|
Số TT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
|
1
|
Xã Phong Điền
|
|
|
|
|
1.1
|
Các Trục hành chính Trung tâm huyện
Phong Điền
|
Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư
Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ)
|
2.900
|
|
Trục Đường số 12
|
2.400
|
|
1.2
|
Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu
Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)
|
Đường tỉnh 923 (mới)
|
Đường Trương Duy Toản
|
2.900
|
|
1.3
|
Đường Trương Duy Toản
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại -
Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)
|
3.400
|
|
1.4
|
Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Cái Tắc
|
1.900
|
|
Cầu Cái Tắc
|
Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị
|
1.600
|
|
Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị
|
Rạch Tre
|
1.300
|
|
1.5
|
Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong
Điền (nay là xã Phong Điền)
|
Trục chính
|
4.700
|
|
Trục phụ
|
3.300
|
|
1.6
|
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
|
Giáp ranh phường An Bình
|
Cầu Trà Niền
|
3.100
|
|
Cầu Trà Niền
|
Cầu Tây Đô
|
6.300
|
|
Cầu Tây Đô
|
Cống Rạch Bần
|
5.720
|
|
Cống Rạch Bần
|
Cầu Rạch Miếu
|
3.600
|
|
Cầu Rạch Miếu
|
Giáp ranh phường Phước Thới
|
2.400
|
|
1.7
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
|
Đường tỉnh 923 (mới)
|
3.100
|
|
1.8
|
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Giáp ranh phường An Bình
|
Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới)
|
4.700
|
|
Cầu Trà Niền
|
Đường tỉnh 923 (mới)
|
5.000
|
|
1.9
|
Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu
Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền)
|
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
7.900
|
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện
Phong Điền (cũ)
|
5.000
|
|
1.10
|
Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần
Nhơn Ái và các hẻm
|
Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần
Nhơn Ái
|
5.600
|
|
Các hẻm
|
4.700
|
|
1.11
|
Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ
đến Cầu Tây Đô
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cầu Tây Đô
|
4.700
|
|
1.12
|
Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị
|
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Trường THPT Phan Văn Trị
|
2.900
|
|
1.13
|
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng
|
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
|
4.500
|
|
1.14
|
Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)
|
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
|
Giáp ranh phường Long Tuyền
|
2.400
|
|
Cầu Xẻo Tre
|
Đường tỉnh 918 nâng cấp
|
1.500
|
|
1.15
|
Khu dân cư xã Tân Thới (cũ)
|
Cả khu
|
1.600
|
|
1.16
|
Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
|
Cầu Nhiếm
|
Giáp ranh xã Trường Thành
|
1.200
|
|
1.17
|
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng)
|
Giáp ranh phường Phước Thới
|
Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
|
1.200
|
|
Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
|
Giáp ranh xã Nhơn Ái
|
1.200
|
|
1.18
|
Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy
|
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
|
Hết ranh Nhà khách Thành ủy
|
1.600
|
|
1.19
|
Đường vào Trung tâm dạy nghề
|
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ)
|
Hết ranh Trung tâm dạy nghề
|
1.200
|
|
1.20
|
Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu
Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền)
|
Đường số 12
|
Đường Nguyễn Thái Bình
|
3.400
|
|
2
|
Xã Nhơn Ái
|
|
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường Cái Răng
|
Cầu So Đũa
|
3.000
|
|
Cầu So Đũa
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
|
3.000
|
|
2.2
|
Đường tỉnh 926
|
Cầu Tây Đô
|
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái
|
1.600
|
|
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái
|
Giáp ranh xã Trường Long
|
1.300
|
|
2.3
|
Đường tỉnh 932
|
Trường Trung học Nhơn Nghĩa
|
Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
1.600
|
|
Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
|
1.500
|
|
Đường tỉnh 932
|
Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa
(cũ)
|
2.700
|
|
2.4
|
Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn
trái xã Nhơn Ái
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
2.5
|
Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng)
|
Giáp ranh xã Phong Điền
|
Đường đầu nối cầu Tây Đô
|
1.000
|
|
Đường tỉnh 926
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
|
1.000
|
|
2.6
|
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long
|
Cống KH9
|
Giáp ranh xã Trường Long
|
1.000
|
|
2.7
|
Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc
lộ 61C
|
Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm
Xáng)
|
Quốc lộ 61C
|
1.050
|
|
Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng
|
Đường tỉnh 932
|
1.000
|
|
2.8
|
Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái
|
Suốt tuyến
|
1.020
|
|
2.9
|
Đường Vàm Xáng - Ba Láng
|
Suốt tuyến
|
1.050
|
|
2.10
|
Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
2.11
|
Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa
(cũ)
|
Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh
932
|
2.700
|
|
Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5
và 6)
|
2.100
|
|
2.12
|
Khu tái định cư xã Nhơn Ái
|
Cả khu
|
1.600
|
|
2.13
|
Khu vực chợ Vàm Xáng
|
UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
Đường tỉnh 932
|
1.100
|
|
3
|
Xã Trường
Long
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường tỉnh 926
|
Cầu Mương Cao
|
Cầu Kinh Tắc
|
1.040
|
|
Cầu Kinh Tắc
|
Cầu Ba Chu
|
2.210
|
|
Cầu Càng Đước
|
Kênh Một Ngàn
|
1.040
|
|
3.2
|
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường
Thuận)
|
Cả khu
|
1.170
|
|
3.3
|
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp
Trường Hòa)
|
Cả khu
|
1.170
|
|
3.4
|
Khu dân cư thương mại xã Trường Long
(Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ)
|
Cả khu
|
2.210
|
|
3.5
|
Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào
|
Suốt tuyến
|
1.040
|
|
3.6
|
Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi
|
Suốt tuyến
|
715
|
|
3.7
|
Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long
|
Cống KH9
|
Vàm Ông Hào
|
715
|
|
3.8
|
Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi
|
Cầu Ba Chu
|
Vàm Bi
|
715
|
|
3.9
|
Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn
Tổng
|
Suốt tuyến
|
715
|
|
4
|
Xã Thới Lai
|
|
|
|
|
4.1
|
Khu Chợ Thới Lai (cũ)
|
Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ
(Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ)
|
7.500
|
|
Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ
Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ)
|
Vàm Nhà Thờ
|
1.400
|
|
4.2
|
Đường Hồ Thị Thưởng
|
Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về
Trung tâm xã Trường Xuân
|
Hết ranh Trường Cao đẳng nghề
|
2.100
|
|
Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện
hữu
|
3.000
|
|
4.3
|
Khu dân cư Huệ Phát
|
Trục chính
|
3.000
|
|
Trục phụ
|
1.800
|
|
4.4
|
Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần
tiếp giáp Đường tỉnh 922)
|
Cả khu
|
3.000
|
|
4.5
|
Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh
922)
|
Cầu Sắt Lớn
|
Cầu Cồn Chen (Bên trái)
|
2.300
|
|
Cầu Cồn Chen (Bên phải)
|
2.600
|
|
4.6
|
Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông
Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ
Phát cũ))
|
Cầu Sắt Lớn
|
Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ)
|
1.000
|
|
4.7
|
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã
Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ)
|
Đường tỉnh 922
|
Cầu Đông Pháp
|
1.500
|
|
Cầu Đông Pháp
|
Giáp ranh xã Đông Thuận
|
1.300
|
|
4.8
|
Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường
Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ)
|
Cầu Kênh Đứng
|
Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường
Thành)
|
1.100
|
|
4.9
|
Đường huyện 21
|
Đường Hồ Thị Thưởng
|
Giáp ranh xã Trường Thành
|
1.100
|
|
4.10
|
Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
|
Cầu Tắc Cà Đi
|
Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
|
4.400
|
|
Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
|
5.200
|
|
Cầu Xẻo Xào
|
Cầu Sắt Lớn
|
8.700
|
|
4.11
|
Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát
triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ)
(Giai đoạn 01 và 02)
|
Đường số 01
|
7.500
|
|
Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08,
09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16
|
6.800
|
|
4.12
|
Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ)
(Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất)
|
Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07,
08, 09, 10, 11, 12, 13
|
3.000
|
|
4.13
|
Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới
Lai)
|
Cầu Tắc Cà Đi
|
Cầu Cồn Chen
|
2.800
|
|
4.14
|
Đường tỉnh 922 mới
|
Ngã ba Tuyến tránh
|
Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường
Thành)
|
2.800
|
|
4.15
|
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân
(Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)
|
Giáp ranh trường cao đẳng nghề
|
Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân
(Bên trái)
|
2.000
|
|
Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân
(Bên phải)
|
1.600
|
|
5
|
Xã Đông Thuận
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường tỉnh 919
|
Giáp ranh xã Cờ Đỏ
|
Hết ranh xã Đông Thuận
|
1.430
|
|
5.2
|
Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã
Đông Thuận
|
Giáp ranh xã Thới Lai
|
Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
|
1.100
|
|
Giáp ranh xã Thới Lai
|
Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
|
1.600
|
|
5.3
|
Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ)
|
Trục chính
|
1.000
|
|
Trục phụ
|
900
|
|
5.4
|
Khu dân cư xã Đông Thuận
|
Trục chính
|
1.100
|
|
Trục phụ
|
1.000
|
|
5.5
|
Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận
|
Bên phải
|
1.100
|
|
Bên trái
|
1.100
|
|
6
|
Xã Trường
Xuân
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường tỉnh 919
|
Giáp ranh xã Đông Thuận
|
Kênh Xáng Ô Môn
|
1.430
|
|
Kênh Xáng Ô Môn
|
Giáp ranh xã Trường Long Tây
|
1.430
|
|
6.2
|
Khu Thương mại Trường Xuân
|
Cả khu
|
3.185
|
|
6.3
|
Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A
(từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh)
|
Giáp ranh xã Thới Lai
|
Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân
|
858
|
|
Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân
|
Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân
|
2.080
|
|
Ranh Khu Thương mại Trường Xuân
|
Cống Sáu Sung
|
715
|
|
Cống Sáu Sung
|
Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang)
|
715
|
|
6.4
|
Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú
Thọ)
|
Trục chính
|
1.430
|
|
Trục phụ
|
1.040
|
|
6.5
|
Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp
Trường Ninh 1)
|
Trục chính
|
1.040
|
|
Trục phụ
|
715
|
|
7
|
Xã Trường
Thành
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường tỉnh 922 (cũ)
|
Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon)
|
Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi,
Bên trái)
|
1.200
|
|
Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi,
Bên phải)
|
1.500
|
|
7.2
|
Đường tỉnh 922 (mới)
|
Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8)
|
Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)
|
1.100
|
|
Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ
|
Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)
|
1.500
|
|
7.3
|
Tuyến Định Môn - Trường Thành
|
Cầu Mương Huyện
|
Cầu Ba Đá
|
1.100
|
|
7.4
|
Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn
Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành)
|
Cầu Ba Đá
|
Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu)
|
1.140
|
|
7.5
|
Tuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư
vượt lũ Trường Thành)
|
Ngã ba Cầu Ba Đá
|
Ngã ba tuyến Rạch Rừa
|
800
|
|
7.6
|
Tuyến Thới Lai - Tân Thạnh
|
Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình)
|
Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ)
|
1.100
|
|
7.7
|
Tuyến Thới Lai - Trường Thành
|
Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8)
|
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường
Thành
|
790
|
|
7.8
|
Tuyến Rạch Rừa
|
Rạch Cầu Nhiếm
|
Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu
|
790
|
|
7.9
|
Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ)
|
Trục chính
|
1.100
|
|
Trục phụ
|
800
|
|
7.10
|
Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp
Trường Trung)
|
Trục chính
|
1.500
|
|
Trục phụ
|
1.100
|
|
8
|
Xã Cờ Đỏ
|
|
|
|
|
8.1
|
Chợ Cờ Đỏ
|
Cầu Cờ Đỏ
|
Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị
và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)
|
3.500
|
|
Cầu Cờ Đỏ
|
Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị
và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)
|
2.700
|
|
Kênh số 1
|
Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới
Đông (cũ)
|
1.300
|
|
8.2
|
Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ
Đỏ
|
Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919)
|
Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông
|
3.900
|
|
8.3
|
Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919)
|
Giáp ranh xã Thạnh Phú
|
Cầu Cờ Đỏ
|
5.100
|
|
8.4
|
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện
môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
|
Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức
Thọ và Hà Huy Giáp
|
5.900
|
|
Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường
số 4)
|
5.100
|
|
Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số
12 và 13)
|
4.200
|
|
Các trục còn lại
|
3.400
|
|
8.5
|
Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ
|
Cả khu
|
800
|
|
8.6
|
Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp
giáp đường Hà Huy Giáp)
|
Cả khu
|
3.100
|
|
8.7
|
Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ
Đỏ (cũ)
|
Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04,
Đường số 09
|
2.700
|
|
Đường số 07, Đường số 02
|
2.600
|
|
Đường số 05, Đường số 06
|
2.200
|
|
Đường số 08
|
1.700
|
|
8.8
|
Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên
phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ
huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ)
|
Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy
Giáp
|
Cầu Kênh Ngang
|
5.500
|
|
Cầu Kênh Ngang
|
Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái)
|
2.500
|
|
Cầu Kênh Ngang
|
Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải)
|
1.700
|
|
8.9
|
Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh
921)
|
Đường Hà Huy Giáp
|
Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông
Xáng Thốt Nốt)
|
4.200
|
|
Cầu Kênh Bốn Tổng
|
Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú)
|
3.400
|
|
8.10
|
Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân
(cũ)
|
Đường tỉnh 919
|
Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên)
|
1.600
|
|
Cầu Kênh Lồng Ống
|
Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên)
|
900
|
|
Cầu Kênh Lò Thiêu
|
Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên
trái)
|
800
|
|
Cầu số 4
|
Cầu Nóc Băng
|
700
|
|
8.11
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)
|
Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã
Thới Đông
|
1.400
|
|
Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ)
|
1.100
|
|
Các trục còn lại
|
800
|
|
9
|
Xã Đông Hiệp
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục
đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến
xã Đông Hiệp)
|
Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen)
|
Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông
Hiệp (Bên trái)
|
800
|
|
Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen)
|
Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông
Hiệp (Bên phải)
|
1.100
|
|
Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp
(Trừ Khu dân cư vượt lũ)
|
Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp
(Bên trái)
|
900
|
|
Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp
(Trừ Khu dân cư vượt lũ)
|
Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp
(Bên phải)
|
1.400
|
|
Ranh Trường THCS Đông Hiệp
|
Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái)
|
800
|
|
Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp
|
Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải)
|
1100
|
|
9.2
|
Đường tỉnh 922 (mới)
|
Giáp ranh xã Thới Lai
|
Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ)
|
940
|
|
9.3
|
Đường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học
Đông Hiệp 1
|
Đường tỉnh 922
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Hiệp
|
800
|
|
9.4
|
Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng
|
Đường tỉnh 922
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Thắng
|
900
|
|
9.5
|
Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng
|
Đường tỉnh 922
|
Giáp ranh xã Thới Hưng
|
1300
|
|
9.6
|
Khu Chợ Đông Hiệp
|
Cả khu
|
1.600
|
|
9.7
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp
|
Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922
|
1.400
|
|
Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4)
mét
|
1.100
|
|
Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét
|
900
|
|
Các trục còn lại
|
800
|
|
10
|
Xã Trung Hưng
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường tỉnh 921
|
Cầu Xẻo Xây lớn
|
Cầu Cái He
|
1.900
|
|
Cầu Cái He
|
Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt
lũ)
|
2.400
|
|
Cầu Ngã Tư
|
Giáp ranh xã Thạnh Phú
|
900
|
|
10.2
|
Đường tỉnh 921B
|
Giáp ranh phường Trung Nhứt
|
Đường tỉnh 921
|
800
|
|
10.3
|
Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh
(cũ)
|
Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư xã Trung
Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông)
|
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Trung
Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò)
|
1.400
|
|
10.4
|
Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng
1
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm
chợ Trung Hưng)
|
Rạch Ngã Tư
|
1.300
|
|
10.5
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng
|
Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm
chợ xã Trung Hưng)
|
3.100
|
|
Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm
chợ xã Trung Hưng)
|
2.400
|
|
Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung
Hưng)
|
1.300
|
|
Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng
(Điểm chợ Ba Đá)
|
800
|
|
10.6
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ)
|
Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp
sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt
lũ
|
1.100
|
|
Các lô nền còn lại
|
800
|
|
10.7
|
Khu tái định cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh
cũ)
|
Cả khu
|
2.300
|
|
11
|
Xã Thạnh Phú
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường tỉnh 921
|
Ranh xã Trung Hưng
|
Cầu Huyện Chơn
|
900
|
|
Cầu Huyện Chơn
|
Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt
lũ)
|
1.200
|
|
Cầu Hội Đồng Khương
|
Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)
|
900
|
|
11.2
|
Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường
vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)
|
Đường tỉnh 919
|
Kênh 1
|
1.200
|
|
Kênh 1
|
Kênh 4
|
900
|
|
Kênh 4
|
Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An)
|
600
|
|
11.3
|
Đường tỉnh 919
|
Giáp ranh xã Cờ Đỏ
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
|
2.300
|
|
11.4
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú
|
Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921
|
1.500
|
|
Các lô nền còn lại
|
900
|
|
12
|
Xã Thới Hưng
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng
|
Đường tỉnh 922 (Giáp ranh xã Đông Hiệp)
|
Cầu Kinh Ấp 3
|
1.200
|
|
Cầu Kinh Ấp 3 (cầu số 5)
|
Kinh 200 (Giáp ranh phường Thới Long)
|
1.500
|
|
13
|
Xã Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
13.1
|
Quốc lộ 80
|
Giáp ranh tỉnh An Giang
|
Cống số 7,5
|
1.500
|
|
Cống số 7,5
|
Cống số 9,5
|
1.000
|
|
Cống số 9,5
|
Cống Lý Chiêu
|
1.700
|
|
Cống Lý Chiêu
|
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
|
4.200
|
|
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
|
Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
|
4.200
|
|
13.2
|
Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh
(Nay là Trung tâm hành chính xã)
|
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43,
47, 53, 8, 7
|
3.100
|
|
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến
Đường số 55)
|
3.100
|
|
13.3
|
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại
và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40
|
1.300
|
|
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số
40)
|
1.300
|
|
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số
40)
|
1.300
|
|
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số
8)
|
1.300
|
|
13.4
|
Khu tái định cư và dân cư hành chính
huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song
song với Đường Phù Đổng Thiên Vương
|
3.100
|
|
Các lô nền còn lại
|
1.300
|
|
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ
thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 -
18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35,
B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 -
44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24,
B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 -
26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14,
C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20.
|
1.520
|
|
13.4
|
Khu tái định cư và dân cư hành chính
huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2
- 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31,
C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 -
20.
|
1.520
|
|
B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3
- 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34.
