
229
|
Các
đường còn lại
|
7.632
|
|
|
230
|
Phạm
Ngọc Thạch: Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai
|
6.678
|
|
|
231
|
Khu
dân cư Xẻo Chanh: Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư
|
6.678
|
|
|
232
|
Khu
dân cư 36 nền: Các đường trong KDC
|
6.678
|
|
|
233
|
Hẻm
1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo
|
5.724
|
|
|
234
|
Đường
cặp rạch Ba Đá
|
4.770
|
|
|
235
|
Đường
cặp rạch Xẻo Thoại
|
4.770
|
|
|
236
|
Đường
cặp rạch Gừa
|
4.770
|
|
|
237
|
Đường
cặp rạch Cái Sơn
|
|
|
|
|
-
Từ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài
|
4.770
|
|
|
|
-
Từ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2)
|
3.816
|
|
|
238
|
Đường
cặp rạch Tầm Bót
|
|
|
|
|
-
Từ Sông Hậu-Ung Văn Khiêm (2 bờ)
|
3.975
|
|
|
|
-
Từ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải)
|
3.975
|
|
|
|
-
Từ đường Huỳnh Văn Nghệ -Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải)
|
2.385
|
|
|
|
-
Từ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái)
|
3.975
|
|
|
239
|
Đường
cặp rạch Xẻo Chanh
|
3.816
|
|
|
240
|
KDC
Sở Kế hoạch đầu tư
|
3.816
|
|
|
241
|
KDC
Tỉnh đoàn
|
3.816
|
|
|
242
|
KDC
AB
|
3.816
|
|
|
243
|
Đường
cặp Kênh Đào
|
2.385
|
|
|
244
|
Đường
cặp rạch Mương Khai
|
2.385
|
|
|
245
|
Khu
dân cư Hai Vót
|
3.180
|
|
|
246
|
KDC
Nam Tầm Bót
|
3.180
|
|
|
247
|
KDC
cặp rạch Xẻo Thoại
|
3.180
|
|
|
248
|
KDC
cặp rạch Ba Đá
|
3.180
|
|
|
249
|
Đường
tỉnh 943
|
|
|
|
|
-
Từ Cầu ông Mạnh - Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 181)
|
39.600
|
|
|
|
-
Từ Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm
|
31.680
|
|
|
|
-
Từ Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng
|
22.880
|
|
|
|
-
Từ Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa
|
13.968
|
|
|
250
|
Nguyễn
Hoàng
|
30.140
|
|
|
251
|
Khu
tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà
Long Xuyên
|
15.520
|
|
|
252
|
Khu
đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2)
|
20.952
|
|
|
253
|
Khu
đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và
dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1)
|
|
|
|
|
Tuyến
N8A, N8B và Đường số 21
|
21.090
|
|
|
|
Các
đường còn lại
|
19.980
|
|
|
254
|
Các
đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng
|
12.282
|
|
|
255
|
Các
đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3)
|
12.282
|
|
|
|
KHU
DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
|
|
|
|
256
|
Đường
Trần Quang Diệu (nối dài)
|
6.408
|
|
|
257
|
Đường
số 8, 11, 12
|
5.162
|
|
|
258
|
Các
đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ
|
3.916
|
|
|
259
|
Các
đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng
|
3.204
|
|
|
260
|
Các
đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi)
|
3.204
|
|
|
261
|
Đường
cặp rạch Ông Mạnh
|
|
|
|
|
-
Từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh
|
3.560
|
|
|
|
-
Từ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt
|
3.204
|
|
|
|
-
Từ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề)
|
3.204
|
|
|
262
|
Đường
cặp rạch Mương Điểm
|
3.204
|
|
|
263
|
Đường
cặp rạch Mương Khai Lớn
|
|
|
|
|
-
Từ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng
|
3.204
|
|
|
|
-
Đoạn còn lại
|
2.136
|
|
|
264
|
Các
đường tiếp giáp mương, rạch
|
2.670
|
|
|
265
|
Đường
cặp rạch Long Xuyên
|
|
|
|
|
Tờ
29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng
|
3.204
|
|
|
|
Đường
tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng
|
2.136
|
|
|
|
Đoạn
còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa))
|
2.136
|
|
|
266
|
Đường
cặp rạch Mương Khai Nhỏ: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình
|
3.204
|
|
|
267
|
Hẻm
tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 4
|
3.204
|
|
|
268
|
Hẻm
11
|
3.204
|
|
|
269
|
Hẻm
13 rạch Bằng Lăng
|
3.204
|
|
|
270
|
Hẻm
21, 22, 23
|
3.204
|
|
|
271
|
Các
đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc
|
6.408
|
|
|
272
|
Đường
nhựa khóm Tây Khánh 5: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 8
|
3.204
|
|
|
273
|
Đường
vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư: Đoạn từ
Đường tỉnh 943 - Các đường trong khu dân cư
|
3.204
|
|
|
274
|
Hẻm
Ấp Chiến Lược:Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học
|
3.204
|
|
|
275
|
Đường
cặp rạch Bằng Tăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn
|
3.204
|
|
|
276
|
Đường
cặp rạch Bằng Lăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh
|
3.204
|
|
|
277
|
Đường
cặp rạch Mương Tắc: Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh
|
3.204
|
|
|
278
|
Đường
Mương Xã
|
2.136
|
|
|
279
|
Đường
Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó
|
2.136
|
|
|
280
|
Đường
cặp rạch Mương Hội
|
2.136
|
|
|
281
|
KDC
Nguyễn Văn Ngọc
|
4.272
|
|
|
282
|
Khu
dân cư Trương Hoàng Sơn
|
4.272
|
|
|
283
|
Khu
dân cư Nguyễn Ngọc Ni
|
4.272
|
|
|
284
|
Khu
dân cư Huỳnh Thanh Liêm
|
3.204
|
|
|
285
|
Khu
dân cư Nguyễn Thanh Bình
|
3.204
|
|
|
286
|
Khu
dân cư Đỗ Quang Thiệt
|
3.204
|
|
|
287
|
Khu
dân cư Sở VHTT và DL
|
3.204
|
|
|
288
|
Khu
dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5)
|
3.204
|
|
|
289
|
Đường
số 2 khu dân cư Bà Bầu
|
2.670
|
|
|
290
|
Đường
vào khu gia đình chính sách tại Khóm Tây Khánh 7
|
4.450
|
|
|
291
|
Khu
dân cư Phú Quý
|
6.408
|
|
|
292
|
Khu
đô thị Làng giáo viên mở rộng 1
|
3.204
|
|
|
293
|
Đường
cặp Rạch Long Xuyên
|
3.204
|
|
|
294
|
Các
đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, Kênh Ranh, Kênh Tây Thạnh I,
Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu
|
1.709
|
|
|
295
|
Đường
dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên: Đoạn từ Tỉnh lộ 943 - Tuyến tránh Long Xuyên
|
7.800
|
|
|
296
|
Hồ
Nguyên Trừng
|
21.600
|
|
|
297
|
Đinh
Lễ
|
21.600
|
|
|
298
|
Đào
Duy Từ
|
21.600
|
|
|
299
|
Hồ
Quý Ly
|
21.600
|
|
|
300
|
Đinh
Liệt
|
21.600
|
|
|
301
|
Đặng
Trần Côn
|
21.600
|
|
|
302
|
Đường
Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản)
|
16.200
|
|
|
303
|
Dương
Diên Nghệ
|
18.900
|
|
|
304
|
Ngô
Thời Sĩ
|
16.200
|
|
|
305
|
Châu
Mạnh Trinh
|
16.200
|
|
|
306
|
Đỗ
Nhuận
|
16.200
|
|
|
307
|
Phùng
Khắc Khoan
|
16.200
|
|
|
308
|
Đường
cặp kho Mai Hưng
|
16.200
|
|
|
|
-
Từ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân
|
16.200
|
|
|
|
-
Từ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi
|
8.208
|
|
|
310
|
Thánh
Thiên
|
11.820
|
|
|
311
|
Phan
Huy Ích
|
11.820
|
|
|
312
|
Mạc
Đăng Dung
|
8.208
|
|
|
313
|
Đào
Tấn
|
8.208
|
|
|
314
|
KDC
Lê Chân
|
8.208
|
|
|
315
|
Lý
Trần Quán
|
8.208
|
|
|
316
|
Ngô
Sĩ Liên
|
8.208
|
|
|
317
|
Hùng
Vương (nối dài)
|
6.156
|
|
|
318
|
Hồ
Quý Ly
|
6.156
|
|
|
319
|
Giang
Văn Minh
|
6.156
|
|
|
320
|
Hồ
Bá Ôn
|
6.156
|
|
|
321
|
Hồ
Bá Kiện
|
6.156
|
|
|
322
|
Lương
Ngọc Quyến
|
6.156
|
|
|
323
|
Cầm
Bá Thước
|
6.156
|
|
|
324
|
Đường
cặp rạch Gòi Lớn
|
|
|
|
|
-
Từ Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo
|
5.130
|
|
|
|
-
Từ đường Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ
|
5.130
|
|
|
|
-
Từ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi
|
4.275
|
|
|
|
-
Từ Cầu Đôi - Cuối đường (bên phải)
|
3.420
|
|
|
|
-
Từ Cầu Đôi - Kênh Cây Lựu (bên trái)
|
3.420
|
|
|
|
-
Từ Kênh Cây Lựu - Đường cặp rạch Mương Khai (bên trái)
|
1.710
|
|
|
325
|
Các
đường còn lại trong khu tiểu thủ công nghiệp Mỹ Quý
|
4.275
|
|
|
326
|
Đường
cặp Sông Hậu
|
5.130
|
|
|
327
|
Đường
cặp Rạch Cây Lựu
|
1.710
|
|
|
328
|
Các
đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống
|
5.130
|
|
|
329
|
Đường
cặp Kênh Đào
|
2.565
|
|
|
330
|
Đường
liên khóm Tân Phú
|
5.130
|
|
|
331
|
Hẻm
cặp Xí nghiệp Cơ khí
|
5.130
|
|
|
332
|
Đường
Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa)
|
5.130
|
|
|
333
|
Đường
Ngã Cạy
|
5.130
|
|
|
334
|
Hẻm
cặp rạch Gừa (Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu)
|
3.420
|
|
|
335
|
Đường
cặp rạch Bà Ngọ (Từ ngã 3 Trại cá giống - rạch Gòi Lớn)
|
3.420
|
|
|
336
|
Đường
cặp rạch Mương Khai
|
1.710
|
|
|
337
|
Tuyến
tránh Long Xuyên
|
4.600
|
|
|
338
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
2.128
|
Bổ sung
|
|
339
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
1.568
|
Bổ sung
|
|
340
|
Các
tuyến đường còn lại
|
1.064
|
Bổ sung
|
|
341
|
KDC
cặp rạch Xẻo Thoại
|
3.420
|
|
|
342
|
KDC
Cặp rạch Cây Lựu
|
3.420
|
|
|
343
|
KDC
Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên
|
3.420
|
|
|
344
|
KDC
Rạch Bà Ngọ
|
3.420
|
|
|
345
|
KDC
Võ Bá Tòng
|
2.565
|
|
|
346
|
KDC
Que Lớn
|
3.420
|
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí
1
|
Vị trí
2
|
Vị trí
3
|
|
I
|
Khu
vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm
Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm
Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
270
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
316
|
|
|
|
|
II
|
Khu
vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân
Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
-
Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên
|
270
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
|
200
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản
|
216
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
-
Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên
|
316
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại
|
240
|
|
|
|
|
III
|
Khu
vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh
1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây
Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh
8
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
-
Đông giáp rạch Ông Mạnh.
-
Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã
Phú Hòa.
-
Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân
lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.
-
Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối
với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu
Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn -
xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
|
270
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
|
200
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản
|
216
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
-
Đông giáp rạch Ông Mạnh.
-
Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã
Phú Hòa.
-
Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân
lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.
-
Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối
với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu
Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn -
xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
|
316
|
|
|
|
|
|
-
Khu vực còn lại
|
240
|
|
|
|
|
IV
|
Khu
vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An;
Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An
6
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
270
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
316
|
|
|
|
|
V
|
Khu
vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm
5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
270
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
316
|
|
|
|
|
VI
|
Khu
vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2;
Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
270
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
316
|
|
|
|
Phụ lục 06
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG MỸ THỚI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trần
Hưng Đạo
|
19.392
|
|
|
2
|
Trần
Quang Khải
|
14.544
|
|
|
3
|
Chưởng
Binh Lễ
|
11.820
|
|
|
4
|
Trần
Quý Cáp
|
6.720
|
|
|
5
|
Phan
Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét)
|
2.844
|
|
|
6
|
Hồ
Huấn Nghiệp
|
3.792
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Cầu Năm Sú
|
|
|
|
7
|
Tăng
Bạt Hổ
|
3.792
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã
|
|
|
|
8
|
Hẻm
1 khóm Thới An
|
2.370
|
|
|
|
-
Chưởng Binh Lễ - Cuối hẻm
|
|
|
|
9
|
Đường
cặp rạch Cái Dung
|
|
|
|
|
-
Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải)
|
2.370
|
|
|
|
-
Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái)
|
2.370
|
|
|
|
-
Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải)
|
2.370
|
|
|
|
-
Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái)
|
2.370
|
|
|
|
-
Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh
|
632
|
|
|
|
-
Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ)
|
2.370
|
|
|
10
|
Đường
cặp sông Hậu
|
|
|
|
|
-
Cầu Cái Sắn - Cầu Củi
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
|
-
Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
11
|
Đường
vào Sở Giao thông cũ (Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ)
|
2.370
|
|
|
12
|
Đường
lộ mới Hòa Thạnh
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn
|
3.476
|
Bổ sung
|
|
|
-
KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới
|
2.844
|
Bổ sung
|
|
13
|
Đường
rạch Cái Sắn Sâu(Suốt đường)
|
2.370
|
|
|
14
|
Đường
Hồ Huấn Nghiệp (nối dài)
|
|
|
|
|
-
Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá
|
2.844
|
Bổ sung
|
|
|
-
Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
15
|
Đường
Nhà máy Gạch Acera
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng
|
2.844
|
Bổ sung
|
|
|
-
Cống Sơn Trắng- Cầu Bờ Hồ
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
16
|
Đường
trục Đông Thạnh A(Suốt đường)
|
4.582
|
|
|
17
|
Đường
Rạch Mương Thơm
|
|
|
|
|
-
Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ
|
806
|
Bổ sung
|
|
|
-
Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh
|
948
|
Bổ sung
|
|
18
|
Đường
cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh)
|
632
|
|
|
19
|
Đường
Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung
|
1.580
|
|
|
20
|
Đường
cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận
|
632
|
|
|
21
|
Đường
cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh
|
632
|
|
|
22
|
Đường
cặp rạch Cái Sắn Lớn
|
|
|
|
|
-
Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh
|
664
|
Bổ sung
|
|
|
-
Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú
|
1.580
|
Bổ sung
|
|
23
|
Khu
vực cồn Thới Hòa
|
632
|
|
|
24
|
Khu
dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC)
|
948
|
|
|
25
|
Đường
Bê tông
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
26
|
Đường
vào KDC Trung đoàn 3
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3
|
3.160
|
Bổ sung
|
|
27
|
Các
đường còn lại
|
|
|
|
|
-
Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh
Ranh (đoạn còn lại)
|
790
|
Bổ sung
|
|
28
|
Đường
Cái Sắn Cạn
|
|
|
|
|
-
Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
29
|
Hẻm
2 khóm Thới An
|
|
|
|
|
-
Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
30
|
Đường
cặp UBND phường
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
31
|
Đường
cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay
|
2.370
|
|
|
32
|
Các
đường khu dân cư Hòa Thạnh
|
4.740
|
|
|
33
|
Đường
bến phụ phà Vàm Cống
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
|
3.792
|
Bổ sung
|
|
34
|
Khu
dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ)
|
1.580
|
|
|
35
|
KDC
Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2)
|
|
|
|
|
-
KDC chợ Cái Sắn
|
6.320
|
Bổ sung
|
|
36
|
Đường
cặp rạch Cái Sắn nhỏ
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
37
|
Khu
dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC)
|
1.580
|
|
|
38
|
Khu
dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC)
|
1.580
|
|
|
39
|
Khu
dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC)
|
1.580
|
|
|
40
|
Khu
dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC)
|
1.896
|
|
|
41
|
Khu
dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC)
|
790
|
|
|
42
|
Khu
dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC)
|
2.370
|
|
|
43
|
Khu
dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC)
|
948
|
|
|
44
|
Khu
tái định cư sạt lở cái sắn
|
4.740
|
|
|
45
|
Đường
cặp nhà máy xi măng Acifa
|
|
|
|
|
-
Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
46
|
Đường
Cái Sắn cạn
|
|
|
|
|
-
Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh
|
2.370
|
Bổ sung
|
|
47
|
Tuyến
đường tránh Long Xuyên đoạn Phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận Phường Mỹ Thới)
|
7.000
|
Bổ sung
|
|
*
|
Các
đường trong KDC Trần Quang Khải
|
|
|
|
48
|
Hàn
Mạc Tử
|
4.800
|
|
|
49
|
Đông
Hồ
|
4.800
|
|
|
50
|
Ngô
Tất Tố
|
4.800
|
|
|
51
|
Vũ
Ngọc Phan
|
4.800
|
|
|
52
|
Hoàng
Ngọc Phách
|
4.800
|
|
|
53
|
Nguyễn
Hiến Lê
|
4.800
|
|
|
54
|
Xuân
Diệu
|
4.800
|
|
|
55
|
Tô
Ngọc Vân
|
4.800
|
|
|
56
|
Bảo
Định Giang
|
4.800
|
|
|
57
|
Nguyên
Hồng
|
4.800
|
|
|
58
|
Nguyễn
Trọng Quyền
|
4.800
|
|
|
59
|
Cao
Văn Lầu
|
4.800
|
|
|
60
|
Các
đường còn lại
|
4.800
|
|
|
*
|
Các
đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)
|
|
|
|
61
|
Nam
Cao
|
4.800
|
|
|
62
|
Nguyễn
Công Hoan
|
4.800
|
|
|
63
|
Vũ
Trọng Phụng
|
4.800
|
|
|
64
|
Các
đường còn lại
|
4.800
|
|
|
65
|
Trần
Văn Ơn
|
3.840
|
|
|
66
|
Đặng
Thúc Liêng
|
3.200
|
|
|
67
|
Phan
Văn Trị
|
3.680
|
|
|
68
|
Đường
cặp rạch Cái Sao
|
|
|
|
|
-
Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải)
|
2.400
|
|
|
|
-
Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái)
|
2.400
|
|
|
|
-
Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái)
|
2.400
|
|
|
|
-
Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái), Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11
(bờ phải )
|
2.400
|
|
|
|
-
Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái)
|
960
|
|
|
|
-
Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát
|
960
|
|
|
|
-
Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới)
|
960
|
|
|
|
-
Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên)
|
640
|
|
|
69
|
Đường
cặp rạch Gòi Lớn
|
|
|
|
|
-
Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu
|
2.400
|
|
|
|
-
Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân
|
1.920
|
|
|
|
-
Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái
|
1.280
|
|
|
|
-
Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng
|
640
|
|
|
70
|
Đường
cặp rạch Gòi Bé
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê
|
2.400
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu
|
2.400
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ phải) - Rạch Ba Miễu
|
2.400
|
|
|
|
-
Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong)
|
2.400
|
|
|
|
-
Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành
|
640
|
|
|
71
|
Đường
Ba Miễu trong
|
|
|
|
|
-
Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải)
|
2.400
|
Bổ sung
|
|
|
-
Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái)
|
2.400
|
Bổ sung
|
|
72
|
Đường
cặp sông Hậu
|
|
|
|
|
-
Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao
|
2.400
|
Bổ sung
|
|
|
-
Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa)
|
2.400
|
Bổ sung
|
|
73
|
Đường
cặp Nhà máy ACERA
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ
|
2.400
|
Bổ sung
|
|
74
|
Đường
lộ cũ
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu
|
3.200
|
Bổ sung
|
|
|
-
Cầu Hai Tựu - Sông Hậu
|
2.880
|
Bổ sung
|
|
75
|
Đường
cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ
|
1.920
|
|
|
76
|
KDC
Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC)
|
7.680
|
|
|
77
|
Đường
vào KDC Ngô Phước Hải
|
|
|
|
|
-
Rạch Gòi Lớn - KDC
|
1.280
|
Bổ sung
|
|
78
|
Đường
cặp Kênh Chín Xe
|
|
|
|
|
-
Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng
|
640
|
Bổ sung
|
|
79
|
Đường
Đức Thành
|
|
|
|
|
-
Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé)
|
3.040
|
Bổ sung
|
|
|
-
Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Long Xuyên
|
1.440
|
Bổ sung
|
|
80
|
Đường
Tây An - Phú Hòa
|
|
|
|
|
-
Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ phải rạch Gòi Bé)
|
640
|
Bổ sung
|
|
|
-
Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái)
|
1.500
|
Bổ sung
|
|
81
|
Đường
cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây
đường tránh)
|
|
|
|
|
-
Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái)
|
960
|
Bổ sung
|
|
82
|
Đường
cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất)
|
|
|
|
|
-
Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới
|
640
|
Bổ sung
|
|
83
|
Đường
cặp Kênh Bờ Ao
|
|
|
|
|
-
Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải)
|
1.280
|
Bổ sung
|
|
|
-
Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái)
|
480
|
Bổ sung
|
|
84
|
Kênh
Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê)
|
|
|
|
|
-
Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải)
|
640
|
Bổ sung
|
|
85
|
Đường
cặp Mương Đình Tú
|
|
|
|
|
-
Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh
|
640
|
Bổ sung
|
|
86
|
Đường
cặp công viên Mỹ Thới
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo-Hết ranh công viên Mỹ Thới
|
3.200
|
Bổ sung
|
|
87
|
Đường
cặp cống Bà Thứ
|
|
|
|
|
-
Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp
|
2.400
|
|
|
|
-
Cầu Út Cọp - Cuối đường
|
960
|
Bổ sung
|
|
88
|
Các
đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội
|
2.560
|
|
|
89
|
KDC
Đức Thành (Các đường trong KDC)
|
2.400
|
|
|
90
|
KDC
Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC)
|
1.600
|
|
|
91
|
KDC
Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC)
|
1.280
|
|
|
92
|
KDC
Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC)
|
1.280
|
|
|
93
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
600
|
Bổ sung
|
|
94
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
480
|
Bổ sung
|
|
95
|
Các
tuyến đường còn lại
|
400
|
Bổ sung
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
Khóm
An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm
Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
Sông
Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên
|
243
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
|
144
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
194
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
Sông
Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên
|
284
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại
|
216
|
|
|
|
Phụ lục 07
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG TÂN CHÂU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường
Hai Bà Trưng
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Trường Chinh
|
13.507
|
|
|
|
-
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
|
13.507
|
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Văn Linh (suốt đường)
|
20.160
|
|
|
3
|
Đường
Trường Chinh
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
|
11.491
|
|
|
|
-
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
|
18.144
|
|
|
4
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
|
12.096
|
|
|
|
-
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
|
20.160
|
|
|
|
-
Đoạn từ Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
|
18.144
|
|
|
|
-
Đoạn từ Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
|
13.104
|
|
|
5
|
Đường
Võ Thị Sáu
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng
|
12.096
|
|
|
|
-
Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
|
10.080
|
|
|
6
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường)
|
12.096
|
|
|
7
|
Đường
Đinh Tiên Hoàng (suốt đường)
|
12.096
|
|
|
8
|
Đường
Lê Duẩn (suốt đường)
|
16.128
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
|
12.096
|
|
|
|
-
Đoạn từ Lê Duẩn - Lý Tự Trọng
|
10.080
|
|
|
10
|
Đường
Lê Hồng Phong (suốt đường)
|
18.144
|
|
|
11
|
Đường
Quốc lộ 80B
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Ngân Hàng - Phạm Hùng
|
16.128
|
|
|
|
-
Đoạn từ Phạm Hùng - Trần Phú
|
14.112
|
|
|
|
-
Đoạn từ Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh
|
20.160
|
|
|
|
-
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
|
14.112
|
|
|
|
-
Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú
|
10.494
|
|
|
|
-
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - bến phà Tân Châu
|
7.512
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
-
Đoạn từ Bến phà Tân Châu - Mương Số 2
|
5.400
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
-
Đoạn từ Mương số 2 - đường cộ ông Tư Cảnh
|
3.005
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
-
Đoạn từ Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5
|
1.728
|
|
|
12
|
-
Đường Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Lê Duẩn
|
12.096
|
|
|
|
-
Đoạn từ Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu
|
20.160
|
|
|
|
-
Đoạn từ Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú
|
14.112
|
|
|
|
-
Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú
|
7.632
|
|
|
13
|
Đường
Trần Phú
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 80B
|
16.128
|
|
|
14
|
Đường
Lý Thái Tổ (suốt đường)
|
10.080
|
|
|
15
|
Đường
Ngô Quyền (suốt đường)
|
12.096
|
|
|
16
|
Đường
Phạm Văn Đồng (suốt đường)
|
10.080
|
|
|
17
|
Đường
Lý Tự Trọng (suốt đường)
|
10.080
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (suốt đường)
|
10.080
|
|
|
19
|
Đường
Thoại Ngọc Hầu (suốt đường)
|
14.112
|
|
|
20
|
-
Đường Huỳnh Tấn Phát
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du
|
14.515
|
Bổ sung
|
|
21
|
Đường
Nguyễn Du
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Viễn Phương - Ngô Sĩ Liên
|
14.515
|
Bổ sung
|
|
|
-
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Viễn Phương
|
8.014
|
Bổ sung
|
|
|
-
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - Đặng Thùy Trâm
|
4.770
|
Bổ sung
|
|
22
|
Đường
Tôn Thất Tùng
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh
|
14.515
|
Bổ sung
|
|
23
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh
|
14.515
|
Bổ sung
|
|
24
|
Đường
Trần Quốc Toản
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Tôn Tất Tùng - Nguyễn Lương Bằng
|
14.515
|
Bổ sung
|
|
|
-
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Nguyễn Lương Bằng
|
8.014
|
Bổ sung
|
|
25
|
Đường
Võ Văn Kiệt (suốt đường)
|
8.014
|
Bổ sung
|
|
26
|
Đường
Viễn Phương (suốt đường)
|
8.014
|
Bổ sung
|
|
27
|
Đường
Triệu Thị Trinh (suốt đường)
|
5.724
|
Bổ sung
|
|
28
|
Đường
Phạm Hùng (suốt đường)
|
7.632
|
|
|
29
|
Đường
Nguyễn Quang Diêu (suốt đường)
|
5.724
|
|
|
30
|
Đường
Hùng Cẩm Hòa (suốt đường)
|
5.724
|
|
|
31
|
Đường
Hà Hoàng Hổ (suốt đường)
|
5.724
|
|
|
32
|
Đường
Châu Văn Liêm (suốt đường)
|
5.724
|
|
|
33
|
Đường
Phạm Ngọc Thạch (suốt đường)
|
5.724
|
|
|
34
|
Đường
Phan Văn Trị
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du
|
4.770
|
Bổ sung
|
|
35
|
Đường
Nguyễn Gia Thiều (suốt đường)
|
4.770
|
Bổ sung
|
|
36
|
Đường
Ngô Sĩ Liên
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Du
|
4.770
|
Bổ sung
|
|
37
|
Đường
Đặng Thùy Trâm
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Hồ Xuân Hương
|
4.770
|
Bổ sung
|
|
38
|
Đường
Hồ Xuân Hương (suốt đường)
|
4.770
|
Bổ sung
|
|
39
|
Đường
số 6 (Sân vận động (cũ) suốt đường)
|
2.592
|
|
|
40
|
Đường
Chưởng Binh Lễ
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ Quốc lộ 80B - Nhà ông Năm Đoàn
|
3.456
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
41
|
Đường
Khu tái bố trí Long Thạnh A (nguyên khu)
|
1.728
|
|
|
42
|
Đường
Khu dân cư 1,1 ha Long Thạnh A (nguyên khu)
|
1.728
|
|
|
43
|
Đường
mương Thầy Cai
|
|
Sửa tên đường
|
|
|
-
Đoạn từ Đường Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Long Phú, Long Sơn
|
864
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
44
|
Đường
Khu dân cư K4 (nguyên khu)
|
2.074
|
|
|
45
|
Đường
mương số 2 (bờ phía trên và phía dưới) (suốt đường)
|
720
|
Sửa tên đường
|
|
46
|
Đường
Khu dân cư K3, K5 (nguyên khu)
|
720
|
|
|
47
|
Đường
K5 (suốt đường)
|
720
|
|
|
48
|
Đường
Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Mương Số 2
|
5.400
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
-
Đoạn từ Mương số 2 - Đường cộ ông Vệ
|
3.240
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
-
Đoạn từ Đường cộ ông Vệ - Cầu số 5
|
2.160
|
|
|
49
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
792
|
Bổ sung
|
|
50
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
756
|
Bổ sung
|
|
51
|
Các
tuyến đường còn lại
|
720
|
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu
vực thuộc các khóm: Khóm Long Thạnh A, Long Thạnh B, Long Thạnh D, Long Thị D
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị
trí)
|
204
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
|
248
|
|
|
|
|
II
|
Khu
vực thuộc các khóm: Khóm Long Hưng 1 , Long Hưng 2, Long Thạnh 1
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị
trí)
|
111
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
|
192
|
|
|
|
Phụ lục 08
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG THỚI SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Các
tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, hương lộ
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 91: Từ Cầu Trà Sư đến Cầu Tha La
|
980
|
|
|
2
|
Đường
tỉnh 948: Từ ranh
Nhà Bàng đến ranh xã An Cư
|
216
|
|
|
3
|
Đường
tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến)
|
825
|
|
|
4
|
Đường
tỉnh 955A
|
|
|
|
|
-
Từ ranh phường Tịnh Biên đến ngã 3 Cây Mít
|
980
|
|
|
|
-
Từ ngã 3 Cây Mít đến ranh phường Vĩnh Tế
|
399
|
|
|
5
|
Đường
Nguyễn Thị Định (nối dài)
|
|
|
|
|
-
Từ ranh Nhà Bàng đến ranh phường Thới Sơn(cǜ)
|
360
|
|
|
|
-
Từ đường Dương Văn Hảo đến ranh phường Thới Sơn(cǜ)
|
390
|
|
|
6
|
Đường
Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng): Từ đường Trà Sư
(Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo
|
910
|
|
|
7
|
Hương
lộ 7
|
|
|
|
|
-
Từ đường tỉnh 948 đến hết ranh Nhà Bàng
|
966
|
|
|
|
-
Từ UBND phường đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn
|
520
|
|
|
|
-
Từ ranh Nhà Bàng đến ranh Trung tâm hành chính phường
|
455
|
|
|
|
-
Từ ranh trung tâm chợ đến đường Lâm Vồ (nối dài)
|
455
|
|
|
8
|
Hương
lộ 8
|
|
|
|
|
-
Từ UBND phường đến ngã 3 Cây Mít
|
980
|
|
|
|
-
Từ UBND phường đến ngã 3 đường Hòa Hưng
|
665
|
|
|
|
-
Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng đến đường tỉnh 955A
|
240
|
|
|
9
|
Hương
lộ 9
|
|
|
|
|
-
Từ Nguyễn Sinh Sắc đến ranh phường Tịnh Biên
|
260
|
|
|
|
-
Từ ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh phường Tịnh Biên
|
240
|
|
|
10
|
Hương
lộ 9 nối dài
|
|
|
|
|
-
Từ ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng
|
180
|
|
|
|
-
Từ ngã 3 đường Lương Văn Viễn đến ranh Nhơn Hưng
|
260
|
|
|
*
|
Các
tuyến đường liên xã, trục xã
|
|
|
|
11
|
Đường
Hòa Hưng
|
|
|
|
|
-
Từ Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng
|
120
|
|
|
|
-
Từ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng
|
130
|
|
|
12
|
Đường
Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt
tuyến)
|
120
|
|
|
13
|
Đường
Nam Hưng : Từ Hương lộ 8 đến đường Hào Sển
|
120
|
|
|
14
|
Đường
Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển
|
120
|
|
|
15
|
Đường
Trung Hưng : Từ Hương lộ 9 nối dài đến đường Xóm Mới
|
120
|
|
|
16
|
Đường
Tây Hưng: Từ Hương lộ 9 đến đường Hòa Thạnh
|
120
|
|
|
17
|
Đường
Nhơn Tâm: Từ đường Trung Hưng đến đường Đông Hưng
|
120
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)
|
|
|
|
|
-
Từ Đầu chợ đến biên trên đường vào Huyện đội (cǜ)
|
4.200
|
|
|
|
-
Từ biên trên đường Thị đội đến đường vòng Núi Trà Sư
|
2.520
|
|
|
|
-
Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư đến ranh Nhơn Hưng
|
1.500
|
|
|
19
|
Đường
Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)
|
|
|
|
|
-
Từ Trụ điện số 2/232.1 đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn
|
5.040
|
|
|
|
-
Từ ngã 3 Thới Sơn đến ranh phường Thới Sơn
|
2.520
|
|
|
20
|
Đường
Trà Sư (Quốc lộ 91)
|
|
|
|
|
-
Từ Đầu đường 30/4 đến chợ Nhà Bàng
|
5.040
|
|
|
|
-
Từ Chợ Nhà Bàng đến hết ranh Chùa 9 Tầng
|
4.200
|
|
|
|
-
Từ hết ranh Chùa 9 Tầng đến ranh phường Tịnh Biên
|
3.360
|
|
|
|
Từ
đầu Đường 30/4 đến Cầu Trà Sư
|
6.384
|
|
|
21
|
Đường
30/4: Từ đường Trà Sư đến UBND phường
|
4.200
|
|
|
22
|
Đường
Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)
|
|
|
|
|
-
Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) đến Cổng trường Tiểu
học “A” Nhà Bàng
|
3.360
|
|
|
|
-
Từ Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng đến đường Trà Sư
|
2.520
|
|
|
23
|
Đoàn
Minh Huyên (Hương lộ 7): Từ ngã 3 Thới Sơn đến hết ranh
Trạm xá Nhà Bàng
|
2.520
|
|
|
24
|
Đường
Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2): Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo
đến Văn phòng Khóm Sơn Đông
|
2.520
|
|
|
25
|
Đường
vào bệnh viện: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến cổng trước Bệnh
viện
|
1.500
|
|
|
26
|
Đường
Lê Hồng Phong (Cầu Chùa): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến
đường Dương Văn Hảo
|
910
|
|
|
27
|
Đường
Hải Thượng Lãn Ông : Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91)
đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)
|
910
|
|
|
28
|
Đường
Bàu Mướp
|
|
|
|
|
-
Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến Văn phòng Khóm Sơn Đông
|
910
|
|
|
|
-
Từ Hương lộ 7 đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về
hướng Miễu Bàu Mướp
|
966
|
|
|
|
-
Từ ranh Trung tâm hành chính phường đến ranh Nhà Bàng
|
120
|
|
|
|
-
Từ Cống Bảy Cư đến ranh Thới Sơn
|
260
|
|
|
|
-
Từ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng đến Cống Bảy Cư
|
650
|
|
|
29
|
Đường
Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng): Từ đường Trà Sư
(Quốc lộ 91) đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng
|
390
|
|
|
30
|
Đường
Lình Quỳnh : Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến Chùa Quan
Âm
|
390
|
|
|
31
|
Đường
Tây Trà Sư
|
|
|
|
|
-
Từ ngã 4 đường Bàu Mướp đến ngã 3 Bến Bò
|
390
|
|
|
|
-
Từ ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư
|
120
|
|
|
|
-
Từ ngã 3 Bến Bò đến ranh Thới Sơn
|
130
|
|
|
32
|
Đường
Hải Thượng Lãn Ông: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến
cổng sau Bệnh viện
|
650
|
|
|
33
|
Đường
Xóm Mới
|
|
|
|
|
-
Từ đường Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng
|
156
|
|
|
|
-
Từ Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng
|
120
|
|
|
34
|
Đường
D4: Từ đường Hòa Hưng đến đường Trà Sư
|
390
|
|
|
35
|
Đường
Sơn Tây 1
|
|
|
|
|
-
Từ ranh phường Thới Sơn đến đường Bàu Mướp
|
390
|
|
|
|
-
Từ đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp
|
120
|
|
|
36
|
Đường
Sơn Tây 2 : Từ đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp
|
120
|
|
|
37
|
Đường
Lâm Vồ nối dài : Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn
Giáo) đến đường Tỉnh 948
|
300
|
|
|
38
|
Đường
Lộ Ngang
|
|
|
|
|
-
Từ Hương lộ 7 đến hết ranh chùa Phước Điền
|
120
|
|
|
|
-
Từ ranh chùa Phước Điền đến đường Tây Trà Sư
|
120
|
|
|
39
|
Đường
Đình Thới Sơn : Từ Hương lộ 7 đến đường Tỉnh 948
|
120
|
|
|
40
|
Đường
Ô Sâu: Từ đường Tỉnh 948 đến ranh phường Tịnh Biên
|
120
|
|
|
41
|
Đường
Gò Cây Tung: Từ đường Bàu Mướp đến đường Lộ Ngang
|
300
|
|
|
42
|
Đường
Bến Lâm Vồ: Từ đường Gò Cây Tung đến đường Tây Trà Sư
|
300
|
|
|
43
|
Đường
vòng chân Núi Két (suốt tuyến)
|
330
|
|
|
44
|
Đường
Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến)
|
330
|
|
|
45
|
Đường
Đông Trà Sư: Từ Quốc lộ 91 đến đường Tỉnh 955A
|
798
|
|
|
*
|
Dự
án, khu dân cư
|
|
|
|
46
|
-
Khu vực chợ (2 dãy phố): Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn
Hảo (Lộ Thới Hòa 2)
|
7.560
|
|
|
47
|
-
Các đường khu dân cư Tây Hưng
|
798
|
|
|
48
|
-
Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91(suốt tuyến)
|
300
|
|
|
*
|
Các
tuyến đường nội ô KDC Núi Két
|
|
|
|
49
|
-
Tuyến trục chính
|
1.000
|
|
|
50
|
-
Các tuyến nhánh
|
800
|
|
|
*
|
Chợ
Thới Sơn
|
|
|
|
51
|
-
Hương lộ 7 ( UBND phường đến cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về xã An
Cư))
|
650
|
|
|
52
|
-
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ
|
520
|
|
|
53
|
Tuyến
dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến)
|
300
|
|
|
*
|
Các
tuyến đường khác
|
|
|
|
54
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
210
|
|
|
55
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
160
|
|
|
56
|
Các
tuyến đường còn lại
|
110
|
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Giới
hạn khu vực
|
-
Phía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước
- ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò).
-
Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91).
-
Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2.
-
Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến
biên ranh Phường Nhơn Hưng.
|
78
|
|
|
|
|
b
|
Quốc
lộ 91
|
Suốt
tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
|
65
|
52
|
|
|
|
c
|
Đường
tỉnh 948
|
Suốt
tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
|
52
|
46
|
|
|
|
d
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn
khu vực)
|
Ven
kênh Trà Sư, Tây Trà Sư
|
52
|
46
|
|
|
|
Đường
Xóm Mới
|
52
|
46
|
|
|
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
52
|
46
|
|
|
|
e
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
31
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Giới
hạn khu vực
|
-
Phía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước
- ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò).- Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc
lộ 91).- Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2.-
Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến
biên ranh Phường Nhơn Hưng.
|
79
|
|
|
|
|
b
|
Quốc
lộ 91
|
Suốt
tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
|
79
|
59
|
|
|
|
c
|
Đường
tỉnh 948
|
Suốt
tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
|
59
|
51
|
|
|
|
d
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn
khu vực)
|
Ven
kênh Trà Sư, Tây Trà Sư
|
52
|
46
|
|
|
|
Đường
Xóm Mới
|
52
|
46
|
|
|
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
52
|
46
|
|
|
|
e
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
46
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng
|
|
15
|
|
|
|
Phụ lục 09
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG TỊNH BIÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường
Lê Hồng Phong (Đường số 21)
|
|
|
|
|
-
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
|
10.020
|
|
|
|
-
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
|
5.845
|
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Trãi (Đường số 7): Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
|
10.020
|
|
|
3
|
Đường
Lê Văn Tám (Đường số 22): Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn
Trãi
|
10.020
|
|
|
4
|
Đường
Ngô Quyền: Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
|
10.020
|
|
|
5
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh: Lê Hồng Phong - Hết đường
|
7.515
|
|
|
6
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai: Lê Hồng Phong - Hết đường
|
7.515
|
|
|
7
|
Đường
Ngô Quyền: Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa
|
7.515
|
|
|
8
|
Đường
Phan Đăng Lưu: Lê Hồng Phong - Hết đường
|
6.680
|
|
|
9
|
Đường
Kim Đồng (sau UBND phường): Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
|
5.010
|
|
|
10
|
Đường
Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
|
|
|
|
|
-
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ
|
11.690
|
|
|
|
-
Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước
|
6.680
|
|
|
11
|
Đường
Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
|
|
|
|
|
-
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
|
6.680
|
|
|
|
-
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
|
5.010
|
|
|
12
|
Đường
Thoại Ngọc Hầu
|
|
|
|
|
-
Từ Cống K93 - Cầu Sập
|
4.175
|
|
|
|
-
Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)
|
2.505
|
|
|
13
|
Đường
đắp (Đường tỉnh 949)
|
|
|
|
|
-
Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu
|
4.175
|
|
|
|
-
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
|
2.505
|
|
|
14
|
Đường
Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
|
|
|
|
|
-
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
|
5.010
|
|
|
|
-
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
|
3.340
|
|
|
15
|
Đường
Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý
Thái Tổ
|
3.340
|
|
|
16
|
Đường
Lý Thái Tổ: Suốt đường
|
5.010
|
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -
Đường Lý Thái Tổ
|
4.175
|
|
|
18
|
Đường
Tôn Đức Thắng: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -
Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
|
5.010
|
|
|
19
|
Đường
30/4: Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ
|
5.010
|
|
|
20
|
Đường
Trường Chinh: Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh
Biên)
|
5.010
|
|
|
21
|
Các
tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên
|
3.340
|
|
|
22
|
Đường
Lương Thế Vinh: Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng
Tài chính - Kế hoạch
|
3.340
|
|
|
23
|
Đường
Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
|
4.175
|
|
|
24
|
Đường
Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
|
4.175
|
|
|
25
|
Đường
1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)
|
4.175
|
|
|
26
|
Đường
30/4: Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)
|
4.175
|
|
|
27
|
Đường
số 9: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
|
3.340
|
|
|
28
|
Đường
số 12: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)
|
3.340
|
|
|
29
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn
Kiệt
|
3.340
|
|
|
30
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn
Kiệt
|
3.340
|
|
|
31
|
Đường
Phan Văn Trị: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt
|
3.340
|
|
|
32
|
Đường
Nguyễn Cư Trinh: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn
Kiệt
|
3.340
|
|
|
33
|
Các
tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai
|
2.505
|
|
|
34
|
Quốc
Lộ 91
|
|
|
|
|
-
Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”
|
4.175
|
|
|
|
-
Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú
|
3.340
|
|
|
35
|
Đường
Hai Bà Trưng: Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
|
5.010
|
|
|
36
|
Đường
Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh
Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4
|
3.340
|
|
|
37
|
Đường
Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường
Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng
|
3.340
|
|
|
38
|
Đường
Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê
Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng
|
4.175
|
|
|
39
|
Đường
Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên):
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn
|
4.175
|
|
|
40
|
Đường
Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai): Đường
Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô
|
4.175
|
|
|
41
|
Đường
Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A): Nhà Máy nước - Biên đầu
đường Xuân Tô
|
2.505
|
|
|
42
|
Đường
Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh
Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)
|
2.505
|
|
|
43
|
Đường
vành đai (Tịnh Biên cũ): Đường 949 - Quốc lộ 91
|
4.593
|
Bổ sung
|
|
43
|
Đường
Hữu Nghị (Quốc lộ 91): Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường
Thoại Ngọc Hầu
|
1.500
|
|
|
44
|
Đường
Châu Thị Tế (Quốc lộ N1): Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên
đầu Khu dân cư 21 nền
|
1.500
|
|
|
45
|
Đường
đắp (Đường tỉnh 949): Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư
Xóm Mới
|
1.500
|
|
|
46
|
Khu
Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm
|
1.500
|
|
|
47
|
Đường
tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế): Biên đầu đường Xuân Tô -
Hết đường Tà Ngáo
|
1.500
|
|
|
48
|
Đường
Trần Quốc Toản: Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An
Nông cũ
|
528
|
|
|
49
|
Đường
Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm
phụ) - Đường Châu Thị Tế
|
924
|
|
|
50
|
Tuyến
dân cư Xuân Biên
|
|
|
|
|
-
Toàn tuyến
|
792
|
|
|
|
-
Các nền tái định cư
|
594
|
|
|
51
|
Quốc
lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
|
|
|
|
|
-
Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước
|
924
|
|
|
|
-
Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung
|
792
|
|
|
|
-
Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ
|
528
|
|
|
52
|
Đường
đắp (Đường tỉnh 949): Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3
Tà Lá
|
792
|
|
|
53
|
Đường
đắp (Đường tỉnh 949): Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư
|
528
|
|
|
54
|
Đường
Phú Cường: Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ
|
528
|
|
|
55
|
Đường
Phú Hữu: Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo
|
528
|
|
|
56
|
Đường
Gò Cây Sung: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
|
132
|
|
|
57
|
Các
hẻm Phum Cây Dầu
|
396
|
|
|
58
|
Đường
Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ): Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã
An Cư(Sau Chùa Thiết)
|
132
|
|
|
59
|
Đường
Đông Phú Cường: Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh
Xã An Nông cũ
|
528
|
|
|
60
|
Đường
Lò Rèn: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -Đường đắp (Đường tỉnh 949)
|
264
|
|
|
61
|
Đường
Công Binh: Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang
|
528
|
|
|
62
|
Đường
Tà Ngáo: Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường
An Phú cũ
|
528
|
|
|
63
|
Đường
Tà Sáp Xuân Hiệp: Đường Phú Cường đến cuối tuyến
|
528
|
|
|
64
|
Đường
Chùa Phước Lâm: Phum Cây Dầu - Hương lộ 9
|
528
|
|
|
65
|
Quốc
lộ 91: Ranh Phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
|
2.760
|
|
|
66
|
Đường
đấu nối cao tốc (An Phú cũ): Tiếp giáp Đường Hương lộ 9
với đường đấu nối cao tốc (ngã 3)- Ranh Thới Sơn
|
4.593
|
Bổ sung
|
|
67
|
Đường
tỉnh 955A: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
|
903
|
|
|
68
|
Đường
cua 13: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
|
300
|
|
|
69
|
Hương
lộ 9: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn
|
240
|
|
|
70
|
Đường
Ô Tà Bang: Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường
Tịnh Biên cũ)
|
240
|
|
|
71
|
Các
hẻm Sóc Tà Ngáo
|
120
|
|
|
72
|
Đường
Trạm liên ngành: Quốc lộ 91 - Hương lộ 9
|
120
|
|
|
73
|
Đường
Tà Ngáo: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
|
120
|
|
|
74
|
Đường
Ô Sâu: Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn
|
120
|
|
|
75
|
Đường
Trạm liên ngành: Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9
|
120
|
|
|
76
|
Đường
Khu dân cư An Phú: Suốt đường
|
480
|
|
|
77
|
Đường
Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường
|
120
|
|
|
78
|
Đường
Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường
|
120
|
|
|
79
|
Đường
Phú Nhứt 1: Suốt đường
|
120
|
|
|
80
|
Đường
Phú Nhứt 2: Suốt đường
|
120
|
|
|
81
|
Đường
Phú Nhứt 3: Suốt đường
|
120
|
|
|
82
|
Đường
D-19 Phú Hòa: Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
|
120
|
|
|
83
|
Quốc
lộ N1
|
|
|
|
|
-
Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)
|
323
|
|
|
|
-
Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
|
323
|
|
|
84
|
Đường
tỉnh 949: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ
|
194
|
|
|
*
|
Đất
ở đô thị tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
85
|
Đường
Phú Cường: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư
|
194
|
|
|
86
|
Đường
20: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)
|
90
|
|
|
87
|
Kênh
3/2: Hết tuyến
|
90
|
|
|
88
|
Đường
Đông Phú Cường: Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ
|
129
|
|
|
89
|
Các
đường Tuyến dân cư hậu N1
|
90
|
|
|
90
|
Các
đường trong Khu dân cư N1
|
129
|
|
|
91
|
Các
đường trong Khu dân cư An Biên
|
129
|
|
|
92
|
Các
đường trong Khu dân cư cầu 23
|
129
|
|
|
93
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
150
|
Bổ sung
|
|
94
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
120
|
Bổ sung
|
|
95
|
Các
tuyến đường còn lại
|
100
|
Bổ sung
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Phường
Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm
Xuân Bình)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Giới
hạn khu vực
|
-
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp
Xuân Tô).
-
Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu
Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô).
-
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp
Xuân Tô).
-
Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân
sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh
- Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).
|
78
|
|
|
|
|
b
|
Quốc
lộ 91, N1
|
Suốt
tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)
|
65
|
52
|
|
|
|
c
|
Đường
tỉnh
|
Đường
tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)
|
59
|
52
|
|
|
|
Đường
tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)
|
59
|
52
|
|
|
|
|
-
Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền
|
Kênh
Vĩnh Tế
|
59
|
52
|
|
|
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
52
|
46
|
|
|
|
e
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
|
39
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Giới
hạn khu vực
|
-
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp
Xuân Tô).
-
Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu
Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô).
-
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp
Xuân Tô).
-
Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân
sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh
- Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).
|
79
|
|
|
|
|
b
|
Quốc
lộ
|
91
(Ngoài giới hạn khu vực)
|
79
|
66
|
|
|
|
N1
(Ngoài giới hạn khu vực)
|
66
|
52
|
|
|
|
c
|
Đường
tỉnh
|
Đường
tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)
|
66
|
59
|
|
|
|
Đường
tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)
|
59
|
46
|
|
|
|
d
|
Tiếp
giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài
giới hạn khu vực)
|
Kênh
Vĩnh Tế
|
66
|
59
|
|
|
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
|
59
|
46
|
|
|
|
|
-
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ
|
|
46
|
|
|
|
|
|
-
Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước
|
|
15
|
|
|
|
|
II
|
Phường
Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt,
khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
|
|
|
|
|
|
|
-
Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
|
Suốt
tuyến
|
48
|
42
|
|
|
|
|
-
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
|
Suốt
tuyến
|
48
|
42
|
|
|
|
c
|
Tiếp
giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven
Kênh Vĩnh Tế
|
48
|
42
|
|
|
|
Hương
lộ 9
|
42
|
36
|
|
|
|
Đường
Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)
|
42
|
36
|
|
|
|
Đường
cua 13
|
42
|
36
|
|
|
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
|
36
|
30
|
|
|
|
|
-
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
|
|
29
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
|
Suốt
tuyến
|
73
|
54
|
|
|
|
|
-
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
|
Suốt
tuyến
|
54
|
47
|
|
|
|
c
|
Tiếp
giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Đường
giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
|
44
|
39
|
|
|
|
d
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
|
36
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng
|
|
15
|
|
|
|
|
III
|
Phường
Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên
và khóm Tân Biên)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Quốc
lộ N1
|
Suốt
tuyến
|
48
|
42
|
|
|
|
b
|
Đường
tỉnh 949
|
Suốt
tuyến
|
42
|
36
|
|
|
|
c
|
Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven
Kênh Vĩnh Tế
|
48
|
42
|
|
|
|
Đường
giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
42
|
36
|
|
|
|
d
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
|
29
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Quốc
lộ N1
|
Suốt
tuyến
|
55
|
48
|
|
|
|
b
|
Đường
tỉnh 949
|
Suốt
tuyến
|
44
|
39
|
|
|
|
c
|
Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Đường
giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
44
|
39
|
|
|
|
d
|
Tiếp
giáp với các khu vực, kênh còn lại
|
|
37
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng
|
|
15
|
|
|
|
C.
CỤM CÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Đơn vị hành chính
|
Tên khu
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phường Tịnh Biên
|
Khu
công nghiệp Xuân Tô
|
447
|
|
|
Khu
công nghiệp Xuân Tô (Đất Thương mại - Dịch vụ)
|
2.608
|
|
|
Khu
kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)
|
1.341
|
|
|
Khu
kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)
|
1.788
|
|
|
Khu
Thương mại Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)
|
1.341
|
|
|
Khu
Thương mại Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)
|
1.788
|
|
Phụ lục 10
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG VĨNH TẾ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên Đường
|
Giá Đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Châu
Thị Tế: Từ Tân Lộ Kiều Lương đến đường Phan Văn Bạch
|
20.400
|
|
|
2
|
Tân
Lộ Kiều Lương
|
|
|
|
|
-
Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng
|
18.360
|
|
|
|
-
Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An
|
20.400
|
|
|
|
-
Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương
|
14.960
|
|
|
3
|
Phạm
Văn Bạch
|
|
|
|
|
-
Chùa Tây An - chùa Huệ Hương
|
20.400
|
|
|
|
-
Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình
|
10.800
|
|
|
|
-
Chùa Tây An - Trần Thị Được
|
7.200
|
|
|
|
-
Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn
|
2.880
|
|
|
|
-
Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô
|
4.320
|
|
|
|
-
Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn
|
3.600
|
|
|
|
-
Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô
|
1.440
|
|
|
4
|
Kha
Thị Láng: Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế
|
16.320
|
|
|
5
|
KDC
Chợ Vĩnh Đông
|
|
|
|
|
-
Đường Lê Đại Cương
|
6.300
|
|
|
|
-
Đường số 2, 3
|
6.300
|
|
|
|
-
Các đường còn lại
|
5.850
|
|
|
6
|
Mai
Văn Tạo: Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô
|
7.200
|
|
|
7
|
Đường
nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91
|
5.850
|
|
|
8
|
Đường
Lê Đại Cương: Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông
|
4.320
|
|
|
9
|
Đường
tránh Quốc lộ 91: Đường Lê Hồng Phong - kênh 7
|
1.152
|
|
|
10
|
Trần
Thị Được: Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch
|
4.320
|
|
|
11
|
Hoàng
Đạo Cật: Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn
|
2.880
|
|
|
12
|
Đường
tỉnh 955A: Kênh Cống Đồn đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
2.880
|
|
|
13
|
Nguyễn
Thị Minh Khai: Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều
Lương
|
2.880
|
|
|
14
|
Đường
Lê Hồng Phong: Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh
Văn Thu
|
1.440
|
|
|
15
|
Đường
Vĩnh Xuyên: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A
|
1.080
|
|
|
16
|
Khu
DC Đông, Tây Bến Vựa: Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa
|
1.440
|
|
|
17
|
Đường
Bến Vựa: Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A
|
1.440
|
|
|
18
|
TDC
kênh 7 (tính 1 vị trí): Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài -
Kênh Huỳnh Văn Thụ
|
720
|
|
|
19
|
Đường
dẫn khóm Vĩnh Phước: Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC
kênh 7
|
1.080
|
|
|
20
|
Đường
kênh Huỳnh Văn Thu: Kênh 4 - Kênh 7
|
432
|
|
|
21
|
Đường
đất kênh Vĩnh Tế: Suốt đường
|
432
|
|
|
22
|
Đất
ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)
|
975
|
|
|
23
|
Đường
Kênh Đào
|
|
|
|
|
-
Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7
|
600
|
|
|
|
-
kênh 7 - kênh tha La
|
450
|
|
|
24
|
Đường
Lê Hồng Phong: kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh
Đào)
|
1.200
|
|
|
25
|
Đường
kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài): Kênh
Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu
|
825
|
|
|
26
|
Đường
kênh Huỳnh Văn Thu: Kênh 7 - kênh Tha La
|
375
|
|
|
27
|
Đường
Kênh Xuất Khẩu: Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam
|
375
|
|
|
28
|
Kênh
Ba Nhịp: Từ Kênh Đào đến Quốc lộ 91
|
375
|
sửa tên đường
|
|
29
|
Đường
Kênh 10: Từ Kênh Đào đến Quốc lộ 91
|
375
|
|
|
30
|
Quốc
lộ 91: Cầu Cống Đồn - cầu Tha La
|
1.365
|
sửa tên đường
|
|
31
|
Đường
tránh Quốc lộ 91: Kênh 7 - Kênh Tha La
|
975
|
|
|
32
|
Đường
tỉnh 955A
|
585
|
sửa tên đường
|
|
33
|
Tuyến
dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến)
|
324
|
|
|
34
|
Tuyến
dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)
|
720
|
|
|
35
|
Đường
Bà Bài: Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A
|
600
|
|
|
36
|
Đường
3 Nhịp: Quốc lộ 91 - Tỉnh lộ 955A\
|
600
|
|
|
37
|
Tuyến
dân cư Tha La: Quốc lộ 91 - Tỉnh lộ 955A
|
720
|
|
|
38
|
Khu
dân cư chợ Cống Đồn
|
1.080
|
|
|
39
|
Đường
Kênh Tha La: Kênh Đào - Quốc lộ 91
|
720
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
40
|
Các
đoạn còn lại trên địa bàn các khóm: Vĩnh Tây,
Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh
Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí)
|
432
|
|
|
41
|
Các
tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm: Vĩnh
Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí)
|
300
|
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá Đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Phường
Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2,
Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1,
Vĩnh Xuyên)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Giáp
Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương
- Nguyễn Thị Minh Khai
|
120
|
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại
|
80
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Giáp
Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương
- Nguyễn Thị Minh Khai
|
150
|
|
|
|
|
|
Kênh
7 - đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - đường Phạm
Văn Bạch
|
110
|
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại
|
90
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng
|
18
|
|
|
|
|
II
|
Phường
Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây
Châm, Bà Bà)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Đường
Quốc lộ 91
|
70
|
50
|
|
|
|
|
Đường
tránh quốc lộ 91
|
65
|
50
|
|
|
|
|
Đường
Tỉnh lộ 955A
|
60
|
50
|
|
|
|
|
Các
tuyến kênh
|
55
|
45
|
|
|
|
|
Bờ
Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2)
|
40
|
30
|
|
|
|
|
Đường
Kênh Huỳnh Văn Thu
|
65
|
50
|
|
|
|
|
Đường
Mương Tư Lò Hên
|
60
|
50
|
|
|
|
|
Đường
ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế
|
40
|
30
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại
|
40
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Đường
Quốc lộ 91
|
80
|
60
|
|
|
|
|
Đường
tránh quốc lộ 91
|
75
|
55
|
|
|
|
|
Đường
Tỉnh lộ 955A
|
65
|
55
|
|
|
|
|
Các
tuyến kênh
|
60
|
50
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại
|
45
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
tràm Vĩnh Tế
|
18
|
|
|
|
|
II
|
Phường
Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Đường
Kênh Đào
|
65
|
50
|
|
|
|
|
Lộ
Kênh 1
|
65
|
50
|
|
|
|
|
Kênh
Huỳnh Văn Thu
|
65
|
50
|
|
|
|
|
Kênh
Tha La
|
65
|
50
|
|
|
|
|
Các
tuyến kênh
|
55
|
42
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại
|
40
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Đường
Kênh Đào
|
75
|
55
|
|
|
|
|
Lộ
Kênh 1
|
75
|
55
|
|
|
|
|
Kênh
Huỳnh Văn Thu
|
75
|
55
|
|
|
|
|
Kênh
Tha La
|
75
|
55
|
|
|
|
|
Các
tuyến kênh
|
60
|
50
|
|
|
|
|
Khu
vực còn lại
|
45
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng
|
|
|
|
|
|
|
Rừng
tràm Vĩnh Châu
|
18
|
|
|
|
Phụ lục 11
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG HÀ TIÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trần
Hầu
|
16.800
|
|
|
2
|
Mạc
Công Du
|
7.000
|
|
|
3
|
Tuần
Phủ Đạt
|
16.800
|
|
|
4
|
Tham
Tướng Sanh
|
16.800
|
|
|
5
|
Tô
Châu
|
4.200
|
|
|
6
|
Bạch
Đằng
|
7.000
|
|
|
7
|
Lam
Sơn
|
4.200
|
|
|
8
|
Phương
Thành
|
|
|
|
|
-
Từ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng
|
7.000
|
|
|
|
-
Từ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 80
|
2.520
|
|
|
9
|
Đông
Hồ
|
7.000
|
|
|
10
|
Mạc
Thiên Tích
|
|
|
|
|
-
Từ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng
|
10.500
|
|
|
|
-
Từ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ
|
1.680
|
|
|
11
|
Chi
Lăng
|
|
|
|
|
-
Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích
|
4.200
|
|
|
|
-
Từ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28)
|
3.150
|
|
|
12
|
Mạc
Cửu
|
|
|
|
|
-
Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích
|
4.200
|
|
|
|
-
Từ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen
|
2.520
|
|
|
|
-
Từ Cổng Ao Sen - cuối đường
|
1.680
|
|
|
13
|
Mạc
Tử Hoàng
|
|
|
|
|
-
Từ Đông Hồ - Phương Thành
|
3.150
|
|
|
|
-
Từ Phương Thành - Mạc Cửu
|
2.520
|
|
|
14
|
Đống
Đa
|
3.500
|
|
|
15
|
Cầu
Câu
|
4.200
|
|
|
16
|
Nhật
Tảo
|
4.200
|
|
|
17
|
Nguyễn
Thần Hiến
|
4.200
|
|
|
18
|
Phạm
Văn Kỷ
|
4.200
|
|
|
19
|
Võ
Văn Ý
|
3.150
|
|
|
20
|
Lâm
Văn Quang
|
4.200
|
|
|
21
|
Mạc
Công Nương (Mạc Mi Cô)
|
1.120
|
|
|
*
|
Trung
tâm thương mại Trần Hầu
|
|
|
|
22
|
Nguyễn
Trãi
|
14.000
|
|
|
23
|
Nguyễn
Trung Trực
|
14.000
|
|
|
24
|
Ngô
Mây
|
8.400
|
|
|
25
|
Bùi
Chấn
|
8.400
|
|
|
26
|
Lý
Chính Thắng
|
8.400
|
|
|
27
|
Trường
Sa
|
8.400
|
|
|
28
|
Phạm
Ngũ Lão
|
8.400
|
|
|
29
|
Ngô
Nhân Tịnh
|
8.400
|
|
|
30
|
Đặng
Thùy Trâm
|
8.400
|
|
|
31
|
Nguyễn
Cửu Đàm
|
8.400
|
|
|
32
|
Hoàng
Văn Thụ
|
8.400
|
|
|
33
|
Lê
Quang Định
|
8.400
|
|
|
34
|
Mai
Xuân Thưởng
|
8.400
|
|
|
35
|
Các
tuyến đường còn lại
|
8.400
|
|
|
*
|
Khu
tái định cư Bình San
|
|
|
|
36
|
Chiêu
Anh Các
|
2.800
|
|
|
37
|
Mai
Thị Hồng Hạnh
|
2.100
|
|
|
38
|
Nguyễn
Thị Hiếu Túc
|
2.100
|
|
|
39
|
Lê
Lai
|
2.800
|
|
|
40
|
Thoại
Ngọc Hầu
|
2.800
|
|
|
41
|
Mạc
Tử Thảng
|
2.100
|
|
|
42
|
Xuân
Diệu
|
2.100
|
|
|
43
|
Chế
Lan Viên
|
2.100
|
|
|
44
|
Mạc
Tử Dung
|
2.100
|
|
|
45
|
Mạc
Như Đông
|
2.100
|
|
|
46
|
Phan
Văn Trị
|
2.100
|
|
|
47
|
Võ
Thị Sáu
|
2.100
|
|
|
48
|
Mạc
Tử Thiêm
|
2.100
|
|
|
49
|
Nguyễn
Hữu Tiến
|
2.100
|
|
|
50
|
Lâm
Tấn Phác
|
2.800
|
|
|
51
|
Nguyễn
Thái Học
|
2.100
|
|
|
52
|
Nguyễn
Thị Thập
|
2.100
|
|
|
53
|
Hoàng
Diệu
|
2.800
|
|
|
54
|
Lương
Thế Vinh
|
2.100
|
|
|
55
|
Nguyễn
Tri Phương
|
2.100
|
|
|
56
|
Đường
Bùi Viện
|
2.100
|
|
|
57
|
Nguyễn
Hiền Điều
|
2.100
|
|
|
58
|
Lê
Thị Hồng Gấm
|
2.100
|
|
|
59
|
Từ
Hữu Dũng
|
2.100
|
|
|
60
|
Ngô
Gia Tự
|
2.100
|
|
|
61
|
Trương
Định
|
2.100
|
|
|
62
|
Trần
Đình Quang
|
2.100
|
|
|
63
|
Phù
Dung
|
2.800
|
|
|
64
|
Các
tuyến đường còn lại
|
2.100
|
|
|
65
|
Đường
Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)
|
|
|
|
|
-
Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu
|
3.150
|
|
|
|
-
Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai)
|
4.900
|
|
|
|
-Từ
vòng xuyến cầu Đồn Tả-đường Nguyễn Huệ
|
10.000
|
|
|
|
-
Từ đường Nguyễn Huệ-đường vào Bãi Sau (KLD Mũi Nai)
|
8.000
|
|
|
|
-
Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80
|
2.100
|
|
|
66
|
Đường
Chữ T
|
2.800
|
|
|
67
|
Núi
Đèn
|
2.800
|
|
|
68
|
Bãi
Nò
|
1.120
|
|
|
69
|
Phù
Dung
|
1.680
|
|
|
70
|
Nguyễn
Phúc Chu
|
|
|
|
|
-
Từ cầu Tô Châu - Đường ra cửa khẩu Quốc tế
|
7.000
|
|
|
|
-
Đường ra cửa khẩu Quốc tế - QL80 (Nút giao đường Phương Thành)
|
5.000
|
|
|
71
|
Quốc
lộ 80
|
|
|
|
|
-
Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên
|
4.200
|
|
|
72
|
Đường
Rạch Ụ
|
1.400
|
|
|
73
|
Đường
Nguyễn Công Trứ (Phương Thành - Rạch Ụ)
|
2.520
|
|
|
74
|
Đường
Mương Đào
|
2.100
|
|
|
75
|
Đường
đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 - Đông
Hồ)
|
560
|
|
|
76
|
Đường
Số 19
|
3.500
|
|
|
77
|
Thị
Vạn
|
|
|
|
|
-
Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào
|
4.480
|
|
|
|
-
Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng
|
1.260
|
|
|
78
|
Đường
bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang
Thành)
|
560
|
|
|
79
|
Đường
nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên
|
420
|
|
|
80
|
Đường
Miếu Cậu
|
560
|
|
|
81
|
Đường
ven biển Khu du lịch Mũi Nai
|
12.000
|
|
|
82
|
Đường
Tà Lu
|
560
|
|
|
83
|
Khu
tái định cư Tà Lu
|
560
|
|
|
84
|
Đường
Xóm Giữa
|
560
|
|
|
85
|
Đường
Bãi trước
|
2.100
|
|
|
86
|
Đường
Bãi Sau
|
2.100
|
|
|
87
|
Đường
Cánh Cung
|
9.600
|
|
|
88
|
Đường
Bãi Bàng
|
630
|
|
|
89
|
Đường
Giếng Tượng
|
840
|
|
|
90
|
Đường
Xóm Eo
|
420
|
|
|
91
|
Đường
lên ngọn Hải Đăng: từ đường Tỉnh 972 và từ đường Núi
Đèn
|
630
|
|
|
92
|
Đường
Hà Huy Giáp: từ Đường Núi Đèn - đường Võ Văn Kiệt
|
2.800
|
|
|
94
|
Đường
vào Trường THCS Pháo Đài: đường Hoành Tấu, Bãi Nò- đường
Tỉnh 972
|
3.200
|
|
|
95
|
Lâm
Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San)
|
2.800
|
|
|
96
|
Đường
Xà Xía
|
630
|
|
|
97
|
Đường
Đá Dựng
|
|
|
|
|
-
Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng
|
1.400
|
|
|
|
-
Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80
|
980
|
|
|
98
|
Đường
Mỹ Lộ
|
630
|
|
|
99
|
Đường
từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu)
|
630
|
|
|
100
|
Tô
Vĩnh Diện: từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 314
|
1.400
|
|
|
100
|
Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
1.960
|
Bổ sung
|
|
100
|
Đường
tuần tra Biên giới
|
420
|
|
|
100
|
Đường
Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng
|
980
|
|
|
104
|
Đường
đi quanh núi Địa Tạng: từ đường Đá Dựng - QL80
|
630
|
Bổ sung
|
|
105
|
Đường
cập kênh Đồn Tả
|
590
|
Bổ sung
|
|
*
|
Khu
lấn biển C&T
|
|
|
|
106
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ)
|
3.742
|
|
|
107
|
Đường
Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
|
3.742
|
|
|
108
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)
|
3.742
|
|
|
109
|
Đường
Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ)
|
3.928
|
|
|
110
|
Đường
Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ)
|
3.696
|
|
|
111
|
Đường
Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)
|
4.220
|
|
|
112
|
Đường
Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ)
|
3.742
|
|
|
113
|
Đường
Tràn Văn Ơn (Đường Số 8 cũ)
|
2.290
|
|
|
114
|
Đường
Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ)
|
2.290
|
|
|
115
|
Đường
Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ)
|
2.290
|
|
|
116
|
Đường
Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ)
|
3.220
|
|
|
117
|
Đường
Lê Lợi (Đường Số 13 cũ)
|
4.220
|
|
|
118
|
Đường
Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ)
|
3.742
|
|
|
119
|
Đường
Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)
|
|
|
|
|
-
Đoạn khu nhà phố
|
3.220
|
|
|
|
-
Đoạn khu nhà biệt thự
|
3.107
|
|
|
120
|
Đường
Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ)
|
3.220
|
|
|
121
|
Đường
Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ)
|
3.220
|
|
|
122
|
Đường
Cao Thắng (Đường Số 20 cũ)
|
3.220
|
|
|
123
|
Đường
Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ)
|
3.220
|
|
|
124
|
Đường
Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ)
|
3.220
|
|
|
125
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ)
|
3.220
|
|
|
126
|
Đường
Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ)
|
3.742
|
|
|
127
|
Đường
Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ)
|
4.220
|
|
|
128
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ)
|
3.696
|
|
|
129
|
Đường
Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)
|
|
|
|
|
-
Từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
|
3.704
|
|
|
|
-
Từ đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3
cũ)
|
3.220
|
|
|
130
|
Đường
Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ)
|
3.220
|
|
|
131
|
Đường
Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ)
|
3.704
|
|
|
132
|
Đường
Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ)
|
3.368
|
|
|
133
|
Đường
Chu Văn An (Đường Số 31 cũ)
|
|
|
|
|
-
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
|
3.742
|
|
|
|
-
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3
cũ)
|
3.220
|
|
|
134
|
Đường
Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ)
|
4.220
|
|
|
135
|
Đường
Tú Xương (Đường Số 33 cũ)
|
3.220
|
|
|
136
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ)
|
|
|
|
|
-
Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
|
3.220
|
|
|
|
-
Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
|
2.290
|
|
|
137
|
Đường
Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ)
|
|
|
|
|
-
Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
|
3.220
|
|
|
|
-
Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
|
2.290
|
|
|
138
|
Đường
Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)
|
3.675
|
|
|
139
|
Đường
Tố Hữu (Đường Số 37 cũ)
|
3.153
|
|
|
140
|
Đường
Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
|
|
|
|
|
-
Đoạn khu nhà phố
|
3.220
|
|
|
|
-
Đoạn khu biệt thự
|
3.108
|
|
|
141
|
Đường
Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)
|
|
|
|
|
-
Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)
|
4.220
|
|
|
|
-
Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)
|
3.742
|
|
|
142
|
Đường
Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ)
|
3.220
|
|
|
143
|
Đường
Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ)
|
3.220
|
|
|
144
|
Đường
Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ)
|
3.742
|
|
|
145
|
Đường
Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ)
|
3.108
|
|
|
146
|
Đường
Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ)
|
3.108
|
|
|
147
|
Đường
Milan (khu F19)
|
3.500
|
|
|
148
|
Đường
Venice (khu F19)
|
3.500
|
|
|
149
|
Đường
The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)
|
3.500
|
|
|
150
|
Đường
The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)
|
3.500
|
|
|
151
|
Đường
số 5B
|
4.220
|
|
|
152
|
Đường
số 26B
|
4.220
|
|
|
153
|
Đường
số D2
|
4.220
|
|
|
154
|
Đường
số D3
|
4.220
|
|
|
155
|
Đường
số 1A
|
4.700
|
|
|
156
|
Khu
nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án)
|
2.100
|
|
|
157
|
Dự
án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha)
|
1.470
|
|
|
*
|
Khu
tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)
|
|
|
|
158
|
Đường
có bề rộng từ 6 -7m
|
2.300
|
Bổ sung
|
|
159
|
Đường
có bề rộng 9m
|
3.000
|
Bổ sung
|
|
160
|
Đường
có bề rộng 18m
|
3.890
|
Bổ sung
|
|
|
+
Giá các nền gốc tăng thêm 15% so với nền thường cùng vị trí
|
|
|
|
161
|
Đường
vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức
(phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Lâm Tấn Phác
|
630
|
|
|
*
|
Khu
dân cư, tái định cư Thạch Động
|
|
|
|
162
|
Đường
Tỉnh 972: (Khu A: từ Lô 1 đến Lô 22)
|
2.310
|
|
|
163
|
Đường
A
|
|
|
|
|
-
Khu A (từ Lô 27 đến Lô 40)
|
1.680
|
|
|
|
-
Khu B (từ Lô 09 đến Lô 22)
|
1.470
|
|
|
164
|
Đường
B
|
|
|
|
|
-
Khu B (từ Lô 31 đến Lô 41)
|
1.470
|
|
|
|
-
Khu C (từ Lô 5 đến Lô 18)
|
1.470
|
|
|
165
|
Đường
Số 1
|
1.890
|
|
|
166
|
Đường
Số 2
|
1.890
|
|
|
*
|
Khu
tái định cư Hoàng Diệu
|
|
|
|
167
|
-
Lô 01: nền số 01 và nền số 07
|
4.820
|
Bổ sung
|
|
168
|
-
Lô 01: từ nền số 02 đến nền số 06, từ nền số 10 đến nền số 13
|
4.130
|
Bổ sung
|
|
169
|
-
Lô 01: nền số 08, nền số 09, nền số 14 và nền số 15
|
3.440
|
Bổ sung
|
|
*
|
Khu
Tái Định Cư Rạch Ụ
|
|
|
|
170
|
Các
nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền
thường
|
4.760
|
Bổ sung
|
|
171
|
Các
nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền
gốc
|
5.710
|
Bổ sung
|
|
172
|
Các
nền giáp đường còn lại - nền thường
|
3.970
|
Bổ sung
|
|
173
|
Các
nền giáp đường còn lại - nền gốc
|
4.760
|
Bổ sung
|
|
174
|
Khu
Tái định cư Sân vận động Hà Tiên
|
|
|
|
|
-
Nền thường
|
3.550
|
Bổ sung
|
|
|
-
Nền gốc
|
4.260
|
Bổ sung
|
|
175
|
Khu
tái định cư trước chợ Mỹ Đức
|
|
|
|
|
-
Nền số 1 đến nền số 3 và nền số 6
|
4.200
|
Bổ sung
|
|
|
-
Nền số 4 và nền số 5
|
4.620
|
Bổ sung
|
|
|
-
Nền số 7 đến nền số 14
|
2.520
|
Bổ sung
|
|
176
|
Khu
tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung
|
|
|
|
|
-
Nền thường
|
4.850
|
Bổ sung
|
|
|
-
Nền gốc
|
5.330
|
Bổ sung
|
|
177
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
520
|
Bổ sung
|
|
180
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
390
|
Bổ sung
|
|
181
|
Các
vị trí còn lại
|
260
|
Bổ sung
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Phường
Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
23
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây hàng năm
|
23
|
|
|
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
23
|
|
|
|
|
II
|
Phường
Hà Tiên (các khu phố còn lại)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
74
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây hàng năm
|
74
|
|
|
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
42
|
|
|
|
Phụ lục 12
BẢNG GIÁ
ĐẤT PHƯỜNG TÔ CHÂU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A.
ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc
lộ 80
|
|
|
|
|
-
Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
|
2.340
|
|
|
|
-
Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi
|
4.680
|
|
|
|
-
Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)
|
1.560
|
|
|
|
-
Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương
|
1.008
|
|
|
2
|
Quốc
lộ N1
|
|
|
|
|
-
Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang
|
1.560
|
|
|
|
-
Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành
|
1.248
|
|
|
3
|
Đường
Kênh Xáng (từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền)
|
780
|
|
|
4
|
Đường
Xoa Ảo
|
780
|
|
|
5
|
Đường
Núi Nhọn
|
780
|
|
|
6
|
Đường
Tổ 5 ấp Rạch Vược
|
624
|
|
|
7
|
Đường
lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)
|
468
|
|
|
8
|
Đường
mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)
|
468
|
|
|
9
|
Đường
cổng sau Trung đoàn 20
|
468
|
|
|
10
|
Đường
Truông Thanh Hòa Tự
|
468
|
|
|
11
|
Đường
Tổ 5, ấp Rạch Núi
|
468
|
|
|
12
|
Đường
vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên
|
936
|
|
|
13
|
Đường
liên ấp Rạch Núi - Rạch Vược
|
936
|
|
|
14
|
Đường
Núi Đồng - Núi Nhọn
|
624
|
|
|
15
|
Đường
liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi
|
720
|
|
|
16
|
Đường
cặp kênh Núi Đồng
|
360
|
|
|
17
|
Đường
2 Tháng 9
|
2.016
|
|
|
18
|
Nam
Hồ
|
|
|
|
|
-
Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng
|
1.344
|
|
|
|
-
Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ
|
1.008
|
|
|
19
|
Đường
Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ - QL N1)
|
936
|
|
|
20
|
Đường
Kênh Cụt: Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định
cư Chòm Xoài)
|
672
|
|
|
21
|
Bế
Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)
|
2.016
|
|
|
22
|
Đường
30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ)
|
4.704
|
|
|
23
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
2.016
|
|
|
24
|
Đường
cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)
|
672
|
|
|
25
|
Nguyễn
Phúc Chu
|
|
|
|
26
|
Cầu
Tô Châu - Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu
|
8.400
|
|
|
27
|
Đường
vườn Cao Su
|
672
|
|
|
28
|
Đường
Văn Tiến Dũng
|
1.008
|
|
|
29
|
Đường
vào Núi Mây (từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường
Núi Mây)
|
432
|
|
|
30
|
Đường
ĐH.11 (đường Hòn Heo)
|
|
|
|
|
-
Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng
|
504
|
|
|
|
-
Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa
|
605
|
|
|
31
|
Đoạn
từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa
|
403
|
|
|
*
|
Khu
dân cư Tô Châu
|
|
|
|
32
|
Cách
Mạng Tháng Tám
|
|
|
|
|
-
Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 đến Nguyễn Chí Thanh
|
5.040
|
|
|
|
-
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến đường 30 tháng 4
|
5.544
|
|
|
33
|
Nguyễn
Đệ
|
3.360
|
|
|
34
|
Nguyễn
Sơn
|
3.360
|
|
|
35
|
Nguyễn
Chí Thanh
|
6.720
|
|
|
36
|
Châu
Văn Liêm
|
5.040
|
|
|
37
|
Hồ
Thị Kỷ
|
3.360
|
|
|
38
|
Đường
30 Tháng 4
|
3.360
|
|
|
39
|
Đặng
Văn Ngữ
|
3.360
|
|
|
40
|
Cao
Văn Lầu
|
3.360
|
|
|
41
|
Phan
Thị Ràng
|
3.360
|
|
|
42
|
Cù
Chính Lan
|
3.360
|
|
|
43
|
Bế
Văn Đàn
|
3.360
|
|
|
44
|
Cù
Huy Cận
|
3.360
|
|
|
45
|
Bùi
Hữu Nghĩa
|
3.360
|
|
|
46
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
3.360
|
|
|
47
|
Kim
Đồng
|
3.360
|
|
|
48
|
Lê
Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu)
|
2.016
|
|
|
49
|
Trần
Công Án
|
2.016
|
|
|
50
|
Kim
Dự
|
5.040
|
|
|
51
|
Các
tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu
|
3.360
|
|
|
52
|
Các
tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
520
|
|
|
53
|
Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
390
|
|
|
54
|
Các
vị trí còn lại
|
260
|
|
B.
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Phường
Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
74
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây hàng năm
|
74
|
|
|
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
42
|
|
|
|
|
II
|
Phường
Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch
Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
23
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây hàng năm
|
23
|
|
|
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
23
|
|
|
|
|
III
|
Phường
Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà
Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
31
|
|
|
|
|
2
|
Đất
trồng cây hàng năm
|
29
|
|
|
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
26
|
|
|
|
C.
ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên khu
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khu
công nghiệp Thuận Yên
|
480
|
Đối
với thửa đất tiếp giáp sông được tính tăng thêm 10% so với đơn giá quy định
|
Phụ lục 13
BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG RẠCH GIÁ
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
|
Bảng giá đất ở dọc
theo các tuyến đường
|
|
|
|
1
|
Lâm Thị Chi (từ kênh
Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2)
|
1.400
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Định (từ
bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết)
|
3.500
|
|
|
3
|
Huỳnh Tấn Phát (từ
kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)
|
4.200
|
|
|
4
|
Bờ kênh đường Huỳnh
Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)
|
2.100
|
|
|
5
|
Lê Thị Riêng (từ
Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Thị Định
- Huỳnh Tấn Phát
|
1.680
|
|
|
|
- Từ Huỳnh Tấn Phát -
kênh Vành Đai
|
1.680
|
|
|
6
|
Hồ Thị Nghiêm (từ
Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
|
1.400
|
|
|
7
|
Cao Văn Lầu (từ Huỳnh
Tấn Phát - Kênh Vành Đai)
|
|
|
|
|
Từ Cao Văn Lầu -
Huỳnh Tấn Phát
|
1.900
|
|
|
|
Từ Huỳnh Tấn Phát -
Kênh Vành Đai
|
1.680
|
|
|
8
|
Lê Văn Tuân (từ
Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai)
|
1.680
|
|
|
9
|
Văn Tiến Dũng (từ Lâm
Thị Chi - kênh Vành Đai)
|
1.300
|
|
|
10
|
Trần Thái Tông (từ
kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)
|
880
|
|
|
11
|
Đối diện đường Trần
Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1)
|
880
|
|
|
12
|
Nguyễn Văn Nhan (từ
kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)
|
880
|
|
|
13
|
Đối diện đường Nguyễn
Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2)
|
880
|
|
|
14
|
Phạm Văn Vàng (từ
kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)
|
1.350
|
|
|
15
|
Nguyễn Thị Mạnh (từ
kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát)
|
1.350
|
|
|
16
|
Huỳnh Thị Kiểu (từ
kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)
|
1.920
|
|
|
17
|
Đối diện đường Huỳnh
Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3)
|
880
|
|
|
18
|
Lý Thị Sáu (từ Huỳnh
Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)
|
1.500
|
|
|
19
|
Trần Thị Hui (từ
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)
|
1.500
|
|
|
20
|
Nguyễn Thị Mai (từ
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)
|
1.500
|
|
|
21
|
Đường Kênh Đường
Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát
|
1.950
|
|
|
22
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
|
|
|
- Từ Mạc Cửu - Lê Thị
Hồng Gấm
|
16.800
|
|
|
|
- Từ Lê Thị Hồng Gấm
- Huỳnh Thúc Kháng
|
19.600
|
|
|
|
- Từ Huỳnh Thúc Kháng
- Trần Phú
|
22.400
|
|
|
|
- Từ Trần Phú - Quang
Trung
|
19.600
|
|
|
|
- Từ Quang Trung - Võ
Trường Toản
|
12.600
|
|
|
23
|
Mạc Cửu
|
|
|
|
|
- Từ cầu Bưu điện
thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão
|
16.800
|
|
|
|
- Từ Phạm Ngũ Lão -
Lê Lai
|
15.400
|
|
|
|
- Từ Lê Lai - Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
14.000
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Bỉnh
Khiêm - Cầu Số 1
|
11.200
|
|
|
|
- Từ cầu Số 1 - Nghĩa
trang liệt sĩ
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Nghĩa trang liệt
sĩ - Cầu Số 2
|
7.000
|
|
|
24
|
Võ Văn Kiệt
|
|
|
|
|
- Từ Mạc Cửu - Cầu
Rạch Giá 1
|
5.600
|
|
|
|
- Cầu Rạch Giá 2 -
Cầu Đòn Dong
|
4.200
|
|
|
25
|
Võ Trường Toản
|
|
|
|
|
- Từ Lý Thường Kiệt -
Tú Xương
|
4.032
|
|
|
|
- Từ Tú Xương - Cầu
Suối
|
2.464
|
|
|
|
- Từ Cầu Suối -
Nguyễn Thái Bình
|
1.792
|
|
|
26
|
Quang Trung
|
|
|
|
|
- Từ Lý Thường Kiệt -
Tú Xương
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Tú Xương - Cầu
Suối
|
5.600
|
|
|
|
- Từ Cầu Suối -
Nguyễn Thái Bình
|
4.200
|
|
|
27
|
Dương Minh Châu (bên
kênh Tắc Tô)
|
2.800
|
|
|
28
|
Nguyễn Phi Khanh (bên
kênh Tắc Tô)
|
2.800
|
|
|
29
|
Tú Xương
|
4.480
|
|
|
30
|
Nguyễn Thái Bình
|
|
|
|
|
- Từ Mạc Cửu - Quang
Trung
|
3.500
|
|
|
|
- Từ Quang Trung -
Hết đường
|
2.800
|
|
|
31
|
Đường Nguyễn Thái
Bình (bên kia kênh)
|
|
|
|
|
- Từ Mạc Cửu - Quang
Trung
|
2.100
|
|
|
|
- Từ Quang Trung -
Hết đường
|
1.680
|
|
|
32
|
Điện Biên Phủ
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Bỉnh
Khiêm - Chợ nông sản
|
17.920
|
|
|
|
- Từ sau chợ nông sản
- Hết đường
|
5.600
|
|
|
33
|
Nguyễn Tuân
|
4.200
|
|
|
34
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Bỉnh
Khiêm - Cầu Vàm Trư
|
16.800
|
|
|
|
- Từ Cầu Vàm Trư - Lộ
Liên Hương
|
8.400
|
|
|
35
|
Các tuyến đường còn
lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ
|
6.300
|
|
|
36
|
Lê Thánh Tôn
|
16.800
|
|
|
37
|
Lý Thái Tổ
|
16.800
|
|
|
38
|
Thủ Khoa Huân
|
14.000
|
|
|
39
|
Nguyễn Tri Phương
|
16.800
|
|
|
40
|
Hai Bà Trưng
|
|
|
|
|
- Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh
Thúc Kháng
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Điện Biên Phủ -
Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)
|
5.600
|
|
|
|
- Từ Huỳnh Thúc Kháng
- Hàn Thuyên
|
5.600
|
|
|
|
- Từ Hàn Thuyên - Mạc
Cửu
|
4.480
|
|
|
41
|
Hàn Thuyên
|
4.928
|
|
|
42
|
Đặng Dung
|
4.480
|
|
|
43
|
Dương Diện Nghệ
|
5.600
|
|
|
44
|
Lý Chính Thắng
|
6.720
|
|
|
45
|
Nguyễn Cư Trinh
|
|
|
|
|
- Từ Cầu Vàm Trư -
Nguyễn Tuân
|
4.200
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Tuân - Lộ
Liên Hương
|
3.500
|
|
|
|
- Từ Lộ Liên Hương -
Cầu Suối
|
2.800
|
|
|
46
|
Nam Cao
|
4.200
|
|
|
47
|
Lộ Liên Hương
|
|
|
|
|
- Từ Mạc Cửu - Nguyễn
Cư Trinh
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Cư Trinh
- Quang Trung
|
4.480
|
|
|
|
Khu dân cư Cầu Suối
|
|
|
|
48
|
Ngọc Hân Công Chúa
|
4.200
|
|
|
49
|
Lê Quang Định
|
3.360
|
|
|
50
|
Lê Anh Xuân
|
3.500
|
|
|
51
|
Nguyễn Huy Tưởng
|
3.360
|
|
|
52
|
Ngô Tất Tố
|
3.360
|
|
|
53
|
Vũ Công Duệ
|
3.360
|
|
|
54
|
Nguyễn Hiến Lê
|
3.360
|
|
|
55
|
Phan Kế Bính
|
2.800
|
|
|
56
|
Phan Văn Trường
|
2.800
|
|
|
57
|
Tăng Bạc Hổ
|
2.800
|
|
|
58
|
Trần Mai Ninh
|
2.800
|
|
|
59
|
La Sơn Phu Tử
|
2.800
|
|
|
60
|
Làng Cầu Vồng (Khu
dân cư Cầu Suối)
|
2.800
|
|
|
|
Khu dân cư thu nhập
thấp
|
|
|
|
61
|
Từ Dũ (từ Mạc Cửu -
đường Cầm Bá Thước)
|
3.360
|
|
|
62
|
Cao Xuân Dục (từ
đường Số 5 - Đào Tấn)
|
2.912
|
|
|
63
|
Đào Tấn (từ đường Số
4 - Cao Xuân Dục)
|
2.912
|
|
|
64
|
Cầm Bá Thước (từ Đào
Tấn - Đường Số 9)
|
2.912
|
|
|
65
|
Bùi Hữu Nghĩa (từ
đường Số 3 - Đường Số 4)
|
2.912
|
|
|
66
|
Phan Văn Hớn (từ
đường Số 5 - Đào Tấn)
|
2.912
|
|
|
67
|
Lãnh Binh Thăng (từ
đường Số 4 - Cầm Bá Thước)
|
2.912
|
|
|
68
|
Đoàn Trần Nghiệp (từ
đường Số 9 - Lộ Liên Hương)
|
2.912
|
|
|
69
|
Phan Liêm (từ Phan
Văn Hớn - Cao Xuân Dục)
|
2.912
|
|
|
70
|
Nguyễn Đệ (từ Đoàn
Khuê - Nguyễn Cư Trinh)
|
3.360
|
|
|
71
|
Đỗ Nhuận (từ Liên
Hương - Nguyễn Đệ)
|
3.360
|
|
|
72
|
Đoàn Khuê (từ Liên
Hương - Nguyễn Đệ)
|
3.360
|
|
|
73
|
Ngũ Kim Anh (từ Âu
Dương Lân - giáp khu dân cư)
|
3.360
|
|
|
74
|
Lý Thị Huê (từ Lâm
Phước Trinh - Liên Hương)
|
3.360
|
|
|
75
|
Phan Thị Thi (từ Lâm
Phước Trinh Từ Dũ)
|
3.360
|
|
|
76
|
Nguyễn Thị Tư (từ
đường số 3 - Cầm Bá Thước)
|
3.360
|
|
|
77
|
Nguyễn Thị Vị (từ Lý
Thị Huê - Cầm Bá Thước)
|
3.360
|
|
|
78
|
Lâm Phước Trinh (từ
Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục)
|
3.360
|
|
|
79
|
Trần Thị Ba (từ Phan
Thị Thi - Phan Văn Nhờ)
|
3.360
|
|
|
80
|
Các tuyến đường còn
lại trong khu dự án
|
2.912
|
|
|
|
Khu nhà ở Bệnh viện
Đa khoa Kiên Giang
|
|
|
|
81
|
Phạm Thiều (giáp khu
dân cư)
|
3.360
|
|
|
82
|
Huỳnh Văn Nghệ (từ
đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo)
|
2.912
|
|
|
83
|
Phạm Ngọc Thảo (từ
đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)
|
2.912
|
|
|
84
|
Kha Vạn Cân (từ đường
Số 1 - Phạm Văn Bạch)
|
2.912
|
|
|
85
|
Âu Dương Lân (từ Phạm
Văn Bạch - Lộ Liên Hương)
|
2.912
|
|
|
86
|
Phạm Văn Bạch (giáp
khu dân cư)
|
2.912
|
|
|
87
|
Chu Mạnh Trinh (từ
Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân)
|
2.912
|
|
|
88
|
Vương Hồng Sến (từ
Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)
|
2.912
|
|
|
89
|
Hồ Văn Huê (từ Nguyễn
Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)
|
2.912
|
|
|
90
|
Phạm Viết Chánh (giáp
khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh)
|
2.912
|
|
|
91
|
Ngô Nhân Tịnh (từ
Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh)
|
2.912
|
|
|
92
|
Nguyễn Phan Vinh (từ
Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh)
|
2.912
|
|
|
93
|
Đường Vàm Trư (thuộc
phường Vĩnh Quang)
|
2.800
|
|
|
94
|
Đặng Huy Trứ (Giải
Phóng 9)
|
3.500
|
|
|
95
|
Lý Thường Kiệt (Từ Võ
Trường Toản - Trần Phú)
|
11.200
|
|
|
96
|
Ngô Thị Tập (Từ Lê
Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch)
|
10.500
|
|
|
97
|
Nguyễn Công Trứ
|
16.800
|
|
|
98
|
Nguyễn Văn Kiến
|
7.000
|
|
|
99
|
Mạc Đỉnh Chi
|
8.400
|
|
|
100
|
Mậu Thân
|
9.800
|
|
|
101
|
Trần Quốc Toản
|
|
|
|
|
- Từ Mậu Thân - Võ
Thị Sáu
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Võ Thị Sáu - Lê
Thị Hồng Gấm
|
2.800
|
|
|
102
|
Trần Bình Trọng
|
|
|
|
|
- Từ Mạc Cửu - Trần
Phú
|
9.800
|
|
|
|
- Từ Trần Phú - Võ
Thị Sáu
|
9.100
|
|
|
103
|
Nguyễn Huỳnh Đức
|
4.200
|
|
|
104
|
Trương Tấn Bửu
|
4.200
|
|
|
105
|
Tự Do
|
14.000
|
|
|
106
|
Võ Thị Sáu
|
9.800
|
|
|
107
|
Nguyễn Trường Tộ
|
|
|
|
|
- Từ Trần Phú - Võ
Thị Sáu
|
5.250
|
|
|
|
- Từ Võ Thị Sáu - Bến
đò giải phóng 9
|
4.200
|
|
|
108
|
Nguyễn Trãi
|
5.600
|
|
|
109
|
Phạm Ngũ Lão
|
7.000
|
|
|
110
|
Lê Thị Hồng Gấm
|
9.100
|
|
|
111
|
Lê Lai
|
5.600
|
|
|
112
|
Phạm Ngọc Thạch
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Bỉnh
Khiêm - Lý Thường Kiệt
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Lý Thường Kiệt -
Mạc Cửu
|
3.640
|
|
|
113
|
Đông Hồ
|
|
|
|
|
- Từ Trần Phú - Lê
Thị Hồng Gấm
|
9.800
|
|
|
|
- Từ Lê Thị Hồng Gấm
- Phạm Ngọc Thạch
|
4.480
|
|
|
114
|
Trần Phú
|
42.000
|
|
|
115
|
Hoàng Diệu
|
8.400
|
|
|
116
|
Đinh Tiên Hoàng
|
7.000
|
|
|
117
|
Huỳnh Tịnh Của
|
7.000
|
|
|
118
|
Thành Thái
|
7.000
|
|
|
119
|
Bạch Đằng
|
9.800
|
|
|
120
|
Phan Bội Châu
|
7.000
|
|
|
121
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
7.000
|
|
|
122
|
Hàm Nghi
|
10.752
|
|
|
123
|
Duy Tân
|
14.000
|
|
|
124
|
Hoàng Hoa Thám
|
33.600
|
|
|
125
|
Phạm Hồng Thái
|
33.600
|
|
|
126
|
Trần Quang Diệu
|
8.400
|
|
|
127
|
Phan Chu Trinh
|
16.800
|
|
|
128
|
Nguyễn Du
|
8.400
|
|
|
129
|
Nguyễn Hùng Sơn
|
|
|
|
|
- Từ Trần Thủ Độ -
Hoàng Diệu
|
16.800
|
|
|
|
- Từ Hoàng Diệu - Lê
Lợi
|
10.752
|
|
|
|
- Từ Lê Lợi- Trần Phú
|
14.000
|
|
|
|
- Từ Trần Phú - Trịnh
Hoài Đức
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Trịnh Hoài Đức -
Phan Văn Trị
|
8.400
|
|
|
130
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
8.400
|
|
|
131
|
Trần Hưng Đạo
|
|
|
|
|
- Từ Trần Thủ Độ - Lê
Lợi
|
14.700
|
|
|
|
- Từ Lê Lợi - Trần
Phú
|
28.000
|
|
|
|
- Từ Trần Phú - Trịnh
Hoài Đức
|
14.000
|
|
|
|
- Từ Trịnh Hoài Đức -
Thủ Khoa Nghĩa
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Thủ Khoa Nghĩa -
Đầu doi
|
8.400
|
|
|
132
|
Lê Lợi
|
28.000
|
|
|
133
|
Lý Tự Trọng
|
13.440
|
|
|
134
|
Hùng Vương
|
11.200
|
|
|
135
|
Trịnh Hoài Đức
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Thoại Hầu
- Nguyễn Hùng Sơn
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Hùng Sơn
- Trần Hưng Đạo
|
7.000
|
|
|
136
|
Thủ Khoa Nghĩa
|
7.000
|
|
|
137
|
Phan Văn Trị
|
7.000
|
|
|
138
|
Nguyễn Thoại Hầu
|
|
|
|
|
- Từ cầu Sông Kiên -
Thủ Khoa Nghĩa
|
14.000
|
|
|
|
- Từ Thủ Khoa Nghĩa -
Đầu doi
|
8.400
|
|
|
139
|
Trần Chánh Chiếu
|
6.720
|
|
|
140
|
Kiều Công Thiện
|
8.400
|
|
|
|
Khu Hoa Biển (16 ha)
|
|
|
|
141
|
Trần Thủ Độ
|
14.000
|
|
|
142
|
Lý Nhân Tông
|
14.000
|
|
|
143
|
Nguyễn Hữu Cầu
|
11.200
|
|
|
144
|
Đinh Liệt
|
11.200
|
|
|
145
|
Nguyễn Phúc Chu
|
11.200
|
|
|
146
|
Nguyễn Thượng Hiền
|
11.200
|
|
|
147
|
Nguyễn Phạm Tuân
|
11.200
|
|
|
148
|
Lê Hoàn
|
11.200
|
|
|
149
|
Hải Triều
|
11.200
|
|
|
150
|
Nguyễn Thiếp
|
8.400
|
|
|
151
|
Sơn Nam
|
8.400
|
|
|
152
|
Hoàng Ngọc Phách
|
11.200
|
|
|
153
|
Nguyễn Trung Trực
|
|
|
|
|
- Từ cầu Kênh Nhánh -
Nguyễn An Ninh
|
35.000
|
|
|
|
- Từ Nguyễn An Ninh -
Đống Đa
|
28.000
|
|
|
|
- Từ Đống Đa - Cầu An
Hòa
|
25.200
|
|
|
|
- Từ Cầu An Hòa - Cầu
Rạch Sỏi
|
22.400
|
|
|
154
|
Lâm Quang Ky
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Cô Bắc
|
10.752
|
|
|
|
- Từ Cô Bắc - Đống Đa
|
16.800
|
|
|
|
- Từ Đống Đa - Ngô
Văn Sở
|
14.000
|
|
|
|
- Từ Ngô Văn Sở -
Trần Khánh Dư
|
11.200
|
|
|
155
|
Ngô Quyền
|
|
|
|
|
- Từ cầu Ngô Quyền -
Nguyễn An Ninh
|
12.320
|
|
|
|
- Từ Nguyễn An Ninh -
Đống Đa
|
10.080
|
|
|
|
- Từ Đống Đa - Nguyễn
Văn Cừ
|
7.840
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Văn Cừ -
Cầu An Hòa
|
5.600
|
|
|
156
|
Nguyễn Thái Học
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Ngô Quyền
|
13.440
|
|
|
|
- Từ Ngô Quyền - Đầu
doi (kênh ông Hiển)
|
8.400
|
|
|
157
|
Cô Giang
|
9.800
|
|
|
158
|
Cô Bắc (từ Nguyễn
Trung Trực - Đường 3 Tháng 2)
|
12.600
|
|
|
159
|
Phan Đình Phùng
|
8.400
|
|
|
160
|
Sư Thiện Ân
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Ngô Quyền
|
9.800
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Thị Định
- Huỳnh Tấn Phát
|
3.500
|
|
|
161
|
Chi Lăng
|
11.200
|
|
|
162
|
Bùi Thị Xuân
|
5.040
|
|
|
163
|
Nguyễn An Ninh
|
11.200
|
|
|
164
|
Huỳnh Mẫn Đạt
|
7.840
|
|
|
165
|
Lạc Long Quân
|
11.200
|
|
|
166
|
Âu Cơ
|
7.000
|
|
|
167
|
Bà Triệu
|
7.000
|
|
|
168
|
Lạc Hồng
|
|
|
|
|
- Từ Võ Văn Kiệt -
Huỳnh Tấn Phát
|
5.600
|
|
|
|
- Từ Huỳnh Tấn Phát -
Nguyễn Thị Định
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Ngô Quyền - Công
viên Lạc Hồng khu vực lấn biển
|
25.200
|
|
|
|
- Từ Ngô Quyền -
Trường Chính trị tỉnh (bên trong)
|
7.000
|
|
|
169
|
Chu Văn An
|
|
|
|
|
- Từ Lạc Hồng - Đống Đa
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Đống Đa - Ngô
Gia Tự
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Ngô Gia Tự - Lê
Hồng Phong
|
5.040
|
|
|
170
|
Đống Đa
|
|
|
|
|
- Từ Ngô Quyền -
Nguyễn Trung Trực
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Tôn Đức Thắng
|
11.200
|
|
|
171
|
Đặng Trần Côn (đường
vào Trường Chu Văn An)
|
7.000
|
|
|
172
|
Sương Nguyệt Anh
|
|
|
|
|
- Từ Đường Ngô Quyền
- Nguyễn Trung Trực
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Lâm Quang Ky
|
5.600
|
|
|
173
|
Trương Hán Siêu
|
7.000
|
|
|
174
|
Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
- Từ Huỳnh Tấn Phát -
Nguyễn Thị Định
|
3.500
|
|
|
|
- Từ Ngô Quyền -
Nguyễn Trung Trực
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Lâm Quang Ky -
Tôn Đức Thắng
|
11.200
|
|
|
175
|
Tô Hiến Thành
|
8.400
|
|
|
176
|
Nguyễn Đình Tứ
|
7.000
|
|
|
177
|
Trần Nhật Duật
|
7.000
|
|
|
178
|
Trần Quang Khải
|
|
|
|
|
- Từ Ngô Quyền -
Nguyễn Trung Trực
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Lâm Quang Ky
|
21.000
|
|
|
|
- Từ Lâm Quang Ky -
Tôn Đức Thắng
|
12.180
|
|
|
179
|
Ngô Gia Tự
|
|
|
|
|
- Từ Ngô Quyền -
Nguyễn Trung Trực
|
10.500
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Lâm Quang Ky
|
6.384
|
|
|
180
|
Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
- Từ Ngô Quyền -
Nguyễn Trung Trực
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Lâm Quang Ky
|
12.600
|
|
|
|
- Từ Lâm Quang Ky -
Tôn Đức Thắng
|
12.180
|
|
|
181
|
Phan Thị Ràng
|
21.000
|
|
|
182
|
Trần Khánh Dư
|
8.400
|
|
|
183
|
Ngô Văn Sở
|
8.400
|
|
|
|
Khu tái định cư và
dân cư An Hòa
|
|
|
|
184
|
Vũ Đức (Hoàng Đình
Giong) từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong
|
6.580
|
|
|
185
|
Nguyễn Hiền Điều (từ
Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong)
|
6.580
|
|
|
186
|
Trần Văn Giàu
|
11.200
|
|
|
187
|
Dương Bạch Mai (từ
Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)
|
5.040
|
|
|
188
|
Lưu Quý Kỳ (từ Nguyễn
Hiền Điều - Vũ Đức)
|
5.040
|
|
|
189
|
Phó Đức Chính (từ
Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)
|
5.040
|
|
|
|
Khu tái định cư An
Hòa (Tỉnh ủy)
|
|
|
|
190
|
Chế Lan Viên (từ ranh
giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý)
|
5.600
|
|
|
191
|
Đặng Tất
|
3.360
|
|
|
192
|
Nguyễn Cảnh Dị
|
3.360
|
|
|
193
|
Nguyễn Cảnh Chân
|
3.360
|
|
|
194
|
Ngô Sĩ Liên
|
3.360
|
|
|
195
|
Đinh Lễ
|
3.360
|
|
|
196
|
Lê Như Hỗ
|
3.360
|
|
|
197
|
Phan Thái Quí (Trương
Định)
|
7.000
|
|
|
198
|
Lê Khôi
|
5.040
|
|
|
199
|
Vân Đài (đường nội bộ
Khu quốc doanh đánh cá)
|
6.300
|
|
|
200
|
Trần Quý Cáp
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Đình An Hòa
|
6.720
|
|
|
|
- Từ Đình An Hòa -
Đường Sư Vạn Hạnh
|
5.600
|
|
|
|
- Từ đường Sư Vạn
Hạnh - Đầu doi
|
4.200
|
|
|
201
|
Nhật Tảo
|
8.400
|
|
|
202
|
Trương Định
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Cống ngăn mặn
|
7.000
|
|
|
|
- Từ cống ngăn mặn -
Trần Quý Cáp
|
2.800
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ)
|
4.200
|
|
|
203
|
Ngô Thời Nhiệm
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Nhà máy VTF
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Nhà máy VTF -
Cuối đường
|
4.200
|
|
|
204
|
Sư Vạn Hạnh (đường
vào Chùa Thôn Dôn)
|
4.200
|
|
|
205
|
Thiên Hộ Dương
|
4.200
|
|
|
206
|
Nguyễn Trung Ngạn
|
2.800
|
|
|
207
|
Nguyễn Tiểu La (sau
Sở Giao thông vận tải)
|
5.600
|
|
|
208
|
Ngô Đức Kế (sau Sở
Tài nguyên và Môi trường)
|
4.200
|
|
|
209
|
Phùng Hưng
|
8.400
|
|
|
210
|
Lê Quý Đôn
|
7.000
|
|
|
211
|
Phan Đăng Lưu
|
4.200
|
|
|
212
|
Thái Phiên
|
2.800
|
|
|
213
|
Ngô Thì Sĩ (bọc sau
Công viên Văn hóa An Hòa)
|
2.800
|
|
|
214
|
Trần Hữu Độ (cặp Sở
Văn hóa và Thể thao)
|
4.200
|
|
|
215
|
Lương Văn Can (cặp
kênh Điều Hành)
|
4.200
|
|
|
216
|
Mai Thị Hồng Hạnh
|
|
|
|
|
- Từ Cách Mạng Tháng
Tám - Đinh Công Tráng
|
30.800
|
|
|
|
- Từ Đinh Công Tráng
- Giáp ranh xã Bình An
|
21.000
|
|
|
217
|
Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
- Từ Mai Thị Hồng
Hạnh - Cao Bá Quát
|
22.400
|
|
|
|
- Từ Cao Bá Quát -
Trương Vĩnh Ký
|
16.800
|
|
|
|
- Từ Trương Vĩnh Ký -
Trần Cao Vân
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Trần Cao Vân -
Cầu Ván
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Cầu Ván - Giáp
ranh xã Bình An
|
4.200
|
|
|
218
|
Hồ Xuân Hương
|
16.800
|
|
|
219
|
Cao Bá Quát
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Chí Thanh
- Lương Ngọc Quyến
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Lương Ngọc Quyến
- U Minh 10
|
5.600
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Chí Thanh
- Đinh Công Tráng (Hẻm 17)
|
4.480
|
|
|
|
- Từ Đinh Công Tráng
đến cuối đường
|
2.800
|
|
|
220
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Chí Thanh
- Hải Thượng Lãn Ông
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Hải Thượng Lãn
Ông - U Minh 10
|
6.720
|
|
|
221
|
Trần Cao Vân
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Chí Thanh
- Bến đò
|
4.480
|
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
3.360
|
|
|
222
|
U Minh 10
|
|
|
|
|
- Từ Hồ Xuân Hương -
Bà Huyện Thanh Quan
|
4.200
|
|
|
|
- Từ Bà Huyện Thanh
Quan - Cuối U Minh 10
|
2.800
|
|
|
223
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
|
|
|
|
- Từ Mai Thị Hồng
Hạnh - Trương Vĩnh Ký
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Trương Vĩnh Ký -
Nguyễn Chí Thanh
|
4.200
|
|
|
224
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba Rạch Sỏi
- Hồ Xuân Hương
|
16.800
|
|
|
|
- Đoạn còn lại
|
11.200
|
|
|
225
|
Đoàn Thị Điểm
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Chí Thanh
- Đinh Công Tráng
|
5.600
|
|
|
|
- Từ Đinh Công Tráng
- Nguyễn Thiện Thuật
|
2.800
|
|
|
226
|
Trương Vĩnh Ký
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Chí Thanh
- Đinh Công Tráng
|
4.200
|
|
|
|
- Từ Đinh Công Tráng
- Nguyễn Thiện Thuật
|
2.352
|
|
|
227
|
Đinh Công Tráng
|
|
|
|
|
- Từ Mai Thị Hồng
Hạnh - Trương Vĩnh Ký
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Trương Vĩnh Ký -
Nguyễn Chí Thanh
|
5.600
|
|
|
228
|
Nguyễn Gia Thiều
|
|
|
|
|
- Từ Tôn Thất Đạm -
Nguyễn Bính
|
2.100
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Bính -
Giáp ranh huyện Châu Thành
|
1.400
|
|
|
229
|
Tôn Thất Đạm
|
1.400
|
|
|
230
|
Đào Duy Từ
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Gia Thiều
- Ụ tàu
|
4.200
|
|
|
|
- Từ Ụ tàu - Giáp
ranh xã Bình An
|
2.800
|
|
|
231
|
Nguyễn Bính
|
1.400
|
|
|
232
|
Nguyễn Văn Siêu
|
2.800
|
|
|
233
|
Nguyễn Thông
|
2.100
|
|
|
234
|
Lương Ngọc Quyến
|
7.000
|
|
|
235
|
Trần Xuân Soạn
|
7.000
|
|
|
236
|
Tống Duy Tân
|
5.600
|
|
|
237
|
Văn Lang
|
2.100
|
|
|
238
|
Hồng Bàng (Từ Văn
Lang - đường số 6)
|
5.600
|
|
|
239
|
Phùng Văn Cung
|
1.400
|
|
|
240
|
Các tuyến nhánh Khu
dân cư Cao đẳng sư phạm
|
1.400
|
|
|
241
|
Các tuyến đường Khu
Trung tâm thương mại Rạch Sỏi
|
14.000
|
|
|
242
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
|
|
|
|
- Từ cầu Rạch Sỏi -
Cống So Đũa
|
16.800
|
|
|
|
- Từ cống So Đũa -
Cầu Quằn
|
11.200
|
|
|
243
|
Cao Thắng
|
|
|
|
|
- Từ Mai Thị Hồng
Hạnh - Chùa Khmer
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Chùa Khmer - Cầu
Thanh Niên
|
4.200
|
|
|
|
- Từ Cầu Thanh Niên -
Giáp ranh xã Bình An
|
2.800
|
|
|
244
|
Sư Thiện Chiếu
|
|
|
|
|
- Từ Cao Thắng - Cách
Mạng Tháng Tám
|
5.600
|
|
|
|
- Từ Cao Thắng - Mai
Thị Hồng Hạnh
|
2.800
|
|
|
245
|
Bùi Viện
|
2.100
|
|
|
246
|
Đường đối diện đường
Bùi Viện
|
700
|
|
|
247
|
Nguyễn Biểu
|
1.680
|
|
|
248
|
Lê Minh Xuân (từ Bùi
Viện - Giáp ranh xã Bình An)
|
1.680
|
|
|
249
|
Nguyễn Văn Nhị (từ
Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An)
|
1.680
|
|
|
250
|
Đường nhánh Nguyễn
Biểu
|
840
|
|
|
251
|
Đường Trần Nguyên Hãn
|
3.500
|
|
|
252
|
Nguyễn Thị Khế (từ
Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế)
|
3.500
|
|
|
253
|
Đinh Thị Mai (từ
Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế)
|
3.500
|
|
|
254
|
Đoàn Thị Rèm (từ Trần
Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế)
|
3.500
|
|
|
255
|
Nguyễn Thị Đô (từ
Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế)
|
3.500
|
|
|
256
|
Phạm Thị Nguyệt (từ
Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế)
|
3.500
|
|
|
257
|
Hoàng Lê Kha
|
3.500
|
|
|
258
|
Nguyễn Bình
|
3.500
|
|
|
259
|
Châu Thị Tế
|
3.500
|
|
|
260
|
Nguyễn Lộ Trạch
|
3.500
|
|
|
261
|
Kỳ Đồng
|
3.500
|
|
|
262
|
Đường số 8 (Khu dân
cư vượt lũ)
|
3.500
|
|
|
263
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi cũ)
|
2.100
|
|
|
264
|
Đường Tổ 6 (giáp kênh
ranh Bình An)
|
1.500
|
|
|
265
|
Nguyễn Thái Học (nối
dài)
|
11.760
|
Bổ sung
|
|
266
|
Nguyễn Thị Anh
|
1.820
|
Bổ sung
|
|
267
|
Bùi Thị Bính
|
4.900
|
Bổ sung
|
|
268
|
Lê Thị Dung
|
2.360
|
Bổ sung
|
|
269
|
Trần Hoài Anh
|
1.960
|
Bổ sung
|
|
|
KHU LẤN BIỂN
|
|
|
|
270
|
Lê Phụng Hiểu
|
5.250
|
|
|
271
|
Phạm Hùng
|
|
|
|
|
- Từ Kênh Nhánh - Lạc
Hồng
|
14.000
|
|
|
|
- Từ Lạc Hồng -
Nguyễn Văn Cừ
|
11.200
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Văn Cừ -
Lê Hồng Phong
|
9.800
|
|
|
272
|
Trần Hữu Trang
|
6.720
|
|
|
273
|
Cống Quỳnh
|
6.720
|
|
|
274
|
Sư Minh Không
|
6.720
|
|
|
275
|
Đường 3 Tháng 2
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Thái Bình
- Kênh Cầu Suối
|
15.000
|
|
|
|
- Từ Kênh Cầu Suối -
Lý Thường Kiệt
|
19.200
|
|
|
|
- Từ Lý Nhân Tông -
Cô Bắc
|
21.000
|
|
|
|
- Từ Cô Bắc - Lạc
Hồng
|
26.880
|
|
|
|
- Từ Lạc Hồng -
Nguyễn Văn Cừ
|
20.160
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Văn Cừ -
Phan Thái Quí
|
18.900
|
|
|
|
- Từ Phan Thái Quí -
cống kênh cụt
|
18.900
|
|
|
|
- Từ Cống kênh cụt -
giáp ranh xã Bình An
|
13.500
|
|
|
276
|
Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
- Đoạn Cô Bắc - Lạc
Hồng
|
16.800
|
|
|
|
- Đoạn Lạc Hồng -
Nguyễn Văn Cừ
|
14.000
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Văn Cừ -
Cống Kênh Cụt
|
12.600
|
|
|
277
|
Tô Ngọc Vân
|
7.000
|
|
|
278
|
Phùng Khắc Khoan
|
6.720
|
|
|
279
|
Lê Văn Hưu (từ Chi
Lăng - Mai Văn Bộ)
|
6.720
|
|
|
280
|
Lương Thế Vinh
|
6.720
|
|
|
281
|
Nguyễn Phương Danh
|
6.720
|
|
|
282
|
Lương Nhữ Học
|
6.720
|
|
|
283
|
Châu Văn Liêm
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn An Ninh -
Đống Đa
|
5.040
|
|
|
|
- Từ Đống Đa - Tạ
Quang Bửu
|
4.032
|
|
|
284
|
Đặng Huyền Thông
|
6.300
|
|
|
285
|
Dã Tượng
|
6.300
|
|
|
286
|
Cao Lỗ
|
6.300
|
|
|
287
|
Hồ Thị Kỷ
|
6.300
|
|
|
288
|
Lê Vĩnh Hòa
|
6.300
|
|
|
289
|
Mai Văn Bộ
|
6.300
|
|
|
290
|
Tôn Thất Tùng (từ Lạc
Hồng - Cù Chính Lan)
|
5.040
|
|
|
291
|
Nguyễn Văn Tố
|
|
|
|
|
- Từ Lạc Hồng - Hoàng
Văn Thụ
|
5.040
|
|
|
|
- Từ Hoàng Văn Thụ -
Nguyễn Văn Cừ
|
4.200
|
|
|
292
|
Trần Huy Liệu
|
|
|
|
|
- Từ Phan Huy Ích -
Hoàng Văn Thụ
|
5.040
|
|
|
|
- Từ Hoàng Văn Thụ -
Nguyễn Văn Cừ
|
4.200
|
|
|
|
- Nguyễn Văn Cừ -
Xuân Diệu
|
4.200
|
|
|
293
|
Tuệ Tĩnh
|
5.040
|
|
|
294
|
Phan Huy Ích
|
5.040
|
|
|
295
|
Vũ Trọng Phụng
|
5.040
|
|
|
296
|
Hồ Thiện Phó
|
5.040
|
|
|
297
|
Mai Văn Trương
|
4.620
|
|
|
298
|
Trần Công Án
|
4.200
|
|
|
299
|
Mai Xuân Thưởng
|
4.200
|
|
|
300
|
Lê Thước
|
4.200
|
|
|
301
|
Cù Chính Lan
|
4.200
|
|
|
302
|
Hoàng Văn Thụ
|
8.400
|
|
|
303
|
Bế Văn Đàn
|
6.300
|
|
|
304
|
Lê Chân
|
6.300
|
|
|
305
|
Văn Cao
|
6.300
|
|
|
306
|
Tô Vĩnh Diện
|
6.300
|
|
|
307
|
Phan Huy Chú
|
6.300
|
|
|
308
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
6.300
|
|
|
309
|
Đặng Thai Mai
|
6.300
|
|
|
310
|
Đào Duy Anh
|
6.300
|
|
|
311
|
Xuân Diệu
|
6.300
|
|
|
312
|
Tạ Quang Bửu
|
6.300
|
|
|
313
|
Huyền Trân Công Chúa
|
6.300
|
|
|
314
|
Đặng Văn Ngữ
|
6.300
|
|
|
315
|
Lưu Hữu Phước
|
6.300
|
|
|
316
|
Lương Định Của
|
6.300
|
|
|
317
|
Mai Thúc Loan
|
6.300
|
|
|
318
|
Trần Đại Nghĩa
|
6.300
|
|
|
319
|
Trần Nhân Tông
|
6.300
|
|
|
320
|
Hoàng Việt
|
6.300
|
|
|
321
|
Trần Bội Cơ
|
6.300
|
|
|
322
|
Kim Đồng
|
6.720
|
|
|
323
|
Bùi Huy Bích
|
6.300
|
|
|
324
|
Nguyễn Quang Bích
|
6.720
|
|
|
325
|
Học Lạc
|
6.720
|
|
|
326
|
Phạm Phú Thứ
|
6.720
|
|
|
327
|
Hồ Nguyên Trừng
|
6.300
|
|
|
328
|
Trần Văn Kỷ
|
6.300
|
|
|
329
|
Bùi Văn Ba
|
6.300
|
|
|
330
|
Nguyễn Đổng Chi
|
6.300
|
|
|
331
|
Lê Bình
|
6.300
|
|
|
332
|
Nguyễn Đình Chính
|
6.300
|
|
|
333
|
Ngô Chí Quốc
|
6.300
|
|
|
334
|
Nguyễn Khắc Nhu
|
6.300
|
|
|
335
|
Đặng Xuân Thiều
|
6.720
|
|
|
336
|
Lê Thị Tạo
|
6.300
|
|
|
337
|
Nguyễn An
|
6.300
|
|
|
338
|
Ngô Chi Lan
|
6.300
|
|
|
339
|
Ngô Thất Sơn
|
6.300
|
|
|
340
|
Dương Bá Trạc
|
6.300
|
|
|
341
|
Nguyễn Huy Lượng
|
6.300
|
|
|
342
|
Ngô Thế Vinh
|
6.300
|
|
|
343
|
Nguyễn Bá Lân
|
6.300
|
|
|
344
|
Lê Văn Long
|
6.300
|
|
|
345
|
Hà Huy Giáp
|
6.300
|
|
|
346
|
Các tuyến đường nội
bộ dự án VinCom
|
13.650
|
|
|
347
|
Các tuyến đường nội
bộ dự án Khu dân cư Seaview
|
13.650
|
|
|
348
|
Các tuyến đường còn
lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển
|
9.800
|
|
|
349
|
Nguyễn Văn Thượng (từ
Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)
|
3.360
|
|
|
350
|
Trần Văn Ơn (từ Đặng
Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)
|
3.360
|
|
|
351
|
Hoàng Xuân Hãn (từ
Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn)
|
3.360
|
|
|
|
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
|
|
|
|
352
|
Võ Văn Tần (từ Lê
Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)
|
8.400
|
|
|
353
|
Trần Bạch Đằng (từ Lê
Hồng Phong - đường số 31)
|
8.400
|
|
|
354
|
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ
Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan)
|
9.800
|
|
|
355
|
Ung Văn Khiêm (từ Lê
Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)
|
8.400
|
|
|
356
|
Hà Huy Tập (từ Tôn
Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)
|
8.400
|
|
|
357
|
Nguyễn Đức Cảnh (từ
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)
|
8.400
|
|
|
358
|
Hồ Tùng Mậu
|
|
|
|
|
- Từ Tôn Đức Thắng -
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Nam Kỳ Khởi
Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai
|
8.400
|
|
|
359
|
Nguyễn Lương Bằng
(từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)
|
8.400
|
|
|
360
|
Nguyễn Hữu Thọ (từ
Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung)
|
9.800
|
|
|
361
|
Tố Hữu (từ Nguyễn
Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn)
|
9.800
|
|
|
362
|
Nguyễn Thành Nhơn (từ
Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)
|
9.800
|
|
|
363
|
Lê Trọng Tấn (từ Tố
Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)
|
9.800
|
|
|
364
|
Mai Chí Thọ (từ Trần
Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)
|
9.800
|
|
|
365
|
Dương Thị Sen (từ
Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)
|
9.800
|
|
|
366
|
Nguyễn Thành Thép (từ
Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan)
|
9.800
|
|
|
367
|
Trần Thị Loan (từ Tố
Hữu - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
368
|
Ngô Quang Hớn (từ Tố
Hữu - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
369
|
Phan Thị Nụ (từ Nam
Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
370
|
Chu Huy Mân (từ giáp
khu dân cư - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
371
|
Nguyễn Công Thượng
(từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
372
|
Lê Thị Tám (từ đường
3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
373
|
Phan Thị Hui (từ
Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn)
|
9.800
|
|
|
374
|
Nguyễn Thị Nhung (từ
Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ)
|
9.800
|
|
|
375
|
Nguyễn Tài (từ Trần
Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
376
|
Đặng Thị Tám (từ Tố
Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
|
9.800
|
|
|
377
|
Vũ Thị Sen (từ Trần
Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
378
|
Lê Thị Bảy (từ Trần
Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
379
|
Nguyễn Thị Phòng (từ
Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
380
|
Nguyễn Văn Nguyễn (từ
Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
381
|
Hồ Đăng Khầm (từ Tố
Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
|
9.800
|
|
|
382
|
Hồ Thị Hai (từ Tố Hữu
- 3 tháng 2)
|
9.800
|
|
|
383
|
Đỗ Thị Phức (từ Tố
Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
|
9.800
|
|
|
384
|
Bùi Thị Ba (từ Tố Hữu
- Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
|
9.800
|
|
|
385
|
Lê Thị Bê (từ Tố Hữu
- Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
|
9.800
|
|
|
386
|
Huỳnh Thủ (từ Tố Hữu
- 3 tháng 2)
|
9.800
|
|
|
387
|
Hồ Thị Liên (từ Tố
Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
|
9.800
|
|
|
388
|
Võ Thị Mười (từ Tố
Hữu - 3 tháng 2)
|
9.800
|
|
|
389
|
Trương Thị Nhiễu (từ
Tố Hữu - 3 tháng 2)
|
9.800
|
|
|
390
|
Lê Quang Đạo (từ Tố
Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)
|
9.800
|
|
|
391
|
Nguyễn Thị Sen (từ Tố
Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
|
9.800
|
|
|
392
|
Phan Thái Quí (từ
đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)
|
9.800
|
|
|
393
|
Các tuyến đường nội
bộ Khu đô thị Phú Cường
|
6.860
|
|
|
|
Các dự án khu dân cư,
tái định cư theo giá dự án
|
|
|
|
394
|
Các dự án khu dân cư
(Khu lấn biển Tây Bắc, Khu dân cư Nam An Hòa, Khu dân cư An Bình, Khu dân cư
Nông sản, Khu dân cư Đường số 2)
|
Theo giá
dự án
|
Bổ sung
|
|
395
|
Khu dân cư tái định
cư Nam An Hòa (thuộc Khu dân cư Nam An Hòa)
|
Theo giá
dự án
|
|
|
396
|
Khu tái định cư Nam
An Hòa
|
|
|
|
|
- Đường số 1, 2, 20,
21
|
8.820
|
|
|
|
- Đường số 3, 16
|
9.240
|
|
|
|
- Đường số 11, 13
|
9.940
|
|
|
|
- Đường số 14 (Trần
Văn Giàu nối dài)
|
13.300
|
|
|
397
|
Khu TĐC An Bình
|
5.496
|
|
|
398
|
Khu TĐC lấn biển Tây
Bắc
|
|
|
|
|
- Nền góc
|
5.027
|
|
|
|
- Các nền còn lại
|
4.188
|
|
|
399
|
Khu tái định cư
Nguyễn Thái Bình
|
|
|
|
|
- Nền L1 (01-10), L2
(04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6.
|
2.240
|
|
|
|
- Các Nền còn lại
|
1.960
|
|
|
400
|
Khu dân cư hẻm 306
đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
3.444
|
|
|
401
|
Khu tái định cư đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)
|
2.202
|
|
|
402
|
Khu tái định cư An Cư
|
770
|
|
|
403
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
2.128
|
Bổ sung
|
|
404
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
1.568
|
Bổ sung
|
|
405
|
Các tuyến đường còn
lại
|
1.064
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
462
|
426
|
388
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
388
|
351
|
314
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
388
|
351
|
314
|
|
Phụ lục 14
BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG VĨNH THÔNG
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 80
|
|
|
|
|
- Từ cầu Số 2 - Giáp
ranh Trường Mỹ Lâm 3
|
4536
|
|
|
|
- Từ ranh Trường Mỹ
Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1
|
3696
|
|
|
|
- Từ Trường Mỹ Lâm 1
- Cầu Số 3
|
2520
|
|
|
|
- Từ cầu Số 3 - Cầu
Tà Manh (trừ các khu chợ )
|
1680
|
|
|
2
|
Đường 30 Tháng 4
|
|
|
|
|
- Từ Mạc Thiên Tích -
La Văn Cầu
|
1.400
|
|
|
|
- Từ La Văn Cầu -
Phạm Văn Hai
|
2.520
|
|
|
|
- Từ Phạm Văn Hai -
Đường số 12
|
3.150
|
|
|
|
- Từ đường số 12 -
Nguyễn Thị Út
|
4.200
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Thị Út -
UBND xã Phi Thông
|
2.800
|
|
|
|
- Từ UBND xã Phi
Thông - Ranh xã Tân Hội
|
2.100
|
|
|
3
|
Hai bên đường ven
biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã
Mỹ Thuận
|
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu số 2
đến kênh thần nông
|
1.300
|
|
|
|
- Đoạn từ kênh thần
nông đến cầu số 3
|
1.200
|
|
|
|
- Đoạn từ cầu số 3
đến ranh xã Mỹ Thuận
|
1.000
|
|
|
4
|
Phạm Văn Hớn: Từ kênh
Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao
|
1.400
|
|
|
5
|
Mạc Thiên Tích: Từ đường
30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
|
1.400
|
|
|
6
|
La Văn Cầu: Từ đường
30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
|
1.400
|
|
|
7
|
Phan Văn Nhờ: Từ Mạc
Thiên Tích - La Văn Cầu
|
1.400
|
|
|
8
|
Nguyễn Văn Tư: Từ Mạc
Thiên Tích - La Văn Cầu
|
1.400
|
|
|
9
|
Nguyễn Hữu Cảnh: Từ kênh
Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành
|
1.400
|
|
|
10
|
Nguyễn Chánh: Từ La Văn
Cầu - Mạc Thiên Tích
|
1.400
|
|
|
11
|
Nguyễn Chánh: Từ kênh Tư
Cầu - bến đò Tà Mưa
|
1.120
|
|
|
12
|
Võ Văn Kiệt: Từ cầu
Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2
|
|
|
|
13
|
Tạ Quang Tỷ: Từ kênh
Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
|
1.120
|
|
|
14
|
Phạm Thành Lượng: Từ kênh
Rạch Giá- Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
|
1.120
|
|
|
15
|
Trần Văn Luân: Từ đường
30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
|
1.120
|
|
|
16
|
Phan Văn Chương: Từ đường
30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
|
1.120
|
|
|
17
|
Quách Phẩm: Từ Phan
Văn Chương - Kênh Năm Liêu
|
1.120
|
|
|
18
|
Mai Thành Tâm: Từ Phan
Văn Chương - La Văn Cầu
|
1.120
|
|
|
19
|
Trần Văn Tất: Từ đường
30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu
|
1.120
|
|
|
20
|
Trần Văn Thái: Từ kênh
Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất
|
1.120
|
|
|
21
|
Nguyễn Văn Tiền: Từ kênh
Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A
|
1.120
|
|
|
22
|
Lê Thị Điểu: Từ Văn
Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
|
1.120
|
|
|
23
|
Phạm Thị Khánh: Từ đường
30 Tháng 4 - Phan Văn Chương
|
1.120
|
|
|
24
|
Nguyễn Thị Hường: Từ đường
30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh
|
1.120
|
|
|
25
|
Nguyễn Thị Nghiệp: Từ Văn
Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
|
1.120
|
|
|
26
|
Nguyễn Thị Kiêm: Từ Văn
Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
|
1.120
|
|
|
27
|
Phan Thị Hoa: Từ kênh
Rạch Giá Long Xuyên - xã Mong Thọ A
|
1.120
|
|
|
28
|
Bùi Thị Nam: Từ Văn
Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
|
1.120
|
|
|
29
|
Văn Tiến Dũng: Từ kênh
đường Trâu - kênh Cây Sao
|
1.120
|
|
|
30
|
Nguyễn Chánh: Từ Trần
Văn Tất - kênh Tư Cầu
|
1.120
|
|
|
31
|
Kênh Năm Liêu: bên kia
đường Nguyễn Chánh
|
1.120
|
|
|
32
|
Kênh Xã Chính: Bờ trái:
Từ Sóc Suông đến giáp xã Thạnh Lộc
|
1.120
|
|
|
33
|
Đường Kênh Tư Cầu: Từ 30/4
đến Nguyễn Chánh
|
1.120
|
|
|
34
|
Đường Kênh Bảy Em: Từ Phạm
Tành Lượng đến kênh Xã Chính
|
1.120
|
|
|
35
|
Đường Đoàn Kết: Kênh 2
Bá: Từ Văn Tiến Dũng đến Mong Thọ A
|
1.120
|
|
|
36
|
Đường Kênh Hai Trung
Thành: Từ
Ngã Cái đến Hòn Đất
|
1.120
|
|
|
37
|
Đường Kênh Quản
Thoại: Từ
30/4 đến Phan Văn Chương
|
1.120
|
|
|
38
|
Đường Kênh Giữa: Từ 30/4
đến Phan Văn Chương
|
1.120
|
|
|
39
|
Đường Kênh Tập đoàn
4: Từ
Sóc Suông đến giáp Phan Thị Hoa
|
1.120
|
|
|
40
|
Đường Tổ 7 Sóc
Suông: Từ
Sóc Suông đến giáp Châu Thành
|
1.120
|
|
|
41
|
Đường Tổ 8 Sóc Suông:
Từ
Phan Thị Hoa đến giáp Tập đoàn 4
|
1.120
|
|
|
42
|
Đường Kênh Tà Keo
- Tà Keo mới: Từ Phan Văn Chương đến Nguyễn Chánh
|
1.120
|
|
|
43
|
Đường Hồ Đắc Di nối
dài: Từ
Hồ Đắc Di đến giáp Châu Thành
|
1.120
|
|
|
44
|
Đường kênh Tà Tân: Từ Lê Thị
Điểu đến Hồ Đắc Di nối dài
|
1.120
|
|
|
45
|
Đường Kênh Sóc
Suông: Từ
Văn Tiến Dũng đến Châu Thành
|
1.120
|
|
|
46
|
Đường kênh 5 Quới cũ:
Từ
Bùi Thị Nam đến Mong Thọ A
|
1.120
|
|
|
47
|
Đường kênh Xẻo Nỗ: Từ Trần
Văn Luân đến Tư Cầu
|
1.120
|
|
|
48
|
Đường kênh Cái Ngã: Từ 5 Liêu
đến giáp Hòn Đất
|
1.120
|
|
|
49
|
Đường kênh
Cabaycabay: Từ Ngã Cái đến Hòn Đất
|
1.120
|
|
|
50
|
Đường phía Bắc kênh
Rạch Giá - Hà Tiên: Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận -
Vĩnh Thông)
|
396
|
|
|
51
|
Chợ cầu Số 3
|
1.980
|
|
|
52
|
Đường Huyện 19 (Đường
Kiên Hảo): Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero
|
581
|
|
|
53
|
Hai bên đường kênh
Tân Điền: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận
|
422
|
|
|
54
|
Đường bờ Tây ấp Hưng
Giang: Quốc
lộ 80 - Đường 3/2
|
840
|
|
|
55
|
Đường kênh Thần Nông:
Bờ
Đông, bờ Tây
|
720
|
|
|
56
|
Đường cống Chín Bài: Ấp Tân
Điền
|
720
|
|
|
57
|
Đường cống Thầy Xếp
ấp Tân Hưng: Bờ Đông, bờ Tây
|
840
|
|
|
58
|
Hai bên đường cầu Số
3: Ấp
Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng
|
840
|
|
|
59
|
Đường bờ tre ấp Mỹ
Hưng: Quốc
lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
|
720
|
|
|
60
|
Đường nghĩa địa ấp Mỹ
Hưng: Quốc
lộ 80 - kênh cũ Tân Điền
|
480
|
|
|
61
|
Đường bờ Đông kênh Tà
Manh: Quốc
lộ 80 - kênh cũ Tân Điền
|
480
|
|
|
62
|
Đường kênh Ngã Cái ấp
Mỹ Trung
|
240
|
|
|
63
|
Đường Trường Phật
Quang: Quốc
80 - Kênh cũ Tân Điền
|
420
|
|
|
64
|
Đường bờ đông kênh
Trâm Bầu
|
300
|
|
|
65
|
Đường kênh Ông Kiểm: Bờ Đông,
bờ Tây
|
300
|
|
|
66
|
Đường nhánh từ QL80
đến kênh Tân Điền: Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang
|
300
|
Bổ sung
|
|
*
|
Cụm dân cư Vĩnh Thông
|
|
|
|
67
|
- Võ Thị Kỷ: Từ Tạ
Quyên - 30 tháng 4
|
3.200
|
|
|
68
|
- Dương Thị Ngân: Từ
Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu
|
2.000
|
|
|
69
|
- Văn Tiến Dũng: Từ
kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi
|
1.400
|
|
|
70
|
- Nguyễn Sáng: Từ khu
dân cư - Đường G
|
2.800
|
|
|
71
|
- Trần Văn Trà: Từ
khu dân cư - Đường G
|
4.200
|
|
|
72
|
- Tô Ký: Từ Nguyễn
Hiền - Đường G
|
2.800
|
|
|
73
|
- Nguyễn Thị Thập: Từ
đường A - Nguyễn Hiền
|
2.800
|
|
|
74
|
- Dương Quang Đông:
Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến
|
2.800
|
|
|
75
|
- Cao Xuân Huy: Từ
khu dân cư - Đường A
|
2.800
|
|
|
76
|
- Diệp Minh Châu: Từ
khu dân cư - Nguyễn Khuyến
|
2.800
|
|
|
77
|
- Tạ Uyên: Từ khu dân
cư - Đường G
|
2.800
|
|
|
78
|
- Nguyễn Khuyến: Từ
Trần Văn Trà - Tạ Uyên
|
2.800
|
|
|
79
|
- Tô Hiệu: Từ Trần
Văn Trà - Nguyễn Thị Thập
|
2.800
|
|
|
80
|
- Nguyễn Hiền: Từ
Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà
|
2.800
|
|
|
*
|
Cụm dân cư Cây Sao
|
|
|
|
81
|
- Phạm Thế Hiển (từ
Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư)
|
2.800
|
|
|
82
|
- Hồ Đắc Di (từ kênh
Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1)
|
2.800
|
|
|
83
|
- Cù Huy Cận (từ
đường số 1- Phạm Thế Hiển)
|
2.100
|
|
|
84
|
- Lê Tấn Quốc (từ
đường số 1 - Kênh Rạch Gía - Long Xuyên)
|
2.100
|
|
|
85
|
- Trương Minh Giảng
(từ đường số 1 - Đường Số 5)
|
2.100
|
|
|
86
|
- Đường Số 1, đường
Số 5
|
2.100
|
|
|
87
|
- Các đường còn lại
thuộc cụm dân cư Cây Sao
|
2.100
|
|
|
*
|
Cụm dân cư Trung Tâm
|
|
|
|
88
|
- Nguyễn Văn Huyên
(từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)
|
2.100
|
|
|
89
|
- Phạm Văn Hai (từ
giáp dân cư - Trần Văn Luân)
|
2.100
|
|
|
90
|
- Nguyễn Sơn (từ
đường số 10 - Phạm Văn Hải)
|
1.400
|
|
|
91
|
- Tôn Thất Thuyết (từ
Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư)
|
2.100
|
|
|
92
|
- Dương Công Trừng
(từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)
|
1.400
|
|
|
93
|
- Trần Khắc Chân (từ
Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)
|
1.400
|
|
|
94
|
- Đô Đốc Long (từ
Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)
|
1.400
|
|
|
95
|
- Trần Hầu (từ đường
Số 6 - Đường Số 12)
|
2.100
|
|
|
96
|
- Đường Số 6 (từ
đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)
|
4.200
|
|
|
97
|
- Bùi Văn Dự (từ
đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai)
|
4.200
|
|
|
98
|
- Nguyễn Thị Út (từ
đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)
|
3.500
|
|
|
99
|
- Đường Số 10 (từ
đường Số 6 - Phạm Văn Hai)
|
1.680
|
|
|
100
|
- Đường Số 11 (từ
đường Số 10 - Phạm Văn Hai)
|
1.680
|
|
|
101
|
- Đường Số 12 (từ
đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)
|
3.360
|
|
|
102
|
- Đường Số 5 (từ
đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư)
|
1.960
|
|
|
103
|
- Võ Văn Dũng (từ
đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư)
|
1.960
|
|
|
104
|
- Các đường còn lại
thuộc cụm dân cư Trung tâm
|
1.960
|
|
|
*
|
Cụm dân cư xã Mỹ Lâm
|
1.500
|
|
|
105
|
Các tuyến đường chưa
có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6
|
|
Bổ sung
|
|
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
1680
|
|
|
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
1120
|
|
|
|
Các tuyến còn lại
|
896
|
|
|
106
|
Các tuyến đường chưa
có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo
Ngọn, Trung Thành
|
|
Bổ sung
|
|
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
650
|
|
|
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
572
|
|
|
|
Các tuyến còn lại
|
410
|
|
|
107
|
Các tuyến đường chưa
có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân
Điền, Mỹ Hưng
|
|
Bổ sung
|
|
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
330
|
|
|
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
160
|
|
|
|
Các tuyến còn lại
|
106
|
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu phố 1, 2, 3, 4, 6
|
|
|
a
|
Đất trồng cây lâu năm
|
295
|
259
|
221
|
|
|
b
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
221
|
185
|
148
|
|
|
c
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
221
|
185
|
148
|
|
|
II
|
Khu phố: Tà Tây, Sóc
Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ
Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
|
|
|
a
|
Đất trồng cây lâu năm
|
146
|
112
|
95
|
|
|
b
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
138
|
103
|
86
|
|
|
c
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
138
|
103
|
86
|
|
|
III
|
Khu vực phía Nam Quốc
lộ 80 (phía ra biển)
|
|
|
1
|
Khu 1: Từ Kênh cầu Số
2 đến cống Tà Manh
|
|
|
a
|
Đất trồng cây lâu năm
|
60
|
48
|
|
|
|
b
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
53
|
42
|
|
|
|
c
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
22
|
18
|
|
|
|
d
|
Đất rừng sản xuất
|
14
|
|
|
IV
|
Khu vực phía Bắc Quốc
lộ 80
|
|
|
1
|
Khu 1: Từ ranh phường
Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
|
|
|
a
|
Đất trồng cây lâu năm
|
55
|
48
|
|
|
|
b
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
42
|
37
|
|
|
|
c
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
18
|
16
|
|
|
|
d
|
Đất rừng sản xuất
|
14
|
|
Phụ lục 15
BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẶC KHU PHÚ QUỐC
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bạch Đằng
|
|
|
|
|
- Từ Dinh Cậu - Đường
30 Tháng 4
|
24.000
|
|
|
|
- Từ đường 30 Tháng 4
- Nguyễn An Ninh
|
30.000
|
|
|
|
- Từ Nguyễn An Ninh -
Lý Tự Trọng
|
24.000
|
|
|
|
- Từ đường Lý Tự
Trọng dọc theo bờ sông
|
15.000
|
|
|
2
|
Nguyễn Trung Trực
|
|
|
|
|
- Từ Bạch Đằng - ngã
tư Hùng Vương
|
37.500
|
|
|
|
- Từ ngã tư Hùng
Vương - Nguyễn Chí Thanh
|
30.000
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Chí Thanh
- Ngã ba cầu Bến Tràm 1
|
24.000
|
|
|
3
|
Nguyễn Văn Nhị
|
9.000
|
|
|
4
|
Từ đoạn quản lý đường
bộ - Trần Bình Trọng
|
9.000
|
|
|
5
|
Đường Nguyễn Trung
Trực - Đoàn Thị Điểm
|
9.000
|
|
|
6
|
Mạc Cửu
|
15.000
|
|
|
7
|
Nguyễn Thái Bình
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Nguyễn Huệ
|
12.000
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Trung
Trực - Nguyễn Thái Bình
|
12.000
|
|
|
8
|
Ngô Quyền
|
|
|
|
|
- Từ cầu Nguyễn Trung
Trực - Cầu Gẫy
|
27.000
|
|
|
|
- Từ cầu Nguyễn Trung
Trực - Cầu Somaco
|
24.000
|
|
|
|
- Từ cầu Somaco - Cầu
Somaco trong
|
12.000
|
|
|
|
- Từ cầu Somaco -
Nguyễn Huệ
|
12.000
|
|
|
9
|
Đường vòng quanh chợ
Dương Đông
|
18.000
|
|
|
10
|
Nguyễn Huệ
|
18.000
|
|
|
11
|
Nguyễn Chí Thanh
|
18.000
|
|
|
12
|
Lý Thường Kiệt
|
15.000
|
|
|
13
|
Đường quy hoạch hẻm
Lý Thường Kiệt
|
9.000
|
|
|
14
|
Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba Nguyễn
Trung Trực - Hùng Vương
|
15.000
|
|
|
|
- Đường Hùng Vương
dọc theo đường rào sân bay
|
9.000
|
|
|
15
|
Đường 30 Tháng 4
|
|
|
|
|
- Từ Bạch Đằng - Hùng
Vương
|
37.500
|
|
|
|
- Từ Hùng Vương -
Giáp ranh giới xã Dương Tơ
|
27.000
|
|
|
16
|
Hùng Vương
|
|
|
|
|
- Từ đường 30 Tháng 4
- Hòang Văn Thụ
|
37.500
|
|
|
|
- Từ Hòang Văn Thụ -
Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám
|
27.000
|
|
|
17
|
Lý Tự Trọng
|
15.000
|
|
|
18
|
Nguyễn Trãi
|
18.000
|
|
|
19
|
Nguyễn An Ninh
|
15.000
|
|
|
20
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
15.000
|
|
|
21
|
Nguyễn Du
|
15.000
|
|
|
22
|
Lê Lợi
|
15.000
|
|
|
23
|
Võ Thị Sáu
|
15.000
|
|
|
24
|
Trần Hưng Đạo
|
|
|
|
|
- Từ đường 30/4 đến
Cổng chào Phú Quốc
|
67.500
|
|
|
|
- Từ Cổng chào Phú
Quốc đến ranh xã Dương Tơ cũ
|
54.000
|
|
|
25
|
Mai Thị Hồng Hạnh
|
15.000
|
|
|
26
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
12.000
|
|
|
27
|
Phan Đình Phùng
|
15.000
|
|
|
28
|
Đoàn Thị Điểm
|
12.000
|
|
|
29
|
Mạc Thiên Tích
|
12.000
|
|
|
30
|
Lê Thị Hồng Gấm
|
9.000
|
|
|
31
|
Minh Mạng
|
9.000
|
|
|
32
|
Chu Văn An
|
15.000
|
|
|
33
|
Lê Hồng Phong
|
15.000
|
|
|
34
|
Trần Phú
|
|
|
|
|
- Từ cầu Gẫy - Ngã ba
Cách Mạng Tháng Tám
|
18.000
|
|
|
|
- Từ Ngã ba Cách Mạng
Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3
|
15.000
|
|
|
|
- Từ Trường tiểu học
Dương Đông 3- Núi Gành Gió
|
12.500
|
|
|
35
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
13.500
|
|
|
36
|
Đường Dương Đông
- Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)
|
|
|
|
|
- Từ Ngã ba Cách Mạng
Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ
|
12.000
|
|
|
37
|
Trần Bình Trọng
|
9.000
|
|
|
38
|
Phan Nhung
|
9.000
|
|
|
39
|
Từ đường Nguyễn Thái
Bình - Somaco
|
9.000
|
|
|
40
|
Từ ngã ba đường 30
Tháng 4 (Hậu Cần) - Sông Dương Đông
|
9.000
|
|
|
41
|
Từ Cầu Bến Tràm (cầu
lớn) - Các tuyến đường khu phố 12
|
6.000
|
|
|
42
|
Đường trong khu tái
định cư khu phố 5
|
7.500
|
|
|
43
|
Đường trong khu tái
định cư 10,2 ha
|
12.000
|
|
|
44
|
Đường trong dự án Khu
đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha)
|
12.000
|
|
|
45
|
Nguyễn Thị Định
|
9.000
|
|
|
46
|
Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
- Từ Cầu Sấu - Ngã tư
giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem
|
10.500
|
|
|
|
- Từ Ngã tư giao
đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh
|
13.500
|
|
|
|
- Từ Ngã ba công binh
- đường Nguyễn Trường Tộ
|
18.000
|
|
|
47
|
Nguyễn Trường Tộ
|
|
|
|
|
- Từ Cảng Hành khách
Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ
|
22.500
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Văn Cừ -
Hồ Thị Nghiêm
|
12.000
|
|
|
48
|
Đường từ Trường THCS
An Thới 2 - Khu quân sự C82
|
7.500
|
|
|
49
|
Trần Quốc Toản (từ chợ Cá
đến Mũi Hanh)
|
15.000
|
|
|
50
|
Ngã tư Nguyễn Trường
Tộ - Cảng cá An Thới
|
15.000
|
|
|
51
|
Chương Dương
|
12.000
|
|
|
52
|
Lê Quý Đôn
|
12.000
|
|
|
53
|
Phạm Ngọc Thạch
|
12.000
|
|
|
54
|
Từ ngã ba Nguyễn
Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ)
|
7.500
|
|
|
55
|
Đường từ Bãi Xếp Nhỏ
- Giáp đường Trần Quốc Toản
|
7.500
|
|
|
56
|
Phùng Hưng
|
10.500
|
|
|
57
|
Hồ Thị Nghiêm
|
9.000
|
|
|
58
|
Từ đường Trần Quốc
Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản
|
15.000
|
|
|
59
|
Đường Dương Đông -
Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B)
|
|
|
|
|
- Từ nút giao Nguyễn
Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ
|
9.000
|
|
|
60
|
Đường ĐH.72 - Đường
Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)
|
|
|
|
|
- Từ Đường ĐH.72 đến
ngã ba đường lên cáp treo
|
9.000
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường lên
cáp treo đến Ngã tư Quốc Tế
|
7.200
|
|
|
61
|
Từ Ngã ba Nguyễn Văn
Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao
|
9.000
|
|
|
62
|
Từ ngã ba đường đi
Bãi Sao đến Mũi chùa Hang Yến
|
|
|
|
63
|
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã
ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh
|
7.500
|
|
|
64
|
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã
ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem
(ĐT.973)
|
7.500
|
|
|
65
|
Từ Đường Dương Đông -
Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ)
|
4.500
|
|
|
*
|
Đường trong Khu Tái
định cư ở Hòn Thơm, An Thới
|
|
|
|
66
|
Khu vực An Thới
|
|
|
|
|
- Lô góc giao nhau
đường 12m và 6m
|
7.500
|
|
|
|
- Lô góc giao nhau
đường 6m
|
6.313
|
|
|
|
- Lô thường mặt đường
6m
|
5.261
|
|
|
67
|
Khu vực Hòn Thơm
|
|
|
|
|
- Lô 4, lô 5 và lô 8
tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m
|
6.050
|
|
|
|
- Lô 1, lô 2 và 3
tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m
|
5.787
|
|
|
|
- Lô 7 tiếp giáp mặt
tiền đường rộng 3,5m
|
5.261
|
|
|
|
- Lô 6 tiếp giáp mặt
tiền đường rộng 3,5m
|
4.735
|
|
|
68
|
Đường Dương Đông
- Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)
|
|
|
|
|
- Ranh Phường Dương
Đông cũ đến ngã ba Búng Gội
|
11.200
|
|
|
|
- Từ ngã ba Búng Gội
- Ngã ba Ba Trại
|
8.400
|
|
|
|
- Từ ngã ba Ba Trại -
Cầu Cửa Cạn (cầu mới)
|
7.000
|
|
|
|
- Từ cầu Cửa Cạn -
Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu)
|
8.400
|
|
|
|
- Từ Ngã ba Xóm Mới
(Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ
|
5.600
|
|
|
|
Từ Ngã ba Chợ cũ -
Ngã ba UBND xã Gành Dầu
|
5.000
|
|
|
69
|
Từ ngã ba UBND xã
Gành Dầu cũ - Mũi Dương
|
7.000
|
|
|
70
|
Từ ngã ba đường đi
Mũi Dương - Ba Hòn Dung
|
5.600
|
|
|
71
|
Từ ngã ba trường học
dọc theo biển Chuồng Vích
|
7.000
|
|
|
72
|
Từ ngã ba Xóm Mới
(Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba
Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974)
|
2.800
|
|
|
73
|
Đường Suối Cái - ngã
ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu
đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
|
|
|
|
|
- Từ Ngã 3 Xóm Mới
(Gành Dầu) đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Ngã 3 quán Hải
Huệ đến đường vào khu Tái định cư
|
2.800
|
|
|
|
- Từ Đường vào khu
tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm
|
7.000
|
|
|
|
- Từ ngã ba Rạch Vẹm
- ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ
|
5.000
|
|
|
74
|
Từ ngã ba Rạch Vẹm -
Bãi Rạch Vẹm
|
2.800
|
|
|
75
|
Từ đường Dương Đông -
Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ)
|
7.000
|
|
|
76
|
Đường Cầu C2 - Cửa
Cạn (đường ĐH.85): từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi
Thơm) đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn)
|
4.200
|
|
|
77
|
Từ cầu Cửa Cạn (cầu
mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)
|
5.600
|
|
|
78
|
Từ cầu Rạch Cốc (cầu
gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn)
|
3.500
|
|
|
79
|
Từ ngã ba cầu Rạch
Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng
Bầu
|
4.200
|
|
|
80
|
Từ ngã ba Tiểu đoàn
D860 đến cống Bà Mến
|
4.200
|
|
|
81
|
Ngã ba đường Dương
Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến
|
4.200
|
|
|
82
|
Đường trục Nam Bắc
Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
|
|
|
|
|
- Từ Cầu Sấu - ngã ba
đường vô Chùa Hộ Quốc
|
4.000
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường vô
Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh
|
4.000
|
|
|
|
- Từ Ngã ba Số 10 Hàm
Ninh - ngã ba Tuyến tránh
|
4.200
|
|
|
83
|
Đường trục Nam Bắc
Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã
Bãi Thơm
|
|
|
|
|
- Từ ranh Phường
Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ
|
9.800
|
|
|
|
- Từ UBND xã Cửa
Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Trụ sở ấp Khu
Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)
|
5.000
|
|
|
|
- Từ ngã ba Gành Dầu
(ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải
|
5.000
|
|
|
84
|
Đường Rạch Tràm
(đường ĐH.86): từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) đến Khu
Tái định cư Rạch Tràm)
|
5.000
|
|
|
85
|
Đường Kho đạn (Từ đường
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn)
|
4.500
|
|
|
86
|
Đường tuyến tránh
trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo
Phú Quốc (Đường ĐT.973)
|
5.600
|
|
|
87
|
Đường Búng Gội (từ ngã ba
Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng)
|
4.200
|
|
|
88
|
Đường Khu Tượng
(ĐH.84)
|
3.200
|
|
|
89
|
Đường Ba Trại (từ ngã ba
Ba Trại đến ngã ba trường học Khu Tượng)
|
2.100
|
|
|
90
|
Từ ngã ba Ông Lang đi
Cổng Sovico
|
4.200
|
|
|
91
|
Từ ngã ba Ông Lang đi
Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài
|
4.200
|
|
|
92
|
Từ ngã tư Bến Tràm
đến Hồ Dương Đông
|
2.800
|
|
|
93
|
Từ giao lộ Bến Tràm -
Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)
|
2.100
|
|
|
94
|
Từ đường trục Nam Bắc
Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói
|
2.100
|
|
|
95
|
Từ ngã ba Cây Thông
ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)
|
2.800
|
|
|
96
|
Từ ngã ba đường Cây
Kè - Đường Búng Gội
|
3.500
|
|
|
97
|
Từ ngã ba Cây Thông -
Nhà máy điện
|
2.100
|
|
|
98
|
Từ Nhà máy điện -
Suối Mơ
|
2.100
|
|
|
99
|
Từ ngã ba Trung đoàn
- Đường Búng Gội đi Khu Tượng
|
2.100
|
|
|
100
|
Từ đường Dương Đông -
Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang
|
5.000
|
|
|
101
|
Đường Bãi Thơm - Hàm
Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)
|
|
|
|
|
- Từ cầu Bà Cải - ngã
tư Đông Đảo
|
3.000
|
|
|
|
- Từ ngã tư Đông Đảo
- vòng xoay Cảng Bãi Vòng
|
2.800
|
|
|
102
|
Đường Hàm Ninh
(ĐH.82)
|
|
|
|
|
- Từ ĐT.973 (ngã ba
Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo
|
4.200
|
|
|
|
- Từ ngã tư Đông Đảo
- Cảng cá Hàm Ninh
|
5.600
|
|
|
103
|
Từ cầu Dinh Bà (Hàm
Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than)
|
2.800
|
|
|
104
|
Từ ngã năm Bãi Vòng -
Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An
|
3.500
|
|
|
105
|
Từ ngã năm Bãi Vòng -
Suối Tiên Bãi Vòng
|
2.800
|
|
|
106
|
Đường Bãi Vòng
(ĐH.83): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Cảng Bãi
Vòng
|
3.000
|
|
|
107
|
Đường Đồng Tranh
(ĐH.87): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Khu du
lịch Bãi Vòng
|
2.000
|
|
|
108
|
Từ ngã ba Đường 30/4
nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên
|
5.600
|
|
|
109
|
Đường 30/4 nối dài
(Tỉnh lộ 47 cũ): từ ranh phường Dương Đông đến ngã ba Tuyến
tránh
|
7.000
|
|
|
110
|
Từ ngã ba đường tuyến
tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên
|
4.200
|
|
|
111
|
Đường Suối Mây
(ĐH.81): Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) đến ĐT.973
|
5.000
|
|
|
112
|
Đường Dương Đông -
Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
|
|
|
|
|
- Từ ranh phường
Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp
|
14.000
|
|
|
|
- Từ ngã ba Cửa Lấp -
Đường nhánh số 2
|
7.000
|
|
|
|
- Từ Đường nhánh Số 2
- hết ranh xã Dương Tơ cũ
|
7.000
|
|
|
113
|
Đường Trung tâm Bãi
Trường
|
|
|
|
|
- Từ hết ranh quy
hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang
|
10.000
|
|
|
|
- Từ hết ranh giới
Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới
|
9.700
|
|
|
114
|
Đường nhánh Số 2
|
5.000
|
|
|
115
|
Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46
cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba
đường bào)
|
4.200
|
|
|
116
|
Đường Đông - Tây xã
Hòn Thơm
|
2.800
|
|
|
117
|
Từ Trạm y tế đi Bãi
Nồm
|
2.100
|
|
|
118
|
Từ ngã ba bưu điện đi
Trụ sở ấp Bãi Chướng
|
2.100
|
|
|
119
|
Đường trong Khu Tái
định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ
|
|
|
|
|
- Các tuyến đường
chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974)
và các lô góc
|
3.200
|
|
|
|
- Các tuyến đường còn
lại (nền thường)
|
2.800
|
|
|
120
|
Đường trong Khu đô
thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh
sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán
bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)
|
|
|
|
|
- Các nền góc và các
nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46)
|
8.400
|
|
|
|
- Các nền thường
(tuyến đường nội bộ của dự án)
|
7.000
|
|
|
121
|
Đường trong Khu nhà ở
gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn
|
|
|
|
|
- Các tuyến đường
chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)
|
8.400
|
|
|
|
- Các tuyến đường còn
lại
|
7.000
|
|
|
122
|
Đường trong Khu Tái
định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ
|
|
|
|
|
- Lô góc
|
4.785
|
|
|
|
- Lô thường
|
4.350
|
|
|
123
|
Từ ngã tư Đội quản lý
rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới
|
3.000
|
Bổ sung
|
|
124
|
Đường từ Ngã 3 Nguyễn
Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm
|
3.200
|
Bổ sung
|
|
125
|
Đường từ trục Nam Bắc
( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói
|
2.800
|
Bổ sung
|
|
126
|
Đường tuyến tránh 2,
toàn tuyến
|
5.600
|
Bổ sung
|
|
127
|
Từ ngã 3 đường đi cầu
Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm
|
2.500
|
Bổ sung
|
|
128
|
Từ ngã 3 bến cây Đào
( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối
Mơ
|
2.500
|
Bổ sung
|
|
129
|
Từ ngã 3 đường Dương
Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông
|
9.000
|
Bổ sung
|
|
130
|
Lê Quang Định
|
9.000
|
Bổ sung
|
|
131
|
Đường từ Ngã 4 Đông
Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc
|
5.000
|
Bổ sung
|
|
132
|
Từ ngã 3 tuyến tránh
đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá)
|
4.200
|
Bổ sung
|
|
133
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
806
|
Bổ sung
|
|
134
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
689
|
Bổ sung
|
|
135
|
Các tuyến đường còn
lại
|
689
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đơn vị
hành chính (xã, phường, đặc khu)
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
1
|
Vị trí bãi biển
thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
450
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
381
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
450
|
|
|
|
2
|
Vị trí bãi biển Khu
vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
420
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
356
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
420
|
|
|
|
3
|
Địa bàn khu vực Dương
Đông, khu vực An Thới
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
450
|
306
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
381
|
270
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
450
|
306
|
|
|
4
|
Địa bàn khu vực Gành
Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
286
|
202
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
252
|
176
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
286
|
202
|
|
|
5
|
Địa bàn đảo Hòn Thơm
(Hòn Thơm)
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
151
|
106
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
151
|
106
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
151
|
106
|
|
|
6
|
Khu vực các đảo
nhỏ còn lại
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
59
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
59
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
59
|
|
|
C. GIÁ ĐẤT Ở (SỬ DỤNG VÀO
MỤC ĐÍCH XÂY DỰNG NHÀ Ở THƯƠNG MẠI); ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC BÃI BIỂN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Đất ở (sử
dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại)
|
Đất thương
mại dịch vụ
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bãi Trường
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ hết ranh quy hoạch
khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1: Từ hành
lang bãi biển đến mét thứ 350
|
9.188
|
6.432
|
5.513
|
|
|
|
- Vị trí 2: Từ sau
mét thứ 350 đến mét thứ 700
|
7.350
|
5.145
|
4.410
|
|
|
|
- Vị trí 3: Từ sau
mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới
|
5.660
|
3.962
|
3.396
|
|
|
1.2
|
Từ hết ranh giới Công
ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1: Từ hành
lang bãi biển đến mét thứ 350
|
8.750
|
6.125
|
5.250
|
|
|
|
- Vị trí 2: Từ sau
mét thứ 350 đến mét thứ 700
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
|
|
|
- Vị trí 3: Từ sau
mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới
|
5.390
|
3.773
|
3.234
|
|
|
2
|
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi
Mũi Ông
Đội, Hòm Thơm
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1: Từ hành
lang bãi biển đến mét thứ 400
|
8.750
|
6.125
|
5.250
|
|
|
|
- Vị trí 2: Từ sau
mét thứ 400 đến mét thứ 800
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
|
|
|
- Vị trí 3: Từ sau
mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
|
5.390
|
3.773
|
3.234
|
|
|
3
|
Bãi Bà Kèo
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1: Từ hành
lang bãi biển đến mét thứ 400
|
28.125
|
19.688
|
16.875
|
|
|
|
- Vị trí 2: Từ sau
mét thứ 400 đến mét thứ 800
|
22.500
|
15.750
|
13.500
|
|
|
|
- Vị trí 3: Từ sau
mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
|
17.325
|
12.128
|
10.395
|
|
|
4
|
Bãi Gành Gió, Bãi Ông
Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1: Từ hành
lang bãi biển đến mét thứ 400
|
5.688
|
3.982
|
3.413
|
|
|
|
- Vị trí 2: Từ sau
mét thứ 400 đến mét thứ 800
|
4.550
|
3.185
|
2.730
|
|
|
|
- Vị trí 3: Từ sau
mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
|
3.504
|
2.453
|
2.103
|
|
|
5
|
Các bãi biển phía Bắc
của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc
xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1: Từ hành
lang bãi biển đến mét thứ 400
|
5.250
|
3.675
|
3.150
|
|
|
|
- Vị trí 2: Từ sau
mét thứ 400 đến mét thứ 800
|
4.200
|
2.940
|
2.520
|
|
|
|
- Vị trí 3: Từ sau
mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
|
3.234
|
2.264
|
1.940
|
|
|
6
|
Các bãi biển đảo nhỏ
phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã
Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1: Từ hành
lang bãi biển đến mét thứ 400
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
|
|
|
- Vị trí 2: Từ sau
mét thứ 400 đến mét thứ 800
|
2.800
|
1.960
|
1.680
|
|
|
|
- Vị trí 3: Từ sau
mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
|
2.156
|
1.509
|
1.294
|
|
|
7
|
Các bãi biển phía Nam
của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá
|
|
|
|
|
|
|
Bạc thuộc xã Hàm Ninh
về phía
Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1: Từ hành
lang bãi biển đến mét thứ 400
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
|
|
|
- Vị trí 2: Từ sau
mét thứ 400 đến mét thứ 800
|
5.600
|
3.920
|
3.360
|
|
|
|
- Vị trí 3: Từ sau
mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
|
4.312
|
3.018
|
2.587
|
|
|
8
|
Các bãi biển các đảo
nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã
Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1: Từ hành
lang bãi biển đến mét thứ 400
|
4.375
|
3.063
|
2.625
|
|
|
|
- Vị trí 2: Từ sau
mét thứ 400 đến mét thứ 800
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
|
|
|
- Vị trí 3: Từ sau
mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch
|
2.695
|
1.887
|
1.617
|
|
Phụ lục 16
BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẶC KHU KIÊN HẢI
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Đảo Lại Sơn
|
|
|
|
1
|
Đường trung tâm (từ
ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế)
|
|
|
|
|
- Từ cầu ông Cui -
ngã ba (cách Thất cao đài 200 mét)
|
1.188
|
|
|
|
- Từ cầu ông Cui - Ngã
ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo trục lộ cũ
|
1.800
|
|
|
2
|
Khu vực Bãi Giếng -
Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế)
|
1.080
|
|
|
3
|
Đường quanh đảo
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba lộ quanh
đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo
trục lộ quanh đảo
|
450
|
|
|
|
- Từ Ngã ba lộ quanh
đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài), theo trục
lộ quanh đảo
|
540
|
|
|
|
- Từ hết Km0 lộ quanh
đảo (thất Cao Đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn
Chẩm), theo trục lộ quanh đảo
|
450
|
|
|
|
- Từ hết Km5 lộ quanh
đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi
Bấc) theo lộ quanh đảo
|
630
|
|
|
|
- Từ hết Km7 lộ quanh
đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải)
|
360
|
|
|
4
|
Khu vực Bãi Bộ - Bãi
Bấc (từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Hết ranh đất ông
Trần Văn Tạo) theo đường lộ cũ
|
990
|
|
|
5
|
Đường cầu tàu Bãi Nhà
(bỏ từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét)
|
1.620
|
|
|
6
|
Riêng ấp Bãi Bấc từ
nhà ông Trần Văn Chẩm - Hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã
ba) theo đường kè bờ cập mé biển
|
2.400
|
|
|
7
|
Khu vực đường kè bờ
ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn
Văn Lĩnh từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn)
tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ.
