|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp năm 2026
|
Số hiệu:
|
01/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Châu Thị Mỹ Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
01/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
--------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Đồng Tháp,
ngày 01 tháng 01 năm 2026
|
NGHỊ
QUYẾT
QUY
ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số
58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15
và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số
cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 187/2025/NĐ-CP;
Xét Tờ trình số 777/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị
quyết quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp để áp dụng
từ ngày 01
tháng 01 năm 2026; Báo
cáo thẩm tra số 639/BC-HĐND ngày 30 tháng 12 năm
2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của
đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất
lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định Bảng giá đất; tiêu chí để xác định vị
trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai
số 31/2024/QH15; khoản 5 Điều 14, khoản 2 Điều 20 Nghị định
số 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
226/2025/NĐ-CP.
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp
theo quy định tại khoản 3 Điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật số
31/2024/QH15 và khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15
quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức
thi hành Luật Đất đai.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan có chức
năng quản lý nhà nước về đất đai; người sử dụng đất, các tổ chức, cá nhân khác có
liên quan.
Điều 2. Giải thích từ
ngữ
1. Đường chính là các đường phố
tại đô thị
(có
tên bằng chữ hoặc bằng số, các đường phố chưa có tên) và đường giao thông
chính tại nông thôn là quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (huyện lộ) và các tuyến
đường tương đương khác (đường nối, đường dẫn, tuyến tránh), các đường
giao thông trong các khu vực chợ, khu dân cư tập trung có chiều rộng mặt đường
từ 10 mét trở lên
được liệt kê trong Phụ lục 2a, Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Đường hẻm (gọi tắt là hẻm) là các đường giao
với đường phố và không được quy định giá đất trong Phụ lục 3 ban hành kèm
theo Nghị
quyết này.
3. Đường nông thôn là các đường liên xã, xã, liên ấp,
ấp, lối đi công cộng, bờ kênh công cộng và đường đê do Ủy ban nhân
dân xã quản lý, đường gom dân sinh cặp đường cao tốc và các tuyến đường tương
đương khác, có lớp phủ bề mặt và độ rộng mặt đường nhất định.
4. Đường nội bộ khu dân cư là các đường thuộc
hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư được sử dụng vào mục đích công cộng do Nhà
nước quản lý.
5. Khoảng cách đến đường chính là độ dài ngắn
nhất tính theo đường giao thông bộ từ thửa đất đến đường phố tại đô thị hoặc
đường giao thông chính tại nông thôn.
6. Thửa đất mặt tiền là thửa đất liền cạnh với đường chính
hoặc thửa đất không có vị trí tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ nhưng cùng
chủ sử dụng với thửa đất có vị trí tiếp giáp đường giao thông thủy, bộ; thửa đất tiếp giáp kênh, rạch,
mương
cấp xã quản lý
phía trước cặp
song
song với đường
chính;
thửa đất tiếp giáp phần đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý quy định
tại Điều 217 Luật số 31/2024/QH15 nằm trong hành lang bảo vệ
công trình; các thửa đất liền khối với thửa đất mặt tiền. Cùng chủ sử dụng đất là
người sử dụng đất theo quy định của Luật số 31/2024/QH15, Bộ luật Dân sự số
91/2015/QH13, Luật Hôn nhân và Gia đình số 52/2014/QH13.
7. Mép đường hiện trạng là mép đường tính từ
ta-luy đắp mỗi bên theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt hoặc hồ sơ hoàn công; hoặc
mép đường đã bồi thường giải phóng mặt bằng; hoặc mép đường hoàn chỉnh có lề
đường cố định; hoặc mép đường đã có văn bản của cấp thẩm quyền công bố thu hồi
đất; trường hợp thửa đất nằm trong khu vực đô thị thì tính từ mép ngoài vỉa hè
của đường phố đô thị; được thể hiện ranh giới giữa thửa đất và đường giao thông
trên bản đồ địa chính.
Điều 3. Tiêu chí xác
định khu vực, vị trí các loại đất
Khu vực được xác định
theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết
cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản
xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có
khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp
theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi
hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện
giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp
theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với
vị trí liền kề trước đó.
1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
Khu vực 1 là đất thuộc các
phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng
thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp
nhập);
Khu vực 2 là đất thuộc các
phường, xã có
khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực
1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6
vị trí, gồm:
Vị trí 1: đất
vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc;
mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất
vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh,
rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất
vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu
hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất
tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị
trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải
nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng
từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất
vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét,
trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét
trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 6: các
vị trí còn lại.
2. Khu vực và vị trí đất ở tại
nông thôn
a) Khu vực
Khu vực 1: đất
xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến
đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt
tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập
trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Khu vực 2: đất
xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông
nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ
khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường
(các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương,
sông, biển do Nhà nước quản lý.
Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng
sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị
trí, gồm:
Vị trí 1: đất
vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc;
mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất
vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh,
rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất
vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có
kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng
đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ
lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3
vị trí, gồm:
Vị trí 1: đất
vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở
lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển,
kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
Vị trí 2: đất
vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét,
trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét
trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 3: các
vị trí còn lại.
3. Khu vực và vị trí đất ở tại
đô thị
Khu vực được xác định theo
từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và
căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao
thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện
kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông,
các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh
tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với
từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị
quyết này.
4. Đất ở tại vị trí hẻm của
các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác
định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác
định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố
tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được
xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường
phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc
bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương
ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc
bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn
đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá
đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá
đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm
còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở
của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng
mặt đường.
Mức
giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô
thị tương ứng.
5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân
cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch.
Khu vực được xác định theo
từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật,
mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất,
kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư
chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được
cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân
chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất
ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất
ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a);
các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất
ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất
ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng
đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành
tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Điều
4. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá đất, nguyên tắc phân đoạn
1. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá
đất
a) Giá đất phải được xác định theo đúng mục
đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp
luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
của cơ quan Nhà nước có thẩm
quyền.
Trường
hợp chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì xác định loại đất theo
hiện trạng sử dụng đất, nguồn gốc sử dụng đất.
b) Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường giao
thông nào thì được xác định giá đất theo đường giao thông đó. Trường hợp thửa
đất có vị trí được xác định có nhiều mức giá khác nhau thì theo nguyên tắc
chung là áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
c) Trường hợp tính toán
cụ thể mà đơn giá đất ở, đất phi nông nghiệp thấp hơn đơn giá đất trồng cây lâu
năm liền kề thì được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm; đồng thời cơ quan
thuế phải có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp (hoặc cơ quan quản lý
đất đai cấp tỉnh) để kiến nghị điều chỉnh kịp thời.
d) Trường
hợp thửa đất tiếp giáp với hơn 01 đường chính thì giá đất được xác định theo
đường chính có giá đất cao nhất và nhân thêm hệ số 1,2 lần giá đất cho vị trí
đó. Trường hợp thửa đất mặt tiền có chiều dài hơn 01 phân đoạn thì phân đoạn
đất theo cự ly chiều dài thửa đất bắt đầu từ đường chính có giá đất cao nhất và
giá đất các phân đoạn không thấp hơn giá đất cao nhất của các đường tiếp giáp
còn lại.
đ) Đối với thửa đất trong hẻm có độ rộng mặt
đường hẻm khác nhau (hẻm có bề rộng không đồng đều, chỗ rộng, chỗ hẹp) thì tính
từ đường phố vào đến thửa đất cần định giá áp dụng theo độ rộng mặt đường hẹp
nhất.
Ví dụ: nếu hẻm có đoạn đầu rộng 4 mét, đoạn
giữa rộng 2 mét và đoạn cuối rộng 3 mét, thì thửa đất cần định giá đang nằm vị
trí đoạn giữa và đoạn cuối tính theo tiêu chí đoạn hẻm hẹp nhất là rộng 2 mét.
e) Trường hợp thửa đất ở, đất nông nghiệp không
tiếp giáp mặt tiền đường mà tiếp giáp với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường:
đối với đất ở có mức giá được xác định bằng 30% giá đất ở của thửa đất tiếp
giáp mặt tiền đường; đối với đất nông nghiệp có mức giá được xác định bằng 60%
của thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường. Đối với thửa đất không tiếp giáp mặt
tiền đường có cự ly dài hơn 50 mét tính từ mặt tiền đường được xác định giảm 5%
so với mức giá thửa đất không giáp mặt tiền đường liền kề trước đó, cứ 50 mét
tiếp theo giảm tiếp 5% so với mức giá thửa đất không giáp mặt tiền đường liền
kề trước đó.
g) Trường hợp xác định thực hiện
nghĩa vụ tài chính đất đai: đối với đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông
nghiệp tại nông thôn và đô thị áp dụng phân đoạn thửa đất mặt tiền đường chính quy
định tại khoản 2 Điều này.
h) Trường hợp thực hiện chính sách tài chính đất
đai trong bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất: đối với đất ở, đất phi nông
nghiệp, đất nông nghiệp tại nông thôn và đô thị áp dụng phân đoạn thửa đất mặt
tiền đường chính quy định tại khoản 2 Điều này.
i) Trường hợp xác định giá đất phi nông nghiệp
làm căn cứ để tính thuế theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số
48/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15: đối
với
đất phi nông nghiệp tại
nông thôn
và đô thị áp dụng cùng thửa mặt tiền đường chính, không phân biệt cự ly.
k) Trường hợp thửa đất ở, đất phi nông
nghiệp tiếp giáp với đoạn đường nằm hai bên dạ cầu (song song cầu) thì giá đất
được xác định tính bằng 70% đơn giá đất ở, đất phi nông
nghiệp của tuyến đường đó.
l) Đối với đất dự án (của tổ chức hoặc hộ gia
đình, cá nhân) mà vị
trí khu đất không tiếp giáp với các tuyến đường giao thông chính: giá đất thực
hiện nghĩa vụ tài chính được xác định theo tuyến giao thông chính mà dự án kết
nối. Trường hợp đất dự án kết nối với nhiều tuyến giao thông thì đơn giá đất
được xác định theo nguyên tắc giá đất của tuyến giao thông mà dự án kết nối có
mức giá cao nhất, đồng thời thực hiện phân khu vực và vị trí đất theo quy định
tại Điều 3 của Nghị quyết này.
m) Đất nông nghiệp thuộc các tuyến đường trong
đô thị là ranh giới giữa đô thị và nông thôn thì áp dụng đơn giá theo khu vực,
vị trí của đô thị.
n) Đất ở, đất phi nông nghiệp vị trí mặt tiền
đường giao thông chính có kênh, rạch, mương cấp tỉnh quản lý phía trước song
song với đường giảm 20% giá đất so với đơn giá đất ở quy định cho tuyến đường
tại Phụ lục 2a, 3 kèm theo Nghị quyết này, giảm 10% đối với kênh, rạch, mương
cấp xã quản lý, nhưng không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp tương ứng.
o) Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng
có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất
nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất
nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ
vào thời hạn sử dụng đất.
p) Đất tại các nơi chưa xác định giá trong Nghị
quyết này, nếu có vị trí và các điều kiện cơ sở hạ tầng tương tự đã nêu trong Nghị
quyết này, thì được tính theo mức giá đất tương đương với mức giá đất quy định
tại Phụ lục đính kèm.
2. Nguyên tắc phân đoạn
Nguyên tắc phân đoạn đối với đất nông nghiệp,
đất ở, đất phi nông nghiệp được áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm g,
h khoản 1 Điều này.
a) Cách phân đoạn đất nông nghiệp tại nông thôn
và đô thị
Đất nông nghiệp vị trí mặt tiền các tuyến đường
chính tại nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau:
Phân đoạn 1: trong phạm vi 50 mét từ mép đường
hiện trạng tại khoản 7 Điều 2 của Nghị quyết này, có mức giá
bằng 100% đơn giá đất nông nghiệp cho các tuyến đường chính tại Phụ lục 1 kèm
theo Nghị quyết này.
Các phân đoạn tiếp theo: các thửa đất có cự ly
dài hơn số mét quy định đối với phân đoạn 1 thì cứ mỗi 50 mét tiếp theo được
xác định thêm 01 (một) phân đoạn, có mức giá bằng tỷ lệ giảm lần lượt là 20%,
30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so
với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất
nông nghiệp tại vị trí 6 của khu vực có đơn vị hành chính cấp xã tương ứng.
Đối với đất nông nghiệp vị trí khác tại nông
thôn và đô thị: áp dụng cùng thửa, không phân biệt cự ly.
b) Cách phân đoạn đất ở, đất phi nông nghiệp
tại nông thôn và đô thị
Đất ở vị trí mặt tiền các tuyến đường chính tại
nông thôn và đô thị được phân đoạn như sau:
Phân đoạn 1: trong phạm vi 50 mét tính từ mép
đường hiện trạng tại khoản 7 Điều 2 của Nghị quyết này, có
mức giá bằng 100% đơn giá đất ở cho các tuyến đường chính tại Phụ lục 2a, 3 kèm
theo Nghị quyết này.
Các phân đoạn tiếp theo: các thửa đất có cự ly
dài hơn số mét quy định đối với phân đoạn 1 thì cứ mỗi 50 mét tiếp theo được
xác định thêm 01 (một) phân đoạn, có mức giá bằng tỷ lệ giảm lần lượt là 20%,
30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so
với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở
nông thôn tại vị trí 1 của khu vực có đơn vị hành chính cấp xã tương ứng, đồng
thời không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp tương ứng.
Đối với đất ở vị trí khác tại nông thôn và đô
thị: áp dụng cùng thửa, không phân biệt cự ly.
Đối với đất khu, cụm công nghiệp xác định giá
đất trọn thửa, không phân biệt cự ly.
Điều 5. Giá các loại
đất
1. Giá đất nông nghiệp
a) Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa
và đất trồng cây hằng năm khác: ban hành tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết này.
b) Giá đất trồng cây lâu năm: ban hành tại Phụ
lục 1 kèm theo Nghị quyết này.
c) Giá đất rừng sản xuất
Giá đất rừng sản xuất tính bằng giá đất nông
nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí theo Điều 3 của
Nghị quyết này.
Đối với giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.
d) Giá đất nuôi trồng thủy sản
Giá đất nuôi trồng thủy sản tính bằng giá đất
trồng cây hằng năm cùng khu vực, vị trí theo Điều 3 của Nghị
quyết này.
đ) Giá đất chăn nuôi tập trung
Giá đất chăn nuôi tập trung được tính bằng giá
đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí theo Điều
3 của Nghị quyết này.
e) Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của
loại đất nông nghiệp liền kề. Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp
liền kề thì tính bằng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại
đất nông nghiệp khác.
2. Giá đất ở
a) Giá đất ở tại nông thôn
Giá đất các vị trí mặt tiền các tuyến đường trong
khu vực 1: ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Giá đất các vị trí trong khu vực 2 và khu vực
3: ban hành tại Phụ lục 2b kèm theo Nghị quyết này.
b) Giá đất ở tại đô thị
Giá đất các vị trí mặt tiền các tuyến đường: ban
hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
3. Giá đất phi nông nghiệp
a) Giá đất thương mại - dịch vụ: được xác định
bằng 80% giá đất ở tương ứng.
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải là đất thương mại - dịch vụ: được xác định bằng 60% giá đất ở tương
ứng.
c) Giá đất khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm
công nghiệp: ban hành tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị quyết này.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan: giá đất được
xác định bằng giá đất ở tại khu vực lân cận.
đ) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp:
giá đất được xác định bằng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải là đất thương mại - dịch vụ tại điểm b khoản này.
e) Đối với đất sử dụng
vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác:
giá đất được
xác định bằng giá
đất thương mại - dịch vụ tại điểm a khoản này.
g) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công
cộng không có mục đích kinh doanh, đất xây dựng công trình sự nghiệp: giá đất được xác định bằng giá đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại điểm
b khoản này.
h) Đối với đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: giá đất được xác định bằng giá đất trồng
cây lâu năm cùng khu vực, vị trí; trường hợp liền kề nhiều loại đất thì tính
theo giá đất nông nghiệp cao nhất. Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh
doanh được xác định bằng giá đất thương mại - dịch vụ tại điểm a khoản này.
i) Đối với đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: giá
đất được
xác định bằng giá
đất thương mại - dịch vụ tại điểm a khoản này.
k) Đối
với đất sông, ngòi, kênh, rạch, bãi bồi và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng
vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy
sản cùng khu vực, vị trí.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng
giá loại đất phi nông nghiệp liền kề.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp
nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể.
Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng
chính.
l) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: giá đất được xác
định bằng giá đất ở cùng vị trí theo Điều 3 của Nghị quyết này.
m) Đối với đất sử dụng đa mục đích: giá đất được xác định để
tính tiền thuê đất đối với phần diện tích đất sử dụng vào mục đích kết hợp là
giá đất của loại đất sử dụng vào mục đích kết hợp quy định trong bảng giá đất.
4. Đối với nhóm đất
chưa sử dụng
Đối với các loại đất
chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất
cao nhất của loại đất nông nghiệp liền kề để xác định.