|
1.520
|
|
13.5
|
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh
(cũ)
|
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc
lộ 80
|
4.000
|
|
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội
bộ trong cụm dân cư vượt lũ
|
800
|
|
Các tuyến đường chính trong cụm Khu
dân cư vượt lũ
|
750
|
|
13.6
|
Trung tâm Thương mại và Dân cư thương
mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song
song đường Phù Đổng Thiên Vương
|
3.100
|
|
13.7
|
Đường Bờ Tràm
|
Kênh Thắng Lợi 1
|
Kênh Bốn Tổng
|
500
|
|
13.8
|
Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc
(T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Sau 50 mét Quốc lộ 80
|
Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)
|
500
|
|
13.9
|
Đường Thắng Lợi 1
|
Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi
1
|
Đường Bờ Tràm
|
600
|
|
13.10
|
Đường Sĩ Cuông
|
Kênh Bà Chiêu
|
Giáp ranh phường Trung Nhứt
|
500
|
|
13.11
|
Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Giáp ranh xã Vĩnh Trinh
|
Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)
|
600
|
|
13.12
|
Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch
Sỏi
|
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh
919)
|
Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
600
|
|
13.13
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ)
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
13.14
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng)
(cũ)
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
13.15
|
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh
919)
|
Sau Quốc lộ 80
|
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
3.400
|
|
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Giáp ranh xã Thạnh Quới
|
3.850
|
|
13.16
|
Khu dân cư chợ Số 8
|
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80
|
1.300
|
|
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ
|
500
|
|
13.17
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8)
(cũ)
|
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc
lộ 80
|
1.300
|
|
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội
bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
500
|
|
14
|
Xã Vĩnh Trinh
|
|
|
|
|
14.1
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt)
|
Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân
cư vượt lũ)
|
1.890
|
|
14.2
|
Đường T3 Bờ Ớt
|
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh
Trinh
|
Kênh Thắng Lợi 1
|
455
|
|
14.3
|
Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Giáp ranh phường Thốt Nốt
|
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
|
1.170
|
|
14.4
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh
|
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc
lộ 80
|
1.170
|
|
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội
bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
455
|
|
Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc
lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh)
|
1.000
|
|
14.5
|
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp
Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1)
|
Trục chính
|
3.980
|
|
Trục phụ
|
3.700
|
|
14.6
|
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
|
Giáp ranh phường Thốt Nốt
|
Đường T3 Bờ Ớt
|
650
|
|
14.7
|
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
|
Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh
|
1.170
|
|
14.8
|
Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu
Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
|
Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần
Thơ)
|
690
|
|
14.9
|
Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu
Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
Quốc lộ 80
|
Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần
Thơ)
|
690
|
|
14.10
|
Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Đình Vĩnh Trinh
|
690
|
|
Cầu Ba Mao
|
Giáp ranh phường Thốt Nốt
|
690
|
|
14.11
|
Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1
|
Đường T3 Bờ Ớt
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
|
690
|
|
14.12
|
Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu
|
Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
|
690
|
|
14.13
|
Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2
|
Giáp ranh phường Thốt Nốt
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
|
690
|
|
14.14
|
Tuyến Đường Kênh Lộ Mới
|
Kênh Bà Chiêu
|
Giáp ranh phường Thốt Nốt
|
690
|
|
15
|
Xã Thạnh An
|
|
|
|
|
15.1
|
Quốc lộ 80
|
Giáp ranh xã Thạnh Quới
|
Cống Sao Mai
|
3.000
|
|
Cống Sao Mai
|
Cầu Thầy Ký
|
4.900
|
|
Cầu Thầy Ký
|
Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang)
|
4.700
|
|
15.2
|
Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông)
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Bờ Bao
|
600
|
|
15.3
|
Đường Kênh E (Đường tỉnh 916)
|
Bờ Kênh Cái Sắn
|
Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới)
|
600
|
|
Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới)
|
Giáp ranh tỉnh An Giang
|
640
|
|
15.4
|
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An
(nay là xã Thạnh An)
|
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội
bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
800
|
|
15.5
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay
là xã Thạnh An)
|
Cả khu
|
600
|
|
15.6
|
Đường tỉnh 921C
|
Giáp ranh xã Thạnh Quới
|
Cầu Kênh C1
|
640
|
|
15.7
|
Đường huyện 54
|
Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi
(cũ))
|
Kênh C2
|
600
|
|
16
|
Xã Thạnh Quới
|
|
|
|
|
16.1
|
Quốc lộ 80
|
Cống Nhà Thờ
|
Đầu cầu Láng Sen
|
1.890
|
|
Đầu cầu Láng Sen
|
Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5)
|
1.330
|
|
16.2
|
Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng
Chim)
|
Giáp ranh xã Thạnh Phú
|
858
|
|
16.3
|
Đường Kênh E (Đường tỉnh 916)
|
Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An)
|
Giáp ranh xã Thạnh An
|
455
|
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Cái Sắn
|
455
|
|
16.4
|
Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H)
|
Giáp ranh xã Thạnh An
|
Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh
An Giang)
|
455
|
|
16.5
|
Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã
Thạnh Quới)
|
Kênh Cống 12
|
Kênh FM (Nhà thờ)
|
455
|
|
16.6
|
Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh
Quới
|
Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp
giáp Quốc lộ 80
|
1.755
|
|
Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04,
05, 06, 07, 08
|
1.170
|
|
16.7
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ)
|
Cả khu
|
455
|
|
16.8
|
Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng)
xã Thạnh Quới
|
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường
nội bộ cặp Quốc lộ 80
|
1.755
|
|
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội
bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
585
|
|
17
|
Xã Hòa Tú
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường tỉnh 936B
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
Trường THCS Hòa Tú 2
|
1.100
|
|
Trường THCS Hòa Tú 2
|
Đường tỉnh 940
|
1.400
|
|
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
900
|
|
17.2
|
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)
|
2.200
|
|
Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2)
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
1.700
|
|
17.3
|
Đường tỉnh 940 (cũ)
|
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
1.400
|
|
17.4
|
Đường huyện 15
|
Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa
Phuông)
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
1.100
|
|
17.5
|
Đường huyện 50
|
Đường tỉnh 936B
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
450
|
|
17.6
|
Đường huyện 54
|
Đường huyện 15
|
Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện
Mỹ Xuyên (cũ)
|
1.300
|
|
Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện
Mỹ Xuyên (cũ)
|
Đường huyện 51
|
1.100
|
|
17.7
|
Đường huyện 51
|
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
1.300
|
|
17.8
|
Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ
tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ)
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức
|
600
|
|
17.9
|
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển
Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ))
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
Giáp Sông Đình
|
1.900
|
|
Giáp Sông Đình
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
900
|
|
17.10
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
(Đường tỉnh 937B)
|
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
700
|
|
17.11
|
Khu trung tâm xã
|
|
|
|
|
17.11.1
|
Đường D2
|
Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện
Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937)
|
Đường huyện 51
|
1.368
|
|
17.11.2
|
Đường D4; Đường D5
|
Đường tỉnh 940
|
Đường D1
|
1.368
|
|
17.12
|
Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao
Truyền thanh
|
Đường tỉnh 940
|
Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền
thanh
|
500
|
|
17.13
|
Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển
|
Đường tỉnh 936B
|
Đường tỉnh 940 cũ
|
820
|
|
17.14
|
Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã)
|
Đường tỉnh 936B
|
Kênh Cô Hai
|
400
|
|
17.15
|
Đường đal (Hòa Nhờ A)
|
Đường tỉnh 940 (cũ)
|
Đường tỉnh 940
|
400
|
|
18
|
Xã Gia Hòa
|
|
|
|
|
18.1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Xẻo Tra
|
Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn
Xuân
|
2.800
|
|
Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn
Xuân
|
Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
|
2.400
|
|
Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang
|
Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc
Việt Thái
|
2.800
|
|
Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc
Việt Thái
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
2.100
|
|
18.2
|
Đường huyện 53
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường
Hưng
|
800
|
|
Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường
Hưng
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
|
550
|
|
18.3
|
Đường huyện 52
|
Cầu Gia Hòa
|
Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
|
600
|
|
Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
500
|
|
18.4
|
Đường huyện 50
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
|
450
|
|
18.5
|
Khu vực chợ Hòa Khanh
|
Quốc lộ 1
|
Chùa Trà Cuôn
|
1.000
|
|
Chùa Trà Cuôn
|
Kênh Đê ngăn mặn
|
800
|
|
18.6
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
500
|
|
18.7
|
Đường đal Đào Viên
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
|
500
|
|
18.8
|
Đường đal Đất Đỏ
|
Quốc lộ 1
|
Cống Phú Lộc
|
400
|
|
18.9
|
Đường đal Trà É
|
Quốc lộ 1
|
Vào hết tuyến đường đal
|
400
|
|
18.10
|
Đường đal vào Đay sô
|
Quốc lộ 1
|
Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn
hóa)
|
500
|
|
18.11
|
Đường đal đi Bưng Thum
|
Quốc lộ 1
|
Trường Tiểu học Bưng Thum
|
500
|
|
Trường Tiểu học Bưng Thum
|
Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân
|
400
|
|
18.12
|
Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới
|
Đường huyện 53
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
400
|
|
18.13
|
Đường đal Thạnh Bình
|
Quốc lộ 1
|
Chùa Huệ Quang
|
450
|
|
18.14
|
Đường đal Lung Lá
|
Đường huyện 53
|
Đường huyện 50
|
450
|
|
19
|
Xã Nhu Gia
|
|
|
|
|
19.1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Nhu Gia mới
|
Cầu Cần Đước
|
3.500
|
|
Cầu Cần Đước
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
2.800
|
|
Cầu Nhu Gia mới
|
Đường tỉnh 940
|
3.800
|
|
Đường tỉnh 940
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú
2
|
3.000
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh
Phú 2
|
Giáp ranh xã Gia Hòa
|
2.500
|
|
19.2
|
Đường tỉnh 940
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Kênh Nhất
|
1.800
|
|
Cầu Kênh Nhất
|
Cầu Chàng Ré
|
1.300
|
|
Cầu Chàng Ré
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
1.400
|
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
1.000
|
|
19.3
|
Đường huyện 58
|
Quốc lộ 1
|
Đường huyện 57
|
450
|
|
19.4
|
Đường huyện 57
|
Đường huyện 58
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
450
|
|
19.5
|
Đường huyện 52
|
Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa)
|
Đường đal ấp Vĩnh A
|
700
|
|
Đường đal ấp Vĩnh A
|
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
|
500
|
|
Ngã tư giao với Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
450
|
|
19.6
|
Đường huyện 50
|
Ngã tư Phước Hòa
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
450
|
|
Ngã tư Phước Hòa
|
Giáp ranh xã Gia Hòa
|
450
|
|
19.7
|
Đường huyện 56
|
Đường Trưng Nhị
|
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh
Phú 1
|
1.400
|
|
Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh
Phú 1
|
Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
|
950
|
|
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
950
|
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Phú Thuận
|
800
|
|
Kênh Phú Thuận
|
Ngã ba Đê ngăn mặn
|
600
|
|
Ngã ba Đê ngăn mặn
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
500
|
|
19.8
|
Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ))
|
Quốc lộ 1
|
Sông Nhu Gia
|
3.200
|
|
19.9
|
Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ))
|
Sông Nhu Gia
|
Quốc lộ 1
|
4.000
|
|
19.10
|
Đường đal hẻm Chụng Ken
|
Đường Trưng Trắc
|
Kênh Chùa
|
1.300
|
|
19.11
|
Đường đal vào Chùa Nhu Gia
|
Đường Trưng Trắc
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
1.200
|
|
19.12
|
Khu vực chợ Nhu Gia
|
Các tuyến đường nội bộ trong khu trung
tâm chợ
|
4.800
|
|
19.13
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
Cầu Long Hòa 1
|
1.000
|
|
Cầu Long Hòa 1
|
Giáp ranh xã Gia Hòa
|
500
|
|
19.14
|
Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn
Cò
|
Đường tỉnh 940
|
Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính
|
500
|
|
19.15
|
Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa
|
Đường huyện 52
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
480
|
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Ngã tư Phước Hòa
|
450
|
|
19.16
|
Tuyến Cầu Cần Đước
|
Cầu Cần Đước
|
Kênh 19 Tháng 5
|
400
|
|
19.17
|
Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên
|
Quốc lộ 1 (Đường loại 3)
|
Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
|
450
|
|
19.18
|
Đường đal ấp Cần Đước
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Chùa Cần Đước
|
550
|
|
Cầu Chùa Cần Đước
|
Kênh 19 Tháng 5
|
400
|
|
19.19
|
Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước
(Hai bên)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Phú Thuận
|
650
|
|
Kênh Phú Thuận
|
Đê ngăn mặn
|
500
|
|
19.20
|
Đường Đê ngăn mặn
|
Đường huyện 56
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
580
|
|
19.21
|
Đường nhựa Khu 4
|
Đường Trưng Trắc
|
Cống Tư Hơn
|
620
|
|
Cống Tư Hơn
|
Ngã ba Cây xăng Đông Tú
|
580
|
|
Ngã ba Cây xăng Đông Tú
|
Đường tỉnh 940
|
510
|
|
20
|
Xã Ngọc Tố
|
|
|
|
|
20.1
|
Đường tỉnh 936
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh
937
|
700
|
|
Ngã ba Đường tỉnh 937
|
Bến phà Dù Tho
|
850
|
|
Bến phà Dù Tho
|
Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với
Đường tỉnh 936)
|
700
|
|
Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với
Đường tỉnh 936)
|
Cống Đập Đá
|
650
|
|
20.2
|
Đường tỉnh 936B
|
Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với
Đường tỉnh 936)
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
700
|
|
20.3
|
Đường huyện 51
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
Đường tỉnh 936
|
450
|
|
20.4
|
Đường huyện 55 (Tuyến nhánh)
|
Đường huyện 51
|
Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn
trải nhựa)
|
450
|
|
20.5
|
Đường huyện 15
|
Đường tỉnh 936
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông
1
|
500
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc
Đông 1
|
Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ)
|
670
|
|
Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ)
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
500
|
|
20.6
|
Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ)
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh
937
|
1.300
|
|
20.7
|
Đường huyện 56
|
Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh
937
|
Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể
thao Đa năng Tham Đôn cũ)
|
600
|
|
Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể
thao Đa năng Tham Đôn cũ)
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
450
|
|
20.8
|
Đường huyện 56 (cũ)
|
Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể
thao Đa năng Tham Đôn cũ)
|
Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu
Gia)
|
450
|
|
20.9
|
Đường huyện 57
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
Đường tỉnh 936
|
700
|
|
Đường tỉnh 936
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
450
|
|
20.10
|
Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển
Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ))
|
Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh
937
|
Cầu Dù Tho
|
1.100
|
|
Cầu Dù Tho
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
900
|
|
Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936
|
550
|
|
20.11
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ
Cò)
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
500
|
|
20.12
|
Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ)
|
Đường tỉnh 936
|
Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố
|
1.400
|
|
20.13
|
Khu vực chợ Cổ Cò
|
Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu
Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B)
|
1.800
|
|
20.14
|
Khu tái định cư Tham Đôn
|
Các tuyến đường trong Khu tái định cư
|
1.945
|
|
20.15
|
Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt
|
Chùa Tắc Gồng
|
Cầu Trà Mẹt
|
450
|
|
Cầu Trà Mẹt
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
500
|
|
21
|
Xã Trường
Khánh
|
|
|
|
|
21.1
|
Quốc lộ 60
|
Giáp ranh xã Đại Ngãi
|
Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
|
1.300
|
|
Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
|
Cầu Trường Khánh
|
2.800
|
|
Cầu Trường Khánh
|
Giáp ranh phường Sóc Trăng
|
2.800
|
|
21.2
|
Đường tỉnh 932D
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Thanh Niên Trường Thành B
|
750
|
|
Cầu Thanh Niên Trường Thành B
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
600
|
|
21.3
|
Đường tỉnh 935B
|
Giáp ranh xã Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
500
|
|
21.4
|
Đường huyện 21
|
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
|
Quốc lộ 60
|
500
|
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Kênh Cây Dương
|
450
|
|
Cầu Kênh Cây Dương
|
Rạch Mây Hắt
|
400
|
|
21.5
|
Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard)
|
Giáp ranh xã Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
450
|
|
21.6
|
Đường huyện 23
|
Đường tỉnh 935B
|
Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang)
|
450
|
|
21.7
|
Đường cặp hông Chợ
|
Quốc lộ 60
|
Kênh Cầu Đen
|
2.700
|
|
Đầu ranh đất ông Ngoãn
|
Hết ranh đất ông Rết
|
2.400
|
|
Đầu ranh đất Ký Tuôi
|
Hết ranh đất ông Nghĩa
|
2.100
|
|
21.8
|
Các Đường còn lại trong khu vực chợ
Trường Khánh
|
Đầu ranh đất ông Bình
|
Hết ranh đất Năm Kha
|
650
|
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Bà Chín
|
570
|
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Ông Tích
|
570
|
|
Cầu Trường Khánh
|
Cầu Năm Thắng
|
700
|
|
Đầu ranh đất ông Kia
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường
Khánh B
|
700
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường
Khánh B
|
Suốt tuyến
|
730
|
|
Cầu Bà Chín
|
Cầu Thanh Niên Trường Thành B
|
550
|
|
Hẻm Bác Sĩ Năm
|
Hết ranh đất nhà ông Lót
|
1.100
|
|
Hẻm Hai Tráng
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
21.9
|
Đường đal ấp Trường Thọ
|
Suốt tuyến
|
550
|
|
21.10
|
Các Đường còn lại khu vực phía Nam
sông Giăng Cơ
|
Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60
|
Cầu Chữ Y (ấp Trường An)
|
700
|
|
Cầu Chữ Y (Ấp Trường An)
|
Cầu Rạch Cọt
|
600
|
|
21.11
|
Các Đường còn lại khu vực phía Bắc
Sông Giăng Cơ
|
Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc
Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05)
|
Suốt hẻm
|
530
|
|
Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang,
thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05)
|
Rạch Trường Bình
|
530
|
|
Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa
283,1128, tờ bản đồ số 05)
|
Rạch Trường Bình
|
530
|
|
Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60
|
Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần
Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
|
450
|
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất ông Giỏi
|
580
|
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa
407, 408, tờ bản đồ số 05)
|
950
|
|
21.12
|
Đường vào Trường Cấp 2 - 3
|
Quốc lộ 60
|
Hết đường
|
800
|
|
22
|
Xã Đại Ngãi
|
|
|
|
|
22.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
|
Cầu Đại Ngãi
|
1.650
|
|
Cầu Đại Ngãi
|
Đường tỉnh 935B
|
1.200
|
|
Đường tỉnh 935B
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
900
|
|
22.2
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ)
|
Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
và Đường tỉnh 935B
|
Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long
Phú
|
650
|
|
Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long
Phú
|
Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ
|
650
|
|
22.3
|
Quốc lộ 60
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mương Điều
|
1.500
|
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã Trường Khánh
|
1.300
|
|
22.4
|
Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường
Nam Sông Hậu)
|
Quốc lộ 60
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.300
|
|
22.5
|
Đường tỉnh 935B
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
650
|
|
22.6
|
Đường huyện 20
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
|
600
|
|
22.7
|
Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã Trường Khánh
|
520
|
|
22.8
|
Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới
cũ)
|
Kênh Bà Xẩm
|
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
|
520
|
|
Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu
|
Đường đal liền 3 ấp
|
500
|
|
22.9
|
Đường huyện 27
|
Đường tỉnh 935B
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
520
|
|
22.10
|
Các tuyến đường nội bộ xã
|
Ngã ba Vĩnh Thuận
|
Hẻm Bưu điện
|
2.000
|
|
Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi
|
4.800
|
|
Ngã ba Vĩnh Thuận
|
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông
Thép)
|
3.000
|
|
Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông
Thép)
|
Hết ranh đất Trạm cấp nước
|
1.800
|
|
Ngã ba Vĩnh Thuận
|
Ngã ba Năm Lân
|
3.000
|
|
Ngã ba Năm Lân
|
Hết đất Bến phà cũ
|
1.700
|
|
Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi
|
Suốt tuyến
|
900
|
|
Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi
|
Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ
hai chiều)
|
750
|
|
Các tuyến đường còn lại trong khu vực
Nhà máy Lợi Dân (cũ)
|
2.400
|
|
Sông Hậu
|
Hết ranh đất ông Sĩ
|
1.600
|
|
Giáp ranh đất ông Sĩ
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.800
|
|
22.11
|
Đường cặp sông Saintard
|
Đầu ranh đất Bến phà cũ
|
Hẻm Tây Nam
|
2.400
|
|
Hẻm Tây Nam
|
Hết ranh đất Tư Son
|
1.700
|
|
Giáp ranh đất Tư Son
|
Hẻm Bảy Công
|
1.100
|
|
Hẻm Bảy Công
|
Cầu An Đức
|
950
|
|
22.12
|
Đường xuống Bến phà Đại Ngãi
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp Bến phà Đại Ngãi
|
1.300
|
|
22.13
|
Đường nối vào Khu tái định cư Trung
tâm Điện lực Long Phú
|
Đường huyện 27
|
Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện
lực Long Phú
|
1.537
|
|
22.14
|
Khu tái định cư Trung tâm Điện lực
Long Phú
|
Đường N2
|
1.711
|
|
Đường D1; Đường N1
|
1.537
|
|
22.15
|
Các tuyến hẻm nội bộ xã
|
Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
Hẻm ông Chà
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm ông Tỷ
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
Hẻm Ba Ánh