|
3.000
|
|
|
8
|
Khu vực đường ngang
đảo
|
480
|
|
|
*
|
Đảo An Sơn
|
|
|
|
9
|
Khu vực Trung tâm (từ
Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba
Huỳnh Hua - Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã)
|
1.560
|
|
|
10
|
Từ hết ranh đất Trung
tâm thương mại - Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái)
|
1.200
|
|
|
11
|
Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà
nghỉ Cao Thái) - Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy)
|
960
|
|
|
12
|
Từ hết nhà tập thể
Trạm ra đa 600 - Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo)
|
600
|
|
|
13
|
Khu vực Bãi Ngự và
khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự
|
960
|
|
|
14
|
Khu vực Bãi Đất Đỏ
|
720
|
|
|
15
|
Khu vực Bãi Cây Mến,
Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên
|
480
|
|
|
16
|
Đường quanh đảo: Từ
ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Hết nhà nghỉ
Khang Vy
|
720
|
|
|
17
|
Đường quanh đảo: Từ
hết nhà nghĩ Khang Vy - Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso)
|
600
|
|
|
18
|
Đường vào bến cập tàu
Bãi Ngự
|
600
|
|
|
19
|
Các khu vực giáp trục
lộ quanh đảo còn lại
|
360
|
|
|
20
|
Các khu vực còn lại
|
240
|
|
|
*
|
Đảo Nam Du
|
|
|
|
21
|
Theo tuyến đường giao
thông nông thôn Hòn Ngang
|
|
|
|
|
- Từ Bưu điện - Mũi
cá phân; từ Mũi cá phân - Đảng ủy Tiểu khu Nam Du - Trụ sở công an cũ
|
1.320
|
|
|
|
- Khu vực trung tâm
chợ: (từ Bưu điện - Nhà bà Trần Thị Hồng)
|
1.800
|
|
|
22
|
Từ giáp Bưu điện -
Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp
An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bưu điện -
Nhà ông Nguyễn Phước Lai
|
1.800
|
|
|
|
- Đoạn đường ngang
đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - Nhà ông Vũ Duy Dấn
|
1.800
|
|
|
|
- Đoạn từ ông Đặng
Hữu Thế - Nhà bà Thái Thị Kim
|
1.800
|
|
|
|
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Phước Lai - Nhà ông Võ Văn Lại
|
1.260
|
|
|
23
|
Từ hết cổng miếu Bà
Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp
nhà ông Mai Xuân Điền)
|
|
|
|
|
- Từ Vũ Duy Dấn - Nhà
ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)
|
1.260
|
|
|
|
- Từ nhà bà Trần Thị
Hồng - Nhà ông Nguyễn Thế Sang
|
1.260
|
|
|
|
- Từ nhà ông Nguyễn
Thế Sang - Nhà bà Trần Lệ Hồng
|
1.260
|
|
|
|
- Từ nhà ông Nguyễn
Thế Sang - Miếu Bà Hòn Ngang
|
1.260
|
|
|
24
|
Theo tuyến đường dọc
lộ quanh đảo
|
|
|
|
|
- Từ nhà ông Nguyễn
Minh Văn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)
|
1.260
|
|
|
|
- Từ nhà ông Nguyễn
Văn Trung (Trung đập đá) - Nhà bà Trần Thị Minh
|
1.260
|
|
|
25
|
Khu vực còn lại của
Hòn Ngang
|
1.176
|
|
|
26
|
Khu vực Hòn Mấu
|
|
|
|
|
- Khu vực mũi chuối
(từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Hết Mũi chuối)
|
1.800
|
|
|
|
- Từ nhà ông Nguyễn
Công Bằng - Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam)
|
1.260
|
|
|
|
- Từ nhà ông Nguyễn
Công Vạn (mặt Nam) - Hết Miếu Bà
|
1.260
|
|
|
|
- Từ nhà bà Nguyễn
Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Hết Bãi Bấc
|
1.260
|
|
|
|
- Khu vực còn lại ấp
Hòn Mấu
|
720
|
|
|
27
|
Khu vực Hòn Dầu, Hòn
Bờ Đập
|
360
|
|
|
*
|
Đảo Hòn Tre
|
|
|
|
28
|
Đường trục chính
|
|
|
|
|
- Từ Km0 - Hết nhà
khách Đảng ủy tiểu khu
|
1.800
|
|
|
|
- Từ hết nhà khách
Đảng ủy tiểu khu - Hết ngã ba đường ngang đảo
|
2.280
|
|
|
|
- Từ hết ngã ba đường
ngang đảo - Hết Suối Lớn - Trung tâm y tế
|
2.040
|
|
|
|
- Từ Suối Lớn - Trung
tâm y tế đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)
|
1.560
|
|
|
29
|
Đường quanh đảo
|
|
|
|
|
- Từ hết Dinh Cá Ông
(giáp đường quanh đảo) - Hết đuôi Hà Bá Km7
|
1.200
|
|
|
|
- Từ hết đuôi Hà Bá
Km7 - Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén
|
960
|
|
|
|
- Từ Khu du lịch sinh
thái Bãi Chén - Km0 đường quanh đảo
|
1.440
|
|
|
30
|
Đường ngang đảo
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường
ngang đảo (cách trục đường chính lên 30 mét) - Ngã ba Động Dừa
|
1.440
|
|
|
|
- Từ ngã ba Động Dừa
- Hết ngã ba Bãi Chén
|
1.200
|
|
|
31
|
Đường giao thông nông
thôn
|
|
|
|
|
- Hẻm 72 ấp I: từ nhà
ông Võ Thanh Nhẫn - Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)
|
600
|
|
|
|
- Đường giao thông
nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế)
|
480
|
|
|
|
- Từ ngã ba Động Dừa
- Hết ngã ba Bãi Chén
|
1.200
|
|
|
|
- Đường giao thông
nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ -Hết tuyến
|
540
|
|
|
|
-Từ Tịnh xá Phụng
Hoàng đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy
|
540
|
|
|
|
- Từ Tịnh xá Phụng
Hoàng đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn)
|
540
|
|
|
|
- Từ Đất ông Huỳnh
Văn Tý đến trường THCS-THPT Kiên Hải
|
540
|
|
|
32
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
270
|
Bổ sung
mới
|
|
33
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
216
|
Bổ sung
mới
|
|
34
|
Các khu vực còn lại
|
180
|
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Đảo Hòn Tre
|
|
|
|
|
|
1
|
- Theo tuyến lộ quanh
đảo (cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng
hộ), lộ ngang đảo (giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng
hộ) và khu vực từ trục lộ ngang đảo lên mũi Hòn Tre (ấp 1)
|
180
|
|
|
|
|
2
|
- Các khu vực còn lại
|
126
|
|
|
|
|
II
|
Đảo Lại Sơn
|
|
|
|
|
|
1
|
- Từ ngã ba lộ quanh
đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất Cao đài), theo
trục lộ quanh đảo, tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và
đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ
|
180
|
|
|
|
|
2
|
- Từ hết Km0 đường
quanh đảo (Thất Cao đài) đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường
quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ
|
144
|
|
|
|
|
3
|
- Từ ngã ba ấp Bãi
Bấc (con rùa gần Võ Minh Thượng) đến hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo
đường kè bờ cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ đường kè bờ lên sườn đồi giáp
đường quanh đảo.
|
252
|
|
|
|
|
4
|
- Khu vực đường kè bờ
ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn
Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ.
|
276
|
|
|
|
|
5
|
- Từ hết Km7 đường
quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh
Ông Nam Hải), giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi giáp
đất rừng phòng hộ.
|
120
|
|
|
|
|
6
|
- Từ ngã ba ấp Thiên
Tuế (Dinh Ông Nam Hải) đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo
đường quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi
giáp đất rừng phòng hộ.
|
180
|
|
|
|
|
7
|
- Khu vực Bãi Giếng -
Bãi Thiên tuế
|
180
|
|
|
|
|
8
|
- Khu vực đường ngang
đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ
|
90
|
|
|
|
|
9
|
- Các khu vực còn lại
|
72
|
|
|
|
|
III
|
Đảo An Sơn
|
|
|
|
|
|
1
|
- Bãi Ngự
|
180
|
|
|
|
|
2
|
- Bãi Nhum, Bãi Đá
Trắng và Bãi Giếng Tiên
|
120
|
|
|
|
|
3
|
- Bãi Cây Mến, Bãi
Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ
|
144
|
|
|
|
|
4
|
- Bãi Đất Đỏ
|
126
|
|
|
|
|
5
|
- Ba Hòn Nồm
|
120
|
|
|
|
|
6
|
- Hòn Ông
|
120
|
|
|
|
|
7
|
- Các khu vực còn lại
của trục lộ quanh đảo
|
120
|
|
|
|
|
8
|
- Các khu vực còn lại
của các đảo
|
54
|
|
|
|
|
IV
|
Đảo Nam Du
|
|
|
|
|
|
1
|
- Hòn Ngang, Hòn Mấu
|
150
|
|
|
|
|
2
|
- Hòn Bờ Đập, Hòn Dầu
|
120
|
|
|
|
|
3
|
- Các khu vực còn lại
của các đảo
|
54
|
|
|
|
Phụ lục 17
BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẶC KHU THỔ CHÂU
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Các trục đường hiện
hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét
|
672
|
|
|
2
|
Các trục đường hiện
hữu nhỏ hơn 3 mét và các khu vực còn lại
|
574
|
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
84
|
59
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
84
|
59
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
84
|
59
|
|
Phụ lục 18
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒN ĐẤT
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc Lộ 80
|
|
|
|
|
- Từ cầu số 9 - Trung
Tâm Y Tế Hòn Đất
|
3.276
|
|
|
|
- Trung Tâm Y Tế Hòn
Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ)
|
8.372
|
|
|
|
- Từ Trường cấp 3 -
Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ)
|
10.920
|
|
|
|
- Từ cầu Hòn - Bến xe
(cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ)
|
11.830
|
|
|
|
- Từ Bến xe (cũ) -
Thánh thất Cao Đài
|
9.464
|
|
|
|
- Từ Thánh thất Cao
Đài - Cầu Lình Huỳnh
|
3.094
|
|
|
|
- Từ cầu Lình Huỳnh -
Giáp ranh xã Bình Sơn
|
1.565
|
|
|
2
|
Đường tỉnh 969
|
|
|
|
|
- Từ cầu vượt xã Hòn
Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10
|
1.450
|
|
|
|
- Từ kênh 10 đến giáp
ranh xã Cô Tô
|
1.000
|
|
|
|
- Từ cầu Hòn - Cầu
Kênh 1
|
3.822
|
|
|
|
- Từ cầu kênh 1 - Cầu
Hòn Sóc
|
2.010
|
|
|
|
- Từ cầu Hòn Sóc -
Cầu Mương Lộ
|
1.320
|
|
|
|
- Từ cầu Mương Lộ -
Kênh K9
|
780
|
|
|
|
- Từ đầu kênh K9 -
UBND xã Thổ Sơn
|
1.584
|
|
|
3
|
Đường Tỉnh 969B
|
|
|
|
|
- Đường tỉnh 969B: Từ
giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh
|
1.200
|
|
|
|
- Từ đầu kênh K9 Lình
Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer)
|
1.560
|
|
|
|
- Từ chùa Lình Huỳnh
(chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
|
1.440
|
|
|
|
- Cống Hòn Sóc (Hòn
Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me)
|
1.320
|
|
|
|
- Từ chùa Kirisakor -
Ngã ba Mộ Chị Sứ
|
1.600
|
|
|
|
- Từ Mộ Chị Sứ - cầu
Rạch Phóc
|
1.440
|
|
|
4
|
Trung tâm thương mại
xã Hòn Đất
|
|
|
|
|
- Đường loại I
|
5.824
|
|
|
|
- Đường loại II
|
3.640
|
|
|
|
- Đường loại III
|
2.366
|
|
|
|
- Đường loại IV
|
1.820
|
|
|
|
- Đường loại V
|
1.638
|
|
|
|
- Đường khu tái định
cư
|
1.365
|
|
|
5
|
Chợ Lình Huỳnh
|
1.716
|
|
|
6
|
Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn
cũ
|
1.800
|
|
|
7
|
Khu tái định cư Lình
Huỳnh
|
720
|
|
|
8
|
Chợ cụm dân cư xã Nam
Thái Sơn cũ
|
|
|
|
|
- Khu vực quy hoạch
theo dự án (Vị trí 1)
|
1.560
|
|
|
|
- Khu vực quy hoạch
theo dự án (Vị trí 2)
|
1.200
|
|
|
|
- Khu sinh lợi (Khu
A)
|
750
|
|
|
|
- Khu sinh lợi (Khu
B, C, D)
|
600
|
|
|
|
- Khu sinh lợi (Khu
E)
|
800
|
|
|
9
|
Tuyến dân cư kênh 9
Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) (Từ cầu Vạn Thanh đến đường ven biển
Rạch Giá
- Hòn Đất)
|
720
|
|
|
10
|
Đường bờ Tây kênh Tri
Tôn - An Giang
|
|
|
|
|
- Từ kênh Rạch Giá Hà
Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn
|
610
|
|
|
|
- Từ kênh 2 (ranh thị
trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7
|
534
|
|
|
|
- Từ kênh 7 - kênh 10
|
595
|
|
|
|
- Từ kênh 10 - Giáp
ranh xã Cô Tô
|
534
|
|
|
11
|
Đường bờ Bắc Kinh 200
(Từ kênh 9 - sân vận động)
|
610
|
|
|
12
|
Bờ Tây kênh Lình Huỳnh
chạy ra biển (lộ đan)
|
|
|
|
|
- Từ cầu Lình Huỳnh -
Ranh xã Lình Huỳnh cũ
|
610
|
|
|
|
- Từ cống Lình Huỳnh
- Đập Liên Hoàng
|
840
|
|
|
|
- Từ cống Lình Huỳnh
- kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ)
|
720
|
|
|
13
|
Đường bờ Tây kênh Tri
Tôn - Hòn Sóc
|
|
|
|
|
- Từ ranh Khu thương
mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất
cũ
|
1.000
|
|
|
|
- Từ kênh 1 - kênh 2
(ranh xã Thổ Sơn cũ)
|
500
|
|
|
|
- Từ Kênh 2 (ranh Thổ
Sơn - Thị trấn Hòn Đất) đến chùa Hòn Sóc
|
840
|
|
|
14
|
Đường kênh 1 (bờ
Bắc): từ đường Tỉnh 969 đến kênh 11
|
1.200
|
|
|
15
|
Hai bên đường kênh 1:
(đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh)
|
440
|
|
|
16
|
Đường Nam Thái Sơn
(lộ đan cũ)
|
|
|
|
|
- Từ kênh Rạch Giá - Hà
Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn
|
792
|
|
|
|
- Từ ranh thị trấn
Hòn Đất cũ - Kênh 7
|
594
|
|
|
|
- Từ kênh 7 - Kênh 10
|
660
|
|
|
|
- Từ kênh 10 - Giáp
ranh xã Cô Tô
|
594
|
|
|
17
|
Tuyến dân cư kênh 9 -
Vạn Thanh
|
|
|
|
|
- Từ Cầu kênh 200 -
Kênh B762
|
300
|
|
|
|
- Từ kênh 2 - Cầu Vạn
Thanh
|
300
|
|
|
18
|
Đường phía Bắc kênh
Rạch Giá - Hà Tiên
|
|
|
|
|
- Từ ranh xã Sơn Kiên
- Kênh Đập đá (3000)
|
726
|
|
|
|
- Kênh Đập đá (3000)
- Ngã ba Đầu doi
|
1.056
|
|
|
|
- Từ ngã ba Đầu doi -
Ranh xã Bình Sơn
|
396
|
|
|
19
|
Đường kênh 3000
|
|
|
|
|
- Từ kênh Rạch Giá -
Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ
|
500
|
|
|
|
- Từ ranh thị trấn
Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô
|
500
|
|
|
20
|
Hai bên đường kênh 1
(khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)
|
440
|
|
|
21
|
Từ cống Lình Huỳnh ra
biển - Miếu bà đường đal
|
1.800
|
|
|
22
|
Hai bên đường ven
biển Rạch Giá - Hòn Đất
|
|
|
|
|
- Từ Cống Rạch Phóc
đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
|
960
|
|
|
|
- Từ kênh Cống Hòn
Sóc (Hòn Quéo) đến cống 281
|
1.000
|
|
|
|
- Từ cống 281- cống
285
|
750
|
|
|
23
|
Các tuyến đường kênh
ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)
|
250
|
|
|
24
|
Đường KH9
|
250
|
|
|
25
|
Đường KĐ3
|
250
|
|
|
26
|
Đường KĐ1
|
250
|
|
|
27
|
Đường bờ Đông kênh
Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)
|
480
|
|
|
28
|
Đường huyện 21 (Đường
quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba
chùa Long Sơn
|
720
|
|
|
29
|
Đường huyện 24 (đường
quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi
Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc
|
1.080
|
|
|
30
|
Đường bờ Đông kênh số
9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn)
|
480
|
|
|
31
|
Đường vào chùa Hòn
Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo)
|
1.188
|
|
|
32
|
Từ chợ Hòn Me - Ngã
ba Đài Truyền hình
|
1.452
|
|
|
33
|
Từ ngã ba Đài truyền
hình - Ông Tư Cang
|
726
|
|
|
34
|
Đường bờ tây Kênh
Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển)
|
588
|
|
|
35
|
Đường từ Ông Tư Cang
đến đường đê biển (đê quốc phòng)
|
650
|
|
|
36
|
Đường kênh Hòn Quéo
(Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo))
|
400
|
|
|
37
|
Đường kênh Cây Me (Từ
Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất)
|
400
|
|
|
38
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
396
|
Bổ sung
|
|
39
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
317
|
Bổ sung
|
|
40
|
Các tuyến đường còn
lại
|
270
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Nam Quốc lộ 80 (phía
ra biển)
|
|
|
|
|
|
|
Khu 1: Từ Kênh Số 9
đến Kênh Lình Huỳnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
48
|
43
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
36
|
31
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
36
|
31
|
|
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
14
|
|
|
|
Khu 2: Từ Kênh Lình
Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
48
|
43
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
36
|
31
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
36
|
31
|
|
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
14
|
|
|
II
|
Khu vực Bắc Quốc lộ
80: (phía xã Cô Tô)
|
|
|
|
|
|
|
Khu 1: Từ giáp giáp
Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
50
|
40
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
40
|
35
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
18
|
16
|
|
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
14
|
|
|
|
Khu 2: Từ kênh Tri
Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
40
|
31
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
30
|
26
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
18
|
16
|
|
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
14
|
|
|
|
Phụ lục 19
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH SƠN
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 80
|
|
|
|
|
- Từ ranh xã Hòn Đất
- Cầu 283
|
1.440
|
|
|
|
- Từ cầu 283 - Cầu
286
|
1.176
|
|
|
|
- Từ cầu 286 - Giáp
đường vào cụm dân cư Bình Sơn
|
1.008
|
|
|
|
- Từ đường vào cụm
dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy
|
2.520
|
|
|
|
- Từ cầu Vàm Rầy -
Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang
|
2.016
|
|
|
2
|
Cụm dân cư xã Bình
Sơn
|
1.600
|
|
|
3
|
Từ cầu Vàm Rầy ra
biển (bờ
Tây)
|
528
|
|
|
4
|
Từ cầu Vàm Rầy ra
biển (bờ
Đông)
|
480
|
|
|
5
|
Đường tỉnh 970: Từ cầu
vượt Tám Ngàn giáp QL 80 - cầu Ninh Phước giáp xã Vĩnh Gia
|
792
|
|
|
6
|
Bờ Bắc kênh Rạch Giá
- Hà Tiên: Từ kênh Tám Ngàn - Giáp ranh xã Hòn Đất
|
400
|
|
|
7
|
Đường kênh Cả Cội bờ
Nam: Từ
kênh Vàm Rầy đến giáp ranh xã Hòn Đất
|
480
|
|
|
8
|
Đường Kênh Đòn Giông
bờ Nam: Từ
Kênh Vàm Rầy đến Kênh 10
|
400
|
|
|
9
|
Đường Kênh 285, bờ
Đông và bờ Tây: Từ Quốc Lộ 80 ra biển
|
400
|
|
|
10
|
Đường kênh 286 bờ
Đông (lộ
nhựa)
|
480
|
|
|
11
|
Đường kênh 283 (2 bên)
|
480
|
|
|
12
|
Đường KH7
|
384
|
|
|
13
|
Đường bộ ven biển Hòn
Đất-Kiên Lương: Từ cống 285 - Giáp ranh xã Bình Giang - cống
Kênh 10
|
528
|
|
|
14
|
Kênh 422 bờ Nam: Từ đường
tỉnh 970 - kênh KH7
|
400
|
Bổ sung
|
|
15
|
Kênh K7 bờ Bắc: Từ đường
tỉnh 970 - kênh cấp 3
|
400
|
Bổ sung
|
|
16
|
Đường KH6 bờ Đông: Từ kênh
422 đến kênh ranh Ninh Phước
|
400
|
Bổ sung
|
|
17
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
400
|
Bổ sung
|
|
18
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
300
|
Bổ sung
|
|
19
|
Các tuyến đường còn
lại
|
200
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Khu vực phía Nam Quốc
lộ 80 (phía ra biển)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu 1: Từ Kênh cầu Số
2 - xã Mỹ Lâm đến cống Tà Manh
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
60
|
48
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
53
|
42
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
22
|
18
|
|
|
|
2
|
Khu 2: Từ cống Tà
Manh đến kênh cầu Số 9
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
60
|
52
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
59
|
49
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
25
|
23
|
|
|
|
3
|
Khu 3: Từ Kênh Số 9
đến Kênh Lình Huỳnh
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
48
|
43
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
36
|
31
|
|
|
|
4
|
Khu 4: Từ Kênh Lình
Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
48
|
43
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
36
|
31
|
|
|
|
5
|
Khu 5: Từ kênh 10
(ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến
Kênh Đòn Dông
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
31
|
26
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
24
|
20
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
20
|
16
|
|
|
|
6
|
Khu 6: Từ kênh 10
(ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông
đến ra biển
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
31
|
26
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
24
|
20
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
20
|
16
|
|
|
|
II
|
II. Khu vực phía Bắc
Quốc lộ 80:
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu 1: Từ ranh Rạch
Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
55
|
48
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
42
|
37
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
|
2
|
Khu 2: Từ giáp giáp
Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
50
|
40
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
40
|
35
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
|
3
|
Khu 3: Từ kênh Tri
Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
40
|
31
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
30
|
26
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
Phụ lục 20
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH GIANG
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 80
|
|
|
|
|
- Từ ranh xã Bình Sơn
đến Kênh 7
|
2.016
|
|
|
|
- Kênh 7 - Kênh 5
|
2.184
|
|
|
|
- Kênh 5 - Kênh T5
giáp ranh xã Hòa Điền
|
1.008
|
|
|
2
|
Cụm dân cư xã Bình
Giang
|
|
|
|
|
- Khu tái định cư
|
600
|
|
|
|
- Khu sinh lợi
|
900
|
|
|
3
|
Đường bờ đông kênh 9
(xóm đạo): Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh Bèo T5
|
270
|
|
|
4
|
Đường bờ tây kênh 9
(xóm đạo): Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh Bèo T5
|
270
|
|
|
5
|
Đường bờ Tây kênh Tám
Ngàn: Đoạn
kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh 422
|
270
|
|
|
6
|
Đường bờ Tây kênh 4
Cây Dương: Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm
đạo
|
250
|
|
|
*
|
Các tuyến dân cư
|
|
|
|
7
|
Tuyến dân cư Bình
Giang 1
|
262
|
|
|
8
|
Tuyến dân cư Bình
Giang 2
|
180
|
|
|
9
|
Tuyến dân cư T5 (phía
trên nước)
|
180
|
|
|
10
|
Tuyến dân cư T5 (phía
dưới nước)
|
210
|
|
|
11
|
Tuyến dân cư T6
|
210
|
|
|
13
|
Đường bộ ven biển Hòn
Đất - Kiên Lương từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương
|
450
|
|
|
14
|
Đường bờ đông kênh 2
Mới: Đoạn
từ kênh Rạch Giá - kênh Thủy lợi
|
210
|
Bổ sung
|
|
15
|
Đường bờ Tây Nam kênh
thủy lợi: Đoạn từ kênh 8000 đến kênh 9 Xóm Đạo
|
280
|
Bổ sung
|
|
16
|
Bờ Bắc kênh Trục
Giữa: Từ
kênh 8000 đến kênh T5
|
280
|
Bổ sung
|
|
17
|
Kênh 200: Đoạn từ
kênh T6 đến kênh 50
|
450
|
Bổ sung
|
|
18
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
200
|
Bổ sung
|
|
19
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
150
|
Bổ sung
|
|
20
|
Các tuyến đường còn
lại
|
100
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Khu vực
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Nam Quốc
lộ 80 (phía ra biển)
|
|
|
1
|
Khu 1: Từ
Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đến cống Tà Manh
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
60
|
48
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
53
|
42
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
22
|
18
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
2
|
Khu 2: Từ
cống Tà Manh đến kênh cầu Số 9
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
60
|
52
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
59
|
49
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
25
|
23
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
3
|
Khu 3: Từ
Kênh Số 9 đến Kênh Lình Huỳnh
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
48
|
43
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
4
|
Khu 4: Từ
Kênh Lình Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
48
|
43
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
5
|
Khu 5: Từ
kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc
Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
31
|
26
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
24
|
20
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
20
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
6
|
Khu 6: Từ
kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh
Đòn Dông đến ra biển
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
31
|
26
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
24
|
20
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
20
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
II
|
Khu vực
Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
|
|
|
1
|
Khu 1: Từ
ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
55
|
48
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
42
|
37
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
2
|
Khu 2: Từ
giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
50
|
40
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
40
|
35
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
3
|
Khu 3: Từ
kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
40
|
31
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
30
|
26
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
Phụ lục 21
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ MỸ THUẬN
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cầu Tà Manh (trừ các
khu chợ) - Cầu số 5
|
1.680
|
|
|
2
|
Cụm dân cư xã Mỹ Phước
|
600
|
|
|
3
|
Cụm dân cư Kiên Hảo
|
600
|
|
|
4
|
Đường Huyện 19 (Đường
Kiên Hảo)
|
|
|
|
|
- Từ Kinh Zero - Kinh
2
|
484
|
|
|
|
- Từ Kinh 2 - Kinh
2,5
|
532
|
|
|
|
- Từ Kinh 2,5 - Kinh
9
|
484
|
|
|
5
|
Đường kênh Ông Kiểm
(bờ Đông, bờ Tây)
|
360
|
|
|
6
|
Đường bờ đông kênh
Kiên Hảo
|
420
|
|
|
7
|
Tuyến kênh ngang
(giáp Tân Hiệp)
|
|
|
|
|
- Đường 2 bên kênh 2
|
275
|
|
|
|
- Đường 2 bên kênh
Thầy Thông
|
275
|
|
|
|
- Đường 2 bên kênh Tư
Tỷ
|
275
|
|
|
|
- Đường 2 bên kênh 3
|
275
|
|
|
8
|
Đường Kênh Đập Đá (
bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng
|
300
|
Bổ sung
|
|
9
|
Đường Kênh 9 ( bờ
Tây) Ấp Phước Thái
|
300
|
Bổ sung
|
|
10
|
Đường Kênh 6 ( bờ
Tây) Ấp Phước Tân
|
300
|
Bổ sung
|
|
11
|
Đường Kênh Trại Giống
( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh
|
300
|
Bổ sung
|
|
12
|
Cụm dân cư xã Mỹ
Thuận
|
700
|
|
|
13
|
Đường Huyện 20 (Đường
Mỹ Hiệp Sơn)
|
550
|
Bổ sung
|
|
14
|
Từ Kênh 1 ranh Sóc
Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ
|
1.056
|
|
|
15
|
Đường bờ Tây kênh Sóc
Xoài - Ba Thê
|
396
|
|
|
16
|
Các tuyến đường kênh
ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê
|
300
|
|
|
17
|
Từ kênh Nam Ninh đến
kênh Quản Thống
|
350
|
|
|
18
|
Từ kênh 100 đến giáp
ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang)
|
350
|
|
|
19
|
Kênh Quảng Thống đến
kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận)
|
1320
|
|
|
20
|
Chợ Kiên Hảo
|
792
|
|
|
21
|
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp
Sơn
|
330
|
|
|
|
- Khu nhà vườn
|
500
|
|
|
|
- Khu sinh lợi
|
800
|
|
|
22
|
Đường Huyện 20 (Đường
Mỹ Hiệp Sơn)
|
330
|
|
|
|
- Từ kênh ranh Mỹ Hiệp
Sơn cũ - Mỹ Thuận đến Kênh Chủ Kiều
|
792
|
|
|
|
- Từ kênh Chủ Kiều -
Kênh 9
|
1.980
|
|
|
|
- Từ Kênh 9 đến Kênh
Ranh
|
792
|
|
|
23
|
Đường Huyện 19 (Đường
Kiên Hảo)
|
|
|
|
|
- Từ kênh 9 đến kênh
Ranh
|
581
|
|
|
24
|
Chợ Mỹ Hiệp Sơn
|
1200
|
|
|
25
|
Đường bê tông kênh 11
- phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
320
|
|
|
26
|
Đường bê tông kênh 10
- phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
320
|
|
|
27
|
Đường bê tông kênh 9
- phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
320
|
|
|
28
|
Đường bê tông kênh 7
- phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
320
|
|
|
29
|
Đường bê tông kênh 6
- phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
320
|
|
|
30
|
Đường bê tông kênh 16
- phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
300
|
|
|
31
|
Đường bê tông kênh 15
- phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
300
|
|
|
32
|
Đường bê tông kênh 14
- phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
300
|
|
|
33
|
Đường bê tông kênh 12
- phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
300
|
|
|
34
|
Đường bê tông kênh 10
- phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
300
|
|
|
35
|
Đường bê tông kênh
8,5 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)
|
300
|
|
|
36
|
Đường Bê tông Kênh
Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo
|
300
|
|
|
37
|
Đường Bê tông Kênh
Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo
|
300
|
|
|
38
|
Tuyến kênh ngang
(giáp huyện Tân Hiệp)
|
|
|
|
|
- Kênh 9
|
350
|
|
|
|
- Kênh Đập Đá
|
350
|
|
|
39
|
Đường bờ đông kênh
Kiên Hảo
|
450
|
Bổ sung
|
|
40
|
Đường kênh công
xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo
|
300
|
Bổ sung
|
|
41
|
Đường kênh cả cầm
(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo
|
300
|
Bổ sung
|
|
42
|
Dường bê tông bờ Tây
kênh Sóc Xoài - Ba thê
|
500
|
Bổ sung
|
|
43
|
Quốc Lộ 80
|
|
|
|
|
- Từ Cầu Tà Manh -
Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)
|
4.550
|
|
|
|
- Từ Cầu Tà Hem - Hết
ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công)
|
7.280
|
|
|
|
- Từ ranh đất giữa
khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn
|
8.190
|
|
|
|
Từ Trường Tiểu học
Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến)
|
6.370
|
|
|
44
|
Chợ và Trung tâm
thương mại
|
|
|
|
|
- Đường số 1
|
7.000
|
Bổ sung
|
|
|
- Đường số 2
|
7.000
|
Bổ sung
|
|
|
- Đường số 3
|
7.000
|
Bổ sung
|
|
|
- Đường số 4
|
5.000
|
Bổ sung
|
|
|
- Đường số 5
|
4.000
|
Bổ sung
|
|
|
- Đường số 6
|
3.500
|
Bổ sung
|
|
|
- Đường số
7,8,9,10,11,12,13,14,15
|
4.000
|
Bổ sung
|
|
45
|
Đường phía Bắc kênh
Rạch Giá - Hà Tiên
|
|
|
|
|
- Từ kênh Nam Ninh
(ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông đến kênh Quảng Thống
|
501
|
|
|
|
- Từ kênh Quảng Thống
đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê
|
1.430
|
|
|
|
- Từ kênh Sóc Xoài -
Ba Thê đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5)
|
501
|
|
|
46
|
Đường Huyện 20 (Đường
Mỹ Hiệp Sơn) Từ bến đò Sóc Xoài cũ đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ
|
1.144
|
|
|
47
|
Đường bờ Tây kênh Sóc
Xoài -Ba Thê (Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên đến kênh 1)
|
429
|
|
|
48
|
Đường bờ Nam kênh Sóc
Suông
|
|
|
|
|
- Từ kênh Tà Hem -
Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)
|
572
|
|
|
|
- Từ Chùa Bửu Sơn -
kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)
|
715
|
|
|
|
- Từ kênh Tà Lúa
(kênh cầu Số 4)- giáp Sơn Kiên
|
715
|
|
|
49
|
Đường Tà Lúa phía bờ
Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)
|
|
|
|
|
- Từ kênh Sóc Suông -
cầu Kênh cũ
|
715
|
|
|
|
- Từ cầu kênh cũ -
Cống Tà Lúa
|
572
|
|
|
50
|
Đường bờ Tây kênh Tà
Lúa (kênh số 4)
|
|
|
|
|
- Từ kênh Sóc đến đầu
kênh cũ
|
715
|
|
|
|
- Từ kênh cũ - Rạch
Giáo Phó
|
572
|
|
|
51
|
Hai bên đường ven
biển Rạch Giá - Hòn Đất (Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa)
|
1.000
|
|
|
52
|
Cụm dân cư thị trấn
Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
|
|
|
|
|
- Giá đất loại 1 (Cụm
dân cư 1, 2)
|
730
|
|
|
|
- Giá đất loại 2 (Cụm
dân cư 1, 2)
|
410
|
|
|
|
- Giá đất mở rộng
(Cụm dân cư 1, 2)
|
320
|
|
|
53
|
Đường 2 bờ kênh Tà
Hem từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư)
|
450
|
Bổ sung
|
|
54
|
Đường cầu số 5, 2 bên
bờ Đông + Tây từ Ql 80 đến kênh Sóc Suôl
|
600
|
Bổ sung
|
|
55
|
Đường Kênh Cũ ( 2 bên
Bắc - Nam) từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên
|
600
|
Bổ sung
|
|
56
|
Đường kênh Ông Kiểm (
2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên
|
450
|
Bổ sung
|
|
57
|
Đường kênh Rạch Giáo
Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm)
|
450
|
Bổ sung
|
|
58
|
Kênh Quảng Thống đoạn
(Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây)
|
450
|
Bổ sung
|
|
59
|
Đường Kênh 200 ( 2 bên
Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem
|
715
|
Bổ sung
|
|
60
|
Đường Kênh Đường Trâu
đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây)
|
550
|
Bổ sung
|
|
61
|
Đường Kênh Bạch Đàn
từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây)
|
550
|
Bổ sung
|
|
62
|
Kênh Bờ Nam kênh 7
Biết ( đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến Kênh Nam Ninh)
|
600
|
Bổ sung
|
|
63
|
Đường Bờ Đông Kênh
Cây Gòn ( từ kênh RG-HT đến Kênh 1)
|
600
|
Bổ sung
|
|
64
|
Đường Bờ Nam Kênh 1 (
đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên)
|
600
|
Bổ sung
|
|
65
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
495
|
Bổ sung
|
|
66
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
264
|
Bổ sung
|
|
67
|
Các tuyến đường còn
lại
|
198
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Khu vực
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Nam Quốc
lộ 80 (phía ra biển)
|
|
|
1
|
Khu 1: Từ
Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đến cống Tà Manh
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
60
|
48
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
53
|
42
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
22
|
18
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
2
|
Khu 2: Từ
cống Tà Manh đến kênh cầu Số 9
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
60
|
52
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
59
|
49
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
25
|
23
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
3
|
Khu 3: Từ
Kênh Số 9 đến Kênh Lình Huỳnh
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
48
|
43
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
4
|
Khu 4: Từ
Kênh Lình Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
48
|
43
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
36
|
31
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
5
|
Khu 5: Từ
kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc
Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
31
|
26
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
24
|
20
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
20
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
6
|
Khu 6: Từ
kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh
Đòn Dông đến ra biển
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
31
|
26
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
24
|
20
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
20
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
II
|
Khu vực
Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
|
|
|
1
|
Khu 1: Từ
ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
55
|
48
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
42
|
37
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
2
|
Khu 2: Từ
giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
50
|
40
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
40
|
35
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
|
3
|
Khu 3: Từ
kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
40
|
31
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
30
|
26
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
|
Đất rừng
sản xuất
|
14
|
|
Phụ lục 22
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ SƠN KIÊN
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 80
|
|
|
|
|
- Từ cầu Số 5 - Cầu
Vàm Răng
|
1.428
|
|
|
|
- Từ Cầu Vàm Răng -
Cầu Kiên Bình
|
1.428
|
|
|
|
- Từ Cầu Kiên Bình -
Cống số 6
|
1.428
|
|
|
|
- Cống số 6 - Cầu số
9
|
1.428
|
|
|
2
|
Cụm dân cư xã Mỹ Thái
|
|
|
|
|
- Lô nền sinh lợi
|
800
|
|
|
|
- Lô nền tái định cư,
chính sách, thu nhập
|
400
|
|
|
3
|
Đường kênh 14 (Kênh Mỹ
Thái - Giáp ranh xã Mỹ Thuận) (2 bên)
|
330
|
|
|
4
|
Đường Tỉnh 969B
(Đường Mỹ Thái) (từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến giáp ranh xã
Cô Tô)
|
500
|
|
|
5
|
Đường kênh 12 (Từ giáp
ranh xã Hòn Đất - kênh Mỹ Thái)
|
330
|
|
|
6
|
Đường bờ Đông kênh số
9 (từ cầu số 9 - Giáp ranh xã Hòn Đất)
|
495
|
|
|
7
|
Đường phía Bắc kênh
Rạch Giá - Hà Tiên
|
|
|
|
|
- Từ rạch Đường Bàn
(kênh cầu Số 5) - Giáp ranh xã Hòn Đất
|
396
|
|
|
8
|
Cụm dân cư xã Sơn
Kiên
|
2.000
|
|
|
9
|
Đường tỉnh 969B (từ cầu
Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh)
|
726
|
|
|
10
|
Từ cầu Vàm Răng (bờ
Đông) - Cầu kênh Sóc
|
650
|
|
|
11
|
Đường vào Sóc từ giáp
Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc
|
396
|
|
|
12
|
Đường bờ Tây kênh Vàm
Răng (Cầu
Vàm Răng đến Cống Vàm Răng 2)
|
600
|
|
|
13
|
Hai bên đường Sóc
|
330
|
|
|
14
|
Đường bờ Bắc kênh
Mương Kênh (đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh)
|
495
|
|
|
15
|
Đường bờ Bắc kênh
Mương Kênh (đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương
Kênh)
|
495
|
|
|
16
|
Đường bờ Tây cống số
8 (từ
Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh)
|
495
|
|
|
17
|
Đường bờ Tây kênh Mỹ
Thái (từ
kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến giáp ranh xã Cô Tô)
|
330
|
|
|
18
|
Các tuyến đường kênh
ngang xã Sơn Kiên (từ kênh 1 đến kênh 16, trừ các kênh đã có
trong phụ lục) (2 bên)
|
330
|
|
|
19
|
Đường tỉnh 969B (từ ngã tư
Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn)
|
726
|
|
|
20
|
Đường bờ Đông kênh
Vàm Răng: Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó
|
594
|
|
|
21
|
Hai bên đường ngã 5
Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa
|
600
|
|
|
22
|
Hai bên đê biển cũ (cống Vàm
Răng 2 - Rạch Phóc)
|
588
|
|
|
23
|
Hai bên đường bộ ven
biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
|
960
|
|
|
24
|
Đường bờ Nam kênh Sóc
(từ
cầu kênh Sóc - Giáp ranh xã Mỹ Thuận)
|
330
|
|
|
25
|
Đường bờ Nam kênh
Mương Kênh (từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh)
|
450
|
|
|
26
|
Hai bên kênh Ông Thần
(từ
kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc)
|
450
|
Bổ sung
|
|
27
|
Đường kênh Mương Củi (từ kênh
Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà)
|
330
|
Bổ sung
|
|
28
|
Hai bên đường Rạch
Cựa Gà
|
330
|
Bổ sung
|
|
29
|
Hai bên kênh Dẫn Dòng
|
330
|
Bổ sung
|
|
30
|
Hai bên kênh Tà Keo: Từ Ngã 5
Mương Kênh - Rạch Phóc
|
450
|
Bổ sung
|
|
31
|
Đường bờ Bắc Rạch Phóc
(kênh
Ông Thần - kênh Đê Biển cũ)
|
450
|
Bổ sung
|
|
32
|
Đường bờ Đông kênh 7 (Từ Ngã tư
Mương Kênh đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên)
|
726
|
Bổ sung
|
|
33
|
Hai bên kênh 200
|
|
|
|
|
- Từ Kênh 9 đến Kênh
7
|
495
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ Kênh 7 đến kênh
Vàm Răng
|
495
|
Bổ sung
|
|
34
|
Hai bên Kênh Mới (Từ ngã tư
Mương Kênh đến giáp ranh xã Hòn Đất)
|
450
|
Bổ sung
|
|
35
|
Hai bên Rạch Sâu (Từ Kênh
Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất)
|
450
|
Bổ sung
|
|
36
|
Hai bên Rạch Tà Kiết
|
450
|
Bổ sung
|
|
37
|
Hai bên Rạch Tàu Cau
|
450
|
Bổ sung
|
|
38
|
Hai bên Rạch Xẻo Dứa
|
450
|
Bổ sung
|
|
39
|
Hai bên Rạch Xẻo Tràm
|
495
|
Bổ sung
|
|
40
|
Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc
- Kênh Ổng Kiểm)
|
330
|
Bổ sung
|
|
41
|
Hai bên Kênh Ông Kiểm
(Từ
giáp ranh xã Mỹ Thuận đến Kênh Vàm Răng)
|
330
|
Bổ sung
|
|
42
|
Đường bờ Đông kênh
3000
|
495
|
Bổ sung
|
|
43
|
Đường bờ Nam Kênh Ranh
|
330
|
Bổ sung
|
|
44
|
Đường bờ Tây kênh
Đường Trâu
|
330
|
Bổ sung
|
|
45
|
Đường bờ Tây kênh Bộ
Đội (Từ
kênh 2 - kênh 7)
|
330
|
Bổ sung
|
|
46
|
Hai bên Rạch Ô Môi
|
330
|
Bổ sung
|
|
47
|
Hai bên Rạch Cà Na
|
330
|
Bổ sung
|
|
48
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
330
|
Bổ sung
|
|
49
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
264
|
Bổ sung
|
|
50
|
Các tuyến đường còn
lại
|
198
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Nam Quốc
lộ 80 (phía ra biển)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ cống Tà
Manh đến kênh cầu Số 9
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
60
|
52
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
59
|
49
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
25
|
23
|
|
|
|
II
|
Khu vực
Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ giáp
giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
50
|
40
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
40
|
35
|
|
|
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
Phụ lục 23
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TIÊN HẢI
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường quanh đảo Hòn
Đốc xã Tiên Hải
|
1.040
|
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
23
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
23
|
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
23
|
|
|
|
Phụ lục 24
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒA ĐIỀN
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 80
|
|
|
|
|
- Từ giáp ranh xã
Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu)
|
840
|
|
|
2
|
Đường ĐH.11 (đường
Hòn Heo)
|
|
|
|
|
- Từ Ngã ba Cờ Trắng
đến giáo ranh phường Tô Châu
|
420
|
|
|
3
|
Đường ĐT.972B (đường
Hòa Điền cũ)
|
|
|
|
|
- Từ đầu kênh xáng
Kiên Lương - Cống ông Thương
|
600
|
|
|
|
- Từ cống ông Thương
- Ranh phường Tô Châu
|
480
|
|
|
4
|
Đất ở tuyến dân cư
kênh Cái Tre
|
|
|
|
|
- Từ đầu đường Quốc
lộ 80 - Kênh TĐ1
|
600
|
|
|
|
- Từ TĐ1 - TĐ3
|
480
|
|
|
|
- Từ TD3 đến giá ranh
xã Kiên Lương
|
480
|
|
|
5
|
Cụm dân cư vượt lũ
Kiên Bình
|
|
|
|
+
|
Khu vực đấu giá
|
|
|
|
|
- Nền thường
|
2.000
|
|
|
|
- Nền góc
|
2.400
|
|
|
+
|
Khu vực còn lại
|
|
|
|
|
- Nền thường
|
1.000
|
|
|
|
- Nền góc
|
1.200
|
|
|
*
|
Cụm dân cư vượt lũ
Hòa Điền
|
|
|
|
6
|
Cụm dân cư vượt lũ ấp
Cảng
|
|
|
|
|
+ Nền thường khu đấu
giá
|
2.160
|
|
|
|
+ Nền góc khu đấu giá
|
2.590
|
|
|
|
+ Nền thường (giáp
đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11)
|
2.270
|
|
|
|
+ Nền thường khu còn
lại
|
1.000
|
|
|
|
+ Nền góc khu còn lại
|
1.200
|
|
|
7
|
Cụm dân cư vượt lũ
trung tâm xã
|
|
|
|
|
- Nền thường (khu đấu
giá)
|
1.350
|
|
|
|
- Nền góc (khu đấu
giá)
|
1.620
|
|
|
|
- Nền thường (khu còn
lại)
|
625
|
|
|
|
- Nền góc (khu còn
lại)
|
750
|
|
|
8
|
Đường ĐH.12 (đường
Kênh Nông Trường)
|
360
|
|
|
9
|
Đường bê tông Kênh T3
- Kênh 13 (đoạn từ bến đò đầu xáng đến giáp ranh xã Vĩnh Điều)
|
360
|
|
|
10
|
Đường kênh Lung Lớn I
(phía bờ Đông)
|
|
|
|
|
- Từ QL 80 đến xã
Kiên Lương
|
700
|
|
|
11
|
Đường kênh Lung Lớn
II
|
360
|
|
|
12
|
Đường ĐH.13 (đường
Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành)
|
360
|
|
|
13
|
Đường T4
|
360
|
|
|
14
|
Đường T5
|
|
|
|
|
- Từ QL 80 đến giáp
ranh xã Kiên Lương
|
360
|
|
|
|
-Từ QL 80 đến giáp
ranh xã Vĩnh Điều
|
500
|
bổ sung
|
|
15
|
Đường kênh Lẩu Mắm
|
360
|
|
|
16
|
Đường kênh 15 (đoạn
T3-T4)
|
360
|
|
|
17
|
Đường kênh Thời Trang
|
360
|
|
|
18
|
Đường kênh chín
|
|
|
|
|
- Từ T3 đến giáp
Giang Thành (Đường bê tông)
|
360
|
|
|
|
- Từ T3 đến T5 (Đường
nhựa)
|
500
|
bổ sung
|
|
19
|
Đường kênh Rạch Giá -
Hà Tiên (bờ Bắc)
|
|
|
|
|
- Từ kênh T3 - Kênh
Thời Trang
|
700
|
|
|
|
- Từ kênh Thời Trang
- Kênh Võ Văn Kiệt
|
500
|
|
|
|
- Lộ bê tông Từ kênh
T3 đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền
|
500
|
bổ sung
|
|
20
|
Từ T3 đến Kênh T2-1
|
500
|
bổ sung
|
|
21
|
Kênh T2-1
|
500
|
bổ sung
|
|
22
|
Đường kênh Đê Bao
|
500
|
bổ sung
|
|
23
|
Đường kênh 2700
|
500
|
bổ sung
|
|
24
|
Đường tuyến chánh
Kiên Lương
|
|
|
|
|
- Từ QL 80 đến Kênh
100
|
2.700
|
bổ sung
|
|
|
- Từ Kênh 100 đến
giáp ranh phường Hà Tiên
|
2.500
|
bổ sung
|
|
25
|
Đường kênh T3 (bờ
đông)
|
650
|
bổ sung
|
|
26
|
Đường TD1: Đoạn từ kênh
Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm
|
500
|
bổ sung
|
|
27
|
Kênh cống tre mới: Từ
xã Kiên Lương đến QL80
|
500
|
bổ sung
|
|
28
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
bổ sung
|
|
29
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
240
|
bổ sung
|
|
30
|
Các tuyến đường còn
lại
|
120
|
bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
31
|
26
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
29
|
24
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
26
|
20
|
|
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
20
|
20
|
|
|
Phụ lục 25
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ KIÊN LƯƠNG
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường ĐT.971
|
|
|
|
|
- Ranh ấp Ba Núi-
Cống Ba Tài
|
1.320
|
|
|
|
- Từ cống Ba Tài -
Cống Lung Lớn 2
|
1.980
|
|
|
|
-Từ cống Lung Lớn 2 -
Khu du lịch Chùa Hang
|
2.640
|
|
|
|
- Từ đường ĐT.971
(ngã ba Hòn Chông) – hết ranh ấp Hòn Chông
|
3.000
|
|
|
|
- Từ hết ranh ấp Hòn
Chông – Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)
|
2.500
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường
ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
|
2.000
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường
ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) đến hết ấp Hố Bườn
|
2.000
|
|
|
|
- Từ Ấp Hố Bườn đến
Ngã ba Hòn Trẹm
|
2.000
|
|
|
2
|
Đường ĐT.961B (đường
ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
|
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường
ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ
ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước)
|
2.000
|
|
|
|
- Từ Kênh Tám Thước -
Kênh Võ Văn Kiệt
|
1.500
|
|
|
3
|
Đường vào hồ nước
ngọt ấp Ba Trại
|
|
|
|
|
- Từ cuối vị trí 3
của đường ĐT.971 vào 200 mét
|
660
|
|
|
|
- Đoạn còn lại đến
hết đường
|
360
|
|
|
4
|
Khu vực hồ bơi Khu du
lịch Hòn Phụ Tử
|
|
|
|
|
- Từ hành lang ven
biển vào 200m
|
660
|
|
|
|
- Đoạn còn lại đến
khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm
|
360
|
|
|
5
|
Khu tái định cư Chùa
Hang ấp Hòn Trẹm
|
660
|
|
|
6
|
Khu tái định cư Lung
Lớn 2 (từ đường ĐT.971 vào 700 mét)
|
360
|
|
|
7
|
Đường vào núi Sơn Trà
(Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) đến ngã Ba Núi Sơn Trà)
|
480
|
|
|
8
|
Khu dân cư Nhà máy xi
măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu
|
396
|
|
|
9
|
Đất ở tuyến dân cư
kênh Cái Tre
|
|
|
|
|
- Từ TĐ5- Lung Lớn 2
|
480
|
|
|
10
|
Khu dân cư chợ Bình
An
|
2.468
|
|
|
11
|
Kênh Tám Thước
|
|
|
|
|
- Đoạn từ hết vị trí
2 Quốc lộ 80 đến giáp ranh xã Hòa Điền
|
910
|
|
|
|
- Đoạn từ ranh xã Hòa
Điền đến kênh Lung Lớn 2
|
600
|
|
|
|
-Đoạn từ kênh Lung
Lớn 2 đến đường Rạch Đùng Song Chinh
|
600
|
|
|
12
|
Đường bê tông (từ
cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt)
|
400
|
|
|
13
|
Đường bê tông kênh Võ
Văn Kiệt (từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm)
|
400
|
|
|
14
|
Khu dân cư cống Ba
Tài xã Bình An
|
|
|
|
|
+ Nền góc
|
2.400
|
|
|
|
+ Nền thường
|
2.000
|
|
|
15
|
Đường bê tông dốc ông
Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)
|
400
|
|
|
16
|
Đường Bãi Cát Xì (Từ
cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)
|
350
|
|
|
17
|
Đường nhà thờ Hòn
Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)
|
550
|
|
|
18
|
Đường lên trường tiểu
học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt
|
400
|
|
|
19
|
Đường Tổ 3 Ấp Hòn
Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)
|
350
|
|
|
20
|
Đường vòng quanh núi
Sơn Trà, Núi Mây
|
360
|
|
|
21
|
Đường bê tông đi từ
Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước
|
360
|
|
|
22
|
Đường kênh Lung Lớn I
(phía bờ Đông)
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Kênh Ông
Kiểm đến Cống Lung Lớn 1
|
700
|
|
|
|
- Đoạn từ cống Lung
Lớn 1 – mép biển
|
1.000
|
|
|
23
|
Đường kênh Lung Lớn I
(phía bờ Tây)
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Cầu TĐ5 đến
Cống Lung Lớn 1
|
500
|
|
|
|
- Đoạn từ cống Lung
Lớn 1 – mép biển
|
1.000
|
|
|
24
|
Các đường còn lại
(thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)
|
350
|
|
|
25
|
Quốc lộ 80
|
|
|
|
|
- Đoạn từ giáp ranh
xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre
|
2.600
|
|
|
|
- Từ cầu Cống Tre -
Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm)
|
3.900
|
|
|
|
- Từ ngã ba đường
Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương
|
6.916
|
|
|
|
- Từ Bưu điện Kiên
Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
|
3.900
|
|
|
|
- Từ Trần Hưng Đạo -
Cầu Ba Hòn
|
6.916
|
|
|
|
- Từ cầu Ba Hòn -
Giáp ranh Phường Tô Châu
|
2.600
|
|
|
26
|
Đường vào Xí nghiệp
bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT
971)
|
1.092
|
|
|
27
|
Đường ĐT.971
|
|
|
|
|
- Từ Quốc lộ 80 - hết
đường tránh Kiên Lương
|
3.250
|
|
|
|
- Từ đường tránh Kiên
Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi
|
1.950
|
|
|
28
|
Trung tâm chợ Tròn
(đường vòng quanh Chợ Tròn)
|
3.250
|
|
|
29
|
Đường Chu Văn An
(Trần Quang Diệu cũ)
|
6.916
|
|
|
30
|
Đường Nguyễn Du (Lê
Hoàn cũ)
|
3.640
|
|
|
31
|
Đường Triệu Thị Trinh
(Phan Đình Phùng cũ)
|
1.820
|
|
|
32
|
Đường Mạc Cửu
|
|
|
|
|
- Từ Lê Quý Đôn -
Đông Hồ
|
5.041
|
|
|
|
- Từ Đông Hồ - Đồng
Khởi
|
3.250
|
|
|
33
|
Đường Huyền Trân Công
Chúa
|
2.600
|
|
|
34
|
Đường Phạm Ngọc Thảo
(Bà Chúa Xứ cũ)
|
1.456
|
|
|
35
|
Đường Âu Cơ (từ Đông
Hồ - Đồng Khởi)
|
1.456
|
|
|
36
|
Đường Đồng Khởi
|
3.250
|
|
|
37
|
Đường Nguyễn Hoàng
|
1.820
|
|
|
38
|
Đường Tô Châu (Đông Hồ
- Đồng Khởi)
|
1.456
|
|
|
39
|
Đường Mạc Thiên Tích
|
|
|
|
|
- Từ Đồng Khởi - Đông
Hồ
|
3.705
|
|
|
|
- Từ Đông Hồ - Lê Quý
Đôn
|
5.200
|
|
|
40
|
Đường Hoàng Việt (từ
Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
|
1.274
|
|
|
41
|
Đường Nguyễn Phúc Chu
(từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
|
1.274
|
|
|
42
|
Đường Nguyễn Khuyến
(từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
|
1.274
|
|
|
43
|
Đường Nguyễn Công
Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)
|
1.274
|
|
|
44
|
Đường Âu Lạc
|
1.820
|
|
|
45
|
Đường Đông Hồ
|
1.820
|
|
|
46
|
Đường Trương Công
Định
|
1.950
|
|
|
47
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
1.456
|
|
|
48
|
Đường Lương Định Của
|
1.274
|
|
|
49
|
Đường Vũ Thế Dinh
|
1.274
|
|
|
50
|
Đường Phan Thị Ràng
(từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)
|
1.456
|
|
|
51
|
Đường Cao Thắng
|
1.456
|
|
|
52
|
Đường Võ Trường Toản
(từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)
|
1.456
|
|
|
53
|
Đường Lê Quý Đôn
|
1.950
|
|
|
54
|
Các đường còn lại
trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương
|
1.274
|
|
|
55
|
Khu dân cư cán bộ
công nhân viên Công ty xây dựng 10
|
|
|
|
|
- Các lô góc
|
3.185
|
|
|
|
- Các lô còn lại
|
2.548
|
|
|
56
|
Khu dân cư Nam Ba Hòn
|
|
|
|
|
- Các nền tiếp giáp
đường ĐT.971
|
3.500
|
|
|
|
- Các nền còn lại
(nền góc)
|
3.250
|
|
|
|
- Các nền còn lại (nền
thường)
|
3.000
|
|
|
|
- Các nền còn lại
(chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2):
|
|
|
|
|
+ Loại 1
|
1.000
|
|
|
|
+ Loại 2
|
700
|
|
|
|
+ Loại 3
|
560
|
|
|
*
|
Khu tái định cư cảng
cá Ba Hòn
|
|
|
|
57
|
Từ cuối vị trí 2 -
Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường
|
1.300
|
|
|
58
|
Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch
Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá)
|
910
|
|
|
59
|
Đường vào sân bay cũ
|
910
|
|
|
60
|
Đường vào Hồ nước xi
măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)
|
910
|
|
|
61
|
Đường vào Núi Numpo
|
910
|
|
|
62
|
Đường An Dương Vương
(từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)
|
780
|
|
|
63
|
Đường vào Núi Nai (từ
kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)
|
780
|
|
|
64
|
Cặp kênh xáng Ba Hòn
- Kiên Lương
|
780
|
|
|
*
|
Khu tái định cư Hòa
Lập
|
|
|
|
65
|
Đường Ngô Quyền (từ
đường Bùi Thị Xuân - đường số 5)
|
1.300
|
|
|
66
|
Đường Nguyễn Huệ (từ
Bùi Thị Xuân - đường số 4)
|
1.300
|
|
|
67
|
Đường Hải Thượng Lãn
Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5)
|
1.300
|
|
|
68
|
Đường Bùi Thị Xuân
(từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông)
|
1.300
|
|
|
69
|
Đường Số 1 (từ Ngô
Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
|
1.300
|
|
|
70
|
Đường Nguyễn Văn Thạc
(từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
|
1.300
|
|
|
71
|
Đường Số 2 (từ Ngô
Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
|
1.300
|
|
|
72
|
Đường Phan Bội Châu
(từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
|
1.300
|
|
|
73
|
Đường Số 3 (từ Ngô
Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
|
1.300
|
|
|
74
|
Đường Số 4 (từ Ngô
Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
|
1.300
|
|
|
75
|
Đường Số 5 (từ Ngô
Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)
|
1.300
|
|
|
*
|
Trung tâm Thương mại
Ba Hòn
|
|
|
|
76
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
|
|
|
|
- Từ Quốc lộ 80 -
Cống rạch Ba Hòn
|
6.916
|
|
|
|
- Từ cống rạch Ba Hòn
- Đường ĐT.971
|
5.200
|
|
|
77
|
Đường Nguyễn Chánh
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Văn Trỗi
- Võ Văn Tần
|
3.276
|
|
|
|
- Từ Võ Văn Tần -
Nguyễn Trãi
|
3.640
|
|
|
78
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
|
|
|
|
- Từ Nguyễn Văn Trỗi
- Võ Văn Tần
|
3.276
|
|
|
|
- Từ Võ Văn Tần -
Nguyễn Trãi
|
3.640
|
|
|
79
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
(từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
|
3.276
|
|
|
80
|
Đường Hùng Vương (từ
Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
|
2.730
|
|
|
81
|
Đường Huỳnh Mẫn Đạt
(từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
|
3.276
|
|
|
82
|
Đường Võ Văn Tần (từ
Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
|
3.640
|
|
|
83
|
Đường Phan Thị Ràng
(từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo)
|
3.640
|
|
|
84
|
Đường Mai Thị Nương
(từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính)
|
3.640
|
|
|
85
|
Đường Nguyễn Trãi (từ
Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)
|
3.094
|
|
|
86
|
Đường Nguyễn Bình (từ
Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng)
|
3.640
|
|
|
87
|
Đường Nguyễn Trung
Trực (từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971)
|
3.640
|
|
|
88
|
Đường Hàm Nghi (từ
Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971)
|
2.730
|
|
|
89
|
Đường Tạ Uyên (từ
Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)
|
2.730
|
|
|
90
|
Đường Đường số 7 (từ
Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần)
|
3.276
|
|
|
91
|
Khu dân cư thu nhập
thấp Ba Hòn
|
|
|
|
|
- Lô C3 (từ nền số 1
đến nền số 119)
|
1.950
|
|
|
|
- Lô C4 (từ nền số 1
đến nền số 81)
|
1.950
|
|
|
|
- Các nền góc thuộc
Lô C3, Lô C4
|
2.145
|
|
|
92
|
Đường hẻm 2A (đường
bê tông nghĩa trang cũ): Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn
|
1.274
|
|
|
93
|
Đường Ngô Thời Nhiệm
(từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích)
|
1.820
|
|
|
94
|
Đường Tổ 37- ấp Cư Xá
Mới cặp hồ Cống Tre
|
650
|
|
|
95
|
Đường Tổ 36 - ấp Cư
Xá Mới
|
650
|
|
|
96
|
Đường ĐH.10 (Cuối vị
trị 2 đường ĐT 971)
|
1.950
|
|
|
97
|
Đường 30 Tháng 4
|
2.600
|
|
|
98
|
Đường Hẻm 33 - Khu
phố Ba Hòn
|
780
|
|
|
99
|
Đường Nguyễn Hiền Điều
(từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)
|
2.000
|
|
|
100
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
|
1.456
|
|
|
101
|
Đường Hoàng Diệu (từ
Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
|
1.456
|
|
|
102
|
Đường Duy Tân (từ Cao
Thắng - Mạc Thiên Tích)
|
1.456
|
|
|
103
|
Đường Đoàn Thị Điểm
(từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
|
1.456
|
|
|
104
|
Đường Phan Đình Phùng
(từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
|
1.456
|
|
|
105
|
Đường Cống Quỳnh (từ
Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)
|
1.456
|
|
|
106
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
(từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)
|
1.456
|
|
|
107
|
Đường Nguyễn Cư Trinh
(từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)
|
1.820
|
|
|
108
|
Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp
Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)
|
500
|
|
|
109
|
Khu dân cư và tái
định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
|
|
|
|
-
|
Khu vực đấu giá
|
|
|
|
|
+ Nền thường (tiếp
giáp mặt đường rộng 5m)
|
5.430
|
|
|
|
+ Nền thường (tiếp
giáp mặt đường rộng 7m)
|
5.970
|
|
|
|
+ Nền góc
|
6.520
|
|
|
-
|
Các nền còn lại (bố
trí tái định cư)
|
|
|
|
|
+ Nền thường (tiếp
giáp mặt đường rộng 5m)
|
1.018
|
|
|
|
+ Nền góc (tiếp giáp
mặt đường rộng 5m)
|
1.221
|
|
|
|
+ Nền thường (tiếp
giáp mặt đường rộng 7m)
|
1.400
|
|
|
|
+ Nền góc (tiếp giáp
mặt đường rộng 7m)
|
1.680
|
|
|
110
|
Khu dân cư Trường nhà
trẻ mẫu giáo Hoa Mai
|
|
|
|
|
- Nền thường
|
3.094
|
|
|
|
- Nền góc
|
3.713
|
|
|
111
|
Khu tái định cư sạt
lở núi Ba Hòn
|
|
|
|
|
- Nền thường
|
635
|
|
|
|
- Nền góc
|
762
|
|
|
112
|
Đường tránh Kiên
Lương
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường ĐT
971 - kênh 300
|
3250
|
bổ sung
|
|
|
- Kênh 300 - Giáp
ranh xã Hòa Điền
|
2700
|
bổ sung
|
|
113
|
Đường Kênh Cống Tre
Mới
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường An
Dương Vương - xã Hòa Điền
|
500
|
bổ sung
|
|
|
- Đoạn từ xã Hòa Điền
- hết đường
|
500
|
bổ sung
|
|
114
|
Tuyến đường có nền
đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
bổ sung
|
|
115
|
Tuyến đường có nền
đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
240
|
bổ sung
|
|
116
|
Các tuyến đường còn
lại
|
120
|
bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
31
|
26
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
29
|
24
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
26
|
20
|
|
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
20
|
20
|
|
|
Phụ lục 26
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ SƠN HẢI
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường
ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
|
|
|
|
|
- Từ tim đường nhánh
2 (hướng tây nam Hòn Heo) và từ giáp ranh đất nhà mồ của ông Trương Văn Mè
(hướng đông bắc Hòn Heo) đi về hướng nam đến giáp ranh đất nhà ông Trần Quang
Hiệp và đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thông (hướng tây nam Hòn Heo)
|
360
|
|
|
|
- Từ tim đường nhánh
2 (hướng tây nam Hòn Heo) đi vòng hướng bắc Hòn Heo đến hết
ranh đất nhà mồ của ông Trương Văn Mè
|
360
|
|
|
|
- Từ đất nhà ông Trần
Quang Hiệp đi vòng hướng nam Hòn Heo đến giáp ranh đất nhà ông
Nguyễn Văn Thông (hướng tây nam)
|
360
|
|
|
2
|
Lộ Hòn Ngang
|
360
|
Bổ sung
|
|
3
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
Bổ sung
|
|
4
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
240
|
Bổ sung
|
|
5
|
Các tuyến đường còn
lại
|
120
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
31
|
26
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
29
|
24
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
26
|
20
|
|
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
20
|
20
|
|
|
Phụ lục 27
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒN NGHỆ
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường ĐH.14 (đường
quanh Hòn Nghệ)
|
|
|
|
|
- Từ UBND xã về hướng
Mũi Nồm - Hết nhà ông Trần Văn Khánh.
|
480
|
|
|
|
- Từ nhà ông Trần Văn
Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng
|
300
|
|
|
|
- Từ UBND xã về hướng
Bãi Nam đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan
|
480
|
|
|
|
- Từ nhà bà Nguyễn
Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam
|
420
|
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Xã Hòn Nghệ (ấp bãi
chướng, ấp bãi nam)
|
|
|
|
|
|
1
|
- Đất trồng cây lâu
năm
|
31
|
26
|
|
|
|
2
|
- Đất trồng cây hàng
năm
|
29
|
24
|
|
|
|
3
|
- Đất nuôi trồng thủy
sản
|
26
|
20
|
|
|
|
4
|
- Đất rừng sản xuất
|
20
|
20
|
|
|
Phụ lục 28
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂN HIỆP
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 80
|
|
|
|
|
- Từ giáp xã Vƿnh Thạnh,
thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
|
5.460
|
|
|
|
- Từ Trường THCS Tân
Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp
|
4.186
|
|
|
|
- Từ cầu Tân Hiệp -
Trường THCS Tân Hiệp
|
8.736
|
|
|
|
- Từ Trường THCS Tân
Hiệp - Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện
|
5.096
|
|
|
|
- Từ Phòng Văn hóa -
Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
|
4.732
|
|
|
|
- Từ cầu kênh 10 -
Cầu kênh 9
|
4.550
|
|
|
|
- Từ cầu kênh 9 - Đầu
kênh 6
|
3.360
|
|
|
2
|
Tuyến đường kênh xáng
Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp
Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã
Thạnh Đông cũ )
|
720
|
|
|
3
|
Hai đường cặp chợ nhà
lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
|
5.460
|
|
|
4
|
Hai đường cặp Công
viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
|
6.552
|
|
|
5
|
Từ Công viên xã Tân
Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
|
5.278
|
|
|
6
|
Đường Phan Bội Châu
Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)
|
4.420
|
|
|
7
|
Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
|
3.640
|
|
|
8
|
Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía
công viên)
|
2.548
|
|
|
9
|
Đường Trương Vĩnh Ký:
từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu
|
1.820
|
|
|
10
|
Đường Bùi Thị Xuân Từ
cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
|
2.730
|
|
|
11
|
Đường Bùi Thị Xuân Từ
đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
|
1.950
|
|
|
12
|
Đường vào cầu đình -
Kênh Đông Bình
|
4.550
|
|
|
13
|
Đường vào cầu đình -
Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)
|
3.900
|
|
|
14
|
Đường vào Trung tâm y
tế Tân Hiệp
|
4.368
|
|
|
15
|
Đường vào trường mẫu
giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)
|
4.550
|
|
|
16
|
Đường Lạc Long Quân
(Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600;
Đường Âu Cơ)
|
2.600
|
|
|
17
|
Đường Phan Thị Ràng
(Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)
|
3.640
|
|
|
18
|
Đường Phan Thị Ràng
(Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600
|
3.640
|
|
|
19
|
Đường Phan Thị Ràng
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
|
910
|
|
|
20
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .
|
2.730
|
|
|
21
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)
|
3.276
|
|
|
22
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
|
910
|
|
|
23
|
Đường An Dương Vương
Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ
600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)
|
910
|
|
|
24
|
Đường Nguyễn Thái Học
Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái
|
2.730
|
|
|
25
|
Đường Nguyễn Thái Học
Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)
|
910
|
|
|
26
|
Đường 30/4 Từ đầu cầu
kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9
|
2.730
|
|
|
27
|
Đường 30/4 Từ 600 mét
- Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)
|
910
|
|
|
28
|
Đường Lương Đình Của
(Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá
|
1.638
|
|
|
29
|
Đường Lương Đình Của
(Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)
|
3.000
|
|
|
30
|
Đường Lương Đình Của
(Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)
|
1.500
|
|
|
31
|
Khu dân cư sau chợ
kênh B
|
3.640
|
|
|
32
|
Đường Nguyễn Huệ
(Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.