Đối với đất chưa sử dụng,
khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng
thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng
đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
Điều 6. Điều khoản thi
hành
1. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với hồ sơ xác
định nghĩa vụ tài chính hợp lệ của người sử dụng đất đã được đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả tiếp nhận trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp
dụng giá đất theo quy định tại Bảng giá đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban
hành tại thời điểm nộp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính hợp lệ hoặc các trường
hợp theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 155 Luật số
31/2024/QH15 nhưng chưa xác định nghĩa vụ tài chính thì chính sách thu tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất và giá đất được xác định tại thời điểm ban hành
quyết định đó.
b) Đối với các công
trình, dự án phải thu hồi đất đã được niêm yết công khai phương án bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo
phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được niêm yết công khai theo quy
định.
2. Giao Ủy ban
nhân dân tỉnh công bố và tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường
xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường, các khu
vực, vị trí đất mới sau khi hoàn thành cơ sở hạ tầng; các bất cập, vướng mắc
khác trong quá trình áp dụng Bảng giá đất (nếu có) để kịp thời trình Hội đồng
nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất đảm bảo phù hợp, đáp
ứng cho công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng
đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 31 tháng
12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Châu Thị Mỹ Phương
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ
Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập),
phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn
phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp
nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn
còn lại.
2. Địa bàn
phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
a)
Đất
trồng cây hằng năm
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 gồm: Phường 1,
Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa
của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập.
Khu vực 2 gồm: các địa bàn
còn lại.
3. Địa bàn
phường Sa Đéc
a)
Đất
trồng cây hằng năm
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ
Phước Tây (địa bàn phường 1, phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa
(phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp
nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn
còn lại.
7. Địa bàn xã
Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội
Cư, xã Cái Bè
a)
Đất
trồng cây hằng năm
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 gồm: xã Tân Hòa
(địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập), xã Gia Thuận (địa bàn thị trấn
Vàm Láng trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn
còn lại.
14. Địa bàn xã
Tân Thới, xã Tân Phú Đông
a)
Đất
trồng cây hằng năm
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Dây Thép (Đường huyện 52)
|
|
Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)
|
|
|
|
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường
huyện 53)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Đông kênh Xóm Chòi
|
|
|
|
|
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)
|
|
|
|
|
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)
|
Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây
|
|
|
|
|
Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên
quốc lộ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 30 (trừ các khu thương mại trên
quốc lộ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường THCS (cấp 2) Tân Thanh
|
|
|
|
|
|
|
Đường cao tốc (xã Thanh Hưng)
|
|
|
|
|
|
Trụ sở Đảng ủy xã Thanh Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào trường Phạm Thành Trung
|
|
Đường dẫn cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ)
|
UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào)
|
|
|
|
|
|
Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Giữa huyện (ĐH 80B cũ)
|
|
Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)
|
|
|
|
Đường tiếp giáp Đường huyện 81
|
Ranh Trụ sở Đảng ủy xã Thanh
Hưng
|
|
|
|
|
Đường gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
(phía Nam đường cao tốc)
|
|
|
|
|
|
Đường gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
(phía Bắc đường cao tốc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên
quốc lộ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ
Thuận
|
|
|
|
|
|
|
Chân cầu Mỹ Thuận 2 (xã Hòa
Hưng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
|
Cầu Rạch Miễu (ranh xã Mỹ Lợi)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1
|
|
- Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An
Trái Trung)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện
Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bờ Dông - Rạch Giồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ
|
|
|
|
|
|
Đường ấp Bình - Hòa đến Rạch Mù U (ĐH
78B cũ)
|
|
|
|
|
|
Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba đường vào chợ An Thái
Đông (giáp Quốc lộ1)
|
|
Ngã ba đường vào chợ An Thái
Đông (giáp Quốc lộ1)
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba đường vào chợ An Thái
Đông (giáp ĐT861)
|
|
Ngã ba đường vào chợ An Thái
Đông (giáp ĐT861)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hết tuyến (giáp ranh xã Mỹ Thiện)
|
|
|
|
Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường còn lại trong chợ
|
|
Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)
|
|
Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ
Lương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên
|
Cầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861)
|
|
|
|
|
Đường đai cầu Rạch Miễu - Cầu Đình
|
|
|
|
|
|
Đường Bờ Đông sông Rạch Miễu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên
quốc lộ)
|
Km 2012 (ranh xã Cái Bè xã Mỹ Đức Tây)
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Cái Thia qua xã An Hữu
|
|
|
|
Đường huyện 71B (Cái Thia)
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã
Mỹ Đức Tây)
|
|
|
|
Đường huyện 76 (Đường Mỹ Đức Tây)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây
|
|
|
|
|
Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây
|
|
Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cầu qua sông Mỹ Tây - Cầu Cái Thia
|
|
Giáp Đường huyện 71B (Cái
Thia)
|
|
Giáp Đường huyện 71B (Cái
Thia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom cao tốc (2 bên) qua địa bàn
các xã: Mỹ Hội - Hậu Thành - Hậu Mỹ Phú - Hòa Khánh - Thiện Trí - Mỹ Đức Đông
- Mỹ Đức Tây - An Thái Đông - An Thái Trung - An Hữu - Hòa Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bia tưởng niệm chiến thắng
Ngã Sáu
|
|
|
|
Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện
Trung)
|
|
Kênh 28 (xã Thiện Trung) cũ
|
|
|
|
|
Ranh xã Mỹ Tân cũ (cầu Kênh 10
thước)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)
|
|
Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)
|
|
|
|
|
Đối với các thửa đất ven đường liền kề
khu vực kinh doanh
|
|
|
Đối với các thửa đất thuộc các nền còn
lại
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp)
|
|
Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) cũ
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ)
|
UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng)
|
|
|
|
|
Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B)
|
|
|
|
|
|
|
Ranh Khu dân cư Mỹ Trung cũ
|
|
|
|
|
|
|
Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ
|
|
|
|
|
Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ
|
Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã
Mỹ Lợi A) cũ
|
|
|
|
Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh
|
Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tây Kênh Xá Bằng Lăng
|
|
Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Bằng Lăng (Giáp Đốc Binh Kiều)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)
|
|
Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)
|
|
|
|
|
Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 73 (Kênh 200)
|
|
Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B)
cũ
|
|
|
|
Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
|
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Thiện)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp
|
|
|
|
Đường xung quanh nhà lồng chợ
|
N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)
|
Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào cầu Thiên Hộ cũ
|
|
|
|
Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc
xã Hậu Mỹ Bắc B) cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A
|
Các thửa đất tiếp giáp chợ
|
|
|
|
|
Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ
|
|
Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt
Hưng)
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ)
|
UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên
quốc lộ)
|
|
Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)
|
|
Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 71B (Cái Thia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã
Mỹ Đức Đông)
|
|
|
|
Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh
phòng)
|
|
|
|
|
|
Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)
|
|
Về phía Đông (Cai Lậy) 200m
|
|
|
|
Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m
|
|
|
|
Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào chợ mới An Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo
|
|
|
|
Chợ Hậu Mỹ Phú, An Cư (chợ mới An Bình),
|
|
|
|
Đường Vận Chuyển Nông sản
|
|
|
|
|
|
|
|
Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)
|
|
|
|
Đường Cây Sung - Kênh Mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp cống Bảy Lợi (Đường
Thủ Ngữ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên
quốc lộ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp
cũ)
|
|
Cổng văn hóa (giáp ranh xã Cái Bè)
|
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây
|
|
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 71B (Cái Thia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 74 (Đông Cái Bè)
|
Đường huyện 74 (Đông Cái Bè)
|
|
|
|
|
Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh
phòng)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1
|
|
Khu vực xung quanh chợ
(còn lại)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh
|
|
|
|
Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định
cư)
|
|
|
|
|
Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)
|
|
|
|
|
|
Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1
|
|
Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)
|
|
|
|
Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)
|
|
|
|
|
|
Đường xuống bến đò An Ninh
|
|
|
|
|
|
Đường đấu nối QL1A-CCN An Thạnh
|
|
Ranh khu tái định cư CCN An Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
|
|
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
|
|
|
|
|
|
Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu
3)
|
|
|
|
|
Đoàn Thị Nghiệp (đường vào
Chùa Kỳ Viên cũ)
|
|
|
|
Đoàn Thị Nghiệp (đường vào
chùa Kỳ Viên cũ)
|
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trương Công Định (ĐT.875)
|
|
|
|
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)
|
|
|
|
|
|
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh
Văn Sâm
|
|
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh
Văn Sâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè
(02 đường)
|
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)
|
|
|
|
|
|
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
|
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
|
|
|
|
|
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
|
Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
|
Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
|
|
|
|
Bảo Định Giang (Đường huyện 74)
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu
Chùa cũ)
|
Bảo Định Giang (Đường huyện 74)
|
|
|
|
|
Lê Thị Kim Chi (đường vào
làng nghề bánh phồng cũ)
|
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa chùa Phước Thới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện
74B )
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
|
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu
|
|
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu
|
|
|
|
|
Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng
cũ)
|
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)
|
|
|
|
|
Đường đan về hướng đông (Toàn tuyến)
|
|
|
|
Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ)
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh
Tân)
|
|
Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng
cũ)
|
|
|
|
Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên Hoàng
Việt)
|
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
|
Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1
|
|
|
|
Các tuyến đường đan, đường
nhựa còn lại (thuộc thị trấn Cái Bè cũ)
|
|
|
|
Khu vực trung tâm thương
mại thị trấn Cái Bè cũ
|
|
|
|
|
|
Đường Đoàn Thị Nghiệp (Đường vào Chùa Kỳ
Viên)
|
|
|
|
Đường cặp Trường Huỳnh Văn Sâm
|
|
|
|
|
|
|
|
Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa
Hiệp cũ)
|
|
|
|
Khu tái định cư ấp An Ninh
|
Đường nội bộ khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện
65)
|
|
|
|
|
|
Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường
huyện 66)
|
|
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ
|
|
|
|
|
|
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú
Nhuận)
|
|
|
|
|
Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)
|
|
|
|
|
|
Đường tây sông đường nước
|
|
|
|
|
|
|
|
Kênh Một Thước (giáp MTB)
|
|
|
|
|
Qua xã Thạnh Phú, Mỹ Thành, xã
Bình Phú
|
|
|
|
|
Đường huyện 66 (Lộ kênh 10)
|
|
|
|
|
Đường Kênh Đại Thắng ấp Phú Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kênh ranh Bảy Thường. ấp 7. xã Mỹ
Thành Nam cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tây Bưng Thôn Trang (xã Mỹ Thành
Nam)
|
|
Ngã tư kênh Bưng Thôn Trang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toàn tuyến trên địa bàn xã
|
|
|
|
Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện
65)
|
|
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện
59B)
|
|
|
|
Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)
|
Giáp ranh xã Mỹ Thành (Cầu Bồi
Tường)
|
|
|
|
|
Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện
59B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bắc Kênh Kháng Chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Giáo Vị (Giáp ranh xã Mỹ Thành)
|
|
|
|
|
|
Đường Bắc kênh Kháng Chiến Trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước
Quảng
|
|
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước
Quảng
|
|
|
|
|
Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)
|
|
|
|
|
|
Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn
(Đường huyện 60)
|
Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm
Sơn cũ)
|
|
|
|
Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường
huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)
|
|
Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
|
|
Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
|
|
|
|
|
Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện
65)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
|
|
|
|
|
|
Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ)
|
|
|
|
|
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)
|
Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm
Sơn cũ)
|
|
|
|
|
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
|
Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm
Sơn)
|
Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội
Xuân)
|
|
|
|
Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn +
Đường Bắc Bà Bốn)
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông
Phú An
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
|
Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B)
|
|
|
|
|
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
|
|
|
|
|
|
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
|
Đường Kênh Nông Trường Gò Bí
|
|
|
|
|
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
|
|
|
|
|
|
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
|
|
|
|
|
|
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)
|
|
|
|
|
|
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường GiồngTre (Đường tỉnh 875B)
|
|
|
|
Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ)
|
|
Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ
|
|
|
|
Đường ấp 5 Tân Bình - Nam Ban Chón
(Đường huyện 57B
|
Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 66)
|
|
|
|
|
Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện
66)
|
|
|
|
|
|
Đường vào chùa Kỳ Viên Ấp 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cơ bản vào sở chỉ huy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX.
Cai Lậy)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn -
Bình Thới
|
|
|
|
|
|
Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp
|
|
|
|
|
|
Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa khu tái định cư
|
|
Chợ mới thị trấn Bình Phú
|
|
|
|
Đường trong khu trung tâm hành chính
|
|
|
|
|
Đường trong tái định cư khu trung tâm
hành chính
|
|
|
|
|
Đường D5 (đường nội ô trong khu tái định
cư khu trung tâm hành chính)
|
|
|
|
Đường D6 (đường nội ô trong khu tái định
cư khu trung tâm hành chính)
|
|
|
|
Đường D7 (đường nội ô trong khu tái định
cư khu trung tâm hành chính)
|
|
|
|
Đường N5 (đường nội ô trong khu tái định
cư khu trung tâm hành chính)
|
|
|
|
Đường N6 (đường nội ô trong khu tái định
cư khu trung tâm hành chính)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)
|
|
Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ
|
|
|
|
|
|
Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức
|
|
|
|
|
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)
|
|
|
|
|
|
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
|
|
Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp
Đức)
|
|
|
|
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ
(Đường huyện 64)
|
Bến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã
Tân Phong cũ)
|
|
|
Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã
Tân Phong cũ)
|
ĐH 64 (cổng văn hóa Tân Luông
A)
|
|
|
|
Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh
sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ)
|
|
|
|
Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền
Giang
|
|
|
|
|
|
Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đông Kênh Kháng Chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)
|
|
|
|
Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ)
|
|
Đường Đông kênh Kháng chiến
|
|
|
|
Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ)
|
|
Đường Đông kênh Kháng chiến
|
|
|
|
Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân
cũ)
|
|
Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín)
|
|
|
|
Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toàn tuyến trên địa bàn xã
Long Tiên
|
|
|
|
|
Toàn tuyến trên địa bàn xã
Long Tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu ông Mười (xã Mỹ Long)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường
huyện 70)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên ấp Ngũ Hiệp (Đường huyện 70B)
|
Đường huyện 70 (đầu ấp Hòa An, xã Ngũ
Hiệp)
|
Cuối ấp Long Quới, xã Ngũ Hiệp
|
|
|
|
Đường Xéo Lá 1 + Đường Liên Ấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên xóm Bình Ninh 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên ấp Tân Sơn - Thủy Tây - Tân
Đông (xã Ngũ Hiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy
nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật
đá)
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và
Đường 15 cũ)
|
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
|
|
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
|
|
|
|
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 40 (Bắc Đông)
|
|
Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân
cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40))
|
|
|
|
Chín Hấn (trừ dãy nền cụm
dân cư Tân Hòa Đông)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 45 (Chín Hấn)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 45B (Láng Cát)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa -
Thể thao huyện Tân Phước cũ
|
|
|
|
|
Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện
dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874)
|
|
|
|
|
Các thửa đất tiếp giáp phía
Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
|
|
|
|
|
Các thửa tiếp giáp cụm,
tuyến, Khu dân cư (khu 1)
|
|
|
|
|
Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm
Văn hóa và Thể thao xã)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ)
|
Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ)
|
|
|
|
Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của
bà Nguyễn Thị Mận)
|
|
|
|
|
|
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
|
|
|
|
Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất cặp kênh Tháp
Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2)
|
|
|
|
|
Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nam Trương Văn Sanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào bãi rác Tân Phước 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)
|
Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 40 (Bắc Đông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)
|
Toàn tuyến (trừ các thửa
thuộc cụm dân cư)
|
|
|
|
|
Toàn tuyến (từ ranh xã Tân
Phước 1 đến Kênh Tây)
|
|
|
|
Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt
tiền ĐH. 41 - Tràm Mù);
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt
tiền Đường tỉnh 865)
|
|
|
|
|
|
Tây đường số 7 Cụm dân cư
Thạnh Tân
|
|
|
|
|
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48
cũ)
|
Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ)
|
Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)
|
|
Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)
|
|
|
|
|
Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ)
|
|
|
|
|
Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây
đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ)
|
|
|
|
|
|
Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500
đến Trương Văn Sanh
|
Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ)
|
Đường Nam Trương Văn Sanh
|
|
|
|
Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn
từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi
|
|
|
|
|
|
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ)
(Tân Hòa Cũ)
|
|
|
|
|
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ)
(Thạnh Hòa Cũ)
|
Đường Bắc Trương Văn Sanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tây kênh 2 ấp Hòa Đông (Xã Thạnh
Hòa cũ)
|
|
|
|
|
|
Tuyến Đông Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh
Hòa (Kênh Lâm Nghiệp); Đông - Tây Kênh Trục (Kênh Trung Tâm); Đông - Tây Kênh
2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ; Bắc Kênh Tràm Mù
|
Trên địa bàn xã Thạnh Tân