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm Bảy Mol
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm Năm Thắng
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm ông Nu
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm ông Huỳnh
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm Bưu điện
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm Thầy Nghĩa
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
Hẻm Ba Chấm
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm Ngân hàng
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
Hẻm Tây Nam
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
Hẻm Lò Bún
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
Hẻm Cây Gòn
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm Lợi Dân
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm Bảy Công
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm Tổ Điện Lực
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
Hẻm Thiên Hậu Cung
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
Hẻm Đội thuế
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
Hẻm ông Trạng
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
Hẻm Hai Mành
|
Suốt hẻm
|
750
|
|
Hẻm ông Hợp
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
Hẻm nhà ông Bọ
|
Hết nhà ông Vũ
|
1.000
|
|
Bến phà Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
|
500
|
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Suốt hẻm
|
850
|
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Đường vào Trường Mẫu giáo
|
850
|
|
Đường vào Trường Mẫu giáo
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi
A (cũ)
|
1.000
|
|
Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A
(cũ)
|
Hết đất ông Võ Văn Hai
|
700
|
|
22.16
|
Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức
|
Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ)
|
Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện
|
500
|
|
Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard)
|
Đầu Kênh Bà Xẩm
|
500
|
|
Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ)
|
520
|
|
22.17
|
Đường ra Cống Bào Biển
|
Kênh Bà Xẩm
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
520
|
|
22.18
|
Đường đal
|
Tuyến đường vào Khu tái định cư và các
tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1)
|
500
|
|
23
|
Xã Tân Thạnh
|
|
|
|
|
23.1
|
Đường tỉnh 933
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
Cầu Saintard
|
1.800
|
|
23.2
|
Đường tỉnh 935B
|
Giáp ranh xã Trường Khánh
|
Cống Cái Xe (Cống số 1)
|
700
|
|
Cống Cái Xe (Cống số 1)
|
Đường tỉnh 934B
|
500
|
|
23.3
|
Đường tỉnh 934B
|
Giáp ranh phường Phú Lợi
|
Giáp ranh xã Tài Văn
|
1.300
|
|
23.4
|
Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard)
|
Giáp ranh xã Trường Khánh
|
Giáp ranh phường Sóc Trăng
|
540
|
|
23.5
|
Đường huyện 24
|
Đường tỉnh 933
|
Đường tỉnh 935B
|
400
|
|
23.6
|
Đường huyện 25
|
Đường tỉnh 933
|
Cầu Xóm Rẫy
|
500
|
|
23.7
|
Đường huyện 26
|
Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
400
|
|
23.8
|
Đường huyện 27
|
Sông Bào Biển
|
Giáp ranh xã Đại Ngãi
|
420
|
|
23.9
|
Đường huyện 28
|
Đường tỉnh 935B
|
Đường huyện 26
|
400
|
|
23.10
|
Khu vực chợ Tân Thạnh
|
Đường tỉnh 935B
|
Sông Saintard
|
600
|
|
23.11
|
Khu vực chợ Cái Quanh
|
Cầu Cái Quanh
|
Hết đất ông Út Tài
|
800
|
|
Ngã ba chợ Cái Quanh
|
Cầu Nhà Thờ
|
800
|
|
23.12
|
Đường cặp sông Saintard
|
Cống Cái Quanh
|
Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe
|
480
|
|
23.13
|
Lộ Hàm Trinh
|
Sông Băng Long
|
Cống Bà Cầm
|
480
|
|
23.14
|
Đường đal còn lại
|
Đầu ranh đất ông Út Tài
|
Đập Hai Hải
|
500
|
|
Cầu Sanitard
|
Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn Giữa
|
530
|
|
23.15
|
Đường đal ấp Nhất (Ấp Ba)
|
Giáp ranh phường Sóc Trăng
|
Cầu Thanh Niên Trường An
|
400
|
|
24
|
Xã Long Phú
|
|
|
|
|
24.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã Trần Đề
|
1.100
|
|
24.2
|
Đường tỉnh 933
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
Cầu Khoan Tang
|
3.200
|
|
24.3
|
Đường tỉnh 933C
|
Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh
933C
|
Kênh Hai Bào
|
3.000
|
|
Kênh Hai Bào
|
Giáp ranh xã Trần Đề
|
1.800
|
|
24.4
|
Đường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề
)
|
Giáp ranh xã Tài Văn
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
950
|
|
24.5
|
Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh
933C
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với
Đường tỉnh 933C
|
3.000
|
|
24.6
|
Đường huyện 26
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
Giáp ranh xã Tài Văn
|
450
|
|
24.7
|
Đường huyện 27
|
Đường tỉnh 933
|
Cầu số 2
|
630
|
|
Cầu số 2
|
Cầu qua sông Bào Biển
|
500
|
|
24.8
|
Đường huyện 29
|
Giáp ranh xã Trần Đề
|
Giáp ranh xã Tài Văn
|
450
|
|
24.9
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Cầu Khoan Tang
|
Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối
Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
4.200
|
|
24.10
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Vòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế
Trung
|
Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối
dài với Đường Lương Định Của
|
3.800
|
|
Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối
dài với Đường Lương Định Của
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
3.800
|
|
24.11
|
Đường Đặng Quang Minh nối dài
|
Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với
Đường Lương Định Của
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
3.300
|
|
24.12
|
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang
Minh
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2
|
1.800
|
|
Đường nội ô khu chợ Đập còn lại
|
1.500
|
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ)
|
500
|
|
Hẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C
|
Suốt hẻm
|
450
|
|
24.13
|
Đường đal cặp Trường Trung học cơ sở
thị trấn Long Phú
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
24.14
|
Đường Lương Định Của
|
Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với
Đường Đặng Quang Minh nối dài
|
Ngã ba Đình Thần Năm Ông
|
2.600
|
|
Ngã ba Đình Thần Năm Ông
|
Cầu Tân Lập
|
4.620
|
|
24.15
|
Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của
|
Hẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3)
|
Đường Lương Định Của (Đối diện Đình
Ông)
|
1.900
|
|
Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ)
|
1.000
|
|
24.16
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Cầu Ba Tre
|
1.500
|
|
Cầu Ba Tre
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp
2)
|
950
|
|
24.17
|
Đường đal cặp Đình Nguyễn Trung Trực
|
Đường Đặng Quang Minh
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
24.18
|
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế
Trung
|
Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung
|
Khu tái định cư ấp Tân Lập
|
1.150
|
|
Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5)
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
24.19
|
Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế
Trung
|
Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A
|
Suốt hẻm
|
2.900
|
|
Hẻm Tiệm vàng Sơn
|
Suốt hẻm
|
2.900
|
|
24.20
|
Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện
Long Phú (cũ)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã
tư)
|
Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện
Long Phú (cũ)
|
500
|
|
Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện
Long Phú (cũ)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã
ba)
|
400
|
|
24.21
|
Đường xuống Bến phà (Ấp 1)
|
Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện
Long Phú (cũ)
|
Sông Hậu
|
700
|
|
24.22
|
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4)
|
Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung)
|
Cầu Tân Lập
|
2.900
|
|
Cầu Tân Lập
|
Cầu Khoan Tang
|
1.500
|
|
24.23
|
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)
|
Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh
933 với Đường tỉnh 933C)
|
Cầu qua Chùa Hải Long Phước
|
1.150
|
|
24.24
|
Đường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu
Xương)
|
Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh
933C
|
Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5)
|
450
|
|
24.25
|
Đường cặp Chùa Tứk - Pray
|
Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh
933C
|
Hết ranh đất Chùa Tứk - Pray
|
950
|
|
Giáp ranh đất Chùa Tứk - Pray
|
Ngã ba Lò Rèn
|
450
|
|
24.26
|
Đường đal vào Ấp Khoan Tang
|
Cầu Khoan Tang
|
Hết ranh đất Nhà ông Thạch Cơm
|
450
|
|
24.27
|
Lộ Vành Đai Sóc Mới - Tân Lập
|
Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét
và hướng Bắc 200 mét
|
550
|
|
24.28
|
Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2
|
Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường
rộng 5 mét
|
2.385
|
|
Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường
rộng 3,5 mét
|
1.956
|
|
24.29
|
Khu tái định cư Ấp Tân Lập
|
Các tuyến đường trong Khu tái định cư
|
1.956
|
|
24.30
|
Đường đal vào khu Tà Lời
|
Đường tỉnh 933
|
Đường huyện 27
|
400
|
|
24.31
|
Đường đal Xả Chỉ
|
Đường tỉnh 933C
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
400
|
|
24.32
|
Đường cặp UBND xã Long Phú (cũ)
|
Đường tỉnh 933C
|
Cầu qua Kênh Bà Xẩm
|
450
|
|
25
|
Xã Nhơn Mỹ
|
|
|
|
|
25.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã Thới An Hội
|
Cầu Mương Khai 2
|
1.400
|
|
Cầu Mương Khai 2
|
Cầu Rạch Mọp
|
1.680
|
|
Cầu Rạch Mọp
|
Đập Lớn
|
1.200
|
|
Đập Lớn
|
Giáp ranh xã Đại Ngãi
|
1.400
|
|
25.2
|
Đường huyện 5B
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội)
|
1.100
|
|
25.3
|
Đường huyện 6
|
Giáp ranh xã Kế Sách
|
Giáp ranh xã Trường Khánh
|
700
|
|
25.4
|
Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt
lỡ)
|
Cầu Ba Miễu
|
Bến phà Năm Liêm
|
700
|
|
25.5
|
Đường huyện 20 (Lộ Khu 4)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Trường Tiền
|
550
|
|
Cầu Trường Tiền
|
Giáp ranh xã Đại Ngãi
|
400
|
|
25.6
|
Đường xuống Bến phà
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Bến phà mới
|
1.050
|
|
25.7
|
Đường đal Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã Thới An Hội
|
Cầu An Phú Đông
|
450
|
|
25.8
|
Đường đal
|
Cầu An Phú Đông
|
Cầu Kênh Tắc
|
400
|
|
Cầu An Mỹ
|
Giáp đường đal Cầu Trắng
|
400
|
|
Cầu An Phú Đông
|
Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường
Nam sông Hậu))
|
350
|
|
Cầu số 4
|
Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường
Nam sông Hậu))
|
350
|
|
Cầu số 6
|
Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B)
|
350
|
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề)
|
Cống Âu Rạch Mọp
|
950
|
|
Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán)
|
Cống Thầy Ba
|
490
|
|
Giáp ranh xã Kế Sách
|
Cầu Hai Lép
|
490
|
|
25.9
|
Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước
|
Cầu Khém
|
Đầu Cồn
|
350
|
|
25.10
|
Đường đal An Nghiệp
|
Giáp ranh xã Kế Sách
|
Cầu Sáu Hái
|
350
|
|
25.11
|
Đường đal Phụng An - An Nghiệp
|
Cầu Bảy Phuông
|
Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu)
|
350
|
|
25.12
|
Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Vàm Song Phụng
|
450
|
|
25.13
|
Đường đal Rạch Bần
|
Cầu Rạch Bần
|
Giáp ranh xã Đại Ngãi
|
350
|
|
25.14
|
Đường đal Năm Nhát
|
Đường huyện 20
|
Đường đal Rạch Bần
|
350
|
|
25.15
|
Đường đal Kênh Xáng
|
Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy
|
Đập Lớn
|
600
|
|
25.16
|
Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp
|
Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga)
|
Cống Âu Rạch Mọp
|
550
|
|
25.17
|
Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ)
|
Ranh đất Trụ sở Công an xã
|
Cầu Đình
|
500
|
|
25.18
|
Đường đal còn lại
|
Cầu Trường Tiền
|
Bến đò An Mỹ
|
350
|
|
25.19
|
Khu tái định cư
|
Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu
vực chợ)
|
1.680
|
|
25.20
|
Đường đal Chợ Nhơn Mỹ
|
Ngã tư xuống Bến phà
|
Chợ Nhơn Mỹ
|
980
|
|
26
|
Xã An Lạc
Thôn
|
|
|
|
|
26.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mương Khai
|
4.500
|
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ)
|
4.500
|
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh đất Mai Văn Dũng
|
4.500
|
|
Cầu Mương Khai
|
Cầu Cái Cau
|
1.800
|
|
Cầu Cái Cau
|
Cầu Cái Trâm
|
1.500
|
|
Cầu Cái Trâm
|
Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội)
|
1.500
|
|
26.2
|
Đường huyện 1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Sông Hậu
|
1.800
|
|
26.3
|
Đường huyện 3
|
Cầu Lộ Đá
|
Cầu Lầu Bà
|
1.500
|
|
26.4
|
Đường huyện 3
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Lộ Đá
|
1.100
|
|
26.5
|
Đường huyện 4
|
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội)
|
Giáp ranh xã Ba Trinh
|
800
|
|
26.6
|
Đường tỉnh 932
|
Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp)
|
Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc
Thôn
|
700
|
|
26.7
|
Đường tỉnh 932B
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cống Rạch Bối
|
3.000
|
|
Cống Rạch Bối
|
Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ)
|
3.000
|
|
Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc
Thôn cũ)
|
Cầu Bờ Dọc
|
1.100
|
|
Cầu Bờ Dọc
|
Đập Chín La
|
850
|
|
Đập Chín La
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
700
|
|
26.8
|
Tuyến tránh Đường tỉnh 932B
|
Rạch Bần
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.500
|
|
26.9
|
Đường chợ chính
|
Đầu ranh đất Hoàng Ba
|
Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
|
5.000
|
|
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập
|
Sông Hậu
|
3.200
|
|
Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá)
|
Hết ranh đất Chùa Bà
|
3.200
|
|
Đầu ranh đất ông Sành
|
Hết ranh đất ông Tư Minh
|
3.200
|
|
26.9
|
Đường chợ chính
|
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên
|
Cầu ông Lý Ớ
|
3.000
|
|
Cầu ông Lý Ớ
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
4.800
|
|
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh
Chùa Bà)
|
Cầu Kênh Đào
|
1.800
|
|
26.10
|
Đường Khu Hành Chính
|
Đường tỉnh 932B
|
Rạch Mương Khai
|
1.800
|
|
26.11
|
Đường bờ sông
|
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng
|
Ngã ba Tám Khải
|
1.300
|
|
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo
|
Sông Cái Côn
|
1.500
|
|
26.12
|
Đường vô phân viện
|
Đầu ranh đất ông Quốc Lương
|
Hết ranh đất Mười Kết
|
1.800
|
|
26.13
|
Đường đal Trường Tiểu học
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Khu Hành Chính
|
1.800
|
|
26.14
|
Đường đal Trường Trung học
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Khu Hành Chính
|
1.300
|
|
26.15
|
Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh
|
Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc
|
Sông Hậu
|
1.400
|
|
26.16
|
Khu tái định cư An Lạc Thôn
|
Đường D4 (Đường trục chính)
|
1.780
|
|
Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội
bộ)
|
1.450
|
|
26.17
|
Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
26.18
|
Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ)
|
Đường tỉnh 932
|
UBND xã Trinh Phú (cũ)
|
720
|
|
26.19
|
Đường đal mở rộng
|
Cầu Hai Nam
|
Cầu Thanh Niên Ấp 1
|
350
|
|
Cầu Ba Chợ
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
350
|
|
26.20
|
Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1)
|
Cầu số 1
|
Cầu Tha La
|
350
|
|
26.21
|
Đường Cái Cau bờ Bắc
|
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ)
|
Hết ranh Chùa Thiên Phước
|
350
|
|
26.22
|
Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân
Hòa cũ)
|
Đường tỉnh 932B
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
400
|
|
26.23
|
Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa
(cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh 932B
|
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ
|
600
|
|
26.24
|
Đường Cầu Lộ Đất
|
Cầu Lộ Đất
|
Đường huyện 3
|
350
|
|
27
|
Xã Kế Sách
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường tỉnh 932
|
Đường Phan Văn Hùng
|
Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
|
2.800
|
|
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
|
Cầu NaTưng
|
1.800
|
|
27.2
|
Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ)
|
Trường Tiểu học Kế Sách 1
|
Cầu Trắng
|
2.100
|
|
27.3
|
Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ)
|
Cầu Bưng Tiết
|
Cầu Kế Thành
|
720
|
|
27.4
|
Đường tỉnh 932C
|
Cầu Kế Thành
|
Cầu số 1
|
720
|
|
27.5
|
Đường huyện 7 (Ấp An Phú)
|
Đường tỉnh 932
|
Đường Vành Đai
|
1.200
|
|
27.6
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén
|
Cầu sắt Kế Sách
|
8.200
|
|
27.7
|
Đường Ung Công Uẩn
|
Đầu cầu An Mỹ
|
Ngã tư Ung Công Uẩn
|
5.300
|
|
Ngã Tư Ung Công Uẩn
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
4.800
|
|
Cầu An Mỹ
|
Ngã ba Bến đò
|
6.300
|
|
Ngã ba Bến đò
|
Cống Mười Mót
|
5.000
|
|
Cống Mười Mót
|
Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
3.000
|
|
27.8
|
Đường Phan Văn Hùng
|
Đường tỉnh 932
|
Cầu sắt Kế Sách
|
5.800
|
|
Cầu sắt Kế Sách
|
Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
|
4.700
|
|
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo
|
Cầu Trắng
|
3.200
|
|
27.9
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường tỉnh 932
|
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
|
2.000
|
|
27.10
|
Đường 3 Tháng 2
|
Suốt tuyến
|
5.000
|
|
27.11
|
Đường Bạch Đằng
|
Suốt tuyến
|
3.000
|
|
27.12
|
Đường Nguyễn Văn Thơ
|
Suốt tuyến
|
6.000
|
|
27.13
|
Đường Lê Văn Lợi
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Phan Văn Hùng
|
3.000
|
|
27.14
|
Đường Nguyễn Trung Tĩnh
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Lê Văn Lợi
|
1.600
|
|
27.15
|
Đường Thiều Văn Chỏi
|
Đường Phan Văn Hùng
|
Cống 575
|
3.000
|
|
27.16
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Sắt
|
Đường Phan Văn Hùng
|
2.000
|
|
Cầu Sắt
|
Kênh 8 mét
|
1.500
|
|
27.17
|
Đường Nguyễn Hoàng Huy
|
Cầu Suối Tiên
|
Bến đò cũ
|
3.000
|
|
27.18
|
Đường đal đi Kế Thành
|
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
|
Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
|
1.500
|
|
27.19
|
Đường xuống Bến đò cũ
|
Bến đò
|
Đường huyện 6
|
3.000
|
|
27.20
|
Đường đal Khu tái định cư Phương Nam
(Đường vô Trụ sở Công an cũ)
|
Đường Ung Công Uẩn
|
Đường Thiều Văn Chỏi
|
1.500
|
|
27.21
|
Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành)
|
Đường Phan Văn Hùng
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
2.800
|
|
27.22
|
Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1)
|
Bến đò
|
Cổng Trạm Xăng dầu
|
1.300
|
|
27.23
|
Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại
|
Đường Nguyễn Hoàng Huy
|
Giáp Trung tâm Thương mại
|
1.500
|
|
Giáp Trung tâm Thương mại
|
Rạch An Nghiệp
|
1.500
|
|
27.24
|
Đường đal Khu tái định cư Trung tâm
thương mại ấp An Ninh 2
|
Suốt tuyến
|
1.500
|
|
27.25
|
Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm)
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường 30 Tháng 4
|
2.700
|
|
27.26
|
Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm)
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường 30 Tháng 4
|
1.500
|
|
27.27
|
Hẻm 3 (Bà Giàu)
|
Giáp ranh nhà bà Giàu
|
Hết đất ông Hà Ngọc Em
|
1.500
|
|
27.28
|
Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
|
Suốt tuyến
|
2.700
|
|
27.29
|
Đường trong Khu dân cư - Thương mại
|
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1,
F2
|
3.800
|
|
Khu H1, H2, E2
|
3.500
|
|
Khu B, C, D
|
3.000
|
|
27.30
|
Đường N11 (ấp An Khương)
|
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ)
|
Cầu Bưng Túc
|
1.000
|
|
28
|
Xã Thới An Hội
|
|
|
|
|
28.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
Cống Hai Liềm
|
1.500
|
|
Cống Hai Liềm
|
Cầu Rạch Vọp
|
2.600
|
|
Cầu Rạch Vọp
|
Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc
Thôn)
|
1.400
|
|
28.2
|
Đường tỉnh 932
|
Trụ sở Đảng ủy xã
|
Cầu Ninh Thới
|
2.800
|
|
Cầu Ninh Thới
|
Cầu Hai Vọng
|
1.400
|
|
Cầu Hai Vọng
|
Cầu Chùa PôThiThLâng
|
1.000
|
|
Cầu Chùa PôThiThLâng
|
Cầu Trắng
|
1.300
|
|
28.3
|
Đường Phan Văn Hùng
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã Kế Sách
|
2.100
|
|
28.4
|
Đường huyện 5B
|
Cầu Chùa PôThiThLâng
|
Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
1.000
|
|
28.5
|
Đường huyện 4
|
Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc
Thôn)
|
Cầu Xóm Đồng
|
1.800
|
|
Cầu Xóm Đồng
|
Cống 8 Chanh
|
2.400
|
|
Cống 8 Chanh
|
Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã
|
2.800
|
|
Cầu Ninh Thới
|
Cầu Thị Hồ
|
900
|
|
Cầu Thị Hồ
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
870
|
|
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh Trụ sở UBND xã
|
1.800
|
|
28.6
|
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới)
|
Đường huyện 4
|
Cầu Thới An Hội - Trinh Phú
|
1.700
|
|
28.7
|
Đường vòng cung Trường Mẫu giáo
|
Đường tỉnh 932
|
Đường huyện 4
|
1.800
|
|
28.8
|
Khu vực Chợ cũ
|
Cầu qua Chợ cũ
|
Nhà thờ Tin Lành
|
700
|
|
28.9
|
Đường đal Cầu Trắng
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
|
700
|
|
28.10
|
Chợ Cầu Lộ
|
Các đường nội bộ trong Chợ
|
2.400
|
|
28.11
|
Chợ An Lạc Tây
|
Các đường nội bộ trong Chợ
|
1.300
|
|
29
|
Xã Đại Hải
|
|
|
|
|
29.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
Giáp ranh phường Ngã Bảy
|
2.600
|
|
29.2
|
Đường tỉnh 932B (cũ)
|
Quốc lộ 1A
|
Cống Vũ Đảo
|
1.800
|
|
Cống Vũ Đảo
|
Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê
|
1.100
|
|
Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê
|
Cầu Mang Cá 1
|
1.350
|
|
Cầu Mang Cá 1
|
Ngã ba giao Đường tỉnh 932B
|
800
|
|
Ngã ba giao Đường tỉnh 932B
|
Giáp ranh xã An Lạc Thôn
|
800
|
|
29.3
|
Đường tỉnh 932B
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo)
|
945
|
|
Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo)
|
Giáp Đường dẫn cầu Mang cá 1 và Mang
cá 2
|
820
|
|
Đường tỉnh 932B (cũ)
|
Đường tỉnh 932C
|
750
|
|
Đường tỉnh 932C
|
Ngã ba giao Đường tỉnh 932B (cũ)
|
820
|
|
29.4
|
Đường tỉnh 932C
|
Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải
|
Cầu Số 1 (Giáp ranh xã Kế Sách)
|
700
|
|
29.5
|
Đường huyện 3
|
Đường tỉnh 932B
|
Rạch Đường Độn (Giáp ranh xã An Lạc
Thôn)
|
400
|
|
29.6
|
Đường huyện 4
|
Đường tỉnh 932B
|
Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát
|
600
|
|
Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát
|
Hết ranh Trường Tiểu học Ba Trinh
|
820
|
|
Giáp ranh Trường Tiểu học Ba Trinh
|
Giáp ranh xã An Lạc Thôn
|
700
|
|
29.7
|
Khu vực Chợ Mang Cá
|
Hết ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải
|
Hết ranh Chùa Thánh Tịnh Phụng Thiên
|
1.300
|
|
Khu vực nhà lồng Chợ Mang Cá
|
1.100
|
|
29.8
|
Đường Mang Cá - Đại Thành
|
Cầu Đen
|
Giáp ranh phường Ngã Bảy
|
1.000
|
|
29.9
|
Đường Kênh Lầu
|
Cầu Mang Cá 1
|
Hết ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải)
|
850
|
|
Ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải)
|
Quốc lộ 1A
|
1.300
|
|
29.10
|
Đường cặp Kênh Nam Hải
|
Quốc lộ 1A
|
Hết lộ đal hiện hữu
|
400
|
|
Quốc lộ 1A (Ranh Nhà thờ Đại Hải) hướng
qua Nhà thờ Tân Hải
|
Hết lộ đal hiện hữu
|
450
|
|
29.11
|
Đường cặp Kênh 25 (Vnsat)
|
Trạm bơm Mang Cá
|
Quốc lộ 1A
|
350
|
|
29.12
|
Tuyến Đường Tập đoàn 2 ấp Đông Hải
(Phía bên sông đối diện Quốc lộ1A)
|
Cống Tiếp Nhựt (Ấp Ba Rinh)
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
400
|
|
29.13
|
Khu Trung tâm Đảng ủy xã Đại Hải
|
Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Đại Hải
|
Cầu Mảnh Chi
|
550
|
|
Cầu Mảnh Chi
|
Giáp ranh xã An Lạc Thôn
|
450
|
|
Đường huyện 4
|
Hết ranh Đài tưởng niệm
|
500
|
|
29.14
|
Đường Đảng Ủy - Đường huyện 4 (Lầu Bà)
|
Hết đất Dương Phức Mãi
|
Cầu Lầu Bà 2 (Đường huyện 3)
|
400
|
|
29.15
|
Khu tái định cư Quốc lộ 1A, giai đoạn
1, 2
|
Suốt tuyến
|
1.300
|
|
30
|
Xã Phú Tâm
|
|
|
|
|
30.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết
thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
|
2.500
|
|
Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc
(Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
|
Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ)
|
4.500
|
|
Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ)
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
2.800
|
|
30.2
|
Đường tỉnh 932
|
Cầu Phú Tâm
|
Hết ranh đất Trạm Y tế
|
3.000
|
|