|
5.200
|
|
|
33
|
Đường vào chợ số 6
(từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)
|
3.300
|
|
|
34
|
Đường kênh 6 (từ kênh
300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)
|
600
|
|
|
35
|
Kênh 9B (từ Quốc lộ
80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa
|
1.080
|
|
|
36
|
Kênh 9A (từ kênh Đòn
Dông vào đến cống 600)
|
600
|
|
|
37
|
Kênh 9A (từ cống 600
- Trường mầm non Hoa Hồng)
|
1.680
|
|
|
38
|
Xáng Chưng Bầu
|
|
|
|
|
- Từ Trường mầm non
Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)
|
1.980
|
|
|
|
- Từ Trường mầm non
Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)
|
1.620
|
|
|
39
|
Đường vào khu dân cư
(bô đai cũ - ấp Đông Lộc)
|
2.400
|
|
|
40
|
Đường vào Cụm dân cư
ấp Thạnh Tây
|
2.400
|
|
|
41
|
Kênh KH1 - Xã Thạnh
Đông (hai bên)
|
534
|
|
|
42
|
Đường hông chợ Kinh 6
(phía Long Xuyên)
|
720
|
|
|
43
|
Đường cặp Trường TH
Tân Hiệp 2- Kênh mới
|
3.250
|
|
|
44
|
Đường Cao Văn Lầu
(Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công
viên xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)
|
2.500
|
|
|
45
|
Đường Kênh Đông Bình
(từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)
|
3.500
|
|
|
|
- Kênh Đông Bình: Từ
kênh Đòn Dông đến trâm bầu (phía dưới nước)
|
910
|
Bổ sung
|
|
|
- Kênh Đông Bình: Từ
kênh Đòn Dông đến trâm bầu (phía trên nước)
|
910
|
Bổ sung
|
|
46
|
Đường Hồ Thị Tư
(Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao
tốc
|
1.000
|
|
|
47
|
Đường Bùi Thị Ba
(Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao
tốc
|
1.000
|
|
|
48
|
Đường Âu Cơ (Đường
600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)
|
1.000
|
|
|
49
|
Đường Âu Cơ (Đường
600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)
|
1.500
|
|
|
50
|
Đường kênh Zero
|
|
|
|
|
- Từ Kênh Cái Sắn đến
cống 600 mét
|
3.000
|
|
|
|
- Từ cống 600 mét đến
kênh Đòn Dông
|
2.000
|
|
|
51
|
Đường hai bên kênh 19
tháng 5
|
|
|
|
|
- Đường Bạch Đằng từ
đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
|
1.300
|
|
|
|
- Đường Kim Đồng từ
đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
|
1.300
|
|
|
52
|
Kênh 10: Từ kênh Đòn
Dông đến trâm bầu (2 bờ)
|
910
|
Bổ sung
|
|
53
|
Kênh RIVERA: Từ Đòn
Dông đến trâm bầu (2 bờ)
|
910
|
Bổ sung
|
|
54
|
Kênh 6: từ kênh 600
đến xáng trâm bầu (phía dưới nước)
|
600
|
Bổ sung
|
|
55
|
Kênh 9: từ kênh Đòn
Dông đến xáng trâm bầu (phía trên nước)
|
600
|
Bổ sung
|
|
56
|
Đường Lê Lợi: Tuyến
dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư)
|
1.080
|
Bổ sung
|
|
57
|
Bùi Thị Xuân: từ cầu
sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước)
|
910
|
Bổ sung
|
|
58
|
Bùi Thi Xuân: Từ cầu
sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước))
|
910
|
Bổ sung
|
|
59
|
Tuyến đường Kênh xáng
Chưng Bầu: Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước)
|
600
|
Bổ sung
|
|
60
|
Kênh Đòn Dông: Tuyến
dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía
dưới nước)
|
600
|
Bổ sung
|
|
61
|
Cao Văn Lầu: Từ giáp
đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu
|
2.500
|
Bổ sung
|
|
62
|
Sông Cái Sắn: Từ giáp
xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ
|
600
|
Bổ sung
|
|
*
|
Khu đô thị Sao Mai -
xã Tân Hiệp
|
|
|
|
63
|
Đường Nguyễn Huệ
(đường chính)
|
13.000
|
|
|
64
|
Đường Nguyễn Huệ
(đoạn bên kênh 19/5)
|
4.550
|
|
|
65
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
5.200
|
|
|
66
|
Đường Đống Đa
|
13.000
|
|
|
67
|
Đường Trương Định
|
13.000
|
|
|
68
|
Đường Bạch Đằng
|
6.500
|
|
|
69
|
Đường Kim Đồng
|
6.500
|
|
|
70
|
Đường Hồ Thị Liên
|
4.550
|
|
|
71
|
Đường Đỗ Thị Nhân
|
4.550
|
|
|
72
|
Đường Mạc Cửu
|
5.200
|
|
|
73
|
Đường Ngô Quyền (từ
giáp đường số 2 đến hết đường số 5)
|
13.000
|
|
|
73
|
Đường Ngô Quyền (đoạn
bên kênh 19/5)
|
4.550
|
|
|
74
|
Đường Võ Thị Liễu
|
4.550
|
|
|
75
|
Cụm dân cư khu phố
Đông Tiến
|
4.550
|
|
|
76
|
Cụm dân cư vượt lũ
Tân Hiệp B
|
1.680
|
|
|
77
|
Cụm dân cư vượt lũ
Thạnh Đông
|
|
|
|
|
- Khu thương mại
|
3.000
|
|
|
|
- Khu chính sách
|
2.500
|
|
|
78
|
Cụm dân cư vượt lũ
Thạnh Đông B
|
|
|
|
|
- Khu thương mại
|
2.000
|
|
|
|
- Khu chính sách
|
1.000
|
|
|
79
|
Tuyến dân cư 600 (Từ
Kênh Cuối Ngàn giáp ranh xã Thạnh Đông - Kênh 10)
|
1.440
|
|
|
80
|
Tuyến dân cư Kênh Đòn
Dông (Từ kênh Đông Bình - Kênh 9)
|
1.080
|
|
|
81
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
462
|
Bổ sung
|
|
82
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
396
|
Bổ sung
|
|
83
|
Các tuyến đường còn
lại
|
330
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Khu vực: Đông Lộc,
Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi
B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
79
|
66
|
53
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
66
|
60
|
53
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
66
|
60
|
53
|
|
|
II
|
Khu vực: Tân Hà A,
Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
92
|
79
|
66
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
79
|
72
|
66
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
66
|
53
|
46
|
|
|
III
|
Khu vực: khu phố Đông
Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9,
Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
114
|
100
|
86
|
|
|
2
|
Đất trồng cây hàng
năm
|
100
|
86
|
72
|
|
|
3
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
86
|
72
|
57
|
|
Phụ lục 29
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THẠNH
ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi Chú
|
|
1
|
Quốc lộ 80
|
|
|
|
|
Từ đầu
kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
|
3.600
|
|
|
|
Từ Trường
Tiểu học Thạnh Đông A1- UBND xã Thạnh Đông (kênh 3)
|
4.200
|
|
|
|
Từ UBND xã
Thạnh Đông - Chùa Đông Hải
|
5.880
|
|
|
|
Từ chùa
Đông Hải - Đầu kênh 7
|
4.200
|
|
|
|
Từ đầu
kênh 7 - Giáo họ La Vang
|
3.000
|
|
|
|
Từ Giáo họ
La Vang - Cầu Số 3 Lớn
|
3.600
|
|
|
|
Từ cầu số
3 lớn - Giáp ranh xã Thạnh Lộc
|
2.400
|
|
|
2
|
Đường Tỉnh
963 (Thạnh Trị)
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ
80 - Kênh 300
|
3.000
|
|
|
|
Từ kênh
300 - Cầu kênh 11
|
1.440
|
|
|
|
Từ cầu
kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị
|
960
|
|
|
|
Từ UBND xã
Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang
|
840
|
|
|
|
Từ kênh
Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu
|
726
|
|
|
3
|
Tuyến
đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước): từ giáp ranh xã Tân
Hiệp đến giáp ranh xã Giồng Riềng
|
720
|
|
|
4
|
Hai tuyến
đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600
|
1.320
|
|
|
5
|
Kênh 300
Đông Phước, Đông Thành
|
600
|
|
|
6
|
Đường 2
bên nhà lồng chợ kênh 8
|
3.600
|
|
|
7
|
Đoạn kênh
6 Rọc Bờ Ke: (từ QL80 đến tuyến dân cư 600)
|
1.200
|
|
|
8
|
Đường kinh
110 (từ
giáp ranh xã Tân Hiệp - Kinh 5)
|
1.000
|
|
|
9
|
Đường kinh
600 (từ
UBND kênh tư - Kinh 5)
|
1.000
|
|
|
10
|
Đường cao
tốc: Tuyến
Lộ tẻ - Rạch Sỏi
|
3.000
|
|
|
11
|
Cụm dân cư
vượt lũ ấp Đông Phước
|
|
|
|
|
- Khu
thương mại
|
2.400
|
|
|
|
- Khu
chính sách
|
2.000
|
|
|
12
|
Cụm dân cư
vượt lũ ấp Tân Quới
|
1.625
|
|
|
13
|
Cụm dân cư
vợt lũ ấp Đông Thọ B
|
912
|
|
|
14
|
Đường kênh
Cái Sắn bờ bắc: (đoạn giáp ranh xã Tân Hiệp - giáp ranh xã
Thạnh Lộc)
|
1.000
|
|
|
15
|
Đường dẫn
2 bên dự án cầu kênh 3
|
1.320
|
Bổ sung
|
|
16
|
Đường Kinh
300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước
|
462
|
Bổ sung
|
|
17
|
Đường Kinh
600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước
|
462
|
Bổ sung
|
|
18
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
462
|
Bổ sung
|
|
19
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
396
|
Bổ sung
|
|
20
|
Các tuyến
còn lại
|
330
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Xã Thạnh
Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị,
ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
79
|
66
|
53
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
66
|
60
|
53
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
66
|
60
|
53
|
|
|
II
|
Xã Thạnh
Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp
Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a,
ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
92
|
79
|
66
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
79
|
72
|
66
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
66
|
53
|
46
|
|
Phụ lục 30
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂN HỘI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Từ Cống xã
Diễu - Cầu kênh Cả Cầm
|
1.056
|
|
|
2
|
Từ Cầu Cả
Cầm - đến Cầu Xập
|
1.056
|
|
|
3
|
Từ Cầu Xập
- Cống Xã
|
2.400
|
|
|
4
|
Đường vào
Chợ Cây Dương
|
4.224
|
|
|
5
|
Từ Cống Xã
- trường THPT Cây Dương
|
1.716
|
|
|
6
|
Từ trường
THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội
|
960
|
|
|
7
|
Từ Trạm Y
tế Tân Hội - Cầu Đập Đá
|
2.400
|
|
|
8
|
Từ Cầu Đập
Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông
|
960
|
|
|
9
|
- Đường
vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại)
|
5.400
|
|
|
10
|
- Khu
thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội
|
5.400
|
|
|
11
|
Cụm dân cư
vượt lũ xã ấp Đập Đá, xã Tân Hội
|
2.400
|
|
|
12
|
Cụm dân cư
vượt lũ ấp Tân Long
|
996
|
|
|
13
|
Cụm dân cư
vượt lũ ấp Tân Tiến
|
|
|
|
|
- Khu
thương mại
|
2.400
|
|
|
|
- Khu
chính sách
|
2.000
|
|
|
14
|
Cụm dân cư
vượt lũ ấp Tân Hòa B
|
|
|
|
|
- Khu
thương mại
|
996
|
|
|
|
- Khu
chính sách
|
830
|
|
|
15
|
Cụm dân cư
vượt lũ ấp Chí Thành
|
|
|
|
|
- Khu
thương mại
|
912
|
|
|
|
- Khu
chính sách
|
760
|
|
|
16
|
Tuyến dân
cư kênh Đòn Dong (từ kênh Zero - Kênh 3)
|
1.080
|
|
|
17
|
Lộ B xã
Tân Hội
|
720
|
|
|
18
|
Từ Kênh
Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây)
|
1.000
|
|
|
19
|
Từ Kênh
Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông)
|
1.000
|
|
|
20
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
462
|
Bổ sung
|
|
21
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
396
|
Bổ sung
|
|
22
|
Các tuyến
còn lại
|
330
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Ấp Đập Đá,
Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ,
Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
79
|
66
|
53
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
66
|
60
|
53
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
66
|
60
|
53
|
|
|
II
|
Các ấp còn
lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
92
|
79
|
66
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
79
|
72
|
66
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
66
|
53
|
46
|
|
Phụ lục 31
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THẠNH
LỘC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc Lộ 80
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Quằng - Cống Bầu Thì
|
3.024
|
|
|
|
- Từ cống
Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu
Chung Sư
|
2.352
|
|
|
|
- Từ cầu
Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)
|
2.016
|
|
|
2
|
Đường Hành
lang ven biển phía Nam
|
|
|
|
|
- Từ giáp
ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn
|
3000
|
Bổ sung mới
|
|
|
- Từ cầu
Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá
|
3.326
|
|
|
3
|
Đường kênh
6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)
|
792
|
|
|
4
|
Đường kênh
Đòn Dong
|
|
|
|
|
- Từ bến
đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam
|
864
|
|
|
|
- Từ Ngã 3
Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
|
1.000
|
|
|
5
|
Đường kênh
Đòn Dong (từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp
Mong Thọ A)
|
792
|
|
|
6
|
Đường kênh
Đòn Dong (từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong
Thọ A)
|
576
|
|
|
7
|
Đường kênh
6 (từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh
Hưng (2 bên lộ)
|
576
|
|
|
8
|
Đường Tà
Bết (từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà)
|
576
|
|
|
9
|
Đường cặp
theo tuyến kênh Cái Sắn (Từ giáp ranh phường Rạch Giá đến giáp ranh xã Thạnh
Đông)
|
864
|
|
|
10
|
Đường kênh
Tà Kiết (từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc)
hướng Đông
|
576
|
|
|
11
|
Đường kênh
7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
|
700
|
Bổ sung mới
|
|
12
|
Đường kênh
7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)
|
504
|
|
|
13
|
Đường kênh
5 Ranh (Từ kênh Đòn Dong đến kênh Cái Sắn) (2 bên
lộ)
|
504
|
|
|
14
|
Đường Kênh
Tà Ben (02 bên)
|
504
|
|
|
15
|
Đường kênh
Trâu Nhỏ, Trâu Lớn (từ Kênh 7 - Kênh 6)
|
500
|
|
|
16
|
Đường kênh
5 cùng (từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh
Thông)
|
500
|
|
|
17
|
Đường kênh
Cây Sao (từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông)
|
500
|
|
|
18
|
Đường ấp
Thạnh Bình (Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp
ranh phường Vĩnh Thông)
|
500
|
|
|
19
|
Rạch Dãy
Ốc (từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá)
|
500
|
|
|
20
|
Kênh Xáng
Mới
|
|
|
|
|
- Kênh Tư
Tây (từ kênh Cái Sắn-kênh Đường Trâu Lớn)
|
500
|
|
|
|
- Từ Kênh
Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
|
600
|
|
|
|
- Từ Kênh
Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
|
1.000
|
|
|
21
|
Đường kênh
ấp Chiến Lược (Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá)
|
600
|
|
|
22
|
Đường kênh
Vành Đai (từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp
Chiến Lược)
|
600
|
|
|
23
|
Đường Đầu
Voi ấp Thạnh Yên
|
600
|
|
|
24
|
Đường Kênh
Vành Đai (từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá)
|
400
|
|
|
25
|
Đường kênh
Ông Hiển (từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá)
|
400
|
|
|
26
|
Đường kênh
Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)
|
600
|
|
|
27
|
Khu dân
cư:
|
|
|
|
|
- ấp Thạnh
Hưng
|
360
|
|
|
|
- ấp Thạnh
Hòa
|
360
|
|
|
28
|
Đường kênh
Sáu Hấu (từ Kênh 6 - Kênh 5)
|
400
|
|
|
29
|
Đường kênh
Bác Hồ (từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh)
|
500
|
|
|
30
|
Đường kênh
Sáu Lưới (từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam đến hết kênh Sáu Lưới) -
Cả 2 bên.
|
500
|
|
|
31
|
Đường kênh
6 ở bờ Tây (từ kênh Cái Sắn đến kênh Đòn Dong)
|
500
|
|
|
32
|
Đường
nhánh kênh Bác Hồ
|
550
|
Bổ sung mới
|
|
33
|
Đường kênh
9 lâm
|
1670
|
Bổ sung mới
|
|
34
|
Đường kênh
Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông)
hướng Nam
|
576
|
|
|
35
|
Đường kênh
Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc
|
504
|
|
|
36
|
Đường kênh
Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)
|
504
|
|
|
37
|
Đường kênh
Ba Chùa (2 bên lộ)
|
576
|
|
|
38
|
Đường kênh
5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)
|
576
|
|
|
39
|
Đường kênh
Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên
lộ)
|
720
|
|
|
40
|
Đường kênh
Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)
|
504
|
|
|
41
|
Đường Kênh
6 (2 bên lộ)
|
420
|
|
|
42
|
Kênh Nhà
Nguyện
|
420
|
|
|
43
|
Đường Kênh
Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp
Mậu)
|
650
|
|
|
44
|
Đường kênh
Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)
|
300
|
|
|
45
|
Khu dân
cư:
|
|
|
|
|
- ấp Thạnh
Lợi
|
360
|
|
|
|
- ấp Hòa
Ninh
|
360
|
|
|
46
|
Đường
Chung Sư
|
|
|
|
|
- Từ Trạm
biến thế - Cầu kênh Chung Sư
|
480
|
|
|
|
- Từ cụm
dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)
|
420
|
|
|
|
- Từ cầu
qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)
|
400
|
|
|
47
|
Chợ nhà
thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)
|
1.920
|
|
|
48
|
Chợ cầu
Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)
|
1.920
|
|
|
49
|
Đường Giục
Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu
Thành)
|
1.200
|
|
|
50
|
Đường kênh
Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu
Thành) (2 bên lộ)
|
420
|
|
|
51
|
Đường kênh
Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)
|
480
|
|
|
52
|
Đường kênh
Bầu Thì
|
|
|
|
|
- Từ sau
kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)
|
600
|
|
|
|
- Từ sau
kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)
|
480
|
|
|
53
|
Đường kênh
KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)
|
420
|
|
|
54
|
Đường kênh
Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)
|
420
|
|
|
55
|
Đường kênh
17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)
|
420
|
|
|
56
|
Khu dân cư
ấp Phước Hòa
|
840
|
|
|
57
|
Đường
nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
|
1.080
|
|
|
58
|
Đường cặp
kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)
|
504
|
|
|
59
|
Đường kênh
Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)
|
500
|
|
|
60
|
Đường Kênh
Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu
Thành)
|
350
|
|
|
61
|
Đường Kênh
Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)
|
300
|
|
|
62
|
Khu dân cư
ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung).
|
|
|
|
|
- Tuyến
đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80
|
1.100
|
|
|
|
- Các
tuyến đường còn lại
|
550
|
|
|
63
|
Khu dân cư
ấp Phước Chung
|
360
|
|
|
64
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
432
|
|
|
65
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
|
|
66
|
Các tuyến
đường còn lại
|
288
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Xã Thạnh
Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
94
|
79
|
72
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
79
|
72
|
65
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
86
|
79
|
72
|
|
|
II
|
Xã Thạnh
Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
79
|
72
|
65
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
70
|
60
|
53
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
79
|
72
|
65
|
|
|
III
|
Xã Thạnh
Lộc: Các thôn, ấp còn lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
72
|
65
|
58
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
67
|
60
|
53
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
72
|
65
|
58
|
|
Phụ lục 32
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHÂU
THÀNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 61
|
|
|
|
|
- Từ hết
ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương
|
8.190
|
|
|
|
- Từ cầu
Minh Lương - Ngã tư QL 63
|
10.010
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ ngã
tư QL 63 - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)
|
7.280
|
|
|
|
- Từ ranh
xã Bình An - cống Phát lợi
|
9.240
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ cống
Phát Lợi - Ranh Tòa án khu vực 3
|
7.560
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ điểm
cuối Trường Công an tỉnh (B8) - cầu Xà Xiêm
|
6.048
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ cầu
Xà Xiêm - Cầu rạch KapơHe
|
4.838
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ cầu
KapơHe - Cầu Gò Đất
|
3.870
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ cầu
Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi)
|
1.848
|
|
|
|
- Từ cầu
Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Long Thạnh
|
2.200
|
|
|
2
|
Quốc lộ 63
|
|
|
|
|
- Ngã tư
QL 61 - Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành
|
5.460
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ Trụ
sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành - Cầu kênh Số 2
|
4.550
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
3
|
Hai đường
trung tâm cặp chợ Nhà Lồng
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Hùng Hiệp
|
8.190
|
|
|
|
- Mai Văn
Tưng
|
7.280
|
|
|
4
|
Đường Công
Nông
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi
|
4.500
|
|
|
|
- Từ ranh
nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2
|
4.000
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3
|
4.000
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
5
|
Đường Phan
Thị Ràng
|
3.900
|
|
|
6
|
Đường
Thoại Ngọc Hầu
|
3.900
|
|
|
7
|
Từ cuối
đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)
|
2.184
|
|
|
8
|
Đường
Huỳnh Mẫn Đạt
|
3.900
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
3.640
|
|
|
10
|
Đường từ
ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương
|
2.366
|
|
|
11
|
Đường từ
đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp
rạch Cà Lang)
|
2.002
|
|
|
12
|
Đường vào
trạm xá cũ (từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang)
|
1.456
|
|
|
13
|
Đường từ
Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương
|
2.002
|
|
|
14
|
Khu tái
định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8)
|
5.460
|
|
|
15
|
Đường Tổ
16 (từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương)
|
1.560
|
|
|
*
|
Khu dân cư
Minh Phú
|
|
|
|
16
|
Đường đấu
nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1
|
1.560
|
|
|
17
|
Các đường
còn lại giai đoạn 1
|
780
|
|
|
18
|
Đường đấu
nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1
|
1.560
|
|
|
19
|
Các đường
còn lại Giai đoạn 3
|
780
|
|
|
20
|
Đường Gò
Đất (từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An)
|
1.456
|
|
|
21
|
Đường từ
phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh)
|
500
|
|
|
22
|
Đường kênh
Vòng Cung (từ Quốc lộ 61 đến kênh số 2)
|
500
|
|
|
23
|
Đường Tổ
12, 13, 14, 15 (khu phố Minh Phú)
|
500
|
Sửa tên đường
|
|
24
|
Đường kênh
Chùa Mới (từ Sông Minh Lương - kênh KH-I) (2 bên bờ)
|
500
|
Sửa tên đường
|
|
25
|
Đường cặp
kênh Xẻo Di (2 bên bờ)
|
500
|
|
|
26
|
Đường cặp
rạch Xẻo Nhỏ (2 bên bờ)
|
500
|
|
|
*
|
Khu dân cư
Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
|
|
|
|
27
|
Đường số 1
|
2.500
|
|
|
28
|
Đường số
1A
|
1.250
|
|
|
29
|
Đường số 2
|
1.250
|
|
|
30
|
Đường số 5
|
625
|
|
|
31
|
Đường số 6
|
1.250
|
|
|
32
|
Đường số 7
|
1.250
|
|
|
33
|
Đường số 4
|
625
|
|
|
*
|
Khu dân cư
Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
|
|
|
|
34
|
Đường trục
B
|
3.850
|
|
|
35
|
Đường trục
C
|
3.850
|
|
|
36
|
Đường trục
D
|
1.925
|
|
|
37
|
Đường số 3
|
1.925
|
|
|
38
|
Đường số 6
|
1.925
|
|
|
39
|
Đườmg số 7
|
1.925
|
|
|
40
|
Đường số
12
|
1.925
|
|
|
41
|
Đường số
D3
|
963
|
|
|
42
|
Đường số 5
(Lô B21, B22)
|
963
|
|
|
43
|
Đường số 8
|
963
|
|
|
44
|
Đường số
21
|
963
|
|
|
45
|
Đường Hành
lang ven biển phía Nam
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 61 - Cầu Cái Sắn
|
3.024
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
46
|
Đường Minh
Lương - Giục Tượng
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
Lộ 61 - Sông Minh Lương
|
2.600
|
|
|
|
- Từ Sông
Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng
|
1.300
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ Giáp
ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định
|
1.080
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
47
|
Đường Đê
Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
|
1.300
|
|
|
48
|
- Khu vực
chợ Chắc Kha
|
1.320
|
|
|
49
|
- Đường
Bình Lợi (từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa)
|
600
|
|
|
50
|
- Từ cầu
Chùa Chắc Kha cũ - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn
|
480
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
51
|
- Đường xóm
Chụng (từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập)
|
420
|
|
|
48
|
Đường Chắc
Kha - Bàn Tân Định
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ
|
1.320
|
|
|
|
- Từ cống
nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng
|
720
|
|
|
|
- Từ cầu
cảng - Ranh xã Giồng Riềng
|
600
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
49
|
Đường kênh
Lộ Khóm cũ (từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long - Rạch Đường
Trâu)
|
600
|
|
|
50
|
Đường Hòa
Hưng (từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng)
|
600
|
|
|
51
|
Đường kênh
Út Chót: (từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu)
|
720
|
|
|
52
|
Đường An
Khương (toàn tuyến, giáp ranh xã Long Thạnh)
|
480
|
|
|
53
|
Đường từ
cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Hưng - Cầu Cảng
|
420
|
|
|
54
|
Đường từ
kênh Cầu Cống - Kênh Chưng Bầu (ấp An Bình)
|
480
|
|
|
55
|
Đường Hòa
Thạnh (ngang quán Thành Sương: từ Quốc lộ 61 - Ngã
ba Cầu Sập)
|
480
|
|
|
56
|
Đường từ
cầu Gò Đất - Hết đất nhà ông Danh Út (ấp Bình Hòa)
|
420
|
Sửa tên đường
|
|
*
|
Khu dân cư
|
|
|
|
57
|
Đường cặp
kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ (từ Kênh Tiếp Nước -
giáp ranh phường Vĩnh Lợi)
|
400
|
|
|
58
|
Đường Tiếp
Cà Đam (từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Nước Mặn cũ)
|
300
|
|
|
59
|
Đường Kênh
Tà Xôm (từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn
Mới)
|
300
|
|
|
60
|
Đường Sóc
Giữa (từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng)
|
300
|
|
|
61
|
Đường
BonSa, Tà Hui (từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15)
|
300
|
|
|
62
|
Đường Kênh
10 (từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Giồng Riềng)
|
300
|
|
|
63
|
Đường Kênh
17 (từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Thành Đông)
|
300
|
|
|
64
|
Trung tâm
chợ Giục Tượng
|
1.200
|
Sửa tên đường
|
|
65
|
Đường Giục
Tượng (từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Thạnh Lộc - cầu
Giục Tượng)
|
1.200
|
Sửa tên đường
|
|
66
|
Đường Giục
Tượng - Bàn Tân Định (cặp kênh nước mặn mới: từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp
ranh xã Giồng Riềng) hướng Nam
|
480
|
Sửa tên đường
|
|
67
|
Lộ Cù Là
cặp kênh cũ (từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành) hướng
Đông
|
600
|
|
|
68
|
Đường Tân
Phước (từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu - Tân Lợi)
|
480
|
|
|
*
|
Khu tái
định cư Minh Long
|
|
|
|
69
|
Ấp Minh
Long
|
600
|
|
|
70
|
Ấp Minh
Hưng
|
600
|
|
|
71
|
Ấp Bình
Lợi
|
800
|
|
|
72
|
Đường Rạch
Đường Trâu (từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng)
|
400
|
|
|
73
|
Đường từ
Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm
|
450
|
|
|
74
|
Đường Kênh
Huyện Đội (từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng) cả 2 bên
|
600
|
|
|
75
|
Đường Kênh
KH3 (từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh xã Long Thạnh)
|
300
|
Sửa tên đường
|
|
76
|
Đường Kênh
Cầu Cống giáp xã Long Thạnh (từ Chùa An Bình - kênh KH3)
|
300
|
Sửa tên đường
|
|
77
|
Đường kênh
Chùa (từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội)
|
300
|
|
|
78
|
Đường Bình
Lạc (từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị)
|
300
|
|
|
79
|
Đường Chùa
Gò Đất (từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm)
|
300
|
|
|
80
|
Đường Rạch
Gò Đất (từ Cầu Sập - Sông Cái Bé)
|
300
|
|
|
81
|
Đường Rạch
Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng)
|
300
|
|
|
|
- Ấp Tân
Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng)
|
1.200
|
|
|
|
- Ấp Tân
Bình (Sáu Ngói)
|
400
|
|
|
|
- Tân Bình
(cầu 5 Thành)
|
400
|
|
|
82
|
Đường Kênh
KH-I
|
|
|
|
|
- Từ kênh
Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ)
|
600
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ kênh
Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông)
|
500
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ kênh
Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây)
|
420
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ Ngã 6
Tân Lợi - Giáp ranh xã Thạnh Đông
|
420
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ sông
Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây)
|
400
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ sông
Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông)
|
1.040
|
|
|
83
|
Đường kênh
Công Trường
|
|
|
|
|
- Từ Giáp
ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng
|
546
|
|
|
|
- Từ Rạch
Láng Tượng - Kênh KH-I
|
420
|
|
|
84
|
Đường kênh
Nước Mặn cũ (từ Ngã 4 khu dân cư ấp Tân Bình đến giáp
ranh xã Giồng Riềng) phía bờ Nam
|
576
|
Sửa tên đường
|
|
85
|
Đường Kênh
Nước Mặn cũ từ kênh KH-1 đến ranh xã Giồng Riềng (hướng Bắc)
|
420
|
Bổ sung
|
|
86
|
Đường từ
Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng
|
400
|
|
|
87
|
Đường cặp
kênh Nước Mặn Mới từ cầu Giục Tượng đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(hướng Bắc)
|
500
|
Sửa tên đường
|
|
88
|
Đường Rạch
Láng Tượng (từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường)
|
400
|
|
|
89
|
Đường kênh
Bầu Thì
|
|
|
|
|
- Từ Giáp
ranh xã Thạnh Lộc - Rạch Láng Tượng (bờ Tây)
|
500
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ Giáp
ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông)
|
300
|
|
|
|
- Từ Rạch
Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên)
|
300
|
|
|
90
|
Đường kênh
Ba
|
350
|
|
|
91
|
Đường Kênh
Chín
|
350
|
|
|
92
|
Đường Kênh
Tám
|
350
|
|
|
93
|
Đường từ
Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm
|
600
|
Sửa tên đường
|
|
94
|
Đường Lâm
Quang Ky
|
2.600
|
|
|
95
|
Đường Đào
Công Bửu
|
1.950
|
|
|
96
|
Lộ Cà Đao
(từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương)
|
1.300
|
|
|
97
|
Đường Nhà
máy Phát Lợi
|
1.300
|
|
|
98
|
Lộ Xã Hóa
(từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương)
|
1.040
|
|
|
99
|
Đường xóm
Cao Lãnh (từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương)
|
1.040
|
|
|
100
|
Đường xóm
Bà Hội (từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương)
|
1.040
|
|
|
101
|
Đường kênh
5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh)
|
650
|
|
|
102
|
Đường cặp
sông Minh Lương (từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng) hướng Đông
|
1.092
|
|
|
103
|
Đường cặp
sông Minh Lương (từ ranh xã Bình An - Ngã tư rạch Cà
Lang, kênh KH-I) cả 2 bên bờ kênh
|
910
|
|
|
104
|
Đường Cù
Là - Giục Tượng (từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu
ngã ba Giục Tượng)
|
910
|
|
|
105
|
Đường kênh
Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh)
|
650
|
|
|
106
|
Đường Tổ
1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước)
|
650
|
|
|
107
|
Đường cặp
sông Minh Lương (từ đầu rạch Cà Tưng - Cầu kênh KaPơHe) cả 2 bên
bờ kênh
|
650
|
|
|
108
|
Đường từ
Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng
|
650
|
|
|
109
|
Đường vào
Khu dân cư ông Lâm (từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh
Đằng)
|
650
|
|
|
110
|
Đường từ
Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương
|
1.040
|
|
|
111
|
Đường Chùa
Khlang Mương (từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương)
|
1.040
|
|
|
112
|
Đường Khu
Tập thể Công an Châu Thành (từ Quốc Lộ 61 - hết đường
bê tông)
|
1.040
|
Sửa tên đường
|
|
113
|
Đường Cặp
kênh số 2
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 63 - Rạch Cà Lang
|
600
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 63 - Kênh 5 Thước
|
500
|
|
|
114
|
Đường Rạch
KaPơHe (2 bên bờ)
|
400
|
Sửa tên đường
|
|
115
|
Đường Rạch
Cà Tưng (từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư)
|
500
|
Sửa tên đường
|
|
116
|
Đường Rạch
Cà Tưng phía Nam (từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư)
|
400
|
Bổ sung
|
|
117
|
Đường Khu
Tập thể Công an tỉnh (từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê
tông)
|
1.040
|
Bổ sung
|
|
118
|
Khu tái
định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng
|
650
|
Bổ sung
|
|
119
|
Từ cầu Sập
- ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam)
|
300
|
Bổ sung
|
|
120
|
Các tuyến
đường còn lại
|
288
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
94
|
79
|
72
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
79
|
72
|
65
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
86
|
79
|
72
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa
Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi,
Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
79
|
72
|
65
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
70
|
60
|
53
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
79
|
72
|
65
|
|
Phụ lục 33
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 63
|
|
|
|
|
- Từ cống
số 2 - Hết đường kênh Kha Ma
|
2.856
|
|
|
|
- Từ đường
kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng
|
3.024
|
|
|
|
- Từ đầu
lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu
|
3.360
|
|
|
|
- Từ đầu
lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu
|
4.032
|
|
|
|
- Từ cống
số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều”
|
2.856
|
|
|
|
- Từ Khu
tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)
|
3.000
|
|
|
2
|
Quốc lộ 61
|
|
|
|
|
- Từ ranh
phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá
|
10.164
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ đầu
tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên
|
8.316
|
|
|
|
- Từ cầu
Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành
|
9.240
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
3
|
Đường Hành
lang ven biển phía Nam
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành
|
3.024
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ đầu
Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên
|
3.120
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
4
|
Đường 3
Tháng 2 nối dài
|
|
|
|
|
- Từ giáp
ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên
|
8.500
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ Cống
Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch
|
6.000
|
|
|
|
- Từ Cống
Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang
|
4.700
|
|
|
|
- Từ Cống
Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63
|
6.800
|
|
|
5
|
Đường Đê
Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)
|
|
|
|
|
- Từ Giáp
ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn
|
1.200
|
|
|
6
|
Từ chợ cũ
Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé)
|
1.584
|
Sửa tên đường
|
|
7
|
Đường cặp
sông Cái Bé: Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng
đường sông (bờ Đông)
|
1.296
|
|
|
8
|
Đường An
Bình (từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy)
|
1.440
|
Sửa tên đường
|
|
9
|
Đường từ
đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh)
|
864
|
Sửa tên đường
|
|
10
|
Đường Bảng
Vàng (từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong)
|
1.440
|
Sửa tên đường
|
|
11
|
Lộ kênh
Kha Ma (từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang)
|
1.440
|
Sửa tên đường
|
|
12
|
Đường từ
cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5)
|
864
|
|
|
13
|
Đường từ
chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng
về Hào Dầu - ấp An Thành)
|
1.440
|
|
|
14
|
Đường vào
Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)
|
2.880
|
|
|
*
|
Đất nội ô
tái định cư (Khu tái định cư Cảng Cá Tắc Cậu):
|
|
|
|
15
|
Đường C
|
2.880
|
Sửa tên đường
|
|
16
|
Đường D
|
2.592
|
Sửa tên đường
|
|
17
|
Đường E
|
2.304
|
Sửa tên đường
|
|
18
|
Đường B
|
2.016
|
Sửa tên đường
|
|
19
|
Đường A
(đường Số 9)
|
1.872
|
Sửa tên đường
|
|
20
|
Đường Cảng
đường sông (từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm)
|
2.592
|
|
|
21
|
Đường Gò
Đất (từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập)
|
720
|
Sửa tên đường
|
|
22
|
Đường An
Phước (từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm)
|
1.008
|
Sửa tên đường
|
|
23
|
Đường Minh
Phong (từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang)
|
720
|
Sửa tên đường
|
|
24
|
Đường cặp
kênh Sóc Tràm: từ cầu Sóc Tràm đến Trường Tiểu học
Bình An 2 (cả hai bên kênh)
|
864
|
|
|
25
|
Đường Cà
Lang: từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu
Thành) (cả hai bên kênh)
|
864
|
Sửa tên đường
|
|
26
|
Đường cặp
ranh Cảng cá Tắc Cậu (từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang)
|
1.320
|
|
|
27
|
Đường từ
Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7
|
400
|
Sửa tên đường
|
|
28
|
Đường từ
hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái
Lớn
|
400
|
|
|
29
|
Đường Cầu
Cái Lớn đến chợ Hào Dầu
|
600
|
|
|
*
|
Khu dân cư
ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2
|
|
|
|
30
|
Đường số 2
|
1.500
|
|
|
31
|
Đường số
1, 3
|
750
|
|
|
32
|
Đường số 4
|
500
|
|
|
33
|
Khu dân cư
ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)
|
1.200
|
|
|
34
|
Đường bê
tông (Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé)
|
420
|
|
|
35
|
Đường
Giồng Cát (từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở)
|
1.000
|
|
|
36
|
Kênh Số 2
(Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
|
400
|
|
|
37
|
Đường Kênh
Rạch Cốc (từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé)
|
360
|
|
|
38
|
Đường kênh
Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)
|
360
|
|
|
39
|
Đường kênh
Xẻo ông Xuyên
|
300
|
|
|
40
|
Đường cặp
Sông Cái Lớn (từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa)
|
300
|
Sửa tên đường
|
|
41
|
Đường Kênh
Tư
|
300
|
|
|
42
|
Đường Kênh
Lô 5
|
300
|
|
|
43
|
Đường vào
hậu căn cứ huyện ủy (từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé -
Kênh Ngang)
|
360
|
Sửa tên đường
|
|
44
|
Đường Kênh
Hậu Lô 5
|
300
|
|
|
45
|
Đường bê
tông ấp An Lạc (từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa)
|
360
|
Sửa tên đường
|
|
46
|
Đường kênh
Chùa (từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ)
|
350
|
|
|
47
|
Đường Kênh
Tư Tùng
|
300
|
|
|
48
|
Đường kênh
Xáng Múc (từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành
|
300
|
Sửa tên đường
|
|
49
|
Đường Kênh
ranh Xà Xiêm - Minh Lương (từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc)
|
300
|
|
|
50
|
Đường bê
tông ấp Gò Đất (từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ)
|
300
|
|
|
*
|
Khu dân cư
ấp An Bình:
|
|
|
|
51
|
Đường số 2
|
1.200
|
|
|
52
|
Đường số 1
|
600
|
|
|
*
|
Khu dân cư
ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3
|
|
|
|
53
|
Đường số 3
|
750
|
|
|
54
|
Đường Tà
Niên:
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván)
|
1.920
|
|
|
|
- Từ ngã
ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An
|
2.040
|
|
|
55
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà Niên - Giáp ranh
phường Rạch Giá)
|
1.560
|
Sửa tên đường
|
|
56
|
Khu vực
chợ Tà Niên
|
2.520
|
|
|
57
|
Đường Sua
Đũa (từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa)
|
1.200
|
|
|
58
|
Đường từ
Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ)
|
960
|
|
|
59
|
Đường từ
Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá)
|
1.200
|
|
|
60
|
Đường cống
Tám Đô (từ Quốc lộ 61- Kênh Sua Đũa)
|
1.200
|
|
|
61
|
Đường bê
tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển (từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải
phóng 1 cũ)
|
1.080
|
Sửa tên đường
|
|
62
|
Đường bê
tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển (từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh
phường Rạch Giá)
|
840
|
Sửa tên đường
|
|
63
|
Đường Nhà
máy Giải phóng 1 (từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí
Thanh)
|
900
|
Bổ sung
|
|
64
|
Lộ ấp Vĩnh
Thành A
|
|
|
|
|
- Từ chợ
đến Đình Nguyễn Trung Trực
|
864
|
|
|
|
- Từ Đình
Nguyễn Trung Trực - (đến cầu bắt qua chùa Phước Thành)
|
690
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
65
|
Đường cặp
kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành (từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7,
phường Rạch Giá)
|
480
|
Sửa tên đường
|
|
66
|
Đường kênh
Đập Đá (từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1)
|
480
|
Sửa tên đường
|
|
67
|
Đường ấp
Hòa Thuận
|
|
|
|
|
- Từ ranh
xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp)
|
720
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ cầu
Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông)
|
480
|
|
|
68
|
Đường kênh
Sua Đũa
|
|
|
|
|
- Từ kênh
Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây)
|
960
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ kênh
Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông)
|
600
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
69
|
Đường Cù
Là - Giục Tượng (từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành)
|
720
|
Sửa tên đường
|
|
70
|
Đường cặp
sông Cái Bé (từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường
Rạch Giá)
|
576
|
Sửa tên đường
|
|
71
|
Đường cặp
kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa (từ cầu Kênh Tiếp Nước -
giáp ranh xã Châu Thành)
|
1.152
|
Sửa tên đường
|
|
72
|
Đường cặp
kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận (từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng)
|
400
|
Sửa tên đường
|
|
69
|
Đường xung
quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới)
|
500
|
|
|
70
|
Đường Kênh
Trục Chính (từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B)
|
400
|
Bổ sung
|
|
71
|
Đường cặp
rạch Vĩnh Thành A
|
|
|
|
|
- Từ Cầu
Tà niên - đầu đường kênh trời đánh
|
700
|
|
|
|
- Từ đầu
đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ
|
400
|
|
|
|
- Từ Từ
Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7)
|
400
|
|
|
72
|
Đường Rạch
Xẻo Nhỏ (từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt)
|
400
|
|
|
73
|
Đường cặp
trường THCS Vĩnh Hiệp - cặp ranh Ngân hàng Agribank
|
|
Bổ sung
|
|
74
|
Đường trại
chăn nuôi cũ (từ lộ Tà Niên - hết ranh trại chăn nuôi)
|
|
Bổ sung
|
|
75
|
Đường cặp
đình Nguyễn Trung Trực (2 bên)
|
|
Bổ sung
|
|
76
|
Đường vào
Phòng Thuốc Nam (từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông)
|
1.000
|
|
|
77
|
Đường kênh
Tám Đô (từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành)
|
360
|
|
|
78
|
Đường ấp
Sua Đũa song song kênh Sua Đũa:
|
|
|
|
|
- Từ Giáp
ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam
|
360
|
|
|
79
|
Đường kênh
Lò Than (2 bên)
|
400
|
Sửa tên đường
|
|
80
|
Đường Rạch
Xẻo Cối (2 bên)
|
800
|
Sửa tên đường
|
|
79
|
Đường kênh
giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành)
|
800
|
Sửa tên đường
|
|
80
|
Đường
chính Vĩnh Thành (từ Kênh Đập Đá đến khu phố 7 phường Rạch Sở cũ)
|
|
Bổ sung
|
|
81
|
Khu dân cư
ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông)
|
900
|
Sửa tên đường
|
|
82
|
Khu dân cư
vượt lũ ấp Sua Đũa
|
600
|
|
|
83
|
Khu Tái
định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam
|
2.200
|
|
|
84
|
Đường số 2
và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh)
|
4.500
|
|
|
85
|
Đường Vĩnh
Hòa 1 (từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh)
|
960
|
|
|
86
|
Đường Vĩnh
Hòa 2 (từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang)
|
840
|
|
|
87
|
Đường Vĩnh
Hòa Phú (từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh)
|
600
|
|
|
88
|
Đường Vĩnh
Đằng (từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng)
|
1.080
|
Sửa tên đường
|
|
89
|
Đường Vĩnh
Phú - Vĩnh Quới (từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra
sông Cái Lớn)
|
600
|
|
|
90
|
Đường cặp
kênh Tà Niên (từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp
Vĩnh Hội)
|
480
|
|
|
91
|
Từ kênh
Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới)
|
480
|
|
|
92
|
Khu tái
định cư ấp Vĩnh Hòa I
|
840
|
|
|
93
|
Đường kênh
Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội (từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương)
|
500
|
|
|
94
|
Đường Bờ
Đông kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang)
|
600
|
|
|
95
|
Đường Bờ
Tây kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang)
|
500
|
Bổ sung
|
|
96
|
Đường bờ
Bắc kênh Cà Lang (từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá
Thuận Phát cặp sông Cái Bé)
|
700
|
Sửa tên đường
|
|
97
|
Đường kênh
Cà Đao (từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành)
|
450
|
|
|
98
|
Đường cặp
sông Cái Lớn
|
600
|
|
|
|
- Từ Sông
Lồng Tắc - Khe Luông
|
600
|
|
|
|
- Từ Khe
Luông - Miếu bà Đầu Voi
|
300
|
|
|
99
|
Đường Lồng
Tắc (tù Sông Cái Bé đến sông Cái Lớn)
|
480
|
Bổ sung
|
|
100
|
Đường Xẻo
Tre (Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông)
|
400
|
|
|
101
|
Đường kênh
Hai Lương (Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5)
|
500
|
|
|
102
|
Đường Tổ 5
(từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé)
|
500
|
|
|
103
|
Đường Tổ
10 (Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch)
|
500
|
|
|
104
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
432
|
Bổ sung
|
|
105
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
Bổ sung
|
|
106
|
Các tuyến
đường còn lại
|
300
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa;
Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc,
Gò Đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
94
|
79
|
72
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
79
|
72
|
65
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
86
|
79
|
72
|
|
|
II
|
Ấp Vĩnh
Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
94
|
79
|
72
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
79
|
72
|
65
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
86
|
79
|
72
|
|
Phụ lục 34
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ GIỒNG
RIỀNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dãy phố
trung tâm chợ cũ
|
3.300
|
|
|
2
|
Từ cầu
kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định
|
720
|
|
|
3
|
Từ cầu
kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt
|
840
|
|
|
4
|
Từ ngã tư
Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông
|
600
|
|
|
5
|
Từ giáp
ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học
phổ thông Bàn Tân Định
|
960
|
|
|
6
|
Từ Trường
Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu
Thành, tỉnh An Giang
|
600
|
|
|
7
|
Đường ĐH.
Bàn Tân Định
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Chưng Bầu - Cầu Lô Bích
|
2.016
|
|
|
|
- Từ cầu
Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành
|
1.176
|
|
|
8
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ Bàn Tân Định
|
|
|
|
|
- Đường Số
1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7)
|
3.960
|
|
|
|
- Đường Số
3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20)
|
2.400
|
|
|
|
- Đường Số
4
|
1.440
|
|
|
9
|
Từ cầu
kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu
|
588
|
|
|
10
|
Từ cầu
kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá
|
588
|
|
|
11
|
Từ Cầu Năm
Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh
|
588
|
|
|
12
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ Bàn Thạch
|
|
|
|
|
- Đường Số
1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32)
|
1.320
|
|
|
|
- Đường Số
3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38
|
924
|
|
|
|
- Đường Số
4, 8
|
528
|
|
|
13
|
Đường Tỉnh
963
|
|
|
|
|
- Từ Kênh
1 - Kênh 6
|
2.600
|
|
|
|
- Từ kênh
6 - cầu kênh KH3
|
924
|
|
|
|
- Từ cầu
kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất
|
756
|
|
|
14
|
Cụm tuyến
dân cư
|
|
|
|
|
- Đường
Số: 3, 4, 7, 8
|
1.056
|
|
|
|
- Đường
Số: 1, 2, 5, 6
|
660
|
|
|
15
|
Đường
ĐH.Thạnh Hòa
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo
|
588
|
|
|
|
- Từ cầu
kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn
|
588
|
|
|
16
|
Đường 30
Tháng 4
|
15.600
|
|
|
17
|
Đường Lê
Lợi
|
|
|
|
|
- Từ đường
30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
|
10.920
|
|
|
|
- Từ
Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
|
7.800
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
- Từ đường
30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
|
10.920
|
|
|
|
- Từ
Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
|
4.290
|
|
|
19
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
7.800
|
|
|
20
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
|
|
|
|
- Từ đường
30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn
|
7.800
|
|
|
|
- Từ Trần
Trí Viễn - Mạc Cửu
|
6.500
|
|
|
21
|
Đường Mai
Thị Hồng Hạnh
|
7.800
|
|
|
22
|
Đường Hùng
Vương
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Kênh 1 - Cầu Bông Súng
|
6.500
|
|
|
|
- Từ cầu
Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội
|
6.500
|
|
|
23
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
- Từ đường
Nguyễn Hùng Hiệp đến đường Nguyễn Trung Trực
|
7.800
|
|
|
|
- Từ
Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh
|
7.800
|
|
|
24
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
6.500
|
|
|
25
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
2.600
|
|
|
26
|
Đường Mậu
Thân
|
1.716
|
|
|
27
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
5.200
|
|
|
28
|
Đường
Nguyễn Văn Đương
|
3.900
|
|
|
29
|
Đường Trần
Bạch Đằng
|
|
|
|
|
- Từ
Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu
|
10.920
|
|
|
|
- Từ Mạc
Cửu - Nguyễn Trãi
|
3.900
|
|
|
|
- Nối dài đến
đường Cách Mạng Tháng Tám
|
3.900
|
|
|
30
|
Đường Mạc
Cửu
|
|
|
|
|
- Từ Trần
Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng
Riềng
|
7.800
|
|
|
|
- Từ hết
ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường
Nguyễn Trung Trực
|
4.550
|
|
|
|
- Từ
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi
|
4.550
|
|
|
31
|
Đường Trần
Minh Thường
|
|
|
|
|
- Từ đường
30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
|
14.560
|
|
|
|
- Từ
Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu
|
10.920
|
|
|
32
|
Đường
Nguyễn Hùng Hiệp
|
|
|
|
|
- Từ đường
30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh
|
14.560
|
|
|
|
- Từ
Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa
|
10.920
|
|
|
33
|
Đường Đống
Đa
|
8.580
|
|
|
34
|
Đường Lê
Văn Tuân
|
3.250
|
|
|
35
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
3.250
|
|
|
36
|
Đường
Nguyễn Tri Phương (Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định)
|
3.250
|
|
|
37
|
Đường Lâm
Thị Chi
|
3.250
|
|
|
38
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
- Từ Cách
Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi
|
3.250
|
|
|
|
- Từ Lâm
Thị Chi - Trần Đại Nghĩa
|
3.250
|
|
|
39
|
Đường
Huỳnh Mẫn Đạt
|
3.900
|
|
|
40
|
Đường
Nguyễn Thị Định (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri
Phương)
|
2.600
|
|
|
41
|
Từ ranh
Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa
|
1.287
|
|
|
42
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
2.600
|
|
|
43
|
Đường
Thoại Ngọc Hầu
|
1.300
|
|
|
44
|
Đường Phan
Thị Ràng
|
8.580
|
|
|
45
|
Đường Chi
Lăng
|
8.580
|
|
|
46
|
Đường Trần
Trí Viễn
|
2.860
|
|
|
47
|
Đường
Nguyễn Văn Đường
|
3.276
|
|
|
48
|
Đường Cách
Mạng Tháng Tám
|
3.250
|
|
|
49
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
6.500
|
|
|
50
|
Từ kênh
Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy
dọc đến Thánh thất Cao Đài
|
3.250
|
|
|
51
|
Đường Tỉnh
963B
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh
|
1.820
|
|
|
|
- Từ cầu
Rạch Chanh - cống Chín Hoàng
|
1.820
|
|
|
|
- Từ cống
Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
|
2.600
|
|
|
|
- Từ ranh
đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
|
5.187
|
|
|
|
- Từ Bến
xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng
|
5.733
|
|
|
|
- Từ ngã
ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng
|
2.184
|
|
|
52
|
Đường Tỉnh
963C
|
1.040
|
|
|
53
|
Đường
Thạnh Hòa
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Giồng riềng - Giáp lộ nhựa
|
2.860
|
|
|
|
- Từ ranh
đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa
|
2.846
|
|
|
|
- Từ lộ
nhựa - Cầu kênh Ba Tường
|
1.456
|
|
|
54
|
Các tuyến
đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét
|
|
|
|
|
- Thuộc
các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8
|
650
|
|
|
|
- Thuộc
các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước
|
520
|
|
|
55
|
Các tuyến
đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét
|
|
|
|
|
- Thuộc ấp
3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8
|
520
|
|
|
|
- Thuộc
các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước
|
390
|
|
|
56
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
420
|
bổ sung
|
|
57
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
bổ sung
|
|
58
|
Các tuyến
đường còn lại
|
264
|
bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
66
|
60
|
53
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
60
|
53
|
47
|
|
|
3
|
Đất rừng
sản xuất
|
40
|
40
|
40
|
|
Phụ lục 35
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THẠNH
HƯNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường ĐH.
Thạnh Lộc
|
|
|
|
|
- Từ cách
cầu Bờ Trúc 500 mét - Bến phà đối diện UBND xã Thạnh Hưng cũ
|
588
|
|
|
|
- Từ cách
cầu Bờ Trúc đi hướng đi xã Giồng Riềng
|
840
|
|
|
|
- Từ cầu
Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét
|
840
|
|
|
|
- Từ cách
cầu Bờ Trúc 500 mét - Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh
|
756
|
|
|
2
|
Đường Tỉnh
963B
|
|
|
|
|
- Từ giáp
ranh xã Giồng Riềng - cầu Đài chiến sĩ
|
1.008
|
|
|
|
- Từ cầu
Đài chiến sĩ - Cầu Ba Lan
|
1.092
|
|
|
|
- Từ cầu
Ba Lan - giáp cầu chùa Phật và đường dẫn cầu Thạnh Phước
|
840
|
|
|
|
- Từ bến
phà cũ và đường dẫn cầu Thạnh Phước - giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cần Thơ)
|
756
|
|
|
|
|
|
3
|
Từ cầu qua
cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến
kênh KH6)
|
420
|
|
|
*
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ
|
|
|
|
4
|
- Đường Số
1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3)
|
1.584
|
|
|
5
|
- Đường Số
3 (N20 - N27)
|
792
|
|
|
6
|
- Các đoạn
còn lại
|
528
|
|
|
*
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ Kênh Ranh
|
|
|
|
7
|
- Đường
trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26)
|
3.600
|
|
|
8
|
- Đường
trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9)
|
1.980
|
|
|
9
|
- Các đoạn
còn lại
|
1.200
|
|
|
*
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ Thạnh Lộc
|
|
|
|
10
|
- Đường
trục: A, 2, 4, B (D1.8 - E1.6)
|
1.056
|
|
|
11
|
- Các đoạn
còn lại
|
528
|
|
|
*
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ
|
|
|
|
12
|
- Đường
Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19)
|
1.980
|
|
|
13
|
- Đường
Số: 4, 5 (E4 - E7)
|
792
|
|
|
14
|
- Các đoạn
còn lại
|
528
|
|
|
15
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
420
|
bổ sung
|
|
16
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
bổ sung
|
|
17
|
Các tuyến
còn lại
|
264
|
bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Xã Thạnh
Hưng
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
66
|
60
|
53
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
60
|
53
|
47
|
|
|
3
|
Đất rừng
sản xuất
|
40
|
40
|
40
|
|
|
II
|
Từ Kênh
Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
89
|
79
|
70
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
73
|
64
|
55
|
|
|
3
|
Đất rừng
sản xuất
|
40
|
40
|
40
|
|
Phụ lục 36
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ LONG
THẠNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Từ cống
Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành
|
528
|
|
|
2
|
Từ cầu Số
2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4
|
420
|
|
|
3
|
Từ cầu ngã
tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh
|
384
|
|
|
4
|
Từ ngã ba
UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ
|
2.016
|
|
|
5
|
Đường Tỉnh
963B
|
|
|
|
|
Từ ngã ba
UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện
|
1.344
|
|
|
|
Từ cống Ba
Thiện đến giáp ranh xã Giồng Riềng
|
840
|
|
|
|
Từ đường
số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện
hữu
|
2.480
|
|
|
6
|
Quốc lộ 61
|
|
|
|
|
Từ giáp
ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy đường
|
1.920
|
|
|
|
Từ ranh
nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới)
|
2.856
|
|
|
|
Từ cầu Bến
Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng
|
1.512
|
|
|
|
Từ cống
Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng
|
2.016
|
|
|
7
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ
|
|
|
|
|
Đường Số 1
(L7.36 - L4.31)
|
3.960
|
|
|
|
Đường Số 1
(L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25)
|
2.640
|
|
|
|
Đường Số 3
(L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3)
|
3.300
|
|
|
|
Đường Số 3
(L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9),
10
|
2.376
|
|
|
|
Đường Số 5
|
1.056
|
|
|
|
Các đoạn
còn lại
|
660
|
|
|
8
|
Từ ngã ba
đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh Thạnh cũ
|
504
|
|
|
9
|
Đường Tỉnh
963C
|
|
|
|
|
Từ cầu
treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa
|
672
|
|
|
|
Từ cầu
rạch Cây Dừa đến Đầu kênh Sáu Thì
|
504
|
|
|
|
Từ đầu
kênh Sáu Thì đến Ranh xã Gò Quao
|
504
|
|
|
10
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ
|
|
|
|
|
Đường Số 2
|
924
|
|
|
|
Đường Số
4, 5, 8
|
528
|
|
|
|
Đường Số
6, 7, 3
|
1.188
|
|
|
11
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
420
|
Bổ sung
|
|
12
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
Bổ sung
|
|
13
|
Các tuyến
đường còn lại
|
264
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
66
|
60
|
53
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
60
|
53
|
47
|
|
|
3
|
Đất rừng
sản xuất
|
40
|
40
|
40
|
|
Phụ lục 37
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒA
HƯNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên Đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường ĐH.
Hòa An
|
|
|
|
1.1
|
- Từ cầu
kênh Cây Huệ (đối diện Giáo xứ Hòa Hưng) - Cầu Út Triệu (ngã ba kênh Xẻo Gia
- kênh Cây Huệ)
|
2.688
|
|
|
1.2
|
- Từ Trụ
sở ấp Cây Huệ (chợ Hòa An) - Cầu Xẻo Gia (ngã ba kênh Xẻo Gia - kênh Xẻo Sao)
|
2.352
|
|
|
1.3
|
- Từ cầu
Xẻo Gia - kênh Cầu Kè
|
924
|
|
|
1.4
|
- Từ cầu
Thác Lác đi về phía chợ Hòa An (chiều dài 1.200 mét)
|
672
|
|
|
1.5
|
- Từ vị
trí cách cầu Thác Lác 1.200 mét đi dọc theo Rạch Thác Lác - kênh Cây Huệ (đến
ngã ba kênh Xẻo Gia)
|
1.008
|
|
|
2
|
Đường
ĐT.963 (đoạn
từ cầu Công Binh - ngã ba đường ĐT.963D)
|
1.344
|
|
|
3
|
Đường Tỉnh
ĐT.963D
|
|
|
|
3.1
|
- Từ cầu
kênh Tám Phó đi hướng UBND xã Hòa Hưng 500 mét
|
1.344
|
|
|
3.2
|
- Từ cách
kênh Tám Phó 500 mét - Cầu KH8
|
1.008
|
|
|
3.3
|
- Từ cầu
KH8 - Trường Mầm non Hòa Hưng
|
2.016
|
|
|
3.4
|
- Từ giáp
ranh Trường Mầm non Hòa Hưng - Kênh Nhà Băng
|
840
|
|
|
3.5
|
- Từ Kênh
Nhà Băng - cầu Ba Xéo
|
588
|
|
|
3.6
|
- Từ cầu
Ba Xéo - Cống Hai Đáo
|
756
|
|
|
3.7
|
- Từ cống
Hai Đáo - Kênh Ranh
|
588
|
|
|
4
|
Đường từ
Bưu điện xã Hòa Hưng - Kênh KH8
|
2.760
|
|
|
5
|
Cụm, tuyến
dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ
|
|
|
|
5.1
|
- Đường Số
1, 2, 4
|
3.840
|
|
|
5.2
|
- Đường Số
3
|
3.120
|
|
|
5.3
|
- Đường Số
6
|
2.280
|
|
|
5.4
|
- Đường Số
5, 7, 8
|
1.560
|
|
|
5.5
|
- Đường Số
9, 10
|
960
|
|
|
6
|
Cụm, tuyến
dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ
|
|
|
|
6.1
|
- Đường số
3, 5, 7, 2 (đoạn từ lô nền G1 - lô nền G16)
|
2.112
|
|
|
6.2
|
- Đường số
6, 8, 2, 4 (đoạn từ lô nền H2 - lô nền H13)
|
924
|
|
|
6.3
|
- Các đoạn
còn lại
|
660
|
|
|
7
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp
|
|
|
|
7.1
|
- Đường
Số: 1, 3, 4 (đoạn từ lô nền G13 - lô nền H1)
|
3.600
|
|
|
7.2
|
- Đường
Số: 2, 4 (đoạn còn lại)
|
2.880
|
|
|
7.3
|
- Đường
Số: 5, 8 ,9
|
1.440
|
|
|
7.4
|
- Đường
Số: 6, 7
|
1.080
|
|
|
8
|
Tuyến
đường huyện cũ (nhựa): Đoạn từ điểm giao với ĐT.963D đến Kênh Ranh
(giáp thành phố Cần Thơ)
|
495
|
Bổ sung
|
|
9
|
Đường từ
cầu Thác Lác - kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)
|
|
Bổ sung
|
|
9.1
|
- Đoạn từ
ĐH. Hòa An (cầu Thác Lác) - kênh Cũ
|
520
|
Bổ sung
|
|
9.2
|
- Đoạn từ
kênh Cũ - cách kênh Bàu Cổng 500 mét (qua khỏi kênh Bàu Cổng)
|
700
|
Bổ sung
|
|
9.3
|
- Đoạn từ
cách kênh Bàu Cổng 500 mét - cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét
|
520
|
Bổ sung
|
|
9.4
|
- Đoạn từ
cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét - kênh Năm Kỉnh
|
624
|
Bổ sung
|
|
9.5
|
- Đoạn còn
lại
|
420
|
Bổ sung
|
|
10
|
Đường dọc
Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ): Đoạn từ Kênh Xáng Ô
Môn đến Kênh KH17
|
385
|
Bổ sung
|
|
11
|
Đường dọc
Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ): Đoạn từ đường tỉnh
ĐT.963D (vị trí Cống Kênh Ranh) đến hết tuyến
|
440
|
Bổ sung
|
|
12
|
Đường từ
Giáo Xứ Hòa Hưng - kênh Lộ Tử
|
1.880
|
Bổ sung
|
|
13
|
Đường từ
kênh Cầu Kè đến kênh Trảng Tranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xẻo Sao)
|
495
|
Bổ sung
|
|
14
|
Đường ấp,
liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)
|
|
Bổ sung
|
|
14.1
|
Đường được
cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường từ 2,5m trở lên
|
300
|
Bổ sung
|
|
14.2
|
Đường được
cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường dưới 2,5 m
|
250
|
Bổ sung
|
|
14.3
|
Các loại
đường còn lại (đường đất , cấp phối, chưa kiên cố hóa..)
|
200
|
Bổ sung
|
|
15
|
Không tiếp
giáp đường, không có lối đi nhờ
|
160
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
89
|
79
|
70
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
73
|
64
|
55
|
|
|
3
|
Đất rừng
|
40
|
40
|
40
|
|
Phụ lục 38
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ NGỌC
CHÚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Tỉnh
963
|
|
|
|
|
- Từ cầu
vàm xáng Thị Đội - Cầu Đập Đất
|
1.320
|
|
|
|
- Từ cầu
Đập Đất - Kênh Tám Liễu
|
924
|
|
|
|
- Từ kênh
Tám Liễu - Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc
|
1.320
|
|
|
|
- Từ ranh
cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Cầu Ngọc Chúc
|
2.520
|
|
|
|
- Từ cầu
Ngọc Chúc - Cầu Cựa Gà
|
840
|
|
|
|
- Từ cầu
Cựa Gà - Giáp ranh đất xã Hòa Thuận
|
672
|
|
|
2
|
Đường ĐH.
Ngọc Thành
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Kênh Lộ mới đối diện UBND xã đến đoạn cách cầu Miếu Bà 1000m
|
504
|
|
|
|
- Từ đoạn
tiếp theo đến hết cầu Miếu Bà
|
672
|
|
|
3
|
Đường ĐH.
Ngọc Thuận
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Kênh Lộ mới dọc theo Kênh KH6 đến cách cầu Kênh Xuôi 1000m
|
420
|
|
|
|
- Từ đoạn
tiếp theo đến hết Cầu Kênh Xuôi
|
600
|
|
|
4
|
Cụm tuyến
dân cư Ngọc Chúc
|
|
|
|
|
- Đường
Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34)
|
2.640
|
|
|
|
- Đường Số
6
|
1.320
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại
|
792
|
|
|
5
|
Cụm tuyến
dân cư Ngọc Thành
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Ba Gà đến cầu Miếu Bà
|
3.000
|
|
|
|
- Đường Số
2, 3, 7 (L4 - L15)
|
2.400
|
|
|
|
- Đường Số
9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18- H7)
|
1.800
|
|
|
|
- Đường Số
1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại
đường Số 7
|
924
|
|
|
|
- Đường Số
6
|
660
|
|
|
|
- Từ cầu
Kênh Xuôi đến Trạm Y tế Ngọc Thuận
|
924
|
|
|
6
|
Cụm tuyến
dân cư Ngọc Thuận
|
|
|
|
|
- Đường
Trục chính
|
2.640
|
|
|
|
- Đường
trục A
|
3.000
|
|
|
|
- Đường
Số: 1, 2
|
1.980
|
|
|
|
- Đường
trục B, 3, 4, 5
|
1.200
|
|
|
|
- Đường
trục C, 6, 7, 8, 9
|
720
|
|
|
7 8 9
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các
tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các
tuyến đường còn lại
|
500
|
bổ sung
|
|
420
|
bổ sung bổ sung
|
|
250
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
66
|
60
|
53
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
60
|
53
|
47
|
|
|
3
|
Đất rừng
sản xuất
|
40
|
40
|
40
|
|
Phụ lục 39
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒA
THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên Đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Từ cầu chợ
Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1
|
2.760
|
|
|
2
|
Từ cầu chợ
Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng
cụt Xẻo Kim)
|
2.760
|
|
|
3
|
Từ hết
ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo
|
2.300
|
|
|
4
|
Ba đường
đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)
|
2.760
|
|
|
5
|
Đường cặp
Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)
|
1.680
|
|
|
6
|
Đường Tỉnh
963
|
|
|
|
|
- Từ cầu
kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62
|
1.176
|
|
|
|
- Từ cầu
kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét
|
756
|
|
|
|
- Từ cách
cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
|
1.020
|
|
|
|
- Đoạn cách
cầu KH7 500 mét đến giáp ranh xã Ngọc Chúc
|
672
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
- Từ cầu
KH7 đi xã Ngọc Chúc 500 mét
|
756
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
- Từ cầu
KH7 đi cầu Công Binh 500 mét
|
756
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
- Đoạn
cách KH7 500 mét đến cầu Công Binh
|
660
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
7
|
Đường Tỉnh
963D: Từ
ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến
đê bao Ô Môn - Xà No)
|
540
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
8
|
Đường ĐH.
Hòa An: từ
ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng
|
672
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
9
|
Đường ĐH.
Hòa Thuận
|
|
|
|
|
- Từ cầu
cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận
|
538
|
|
|
|
- Từ
trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận
|
840
|
|
|
11
|
Cụm tuyến
dân cư vượt lũ
|
|
|
|
|
- Đường số
6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14)
|
1.188
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại
|
660
|
|
|
12
|
Tuyến sông
Cái Bé
|
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ UBND
xã đi xã Long Thạnh 500m
|
550
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ cách
UBND xã 500m đến giáp xã Long Thạnh
|
460
|
Bổ sung
|
|
13
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
420
|
Bổ sung
|
|
14
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
Bổ sung
|
|
15
|
Các tuyến
đường còn lại
|
264
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Xã Hòa
Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa
Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
84
|
78
|
72
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
66
|
60
|
54
|
|
|
3
|
Đất rừng
sản xuất
|
40
|
40
|
40
|
|
|
II
|
Xã Hòa
Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
66
|
60
|
53
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
|
60
|
53
|
47
|
|
|
3
|
Đất rừng
sản xuất
|
40
|
40
|
40
|
|
Phụ lục 40
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐỊNH
HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 61
|
|
|
|
|
Từ cầu
Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia
|
1.560
|
|
|
|
Từ Chùa
Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
|
1.248
|
|
|
|
Từ mốc quy
hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi)
|
1.848
|
|
|
|
Từ Cống
(nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao
|
1.248
|
|
|
|
Từ giáp
ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa)
|
468
|
|
|
|
Từ giáp
ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh
|
468
|
|
|
|
Từ cầu
Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng
|
600
|
|
|
2
|
Tuyến
Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu
|
|
|
|
|
Từ giáp
ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu
|
600
|
|
|
|
Từ hết đất
Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu
|
1.320
|
|
|
|
Từ cầu chợ
Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
|
600
|
|
|
|
Từ cầu
đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu
|
528
|
|
|
3
|
Tuyến
Đường Ruồng
|
|
|
|
|
Từ giáp
chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An
|
468
|
|
|
4
|
Phía UBND
xã Thủy Liễu
|
|
|
|
|
Từ hết đất
UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn
|
480
|
|
|
5
|
Tuyến
Đường Xuồng - Thới Quản
|
|
|
|
|
Từ giáp
ranh xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
|
504
|
|
|
|
Từ kênh
Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
|
528
|
|
|
|
Từ chợ ngã
tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt
|
396
|
|
|
|
Từ Chùa Cỏ
Khía Mới - Kênh ông Kệt
|
350
|
|
|
6
|
Tuyến Thới
Quản - Thới An
|
|
|
|
|
Từ cầu
trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
|
468
|
|
|
|
Từ Chùa
Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
|
504
|
|
|
|
Từ Chùa
Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
|
468
|
|
|
|
Từ nhà bà
Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ
|
468
|
|
|
|
Từ kênh
Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn
|
468
|
|
|
|
Từ vàm Cả
Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An
|
396
|
|
|
|
Từ vàm Cả
Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam
|
396
|
|
|
|
Từ vàm Cả
Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
|
396
|
|
|
|
Từ nhà ông
Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản
|
396
|
|
|
|
Từ cầu Xẻo
Rọ - Vàm Cả Mới Lớn
|
360
|
|
|
|
Từ cầu chợ
Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
|
336
|
|
|
7
|
Tuyến
đường Cả Mới B
|
|
|
|
|
Từ cầu TW
đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo
|
300
|
|
|
|
Từ cầu TW
đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
|
300
|
|
|
|
Từ ngã 3
nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản
|
300
|
|
|
8
|
Tuyến kênh
Ông Cọp
|
|
|
|
|
Từ cầu nhà
ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
|
300
|
|
|
|
Từ cầu
kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
|
300
|
|
|
9
|
Tuyến Ấp
Thới Bình
|
|
|
|
|
Từ cầu
trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
|
300
|
|
|
|
Từ cầu
kênh tư - Vàm kênh tư
|
300
|
|
|
|
giáp ranh xã
Thủy Liễu cũ
|
350
|
|
|
10
|
Tuyến Cỏ
Khía
|
|
|
|
|
Từ nhà ông
Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
|
300
|
|
|
|
Từ kênh
ông Hó - Vàm Cỏ Khía
|
300
|
|
|
|
Tuyến vành
đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía
|
300
|
|
|
11
|
Tuyến kênh
Bà Giàu
|
|
|
|
|
Từ Cầu
kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
|
300
|
|
|
|
Từ Cầu
kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông)
|
290
|
|
|
|
Tuyến đối
diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi
|
290
|
|
|
12
|
Tuyến kênh
3 Liệt
|
|
|
|
|
Từ kênh
cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
|
290
|
|
|
|
Từ nhà bà
Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
|
290
|
|
|
|
Tuyến đối
diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
|
290
|
|
|
13
|
Tuyến xóm
Vườn - Cầu Dừa
|
|
|
|
|
Từ nhà ông
Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
|
290
|
|
|
|
Từ Vàm Cầu
Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
|
290
|
|
|
|
Từ cầu Cà
Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A
|
396
|
|
|
|
Từ cầu Thứ
Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
|
336
|
|
|
|
Từ cầu Cà
Nhung - Cầu Miễu Ông Tà
|
396
|
|
|
|
Từ cầu
Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ
|
336
|
|
|
|
Từ trụ sở
ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
|
336
|
|
|
|
Từ cầu
Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều
|
336
|
|
|
|
Từ cầu
Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
|
528
|
|
|
|
Từ nhà ông
Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa
|
396
|
|
|
|
Khu chỉnh
trang trung tâm hành chính
|
1.188
|
|
|
|
Từ cầu Tà
Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa)
|
396
|
|
|
|
Từ cầu Cà
Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền
|
396
|
|
|
|
Từ cầu ông
Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm
|
396
|
|
|
|
Từ cầu
Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5)
|
396
|
|
|
|
Từ cầu ngã
ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa
|
396
|
|
|
|
Từ nhà ông
Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
|
396
|
|
|
|
Từ kênh
Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
|
396
|
|
|
|
Từ nhà cô
Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia - Thủy Liễu)
|
528
|
|
|
|
Từ Chùa
Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
|
726
|
|
|
|
Từ cầu Cà
Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh)
|
660
|
|
|
|
Từ cầu
Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân
|
420
|
|
|
14
|
Khu dân cư
vượt lũ
|
|
|
|
|
Đường số
01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6)
|
600
|
|
|
|
Đường số
02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5)
|
540
|
|
|
|
Đường số
04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52)
|
600
|
|
|
|
Đường số
05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11)
|
480
|
|
|
15
|
Tuyến
đường đối diện Quốc lộ 61
|
|
|
|
|
Từ cầu Ngã
tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương
|
420
|
|
|
16
|
Khu dân cư
chợ Định Hòa
|
|
|
|
|
Đường số 3
|
2.280
|
|
|
|
Đường số 4
|
2.328
|
|
|
|
Đường số 5
|
2.328
|
|
|
|
Đường số 6
|
2.400
|
|
|
|
Đường số 7
|
3.756
|
|
|
|
Đường số 8
|
4.800
|
|
|
|
Đường số
8A
|
2.004
|
|
|
|
Đường số 9
|
2.256
|
|
|
|
Đường số
20
|
2.544
|
|
|
|
Đường số
21
|
1.896
|
|
|
|
Đường số
16
|
2.556
|
|
|
|
Đường số
18-19
|
5.484
|
|
|
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
317
|
Bổ sung
|
|
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
290
|
Bổ sung
|
|
|
Các tuyến
đường còn lại
|
264
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
53
|
50
|
48
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm
|
48
|
44
|
42
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
42
|
40
|
37
|
|
Phụ lục 41
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ GÒ QUAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 61
|
|
|
|
|
- Từ ranh
xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa
|
1.248
|
|
|
|
- Từ cầu
Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
|
1.848
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội
|
3.192
|
|
|
|
- Từ cống
huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An
|
2.520
|
|
|
|
- Từ mốc quy
hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới
|
1.932
|
|
|
|
- Từ kênh
Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng
|
1.476
|
|
|
*
|
TỈNH LỘ
|
|
|
|
2
|
Đường 30
tháng 4
|
|
|
|
|
- Từ ngã
ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng
|
1.456
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III
|
2.366
|
|
|
|
- Từ ranh
Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao
|
4.914
|
|
|
3
|
Tuyến thị
trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
|
|
|
|
|
- Đường
Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu
|
650
|
|
|
|
- Từ cầu
Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
|
540
|
|
|
4
|
Đường Hồ
Chính Minh
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
|
540
|
|
|
4
|
Đường Hồ
Chính Minh
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)
|
1.460
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ Tỉnh
lộ 962 (đường 30/4)- Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt)
|
1.460
|
Bổ sung
|
|
*
|
CÁC TUYẾN
ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ
|
|
|
|
5
|
Nguyễn Văn
Tư
|
|
|
|
|
- Từ Trạm
Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ)
|
1.820
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
|
910
|
|
|
|
- Từ Thất
cao đài - Giáp kênh Mương Lộ
|
637
|
|
|
6
|
Yết Kiêu
(từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ)
|
1.183
|
|
|
7
|
Trịnh Vĩnh
Phúc: Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
|
1.000
|
|
|
8
|
Nguyễn Hà
(từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục)
|
1.000
|
|
|
9
|
Đường Số 5
|
|
|
|
|
- Các lô
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17
|
1.274
|
|
|
10
|
Ngô Quyền
|
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
|
1.820
|
|
|
|
- Từ
Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm
|
910
|
|
|
|
- Từ cầu
Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên)
|
728
|
|
|
|
- Hẻm 77
và Hẻm 83
|
637
|
|
|
|
- Hẻm giáp
trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
|
500
|
|
|
11
|
Phan Bội
Châu (Trường cấp II - Khu tái định cư)
|
819
|
|
|
12
|
Nhà công
vụ - Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
|
910
|
|
|
13
|
Hẻm bê
tông rộng 2 mét (từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà)
|
728
|
|
|
14
|
Bệnh viện
- Ngã Năm (cặp mé sông)
|
637
|
|
|
15
|
Hẻm Bê
tông rộng 3 mét (từ đường 3/2 vào Khu tái định cư)
|
819
|
|
|
16
|
Đầu cầu
Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân
|
637
|
|
|
17
|
Đất nằm
ngoài các tuyến đường và trung tâm xã
|
546
|
|
|
*
|
Khu Trung
tâm thương mại
|
|
|
|
18
|
Đường 3
tháng 2
|
|
|
|
|
- Từ cầu
chợ - Giáp Phan Bội Châu
|
9.100
|
|
|
|
- Từ giáp
Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên)
|
5.460
|
|
|
19
|
Ngô Quyền
|
|
|
|
|
- Từ giáp
Kim Đồng - Nền số 2 khu L2
|
5.460
|
|
|
|
- Từ nền
số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng
|
7.280
|
|
|
|
- Từ Hai
Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9)
|
9.100
|
|
|
|
- Từ Công
viên A4 - Đường 3 tháng 2
|
6.370
|
|
|
20
|
Châu Văn
Liêm (hai bên)
|
4.550
|
|
|
21
|
Nguyễn Du
(từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh)
|
2.730
|
|
|
22
|
Đặng Thùy
Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)
|
3.640
|
|
|
23
|
Âu Cơ (từ
Sơn Nam - Ngô Quyền)
|
7.280
|
|
|
24
|
Hai Bà
Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2)
|
3.640
|
|
|
25
|
Nguyễn Hữu
Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
7.280
|
|
|
26
|
Tạ Quang
Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
10.010
|
|
|
27
|
Nguyễn Văn
Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
10.010
|
|
|
28
|
Sơn Nam
(từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
7.280
|
|
|
29
|
Triệu Thị
Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2)
|
2.730
|
|
|
30
|
Khu tái
định cư
|
2.100
|
|
|
19
|
Ngô Quyền
|
|
|
|
|
- Từ giáp
Kim Đồng - Nền số 2 khu L2
|
5.460
|
|
|
|
- Từ nền
số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng
|
7.280
|
|
|
|
- Từ Hai
Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9)
|
9.100
|
|
|
|
- Từ Công
viên A4 - Đường 3 tháng 2
|
6.370
|
|
|
20
|
Châu Văn
Liêm (hai bên)
|
4.550
|
|
|
21
|
Nguyễn Du
(từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh)
|
2.730
|
|
|
22
|
Đặng Thùy
Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)
|
3.640
|
|
|
23
|
Âu Cơ (từ
Sơn Nam - Ngô Quyền)
|
7.280
|
|
|
24
|
Hai Bà
Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2)
|
3.640
|
|
|
25
|
Nguyễn Hữu
Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
7.280
|
|
|
26
|
Tạ Quang
Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
10.010
|
|
|
27
|
Nguyễn Văn
Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
10.010
|
|
|
28
|
Sơn Nam
(từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
7.280
|
|
|
29
|
Triệu Thị
Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2)
|
2.730
|
|
|
30
|
Khu tái
định cư
|
2.100
|
|
|
21
|
Nguyễn Du
(từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh)
|
2.730
|
|
|
22
|
Đặng Thùy
Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)
|
3.640
|
|
|
23
|
Âu Cơ (từ
Sơn Nam - Ngô Quyền)
|
7.280
|
|
|
24
|
Hai Bà
Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2)
|
3.640
|
|
|
25
|
Nguyễn Hữu
Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
7.280
|
|
|
26
|
Tạ Quang
Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
10.010
|
|
|
27
|
Nguyễn Văn
Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
10.010
|
|
|
28
|
Sơn Nam
(từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)
|
7.280
|
|
|
29
|
Triệu Thị
Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2)
|
2.730
|
|
|
30
|
Khu tái định
cư
|
2.100
|
|
|
*
|
Khu bến xe
khách
|
|
|
|
31
|
Hoàng Sa
|
|
|
|
|
- Từ đường
30/4 - Cổng sau bến xe
|
2.340
|
|
|
|
- Từ giáp
đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
|
2.340
|
|
|
32
|
Trường Sa
|
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
|
2.340
|
|
|
33
|
Nguyễn
Thái Bình (hai bên)
|
2.340
|
|
|
34
|
Võ Thị Sáu
(hai bên)
|
1.430
|
|
|
35
|
Nguyễn Thị
Minh Khai (hai bên)
|
1.430
|
|
|
36
|
Châu Văn
Liêm (hai bên)
|
1.430
|
|
|
37
|
Lý Tự
Trọng (hai bên)
|
1.430
|
|
|
38
|
Đường
((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa))
|
|
|
|
|
- Từ ngã
ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên)
|
1.848
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng
|
924
|
|
|
39
|
Đất các
tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)
|
|
39
|
|
|
- Từ giáp
ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn)
|
468
|
|
|
|
- Từ UBND
xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
|
444
|
|
|
|
- Từ nhà
ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
|
336
|
|
|
|
- Khu vực
chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
|
1.848
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
|
1.584
|
|
|
|
- Từ nhà
bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh
|
1.320
|
|
|
|
- Từ nhà
ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc
|
1.320
|
|
|
|
- Từ nhà
bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
|
1.260
|
|
|
|
- Từ nhà
ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
|
1.260
|
|
|
|
- Từ nhà
bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu
|
792
|
|
|
|
- Còn lại
các tuyến trong chợ mới
|
792
|
|
|
|
- Từ lộ
nhựa - Hãng nước đá ông Thành
|
924
|
|
|
|
- Khu chợ
Định An và khu dân cư (Định An cũ)
|
2.100
|
|
|
40
|
Tuyến
(Vĩnh Phú - Định An cũ)
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 61 đến nhà ông Dương Trung Hiếu
|
924
|
|
|
|
- Từ nhà
ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu
|
468
|
|
|
|
- Từ ngã
tư kênh ông Xịu - giáp ranh xã Long Thạnh
|
468
|
|
|
41
|
Tuyến
đường đối diện Quốc lộ 61
|
|
|
|
|
- Từ cống
Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An
|
660
|
|
|
|
- Từ mốc
quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo
|
840
|
|
|
42
|
Cụm dân cư
vượt lũ
|
|
|
|
|
- Đường A
(từ nền A11 đến nền D14)
|
960
|
|
|
|
- Các nền
góc đường A (từ nền A11 đến nền D14)
|
1.104
|
|
|
|
- Đường B
(từ nền A1-H1 đến D7-E7)
|
1.200
|
|
|
|
- Các nền
góc đường B (từ nền A1-H1 đến D7-E7)
|
1.380
|
|
|
|
- Đường Số
1 (từ nền A2-B15 đến nền H15-G20)
|
960
|
|
|
|
- Các nền
góc đường Số 1 (từ nền A2-B15 đến nền H15-G20)
|
1.104
|
|
|
|
- Đường Số
2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến
nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
|
840
|
|
|
|
- Các nền
góc đường Số 2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền
C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
|
966
|
|
|
43
|
Từ QL 61 -
Giáp Tỉnh lộ 962 (Cầu Trắng - Nam Mai)
|
700
|
Bổ sung
|
|
44
|
Từ cầu
Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo
|
500
|
Bổ sung
|
|
45
|
Các tuyến đường
khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
317
|
Bổ sung
|
|
46
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
290
|
Bổ sung
|
|
47
|
Các tuyến
đường còn lại
|
264
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ mốc
quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo
|
840
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2,
Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An
Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
53
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm
|
48
|
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
42
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập,
Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
50
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm
|
44
|
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
42
|
|
|
|
Phụ lục 42
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
HÒA HƯNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
|
|
|
|
- Từ giáp
ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1
|
1.476
|
|
|
|
- Từ cầu
Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ
|
1.848
|
|
|
|
- Từ đường
vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư
|
1.932
|
|
|
|
- Từ bến
phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư
|
1.416
|
|
|
2
|
Đường Gò
Quao - Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)
|
|
|
|
|
- Từ giáp
ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới
|
468
|
|
|
3
|
Trung tâm
chợ Cái Tư
|
|
|
|
|
- Lô 1 chợ
Cái Tư (tính theo quy hoạch)
|
2.376
|
|
|
|
- Lô 2 chợ
Cái Tư (tính theo quy hoạch)
|
2.112
|
|
|
|
- Lô 3 chợ
Cái Tư (tính theo quy hoạch)
|
1.848
|
|
|
|
- Lô 4 chợ
Cái Tư (tính theo quy hoạch)
|
1.320
|
|
|
4
|
Đường số
26 cặp sông cái - Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
|
792
|
|
|
5
|
Tuyến cặp
sông Cái Tư (từ cầu Cái Tư đến nhà ông Bảy Cát - Kênh Bốn
Thước)
|
528
|
|
|
6
|
Từ vàm
kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương
|
528
|
|
|
7
|
Từ vàm
kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D
|
396
|
|
|
8
|
Từ cầu
Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư
|
440
|
|
|
9
|
Từ trụ sở
ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
|
660
|
|
|
10
|
Từ ranh
đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)
|
528
|
|
|
11
|
Từ cầu Tài
Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
|
528
|
|
|
12
|
Từ Xẻo Giá
- Kênh Năm Dần
|
396
|
|
|
13
|
Tuyến ven
sông Ba Voi - xã Hòa Thuận
|
480
|
|
|
14
|
Tuyến
đường vào cầu Tài Phú
|
1.200
|
Bổ sung
|
|
15
|
Từ khu
vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ (từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh
Hòa Hưng Bắc nối dài đến kênh Bà Chủ)
|
1.056
|
|
|
16
|
Hai dãy
đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu (từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc
nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No)
|
1.056
|
|
|
17
|
Phía Bắc
đê bao (từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ)
|
600
|
|
|
18
|
Phía Nam
đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh
Chánh)
|
600
|
|
|
19
|
Đê bao Ô
Môn - Xà No (đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ)
|
600
|
|
|
20
|
Từ kênh Ba
Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An -
Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
|
396
|
|
|
21
|
Từ kênh Ba
Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà
No)
|
396
|
|
|
22
|
Từ kênh
ông Bồi đến cầu Ba Voi
|
396
|
|
|
23
|
Tuyến
đường khu căn cứ tỉnh ủy: từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng -
giáp ranh xã Hòa Thuận
|
396
|
|
|
24
|
Tuyến
đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)
|
336
|
|
|
25
|
Tuyến lộ
Bờ dừa (từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải)
|
700
|
Bổ sung
|
|
26
|
Tuyến lộ
Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)
|
500
|
Bổ sung
|
|
27
|
Tuyến
đường vào CCN Cái Tư
|
1.700
|
Bổ sung
|
|
28
|
Tuyến
đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn
|
600
|
Bổ sung
|
|
29
|
Đường
xuống bến phà Chín Nhung
|
1.030
|
Bổ sung
|
|
30
|
Tuyến Bốn
Thước - Sông Ba Voi
|
720
|
Bổ sung
|
|
31
|
Khu dân cư
vượt lũ (cụm bờ dừa)
|
|
|
|
|
- Đường Số
01
|
660
|
|
|
|
- Các nền
góc đường Số 01
|
760
|
|
|
|
- Đường Số
02
|
600
|
|
|
|
- Các nền
góc đường Số 02
|
690
|
|
|
|
- Đường Số
3,4,5,6,7,8
|
540
|
|
|
|
- Các nền
góc đường Số 3,4,5,6,7,8
|
622
|
|
|
32
|
Khu dân cư
vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)
|
|
|
|
|
- Các nền
chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9
|
480
|
|
|
|
- Các nền
góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9
|
552
|
|
|
|
- Nền sinh
lợi lô L5: Nền 19
|
1.656
|
|
|
|
- Các nền
sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và
số 8.