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Long Định (Châu Thành)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường
huyện 43 (đường Kênh 3)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
|
|
|
|
|
|
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc
Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh
3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4
|
|
|
|
Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ)
|
|
|
|
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị
trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc
Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh
Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)
|
|
|
|
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1
(từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến
ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh
Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn
từ kênh 2 đến đê 514); đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp
3); đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác
|
|
|
|
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện
Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu
Thành); đường Nam kênh
|
|
|
|
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện
Châu Thành); đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)
|
|
|
|
Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà
Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê
514); Khu tái định cư (90 nền); đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)
|
|
|
|
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện
43)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 878
(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ)
|
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 45 (Chín Hấn)
|
Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư
|
|
|
|
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 45B (Láng Cát)
|
|
Đường Nam Trương Văn Sanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố
phía Tây
|
|
|
|
|
Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà
ông Nguyễn Văn Minh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc xã Hưng Thạnh (cũ)
|
|
|
Đoạn thuộc xã Phú Mỹ (cũ)
|
|
|
Đoạn thuộc xã Tân Hòa Thành (cũ)
|
|
|
|
|
Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông
cũ
|
|
|
|
|
Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện
42 cũ)
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt
tiền Đường tỉnh 865)
|
|
|
|
|
Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông
Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã
Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh
Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cống Bọng)
|
|
|
|
Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân
Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp)
|
|
|
|
Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng
Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành)
|
|
|
|
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh
xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ)
|
|
|
|
Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB
|
|
|
|
Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường
học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và
cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
|
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh
(không thuộc Đường huyện 39B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chân cầu Vượt Cao tốc số 9
|
|
Chân cầu Vượt Cao tốc số 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)
|
Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)
|
Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã
Tân Hương)
|
|
|
Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội
đồng)
|
|
|
|
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ -
Kênh Phủ Chung)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 39B (đường gom (bên trái
tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương
|
Đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp
Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ)
|
Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2)
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền
Đường tỉnh 866)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền
Đường tỉnh 866B)
|
|
|
|
|
Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân
Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1)
|
|
|
|
|
Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân
Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31)
|
|
|
|
|
Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân
Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương)
|
|
|
|
|
Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1
đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1
đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1
đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường Phạm Ngọc Thành đoạn từ
Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Liên Tân; đường vào cổng 5 Khu công
nghiệp Tân Hương (đường Ga ông Táo cũ)
|
|
|
|
Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại),
đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại);
đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê Văn Sáu; đường Huỳnh Văn
Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường Nguyễn Văn Hai; đường
Nguyễn Văn Nhiều; đường Phạm Thái Hùng; đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; đường
Lê Văn Thắm; đường Bình Yên (đoạn còn lại), đường Ngô Văn Huề (đoạn từ đường
Châu Văn Đáo đến đường Dương Văn Mầu); đường Nguyễn Văn Vẹm; đường Nguyễn Văn
Hảo, đường Dương Văn Mầu, đường Phan Thị Mão, đường đan tổ 1-2 ấp Tân Hòa;
đường Tập đoàn 18; đường vào khu tái định cư; đường lộ Liên Tân
|
|
|
|
Đường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1
(đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường
tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê Thị Ngàn, đường
Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn
Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành
phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng
đến giáp ranh đường xã Hưng Thạnh); đường Bờ Cái (từ đường kênh Xóm Phụng đến
giáp xã Hưng Thạnh); đường 30/4 (từ Nguyễn Văn Nên đến cuối kênh 30/4); đường
Kênh nổi N1; đường Huỳnh Văn Cứ; đường Bờ Cái; đường Nguyễn Văn Vững (đoạn từ
cầu kênh rạch ông Đạo đến giáp xã Long An); đường tổ 2 ấp Hội Đông; đường
Nguyễn Văn Lẹ ấp Tân Xuân
|
|
|
|
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
|
|
|
|
|
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
|
|
|
|
|
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
|
|
|
|
|
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
|
|
|
|
|
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
|
|
|
|
|
Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và
cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
|
Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu
Nghĩa)
|
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng
Thọ-Kênh Phủ Chung)
|
|
|
|
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và
cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
|
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh
(không thuộc Đường huyện 39B)
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4)
|
|
|
|
|
|
Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến
Tranh)
|
|
|
|
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)
|
Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa)
|
|
Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ
|
|
Ranh xã Thân Cửu Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc
lộ 1)
|
|
|
|
|
Chợ Long An (cũ), đường khu chu vi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vô nhà thờ Ba Giồng
|
|
|
|
|
Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1
đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến
hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba; đường Ngô Văn Hai;
đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi lớn; đường Nguyễn Văn
Nhỉ; đường đông kênh Mười Biếu; đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân
Lược 2
|
|
|
|
Đường Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu
(phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê
Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc
|
|
|
|
Đường Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép)
|
|
|
|
|
|
Đường nối Đường huyện 32; đường Thân Hòa
- Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào
trường THPT Tân Hiệp
|
|
|
|
Khu vực thuộc đoàn Địa
chất thủy văn, địa chất công trình 803
|
|
|
|
Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường
nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình
Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây
Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu
Nghĩa; đường Trạm bơm - Y tế; đường kênh Đứng đoạn còn lại; đường Lộ Làng;
Đường chùa Cao Đài- Cầu Tréo; đường trường học Cửu Hòa; đường Kênh Nổi; đường
Thân Hòa - Quản Thọ đoạn còn lại; đường Cống Bể
|
|
|
|
Đường đan Cây Mai; đường Năm Chạnh;
đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi;
đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm
Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi
Thuận); đường Bào Sen; đường tổ 9 Ngãi Lợi; đường tổ 5 Ngãi Lợi đường tổ
15-16 Ngãi Thuận; đường tổ 2 Cửu Hòa; đường tổ 18 Cửu Hòa; đường tổ 14 Thân
Bình; đường tổ 11 Thân Bình; đường tổ 16-17 Thân Hòa; đường Ba Chón - Chín
Đậm; đường tổ 13-15 Thân Đức; đường tổ 5 Thân Đức; đường tổ 7-8 ấp Ngãi Lợi;
đường tổ 7 ấp Thân Đức, đường tổ 16 ấp Cửu Hòa; đường tổ 4 ấp Thân Bình.
|
|
|
|
Đường liên ấp Thân Bình - Thân Hòa
|
|
Đường Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1
đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng
Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp
Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới);
đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Nguyễn
Văn Cơ (ấp Long Thạnh); đường tổ 3 (ấp Long Tường); đường Nguyễn Văn Xứng
|
|
|
|
Đường đan ấp Long Tường; đường Phan Văn
Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm
Văn Ngươn; đường cầu Đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện
cũ
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài
|
|
|
Phía Đông từ rạch Trấn Định
|
giáp đường nội thị (Chợ Tân
Hiệp)
|
|
Phía Tây từ rạch Trấn Định
|
giáp đường nội thị (dãy phía
Tây chợ Tân Hiệp)
|
|
Miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông
Nguyễn Hữu Danh)
|
giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do)
|
|
|
|
Mặt tiền đường nhựa nội thị
|
|
|
|
Trường trung học cơ sở Tân Hiệp
|
Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1
|
|
giáp quán giải khát ông Hoàng
|
|
|
|
|
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài
|
Mặt tiền đường nhựa nội thị chữ E
|
|
|
|
|
Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt tiền đường vào khu Gia binh
|
Đường Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài
|
Đường Nhà Sách Thanh Tùng
|
|
|
|
Khu vực thuộc khu tái định
cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa)
|
|
|
|
Đất ở tại khu tái định cư trường Đại
học Tiền Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và
cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
|
Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu
Nghĩa)
|
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng
Thọ-Kênh Phủ Chung)
|
|
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh
(không thuộc Đường huyện 39B)
|
|
|
|
|
Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa)
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh -
Tam Hiệp)
|
|
|
|
|
|
|
Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ
1)
|
|
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh
Phú)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn
Long)
|
|
|
|
Của quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú)
|
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng
|
|
|
|
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ -
Kênh Phủ Chung)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B)
|
|
|
|
|
Đường huyện 39 (đường vào Khu nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao)
|
Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp)
|
Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước
(xã Tam Hiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lộ Giồng (đầu đường đường dẫn cao
tốc đến Đường huyện 39); đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ
cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7); Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao (đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39)
|
|
|
|
Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ
Làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ đầu đường dẫn cao tốc đến đường
kênh Kháng Chiến); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường Ông Bổn (hết tuyến);
đường Cầu Đá ấp 5 (từ Quốc lộ 1 đến đường Lộ Làng ấp 5) (áp dụng cho cả các
thửa đất cặp tuyến đường này bên địa phận TP Mỹ Tho); đường Bờ Đông Kênh
Năng; đường nhà Kho ấp 4 (từ đầu nhánh rẽ cao tốc đến đường Ông Bổn ấp 4)
|
|
|
|
Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ
Đông của kênh Quảng Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến đường dẫn cao tốc); đường vào
Nhà thờ chợ Bưng (từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề đến cống Quản Thọ 2); đường
kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đường kênh Phủ
Chung (Bắc, Nam hết tuyến); đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây
Thép); đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép;
đường đê kênh Sáu Ầu - Xoài Hột
|
|
|
|
Đường chùa; đường Kênh Sao; đường đan
Long Điền; đường Bờ Xe ấp 5; đường liên ấp 3-4 (đường Chòi tol); đường 7
Nghê; đường 5 Đâu; đường 9 Son; đường 7 Nhỏ
|
|
|
|
Đường kênh Kháng Chiến phía cặp kênh
(hết tuyến), đường kênh Ngang phía cặp kênh (hết tuyến)
|
|
|
|
Đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc
lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
Đường Chợ - Cây Xanh - Miểu Hội; đường
lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ
Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12
(ấp Xóm Vông); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp đường Xóm
Vông - Miểu Hội; đường lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi; 2
bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột); đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng); đường
Chín Kỉnh (ấp Thạnh Hưng); đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 5 (ấp
Thạnh Hưng); đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng); đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường
Cầu Quan; đường cầu Quan; đường tổ 7 (ấp Bờ xe); đường đan tổ 8 (ấp Bờ Xe);
đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe); đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe); đường lộ kênh 2 Hoài;
đường Nguyễn Văn Bản; đường Bờ Đông kênh Sáu Ầu - Xoài Hột; đường tổ 13,14
(ấp Thạnh Hưng); đường Trịnh Văn Ó; đường 82 Cây Xanh, đường tổ 1, 15, 16 (ấp
Thạnh Hưng)
|
|
|
|
Đường Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan
Gò Me; đường đê Bảo Định; đường Mỹ Long - Thuộc Nhiêu
|
|
|
|
Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn
Đường huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Mười Hoàng (đoạn từ
Quốc lộ 1 đến Gò Me); đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
|
|
|
|
Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại);
đường Tám Vọng; đường Miểu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn
Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miểu
Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Những (đoạn
từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã Đông Hòa); đường
Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6); đường Cầu Thầy Tùng
(đoạn từ ĐH 35 đến giáp ĐH 34); đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa; đường
ấp Nam - Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A); đường Bắc Kênh Đào (đoạn
xã Thạnh Phú đến cầu Xóm Vựa); đường Hai Sương - Bảy Sói; đường Sáu Cu; Đường
Sáu Keo, đường liên ấp Long Lợi- Long Thạnh A, đường Bờ Sao, đường đông Một
Cát (đoạn từ đường Kênh Đào đến cầu Ba Tâm), đường Ba Tấn, đường Mười Thái,
đường Trường học Long Thạnh A, đường Ba Hữu, đường kênh Thầy Tùng, đường Trường
Học (Long Bình A), đường Lăng Ông Lê Văn Duyệt, đường Đìa Tre, đường Lộ Me
(đoạn xã Long Hưng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và
cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
|
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh
(không thuộc Đường huyện 39B)
|
|
|
|
|
Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh -
Tam Hiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía
Nam
|
|
Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía
Nam
|
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)
|
|
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)
|
|
|
|
|
|
|
Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)
|
|
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng
|
|
|
|
|
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ -
Kênh Phủ Chung)
|
|
|
|
|
|
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B)
|
|
|
|
|
|
|
Đất tiếp giáp đường nội ô chợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuối đường vào chợ Long Định
|
|
Cuối đường vào chợ Long Định
|
|
|
|
|
Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội; đường nhựa
kênh Tám Mét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía
mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm
cặp lộ); đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1;
đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía
mặt tiền đất cặp lộ); đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường
Giồng Dứa; đường nhựa kênh Tám Mét (đoạn còn lại); đường Huỳnh Công Ký đoạn
từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Lê Thị
Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét đến đường Đông kênh Nguyễn Tân Thành
(phía bên đường đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; đường đan nối
liền đường đan Tây 1 và Tây 2
|
|
|
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía
có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía
mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có
kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm
song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan ấp
Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Dương
Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); đường Huỳnh
Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến Đường huyện 38 (phía mặt tiền đất cặp lộ);
đường Lê Thị Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét đến đường đan Tây 2 (phía
bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh);
đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
|
|
|
|
Đường Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Hà Văn Côi;
đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường
kênh 6 m đến Đường huyện 38 (phía có kênh); đường kênh ngang ấp Trung đoạn từ
Đường nhựa kênh Tám Mét đến đường đan lộ Bờ Xoài; đường đan kênh Đường Lương
(đoạn từ kênh 6 mét đến Cầu Đoàn Thanh Niên và từ đường đan Tư Xưa đến giáp
đường huyện 38); Đường đan và đường nhựa cặp kênh Sáu Ầu - Xoài Hột; đường
Sáu Lộc (phía kênh); đường đan Cầu Dừa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ấp Tây (đường Hồ Văn Màng)
|
|
|
|
|
|
Đường Ba Thắt (đổi tên thành Phạm Văn
Khuê)
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Đồn (còn lại) đổi tên thành
Nguyễn Văn Bảy
|
|
|
|
|
|
Đường ấp Hưng đổi thành Đường Trần Văn
Hoảnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
|
|
|
|
Đường đan ấp Thới (đường Bờ Miểu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ranh ấp Tân Trang và ấp Trung 1
|
|
|
|
|
Đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn
đường đan hiện hữu)
|
|
|
|
|
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
|
|
|
|
|
|
Đường đan ấp Đông A 1 - ấp Ngươn
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông Kinh Kháng Chiến (đường
đan 2 m cặp bờ Kinh Kháng Chiến)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên ấp Tây B - ấp Trung 1
|
|
|
|
|
|
Đường đan cặp kênh Mười Những
|
Tuyến đường đan kênh Kháng Chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và
cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận
|
Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu
Nghĩa)
|
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng
Thọ-Kênh Phủ Chung)
|
|
|
|
|
|
Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai
Niên (địa phận Dưỡng Điềm)
|
|
Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai
Niên (địa phận Dưỡng Điềm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban Chỉ huy Quân sự huyện
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình
Trưng)
|
|
Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo
|
|
Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo
|
|
|
|
|
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cao Văn Kỳ, đường Nguyễn Văn Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu
Thuận)
|
|
|
|
|
Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào trường Tiểu học Hữu Đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình
|
|
|
|
|
Đường Phan Thanh (phần còn lại)
|
|
|
|
|
Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường liên xã Phú Phong
- Bàn Long
|
|
Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long
|
|
|
|
|
|
Ban Chỉ huy Quân sự huyện
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn
Long)
|
|
|
|
Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn
cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn
Dưỡng
|
|
|
|
Các đường thuộc khu khoanh
bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên
|
|
|
|
Các đường thuộc khu khoanh
bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; phía Tây đường vào Trường
THCS Vĩnh Kim; đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến cống Cây Da)
|
|
|
|
Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường
Nguyễn Văn Hữu; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến cầu Bà
Tét); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3; đường Hồng Lễ
(từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận); đường 30/4 (ấp Vĩnh Bình) đường
Đỗ Văn Pháo; đường Phạm Ngọc Lân; đường Nguyễn Ngọc Trung; đường Nguyễn Văn
Chính; đường Phạm Ngọc Lân (từ cống Cây Da đến ranh xã Bàn Long); đường Bờ Ngang;
đường Vĩnh Quí - Kim Sơn (đoạn từ cầu Ô Thước đến giáp ranh xã Kim Sơn);
đường Lương Tấn Đức; đường Phạm Văn Nâu; đường Đường tổ 7; Đường Cây Gừa;
đường Liên ấp Vĩnh Thạnh - Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa (đoạn Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa);
Đường Nguyễn Văn Nghĩa; đường Ngô Hà Thành; đường Tổ 7 (ấp Vĩnh Thới); đường
Cây Gừa; đường Bờ Cỏ Sả
|
|
|
|
Đường Kênh Mới; đường đến Trung tâm xã
|
|
|
|
Đường tổ 6+1 ấp Long Thành A; đường ấp
Long Thành B; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp
Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp
Long Trị (đoạn đường đan); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ Đường huyện 35 đến ranh
xã Hữu Đạo); đường từ UBND xã Bàn Long đến ranh xã Mỹ Long (Cai Lậy); đường
Gò Trại, đường liên xã Bàn Long, Hữu Đạo, Phú Phong.