Giáp ranh đất Trạm Y tế
|
Kênh Ống Bọng
|
1.600
|
|
Kênh Ống Bọng
|
Giáp ranh xã Kế Sách
|
1.100
|
|
30.3
|
Đường tỉnh 932D
|
Đường tỉnh 939B
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
500
|
|
30.4
|
Đường tỉnh 939B
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh
|
1.300
|
|
Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh
|
Cầu Chợ Thuận Hòa
|
1.600
|
|
30.5
|
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B)
|
Quốc lộ 1A
|
Đường vào Khu tái định cư Xây Đá
|
4.000
|
|
Đường vào Khu tái định cư Xây Đá
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
2.300
|
|
30.6
|
Đường tỉnh 939B
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu 30 Tháng 4
|
900
|
|
Cầu 30 Tháng 4
|
Cầu Bảy Quýt
|
600
|
|
30.7
|
Đường Hùng Vương
|
Quốc lộ 1A
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
4.600
|
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
4.000
|
|
30.8
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B)
|
Đường Hùng Vương
|
2.500
|
|
30.9
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B)
|
Đường Hùng Vương
|
1.300
|
|
30.10
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Hùng Vương
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
570
|
|
30.11
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường tỉnh 939B
|
Cống Ông Minh
|
1.100
|
|
Cống Ông Minh
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
750
|
|
30.12
|
Đường huyện 93
|
Cống Thuận Hòa
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
550
|
|
30.13
|
Đường huyện 94
|
Đường tỉnh 932
|
Cầu Kênh 79
|
800
|
|
Cầu Kênh 79
|
Cầu Bảy Quýt
|
600
|
|
30.14
|
Đường huyện 97
|
Đường huyện 94
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
500
|
|
30.15
|
Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn)
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn
|
1.300
|
|
30.16
|
Đường Miếu Quan Đế
|
Giáp ranh đất Miếu Quan Đế
|
Kênh Lương Sơn Bá
|
400
|
|
Kênh Lương Sơn Bá
|
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh
|
400
|
|
30.17
|
Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo
|
Cầu Giồng Cát
|
Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải)
|
420
|
|
30.18
|
Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh
|
Đường tỉnh 932
|
Kênh Lương Sơn Bá
|
800
|
|
Kênh Lương Sơn Bá
|
Giáp ranh xã Trường Khánh
|
500
|
|
30.19
|
Chợ Thuận Hòa
|
Đường hai bên nhà lồng Chợ
|
7.000
|
|
Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ
|
6.000
|
|
30.20
|
Chợ Phú Tâm
|
Đường hai bên nhà lồng Chợ
|
4.300
|
|
Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ
|
1.000
|
|
30.21
|
Khu tái định cư Xây Đá
|
Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở
hạ tầng
|
1.600
|
|
Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa
đầu tư cơ sở hạ tầng
|
1.100
|
|
30.22
|
Khu tái định cư Quốc lộ 1A
|
Các đường khác trong Khu tái định cư
|
2.300
|
|
Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư
|
1.700
|
|
31
|
Xã An Ninh
|
|
|
|
|
31.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
Hết ranh đất Cây xăng Mỹ Trân
|
3.500
|
|
Giáp ranh đất Cây xăng Mỹ Trân
|
Hết cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen)
|
4.680
|
|
Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen)
|
Giáp ranh phường Sóc Trăng
|
5.700
|
|
31.2
|
Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
Cầu Kênh 30 Tháng 4
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
4.500
|
|
31.3
|
Đường tỉnh 938
|
Giáp ranh phường Sóc Trăng
|
Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông
Nô cũ)
|
850
|
|
Đường tỉnh 932 (Đường đi Chông Nô cũ)
|
Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D
|
1.000
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh
D
|
Đường tỉnh 939
|
800
|
|
31.4
|
Đường tỉnh 939
|
Đường tỉnh 938 (Cầu Trắng)
|
Hết ranh đất Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa
số 1521, tờ bản đồ số 04)
|
1.300
|
|
Giáp ranh đất Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa
số 1521, tờ bản đồ số 04)
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
600
|
|
31.5
|
Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông
Nô cũ)
|
Đường tỉnh 938
|
Cầu Kênh 76
|
400
|
|
Cầu Kênh 76
|
Đường huyện 90
|
350
|
|
Đường huyện 90
|
Cầu Bưng Tróp A
|
800
|
|
Cầu Bưng Tróp A
|
Hết đất Chùa Peng Som Rath
|
600
|
|
Chùa Peng Som Rath
|
Cầu An Trạch
|
1.300
|
|
Cầu An Trạch
|
Quốc lộ 1A
|
1.700
|
|
31.6
|
Đường tỉnh 932
|
Quốc lộ 1A
|
Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A
|
2.000
|
|
Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
1.600
|
|
31.7
|
Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ)
|
Đường Sóc Vồ
|
Kênh 26 Tháng 3
|
800
|
|
Kênh 26 Tháng 3
|
Kênh 77
|
650
|
|
Kênh 77
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
650
|
|
31.8
|
Đường huyện 93
|
Đường Sóc Vồ
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
500
|
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
500
|
|
31.9
|
Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện)
|
Đường tỉnh 932 nối dài
|
Cầu An Hiệp B
|
500
|
|
Cầu An Hiệp B
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
400
|
|
31.10
|
Đường Sóc Vồ
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Sóc Vồ
|
560
|
|
Cầu Sóc Vồ
|
Đường tỉnh 938
|
450
|
|
31.11
|
Hẻm Ấp Châu Thành
|
Các Hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu
Thành
|
400
|
|
31.12
|
Chợ An Trạch
|
Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ
|
1.800
|
|
31.13
|
Khu tái định cư
|
Cả khu
|
750
|
|
31.14
|
Đường vào Khu tái định cư
|
Suốt tuyến
|
850
|
|
31.15
|
Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua Khu
tái định cư
|
Suốt tuyến
|
750
|
|
31.16
|
Hẻm Chợ Bố Thảo
|
Đầu ranh đất bà Léng (Thửa đất số
1176, tờ bản đồ số 06)
|
Hết ranh đất bà Nguyên (Thửa đất số
1195, tờ bản đồ số 6)
|
1.400
|
|
Đầu ranh đất bà Dân (Thửa đất số 1178,
tờ bản đồ số 6)
|
Hết ranh đất ông Xe (Thửa đất số 1226,
tờ bản đồ số 6)
|
1.300
|
|
31.17
|
Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp
Châu Thành, xã An Ninh mới)
|
Các hẻm thuộc ấp Châu Thành
|
600
|
|
Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo)
|
1.140
|
|
Đường vào Sân bóng cũ
|
400
|
|
32
|
Xã Thuận Hòa
|
|
|
|
|
32.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
1.400
|
|
32.2
|
Quốc lộ 60
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
Giáp ranh phường Sóc Trăng
|
4.333
|
|
32.3
|
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14)
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
800
|
|
32.4
|
Đường tỉnh 932
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A
|
1.000
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân
A
|
Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm
|
1.400
|
|
Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
2.300
|
|
32.5
|
Đường huyện 90
|
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14)
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
350
|
|
32.6
|
Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện
93)
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ)
|
500
|
|
Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ)
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
450
|
|
32.7
|
Đường huyện 95
|
Cầu Ông Cường
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
500
|
|
32.8
|
Đường huyện 96
|
Đường đal Kênh 30 Tháng 4
|
Giáp ranh xã Trường Khánh
|
500
|
|
32.9
|
Đường huyện 97
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh Hai Sum
|
800
|
|
Kênh Hai Sum
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
700
|
|
32.10
|
Đường vào Trại Giống
|
Quốc lộ 1A
|
Trại thực nghiệm giống vật nuôi
|
450
|
|
32.11
|
Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa
|
Đường huyện 97
|
Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B
|
500
|
|
Suốt tuyến
|
450
|
|
Đường huyện 97
|
Hết đất Trạm Y tế xã Thuận Hòa
|
450
|
|
32.12
|
Đường vào UBND xã Thuận Hòa
|
Đường tỉnh 932
|
Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa
|
530
|
|
32.13
|
Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng
Tiên
|
Đường tỉnh 932
|
Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng
Tiên
|
700
|
|
32.14
|
Đường đal Sa Bâu
|
Đường huyện 93
|
Đường đal Kênh Ông Ướng
|
350
|
|
32.15
|
Đường đal Kênh 6 A1
|
Quốc lộ 1A
|
Rạch Hàng Bần
|
350
|
|
32.16
|
Đường đal Kênh Ông Ướng
|
Đường huyện 93
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
350
|
|
32.17
|
Đường đal Tư Lung - Bảy Trang
|
Đường huyện 93
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
350
|
|
32.18
|
Đường đal Kênh Cống 1
|
Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14)
|
Đường đal Kênh Ông Ướng
|
350
|
|
32.19
|
Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng
|
Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh
|
Đường đal Tư Lung - Bảy Trang
|
350
|
|
32.20
|
Đường đal Kênh 30 Tháng 4
|
Hết ranh đất ông Hoàng
|
Cầu 30 Tháng 4
|
550
|
|
Cầu 30 Tháng 4
|
Giáp ranh phường Sóc Trăng
|
400
|
|
32.21
|
Đường đal
|
Đường tỉnh 932
|
Chùa Bốn Mặt
|
350
|
|
Đường tỉnh 932
|
Đường đal 135
|
450
|
|
Đường tỉnh 932
|
Đường vào Đình Phước Hưng
|
450
|
|
Giáp ranh đất ông Hoàng
|
Cổng Chùa ChamPa
|
490
|
|
Cổng chùa ChamPa
|
Hết ranh đất bà Hạnh
|
550
|
|
33
|
Xã Hồ Đắc Kiện
|
|
|
|
|
33.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
1.900
|
|
33.2
|
Đường huyện 92
|
Đường huyện 93
|
Cầu Kênh Cũ
|
650
|
|
Cầu Kênh Cũ
|
Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi
|
600
|
|
33.3
|
Đường đal
|
Đường huyện 92
|
Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc
Kiện)
|
1.200
|
|
33.4
|
Đường huyện 93
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
Giáp ranh xã Phú Tâm
|
450
|
|
33.5
|
Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc
Kiện
|
Đường huyện 93
|
Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
|
450
|
|
33.6
|
Đường Kênh 12
|
Cầu Hai Giỏi
|
Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng
ủy xã)
|
350
|
|
33.7
|
Đường Kênh Sáu Lái
|
Đường huyện 93
|
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới
|
350
|
|
33.8
|
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh
mới A)
|
Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ
Hương
|
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
|
400
|
|
Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
400
|
|
Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
400
|
|
33.9
|
Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới
"Ba Rinh mới B"
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
350
|
|
33.10
|
Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng)
|
400
|
|
33.11
|
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
Kênh Tân Phước
|
400
|
|
33.12
|
Đường Bờ bao Phân Trường
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
400
|
|
33.13
|
Đường tỉnh 939B
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
Cầu An Tập
|
2.500
|
|
Cầu An Tập
|
Hết ranh đất Trụ sở VNPT
|
2.300
|
|
Giáp ranh đất Trụ sở VNPT
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
800
|
|
33.14
|
Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ)
|
Đường hai bên nhà lồng chợ
|
2.600
|
|
Đường phía sau nhà lồng chợ
|
2.300
|
|
33.15
|
Đường huyện 90
|
Đường tỉnh 939B
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
900
|
|
33.16
|
Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân
|
Cầu Năm Thơi
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
400
|
|
33.17
|
Đường Điện Huyện B
|
Đường huyện 90
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
400
|
|
33.18
|
Đường Tân Phước
|
Vật liệu xây dựng Sáu Long
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
400
|
|
33.19
|
Đường Kênh Ông Ướng
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
33.20
|
Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
33.21
|
Đường đal Giao Thông A
|
Mương Khai A
|
Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh
mới A)
|
400
|
|
33.22
|
Đường Mương Khai A
|
Cầu Đường Láng
|
Cầu Sắt
|
400
|
|
33.23
|
Đường Mương Khai B
|
Cầu Sắt
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
400
|
|
34
|
Xã Mỹ Tú
|
|
|
|
|
34.1
|
Đường tỉnh 940
|
Cầu số 1
|
Cầu số 2
|
750
|
|
Cầu số 2
|
Cống Mỹ Phước
|
600
|
|
Cống Mỹ Phước
|
Cầu Cái Trầu mới
|
850
|
|
Cầu Cái Trầu mới
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
600
|
|
34.2
|
Đường tỉnh 938
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
Đường đal Ô Quên
|
600
|
|
Đường đal Ô Quên
|
Rạch Lộ Bể
|
700
|
|
Rạch Lộ Bể
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
700
|
|
34.3
|
Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ
(Đường tỉnh 939)
|
Kênh Ba Hữu
|
Cầu Tư Thành
|
850
|
|
Cầu Tư Thành
|
Giáp ranh xã Mỹ Phước
|
500
|
|
34.4
|
Đường A1 (Đường tỉnh 939)
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
Đường Quang Trung
|
1.800
|
|
Đường Quang Trung
|
Cầu Kênh 1 Tháng 5
|
4.000
|
|
Cầu Kênh 1 Tháng 5
|
Kênh Ba Hữu
|
1.500
|
|
34.5
|
Đường huyện 82
|
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3)
|
600
|
|
34.6
|
Đường huyện 84
|
Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ)
|
Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ -
Sóc Trăng
|
1.300
|
|
Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ -
Sóc Trăng
|
Cầu Béc Trang
|
600
|
|
Cầu Béc Trang
|
Giáp ranh xã Mỹ Phước
|
500
|
|
34.7
|
Đường huyện 86
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
Cầu Trà Cú Cạn
|
400
|
|
Cầu Trà Cú Cạn
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A
|
550
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A
|
Đường tỉnh 940
|
400
|
|
34.8
|
Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê)
|
Đường tỉnh 938
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
350
|
|
34.9
|
Đường huyện 89
|
Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê)
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
350
|
|
34.10
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
Kênh Ba Vợi
|
700
|
|
Kênh Ba Vợi
|
Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao
|
1.400
|
|
Giáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao
|
Đập Chín Lời
|
2.200
|
|
Đập Chín Lời
|
Cầu Ba Thắng
|
5.800
|
|
Cầu Ba Thắng
|
Đập Sáu Giúp
|
2.700
|
|
Đập Sáu Giúp
|
Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa)
|
1.500
|
|
34.11
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Suốt tuyến
|
3.800
|
|
34.12
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Suốt tuyến
|
3.800
|
|
34.13
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Nhà bà Bé
|
2.400
|
|
34.14
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Trần Phú
|
4.200
|
|
Đường Trần Phú
|
Đường Quang Trung
|
6.800
|
|
Đường Quang Trung
|
Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ)
|
4.500
|
|
34.15
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Quang Trung
|
3.800
|
|
34.16
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo)
|
Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung)
|
3.000
|
|
34.17
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Cầu Bệnh Viện
|
Đê Bé Bùi
|
600
|
|
34.18
|
Đường Trần Phú
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
Đường Đồng Khởi
|
830
|
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Võ Thị Sáu
|
4.200
|
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Kênh Út Biện
|
1.300
|
|
Kênh Út Biện
|
Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa)
|
600
|
|
34.19
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Trần Phú
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
1.000
|
|
34.20
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ
|
2.900
|
|
34.21
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1.800
|
|
34.22
|
Đường Huỳnh Văn Triệu
|
Đường Trần Phú
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1.500
|
|
34.23
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường 30 Tháng 4
|
2.400
|
|
34.24
|
Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940)
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
Cầu Sáu Xôi
|
1.900
|
|
Cầu Sáu Xôi
|
Kênh Hậu Huyện Đội (cũ)
|
4.900
|
|
Kênh Hậu Huyện Đội (cũ)
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
6.700
|
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
Hết ranh đất bà Hân
|
6.000
|
|
Giáp ranh đất bà Hân
|
Cầu số 1
|
2.600
|
|
34.25
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường 3 Tháng 2
|
3.000
|
|
34.26
|
Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh
Hữu Nghĩa (cũ)
|
Dãy E
|
22.000
|
|
34.27
|
Đường F12
|
Cầu Ba Thắng
|
Nhà lồng Chợ mới
|
2.500
|
|
34.28
|
Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long
Hưng)
|
Đường Đồng Khởi
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
1.000
|
|
34.29
|
Đường đal (Kho lương thực cũ)
|
Đường tỉnh 940
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
850
|
|
34.30
|
Đường đal (Chợ Cá)
|
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh đất ông Thơm
|
1.800
|
|
34.31
|
Đường nhựa D9
|
Đường Hùng Vương
|
Đường 3 Tháng 2
|
1.400
|
|
34.32
|
Đường cũ Cầu Đồn
|
Đường Hùng Vương
|
Đường 3 Tháng 2
|
550
|
|
34.33
|
Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần
Thơ - Sóc Trăng
|
Đường tỉnh 940
|
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
800
|
|
34.34
|
Khu tái định cư Đường A1
|
Cả khu
|
1.500
|
|
35
|
Xã Long Hưng
|
|
|
|
|
35.1
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
|
Cầu Mỹ Khánh
|
900
|
|
Cầu Mỹ Khánh
|
Cầu 1 Tháng 5
|
1.100
|
|
Cầu 1 Tháng 5
|
Cầu Đập Đá
|
900
|
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
600
|
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miễu
|
750
|
|
Kênh Miễu
|
Kênh Chín Mùi
|
700
|
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Tư Lang
|
750
|
|
Kênh Tư Lang
|
Kênh Út Cứng
|
750
|
|
Kênh Út Cứng
|
Kênh Ka Rê
|
750
|
|
35.2
|
Đường tỉnh 940
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Kênh Hai Bá
|
900
|
|
Kênh Hai Bá
|
Cầu Nhà Thờ
|
800
|
|
Cầu Nhà Thờ
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
550
|
|
35.3
|
Đường huyện 32 (Đường huyện 87C)
|
Cầu qua Nhà Văn hóa xã
|
Cầu vượt Tân Phước
|
600
|
|
Cầu vượt Tân Phước
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
450
|
|
35.4
|
Đường huyện 85
|
Đường huyện 87B
|
Đường tỉnh 940
|
920
|
|
Đường tỉnh 940
|
Kênh Đập Đá
|
1.300
|
|
35.5
|
Đường huyện 86
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
400
|
|
35.6
|
Đường huyện 87
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
Cầu vượt Mỹ Khánh
|
500
|
|
Cầu vượt Mỹ Khánh
|
Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết
đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
|
600
|
|
35.7
|
Đường huyện 87B
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
Kênh Hai Bá
|
400
|
|
Kênh Hai Bá
|
Cầu Vượt Mỹ Khánh
|
600
|
|
Cầu vượt Mỹ Khánh
|
Cầu qua UBND xã
|
750
|
|
Cầu qua UBND xã
|
Hết ranh Trung tâm Thương mại
|
2.200
|
|
Giáp ranh Trung tâm Thương mại
|
Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
|
850
|
|
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng
|
Kênh 1 Tháng 5
|
780
|
|
Kênh 1 Tháng 5
|
Kênh Đập Đá
|
550
|
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
400
|
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miễu
|
750
|
|
Kênh Miễu
|
Kênh Chín Mùi
|
450
|
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Ka Rê
|
500
|
|
35.8
|
Đường huyện 80
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Kênh Hai Cao
|
500
|
|
Kênh Hai Cao
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
400
|
|
35.9
|
Trung tâm Thương mại Long Hưng
|
Dãy Khu phố 1
|
3.200
|
|
Dãy Khu phố 2, 3, 4
|
2.600
|
|
Dãy Khu phố 5, 6
|
3.000
|
|
35.10
|
Đường D3 - N6
|
Suốt tuyến
|
1.800
|
|
35.11
|
Đường D1 - N3
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Hết đất Chợ Long Hưng
|
1.300
|
|
35.12
|
Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện
81)
|
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã
|
Cầu Kênh 1.000
|
750
|
|
Cầu Kênh 1.000
|
Cầu Nguyễn Việt Hồng
|
400
|
|
Cầu Nguyễn Việt Hồng
|
Giáp ranh xã Mỹ Phước
|
400
|
|
36
|
Xã Mỹ Hương
|
|
|
|
|
36.1
|
Đường tỉnh 939
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
800
|
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
Đường vào Chùa Bưng Cóc
|
600
|
|
Đường vào Chùa Bưng Cóc
|
Cầu Trắng
|
600
|
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
|
1.800
|
|
Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm)
|
Đường vào Chợ Mỹ Hương
|
1.000
|
|
Đường vào Chợ Mỹ Hương
|
Trường THPT Mỹ Hương
|
2.400
|
|
Trường THPT Mỹ Hương
|
Cầu Bà Lui
|
1.700
|
|
Cầu Bà Lui
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
1.800
|
|
36.2
|
Đường tỉnh 939B
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
|
1.000
|
|
Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
850
|
|
36.3
|
Đường tỉnh 938
|
Đường tỉnh 939
|
Cầu Trà Lây 1
|
1.600
|
|
Cầu Trà Lây 1
|
Cầu Thuận Hưng
|
800
|
|
Cầu Thuận Hưng
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
800
|
|
36.4
|
Đường huyện 88
|
Đường tỉnh 938
|
Cầu Ngang
|
600
|
|
Cầu Ngang
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
450
|
|
36.5
|
Đường huyện 88B
|
Đường huyện 88
|
Đường tỉnh 939
|
350
|
|
Đường tỉnh 939
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
700
|
|
36.6
|
Đường huyện 89
|
Đường tỉnh 939
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
500
|
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
450
|
|
36.7
|
Đường A1
|
Đường tỉnh 939B
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
1.500
|
|
36.8
|
Đường Chợ Cá
|
Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên
nhà lồng chợ
|
3.000
|
|
36.9
|
Đường vào sau Chợ mới
|
Đường tỉnh 939 (đường mới)
|
Đường cũ (vào chợ)
|
2.000
|
|
36.10
|
Đường đal
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
|
1.400
|
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Cầu Ông Tám Bầu
|
1.400
|
|
Cầu Ông Tám Bầu
|
Giáp sông Xẻo Gừa
|
1.000
|
|
Đường tỉnh 939
|
Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa
|
1.500
|
|
Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
|
1.100
|
|
Cống ranh Chợ Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
|
1.400
|
|
36.11
|
Đường Chợ Thuận Hưng
|
Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng
|
850
|
|
36.12
|
Đường Chợ Cầu Trắng
|
Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng
|
850
|
|
36.13
|
Đường Chợ Phú Mỹ
|
Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ
|
850
|
|
Đường tỉnh 939
|
Kênh 2
|
600
|
|
36.14
|
Đường đal Phú Tức
|
Giáp ranh phường Phú Lợi
|
Cống Thủy Lợi
|
550
|
|
Cống Thủy Lợi
|
Hết đường đal
|
500
|
|
36.15
|
Khu dân cư Bà Lui
|
Cả khu
|
600
|
|
36.16
|
Khu tái định cư xã Mỹ Hương
|
Đường số 01
|
2.271
|
|
36.17
|
Khu tái định cư Thuận Hưng
|
Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938
(tiếp giáp Đường huyện 88)
|
1.745
|
|
Đường số 01
|
1.608
|
|
37
|
Xã Tân Long
|
|
|
|
|
37.1
|
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân
|
750
|
|
Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân
|
Cầu 14 Tháng 9
|
850
|
|
Cầu 14 Tháng 9
|
Cầu Ông Tàu
|
750
|
|
Cầu Ông Tàu
|
Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết
|
1.000
|
|
Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết
|
Cầu Cái Trầu
|
1.200
|
|
Cầu Cái Trầu
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long
1
|
2.000
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long
1
|
Cầu Ba Bọng
|
1.500
|
|
Cầu Ba Bọng
|
Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình
|
900
|
|
Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình
|
Giáp ranh phường Ngã Năm
|
700
|
|
37.2
|
Đường tỉnh 938
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Cầu Xéo
|
600
|
|
Kênh Cầu Xéo
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
500
|
|
37.3
|
Đường huyện 61
|
Cầu treo Đường huyện 61
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
400
|
|
Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
400
|
|
37.4
|
Đường huyện 71
|
Cầu Ba Bọng
|
Giáp ranh phường Ngã Năm
|
400
|
|
37.5
|
Đường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp)
|
Giáp ranh phường Ngã Năm
|
Giáp ranh phường Mỹ Quới
|
400
|
|
37.6
|
Đường huyện 64
|
Đường huyện 61
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
400
|
|
37.7
|
Đường huyện 60
|
Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
400
|
|
37.8