|
1.800
|
|
|
|
- Các nền
sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền
số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7.
|
2.160
|
|
|
|
- Các nền
sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15
|
2.304
|
|
|
|
- Các nền
sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô
L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền
16-28; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14.
|
2.376
|
|
|
|
- Các nền
sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24
|
2.592
|
|
|
|
- Các nền
thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8:
Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09
|
2.856
|
|
|
33
|
Các cụm
Khu dân cư vượt lũ 1
|
|
|
|
|
- Đường Số
2 (tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ)
|
960
|
|
|
|
- Đường Số
3 (tính từ cầu Sắt đến đê bao Ô Môn - Xà No)
|
960
|
|
|
|
- Các
đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10
|
480
|
|
|
|
- Các nền
góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8,
Số 9 và Số 10
|
552
|
|
|
34
|
Các cụm
Khu dân cư vượt lũ 2
|
|
|
|
|
- Đường A
|
480
|
|
|
|
- Đường B
|
360
|
|
|
|
- Đường C
|
480
|
|
|
|
- Các
đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
|
360
|
|
|
|
- Các nền
góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7.
|
414
|
|
|
35
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
317
|
Bổ sung
|
|
36
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
290
|
Bổ sung
|
|
37
|
Các tuyến
đường còn lại
|
264
|
Bổ sung
|
|
33
|
Các cụm
Khu dân cư vượt lũ 1
|
|
|
|
|
- Đường Số
2 (tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ)
|
960
|
|
|
|
- Đường Số
3 (tính từ cầu Sắt đến đê bao Ô Môn - Xà No)
|
960
|
|
|
|
- Các
đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10
|
480
|
|
|
|
- Các nền
góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8,
Số 9 và Số 10
|
552
|
|
|
34
|
Các cụm
Khu dân cư vượt lũ 2
|
|
|
|
|
- Đường A
|
480
|
|
|
|
- Đường B
|
360
|
|
|
|
- Đường C
|
480
|
|
|
|
- Các
đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
|
360
|
|
|
|
- Các nền
góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7.
|
414
|
|
|
35
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
317
|
Bổ sung
|
|
36
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
290
|
Bổ sung
|
|
37
|
Các tuyến
đường còn lại
|
264
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực:
Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
53
|
50
|
48
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm
|
48
|
44
|
42
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
42
|
40
|
37
|
|
|
II
|
Khu vực:
Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
50
|
48
|
44
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm
|
44
|
42
|
40
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
42
|
40
|
37
|
|
Phụ lục 43
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
TUY
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ:
Đường Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
- Từ hết
khu dân cư (ấp Thắng Lợi) đến Kênh 1
|
2.667
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ Kênh
1 đến Cống Đá
|
2.170
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ Cống
Đá đến kênh Hai Bèo
|
2.170
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ kênh
hai Bèo đến Cầu Đỏ
|
2.170
|
Bổ sung
|
|
2
|
Đường Tỉnh
962
|
|
|
|
|
- Từ hết
Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) đến giáp Kênh 1
|
792
|
|
|
|
- Từ Cầu
Kênh 1 đến Kênh 3
|
468
|
|
|
|
- Từ Kênh
3 đến kênh Cống Đá
|
468
|
|
|
|
- Từ kênh
Cống Đá đến Cầu Hai Bèo
|
720
|
|
|
|
- Từ cầu
Hai Bèo đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
|
468
|
|
|
*
|
Các tuyến
đường trung tâm và chợ
|
|
|
|
3
|
Đoạn từ
cầu chợ Vĩnh Tuy đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ
|
600
|
|
|
4
|
Đoạn từ
đường Tỉnh 962 đến nhà Thầy Ái
|
396
|
|
|
5
|
Đoạn từ
hết Đất Đình đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)
|
396
|
|
|
6
|
Khu vực
trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba
Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông
Quách Hán Thông
|
2.640
|
|
|
7
|
Khu tái
định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời)
|
1.188
|
|
|
8
|
Đất còn
lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời)
|
1.452
|
|
|
9
|
Đoạn từ
Tỉnh 962 đến hết Đất Đình
|
720
|
|
|
10
|
Đoạn từ
bến phà Xáng Cụt đến Đường Số 2
|
600
|
|
|
11
|
Đường từ
bến phà Xáng Cụt đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
|
600
|
|
|
12
|
Các đường
Số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
|
2.112
|
|
|
13
|
Từ đường B
xuống mé sông Cái đến Bến phà đi Vĩnh Phước A
|
600
|
|
|
14
|
Đoạn từ
bến phà qua Vĩnh Phước A đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng
(ấp Thắng Lợi))
|
792
|
|
|
15
|
Từ đường
Số 4 đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
|
1.128
|
|
|
16
|
Đường Số
5, Số 6 (Khu tái định cư)
|
1.020
|
|
|
17
|
Đường Số 7
(Khu tái định cư)
|
528
|
|
|
18
|
Đường C,
đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối
diện nhà lồng
|
4.620
|
|
|
19
|
Các tuyến
còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)
|
1.320
|
|
|
20
|
Đoạn từ
nhà ông Lăng Thanh Hùng đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến
Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng
|
468
|
|
|
21
|
Đoạn từ
Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng
Lợi)
|
720
|
|
|
22
|
Các lô góc
số 1, số 13
|
1.104
|
|
|
23
|
Các lô số
2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28
|
1.008
|
|
|
24
|
Đường từ
bến đò Bé Tư đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh)
|
462
|
|
|
25
|
Đoạn từ
kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
|
396
|
|
|
26
|
Đoạn từ
cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh
Phước B)
|
396
|
|
|
*
|
Các tuyến
bổ sung
|
|
|
|
27
|
Đường Trâm
Bầu(R=3m): Từ giáp đường TL 962 đến giáp Kênh Hãng
|
300
|
Bổ sung
|
|
28
|
Đường Kênh
Gọc(R=3m): Từ giáp đường TL 962 đến giáp Trâm Bầu
|
290
|
Bổ sung
|
|
29
|
Đường Kênh
Hãng(R=3m): Từ kênh Tư đến sông Nước Trong
|
290
|
Bổ sung
|
|
30
|
Đường Bồn
Bồn-Góc Tre(R=3m): Từ kênh Trâm Bầu đến sông Nước Trong
|
290
|
Bổ sung
|
|
31
|
Đường Khu
Căn Cứ(R=2.5): Từ nhà thầy Ái đến giáp Kênh 3
|
280
|
Bổ sung
|
|
32
|
Đường Ven
Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m): Từ phà Ô Môi đến giáp Kênh Đòn Dong
|
280
|
Bổ sung
|
|
33
|
Đường Ven
Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m): Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống
|
300
|
Bổ sung
|
|
34
|
Đường
tuyến Xáng Cụt(R=3.5m): Từ phà Kênh Tắc cây Chăm đến nhà ông Cao Văn Thắng
|
300
|
Bổ sung
|
|
35
|
Đường
Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m): Từ nhà Ông Tạo đến Kênh 3
|
280
|
Bổ sung
|
|
36
|
Đường
tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m): Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh đến sông Cái
|
300
|
Bổ sung
|
|
37
|
Đường tuyến
Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m): Từ giáp Kênh Lộ Xe đến ngã ba Nước
Trong
|
280
|
Bổ sung
|
|
38
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
300
|
Bổ sung
|
|
39
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
280
|
Bổ sung
|
|
40
|
Các tuyến
còn lại
|
264
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
50
|
48
|
44
|
|
|
2
|
Đất trồng
hàng năm
|
44
|
42
|
40
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
42
|
40
|
37
|
|
Phụ lục 44
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂY YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường tỉnh
964 (Đường kênh Rọc Lá)
|
|
|
|
|
- Từ cầu
treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ
|
480
|
|
|
|
- Từ kênh
Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng
|
600
|
|
|
|
- Từ nhà
thờ Quý Phụng đến Kênh Xẻo Già
|
480
|
|
|
|
- Từ kênh
Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn
|
600
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
964 (đường kênh Chống Mỹ)
|
|
|
|
|
- Giáp
ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn đến Cách kênh Ba Biển 250 mét
|
480
|
|
|
|
- Từ cách
kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên
|
600
|
|
|
|
- Từ
Trường THPT Nam Yên đến Giáp ranh xã Đông Thái
|
480
|
|
|
3
|
ĐH.54
(Đường ĐH.61 (đường Nam Yên)): Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964
|
420
|
|
|
4
|
ĐH.53
(Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
|
|
|
|
|
- Từ ĐH.61
(cầu Bàu Trâm) đến giáp ranh xã Đông Thái
|
420
|
|
|
5
|
Đường Kênh
Ngã Bát: Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng
|
420
|
|
|
6
|
Đường kết
nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Giáp xã An Biên đến
Kênh Kiểm
|
460
|
Bổ sung
|
|
7
|
Đường kết
nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ Kênh kiểm đến
đường 964
|
460
|
Bổ sung
|
|
8
|
Đường kết
nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ đường 964 đến Kênh
Đê quốc phòng
|
460
|
Bổ sung
|
|
9
|
Đường kênh
Thứ Tư - Phần lộ 3,5m: Từ kênh Thầy Cai đến Kênh Chống Mỹ
|
460
|
Bổ sung
|
|
10
|
Đường kênh
Thứ Hai: Từ kênh Xẻo Rô đến Kênh Chống Mỹ
|
460
|
Bổ sung
|
|
11
|
Đường Kênh
Thứ Ba - Lộ phụ: Từ kênh Thầy Cai đến Kênh Chống Mỹ
|
460
|
Bổ sung
|
|
12
|
Đường Ba
Biển (ấp Ba Biển): Từ đường 964 đến Kênh Đê quốc phòng
|
460
|
Bổ sung
|
|
13
|
Đường Kênh
Thứ Nhất: Từ Kênh Chống Mỹ đến Kênh Đê quốc phòng
|
460
|
Bổ sung
|
|
14
|
Đường Kênh
Mương Quao: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng
|
460
|
Bổ sung
|
|
15
|
Đường Kênh
40: Từ
Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng
|
460
|
Bổ sung
|
|
16
|
Đường Kênh
Mương Chùa: Từ Kênh Rọc Lá đến Đê quốc phòng
|
460
|
Bổ sung
|
|
17
|
Đường Kênh
Dài: Từ
Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng
|
460
|
Bổ sung
|
|
18
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
Bổ sung
|
|
19
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
312
|
Bổ sung
|
|
20
|
Các tuyến
đường còn lại
|
288
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
43
|
41
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
38
|
36
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
36
|
34
|
|
|
Phụ lục 45
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐÔNG
THÁI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ
63:
|
|
|
|
|
- Từ giáp
xã An Biên (kênh Bàu Láng) - Khu đô thị Thứ 7
|
1.440
|
|
|
|
- Từ đầu
Tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7)
|
1.200
|
|
|
|
- Từ Khu
đô thị Thứ 7 - Kênh Mương Chùa (Giáp xã An Biên)
|
1.440
|
|
|
2
|
ĐT.964B
(Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)):
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Thứ 7 (sông Xáng Xẻo Rô) - Kênh 7 Suối (cầu 7 Suối)
|
540
|
|
|
|
- Từ kênh
7 Suối (cầu 7 Suối) - Đường tỉnh 964
|
480
|
|
|
3
|
ĐH.53
(Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)):
|
|
|
|
|
- Từ ĐH.60
giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Cầu ngang kênh 6 Đình
|
420
|
|
|
|
- Từ kênh
Nông Trường - Đường tỉnh 964
|
600
|
|
|
|
- Từ kênh
6 Biển (giáp đường tỉnh 964) ra tới biển
|
360
|
|
|
4
|
Đường kênh
3.000 - Kênh số 1
|
360
|
|
|
5
|
Đường cặp
sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) (Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh xã An Biên (kênh Bào
Láng))
|
420
|
|
|
6
|
Đường kênh
Thứ 5 (Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh số 1)
|
420
|
|
|
7
|
Đường kênh
Tây Sơn bờ Tây (Từ đường 966 (hết vị trí 3) - Kênh 50 giáp xã Đông Thái)
|
420
|
|
|
8
|
Đường Kênh
số 1 (Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Giáp xã An Biên)
|
420
|
|
|
9
|
Tuyến
đường Khu vực Nam Thái:
|
|
|
|
|
- Từ giáp
xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Kênh Xẻo Vẹt (cầu Xẻo Vẹt)
|
480
|
|
|
10
|
Tuyến
đường Khu vực Nam Thái A:
|
|
|
|
|
- Từ kênh
Xẻo Vẹt - Kênh Thứ 7
|
420
|
|
|
|
- Từ kênh
Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn
|
540
|
|
|
|
- Từ kênh
Đầu Ngàn - Giáp xã Tân Thạnh (kênh Xẻo Quao)
|
480
|
|
|
11
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa)
|
360
|
|
|
12
|
Các tuyến
đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa)
|
312
|
|
|
13
|
Các tuyến
đường còn lại
|
288
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
43
|
41
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
38
|
36
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
36
|
34
|
|
|
Phụ lục 46
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN BIÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Thứ 2 - Đầu tuyến tránh
|
3.094
|
|
|
|
- Từ đầu
tuyến tránh - Ranh Đảng ủy xã An Biên
|
3.640
|
|
|
|
- Ranh
Đảng ủy xã- Cống Lục Đông
|
4.550
|
|
|
|
- Từ cống
Lục Đông - Cầu Xẻo Kè
|
3.094
|
|
|
2
|
Quốc lộ 63
|
|
|
|
|
- Từ Bến
phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn
|
1.340
|
|
|
|
- Từ đầu
tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2
|
1.440
|
|
|
|
- Từ tuyến
tránh Cầu Cái Lớn - Cầu Cái Lớn
|
1.200
|
|
|
|
- Từ cầu
xẻo kè - giáp xã Đông Thái
|
1.200
|
|
|
3
|
Đường 3
tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)
|
1.560
|
|
|
4
|
Đường Đặng
Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp
4)
|
|
|
|
|
- Từ đường
30 tháng 4 - Kênh Thứ 3
|
546
|
|
|
|
- Từ Kênh
Thứ 3 - Cầu Thầy Cai
|
910
|
|
|
5
|
Đường Lê
Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ: Từ
Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ
|
420
|
|
|
|
- Từ Đường
30 tháng 4 - Kênh thứ 2
|
|
|
|
|
- Từ Kênh
Thứ 2 - Giáp đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
6
|
Đường 30
tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)
|
520
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
780
|
|
|
|
- Giáp
đường 3 tháng 2 đến đường dân cư khu phố 3
|
780
|
|
|
|
- Đoạn
Đường dân cư khu phố 3 đến giáp đường 3 tháng 2 (giáp đường Tôn Đức Thắng)
|
1.950
|
|
|
8
|
Đường dân
cư khu phố 3: đoạn Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Nguyễn Văn Linh
|
1.950
|
|
|
9
|
Đường cạnh
tòa án nhân dân khu vực 7: nối từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến đường Nguyễn Văn
Linh
|
420
|
Bổ sung
|
|
10
|
Đường cạnh
Đảng ủy xã An Biên nối: từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến đường Nguyễn Văn
Linh
|
420
|
Bổ sung
|
|
11
|
Đường sau
trụ sở UBND xã An Biên: nối từ Nguyễn Văn Linh đến đường 3 tháng 2
|
420
|
Bổ sung
|
|
12
|
Đường Tôn
Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ): Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường
3 tháng 2
|
780
|
|
|
13
|
Đường Võ
Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ
|
|
|
|
|
- Từ Kênh
Thứ Ba - Kênh Xẻo Kè
|
650
|
|
|
|
- Từ Kênh
Xẻo Kè - Kênh Bào Láng
|
520
|
|
|
14
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát: đường cặp kênh bào láng bờ tây: từ đường Võ Thị Sáu
đến hết ranh xã An Biên
|
420
|
|
|
15
|
Đường Lê
Văn Duyệt: từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Khánh Dư
|
420
|
|
|
16
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)
|
624
|
|
|
|
- Từ đầu
tuyến tránh - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương)
|
624
|
|
|
|
- Từ Kênh
Ráng - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương)
|
520
|
|
|
17
|
Đường Lê
Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ) : Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa
- Đường Ngô Quyền (giáp Chùa Bảo Tạng)
|
800
|
|
|
18
|
Tuyến
đường số 2 - Cầu Thứ Ba: từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng
2
|
800
|
|
|
19
|
Tuyến
đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)
|
|
|
|
|
- Từ đường
Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5)
|
800
|
|
|
|
- Từ Cầu
Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4
|
520
|
|
|
20
|
Đường kết
nối đê bao ven biển với cầu thứ ba
|
676
|
Bổ sung
|
|
21
|
Đường Ngô
Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ): Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa
- Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương)
|
650
|
|
|
22
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Nguyễn
Hữu Cảnh
|
624
|
|
|
23
|
Đường
Đường 2 tháng 9: từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Cù Huy
Cận
|
624
|
|
|
24
|
Đường Cù
Huy Cận: Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp đường 2 tháng 9
|
520
|
|
|
25
|
Đường Ngô
Gia Tự: từ
giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Kênh Ông Da
|
420
|
|
|
26
|
Đường
Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ): Từ
giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da
|
420
|
|
|
27
|
Đường Lý
Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa - kênh Ông Da
|
420
|
|
|
28
|
Đường
Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ): Từ giáp
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - hết ranh thị trấn cũ
|
420
|
|
|
29
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đường Ngô Quyền
|
624
|
|
|
30
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Đặng Thùy Trâm - đường Lê Quý Đôn
|
420
|
|
|
31
|
Đường Trần
Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ): Từ giáp
đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt
|
420
|
|
|
32
|
Đường
Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ): Từ giáp
đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt
|
420
|
|
|
33
|
Khu Trung
tâm thương mại Thứ Ba
|
|
|
|
|
- Đường
(lô) tái định cư
|
2.600
|
|
|
|
- Đường
(lô) thương mại
|
3.900
|
|
|
|
- Phan Thị
Ràng (Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2)
|
3.900
|
|
|
34
|
Đường Tỉnh
966 (đường Thứ 2 - Công Sự): từ đường Ngô Quyền - giáp xã Vĩnh Hòa
|
600
|
|
|
35
|
Đường Chợ
Đông Yên: Từ ĐT966 - Kênh 15
|
1.200
|
|
|
36
|
ĐT.966B
(Đường ven sông Cái Lớn)
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 63 - Cống Cái Lớn
|
600
|
|
|
|
- Từ Cống
Cái Lớn - giáp ranh xã Vĩnh Hoà
|
400
|
|
|
37
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
Bổ sung
|
|
38
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
312
|
Bổ sung
|
|
39
|
Các tuyến
đường còn lại
|
288
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
43
|
41
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
38
|
36
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
36
|
34
|
|
|
Phụ lục 47
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐÔNG
HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường tỉnh
ĐT.967:
|
|
|
|
|
- Từ kênh
Làng Thứ 7 - kênh Chệch Kỵ
|
773
|
|
|
|
- Từ kênh
Chệch Kỵ - kênh Năm Hữu
|
722
|
|
|
|
- Từ kênh
Năm Hữu - kênh Năm Tím
|
722
|
|
|
|
- Từ kênh
Năm Tím - kênh Cả Hổ
|
806
|
|
|
5
|
Đường kênh
Mười Quang:
|
|
|
|
|
- Từ Đường
tỉnh 967 vào 500 mét
|
384
|
|
|
|
- Từ kênh
KT1 về hai phía 500 mét
|
487
|
|
|
6
|
Đường Hành
lang ven biển phía Nam đi qua xã Đông Hòa (Từ giáp xã Đông Thái - Giáp xã An
Minh)
|
571
|
|
|
7
|
Tuyến
đường từ cách Chợ Kênh Thứ 9 500m - Kênh Thầy Hai
|
436
|
Bổ sung
|
|
8
|
Tuyến
đường bờ Bắc kênh Chệt Kỵ (Từ ranh Trường Mầm non Đông Hòa - Kênh Xáng KT1)
|
456
|
Bổ sung
|
|
9
|
Tuyến
đường bờ Đông kênh Xáng KT1 (Từ giáp xã Đông Thái - Giáp xã An Minh)
|
456
|
Bổ sung
|
|
*
|
Khu tái
định cư (Khu đô thị Thứ Bảy):
|
|
|
|
10
|
- 91 nền
thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số
02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương ( không tính nền gốc)
|
2.004
|
|
|
11
|
- Giá đất
05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền
đường Ánh Dương và các đường nhánh
|
2.204
|
|
|
12
|
- Giá 56
nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 đến 05; L7 từ số 74 đến
77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21
và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các đường nhánh
|
1.803
|
|
|
13
|
- Giá 52
nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số
04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số 01,38; L
7 số 01,73; L8 số 07, 67; L 9 số 03,05,77; L 11 số 01,25; L 12 số 21; L 13 số
01,08; L 14 số 01,16,17,32; L 15 số 23,46; l 16 số 01,20,21,40; L 17 số 01,
24, 25,48; ; L 18 số 01,08,41,46; L 19 số 01,08,25,32 và L 20 số 01,15
|
1.893
|
|
|
14
|
Khu tái
định cư Chợ Thứ 9:
|
1.920
|
|
|
15
|
- 2 lô gốc
đất loại 1
|
1.380
|
|
|
16
|
- 2 lô gốc
trục đường 2-4
|
1.320
|
|
|
17
|
- 2 lô gốc
trục đường 2-3
|
1.600
|
|
|
18
|
- 16 Lô
đất loại 1
|
1.200
|
|
|
19
|
- 41 lô
đất loại 2
|
916
|
|
|
20
|
- 22 Lô
đất loại 3
|
1.920
|
|
|
21
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
264
|
|
|
22
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
238
|
|
|
23
|
Các tuyến
đường còn lại
|
198
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
36
|
34
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
34
|
31
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
31
|
31
|
|
|
|
4
|
Đất rừng
sản xuất
|
23
|
23
|
|
|
Phụ lục 48
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂN
THẠNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Tỉnh
968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu)
|
|
|
|
|
Từ ngã tư
Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét
|
571
|
|
|
|
Từ ngã tư
Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng
|
571
|
|
|
2
|
Kênh Chín
Rưỡi - Xẻo Nhàu (Bờ Nam (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống
Mỹ 1000 mét))
|
384
|
|
|
3
|
Đường Tỉnh
964 (Cách
ngã tư các kênh 500 mét về hai phía)
|
384
|
|
|
4
|
Đường kênh
Chống Mỹ (Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét)
|
384
|
|
|
5
|
Đường Thứ
8 - Thuận Hòa (Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa
1.000 mét)
|
396
|
|
|
6
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
264
|
Bổ sung
|
|
7
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
238
|
Bổ sung
|
|
8
|
Các tuyến
đường còn lại
|
198
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
36
|
34
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
34
|
31
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
31
|
31
|
|
|
|
4
|
Đất rừng
sản xuất
|
23
|
23
|
|
|
Phụ lục 49
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN MINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Tỉnh
967
|
|
|
|
|
- Từ cống
Ba Nghé - Kênh Kim Bắc
|
837
|
|
|
|
- Từ kênh
Kim Bắc - Kênh Bà Điền
|
1.201
|
|
|
|
- Từ kênh
Bà Điền - kênh Chệt Ớt
|
1.438
|
|
|
|
- Từ kênh
Chệt Ớt - kênh Hãng
|
1.438
|
|
|
|
- Từ kênh
Hãng - Kênh 26 tháng 3
|
1.201
|
|
|
2
|
Đường từ
Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng
|
|
|
|
|
- Từ Kênh
Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng
|
619
|
|
|
|
- Từ Kênh
Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại
|
1.201
|
|
|
|
- Từ kênh
Chủ Vàng - Giáp ranh xã Đông Hưng
|
528
|
|
|
3
|
Bờ Tây
kênh Tân Bằng - Cán Gáo
|
|
|
|
|
- Từ kênh
Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét
|
728
|
|
|
|
- Đoạn còn
lại đến kênh Xã Lập
|
619
|
|
|
4
|
Đường bờ
Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam
|
|
|
|
|
- Từ đường
Tỉnh 967 đến Hành Lang Ven Biển Phía Nam
|
728
|
|
|
|
- Hàng
Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 500 mét
|
619
|
|
|
5
|
Đường Tỉnh
965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
|
|
|
|
|
- Từ đường
Tỉnh 967 vào Hành Lang Ven Biển Phía Nam
|
965
|
|
|
|
- Hành
Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 599 mét
|
728
|
|
|
6
|
Đường Tỉnh
965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
|
|
|
|
|
- Giáp dự
án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 đi vào 500m
|
728
|
|
|
|
- Sau 500m
- kênh Lung
|
619
|
|
|
7
|
Kênh Kim
Quy bờ Nam
|
|
|
|
|
- Từ cống
Kim Quy về phía chợ 500 mét
|
728
|
|
|
|
- Từ cống
Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh
|
619
|
|
|
*
|
Khu trung
tâm thương mại, khu tái định cư
|
|
|
|
8
|
Đường Số
1: Các
thửa đất mặt tiền đường đến giáp đường số 6
|
5.070
|
|
|
9
|
Đường Số
2: Các
thửa đất mặt tiền đường
|
5.070
|
|
|
10
|
Đường Số
3: Các
thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7)
|
5.070
|
|
|
11
|
Đường Số
4: Các
thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4)
|
3.640
|
|
|
12
|
Đường Số
5: Gồm
các thửa (ô) từ 3 đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc
Lô số 5;
|
2.340
|
|
|
13
|
Đường Số
5: Gồm
các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4;
các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5
|
3.640
|
|
|
14
|
Đường Số
5: Gồm
các thửa (ô) từ 33 đến 36 thuộc Lô số 8
|
4.550
|
|
|
15
|
Đường Số
6: Khu
trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01
Lô 4
|
3.510
|
|
|
16
|
Đường Số
6: Khu
tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11
|
650
|
|
|
17
|
Đường Số
7: Gồm
các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân
họp chợ; ô 20 Lô số 1
|
6.370
|
|
|
18
|
Đường Số
7: Gồm
các thửa (ô) 16, 30, Lô số 4; thửa (ô) 37, 38 Lô số 1
|
4.550
|
|
|
19
|
Đường Số
7: Gồm
các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4
|
3.770
|
|
|
20
|
Đường Số
9: Các
thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô
01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07
|
5.070
|
|
|
21
|
Đường Số
9: Các
thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lô 6
|
4.550
|
|
|
22
|
Đường Số
9: Các
thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 đến ô 14 Lô 7
|
3.640
|
|
|
23
|
Đường Số
9: Các
thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 đến ô 63 Lô 8
|
1.040
|
|
|
24
|
Đường Số
9: Các
thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 đến ô 40 Lô 12
|
910
|
|
|
25
|
Đường Số
10: Các
thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 đến ô 22 Lô 05
|
4.550
|
|
|
26
|
Đường Số
11: Các
thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 đến 44
|
1.040
|
|
|
27
|
Đường Số
12: Các
thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12
|
650
|
|
|
28
|
Khu vực
nhà lồng chợ
|
5.070
|
|
|
29
|
Đường Hành
lang ven biển phía Nam
|
|
|
|
|
- Từ cống
Ba Nghé-
|
837
|
|
|
|
- Từ kênh
Chệt Ớt
|
1.201
|
|
|
|
- Từ kênh
Hãng
|
837
|
|
|
*
|
Đường Khu
hành chính tập trung xã An Minh
|
|
|
|
30
|
Đường số
53 (từ đường hành lang ven biển phía Nam đến đường 967)
|
1.438
|
|
|
31
|
Đường số
50
|
1.294
|
|
|
32
|
Đường số 4
|
1.294
|
|
|
33
|
Đường số 5
|
1.294
|
|
|
34
|
Đường số 6
|
1.294
|
|
|
35
|
Đường số
55
|
1.294
|
|
|
36
|
Đường nội
bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên
|
|
|
|
|
- Đoạn từ
đường Hành lang ven biển phía Nam đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các
khu chức năng)
|
1.201
|
|
|
37
|
Đất ở thị
trấn ngoài các khu vực trên
|
377
|
|
|
38
|
Đường Tỉnh
967 (Thứ 7 - Cán Gáo)
|
|
|
|
|
- Từ Cống
Ba Nghé - Kênh Danh Coi
|
756
|
|
|
|
- Bờ Tây
sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã An Minh)
|
384
|
|
|
39
|
Đường Thứ
10 - Rọ Ghe
|
|
|
|
|
- Từ sông
xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) vào 1.000 mét
|
571
|
|
|
40
|
Đường Tỉnh
965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
|
|
|
|
|
- Từ kênh
KT5 - Kênh KT4
|
571
|
|
|
|
- Sau 500m
- cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m
|
571
|
|
|
|
- Ngã tư
Kênh Hãng và KT1 về mỗi phía 500m
|
742
|
Bổ sung
|
|
|
- Cách ngã
tư kênh hãng và KT1 500m - Kênh KT4
|
487
|
|
|
41
|
Đường Tỉnh
967 (Thứ 7 - Cán Gáo)
|
|
|
|
|
- Từ kênh
26 tháng 3 - Kênh 25
|
773
|
|
|
|
- Từ kênh
25 - Ngã Bát
|
571
|
|
|
42
|
Đường Hành
lang ven biển phía Nam (Các vị trí còn lại)
|
571
|
|
|
43
|
Từ giáp
đường số 6 Lô 10, Lô 11 đến cầu qua Sông Tân Bằng - Cán Gáo
|
1.500
|
Bổ sung
|
|
44
|
Ngã 5 Miếu
ông Hoàng về mỗi phía 500m (4 tuyến đường to)
|
571
|
Bổ sung
|
|
45
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
264
|
|
|
46
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
238
|
|
|
47
|
Các tuyến
còn lại
|
198
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
43
|
39
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
39
|
36
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất rừng
sản xuất
|
25
|
25
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông
Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp
15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
36
|
34
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
34
|
31
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
31
|
31
|
|
|
|
4
|
Đất rừng
sản xuất
|
23
|
23
|
|
|
Phụ lục 50
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VÂN
KHÁNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Tỉnh
965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng)
|
|
|
|
|
- Từ ngã
tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét
|
571
|
|
|
2
|
Kênh Kim
Quy
|
|
|
|
|
- Bờ Nam
từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét
|
384
|
|
|
|
- Từ đê
quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ)
|
384
|
|
|
3
|
Tuyến kênh
Chống Mỹ
|
|
|
|
|
- Bờ tây
Kênh Chống Mỹ
|
384
|
|
|
|
- Đường
kênh Xáng 3
|
384
|
|
|
4
|
Đường Kim
Quy - thứ 11
|
|
|
|
|
- Điểm đầu
Khu Hành chính xã an Minh mới - Điểm cuối Đê Quốc phòng
|
571
|
Bổ sung
|
|
5
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
264
|
|
|
6
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
238
|
|
|
7
|
Các tuyến
còn lại
|
198
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương
Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm
Đất Sét, ấp Phát Đạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
36
|
34
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
34
|
31
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
31
|
31
|
|
|
|
4
|
Đất rừng
sản xuất
|
23
|
23
|
|
|
Phụ lục 51
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐÔNG
HƯNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Kênh Chống
Mỹ (Cách
mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét)
|
384
|
|
|
2
|
Từ ngã tư
Rạch về mỗi hướng kênh Chống Mỹ 500 mét
|
384
|
|
|
3
|
Đường thứ
Mười - Rọ Ghe (từ giáp xã An Minh - Kênh Thông Nhất)
|
384
|
Bổ Sung
|
|
4
|
Đường Chủ
Vàng
|
400
|
Bổ Sung
|
|
5
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
264
|
Bổ Sung
|
|
6
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
238
|
Bổ Sung
|
|
7
|
Các tuyến
đường còn lại
|
198
|
Bổ Sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
36
|
34
|
|
|
|
2
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
31
|
31
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
sản xuất
|
23
|
23
|
|
|
Phụ lục 52
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
BÌNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường
Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía
Đông)
|
|
|
|
|
Từ kênh
500 đến Bưu Điện(ngã 6)
|
1.344
|
|
|
|
Từ Mố A
cầu ngã 6 đến Trường Mẫu Giáo Bình Minh
|
1.344
|
|
|
|
Từ Trường
Tiểu học Bình Bắc 3 đến giáp xã Vĩnh Hòa
|
1.176
|
|
|
2
|
Chợ ngã
năm Bình Minh: Từ Trường Mẫu Giáo Bình Minh đến Trường Tiểu
học Bắc Bình 3
|
2.352
|
|
|
3
|
Chợ Ngã
năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh
|
2.352
|
|
|
4
|
Chợ Cái
Nứa Vĩnh Bình Nam
|
|
|
|
|
Phía trên
bờ
|
1.176
|
|
|
|
Phía bờ
sông
|
1.512
|
|
|
5
|
Chợ ngã
sáu Bình Minh: Từ Bưu Điện (ngã 6) đến Mố A cầu ngã 6
|
1.680
|
|
|
6
|
Chợ Kèo I
Vĩnh Bình Bắc: Từ cầu Mười Diệp đến Cầu xã 7 Quều
|
1.680
|
|
|
7
|
Chợ Ba
Đình Vĩnh Bình Bắc: Về 300 mét hướng đi Vĩnh Thuận
|
1.176
|
|
|
8
|
Chợ Ba
Đình Vĩnh Bình Bắc: Về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc
|
1.176
|
|
|
9
|
Đường
ĐH.62
|
|
|
|
|
Từ xã Vĩnh
Hòa đến Cầu Mười Diệp
|
420
|
|
|
|
Từ Cầu xã
7 Quều đến Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc (về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc)
|
420
|
|
|
10
|
Đường
ĐH.61:
Từ Chợ Ngã năm Bình Minh (xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh) đến Sông
Cái Lớn
|
420
|
|
|
11
|
Đường ven
sông Cái Lớn: Từ Ấp Bình Phong (Cầu Chắc Băng) đến ranh xã Vĩnh Hòa
|
420
|
|
|
12
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
504
|
|
|
13
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
420
|
|
|
14
|
Các tuyến
đường còn lại
|
336
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
44
|
39
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
42
|
36
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
35
|
31
|
|
|
Phụ lục 53
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
ĐH.59:
|
|
|
|
|
- Từ kênh
2 đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m)
|
840
|
|
|
|
- Từ kênh
11 Đập Đá đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m)
|
672
|
|
|
2
|
Trung tâm
chợ đập đá: ra mỗi bên 300m
|
1.344
|
|
|
3
|
ĐT965C:
|
|
|
|
|
- Từ kênh
vàm 1 đến vàm Kênh 2
|
840
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ vàm
kênh 2 đến 4000 kênh 2
|
504
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ 4000
kênh 2 đến 8000 kênh 2
|
504
|
Bổ sung
|
|
4
|
Đường kênh
1:
từ vàm kênh 1 đến 4000 kênh 1
|
672
|
Bổ sung
|
|
5
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
504
|
Bổ sung
|
|
6
|
Các tuyến
đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
420
|
Bổ sung
|
|
7
|
Các tuyến
đường còn lại
|
336
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
44
|
39
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
42
|
36
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
35
|
31
|
|
|
Phụ lục 54
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
PHONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cặp kênh
Chắc Băng (phía chợ)
|
|
|
|
|
Đường
Quảng Trọng Linh: Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1
|
2.730
|
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
|
|
|
|
- Từ cầu
kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ)
|
11.830
|
|
|
|
- Từ cống
Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân
|
1.820
|
|
|
3
|
Lộ Số 2: Từ Chợ
Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35
|
4.004
|
|
|
3
|
Kênh Định
Cư (lộ Số 3)
|
|
|
|
|
- Đường
Mai Văn Trương: Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer
|
4.004
|
|
|
4
|
Đường D3: Từ QL63 -
Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ
|
2.600
|
|
|
5
|
Quốc lộ 63
(phía Đông)
|
|
|
|
|
Đường
Nguyễn Thành Nhơn
|
|
|
|
|
- Từ cầu
lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông
|
9.100
|
|
|
|
- Từ kênh
Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực
|
4.550
|
|
|
|
- Từ Cống
Ba Lực - Kênh 500
|
3.276
|
|
|
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
|
|
|
|
- Từ cầu
sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối
|
6.500
|
|
|
|
- Từ kênh
thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang
|
4.550
|
|
|
|
Đường Lưu
Nhơn Sâm
|
|
|
|
|
- Từ cầu
kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000
|
2.366
|
|
|
|
- Từ kênh
Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương
|
2.275
|
|
|
6
|
Hai bên
chợ nhà lồng: Đến sông Chắc Băng
|
6.500
|
|
|
7
|
Đường 35: Từ cống
Đường 35 - Kênh Chiến Lược
|
1.820
|
|
|
8
|
Đường Số
5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)
|
1.560
|
|
|
9
|
Khu hành
chính: Từ
Khối Dân vận - Điện lực
|
1.820
|
|
|
10
|
Đường Phan
Văn Chương: Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1
|
1.820
|
|
|
11
|
Đường kênh
1: Từ
Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông)
|
1.820
|
|
|
12
|
Đường kênh
Hậu UBND huyện
|
1.560
|
|
|
13
|
Đường kênh
thủy lợi 1000: Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1
|
728
|
|
|
14
|
Đường
thuộc ấp Vĩnh Đông 1: Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum
|
728
|
|
|
15
|
Đường Mai
Thành Tâm: Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500
|
1.040
|
|
|
16
|
Phía sau
hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường
Mai Thành Tâm)
|
1.040
|
|
|
17
|
ĐH.57: Từ
cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam
|
1.000
|
Bổ sung
|
|
18
|
Đường Phan
Văn Bảy (ĐH.58)
|
|
|
|
|
- Từ cầu
sắt - Ngang cầu Đường Sân
|
2.470
|
|
|
|
- Từ ngang
cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm
|
1.560
|
|
|
|
- Cống Bà
Đầm - cầu kênh So le
|
1.400
|
|
|
19
|
Chợ vàm
Chắc Băng: Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ
|
1.176
|
|
|
20
|
Đường Phạm
Thành Lượng
|
|
|
|
|
- Từ cầu
sắt - Cống Thủy lợi 1000
|
2.470
|
|
|
|
- Từ cống
Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà
|
1.274
|
|
|
|
- Cống
Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp
|
1.080
|
|
|
21
|
Đường
Huỳnh Thủ
|
|
|
|
|
- Từ cầu
sắt - Cầu Rọc Môn
|
2.080
|
|
|
|
- Từ cầu
Rọc Môn - Miếu Bà
|
728
|
|
|
22
|
Đường vào
Ban chỉ huy Quân sự xã: Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy
Quân sự xã
|
3.000
|
|
|
23
|
Đường kênh
Ruột Xã: Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây)
|
728
|
Bổ sung
|
|
24
|
Quốc lộ 63
(tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
|
|
|
|
|
- Từ cống
Bà Bang - Kênh 1 Hãng
|
2.520
|
|
|
|
- Từ kênh
1 Hãng - Kênh Ranh Hạt
|
1.224
|
|
|
25
|
Đường
thuộc ấp Ruộng Sạ 2: Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền
|
720
|
Bổ sung
|
|
26
|
Khu tái
định cư Vĩnh Thuận
|
|
|
|
|
Khu liền
kề 06
|
|
|
|
|
- Lô 01 và
Lô 30 (Lô góc)
|
2.625
|
Bổ sung
|
|
|
- Lô 02
đến Lô 29
|
2.392
|
Bổ sung
|
|
|
Khu liền
kề 07
|
|
|
|
|
- Lô 01 và
Lô 17 (Lô góc đối diện công viên)
|
2.735
|
Bổ sung
|
|
|
- Lô 02
đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên)
|
2.502
|
Bổ sung
|
|
|
- Lô 18 và
Lô 34 (Lô góc)
|
2.625
|
Bổ sung
|
|
|
- Lô 19
đến Lô 33
|
2.392
|
Bổ sung
|
|
27
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
504
|
Bổ sung
|
|
28
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
420
|
Bổ sung
|
|
29
|
Các tuyến
đường còn lại
|
336
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước
1, ấp Vĩnh Phước 2
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
44
|
39
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
42
|
36
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
35
|
31
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1,
ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh
Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái
Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
36
|
29
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
35
|
29
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
32
|
29
|
|
|
Phụ lục 55
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 63
|
|
|
|
|
- Cầu kênh
4 Thước - Kênh lô 4
|
1.512
|
|
|
|
- Kênh Lô
4 - Kênh Lô 3
|
2.880
|
|
|
|
- Kênh Lô
3 - Đường vào bãi rác
|
2.880
|
|
|
|
- Đường
vào bãi rác - Cầu Vĩnh Thái
|
1.512
|
|
|
|
- Cầu Vĩnh
Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét
|
1.260
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét
|
1.260
|
|
|
|
- Quốc lộ
63 cũ (từ ngã 3 đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận)
|
1.176
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại - Quốc lộ 63
|
1.176
|
|
|
2
|
Đường
ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến
Chợ Nhà Ngang
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 63 đi về hướng về ngã ba Cây Bàng 1.000 mét
|
600
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về ngã ba Cây Bàng 1.200 mét
|
600
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét
|
600
|
|
|
|
- Chợ Nhà
Ngang: từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới
|
1.188
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại - Đường Hòa Chánh (ĐH.55)
|
396
|
|
|
3
|
Chợ Thầy
Quơn
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Chợ Đình - Họ Đạo Minh Châu
|
792
|
|
|
|
- Đoạn Chợ
Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét
|
528
|
|
|
|
- Kênh đê
bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn)
|
350
|
|
|
4
|
Đường Tỉnh
966 C (Thạnh Yên- Công Sự)
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 63 hướng về sông Cái Lớn 1.000 mét
|
1.200
|
|
|
|
- Từ UBND
xã Vĩnh Hòa hướng về Công Sự 700 mét
|
840
|
|
|
|
- Từ UBND
xã Vĩnh Hòa - Trường THCS Thạnh Yên
|
1.200
|
|
|
|
- Cầu Xẻo
Cạn hướng về Cầu Cựa Gà 700 mét
|
840
|
|
|
|
- Trường
THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m
|
420
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại đường Bờ Dừa
|
420
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại - Đường Tỉnh 966 C
|
480
|
|
|
5
|
Đường Tỉnh
966B (Ven sông Cái Lớn)
|
|
|
|
|
- Từ chợ
thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m
|
500
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại - Đường Tỉnh 966B
|
400
|
|
|
6
|
Đường Tỉnh
966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
|
|
|
|
|
- Cầu Lộ
mới về Trường THCS Thạnh Yên
|
500
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại - Đường Tỉnh 966
|
400
|
|
|
|
- Từ đầu
Tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc
|
550
|
|
|
|
- Từ cầu
kênh Tràm Một đến đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh
Yên A cũ(cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng
|
660
|
|
|
7
|
Đường dọc
kênh Xẻo Cạn (từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng sông cái lớn)
|
420
|
|
|
8
|
Đường
ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc): từ đường ĐH.55 đến giáp ranh xã Vĩnh
Bình
|
420
|
|
|
9
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
240
|
Bổ sung
|
|
10
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
216
|
Bổ sung
|
|
11
|
Các tuyến
đường còn lại
|
180
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
46
|
42
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
42
|
40
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
42
|
40
|
|
|
Phụ lục 56
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ U MINH
THƯỢNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi Chú
|
|
1
|
Đường Tỉnh
966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh
Ủy)
|
|
|
|
|
- Từ cầu U
Minh Thượng - Trại giống
|
840
|
|
|
|
- Từ trại
giống - Cổng Vườn Quốc gia
|
540
|
|
|
|
- Từ cầu
kênh xáng mượn - Đê bao trong
|
360
|
|
|
2
|
Đường Tỉnh
965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
|
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét
|
600
|
|
|
|
- Từ kênh
Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy
|
858
|
|
|
|
- Từ kênh
xáng 2 - Cống Tàu lũy
|
780
|
|
|
|
- Từ đầu
cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét
|
840
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy)
|
360
|
|
|
3
|
Đường Hồ
Hoa Mai (bờ trái): đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống
|
360
|
|
|
4
|
Đầu cầu
Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m
|
500
|
|
|
5
|
Đường Tỉnh
965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
|
|
|
|
|
- Từ kênh
9 - Kênh Co Đê 2
|
2.640
|
|
|
|
- Từ kênh
Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận
|
1.200
|
|
|
|
- Khu dân
cư Minh Thuận
|
2.400
|
|
|
6
|
Đường dọc
kênh Làng Thứ 7: (từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái)
|
480
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
965B (đường Kênh Hãng): từ Đường Tỉnh 965 đến giáp ranh huyện An Minh
|
600
|
|
|
8
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
240
|
Bổ sung
|
|
9
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
216
|
Bổ sung
|
|
10
|
Các tuyến
đường còn lại
|
180
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
43
|
41
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
41
|
38
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
41
|
38
|
|
|
|
4
|
Đất rừng
sản xuất
|
30
|
26
|
|
|
Phụ lục 57
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH ĐIỀU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Các tuyến
Quốc lộ, Tỉnh lộ, liên xã
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ N1
|
|
|
|
|
- Từ rạch
Cầu Mi đến Cầu Tà Êm
|
780
|
|
|
|
- Từ cầu
Tà Êm đến Rạch Cống Cả
|
840
|
|
|
|
- Từ rạch
Cống Cả đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định)
|
672
|
|
|
|
-Từ rạch
Nha Sáp đến Cầu Mẹt Lung
|
588
|
|
|
|
- Từ Cầu
Mẹt Lung đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia
|
600
|
Bổ sung
|
|
2
|
Đường kênh
Nông Trường
|
|
|
|
|
- Đoạn qua
cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 đến Kênh HT2
|
462
|
|
|
|
- Từ kênh
HT2 đến Kênh HT4
|
312
|
|
|
|
- Từ kênh
HT4 đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi
|
462
|
|
|
|
- Từ
Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi đến giáp ranh xã Giang Thành
|
370
|
|
|
3
|
Đường kênh
Nông Trường (bờ Tây): Tính từ mét thứ 200 đến ranh xã Giang Thành
|
260
|
|
|
4
|
Đường HT1
|
|
|
|
|
- Từ giáp
ranh xã Giang Thành đến Kênh T3
|
200
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ Kênh
T3 đến ranh xã Vĩnh Gia
|
200
|
|
|
5
|
Đường HT2:
Từ
kênh HN3 đến Kênh T3
|
250
|
|
|
6
|
Đường HT3:
Từ
kênh Nông Trường đến Kênh T3
|
250
|
|
|
7
|
Đường HT4:
Từ
kênh Nông trường đến Kênh T3
|
200
|
|
|
8
|
Đường kênh
T3 (bờ Tây): Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) đến Kênh
13 (xã Hòa Điền)
|
200
|
|
|
9
|
Đường kênh
T4 (bờ Đông): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
|
250
|
|
|
10
|
Đường kênh
T4 (bờ Tây): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
|
150
|
|
|
11
|
Đường kênh
T5:
Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)
|
250
|
|
|
12
|
Đường HTl: Từ Kênh
T3 đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia)
|
400
|
|
|
*
|
Dự án, khu
đân cư
|
|
|
|
13
|
Cụm dân cư
Trung tâm xã Vĩnh Điều (cũ)
|
528
|
|
|
14
|
Cụm dân cư
Chợ Đình
|
660
|
|
|
15
|
Cụm dân cư
Tà Êm
|
660
|
|
|
16
|
Cụm dân cư
Mẹt Lung
|
528
|
|
|
17
|
Tuyến dân
cư Bể Lắng
|
234
|
|
|
18
|
Tuyến dân
cư T3
|
276
|
|
|
19
|
Tuyến dân
cư T5
|
250
|
|
|
*
|
Các tuyến
bổ sung
|
|
|
|
20
|
Kênh T2(Kênh 15):
Từ Kênh T3 đến Kênh T4
|
172
|
Bổ sung
|
|
21
|
Kênh K2: Từ kênh
Cây Gòn đến Kênh 11
|
172
|
Bổ sung
|
|
22
|
Kênh Thời
Trang: Từ
Kênh T2 đến Kênh K1
|
172
|
Bổ sung
|
|
23
|
Đường K3: Từ Kênh T3
đến Kênh T5
|
200
|
Bổ sung
|
|
24
|
Kênh Thời
Trang: Từ
K3 đến HT1
|
172
|
Bổ sung
|
|
25
|
Kênh K2: Từ Kênh
T4 đến Kênh K11
|
172
|
Bổ sung
|
|
26
|
Đường Rạch
Nha Sáp: Từ cầu Nha Sáp đến đường Tuần Tra
|
250
|
Bổ sung
|
|
27
|
Đường kênh
Giữa(bờ
Nam): Từ kênh Nông Trường đến Kênh T3
|
250
|
Bổ sung
|
|
28
|
Đường kênh
K1(bờ
Nam): Từ Kênh T3 đến Kênh T4
|
250
|
Bổ sung
|
|
29
|
Các tuyến đường
khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
304
|
|
|
30
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
172
|
|
|
31
|
Các tuyến
đường còn lại
|
113
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
24
|
20
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
31
|
26
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
Phụ lục 58
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ GIANG
THÀNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Các tuyến
Quốc lộ, Tỉnh lộ, liên xã
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ N1
|
|
|
|
|
- Từ giáp
ranh phường Tô Châu đến Cầu Trà Phô
|
780
|
|
|
|
- Từ Cầu
Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) đến ranh ấp Tân Tiến
|
672
|
|
|
|
- Từ ấp
Tân Tiến đến Kênh HT1
|
840
|
|
|
|
- Từ kênh
HT1 đến xã Vĩnh Điều
|
1.176
|
|
|
2
|
Đường kênh
Nông Trường
|
|
|
|
|
- Từ giáp
ranh xã Vĩnh Điều đến cụm dân cư Tà Teng
|
370
|
|
|
|
- Từ ranh
phường Tô Châu đến giáp ranh kênh Kiên Tài
|
370
|
|
|
3
|
Trung tâm
Tân Khánh Hoà
|
|
|
|
|
- Từ Cống
ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) đến Cầu chữ Y Đầm Chích
|
540
|
|
|
|
- Từ Cống
ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) đến cầu Giang Thành
|
720
|
|
|
|
- Từ Trung
tâm xã đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh
|
420
|
|
|
4
|
Đường kênh
HT2: Từ
mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 đến Kênh HN1
|
480
|
|
|
5
|
Đường Trà
Phô - Tà Teng
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ N1 đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
|
720
|
|
|
|
- Từ hết
ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ đến Kênh Nông Trường
|
480
|
|
|
|
- Từ sau
cụm dân cư Tà Teng đến Kênh Ranh Hòa Điền
|
350
|
|
|
6
|
Kênh Hà
Giang (bờ Tây): Từ Cầu chữ Y Đầm Chít đến ranh phường Hà Tiên
|
400
|
|
|
7
|
Đường HT2:
Từ
kênh HN1 đến kênh HN3
|
250
|
|
|
8
|
Đường HT1: Từ mét
60 đến kênh Nông Trường
|
400
|
|
|
9
|
Đường HN1 (bờ Đông
và bờ Tây)
|
250
|
|
|
10
|
Đường HN2 (bờ Đông
và bờ Tây)
|
250
|
|
|
11
|
Đường HN3 (bờ Đông
và bờ Tây)
|
250
|
|
|
12
|
Đường HN4 (bờ Đông
và bờ Tây)
|
250
|
|
|
13
|
Đường HN5 (bờ Đông
và bờ Tây)
|
250
|
|
|
*
|
Dự án, khu
dân cư
|
|
|
|
14
|
Cụm dân cư
Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)
|
528
|
|
|
15
|
Cụm dân cư
Đầm Chít
|
924
|
|
|
16
|
Cụm dân cư
Tà Teng
|
496
|
|
|
17
|
Cụm dân cư
Trung tâm Phú Mỹ
|
858
|
|
|
18
|
Tuyến dân cư
Hà Giang
|
264
|
|
|
19
|
Đoạn kênh
Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)
|
264
|
|
|
20
|
Tuyến dân
cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)
|
230
|
|
|
21
|
Lộ ven
sông Giang Thành: Từ ranh phường Hà Tiên đến cống Ngăn Mặn
(ấp Hòa Khánh)
|
300
|
Bổ sung
|
|
22
|
Đường kênh
chùa Tà Teng: Từ Trụ sở ấp Tà Teng đến kênh Nông Trường
|
250
|
Bổ sung
|
|
23
|
Đường Cửa
Khẩu:
Từ của Khẩu đến kênh Tân Hòa Khánh
|
400
|
Bổ sung
|
|
24
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
304
|
Bổ sung
|
|
25
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
172
|
Bổ sung
|
|
26
|
Các tuyến
đường còn lại
|
113
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
24
|
20
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây hàng năm
|
29
|
24
|
|
|
|
3
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
18
|
16
|
|
|
|
4
|
Đất rừng
sản xuất
|
13
|
13
|
|
|
Phụ lục 59
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ MỸ HÒA
HƯNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chợ Trà
Mơn (Các
lô nền đối diện mặt tiền chợ)
|
10.500
|
|
|
2
|
Đường
chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà
Ô Môi)
|
2.355
|
|
|
3
|
Cầu Đình -
Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)
|
565
|
|
|
4
|
Trạm Y tế
- Bến phà Trà Ôn
|
754
|
|
|
5
|
Tuyến
đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)
|
565
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
6
|
Khu dân cư
Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ
Khánh 2)
|
565
|
|
|
7
|
Đường cặp
rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp
Mỹ Khánh 1)
|
565
|
|
|
8
|
Đường ấp
Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông
Hổ)
|
942
|
|
|
9
|
Đường Bê
tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)
|
707
|
|
|
10
|
Đường Mỹ
An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai
Diệm - Cầu Rạch Rích)
|
565
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
11
|
Đường
Tuyến Xếp Dài
|
|
|
|
|
Út Hải -
Cầu Ba Thắng
|
1.090
|
Tách Đoạn Tuyến
|
|
|
Cầu Ba
Thắng - cầu Rạch Rích
|
989
|
Tách Đoạn Tuyến
|
|
12
|
Đường bê
tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng
|
707
|
|
|
13
|
Đường Rạch
Chùa (Đường
chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)
|
565
|
|
|
14
|
Tuyến
đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi
|
565
|
|
|
15
|
Khu dân cư
Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)
|
754
|
|
|
16
|
Đường bê
tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích
|
707
|
|
|
17
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)
|
565
|
|
|
18
|
Đường Mỹ
Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)
|
377
|
|
|
19
|
Đường dal (Đường Mỹ
Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)
|
377
|
|
|
20
|
Đường dal (cặp
trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)
|
377
|
Bổ Sung
|
|
21
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
628
|
Bổ Sung
|
|
22
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
500
|
Bổ Sung
|
|
23
|
Các tuyến
đường còn lại
|
380
|
Bổ Sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (toàn xã)
|
311
|
292
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm (toàn xã)
|
363
|
341
|
|
|
Phụ lục 60
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN PHÚ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Bạch
Đằng
|
|
|
|
|
- Ngã 3
mũi Tàu - cầu Kênh Thầy Ban
|
6.300
|
|
|
|
- Ngã 3
Mũi Tàu - Công an xã An Phú
|
5.250
|
|
|
|
- Công an
xã An Phú - Trường Trung học cơ sở
|
2.100
|
|
|
|
- Trường
Trung học cơ sở - Ngã ba Cột dây thép
|
1.680
|
|
|
|
- Cầu Kênh
Thầy Ban - ranh Phước Hưng cũ
|
2.100
|
|
|
2
|
Thoại Ngọc
Hầu
|
|
|
|
|
- Ngã 3
mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi
|
6.300
|
|
|
|
- Ngã 4
Nguyễn Trãi - Huỳnh Thúc Kháng
|
5.040
|
|
|
3
|
Nguyễn Hữu
Cảnh
|
|
|
|
|
- Bạch
Đằng - Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại)
|
5.880
|
|
|
|
- Lê Thánh
Tôn (cuối TT. Thương mại) - ĐT 957
|
5.040
|
|
|
4
|
Lê Thánh
Tôn: Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
|
5.040
|
|
|
5
|
Nguyễn
Trãi: Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
|
3.780
|
|
|
6
|
Hai Bà
Trưng: Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi
|
3.780
|
|
|
7
|
Ngô Gia
Tự: Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
|
8.400
|
|
|
8
|
Trần Phú:
Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu
|
8.400
|
|
|
9
|
Võ Văn
Tần: Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; đến cuối đường
|
5.880
|
|
|
10
|
Tôn Đức
Thắng: Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
|
6.090
|
|
|
12
|
Tôn Thất
Tùng: Cầu Kênh Thầy Ban - Cống Ba Đạm
|
2.100
|
|
|
13
|
Nguyễn
Viết Xuân: Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
|
3.850
|
|
|
14
|
Hoàng Văn
Thụ: Yết Kiêu - Lê Đức Thọ
|
3.850
|
|
|
15
|
Lý Tự
Trọng: Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng
|
3.850
|
|
|
16
|
Lê Đức
Thọ: Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ
|
3.850
|
|
|
17
|
Huỳnh Thúc
Kháng: Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ
|
3.850
|
|
|
18
|
Trần Đại
Nghĩa: Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường
|
3.850
|
|
|
19
|
Yết Kiêu:
Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân
|
3.850
|
|
|
20
|
Đường số 6
|
|
|
|
|
- Yết Kiêu
- Trần Đại Nghĩa
|
3.850
|
|
|
|
- Võ Văn
Tần - Lê Đức Thọ
|
3.850
|
|
|
21
|
Đường số
10: Đường Xuân Thủy (đường số 10)
|
3.850
|
|
|
22
|
Đường số
11: Đường Nguyễn Duy Trinh (đường số 11)
|
3.850
|
|
|
23
|
Đường số
13
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Viết Xuân - Ngô Gia Tự
|
3.850
|
|
|
|
- Nguyễn
Viết Xuân - Ngô Gia Tự
|
2.730
|
|
|
24
|
Đường số
17: Suốt đường
|
3.850
|
|
|
25
|
Lê Thị
Hồng Gấm: Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
|
2.730
|
|
|
26
|
Lê Minh
Xuân: Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
|
2.730
|
|
|
27
|
Hồ Thị Kỷ:
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ
|
2.730
|
|
|
28
|
Lê Hồng
Phong: Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
|
2.730
|
|
|
29
|
Nguyễn Thị
Minh Khai: Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ
|
3.024
|
|
|
30
|
Nguyễn Văn
Trỗi: Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm
|
2.730
|
|
|
31
|
Xuân Thủy:
Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
|
2.730
|
|
|
32
|
Nguyễn Duy
Trinh: Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ
|
2.730
|
|
|
33
|
Nguyễn Văn
Cừ: Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh
|
2.730
|
|
|
34
|
Đường số
12: Suốt đường
|
2.730
|
|
|
35
|
Đường vào
Huyện đội: Đường Thoại Ngọc Hầu - cuối đường
|
1.680
|
|
|
36
|
Quốc lộ
91C: Ngã ba Cột Dây Thép - Cầu Thầy Ban
|
1.105
|
|
|
37
|
Đường Cột
Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa): Đường QL
91C - Đường tỉnh 957
|
650
|
|
|
38
|
Đường tỉnh
957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép): Từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu - Ngã 3
Vĩnh Hội Đông
|
650
|
|
|
39
|
Tuyến dân
cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957: Chỉ có một
vị trí
|
160
|
|
|
40
|
Tuyến dân
cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa): Chỉ có một
vị trí
|
2.340
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành
chính xã)
|
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã
|
|
|
|
41
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm khu vực Phú Hội
|
480
|
|
|
42
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm khu vực Phước Hưng
|
640
|
|
|
43
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hội Đông
|
770
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
|
|
|
|
44
|
Cầu số 6
|
560
|
|
|
45
|
Chợ Vĩnh
Hội Đông
|
770
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông
|
|
|
|
46
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 957
|
|
|
|
|
- Giáp
ranh xã Nhơn Hội - cầu Phú Hội (Vĩnh Hội Đông)
|
550
|
|
|
|
- Cầu Thầy
Ban - Cầu Đình
|
1.100
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông
Hậu, kênh cấp I, II)
|
|
|
|
47
|
Đường cặp
sông Châu Đốc (Lộ nông thôn Phú Hội cũ) (Bờ Tây)
|
242
|
|
|
48
|
Cống Bà
Đạm đến Cầu Phú Hội
|
1.210
|
|
|
49
|
Đường cặp
Sông Châu Đốc: Đoạn từ ngã 3 Vĩnh Hội Đông đến trường
tiểu học B
|
319
|
|
|
50
|
Bờ Tây
|
220
|
|
|
*
|
Tại cụm
tuyến dân cư
|
|
|
|
51
|
Cụm dân cư
cầu số 6, xã Phú Hội
|
|
|
|
|
+ Các
đường còn lại
|
172
|
|
|
52
|
Tuyến dân
cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản)
|
224
|
|
|
53
|
Tuyến dân
cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản
|
102
|
|
|
54
|
Cụm dân cư
trung tâm xã Vĩnh Hội Đông
|
|
|
|
|
+ Nền linh
hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
|
495
|
|
|
|
+ Nền cơ
bản
|
267
|
|
|
55
|
Tuyến dân
cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản
|
147
|
|
|
56
|
Tuyến dân
cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản
|
128
|
|
|
57
|
Cụm dân cư
kênh Thầy Ban
|
150
|
|
|
58
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
150
|
Bổ sung mới
|
|
59
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
120
|
Bổ sung mới
|
|
60
|
Các tuyến
đường còn lại
|
100
|
Bổ sung mới
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Ấp An
Hưng, An Thịnh, An Thạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác
định một vị trí)
|
130
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
|
195
|
|
|
|
|
II
|
Các thôn,
ấp còn lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường tỉnh 957
|
60
|
48
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
30
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường tỉnh 957
|
65
|
53
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
35
|
|
|
|
C. ĐẤT KHU,
CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên khu
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cụm công
nghiệp - tiểu thủ công nghiệp An Phú
|
143
|
|
Phụ lục 61
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
HẬU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khu dân cư
Đô thị Cồn Tiên
|
|
|
|
|
- Các
đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên
|
3.000
|
|
|
|
- Đường số
2, 4, 5
|
2.500
|
|
|
|
- Các
đường còn lại
|
2.125
|
|
|
2
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91C
|
|
|
|
|
- Từ Cầu
Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)
|
1.570
|
|
|
|
- Từ Cầu
Chà - ranh xã An Phú
|
1.570
|
|
|
|
- Từ bến
Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
|
1.570
|
|
|
3
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 957
|
|
|
|
|
- Từ Phà
Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
|
1.099
|
|
|
|
- Cầu Cồn
Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
|
942
|
|
|
|
- Kênh Xã
Đội - rạch Chà
|
864
|
|
|
4
|
Đường ven
sông
|
|
|
|
|
- Từ bến
Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên
|
707
|
|
|
|
- Từ Cầu
Cồn Tiên đến Miếu Nhị Vương
|
628
|
|
|
|
- Từ Miếu
Nhị Vương đến Kênh Xã Đội
|
471
|
|
|
5
|
Phà Cồn
Tiên cũ - Cầu Chà
|
471
|
|
|
6
|
Trừ Cụm
dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
|
471
|
|
|
7
|
Cụm dân cư
Ấp Hà Bao I
|
471
|
|
|
8
|
Tuyến dân
cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội
|
393
|
|
|
9
|
Tuyến dân
cư cặp Đường tỉnh 957
|
|
|
|
|
- Các
đường tiếp giáp Đường tỉnh 957
|
1.178
|
|
|
|
- Các
đường còn lại
|
283
|
|
|
10
|
Tuyến dân
cư dân tộc Chăm
|
|
|
|
|
- Đường số
1, 3
|
942
|
|
|
|
- Đường số
5, 6
|
942
|
|
|
|
- Đường số
2, 4, 7
|
942
|
|
|
11
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)
|
200
|
|
|
12
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)
|
220
|
|
|
13
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
|
|
|
|
|
- Chợ Vĩnh
Bảo
|
300
|
|
|
14
|
Tiếp giáp
mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông
thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm
|
200
|
|
|
*
|
Tại cụm
tuyến dân cư
|
|
|
|
15
|
Tuyến dân
cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
|
122
|
|
|
16
|
Tuyến dân
cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
|
117
|
|
|
17
|
Tuyến dân
cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
|
132
|
|
|
18
|
Tuyến dân
cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
|
200
|
|
|
|
- Nền cơ
bản
|
116
|
|
|
19
|
Cụm dân cư
trung tâm xã
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
|
265
|
|
|
|
- Nền cơ
bản
|
69
|
|
|
20
|
Tuyến dân
cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
|
119
|
|
|
21
|
Tuyến dân
cư ấp Lama, nền cơ bản
|
107
|
|
|
22
|
Cụm dân cư
ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt
|
517
|
|
|
|
- Nền cơ
bản
|
186
|
|
|
23
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
98
|
Bổ sung
|
|
24
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
78
|
Bổ sung
|
|
25
|
Các tuyến
đường còn lại
|
65
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực:
ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp Quốc
Lộ 91C
|
129
|
103
|
|
|
|
|
Đường từ
bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C
|
129
|
103
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 957
|
90
|
71
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông
Hậu, Sông Tiền)
|
84
|
65
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc Lộ 91C
|
155
|
122
|
|
|
|
|
Đường từ
Bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C
|
155
|
122
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 957
|
122
|
95
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông
Hậu, Sông Tiền)
|
101
|
81
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
63
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực:
Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông
Hậu, sông Tiền)
|
53
|
44
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông
Hậu, sông Tiền)
|
90
|
75
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
53
|
|
|
|
|
III
|
Khu vực:
Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông
Hậu, sông Tiền)
|
58
|
50
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
30
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông
Hậu, sông Tiền)
|
63
|
50
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
35
|
|
|
|
Phụ lục 62
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ NHƠN
HỘI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi Chú
|
|
1
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91C
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Đình đến hết ranh ấp Phước Hòa
|
660
|
|
|
|
- Từ ấp
Phước Hòa đến ranh Nhơn Hội - Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã chợ
Đồng Ky và các dãy nền tiếp giáp cụm dân cư Cua Ông Cải)
|
1.336
|
|
|
2
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 957
|
|
|
|
|
- Cầu C3
đến ranh Nhơn Hội, An Phú
|
655
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã
|
|
|
|
3
|
Tại ấp
Đồng Ky
|
2.250
|
|
|
4
|
Tại ấp Bắc
Đai
|
625
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ xã
|
|
|
|
5
|
Chợ Đồng
Ky
|
2.250
|
|
|
6
|
Chợ Bắc
Đai
|
1.250
|
|
|
7
|
Chợ Mới
|
960
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông
Hậu, kênh cấp I, II)
|
|
|
|
8
|
Đường Cồn
Liệt Sỹ
|
251
|
|
|
9
|
Đường bờ
nam Búng Bình Thiên
|
501
|
|
|
10
|
Trường
tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh Bình
|
835
|
|
|
11
|
Cua Ông
Cải - ranh Khánh Bình
|
501
|
|
|
12
|
Đường Bờ
Bắc Búng Bình Thiên
|
401
|
|
|
13
|
Từ Ngã ba
tiểu thánh đường đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 957 (trừ khu trung tâm chợ,
trung tâm hành chính xã)
|
419
|
|
|
14
|
Rạch Xẻo
Tre - Đường tuần tra biên giới
|
288
|
|
|
15
|
Khu dân cư
Xẻo Tre - ranh Nhơn Hội, An Phú
|
288
|
|
|
16
|
Từ ngã ba
cầu Đình đến ngã ba chợ Mới
|
209
|
|
|
17
|
Cụm dân cư
cua ông Cải
|
|
|
|
|
- Các
đường tiếp giáp Quốc lộ 91C
|
1.336
|
|
|
|
- Các
đường còn lại
|
184
|
|
|
|
- Tuyến
dân cư Cồn Liệt Sĩ
|
179
|
|
|
|
- Cụm dân
cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản)
|
113
|
|
|
18
|
Cụm dân cư
trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
|
655
|
|
|
|
- Nền cơ
bản
|
203
|
|
|
19
|
Tuyến dân
cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
|
717
|
|
|
|
- Nền cơ
bản
|
288
|
|
|
20
|
Khu dân cư
ấp (Phước Khánh)
|
220
|
|
|
21
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
124
|
Bổ sung
|
|
22
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
115
|
Bổ sung
|
|
23
|
Các tuyến
đường còn lại
|
110
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi Chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
1
|
- Tiếp
giáp Quốc Lộ 91C
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng
|
80
|
64
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh
|
60
|
50
|
|
|
|
2
|
- Tiếp
giáp đường tỉnh 957
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung
|
60
|
48
|
|
|
|
3
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
(kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc địa
bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên
|
60
|
48
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh
|
45
|
36
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai
|
40
|
32
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận
|
50
|
40
|
|
|
|
4
|
- Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên
|
40
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú
Trung, Phú Thuận
|
30
|
|
|
|
|
II
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
1
|
- Tiếp
giáp Quốc Lộ 91C
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng
|
93
|
74
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh
|
70
|
60
|
|
|
|
2
|
- Tiếp
giáp đường tỉnh 957
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung
|
65
|
53
|
|
|
|
3
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
(kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
|
67
|
53
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên
|
67
|
53
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh
|
50
|
40
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận
|
55
|
44
|
|
|
|
4
|
- Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc
địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên
|
47
|
|
|
|
|
|
+ Thuộc địa
bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung,
Phú Thuận
|
35
|
|
|
|
Phụ lục 63
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ KHÁNH
BÌNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi Chú
|
|
1
|
Quốc lộ
91C
|
|
|
|
|
- Chi cục
Hải quan - Đường tỉnh 957
|
4.620
|
|
|
|
- Thánh
Thất Cao Đài - Chi cục Hải quan
|
2.800
|
|
|
|
- Ngã 3
Cây Dơi - Thánh Thất cao đài
|
2.928
|
|
|
|
- Đường
dẫn cầu Long Bình - ngã 3 Cây Dơi
|
2.196
|
|
|
|
- Ranh
Nhơn Hội, Khánh Bình - đường dẫn cầu Long Bình
|
1.708
|
|
|
2
|
Tỉnh lộ
957
|
|
|
|
|
- Từ Cầu
C3 - Ranh dưới Khu dân cư xã Khánh Bình
|
835
|
|
|
|
- Từ ranh
dưới khu dân cư xã Khánh Bình - Ngã tư nhà thờ
|
1.670
|
|
|
|
- Ngã 4
Nhà thờ - Tiếp giáp khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình
|
2.600
|
|
|
|
- Từ đầu
đường tỉnh 957 - hết khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình
|
6.380
|
|
|
3
|
Đường
trung tâm chợ thị trấn Long Bình (Chợ cũ): Suốt đường
|
5.280
|
|
|
4
|
Đường Hữu
Nghị: Quốc
lộ 91C - bến phà CPC
|
4.400
|
|
|
5
|
Đường cặp
bờ sông Hậu: Võ Thị Sáu - cuối trạm hải quan
|
4.400
|
|
|
6
|
Đường Võ
Thị Sáu: Suốt đường
|
1.960
|
|
|
7
|
Từ cầu đá
- Cột Mốc biên giới 246 (1)
|
2.240
|
|
|
8
|
Đoạn từ
Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933: Suốt đường
|
2.240
|
|
|
9
|
Đường cặp
Sông Bình Di: Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình cũ
|
1.430
|
|
|
10
|
Đường cặp
bờ sông Hậu: Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Thánh thất Cao Đài
|
1.105
|
|
|
11
|
Đường Dòng
Cây Da: Suốt
đường
|
1.430
|
|
|
12
|
Đường cặp
bờ sông Hậu: Thánh thất Cao Đài - ranh Khánh An cũ
|
780
|
|
|
13
|
Đường dẫn
cầu Long Bình: Suốt đường
|
1.708
|
|
|
14
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã Khánh An (Cũ)
|
4.750
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ
|
|
|
|
15
|
Chợ Khánh
An
|
5.000
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông
Hậu, kênh cấp I, II)
|
|
|
|
16
|
Đình Khánh
Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91C
|
1.464
|
|
|
17
|
Đình Khánh
Hòa đi xuống - Tiếp giáp Quốc lộ 91C
|
976
|
|
|
18
|
Đường Vòng
giữa Đường
giao thông nông thôn - Cụm tuyến dân cư trung tâm xã khánh an cũ
|
976
|
|
|
19
|
Đường Vòng
Giữa (Cụm
tuyến dân cư trung tâm xã Khánh An cũ - Đường giao thông nông thôn)
|
976
|
|
|
20
|
Cua Bà Tợ
- chợ ngã 3 Khánh Bình
|
701
|
|
|
21
|
Chợ ngã 3
Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình cũ
|
1.169
|
|
|
22
|
Cua Bà Tợ
- Cầu C3 (cặp Sông Bình Di)
|
501
|
|
|
23
|
Đầu chợ
ngã 3 Khánh Bình - giáp ranh xã Nhơn Hội
|
501
|
|
|
24
|
Cua Bà Tợ
- Đường tỉnh 957
|
501
|
|
|
25
|
Đường Bờ
Bắc Búng Bình Thiên
|
401
|
|
|
26
|
Đường số
27 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình: đoạn tỉnh lộ 957 -
đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
|
2.600
|
Bổ sung
|
|
27
|
Đường số
29 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình: tỉnh lộ 957 - đường
số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
|
2.600
|
Bổ sung
|
|
28
|
Đường mộ
Chiến Sỉ: đoạn Quốc lộ 91c - tiếp gáp đất nông nghiệp (600 m)
|
780
|
Bổ sung
|
|
29
|
Lộ Nông
Thôn An Khánh, đoạn: tiếp giáp Quốc lộ 91c - vào 300m
|
900
|
Bổ sung
|
|
30
|
Lộ Nông
Thôn đường cặp sông Hậu (Chợ Khánh An Cũ- lộ Giao thông nông thôn)
|
500
|
Bổ sung
|
|
31
|
Ngã ba An
Hoà Tự đến lộ giao thông nông thôn
|
976
|
Bổ sung
|
|
32
|
Khu Trung
tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
|
|
|
|
|
- Đường số
2
|
11.110
|
|
|
|
- Đường số
1
|
10.670
|
|
|
|
- Đường số
6
|
10.670
|
|
|
|
- Đường số
5
|
10.120
|
|
|
|
- Đường số
8
|
10.120
|
|
|
|
- Đường số
3, 4, 7
|
10.120
|
|
|
33
|
Khu dân cư
ấp 2, xã Khánh Bình
|
|
|
|
|
- Các nền
tiếp giáp đường công viên khu dân cư
|
1.885
|
|
|
|
- Các nền
còn lại
|
1.560
|
|
|
34
|
Khu dân cư
di dân tự do
|
|
|
|
|
- Dãy mặt
tiền đường số 6
|
1.080
|
|
|
|
- Các lô
còn lại
|
756
|
|
|
35
|
Cụm dân cư
trung tâm xã Khánh An cũ
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
|
854
|
|
|
|
- Nền cơ
bản
|
488
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
|
847
|
|
|
|
- Nền cơ
bản
|
428
|
|
|
37
|
Cụm dân cư
ấp Vạt Lài xã Khánh Bình
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)
|
1.097
|
|
|
|
- Nền cơ
bản
|
486
|
|
|
38
|
Đất ở tại
các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ
|
2.928
|
|
|
39
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
153
|
Bổ sung
|
|
40
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
122
|
Bổ sung
|
|
41
|
Các tuyến
đường còn lại
|
102
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực:
Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác
định một vị trí)
|
130
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
|
195
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực:
Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp
Quốc Lộ 91C
|
91
|
73
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường dẫn cầu Long Bình
|
91
|
73
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
59
|
47
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
39
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Quốc Lộ 91C
|
98
|
78
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường dẫn cầu Long Bình
|
98
|
78
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
65
|
52
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
46
|
|
|
|
|
III
|
Khu vực:
Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường tỉnh 957
|
83
|
61
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường dẫn cầu Long Bình
|
77
|
62
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường tỉnh 957
|
105
|
77
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường dẫn cầu Long Bình
|
83
|
66
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
61
|
48
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
39
|
|
|
|
C. ĐẤT KHU,
CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Đơn vị hành chính
|
Tên khu
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Khánh Bình
|
Khu thương
mại - Dịch vụ Khánh Bình (Đất thương mại, dịch vụ)
|
982
|
|
|
Khu thương
mại - Dịch vụ Khánh Bình (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)
|
841
|
|
Phụ lục 64
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ HỮU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm xã
|
|
|
|
1
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu
|
400
|
|
|
2
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc
|
320
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ xã
|
|
|
|
3
|
Chợ Phú
Thạnh
|
800
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
|
|
|
|
4
|
Chợ Phú
Lợi
|
400
|
|
|
5
|
Chợ Vĩnh
Thạnh
|
560
|
|
|
6
|
Chợ Vĩnh
Lợi
|
512
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông
|
|
|
|
7
|
Tiếp giáp
mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông
thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã
|
220
|
|
|
*
|
Tại cụm
tuyến dân cư
|
|
|
|
*
|
Cụm dân cư
trung tâm chợ Phú Thạnh
|
|
|
|
8
|
Đường số
1: Từ đường số 8 đến đường số 5
|
1.200
|
Bổ sung mới
|
|
9
|
Đường số
2: Từ đường liên xã đến đường số 6
|
1.200
|
Bổ sung mới
|
|
10
|
Đường số
4: Từ đường liên xã đến đường số 6
|
700
|
Bổ sung mới
|
|
11
|
Đường số
6: Từ đường số 1 đến đường số 3
|
1.100
|
Bổ sung mới
|
|
12
|
Đường số
7: Từ đường số 2 đến hết đường
|
850
|
Bổ sung mới
|
|
13
|
Đường số 8
|
1.300
|
Bổ sung mới
|
|
14
|
Các vị trí
còn lại trong cụm dân cư
|
400
|
Bổ sung mới
|
|
15
|
Tuyến dân
cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)
|
103
|
|
|
16
|
Tuyến dân
cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)
|
132
|
|
|
17
|
Tuyến dân
cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)
|
153
|
|
|
18
|
Tuyến dân
cư Bắc Cỏ Lau
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt
|
686
|
|
|
|
- Nền cơ
bản
|
342
|
|
|
*
|
Tuyến dân
cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
19
|
Đường số
4: Từ đường liên xã đến cuối đường
|
1.100
|
Bổ sung mới
|
|
20
|
Đường số
5: Từ đường liên xã đến cuối đường
|
1.100
|
Bổ sung mới
|
|
21
|
Đường số
2: Từ đường số 4 đến đường số 5
|
1.000
|
Bổ sung mới
|
|
22
|
Các vị trí
tiếp giáp đường liên xã
|
1.100
|
Bổ sung mới
|
|
21
|
Các vị trí
còn lại trong cụm dân cư
|
500
|
Bổ sung mới
|
|
24
|
Cụm dân cư
ấp 2 (Vĩnh Phước)
|
|
|
|
|
- Các
đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
|
385
|
|
|
|
- Các
đường còn lại
|
136
|
|
|
25
|
Tuyến dân
cư ấp 3, Vĩnh Lợi
|
|
|
|
|
- Các
đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
|
550
|
|
|
|
- Các
đường còn lại
|
121
|
|
|
26
|
Tuyến dân
cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản
|
154
|
|
|
27
|
Tuyến dân
cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi)
|
136
|
|
|
28
|
Tuyến dân
cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản
|
169
|
|
|
29
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
130
|
Bổ sung mới
|
|
30
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
100
|
Bổ sung mới
|
|
31
|
Các vị trí
còn lại
|
66
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II,
sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã
|
53
|
44
|
|
|
|
|
- Vị trí
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II,
sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã
|
90
|
75
|
|
|
|
|
- Vị trí
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
53
|
|
|
|
Phụ lục 65
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂN AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đất ở nông
thôn tại Trung tâm Chính Trị xã
|
1.354
|
|
|
2
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã
|
1.176
|
|
|
3
|
Chợ Long
Hiệp (các nền đối diện chợ)
|
2.030
|
|
|
4
|
Chợ Tân An
|
1.344
|
|
|
II
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông
|
|
|
|
5
|
Đường nhựa
liên xã (Long An - Châu Phong):
|
|
|
|
|
- Cầu
nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã
|
1.123
|
|
|
|
- Trạm y
tế xã - ranh Long An, Châu Phong
|
936
|
|
|
6
|
Đường nhựa
bờ Tây kênh Đào Đức Ông
|
468
|
|
|
7
|
Đường đất
bờ Đông kênh Đào Đức Ông
|
449
|
|
|
8
|
Đường nhựa
(đường Cộ Đầu Ngàn)
|
449
|
|
|
9
|
Đường nhựa
bờ Tây kênh Đào Thần Nông
|
468
|
|
|
10
|
Đường bê
tông: Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh đến ranh xã
Châu Phong
|
390
|
|
|
11
|
Tuyến dân
cư Tây Kênh Đào
|
780
|
|
|
12
|
Tuyến dân
cư Tây Kênh Đào giai đoạn II
|
1.248
|
|
|
13
|
Tuyến dân
cư Long Hòa
|
936
|
|
|
14
|
Tuyến dân
cư Tân Hậu B2
|
936
|
|
|
15
|
Tuyến dân
cư Long Hiệp (các nền còn lại)
|
1.248
|
|
|
16
|
Đường bờ
Bắc Kênh 30/4
|
234
|
|
|
17
|
Khu tái
định cư đường dẫn cầu Tân An
|
1.821
|
|
|
18
|
Đường tỉnh
952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B)
|
950
|
|
|
19
|
Quốc lộ
80B
|
|
|
|
|
- Từ ranh
Long Phú đến đường dẫn Cầu Tân An
|
1.654
|
|
|
|
- Từ đường
dẫn Cầu Tân An đến mương ranh Tân Thạnh cũ
|
1.679
|
|
|
|
- Từ mương
ranh xã Tân Thạnh cũ đến xã Vĩnh Xương
|
950
|
|
|
20
|
Tuyến dân
cư Lô 19
|
792
|
|
|
21
|
Tuyến dân
cư mương Cầu Chuối
|
475
|
|
|
22
|
Tuyến dân
cư Tân Hòa B giai đoạn 2
|
1.188
|
|
|
23
|
Tuyến dân
cư kênh 7 xã
|
475
|
|
|
24
|
Đường
nhựa, bê tông
|
475
|
|
|
25
|
Tuyến dân
cư Tân Hòa B giai đoạn 1
|
634
|
|
|
26
|
Tuyến dân
cư Tân Hậu A2
|
634
|
|
|
27
|
Tuyến dân
cư đường tránh sạt lở (26 nền)
|
475
|
|
|
28
|
Đường dẫn
tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1
|
475
|
|
|
29
|
Đường rạch
Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1)
|
500
|
|
|
30
|
Đường Nhựa
(đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương đến cầu Mương Cầu Chuối)
|
475
|
|
|
31
|
Đường bê
tông Xếp Cỏ Găng
|
317
|
|
|
32
|
Tuyến dân
cư Tân Phú A
|
475
|
|
|
33
|
Tuyến dân
cư Núi Nổi + Mở rộng
|
634
|
|
|
34
|
Đường Cộ
Núi Nổi
|
500
|
|
|
35
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
|
|
36
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
288
|
|
|
37
|
Các tuyến
đường còn lại
|
200
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Ấp Long
Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Đường
dẫn cầu Tân An - Long An
|
116
|
96
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
109
|
88
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Đường
dẫn cầu Tân An - Long An
|
174
|
139
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
116
|
93
|
|
|
|
II
|
Ấp Tân Hậu
AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp
Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 952
|
89
|
75
|
|
|
|
|
- Đường
dẫn cầu Tân An - Long An
|
116
|
96
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
75
|
68
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp
Đường tỉnh 952
|
160
|
128
|
|
|
|
|
- Đường
dẫn cầu Tân An - Long An
|
174
|
139
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
116
|
93
|
|
|
|
III
|
Ấp Giồng
Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông,
Ấp Tân Phú)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 952
|
94
|
79
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
79
|
72
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 952
|
160
|
128
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
102
|
81
|
|
|
Phụ lục 66
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHÂU
PHONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế)
|
2.538
|
|
|
2
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm (Lê Chánh)
|
2.030
|
|
|
3
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm (Châu Phong)
|
1.015
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ
|
|
|
|
4
|
Chợ Phú
Vĩnh
|
5.076
|
|
|
5
|
Chợ Lê
Chánh
|
2.030
|
|
|
6
|
Chợ Châu
Phong
|
1.015
|
|
|
7
|
Tỉnh lộ
953
|
|
|
|
|
- Đường
vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ
|
1.126
|
|
|
|
- Cầu ông
Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An
|
958
|
|
|
|
- Đoạn phà
Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An
|
1.404
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
951: đoạn
từ đường tỉnh 953 đến giáp ranh xã Phú Hiệp
|
624
|
|
|
9
|
Đường liên
kết vùng (Quốc lộ N1): từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc
|
2.014
|
Bổ sung
|
|
10
|
Đường dẫn
Cầu Châu Đốc: Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953
|
2.260
|
Bổ sung
|
|
*
|
Tiếp giáp
đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
11
|
Đường nhựa
Bắc Kênh Vĩnh An
|
804
|
|
|
12
|
Tuyến dân
cư Phú An A
|
965
|
|
|
13
|
Đường Tây
Kênh Đào: từ kênh Vĩnh An đến ranh xã Tân An
|
482
|
|
|
14
|
Đường nhựa
Kênh Thần Nông: đoạn từ chợ Phú Vĩnh đến Đường liên kết vùng
|
2.014
|
|
|
15
|
Đường nhựa
Kênh Thần Nông: đoạn từ Đường liên kết vùng đến ranh xã Phú
Lâm
|
1.208
|
|
|
16
|
Đường đất
kênh 26/3 (suốt tuyến)
|
241
|
|
|
17
|
Đường bờ
Nam kênh 30/4
|
241
|
|
|
18
|
Khu dân cư
Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài
|
638
|
|
|
19
|
Tuyến dân
cư ấp Phú Hữu: Đường tỉnh 953 đến Kênh 26/3
|
559
|
|
|
20
|
Cụm dân cư
trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)
|
1.149
|
|
|
21
|
Đường cộ
ông Ba Phận: từ Tỉnh lộ 953 đến Kênh 26/3
|
250
|
|
|
22
|
Đường cộ
Mương Tri: từ Tỉnh lộ 953 đến Quốc lộ N1
|
239
|
|
|
23
|
Đường kênh
Đội Thành: từ Bờ bắc kênh Vĩnh An đến Kênh 30/4
|
239
|
|
|
24
|
Đường nhựa
liên xã: Cầu Vàm kênh Vĩnh An đến ranh xã Tân An
|
780
|
|
|
25
|
Đường
nhựa: từ Phà Châu Giang cũ đến ranh xã Hòa Lạc
|
936
|
|
|
26
|
Tuyến dân
cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại)
|
1.560
|
|
|
27
|
Cụm dân cư
Phũm Soài + Mở rộng
|
936
|
|
|
28
|
Tuyến dân
cư Bắc Vĩnh An
|
936
|
|
|
29
|
Tuyến dân
cư Vĩnh Tường 1
|
936
|
|
|
30
|
Tuyến dân
cư Vĩnh Lợi 1, 2
|
936
|
|
|
31
|
Khu dân cư
bến đò Châu Phong Vĩnh Trường
|
936
|
|
|
32
|
Tuyến dân
cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng
|
936
|
|
|
33
|
Đường Rọc
Điên Điển
|
234
|
|
|
34
|
TDC di dời
khẩn cấp: Suốt tuyến
|
1.560
|
Bổ sung
|
|
35
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
344
|
Bổ sung
|
|
36
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
275
|
Bổ sung
|
|
37
|
Các tuyến
đường còn lại
|
229
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
I
|
Khu vực:
ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 953
|
117
|
97
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
90
|
83
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 953
|
174
|
139
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
116
|
93
|
|
|
|
II
|
Khu vực:
ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 953
|
109
|
96
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
89
|
82
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 953
|
174
|
139
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
116
|
93
|
|
|
|
III
|
Khu vực:
ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2,
Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 951, 953
|
108
|
95
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
95
|
81
|
|
|
|
|
Các tuyến
giao thông nội đồng
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ
Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh
951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10
|
95
|
81
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 951, 953
|
161
|
129
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông
Hậu
|
117
|
94
|
|
|
|
|
Các tuyến
giao thông nội đồng
|
|
|
|
|
|
|
Đường cộ
Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh
951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10
|
117
|
94
|
|
|
Phụ lục 67
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
XƯƠNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
I
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành
chính xã)
|
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm xã
|
|
|
|
1
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa
|
840
|
|
|
2
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương
|
672
|
|
|
3
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc
|
1344
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ xã
|
|
|
|
4
|
Chợ Vĩnh
Hòa
|
1848
|
|
|
5
|
Chợ Phú
Lộc
|
1344
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông
|
|
|
|
6
|
Quốc lộ
80B
|
|
|
|
|
- Cầu Bến
Nước - Ngã 3 Mũi Tàu
|
864
|
|
|
|
- Ngã 3
Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng
|
900
|
Bổ sung mới
|
|
|
- Cây xăng
Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi
|
1.000
|
Bổ sung mới
|
|
|
- Từ Hải
Quan - Cầu Bến Nước
|
943
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
7
|
Đường Nhựa
khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc
|
432
|
|
|
8
|
Đường đất,
đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa
|
288
|
|
|
9
|
Tuyến dân
cư Vĩnh Hòa giai đoạn II
|
648
|
|
|
10
|
Tuyến dân
cư Hố Chuồng
|
432
|
|
|
11
|
Cụm dân cư
TT xã Vĩnh Hòa (cũ)
|
432
|
|
|
12
|
Cụm dân cư
trung tâm xã nối dài
|
864
|
|
|
13
|
Đường nhựa
khu vực Vĩnh Xương
|
707
|
|
|
14
|
Đường đất,
bê tông khu vực Vĩnh Xương
|
314
|
|
|
15
|
Tuyến dân
cư Ấp 1
|
943
|
|
|
16
|
Tuyến dân
cư Lộ hàng me
|
786
|
|
|
17
|
Tuyến dân
cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)
|
1100
|
|
|
18
|
Tuyến dân
cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)
|
629
|
|
|
19
|
TDC kênh
cùng
|
629
|
|
|
20
|
Khu tái
định cư Vĩnh Xương
|
943
|
|
|
21
|
Tuyến dân
cư Ba Lò
|
943
|
|
|
22
|
Khu Tái
định cư Kè Vĩnh Xương
|
943
|
|
|
23
|
Đường bờ
Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)
|
472
|
|
|
24
|
Đường bờ
Kè Vĩnh Xương
|
943
|
|
|
25
|
Tuyến dân
cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương
|
943
|
|
|
26
|
Khu tái
định cư Vĩnh Xương (mở rộng)
|
943
|
|
|
27
|
Tuyến dân
kênh 7 xã
|
312
|
|
|
28
|
Tuyến dân
cư Bắc Tân An
|
312
|
|
|
29
|
Tuyến dân
cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)
|
468
|
|
|
30
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
300
|
Bổ sung mới
|
|
31
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
240
|
Bổ sung mới
|
|
32
|
Các tuyến
đường còn lại
|
200
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Ấp Vĩnh
Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 952
|
107
|
86
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
86
|
71
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 952
|
160
|
128
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
116
|
93
|
|
|
|
II
|
Ấp 1, 2
,3, 4, 5
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 952
|
120
|
99
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
85
|
71
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 952
|
160
|
128
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
116
|
93
|
|
|
|
III
|
Ấp Phú
Quý, Phú Yên, Phú Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
69
|
55
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền,
sông Hậu
|
87
|
73
|
|
|
C. ĐẤT KHU,
CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Đơn vị hành chính
|
Tên khu
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Vĩnh
Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)
|
Đất thương
mại - dịch vụ
|
749
|
|
|
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
562
|
|
Phụ lục 68
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ TÂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Chu
Văn An
|
|
|
|
|
- Ngã 3
hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương)
|
5.200
|
|
|
|
- Bến Tàu
- Đình Phú Mỹ
|
5.200
|
|
|
|
- Ngã tư
bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ
|
3.000
|
|
|
|
- Ngã 3
hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44
|
3.000
|
|
|
|
- Ngã 3
hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu
|
3.000
|
|
|
2
|
Đường
Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ: đoạn từ đường Chu Văn
An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ
|
6.000
|
|
|
3
|
Đường Tôn Đức
Thắng: đoạn
từ Cầu đúc Cái Tắc đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ)
|
3.000
|
|
|
4
|
Đường Hải
Thượng Lãn Ông
|
|
|
|
|
- Ngã 3
hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương
|
3.000
|
|
|
|
- Từ ngã 4
Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực
|
3.000
|
|
|
|
- Từ ngã 4
giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV
|
2.000
|
|
|
*
|
Khu vực
chợ Mỹ Lương
|
|
|
|
5
|
Hai dãy
phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3
|
2.500
|
|
|
6
|
Hai dãy
phố chợ cá (giáp bờ kè)
|
1.200
|
|
|
7
|
Từ Hẻm 3 -
hẻm 6
|
1.200
|
|
|
8
|
Hẻm 4 (nhà
Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ)
|
1.200
|
|
|
*
|
Khu vực
chợ Đình
|
|
|
|
9
|
Hai dãy
phố chợ cá bờ sông Tiền
|
2.500
|
|
|
10
|
Hai dãy
phố nhà lồng chợ Đình
|
3.000
|
|
|
11
|
Cuối nhà
lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ
|
1.200
|
|
|
12
|
Khu vực
công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên
|
2.500
|
|
|
13
|
Khu vực
TTTM: Các
đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn
Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu)
|
6.000
|
|
|
14
|
Đường Trần
Văn Thành: Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh
954
|
3.400
|
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Trung Trực: Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu
Nguyễn Trung Trực)
|
3.400
|
|
|
16
|
Đường Lê
Duẩn: Từ
giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong
|
6.000
|
|
|
17
|
Đường
Trương Định: Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn
|
6.000
|
|
|
18
|
Đường tỉnh
954: Từ
ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi
|
2.000
|
|
|
19
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh: Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều
tra Công an huyện cũ
|
3.000
|
|
|
20
|
Đường số 4
cặp Công An xã Phú Tân
|
|
|
|
|
- Từ đường
Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình)
|
1.500
|
|
|
|
- Từ đường
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực
|
2.000
|
|
|
21
|
Đường
ngành rèn: Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ
|
1.800
|
|
|
22
|
Đường ông
Ba Tợ: Từ
ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực
|
2.000
|
|
|
23
|
Đường đai
phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định: Từ giáp đường Tôn Đức
Thắng - đường ngành rèn
|
2.000
|
|
|
24
|
Quốc lộ
80B: Cầu
Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An
|
2.000
|
|
|
25
|
Đường bê
tông lên Phòng giáo dục: Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B
|
1.000
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
26
|
Tuyến dân
cư Phú Mỹ - Phú Thọ
|
2.500
|
|
|
27
|
Hết ranh
trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ
|
1.500
|
|
|
28
|
Đường Bắc
Cái Tắc: Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền
|
1.500
|
|
|
29
|
Đường Bắc
Cái Tắc: Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ
|
1.000
|
|
|
30
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B
|
|
|
|
|
- Từ ngã 4
Bến xe - Bến phà Thuận Giang
|
2.000
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
|
|
|
|
31
|
Từ cầu
Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm)
|
1.500
|
|
|
32
|
CDC Bắc
Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954)
|
1.000
|
|
|
33
|
CDC Tân
Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954)
|
813
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại các chợ xã
|
|
|
|
34
|
Chợ Bắc
Cái Đầm
|
2.500
|
|
|
35
|
Chợ Nhơn
Hòa
|
1.000
|
|
|
36
|
Chợ Phú
Hưng
|
2.000
|
|
|
37
|
Nền dân cư
Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung
|
2.000
|
|
|
38
|
Tuyến DC
Tân Trung
|
1.000
|
|
|
39
|
Bờ Nam,
Bắc ngoài TDC Tân Trung: Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài
|
500
|
|
|
40
|
Từ giáp
ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2)
|
500
|
|
|
41
|
Ngã 4
đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong,
bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài)
|
500
|
|
|
42
|
Ngã 3
đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò -
đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung)
|
500
|
Bổ sung
|
|
43
|
Ngã 3 Út
Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng
Ét)
|
400
|
Bổ sung
|
|
44
|
Cụm dân cư
Phú Hưng (sau chợ)
|
380
|
|
|
45
|
Ranh Phú
Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O)
|
750
|
|
|
46
|
Đình Thần
Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O)
|
625
|
|
|
47
|
Đường Đông
mương Trường học (từ giáp QL80B - cầu Trường A)
|
313
|
|
|
48
|
Đường 02
bờ ngọn Rạch Dầu
|
313
|
|
|
49
|
Đường Tây
mương Trường học (từ giáp QL80B - cầu Trường A)
|
313
|
|
|
50
|
Đường kênh
Thần nông (đường Huyện 157)
|
500
|
|
|
51
|
Đường bờ
Tây kênh Thần Nông
|
313
|
Bổ sung
|
|
52
|
Bắc Cái
Tắc (Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng)
|
500
|
|
|
53
|
Đường Phú
Hưng - Hiệp Xương: từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh
Đông
|
380
|
|
|
54
|
Đường từ
cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông
|
380
|
|
|
55
|
Đông kênh
sườn Phú Hưng - Phú Thọ: từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An
|
250
|
|
|
56
|
Tây kênh
sườn Phú Hưng - Phú Thọ: từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An
|
250
|
Bổ sung
|
|
57
|
Đường Bùng
Binh: từ
cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng
|
250
|
|
|
49
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
300
|
Bổ sung
|
|
50
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
240
|
Bổ sung
|
|
51
|
Các tuyến
đường còn lại
|
200
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực:
ấp Thượng 1, ấp Thượng 2, ấp Thượng 3, ấp Trung 1, ấp
Trung 3, ấp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Phía
Đông giáp sông Tiền. - Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết đường
Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) - Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi
Cục thuế cũ - An Hòa Tự) - Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ.