|
|
|
|
Đường vào Trạm Y tế từ Đường tỉnh 864
đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường
tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); đường liên xã Phú Phong - Bàn Long đoạn từ đường
tỉnh 864 đến cầu Ngã Ba Lớn; đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp
Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong); đường liên ấp Quới
Long (đoạn từ giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long) đến cầu số 1
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Thới (đoạn từ Cầu số 1
đến giáp đường Phan Văn Thuấn); đường Võ Văn Nhiễu (đoạn từ cầu Phú Ninh đến
giáp xã Bàn Long); đường Huỳnh Văn Ngọc (đoạn từ tỉnh lộ 864 đến hết ranh
giải phóng mặt bằng cống ngăn mặn Phú Phong)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ giáp phường Trung An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh
Phú)
|
|
|
|
|
|
Đường vào bến đò Thới Sơn; đường vào
UBND xã Bình Đức cũ; đường vào Chợ Bình Đức
|
|
|
|
Đường cổng 1 Đồng tâm; đường công cộng
khu dân cư khoanh bao của xã; đường tổ 8 - 9 ấp Tân Thuận B
|
|
|
|
Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến);
đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến); đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ
2,5m trở xuống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ Đường
tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8); đường từ Đường tỉnh 864 đến đường đan Tống Văn
Lộc
|
|
|
|
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
|
|
|
|
Đường Lộ Me (phần còn lại); đường đan
Tống Văn Lộc; đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại); đường Cầu Cống (đoạn
từ Đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc)
|
|
|
|
Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn)
|
|
|
|
Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường 26/3
|
|
|
|
Đường lộ Thầy Một (đoạn từ Đường tỉnh
876 đến Cầu Ngang); Đường lộ Mới (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến cầu Đúc); đường
Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến); đường lộ Bờ Xe (hết
tuyến); đường 20 tháng 1 (từ Đường tỉnh 864 đến đường trung tâm ấp Hội);
đường Lộ mới (ấp Tây); đường Cây Trôm; đường Thái Văn Thành; đường Trần Văn
Tất; đường Thanh niên xung phong; đường chùa Vạn Phước; đường Xóm Chùa; đường
kênh ngang; đường 30/4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 879 (trừ Chợ Tịnh Hà)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An
Khương)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 30 (Đường Dương Văn Khoa)
|
|
Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa
|
|
Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa
|
|
|
|
|
Đường huyện 30B (Đường Huỳnh Văn Trừ)
|
Đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh
cũ)
|
Cầu Hộ Tài, ranh xã Châu Thành
|
|
|
|
Đường huyện 29 (Đường Trần Văn Hai) (trừ
Chợ Trung Hòa)
|
Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào
Đường huyện 29
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)
|
Trong phạm vi 500 m so với
Đường tỉnh 879 và Đường 879B
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 28C (Đường Miếu Điền)
|
|
|
|
|
|
|
Trong khu vực chợ và phạm vi
300m
|
|
|
|
|
|
Trong khu vực chợ và phạm vi
300m cặp đường tỉnh 878B
|
|
|
|
|
|
Khu vực chợ phạm vi 200m
về 3 hướng
|
|
|
|
|
Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình
Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc,
chợ Phú Kiết)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh Phú Kiết (cũ) – Lương Hòa
Lạc (cũ)
|
|
Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa
Lạc (cũ)
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)
|
Khu vực ranh Phường Mỹ
Phong phạm vi 200 m
|
|
Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ)
|
|
|
|
Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)
|
Trong phạm vi 500 m so với
Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)
|
Trong phạm vi 500 m so với
Đường tỉnh 879 và Đường 879B
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 27 (Đường số 6)
|
Trong phạm vi 500 m so với
Đường tỉnh 879C
|
|
Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc
Mới)
|
|
|
|
|
Đoạn xã Lương Hòa Lạc mới
|
|
|
|
|
Các vị trí đất tiếp giáp
đường thuộc khu vực chợ:
|
|
Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về
hướng TP. Mỹ Tho cũ
|
|
Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về
hướng xã Phú Kiết
|
|
Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo
Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ
|
|
|
|
|
Dãy phố chợ và khoảng cách
300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý
|
|
|
|
|
Dãy phố chợ và khoảng cách
300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc
lộ 50)
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng
Phước)
|
|
Trường Tiểu học Đăng Hưng Phước
|
|
Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước)
|
|
|
|
|
Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Chợ
Ông Văn
|
|
|
|
Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo)
|
Tân Thuận Bình - Quơn Long
|
|
|
|
Đường huyện 27 (Đường số 6)
|
Trong phạm vi 500m so với
đường tỉnh 879C
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 27B (Đường số 7)
|
Từ cầu số 7 đến đường huyện 27
|
|
|
|
Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)
|
Trong phạm vi 100m so với
ĐT.879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng
|
|
Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước- xã
Long Bình Điền cũ
|
|
|
|
Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3)
|
|
Đường huyện 24B (xã Song Bình)
|
|
|
|
Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)
|
Từ cầu Lê Văn Trừ đến đường huyện 25 C
|
|
|
|
Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ
Tân Thuận Bình)
|
|
|
|
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và
Quơn Long
|
|
|
|
Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)
|
Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào
Đường huyện 26B
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn
Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân
Thuận Bình)
|
Trong phạm vi 100m so với ĐT
879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C
|
|
Trong phạm vi 80m so với Đường
huyện 25
|
|
Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã
Quơn Long)
|
|
|
|
Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ
Gạo), (trừ chợ Quơn Long)
|
Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo)
|
Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò
Công Tây)
|
|
|
|
|
Giao đường Lộ Me Đường nhựa
trung tâm xã
|
|
|
|
Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)
|
|
|
|
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình)
|
|
|
|
|
Khu vực chợ 200 m về 3
hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ)
|
|
Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng)
|
|
|
|
Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ)
|
Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng)
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc
lộ 50)
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng
Phước)
|
|
Cầu Thạnh Lợi
(Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng)
|
|
Cầu Thạnh Lợi
(Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng)
|
Hết ranh xã Chợ Gạo
(Trường THCS Đăng Hưng Phước)
|
|
|
|
Đường huyện 27B (Đường số 7)
|
Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc
lộ giới) vào Đường huyện 27B
|
|
Khu vực chợ Điền Mỹ trong
phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B)
|
|
Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ)
từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6)
|
|
|
|
Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)
|
Trong phạm vi 80m so với
ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng
|
|
Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song
Bình)
|
|
|
|
|
|
Hết ranh xã Chợ Gạo - xã Tân Thuận Bình
|
|
|
|
Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)
|
Trong phạm vi 100 m so với
Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E
|
|
Trong phạm vi 80m so với
Đường huyện 25C
|
|
Trong phạm vi 80m so với
Đường huyện 24B
|
|
Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo)
(Tên cũ: Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình))
|
|
|
|
Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)
|
Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào
Đường huyện 26B
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ
Bình Phục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan)
|
Thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Thuộc thị trấn
Chợ Gạo)
|
Ranh xã An Thạnh Thủy (Tên cũ:
Ranh xã Bình Phan)
|
|
|
|
Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)
|
Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc
lộ giới) vào Đường Lộ Xoài
|
|
|
|
Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ
(Tên cũ: Cầu đúc trước UBND xã Song Bình)
|
|
Đoạn còn lại
(Tên cũ: Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình))
|
|
|
|
Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ)
|
|
Ranh thị trấn - Long Bình
Điền cũ
(Tên cũ: Ranh thị trấn - Long Bình Điền)
|
|
|
|
Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)
|
|
Ranh xã An Thạnh Thủy
(Tên cũ: Ranh thị trấn - Bình Phan)
|
|
|
|
|
Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ
Vàm
|
|
|
|
Khu dân cư Long Thạnh Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí đất tiếp giáp
mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình
|
|
|
|
|
Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ
Gạo)
|
|
|
Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ
Gạo)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)
|
|
|
|
|
|
Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3)
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)
|
|
Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo
(Tên cũ: Đoạn nối dài thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan)
|
|
Đường Trương Thành Công (đường khu phố
5)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4)
|
|
|
|
|
|
|
Đường các khu hành chính huyện (cũ)
(Tên cũ: Đường các khu hành chính huyện)
|
|
Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2)
|
Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang)
|
Giao đường Dương Khuy (Đường
huyện 25C)
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Bình Ninh
(Tên cũ: Ranh Hòa Định)
|
|
|
|
Giao đường Nguyễn Đắc Thắng
|
|
|
|
Các tuyến đường phố còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đông nam kênh Chợ Gạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư)
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư thị trấn Chợ
Gạo
|
Mặt tiền đường Trần Văn Hiển
|
|
|
|
|
Hai mặt tiền đường (Đường
Trần Văn Hiển và đường đan 4m)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ)
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ
Gạo)
|
Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 về 2 hướng
(tính từ mốc lộ giới)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)
|
|
Nghĩa trang An Thạnh Thủy
|
|
Nghĩa trang An Thạnh Thủy
|
|
|
|
|
Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ
Bình Phục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)
|
Trong phạm vi 100 m so với
Đường tỉnh 877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới.
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã
Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)
|
Trong phạm vi 150 m giáp
QL.50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới.
|
|
Trong phạm vi 80 m so với
Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới.
|
|
Trong phạm vi 100 m so với
ĐT.877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới.
|
|
Trong phạm vi 80 m so với
Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục Nhứt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các vị trí đất tiếp giáp
mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy
|
|
|
|
Chợ Bình Phục Nhứt (Trạm y tế cũ)
|
Khu vực chợ 100m về 2
hướng
|
|
|
|
Khu tái định cư xã Bình Phan
|
Mặt tiền Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo
|
|
|
|
Khu tái định cư xã Bình Phục
Nhứt
|
Mặt tiền đường N1, N2, N3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ
Gạo)
|
Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh)
|
|
|
|
Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 864 (Đường dọc Sông Tiền)
|
|
|
|
Trong phạm vi 100 m so với
Đường huyện 23, Đường huyện 23C; Đường tỉnh 877B, Đường tỉnh 877 (tính từ mốc
lộ giới)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân
Đông - Đê Kỳ Hôn)
|
|
Đường vào Đảng ủy xã Bình Ninh (UBND xã
Xuân Đông cũ)
|
|
Đường vào Đảng ủy xã Bình Ninh
(Tên cũ: Đường vào UBND xã Xuân Đông)
|
Đường vào Bến phà Xuân Đông (cũ) (Tên
cũ: Đường vào Bến phà Xuân Đông)
|
|
|
|
Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)
|
Quốc lộ 50 (đường 30/4, thị trấn Chợ Gạo
cũ)
|
|
|
Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định)
|
|
|
|
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình
Ninh)
|
Phạm vi 150 m tiếp giáp đường Huyện 23
|
|
Từ mét 150 trụ sở công an xã Bình Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 23C (nhánh đê Hòa Phú)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Vĩnh Hựu (Chợ Hòa Mỹ)
|
|
|
|
|
|
Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh
|
|
|
|
|
Khu vực chợ 150m về 2
hướng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí
|
|
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí
|
Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh
Hưng - Đồng Sơn
|
|
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh
Hưng - Đồng Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km 02+150 (Trụ điện trung thế số
46)
|
Đường vào bãi rác thị trấn
|
|
Đường vào bãi rác thị trấn
|
|
|
|
|
Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu)
|
|
|
|
|
Ngã ba giao với Quốc lộ 50
|
|
|
|
|
Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ
|
|
Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ
|
Cầu Bình Đông - Vĩnh Bình
|
|
|
|
|
Giao lộ với Đường huyện 12
|
|
|
|
|
Giao lộ với đường Nguyễn
Hữu Trí
|
|
|
|
|
Ranh xã Vĩnh Hựu cũ (Đường huyện
15)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giao lộ đường Trần Quốc
Toản với đường E3
|
Ranh xã Vĩnh Hựu với xã Vĩnh Bình
|
|
|
|
|
Ngã ba giao với Quốc lộ 50
|
Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình
|
|
Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình
|
|
|
|
|
Đường huyện 16B (Đường lộ Đình
"liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ)
|
đoạn từ Ql50 đến ranh xã Phú Thành
|
|
|
|
Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu (ĐH Ngang 12D
cũ)
|
Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt)
|
Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh
Nhựt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tránh phía đông xã Vĩnh Bình
|
|
Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)
|
Giáp ranh xã Thạnh Trị cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đằng Giao (Đường Trại giam)
|
|
|
|
|
Sư Thiện Chiếu (Đường Đình)
|
|
|
|
|
Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng)
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền)
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT)
|
|
|
|
|
|
|
Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)
|
|
|
|
Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)
|
|
Giáp kênh Vàm Giồng (cầu Sáu Biếu)
|
|
|
|
Đường kênh K23 (Toàn tuyến)
|
|
|
|
|
|
Đường Tổ 7 - 8 (Khu phố 4)
|
Giáp đường Nguyễn Thị Bảy
|
Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)
|
|
|
|
Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3
(đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí
|
|
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí
|
Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh
Hưng - Đồng Sơn
|
|
Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh
Hưng - Đồng Sơn
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 26C (ấp Ninh Đồng)
|
Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
(Km10+648)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba giao với Quốc lộ 50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trụ điện trung thế số 121
|
|
Trụ điện trung thế số 121
|
|
|
|
|
Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì cũ)
|
|
|
|
|
|
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
|
Bến đò Ninh Đồng (xã Đồng Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ)
|
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
|
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
|
|
|
|
Đường đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ)
|
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
|
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
|
|
|
|
Đường đê Rạch Tràm - Ninh Đồng (ĐH.13F
cũ)
|
Cầu ông Trưởng, ranh xã Tân Thuận Bình
- xã Đồng Sơn
|
Đê Tây kênh Chợ gạo (xã Đồng Sơn)
|
|
|
|
|
Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường
huyện 18 đến Toàn tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Vĩnh Bình và Phú Thành
|
Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình
Cách - Phú Thành
|
|
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình
Cách - Phú Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba giao với Quốc lộ 50
|
Kênh cặp xóm ấp Long Bình -
Phú Thành
|
|
Kênh cặp xóm ấp Long Bình -
Phú Thành
|
|
|
|
|
|
Ngã ba giao với Quốc lộ 50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã
|
Giao lộ với Đường huyện 13
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào trường Mầm Non Yên Luông
|
|
Đường vào trường Mầm Non Yên Luông
|
|
|
|
|
Đường huyện 16B (Đường lộ Đình
"liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ)
|
|
|
|
|
|
Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
|
|
Cống rạch sâu, ranh Phường Bình Xuân và
xã Phú Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kênh cặp xóm ấp Long Bình -
Yên Luông
|
Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân
|
|
Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân
|
Đường kênh Làng - Bình Tân
|
|
Đường kênh Làng - Bình Tân
|
Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng khám khu vực Long Bình
|
|
Phòng khám khu vực Long Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt
|
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo
|
|
Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới
|
|
Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới
|
Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa
Thạnh)
|
Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ)
|
Đường huyện 11 (xã Bình Tân cũ)
|
|
|
|
|
Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)
|
Ngã ba giao với Đường tỉnh 877
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa
Tiểu)
|
Giao lộ Đường huyện 19 (xã
Bình Tân cũ)
|
Cống rạch Già (xã Bình Tân cũ)
|
|
|
|
Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ)
|
Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ )
|
Đường huyện 11 (xã Bình Tân cũ)
|
|
|
|
Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu)
|
|
Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu)
|
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở
Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu
|
|
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở
Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu
|
Ngã ba giao với Đường tỉnh 877
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình
|
|
|
|
|
Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị
|
|
|
|
|
Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh
Hựu-Long Vĩnh)
|
|
|
|
|
Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu
Muống
|
|
Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu
Muống
|
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi
|
|
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi
|
Trường Tiểu học Tân Thành (điểm Đèn Đỏ)
|
|
Trường tiểu học Tân Thành (điểm Đèn Đỏ)
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4
|
Đường Giồng Lãnh -Trại Cá - Giồng Tân
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
(Tên cũ: Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị))
|
Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng
Hòa)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh)
|
|
|
|
Giáp ranh xã Tân Điền (Tên cũ: Ngã ba
giao 871C (UBND xã Tân Điền))
|
|
|
|
Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò
Công 1)
|
Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành
|
Giáp Đường huyện 04 (xã Tân
Hòa)
|
|
|
|
|
Các vị trí đê biển còn lại
|
|
|
|
Đường nội bộ và đường dẫn khu tái định
cư 47 hộ dân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Tân Hòa và Tân Điền
|
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)
|
|
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Gia Thuận cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp Đường huyện 05 (xã Bình
Nghị)
|
Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng
Hòa)
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Gò Công Đông và xã Tân Điền
|
Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)
|
|
|
|
giáp ranh xã Gia Thuận cũ
|
|
|
|
|
Các vị trí đê biển, đê
sông còn lại (Thuộc xã Tân Điền mới)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba giao đường huyện 19 (Đường
Việt Hùng, ranh Phường Gò Công
|
|
|
|
|
Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ
|
|
Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ
|
Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công
viên Tân Hòa)
|
|
Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công
viên Tân Hòa)
|
Ngã Tư đường 16/2 - Trương
Định
|
|
Ngã Tư đường 16/2 - Trương
Định
|
Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn
|
|
Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn
|
|
Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn
|
Ranh xã Tân Hòa - Tân Điền
|
|
|
|
|
|
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ)
|
|
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cống Cầu Kiều (ranh xã Gò Công Đông)
|
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học
Phước Trung)
|
|
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học
Phước Trung)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Tân Điền -Tân Hòa
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Gò Công Đông - Tân Điền
|
|
|
|
Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò
Công 1)
|
Ranh xã Gò Công Đông - Tân Hòa
|
|
|
|
|
Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò
Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa
Tiểu)
|
|
Cống Rạch Già (giáp ranh xã Long Bình)
|
|
|
|
Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh
phường Gò Công)
|
|
|
|
|
|
Cầu Kênh (ranh xã Long Bình)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn -
đường 30/4
|
|
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn -
đường 30/4
|
|
|
|
|
|
|
Giao đường Nguyễn Văn Côn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ công viên Tân Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Khu dân cư Khối vận (Đường N12)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Khu lương thực cũ (Đường N24)
|
Toàn tuyến (kể cả đoạn đường
vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn
|
|
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm
cuối)
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Tân Hòa - Gò Công Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã)
|
Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị
xã xuống)
|
|
|
|
Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã
xuống)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh phường Sơn Qui (Cầu Vàm
Tháp)
|
Cầu Xả Sách (ranh xã Gia Thuận)
|
|
|
|
Đoạn trước UBND xã Tân Tây cũ
|
Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND
xã Tân Tây cũ
|
Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 7
xã Tân Đông
|
|
Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 7 xã
Tân Đông
|
Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 5
xã Tân Đông
|
|
Cổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 5
xã Tân Đông
|
Cầu Ông Non (giáp xanh phường Sơn Qui)
|
|
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND
xã Tân Tây cũ
|
Hết ranh trường tiểu học Tân Tây (điểm
phụ)
|
|
Hết ranh trường tiểu học Tân Tây (điểm
phụ)
|
|
|
|
|
Huyện lộ 10
(Tên cũ: Giáp đê sông Vàm Cỏ)
|
|
|
|
Tuyến đường tránh Tân Tây
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Gò Xoài (giáp ranh phường Sơn Qui)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào cặp chợ Tân Phước
|
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập
|
|
|
|
|
Cầu Xóm Gồng 12 (Giáp ranh xã Gia
Thuận)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân
Phước cũ)
|