|
Đường Ấp Long Thạnh
|
Cầu Cái Trầu
|
Cầu Xéo
|
1.000
|
|
37.9
|
Đường vào phố
|
Đầu ranh đất Nhà ông Ty
|
Hết ranh đất Nhà ông Hiệp
|
500
|
|
38
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
|
|
38.1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Xẻo Tra
|
Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc
|
3.800
|
|
Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
2.500
|
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
|
1.400
|
|
38.2
|
Quốc lộ 61B
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Hai Tài
|
3.500
|
|
Kênh Hai Tài
|
Cầu Sa Di
|
2.100
|
|
Cầu Sa Di
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
750
|
|
38.3
|
Đường tỉnh 937B (cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1.400
|
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Cầu Cống
|
1.300
|
|
Cầu Cống
|
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
|
2.100
|
|
Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
950
|
|
38.4
|
Đường huyện 64
|
Đầu cầu Xẻo Tra
|
Cống Thái Văn Ba
|
800
|
|
Cống Thái Văn Ba
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
650
|
|
38.5
|
Đường huyện 61
|
Đường huyện 66
|
Đường huyện 65
|
500
|
|
38.6
|
Đường huyện 63
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
Quốc lộ 61B
|
500
|
|
38.7
|
Đường huyện 65
|
Đường huyện 61
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
700
|
|
38.8
|
Đường huyện 66
|
Quốc lộ 61B
|
Đường huyện 65
|
500
|
|
38.9
|
Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay)
|
Vòng xuyến Đường tỉnh 937B
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
2.500
|
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
1.800
|
|
38.10
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
3.700
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số
16
|
1.400
|
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
1.200
|
|
38.11
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Bào Lớn
|
1.100
|
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
650
|
|
38.12
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường 30 Tháng 4
|
3.700
|
|
38.13
|
Đường Nguyễn Đức Mạnh
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường 30 Tháng 4
|
4.000
|
|
38.14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
3.800
|
|
38.15
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường 30 Tháng 4
|
3.200
|
|
38.16
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường 30 Tháng 4
|
2.600
|
|
38.17
|
Đường cặp công Viên
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần Phú
|
2.400
|
|
38.18
|
Đường 30 Tháng 4
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
4.000
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Cầu 30 Tháng 4
|
3.600
|
|
Cầu 30 Tháng 4
|
Đầu Lộ Rẫy Mới
|
1.100
|
|
38.19
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Quốc lộ 1
|
Bệnh viện Đa khoa (cũ)
|
2.400
|
|
38.20
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
2.200
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Miếu Bà
|
1.300
|
|
38.21
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Quốc lộ 61B
|
Đường 30 Tháng 4
|
3.200
|
|
38.22
|
Đường Trần Văn Bảy
|
Quốc lộ 61B
|
Đường huyện 64
|
2.400
|
|
38.23
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến)
|
1.300
|
|
38.24
|
Đường Trần Phú
|
Cầu Công viên
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
2.200
|
|
38.25
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu 30 Tháng 4
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
2.900
|
|
38.26
|
Đường nhà lồng Chợ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
3.700
|
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Giáp Bờ kè sông Phú Lộc
|
3.500
|
|
38.27
|
Đường số 1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
2.000
|
|
38.28
|
Đường số 2
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường 30 Tháng 4
|
2.500
|
|
38.29
|
Đường Khu dân cư ấp 2
|
Suốt tuyến
|
1.300
|
|
38.30
|
Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh)
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường cặp Công viên
|
1.800
|
|
38.31
|
Đường số 1
|
Đầu ranh đất ông Nguyên
|
Hết ranh đất bà Đỏ
|
4.000
|
|
38.32
|
Đường số 2
|
Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng
|
Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại
|
3.000
|
|
38.33
|
Đường số 3
|
Đầu ranh đất Lý Phước Bình
|
Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh
Thành
|
3.800
|
|
38.34
|
Đường số 4
|
Cầu Trương Từ
|
Hết ranh đất Nhà ông Hùng
|
4.000
|
|
38.35
|
Đường đal ấp Phú Tân
|
Giáp ranh xã Gia Hòa
|
Giáp ranh xã Lâm Tân
|
550
|
|
38.36
|
Đường đal ấp Thạnh Điền
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh xã Gia Hòa
|
500
|
|
38.37
|
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần Văn Bảy
|
700
|
|
38.38
|
Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
700
|
|
38.39
|
Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai)
|
Quốc lộ 61B
|
Đường Ngô Quyền
|
700
|
|
38.40
|
Đường đal (Nhà ông Hòa)
|
Đường 30 Tháng 4
|
Hẻm 8
|
800
|
|
38.41
|
Đường đal (Nhà ông Kiểm)
|
Đường 30 Tháng 4
|
Hẻm 8
|
600
|
|
38.42
|
Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
450
|
|
38.43
|
Đường đal (Cặp Nhà ông Tây)
|
Đường huyện 64
|
Đường Trần Văn Bảy
|
600
|
|
38.44
|
Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông)
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
38.45
|
Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Suốt hẻm
|
750
|
|
38.46
|
Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
800
|
|
38.47
|
Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai)
|
Suốt hẻm
|
750
|
|
38.48
|
Hẻm 10
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
700
|
|
38.49
|
Hẻm 11
|
Quốc lộ 1
|
Chùa Phật
|
700
|
|
38.50
|
Hẻm 12
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
600
|
|
38.51
|
Hẻm 13 (Cầu Đình)
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
38.52
|
Đường cặp Trạm Y tế
|
Đường huyện 68
|
Suốt tuyến
|
2.400
|
|
38.53
|
Đường Chợ
|
Đường tỉnh 937B
|
Cầu Bà Kía
|
2.100
|
|
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông)
|
Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
|
2.100
|
|
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó
|
Hết đất ông Ngô Ìa
|
1.100
|
|
38.53
|
Đường Chợ
|
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún
|
Cầu Trương Từ
|
1.100
|
|
Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương
|
Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công
|
1.100
|
|
38.54
|
Đường đal (Kênh Ba Huê)
|
Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl
|
Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng
|
650
|
|
38.55
|
Đường cặp sông
|
Đường tỉnh 937B
|
Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn
(ông Só)
|
850
|
|
Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
850
|
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
|
850
|
|
38.56
|
Kênh Giồng Chùa
|
Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh
|
Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa
|
850
|
|
Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh
|
Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
|
850
|
|
38.57
|
Lộ ấp Công Điền
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
540
|
|
38.58
|
Đường đal cặp Trạm Thủy nông
|
Quốc lộ 61B
|
Đường đal ấp Trương Hiền
|
600
|
|
38.59
|
Đường đal ấp Xóm Tro 1
|
Đường tỉnh 937B (cũ)
|
Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng
|
750
|
|
Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau
|
Hết ranh đất Tô Nam Tin
|
750
|
|
38.60
|
Đường ấp số 8
|
Đầu ranh đất ông Tấn Cang
|
Hết ranh đất ông Trịnh Phol
|
750
|
|
Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng
|
Hết ranh đất ông Tiền Buộl
|
1.300
|
|
Đầu ranh đất ông Dương Phal
|
Hết ranh đất Ngô Văn Thắng
|
760
|
|
Đường tỉnh 937B (cũ)
|
Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
|
750
|
|
Cầu Bà Kía
|
Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa
|
750
|
|
Đầu ranh đất ông Ngô Sang
|
Hết ranh đất ông Danh Hiền
|
780
|
|
38.61
|
Đường ấp số 9
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận
|
Hết ranh đất ông Húa Đen
|
850
|
|
Giáp ranh đất ông Húa Đen
|
Hết đất Nhà máy Kim Hưng
|
1.000
|
|
38.62
|
Đường Bào Cát - Quang Vinh
|
Đường tỉnh 937B (cũ)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
500
|
|
38.63
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã Gia Hòa
|
Quốc lộ 1
|
700
|
|
Quốc lộ 1
|
Đường tỉnh 937B (cũ)
|
1.700
|
|
Đường tỉnh 937B (cũ)
|
Đường huyện 68
|
800
|
|
Đường huyện 68
|
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy
lợi)
|
900
|
|
Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy
lợi)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
700
|
|
39
|
Xã Vĩnh Lợi
|
|
|
|
|
39.1
|
Đường tỉnh 937B
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Cầu Chợ
|
700
|
|
Cầu Chợ
|
Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
|
900
|
|
Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường
|
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
|
700
|
|
39.2
|
Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ)
|
Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B)
|
Hết ranh đất bà Muồi
|
700
|
|
Giáp ranh đất Bà Muồi
|
Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
|
550
|
|
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh
Thành cũ
|
650
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh
Thành cũ
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
550
|
|
39.3
|
Đường huyện 65
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
550
|
|
39.4
|
Đường huyện 68
|
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất
ông Khẩn)
|
Cầu Bảy Âm
|
750
|
|
Cầu Bảy Âm
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
600
|
|
39.5
|
Đường huyện 67
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
(cầu ông Oanh)
|
Cầu số 8
|
600
|
|
Cầu số 8
|
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
|
650
|
|
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
|
Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang
Vinh)
|
650
|
|
39.6
|
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh phường Mỹ Quới
|
Đường tỉnh 937B
|
700
|
|
Đường tỉnh 937B
|
Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây
xăng Hai Dương)
|
800
|
|
Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây
xăng Hai Dương)
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
900
|
|
39.7
|
Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành
- Vĩnh Lợi
|
Đường tỉnh 937B
|
Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
|
800
|
|
Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh
|
Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
|
600
|
|
39.8
|
Khu Chợ trung tâm
|
Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ
|
800
|
|
39.9
|
Đường đal ấp 15
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu
Chợ)
|
Kênh Nàng Rền
|
700
|
|
Đầu ranh đất ông Sang
|
Cầu Tây Nhỏ
|
550
|
|
Đường tỉnh 937B
|
Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
|
700
|
|
39.10
|
Đường đal ấp 17
|
Cầu Bà Út Đồn
|
Đường huyện 65
|
550
|
|
40
|
Xã Lâm Tân
|
|
|
|
|
40.1
|
Đường tỉnh 938
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
600
|
|
40.2
|
Đường tỉnh 940 (mới)
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
Cống Tuân Tức
|
600
|
|
Cống Tuân Tức
|
Giáp ranh xã Mỹ Tú
|
500
|
|
40.3
|
Đường tỉnh 940 (cũ)
|
Cống Tuân Tức
|
Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)
|
500
|
|
40.4
|
Đường huyện 69
|
Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc)
|
Kênh 85
|
540
|
|
40.5
|
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành
|
480
|
|
Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
400
|
|
40.6
|
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ)
|
Giáp ranh xã Phú Lộc
|
Cầu Tân Định
|
480
|
|
Cầu Tân Định
|
Đường huyện 61
|
400
|
|
40.7
|
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
Kênh Mương Điều Chắc Tức
|
400
|
|
Kênh Mương Điều Chắc Tức
|
Kênh Rạch Trúc
|
500
|
|
Kênh Rạch Trúc
|
Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống
|
400
|
|
Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống
|
Đường huyện 63
|
500
|
|
Đường huyện 63
|
Đường tỉnh 940
|
450
|
|
40.8
|
Đường huyện 62
|
Đường huyện 61
|
Giáp ranh xã Gia Hòa
|
400
|
|
40.9
|
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ)
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
Kênh Rạch Trúc
|
400
|
|
40.10
|
Đường ấp Trung Hòa
|
Đường huyện 63
|
Cầu giáp ranh ấp Trung Bình
|
550
|
|
40.11
|
Đường Trung Thống - Tân Định
|
Đường huyện 63
|
Đường huyện 61
|
620
|
|
40.12
|
Khu vực Xóm Phố
|
Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs
Keo)
|
Đường huyện 61
|
800
|
|
40.13
|
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm
xã)
|
Đường huyện 61
|
Đường tỉnh 940
|
550
|
|
40.14
|
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường
liên xã)
|
Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết
Lợi)
|
Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống)
|
400
|
|
40.15
|
Đường đal ấp Kiết Hòa
|
Cống Mương Coi
|
Kênh Rạch Trúc
|
400
|
|
40.16
|
Đường đal ông Thái (Đoạn 1)
|
Kênh Mương Điều Chắc Tức
|
Kênh Hai Trường
|
450
|
|
40.17
|
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm
xã)
|
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do
|
Đường huyện 61
|
450
|
|
41
|
Xã Thạnh Thới
An
|
|
|
|
|
41.1
|
Đường tỉnh 935
|
Giáp ranh xã Tài Văn
|
Cầu An Nô
|
800
|
|
Cầu An Nô
|
Cầu So Đũa
|
750
|
|
Cầu So Đũa
|
Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh
Hòa)
|
600
|
|
41.2
|
Đường tỉnh 936B
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
Đường huyện 35
|
550
|
|
41.3
|
Đường huyện 35
|
Đường tỉnh 936B
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
450
|
|
41.4
|
Đường huyện 36
|
Đường tỉnh 935
|
Cầu Thạnh Thới An
|
500
|
|
Cầu Thạnh Thới An
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
450
|
|
42
|
Xã Tài Văn
|
|
|
|
|
42.1
|
Đường tỉnh 934
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp
Hà Bô (cũ)
|
2.400
|
|
Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp
Hà Bô (cũ)
|
Cầu Tài Văn
|
1.800
|
|
Cầu Tài Văn
|
Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn
|
2.000
|
|
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn
|
Cầu Trà Đức
|
1.500
|
|
Cầu Trà Đức
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
1.100
|
|
42.2
|
Đường tỉnh 935
|
Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn)
|
Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa
|
1.000
|
|
Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa
|
Giáp ranh xã Thạnh Thới An
|
800
|
|
42.3
|
Đường tỉnh 934B
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
Cầu Bưng Chông
|
1.100
|
|
Cầu Bưng Chông
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
1.000
|
|
42.4
|
Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao
Vên)
|
Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn
|
700
|
|
42.5
|
Đường huyện 31
|
Đường tỉnh 934B
|
Cầu Trịnh Sương
|
700
|
|
Cầu Trịnh Sương
|
Ranh Kênh Tiếp Nhựt
|
560
|
|
42.6
|
Khu vực chợ Tài Văn
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
42.7
|
Đường đal
|
Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng
Tone Sa)
|
Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek)
|
500
|
|
Đường tỉnh 934
|
Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng)
|
500
|
|
Đường đal vào ấp Bưng Chông
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Khải
|
400
|
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở
Tài Văn
|
400
|
|
Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa)
|
Đường đal vào ấp Bưng Chông
|
400
|
|
Cầu Tài Công
|
Đường tỉnh 934B
|
400
|
|
Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ)
|
Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn)
|
400
|
|
42.8
|
Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía
đông)
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
42.9
|
Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Đường tỉnh 934B
|
400
|
|
42.10
|
Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
42.11
|
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt)
|
Kênh Ông Liếm
|
Cầu Tài Công
|
400
|
|
43
|
Xã Liêu Tú
|
|
|
|
|
43.1
|
Đường tỉnh 934
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
|
Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã
Liêu Tú)
|
1.500
|
|
Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã
Liêu Tú)
|
Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu
Tú
|
1.600
|
|
Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu
Tú
|
Cầu Trà Mơn
|
1.500
|
|
Cầu Trà Mơn
|
Hết ranh đất Cây xăng Thuận An
|
1.100
|
|
Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An
|
Giáp ranh xã Tài Văn
|
1.000
|
|
43.2
|
Đường tỉnh 936B
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
|
Cống Tổng Cáng
|
480
|
|
Cống Tổng Cáng
|
Giáp ranh xã Thạnh Thới An
|
550
|
|
43.3
|
Đường tỉnh 934B
|
Giáp ranh xã Trần Đề
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
1.100
|
|
43.4
|
Khu vực chợ Viên Bình
|
Đường hai bên hông chợ Viên Bình
|
820
|
|
43.5
|
Đường huyện 32
|
Đường tỉnh 934
|
Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên)
|
1.000
|
|
Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên)
|
Đường tỉnh 936B
|
500
|
|
43.6
|
Đường huyện 36
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
43.7
|
Đường Đại Nôn - Tổng Cáng
|
Đường tỉnh 934
|
Kênh Chệt Yệu
|
450
|
|
Kênh Chệt Yệu
|
Cầu Tổng Cáng
|
450
|
|
Cầu Tổng Cáng
|
Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)
|
450
|
|
43.8
|
Đường đal
|
Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy
Đức)
|
Cầu Ông Đáo
|
400
|
|
Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái
|
Hết ranh đất ông Tám Tạo
|
400
|
|
Cầu sắt ông Thại
|
Hết ranh đất ông Lâm Phel
|
400
|
|
Giáp ranh đất ông Tám Tạo
|
Đê ngăn mặn
|
400
|
|
Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh
|
Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm
|
400
|
|
Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân
|
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ
|
500
|
|
Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong
|
Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B)
|
400
|
|
Chùa Bâng Phniết
|
Giáp ranh xã Trần Đề
|
400
|
|
Đường tỉnh 934
|
Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú
|
500
|
|
43.9
|
Đường đal chợ Viên Bình
|
Chợ Viên Bình
|
Trường Mẫu giáo
|
500
|
|
44
|
Xã Lịch Hội
Thượng
|
|
|
|
|
44.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã Trần Đề
|
Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2)
|
550
|
|
44.2
|
Đường tỉnh 936B
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
550
|
|
44.3
|
Đường tỉnh 934
|
Giáp ranh xã Trần Đề
|
Cầu Hội Trung
|
2.000
|
|
Cầu Hội Trung
|
Cầu Huyện Đội
|
2.400
|
|
Cầu Huyện Đội
|
Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật
liệu xây dựng
|
2.800
|
|
Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa
vật liệu xây dựng
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
1.900
|
|
44.4
|
Đường tỉnh 933C
|
Giáp ranh xã Trần Đề
|
Kênh Ba Mới
|
700
|
|
Kênh Ba Mới
|
Kênh Tư Mới
|
800
|
|
Kênh Tư Mới
|
Cầu Nhà máy Khánh Hưng
|
1.000
|
|
Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa)
|
Ngã ba Chùa Pôthi Prứk
|
1.500
|
|
Ngã tư Hòa Đức
|
Ngã tư cây Vông
|
3.400
|
|
Ngã tư cây Vông
|
Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp
|
2.200
|
|
Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp
|
Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc
Trăng
|
1.200
|
|
Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc
Trăng
|
Hết ranh đất chùa Sóc Tia
|
1.000
|
|
Giáp ranh đất chùa Sóc Tia
|
Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1)
|
700
|
|
44.5
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch
Hội Thượng A
|
6.500
|
|
Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch
Hội Thượng A
|
Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng
|
9.500
|
|
Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng
|
Ngã tư Phố Dưới
|
5.000
|
|
44.6
|
Khu tái định cư Lịch Hội Thượng
|
Đường trong Khu tái định cư
|
2.000
|
|
44.7
|
Đường nhựa
|
Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên
|
Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam
|
9.500
|
|
Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang
|
Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung
|
9.500
|
|
Ngã tư Ông Xưa
|
Ngã tư Hòa Đức
|
6.500
|
|
Ngã tư Thanh Vân
|
Hết ranh đất Nhà ông Hấu
|
7.000
|
|
Ngã tư ông Nía
|
Hết ranh quán cafe ông Nỉ
|
7.000
|
|
Ngã tư Hòa Thành
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học A
|
4.000
|
|
Ngã tư Hòa Đức
|
Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín
|
4.200
|
|
Đầu quán Thanh Vân
|
Cống Ông Hiệp
|
3.500
|
|
Sân trước Chùa Ông Bổn
|
Giáp nhà lồng Chợ
|
4.500
|
|
Sân trước Chùa Ông Bổn
|
Cầu Hội Đồng
|
3.400
|
|
Ngã tư Phố Dưới
|
Hết ranh đất Nhà ông Xía
|
3.200
|
|
Giáp ranh đất Nhà ông Xía
|
Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc
Trăng
|
1.400
|
|
Cống Ông Hiệp
|
Cầu Vĩnh Tường
|
3.200
|
|
Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu
|
Cầu Vĩnh Tường
|
2.500
|
|
44.8
|
Các tuyến Hẻm
|
Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn
|
Trường Tiểu học B
|
1.800
|
|
Hẻm cặp Trường Tiểu học B
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
Hẻm nhà ông Tám Điếc
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
Hẻm nhà ông Lâm Sướng
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu)
|
Giáp nhà lồng Chợ
|
5.000
|
|
Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
44.9
|
Đường đal
|
Kênh Ông Thầy Pháp
|
Kênh Ông Vinh
|
800
|
|
Đầu ranh đất Huyện Đội
|
Kênh Ông Vinh
|
600
|
|
Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh
934
|
Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông)
|
800
|
|
Kênh Thầy Pháp
|
Kênh Giồng Chát
|
500
|
|
Đường đal cặp Nhà ông Dên
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
44.9
|
Đường đal
|
Cầu Vĩnh Tường
|
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
1.100
|
|
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Ngã ba Bằng Lăng
|
800
|
|
Ngã tư Chùa Hội Phước
|
Quốc lộ 936B
|
500
|
|
44.10
|
Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ -
Sóc Trăng
|
Giáp ranh xã Trần Đề
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
500
|
|
44.11
|
Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ
- Sóc Trăng
|
Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp)
|
Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng
Lăng)
|
700
|
|
45
|
Xã Trần Đề
|
|
|
|
|
45.1
|
Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu
|
Đường tỉnh 934
|
Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
|
2.100
|
|
45.2
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2)
|
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
|
3.200
|
|
Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp)
|
Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
|
3.800
|
|
Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực
|
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh
934)
|
4.200
|
|
Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh
934)
|
Cống Bãy Giá
|
3.800
|
|
Cống Bãy Giá
|
Cống Tầm Vu
|
3.000
|
|
Cống Tầm Vu
|
Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
|
3.000
|
|
Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó
|
Cầu Sáu Quế 2
|
2.500
|
|
Cầu Sáu Quế 2
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
|
2.500
|
|
Cầu Ngan Rô
|
Kênh Quốc Hội
|
1.500
|
|
Kênh Quốc Hội
|
Kênh Xả Chỉ - Long Phú
|
1.200
|
|
45.3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không
giáp kênh)
|
Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2)
|
Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn
Phát)
|
3.000
|
|
45.4
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp
kênh thủy lợi cũ)
|
Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát
|
Ngã ba Đường tỉnh 934B
|
2.100
|
|
Ngã ba Đường tỉnh 934B
|
Kênh 2 Mới
|
3.000
|
|
Kênh 2 Mới
|
Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng
|
3.200
|
|
45.5
|
Đường tỉnh 933C
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.400
|
|
Giáp ranh xã Long Phú