|
140
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B (Cầu Cái Tắc - Mương Phèn (giáp ranh xã Phú An))
|
86
|
69
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi)
|
86
|
69
|
|
|
|
|
Từ trạm
biến áp 110 - ranh xã Phú Hưng (cũ)
|
79
|
63
|
|
|
|
|
Đường Bắc
Cái Tắc - ranh xã Phú Hưng (cũ)
|
79
|
63
|
|
|
|
|
Các tuyến
Dân cư vượt lũ: Tuyến DC Phú Mỹ, tuyến DC Phú Mỹ mở rộng, tuyến DC Phú Mỹ -
Phú Thọ
|
79
|
60
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
48
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Phía
Đông giáp sông Tiền. - Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết đường
Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) - Phía Nam giáp xã Tân Trung (cũ) (từ
Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) - Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ.
|
182
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi)
|
132
|
106
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B (Cầu Cái Tắc - Mương Phèn (giáp xã Phú An))
|
99
|
79
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông tiền)…
|
93
|
74
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
60
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực:
ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm
Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ,
Hưng Hòa, Hưng Thạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
70
|
55
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 954
|
70
|
55
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu)
|
70
|
55
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
41
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
81
|
64
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 954
|
81
|
64
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu)
|
81
|
64
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
C. ĐẤT KHU,
CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Đơn vị hành chính
|
Tên khu
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Phú Tân
|
Cụm công
nghiệp Tân Trung
|
1.200
|
|
Phụ lục 69
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên Đường
|
Giá Đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã
|
2.000
|
Sửa tên đường
|
|
2
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm đảng ủy xã
|
2.000
|
Sửa tên đường
|
|
3
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã
|
1.200
|
Sửa tên đường
|
|
4
|
Chợ Mương
Kinh
|
2.000
|
|
|
5
|
Chợ Mương
Chùa
|
1.500
|
|
|
6
|
Chợ Phú
Xuân
|
1.200
|
|
|
7
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
1.800
|
|
|
8
|
Tuyến dân
cư Phú Mỹ - Phú Thọ
|
2.000
|
|
|
9
|
Cụm Dân cư
Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B)
|
1.500
|
|
|
10
|
Từ Quốc lộ
80B - Cống K26 mương Chùa
|
450
|
|
|
11
|
Từ cống
K26 mương Chùa - Kênh Sườn
|
250
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
12
|
Đường
huyện 157
|
800
|
|
|
13
|
Cụm DC Phú
Xuân
|
630
|
|
|
14
|
Đường Nam
Phú Hiệp: Từ chợ Mương Kinh - cống Phú Hiệp
|
500
|
|
|
15
|
Đường Nam
Phú Hiệp: Từ cống Phú Hiệp - tuyến dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp
|
450
|
Gộp tuyến
|
|
16
|
Cụm DC
Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp
|
450
|
|
|
17
|
Tiếp giáp
sông Tiền
|
250
|
|
|
18
|
Lộ đá
(đường tỉnh 954 cũ)
|
220
|
|
|
19
|
Đường đê
kênh sườn ấp Phú Lợi
|
200
|
|
|
20
|
Bờ bắc
kênh Phú Hiệp (Từ Quốc lộ 80B Phú Quí - Phú Lợi)
|
180
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
21
|
Tuyến kênh
Thần nông cũ
|
230
|
|
|
22
|
Tuyến K26
(từ kênh Thần nông - kênh Sườn Phú An)
|
250
|
|
|
23
|
Đường Nam
Phú Hiệp Từ tuyến dân cư Phú Xuân -Kênh Sườn Phú Thọ
|
250
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
24
|
Từ ranh
dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân
|
188
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
25
|
Đường Nam
Mương Khai (từ cầu Bưu Điện - ranh Bình Thạnh Đông)
|
180
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
26
|
Đường Nam
Phú Bình (từ cầu bê tông - ranh Bình Thạnh Đông)
|
180
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
27
|
Đường tây
kênh Thần Nông: từ xã chợ vàm đến xã Phú Tân
|
200
|
Bổ sung
|
|
28
|
Bờ tây
kênh sườn Phú Thọ: từ giáp xã Phú Tân đến kênh Phú Hiệp
|
180
|
Bổ sung
|
|
29
|
Bờ bắc
kênh Mương Khai: từ kênh Thần Nông đến xã Bình Thạnh Đông
|
150
|
Bổ sung
|
|
30
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
200
|
Bổ sung
|
|
31
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
180
|
Bổ sung
|
|
32
|
Các tuyến
đường còn lại
|
150
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi Chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
75
|
60
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Tiền)
|
75
|
60
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
45
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
86
|
70
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Tiền)
|
86
|
70
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
70
|
55
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Tiền)
|
70
|
55
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
41
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
104
|
83
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Tiền)
|
81
|
64
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
60
|
|
|
|
|
III
|
Khu vực
thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II)
|
58
|
46
|
|
|
|
b
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
35
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II)
|
70
|
55
|
|
|
|
b
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
Phụ lục 70
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH
THẠNH ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm Đảng ủy xã
|
2.000
|
|
|
2
|
Đất ở nông
thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã
|
1.500
|
|
|
3
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã
|
1.500
|
|
|
4
|
Chợ Phú
Bình (ấp Bình Phú 2)
|
1.500
|
|
|
5
|
Chợ Bình
Trung
|
1.500
|
|
|
6
|
Đất ở nông
thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm dân cư Hiện Xương
|
1.500
|
|
|
7
|
Đất ở nông
thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)
|
|
|
|
|
- Chợ, cụm
dân cư Bình Tây 1
|
1.200
|
|
|
8
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường tỉnh 954: Từ Phà Năng Gù - Cầu Cái Đầm
|
1.500
|
|
|
9
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 951
|
|
|
|
|
- Từ Phà
Năng Gù - Trung tâm Đảng ủy xã
|
1.500
|
|
|
|
- Từ Trung
tâm Đảng ủy xã - Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1
|
1.500
|
bổ sung
|
|
|
- Từ Chợ,
cụm dân cư Bình Tây 1 - Trung tâm Hành chính xã
|
1.200
|
|
|
|
- Từ Trung
tâm Hành Chính xã - Giáp ranh xã Hòa Lạc
|
1.200
|
bổ sung
|
|
10
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp mặt tiền đường liên xã, giao thông nông thôn, giao thông thủy
(kênh cấp I, cấp II)
|
|
|
|
11
|
Chợ Hiệp
Xương cũ (ấp Hiệp Trung)
|
438
|
|
|
12
|
Cụm DC
Hiệp Hưng
|
438
|
|
|
13
|
Đường Hiệp
Xương - Phú Hưng
|
380
|
|
|
14
|
Cầu Đình -
giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm)
|
313
|
|
|
15
|
Từ Ban Chỉ
huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương Khai)
|
180
|
|
|
16
|
Từ Cụm dân
cư Hiệp Hưng - cầu trường "C"
|
180
|
|
|
17
|
Từ cầu
Bình Hiệp - cầu Mương Khai
|
380
|
|
|
18
|
Đường Tây
Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm)
|
190
|
|
|
19
|
Nam Mương
Chùa
|
563
|
|
|
20
|
Bắc Mương
Chùa
|
375
|
|
|
21
|
Từ ngã 3
Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm
|
630
|
|
|
22
|
Cụm DC Phú
Bình (các đường còn lại)
|
480
|
|
|
23
|
Đường cồn
Bình Phú 2 - Bình Thành
|
440
|
|
|
24
|
Đường Đal
xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây
|
250
|
|
|
25
|
Cầu Mương
Khai - nhà ông Sa
|
250
|
|
|
26
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
225
|
bổ sung
|
|
27
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
180
|
bổ sung
|
|
28
|
Các tuyến
đường còn lại
|
150
|
bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Xã Bình
Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp
Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II)
|
58
|
46
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
35
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II)
|
70
|
55
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
|
II
|
Xã Bình
Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình
Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 954
|
70
|
55
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 951
|
70
|
55
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp
I, cấp II, sông Hậu)
|
70
|
55
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
41
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 954
|
81
|
64
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 951
|
81
|
64
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Hậu)
|
81
|
64
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
|
III
|
Xã Bình
Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành,
Bình Tây 1)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 951
|
70
|
55
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Hậu)
|
70
|
55
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
41
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 951
|
81
|
64
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Hậu)
|
81
|
64
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
Phụ lục 71
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒA LẠC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dự án, Khu
dân cư
|
|
|
|
|
- Tỉnh lộ
951 (ấp Hòa Lợi)
|
1.500
|
Sửa tên đường
|
|
|
- Đất ở
nông thôn tại trung tâm chợ xã
|
|
|
|
|
- Chợ Hòa
Bình (Từ nhà ông Biểu đến Trạm Y tế)
|
2.000
|
|
|
2
|
Đất ở nông
thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)
|
|
|
|
|
- Trung
tâm chợ Thơm Rơm
|
1.500
|
|
|
3
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 951
|
|
|
|
|
- Tuyến
còn lại của Đường tỉnh 951
|
1.000
|
|
|
|
- Tuyến
dân cư Phú Lạc (Trừ trung tâm chợ Thơm Rơm)
|
800
|
|
|
|
- Từ xã
Bình Thạnh Đông - nhà ông Hai Biểu
|
800
|
|
|
|
- Đoạn từ
trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội
|
800
|
|
|
|
- Từ cống
Phú Lạc đến cống 26 Tháng 3
|
800
|
|
|
|
- Tuyến
dân cư Phú Hiệp - Hòa Lạc
|
880
|
|
|
|
- Tuyến
dân cư 26/3 (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 951)
|
500
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp mặt tiền giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
(sông Hậu, kênh cấp I, cấp II)
|
|
|
|
1
|
Tuyến dân
cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)
|
1.200
|
|
|
2
|
Từ ĐT 951
- Tuyến dân cư Hòa Lạc Phú Thành
|
1.500
|
|
|
3
|
Từ trung
tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16)
|
1.000
|
|
|
4
|
Nam kênh
Phú Lạc
|
250
|
|
|
5
|
Khu vực 2
bờ kênh Hòa Bình
|
190
|
|
|
6
|
Đường đất
cặp sông Hậu từ Nam Phú Lạc đến chùa Hòa Hưng
|
300
|
|
|
7
|
Đường sông
Hậu (từ kênh Phú Lạc đến kênh 26/3)
|
600
|
|
|
8
|
Kênh bờ
nam 26/3
|
250
|
|
|
9
|
Kênh bờ
bắc Phú Lạc
|
250
|
|
|
18
|
Tuyến dân
cư nam K16
|
|
|
|
|
- Đường số
1
|
1.200
|
Bổ sung
|
|
19
|
Tuyến
tránh đường tỉnh 951
|
|
|
|
|
- Từ cây
xăng 34 - giáp xã Bình Thạnh Đông
|
500
|
Bổ sung
|
|
20
|
Đường Đông
7 Bích
|
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ đường
k16 - giáp xã Bình Thạnh Đông
|
500
|
|
|
21
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
225
|
Bổ sung
|
|
22
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
180
|
Bổ sung
|
|
23
|
Các tuyến
đường còn lại
|
150
|
Sửa tên đường
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa
Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường tỉnh 951
|
69
|
55
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
(kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
|
69
|
55
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
41
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường tỉnh 951
|
83
|
67
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
(kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
|
81
|
64
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
54
|
|
|
|
Phụ lục 72
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHỢ VÀM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên Đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ
80B
|
|
|
|
|
- Ngã 3
đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm
|
4.000
|
|
|
|
- Ngã 3
đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh
|
3.000
|
|
|
|
- Ngân
hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính)
|
3.000
|
|
|
|
- Từ xã
Phú Lâm đến mương số 19
|
1.800
|
|
|
|
- Các đoạn
còn lại Quốc lộ 80
|
2.000
|
|
|
2
|
Đường vào
chợ: Hai
dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu
|
2.500
|
|
|
3
|
Đường Dự
định 4: Ngã
tư Đình - bến Cầu
|
1.500
|
|
|
4
|
Đường
xuống phà An Hoà: Đường từ Bến xe - Bến Phà
|
2.000
|
|
|
5
|
Hướng
Đông: Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên
hiện hữu
|
1.000
|
|
|
6
|
Hướng Bắc:
Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu
|
1.500
|
|
|
7
|
Tiếp giáp
giao thông nông thôn, đường liên xã…
|
|
|
|
|
- Khu dân
cư ấp Phú Vinh
|
1.500
|
|
|
|
- Từ ngã 3
đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau)
|
1.000
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26
|
1.000
|
|
|
|
- Các đoạn
đường còn lại
|
1.000
|
|
|
8
|
Đất ở tại
trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)
|
2.000
|
Sửa tên
|
|
9
|
Đất ở tại
trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng)
|
1.000
|
Sửa tên
|
|
10
|
Chợ K16
|
1.800
|
|
|
11
|
Chợ Phú
Thành
|
1.000
|
|
|
12
|
Cụm DC xã
Phú Thạnh
|
1.500
|
|
|
13
|
Đường K16
|
|
|
|
|
- Đoạn từ
tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp
|
1.000
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
- Ấp Phú
Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp
Phú Trung
|
700
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
- Từ ấp
Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc
|
700
|
sửa mốc đoạn tuyến
|
|
14
|
Lộ sau
ranh Phú Lâm - Km 16
|
1.000
|
|
|
15
|
K16 đến
mương 19 (lộ sau)
|
500
|
|
|
16
|
Tuyến DC
Bắc K26 Đông Phú Thạnh
|
400
|
|
|
17
|
Từ ranh
Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia
|
250
|
|
|
19
|
Tuyến dân
cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)
|
800
|
|
|
20
|
Tuyến kênh
Thần nông cũ
|
230
|
|
|
21
|
Đường
huyện 157
|
800
|
|
|
22
|
Cụm DC xã
Phú Thành
|
500
|
|
|
23
|
Tuyến dân
cư Nam, Bắc K16 xã
|
800
|
|
|
24
|
Khu vực
còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường,
Phú Xương
|
500
|
Sửa tên
|
|
25
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
300
|
Bổ xung
|
|
26
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
270
|
Bổ xung
|
|
27
|
Các tuyến
đường còn lại
|
240
|
Bổ xung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi Chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm. đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
- Phía
Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất
hiện hữu (ấp Phú Xương. thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt
lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m.
|
140
|
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
86
|
69
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
|
79
|
63
|
|
|
|
d
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
48
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
- Phía
Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất
hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt
lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m.
|
150
|
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
93
|
74
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
|
93
|
74
|
|
|
|
d
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
60
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
|
70
|
55
|
|
|
|
b
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80B
|
104
|
83
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
|
81
|
64
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
|
III
|
Khu vực
thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II)
|
58
|
46
|
|
|
|
b
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
35
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh
cấp I, cấp II)
|
70
|
55
|
|
|
|
b
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
Phụ lục 73
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ LÂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chợ Phú
Long
|
800
|
|
|
2
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã
|
2.000
|
|
|
3
|
Chợ Tân
Phú
|
2.500
|
|
|
4
|
Tuyến dân
cư Long Hòa
|
550
|
Sửa tên đường
|
|
5
|
Cụm dân cư
K5 (trừ các nền cặp lộ K5)
|
500
|
Sửa tên đường
|
|
6
|
Đường dẫn
cống K5 từ Quốc lộ 80B đến cụm dân cư K5
|
500
|
Sửa tên đường
|
|
7
|
Từ Quốc lộ
80B - cuối cụm dân cư K5
|
550
|
Sửa tên đường
|
|
8
|
Cuối cụm
dân cư K5 đến đầu cụm tuyến dân cư Phú Long
|
300
|
|
|
9
|
Tuyến dân
cư mương 13, xã Phú Lâm
|
1.300
|
|
|
10
|
Lộ sau
|
1.200
|
|
|
11
|
Cụm tuyến
dân cư Phú Long
|
625
|
Sửa tên đường
|
|
12
|
Tuyến kênh
Thần Nông cũ
|
230
|
|
|
13
|
Đường
huyện 157 (Đường tỉnh 954 quy hoạch)
|
800
|
Sửa tên đường
|
|
14
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
200
|
Bổ sung
|
|
15
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
160
|
Bổ sung
|
|
16
|
Các tuyến
đường còn lại
|
125
|
Sửa tên đường
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2,
Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Quốc lộ 80B
|
70
|
55
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I,
cấp II, sông Cái Vừng)
|
70
|
55
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
41
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Quốc lộ 80B
|
104
|
83
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I,
cấp II, sông Cái Vừng)
|
92
|
74
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp
II, sông Cái Vừng)
|
|
|
|
|
|
- Đường
nhựa (giáp phường Long Phú)
|
86
|
69
|
|
|
|
- Đường
nhựa kênh thần nông (giáp xã Châu Phong)
|
58
|
46
|
|
|
|
- Các đoạn
đường còn lại
|
52
|
41
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
31
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp
II, sông Cái Vừng)
|
|
|
|
|
|
- Đường
nhựa (giáp phường Long Phú)
|
100
|
80
|
|
|
|
- Các đoạn
đường còn lại
|
70
|
55
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
Phụ lục 74
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHÂU
PHÚ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
|
Dự án, khu
dân cư
|
|
|
|
1
|
Trần Quang
Khải (số 1)
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Tim đường Nguyễn Khoái
|
17.490
|
|
|
- Đường
Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
|
10.494
|
|
|
2
|
Trần Khánh
Dư (số 2)
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Tim đường Nguyễn Khoái
|
19.531
|
|
|
- Đường
Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
|
10.494
|
|
|
3
|
Nguyễn
Trãi (số 4)
|
|
|
|
|
- Đường
Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
|
19.531
|
|
|
- Tim
Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
|
9.275
|
|
|
4
|
Nguyễn
Khoái (số 5)
|
|
|
|
|
- Đường
Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
|
17.490
|
|
|
5
|
Hai Bà
Trưng (Công viên)
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Công viên (trước Công an huyện cũ)
|
10.494
|
|
|
6
|
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
- Cầu Phù
Dật - Đường số 6 (KDC Đông Bắc)
|
17.490
|
|
|
- Đường số
6 (KDC Đông Bắc) - Đường Lý Nhân Tông
|
13.118
|
|
|
- Đường Lý
Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành
|
10.203
|
|
|
7
|
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
- Đường
Trần Văn Thành - Cầu chữ S
|
7.013
|
|
|
8
|
Phạm Ngũ
Lão (số 6)
|
|
|
|
|
- Đường
Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
|
8.415
|
|
|
9
|
Lý Nhân
Tông (số 9)
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Đường Trần Hưng Đạo
|
6.732
|
|
|
10
|
Trần Hưng
Đạo (số 30)
|
|
|
|
|
- Khu dân
cư Sao Mai - KDC Đông Bắc Quốc lộ 91
|
7.038
|
|
|
11
|
Trần Hưng
Đạo (nối dài số 30)
|
|
|
|
|
- Biên Khu
dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
|
6.171
|
|
|
12
|
Đường số 6
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Đường số 31 (KDC Đông Bắc suốt đường)
|
6.171
|
|
|
13
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
|
|
|
|
- Đường
Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
|
5.610
|
|
|
14
|
Bùi Thị
Xuân (nối dài)
|
|
|
|
|
- Biên Khu
dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
|
5.049
|
|
|
15
|
Đường số
1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5
|
|
|
|
|
- KDC Đông
Bắc suốt tuyến
|
5.049
|
|
|
16
|
Đường Phạm
Ngũ Lão (số 6)
|
|
|
|
|
- Đường
Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
|
4.769
|
|
|
17
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
|
|
|
|
- Đường
Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
|
4.769
|
|
|
18
|
Đường Bùi
Thị Xuân (nội bộ)
|
|
|
|
|
- Đường Lý
Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai
|
4.769
|
|
|
19
|
Đường Trần
Quang Diệu (số 29)
|
|
|
|
|
- Đường số
31 nối dài- Đường số 6 (KDC Đông Bắc)
|
4.769
|
|
|
20
|
Khu tái
định cư 2 (KCNBL)
|
|
|
|
|
- Các Ngõ
Phố
|
4.769
|
|
|
21
|
Đường số
31 nối dài
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Đường Trần Văn Thành
|
4.208
|
|
|
22
|
Đường Thi
Sách
|
|
|
|
|
- Cầu ván
Bình Long - Giáp đường Hàm Tử
|
4.208
|
|
|
23
|
Khu dân cư
Sao Mai
|
|
|
|
|
- Đường số
1 (Đường số 9 - Đường số 14)
|
10.098
|
|
|
- Đường số
2 (Tim đường số 10 - Tim đường số 13)
|
10.098
|
|
|
- Đường Số
3 (Quốc lộ 91 - Đường số 10)
|
10.098
|
|
|
- Đường số
4 (Tim đường số 10 - Tim đường số 13)
|
10.098
|
|
|
- Đường số
10 (Suốt tuyến)
|
10.098
|
|
|
- Đường số
13 (Đường số 2 - Đường số 7)
|
10.098
|
|
|
- Đường số
5 (Đường số 13 - Đường số 31 nối dài)
|
8.415
|
|
|
- Đường số
6
|
8.415
|
|
|
- Đường số
13 (Đường số 1 - Đường số 2)
|
8.415
|
|
|
- Đường số
13 (Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành)
|
8.415
|
|
|
- Đường số
14 (Đường số 5 - Đường số 1)
|
8.415
|
|
|
- Đường số
1 (Đường số 14 - Đường số 31 nối dài)
|
6.732
|
|
|
- Đường số
7 (Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai)
|
6.732
|
|
|
- Đường số
17 (Đường số 4 - Đường số 7)
|
6.732
|
|
|
- Đường số
8 (Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX))
|
5.891
|
|
|
- Đường số
9 (Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX))
|
5.891
|
|
|
- Đường số
11 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX))
|
5.891
|
|
|
- Đường số
12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX))
|
5.891
|
|
|
- Đường số
15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ))
|
5.891
|
|
|
- Đường số
16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ))
|
5.891
|
|
|
24
|
Huỳnh Thị
Hưởng
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - đường cộ
|
5.891
|
|
|
25
|
Công viên
Võ Thị Sáu
|
|
|
|
|
- Các
đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu
|
4.769
|
|
|
26
|
Đường Trần
Quang Diệu (số 29)
|
|
|
|
|
- Đường số
6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành
|
4.035
|
|
|
27
|
Đường Công
viên Trần Văn Thành
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Sông Hậu
|
3.747
|
|
|
28
|
Huyền Trân
Công Chúa
|
|
|
|
|
- Đường
nội bộ - Khu 2,4ha
|
3.458
|
|
|
29
|
Chu Văn An
|
|
|
|
|
- Trường
Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành
|
3.458
|
|
|
30
|
Đường số
12
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Đường Chu Văn An
|
3.458
|
|
|
31
|
Đường số
4B (nội bộ)
|
|
|
|
|
- Đường số
7 - Đường số 12
|
2.306
|
|
|
32
|
Đường Bùi
Thị Xuân (KDC - Văn hóa)
|
|
|
|
|
- Đường Lý
Nhân Tông - KDC Đông Bắc
|
2.882
|
|
|
33
|
Đường Lý
Nhân Tông
|
|
|
|
|
- Đường
Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
|
2.882
|
|
|
34
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Ngã 3 kênh 10
|
3.458
|
|
|
35
|
Đường Nam
kênh 10
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Ngã 3 kênh 10
|
3.458
|
|
|
- Ngã 3
kênh 10 - Mương Ba Chơn
|
2.594
|
|
|
- Mương Ba
Chơn - Kênh 1
|
2.162
|
|
|
36
|
Đường Bạch
Đằng
|
|
|
|
|
- Cầu Phù
Dật - Đường Phạm Ngũ Lão
|
2.306
|
|
|
- Phạm Ngũ
Lão - Kênh Chủ Mỹ
|
1.153
|
|
|
37
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
|
|
|
|
- Hẻm Đệ
Nhị - Đường đắp
|
2.017
|
|
|
38
|
Đường Hảm
Tử
|
|
|
|
|
- Nhà máy
Giải Phóng 2 - Gạch Cầu Cá
|
1.834
|
|
|
39
|
Đường Đắp
Bình Nghĩa
|
|
|
|
|
- Suốt
đường
|
1.153
|
|
|
40
|
Khu dân cư
trung tâm Bình Phú
|
|
|
|
|
Nền loại 1:
Đối diện nhà lồng chợ
|
2.882
|
|
|
|
Nền loại
2: Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 5 (Đường số 2 - Đường số
3) Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 3)
|
1.729
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
259
|
|
|
41
|
Cụm dân cư
Nam Kênh 10 - Tây kênh 14
|
|
|
|
|
Nền loại
1: Đối diện nhà lồng chợ
|
1.297
|
|
|
|
Nền loại
2: Đường số 2 (Suốt tuyến) Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) Đường số 4 (4
nền từ góc đường số 6) Đường số 5 (Các nền còn lại)
|
793
|
|
|
|
Nền loại
3: Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) Đường số 3 (Đường số 7 - Hết biên CDC
hướng Quốc lộ 91)
|
576
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
144
|
|
|
42
|
Tuyến dân
cư xã Bình Phú
|
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
164
|
|
|
43
|
Khu dân cư
khu công nghiệp Bình Long
|
|
|
|
|
Đường số 1
(Suốt tuyến)
|
4.125
|
|
|
|
Đường số 2
(Suốt tuyến)
|
4.125
|
|
|
|
Đường Ngõ
phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 (Suốt tuyến)
|
2.475
|
|
|
44
|
Tuyến dân
cư Tây kênh 7 nối dài
|
|
|
|
|
Nền loại
1: Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) Đường số 4 (Suốt tuyến) Đường
số 1 (Đường số 4 - Hết biên KDC) hướng kênh 8 Đường số 5 (Đường số 1 - Đường
số 2)
|
957
|
|
|
|
Nền loại 2:
Đường số 2 (Suốt tuyến)
|
561
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
165
|
|
|
45
|
Tuyến dân
cư Tây kênh 8
|
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
165
|
|
|
46
|
Tuyến dân
cư Đông kênh 8
|
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
155
|
|
|
47
|
Khu dân cư
Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ)
|
825
|
|
|
48
|
Đường Tây
kênh 13 (Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S)
|
1.181
|
|
|
49
|
Đường Bắc
Cây Dương (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành)
|
985
|
|
|
50
|
Đường Nam
Kênh 10 (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành)
|
1.378
|
|
|
51
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 92
|
|
|
|
|
Cầu cây
Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long
|
1.936
|
|
|
|
Đường số 3
Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật
|
2.420
|
|
|
52
|
Đường Ngõ
Phố 2 (Đường số 1 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật)
|
1.815
|
|
|
53
|
Đường Bắc
Cây Dương
|
|
|
|
|
Quốc lộ
91- Kênh Đê
|
787
|
|
|
|
Kênh Đê -
Kênh 12
|
605
|
|
|
54
|
Đường nhựa
Phù Dật (Bờ Đông)
|
|
|
|
|
Cầu Phù
Dật - Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long
|
605
|
|
|
|
Hết ranh
Trường Tiểu học C Bình Long - Kênh Đê
|
440
|
|
|
55
|
Đường nhựa
Phù Dật (Bờ Tây)
|
|
|
|
|
Kênh Chủ
Mỹ - Kênh cây Dương
|
363
|
|
|
|
Đường Nam
Kênh 10 (Kênh 1 - Kênh 8)
|
847
|
|
|
56
|
Đường ấp
Bình Hưng
|
|
|
|
57
|
Đường số 3
KCN Bình Long - Cầu Chánh Hưng
|
605
|
|
|
58
|
Đường số 3
KCN Bình Long - Cuối cồn bìa
|
545
|
|
|
59
|
Đường Cầu
số 10: Đoạn từ Nam kênh 10 đến ranh xã Vĩnh An
|
1.378
|
Bổ sung
|
|
60
|
Các đường
còn lại: Khu vực thị trấn Cái Dầu cũ
|
1.153
|
|
|
61
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
594
|
|
|
62
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
475
|
|
|
63
|
Các tuyến
đường còn lại
|
396
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: Bình Hòa, Bình Nghĩa, Vĩnh Lộc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Thành, Vĩnh
Tiến
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
160
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
205
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây,
Bình Thới
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh 10 CP, kênh Cây Dương
|
88
|
80
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
80
|
72
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh 10 CP, kênh Cây Dương
|
105
|
96
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
88
|
79
|
|
|
|
|
Khu vực
thuộc các ấp: Bình Chánh, Bình Châu, Bình Chiến, Bình Hưng, Bình Thắng, Bình
Thuận, Chánh Hưng
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 91
– Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ)
|
115
|
105
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh 7
|
115
|
105
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Sông Hậu và Khu công nghiệp Bình Long
|
115
|
105
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
96
|
86
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 91
– Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ)
|
158
|
123
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh Phù Dật
|
114
|
105
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Sông Hậu
|
105
|
96
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
96
|
88
|
|
|
C. ĐẤT KHU,
CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Đơn vị hành chính
|
Tên khu
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Châu Phú
|
Khu công
nghiệp Bình Long
|
1.922
|
|
|
Khu công
nghiệp Bình Long (Đất Thương mại – Dịch vụ)
|
3.738
|
|
Phụ lục 75
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ MỸ ĐỨC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên Đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Chợ Mỹ Đức
|
|
|
|
1
|
Nền loại 1
|
|
|
|
|
- Đối diện
nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ)
|
8.547
|
|
|
|
- Đường số
4 (Đường số 9 - Đường số 19)
|
6.105
|
|
|
2
|
Nền loại 2
(Đâu lưng với lô nền loại 1)
|
3.663
|
|
|
3
|
Đường số 2
|
2.951
|
Bổ sung
|
|
4
|
Nền còn
lại
|
2.951
|
|
|
5
|
Trung tâm thương
mại Nam Châu Đốc
|
|
|
|
|
- Đường số
1,6,7
|
5.495
|
|
|
|
- Đường
10,14
|
3.256
|
|
|
|
- Các
đường còn lại
|
2.747
|
|
|
|
- Nền tái
định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359,
414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247)
|
305
|
|
|
|
- Nền tái
định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375)
|
509
|
|
|
|
- Đường
nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam
Kênh Đào)
|
2.747
|
|
|
|
- Đường số
4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc)
- Đường Nam Kênh Đào)
|
2.747
|
|
|
|
- Các
đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng
|
2.747
|
|
|
6
|
Tuyến dân
cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo
|
|
|
|
|
- Nền
chính sách
|
179
|
|
|
7
|
Tuyến dân
cư ấp Khánh Mỹ
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3)
Đường số 1
(5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2)
Đường số 1
(10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC)
Đường số 2
(Suốt tuyến)
|
1.150
|
|
|
|
- Nền
chính sách
|
655
|
|
|
8
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
- Cầu Cần
Thảo – Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc
|
4.070
|
|
|
|
- Đường số
3 chợ Nam Châu Đốc – Cầu kênh Đào
|
6.105
|
|
|
9
|
Đường Lê
Văn Cường: Quốc lộ 91 – Cầu chợ Giồng
|
1.832
|
|
|
10
|
Đường Nam
Kênh Đào
|
|
|
|
|
- Cầu chợ
Giồng – Quốc lộ 91
|
814
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 – Kênh 3
|
814
|
|
|
|
- Kênh 3 –
Hào Đề lớn
|
611
|
|
|
11
|
Đường Bắc
Cần Thảo
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 – Kênh 3
|
814
|
|
|
|
- Kênh 3 –
Hào Đề lớn
|
666
|
|
|
12
|
Đường Lâm
Văn Mến: Quốc lộ 91 – Cua sen Quốc lộ 91
|
611
|
|
|
13
|
Đường Đông
Kênh 3: Đường
Bắc Cần Thảo – Đường Nam Kênh Đào
|
611
|
|
|
14
|
Đường Bắc
Cây Sung: Cầu Bắc Cây Sung – Cầu Vàm Cây Sung
|
1.294
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
15
|
Đường Vòng
Bắc: Cầu
An Đức –– Cầu Vàm Cây Sung
|
1.294
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
16
|
Đường Vòng
Bắc: Ngã
ba Vòng Xoài – ranh Đảng Ủy
|
1.294
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
17
|
Đường Bãi
Khánh Thuận
|
889
|
Sửa mốc đoạn tuyến
|
|
18
|
Đường Nam
Cây Sung: Ngã ba Khánh Đức – Bia Chiến Thắng
|
728
|
|
|
19
|
Đường Vòng
Nam: Cầu
An Đức – Cầu Thuận Phát
|
1.294
|
|
|
20
|
Đường
Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận,
ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)
|
728
|
|
|
21
|
Đường Vòng
Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp
Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)
|
728
|
|
|
22
|
Đường tổ 5
Khánh Bình
|
728
|
Bổ sung
|
|
23
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
600
|
Bổ sung
|
|
24
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
480
|
Bổ sung
|
|
25
|
Các tuyến
đường còn lại
|
399
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
MỸ ĐỨC (Ấp
Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh
Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây)
|
114
|
104
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông)
|
155
|
145
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo
|
114
|
104
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
93
|
83
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây)
|
156
|
138
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông)
|
173
|
138
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Kênh Đào, kênh Cần Thảo
|
112
|
104
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
95
|
87
|
|
|
|
II
|
MỸ ĐỨC (ấp
Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông và sông Hậu
|
92
|
85
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
71
|
64
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông và sông Hậu
|
147
|
138
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
104
|
95
|
|
|
Phụ lục 76
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
THẠNH TRUNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường tỉnh
945 mới
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 vào 50m
|
5.610
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 vào 50m - Kênh 7
|
3.927
|
|
|
2
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
- Cầu chữ
S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S
|
5.610
|
|
|
|
- Đường
vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp
|
4.208
|
|
|
|
- Cống
Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã
|
5.049
|
|
|
|
- Đường vào
UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi
|
5.610
|
|
|
|
- Ranh
dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre
|
7.013
|
|
|
|
- Cầu Vịnh
Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú
|
2.341
|
|
|
|
- Trạm Y
Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo
|
2.926
|
|
|
3
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945: Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu
|
4.208
|
|
|
4
|
Chợ Châu
Phú: Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ)
|
5.610
|
|
|
5
|
Tuyến
đường số 7 nối dài: Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ)
|
4.208
|
|
|
6
|
Khu trung
tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt
tuyến)
|
10.203
|
|
|
7
|
Chợ Ba
Tiệm
|
1.232
|
|
|
8
|
KDC Đông
kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn
|
|
|
|
|
- Đường số
1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165)
|
400
|
|
|
|
- Đường số
2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng))
|
462
|
|
|
|
- Nền
chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông
kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn
|
154
|
|
|
9
|
KDC Đông
kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)
|
|
|
|
|
- Nền loại
1:
Đường số 2
(Suốt tuyến)
Đường số 4
(Đường số 2 - Đường số 1)
Đường số 5
(Đường số 2 - Hết đường số 1)
|
1.386
|
|
|
|
- Nền loại
2:
Đường số
3: Tờ BĐ 56 (155,156,131)
Đường số 5
(Các nền còn lại)
|
832
|
|
|
|
- Nền
chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)
|
154
|
|
|
10
|
Khu trung
tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)
|
|
|
|
|
- Đường số
7 (Đường số 3 - Đường số 4) đối diện nhà lồng chợ
|
7.013
|
|
|
|
- Đường số
9 (Đường số 4 - Đường số 5)
|
6.171
|
|
|
|
- Đường số
10 (Đường số 4 - Đường số 5)
|
6.171
|
|
|
|
- Đường số
11 (Đường số 4 -Biên KDC hướng Long xuyên)
|
6.171
|
|
|
|
- Đường số
6 (Đường số 9 - Đường số 7)
|
6.171
|
|
|
|
- Đường số
9 (Đường số 5 - Đường số 6) Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số
3
|
5.610
|
|
|
|
- Đường số
8 (Đường số 5 - Đường số 4)
|
4.769
|
|
|
|
- Đường số
6 (Đường số 9 - Quốc lộ 91)
|
4.443
|
|
|
|
- Đường số
7 (Đường số 4 - Đường số 5)
|
4.208
|
|
|
|
- Đường số
8 (Đường số 5 - Đường số 6)
|
4.208
|
|
|
|
- Đường số
5 (Đường số 8 - Đường số 7)
|
4.208
|
|
|
|
- Đường số
10 (Đường số 5 - Đường số 6)
|
4.208
|
|
|
|
- Đường số
11 (Đường số 5 - Đường số 6)
|
4.208
|
|
|
|
- Đường số
10 B (Đường số 5 - Đường số 6)
|
4.769
|
|
|
|
- Đường số
11 B (Đường số 15 - Đường số 6)
|
4.769
|
|
|
|
- Đường số
14 (Suốt đường)
|
4.769
|
|
|
|
- Đường số
15 (Đường số 10B - Đường số 11B)
|
4.769
|
|
|
11
|
Chợ Kênh 7
(Nền loại 1)
|
|
|
|
|
- Đường số
2 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9)
|
5.610
|
|
|
|
- Đường số
4 (Suốt tuyến)
|
5.610
|
|
|
|
- Đường số
5 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9)
|
5.610
|
|
|
|
- Đường số
9 (Suốt tuyến)
|
5.610
|
|
|
12
|
Tiếp giáp
mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
|
- Đường
Nam Cần Thảo (Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn)
|
878
|
|
|
|
- Đường
Bắc Vịnh Tre (Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn)
|
732
|
|
|
|
- Đường
Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)
|
995
|
|
|
|
- Đường
Đông kênh 3 (Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo)
|
439
|
|
|
13
|
Đường dẫn
và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ): Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ)
- hết Khu dân cư
|
4.323
|
|
|
14
|
Chợ Châu
Phú
|
|
|
|
|
- Nền loại
2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1)
|
3.458
|
|
|
|
- Nền còn
lại
|
2.306
|
|
|
|
- Nền tại
khu tái định cư cầu chữ S
|
1.729
|
|
|
15
|
Chợ Kênh 7
|
|
|
|
|
- Nền loại
2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8
|
3.458
|
|
|
|
- Nền tái
định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78- 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ
BĐ 39)
|
576
|
|
|
16
|
Cụm dân cư
ấp Vĩnh Bình
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách)
|
1.821
|
|
|
|
- Nền
chính sách:
+ Tờ BĐ 39
gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598,
622-636, 641-653, 656- 670, 675-689, 694-705, 708-716
+ Tờ BĐ 42
gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52- 61
+ Tờ BĐ
101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894,
897-902, 907-912, 917-921
|
660
|
|
|
|
- Tuyến
dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)
|
340
|
|
|
17
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945
|
|
|
|
|
- Ngã 3
Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre
|
1.153
|
|
|
|
- Ngã 3
Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7
|
1.441
|
|
|
|
- Đường số
1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7
|
2.017
|
|
|
18
|
Đường
trường TC Kinh tế - Kĩ thuật: Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp
|
1.153
|
|
|
19
|
Đường
Mương Khai lắp: Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4
|
865
|
|
|
20
|
Đường về
Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 - Ngã 4 kênh 7
|
1.297
|
|
|
|
- Ngã 4
kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7
|
1.297
|
|
|
|
- Ngã 4
nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo
|
1.297
|
|
|
21
|
Đường bê
tông chùa Đáo Cử: Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới
|
1.297
|
|
|
22
|
Đường Đông
kênh 7: Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú
|
721
|
Bổ sung
|
|
23
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
510
|
Bổ sung
|
|
24
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
408
|
Bổ sung
|
|
25
|
Các tuyến
đường còn lại
|
340
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực:
Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi,
Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu
|
121
|
111
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ
|
101
|
91
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường Tỉnh 945 mới
|
121
|
111
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp các kênh còn lại
|
91
|
81
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu
|
228
|
182
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ
|
160
|
137
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 945 mới
|
228
|
182
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp các kênh còn lại
|
125
|
114
|
|
|
|
II
|
Khu vực:
Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ)
|
89
|
82
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây)
|
82
|
75
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp
kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo
|
82
|
75
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp các kênh còn lại
|
67
|
60
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ)
|
156
|
138
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây)
|
138
|
121
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo
|
112
|
104
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp các kênh còn lại
|
95
|
87
|
|
|
Phụ lục 77
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH MỸ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chợ TT
Bình Thủy
|
|
|
|
|
- Nền loại
1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến)
|
6.878
|
|
|
|
- Nền loại
1: Đường số 5 (Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa)
|
3.718
|
|
|
|
- Nền loại
1: Đường số 3 (Suốt tuyến)
|
3.718
|
|
|
|
- Các nền
còn lại:
+ Đường số
2 (Đường số 6 - Hết đường số 8)
+ Đường số
4 (Suốt tuyến)
+ Đường số
6 (Đường số 4 - Đường số 2)
+ Đường số
5 (Các nền còn lại)
|
2.417
|
|
|
|
- Các nền
còn lại: Đường số 6 (Đường số 1 – Đường số 4)
|
1.487
|
|
|
2
|
Chợ Bình
Chánh
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 947 (Cầu kênh 7 – Đường số 4)
|
3.960
|
|
|
|
- Đường số
3 (Đường tỉnh 947 – Đường số 5)
|
3.960
|
|
|
|
- Đường số
5 (Đường số 2 – Đường số 3)
|
3.960
|
|
|
|
- Nền
chính sách
|
277
|
|
|
3
|
Tuyến dân
cư ấp Bình Hòa (chương trình 193)
|
342
|
|
|
4
|
Tuyến dân
cư ấp Bình Hòa
|
|
|
|
|
- Nền linh
hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách)
|
1.673
|
|
|
|
- Nền
chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740,
743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817);
Tờ BĐ 38
(4-17, 820-833, 855-875)
|
342
|
|
|
5
|
Tuyến dân
cư Kênh Đình
|
1.822
|
|
|
6
|
Chợ Vàm
Xáng Cây Dương
|
|
|
|
|
- Nền loại
1: Đối diện nhà lồng chợ
|
3.388
|
|
|
|
- Nền loại
2: Đâu lưng với lô nền loại 1
|
2.541
|
|
|
|
- Nền còn
lại đường vành đai
|
2.033
|
|
|
7
|
Chợ Đình
|
2.002
|
|
|
8
|
Chợ Năng
Gù
|
2.202
|
|
|
9
|
Cụm dân cư
Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
|
|
|
|
|
- Nền loại
1:
+ Đường số
1 (Suốt tuyến)
+ Đường số
4 (Suốt tuyến)
|
2.202
|
|
|
|
- Nền loại
2: Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5)
|
1.863
|
|
|
|
- Nền loại
3:
+ Đường số
2 (Tim đường số 5 – Hết biên CDC)
+ Đường số
3 (Đường số 5 – Hẻm thông hành lô nền đối diện)
|
1.525
|
|
|
|
- Nền
chính sách
|
169
|
|
|
10
|
Cụm dân cư
Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
|
|
|
|
|
- Nền loại
1:
+ Đường số
1 (Suốt tuyến)
+ Đường số
3 (Đường số 1 – Đường số 5)
|
1.584
|
|
|
|
- Nền loại
2:
+ Đường số
2 (Đường số 1 – Đường số 5)
+ Đường số
4 (Đường số 1 – Đường số 5)
|
693
|
|
|
|
- Nền
chính sách
|
356
|
|
|
11
|
Cụm dân cư
ấp Bình Thạnh
|
|
|
|
|
- Nền
chính sách
|
263
|
|
|
12
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
- Ranh xã
Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó
|
2.746
|
|
|
|
- Tim Cầu
Thầy Phó – Cầu Cây Dương (cũ)
|
3.802
|
|
|
|
- Đường
tránh Quốc lộ 91
|
3.802
|
|
|
|
- Tuyến
tránh QL91 (Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh)
|
3.802
|
|
|
13
|
Đường tỉnh
947
|
|
|
|
|
- Cuối
biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương
|
1.647
|
|
|
|
- Mương
Hào sương – Kênh 7
|
1.102
|
|
|
|
- Đường số
4 – Kênh 10
|
1.102
|
|
|
|
- Kênh 10
– Giáp ranh xã Vĩnh An
|
1.102
|
|
|
14
|
Đường Nam
Năng Gù - Núi Chốc
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
91 – Cầu 5 Trị
|
760
|
|
|
|
- Cầu 5
Trị - Kênh Hào Sương
|
634
|
|
|
15
|
Đường Đông
kênh 7 (suốt tuyến)
|
661
|
|
|
16
|
Đường Tây
kênh 7 (suốt tuyến)
|
661
|
|
|
17
|
Đường Tây
Kênh Hào sương (trọn đường)
|
661
|
|
|
18
|
Đường nhựa
vòng Bình Thủy
|
1.540
|
|
|
19
|
Đường bê
tông (Kênh đình – Chùa Kỳ Lâm)
|
770
|
|
|
20
|
Đường nhựa
Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu)
|
845
|
|
|
21
|
Đường bê
tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương)
|
845
|
|
|
22
|
Đường Đông
Kênh Hào sương (trọn đường)
|
845
|
|
|
23
|
Đường
nhựa: Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều – Quốc lộ 91
|
845
|
|
|
24
|
Đường Đông
Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
|
600
|
|
|
25
|
Đường Tây
Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)
|
600
|
|
|
26
|
Đường Đông
kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An)
|
550
|
|
|
27
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
630
|
|
|
28
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
560
|
|
|
29
|
Các tuyến
đường còn lại
|
470
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Các ấp
Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Chợ TT
Bình Thủy
|
130
|
121
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
112
|
93
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông và sông Hậu
|
175
|
166
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
114
|
96
|
|
|
|
II
|
Các ấp
Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân,
Bình Thành, Bình Trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 91
- Kênh Lòng Ống
|
117
|
107
|
|
|
|
|
Quốc lộ 91
– kênh 1 (Bình Mỹ cũ)
|
117
|
107
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương)
|
107
|
98
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
98
|
88
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 91
– kênh 1
|
123
|
114
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương)
|
105
|
96
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
96
|
88
|
|
|
|
III
|
Các ấp
Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh Cây Dương
|
89
|
81
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
81
|
73
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh Cây Dương
|
105
|
96
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
88
|
79
|
|
|
Phụ lục 78
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THẠNH
MỸ TÂY
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chợ Long
Châu
|
|
|
|
|
Nền loại
1: Đối diện nhà lồng chợ
|
4.070
|
|
|
|
Nền loại
2:
Đường số 1
(Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4)
Đường số 4
(Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1)
|
2.442
|
|
|
|
Nền loại
3:
Đường
Thoại Ngọc Hầu (Đường số 4 - Đường số 2)
Đường số 1
(Đường số 4 – Đường số 2)
|
1.628
|
|
|
|
Các nền
còn lại
|
1.018
|
|
|
2
|
Cụm dân cư
Trung tâm xã
|
|
|
|
|
Đường số 2
(Đường số 5 – Đường số 8)
|
1.221
|
|
|
|
Đường số 5
(Đường số 1 – Ranh thửa 107,108 tờ 7)
|
1.221
|
|
|
|
Đường số 7
(Đường số 2 – Hẻm thông hành L2,L3)
|
1.221
|
|
|
|
Đường số 8
(Đường số 1 – Đường số 3)
|
1.221
|
|
|
|
Các nền
còn lại
|
305
|
|
|
3
|
Chợ TT xã
Ô Long Vĩ
|
|
|
|
|
Nền loại
1: Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ)
|
2.772
|
|
|
|
Nền loại
2:
Đường số
10 (Đường số 5 - Đường số 8)
Các nền
đâu lưng nền loại 1
|
1.386
|
|
|
|
Nền loại
3:
Đường số
10 (Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91)
Đường số 3
(Suốt tuyến)
|
616
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
308
|
|
|
4
|
Cụm dân cư
Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
|
|
|
|
|
Nền loại
1:
Lô 1 (nền
1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38)
Lô 8 (nền
35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79)
|
1.018
|
|
|
|
Nền loại
2:
Lô 5 (nền
34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39)
Lô 8 (nền
1), Lô 9 (nền 1, 41)
|
611
|
|
|
|
Nền Chính
Sách
|
222
|
|
|
5
|
Cụm dân cư
ấp Bờ Dâu
|
|
|
|
|
Đường số 1
(Suốt tuyến)
|
1.247
|
|
|
|
Đường số 2
(Suốt tuyến)
|
1.247
|
|
|
|
Đường số 3
(Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)
|
1.247
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
564
|
|
|
6
|
Tuyến dân
cư kênh 11
|
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
149
|
|
|
7
|
Cụm dân cư
Đầu kênh 13
|
|
|
|
|
Nền loại
1: Đối diện nhà lồng chợ
|
1.540
|
|
|
|
Nền loại
2:
Đường số 2
(Đường số 4 - Đường số 3)
Các nền
còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
|
847
|
|
|
|
Nền tái
định cư (các thửa còn lại)
|
154
|
|
|
8
|
Tuyến
đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)
|
385
|
|
|
9
|
Chợ Hưng
Thới
|
|
|
|
|
Nền loại
1: Đối diện nhà lồng chợ
|
|
|
|
Đường số 1
(Suốt tuyến)
|
2.646
|
|
|
|
Nền loại
2:Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến)
|
1.776
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
204
|
|
|
10
|
Cụm dân cư
Tây kênh 13
|
|
|
|
|
Nền loại
1:
Đường số 1
(Đường số 2 - Hết biên CDC)
Đường số 6
(Suốt tuyến)
Đường số 4
(Đường số 1 - Đường số 6)
Đường số 3
(Đường số 1 - Đường số 6)
|
855
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
509
|
|
|
11
|
Tuyến dân
cư kênh Cốc
|
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
177
|
|
|
12
|
Tuyến dân
cư ấp Long Bình
|
|
|
|
|
Nền loại
1: Đối diện nhà lồng chợ
|
1.340
|
|
|
|
Nền loại
2:
Đường Nam
kênh Đào (Suốt tuyến)
Đường số
1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1)
|
770
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
154
|
|
|
13
|
Tuyến dân
cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
|
|
|
|
|
Nền loại
1: Đối diện nhà lồng chợ
|
770
|
|
|
|
Nền loại
2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1)
|
462
|
|
|
|
Nền chính
sách (Các thửa còn lại)
|
154
|
|
|
14
|
Tuyến dân
cư Đầu kênh 7
|
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
146
|
|
|
15
|
Tuyến dân
cư ấp Long Thuận
|
|
|
|
|
Nền chính
sách
|
193
|
|
|
16
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945 (mới)
|
1.434
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945
|
|
|
|
17
|
Kênh 7 –
Kênh 8
|
805
|
|
|
18
|
Kênh 8 –
Kênh 10
|
658
|
|
|
19
|
Kênh 10 –
Biên ngoài chợ Long Châu
|
1.463
|
|
|
20
|
Biên ngoài
chợ Long Châu – Kênh 11
|
1.463
|
|
|
21
|
Kênh 11 –
Kênh 13
|
805
|
|
|
22
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 945 mới (kênh 13- Đường tỉnh 945 cũ)
|
989
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945 (cũ)
|
|
|
|
23
|
Kênh 13 –
Trường THCS Đào Hữu Cảnh
|
793
|
|
|
24
|
Trường
THCS Đào Hữu Cảnh – Ranh xã Núi Cấm
|
648
|
|
|
26
|
Đường Bắc
Vịnh Tre (Kênh 8 – Kênh 13)
|
512
|
|
|
27
|
Đường Nam
Cầm Thảo (Ranh xã Ô Long Vĩ- Ranh xã Đào Hữu Cảnh)
|
439
|
|
|
28
|
Đường Tây
kênh 7 (Nam Vịnh Tre – Kênh 10 Cầu Chữ S)
|
366
|
|
|
29
|
Đường Bắc
kênh 10 Châu Phú (Kênh 7 – Kênh 13)
|
293
|
|
|
30
|
Đường Đông
Tây Kênh 8 (Suốt tuyến)
|
293
|
|
|
31
|
Đường Đông
kênh 13 (Suốt tuyến)
|
293
|
|
|
35
|
Đường Nam
Cần Thảo (Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây)
|
432
|
|
|
36
|
Tuyến kênh
Cốc (Kênh Vịnh Tre – Kênh 10 Châu Phú)
|
360
|
|
|
37
|
Đường Bắc
Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh)
|
360
|
|
|
38
|
Tuyến Tây
kênh 13
|
|
|
|
|
Kênh 10
Châu Phú – Kênh Vịnh Tre
|
360
|
|
|
|
Kênh Vịnh
Tre – Bắc Kênh Cần Thảo
|
288
|
|
|
39
|
Kênh ranh
(Kênh Vịnh Tre – Kênh Cần Thảo)
|
288
|
|
|
40
|
Đường Bắc
kênh 10 Châu Phú (Kênh 13 – Kênh Ranh)
|
288
|
|
|
41
|
Đường Đông
kênh Ranh (Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú)
|
1.611
|
|
|
42
|
Đường Nam
Cần Thảo
|
|
|
|
|
Hào Đề lớn
– Khu hành chính
|
732
|
|
|
|
Kênh 7 –
Ranh xã Thạnh Mỹ Tây
|
439
|
|
|
43
|
Đường Bắc
Vịnh Tre
|
|
|
|
|
Hào Đề lớn
– Kênh 7
|
732
|
|
|
|
Kênh 7 –
Kênh 8
|
439
|
|
|
44
|
Đường Đông
Kênh 7
|
|
|
|
|
Kênh Vịnh
Tre – Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ
|
512
|
|
|
|
Kênh Cần
Thảo – KDC ấp Long Bình
|
512
|
|
|
45
|
Đường Tây
kênh 7 (Kênh Vịnh Tre – Kênh Đào)
|
293
|
|
|
46
|
Đường Nam
kênh Đào
|
|
|
|
|
Hào Đề lớn
– KDC ấp Long Bình
|
439
|
|
|
|
Kênh 7 –
Tuyến dân cư ấp Long Thuận
|
293
|
|
|
47
|
Đường Tây
kênh Hào Đề (Kênh Vịnh Tre – Kênh Đào)
|
293
|
|
|
48
|
Đường Tây
kênh 13 (Ranh ĐHC – Kênh Ranh) hướng CĐ
|
293
|
|
|
49
|
Đường Đông
kênh Ranh (Kênh Cần Thảo – Kênh Đào)
|
293
|
|
|
50
|
Đường Bắc
Cần Thảo (Cầu Hào Đề Lớn – Kênh ranh)
|
293
|
|
|
51
|
Đường dẫn
cầu vượt kênh 7 (Từ chân cầu vượt kênh 7 đến ngã ba Đông kênh 7)
|
732
|
|
|
52
|
Đường dân
sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu (Suốt tuyến)
|
293
|
|
|
53
|
Đường
Đông, Tây Kênh 11 (Đường tỉnh 945 cũ đến Đường tỉnh 945 mới)
|
1.463
|
|
|
54
|
Đường
Đông, Tây Kênh 11 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)
|
293
|
|
|
55
|
Đường
Đông, Tây Kênh 10 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)
|
293
|
|
|
56
|
Đường Đông,
Tây Kênh 9 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)
|
293
|
|
|
57
|
Đường
Đông, Tây Kênh 12 (Bờ Nam Vịnh Tre đến Bờ Bắc Kênh 10 CP)
|
293
|
|
|
58
|
Đường
Đông, Tây Kênh 12 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)
|
293
|
|
|
59
|
Đường
Đông, Tây Kênh 14 (Đường tỉnh 945 đến Đường tỉnh 945 mới)
|
293
|
|
|
60
|
Đường
Đông, Tây Kênh 10 (Đường tỉnh 945 đến Đường tỉnh 945 mới)
|
293
|
|
|
61
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
389
|
|
|
62
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
311
|
|
|
63
|
Các tuyến
đường còn lại
|
236
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
Khu vực
gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa,
Thạnh Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo
|
98
|
88
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945 mới
|
98
|
88
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
88
|
78
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo
|
95
|
87
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945 mới
|
95
|
87
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
87
|
78
|
|
|
|
II
|
Khu vực
gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới,
Hưng Thuận, Hưng Trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo
|
100
|
90
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945 mới
|
100
|
90
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
90
|
80
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo
|
110
|
100
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 945 mới
|
110
|
100
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
100
|
90
|
|
|
|
III
|
Khu vực
gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú,
Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo
|
101
|
88
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
99
|
88
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo
|
111
|
100
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
các kênh còn lại
|
111
|
100
|
|
|
Phụ lục 79
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN CƯ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường tỉnh
948
|
|
|
|
|
- Từ Nhà
máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về
hướng Vĩnh Trung)
|
690
|
|
|
|
- Từ ranh
đầu chợ Văn Giáo đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung)
|
690
|
|
|
|
- Từ ranh
phường Thới Sơn đến Bọng Đây Cà Tưa
|
230
|
|
|
|
- Từ ngã 4
Hương lộ 11 đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng)
|
650
|
|
|
|
- Từ ranh Văn
Giáo đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung
|
200
|
|
|
|
- Từ ranh
Trung tâm hành chính Vĩnh Trung đến ranh phường Chi Lăng
|
650
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
949 (Hương
lộ 17 cũ)
|
|
|
|
|
- Từ UBND
xã An Cư đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên)
|
345
|
|
|
|
- Từ UBND
xã An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn
|
345
|
|
|
|
- Từ Ranh
chợ đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa
20)
|
552
|
|
|
|
- Từ ranh
chợ đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa
235)
|
552
|
|
|
|
- Từ ranh
phường Tịnh Biên đến ranh Trung tâm hành chính xã
|
191
|
|
|
|
- Từ anh
Trung tâm hành chính xã đến ranh Trung tâm chợ An Cư
|
191
|
|
|
|
- Từ Ranh
Trung tâm chợ An Cư đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102)
|
191
|
|
|
|
- Từ nhà
ông 4 Thạnh đến ranh xã Núi Cấm
|
127
|
|
|
3
|
Hương lộ
11
|
|
|
|
|
- Từ UBND xã
An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58)
|
345
|
|
|
|
- Từ ranh
Trung tâm hành chính xã đến Ngã 4 Soài Chếk
|
152
|
|
|
|
- Từ ngã 4
Soài Chếk đến ranh Vĩnh Trung
|
102
|
|
|
|
- Từ đường
tỉnh 948 đến Cống số 1 (300m)
|
300
|
|
|
|
- Từ Cống
số 1 đến ranh Núi Voi
|
300
|
|
|
|
- Từ đường
tỉnh 948 đến ranh xã Đội
|
300
|
|
|
|
- Từ ranh
xã Đội đến ranh xã An Cư
|
100
|
|
|
4
|
Hương lộ
13:
Từ đường tỉnh 949 đến ranh phường Chi Lăng
|
89
|
|
|
5
|
Hương lộ 6
|
|
|
|
|
- Từ ranh
Văn Giáo đến ranh phường Tịnh Biên
|
127
|
|
|
|
- Từ đường
tỉnh 948 đến ranh An Phú (Chùa Thiết)
|
154
|
|
|
6
|
Chợ Ba
Xoài:
Các dãy nhà đối diện nhà lồng
|
552
|
|
|
7
|
Đường Phú
Cường: Từ
ngã 3 Phú Cường đến ranh phường Tịnh Biên
|
89
|
|
|
8
|
Đường
Ôtưksa - Vĩnh Thượng: Từ Hương lộ 6 đến Hương lộ 13
|
89
|
|
|
9
|
Đường phum
Sóc Rè: Từ
Cổng chùa Sóc Rè đến Đường vào Bãi rác
|
89
|
|
|
10
|
Chợ Văn
Giáo
|
|
|
|
|
- Các dãy
nhà đối diện nhà lồng chợ
|
828
|
|
|
|
- Từ bọng
Đây Cà Tưa đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221)
|
307
|
|
|
|
- Từ hết
ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) đến Cầu Bưng Tiền
|
256
|
|
|
11
|
Đường Văn
Râu
|
|
|
|
|
- Từ đường
tỉnh 948 đến Ngã 4 lộ Làng Nghề
|
384
|
|
|
|
- Từ ngã 4
lộ Làng nghề đến hết đường (chùa Văn Râu)
|
256
|
|
|
12
|
Đường Cà
Hom - Mằng Rò (hết đường)
|
256
|
|
|
13
|
Đường Tây
Trà Sư: Từ
ranh Thới Sơn đến ranh Vĩnh Trung
|
256
|
|
|
14
|
Đường Làng
nghề (Toàn
tuyến)
|
256
|
|
|
15
|
Tuyến dân
cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)
|
128
|
|
|
16
|
Đường Lâm
Vồ nối dài: Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn)
đến đường Tỉnh 948
|
102
|
|
|
17
|
Đường Cả
Bi: Từ
đường Văn Râu đến đường Đê Lũ Núi
|
102
|
|
|
18
|
Đường Mằng
Rò: Từ
đường Làng Nghề đến đường Đê Lũ Núi
|
102
|
|
|
19
|
Đường Xóm
Cũ: Từ
đường Đê Lũ Núi đến Ranh phường Thới Sơn
|
102
|
|
|
20
|
Đường
chuyển mì số 03: Từ đường Làng Nghề đến Chùa Văn Râu
|
102
|
|
|
21
|
Đường
chuyển mì số 1
|
102
|
|
|
22
|
Đường
chuyển mì số 2
|
102
|
|
|
23
|
Đường 30
tháng 4: Từ đường Tỉnh 948 đến đường Tây Trà Sư
|
102
|
|
|
24
|
Đường Chùa
Sà Rấc (Toàn
tuyến)
|
102
|
|
|
25
|
Đường Bê
tông Mằng Rò: Từ đường Làng Nghề đến đường Đê Lũ Núi
|
102
|
|
|
26
|
Chợ Vĩnh
Trung (Đường
tỉnh 948)
|
|
|
|
|
- Từ ngã 4
Hương lộ 11 đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng)
|
400
|
|
|
|
- Các dãy
nhà đối diện nhà lồng chợ
|
400
|
|
|
27
|
Đường Tây
Trà Sư: Từ
ranh Văn Giáo đến ranh phường Chi Lăng
|
80
|
|
|
28
|
Đường 1/5:
Từ
đường tỉnh 948 đến hết đường
|
200
|
|
|
29
|
Đường Chùa
Sà Rất (Toàn
tuyến)
|
350
|
|
|
30
|
Đường Văn
Nia 1 (Toàn
tuyến)
|
350
|
|
|
31
|
Đường Văn
Nia 2 (Toàn
tuyến)
|
350
|
|
|
32
|
Đường Đê
Lũ Núi (Toàn
tuyến)
|
350
|
|
|
33
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
150
|
Bổ sung
|
|
34
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
120
|
Bổ sung
|
|
35
|
Các tuyến
đường còn lại
|
80
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực:
ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
948
|
|
|
|
|
|
|
Suốt tuyến
|
47
|
41
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
|
|
|
|
|
|
Ven Kênh
Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
|
47
|
41
|
|
|
|
|
Đường 1/5
|
35
|
29
|
|
|
|
|
Đường giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
35
|
29
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
28
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
948
|
|
|
|
|
|
|
Suốt tuyến
|
55
|
48
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
|
|
|
|
|
|
Ven Kênh
Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
|
49
|
43
|
|
|
|
|
Đường 1/5
|
44
|
39
|
|
|
|
|
Đường giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy, kênh cấp 1,2 còn lại
|
44
|
39
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
37
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
|
15
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực:
ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
949
|
|
|
|
|
|
|
Suốt tuyến
|
35
|
29
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã
|
35
|
29
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
28
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
949
|
|
|
|
|
|
|
Suốt tuyến
|
44
|
39
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã
|
44
|
39
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
37
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
|
15
|
|
|
|
|
III
|
Khu vực:
ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
948
|
|
|
|
|
|
|
Suốt tuyến
|
47
|
41
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
|
|
|
|
|
|
Ven Kênh
Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư
|
47
|
41
|
|
|
|
|
Đường giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
35
|
29
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
28
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
948
|
|
|
|
|
|
|
Suốt tuyến
|
54
|
47
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
|
|
|
|
|
|
Ven Kênh
Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
|
48
|
42
|
|
|
|
|
Đường giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
43
|
38
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
36
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
|
15
|
|
|
|
Phụ lục 80
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ NÚI CẤM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường tỉnh
945
|
|
|
|
|
- Trung
Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5
|
828
|
|
|
|
- Ranh
Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây
|
512
|
|
|
|
- Từ cầu
1/5 - hết ranh xã Núi Cấm
|
512
|
|
|
|
- UBND xã
- Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)
|
1.104
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
948
|
|
|
|
|
- Ranh Xã
Tân Lợi - Cầu Tàđek
|
581
|
|
|
|
- Cầu
Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
|
1.032
|
|
|
|
- UBND xã
- Ranh xã Chi Tôn
|
387
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
949 (Hương lộ 17 cũ)
|
|
|
|
|
- Ranh Xã
An Cư - Ranh xã Tri Tôn
|
129
|
|
|
4
|
Hương lộ
11
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh
|
1.104
|
|
|
|
- Ngã ba
đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng
|
129
|
|
|
5
|
Các tuyến
đường khu vực chợ Tân Lập
|
1.104
|
|
|
6
|
Đường Xáng
Cụt: Từ
cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre đến Ranh phường Chi Lăng
|
320
|
|
|
7
|
Đường 1/5
|
320
|
|
|
8
|
Đường
Tuyến dân cư ấp Tân Định
|
320
|
|
|
9
|
Đường Thét
|
250
|
Bổ sung
|
|
10
|
Đường Định
Thành
|
250
|
Bổ sung
|
|
11
|
Đường 12
dưới
|
250
|
Bổ sung
|
|
12
|
Đường Nhơn
Thới 2
|
250
|
Bổ sung
|
|
13
|
Đường Bờ
Đông kênh Xáng Cụt
|
120
|
Bổ sung
|
|
14
|
Đường Xà
Du
|
250
|
Bổ sung
|
|
15
|
Đường Thịnh
An: từ
kênh 1/5 đến hết ranh xã Núi Cấm
|
250
|
Bổ sung
|
|
16
|
Các dãy
nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo
|
1.104
|
|
|
17
|
Đường Nam
An Hòa: từ
Đường tỉnh 948 đến Đường lên Núi Cấm
|
774
|
|
|
18
|
Đường Phum
Tiếp: từ
đường tỉnh 948 đến Hương lộ 11
|
129
|
|
|
19
|
Đường lên
Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)
|
968
|
|
|
20
|
Đường vào
Lâm Viên: từ ngã 3 đường lên Núi Cấm đến hết đường nhựa (nhà nghỉ
Lâm Viên)
|
903
|
|
|
21
|
Các đường
còn lại trong khu vực Lâm Viên
|
645
|
|
|
22
|
Đường Chợ
Suối cũ: từ Đường lên Núi Cấm đến hết đường
|
645
|
|
|
23
|
Đường Văn
Lanh: từ
Tha La đến Kênh Văn Lanh
|
129
|
|
|
24
|
Đường Tây
Trà Sư: từ
ranh phường Chi Lăng đến ranh xã Tri Tôn
|
103
|
|
|
25
|
Đường
Latina: từ đường tỉnh 949 đến ranh Tri Tôn
|
129
|
|
|
26
|
Đường dân
cư dưới chân Núi Cấm
|
735
|
|
|
27
|
Đường công
binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô: từ đường 948 đến KDL
Núi Cấm và bãi xe ô tô
|
400
|
Bổ sung
|
|
28
|
Đường
Nopso: từ
Chợ An Hảo cũ đến hết tuyến
|
250
|
Bổ sung
|
|
29
|
Các đường
bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh
|
120
|
Bổ sung
|
|
30
|
Các đường
bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi: từ Hương lộ 11 đến
hết tuyến
|
120
|
Bổ sung
|
|
31
|
Đường Ô
Cây Sung: từ đường Latina đến Hồ Tà Lọt
|
250
|
Bổ sung
|
|
32
|
Các đường
bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà
|
120
|
Bổ sung
|
|
33
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
140
|
Bổ sung
|
|
34
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
120
|
Bổ sung
|
|
35
|
Các tuyến
đường còn lại
|
96
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
ẤP TÂN AN,
ẤP TÂN THÀNH, ẤP TÂN ĐỊNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
|
Đường tỉnh
948
(Suốt tuyến)
|
48
|
42
|
|
|
|
Đường tỉnh
949
(Hương lộ 17)
(Suốt tuyến)
|
36
|
30
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven Kênh
Trà Sư, Đường Tây Trà Sư
|
48
|
42
|
|
|
|
Đường giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
36
|
30
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
29
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
|
Đường tỉnh
948
(Suốt tuyến)
|
55
|
48
|
|
|
|
Đường tỉnh
949
(Hương lộ 17)
(Suốt tuyến)
|
44
|
39
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven Kênh
Trà Sư, đường Tây Trà Sư
|
49
|
43
|
|
|
|
Đường giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
44
|
39
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
37
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
|
|
15
|
|
|
|
|
II
|
ẤP AN
THẠNH, ẤP TÀ LỌT, ẤP AN LỢI, ẤP THIÊN TUẾ, ẤP VỒ BÀ, ẤP VỒ ĐẦU, ÁP AN HOÀ, ẤP
AN ĐÔNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
945
|
Suốt tuyến
|
48
|
42
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven Kênh
Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng
|
48
|
42
|
|
|
|
Kênh Vịnh
Tre
|
48
|
42
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Đường giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
36
|
30
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
29
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Đường tỉnh
945
|
Suốt tuyến
|
55
|
48
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
Ven Kênh
Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng
|
49
|
43
|
|
|
|
Kênh Vịnh
Tre
|
49
|
43
|
|
|
|
Đường giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
|
44
|
39
|
|
|
|
c
|
Tiếp giáp
với các khu vực, kênh còn lại
|
37
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
|
|
15
|
|
|
|
Phụ lục 81
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BA CHÚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Trần
Thanh Lạc: Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết
|
4.650
|
|
|
2
|
Đường Phan
Thị Ràng: Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết
|
4.650
|
|
|
3
|
Đường Ngô
Tự Lợi: Ngã
3 nhà bia tưởng niệm - ngã 3 cây Dầu
|
4.650
|
|
|
4
|
Đường Hà
Văn Nết: Đường Xóm bún - Hương lộ
|
1.350
|
|
|
5
|
Đường vào
BCHQS TT.Ba Chúc: Đường Ngô Tự Lợi - Khu nhà công vụ Ba Chúc
|
1.650
|
|
|
6
|
Đường
Trịnh Ngọc Ảnh: Đường Thất Sơn - đường Phổ Đà
|
1.350
|
|
|
7
|
Đường Thất
Sơn: Ngã
3 Nhà bia tưởng niệm - Cống Sộp Da
|
1.500
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
955B
|
|
|
|
|
- Cống Sộp
Da - ranh xã Ô Lâm
|
609
|
|
|
|
- Ngã 3
Đầu Lộ - cầu sắt giữa
|
435
|
|
|
9
|
Đường Thủy
Đài Sơn: Ngã 3 Cây Dầu - ngã 3 Đầu Lộ (đường lớn)
|
870
|
|
|
10
|
ĐH 81: Ngã 3 nhà
bia tưởng niệm - giáp ranh Lê Trì cũ
|
783
|
|
|
11
|
Đường An
Định: Bào
Điên Điển - Xóm Bún
|
653
|
|
|
12
|
Đường Liên
Hoa Sơn: Ngô Tự Lợi - Ngã 3 Đầu lộ
|
725
|
|
|
13
|
Đường Xóm
Bún: Đường
Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông
|
725
|
|
|
14
|
Đường Cần
Vương: Đường
Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông
|
725
|
|
|
15
|
Đường vào
Tha La: Đường
Ngô Tự Lợi - Phổ Đà (trường Mẫu giáo cũ)
|
609
|
|
|
16
|
Đường cặp
hông UBND TT. Ba Chúc: Ngô Tự Lợi - Đường vào Tha La
|
580
|
|
|
17
|
Đường An
Hòa: Đường
Phổ Đà - Đường vào Thala
|
725
|
|
|
18
|
Đường Phổ
Đà: Đường
Ngô Tự Lợi - Ngọa Long Sơn
|
725
|
|
|
19
|
Đường
Thanh Lương: Đường Ngô Tự Lợi - Đường dưới Núi Nước
|
580
|
|
|
20
|
Đường Ngọa
Long Sơn: Đường Thất Sơn - Đường Phổ Đà
|
725
|
|
|
21
|
Tuyến dân
cư 24 cây dầu
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
(từ nền số 1 đến nền số 15)
|
1.322
|
|
|
|
- Vị trí 2
(các nền còn lại)
|
793
|
|
|
22
|
Đường vào
Ô Đá: Suốt
đường
|
725
|
|
|
23
|
Đường lên
Miếu Kim Tra: Suốt đường
|
870
|
|
|
24
|
Đường cặp
hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc: Suốt
đường
|
870
|
|
|
25
|
Đường Chùa
An Lập (cổng phụ): Hương lộ đến giáp ranh xã Lê Trì cũ
|
580
|
|
|
26
|
Đường lên
Chùa Ông Chín: Suốt đường
|
508
|
|
|
27
|
Đường Lò
Rèn (Ông Tám Béo): Suốt đường
|
508
|
|
|
28
|
Đường lên
Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5): Suốt đường
|
508
|
|
|
29
|
Đường lên
Chùa Bửu Quang: Suốt đường
|
508
|
|
|
30
|
Đường Sóc
Đồng Tô 1: Suốt đường
|
508
|
|
|
31
|
Đường Sóc
Đồng Tô 2: Suốt đường
|
508
|
|
|
32
|
Đường kênh
T6: Điểm
đầu Cầu Sắt giữa tỉnh lộ 955B - Cầu Kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Gia
|
300
|
|
|
33
|
Đường kênh
Ông Tà vô xã Vĩnh Phước cũ: Điểm đầu đường tỉnh lộ 955B đến cầu
kênh Ông Tà
|
300
|
|
|
34
|
Đất ở nông
thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
|
500
|
|
|
35
|
Đất ở nông
thôn nằm tại trung tâm chợ xã: Chợ Lạc Quới
|
500
|
|
|
36
|
Đất ở tại
nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
|
|
|
|
|
- Ranh
Vĩnh Gia cũ, Lạc Quới cũ - Kênh Xã Võng
|
360
|
|
|
|
- Kênh Xã
Võng - Ranh Tịnh Biên
|
250
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp Đường tỉnh
|
|
|
|
37
|
Đường tỉnh
955B: Quốc
lộ N1 - cầu Vĩnh Thông
|
150
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
38
|
Tuyến dân
cư Cơ Đê (Vĩnh Phú- Vĩnh Quới)
|
100
|
|
|
39
|
Tuyến dân
cư Cơ Đê Vĩnh Hòa
|
100
|
|
|
40
|
Đường kênh
T5 - giáp Ranh Vĩnh Gia
|
200
|
|
|
41
|
Tuyến dân
cư Cơ Đê Vĩnh Thuận
|
100
|
|
|
42
|
Đường kênh
mới: cầu
Lạc Quới-mương chính xị
|
120
|
|
|
43
|
Đường bờ
tây T5, ấp Vĩnh Thuận: TDC cơ đê Vĩnh Thuận - giáp ranh xã Vĩnh Gia,
Vĩnh Phước cũ
|
500
|
|
|
44
|
Cặp bờ bắc
kênh Vĩnh Tế: Bờ Đông kênh Rỏ Rẽ, ấp Vĩnh Hòa - Miểu Ông Chín, Ấp Vĩnh
Quới
|
90
|
Bổ sung
|
|
45
|
Đường bờ
Đông kênh Xã Võng, Ấp Vĩnh Quới: Cầu Lạc Quới 1 - hết
tuyến ngã ba kênh Xã Võng và kênh T6
|
100
|
Bổ sung
|
|
46
|
Đường cặp
bờ bắc kênh Vĩnh Tế, ấp Vĩnh Quới: cặp mang cá cầu Lạc
Quới 1 - đối diện xã đội Lạc Quới
|
90
|
Bổ sung
|
|
47
|
Đường Miểu
Ông Chín, 02 bên mép đường: Miểu Ông Chín - đường vành đai biên
giới
|
100
|
Bổ sung
|
|
48
|
Đường kênh
T6 bờ đông và bờ tây: Cầu T6 - cầu sắt ngang kênh T6 ranh Ba Chúc
cũ và Lạc Quới cũ
|
100
|
Bổ sung
|
|
49
|
Đường bờ
tây kênh 24: Cầu kênh 24 - ĐH81
|
120
|
Bổ sung
|
|
50
|
Đất ở nông
thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
|
420
|
|
|
51
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp Đường tỉnh: Đường tỉnh 949
|
150
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
52
|
Trạm sạc
Vinfast đất ông Hũ Lễ - Ngã ba Sóc Tức
|
300
|
|
|
53
|
Tuyến Dân
Cư 24 - Cây Dầu
|
547
|
|
|
54
|
Đường cặp
hông Công an Xã Lê Trì cũ: Hương lộ - giáp ranh Núi Dài
|
200
|
|
|
55
|
Khu Dân Cư
Trung An
|
200
|
|
|
56
|
Khu Dân Cư
ấp Sóc Tức
|
200
|
|
|
57
|
Khu Dân Cư
N8
|
200
|
|
|
58
|
Đường bờ
đông Kênh 24
|
150
|
|
|
59
|
Đường từ
Cống Ô Bắc Quơi đến trạm bơm cấp 3
|
150
|
|
|
60
|
Đường lên
sân vận động đến giáp Ô Vàng
|
200
|
|
|
61
|
Đường tổ
34 ấp Trung An
|
200
|
|
|
62
|
Đường hợp
tác xã Bến Bà Chi đến Hồ Núi Dài 2
|
150
|
|
|
63
|
Đường ra
kênh 23 đến giáp ranh phường Tịnh Biên
|
150
|
|
|
64
|
Đường từ
cổng chùa An Lập đến giáp Ô Vàng
|
150
|
|
|
65
|
Đường từ
nhà ông Tư Vấn đến tổ 11 ấp An Thạnh
|
200
|
|
|
66
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
130
|
Bổ sung
|
|
67
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
110
|
Bổ sung
|
|
68
|
Các tuyến
đường còn lại
|
88
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Xã Ba Chúc
(ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An
Hòa A, ấp An Hòa B)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường loại 1, loại 2
|
78
|
55
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường loại 3
|
59
|
47
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
52
|
42
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
31
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường loại 1, loại 2:
|
104
|
73
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường loại 3
|
85
|
68
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
78
|
62
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
47
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
|
II
|
Xã Ba Chúc
(ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ:
|
48
|
38
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
42
|
35
|
|
|
|
|
- Cống Sộp
Da - ranh xã Ô Lâm
|
42
|
34
|
|
|
|
|
- Ngã 3
Đầu Lộ - cầu sắt giữa
|
42
|
34
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
25