Đường vào ấp Tân Phước 1, xã Tân Đông
|
|
|
|
Đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông
|
Giao với đường trước UBND
xã Tân Tây cũ
|
|
|
|
|
Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò
Công 1)
|
Giáp ranh xã Gia Thuận
(Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài))
|
Giáp ranh phường Sơn Qui
(Cống Vàm Tháp xã Tân Phước)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã tư giao Đường huyện 02
|
|
Ngã tư giao Đường huyện 02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ
|
|
|
|
|
|
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m
|
|
|
|
|
|
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giao thông phát triển công nghiệp
phía đông (đoạn đã hình thành)
|
Giáp Đường tỉnh 871B (nối
dài)
|
|
|
|
|
Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò
Công 1)
|
Từ Cống số 1 (giáp ranh thị trấn Vàm
Láng thuộc xã Kiểng Phước)
|
Ngã ba Giáp Đường giao thông phát
triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành)
|
|
|
|
|
Các vị trí đê biển, đê
sông còn lại
|
|
|
|
Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)
|
|
|
|
|
Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc
sông Cần Lộc
|
|
|
|
|
Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh
871 đến Cống số 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đê biển (đoạn từ cống số 1 đến
cống Rạch Xẻo)
|
|
|
|
Đường Đê cũ (đoạn từ cống sông Cần Lộc
đến đường vào xí nghiệp tàu thuyền)
|
|
|
|
Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6)
|
|
|
|
Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải
đội 2)
|
|
|
|
Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng
(3,3 ha)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
(cũ)
|
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim
Thuyền
|
|
Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim
Thuyền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tân Hiệp - Tân Hưng
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò
Rạch Vách)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất mặt tiền Đường huyện 83
|
|
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền đường xã quản lý (ĐH.84
cũ)
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền đường xã quản lý (ĐH.84F
cũ)
|
|
|
|
Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 83B (tim đường)
|
|
Đường huyện 83B( tim đường)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
|
|
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
|
Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú
Đông (xã Phú Đông cũ)
|
|
Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú
Đông (xã Phú Đông cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại từ ĐH 85D đến biển
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú
Đông
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào
Trung tâm hành chính xã)
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
|
|
Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến
phà Bình Tân - Cửa Đại)
|
|
Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
|
|
Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính
xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có
đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường)
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B
|
Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ)
|
|
Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ)
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài)
|
|
|
|
Đất mặt tiền Đường huyện 83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có
đường)
(Tên cũ: Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C)
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền đường Nông trường
(ĐH.85E cũ)
|
|
|
|
Đất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng
Vương - đường Huỳnh Công Chí)
|
|
Các đường còn lại của Khu
vực chợ (trừ đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí)
|
|
|
|
|
Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng
|
|
|
Đường Huỳnh Công Chí : Vòng xuyến
|
|
|
|
|
Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị
trấn Sa Rài cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Huỳnh Công Chí ( Lý Thường Kiệt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đê bao phía đông (hai bên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường còn lại không tên (thị trấn Sa Rài
cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí
|
|
|
|
|
Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Thống Nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây)
|
|
|
|
|
Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành
Lò Gạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Chợ Tân Thành A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư ngã ba Thông Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò
Gạch
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Long Sơn Ngọc mở rộng lần 2
|
|
|
|
|
|
Đồn Biên phòng Thông Bình
|
|
|
|
Đường xã Thông Bình - Tân Phước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đồn biên phòng Thông Bình
|
|
|
|
|
Đường Tân Thành A - Tân Phước
|
|
|
|
|
Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thông Bình - Hưng Điền
|
Cụm dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Tân Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng -
phường Hồng Ngự)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo
|
|
|
|
|
Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi
|
|
|
|
|
Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện
|
|
|
|
|
Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân
Thành
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành
|
|
|
|
|
Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dẫn lên cầu Cái Cái (bờ Đông, bờ
Tây rạch Cái Cái)
|
|
|
|
|
Đường dẫn lên cầu Long Sơn (bờ Đông bờ
Tây, rạch Cái Cái)
|
|
|
|
|
Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Đúc Mới ( xã Tân Hồng)
|
Ngã 3 Đồn Biên phòng 909 (xã
Tân Hộ Cơ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tâm đường Gò Tre (kể Cả
đường dẫn vào cầu Việt Thược)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng
909)
|
|
|
Ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên
phòng 909)
|
|
|
Đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân
cư Cây Dương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến cầu
Tứ Tân
|
|
|
|
|
Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây)
|
|
|
|
|
Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc)
|
|
|
|
|
Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Tây kênh Tân Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú -
Dinh Bà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Hộ Cơ
|
|
|
|
|
Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành
- Lò Gạch xã Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm An Phước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Tân Phước - Tân Thành A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường
tỉnh ĐT 842
|
|
|
Đường mé sông kênh Hồng Ngự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước
|
|
|
|
Đường Tân Thành A - Tân Phước
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Tân Thành
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Tây kênh Tân Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ đông kênh Sa Rài
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Phú Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tuyến dân cư đường vào cầu Tân
Phước - Tân Hưng
|
|
|
|
|
Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước
Xuyên
|
|
|
|
|
Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Phú Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm)
|
Đường đối diện nhà lồng chợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cách mạng Tháng Tám
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Chợ Thường Phước
|
|
|
|
|
Cụm dân cư xã Thường Phước (10,6 ha)
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư xã Thường Phước (7,3 ha)
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước
|
|
|
|
|
|
Ranh phường Thường Lạc và xã
Thường Phước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha
|
|
|
|
|
|
|
|
Cửa khẩu Thường Phước (áp dụng giá đất
bên ngoài Khu kinh tế)
|
|
|
|
Tuyến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư kênh cũ (bờ Bắc)
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư kênh cũ (bờ Nam)
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Đoạn cải tiến
|
|
Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2
|
|
Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2
|
|
|
|
|
Đường ra Bến đò Mương Miễu - Tân Châu
|
|
Đường Cách mạng Tháng Tám
|
|
|
|
Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh
Xương (bến phà mới)
|
|
|
|
|
Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh
Xương (bến phà cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước
|
|
|
|
|
Đường nhựa còn lại thuộc ấp Thường Thới,
Thượng, Trung Tâm, Trung
|
|
|
|
|
Đường nhựa thuộc các ấp 1, 2, 3, Chòm
Xoài, Mương Miễu, Phước Tiền, Mương Kênh
|
|
|
|
|
Đường đan còn lại thuộc ấp Thường Thới,
Thượng, Trung Tâm, Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư trung tâm xã Long Khánh B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa liên xã xuống bến đò Chợ Miễu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A - B,
Xã Phú Thuận B cũ
|
|
|
Tuyến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B, Xã
Phú Thuận A cũ
|
|
|
|
|
Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)
Xã Phú Thuận A cũ
|
|
|
Lộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã)
Xã Phú Thuận B cũ
|
|
|
|
|
Đường Long - Phú Thuận (Đường nhựa liên
xã)
|
Đường xuống bến phà Mương Lớn
|
|
|
|
|
|
|
Đường xuống bến phà Mương Lớn
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Đường tắt số 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Long Thuận nối dài
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn
đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh đất phía nam UBND xã
An Hòa
|
|
Ranh đất phía Nam UBND xã
An Hòa
|
|
|
Phía Bắc đường vào chợ Cụm
dân cư xã An Hoà
|
|
|
|
|
Đường liên xã An Hòa - An Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình
|
|
|
|
Phía Đông cầu kênh 2 tháng 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư
mở rộng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư ấp K12, Phú Hiệp
|
|
|
|
|
Đoạn từ ranh Tràm Chim - ranh đất phía
Nam Cụm dân cư Phú Hiệp
|
|
|
|
|
Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp -
bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843)
|
|
|
|
|
|
|
Ranh đất phía Bắc UBND xã
Tam Nông
|
|
Phía Bắc UBND xã Tam Nông
(xã Phú Hiệp)
|
|
|
|
|
Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình
|
Ranh xã An Hòa (cầu ranh Phú Thành B -
Phú Hiệp cũ)
|
|
|
Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông)
|
Cầu ranh xã Tràm Chim (cầu Lung Bông)
|
|
|
|
Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8
(bờ Tây)
|
|
|
|
|
Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư
Phú Xuân (phía Tây)
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ
và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú
Thành A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành
A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào
chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh phía Tây đất Trường Tiểu học
Phú Thọ A
|
Phía Đông đường vào Cụm dân cư xã
Phú Thành A (giai đoạn 1)
|
|
Phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A
(giai đoạn 1)
|
Phía Đông đường vào chợ mới Phú
Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)
|
|
|
|
Ranh xã An Long (Hết ranh xã Phú Thọ
mới)
|
|
|
|
Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú
Thành A
|
Ranh xã An Long (Phú Ninh cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ)
|
|
Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ)
|
Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và
các hẻm ngang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Huyền Trân Công Chúa
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang
|
|
|
|
Cuối đường và các hẻm ngang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh đất phía Đông nhà thờ
Thiên Phước
|
|
Ranh đất phía Đông nhà thờ
Thiên Phước
|
Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch
chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)
|
|
Ranh hết nền số 10, lô
A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1)
|
Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)
|
|
|
|
Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm
Chim
|
Cụm dân cư khóm 2, Tràm Chim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn
Tràm Chim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phía Tây TDC Nam kênh Hậu
|
|
Phía Tây TDC Nam kênh Hậu
|
Phía Đông TDC Nam kênh Hậu
|
|
Phía Đông TDC Nam kênh Hậu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phía Tây tuyến dân cư khóm 2
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư
Nghinh)
|
Đường Huyền Trân Công Chúa
|
|
|
|
Đường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp
phía Tây trạm cấp nước Tam Nông)
|
|
|
|
|
Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm
Chim (phía Đông bến xe)
|
|
|
|
|
Đường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía
Tây bến xe)
|
|
|
|
|
Đường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường
giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị
huyện
|
|
|
|
|
Phía Đông cụm dân cư ấp 3B
|
|
|
|
Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3),
Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D)
|
|
|
|
|
|
Phía sau Đài Truyền thanh huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện
|
|
|
|
Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3),
Tràm Chim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B),
Tràm Chim
|
|
|
|
|
|
Các đường ngang còn lại cụm
dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim
(phía Tây Cụm dân cụm dân cư)
|
|
Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ
đường số 1 sang đường số 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang
Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1)
|
|
|
|
|
Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang
Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim,
Tân Công Sính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh đất phía Nam Cụm dân
cư Tân Công Sính
|
|
Ranh đất phía Nam Cụm dân
cư Tân Công Sính
|
|
|
|
|
Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú
Cường
|
|
|
|
|
Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông)
|
Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú
Cường)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh phía Đông chợ Phú Cường
|
|
Ranh phía Đông chợ Phú Cường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
Ranh Tuyến dân cư phía Đông
đường ĐT 855
|
|
Ranh Tuyến dân cư phía Đông
đường ĐT 855, xã Hoà Bình
|
Ranh đường An Hòa - Hòa Bình
|
|
Ranh đường An Hòa - Hòa Bình
|
|
|
|
|
Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình
|
Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ An Long (đoạn từ phía Bắc cầu An
Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư ấp An Phú, An Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, An Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm Phú Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, Phú Ninh
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, Phú Ninh
|
|
|
|
|
Cụm dân cư giai đoạn 2 An Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Tân Thạnh - ranh phía Nam
cụm dân cư Phú Ninh (kể cả đường tránh Quốc lộ 30), trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ
Hòa
|
|
|
Ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh
|
Ranh phía Nam cây xăng An Long
|
|
Ranh phía Nam cây xăng An Long
|
|
|
Bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3
vào Cụm dân cư ấp An Phú
|
|
Đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Phú Thọ (ranh xã Phú Thành
A cũ)
|
Ranh đất phía Đông Cụm dân
cư An Long
|
|
Ranh đất phía Đông Cụm dân
cư An Long
|
|
|
|
|
Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú
Thành A
|
|
Phía Đông đường nước HTX Phú Thọ
|
|
Phía Đông đường nước HTX Phú Thọ
|
Ranh xã An Long - xã Phú Thọ (xã Phú
Thành A cũ)
|
|
|
|
Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú
Ninh
|
|
Đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)
|
|
Phía Nam đường vào HTX Phú Thọ
|
|
|
|
|
Phía Bắc đường xuống bến đò
Phú Ninh - Đình Tân Quới
|
|
Phía Nam đường xuống bến đò Phú
Ninh, Đình Tân Quới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường An Phong - Phú Thành Bờ Tây
|
|
|
|
|
|
Đường An Phong - Mỹ Hoà Bờ Nam
|
|
Cầu ranh An Phong -Tân Thạnh
|
|
|
|
Đường An Phong - Mỹ Hoà Bờ Bắc
|
|
|
|
|
|
Đường kênh chùa Cao Đài 2 bờ
|
|
Ranh An Phong - Tân Thạnh
|
|
|
|
Đường kênh ranh Ranh An Phong-Tân Thạnh
bờ Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cổng Trung tâm Viễn Thông
|
|
Cổng Trung tâm Viễn Thông
|
|
|
|
|
Ranh chợ Nông Sản (phía
dưới)
|
|
Ranh chợ Nông Sản (phía
dưới)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Tràm Chim (trừ đoạn Bưu điện Tân
Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư
kênh Nhà thương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Văn Nhung (đường Khu TĐC trung
tâm nông sản huyện Thanh Bình)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu 42 căn phố
|
|
|
|
|
|
Đường Phan Văn Túy nối dài
|
|
|
Đường Lý Thường Kiệt nối dài
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch
Cụm dân cư Lòng Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu Thương Mại Thanh Bình
|
Đường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch
khu Thương mại
|
|
|
Đường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu
Thương mại
|
|
|
Đường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu
Thương mại
|
|
|
Đường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu
Thương Mại
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ đường Trương Thị Y đến đường
Nguyễn Huệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bờ Bắc (Lê Văn Nhung - Cầu Đình)
|
|
|
Bờ Nam (Lê Văn Nhung - Cầu Đình)
|
|
|
|
|
Đường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây
|
|
Cầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp đường Nguyễn
Văn Biểu)
|
|
|
|
Các đường còn lại trong nội
ô thị trấn Thanh Bình chưa đặt tên
|
|
|
|
|
Các đường còn lại trong
phạm vi thị trấn Thanh Bình cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bờ
|
|
|
|
|
|
|
Cầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp đường Nguyễn
Văn Biểu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3
|
|
Kênh giữa giáp Bình Thành
|
|
|
|
Đường Kênh Đốc Vàng Hạ bờ Tây ấp 2
|
|
|
|
|
|
Đường kênh Kháng chiến bờ Bắc ấp 1
|
|
|
|
|
|
Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam ấp 1
|
|
Kênh giữa giáp Bình Thành
|
|
|
|
Đường kênh Đốc Vàng Hạ bờ Đông Ấp 1
|
|
|
|
|
|
Đường kênh Kháng chiến bờ Nam ấp Tân Hòa
B
|
|
|
|
|
|
Khu TĐC trung tâm nông sản huyện
Thanh Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Thanh Bình và Tân Thạnh
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)
|
|
Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bên bờ Đông và
bờ Tây
|
|
|
|
|
|
Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường
nhựa
|
|
|
|
|
|
Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đan
|
Kênh Thống nhất ranh xã
Thanh Bình
|
|
|
|
|
Đường Kênh Kháng Chiến bờ Bắc lộ nhựa
|
|
|
|
|
|
Đường Gạo bờ đông lộ nhựa
|
|
Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh
|
|
|
|
Đường Gạo bờ đông đường nhựa
|
|
|
|
|
|
Đường Tuyến dân cư Cả Gáo
|
|
|
|
|
Đường ấp Tây trên, ấp Tây dưới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Bình Thuận (Bình Thành)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành
|
|
|
|
|
Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng
sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành
|
|
|
|
|
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bình Thành - Bình Tấn
|
|
|
|
|
|
|
Đường An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam (đoạn còn
lại)
|
|
|
|
|
Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình
Chánh, Bình Định, Bình Thuận (Nhựa - đan)
|
|
|
|
|
Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình
Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
|
|
|
|
|
Đường Kênh Giáo Đường bờ Tây
|
|
|
|
|
|
Đường Kênh Cả Cường bờ Bắc
|
|
|
|
|
|
Đường Kênh Giữa trừ đoạn Tuyến dân cư
kênh Giữa
|
|
Cầu ranh Kênh An Phong - Mỹ Hòa xã
Thanh Bình
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Bình Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ dân lập Tân Long và Khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới
|
|
|
|
|
Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long,
Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình)
|
|
|
|
|
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Bình
|
|
|
|
|
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Qưới
|
|
|
|
|
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Long
|
|
|
|
|
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Huề
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng ấp Tân Bình xã Tân
Hoà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư
Mới)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân
cư ấp Mỹ An 2
|
|
Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân
cư ấp Mỹ An 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ
nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ
An 2)
|
|
|
|
|
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An
2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư ấp Mỹ An 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng
Vương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
Khu văn hoá
|
Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ khu dân cư
ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng)
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà
Thờ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)
|
|
|
|
|
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô
Gia Tự
|
|
|
|
|
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy
Tập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ vòng xoay đường Hùng Vương
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí
Đôn nối dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ
Cũ)
|
|
|
|
|
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể
cấp 2)
|
|
|
|
|
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)
|
|
|
|
|
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường
Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)
|
|
|
|
|
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn
Tiếp A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kênh Nhất (bờ Bắc kênh
Nguyễn Văn Tiếp A)
|
|
|
|
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ khu hành
chính dân cư còn lại
|
|
|
|
|
|
|
Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng -
ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)
|
|
|
|
Các đường Kênh: kênh Liên
8, kênh Giữa, kênh ông Cả
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ Khu dân cư
Đông thị trấn Mỹ An
|
|
|
|
|
Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An
(bổ sung giai đoạn 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai
đoạn 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đối diện nhà lồng chợ vải
|
|
|
|
|
|
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư tập trung và Cụm dân
cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn
2)
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Riêng đoạn đối diện khu chợ
Mỹ Hòa
|
|
|
|
|
|
Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa
|
Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
|
|
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp
|
|
|
|
|
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
|
|
|
|
|
|
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An
|
|
|
|
|
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn
Văn Tiếp B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ)
|
Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú
Điền
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã
Thanh Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre
|
|
|
|
|
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
|
Trạm y tế mới xã Phú Điền (cũ)
|
Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ
(hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh Năm xã Phú Điền
"cũ" (bờ Đông, bờ Tây)
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An
|
|
|
|
|
Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn
Văn Tiếp B
|
Kênh Tư Mới từ ranh xã Tháp
Mười
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã
sáu)
|
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu
voi kênh Năm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
|
|
|
|
Đường kênh Nhất xã Phú Điền cũ (bờ Bắc,
bờ Nam)
|
|
|
|
|
|
Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam)
|
|
|
|
|
|
|
Ranh quy hoạch chợ Phú Điền
(trạm y tế cũ)
|
|
Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ
(hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)
|
Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở
rộng
|
|
|
|
Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ
An
|
|
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ Quí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ Quí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai
đoạn 2)
|
|
|
|
|
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT
846; 847)
|
|
Đường vào cụm dân cư Đường Thét
|
|
Đường vào cụm dân cư Đường Thét
|
|
|
|
|
Đường vào cụm dân cư Đường Thét
|
|
Đường vào cụm dân cư Đường Thét
|
Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí
|
|
Riêng đoạn đối diện khu chợ
Mỹ Quí
|
|
|
Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh
ranh huyện Cao Lãnh)
|
|
|
|
|
|
Ranh phía Bắc Tuyến dân cư Ấp 4,
(xã Láng Biển)
|
|
Đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, (xã Láng
Biển)
|
|
Ranh phía Nam Tuyến dân cư Ấp 4, (xã
Láng Biển)
|
|
|
Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Cái Bèo
|
|
|
Đường bờ Tây kênh Cái Bèo
|
|
|
|
|
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
|
|
Ranh Tiền Giang (trừ thị
trấn Mỹ An)
|
|
|
|
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh
Kiều (khu A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Riêng đoạn đối diện khu vực
chợ Đốc Binh Kiều
|
|
|
|
|
Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ
Tây)
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều
|
Đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc
Binh Kiều: Từ Đường tỉnh ĐT 846
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh chợ Cụm dân cư trung
tâm Tân Kiều
|
|
|
|
|
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A
|
|
Kênh Bằng Lăng (trừ đoạn
chợ)
|
|
|
|
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B
|
|
|
|
|
|
|
Bờ Đông: Từ Đường tỉnh 846
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh 8000 - Quốc lộ N2
|
|
|
|
|
|
Đoạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200
|
Ranh cụm dân cư trung tâm
Tân Kiều
|
|
Đoạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi
|
|
|
Đoạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân
Kiều mở rộng
|
|
|
Đoạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000
|
|
|
|
|
|
|
Kênh An Phong (trừ đoạn cụm dân cư Tân
Kiều mở rộng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê
Văn Bé)
|
|
Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê
Văn Bé)
|
|
|
|
|
Hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường
Xuân (64ha)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm
xã Trường Xuân
|
|
Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm
xã Trường Xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
chợ xã Trường Xuân
|
|
|
|
|
Một số đường khác ở khu thị tứ Trường
Xuân
|
Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân (Hậu
Dương Văn Dương)
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Hưởng: Từ đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường bờ Tây Kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm
Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân)
|
|
Các đường xung quanh Cụm
công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm
công nghiệp)
|
|
|
|
|
Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân
(64 ha)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Võ Duy Dương
|
|
|
Các đường nội bộ Khu dân cư
trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân
|
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Phan Văn On
|
|
|
Các đường nội bộ Cụm dân cư
trung tâm xã Trường Xuân (L2)
|
|
|
|
|
Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã
Trường Xuân
|
|
|
|
|
Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất, xã Trường
Xuân
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư ấp 6B, xã Trường Xuân (giai
đoạn 2)
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng Thạnh
Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Phương Thịnh
|
|
|
|
|
|
Kênh Đồng Tiến (Trường
Xuân)
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Tư Mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư kênh Đồng Tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn
1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn
2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Riêng các đoạn đối diện các khu
quy hoạch
|
Đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
Đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh Đường Thét (Bờ đông, bờ Tây)
|
|
|
|
|
Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến
|
|
|
|
|
|
Đường Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư
Gáo Giồng mở rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng
|
|
Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5
|
|
Đường tại Điểm dân cư Ấp 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Đông kênh Gáo Gồng
|
|
Điểm dân cư ấp 5 Gáo Gồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Phương Trà và chợ Thống Linh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư và chợ Phương Trà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba
Sao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối diện Cụm dân cư Phương Trà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)
|
|
Đường vào đình thần Mỹ Thọ
|
|
Đường vào đình thần Mỹ Thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng
khu đô thị Bờ Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT
847)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ Cụm dân cư
Mỹ Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư thị trấn Mỹ
Thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Đông Rạch Miễu
|
Đường 9m: đường Thống Linh đoạn Nguyễn
Trãi
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư ngã ba Ông Bầu
|
|
|
|
|
Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam
|
Các đường Đ-01, Đ-02,
Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường đan, đường nhựa
còn lại thuộc địa phận thị trấn Mỹ Thọ cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét)
|
|
|
|
|
Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển
|
|
|
|
|
Đường Mương Khai - cầu Ngã Bát
|
|
|
|
|
Đường cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền
|
|
|
|
|
Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ)
|
|
|
|
|
Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ
|
|
|
|
|
|
Cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ
Thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Tân Hội Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa
Tổ)
|
|
|
|
|
Đường nhựa kênh Hội đồng Tường
|
|
|
|
|
Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội
Trung (cũ)
|
|
|
|
|
Bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung -
giáp xã Mỹ Quí
|
Đoạn UBND xã Bình Hàng Trung
|
Ngã 3 đường vào Khu Di tích
chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)
|
|
Ngã 3 đường vào Khu Di tích
chùa Bửu Lâm
|
|
|
Ngã 3 đường vào Khu Di tích
chùa Bửu Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Miễu Trắng Bình Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm Bình Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Bình Phú Lợi Bình Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Hội Đồng Tường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt)
|
|
Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt)
|
|
|
|
|
Đường Mỹ Long - Bình Thạnh
|
|
|
|
|
Đường Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh
|
|
|
|
|
Đường đan khác (từ 3m trở lên) thuộc
Bình Thạnh
|
|
|
|
|
Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía
Tây)
|
Giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ
đầu mối trái cây Mỹ Hiệp
|
Giáp Cụm công nghiệp Mỹ
Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) và đường xung quanh khu dự
án
|
|
|
|
Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp
|
Phía Đông: đoạn từ giáp đất Cụm
công nghiệp Mỹ Hiệp
|
Cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá
đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
|
|
|
|
Đường nhựa kênh Hội đồng Tường
|
|
|
|
|
Đường mới đấu nối từ chợ đầu mối trái
cây - kênh Hội đồng Tường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh
& Vàm Cống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom
2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mương Giữa (ranh xã Mỹ An
Hưng B)
|
|
|
|
Ranh bia tưởng niệm Bác Tôn
|
|
Ranh bia tưởng niệm Bác Tôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm)
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 69 (Đường Cai Châu - Nước Xoáy)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên)
|
Kênh ranh xã Mỹ An Hưng, Tân Khánh
Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom
2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung
|
|
|
|
|
Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân
Khánh Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Cái tắc (ranh xã Lấp Vò)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)
|
|
Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)
|
|
|
|
|
Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm)
|
|
|
|
|
|
Đường vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn)
|
|
Đường vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn)
|
|
|
|
|
Đường ĐH 69 (Đường Cai Châu - Nước Xoáy)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 10 xã Tân Khánh Trung
|
|
|
|
|
Đường từ Đường tỉnh ĐT 848 đến Cồn Ông
|
|
|
|
|
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom
2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 -
hẻm Ngân hàng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hết nhà ông Tuấn Anh (634)
|
|
|
|
Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
|
|
Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu)
|
|
|
|
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)
|
|
|
|
|
|
Đường chùa Cao Đài (đường đất)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 2 tháng 9 (kênh 90)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm
Cống)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị
|
Giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang
Đô thị
|
Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
|
|
|
|
Đường 30 tháng 4 (02 bên)
|
|
|
|
Tuyến dân cư Bình Thạnh 2
|
|
|
|
|
Trung tâm thương mại Lấp Vò
|
|
|
|
Đường số 03, 06, 08, 09 và 10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn
Trãi)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hết ranh trường tiểu học Lấp Vò 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông -
Xây dựng cũ)
|
|
|
|
Sau nhà ông Trường Sơn (435)
|
Hết thửa đất nhà bà Tới (420)
|
|
|
|
|
|
Ranh đường Nguyễn Trung Trực
|
|
Hẻm phía sau bưu điện mới
|
|
|
Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn Lấp Vò
|
|
|
Hẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5
- hẻm Ngân Hàng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hẻm xung quanh đình Lấp Vò
|
|
|
Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy
|
|
|
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển
|
|
|
|
Đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long
|
|
|
|
|
|
|
Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc
Sông Xáng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu Tái định cư Cụm công
nghiệp Vàm Cống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành
cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu Tái định cư cầu Cai Bường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuối ranh kênh 26 tháng 3
|
|
|
|
Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường dẫn phà Vàm Cống
|
|
|
|
|
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom
2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
|
|
Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
|
Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)
|
Ranh Làng (Bình Thạnh Trung)
|
Ranh Trung tâm y tế huyện
|
|
Ranh Trung tâm y tế huyện
|
Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
|
|
Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
|
|
|
|
|
Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)
|
Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3)
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm)
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành,
Định An)
|
|
|
|
|
Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vành đai trung tâm Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
Đường Đ9 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom
2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Lô A2 (nền đối diện huyện lộ
Ngô Gia Tự)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ dân lập Dầu Bé Định An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư 26 tháng 3 B
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh
& Vàm Cống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh cống Ông Đạt (đối diện
chợ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Định Yên (đối diện chợ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu
|
|
|
|
|
|
Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành
|
|
|
|
|
Đường ĐH 66
(Đường 26 tháng 3)
|
|
|
|
|
|
Hết nhà ông Nguyễn Văn Động
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành,
Định An)
|
|
|
|
Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp
Định An
|
|
|
|
|
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom
2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở
rộng
|
|
|
|
|
Khu dân cư tư nhân Hồng Lan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
|
|
|
|
|
Đường đấu nối tuyến dân cư
|
|
|
|
|
Đường đấu nối tuyến dân cư
|
|
|
|
|
Các đường trong Cụm dân cư
thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
|
- Các trục đường từ 7m trở
lên
|
|
|
- Các đường từ 5m đến nhỏ hơn
7m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn
Lai Vung
|
- Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9)
|
|
+ Đoạn đối diện Quốc lộ 80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai
Vung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
|
|
|
|
|
|
Cống số 2 (ranh thị trấn)
|
|
Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A
- ấp 4)
|
|
|
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
|
Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A
- ấp 4)
|
|
|
|
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kênh thủy lợi đối diện nhà
Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)
|
|
Kênh thủy lợi đối diện nhà
Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53)
|
|
|
|
|
Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà
240)
|
|
Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà
240)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Giáo dục thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ)
|
|
Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ)
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Quán cà phê Duy Lam (số 176/1,
ấp 1)
|
|
|
|
|
|
Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, ấp
1, Thị trấn Lai Vung)
|
Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên
|
|
|
|
|
Số nhà 300, ấp 1, thị trấn Lai Vung
(nhà ông Thạch)
|
|
|
|
|
|
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
|
Nhà ông Chính Hí (số 36/4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, ấp
1, Thị trấn Lai Vung)
|
|
|
|
|
|
Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80)
|
Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2
|
|
|
|
|
Nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369)
|
Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn
1)
|
|
|
|
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30
tháng 4 (kênh Cái Bàn)
|
|
|
|
|
|
|
Ban quản lý công trình công
cộng huyện Lai Vung
|
|
Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851)
|
Phòng Nông nghiệp phát triển nông
thôn
|
|
|
|
|
|
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
|
|
|
|
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu
Cái Bàn
|
|
|
|
|
|
Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT
851)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu hộ Bà Nương (Nhà ông Ba Thạnh (số
31))
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường vào sân vận động
|
|
|
|
|
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long
(Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá)
|
|
|
|
|
Đường nội bộ nhà văn hoá cũ
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
|
Đường Vành Đai khóm 5 (đoạn nhà ông 7
Xích)
|
|
|
Kênh Cái Chanh (đoạn nhà ông Thuấn)
|
|
|
Kênh Cái Bàn (đoạn cầu Doi đất làng)
|
|
|
|
|
Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ
80 đến cầu ông Chính Nguyễn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)
|
|
Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị
trấn Lai Vung
|
|
|
|
|
- Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp
đường Hai Bà Trưng
|
|
|
|
|
- Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) -
ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)
|
|
|
|
|
- Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé
sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên
|
|
|
|
|
- Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Tân Khánh Trung
|
|
|
|
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi
|
|
Giáp ranh xã Tân Khánh Trung
|
|
|
|
QL 80 (đèn xanh đèn đỏ) đến sông Hòa Long
|
Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6)
|
Cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ
|
|
Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu
hành chính
|
|
|
Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến
Nguyễn
|
|
|
Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa
Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư đường ĐT 853
nối dài (đường nội bộ 7m)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã 3 đường vào chùa Bủ Long
Tự
|
|
Ngã 3 đường vào chùa Bủ Long
Tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Tân Phú Trung (trừ đoạn chợ
Giao Thông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Hòa Thành (Quốc lộ 80)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư chợ Tân Phú Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp nối trục giao thông chính, đường
phố đô thị
|
|
Các khu dân cư dân lập còn lại
|
|
|
|
Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú
Đông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư và chợ Tân Dương (Giai
đoạn 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lô A1 (đoạn đối diện Đường
tỉnh ĐT 852)
|
|
|
|
Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai
đoạn 1
|
|
Đầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai
đoạn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nút giao thông ngã 6 Cái Cỏ
|
|
Nút giao thông ngã 6 Cái Cỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải)
|
|
|
|
|
Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới)
|
|
Giáp đường vành đai Đường
tỉnh ĐT 848
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào khu liên hợp thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND xã Tân Phú Đông (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ngã Cạy bờ trái + phải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Kênh Cùng (phía đường đan)
|
|
|
|
|
Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Rau xanh ấp Phú Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi
|
|
Vòng xoay đường Nguyễn Văn Voi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp sông Cái Tàu Hạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ trong khu 109 nền
|
|
Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc
lộ 80)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh xã Phú Hựu, Tân Nhuận Đông
|
|
|
|
Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân
|
|
|
|
|
|
Hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ
|
|
Ranh thị trấn Cái Tàu Hạ cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cầu Bà Quới đến nhà ông Tư Vinh
|
|
|
|
|
Đường từ Hẻm Bà Quới đến nhà ông Bảy
Thanh
|
|
|
|
|
Đường Cầu Xẻo Nhum đến nhà ông Nguyễn
Văn Hậu
|
|
|
|
|
Đường Cầu Ba Miễu đến nhà ông Ba Tùa
|
|
|
|
|
Đường cầu cái Tàu Hạ - Cầu Xóm Cưỡi
|
|
|
|
|
Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Vàm Đình đến ranh cụm công
nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn
|
|
|
|
|
Đường cầu Cái Gia Nhỏ đến sông Sa Đéc
|
|
|
|
|
Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi -
cầu Ông Chín Chóp
|
|
|
|
|
Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới
|
|
|
|
|
Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười
Yến (số 791)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ khu dân cư
cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ cụm dân cư
thị trấn Cái Tàu Hạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ trong Khu
dân cư Trung tâm thị trấn
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường
Nguyễn Văn Voi
|
|
|
|
|
Đường từ Rạch Cây Gáo - bệnh viện Đa
khoa Châu Thành
|
|
|
|
|
|
Giáp Trung tâm y tế Khu vực Sa Đéc 2
|
|
|
|
Đường từ cầu Kiến Hùng đến giáp Đường
tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ)
|
|
|
|
|
Đường từ Chùa Hội An đến giáp sông Cái
Tàu Hạ
|
|
|
|
|
Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành (bà Chín
Cô Đơn cũ) - chùa Phước Long
|
|
|
|
|
Đường Hẻm chùa Phước Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Tân Lễ, An Hiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư An Hiệp mở rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư cụm công nghiệp thị
trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Hang Mai An Nhơn
|
|
|
|
|
Khu tái định cư tuyến đường
cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tân Hội - An Phú Thuận (Hương lộ
18)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bến đò cồn An Hòa (Em Ba)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà
|
Giáp ranh xã Tân Nhuận Đông
|
|
|
|
|
Đường Rạch Ấp - Đường Cày
|
|
|
|
|
Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh
Vĩnh Long), xã Phú Hựu
|
|
|
|
|
Đường Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh
Vĩnh Long), xã Phú Hựu
|
|
|
|
|
Đường Bắc rạch Xẻo Vang (2 bờ), xã Phú
Hựu
|
|
|
|
|
Đường cồn Bạch Viên, xã Phú Hựu
|
|
|
|
|
Đường từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Rạch Cầu Tân Nhuận Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư trung tâm Hòa Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Hòa Tân mở rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Kênh Mới An Khánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư Cụm công
nghiệp Tân Lập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Tân Phú Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận
Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh)
|
|
|
|
|
Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến rạch Nha
Mân - Tư Tải
|
|
|
|
|
Đường An Khánh - An Phú Thuận
|
|
|
|
|
|
Đường Rạch Chùa - Nhân Lương (từ ĐT 854
xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ)
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư xã Tân Phú Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân
Phú Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Gỗ Đền đến Phú Long
|
|
|
|
|
Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú
Long
|
|
|
|
|
Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm
|
|
|
|
|
|
Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới)
|
|
Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ
Bình Tiên
|
|
Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ
Bình Tiên
|
|
|
|
|
Đường Tầm Vu (tuyến chính)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình
|
|
|
|
|
|
Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình
|
|
Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình
|
|
|
|
Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình
|
|
|
|
|
|
Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã
Tân Bình
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 2b
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban
hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày
01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị
tính: nghìn đồng/m2
1. Địa bàn phường Đạo
Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An
Khu vực 2 gồm đất thuộc
địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Đạo Thạnh (địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập),
phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập),
phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập),
phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp
nhập).