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
|
650
|
|
45.6
|
Đường tỉnh 934
|
Cầu Bãy Giá
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã
ba đèn xanh đèn đỏ)
|
3.000
|
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà
ông Nghiêm)
|
Đường 19 Tháng 5
|
2.800
|
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Đen
|
2.100
|
|
Cầu Đen
|
Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng
|
1.500
|
|
45.7
|
Đường tỉnh 934B
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Bồn Bồn
|
1.500
|
|
Kênh Bồn Bồn
|
Đường tỉnh 933C
|
1.300
|
|
Đường tỉnh 933C
|
Giáp ranh xã Liêu Tú
|
1.000
|
|
45.8
|
Đường huyện 34
|
Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối
diện Thánh Thất Đại Ân 2)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
600
|
|
Cầu Bưng Cốc
|
Cống Ông Til
|
700
|
|
Cống Ông Til
|
Đường tỉnh 933C
|
550
|
|
Cầu Bưng Cốc
|
Đập Ngan Rô
|
600
|
|
45.9
|
Đường 30 Tháng 4
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường vào Cảng cá Trần Đề
|
3.000
|
|
45.10
|
Đường 19 Tháng 5
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề
|
3.000
|
|
45.11
|
Đường vào Khu hành chính
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Lăng Ông
|
3.000
|
|
45.12
|
Đường 27 Tháng 7
|
Đường tỉnh 934
|
Đường Lăng Ông
|
1.800
|
|
45.13
|
Đường 22 Tháng 12
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh đất Công an huyện (cũ)
|
1.800
|
|
45.14
|
Đường Lăng Ông
|
Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông)
|
Đường vào Khu tái định cư
|
1.600
|
|
45.15
|
Đường Võ Thị Sáu (N1)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Trục Đê bao An ninh Quốc phòng
|
3.000
|
|
45.16
|
Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá
|
Cầu Kênh Tư
|
Đê ngăn mặn
|
2.500
|
|
45.17
|
Đường vào Khu tái định cư Khu Công
nghiệp Trần Đề
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
45.18
|
Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung
|
Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh
|
Bến Phà đi Cù Lao Dung
|
1.300
|
|
45.19
|
Đê ngăn mặn
|
Đường 30 Tháng 4
|
Kênh 2
|
1.300
|
|
Kênh 2
|
Hết ranh Khu công nghiệp
|
1.000
|
|
Giáp ranh Khu công nghiệp
|
Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh
|
1.000
|
|
Giáp ranh Trung tâm thương mại
|
Ngã tư Khu hành chính
|
1.800
|
|
Ngã tư Khu hành chính
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.300
|
|
45.20
|
Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc
Phòng
|
Đầu ranh Bến tàu SuperDong
|
Ngã tư Khu hành chính
|
3.000
|
|
45.21
|
Khu vực trong Cảng cá Trần Đề
|
Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
|
1.500
|
|
Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2,
3
|
1.300
|
|
45.22
|
Đường phía sau Công an huyện (cũ)
|
Đường 22 Tháng 12
|
Đường Đê ngăn mặn
|
1.000
|
|
45.23
|
Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cuối đường (Kênh Bạc Hia)
|
700
|
|
45.24
|
Đường đal Kinh 3
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
45.25
|
Đường đal
|
Đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A
|
1.000
|
|
Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ)
|
Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa
|
820
|
|
Giáp ranh Nhà Thầy Hòa
|
Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá
|
600
|
|
Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ
|
1.000
|
|
Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ
|
Cầu 30 Tháng 4
|
720
|
|
Đường Mỏ Ó Tuyến 2
|
Suốt tuyến
|
820
|
|
45.26
|
Đường đal (Cặp Kênh 01)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường đal Đê ngăn mặn
|
700
|
|
45.27
|
Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt)
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
45.28
|
Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ
|
Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện
34)
|
Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường
huyện 34)
|
1.000
|
|
Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện
|
Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện
34)
|
1.000
|
|
45.29
|
Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên)
|
Đường tỉnh 934
|
Hết ranh Chợ Bãy Giá
|
1.000
|
|
45.30
|
Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh 933C
|
700
|
|
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân
cư
|
500
|
|
45.31
|
Đường đal Cống 2 (Ông Khinh)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Sáu Quế 1
|
600
|
|
45.32
|
Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2)
|
Đường tỉnh 933C
|
Kênh 80
|
600
|
|
45.33
|
Đường Kênh Ông Phực
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Sáu Quế 1
|
600
|
|
45.34
|
Đường đal Kênh Hai Dao
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh 934
|
500
|
|
45.35
|
Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề
B (mới)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh 934
|
500
|
|
45.36
|
Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5)
|
Đường đal Lăng Ông
|
Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ
|
500
|
|
45.37
|
Đường đal Kênh 2
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Đê ngăn mặn
|
500
|
|
45.38
|
Đường đal Kênh 1 trong
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn
|
600
|
|
45.39
|
Đường đal (Đê ngăn mặn cũ)
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh 934
|
500
|
|
45.40
|
Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự
|
Đường tỉnh 934
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
500
|
|
45.41
|
Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền
|
Đê ngăn mặn
|
Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng
|
500
|
|
45.42
|
Đường đal Khu 3
|
Đường tỉnh 934 (cũ)
|
Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt
|
600
|
|
45.43
|
Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ
|
Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề
|
Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
|
500
|
|
Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh
|
Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện
34)
|
500
|
|
45.44
|
Đường đal
|
Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông
Tây)
|
Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn
|
600
|
|
Cầu 30 Tháng 4
|
Cống Tầm Vu
|
600
|
|
Đường Quân Khu
|
Đường nhựa vào Nhà thờ
|
600
|
|
Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng
Mỏ Ó)
|
600
|
|
Đập Ngan Rô (cũ)
|
Miếu Bà
|
550
|
|
Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ
|
Cầu Nhà Ông Mó
|
600
|
|
Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường
Nam Sông Hậu))
|
Kênh 1
|
600
|
|
Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt
|
Chùa Đon Kđôn
|
600
|
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Chùa Đon Kđôn
|
600
|
|
Đường tỉnh 934
|
Chùa Đon Kđôn
|
550
|
|
45.45
|
Đường N2
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
46
|
Xã An Thạnh
|
|
|
|
|
46.1
|
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi)
|
Bến phà phía sông Đại Ngãi
|
Bến phà phía sông Trà Vinh
|
2.000
|
|
46.2
|
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi)
|
Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến)
|
Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A)
|
2.000
|
|
46.3
|
Đường tỉnh 933B
|
Bến phà Kênh Đào
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Su
|
1.800
|
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Su
|
Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu)
|
1.680
|
|
Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu)
|
Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi)
|
1.500
|
|
Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi)
|
Đường Hùng Vương
|
1.500
|
|
46.4
|
Đường huyện 10
|
Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị
Nguyệt)
|
Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát
|
900
|
|
Cầu Cồn Cát
|
Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém
Sâu)
|
450
|
|
46.5
|
Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện
10)
|
Đường huyện 10 (Cồn Cát)
|
Đê Tả Hữu
|
450
|
|
46.6
|
Đường huyện 11
|
Nhà ông Mạnh Ngọc Phong
|
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1)
|
750
|
|
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1)
|
Cầu Ông Út Quận + 80m
|
600
|
|
Cầu ông Út Quận + 80m
|
Cầu Rạch Giữa
|
500
|
|
Cầu Rạch Giữa
|
Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ)
|
450
|
|
46.7
|
Đường huyện 12A
|
Cầu Đoàn Thế Trung
|
Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung)
|
850
|
|
46.8
|
Đường huyện 12B
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu Bến Bạ
|
1.800
|
|
Cầu Bến Bạ
|
Đường huyện 11
|
1.300
|
|
Ngã ba ấp Trương Công Nhựt
|
Cầu Lòng Đầm
|
1.000
|
|
46.9
|
Đường huyện 13
|
Đường huyện 11
|
Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ)
|
450
|
|
46.10
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Xóm Củi
|
Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao
Dung (cũ)
|
3.800
|
|
Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù
Lao Dung (cũ)
|
Đường huyện 12B
|
3.400
|
|
Đường Xóm Củi
|
Cầu Bến Bạ nhỏ
|
3.800
|
|
46.11
|
Đường Xóm Củi
|
Đường Đồng Khởi
|
Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương
Định Của nối dài
|
3.400
|
|
Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương
Định Của nối dài
|
Đường số 1
|
1.400
|
|
46.12
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Chợ Bến Bạ
|
Ngã tư giao Đường Hùng Vương
|
4.200
|
|
Ngã tư giao Đường Hùng Vương
|
Cầu Đoàn Thế Trung
|
3.700
|
|
46.13
|
Đường Hùng Vương
|
Đường tỉnh 933B
|
Đường 3 Tháng 2
|
1.500
|
|
Đường 3 Tháng 2
|
Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ
|
3.000
|
|
Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ
|
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao
Dung)
|
2.200
|
|
46.14
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất Bệnh viện mới
|
1.000
|
|
Giáp ranh đất Bệnh viện mới
|
Sông Cồn Tròn
|
600
|
|
46.15
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hùng Vương
|
1.800
|
|
46.16
|
Đường số 1
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Đường Đoàn Văn Tố
|
2.100
|
|
46.17
|
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng
11) (cũ)
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Đoàn Văn Tố
|
1.400
|
|
Đường Đoàn Văn Tố
|
Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi
|
1.400
|
|
46.18
|
Đường Đoàn Văn Tố
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hùng Vương
|
1.800
|
|
46.19
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao
Dung
|
700
|
|
46.20
|
Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ
|
Suốt tuyến
|
6.000
|
|
46.21
|
Đường N2
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực
|
650
|
|
46.22
|
Đường N4
|
Đường Nguyễn Trung Trực nối dài
|
Đường 30 Tháng 4
|
650
|
|
46.23
|
Đường N6
|
Đường 3 Tháng 2
|
Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng
Phan Thị Tình (Ấp Chợ)
|
1.635
|
|
46.24
|
Đường D3
|
Đường tỉnh 933B
|
Đường Rạch Lá
|
1.635
|
|
46.25
|
Đường D4
|
Đường tỉnh 933B
|
Đường 1 Tháng 5
|
1.635
|
|
46.26
|
Đường Xóm 5
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Đường huyện 12B
|
1.400
|
|
46.27
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Hùng Vương
|
700
|
|
Cầu Bến Bạ nhỏ
|
Ngã ba Đường 1 Tháng 5
|
550
|
|
46.28
|
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung
|
Đường 1 Tháng 5
|
Rạch Sung
|
600
|
|
Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch
Sung
|
Đê sông Bến Bạ
|
500
|
|
46.29
|
Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu)
|
Đường bên hông Chợ Bến Bạ
|
Rạch Thông Hảo
|
2.100
|
|
46.30
|
Hẻm (Đất ông Mau)
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.500
|
|
46.31
|
Hẻm (Đất ông 9 Mỹ)
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.500
|
|
46.32
|
Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng)
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.500
|
|
46.33
|
Đường giao thông nông thôn (Đường 3
Tháng 2 nối dài)
|
Đường Hùng Vương
|
Sông Cồn Tròn
|
700
|
|
46.34
|
Đường Rạch Lá
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Rạch Già lớn
|
600
|
|
46.35
|
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông
Điệu)
|
Cầu Bến Bạ
|
Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu
|
2.100
|
|
Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu
|
Kênh Đình Trụ
|
1.600
|
|
46.36
|
Đường Rạch Già Lớn
|
Đường Hùng Vương
|
Sông Cồn Tròn
|
500
|
|
46.37
|
Đường giao thông nông thôn Kênh Đào -
Đầu Cù Lao
|
Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn
Mạnh)
|
Đê Tả Hữu
|
1.100
|
|
46.38
|
Khu tái định cư An Thạnh Tây
|
Đường trong Khu tái định cư
|
1.803
|
|
46.39
|
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định
dân cư phòng, chống thiên tai
|
Đường trong Khu tái định cư
|
940
|
|
46.40
|
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định
dân cư phòng, chống thiên tai
|
Đường trong Khu tái định cư
|
868
|
|
46.41
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi
|
Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn)
|
Đê Tả Hữu
|
600
|
|
46.42
|
Đường đal Rạch Trầu
|
Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn
Y)
|
Đê Tả Hữu
|
600
|
|
46.43
|
Đường đal Rạch Su
|
Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt)
|
Đê Tả Hữu
|
600
|
|
46.44
|
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên)
|
Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê
Quốc Tửng)
|
Quốc lộ 60
|
800
|
|
46.45
|
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới)
|
Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu)
|
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên)
|
800
|
|
46.46
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt
(Phía trên)
|
Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh
Quốc Hoàng)
|
Đê Tả Hữu
|
600
|
|
46.47
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt
(Phía dưới)
|
Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn
Hùng)
|
Đê Tả Hữu
|
600
|
|
46.48
|
Đường đal Xóm Chùa
|
Đầu đất ông Đào Văn Oanh
|
Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn)
|
600
|
|
46.49
|
Đường giao thông nông thôn Mương Củi
|
Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông
Huỳnh Văn Điền)
|
Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch
|
600
|
|
Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông
Huỳnh Văn Điền)
|
Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện
|
600
|
|
46.50
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê
(Phía trên)
|
Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông
Huỳnh Văn Cần)
|
Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn
Trong)
|
550
|
|
46.51
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê
(Phía dưới)
|
Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự)
|
Cầu Rạch Trê (hết đất ông On)
|
600
|
|
46.52
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột
|
Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột)
|
Hết ranh đất ông Võ Văn Phong
|
450
|
|
46.53
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu
|
Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh)
|
Giáp ranh Cầu nhà Út Gia
|
850
|
|
46.54
|
Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông
thôn Rạch Sâu)
|
Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng
Vân)
|
Cầu Chín Khánh
|
700
|
|
46.55
|
Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông
cũ
|
Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm)
|
Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh
Đông (cũ)
|
550
|
|
46.56
|
Đường đền thờ Bác
|
Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm)
|
Hết ranh đất Đền thờ Bác
|
550
|
|
46.57
|
Lộ Tẻ Vàm Tắc
|
Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm)
|
Bến phà Vàm Tắc
|
400
|
|
46.58
|
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su
|
Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh)
|
Đường giao thông nông thôn Rạch Su
|
750
|
|
46.59
|
Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với
đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
Đường 3 Tháng 2
|
500
|
|
46.60
|
Đường Bình Linh - Đầu Lá
|
Đường Bình Linh phía dưới
|
Đường Rạch Đầu Lá
|
500
|
|
46.61
|
Đường Rạch Đầu Lá
|
Đường tỉnh 933B (Chín Lâm)
|
Út Xứ
|
450
|
|
46.62
|
Đường Bình Linh (Phía trên)
|
Đường tỉnh 933B
|
Bến đò Bình Linh
|
450
|
|
46.63
|
Đường vào Bến đò Bình Linh
|
Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười
Hưu)
|
Bến đò Bình Linh
|
450
|
|
47
|
Xã Cù Lao
Dung
|
|
|
|
|
47.1
|
Đường tỉnh 933B
|
Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh)
|
Đường tỉnh 933
|
1.500
|
|
Đường tỉnh 933
|
Đường đal ông Sáu
|
1.200
|
|
Đường đal Ông Sáu
|
Cầu Rạch Tráng
|
2.000
|
|
Cầu Rạch Tráng
|
Đê biển
|
850
|
|
Cầu Rạch Tráng
|
Cầu Năm Lèn
|
900
|
|
Cầu Năm Lèn
|
Đê biển
|
1.000
|
|
47.2
|
Đường tỉnh 933
|
Đường tỉnh 933B
|
Bến phà Đại Ân 1
|
860
|
|
47.3
|
Tuyến tránh Đường tỉnh 933B
|
Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã)
|
Đường tỉnh 933B
|
1.000
|
|
47.4
|
Đường huyện 10
|
Cầu Khém Sâu
|
Rạch Đôi
|
700
|
|
Rạch Đôi
|
Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10)
|
500
|
|
Cầu Mười Kính
|
Đê bao Tả Hữu
|
820
|
|
47.5
|
Đường huyện 12A
|
Đường huyện 10
|
Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
|
820
|
|
47.6
|
Đường huyện 13
|
Đường huyện 10
|
Đê bao sông Cồn Tròn
|
820
|
|
Đường huyện 10
|
Đê bao sông Bến Bạ
|
670
|
|
47.7
|
Đường huyện 14
|
Đường huyện 10
|
Đê bao Tả Hữu
|
820
|
|
Đường tỉnh 933B
|
Đường huyện 10
|
560
|
|
47.8
|
Đường bên hông chợ Rạch Tráng
|
Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn
|
Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm
|
2.400
|
|
Đầu ranh đất Nhà ông Ửng
|
Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện
|
2.400
|
|
47.9
|
Đường giao thông nông thôn vòng quanh
chợ Rạch Tráng
|
Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn
|
Hết ranh đất Nhà ông Được
|
2.400
|
|
47.10
|
Đường đal mé sông
|
Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng
|
Xẻo Ông Đồng
|
2.100
|
|
47.11
|
Đường giao thông nông thôn
|
Cầu Sáu Cứng
|
Hết ranh đất Nhà ông Gầm
|
1.800
|
|
Giáp ranh đất Nhà ông Gầm
|
Đường tỉnh 933B
|
1.300
|
|
47.12
|
Đường đal
|
Cầu Mười Kính
|
Đê bao Tả Hữu
|
500
|
|
Đường đal Trạm Y tế
|
Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột)
|
750
|
|
47.13
|
Đường đal Trạm Y tế
|
Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng)
|
Rạch Mương Cột
|
1.500
|
|
47.14
|
Đường đal Ông Tám
|
Đường tỉnh 933B
|
Cầu Bà Hời
|
650
|
|
47.15
|
Đường giao thông nông thôn Ba Hùm
|
Đường tỉnh 933B
|
Đường giao thông nông thôn vòng quanh
chợ Rạch Tráng
|
550
|
|
48
|
Xã Phong Nẫm
|
|
|
|
|
48.1
|
Đường huyện 1
|
Giáp ranh đất Tổ Điện lực
|
Bến phà đầu cồn hết ranh đất Nhà ông
Huỳnh Văn Khoa, ấp Phong Thạnh
|
400
|
|
48.2
|
Khu vực xã
|
Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất Tổ Điện lực (Qua Ngã ba
Trường THCS Phong Nẫm)
|
450
|
|
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất Tư Suôl
|
450
|
|
Giáp ranh đất Tư Suôl
|
Cầu Bà Xe
|
500
|
|
Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm
|
Cầu Bà Xe
|
450
|
|
49
|
Xã Mỹ Phước
|
|
|
|
|
49.1
|
Đường tỉnh 939 (Đường Lâm Trường Phước
Thọ)
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
49.2
|
Đường huyện 81
|
Đường huyện 84
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
500
|
|
49.3
|
Đường huyện 82
|
Kênh số 3 (Giáp ranh xã Mỹ Tú)
|
Hết ranh đất Trạm Y tế
|
600
|
|
Giáp ranh đất Trạm Y tế
|
Cầu Ba Trí
|
750
|
|
Cầu Ba Trí
|
Giáp ranh phường Ngã Năm
|
600
|
|
49.4
|
Đường huyện 84
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
49.5
|
Khu vực chợ
|
Các Đường bên dãy nhà lồng chợ
|
700
|
|
49.6
|
Đường vào Khu căn cứ
|
Đường huyện 82
|
Khu căn cứ
|
500
|
|
49.7
|
Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia
|
Suốt tuyến
|
430
|
|
50
|
Xã Lai Hòa
|
|
|
|
|
50.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và
bà Lê Thị Thương
|
2.800
|
|
Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị
Thương
|
Cống Xẻo Cốc
|
3.500
|
|
Cống Xẻo Cốc
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
2.100
|
|
50.2
|
Đường huyện 48
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất
bà Triệu Thị Thanh Thúy
|
850
|
|
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất
bà Triệu Thị Thanh Thúy
|
Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà
Sơn Thị Sà Phươl
|
1.800
|
|
Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà
Sơn Thị Sà Phươl
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
850
|
|
50.3
|
Đường huyện 47C
|
Đường huyện 40 (Đê sông)
|
Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
|
600
|
|
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn
|
Hết ranh đất ông Thạch Váth
|
1.300
|
|
Giáp ranh đất ông Thạch Váth
|
Cầu Kênh KN2
|
900
|
|
Cầu Kênh KN2
|
Đường huyện 48
|
1.300
|
|
50.4
|
Đường huyện 40
|
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh
Phước)
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
350
|
|
50.5
|
Đường huyện 42
|
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh
Phước)
|
Đường huyện 47C
|
350
|
|
50.6
|
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
450
|
|
50.7
|
Đường đal Tà Bôn
|
Suốt tuyến
|
950
|
|
50.8
|
Đường đal Khu 5 Lai Hòa
|
Suốt tuyến
|
950
|
|
50.9
|
Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A
|
Đường huyện 47C
|
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn
trong)
|
1.300
|
|
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn
trong)
|
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
|
900
|
|
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
|
Hết ranh Chùa Xung Thum
|
950
|
|
50.10
|
Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A
|
Đường huyện 47C
|
Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch
Khêl
|
1.300
|
|
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch
Khêl
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
1.000
|
|
50.11
|
Đường chợ Lai Hòa
|
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa
|
3.000
|
|
51
|
Xã Vĩnh Hải
|
|
|
|
|
51.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mỹ Thanh
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải
4
|
1.500
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải
4
|
Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải
|
1.300
|
|
Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải
3
|
1.900
|
|
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải
3
|
Giáp ranh phường Vĩnh Châu
|
1.300
|
|
51.2
|
Đường tỉnh 113 (cũ)
|
Miếu Hên Vũ (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh đất Công ty Ông Chái
|
750
|
|
Giáp ranh đất Công ty Ông Chái
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
750
|
|
51.3
|
Đường huyện 43
|
Suốt tuyến
|
820
|
|
51.4
|
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
|
Cầu Giồng Chùa
|
Cống 17
|
450
|
|
Cống 17
|
Khu dân cư An Lạc
|
450
|
|
Khu dân cư An Lạc
|
Giáp ranh phường Vĩnh Châu
|
450
|
|
51.5
|
Lộ Bà Len
|
Đường huyện 43
|
Đường Nam Sông Hậu
|
750
|
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Đường đal Khu dân cư An Lạc
|
750
|
|
51.6
|
Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Đường đal giáp nước
|
700
|
|
Đường đal giáp nước
|
Giáp Chùa Quan Âm Đông Hải
|
500
|
|
52
|
Xã Hỏa Lựu
|
|
|
|
|
52.1
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Rạch Gốc
|
Cầu Cái Tư
|
5.050
|
|
52.2
|
Đường Đồng Khởi
|
Cầu Xáng Hậu
|
Cầu Vườn Cò
|
1.695
|
|
52.3
|
Đường Giải Phóng
|
Cầu Vườn Cò
|
Đường Phạm Hùng
|
1.800
|
|
52.4
|
Đường Rạch Gốc (Kênh mới)
|
Quốc lộ 61
|
Kênh Đê
|
1.100
|
|
52.5
|
Đường Phạm Hùng
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Hốc Hỏa
|
1.140
|
|
Cầu Hốc Hỏa
|
Đường Kênh 5
|
1.000
|
|
52.6
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Kênh 5
|
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai
đoạn 2)
|
880
|
|
52.7
|
Đường Độc Lập
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai
đoạn 2)
|
750
|
|
52.8
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Kênh Xáng Hậu
|
Quốc lộ 61C
|
2.750
|
|
52.9
|
Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ)
|
Đường số 1, 2
|
2.800
|
|
Đường số 3
|
2.000
|
|
52.10
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường Vị Thanh
|
Quốc lộ 61
|
2.880
|
|
52.11
|
Quốc lộ 61 (cũ)
|
Quốc lộ 61
|
Bến phà Cái Tư (cũ)