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ:
|
63
|
50
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
63
|
50
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
40
|
33
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
30
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
|
III
|
Xã Ba Chúc
(ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
52
|
41
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
46
|
37
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
28
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
58
|
46
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
(từ nền số 1 đến nền số 15)
|
46
|
37
|
|
|
|
|
- Vị trí 2
(các nền còn lại)
|
28
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
Phụ lục 82
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TRI TÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hai Bà
Trưng
|
|
|
|
|
- Lê Lợi -
đường 3/2
|
3.720
|
|
|
2
|
Cách Mạng
Tháng 8
|
|
|
|
|
- Lê Thánh
Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
|
2.945
|
|
|
|
- Nguyễn
Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
|
3.720
|
|
|
|
- Hai Bà
Trưng - Hùng Vương
|
2.945
|
|
|
3
|
Nguyễn Văn
Trỗi (Suốt
đường)
|
3.100
|
|
|
4
|
Nguyễn
Trãi
|
|
|
|
|
- Lê Lợi -
Trần Hưng Đạo
|
3.100
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
2.945
|
|
|
5
|
Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường
|
3.100
|
|
|
6
|
Trần Hưng
Đạo
|
|
|
|
|
- Điện
Biên Phủ - Hùng Vương
|
6.200
|
|
|
|
- Hùng
Vương - Võ Thị Sáu
|
4.650
|
|
|
|
- Võ Thị
Sáu - Nguyễn Văn Cừ
|
3.720
|
|
|
7
|
Lê Hồng
Phong
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường
|
2.790
|
|
|
8
|
Lê Thánh
Tôn
|
|
|
|
|
- Đường
3/2 - Trần Hưng Đạo
|
3.100
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - Ngô Quyền
|
2.790
|
|
|
9
|
Ngô Quyền
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
|
3.100
|
|
|
|
- Nguyễn
Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ
|
2.790
|
|
|
10
|
Lê Lợi
|
|
|
|
|
- Lê Thánh
Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
|
3.100
|
|
|
|
- Nguyễn
Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
|
3.410
|
|
|
11
|
Hùng Vương
|
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - đường 3/2
|
3.875
|
|
|
|
- Đường
3/2 - cầu 16
|
3.100
|
|
|
12
|
Đường 3/2 (Suốt
đường)
|
4.495
|
|
|
13
|
Nguyễn Thị
Minh Khai
|
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo – Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2
|
3.255
|
|
|
|
- Ranh Khu
dân cư Gốm sứ 2 – Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
2.480
|
|
|
14
|
Trần Phú
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Trãi - 30/4
|
2.635
|
|
|
15
|
Đường số
5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)
|
3.100
|
|
|
16
|
Đường số 5
|
|
|
|
|
- Trần Phú
- Thái Quốc Hùng
|
1.488
|
|
|
17
|
Lê Văn Tám
nối dài
|
|
|
|
|
- Trần Phú
- Ranh Sân vận động
|
1.488
|
|
|
18
|
Lê Văn Tám
|
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - Trần Phú
|
1.650
|
|
|
19
|
Đường Thái
Quốc Hùng
|
|
|
|
|
- Lê Văn
Tám nối dài - đường 30/4
|
1.440
|
|
|
20
|
Đường phố
đi bộ
|
|
|
|
|
- Thái
Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
1.440
|
Bổ sung
|
|
21
|
Đường số
1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)
|
2.250
|
|
|
22
|
Các đường
còn lại (Khu
dân cư Sao Mai)
|
1.950
|
|
|
23
|
Võ Thị Sáu
(Suốt
đường)
|
1.080
|
|
|
24
|
Điện Biên
Phủ (Suốt
đường)
|
1.080
|
|
|
25
|
Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
|
|
|
|
- Điện
Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)
|
1.080
|
|
|
26
|
Lý Tự
Trọng
|
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - Ngô Quyền
|
1.275
|
|
|
27
|
Nguyễn Văn
Cừ
|
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - cầu số 16
|
825
|
|
|
28
|
Đường 30/4
|
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
1.080
|
|
|
29
|
Đường bờ
Bắc kênh Mặc Cần Dưng
|
|
|
|
|
- Đường
3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai
|
1.080
|
|
|
|
- Ranh Khu
dân cư Sao Mai - Mũi Tàu
|
900
|
|
|
30
|
Đường vào
Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)
|
2.250
|
|
|
31
|
Đường vào
Chợ rau
|
|
|
|
|
- Từ Công
viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào
|
3.600
|
|
|
32
|
Đường phía
đông Kênh 3/2
|
|
|
|
|
- Từ đường
3/2 - kênh Tám Ngàn
|
900
|
Bổ sung
|
|
33
|
Đường phía
Tây Kênh 3/2
|
|
|
|
|
- Từ đường
3/2 - kênh Tám Ngàn
|
900
|
Bổ sung
|
|
34
|
Đường tỉnh
943
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Văn Cừ- Đường vào Ấp Tô Thuận
|
1.305
|
|
|
|
- Đường
vào Ấp Tô Thuận- ranh xã Cô Tô
|
432
|
|
|
34
|
Đường tỉnh
941
|
|
|
|
|
- Cầu số
15 - Cầu số 16
|
1.305
|
|
|
|
- Cầu số
13 - cầu số 15
|
600
|
|
|
36
|
Khu tái
định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)
|
725
|
|
|
37
|
Ngô Quyền (Khu dân
cư gốm sứ 1 )
|
2.610
|
|
|
38
|
Điện Biên
Phủ (Khu
dân cư gốm sứ 1)
|
870
|
|
|
39
|
Các nền
còn lại (Khu
dân cư gốm sứ )
|
1.154
|
|
|
40
|
Điện Biên
Phủ (Khu
dân cư gốm sứ 2)
|
870
|
|
|
41
|
Đường số
1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)
|
1.450
|
|
|
42
|
Các nền
còn lại (Khu
dân cư gốm sứ 2)
|
1.160
|
|
|
43
|
Đường vào
Hồ Sen (ấp Tà On)
|
400
|
|
|
44
|
Chợ Tà On
|
400
|
Bổ sung
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp Đường tỉnh
|
|
|
|
45
|
Đường tỉnh
948
|
|
|
|
|
- Cầu Cây
Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã
|
600
|
|
|
|
- Nghĩa
trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm
|
504
|
|
|
46
|
Đường tỉnh
955B
|
|
|
|
|
- Ngã 3 Ba
Chúc - ngã 3 ấp An Thuận
|
432
|
|
|
|
- Ngã 3 ấp
An Thuận - giáp xã Ô Lâm
|
240
|
|
|
47
|
Đường tỉnh
949
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm
|
180
|
|
|
48
|
Đường
trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn
|
1.200
|
|
|
49
|
Đường từ
cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La
|
120
|
|
|
50
|
Đoạn kênh
Tha La - giáp Mũi Tàu
|
120
|
|
|
51
|
Đường từ
cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
|
|
|
|
|
- Đường từ
cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm
|
144
|
|
|
|
- Đường
Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi)
|
120
|
|
|
52
|
Đường
LaTiNa
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 948 đến hết đường
|
120
|
|
|
53
|
Tuyến
đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)
|
120
|
|
|
54
|
Đường
xuống bãi đá Antraco
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
|
120
|
|
|
55
|
Tuyến
đường kênh Cà Lon
|
120
|
|
|
56
|
Tuyến
đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi
|
120
|
|
|
57
|
Đường Tỉnh
958
|
|
|
|
|
- Nam Kỳ
Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm
|
600
|
|
|
57
|
Đường tỉnh
959
|
660
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
58
|
Đường vào
ấp Tô Thuận
|
|
|
|
|
Đường tỉnh
943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
600
|
|
|
59
|
Đường vào
Hồ Soài So
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So
|
360
|
|
|
60
|
Đường cặp
Kênh 13
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 941 - Ranh Cô Tô
|
144
|
|
|
61
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
|
|
|
|
- Điện
Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)
|
864
|
|
|
62
|
Đường
xuống kênh Soài So
|
360
|
|
|
63
|
Đường vào
Hồ Xoài Chếk
|
300
|
|
|
64
|
Đường số
1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)
|
300
|
Bổ sung
|
|
65
|
Đường vào
Khu dân cư ấp Tô Trung
|
300
|
|
|
66
|
Đường dưới
Chùa Kok Cheng
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 959 đến hết đường
|
120
|
|
|
67
|
Ranh xã
Tri Tôn đến xã Ô Lâm
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 959 - Đường tỉnh 958
|
400
|
Bổ sung
|
|
68
|
Tuyến
tránh đường tỉnh 948
|
500
|
Bổ sung
|
|
69
|
Tuyến
đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
135
|
Bổ sung
|
|
70
|
Tuyến
đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
108
|
Bổ sung
|
|
71
|
Các tuyến
đường còn lại
|
80
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Xã Tri Tôn
(ấp 1,2,3,4,5,6)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc giới
hạn sau:
Đông giáp
Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
|
91
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
59
|
47
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
52
|
42
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
31
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc giới
hạn sau:
Đông giáp
Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
|
130
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
85
|
68
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
78
|
62
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
47
|
|
|
|
|
II
|
Xã Tri Tôn
(ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An
Lợi)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
52
|
41
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
35
|
28
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
21
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
52
|
41
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
46
|
37
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
28
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
|
III
|
Xã Tri Tôn
(ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
46
|
37
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
40
|
35
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
24
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
58
|
46
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
46
|
37
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
28
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
Phụ lục 83
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ Ô LÂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chợ Lương
Phi
|
1.300
|
|
|
2
|
Chợ Ô Lâm
|
375
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
955B: Ranh xã Tri Tôn - Ranh xã Ba Chúc
|
525
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
959
|
360
|
|
|
5
|
Đường Tỉnh
958: Giáp xã Trí Tôn - Cầu Lò Gạch
|
480
|
|
|
6
|
Đoạn Đường
tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc
|
325
|
|
|
7
|
Đoạn Ranh
xã Tri Tôn – Đoạn cầu Lò Gạch bờ Bắc
|
150
|
|
|
8
|
Đoạn cầu
Lò Gạch - ranh xã Vĩnh gia
|
150
|
|
|
9
|
Đường vào
Chùa Sà Lôn
|
313
|
|
|
10
|
Đường công
viên chợ cũ (Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ)
|
625
|
|
|
11
|
Đường Kênh
Bến xã (Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn)
|
313
|
|
|
12
|
Đường Xóm
Giồng (Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến)
|
250
|
|
|
13
|
Đường Lộ
dưới (Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh xã Ba Chúc)
|
250
|
|
|
14
|
Đường ấp
Sà Lôn (đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B)
|
200
|
|
|
15
|
Đường bờ
đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn)
|
150
|
|
|
16
|
Đường bờ
đông kênh Bến Dầu (Đường tỉnh 955B - DH80)
|
150
|
|
|
17
|
Đường bờ
tây kênh Bến Bò (Đường tỉnh 955B - DH80)
|
150
|
|
|
18
|
Đường từ
chợ Ô Lâm - giáp kênh Ninh Phước 1
|
180
|
|
|
19
|
Đường từ
chùa Bưng - giáp Ô Là Ka
|
264
|
|
|
20
|
Đường từ
chùa Kom Plưng - giáp kênh Ninh Phước 1
|
264
|
|
|
21
|
Đường liên
ấp Phước An - Phước Thọ (chùa Kom Plưng - ranh An Tức)
|
144
|
|
|
22
|
Từ chùa
Thnôt Chrụm - giáp kênh Ninh Phước 1
|
144
|
|
|
23
|
Đường tỉnh
959 - cuối xóm LàKa
|
144
|
|
|
24
|
Hang Tuyên
Huấn
|
144
|
|
|
25
|
Lộ trung
tâm: Ngã ba UBND - Ngã tư chợ
|
360
|
|
|
26
|
Đường
tránh hồ Ô Thum
|
120
|
|
|
27
|
Đường vào
hồ Ô Thum (đoạn nối dài đường hang Tuyên Huấn - Mương bơm sau hồ Ô Thum tuyến
N1)
|
120
|
|
|
28
|
Đường
huyện 79B (Giáp ranh xã Vĩnh Gia - Giáp ranh xã Cô Tô)
|
220
|
|
|
29
|
Đường Tỉnh
958 (đường bãi rác) -Đường tỉnh 959 (Chùa chruôs pôk)
|
180
|
|
|
30
|
Đường cầu
Lò Gạch
|
120
|
|
|
31
|
Đường Ninh
Thuận I, II TDC
|
120
|
|
|
32
|
Đường Hồ
Xoài Chếk
|
120
|
|
|
33
|
Đường Kênh
AT6
|
120
|
|
|
34
|
Đường thốt
nốt trái tim (Tỉnh lộ 959 - Kênh H7)
|
150
|
|
|
35
|
Đường kênh
sườn 1 và 2
|
100
|
|
|
36
|
Đường kênh
AT1, AT2, AT3
|
100
|
|
|
37
|
Đường kênh
H7
|
100
|
|
|
38
|
Đường kênh
mới nối dài (Cầu Lò Gạch - kênh Sườn 4)
|
100
|
|
|
39
|
Đường dẫn
3 cầu vượt (hai bên)
|
150
|
|
|
40
|
Khu vực 3:
đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
|
120
|
|
|
41
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
160
|
Bổ sung
|
|
42
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
120
|
Bổ sung
|
|
43
|
Các tuyến
đường còn lại
|
100
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà
Miệt
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
50
|
37
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
42
|
34
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
25
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
63
|
50
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
50
|
40
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
30
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực
ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
40
|
32
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 959
|
46
|
37
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
24
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
46
|
35
|
|
|
|
b
|
Đường bờ
đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn)
|
58
|
46
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
22
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
|
III
|
Khu vực
ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
40
|
32
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp lộ
giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
40
|
32
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
24
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
58
|
46
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
37
|
30
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
22
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
Phụ lục 84
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CÔ TÔ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại trung tâm chợ xã
|
|
|
|
1
|
Chợ Cô Tô
|
1.500
|
Bổ sung
|
|
2
|
Chợ Tân
Tuyến
|
1.300
|
|
|
3
|
Chợ Tà
Đảnh
|
1.000
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp Đường tỉnh
|
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
943
|
|
|
|
|
- Ngã 3
Chùa Sóc Triết - Cầu 15
|
1.500
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
959
|
|
|
|
|
- Ngã 3
Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá
|
1.500
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
943
|
|
|
|
|
- Cầu 15 -
Cầu Sóc Triết
|
600
|
|
|
|
- Cầu Sóc
Triết - Cầu Tân Tuyến
|
480
|
|
|
|
- Cầu Tân
Tuyến - Cầu 11
|
400
|
|
|
|
- Cầu 11 -
Ranh xã Óc Eo
|
300
|
|
|
|
- Ngã 3
Chùa Sóc Triết - Ranh Xã Tri Tôn
|
600
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
945
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Kênh 6 - ranh Xã Hòn Đất
|
360
|
|
|
|
- Từ cầu
Kênh 6 - Đường tỉnh 941
|
250
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
959
|
|
|
|
|
- Từ đường
nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh xã Ô Lâm
|
360
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
941
|
|
|
|
|
- Từ cầu
số 10 - Cầu số 11
|
600
|
|
|
|
- Từ cầu
số 11 - Cầu số 13
|
400
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
10
|
Đường cặp
UBND xã (Suốt đường)
|
1.200
|
|
|
11
|
Đường nội
bộ Công ty khai thác đá (Suốt đường)
|
288
|
|
|
12
|
Đường
tuyến dân cư kênh 15 (Suốt đường)
|
230
|
|
|
13
|
Đường vào
THPT Cô Tô
|
|
|
|
|
- Từ Trung
tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959
|
230
|
|
|
14
|
Đường cặp
Kênh 13
|
|
|
|
|
- Từ ranh
giới xã Tri Tôn - ranh giới xã Hòn Đất
|
173
|
|
|
15
|
Đường Kênh
10
|
|
|
|
|
- Từ đường
tỉnh 941- Đường tỉnh 943
|
120
|
|
|
|
- Từ đường
tỉnh 943 - giáp ranh xã Sơn Kiên
|
200
|
|
|
16
|
Tuyến
đường bờ tây Kênh 10
|
|
|
|
|
- Từ đường
tỉnh 943 - Giáp ranh xã Sơn Kiên
|
100
|
|
|
|
- Tuyến
đường bờ đông Kênh 10 Châu Phú (Mương ấp Chiến Lược - Kênh 1)
|
150
|
|
|
17
|
Tuyến
đường Kênh 11
|
|
|
|
|
- Từ đường
tỉnh 941 - Kênh 1
|
150
|
|
|
18
|
Đường
Tuyến dân cư Kênh Phú Tuyến 2
|
150
|
|
|
19
|
Tuyến
đường bờ bắc Kênh Ba Thê - Sóc Triết
|
|
|
|
|
- Bờ đông
Kênh 10 - Giáp ranh xã Óc Eo)
|
120
|
|
|
20
|
Đường vào
cụm dân cư khóm Tô Lợi
|
120
|
|
|
21
|
Đường lên
hồ Tu Lơ (suốt đường)
|
120
|
|
|
22
|
Đường vào
cụm dân cư Sa Lon A Say
|
120
|
|
|
23
|
Đường vào
Chùa mới
|
120
|
|
|
24
|
Đường vào
cụm dân cư Chùa Hang
|
100
|
|
|
25
|
Đường
Thanh Niên
|
300
|
|
|
26
|
Đường vào
cụm dân cư khóm Tô An
|
120
|
|
|
27
|
Tuyến
đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
135
|
Bổ sung
|
|
28
|
Tuyến
đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
|
108
|
Bổ sung
|
|
29
|
Các tuyến
đường còn lại
|
80
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng cây
hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
54
|
43
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
48
|
38
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
29
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
63
|
50
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
30
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
Phụ lục 85
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Khu vực
chợ
|
|
|
|
1
|
- Chợ Vĩnh
Gia
|
1.820
|
|
|
2
|
- Chợ
Lương An Trà
|
1.560
|
|
|
3
|
Ranh xã Ba
Chúc - Cầu T4 TW
|
475
|
Điều chỉnh
|
|
4
|
Cầu T4 TW
- Đường nước Nguyễn Văn Hai
|
400
|
Điều chỉnh
|
|
5
|
Đường nước
Nguyễn Văn Hai - Mương đồn
|
400
|
Điều chỉnh
|
|
6
|
Mương đồn
- Cầu ranh xã Vĩnh Điều
|
400
|
Điều chỉnh
|
|
7
|
Đường T4
Tỉnh (đoạn
từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều)
|
400
|
Điều chỉnh
|
|
8
|
Tuyến
đường T4 TW (đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều)
|
188
|
|
|
9
|
Bờ Bắc
kênh Vĩnh Tế
|
|
Điều chỉnh
|
|
|
- Đoạn từ
cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều
|
250
|
Tách đoạn
|
|
|
- Đoạn từ
cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu
|
250
|
Tách đoạn
|
|
|
- Đoạn từ
cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu
|
250
|
Tách đoạn
|
|
10
|
Đường
Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp
|
250
|
|
|
11
|
Đường
Tuyến dân cư Đê Lắng
|
250
|
|
|
12
|
Đường Tỉnh
958
|
|
|
|
|
- Đoạn từ
Cầu Lò Gạch - Trạm bơm
|
1.105
|
Điều chỉnh
|
|
|
- Đoạn từ
Trạm bơm - Cầu chữ U
|
750
|
Điều chỉnh
|
|
|
- Cầu chữ
U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn
|
625
|
|
|
13
|
Đường từ
cầu chữ U - ranh Ô Lâm
|
|
|
|
14
|
TDC Cây
Gòn
|
188
|
|
|
15
|
TDC sau
trụ sở ấp Giồng Cát
|
188
|
|
|
16
|
TDC Giồng
Cát (Từ
cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn)
|
188
|
|
|
17
|
Tuyến dân
cư Lò Gạch (từ cầu Lò Gạch - kênh H7)
|
250
|
|
|
18
|
Cụm dân cư
Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958)
|
525
|
|
|
19
|
Đường Cụm
dân cư Chợ cũ
|
400
|
Bổ sung
|
|
20
|
Tuyến dân
cư Cà Na
|
125
|
|
|
21
|
Đường kênh
Mới (Kênh
H7 - Kênh Ninh Phước)
|
120
|
|
|
22
|
Đường kênh
H7 (Kênh
Ninh Phước - Hết kênh Sườn E)
|
120
|
|
|
23
|
Đường kênh
Ninh Phước bờ Nam (suốt đường)
|
120
|
|
|
24
|
Đường kênh
T6 (Kênh
Mới - Kênh Vĩnh Thành 3)
|
120
|
|
|
25
|
Đường kênh
Ranh (kênh
Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước)
|
120
|
|
|
26
|
Đường ĐH
80 (Đoạn
từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên)
|
150
|
Điều chỉnh
|
|
27
|
Đường ĐH
82 (Đường
Kênh T5 )
|
250
|
|
|
28
|
Đường kênh
bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6 (Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3)
|
120
|
|
|
29
|
Đường kênh
Ông Tà (Kênh
T6 - Đường kênh mới)
|
150
|
|
|
30
|
Đường Kênh
Ông Tà nối dài (Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2)
|
150
|
Bổ sung
|
|
31
|
Đường kênh
bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2 (Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5)
|
150
|
|
|
32
|
Đường kênh
bờ Nam Kênh Mới (Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6)
|
120
|
|
|
33
|
Đường ĐH
83 (Đoạn
từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh)
|
120
|
Bổ sung
|
|
34
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
134
|
Bổ sung
|
|
35
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
115
|
Bổ sung
|
|
36
|
Các tuyến
đường còn lại
|
96
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Quốc lộ:
|
48
|
38
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
42
|
34
|
|
|
|
c
|
Bờ bắc
kênh Vĩnh Tế
|
42
|
34
|
|
|
|
d
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
25
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Quốc lộ:
|
63
|
50
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
40
|
33
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
30
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực
ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
42
|
36
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp lộ
giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
42
|
36
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại
|
25
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh:
|
63
|
44
|
|
|
|
b
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
40
|
33
|
|
|
|
c
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
24
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực
ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
42
|
36
|
|
|
|
b
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
25
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
a
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
|
40
|
33
|
|
|
|
b
|
Khu vực
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
24
|
|
|
|
|
3
|
Đất rừng
(chỉ xác định một vị trí)
|
15
|
|
|
|
Phụ lục 86
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN CHÂU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nguyễn
Trãi: Từ
Lê Lợi - cuối đường
|
7.500
|
|
|
2
|
Tôn Thất
Đạm: Từ
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
|
9.000
|
|
|
3
|
Huỳnh
Thúc Kháng: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
|
9.000
|
|
|
4
|
Lê Hồng
Phong: Từ
Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm
|
7.500
|
|
|
5
|
Lý Tự
Trọng: Từ
Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
|
7.500
|
|
|
6
|
Tôn Thất
Thuyết: Từ Lê Lợi – Nguyễn Văn Linh
|
6.750
|
|
|
7
|
Nguyễn Văn
Linh: Từ
Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
|
6.750
|
|
|
8
|
Nguyễn
Thị Minh Khai: Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng
|
6.750
|
|
|
9
|
Lê Hồng
Phong: Từ
Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm
|
6.750
|
|
|
10
|
Nguyễn Văn
Cừ: Từ
cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
|
8.250
|
|
|
11
|
Lê Lợi: Từ Xép Bà
Lý - cây xăng Lê Ngọc
|
6.300
|
|
|
12
|
Phan Thị
Ràng: Từ
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
|
3.920
|
|
|
*
|
Khu dân cư
TT An Châu
|
|
|
|
13
|
Khu dân cư
TT An Châu (các nền còn lại)
|
3.500
|
|
|
14
|
Võ Văn
Kiệt
|
3.500
|
|
|
15
|
Đường số 2
|
3.500
|
|
|
16
|
Đường số 9
|
3.500
|
|
|
17
|
Nguyễn
Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu): Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau
huyện uỷ)
|
3.500
|
|
|
18
|
Lê Lợi
|
|
|
|
|
- Từ Cây
xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh cũ
|
5.040
|
|
|
- Từ Bến
đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân
|
4.200
|
|
|
19
|
Nhánh Lê
Lợi (Quốc lộ 91): Khu dân cư 1/5
|
2.660
|
|
|
20
|
Khu Trung
tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành
|
4.060
|
|
|
21
|
Đường
Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ): Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A”
An Châu
|
1.430
|
|
|
22
|
Đường
Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi
|
1.300
|
|
|
23
|
Đường
Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ)
|
910
|
|
|
24
|
Đường Cặp
Rạch Chắc Đao: Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ
Nhà thờ)
|
878
|
|
|
25
|
Đường
Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Lê Lợi - mương Bảy Nghề
|
1.430
|
|
|
26
|
Đường
Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ
Hòa Hưng
|
1.040
|
|
|
27
|
Nhánh Lê
Lợi (Quốc lộ 91): Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn
|
325
|
|
|
28
|
Nhánh Lê
Lợi (Quốc lộ 91): Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)
|
780
|
|
|
29
|
Nguyễn Văn
Linh (Lộ Sông Hậu): Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng
(Sông Hậu)
|
878
|
|
|
30
|
Trần Đại
Nghĩa (Lộ Sông Hậu): Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông
Hậu)
|
878
|
|
|
*
|
Đường
nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
|
|
|
|
31
|
- Trần Đại
Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)
|
715
|
|
|
32
|
- Lâm
Thanh Hồng
|
455
|
|
|
33
|
- Nguyễn
Văn Trỗi
|
715
|
|
|
34
|
- Quốc
Hương
|
910
|
|
|
35
|
- Nguyễn
Lương Bằng
|
650
|
|
|
36
|
Đường
nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường vào Chùa
Thiên Phước
|
910
|
|
|
37
|
Đường
nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Bà Mai
(Cặp cây xăng Lê Ngọc)
|
650
|
|
|
38
|
Đường
nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Từ Cầu Mương Út Xuân
- Vành Đai
|
390
|
|
|
39
|
Đường
nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường cặp Nghĩa
trang Liệt sĩ tỉnh
|
325
|
|
|
40
|
Đường
nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Chùa Thất Bửu
Tự
|
325
|
|
|
41
|
Đường
nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Hai
Rồng (bến đồ Mương Ranh mới)
|
1.040
|
|
|
42
|
Đường
nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Cầu mương Út Xuân -
Ranh Hoà Bình Thạnh
|
325
|
|
|
43
|
Khu dân cư
Hoàng Nguyên: Khu dân cư Hoàng Nguyên
|
650
|
|
|
44
|
Cầu Vàm
Kênh (Rạch Chanh): Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức
|
650
|
|
|
45
|
Đường
Vành Đai (hết 250m): Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh
|
390
|
|
|
46
|
Khu C: Phía bên
Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua đến bến đò Chắc Cà
Đao
|
2.600
|
|
|
47
|
Đường đất
Mương Nhà Thánh (2 bên): Suốt đường
|
390
|
|
|
48
|
Khu dân cư
Đất Thành
|
3.250
|
|
|
49
|
Khu Tái
định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng
|
3.900
|
|
|
50
|
Đường cặp
Rạch Gáo: Suốt đường
|
650
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã:
|
|
|
|
51
|
Chợ Hòa Thạnh
|
600
|
|
|
52
|
Khu trung
tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ
|
480
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ xã
|
|
|
|
53
|
Chợ Tân
Thành
|
1.440
|
|
|
54
|
Chợ Đông
Phú 1
|
480
|
|
|
55
|
Chợ Trà
Suốt
|
480
|
|
|
*
|
Đất ở các
khu dân cư nông thôn
|
|
|
|
56
|
Khu dân cư
Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)
|
1.080
|
|
|
57
|
Đường dẫn
Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ
|
1.080
|
|
|
58
|
Khu dân cư
Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh)
|
600
|
|
|
59
|
Khu dân cư
Đông Bình Nhất
|
240
|
|
|
60
|
Khu dân cư
Đông Bình Trạch
|
600
|
|
|
61
|
Khu dân cư
Tân Thành
|
600
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
62
|
Từ cầu
chợ Hòa Hưng - cầu Chùa
|
240
|
|
|
63
|
Từ chợ
Hòa Hưng - cầu ông Hàm
|
360
|
|
|
64
|
Từ cầu
ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ
|
300
|
|
|
65
|
Từ cầu
Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)
|
480
|
|
|
66
|
Từ cầu
Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)
|
300
|
|
|
67
|
Từ cầu
Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)
|
144
|
|
|
68
|
Từ UBND
xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)
|
144
|
|
|
69
|
Từ Cầu
Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng
|
300
|
|
|
70
|
Từ Kênh
Bốn Tổng - Cần Đăng
|
240
|
|
|
71
|
Chợ Hòa
Hưng - Bình Đức cũ
|
144
|
|
|
72
|
Từ ranh
TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình
Đức
|
300
|
|
|
73
|
Từ ranh
TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1
|
300
|
|
|
74
|
Từ cầu
Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây
|
300
|
|
|
75
|
Đường
nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.
|
300
|
|
|
76
|
Đường nhựa
từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng
|
240
|
|
|
77
|
Đường từ
Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng
|
180
|
|
|
78
|
Đường từ
Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng
|
144
|
|
|
79
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
160
|
Bổ sung
|
|
80
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
140
|
Bổ sung
|
|
81
|
Các tuyến
đường còn lại
|
115
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
XÃ AN CHÂU
(ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú
I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Phía
Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào
250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân).
|
162
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
84
|
67
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
67
|
59
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy
|
42
|
36
|
|
|
|
|
- Kênh 3
và Kênh 4
|
36
|
29
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
29
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Phía
Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào
250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân).
|
190
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I,
kênh cấp II, sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
- Các
đường thuộc đô thị
|
96
|
77
|
|
|
|
|
- Mương
Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh
|
84
|
67
|
|
|
|
|
- Mương
Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh
|
78
|
62
|
|
|
|
|
- Đường
Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh
|
78
|
60
|
|
|
|
|
- Vàm
Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh
|
72
|
58
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy
|
48
|
42
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
42
|
|
|
|
|
II
|
XÃ AN CHÂU
(ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa
Thuận)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
66
|
53
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
50
|
39
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy
|
39
|
33
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m)
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
66
|
53
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức
và Mỹ Khánh vào 450m)
|
72
|
55
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
|
III
|
XÃ AN CHÂU
(ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp
Trung Thành)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
55
|
44
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp đường đất
|
39
|
33
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
33
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh
vào 450m)
|
44
|
39
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
66
|
53
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
44
|
39
|
|
|
|
|
Tiếp
giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh
vào 450m)
|
72
|
55
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 87
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH
HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đất ở nông
thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I,
Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II:
|
|
|
|
|
- Từ Lộ
Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng
|
3.600
|
|
|
2
|
Đất ở nông
thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An
2:
|
1.440
|
|
|
3
|
Đất ở nông
thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa,
Thạnh Phú:
|
300
|
|
|
4
|
Trung tâm
thương mại chợ Bình Hòa:
|
|
|
|
|
- Từ Đường
số 1 (Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ))
|
3.000
|
|
|
|
- Từ Đường
số 2 (Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường)
|
3.000
|
|
|
|
- Từ Đường
số 3 (Từ đường số 2 - Đường số 6)
|
3.000
|
|
|
|
- Từ Đường
số 4 (Tiếp giáp Quốc lộ 91- Đường số 7)
|
3.000
|
|
|
|
- Từ Đường
số 5 (Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử)
|
2.400
|
|
|
|
- Từ Đường
số 6 (Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường)
|
2.400
|
|
|
|
- Từ Đường
số 7 (Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên))
|
3.000
|
|
|
|
- Từ Đường
số 8 (Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên)
|
2.400
|
|
|
|
- Từ Đường
lộ tử (Tiếp giáp quốc lộ 91- Cuối đường)
|
1.440
|
|
|
|
- Các hẻm
(Khu C)
|
1.200
|
|
|
|
- Đường
nhánh SH (Đầu lộ Thí - Sông Hậu)
|
720
|
|
|
5
|
Chợ Thạnh
Hòa
|
480
|
|
|
6
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp Quốc lộ 91:
|
|
|
|
|
- Từ cầu
mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)
|
1.620
|
|
|
|
- Từ cầu
Mặc Cần Dưng - Ranh xã Bình Mỹ
|
1.740
|
|
|
7
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:
|
|
|
|
|
- Từ ngã
ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ
|
1.200
|
|
|
|
- Từ cầu
Hội Đồng Nỉ - Cầu Mương Chùa
|
960
|
|
|
8
|
Lộ nhựa đi
cặp Sông Hậu (Từ Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa))
|
540
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
|
|
|
|
9
|
Từ mương
Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941
|
864
|
|
|
10
|
Đường đất
giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng
|
720
|
|
|
11
|
Từ mương
Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính
|
2.400
|
|
|
12
|
Đường cặp
sông Hậu
|
720
|
|
|
13
|
Đường nhựa
kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)
|
360
|
|
|
14
|
Đường đất
kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)
|
240
|
|
|
15
|
Đường nhựa
mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu)
|
360
|
|
|
16
|
Đường nhựa
mương Út Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu)
|
360
|
|
|
17
|
Đường nhựa
từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu
|
360
|
|
|
18
|
Kênh Cả
Điền (Đường nhựa)
|
360
|
|
|
19
|
Kênh Hội
Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng
|
360
|
|
|
20
|
Đường đất
Rạch Vàm Nha
|
240
|
|
|
21
|
Đường cặp
mương Song Sắc (2 bên bờ)
|
240
|
|
|
22
|
Đường bê
tông từ Quốc lộ 91 – xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu)
|
240
|
|
|
23
|
Đường vào
dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang
|
500
|
|
|
24
|
Từ cầu
kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng
|
900
|
|
|
25
|
Đường nhựa
kênh Chà Và
|
300
|
|
|
26
|
Đường bê
tông kênh Quýt bên bờ Đông
|
384
|
|
|
27
|
Đường bê
tông kênh Quýt bên bờ Tây
|
300
|
|
|
28
|
Đường bê
tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2
|
240
|
|
|
29
|
Đường bê
tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ)
|
240
|
|
|
30
|
Đường bê
tông mương Bà Tam (2 bên bờ)
|
240
|
|
|
31
|
Đường
nhựa, bê tông Bình Thạnh
|
360
|
|
|
32
|
Đường bê
tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Nuông
|
330
|
Bổ sung
|
|
33
|
Đường bê
tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu
|
320
|
Bổ sung
|
|
*
|
Khu dân cư
lộ tẻ Bình Hòa:
|
|
|
|
34
|
Lô
A,B,C,D,E,F,G
|
1.140
|
|
|
35
|
Lô K,H,I,Q
|
960
|
|
|
36
|
Lô P,J
|
720
|
|
|
37
|
Khu dân cư
mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A}
|
1.620
|
|
|
38
|
Khu dân cư
mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B}
|
1.260
|
|
|
*
|
Đất ở các
khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa
II, Phú An I, Phú An II:
|
|
|
|
39
|
Khu dân cư
phía sau huyện đội
|
1.200
|
|
|
40
|
Khu dân cư
vượt lũ
|
240
|
|
|
41
|
Khu Hai
Trí
|
288
|
|
|
42
|
Khu tái
định cư đường Cầu tàu (Từ QL 91 - Sông Hậu)
|
720
|
|
|
43
|
Khu nhà ở
công nhân Khu công nghiệp Bình Hòa
|
600
|
|
|
*
|
Đất ở các
khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An
1, Bình An 2:
|
|
|
|
44
|
Khu dân cư
An Phú
|
720
|
|
|
45
|
Khu dân cư
Kênh Quýt
|
720
|
|
|
*
|
Đất ở các
khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn,
Thạnh Hòa, Thạnh Phú:
|
|
|
|
46
|
Cụm dân cư
ấp Thạnh Hòa
|
540
|
|
|
47
|
Khu dân cư
Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú).
|
540
|
|
|
48
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
190
|
Bổ sung
|
|
49
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
150
|
Bổ sung
|
|
50
|
Các tuyến
đường còn lại
|
115
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực ấp
Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
với Quốc lộ 91:
|
|
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn
|
110
|
88
|
|
|
|
|
- Từ nhà
Ông Thìn - Cầu Bình Hòa
|
116
|
92
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
với Đường tỉnh 941
|
99
|
79
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường nhựa, bê tông
|
77
|
62
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường đất
|
62
|
50
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
33
|
|
|
|
1.2
|
Khu vực ấp
An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
với Quốc lộ 91
|
105
|
84
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường nhựa, bê tông
|
44
|
39
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường đất
|
44
|
39
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
33
|
|
|
|
1.3
|
Khu vực ấp
Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường nhựa, bê tông
|
44
|
39
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường đất
|
39
|
33
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
33
|
|
|
|
1.4
|
Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Khu vực ấp
Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91:
|
|
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn
|
154
|
123
|
|
|
|
|
- Từ nhà
Ông Thìn - Cầu Bình Hòa
|
149
|
119
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Đường tỉnh 941:
|
|
|
|
|
|
|
- Từ ngã
ba Lộ Tẻ - Mương Hội Đồng Nỉ
|
143
|
114
|
|
|
|
|
- Từ mương
Hội Đồng Nỹ - Cầu Mương chùa
|
116
|
92
|
|
|
|
|
Tiếp giáp đường
nhựa, bê tông
|
83
|
66
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường đất
|
66
|
55
|
|
|
|
|
Tiêp giáp
giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
44
|
39
|
|
|
|
2.2
|
Khu vực ấp
An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 91
|
132
|
106
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường nhựa, bê tông
|
83
|
66
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường đất
|
55
|
44
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
44
|
39
|
|
|
|
2.3
|
Khu vực ấp
Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường nhựa, bê tông
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường đất
|
44
|
39
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
44
|
39
|
|
|
|
2.4
|
Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
C. ĐẤT KHU,
CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên khu
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khu công
nghiệp Bình Hòa
|
600
|
|
Phụ lục 88
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CẦN
ĐĂNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khu hành
chính xã Cần Đăng
|
1.500
|
|
|
2
|
Khu trung
tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng
|
270
|
|
|
*
|
Khu dân cư
chợ Cần Đăng
|
|
|
|
3
|
Đường số
1:
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
|
3.360
|
|
|
4
|
Đường số
2:
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
|
3.360
|
|
|
5
|
Lộ nhựa: Từ
Đường số 1 - Đường số 2
|
3.360
|
|
|
6
|
Đường số
3
|
|
|
|
|
- Từ ngã
3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
|
3.360
|
|
|
- Từ ngã
4 đường số 2-Kênh MCD
|
1.560
|
|
|
7
|
Đường số
4:
Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2
|
1.920
|
|
|
8
|
Đường số
5
|
|
|
|
|
- Dãy dân
cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá
|
1.920
|
|
|
|
- Từ Nhà
lồng chợ cá-Kênh Mặc Cần Dưng
|
1.560
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
941:
Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng
|
1.200
|
|
|
*
|
Khu dân cư
chợ Cần Đăng mở rộng
|
|
|
|
10
|
Đường số
1, 2, 3
|
3.360
|
|
|
11
|
Các đường
còn lại
|
3.000
|
|
|
*
|
Đất ở các
khu dân cư nông thôn
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư
Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2
|
2.160
|
|
|
13
|
Khu dân cư
Mương Miễu
|
300
|
|
|
14
|
Khu dân cư
Ba Đen
|
360
|
|
|
15
|
Khu dân cư
chợ Vĩnh Lợi
|
240
|
|
|
16
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941
|
|
|
|
|
- Ranh xã
Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã
|
840
|
|
|
|
- Từ cầu
Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh
|
840
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
17
|
Từ cầu
Bốn Tổng - cầu Mương Đình
|
720
|
|
|
18
|
Cầu Chợ
cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
|
600
|
|
|
19
|
Từ cầu
Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
|
360
|
|
|
20
|
Từ Đường
tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
|
840
|
|
|
21
|
Từ Đường
tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
|
1.440
|
|
|
22
|
Từ cầu
liêu Sao - Cầu Bà Chủ
|
240
|
|
|
23
|
Từ cầu
Bốn Tổng - An Châu
|
660
|
|
|
24
|
Từ cầu
(Thới Thuận) - Kênh Đào.
|
360
|
|
|
25
|
Từ cầu
(Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
|
480
|
|
|
26
|
Từ cống
hở Mương Trâu - Kênh 2
|
360
|
|
|
27
|
Từ cầu Ba
Đen - cầu Bình Chánh
|
360
|
|
|
28
|
Cầu chợ
cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
|
240
|
|
|
29
|
Từ cầu
chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa
|
240
|
|
|
30
|
Từ cầu
chợ cũ - ranh xã An Châu
|
300
|
|
|
31
|
Cầu Mương
Đình - kênh B1
|
240
|
|
|
32
|
Đường tỉnh
941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
|
840
|
|
|
33
|
Từ ranh
hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành
chính xã An Châu
|
240
|
|
|
34
|
Đường nhựa
từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha)
|
300
|
|
|
35
|
Lộ Nhựa
kênh Ba xã
|
180
|
|
|
36
|
Đường từ
ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái
|
120
|
|
|
37
|
Đường nhựa
từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu
|
200
|
|
|
38
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
160
|
Bổ sung
|
|
39
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
140
|
Bổ sung
|
|
40
|
Các tuyến
đường còn lại
|
115
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
I
|
XÃ CẦN
ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa
B)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
với Đường tỉnh 941
|
|
|
|
|
|
|
- Từ ranh
xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao
|
88
|
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
|
99
|
|
|
|
|
|
- Cầu Cần
Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh
|
83
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông còn lại
|
66
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
44
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 941
|
|
|
|
|
|
|
- Ranh xã
Bình Hòa - cầu Liêu Sao (Bổ sung)
|
116
|
|
|
|
|
|
- Từ cầu
Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
|
121
|
|
|
|
|
|
- Từ Cần
Đăng - ranh Vĩnh Hanh
|
110
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
77
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
44
|
|
|
|
|
|
- Các
đường còn lại
|
44
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
|
II
|
XÃ CẦN
ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi
4)
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường nhựa, bê tông
|
44
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
39
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
44
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp
giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
44
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 89
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
HANH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khu trung
tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
|
540
|
|
|
2
|
Chợ Kênh
Đào
|
1.080
|
|
|
3
|
Trung tâm
hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh
|
1.800
|
|
|
4
|
Khu dân cư
Chợ số 2
|
540
|
|
|
5
|
Chợ Cầu
Sắt Vĩnh Nhuận
|
1.200
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
941
|
|
|
|
|
- Từ ranh
Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
|
480
|
|
|
|
- Từ cầu
số 2 - THCS Vĩnh Hanh
|
480
|
|
|
|
- Từ THCS
Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
|
540
|
|
|
|
- Từ cầu
kênh Đào - ranh Vĩnh An
|
480
|
|
|
7
|
Khu dân cư
mương Miễu - Kênh lộ tẻ
|
264
|
|
|
8
|
Đường từ
cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)
|
180
|
|
|
9
|
Đường từ
Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng
Gù)
|
120
|
|
|
10
|
Đường từ
cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)
|
300
|
|
|
11
|
Đường từ
cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh
|
240
|
|
|
12
|
DH12 (Từ
ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An)
|
240
|
|
|
13
|
Từ cầu
Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)
|
264
|
|
|
14
|
Từ cầu
Đúc - ranh Cần Đăng
|
300
|
|
|
15
|
Đường từ
kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)
|
264
|
|
|
16
|
Đường cặp
kênh Lộ Tẻ (Trạm y tế - Rạch Trà Kiết) - bờ Tây
|
300
|
|
|
17
|
Đường từ
Kênh lộ tẻ ( ĐT 941 - Rạch Trà Kiết) - bờ Đông
|
250
|
Bổ sung
|
|
18
|
Đường từ
cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)
|
180
|
|
|
19
|
Đường từ
DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)
|
180
|
Bổ sung
|
|
20
|
Đường cặp
Mương Đình
|
180
|
|
|
21
|
Đường cặp
kênh Ba Xã (bờ Bắc)
|
190
|
Bổ sung
|
|
22
|
Đường nhựa
Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
|
300
|
|
|
23
|
Từ cầu
sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An
|
240
|
|
|
24
|
Đường nhựa
Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)
|
192
|
|
|
25
|
Đường nhựa
Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)
|
192
|
|
|
26
|
Đường bờ
Tây kênh Chung Sây
|
192
|
Bổ sung
|
|
27
|
Đường nhựa
Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)
|
192
|
Bổ sung
|
|
28
|
Đường nhựa
Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)
|
192
|
|
|
29
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
210
|
Bổ sung
|
|
30
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
170
|
Bổ sung
|
|
31
|
Các tuyến
đường còn lại
|
115
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh
Lợi; Ấp Vĩnh Phúc
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp với Đường tỉnh 941
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp TL 941 từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
|
83
|
66
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp TL 941 từ Vĩnh Hanh- Vĩnh An
|
77
|
62
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
39
|
33
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
33
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 941
|
83
|
66
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Tiêp
giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh
Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
39
|
33
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
33
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 90
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chợ Tân
Phú
|
2.880
|
|
|
2
|
Khu dân cư
chợ Vĩnh Bình
|
2.700
|
|
|
3
|
Tuyến dân
cư Thanh Niên
|
91
|
|
|
4
|
Khu dân cư
số 8, 9
|
84
|
|
|
5
|
Khu dân cư
Tân Phú (giá nền linh hoạt)
|
600
|
|
|
6
|
Cụm dân cư
vượt lũ Vĩnh Bình
|
780
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
941
|
|
|
|
|
- Từ ranh
Vĩnh Hanh - trường THPT Vĩnh Bình
|
560
|
|
|
|
- Từ
trường THPT Vĩnh Bình - ranh UBND xã Vĩnh An
|
630
|
|
|
|
- Từ Ranh
UBND xã Vĩnh An - Cầu số 5
|
2.700
|
|
|
|
- Từ cầu
số 5 - cầu số 8
|
480
|
|
|
|
- Từ cầu
số 8 - cầu số 9
|
480
|
|
|
|
- Từ cầu
số 9 đến cầu số 10
|
600
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
947
|
|
|
|
|
- Từ ranh
xã Bình Mỹ - cầu Mai Công Chánh
|
490
|
|
|
|
- Từ
đường tỉnh 941 đến cầu khu chợ cũ
|
1.120
|
|
|
|
- Từ cầu
khu Chợ cũ số 5 - cầu Bửu Liêm
|
700
|
|
|
|
- Từ Cầu
Bửu Liêm - Tây Phú
|
600
|
|
|
9
|
Đường DH
16
|
|
|
|
|
- Từ ranh
xã Bình Mỹ - cầu Ranh
|
300
|
|
|
|
- Từ cầu
Ranh - Tây Phú
|
240
|
|
|
10
|
Đường DH
12
|
|
|
|
|
- Từ ranh
xã Vĩnh Hanh - cầu Mai Công Chánh
|
260
|
|
|
|
- Từ DH
16 - cầu số 10
|
144
|
|
|
11
|
Đường đất
cặp kênh số 10
|
168
|
|
|
12
|
Đường
DH06: Đoạn từ DH05 - ranh xã Vĩnh Hanh
|
240
|
|
|
13
|
Đường
DH05: Đoạn từ ranh xã Vĩnh Hanh - ranh xã Cô Tô
|
120
|
|
|
14
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
290
|
|
|
15
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
230
|
|
|
16
|
Các tuyến
đường còn lại
|
156
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp với Đường tỉnh 941
|
72
|
60
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp với Đường tỉnh 947
|
48
|
42
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
48
|
42
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
42
|
36
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
42
|
36
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
36
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 941
|
|
|
|
|
|
|
- Từ ranh
Vĩnh Hanh - UBND xã Vĩnh An
|
90
|
72
|
|
|
|
|
- Từ UBND
xã Vĩnh An - cầu Số 5
|
90
|
72
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp với Đường tỉnh 947
|
60
|
42
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
60
|
42
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
48
|
42
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
48
|
42
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
42
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp với Đường tỉnh 941
|
61
|
48
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
39
|
33
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
33
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 941
|
72
|
57
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Tiêp
giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
|
III
|
Khu vực
thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 947
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
|
39
|
33
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp Đường tỉnh 947
|
66
|
53
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường nhựa, bê tông
|
61
|
48
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường đất
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
|
44
|
39
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 91
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHỢ MỚI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
- Từ Thoại
Ngọc Hầu - Phan Thanh Giản
|
5.700
|
|
|
|
- Từ Phan
Thanh Giảng - Trần Hưng Đạo
|
5.700
|
|
|
2
|
Nguyễn
Thái Học
|
|
|
|
|
- Rạch Ông
Chưởng - Trần Hưng Đạo
|
5.700
|
|
|
3
|
Phạm Hồng
Thái
|
|
|
|
|
- Rạch Ông
Chưởng - Trần Hưng Đạo
|
5.700
|
|
|
4
|
Lê Lợi
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản
|
9.500
|
|
|
5
|
Trần Hưng
Đạo
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ
|
6.840
|
|
|
6
|
Nguyễn Hữu
Cảnh
|
|
|
|
|
- Bến đò
qua Tân Long - cầu kênh Xáng
|
9.500
|
|
|
|
- Cầu Kênh
Xáng - Nguyễn Huệ nối dài
|
3.600
|
|
|
7
|
Trần Hưng
Đạo (nối dài)
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Hữu Cảnh - sân vận động
|
3.600
|
|
|
8
|
Quốc lộ
80B (Đường dẫn cầu ông Chưởng)
|
|
|
|
|
- Đầu Cầu
Ông Chưởng - Siêu thị Coopmart
|
3.600
|
|
|
9
|
Đường số 1
|
|
Bổ sung
|
|
|
- Từ đường
Nguyễn Hữu Cảnh - đường số 3
|
5.700
|
Bổ sung
|
|
10
|
Hai Bà
Trưng
|
|
|
|
|
- Phạm
Hồng Thái - Phan Thanh Giản
|
3.600
|
|
|
11
|
Thoại Ngọc
Hầu
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Huệ - Trần Hưng Đạo
|
3.600
|
|
|
12
|
Nguyễn
Trung Trực
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Huệ - Trần Hưng Đạo
|
3.600
|
|
|
13
|
Phan Thanh
Giản
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Huệ - Trần Hưng Đạo
|
2.700
|
|
|
14
|
Phan Đình
Phùng
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Huệ - Trần Hưng Đạo
|
2.700
|
|
|
15
|
Châu Văn
Liêm
|
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - Quốc lộ 80B
|
2.700
|
|
|
16
|
Lý Thường
Kiệt
|
|
|
|
|
- Lê Lợi -
Trần Hưng Đạo
|
2.700
|
|
|
17
|
Đường tỉnh
942 (cũ)
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Hữu Cảnh - Quốc lộ 80B
|
4.500
|
|
|
*
|
Khu dân cư
Sao Mai
|
|
|
|
18
|
Đường số
2, 3, 4, 5, 6, 7
|
4.500
|
Bổ sung
|
|
19
|
Đường đấu
nối từ Trần Hưng Đạo đến đường Long Điền A-B
|
|
|
|
|
- Từ Trần
Hưng Đạo nối dài - Đường Long Điền A-B
|
3.240
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
20
|
Nguyễn Văn
Hưởng
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng
|
2.550
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
21
|
Đường Cồn
|
|
|
|
|
- Ngã 3
giáp Đường tỉnh 942 cũ trên - ngã 3 Đường tỉnh 942 cũ dưới
|
850
|
|
|
22
|
Đường bờ
Kênh Xáng
|
|
|
|
|
- Rạch ông
Chưởng - Nguyễn Hữu Cảnh
|
|
|
|
|
- Rạch ông
Chưởng - Đường số 3
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Hữu Cảnh - Ranh Long Điền
|
1.700
|
|
|
23
|
Nguyễn An
Ninh
|
|
|
|
|
- Lê Lợi -
Trần Hưng Đạo
|
1.700
|
|
|
24
|
Nguyễn
Thái Học (nối dài)
|
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
|
1.700
|
|
|
25
|
Phạm Hồng
Thái (nối dài)
|
|
|
|
|
- Trần
Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)
|
1.700
|
|
|
26
|
Nguyễn Huệ
nối dài
|
|
|
|
|
Đầu đường
Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền
|
1.360
|
|
|
27
|
Đường Long
Điền A-B
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Hữu Cảnh - ranh Long Điền
|
1.020
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
28
|
Đường nhà
Thiếu nhi
|
|
|
|
|
- Từ Quốc
lộ 80B (đường dẫn cầu Ông Chưởng) đến nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới
|
1.020
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm
hành chính xã)
|
|
|
|
29
|
Cụm dân cư
Kiến Bình
|
1.700
|
|
|
30
|
Nhà ông
Đảm (trại cưa) - cầu Cái Xoài
|
1.530
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ Kiến An
|
|
|
|
31
|
Chợ Quản
Nhung (cầu Ông Chưởng - đầu cống xã Niếu)
|
1.530
|
|
|
32
|
Cầu Cái
Xoài - hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25)
|
2.040
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là
chợ trung tâm xã)
|
|
|
|
33
|
Khu vực
Chợ Mương Lớn
|
850
|
Sửa tên đường
|
|
34
|
Khu dân cư
Cà Mau
|
765
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp với Đường Quốc lộ (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính
xã)
|
|
Sửa tên đường
|
|
35
|
Quốc lộ
80B
|
|
Sửa tên đường
|
|
|
- Từ Cầu
Ông Chưởng - Phà Thuận Giang
|
1.485
|
|
|
36
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
|
- Ngã 3
cầu Thuận Giang - ranh xã Nhơn Mỹ
|
825
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Từ cầu
Ngã tư Kiến Bình - Cầu Bảy Đực
|
500
|
|
|
|
- Cống Xã
Niếu - cầu Mương Lớn
|
990
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Giáp
trung tâm chợ Cái Xoài - ranh xã Nhơn Mỹ
|
825
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Hết nhà
ông Vũ (thửa 346, tờ 25) - ranh xã Nhơn Mỹ
|
660
|
|
|
|
- Cầu
Mương Lớn - nhà Ông Đảm (trại cưa)
|
660
|
|
|
|
- Ngã 3 Cống
Xã Niếu - cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa)
|
495
|
|
|
|
- Ngã 3
phà Thuận Giang - Cầu Hòa Bình
|
495
|
|
|
|
- Cầu Sáu
Biếm - Ranh xã Nhơn Mỹ
|
495
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Đường cộ
hai Thới (QL 80B - kênh Cà Mau)
|
330
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Đường
cồn (Từ cầu Đình (hướng ra cầu Hải Quân) đến cầu Hai Triết) và Mương Đường
Tắc
|
495
|
|
|
|
- Đường
Kênh Cà Mau (Cầu Mương Lớn trong - Khu dân cư Kiến Thành Cà Mau)
|
413
|
|
|
|
- Đường
Kênh Cà Mau (từ Cầu Rẫy giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
413
|
Sửa tên đoạn đường
|
|
|
- Đường
Kênh Cà Mau (Từ KDC Kiến Bình - Cầu Mương Lớn trong)
|
413
|
|
|
|
- Đường
kênh Chà Và (từ kênh Cà Mau - Kênh Quyết Thắng Giáp xã Nhơn Mỹ)
|
500
|
Bổ sung
|
|
37
|
Đường Kênh
5 (Từ Kênh Xã Niếu - kênh Mương Lớn)
|
|
|
|
|
- Kênh Xã
Niếu - kênh Mương Lớn
|
320
|
|
|
38
|
Tuyến Kênh
Mương Lớn (Cầu Mương Lớn - Kênh Cà Mau) (tính bên bờ bê tông)
|
413
|
|
|
39
|
Tuyến Kênh
Lung Giang (Từ kênh Mương Lớn - kênh Cái Xoài)
|
413
|
|
|
40
|
Đường Kênh
Ấp Chiến Lược (Từ Mương Lớn - UBND xã Kiến Thành mới)
|
413
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
320
|
Bổ sung
|
|
41
|
Tuyến kênh
Cái Xoài
|
|
|
|
|
- Cầu Cái
Xoài - khu dân cư Kiến Thành (ấp Kiến Thuận 2)
|
400
|
Bổ sung
|
|
42
|
Tuyến kênh
Ấp Sử
|
|
|
|
|
- Cầu Ấp
Sử - kênh Cà Mau
|
400
|
Bổ sung
|
|
43
|
Từ UBND xã
Kiến Thành (mới) - kênh Lung Giang
|
420
|
Bổ sung
|
|
44
|
Đường Kênh
Ấp Chiến Lược (Từ kênh Cầu cống - Đường cộ Hai
Thới)
|
420
|
Bổ sung
|
|
45
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
384
|
Bổ sung
|
|
46
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
350
|
Bổ sung
|
|
47
|
Các tuyến
đường còn lại
|
320
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực
thuộc các ấp: Long Hòa, Thị 1, Thị 2, ấp Thị
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
192
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
240
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực
thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long
Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng
1
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường quốc lộ, địa bàn xã Kiến An cũ
|
102
|
81
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp
II, Sông Hậu, Sông Tiền)
|
87
|
70
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
58
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp đường quốc lộ, địa bàn xã Kiến An cũ
|
120
|
96
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp
II, Sông Hậu, Sông Tiền)
|
105
|
84
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
75
|
|
|
|
|
III
|
Khu vực
thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới
2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp
II, Sông Hậu, Sông Tiền)
|
73
|
58
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
44
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp
II, Sông Hậu, Sông Tiền)
|
90
|
72
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
60
|
|
|
|
Phụ lục 92
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CÙ LAO
GIÊNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành
chính xã)
|
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã:
|
|
|
|
1
|
Từ cầu Lê
Phước Cương - hết Trạm Y tế Tấn Mỹ
|
850
|
|
|
2
|
Từ cầu
Ngọn Cạy - Ngã ba ĐH19, ĐH22
|
2.550
|
|
|
3
|
Từ cầu Cả
Cái - Cầu Cả Cao
|
1.020
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ xã:
|
|
|
|
4
|
Chợ Mỹ
Hiệp (giới hạn các tuyến đường từ Ngọn Cạy - ĐH19 - kênh Tà Mọn Cạn - Đường
vào Sân vận động)
|
2.550
|
|
|
5
|
Chợ Bình
Trung (Rạch Cả Cái - Rạch Cả Cao)
|
1.020
|
|
|
6
|
Chợ Tấn Mỹ
(Phạm vi Chợ)
|
850
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm):
|
|
|
|
7
|
Chợ Tấn
Hưng
|
680
|
|
|
8
|
Chợ Tấn
Long
|
510
|
|
|
9
|
Chợ Bà Hai
Quây
|
1.190
|
|
|
10
|
Khu dân cư
Tấn Lợi (Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp trục đường 2 bên chợ, ĐH 22)
|
1.190
|
|
|
11
|
Chợ Đình
Mỹ Hưng
|
680
|
|
|
12
|
Chợ ấp
Bình Tấn
|
425
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông
|
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
|
|
|
|
13
|
Cụm dân cư
Kênh 03 xã
|
799
|
|
|
14
|
Từ Bến đò
Cột Dây Thép - Bến đò Bình Thành
|
660
|
|
|
15
|
Từ Trạm Y
tế Tấn Mỹ - Ngã 4 bến đò Rạch Sâu
|
660
|
|
|
16
|
Từ Ngã 3
Bưu điện xã (Tân Mỹ cũ) - Cầu Ngọn Cạy (ĐH 19)
|
660
|
|
|
17
|
Từ cầu Lê
Phước Cương - Bến đò Tấn Long
|
660
|
|
|
18
|
Tuyến
đường chính ấp Tấn Thuận
|
413
|
|
|
19
|
Tuyến
đường chính ấp Tấn Long
|
413
|
|
|
20
|
Tuyến
đường bờ Tây Kênh Mới (Cầu Gãy Tấn Hưng- Cầu Kênh Mới)
|
413
|
|
|
21
|
Đường kênh
Lê Minh Quang
|
413
|
|
|
22
|
Từ cầu Ông
Lão - Cầu Cả Cao
|
660
|
|
|
23
|
Từ ngã 3
Lò Heo - Ngã 4 bến đò Bình Thành
|
660
|
|
|
24
|
Từ Cầu
UBND xã - Ngã 3 Lò Heo
|
1.320
|
|
|
25
|
Cụm dân cư
Khu vực ấp Đông, ấp Tây, ấp Nam, ấp Bắc, Mỹ Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Thạnh
|
1.320
|
|
|
26
|
Cầu Ông
Lão - Chợ Mỹ Hiệp (Cầu ông Lão - Đường vào Sân vận động)
|
1.320
|
|
|
27
|
Tuyến
đường Mương Chùa (2 bờ) (Bến đò Mương Chùa - Kênh Mới)
|
495
|
|
|
28
|
Tuyến
đường Ngọn Đình (2 bờ) (Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới)
|
495
|
|
|
29
|
Tuyến
đường kênh Xoài Heo (Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển)
|
495
|
|
|
30
|
Tuyến
đường từ ĐH22 - Bến đò Mỹ Ngãi
|
2.415
|
|
|
31
|
Khu dân cư
Khu vực ấp Bình Trung, Bình Quới, Bình Phú, Bình Tấn, Bình Phước
|
1.020
|
|
|
32
|
Từ cầu Ngã
Cái - Bến đò Rạch Sâu
|
660
|
|
|
33
|
Từ ngã tư
bến đò Rạch Sâu - Cầu Trại Trị
|
413
|
|
|
34
|
Từ cầu Chợ
Bình Trung - Vàm Cả Dứa
|
413
|
|
|
35
|
Từ cầu Lái
Quản - Cầu chợ Bình Tấn
|
413
|
|
|
36
|
Tuyến
đường từ cầu Cả Cao - Cầu Kênh Mới 2 bờ
|
413
|
|
|
37
|
Từ Kênh
Mới - Cầu Xèo Vải (2 bờ)
|
413
|
|
|
38
|
Tuyến đê
Cả Bông
|
413
|
|
|
39
|
Tuyến cầu
Chợ Bình Tấn - Sông Tiền
|
413
|
|
|
40
|
Tuyến cầu
Cả Cái - Cầu Năm Kê (2 bên bờ Rạch Cả Cái)
|
413
|
|
|
41
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
480
|
|
|
42
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
384
|
|
|
43
|
Các tuyến
đường còn lại
|
320
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
87
|
70
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
44
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực
Cồn Én (Khu vực Tấn Mỹ cũ)
|
128
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
105
|
84
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
60
|
|
|
|
Phụ lục 93
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HỘI AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường tỉnh
942
|
|
|
|
|
- Mương Bà
Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
|
2.574
|
Bổ sung
|
|
2
|
Chợ Cái
Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)
|
|
|
|
|
- Khu vực
trung tâm hành chính thị trấn
|
2.376
|
Bổ sung
|
|
3
|
Khu dân cư
ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ)
|
1.980
|
Bổ sung
|
|
4
|
Khu tái
định cư Hội An
|
1.980
|
Bổ sung
|
|
5
|
Đường dẫn
vào Trường Huỳnh Thị Hưởng
|
1.980
|
Bổ sung
|
|
6
|
Đường tỉnh
942
|
|
|
|
|
- Từ Mương
Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
|
1.980
|
Bổ sung
|
|
7
|
Từ Đường
tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng
tránh chợ
|
1.980
|
Bổ sung
|
|
8
|
Ngã 3
Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An
|
1.152
|
Bổ sung
|
|
9
|
Đường tỉnh
944
|
|
|
|
|
- Cầu Rọc
Sen - ranh Xã Long Kiến
|
960
|
Bổ sung
|
|
10
|
Lộ Cái Nai
(2 bờ)
|
|
|
|
|
- Ngã 3 lộ
liên xã - ranh Xã Long Kiến
|
576
|
Bổ sung
|
|
11
|
Lộ La Kết
(bờ đường đal Ấp An Khương)
|
|
|
|
|
- Ngã 3 lộ
liên xã - ranh Xã Long kiến
|
384
|
Bổ sung
|
|
12
|
Lộ Mương
Sung (bờ đường nhựa)
|
|
|
|
|
- Ngã 3 lộ
liên xã - ranh Xã Long Kiến
|
384
|
Bổ sung
|
|
13
|
Lộ Cựu Hội
|
|
|
|
|
- Ngã 3
Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến
|
384
|
Bổ sung
|
|
14
|
Các đường
còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
384
|
|
|
15
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã:
|
|
|
|
|
- Cầu Cái
Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh
|
1.360
|
|
|
16
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ xã
|
|
|
|
|
- Chợ An
Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận)
|
3.400
|
|
|
|
- Chợ và
khu dân cư Hòa Bình
|
3.400
|
|
|
17
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã)
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 944
|
|
|
|
|
- Phà An
Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
|
1.650
|
|
|
|
- Cuối chợ
An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới
|
1.403
|
|
|
|
- Ngã 3
Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung
|
825
|
|
|
|
- Phà An
Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
|
2.145
|
|
|
|
- Xưởng
tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
|
1.650
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 946
|
|
|
|
|
- Ranh An
Thạnh Trung - cầu Cái Đôi
|
1.238
|
|
|
|
- Ngã 3 ra
cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình
|
990
|
|
|
|
- Trường
cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An
|
1.650
|
|
|
18
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
|
|
|
|
|
- Đường
dẫn vào chợ An Khánh (Từ đường tỉnh 946 đến cầu Đình An Hòa)
|
1.320
|
|
|
19
|
Đất ở nông
thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
480
|
|
|
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã
|
|
|
|
|
- Tiểu học
A - Nhà máy Tân Phát
|
1.700
|
|
|
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm chợ xã
|
|
|
|
|
- Chợ An
Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ)
|
1.700
|
|
|
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
|
|
|
|
|
- Khu dân
cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ)
|
3.188
|
|
|
20
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã)
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh 946
|
|
|
|
|
- Trường
tiểu học ‘‘A’’- ranh Hòa Bình
|
825
|
|
|
21
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
|
|
|
|
|
- Nhà máy
Tân Phát - ranh Hội An
|
825
|
|
|
|
- Ngã 3
cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí
|
578
|
|
|
22
|
Các khu
vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
480
|
|
|
23
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
720
|
Bổ sung
|
|
24
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
580
|
Bổ sung
|
|
25
|
Các tuyến
đường còn lại
|
480
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Ấp An Phú,
Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An
Thịnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
104
|
84
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu,
Sông Tiền)
|
104
|
84
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
52
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
126
|
101
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu,
Sông Tiền)
|
126
|
101
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
90
|
|
|
|
|
II
|
Ấp An
Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
145
|
116
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
116
|
93
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
73
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
165
|
132
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
135
|
108
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
90
|
|
|
|
|
III
|
Ấp An Mỹ,
An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
145
|
116
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
87
|
70
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
73
|
|
|
|
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
165
|
132
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
135
|
108
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
90
|
|
|
|
Phụ lục 94
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ LONG
ĐIỀN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Quốc lộ 80
B (Đường tỉnh 942)
|
|
|
|
|
Cầu cột
dây thép - Lộ Vòng cung Mỹ Luông (Đường tỉnh 942 cũ)
|
3.600
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Đường tỉnh
942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa
(ranh xã Long Kiến)
|
1.700
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Mũi Tàu
(ấp thị 2) - Đường Nguyễn Văn Hưởng
|
3.060
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Đường
Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù
|
1.700
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Đường
Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm
|
1.700
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Từ cầu cột
dây thép - Ban chỉ huy phòng thủ khu vực
|
1.980
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Ban chỉ
huy phòng thủ khu vực - Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã)
|
2.040
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Chợ Thủ
(Cầu Chợ Thủ - hết trường THCS Võ Anh Đăng)
|
2.040
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
2
|
Đường tỉnh
946
|
|
|
|
|
Chợ Bà Vệ
(Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ)
|
1.190
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Ngã 3
mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ
|
825
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Hết trường
THCS Võ Ánh Đằng - ranh xã chợ Mới
|
1.980
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
3
|
Hai Bà
Trưng (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền)
|
5.700
|
|
|
4
|
Bà Triệu (Đường
Châu Văn Liêm - sông Tiền)
|
5.700
|
|
|
5
|
Nguyễn Huệ
(Đường
Châu Văn Liêm - sông Tiền)
|
5.320
|
|
|
6
|
Lê Lợi (Hai Bà
Trưng - Nguyễn Huệ)
|
5.320
|
|
|
7
|
Châu Văn
Liêm
|
|
|
|
|
Lộ Vòng
cung - Mũi Tàu
|
5.700
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Mũi Tàu -
cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ)
|
3.600
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Cầu (Mỹ
Luông - Tấn Mỹ) đến đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung -
hướng Mỹ An)
|
1.700
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
8
|
Trần Hưng
Đạo
|
|
|
|
|
Hai Bà
Trưng - Nguyễn Huệ
|
4.140
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Nguyễn Huệ
- Mũi Tàu
|
3.600
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
9
|
Phố dọc
kênh Chà Và (Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền)
|
3.600
|
|
|
10
|
Ung Văn
Khiêm (Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới))
|
2.700
|
|
|
11
|
Hương lộ 1
|
|
|
|
|
Đường Châu
Văn Liêm - lộ Vòng Cung mới
|
3.240
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Ngã tư
Đường tỉnh 942 (mới) - Cây Xăng Phong Phượng
|
1.190
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Ngã 3 Bà
Vệ -cây xăng Phong Phượng
|
660
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
12
|
Võ Ánh
Đăng (Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm)
|
3.600
|
|
|
13
|
Khu dân cư
Hoàng Kim - CNC (Giới hạn trong phạm vi khu dân cư)
|
3.600
|
|
|
14
|
Trần Hưng
Đạo (Phố Dọc - kênh Chà Và)
|
2.210
|
|
|
15
|
Nguyễn Văn
Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Đường tỉnh 942 (mới))
|
1.360
|
|
|
16
|
Phố bờ
sông Tiền (Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ)
|
2.210
|
|
|
17
|
Huỳnh Thị
Hưởng (Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ))
|
850
|
|
|
18
|
Nguyễn
Quang Sáng (Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942
mới)
|
2.210
|
|
|
19
|
Đường kênh
Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)
|
|
|
|
|
Ngã tư đèn
4 ngọn đến Đường Châu Văn Liêm
|
1.190
|
|
|
|
Ngã tư đèn
4 ngọn - ranh Long Kiến
|
850
|
|
|
20
|
Đường kênh
cột dây thép (Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận)
|
510
|
|
|
21
|
Đường số
02 (Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng)
|
2.040
|
|
|
22
|
Huỳnh Thị
Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long)
|
850
|
|
|
23
|
Đường kênh
77 (Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong)
|
510
|
|
|
24
|
Đường kênh
Mương Chùa (Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến)
|
510
|
|
|
25
|
Nguyễn Văn
Hưởng (Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77)
|
510
|
|
|
26
|
Nguyễn
Thanh Sơn (Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới)
|
850
|
|
|
27
|
Đường cặp
Phòng khám khu vực (Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B)- Kênh Chìm)
|
680
|
|
|
28
|
Đường Kênh
Đòn Dong
|
|
|
|
|
Đoạn từ
Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông
|
510
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Từ ranh xã
Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông)
|
413
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
29
|
Đường nhựa
kênh Trà thôn (Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh xã Long Điền
B)
|
578
|
|
|
30
|
Đường Vòng
ấp Long Định (Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942)
|
413
|
|
|
31
|
Đường Vòng
ấp Long Bình (Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu
Thảo)
|
413
|
|
|
32
|
Đường Kênh
Hòa Bình (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B)- Kênh Xáng
AB)
|
413
|
|
|
33
|
Đường Kênh
Mương Ông Cha (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B)- Kênh Đòn Dong)
|
413
|
|
|
34
|
Đường Ấp
Chiến Lược (Ranh xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha)
|
413
|
|
|
35
|
Đường Bờ
Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa) (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB)
|
413
|
|
|
36
|
Đường Kênh
Tập Đoàn 12 (Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong)
|
413
|
|
|
37
|
Đường cộ
Nhà Thờ (Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn
Dong)
|
413
|
|
|
38
|
Đường Cồn
ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 (Từ xưởng cơ khí 3 Tam đến đường bến đò dây
thép cũ)
|
495
|
|
|
39
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả
Thú)
|
3.300
|
|
|
40
|
Đường Kênh
xáng AB
|
|
|
|
|
Cầu kênh
Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B
|
1.403
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
|
Từ hết KDC
- Ranh xã Long Kiến
|
413
|
Sắp xếp lại đoạn tuyến
|
|
41
|
Đường Xẻo
Môn bờ dưới (Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB)
|
413
|
|
|
42
|
Đường Hào
Thơ bờ dưới (Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB)
|
413
|
|
|
43
|
Khu dân cư
Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư)
|
2.040
|
|
|
44
|
Khu dân cư
Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư)
|
2.040
|
|
|
45
|
Khu dân cư
Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư)
|
1.403
|
Bổ Sung
|
|
46
|
Lương Văn
Cù (Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới)
|
850
|
|
|
47
|
Các khu
vực còn lại
|
320
|
|
|
48
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
560
|
Bổ Sung
|
|
49
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
440
|
Bổ Sung
|
|
50
|
Các tuyến
đường còn lại
|
370
|
Bổ Sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Ấp Mỹ Hòa,
Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Trong giới
hạn:
- Đông
giáp sông Tiền, Kênh Khai Long (Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa).