2.
Địa
bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
Khu vực 2 gồm đất thuộc
địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Cao Lãnh (địa bàn xã
Hòa An, xã Tịnh Thới, xã Tân Thuận Đông, xã Tân Thuận Tây trước khi sáp nhập), phường Mỹ Ngãi (địa
bàn xã Mỹ Tân, xã Tân Nghĩa trước khi sáp nhập), phường Mỹ
Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập).
3.
Địa
bàn phường Sa Đéc
Khu vực 2 gồm đất thuộc
địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Sa Đéc (xã
Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây trước khi sáp nhập).
4.
Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu
vực 2 gồm đất thuộc
địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Hồng Ngự (xã Bình Thạnh, xã Tân Hội trước khi sáp
nhập),
phường Thường Lạc (xã Thường Lạc, xã Thường Thới Hậu A).
5.
Địa bàn
phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
Khu vực 2 gồm đất thuộc
địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp
nhập),
phường Sơn Qui (xã Tân Trung, xã Bình Đông trước khi sáp nhập).
6.
Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý,
xã Tân Phú
Khu
vực 2 gồm đất thuộc
địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Mỹ Phước Tây (xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ
Phước Tây trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa
trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập), phường
Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập).
Khu vực 3: xã Tân Phú.
7.
Địa bàn
xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã
Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu
vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
8. Địa bàn
xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp
Khu
vực 2 gồm: xã Bình Phú,
xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp.
Khu vực 3 gồm: xã Mỹ Thành,
xã Thạnh Phú.
9.
Địa bàn xã
Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu
vực 2 gồm: xã Tân Phước
1.
Khu vực 3 gồm: xã Tân Phước
2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh.
10. Địa bàn
xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh
Kim, xã Kim Sơn
Khu
vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
11.
Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An
Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 2 gồm: xã Mỹ Tịnh
An, xã Lương Hoà Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy.
Khu vực 3 gồm: xã Bình Ninh.
12.
Địa bàn xã
Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
13.
Địa bàn xã
Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã
Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
14.
Địa bàn
xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
15.
Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận
Khu
vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
16. Địa bàn xã Tân Hồng,
xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
17.
Địa bàn
xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
18.
Địa bàn
xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
19.
Địa bàn
xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã
Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
20.
Địa bàn
xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
21.
Địa
bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
22.
Địa bàn xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa
bàn xã.
23.
Địa bàn xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Võ Tánh (Nam),Võ Tánh (Bắc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dọc bờ kè sông Tiền
|
|
|
|
Đường dọc bờ kè sông Tiền
|
Công ty TNHH MTV cấp nước TG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dọc bờ kè sông Tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
|
|
|
|
Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
|
Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
|
|
|
|
|
Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà -
Tân Hòa)
|
|
|
|
|
Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại
của đường Trưng Nhị)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường
Học Lạc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư Cảng cá Phường
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
|
|
|
|
|
Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt
Phường 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ,
đoạn Đường huyện 89 cũ)
|
|
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ,
đoạn Đường huyện 89 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dọc bờ kè sông Tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống
Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dọc bờ kè sông Tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp Ranh phường Thới Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dự án Rạch Bạch Nha
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường phường Đạo Thạnh (ĐH 92)
|
|
Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo
Thạnh
|
|
|
|
|
|
Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh
|
|
|
|
Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ)
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
|
|
|
|
Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố
6-7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu
tái định cư Mỹ Phong)
|
|
Giáp ranh phường Đạo Thạnh
|
|
|
|
Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch
Nha
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư Đạo Thạnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ,
đoạn Đường huyện 89 cũ)
|
|
|
|
|
Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh
|
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
|
|
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trên địa bàn phận phường Mỹ
Phong
|
|
|
|
|
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Mỹ Phong, phường Mỹ Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
|
|
|
|
|
Đường Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong
|
|
|
|
|
Đường Lộ Làng, phường Mỹ Phong (ĐH 87)
|
Đường tỉnh 879B, Cầu Gò Cát, Phường Mỹ
Phong
|
Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong
|
|
|
|
Đường Bình Phong (ĐH 87B)
|
Cầu Bình Phong, phường Mỹ Phong
|
Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong
|
|
|
|
Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88)
|
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong
|
Giáp ranh huyện Chợ Gạo cũ, phường
Mỹ Phong
|
|
|
|
Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B)
|
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong
|
Đường Kênh Nổi, phường Mỹ Phong
|
|
|
|
Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C)
|
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong
|
Ranh khu phố Mỹ Lương, phường Mỹ
Phong
|
|
|
|
Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D)
|
Đường Lộ Me, phường Mỹ Phong
|
Ranh khu phố Mỹ Hưng, phường Mỹ
Phong
|
|
|
|
Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E)
|
Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong
|
Đường 879, phường Mỹ Phong
|
|
|
|
Đường dọc Kênh Lộ Đình (ĐH 91)
|
|
|
|
|
|
Đường cặp Kênh Nổi (ĐH 87C)
|
|
|
|
|
|
Đường N3, khu phố Phong Thuận và Bình
Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Công ty May Tiền Tiến
|
|
|
|
|
Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường N3, khu phố Mỹ Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng
Nam Khang Phường Mỹ Tho)
|
Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), phường Mỹ
Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 864 (Đường dọc sông Tiền)
|
|
Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh
|
|
Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Trường Bưu điện 3
|
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp
Tân Mỹ Chánh
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư gò Ông Giãn
|
|
|
|
|
|
|
Ngã tư Quốc lộ 50 giao đường 864
|
|
|
|
Đường Lê Văn Nghề (ĐH 92C cũ)
|
|
Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
giao Quốc lộ 50, phường Mỹ
Phong
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong
|
Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong.
|
|
|
|
|
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong
|
Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong
|
|
|
|
Đường Tổ 1-2 Phong Thuận (ĐH 86D)
|
Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tổ 15 khu phố Mỹ Thạnh (đối diện
Khu tái định cư Mỹ Phong)
|
|
|
|
|
|
Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường Mỹ
Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư Tân Tỉnh A
|
|
|
|
Khu tái định cư Tân Tỉnh B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dọc bờ kè sông Tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
|
|
Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
|
|
|
|
|
Đường Trần Văn Dược (phía Tây)
|
|
|
|
|
Đường Trần Văn Dược (phía Đông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ
Thạnh Hưng
|
|
|
|
Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính
trị)
|
|
|
|
Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ
|
|
|
|
|
|
Đường Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C)
|
Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02
tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan
Âm Tu viện)
|
|
|
|
|
Đường vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên
|
|
Ranh QH khu dân cư dọc sông Tiền
|
|
|
|
Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam
|
|
|
|
|
Đường dọc bờ kè sông Tiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh
Xáng Cụt, )
|
|
|
|
Khu tái định cư dọc sông Tiền
|
Mặt tiền đường nhựa rộng 7m
|
|
Mặt tiền đường nhựa rộng 6m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)
|
Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
|
|
|
|
Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang
|
|
Trường PTTH Chuyên Tiền Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864)
|
|
|
|
|
|
|
Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ
Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào)
|
|
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94)
|
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
|
|
|
|
|
Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ)
|
|
Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
|
|
Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93)
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến
|
|
|
|
|
Đường tổ 3, khu phố Trung Lương
|
|
|
|
|
Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng
|
|
|
|
|
Đường Số 1, khu phố Long Mỹ
|
|
|
|
|
Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng +
Long Mỹ
|
|
|
|
|
Đường Số 7, khu phố Long Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Số 2, khu phố Long Mỹ
|
|
|
|
|
Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng
|
|
Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trương Định (Thủ Khoa Huân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trương Định và Hai Bà Trưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B)
|
|
|
|
|
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
|
|
|
|
Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4
cũ)
|
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
|
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
|
|
|
|
|
|
|
Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan cặp kênh Salicette
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư dự án đường
Trương Định nối dài (giai đoạn 1)
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư dự án đường
Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư
Phường 5 cũ)
|
|
Hết khu dân cư Phường 5 (cũ)
|
|
Hết khu dân cư Phường 5 (cũ)
|
|
|
|
|
Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
|
|
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần
Công Tường (ĐT.862)
|
|
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần
Công Tường (ĐT.862)
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
|
Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
|
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe
phường 1 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tim Ngã ba Trần Công Tường
(ĐT.862) - ĐH.15
|
Giáp ranh huyện Gò Công Tây
|
|
|
|
Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
|
Tim Ngã ba Trần Công Tường
(ĐT.862)
|
|
|
|
|
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát
|
|
Cổng ấp văn hóa Giồng Cát
|
|
|
|
|
Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
|
|
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
|
|
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
|
|
|
|
|
Đường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B)
|
Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)
|
Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt
Hùng)
|
Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Việt Cúc (Đường nhánh Nguyễn Văn
Côn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Trãi nối dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân đội PCCC khu vực Gò
Công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ
|
|
|
|
|
Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)
|
Ngã tư Bình Ân (thành phố Gò Công)
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã
|
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường
tỉnh 871)
|
|
|
|
Đầu sân bay trên ranh Phường 2, Long
Hưng
|
|
|
|
|
Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871)
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy
Truyền) vào cuối khu dân cư
|
|
|
|
Các đường đan, nhựa còn lại
trong đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4
cũ)
|
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
|
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
|
|
|
|
|
|
Tim ngã ba Đường tỉnh 873B
|
Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh
Phường Bình Xuân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn
Qui)
|
|
|
|
Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
|
Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe
phường 1)
|
|
|
|
|
Đường Đê bao trong (ĐH.98)
|
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873
|
Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B
|
|
|
|
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
|
|
|
|
|
Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối
dài)
|
Giáp ranh phường Gò Công đến
(Ql50)
|
|
|
|
|
Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh
(ĐH.98D)
|
|
|
|
|
|
Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C)
|
ĐT.873B (phường Bình Xuân)
|
ĐH.98B (phường Bình Xuân)
|
|
|
|
Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện
98D)
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện
Gò Công Tây và phường Long Chánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc Lộ 50 (đường Bến phà Mỹ Lợi cũ)
|
|
|
|
Quốc lộ 50 (ngã ba Bình Xuân)
|
|
|
|
Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân
(Đường huyện 99)
|
ĐT.873 (Phường Bình Xuân)
|
Đường đê (Phường Bình Xuân)
|
|
|
|
Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công
(Đường huyện 99B)
|
Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7)
|
giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6)
|
|
|
|
Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện
99C)
|
Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành)
|
Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tim ngã ba Đường tỉnh 873B
|
Tim Ngã ba Thành Công (hết ranh
thành phố Gò Công)
|
|
Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ
|
|
|
|
|
|
|
Ranh Tân Trung - Bình Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ngã 3 Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ
|
|
|
|
|
|
Hồ Biểu Chánh - Quốc lộ 50
|
|
|
|
Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường
tỉnh 871)
|
Đầu sân bay trên ranh Phường Long Thuận
và Phường Sơn Qui
|
|
|
|
|
Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)
|
|
|
|
Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97)
|
|
|
|
|
|
Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
|
|
|
|
Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH.97)
|
Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)
|
|
|
|
|
Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng
Gia) (Toàn tuyến)
|
|
|
|
Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)
|
Từ Đường huyện 97 (Kênh Đìa Quao)
|
Đường Phạm Văn Hưng (ĐH97)
|
|
|
|
Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH.