|
2.550
|
|
52.12
|
Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa
Lựu
|
Đường số 1, số 2, số 3, số 4
|
Đường Phạm Hùng
|
2.100
|
|
52.13
|
Đường Sông Cái Lớn
|
Quốc lộ 61 (cũ)
|
Đường Phạm Hùng
|
1.000
|
|
52.14
|
Đường Hóc Hỏa
|
Cầu Hóc Hỏa
|
Cầu Hai Tường
|
625
|
|
53
|
Xã Vị Thủy
|
|
|
|
|
53.1
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Ba Liên
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
|
3.500
|
|
Kênh Ba Liên
|
Ranh xã Vị Thanh 1
|
2.640
|
|
53.2
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường Vị Tân
|
Vòng xoay cầu Mương Lộ
|
5.200
|
|
53.3
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng
2)
|
Vòng xoay cầu Mương Lộ
|
5.200
|
|
Vòng xoay Cầu Mương Lộ
|
Cầu thủy lợi
|
4.480
|
|
Cầu thủy lợi
|
Cống Hai Lai
|
3.600
|
|
Đường 3 Tháng 2
|
Giáp ranh phường Long Bình
|
4.800
|
|
53.4
|
Đường tỉnh 925D
|
Cầu Thủ Bổn
|
Giáp ranh xã Vĩnh Tường
|
1.998
|
|
53.5
|
Đường 30 Tháng 4
|
Cống Hai Lai
|
Hết ranh Trạm Biến Điện
|
4.050
|
|
Giáp ranh Trạm Biến Điện
|
Cầu Nàng Mau
|
8.475
|
|
Cầu Nàng Mau
|
Đường 3 Tháng 2
|
4.050
|
|
53.6
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
6.525
|
|
53.7
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
6.525
|
|
53.8
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
5.000
|
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
5.600
|
|
53.9
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
4.575
|
|
53.10
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
4.200
|
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
4.125
|
|
53.11
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
4.200
|
|
53.12
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
4.200
|
|
53.13
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường 30 Tháng 4
|
Cầu Kênh Hậu
|
3.375
|
|
Cầu Kênh Hậu
|
Cầu Nàng Mau 2
|
3.750
|
|
Cầu Nàng Mau 2
|
Đường 30 Tháng 4
|
2.550
|
|
53.14
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Lê Hồng Phong
|
4.125
|
|
53.15
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Lê Quý Đôn
|
3.342
|
|
53.16
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Du
|
3.342
|
|
53.17
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Du
|
3.342
|
|
53.18
|
Đường Tạ Quang Tỷ
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
3.342
|
|
53.19
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
3.342
|
|
53.20
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Lê Hồng Phong
|
4.125
|
|
53.21
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B)
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
5.000
|
|
53.22
|
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B)
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
5.000
|
|
53.23
|
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B)
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
5.000
|
|
53.24
|
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B)
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
5.000
|
|
53.25
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn
Nàng Mau)
|
3.195
|
|
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn
Nàng Mau)
|
Cầu Thủ Bổn
|
2.502
|
|
53.26
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Cầu Tư Tiềm
|
2.951
|
|
53.27
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
2.951
|
|
53.28
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Đường 30 Tháng 4
|
Rạch Phong Lưu
|
2.400
|
|
53.29
|
Đường Hùng Vương nối dài
|
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm
|
Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
|
3.485
|
|
53.30
|
Đường Kênh Lộ Làng
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
|
2.951
|
|
53.31
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
5.600
|
|
53.32
|
Tuyến mương lộ song song Đường 30
Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
|
3.546
|
|
53.33
|
Tuyến mương lộ song song Đường 30
Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình)
|
Kênh Xáng Nàng Mau
|
Đường 3 Tháng 2
|
2.992
|
|
53.34
|
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61
(Hướng về phường Long Bình)
|
Đường 3 Tháng 2
|
Giáp ranh phường Long Bình
|
3.840
|
|
53.35
|
Đường Ba Liên - Ông Tà
|
Giáp ranh phường Vị Tân
|
Kênh 9 Thước
|
825
|
|
Kênh 9 Thước
|
Đường tỉnh 925D
|
616
|
|
53.36
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Kênh Chín Thước
|
2.951
|
|
53.37
|
Đường vào Nông Trường Tràm
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh xã Vĩnh Tường
|
2.430
|
|
53.38
|
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh xã Vĩnh Tường
|
2.250
|
|
53.39
|
Đường công vụ Kênh Ba Liên
|
Giáp ranh phường Vị Tân
|
Quốc lộ 61C
|
3.600
|
|
53.40
|
Đường Kênh Chín Thước
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung
|
Giáp ranh xã Vĩnh Tường
|
700
|
|
53.41
|
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả
02 đoạn)
|
Quốc lộ 61
|
Quốc lộ 61C
|
3.640
|
|
53.42
|
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng
Mau
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
|
2.365
|
|
53.43
|
Đường bờ xáng Nàng Mau
|
Tuyến mương lộ song song Đường 30
Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Tường
|
2.365
|
|
53.44
|
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực
|
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61
(Hướng về phường Long Bình)
|
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng
Mau
|
875
|
|
53.45
|
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước
|
Kênh Ba Liên
|
Kênh Hội Đồng
|
875
|
|
53.46
|
Đường Kênh Hội Đồng
|
Kênh Chín Thước
|
Giáp ranh xã Vị Thanh 1
|
875
|
|
53.47
|
Đường Kênh Tràng Tiền
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung
|
Cầu Năm Đằng
|
875
|
|
53.48
|
Đường Kênh Nàng Bèn
|
Cầu Năm Đằng
|
Giáp ranh xã Vĩnh Tường
|
875
|
|
53.49
|
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ
cũ)
|
Đường 30 Tháng 4
|
Kênh Hậu
|
6.525
|
|
53.50
|
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu
1)
|
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường
Phan Đình Phùng
|
5.008
|
|
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết
xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng)
|
4.998
|
|
53.51
|
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu
2)
|
Các nền mặt tiền Đường số 11
|
6.800
|
|
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết
xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11)
|
6.000
|
|
53.52
|
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch
đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường
Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1)
|
5.600
|
|
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí
Thanh đến Đường số N10)
|
3.342
|
|
53.53
|
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện
Vị Thủy
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường
số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
|
5.600
|
|
Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường
Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8)
|
4.583
|
|
Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến
Đường số N10)
|
5.600
|
|
Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến
Đường Nguyễn Tri Phương)
|
4.125
|
|
Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến
Đường số D1)
|
4.125
|
|
Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến
Đường số N10)
|
3.342
|
|
53.54
|
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục
vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn
2021 - 2025
|
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường
số D14 đến Đường số N1)
|
5.600
|
|
Đường số D14
|
5.600
|
|
Đường số N1
|
3.008
|
|
Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến
Đường số N1)
|
3.008
|
|
53.55
|
Khu dân cư Giáo viên
|
Các Đường nội bộ trong khu
|
2.951
|
|
53.56
|
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung
|
Cả khu
|
2.685
|
|
53.57
|
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Ngã ba Phong Lưu
|
1.440
|
|
54
|
Xã Vĩnh Thuận
Đông
|
|
|
|
|
54.1
|
Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường
Đào
|
Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga)
|
Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận
Đông 3
|
900
|
|
54.2
|
Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường
Đào
|
Cầu Nước Đục
|
Cầu cao tốc
|
900
|
|
Cầu cao tốc
|
Ngã năm Đường Đào
|
900
|
|
54.3
|
Chợ Vĩnh Thuận Đông
|
Các đường nội bộ khu vực chợ
|
2.100
|
|
54.4
|
Tuyến Kênh Đồn
|
Kênh Đồn
|
Chợ Vĩnh Thuận Đông
|
924
|
|
54.5
|
Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1
|
Cầu 500
|
Cầu Trạm Bơm
|
750
|
|
54.6
|
Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông
|
Cầu Sáu Thêm
|
750
|
|
54.7
|
Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận
Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam)
|
Cầu Trường Học
|
Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè)
|
750
|
|
54.8
|
Tuyến Đông Kênh Lý Nết
|
Cầu Lý Nết
|
Giáp ranh Ấp 7
|
750
|
|
54.9
|
Tuyến lộ Trà Lồng
|
Cầu Trà Lồng
|
Cầu Hai Hoa
|
750
|
|
54.10
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
Giáp ranh phường Vị Thanh
|
3.200
|
|
54.11
|
Đường Kênh Lộ Làng
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
Cầu Đập Đá
|
900
|
|
54.12
|
Đường Kênh Lò Heo
|
Đường tỉnh 925D
|
Kênh Hai Cừ
|
900
|
|
54.13
|
Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy
(cũ)
|
Đường tỉnh 925D
|
Ngã tư Vườn Cò
|
810
|
|
54.14
|
Đường tỉnh 925D
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)
|
3.000
|
|
Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)
|
Đường tỉnh 931
|
2.700
|
|
54.15
|
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận
Tây
|
Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận
Tây cũ)
|
Cầu Kênh Trường Học
|
4.084
|
|
Cầu Kênh Trường Học
|
Kênh Nhà Thờ
|
3.672
|
|
Kênh Nhà Thờ
|
Kênh Giải Phóng
|
2.225
|
|
54.16
|
Tuyến Đường Trà Sắt
|
Đường tỉnh 925D
|
Kênh Ngang
|
750
|
|
54.17
|
Tuyến Đường Trường học
|
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận
Tây
|
Kênh Ngang
|
700
|
|
54.18
|
Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò
|
Vàm Cái Su
|
Cầu Vườn Cò
|
750
|
|
54.19
|
Đường trục giữa
|
Kênh Trường Học
|
Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận
Tây
|
3.368
|
|
54.20
|
Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
|
Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3
|
Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
|
1.540
|
|
Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
|
Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo
|
1.250
|
|
54.21
|
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61
(hướng về phường Vị Thanh)
|
Ranh xã Vị Thủy
|
Quốc lộ 61C
|
1.500
|
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường Vị Thanh
|
3.500
|
|
54.22
|
Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
Lô A1, A2, A7
|
4.900
|
|
Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối
với các lô (nền) tái định cư)
|
3.500
|
|
Các lô (nền) tái định cư
|
2.160
|
|
54.23
|
Đường tỉnh 931
|
Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận
Tây
|
Kênh Nhà Thờ
|
3.370
|
|
Kênh Nhà Thờ
|
Giáp ranh phường Vị Thanh
|
2.359
|
|
55
|
Xã Vị Thanh 1
|
|
|
|
|
55.1
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
Kênh 8.000
|
2.640
|
|
55.2
|
Đường tỉnh 931B
|
Cầu Ba Liên
|
Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông
(cũ)
|
3.118
|
|
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông
(cũ)
|
Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông
(cũ)
|
4.449
|
|
Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
|
Kênh 15.000
|
2.673
|
|
Kênh 15.000
|
Kênh 13.000
|
4.449
|
|
Kênh 13.000
|
Kênh 8.000
|
4.000
|
|
55.3
|
Đường tỉnh 927B
|
Đường tỉnh 931B
|
Quốc lộ 61C
|
1.646
|
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
|
990
|
|
55.4
|
Đường tỉnh 926
|
Đê bao Ô Môn - Xà No
|
Kênh Cây Dông
|
2.160
|
|
Kênh Cây Dông
|
Giáp ranh xã Trường Long Tây
|
2.160
|
|
55.5
|
Đê bao Ô Môn - Xà No
|
Giáp ranh phường Vị Tân
|
Kênh 8.000
|
1.103
|
|
55.6
|
Chợ xã Vị Đông (cũ)
|
Khu vực trong chợ
|
2.745
|
|
55.7
|
Chợ xã Vị Thanh (cũ)
|
Mặt tiền Đường tỉnh 931B
|
4.449
|
|
Khu vực trong chợ
|
3.294
|
|
55.8
|
Đường công vụ kênh 3 Hiếu
|
Đường tỉnh 931B
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
1.600
|
|
55.9
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ)
|
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B
|
2.460
|
|
Các lô nền còn lại
|
2.460
|
|
55.10
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ)
|
Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh
3 Hiếu
|
2.460
|
|
Các lô nền còn lại
|
2.460
|
|
55.11
|
Đường Kênh Ông Hai
|
Đê bao Ô Môn - Xà No
|
Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An
Giang)
|
1.000
|
|
55.12
|
Đường Kênh 12.000
|
Đê bao Ô Môn - Xà No
|
Kênh Ba Thước
|
1.000
|
|
55.13
|
Đường Kênh 14.000
|
Kênh Thống Nhất
|
Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
|
1.100
|
|
55.14
|
Đường Kênh Hội Đồng
|
Đường tỉnh 931B
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
1.500
|
|
55.15
|
Đường Kênh 8.000
|
Đường tỉnh 931B
|
Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
|
1.300
|
|
55.16
|
Đường 9.500
|
Đê bao Ô Môn - Xà No
|
Đường tỉnh 926
|
1.000
|
|
56
|
Xã Vĩnh Tường
|
|
|
|
|
56.1
|
Đường tỉnh 925D
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
Hết ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường
|
1.998
|
|
Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường
|
Cầu Kênh Xóm Huế
|
2.775
|
|
Cầu Kênh Xóm Huế
|
Cầu Sáu Nhàn
|
2.002
|
|
Cầu Sáu Nhàn
|
Hết ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường
|
2.775
|
|
Giáp ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường
|
Kênh Xáng Nàng Mau 2
|
2.002
|
|
56.2
|
Đường tỉnh 927B
|
Đường tỉnh 925D
|
Giáp ranh xã Vị Thanh 1
|
1.400
|
|
56.3
|
Tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (Song song Đường
tỉnh 925D)
|
Kênh Long Điền
|
Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường
|
1.300
|
|
56.4
|
Chợ xã Vĩnh Tường (cũ)
|
Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường
|
Cầu Chợ
|
2.916
|
|
Khu vực trong chợ
|
2.280
|
|
56.5
|
Chợ xã Vĩnh Trung (cũ)
|
Khu vực trong chợ
|
2.772
|
|
56.6
|
Đường nhựa Kênh Giữa
|
Cầu Chợ
|
Kênh Xáng Nàng Mau 2
|
1.400
|
|
56.7
|
Tuyến Kênh 13.000 nhỏ (Song song tuyến
Đường tỉnh 927B)
|
Kênh Ba Què
|
Giáp ranh Trường THCS Vĩnh Trung
|
1.300
|
|
56.8
|
Đường vào Nông Trường Tràm
|
Giáp ranh xã Vị Thuỷ
|
Ngã tư Kênh Long Điền
|
2.430
|
|
56.9
|
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2
|
Giáp ranh xã Vị Thuỷ
|
Giáp ranh Khu du lịch sinh thái Việt
Úc - Hậu Giang
|
2.250
|
|
56.10
|
Đường Kênh Chín Thước
|
Đường tỉnh 927B
|
Ranh xã Vị Thuỷ
|
700
|
|
56.11
|
Tuyến Kênh Hãn (Bên trái)
|
Đường tỉnh 925D
|
Kênh 8.000
|
1.100
|
|
56.12
|
Đường Kênh 8.000
|
Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vị Thanh
1)
|
Kênh Xáng Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa
An)
|
1.300
|
|
57
|
Xã Vĩnh Viễn
|
|
|
|
|
57.1
|
Chợ Trực Thăng
|
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng
chi tiết
|
1.260
|
|
57.2
|
Chợ Thanh Thủy
|
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng
chi tiết
|
1.250
|
|
57.3
|
Đường huyện 4
|
Ngã tư Thanh Thủy
|
Sông Nước Đục
|
1.400
|
|
57.4
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
Cống Trực Thăng
|
Cầu Thanh Thủy 1
|
900
|
|
57.5
|
Đường Kênh Mười Thước B
|
Cầu Vĩnh Thuận Thôn
|
Cổng chào Ấp 9
|
900
|
|
Cổng chào Ấp 9
|
Cầu Thanh Thủy 1
|
1.200
|
|
57.6
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A
|
Kênh Trực Thăng
|
Đường huyện 4
|
1.105
|
|
57.7
|
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa,
ấp 6)
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A
|
Giáp ranh Chợ Trực Thăng
|
1.000
|
|
57.8
|
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên
Đông, Tây)
|
Sông Nước Trong
|
Ngã tư Thanh Thủy
|
840
|
|
57.9
|
Đường Đông Kênh Năm
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
Kênh Mương Cừ
|
840
|
|
57.10
|
Đường Nam Kênh Lò Than
|
Kênh Trổ
|
Cống Long Mỹ 1
|
840
|
|
57.11
|
Tuyến Kênh Thủy lợi 6
|
Kênh Mười Thước
|
Sông Nước Trong
|
840
|
|
57.12
|
Đường tỉnh 930
|
Giáp ranh xã Xà Phiên
|
Vòng xoay Trụ sở Công an xã
|
3.825
|
|
Vòng xoay Trụ sở Công an xã
|
Cầu Hai Quyền
|
3.640
|
|
Cầu Hai Quyền
|
Kênh Trực Thăng
|
3.825
|
|
57.13
|
Đường Kênh Cái Nhào
|
Đường tỉnh 930
|
Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
|
2.000
|
|
57.14
|
Tuyến giáp Trung tâm xã
|
Chợ Kênh 13
|
Ngã ba Bảy Kỹ
|
3.150
|
|
Chợ Kênh 13
|
Kênh Trạm Bơm
|
3.150
|
|
Kênh Trạm Bơm
|
Nhà văn hóa ấp 11
|
2.500
|
|
Trường THPT Tây Đô
|
Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
|
2.000
|
|
Kênh Mười Thước
|
Sông Nước Đục (Vàm 13)
|
2.000
|
|
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện
|
Kênh Chín Quyền
|
1.250
|
|
57.15
|
Chợ Vĩnh Viễn
|
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết
xây dựng
|
6.500
|
|
57.16
|
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp
12)
|
Đường nội ô Trung tâm xã
|
Giáp ranh xã Xà Phiên
|
2.000
|
|
57.17
|
Tuyến Kênh Trực Thăng
|
Cầu Trực Thăng
|
Cống Trực Thăng
|
1.000
|
|
57.18
|
Đường nội ô Trung tâm xã
|
Vòng xoay Trụ sở Công an xã
|
Đường tỉnh 930
|
4.500
|
|
57.19
|
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn
|
Đường nội ô Trung tâm xã
|
3.000
|
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
2.450
|
|
57.20
|
Đường Kênh Củ Tre
|
Đường nội ô Trung tâm xã
|
Đường tỉnh 930
|
1.080
|
|
Đường tỉnh 930
|
Sông Nước Đục
|
1.000
|
|
57.21
|
Đường tỉnh 931
|
Cầu Vịnh Chèo
|
Cầu Trâm Bầu
|
4.350
|
|
Cầu Trâm Bầu
|
Kênh Mười Thước
|
3.145
|
|
Kênh Mười Thước
|
Sông Nước Trong
|
3.145
|
|
57.22
|
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
(cũ)
|
Đường số 1, lộ giới 30 mét
|
3.648
|
|
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét
|
3.040
|
|
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới
13 mét
|
3.040
|
|
57.23
|
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3)
|
Vàm Kênh 13
|
Ngã Ba Kênh Cái Dứa
|
1.250
|
|
57.24
|
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2)
|
Đầu Kênh Chín Quyền
|
Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà
Phiên)
|
1.250
|
|
57.25
|
Tuyến Kênh Mười Thước
|
Trường THPT Tây Đô
|
Kênh Ngang
|
2.000
|
|
57.26
|
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
|
Suốt tuyến
|
3.825
|
|
57.27
|
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn
|
Đường nội ô Trung tâm xã
|
Đường tỉnh 930
|
2.700
|
|
57.28
|
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản
|
Kênh 13
|
Giáp ranh xã Xà Phiên
|
1.887
|
|
57.29
|
Đường Tây Kênh Củ Tre
|
Đường nội ô Trung tâm xã
|
Đường tỉnh 930
|
2.700
|
|
57.30
|
Tuyến Sông Nước Đục
|
Cống Kênh Trực Thăng
|
Bến đò Kênh Mới
|
1.000
|
|
57.31
|
Đường Bắc Kênh Ngang
|
Kênh 13
|
Kênh Sốc Miên
|
1.080
|
|
57.32
|
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3)
|
Kênh 13
|
Ngã tư Củ Tre
|
1.000
|
|
57.33
|
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu
|
Ngã tư Cái Nhào
|
Cầu Lộ Lớn
|
1.000
|
|
57.34
|
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục
vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình
đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
|
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi
Khu tái định cư)
|
4.341
|
|
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét)
|
4.141
|
|
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét)
|
3.936
|
|
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13
mét)
|
3.936
|
|
57.35
|
Tuyến Đường Cái Dứa
|
Cầu Đầu Lá
|
Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung
Trực)
|
1.000
|
|
57.36
|
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8
|
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã
Vĩnh Viễn A)
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
990
|
|
58
|
Xã Xà Phiên
|
|
|
|
|
58.1
|
Đường tỉnh 930
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã Vĩnh Viễn
|
2.380
|
|
58.2
|
Đường huyện 14
|
Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên
|
Giáp ranh Chợ Xà Phiên
|
2.380
|
|
58.3
|
Chợ Xà Phiên
|
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi
tiết
|
4.200
|
|
58.4
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa
|
Cảng Trà Ban
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột
Lớn)
|
1.240
|
|
Cống Hai Tho
|
UBND xã Thuận Hòa (cũ)
|
1.240
|
|
58.5
|
Đường huyện 15
|
Đường tỉnh 930
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa
|
1.750
|
|
58.6
|
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn
|
Cầu Trạm Y tế xã
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
1.250
|
|
58.7
|
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn
|
Cầu Đình
|
Chùa ấp 4
|
1.680
|
|
58.8
|
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây)
|
Xã Đội
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
900
|
|
58.9
|
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông)
|
Cầu Châu
|
Sông Cái Trầu
|
900
|
|
58.10
|
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
Cảng Trà Ban
|
Giáp ranh xã Lương Tâm
|
1.000
|
|
58.11
|
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2
|
Cầu Trạm Y tế xã
|
Cầu Nhật Tảo
|
1.250
|
|
Cầu Nhật Tảo
|
Bến đò Xí nghiệp
|
1.750
|
|
58.12
|
Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản
|
Cầu Sáu Phước
|
Kênh Cái Nhàu
|
1.000
|
|
58.13
|
Đường Kênh Tràm Chóc
|
Đường tỉnh 930
|
Cầu Thuận Hưng
|
1.000
|
|
58.14
|
Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây)
|
Cầu Thuận Hưng
|
Sông Nước Đục
|
1.428
|
|
58.15
|
Tuyến Đường Kênh Trà Ban
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
Kênh Quan Ba
|
1.050
|
|
58.16
|
Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường
tỉnh 930B
|
Đường tỉnh 930B
|
Chợ Xà Phiên
|
1.600
|
|
58.17
|
Tuyến Kênh Chống Mỹ
|
Đường tỉnh 930B
|
Sông Cái Trầu
|
1.680
|
|
58.18
|
Tuyến Đường Kênh Cây Me
|
Đầu Kênh Cây Me Ngoài
|
Chùa Ấp 5
|
1.680
|
|
58.19
|
Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5)
|
Đầu Kênh Xẻo Đìa
|
Cầu Kênh Cây Me Ngoài
|
720
|
|
58.20
|
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông
|
Đường tỉnh 930B
|
Giáp ranh xã Vĩnh Viễn
|
2.000
|
|
58.21
|
Tuyến Kênh Xã Hội
|
Đầu Kênh Giao Đu
|
Đầu Kênh Xã Hội
|
720
|
|
58.22
|
Tuyến Đường Kênh 4 Thước
|
Giáp ranh Ấp 4
|
Cầu Kênh Cây Me
|
720
|
|
58.23
|
Tuyến Đường Kênh Giao Đu
|
Cầu Đình
|
Cầu Kênh Cây Me Trong
|
720
|
|
58.24
|
Tuyến Đường Kênh Mười Thước B
|
Cầu nhà bà Lê Thị Bết
|
Cầu Mười Nhiểu
|
1.000
|
|
58.25
|
Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng
|
Cầu Tư Thuẩn
|
Đường tỉnh 930
|
1.428
|
|
58.26
|
Truyến Đường Ba Phát
|
Cầu Ba Phát
|
Cầu Trạm bơm ấp 10
|
1.428
|
|
58.27
|
Đường Hội Đồng
|
Đường tỉnh 930
|
Sông Nước Đục
|
1.428
|
|
58.28
|
Đường Hậu Giang 3
|
Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay
|
Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận
Đông
|
1.500
|
|
58.29
|
Đường Kênh Cống Điền
|
Đầu Kênh Cây Me Ngoài
|
Đầu Kênh Đê ngăn mặn
|
1.500
|
|
58.30
|
Đường tỉnh 930B
|
Cầu Xà Phiên
|
Giáp ranh xã Lương Tâm
|
2.380
|
|
59
|
Xã Lương Tâm
|
|
|
|
|
59.1
|
Đường tỉnh 930B
|
Giáp ranh xã Xà Phiên
|
Giáp ranh tỉnh An Giang
|
2.800
|
|
59.2
|
Đường tỉnh 931
|
Sông Nước Trong
|
Cầu Xẻo Vẹt
|
2.800
|
|
59.3
|
Đường Sông Ngan Dừa
|
Bến đò Hai Học
|
Cống Hóc Pó
|
1.400
|
|
59.4
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
Giáp ranh xã Xà Phiên
|
Cống Hóc Pó
|
1.200
|
|
59.5
|
Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt
|
Đường tỉnh 931
|
Kênh Đê ngăn mặn
|
1.520
|
|
59.6
|
Đường về Chợ Lương Nghĩa
|
Cầu Chùa, ấp 7
|
Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa
|
1.400
|
|
Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã
Lương Nghĩa
|
Bến đò Hai Học
|
1.400
|
|
59.7
|
Tuyến Đường Kênh Trà Ban
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
Kênh Quan Ba
|
1.050
|
|
59.8
|
Tuyến Năm Căn (Đông)
|
Kênh Long Mỹ II
|
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
|
720
|
|
59.9
|
Tuyến Long Mỹ II B
|
Kênh Năm Căn
|
Đường tỉnh 931
|
1.680
|
|
59.10
|
Tuyến Xẻo Mão Tây
|
Kênh Long Mỹ II
|
Sông Nước Trong
|
1.680
|
|
59.11
|
Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma
|
Đường tỉnh 930B
|
Cầu Tô Ma
|
1.680
|
|
59.12
|