- Tây giáp
Kênh 77.
- Nam giáp
kênh Mương Chùa.
- Tây Bắc
giáp Kênh Cột Dây Thép (Từ sông Tiền đến đầu kênh 77).
|
192
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
96
|
77
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
56
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Trong giới
hạn:
- Đông
giáp sông Tiền, Kênh Khai Long (Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa).
- Tây giáp
Kênh 77.
- Nam giáp
kênh Mương Chùa.
- Tây Bắc
giáp Kênh Cột Dây Thép (Từ sông Tiền đến đầu kênh 77).
|
240
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
sông Hậu, sông Tiền)
|
112
|
90
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
64
|
|
|
|
|
II
|
Ấp Long
Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận
2
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
116
|
93
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
87
|
70
|
|
|
|
|
Đối với
đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long
Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2)
|
131
|
104
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
180
|
144
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
105
|
84
|
|
|
|
|
Đối với
đất giáp ranh (bán kính từ địa giới hành chính 150m) giáp với xã Chợ Mới.
|
150
|
120
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
60
|
|
|
|
|
III
|
Ấp Long
Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
102
|
81
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
73
|
58
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
120
|
96
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
90
|
72
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
60
|
|
|
|
Phụ lục 95
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ NHƠN MỸ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm hành chính xã:
|
|
|
|
|
- Trường
TH “A” MHĐ - Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang - Chợ Vàm Nao
|
1.870
|
|
|
|
- Hết ranh
Đình Mỹ Hòa (NM) - Hết ranh Xã Đội
|
1.360
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại khu vực chợ
|
|
|
|
2
|
Chợ Long
Thạnh (chợ Chùa)
|
765
|
|
|
3
|
Chợ Dân
Lập
|
765
|
|
|
4
|
Chợ Cà Mau
|
765
|
|
|
5
|
Chợ Sóc
Chét
|
629
|
|
|
6
|
Chợ Đồng
Tân
|
850
|
|
|
7
|
Chợ Tham
Buôn
|
850
|
|
|
8
|
Chợ Cái
Gút
|
1.020
|
|
|
9
|
Chợ Sơn
Đốt và cụm dân cư Sơn Đốt
|
1.700
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tại các Cụm dân cư
|
|
|
|
10
|
Cụm dân cư
Mỹ Tân
|
1.020
|
|
|
11
|
Cụm dân cư
Mỹ Hội
|
1.360
|
|
|
12
|
Cụm dân cư
Mỹ Hòa
|
850
|
|
|
14
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã
|
|
|
|
|
- Ranh xã
Đội - Cầu Gãy (Ấp Mỹ Bình)
|
990
|
|
|
|
- Hết ranh
xã Đội - ranh trường Tiểu học "A"(MHĐ)
|
990
|
|
|
|
- Hết ranh
cơ sở sản xuất gạch ngói Nhứt Quang - ranh xã Chợ Mới (Kiến An cũ)
|
990
|
Bổ sung
|
|
|
- Cầu Ấp
Sử ngoài - Cầu Sóc Chét
|
660
|
|
|
|
- Lộ Rạch
Xoài bờ trên
|
429
|
|
|
|
- Lộ Mương
Chùa (ngã 3 lộ liên xã - kênh Cà Mau)
|
429
|
|
|
|
- Kênh Cà
Mau (bờ trên từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Ấp Sử trong)
|
446
|
|
|
|
- Kênh Cà
Mau (bờ dưới từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Sáu Trọng )
|
446
|
Bổ sung
|
|
|
- Cầu Mỹ
Hòa - hết đình Nhơn An
|
660
|
|
|
|
- Hết đình
Nhơn An - Cầu Sóc Chét
|
660
|
|
|
|
- Đường
dẫn bến phà Mương Ranh
|
660
|
|
|
|
- Đường
dẫn bến phà Sơn Đốt
|
660
|
|
|
|
- Đường
Kênh Đồng Tân - Cống Liên Hoàn
|
495
|
|
|
|
- Đường
tránh khu sạt lỡ (Từ KDC Mỹ Hội - Kênh Ông Chủ)
|
495
|
|
|
|
- Đường
đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa
|
413
|
|
|
15
|
Các khu
vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
|
400
|
|
|
16
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
400
|
Bổ sung
|
|
17
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
380
|
Bổ sung
|
|
18
|
Các tuyến
đường còn lại
|
370
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Ấp Long
Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới,
Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
116
|
93
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
73
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
135
|
108
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
90
|
|
|
|
|
II
|
Ấp Mỹ Hòa,
Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập,
Nhơn An, Nhơn Hiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
116
|
93
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
73
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
135
|
108
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
90
|
|
|
|
|
III
|
Ấp Mỹ Hòa,
Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ
Phước
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
87
|
70
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
44
|
|
|
|
|
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
135
|
108
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
60
|
|
|
|
Phụ lục 96
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ LONG
KIẾN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chợ Rọc
Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B)
|
1.020
|
|
|
2
|
Chợ An
Long
|
340
|
|
|
3
|
Chợ và KDC
An Long mới
|
2.550
|
Bổ sung
|
|
4
|
Chợ Mương
Tịnh (Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách)
|
850
|
|
|
5
|
Chợ và khu
dân cư Long Bình
|
850
|
|
|
6
|
Chợ và Khu
dân cư Mỹ An
|
5.950
|
|
|
7
|
KDC An
Quới
|
2.550
|
|
|
8
|
KDC An
Bình
|
2.550
|
|
|
9
|
KDC An
Thạnh Trung
|
2.550
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
942
|
|
|
|
|
- Từ Đầu
kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền
|
990
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
944
|
|
|
|
|
- Ranh xã
Hội An - Cầu Rọc Sen
|
825
|
|
|
|
- Cầu Rọc
Sen - Cổng chùa Vạn Phước
|
1.020
|
|
|
|
- Cổng
Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há
|
990
|
|
|
|
- Ngã ba
kênh Cựu Hội - cống tư Há
|
1.020
|
|
|
12
|
Đường tỉnh
946
|
|
|
|
|
- Ranh xã
Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long
Kiến)
|
660
|
|
|
|
- Cầu Xà
Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến
|
680
|
|
|
13
|
Đường kênh
Thầy Cai (Cầu Chưng Đùng - Cầu kênh Thầy Cai)
|
370
|
|
|
14
|
Đường Rạch
Chanh (Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946)
|
495
|
|
|
15
|
Tuyến Kênh
Xáng Long An (Ranh xã Long Điền - Trường THCS Dương Bình Giang)
|
413
|
|
|
16
|
Tuyến Kênh
Cựu Hội (Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An)
|
370
|
Bổ sung
|
|
17
|
Tuyến
đường Xà Mách (2 bên) (Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng A-B)
|
370
|
Bổ sung
|
|
18
|
Tuyến
mương Tịnh (2 bên) (Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng A-B)
|
370
|
Bổ sung
|
|
19
|
Tuyến kênh
Chà Và (Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng A-B)
|
370
|
Bổ sung
|
|
20
|
Tuyến kênh
Thầy Cai cũ (2 bên) (Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương)
|
370
|
Bổ sung
|
|
21
|
Tuyến vòng
cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm
|
340
|
Bổ sung
|
|
22
|
Tuyến kênh
77 (Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý)
|
340
|
Bổ sung
|
|
23
|
Tuyến Cái
Hố (2 bên) (Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng)
|
370
|
Bổ sung
|
|
24
|
Tuyến Mương
Chùa (Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942)
|
340
|
Bổ sung
|
|
25
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
360
|
Bổ sung
|
|
26
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
340
|
Bổ sung
|
|
27
|
Các tuyến
đường còn lại
|
330
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
102
|
81
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
73
|
58
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
44
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
đường tỉnh
|
120
|
96
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II,
Sông Hậu, Sông Tiền)
|
90
|
72
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
|
60
|
|
|
|
Phụ lục 97
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THOẠI
SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên Đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hùng Vương
(Nguyễn
Huệ - Lý Tự Trọng)
|
7.500
|
|
|
2
|
Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
Cầu Cống
Vong - Lê Thánh Tôn
|
6.000
|
|
|
|
Lê Thánh
Tôn - Cầu Thoại Giang
|
4.500
|
|
|
3
|
Lý Tự
Trọng (Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu)
|
6.000
|
|
|
4
|
Tôn Đức
Thắng (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi)
|
6.300
|
|
|
5
|
Đường Phố
Chợ (Lê
Hồng Phong - Võ Thị Sáu)
|
6.000
|
|
|
6
|
Lê Hồng
Phong
|
|
|
|
|
Nguyễn Huệ
- Lý Tự Trọng
|
6.450
|
|
|
|
Lý Tự
Trọng - Lê Văn Tám
|
6.000
|
|
|
|
Lê Văn Tám
- Nguyễn Văn Trỗi
|
5.250
|
|
|
7
|
Nguyễn Văn
Trỗi (Võ
Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn)
|
4.650
|
|
|
8
|
Thoại Ngọc
Hầu
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn
Trỗi- Nguyễn Trãi
|
4.500
|
|
|
|
Nguyễn
Trãi - Lê Lợi
|
4.050
|
|
|
9
|
Võ Thị Sáu
|
|
|
|
|
Nguyễn Huệ
- Lý Tự Trọng
|
4.500
|
|
|
|
Đường Lê
Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
|
3.750
|
|
|
10
|
Lê Văn Tám
(Kim
Đồng - Võ Thị Sáu)
|
3.000
|
|
|
12
|
Trần Hưng
Đạo (Nguyễn
Huệ - Nguyễn Văn Trỗi)
|
3.750
|
|
|
13
|
Trưng
Vương (Nguyễn Huệ - UBND xã Thoại Sơn)
|
3.000
|
|
|
14
|
Trần Quốc
Toản (Nguyễn
Huệ - Lý Tự Trọng)
|
6.450
|
|
|
15
|
Lý Thường
Kiệt (Nguyễn
Huệ - Nguyễn Văn Trỗi)
|
3.750
|
|
|
16
|
Võ Văn
Kiệt (Cầu
Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu)
|
3.000
|
|
|
17
|
Lê Thánh
Tôn (Nguyễn
Huệ - Thoại Ngọc Hầu)
|
3.750
|
|
|
18
|
Nguyễn Thị
Minh Khai (Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu)
|
3.600
|
|
|
19
|
Nguyễn
Công Trứ (Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu)
|
3.000
|
|
|
20
|
Nguyễn
Đình Chiểu (Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn)
|
3.000
|
|
|
21
|
Cao Bá
Quát (Nguyễn
Thị Minh Khai - Hết đường)
|
3.000
|
|
|
22
|
Tản Đà (Nguyễn
Thị Minh Khai - Hết đường)
|
3.000
|
|
|
23
|
Trần Tế
Xương (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường)
|
3.000
|
|
|
24
|
Nguyễn Huệ
(Cầu
Cống Vong - Cầu kênh F)
|
3.000
|
|
|
25
|
Đường
Thoại Giang (Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt)
|
4.500
|
|
|
26
|
Cụm dân cư
Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)
|
3.600
|
|
|
27
|
Võ Văn Tần
(Lê
Văn Tám - Tạ Uyên)
|
2.520
|
|
|
28
|
Tạ Uyên (Lê Hồng
Phong - Võ Thị Sáu)
|
2.520
|
|
|
29
|
Ngô Quyền (Lê Hồng
Phong - Võ Thị Sáu)
|
2.100
|
|
|
30
|
Kim Đồng (Kim Đồng
(Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám))
|
2.100
|
|
|
31
|
Thoại Ngọc
Hầu (Lê
Lợi - Võ Văn Kiệt)
|
2.520
|
|
|
32
|
Nguyễn
Trung Trực (Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng)
|
1.300
|
|
|
33
|
Nguyễn An
Ninh (Phạm
Hồng Thái - Phan Đình Phùng)
|
1.300
|
|
|
34
|
Phạm Hồng
Thái (Hết
tuyến đường)
|
780
|
|
|
35
|
Nguyễn
Thiện Thuật (Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường)
|
975
|
|
|
36
|
Các đường
còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)
|
780
|
|
|
37
|
Nguyễn Thị
Minh Khai (Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi)
|
1.300
|
|
|
38
|
Lê Lợi (Thoại
Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai)
|
1.300
|
|
|
39
|
Nguyễn Du (Nguyễn
Huệ - Thoại Ngọc Hầu)
|
1.300
|
|
|
40
|
Lê Lai (Lý Thường
Kiệt - Trần Hưng Đạo)
|
1.300
|
|
|
41
|
Nguyễn
Trãi (Nguyễn
Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu)
|
1.300
|
|
|
42
|
Phan Đình
Phùng (Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn)
|
1.300
|
|
|
43
|
Nguyễn Huệ
(Cầu
Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn)
|
1.040
|
|
|
44
|
Trần
Nguyên Hãn (Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai)
|
1.300
|
|
|
45
|
Võ Văn
Kiệt (Thoại
Ngọc Hầu - Bãi rác xã Thoại Sơn)
|
1.300
|
|
|
46
|
Cống cô
(nhỏ) (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu)
|
780
|
|
|
47
|
Bạch Đằng (Kênh Vành
đai - Hết đường bê tông)
|
1.040
|
|
|
49
|
Trần Khánh
Dư (Trần
Quang Khải - Trần Nhật Duật)
|
1.040
|
|
|
50
|
Trần Quang
Khải (Huyền
Trân Công Chúa - Hết tuyến đường)
|
1.040
|
|
|
51
|
Trần Nhật
Duật (Huyền
Trân Công Chúa - Hết tuyến đường)
|
1.040
|
|
|
52
|
Trần Bình
Trọng (Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường)
|
780
|
|
|
53
|
Trần Khắc
Chung (Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật)
|
780
|
|
|
54
|
Huyền Trân
Công Chúa (Trần Quang Khải - Hết tuyến đường)
|
520
|
|
|
55
|
Nguyễn Văn
Linh (Cầu
KDC cán bộ - hết đường)
|
1.040
|
|
|
56
|
Xuân Thủy (Trường
Chinh - Giáp tuyến dân cư)
|
683
|
|
|
57
|
Tố Hữu (Trường
Chinh - Giáp tuyến dân cư)
|
683
|
|
|
58
|
Nguyễn Thị
Định (Trường
Chinh - Giáp tuyến dân cư)
|
683
|
|
|
59
|
Phạm Văn
Đồng (Trường
Chinh - Giáp tuyến dân cư)
|
910
|
|
|
60
|
Trường
Chinh (Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng)
|
910
|
|
|
61
|
Tuyến lộ
bê tông liên xã (Từ trường B Tây Sơn - Kênh D
(kênh Rạch Giá Long Xuyên))
|
650
|
|
|
62
|
Bắc kênh E
(Nguyễn
Huệ - Thoại Ngọc Hầu)
|
390
|
|
|
63
|
Võ Văn
Kiệt (Từ
Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ)
|
468
|
|
|
64
|
Tuyến Lộ
nhựa Kênh F (Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh
ranh Cần Thơ)
|
390
|
|
|
65
|
Tuyến kênh
D (Từ
đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ)
|
325
|
|
|
66
|
Lộ Đập Đá (Từ Nguyễn
Thị Minh Khai - Kênh F)
|
325
|
|
|
67
|
Đường nhà
Thiếu Nhi (Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng)
|
1.040
|
|
|
68
|
Đường
Tránh xã Thoại Sơn (Nguyễn Văn Linh - Nguyễn
Huệ)
|
1.040
|
|
|
69
|
CDC Bắc
Sơn (Các
đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)
|
780
|
|
|
70
|
CDC Bắc
Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)
|
780
|
|
|
71
|
Đường song
song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)
|
1.040
|
|
|
72
|
Khu đô thị
thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)
|
1.040
|
|
|
73
|
Tuyến Bờ
Tây Kênh Ranh (Võ Văn Kiệt - Kênh F)
|
325
|
|
|
74
|
Khu Thương
mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu
dân cư)
|
1.040
|
|
|
75
|
Khu Dân cư
Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)
|
1.040
|
|
|
76
|
Đường bê
tông Kênh Cống Vong (Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ
và Dân cư Bắc Cống Vong)
|
1.040
|
|
|
77
|
Đường cặp
Kênh 600 (Suốt đường)
|
325
|
|
|
78
|
Đường đất
Kênh Cống Vong (Kênh 600 - Cống Ông Phòng
- Kênh F)
|
500
|
|
|
80
|
Đường tỉnh
960
|
|
|
|
|
Cầu Thọai
Giang 2 - Đầu Tuyến Tránh
|
1.027
|
|
|
|
Cuối Tuyến
Tránh - hết ranh chùa Hội Đức
|
1.027
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
hết ranh
chùa Hội Đức - VP Ấp Bình Thành
|
1.027
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
81
|
Đường tỉnh
960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)
|
720
|
|
|
82
|
Đường bao
Công viên
|
1.200
|
|
|
83
|
Đường tỉnh
960 (Đoạn
giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))
|
1.440
|
|
|
84
|
Đường Đất
kênh Ba Thê cũ (Trung tâm chợ - Kênh 300)
|
420
|
|
|
85
|
Chợ và Khu
dân cư Bình Thành
|
|
|
|
|
Đường cặp
nhà lồng chợ
|
720
|
|
|
|
Các đường
còn lại
|
480
|
|
|
86
|
Đường tỉnh
960
|
|
|
|
|
Ranh Thoại
Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh)
|
984
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
Từ Văn
Phòng Ấp Bình Thành - xã Tân Hội
|
984
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
87
|
Đường nhựa
3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Kênh D - Cống Bà Tà)
|
518
|
|
|
88
|
Đường bê
tông 2m kênh Kiên Hảo (Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu )
|
230
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
89
|
Đường đất
bờ Nam kênh Thoại Giang II (Từ kênh Rạch Giá - Long
Xuyên - Ranh xã Óc Eo)
|
138
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
90
|
Đường Bê
tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ (Kênh Rạch
Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
|
230
|
|
|
91
|
Đường đất
Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ (Kênh 300 - Ranh Óc Eo)
|
173
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
92
|
Đường Nhựa
3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh
Kiên Hảo)
|
345
|
|
|
93
|
Đường đất
bờ Bắc kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
- Kênh Kiên Hảo)
|
138
|
|
|
94
|
Đường Bê
tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
- Kênh Kiên Hảo)
|
138
|
|
|
95
|
Đường đất
bờ Nam kênh D (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
- Ranh tỉnh Cần Thơ)
|
138
|
|
|
96
|
Đường bê
tông 3m hai bờ kênh C (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
|
173
|
|
|
97
|
Đường bê
tông 3m hai bờ kênh B (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
|
173
|
|
|
98
|
Đường tỉnh
943 (Cách
BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)
|
480
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
99
|
Đường tỉnh
943
|
|
|
|
|
Cầu Thoại
Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m
|
575
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
Cách cầu
Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo
|
460
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
|
Ranh quy
hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 (Gíap xã Óc Eo)
|
403
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
100
|
Nhựa
3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại
Giang)
|
460
|
|
|
101
|
Đường tỉnh
960 (Cầu
Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2)
|
984
|
|
|
102
|
Đường nhựa
3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới (Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo)
|
288
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
103
|
Đường nhựa
3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên -
Ranh Óc Eo)
|
230
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
104
|
Đường nhựa
2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 (Kênh Rạch Giá -
Long Xuyên - Ranh Óc Eo)
|
115
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
105
|
Đường đất
bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 (Kênh Rạch Giá -
Long Xuyên - Ranh Óc Eo)
|
115
|
Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến
|
|
106
|
KDC Bắc
Thạnh (Các đường trong KDC)
|
690
|
|
|
107
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
150
|
Bổ Sung
|
|
108
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
120
|
Bổ Sung
|
|
109
|
Các tuyến
đường còn lại
|
100
|
Bổ Sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Ấp Bắc
Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
72
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
84
|
|
|
|
|
II
|
Ấp Bình
Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường tỉnh
960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa
3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường Nhựa
bờ Tây (K.Kiên Hảo) (Ranh Vọng Đông - Ranh xã Tân Hội)
|
47
|
|
|
|
|
-
|
Đường tỉnh
960 (tuyến đường tránh)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa
3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên
Hảo)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng
Đông)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường Bê
tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m -
Kênh Kiên Hảo)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch
Giá - Long Xuyên)
|
55
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường bê
tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường bê
tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ)
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
|
44
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường tỉnh
960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa
3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Đông Sơn I, Đông Sơn II, Nam Sơn, Tây
Sơn - cống Bà Tà)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Tây (kênh Kiên Hảo) (Ranh xã Óc Eo - kênh Xã Diễu)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường tỉnh
960 (tuyến đường tránh)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường Bê
tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường nhựa
3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên
Hảo)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng
Đông)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – giáp ranh Cần Thơ)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường bê
tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường bê
tông 3m hai bờ (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Đường đất
bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
|
61
|
|
|
|
|
III
|
Ấp Bắc
Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường tỉnh
943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông)
|
55
|
|
|
|
|
-
|
Kênh Rạch
Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề)
|
55
|
|
|
|
|
-
|
Kênh Ba
Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)
|
61
|
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)
|
55
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường tỉnh
943 (Cầu Thoại Giang - ranh xã Óc Eo)
|
77
|
|
|
|
|
-
|
Kênh Rạch
Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề)
|
66
|
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - ranh xã Óc Eo)
|
66
|
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại:
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
44
|
|
|
|
|
-
|
Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 98
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ÓC EO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường tỉnh
943
|
|
|
|
|
- Cầu Ba
Thê 1 - Cầu Vọng Đông
|
345
|
|
|
|
- Cầu Vọng
Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông
|
1.800
|
|
|
|
- Bưu điện
Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2
|
780
|
|
|
|
- Cầu Ba
Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)
|
403
|
|
|
|
- Cách
ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4
|
460
|
|
|
|
- Cầu Núi
Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
|
345
|
|
|
|
- Cầu Mướp
Văn - Cầu số 2
|
540
|
|
|
|
- Cầu số 2
- Ranh xã Cô Tô
|
288
|
|
|
2
|
Tỉnh lộ
947
|
|
|
|
|
- Ranh xã
Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn
|
403
|
|
|
|
- Cầu Tân
Thành - Ranh xã Tây Phú
|
403
|
|
|
3
|
Bờ Tây
Kênh Mướp Văn
|
403
|
|
|
4
|
Nguyễn Thị
Rẫy
|
|
|
|
|
- Nguyễn
Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
|
10.500
|
|
|
|
- Dốc chợ
(phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh
|
6.000
|
|
|
|
- Phan Thanh
Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên)
|
3.750
|
|
|
|
- Phan
Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên)
|
3.000
|
|
|
5
|
Nguyễn Thị
Hạnh
|
|
|
|
|
- Cầu Ba
Thê 4 - Cầu Ba Thê 5
|
3.000
|
|
|
|
- Cầu Ba
thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt
|
7.500
|
|
|
|
- Hẻm Trại
cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn
|
3.000
|
|
|
6
|
Nguyễn Văn
Muôn: Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ
|
3.000
|
|
|
7
|
Đường Số
1: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
|
3.600
|
|
|
8
|
Đường Số
2: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
|
3.450
|
|
|
9
|
Đường Số
3: Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga)
|
5.250
|
|
|
10
|
Đường Số
4: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
|
3.750
|
|
|
11
|
Đường Số
5: Suốt đường
|
1.300
|
|
|
12
|
Đường Số
6: Suốt đường
|
1.300
|
|
|
13
|
Đường Số
7: Suốt đường
|
1.300
|
|
|
14
|
Phan Thanh
Giản
|
|
|
|
|
- Lâm
Thanh Hồng - Cư xá giáo viên
|
1.300
|
|
|
|
- Ranh cư
xá giáo viên - Phạm Thị Vinh
|
2.100
|
|
|
|
- Phạm Thị
Vinh - Nguyễn Văn Muôn
|
1.300
|
|
|
15
|
Lâm Thanh
Hồng: Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị
|
1.820
|
|
|
16
|
Đường Vành
đai: Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn
|
1.820
|
|
|
17
|
Đường Núi
Tượng: Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng
|
1.170
|
|
|
18
|
Đường Mẫu
giáo: Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ
|
780
|
|
|
19
|
Trần Thị
Huệ: Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông
|
520
|
|
|
20
|
Phạm Thị
Vinh: Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản
|
975
|
|
|
21
|
Đường Làng
Dân Tộc: Trần Thị Huệ - Sân Tiên
|
650
|
|
|
22
|
Đường Gò
Cây Thị: Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo
|
650
|
|
|
23
|
Đường Sân
Tiên: Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ
|
650
|
|
|
24
|
Bờ Tây
Kênh Kiên Hảo
|
|
|
|
|
- Kênh Ba
Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
|
230
|
|
|
|
- Kênh Ba
Thê cũ - Ranh xã Mỹ Thuận
|
260
|
|
|
25
|
Bờ Đông
Kênh Kiên Hảo
|
230
|
|
|
26
|
Đường kênh
vành đai: Cầu Ba Thê 5 – cầu sắt Núi nhỏ
|
260
|
|
|
27
|
Các hẻm
ngang rộng ≥ 4m: Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê
5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
|
975
|
|
|
28
|
Các hẻm
ngang rộng ≥ 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến
Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
|
650
|
|
|
29
|
Các hẻm
ngang rộng < 4m: Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê
5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt)
|
585
|
|
|
30
|
Các hẻm
ngang rộng < 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành
đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
|
520
|
|
|
31
|
Các hẻm
ngang rộng ≥ 4m: Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn
vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt
Núi Nhỏ)
|
975
|
|
|
32
|
Các hẻm
ngang rộng ≥ 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến
đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
|
650
|
|
|
33
|
Các hẻm
ngang rộng < 4m: Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn
Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
|
585
|
|
|
34
|
Các hẻm
ngang rộng < 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai
đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
|
520
|
|
|
35
|
KDC Sơn
Lập
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 943: Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em
|
690
|
|
|
|
- Các
đường trong KDC
|
207
|
|
|
36
|
Chợ Tân
Thành
|
|
|
|
|
- Tỉnh lộ
947: Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành
|
1.080
|
|
|
|
- Nội chợ:
Các đường trong chợ
|
600
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 943: Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
|
540
|
|
|
37
|
Chợ Vọng
Đông
|
|
|
|
|
- Hai bên
nhà lồng : Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ
|
1.800
|
|
|
|
- Đường
hậu chợ: Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc
|
1.200
|
|
|
38
|
CDC Tân
Vọng: Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2
|
587
|
|
|
39
|
Đường nhựa
5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù): Kênh Ba Thê
Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
|
230
|
|
|
40
|
Đường đal
3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù): Kênh Ba Thê Núi Sập -
Kênh Vọng Đông 2
|
138
|
|
|
41
|
Lộ 15
(Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi): Kênh Ba Thê Núi Sập -
Ranh xã Tây Phú
|
288
|
|
|
42
|
Đường Kênh
Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
|
|
|
|
|
- Ranh xã
Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông
|
173
|
|
|
|
- Cầu treo
đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo
|
115
|
|
|
|
- Ranh Óc
Eo - Kênh Mướp Văn
|
115
|
|
|
43
|
Đường Kênh
Thoại Giang I (2 bên): Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn
|
115
|
|
|
44
|
Đường Kênh
Thoại Giang II (2 bên): Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn
|
115
|
|
|
45
|
Đường Kênh
Thổ Mô (2 bên): Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo
|
115
|
|
|
46
|
Đường Kênh
Ba Thê Cũ: Kênh Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn
|
115
|
|
|
47
|
Đường Kênh
Vọng Đông 2
|
|
|
|
|
- Núi Chóc
Năng Gù - Kênh Núi Tượng
|
115
|
|
|
|
- Kênh Núi
Tượng - Kênh Mướp Văn
|
115
|
|
|
48
|
Đường Kênh
Mỹ Giang: Núi Chóc Năng Gù - ranh xã Thoại Sơn
|
115
|
|
|
49
|
Đường đất
kênh Huệ Đức: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
|
115
|
|
|
50
|
Đường đất
Kênh Vành đai: Cầu Thanh Niên -Ranh xã Mỹ Thuận
|
115
|
|
|
51
|
Tuyến Kênh
Tân Tuyến: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
|
115
|
|
|
52
|
Tuyến Kênh
Vành Đai - Núi Tượng: Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng
Đông 2
|
115
|
|
|
53
|
Tuyến Kênh
Tân Vọng: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
|
115
|
|
|
54
|
Kênh ranh
An Giang - Kiên Giang cũ: Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
|
115
|
|
|
55
|
Các kênh
cấp 2: Kênh Vành đai – kênh Kiên Hảo
|
143
|
|
|
56
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
130
|
Bổ sung
|
|
57
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
110
|
Bổ sung
|
|
58
|
Các tuyến
đường còn lại
|
100
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Ấp Tân
Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
72
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
120
|
|
|
|
|
II
|
Ấp Sơn
Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 943 (Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo)
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Kênh
Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Núi
Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Lộ 15
(nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây
Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Ba
Thê - Núi Sập (Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh
Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh
Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Ba
Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh
Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Mỹ
Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp kênh cấp III
|
39
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 943 (Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo)
|
66
|
53
|
|
|
|
|
Kênh Kiên
Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ)
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Kênh Núi
Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Lộ 15
(nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây
Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Kênh Ba
Thê - Núi Sập (Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Kênh
Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Kênh
Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Kênh Ba
Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Kênh
Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Kênh Mỹ
Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp kênh cấp III
|
44
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
|
III
|
Ấp Tân
Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 943
|
|
|
|
|
|
|
- Cầu Mướp
Văn - Ranh xã Cô Tô
|
55
|
44
|
|
|
|
|
- Cầu sắt
Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn
|
66
|
53
|
|
|
|
|
- Kênh
Mướp Văn (Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Huệ
Đức (Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Ba
Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Tuyến
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Tuyến
Kênh Tân Tuyến (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Tuyến
Kênh Vành Đai - Núi Tượng (Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Tuyến
Kênh Tân Vọng (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp kênh cấp III
|
39
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Đường
tỉnh 943 (Ranh Óc Eo - ranh xã Cô Tô)
|
61
|
48
|
|
|
|
|
- Kênh
Mướp Văn (Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Kênh Huệ
Đức (Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Kênh Ba
Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Tuyến
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Tuyến
Kênh Tân Tuyến (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Tuyến
Kênh Vành Đai - Núi Tượng (Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Tuyến
Kênh Tân Vọng (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Tiếp
giáp kênh cấp III
|
44
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 99
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐỊNH MỸ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nhựa 3,5m
liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Cả
Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền)
|
780
|
|
|
*
|
Trường
Tiền
|
|
|
|
2
|
Nhựa 3,5m
liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Cầu Thoại
Hà 2 - Cầu Trường Tiền)
|
960
|
|
|
3
|
Giáp nhà
lồng chợ Nhựa 3.5m (kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6)
|
3.360
|
|
|
4
|
Các đường
còn lại trong chợ
|
600
|
|
|
5
|
Nhựa 3,5m
liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
|
|
|
|
|
Ranh Vĩnh
Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
|
460
|
|
|
|
Kênh Thốt
Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
|
403
|
|
|
6
|
Nhựa 3,5m
(kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
|
|
|
|
7
|
Cầu Trường
Tiền - Kênh Cả Răng
|
460
|
|
|
8
|
Cây xăng
Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang
|
518
|
|
|
9
|
Đường nhựa
3,5m kênh Mỹ Giang (Kênh ấp chiến lược - Ranh
xã Tây Phú)
|
115
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
10
|
Đường đất
kênh Phèn Đứng (Kênh ấp chiến lược - Kênh Định
Mỹ 2)
|
115
|
|
|
11
|
Nhựa 2m
kênh Định Mỹ 2 (Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú)
|
138
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
12
|
Đường nhựa
5,5m Kênh Định Mỹ 1 (Đường Trường Tiền - Ranh Xã
Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền))
|
138
|
|
|
13
|
Đường đất
kênh Trường Tiền cũ (Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh
Trường Tiền)
|
115
|
|
|
14
|
Đường đất
kênh Đồng Chòi (Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh
Vĩnh Phú, Định Mỹ)
|
115
|
|
|
15
|
Đường nhựa
3,5m kênh Thốt Nốt (Kênh ấp Chiến lược - Ranh
xã Vĩnh Phú)
|
138
|
|
|
16
|
Đường đất
kênh Ba Thước (Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định
Mỹ 1)
|
115
|
|
|
17
|
CDC Trường
Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC )
|
552
|
|
|
18
|
Khu dân cư
trường tiền mở rộng
|
690
|
|
|
19
|
Đường tỉnh
943 (Cách
trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên)
|
720
|
|
|
20
|
Đường dẫn
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường
tỉnh đến đường cao tốc)
|
720
|
Bổ Sung
|
|
*
|
Kênh H
|
|
|
|
21
|
Đường tỉnh
943 (Cầu
kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang)
|
1.200
|
|
|
22
|
Tiếp giáp
nhà lồng chợ (Đường tỉnh 943 - Đường dal)
|
960
|
|
|
23
|
Đường dal
kênh H (Đường tỉnh 943 - Đường dal)
|
840
|
|
|
24
|
Đường dal (Suốt
đường)
|
720
|
|
|
*
|
Chợ Hòa
Thành (Chợ Cũ)
|
|
|
|
22
|
Đường
Huyện 78
|
720
|
|
|
23
|
Các đường
cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ)
|
600
|
|
|
24
|
Các đường
còn lại (Khu vực chợ)
|
540
|
|
|
*
|
Kênh F
|
|
|
|
25
|
Cặp nhà
lồng chợ (Khu vực chợ)
|
2.280
|
|
|
26
|
Các đường
còn lại trong khu dân cư
|
960
|
|
|
28
|
Đường tỉnh
943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) (Ranh Vĩnh
Trạch - Cầu kênh F )
|
345
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
29
|
Đường cặp
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
|
|
|
|
|
Nhựa 5,5m
(Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành))
|
345
|
|
|
|
Bê tông
(Đường số 6 - Cầu Kênh F)
|
575
|
|
|
30
|
Nhựa 5,5m
Kênh H (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đường tỉnh 943)
|
288
|
|
|
31
|
Nhựa 3,5m
Kênh H (Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần
Thơ)
|
288
|
|
|
32
|
Nhựa 3,5m
Kênh H (Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành
phố Cần Thơ)
|
230
|
|
|
33
|
Bê tông 2m
Kênh H (Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943)
|
230
|
|
|
34
|
Kênh G (Từ cầu
kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh
ranh Cần Thơ)
|
173
|
|
|
35
|
Kênh F (Từ cầu
kênh F - ranh Cần Thơ)
|
173
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
36
|
Kênh Trục (Tỉnh lộ
943 - giáp Trạch)
|
173
|
|
|
37
|
Lộ tẻ Định
Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) (Đường tỉnh 943 –
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên )
|
230
|
|
|
38
|
Đường đất
(Kênh T20) (Kênh Trục - Kênh H)
|
120
|
|
|
39
|
KDC Hòa
Thành (Các đường trong khu dân cư)
|
518
|
|
|
40
|
KDC Kênh F
mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư)
|
960
|
Bổ Sung
|
|
41
|
Nhựa 3,5m
liên xã kênh Ba Dầu (Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu)
|
600
|
|
|
42
|
Khu Trung
tâm hành chính xã (Các đường trong khu)
|
600
|
|
|
42
|
Chợ Trung
Phú 2
|
|
|
|
|
Nhựa 3,5m
liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh
Phú)
|
1.560
|
|
|
|
Đường tiếp
giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng)
|
1.560
|
|
|
|
Đường Khu
Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng)
|
1.200
|
|
|
|
Bê tông
(Các đường còn lại trong chợ)
|
1.560
|
|
|
44
|
Nhựa 5,5m
liên xã kênh Rạch Giá - LX (Cầu ranh Vĩnh Phú,
Định Mỹ - Cầu Ba Bần)
|
403
|
|
|
45
|
Nhựa 3,5m
liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Xã Tây Phú
- Khu dân cư Trung Phú 4)
|
288
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
46
|
Nhựa 3,5m
liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Xã Tây Phú
- Đường đất Kênh Ranh Làng)
|
230
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
47
|
Nhựa 5,5m
liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)
|
|
|
|
48
|
Kênh Rạch
Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú
|
403
|
|
|
49
|
Ranh nhà
Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3
|
403
|
|
|
50
|
Đường nhựa
3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu (Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba
Dong)
|
345
|
|
|
51
|
Nhựa 3,5m
Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu (Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu)
|
173
|
|
|
52
|
Nhựa 5,5m
Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây (Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi
Chóc Năng Gù)
|
173
|
|
|
53
|
Nhựa 3,5m
Bờ Nam Kênh Ranh Làng (Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm)
|
173
|
|
|
54
|
Đường nhựa
3,5m Kênh Xẻo Nín (Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín))
|
173
|
|
|
55
|
Bê tông 2m
bờ Đông Kênh Xẻo Nín (Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín)
|
173
|
|
|
56
|
Đường đất
bờ Đông Kênh Xẻo Sâu (Cống bà Vũ - Kênh Ba
Dầu)
|
115
|
|
|
57
|
Đường đất
bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu – Ranh Xã Tây
Phú)
|
115
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
58
|
Bê tông 2m
Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây (Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú)
|
115
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
59
|
Đường nhựa
3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc - Năng Gù -
Ranh Xã Tây Phú)
|
230
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
60
|
Nhựa 3,5m
bờ Đông Kênh T15 (Cầu Ba Dong - Cầu T15)
|
115
|
|
|
61
|
Đường đất
bờ Tây Kênh T15 (Kênh Ba Dầu - Cầu T15)
|
115
|
|
|
62
|
Đường đất
Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây
Phú)
|
173
|
Chỉnh sửa tên đoạn tuyến
|
|
63
|
KDC Trung
Phú 3
|
|
|
|
|
Bê tông 1m
(Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ)
|
805
|
|
|
|
Bê tông 1m
(Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC)
|
345
|
|
|
64
|
KDC Trung
Phú 4
|
|
|
|
|
Nhựa 3,5m
(Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung
Phú 4)
|
1.150
|
|
|
|
Đường đất
(Các đường còn lại trong khu dân cư)
|
575
|
|
|
65
|
Trung tâm
|
|
|
|
|
Bê tông 3m
liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã -
ranh nhà ông Tám Cẩn)
|
1.725
|
|
|
|
Đường Nhựa
sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư)
|
288
|
|
|
66
|
Các đường
còn lại
|
88
|
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Kênh Mỹ
Giang (Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Phèn
Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Định
Mỹ 2 (Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Định
Mỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Trường
Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Thốt
Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Ba
Thước (Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Đồng
Chòi (Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Công
Điền (Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Cả
Răng (Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Bông
Súng (Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh
Định Mỹ 1)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
39
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Nhựa 3,5m
liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung
3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6 - Ranh Thoại Sơn)
|
55
|
44
|
|
|
|
|
Đường đất
(kênh Mỹ Giang ) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Đường đất
(kênh Phèn Đứng) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Bê tông 2m
(kênh Định Mỹ 2) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Bê tông 2m
(kênh Định Mỹ 1) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Đường đất
(kênh Trường Tiền cũ ) (Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh
Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Đường đất
(kênh Đồng Chòi) (Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung
3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Bê tông 2m
(kênh Thốt Nốt) (Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung
3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Đường đất
(Kênh Ba Thước) (Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định Mỹ 1)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Kênh Công
Điền (Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Kênh Cả
Răng (Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đôn
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Kênh Bông
Súng (Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh
Định Mỹ 1)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
44
|
|
|
|
|
3
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh
943 (Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn)
|
55
|
44
|
|
|
|
|
Nhựa, bê
tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc -
Kênh F)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh F, G,
H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh
lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ)
|
53
|
42
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
46
|
36
|
|
|
|
4
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh
943 (Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn)
|
66
|
53
|
|
|
|
|
Nhựa, bê
tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX) (Kênh Ông Đốc- Kênh F)
|
66
|
53
|
|
|
|
|
Kênh F, G,
H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá -Long Xuyên -
Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh tỉnh Cần Thơ)
|
59
|
47
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
53
|
|
|
|
|
5
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Bê tông 3m
liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới,
Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Ranh
Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Vĩnh
Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Ba
Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh
Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Kênh Xẻo
Sâu (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
39
|
|
|
|
|
6
|
Đất trồng
cây lâu năm:
|
|
|
|
|
|
|
Nhựa 3,5m
liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới,
Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)
|
66
|
53
|
|
|
|
|
Kênh Núi
Chóc - Năng Gù (Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu)
|
66
|
53
|
|
|
|
|
Kênh Ranh
Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú)
|
55
|
44
|
|
|
|
|
Kênh Vĩnh
Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Kênh Ba
Dầu (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Kênh
Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Kênh Xẻo
Sâu (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
44
|
|
|
|
|
7
|
Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 100
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Khu vực ấp
Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
|
|
|
|
1
|
Trần Phú
(Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng)
|
9.750
|
|
|
2
|
Trần Phú
(Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu)
|
3.000
|
|
|
3
|
Đường số 3
(Chợ mới) (Đường số 7 - Hết đường nhựa)
|
3.000
|
|
|
4
|
Đường số 4
(Chợ mới) (Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện)
|
4.500
|
|
|
5
|
Đường số 7
(Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn)
|
3.000
|
|
|
6
|
KDC Sao
Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC)
|
3.000
|
|
|
7
|
Nguyễn Thị
Bạo (Trần Phú - Bến cảng KCN)
|
3.150
|
|
|
8
|
Lê Thị
Hồng Gấm (Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh)
|
2.100
|
|
|
9
|
Nguyễn
Thái Bình (Suốt tuyến đường)
|
2.100
|
|
|
10
|
Dân cư khu
vực chợ cũ (Trần Phú - Mặc Cần Dện)
|
2.100
|
|
|
11
|
Lê Anh
Xuân (Suốt tuyến đường)
|
2.100
|
|
|
12
|
Đường Số 1
(Trần Phú - Hết đường nhựa)
|
2.100
|
|
|
13
|
Đường Số 2
(Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)
|
1.680
|
|
|
14
|
Đường Số 5
(Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)
|
1.680
|
|
|
15
|
Đường Số 6
(Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)
|
1.680
|
|
|
16
|
Đặng Huy
Trứ (Trần Phú - Cầu Khánh Hòa)
|
1.680
|
|
|
17
|
Đường Chợ
cũ (Cặp cầu Phú Hòa) (Trần Phú - Mặc Cần Dện)
|
1.680
|
|
|
18
|
Đường Cầu
Đình (Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh)
|
1.680
|
|
|
19
|
Phạm Ngọc
Thảo (Suốt đường)
|
2.100
|
|
|
20
|
Đường
Trường THCS Phú Hòa (Trần Phú - Bến cảng KCN)
|
1.680
|
|
|
21
|
Đường nhựa
5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa
153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh))
|
1.680
|
|
|
22
|
Đường Bê
tông 2m KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến)
|
2.100
|
|
|
23
|
Đường Bê
tông KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến)
|
1.680
|
|
|
24
|
CDC Phú
Hữu (vốn huyện) (Đường số 1 (Trần phú - Hết đường nhựa))
|
2.520
|
|
|
25
|
CDC Phú
Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC)
|
2.100
|
|
|
26
|
Hồ Thị Kỷ
(Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm)
|
2.100
|
|
|
27
|
Đường nhựa
5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu
nhỏ)
|
1.300
|
|
|
28
|
Đường nhựa
liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) (Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập)
|
1.300
|
|
|
29
|
Đường nhựa
liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) (Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa)
|
1.300
|
|
|
30
|
Bê tông
liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) (Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong)
|
260
|
|
|
31
|
Nhựa 5,5m
liên xã (rạch Bờ Ao) (Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A)
|
390
|
|
|
32
|
Bê tông 2m
liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) (Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A)
|
390
|
|
|
33
|
Cầu Hòa An
(Trường THCS Vĩnh Chánh) - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch)
|
390
|
|
|
34
|
Đường nhựa
2m Kênh Mười Cai (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn)
|
390
|
|
|
35
|
Đường nhựa
rạch Mương Trâu (Trần Phú - Kênh Mười Cai)
|
390
|
|
|
36
|
Đường nhựa
5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh)
|
1.300
|
|
|
37
|
Đường cặp
Công ty Lương thực An Giang (Lê Ánh Xuân - Đường nhựa (kênh RG-LX))
|
1.300
|
|
|
38
|
Đường nhựa
(kênh Tư Hẹ) (Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao)
|
260
|
|
|
39
|
Đường Cặp
Trường Tiểu học “A” Phú Hòa (Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu
Vương Văn Lập)
|
1.040
|
|
|
40
|
Khu Dân cư
Đông An (Các đường trong khu dân cư)
|
442
|
|
|
41
|
Đường nhựa
(Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh
Xã Đội))
|
130
|
|
|
42
|
Đường đất
kênh ranh phường Long Xuyên (Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế))
|
130
|
|
|
43
|
Đường đất
rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên)
|
130
|
|
|
44
|
Đường đất
Mương Chóp Mẫn
|
130
|
|
|
45
|
Đất ở nông
thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây:
|
|
|
|
|
- Nhựa
5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng
Phú Thuận)
|
900
|
|
|
46
|
Đất ở nông
thôn nằm tại trung tâm Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh
Thanh:
|
|
|
|
|
- Nhựa
5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Kênh Thanh Niên-Trụ sở Ban ấp Tây Bình
B)
|
480
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B,
Hòa Tây A, Phú Tây:
|
|
|
|
47
|
Kênh Đào:
|
|
|
|
|
- Bê tông
2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4))
|
960
|
|
|
|
- Bê tông
2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5))
|
600
|
|
|
48
|
Hòa Tây B:
|
|
|
|
|
- Nội chợ
(Cặp 2 bên nhà lồng chợ)
|
1.560
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung,
Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh:
|
|
|
|
49
|
Chợ Cũ:
|
|
|
|
|
- Đường
nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận)
|
720
|
|
|
50
|
Chợ Mới:
|
|
|
|
|
- Khu vực
2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn)
|
1.440
|
|
|
|
- Khu vực
Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai)
|
924
|
|
|
51
|
Chợ Tây
Bình C:
|
|
|
|
|
- Cặp lộ
nhựa (Kênh T5 - Suốt tuyến)
|
1.200
|
|
|
|
- Tiếp
giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh (Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao)
|
840
|
|
|
|
- Các
đường còn lại trong chợ (Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu
Vương Văn Lập)
|
600
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường giao thông:
|
|
|
|
52
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
|
|
|
|
|
- Quốc lộ
80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
|
1.150
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
(Ranh Mỹ Hòa - Hết ranh cây xăng Tân Anh) (Khu vực Phú ấp Hữu, Phú An, Phú
Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):
|
|
|
|
*
|
Đường nhựa
liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương
Trâu):
|
|
|
|
53
|
Nhựa 5,5m
Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn
TTHC xã))
|
403
|
|
|
54
|
Bờ Bắc
(Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới)
|
345
|
|
|
55
|
Đường đất
(kênh Đòn Dong) (Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới)
|
115
|
|
|
56
|
Đường đất
(kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
|
115
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
(Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):
|
|
|
|
57
|
Nhựa 5,5m
liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7))
|
345
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp
II (Trần Phú - Bến cảng KCN) (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa
Đông, Thanh Niên):
|
|
|
|
58
|
Nhựa 3,5m
liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới)
|
288
|
|
|
59
|
Bê tông 3m
liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh)
|
138
|
|
|
60
|
Đường nhựa
5.5m (rạch Bờ Ao) (Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh)
|
138
|
|
|
61
|
Nhựa 3,5m
liên xã (kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
|
230
|
|
|
62
|
Đường đất
(kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
|
115
|
|
|
63
|
Bê tông 2m
liên xã (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
|
115
|
|
|
64
|
Đường đất
(kênh Thầy Giáo) (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)
|
115
|
|
|
65
|
Nhựa 3,5m
liên xã (kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
|
115
|
|
|
66
|
Đường đất
(kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
|
115
|
|
|
67
|
Đường đất
(kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn)
|
115
|
|
|
68
|
Đường đất
kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao)
|
115
|
|
|
69
|
Đường bê
tông, đường đất (kênh Sua Đũa) (Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây)
|
120
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp
II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):
|
|
|
|
70
|
Nhựa 5,5m
liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn):
|
|
|
|
|
- Ranh Phú
Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ
|
460
|
|
|
|
- Cầu
ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên
|
207
|
|
|
71
|
Ban ấp Mới
Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B)
|
207
|
|
|
72
|
Bê tông 2m
liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Cầu Đình - Hết đường bê tông)
|
138
|
|
|
73
|
Đường cấp
phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Cầu Đình - Kênh Thanh Niên)
|
115
|
|
|
74
|
Nhựa 5,5m
(kênh Thanh Niên) (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)
|
115
|
|
|
75
|
Suốt đường
nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)
|
115
|
|
|
76
|
Đường cấp
phối (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong)
|
115
|
|
|
77
|
Đường đất
và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong)
|
115
|
|
|
78
|
Nhựa 3,5m
kênh T5 (Kênh 200 - Kênh Hậu 500)
|
115
|
|
|
79
|
Đường đất
kênh T5 (Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500)
|
115
|
|
|
80
|
Đường đất
(kênh T7) (Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ)
|
115
|
|
|
81
|
Đường nhựa
(kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội))
|
120
|
|
|
82
|
Đường đất
Rạch Xéo Gòn:
|
|
|
|
|
- Rạch Bờ
Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN)
|
120
|
|
|
|
- Rạch Bờ
Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa
153, tờ BĐ 40)
|
120
|
|
|
83
|
Đường đất
kênh Hội Đồng (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên)
|
120
|
|
|
84
|
Đường đất,
đường nhựa kênh Hương Điền (Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây)
|
120
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An,
Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):
|
|
|
|
85
|
- Kênh Đào
(Các đường trong KDC)
|
288
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh
Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):
|
|
|
|
86
|
- KDC vượt
lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC)
|
483
|
|
|
87
|
- KDC vượt
lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC)
|
288
|
|
|
88
|
Các tuyến
đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
120
|
Bổ sung
|
|
89
|
Các tuyến
đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
100
|
Bổ sung
|
|
90
|
Các tuyến
còn lại
|
88
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực ấp
Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
|
96
|
|
|
|
|
*
|
Khu vực ấp
Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây:
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
|
|
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ 80
(Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ)
|
50
|
40
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
3
|
Kênh Đòn
Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh)
|
66
|
53
|
|
|
|
4
|
Kênh Cái
Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ)
|
53
|
42
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
5
|
Rạch Bờ Ao
(Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh)
|
44
|
35
|
|
|
|
6
|
Kênh Rạch
Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m)
|
66
|
53
|
|
|
|
7
|
Kênh Xáng
Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
|
44
|
35
|
|
|
|
8
|
Kênh Xã
Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
|
50
|
40
|
|
|
|
9
|
Kênh Thầy
Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)
|
39
|
31
|
|
|
|
10
|
Kênh Phú
Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
|
46
|
37
|
|
|
|
11
|
Đường đất
kênh Ông Đốc (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại:
|
|
|
|
|
|
12
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
39
|
|
|
|
|
13
|
Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
*
|
Khu vực ấp
Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh:
|
|
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
14
|
Kênh Đòn
Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)
|
61
|
48
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
15
|
Kênh Xã
Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
|
50
|
40
|
|
|
|
16
|
Kênh T5
(Cầu kênh T5 - Hết kênh)
|
44
|
35
|
|
|
|
17
|
Kênh T7
(Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ)
|
53
|
42
|
|
|
|
18
|
Kênh Nông
Dân (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong)
|
44
|
35
|
|
|
|
19
|
Kênh Mặc
Cần Dện lớn (Ranh Phú Hòa – ranh Vĩnh Khánh)
|
44
|
35
|
|
|
|
20
|
Kênh Mặc
Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên)
|
44
|
35
|
|
|
|
21
|
Kênh Thanh
niên (Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)
|
44
|
35
|
|
|
|
*
|
Khu vực
còn lại:
|
|
|
|
|
|
22
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
39
|
|
|
|
|
23
|
Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
II
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
24
|
Khu vực ấp
Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
|
108
|
|
|
|
|
*
|
Khu vực ấp
Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
|
|
|
|
|
|
25
|
Quốc lộ 80
(Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
|
72
|
57
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
26
|
Kênh Đòn
Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh)
|
72
|
57
|
|
|
|
27
|
Kênh Đòn
Dong (ranh Long Xuyên vô 450m)
|
77
|
62
|
|
|
|
28
|
Kênh Cái
Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
|
66
|
53
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
29
|
Rạch Bờ Ao
(Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh)
|
44
|
35
|
|
|
|
30
|
Rạch Bờ Ao
(ranh Long Xuyên vô 450m)
|
77
|
62
|
|
|
|
31
|
Kênh Xáng
Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
|
44
|
35
|
|
|
|
32
|
Kênh Xã
Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
|
55
|
44
|
|
|
|
33
|
Kênh Thầy
Giáo (Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)
|
44
|
35
|
|
|
|
34
|
Kênh Phú
Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
|
50
|
40
|
|
|
|
35
|
Đường đất
kênh Ông Đốc (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong)
|
50
|
40
|
|
|
|
36
|
Kênh Núp
Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang)
|
44
|
35
|
|
|
|
37
|
Kênh Vọng
Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
|
44
|
35
|
|
|
|
38
|
Kênh Mỹ
Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
|
44
|
35
|
|
|
|
39
|
Kênh
Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
*
|
Khu vực
còn lại:
|
|
|
|
|
|
40
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
44
|
|
|
|
|
41
|
Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
|
*
|
Khu vực ấp
Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh:
|
|
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
42
|
Nhựa 3,5m
liên xã kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)
|
88
|
70
|
|
|
|
43
|
Đường đất
liên xã kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)
|
66
|
53
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
44
|
Bê tông 2m
liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Hết đường bê tông)
|
55
|
44
|
|
|
|
45
|
Đường cấp
phối liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Hết đường bê tông)
|
55
|
44
|
|
|
|
46
|
Nhựa 3,5 m
kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh Hậu 1- Kênh Đòn Dong)
|
55
|
44
|
|
|
|
47
|
Đường đất
kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)
|
55
|
44
|
|
|
|
48
|
Đường cấp
phối kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
|
50
|
40
|
|
|
|
49
|
Đường đất
kênh Nông Dân (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong)
|
50
|
40
|
|
|
|
50
|
Đường đất
kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết kênh)
|
50
|
40
|
|
|
|
51
|
Đường đất
kênh T7 (Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ)
|
50
|
40
|
|
|
|
52
|
Kênh Mặc
Cần Dện lớn (Ranh Phú Hòa - Ranh Vĩnh Khánh)
|
50
|
40
|
|
|
|
*
|
Khu vực
còn lại:
|
|
|
|
|
|
53
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
44
|
|
|
|
|
54
|
Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 101
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH
TRẠCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30
tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh
Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:
|
|
|
|
1
|
Nhựa 5,5m
liên xã kênh Bốn Tổng (Bưu Điện - UBND xã)
|
600
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung,
Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:
|
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
ĐT 943 (Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến)
|
480
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi,
Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:
|
|
|
|
*
|
Chợ Cũ:
|
|
|
|
3
|
Bê tông
3,5m liên xã (Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên)
|
2.640
|
|
|
4
|
Giáp lô A
(Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng)
|
840
|
|
|
5
|
Giáp lô B
(Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt)
|
1.800
|
|
|
6
|
Giáp lô C
(Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng)
|
960
|
|
|
7
|
Đường Bê
tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ (Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150)
|
1.920
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung
Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:
|
|
|
|
*
|
Chợ Vĩnh
Trung:
|
|
|
|
8
|
Nhựa liên
xã (Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình)
|
1.020
|
|
|
9
|
Hai bên
nhà lồng chợ (Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ)
|
960
|
|
|
10
|
Các đường
còn lại trong chợ
|
840
|
|
|
11
|
Chợ Tây
Bình (Ba Bần):
|
|
|
|
|
- Hai bên
nhà lồng chợ
|
600
|
|
|
|
- Các
đường còn lại trong chợ
|
360
|
|
|
12
|
Vĩnh Trạch
1 (Chợ Tây Cò):
|
|
|
|
|
- Hai bên
nhà lồng chợ
|
600
|
|
|
|
- Đường
tỉnh ĐT 943 (Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn)
|
720
|
|
|
|
- Các
đường còn lại trong chợ
|
360
|
|
|
*
|
Khu vực mở
rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh
Thành:
|
|
|
|
13
|
Đường nhựa
3m kênh Đòn Dong (Nhà ông Răng - Kênh Hậu)
|
1.920
|
|
|
14
|
Đường bê
tông kênh Hậu (kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều)
|
1.440
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
|
|
|
|
15
|
Đường Tỉnh
lộ ĐT.943 (Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành)
|
690
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
|
|
|
|
16
|
Đường tỉnh
ĐT.943:
|
|
|
|
|
- Từ Cầu
Mương Trâu - Mương Thầy Ban
|
575
|
|
|
|
- Từ Mương
Thầy Ban - Vĩnh Trạch
|
345
|
|
|
|
- Từ Văn
phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
|
345
|
|
|
|
- Từ Cây
xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
|
345
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:
|
|
|
|
17
|
Đường nhựa
3,5m kênh Đòn Dong:
|
|
|
|
|
- Từ Ranh
xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng
|
345
|
|
|
|
- Từ Cống
Chợ - kênh H
|
345
|
|
|
18
|
Đường nhựa
5,5m kênh Đòn Dong:
|
|
|
|
|
- Từ Ranh
xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
|
230
|
|
|
|
- Từ Nhà
văn hóa cũ - kênh H
|
230
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất,
Trung Bình Nhì, Tây Bình:
|
|
|
|
19
|
Nhựa, bê
tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên):
|
|
|
|
|
- Từ Rạch
Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
|
345
|
|
|
|
- Từ Cầu
Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
|
403
|
|
|
|
- Từ Mương
Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
|
920
|
|
|
20
|
Nhựa liên
xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc)
|
345
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp
II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:
|
|
|
|
21
|
Đường nhựa
3,5m liên xã kênh Bốn Tổng (Đường tỉnh 943 - Bưu Điện)
|
345
|
|
|
22
|
Đường nhựa
3,5m kênh Bốn Tổng (Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức))
|
230
|
|
|
23
|
Đường nhựa
3,5m liên xã kênh Bốn Tổng (KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ)
|
288
|
|
|
24
|
Đường nhựa
3 m liên xã kênh Bốn Tổng (kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ)
|
173
|
|
|
25
|
Đường nhựa
3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách)
|
230
|
|
|
26
|
Bê tông 2m
kênh H (kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ)
|
115
|
|
|
27
|
Đường nhựa
3,5m kênh H (kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành)
|
115
|
|
|
28
|
Đường cặp
kênh Trục (kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành)
|
115
|
|
|
29
|
Đường đất
kênh Cây Cồng (kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ)
|
115
|
|
|
30
|
Kênh Chủ
Tuần (Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng)
|
120
|
|
|
31
|
Đường đất
kênh Xe Cuốc (Kênh Trục - Kênh H)
|
120
|
|
|
32
|
Đường đất
kênh T7 (Cầu T7 - Ranh Cần Thơ)
|
120
|
|
|
33
|
Đường đất
kênh Nông Dân (Cầu 2A - kênh Đòn Dong)
|
120
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp
II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình
Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:
|
|
|
|
34
|
Nhựa 3m
liên xã, lộ Thanh Niên (Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện)
|
173
|
|
|
35
|
Nhựa 3m
liên xã kênh Bốn Tổng (Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết)
|
288
|
|
|
36
|
Đường bê
tông (kênh Bốn Tổng):
|
|
|
|
|
- Từ ranh
Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ
|
173
|
|
|
|
- Từ Nhà
ông Sum - Nhà bà Diệu
|
173
|
|
|
37
|
Đường bê
tông rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng)
|
115
|
|
|
38
|
Đường nhựa
rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng)
|
173
|
|
|
39
|
Đường nhựa
kênh Mặc Cần Dện (Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa)
|
230
|
|
|
40
|
Đường nhựa
liên xã, lộ ông Cường (Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
|
345
|
|
|
41
|
Đường đất
kênh Mười Cai (2 bờ) (Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng))
|
173
|
|
|
42
|
Đường đất
kênh Tràm Chích (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả)
|
150
|
|
|
43
|
Đường đất
cặp rạch Mương Trâu:
|
|
|
|
|
- Từ kênh
Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943
|
250
|
|
|
|
- Từ Tỉnh
lộ 943 - Kênh Mười Cai
|
250
|
|
|
44
|
Đường kênh
Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên):
|
|
|
|
|
- Đoạn
đường bê tông
|
250
|
|
|
|
- Đoạn
đường đất
|
250
|
|
|
45
|
Đường nhựa
lộ Mương Trâu (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
|
500
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
|
|
|
|
46
|
KDC Vượt
lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC)
|
518
|
|
|
*
|
KDC Vượt
lũ Tây Bình
|
|
|
|
47
|
Nhựa liên
xã (Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi)
|
920
|
|
|
48
|
Bê tông 3m
(Các dãy còn lại trong KDC)
|
690
|
|
|
*
|
Đất ở nông
thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:
|
|
|
|
49
|
- Khu dân
cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng
|
690
|
|
|
50
|
Các tuyến
đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
130
|
Bổ sung
|
|
51
|
Các tuyến
đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
110
|
Bổ sung
|
|
52
|
Các tuyến
đường còn lại
|
88
|
Bổ sung
|
B. ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
TT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng
cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
*
|
Khu vực ấp
Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:
|
|
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
943 (Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch)
|
44
|
35
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
2
|
Kênh Đòn
Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H)
|
55
|
44
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
3
|
Kênh Bốn
Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ)
|
59
|
47
|
|
|
|
4
|
Kênh H
(Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ)
|
53
|
42
|
|
|
|
5
|
Kênh Trục
(Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong)
|
50
|
41
|
|
|
|
6
|
Kênh Cây
Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ)
|
59
|
47
|
|
|
|
7
|
Kênh Mặc
Cần Dện lớn (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng)
|
50
|
41
|
|
|
|
*
|
Khu vực
còn lại:
|
|
|
|
|
|
8
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
46
|
|
|
|
|
9
|
Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
*
|
Khu vực ấp
Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình
Nhì, Tây Bình:
|
|
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
|
|
|
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
943 (Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành)
|
66
|
53
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
11
|
Nhựa, bê
tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa)
|
44
|
35
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
12
|
Đường nhựa
kênh Mặc Cần Dện (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách)
|
44
|
35
|
|
|
|
13
|
Đường đất
kênh Mười Cai ( kênh Bốn Tổng – Kênh Mặc Cần Dện)
|
44
|
35
|
|
|
|
14
|
Đường nhựa
rạch Cái Vồn, Bà Cả (kênh Bốn Tổng – kênh RGLX)
|
44
|
35
|
|
|
|
15
|
Đường nhựa
- Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX – TL943)
|
66
|
53
|
|
|
|
16
|
Lộ Thanh
Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện)
|
44
|
35
|
|
|
|
17
|
Đường
nhựa, bê tông kênh 4 Tổng (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện)
|
50
|
40
|
|
|
|
*
|
Khu vực
còn lại:
|
|
|
|
|
|
18
|
- Tiếp
giáp kênh cấp III
|
39
|
|
|
|
|
19
|
- Khu vực
còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
*
|
Khu vực ấp
Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:
|
|
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
|
|
|
|
|
|
20
|
Đường tỉnh
943 (Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch)
|
55
|
44
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
21
|
Kênh Đòn
Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H)
|
77
|
62
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
22
|
Kênh 4
Tổng (Đường Tỉnh 943 - Ranh Cần Thơ)
|
66
|
53
|
|
|
|
23
|
Kênh H
(Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ)
|
59
|
47
|
|
|
|
24
|
Kênh Trục
(Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong)
|
44
|
35
|
|
|
|
25
|
Kênh Cây
Còng (Kênh Đòn Dong - Kênh Cần Thơ)
|
53
|
42
|
|
|
|
26
|
Kênh Mặc
Cần Dện lớn (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Khu vực
còn lại:
|
|
|
|
|
|
27
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
53
|
|
|
|
|
28
|
Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
|
*
|
Khu vực ấp
Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình
Nhì, Tây Bình:
|
|
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
|
|
|
|
|
|
29
|
Đường Tỉnh
943 (Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành)
|
77
|
62
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
30
|
Nhựa, bê
tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Rạch Mương Trâu - Cầu ông Đốc)
|
77
|
62
|
|
|
|
*
|
Tiếp giáp
lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
31
|
Đường nhựa
kênh Mặc Cần Dện (Kênh Mười Cai - Cầu Xẻo Lách)
|
55
|
44
|
|
|
|
32
|
Đường đất
kênh Mười Cai (Kênh Bốn Tổng - Cầu ranh Phú Hòa)
|
50
|
40
|
|
|
|
33
|
Đường
nhựa, bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh RGLX - Kênh Bống Tổng)
|
50
|
40
|
|
|
|
34
|
Lộ Ông
Cường (Kênh RGLX - TL943)
|
66
|
53
|
|
|
|
35
|
Lộ Thanh
Niên (TL 943 - Kênh Mặc Cần Dện)
|
55
|
44
|
|
|
|
36
|
Đường
nhựa, bê tông kênh Bốn Tổng (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện)
|
61
|
48
|
|
|
|
*
|
Khu vực
còn lại:
|
|
|
|
|
|
37
|
Tiếp giáp
kênh cấp III
|
44
|
|
|
|
|
38
|
Khu vực
còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 102
BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂY PHÚ
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tỉnh lộ 947
|
|
|
|
|
- Cầu ranh An Bình -
Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
|
460
|
|
|
|
- Tiểu học B An Bình
(điểm chính) - Kênh 3/2
|
1.320
|
|
|
|
- Kênh 3/2 - Ranh xã
Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa)
|
518
|
|
|
2
|
Lộ 15: Cầu Kênh Đào -
Cầu đúc Núi Trọi
|
360
|
|
|
3
|
Đường Vành đai Núi
Trọi: Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi
|
288
|
|
|
4
|
Tuyến bờ Bắc Kênh
Vành Đai Núi Trọi: Suốt tuyến
|
173
|
|
|
5
|
Đường Kênh Núi Trọi
|
|
|
|
|
- Cầu đúc Núi Trọi -
Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi
|
207
|
|
|
|
- Cầu Vành đai Núi
Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947)
|
173
|
|
|
6
|
Tuyến bờ Nam Kênh Núi
Trọi: Suốt tuyến
|
173
|
|
|
7
|
Tuyến bờ Tây Kênh Núi
Trọi: Suốt tuyến
|
173
|
|
|
8
|
Bờ Đông Kênh Núi Chóc
- Năng Gù
|
|
|
|
|
- Kênh Trường Tiền -
Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ)
|
288
|
|
|
|
- Hết ranh đất nhà
ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ)
|
360
|
|
|
|
- Ranh Trường cấp II
Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang
|
288
|
|
|
9
|
Chợ Mỹ Phú Đông
|
|
|
|
|
- Kênh Mỹ Phú Đông
(ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã
|
1.080
|
|
|
|
- Bưu điện xã (ấp Tân
Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
|
460
|
|
|
|
- Hai bên nhà lồng
chợ (Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m)
|
1.920
|
|
|
|
- Các đường còn lại
|
1.440
|
|
|
10
|
Chợ Tây Phú
|
|
|
|
|
- Nội chợ: Cặp 2 bên
nhà lồng chợ
|
2.400
|
|
|
|
- Đường Hậu Chợ: Từ
Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ 947
|
960
|
|
|
11
|
Bờ tây Kênh Mướp Văn:
Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An
|
403
|
|
|
12
|
Đường bờ Nam kênh Mỹ
Phú Đông: Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, KDC
Phú Hiệp)
|
173
|
|
|
13
|
Đường bờ Bắc Kênh Mỹ
Phú Đông: Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Ủy ban Mỹ Phú Đông
cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Ủy ban Tây Phú mới)
|
115
|
|
|
14
|
Hai bên Kênh Phú
Tuyến 1: Suốt tuyến
|
173
|
|
|
15
|
Hai bên Kênh Phú
Tuyến 2: Suốt tuyến
|
173
|
|
|
16
|
Tuyến bờ Bắc Kênh Tân
Tuyến: Suốt tuyến
|
173
|
|
|
17
|
Tuyến bờ Bắc Kênh
Vọng Đông 2: Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù
|
173
|
|
|
18
|
Hai bên Kênh Vọng
Đông 1: Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù
|
173
|
|
|
19
|
Hai bên kênh Định Mỹ
2: Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
|
115
|
|
|
20
|
KDC Phú Hiệp: Các
đường trong KDC
|
541
|
|
|
21
|
KDC Tân Phú: Các
đường trong KDC
|
575
|
|
|
22
|
KDC Phú Hòa
|
|
|
|
|
- Đường nhựa 4,0m
liên xã: Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An
|
575
|
|
|
|
- Các đường còn lại
trong KDC
|
403
|
|
|
23
|
Bờ Tây Kênh Núi Chóc
- Năng Gù: Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2
|
173
|
|
|
24
|
Đường đất bờ Bắc kênh
Nốp Lê: Cầu Ngã Năm - Ranh xã Định Mỹ
|
115
|
|
|
25
|
Đường bờ Nam kênh Nốp
Lê: Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang
|
115
|
|
|
26
|
Đường bê tông kênh Mỹ
Giang: Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ
|
115
|
|
|
27
|
Đường bờ Bắc kênh
Trường Tiền: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
|
115
|
|
|
28
|
Đường bờ Nam kênh
Trường Tiền: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
|
115
|
|
|
29
|
Đường kênh Ranh Làng:
Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
|
115
|
|
|
30
|
Đường Bờ Nam Kênh Huệ
Đức: Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô
|
100
|
|
|
31
|
Hai bên Kênh Vĩnh
Tây: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ
|
115
|
|
|
*
|
Chợ Sơn Hiệp
|
|
|
|
32
|
Đường số 6: Đường số
1 - Đường số 3
|
840
|
|
|
33
|
Đường số 1: Đường số
7 - Đường số 8
|
840
|
|
|
34
|
Đường số 2: Đường số
6 - Đường số 7
|
1.200
|
|
|
35
|
Đường số 7: Đường số
1 - Đường số 3
|
900
|
|
|
36
|
Đường số 8: Đường số
1 - Đường số 4
|
696
|
|
|
37
|
Đường số 3: Đường số
9 - Đường số 7
|
840
|
|
|
38
|
Đường số 4: Đường số
9 - Đường số 7
|
540
|
|
|
*
|
Khu dân cư chợ Tây
Phú
|
|
|
|
39
|
Đường số 01, 02
|
920
|
|
|
40
|
Đường bê tông nối
Đường số 01, 02
|
920
|
|
|
41
|
Đường số 03, 04
|
1.265
|
|
|
42
|
Đường cặp mương 3/2
|
92
|
|
|
43
|
Các tuyến đường khác
có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
130
|
|
|
44
|
Các tuyến đường khác
có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
|
110
|
|
|
45
|
Các tuyến đường còn
lại
|
100
|
|
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
Khu vực
|
Loại đất,
vị trí
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
I
|
Khu vực thuộc các ấp:
ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
|
Kênh Mướp Văn:
|
|
|
|
|
|
|
- Nhựa 4,0m (Ranh Óc
Eo - Ranh Vĩnh An)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Nhựa 3,5m liên xã
(Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp các kênh
cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp kênh cấp
III
|
39
|
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
|
- Kênh Mướp Văn (Ranh
Óc Eo - Ranh Vĩnh An)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp các kênh
cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp kênh cấp
III
|
44
|
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
39
|
|
|
|
|
II
|
Khu vực thuộc các ấp:
ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
|
- Kênh Núi Chóc -
Năng Gù (Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
|
- Kênh Trường Tiền
(Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Mỹ Phú Đông
(Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Vọng Đông 1
(Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Định Mỹ 2
(Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Nốp Lê (Kênh
Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Vọng Đông 2
(Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Mỹ Giang (Kênh
Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp kênh cấp III
|
39
|
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
|
- Kênh Núi Chóc -
Năng Gù (Ranh Định Mỹ - Ranh Óc Eo)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
|
- Kênh Trường Tiền
(Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Mỹ Phú Đông
(Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Vọng Đông 1
(Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mướp Văn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Định Mỹ 2 (Kênh
Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Nốp Lê (Kênh
Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Vọng Đông 2
(Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mướp Văn)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Kênh Mỹ Giang (Kênh
Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp kênh cấp
III
|
44
|
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
39
|
|
|
|
|
III
|
Khu vực thuộc các ấp:
ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất trồng cây hàng
năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
|
- Nhựa 4,0m liên xã
(kênh Mướp Văn) (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Nhựa 3,5m liên xã
(kênh Mướp Văn) (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp các kênh
cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An)
|
44
|
35
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp kênh cấp
III
|
39
|
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
33
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
|
|
|
|
|
|
|
- Hai bên Kênh Mướp
Văn (Ranh Óc Eo - Ranh Tây Phú)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp lộ giao
thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp các kênh
cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An)
|
50
|
40
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếp giáp kênh cấp
III
|
44
|
|
|
|
|
|
Khu vực còn lại
|
39
|
|
|
|
Phụ lục 103
BẢNG GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN;
SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, LÀM ĐỒ GỐM
(Ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Loại đất
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đất khai thác đá, đá
vôi, sỏi, cát
|
308
|
|
|
2
|
Đất khai thác than
bùn
|
280
|
|
|
3
|
Đất khai thác đất sét
|
182
|
|
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 về Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
5.309
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|