97B)
|
|
Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
|
|
|
|
|
|
N3 (cổng chính Sân vận
động)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh
2
|
|
|
|
|
|
Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công
(Đường huyện 99B)
|
Cống Vàm Tháp, giáp ranh xã Tân Đông
|
ĐT 873B (xã Tân Trung cũ)
|
|
|
|
Đường đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện
99D)
|
ĐT.873B (xã Tân Trung cũ)
|
Đường đê (xã Tân Trung cũ)
|
|
|
|
Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E)
|
Từ Quốc Lộ 50 (xã Tân Trung cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Sơn Qui - phường Long Thuận
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 873 (Theo Quyết định số
24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của UBND tỉnh)
|
|
Quốc lộ 50 (ngã ba Bình Đông cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước
Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)
|
|
Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước
Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)
|
|
|
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây
|
|
|
|
|
|
Ranh huyện Tân Phước sửa
thành ranh xã Tân Phước 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
|
|
|
|
Khu vực dãy nhà phố xung
quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung
|
|
|
|
Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn
Tiếp)
|
|
|
|
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)
|
|
|
|
|
Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)
|
|
Giáp ranh huyện Tân Phước sửa
thành đến ranh xã Tân Phước 2
|
|
|
|
Các tuyến đường trong khu
dân cư Mỹ Phước Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m)
|
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh
Tháp Mười số 2)
|
|
|
|
Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT
3.5m)
|
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh
Tháp Mười số 2)
|
|
|
|
Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m)
|
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh
Tháp Mười số 2)
|
|
|
|
Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa
3.5m)
|
Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã
Thạnh Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến tránh Đường tỉnh 868
|
|
Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ
Hạnh Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường
Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào ấp 2. xã Tân Bình
|
|
|
|
|
Đường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường
1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2)
|
|
|
|
Các đường đan, nhựa còn lại
≥ 3m trong đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện
63)
|
|
|
|
|
|
Đường đan Bắc sông Rạch Tràm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bắc Kênh Kháng Chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến tránh Đường tỉnh 868
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan cặp kênh Ống Bọng
|
|
|
|
|
|
Các đường đan, nhựa còn lại
≥ 3m trong đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)
|
Toàn tuyến (trên địa bàn thị
xã)
|
|
|
|
Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Văn Mười Tôn
|
|
|
|
|
|
Cổng chào khu phố Phú Hòa
|
Cổng chào khu phố Phú Hiệp
|
|
|
|
Đường Tây ông Bảo - Bà Kén
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện 60 (cầu Văn U)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2
cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toàn tuyến (của phường Cai
Lậy)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép
|
|
|
|
|
|
Các đường đan, nhựa còn lại
≥ 3m trong đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại (trên địa bàn phường Nhị
Quý)
|
|
|
|
Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)
|
|
Trụ sở công an phường Nhị Quý
|
|
Trụ sở côn an phường Nhị Quý
|
|
|
|
|
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường
huyện 53)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 54)
|
|
|
|
|
|
Tuyến tránh Đường tỉnh 868
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường đan, nhựa còn lại
≥ 3m trong đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp Ngân hàng BIDV (hướng về Tôn
Đức Thắng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuối tuyến (đường Đ.02 bên hông Trụ sở
Viettel)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Huệ - Tôn Đức
Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn
Tre
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Tre
- Đường 30 tháng 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ
(khu 1, 2, 3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Văn Chánh, Nguyễn Long Xảo, Lê
Thị Cẩn
|
|
|
Đường Bùi Văn Dự, Phan Văn Bảy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ Công ty Sao Mai An Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 4 khu Lia 4, khóm 5
|
|
|
|
|
Đường số 2, số 3, số 5, số 7, số 8, khu
Lia 4, khóm 5 (7m)
|
|
|
|
|
Đường số 6 có dãy phân cách giữa, khu
Lia 4, khóm 5 (5,5m)
|
|
|
|
|
Đường hẻm số 1 và số 2, khu Lia 4, Khóm
5
|
|
|
|
|
Đường đan cặp sông Cao Lãnh
|
|
|
|
|
|
Đường Đ-01 (đường bên hông Trụ sở
Viettel)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường phía sau Trung tâm Khuyến Nông,
Khuyến Ngư
|
|
|
|
|
Đường phía sau dãy phố Nguyễn Huệ (đối
diện Vincom)
|
|
|
|
|
|
Các tuyến nhựa nội bộ (Khu
Shophouse Vincom)
|
|
|
|
|
Đường Hẻm đường 30 tháng 4
|
|
|
|
- Hẻm cặp hàng rào phụ nữ Tỉnh
|
|
|
- Hẻm vào Bệnh viện Y học dân tộc
|
|
|
|
|
Đường Hẻm đường Tôn Đức Thắng gồm khu
tập thể, Bệnh viện, Đài truyền hình, Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan cặp Trường Tiểu học Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các hẻm nhỏ cắt các đường
thuộc phường Cao Lãnh gồm: Nguyễn Huệ, Nguyễn Đình Chiểu (đoạn Nguyễn Huệ -
Lê Lợi), Đốc Binh Kiều, cạnh nhà sách Nguyễn Văn Cừ, Đỗ Công Tường, Lý Thường
Kiệt
|
|
|
|
|
Đường Hẻm 220 đường Nguyễn Huệ (cặp ngân
hàng LPBank)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Hẻm Tổ 32 đến 36 khóm 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phan Thị Huỳnh, Trần Văn Thưởng,
Phan Thị Thoại, Huỳnh Văn Ninh, Bùi Văn Chiêu (5,5m)
|
|
|
Đường Chi Lăng, Nguyễn Trãi, Phạm Thị
Uẩn, Lê Thị Hường, Nguyễn Văn Mười, Bà Triệu (7m)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các tuyến đường đan Khóm Mỹ
Phước
|
|
|
|
|
Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi bờ trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh Xáng ngoài, các hẻm nhỏ khu
bùng binh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 4 (Phường 3 trước khi sáp nhập)
|
|
|
|
|
Đường số 7 (Phường 3 trước khi sáp nhập)
|
|
|
|
|
Đường số 18 (Phường 3 trước khi sáp
nhập)
|
|
|
|
|
Đường số 17 (Phường 3 trước khi sáp
nhập)
|
|
|
|
|
Đường 2A (Phường 3 trước khi sáp nhập)
|
|
|
|
|
Đường 2B (Phường 3 trước khi sáp nhập)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bà Huyện Thanh Quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
Trung tâm văn hóa tỉnh Đồng Tháp (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Trần Tế Xương (Phường 4 cũ)
|
|
|
|
|
Đường Trần Tế Xương (xã Hòa An cũ)
|
|
|
|
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa (xã Hòa An cũ)
|
|
|
|
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Phường 4 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đi vào Trường THPT Thiên Hộ
Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tổ 38, khóm Hòa Hiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào khu tập thể trường Đại học
Đồng Tháp
|
|
|
|
|
Đường vào trường Thực hành Sư phạm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường đất cắt đường
Phạm Hữu Lầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa ấp chiến lược (Nguyễn Văn
Dũng)
|
|
|
|
|
Các đường đan Phường 6 cũ
|
|
|
|
|
Đường nhựa vào trường THCS Phạm Hữu Lầu
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào trường TH Phan Chu Trinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đất từ chợ Tân Tịch đến sau hậu
Tỉnh Đội
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư Nhà ở sinh
viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tại Khu ký túc xá Sinh viên
|
|
Khu tái định cư Nhà ở Sinh
viên (cặp hàng rào Tỉnh đội)
|
|
Đường Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên
|
|
|
|
|
Khu tái định cư dự án Nâng cấp
tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành
phố Cao Lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Võ Văn Trị (đường số 1)
|
|
|
|
|
Đường nội bộ Khu tập thể Sở Kế hoạch -
Đầu tư (2 tuyến)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp địa bàn phường Hòa
Thuận cũ
|
|
|
|
Khu tái định cư trường Cao
đẳng cộng đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan hàng me (khu chuồng bò)
|
|
|
|
|
Các tuyến đường xung quanh
trường THCS Nguyễn Chí Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đối diện nhà lồng chợ
|
|
|
Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng
|
|
|
Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn
Văn Hạo, Đỗ Văn Y
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan tổ 10 khóm Hòa Lợi và khóm Hòa
Long
|
|
|
|
|
Đường đan tổ 7 khóm Hòa Long
|
|
|
|
|
Đường đan tổ 3, tổ 4 khóm Hòa Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Vàm Thông Lưu - cầu Miễu Bà
(khóm Đông Bình)
|
|
|
|
|
Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây -
Kênh Sáu Quốc
|
|
|
|
|
Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, khóm
Đông Bình
|
|
|
|
|
Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, khóm Hòa
Mỹ và khóm Hòa Hưng
|
|
|
|
|
Đường Rạch Ông Đá khóm Hòa Hưng
|
|
|
|
|
Đường chùa Kim Quang khóm Đông Bình (xã
Hòa An - Phường 6)
|
|
|
|
|
Đường đan Cái Da (bờ nam)
|
|
|
|
|
Đường Bà Đuổi, khóm Hòa Lợi
|
|
|
|
|
Đường tổ 4, tổ 6, khóm Hòa Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào nhà máy nước Đông Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ngã ba cầu Sáu Quốc
|
|
|
|
|
Đường từ Nguyễn Hữu Kiến - ngã ba cầu
Sáu Quốc
|
|
|
|
|
Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An cũ
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa tuyến đường Xẻo Bèo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan Long Sa - đình Tân Tịch
|
|
|
|
|
Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa
từ chợ Hoà Bình - đuôi Huyền Vũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa Phường 6 cũ - cầu Khém Cá
Chốt trong
|
|
|
|
|
Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới
|
Đường nhựa từ chợ Hòa Bình
|
|
|
|
|
Đường dẫn lên - xuống cầu Cao Lãnh
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới
đi bến đò Phường 3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa cầu Tám Nhường - Khém Lớn hồ
tôm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa cầu Long Hồi - cầu Nhạc Thìn
|
|
|
|
|
Đường nhựa cầu Mười Y - Ngã Quát
|
|
|
|
|
Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn - cầu Mười Y
|
|
|
|
|
Đường đan cầu Bảy Phùng - cuối tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan tổ 10 khóm Tịnh Mỹ
|
|
|
|
|
Đường đan tổ 01 khóm Tịnh Mỹ
|
|
|
|
|
Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến
(Tư Là)
|
|
|
|
|
Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến (Sáu
Long)
|
|
|
|
|
Đường đan cầu Trạm Xá - nhà ông Duyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bến đò Doi Me - rạch Long Sung
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận
Tây cũ
|
Đường số 2, đường số 4, đường số 10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rạch Xếp Cả Kích (khóm Tân Dân,
khóm Tân Hậu)
|
|
|
|
|
Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản - đường
Nguyễn Hữu Kiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Tân Thuận Đông
|
|
|
|
|
Đường số 1, xã Tân Thuận Đông cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lê Duẩn (cầu Cái Sao
Thượng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hết ranh Trụ sở UBND phường 3 cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các tuyến đường Khu Tái định
cư Hòa An - P4
|
- Đường 7 mét (kể cả đường Nguyễn Thị Lựu
nối dài từ cầu Nguyễn Thị Lựu và đoạn nối đến đường Hòa Đông)
|
|
|
|
|
|
|
- Đường 14 mét (kể cả đoạn nối đến đường
Hòa Đông)
|
|
|
- Đường tiếp giáp công viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đê bao ven Sông Tiền (từ Phạm Hữu
Lầu đến Cầu Cao Lãnh)
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom
2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp mé sông Cao Lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp
xay xát cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường phố chợ Trần Quốc Toản
|
|
|
|
|
Đường từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Trần
Quốc Toản
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trần Quốc Toản
|
Đường Nguyễn Cư Trinh, Võ Hoành, Lãnh
Bình Thăng, Lưu Kim Phong, Trần Văn Phát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường đan Phường 11
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa tổ 27 (ngang đồn Biên phòng),
Khóm 4
|
|
|
|
|
Đường nhựa tổ 28 (cặp đồn Biên phòng),
Khóm 4
|
|
|
|
|
Đường nhựa từ đường Kênh Mới đến giáp
ranh xã Mỹ Ngãi cũ
|
|
|
|
|
Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng
Tháp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đan khóm Chiến lược
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cả Xáng (bờ Bắc và bờ Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp ranh xã Tân Nghĩa cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp Công ty Domesco
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1,
2, 3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại
Hành)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Thượng Hiền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C,
D, E, F)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ)
|
|
|
|
|
|
Đường cặp hàng rào Tòa án Tỉnh
|
|
|
|
|
|
Đường vào cổng khán đài A, B Sân vận
động Đồng Tháp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Doãn Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ
Trà)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ khu 500
căn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cắt đường Trần Quang Diệu
|
Đường Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối
tuyến)
|
|
|
- Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến)
|
|
|
- Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến)
|
|
|
- Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi -
cuối tuyến)
|
|
|
- Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối
tuyến)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa
|
|
|
- Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh,
Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương
|
|
|
- Đường Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn
Hai, Lê Văn Ngạng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp hông trường lái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt
|
|
Đường Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Huệ - Tôn Đức
Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch
Chanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cầu Rạch Chanh - đường Phan Hồng Thanh
|
|
|
- Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 30 đến cầu Xẻo Da
|
|
|
|
|
Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường
(vào khu tập thể)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lộ liên xã Trại chăn nuôi
|
|
|
|
|
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom
2 bên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cầu rạch Bình Tiên (giáp xã Tân Dương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rạch Đình kênh Đông
|
|
Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ
phải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường hẻm chùa Phổ Nguyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bà Huyện Thanh Quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2
(khu A) - rạch Bình Tiên
|
|
|
|
|
|
|
Hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2,
khu B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp công viên Phan Văn Út
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Rạch Chùa (đường nhựa)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc
Hùng
|
|
|
- Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường phố trong khu dân
cư khóm 3, Phường 1 cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành
phố Sa Đéc
|
- Đường rộng 9.5m - 10.5m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường phố trong khu dân
cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 cũ
|
|
|
|
|
Các đường phố khu dân cư
khóm 3, Phường 2 (khu B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư đất công phường 2 cũ
|
|
|
|
|
Các đường phố trong khu dân
cư khóm 3, Phường 3 cũ
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 cũ
|
|
|
|
|
Các đường phố trong khu dân
cư Tân Hoà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường phố trong khu dân
cư Tân Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường phố trong khu dân
cư Rạch Rẫy
|
|
|
|
|
Đường phía sau Trường Trung học phổ
thông thành phố Sa Đéc
|
|
|
|
|
Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An
|
Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B)
|
|
|
Đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường
2 cũ
|
|
|
|
|
Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc
|
|
Công ty Xổ số kiến thiết Đồng
Tháp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
|
|
|
|
|
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848
|
|
|
|
|
Khu dân cư Dân lập Ngô Thị Thuý Vân
|
|
|
|
|
Đường vào khu liên hợp TDTT
|
|
|
|
|
Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền
|
|
|
|
|
|
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rạch Hai Đường bờ trái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân
|
|
Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường
Đào Duy Từ, phường An Hòa
|
Giáp xã Hòa Thành, phường An Hòa
|
|
|
|
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình
|
|
|
|
|
|
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư dân lập còn lại
|
Các đường tiếp nối trục
giao thông chính, đường phố đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Ông Quế - đường ĐT 848
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cai Khoa - Giác Long
|
|
|
|
|
|
|
Cầu Đình, xã Tân Khánh Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải)
|
|
|
|
|
Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ
phải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường
Tân Lập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa nối cầu Tắt Ông Rèn với cầu
Vịnh Bà Tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Nam mương Nhà máy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ Bắc mương Nhà máy
|
|
|
|
|
Đường bờ Nam mương Nhà máy
|
|
|
|
|
Đường Tân Thành - Lò Gạch
|
|
|
|
|
|
|
Đường Võ Trường Toản (đường số 1)
|
|
Đường Nguyễn Quang Diêu (đường số 2)
|
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4)
|
|
Đường Nguyễn Văn Phấn (đường số 6)
|
|
Đường Lê Quý Đôn (đường số 10)
|
|
Đường Tố Hữu (đường số 11)
|
|
Đường Xuân Diệu (đường số 12)
|
|
Đường Phan Văn Cai (đường số 13)
|
|
|
|
Khu chỉnh trang đô thị khu
1, khóm 1, phường An Thạnh (cũ)
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường
An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội (cũ)
|
|
|
|
|
Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
xã Tân Hội (cũ)
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình
Thạnh (cũ) (Tuyến 1, 2, 3, 4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh
|
|
|
|
|
|
|
Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh
|
|
Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh
|
|
|
|
|
Các tuyến đường đan xã Tân
Hội, Bình Thạnh cũ
|
|
|
|
|
Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10,
11, 12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù
Lu dưới
|
|
|
|
|
Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh
Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12
|
|
|
|
|
Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm
dân cư Trung tâm Tân Hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13
|
|
|
|
|
Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự -
Vĩnh Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm An Lộc
|
|
|
|
Đường Tôn Đức Thắng (đường số 2)
|
|
|
Đường Tôn Đức Thắng (đường số 3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Trung tâm An Bình B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư kênh Thống Nhất
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B
|
|
|
|
|
Đường rải đá khóm phối phường An Bình B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn
|
Ngã tư kênh Kháng Chiến 2
|
|
Đường bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An
Bình
|
Ngã tư kênh Kháng Chiến 2
|
|
Đường rải đá cấp phối phường An Bình B
cũ
|
Kênh cùng kênh ranh (2 bên lộ)
|
|
|
|
|
- Đường đối diện nhà lồng chợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư kênh Kháng Chiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kênh Kháng Chiến 2 (2 bên)
|
|
|
|
|
Đường kênh Kháng Chiến 1 (2 bên)
|
|
|
|
|
Đường nối cụm dân cư Biên phòng
|
|
|
|
|
Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh
Xéo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở
Thượng
|
Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư
Trung tâm phường Thường Lạc)
|
|
Từ đường đan (đi Thường Thới Hậu A)
|
Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở
Thượng
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư ấp 5 (Đường tỉnh ĐT 841)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Mương ông Diệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Cây Da - khóm Cây Da
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường - khóm
An Lạc
|
|
|
|
|
|
Đường Thoại Ngọc Hầu (ĐT 841)
|
|
|
|
|
|
Điểm đầu (điểm tiếp sông Sở Thượng với
sông Tiền)
|
|
|
|
|
|
Chùa Thiên Quang - khóm Sở Thượng
|
Kênh Trà Đư - khóm Trà Đư 2
|
|
Đường bờ Nam kênh Tứ Thường (khóm An
Lạc)
|
|
|
|
|
Mức giá đất
ở tối thiểu tại đô thị
|
|
|
|
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Mỹ
Tho
|
|
|
|
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Gò
Công
|
|
|
|
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cai
Lậy
|
|
|
|
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cao
Lãnh
|
|
|
|
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Hồng
Ngự
|
|
|
|
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Sa
Đéc
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu Cửa khẩu quốc tế
Thường Phước
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
|
|
|
|
- Đường ĐT 841 (đoạn từ cầu Thường Phước
đến cửa khẩu Thường Phước)
|
|
|
|
- Đường N1 và đường nội bộ rộng từ 7-10
mét
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đường ĐT 841 (đoạn từ cầu Thường Phước
đến cửa khẩu Thường Phước)
|
|
|
|
- Đường N1 và đường nội bộ rộng từ 7-10
mét
|
|
|
|
Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh
Bà
|
|
|
|
Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà
|
|
|
|
- Đất ở đường Quốc lộ 30, lộ 30 cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
|
|
|
|
- Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà
|
|
|
|
- Quốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối
đường)
|
|
|
|
- Đường nội bộ có kích thước mặt đường
rộng từ 7 mét trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà
|
|
|
|
- Quốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối
đường)
|
|
|
|
- Đường nội bộ có kích thước mặt đường
rộng từ 7 mét trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu công nghiệp Trần Quốc Toản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu công Nghiệp Tân Hương
|
|
|
|
Khu công nghiệp Long Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Bình Thành
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Tân Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng Lấp Vò
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại
Trường Xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Gia Thuận 1, 2
|
|
|
|
Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp
Tân Mỹ Chánh
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND ngày 01/01/2026 quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
7.318
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|