Tuyến Sông Cái
|
Bến phà cũ
|
Cầu Bần Quỳ
|
720
|
|
59.13
|
Đường Nam Thủy Lợi 3
|
Cầu Chín Trung
|
Cầu Ba Kha
|
900
|
|
59.14
|
Đường Đông Thủy Lợi 6
|
Cầu Xóm Tiệm
|
Kênh Thủy Lợi 3
|
900
|
|
59.15
|
Đường Tây Thủy Lợi 6
|
Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3
|
Kênh Thủy Lợi 3
|
900
|
|
59.16
|
Đường Nam Tô Ma
|
Đường tỉnh 930B
|
Kênh Năm Biếc
|
900
|
|
59.17
|
Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn
|
Kênh Long Mỹ II
|
Kênh Đê ngăn mặn
|
900
|
|
59.18
|
Đường Kênh Hóc Pó
|
Đường tỉnh 930B
|
Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu
Giang
|
900
|
|
59.19
|
Chợ Lương Nghĩa
|
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi
tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại)
|
4.200
|
|
59.20
|
Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa
|
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông
|
4.860
|
|
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới
7 mét
|
4.420
|
|
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới
3,5 mét
|
3.664
|
|
59.21
|
Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm
|
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy
hoạch xây dựng chi tiết
|
6.170
|
|
59.22
|
Đường Kênh Ngan Mồ
|
Kênh Long Mỹ II
|
Kênh Đê ngăn mặn
|
900
|
|
60
|
Xã Thạnh Xuân
|
|
|
|
|
60.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh phường Cái Răng
|
Giáp ranh xã Đông Phước
|
6.762
|
|
60.2
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Cái Tắc
|
Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty
TNHH Trí Hưng)
|
6.800
|
|
60.3
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp ranh ấp Láng Hầm C
|
Cầu Ba Láng
|
6.100
|
|
60.4
|
Đường tỉnh 925
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Đông Phước
|
4.500
|
|
60.5
|
Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc
lộ 1A)
|
Cầu số 10
|
Cầu Rạch Vong
|
1.160
|
|
60.6
|
Hẻm Quán Thi Thơ
|
Quốc lộ 1A
|
Cuối hẻm
|
2.200
|
|
60.7
|
Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây
Đô
|
Cả khu
|
4.360
|
|
60.8
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh
|
Giáp ranh xã Đông Phước
|
Hết đường
|
3.480
|
|
60.9
|
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp
tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn
Phong đầu tư
|
Cả khu
|
4.360
|
|
60.10
|
Khu tái định cư và dân cư thương mại
phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ
đầu tư)
|
Cả khu
|
4.360
|
|
60.11
|
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh
|
Đường số 5 (12 mét)
|
3.500
|
|
Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét)
|
3.200
|
|
Đường NB5 (9 mét)
|
3.200
|
|
60.12
|
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh -
giai đoạn 2
|
Đường số 4 (6,5 mét)
|
3.200
|
|
Đường số 5 (13 mét)
|
3.500
|
|
Đường NB3, NB4 (12 mét)
|
3.300
|
|
60.13
|
Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh -
giai đoạn 2
|
Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét)
|
3.400
|
|
Đường NB7 (15 mét)
|
3.400
|
|
60.14
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân
(đường Nguyễn Việt Hồng)
|
Quốc lộ 61
|
Sông Láng Hầm
|
3.318
|
|
Sông Láng Hầm
|
Hết Ấp Trầu Hôi
|
2.700
|
|
Ấp Trầu Hôi
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
|
2.105
|
|
60.15
|
Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm
thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ”
|
Suốt tuyến
|
2.105
|
|
60.16
|
Lộ mới Ba Ngoan
|
Suốt tuyến
|
2.400
|
|
60.17
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
|
3.000
|
|
60.18
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ
chợ)
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
5.985
|
|
60.19
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ
Rạch Gòi)
|
Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ)
|
Cầu Vinh 1
|
5.985
|
|
60.20
|
Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch
Gòi)
|
Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ)
|
Cầu Vinh 2
|
5.985
|
|
60.21
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ
Rạch Gòi)
|
Cầu Sắt Cũ
|
Ngã ba Chợ Rạch Gòi
|
5.985
|
|
60.22
|
Chợ Rạch Gòi
|
Các đường nội bộ chưa có tên đường
|
2.250
|
|
60.23
|
Quốc lộ 61C
|
Suốt tuyến
|
3.000
|
|
60.24
|
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp
sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh)
|
Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng)
|
Cầu So Đũa Bé
|
1.100
|
|
61
|
Xã Tân Hòa
|
|
|
|
|
61.1
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Trầu Hôi
|
Giáp ranh xã Thạnh Xuân
|
3.000
|
|
Kênh Tân Hiệp
|
Kênh 2.000
|
3.300
|
|
Kênh 2.000
|
Kênh 8.000
|
3.000
|
|
61.2
|
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)
|
Giáp ranh xã Tân Bình
|
Quốc lộ 61C
|
2.500
|
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Xáng Xà No
|
2.500
|
|
61.3
|
Đường tỉnh 931B
|
Kênh Xáng Mới
|
Kênh Trầu Hôi
|
1.800
|
|
Kênh 1.000
|
Kênh 5.000
|
3.500
|
|
61.4
|
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Nguyễn Việt Dũng
|
8.000
|
|
Đường Nguyễn Việt Dũng
|
Kênh 1.000
|
6.300
|
|
61.5
|
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37)
|
Đường Tầm Vu
|
Kênh 1.000
|
9.000
|
|
Cầu Tân Hiệp
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
8.000
|
|
61.6
|
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài)
|
Kênh 1.000
|
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu
Thành A)
|
8.000
|
|
61.7
|
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu
Thành A)
|
Đường tỉnh 931B
|
Kênh Xáng Xà No
|
3.500
|
|
61.8
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành
A)
|
Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)
|
7.200
|
|
61.9
|
Đường Tầm Vu
|
Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành
A)
|
Đường 30 Tháng 4
|
6.400
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Giáp ranh xã Tân Bình
|
5.400
|
|
61.10
|
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ
Một Ngàn)
|
Cầu Xáng Mới
|
Đường 30 Tháng 4
|
4.640
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Giáp ranh xã Thạnh Xuân
|
3.520
|
|
61.11
|
Đường Nguyễn Việt Dũng
|
Quốc lộ 61C
|
Đường 30 Tháng 4
|
6.720
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà
No)
|
6.300
|
|
Kênh Xáng Xà No
|
Giáp ranh xã Trường Long Tây
|
2.560
|
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã Tân Bình
|
2.560
|
|
61.12
|
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ)
|
Kênh 5.000
|
Kênh 6.500
|
2.250
|
|
Kênh 6.500
|
Kênh 7.000
|
3.300
|
|
61.13
|
Đê bao Ô Môn - Xà No
|
Kênh Mương Đình
|
Kênh Xẻo Trầm
|
1.680
|
|
Kênh Xẻo Trầm
|
Kênh 1.000
|
2.100
|
|
Kênh 1.000
|
Kênh 8.000
|
1.680
|
|
61.14
|
Đường huyện 12
|
Kênh 7.000
|
Kênh 8.000
|
3.750
|
|
Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)
|
Kênh 5.000
|
1.600
|
|
61.15
|
Đường Nguyễn Việt Hồng
|
Đường tỉnh 931B
|
Giáp ranh xã Thạnh Xuân
|
2.200
|
|
61.16
|
Đường Công Vụ 4.000
|
Kênh Xà No
|
Quốc lộ 61C
|
1.250
|
|
61.17
|
Đường Võ Minh Thiết
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường 30 Tháng 4
|
4.200
|
|
61.18
|
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu
Thành A)
|
Quốc lộ 61C
|
Đường Tầm Vu
|
3.000
|
|
61.19
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh
931B cũ)
|
Kênh 5.000
|
Kênh 8.000
|
5.500
|
|
61.20
|
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh
931B cũ)
|
Đường Võ Thị Sáu
|
5.500
|
|
61.21
|
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh
931B cũ)
|
Đường Võ Thị Sáu
|
5.500
|
|
61.22
|
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ)
|
Đường Lê Thị Chơi
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
5.500
|
|
61.23
|
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ)
|
Đường Lê Thị Chơi
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
5.500
|
|
61.24
|
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ)
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Lý Tự Trọng
|
5.500
|
|
61.25
|
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường
Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai)
|
Cả khu
|
3.750
|
|
61.26
|
Khu vượt lũ xã Tân Hòa
|
Cả khu
|
1.050
|
|
61.27
|
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A
|
Cả khu
|
1.250
|
|
61.28
|
Khu dân cư vượt lũ 7.000
|
Cả khu
|
2.000
|
|
61.29
|
Khu tái định cư Tân Hòa
|
Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét)
|
5.000
|
|
Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ
61C đến Đường N1) (14,5 mét)
|
4.000
|
|
Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường
N2) (14,5 mét)
|
3.800
|
|
Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường
N3) (14,5 mét)
|
3.600
|
|
Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ
61C đến Đường N1) (17,5 mét)
|
4.000
|
|
Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường
N2) (17,5 mét)
|
3.800
|
|
Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường
N3) (17,5 mét)
|
3.600
|
|
Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ
61C đến Đường N1) (14 mét)
|
4.000
|
|
Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường
N2) (14 mét)
|
3.800
|
|
Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường
N3) (14 mét)
|
3.600
|
|
Đường N1 (14 mét)
|
4.000
|
|
Đường N2 (14 mét)
|
3.800
|
|
Đường N3 (14 mét)
|
3.600
|
|
61.30
|
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án
thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ
- Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét)
|
5.000
|
|
Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ
61C đến Đường N1) (6,5 mét)
|
3.000
|
|
Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường
N2) (6,5 mét)
|
2.850
|
|
Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường
N3) (6,5 mét)
|
2.700
|
|
Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ
61C đến Đường N1) (13 mét)
|
4.000
|
|
Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường
N2) (13 mét)
|
3.800
|
|
61.31
|
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án
thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ
- Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường
N3) (13 mét)
|
3.600
|
|
Đường N1 (14 mét)
|
4.000
|
|
Đường N2 (14 mét)
|
3.800
|
|
Đường N3 (14 mét)
|
3.600
|
|
61.32
|
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp
3B, 5B
|
Kênh Xáng Xà No
|
Giáp ranh xã Trường Long Tây
|
900
|
|
61.33
|
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn
Xuân
|
Kênh Xáng Xà No
|
Kênh Trà Ếch
|
900
|
|
Kênh Trà Ếch
|
Giáp ranh xã Nhơn Ái
|
900
|
|
61.34
|
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp
2A)
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã Tân Bình
|
900
|
|
61.35
|
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp
3B)
|
Kênh Xáng Xà No
|
Giáp ranh xã Trường Long Tây
|
900
|
|
61.36
|
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp
1B)
|
Kênh Xáng Xà No
|
Giáp ranh xã Trường Long Tây
|
900
|
|
62
|
Xã Trường
Long Tây
|
|
|
|
|
62.1
|
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long
Tây (Đường tỉnh 926 cũ)
|
Cầu 1.000
|
Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số
14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)
|
1.750
|
|
Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số
14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)
|
Kênh 5.500
|
1.500
|
|
Cầu 4.000
|
Cầu 5.500
|
1.250
|
|
Kênh 5.500
|
Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ)
|
1.000
|
|
62.2
|
Đường Bốn Tổng Một Ngàn
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
|
Kênh Bờ Tràm
|
2.500
|
|
Kênh Bờ Tràm
|
Kênh KH9
|
2.500
|
|
Kênh KH9
|
Giáp ranh xã Trường Xuân
|
2.500
|
|
62.3
|
Khu vượt lũ xã Trường Long Tây
|
Cả khu
|
1.200
|
|
62.4
|
Khu vực Chợ Trường Long Tây
|
Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến
Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất)
|
2.500
|
|
Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến
Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9
|
1.700
|
|
Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 -
3)
|
1.540
|
|
Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3)
|
1.540
|
|
Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 -
3,5)
|
1.540
|
|
62.5
|
Khu vượt lũ Trường Long A
|
Phần đất sinh lợi
|
1.947
|
|
Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi)
|
1.200
|
|
62.6
|
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường
Long Tây
|
Các tuyến
|
1.000
|
|
62.7
|
Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường
Long A
|
Các tuyến
|
1.000
|
|
63
|
Xã Châu Thành
|
|
|
|
|
63.1
|
Đường Hùng Vương
|
Giáp ranh xã Đông Phước
|
Mốc 1,5 km
|
6.160
|
|
Mốc 1,5 km
|
Ngã tư Cái Dầu
|
11.250
|
|
Ngã tư Cái Dầu
|
Cầu Ngã Cạy
|
6.600
|
|
Cầu Ngã Cạy
|
Cầu Cơ Ba
|
5.000
|
|
63.2
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Hùng Vương
|
Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu)
|
7.920
|
|
63.3
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường 30 Tháng 4
|
Cầu Cái Dầu
|
7.920
|
|
Ngã tư Cái Dầu
|
Cầu Cái Dầu
|
11.250
|
|
Cầu Cái Dầu
|
Cổng chào Phú Hữu
|
6.300
|
|
63.4
|
Đường Lê Văn Tám
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Đồng Khởi
|
6.600
|
|
63.5
|
Đường Nguyễn Văn Quy
|
Cầu Xẻo Chồi
|
Cầu Tràm Bông
|
5.000
|
|
63.6
|
Đường Nguyễn Việt Hồng
|
Đường Nguyễn Văn Quy
|
Đường 3 Tháng 2
|
4.400
|
|
63.7
|
Đường Kim Đồng
|
Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng
|
Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương
|
4.400
|
|
63.8
|
Đường Đồng Khởi
|
Cầu Xẻo Chồi
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
6.600
|
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Cầu Kênh Tân Quới
|
4.375
|
|
63.9
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Cầu Cái Muồng (mới)
|
Đường Đồng Khởi
|
6.600
|
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Hùng Vương
|
7.920
|
|
63.10
|
Đường Nguyễn Việt Dũng
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Hùng Vương
|
5.516
|
|
63.11
|
Đường Ngô Hữu Hạnh
|
Suốt tuyến
|
5.516
|
|
63.12
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Suốt tuyến
|
5.516
|
|
63.13
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Suốt tuyến
|
5.516
|
|
63.14
|
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn
1
|
Cả khu
|
3.600
|
|
Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt
lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu -
giai đoạn 1)
|
3.600
|
|
63.15
|
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn
2
|
Cả khu
|
3.600
|
|
Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt
lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu -
giai đoạn 2)
|
3.600
|
|
63.16
|
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm
khu cũ và khu mới)
|
Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền
mặt tiền Đường Hùng Vương)
|
7.920
|
|
63.17
|
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã
Sáu
|
Cả khu
|
6.336
|
|
63.18
|
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
|
Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường
hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét
|
6.170
|
|
Đường số 22 có lộ giới 19 mét
|
4.936
|
|
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có
lộ giới 13 mét
|
4.319
|
|
Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư
Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai
đoạn 2)
|
4.936
|
|
63.19
|
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án
xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam
|
Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường
hiện hữu có lộ giới 14 mét
|
6.170
|
|
Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường
Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét
|
4.936
|
|
Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường
số 5 có lộ giới 13 mét
|
4.319
|
|
Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư
Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc
các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2)
|
4.936
|
|
63.20
|
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu
|
Cả khu
|
7.260
|
|
63.21
|
Đường về xã Phú An (Cũ)
|
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ)
|
Giáp ranh xã Đông Phước
|
2.400
|
|
63.22
|
Đường về xã Đông Phú
|
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ)
|
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp
Sông Hậu - giai đoạn 1
|
2.400
|
|
63.23
|
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
(Chỉ áp dụng cho lộ đal)
|
Cầu Bảy Ca
|
Cầu Cái Dầu
|
1.500
|
|
63.24
|
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú
|
Giáp ranh xã Đông Phước
|
Cầu Cái Cui Bé
|
2.400
|
|
63.25
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Cái Cui
|
Cầu Cái Côn
|
8.000
|
|
63.26
|
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối
với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng)
|
Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ)
|
Cầu Phú Hưng
|
4.200
|
|
63.27
|
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp
Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3)
|
Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2
(Song song với Đường Nam Sông Hậu)
|
9.040
|
|
Các lô nền còn lại
|
6.216
|
|
63.28
|
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu
Công nghiệp Sông Hậu
|
Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 -
3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2)
|
4.959
|
|
Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4
- 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ
nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét
(Từ nền số 1 - 6 của lô N5)
|
4.715
|
|
Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15
mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4)
|
4.667
|
|
63.29
|
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp
Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh
làm chủ đầu tư)
|
Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và
A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29)
|
7.410
|
|
Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền
số 30 đến nền số 66) và A4
|
6.216
|
|
63.30
|
Đường tỉnh 927C
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
4.720
|
|
63.31
|
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm
|
Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam
Sông Hậu)
|
5.342
|
|
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu))
|
3.205
|
|
63.32
|
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện
Sông Hậu 2
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16
mét (4 - 8 - 4)
|
4.712
|
|
Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7
- 4)
|
4.211
|
|
Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới
14 mét (4 - 6 - 4)
|
3.823
|
|
63.33
|
Trung tâm thương mại và Khu dân cư
Thương mại thị trấn Mái Dầm
|
Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông
Hậu và Đường tỉnh 925)
|
4.500
|
|
63.34
|
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm
|
Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 -
4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4)
|
4.801
|
|
Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới
16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét
(5 - 11 - 5)
|
4.712
|
|
Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3,
D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4)
|
4.211
|
|
63.35
|
Đường tỉnh 925
|
Cầu Thông Thuyền
|
Bến khách ngang sông Mái Dầm
|
3.200
|
|
63.36
|
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm
|
Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền
mặt tiền Đường tỉnh 925)
|
3.500
|
|
Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt
lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm)
|
3.500
|
|
63.37
|
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng
(Phía chợ Ngã Sáu)
|
Mốc 1,5 km
|
Cầu Cái Dầu
|
3.520
|
|
64
|
Xã Đông Phước
|
|
|
|
|
64.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch
Vong)
|
Cầu Đất Sét
|
5.280
|
|
64.2
|
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
|
Cầu Đất Sét
|
Hết Nhà thờ Cái Tắc
|
9.408
|
|
Hết Nhà thờ Cái Tắc
|
Giáp ranh xã Thạnh Hòa
|
7.560
|
|
64.3
|
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ)
|
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
|
7.560
|
|
64.4
|
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A)
|
Cầu Cái Tắc
|
9.600
|
|
64.5
|
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925
(mới)
|
Giáp ranh xã Thạnh Xuân
|
Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái
Răng
|
4.499
|
|
Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh
(cũ)
|
Giáp ranh xã Châu Thành
|
3.500
|
|
Trường Mẫu giáo Họa Mi
|
Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND
xã Đông Phước A cũ)
|
2.400
|
|
64.6
|
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về
Trung tâm xã Tân Phú Thạnh)
|
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A)
|
Cầu Ba Láng
|
6.640
|
|
64.7
|
Đường Đỗ Trạng Văn
|
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Cầu Mới (Đường Chùa Khmer)
|
5.880
|
|
64.8
|
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ
Cái tắc)
|
Bưu điện thị trấn Cái Tắc
|
Cầu Tàu
|
6.912
|
|
64.9
|
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc
|
Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc
|
6.720
|
|
64.10
|
Đường Chùa Khmer
|
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Cống Cả Bảo
|
6.720
|
|
64.11
|
Đường cặp sông Cái Chanh
|
Đường tỉnh 925 (cũ)
|
Cầu Cái Chanh (mới)
|
1.800
|
|
64.12
|
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện
35)
|
Cầu Cái Chanh (cũ)
|
Đường dẫn Cầu Ông Hoạch
|
2.400
|
|
64.13
|
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú
|
Đường tỉnh 925
|
Giáp ranh xã Châu Thành
|
2.400
|
|
64.14
|
Đường dẫn cầu Ông Hoạch
|
Đường về xã Đông Phước
|
Trụ sở UBND xã Đông Phước
|
2.500
|
|
64.15
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước
A
|
Đường tỉnh 925
|
Trường Mẫu giáo Họa Mi
|
1.500
|
|
Trường Mẫu giáo Họa Mi
|
Giáp ranh xã Thạnh Hòa
|
3.500
|
|
64.16
|
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường
Hùng Vương)
|
Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)
|
Đường Hùng Vương
|
1.863
|
|
64.17
|
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần
Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư)
|
Cả khu
|
4.050
|
|
64.18
|
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái
Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư)
|
Cả khu
|
3.750
|
|
64.19
|
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch
vụ tại thị trấn Cái Tắc
|
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ
1A)
|
4.050
|
|
64.20
|
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị
trấn Cái Tắc (cũ)
|
Suốt tuyến
|
|
2.000
|
|
64.21
|
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng
|
Cầu Móng
|
Cống Cả Bảo
|
2.200
|
|
64.22
|
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng
lộ 3,5 mét)
|
Rạch Bà Nhen
|
Rạch Chùa
|
1.800
|
|
64.23
|
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường
|
Suốt tuyến
|
2.400
|
|
65
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
65.1
|
Đường tỉnh 925
|
Cổng chào Phú Hữu
|
Cầu Thông Thuyền
|
2.500
|
|
65.2
|
Đường tỉnh 925B
|
Cầu Tràm Bông
|
Giáp ranh xã Thạnh Hòa
|
2.400
|
|
65.3
|
Đường tỉnh 927C
|
Giáp ranh phường Đại Thành
|
Giáp ranh xã Châu Thành
|
2.990
|
|
65.4
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
|
Đường tỉnh 925
|
Đường tỉnh 927C
|
1.495
|
|
65.5
|
Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn
|
Cầu BOT Đông Phước
|
Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ)
|
838
|
|
65.6
|
Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng
thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành
|
Giáp ranh xã Thạnh Hòa
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu
|
671
|
|
65.7
|
Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ)
|
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B
|
2.400
|
|
Các lô nền còn lại
|
1.680
|
|
65.8
|
Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu
|
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C
|
2.990
|
|
Các lô nền còn lại
|
2.093
|
|
65.9
|
Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy
|
Cầu BOT Phú Hữu
|
Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ
|
1.047
|
|
65.10
|
Các tuyến Đường giao thông nông thôn
trên địa bàn xã
|
Suốt tuyến
|
500
|
|
66
|
Xã Tân Bình
|
|
|
|
|
66.1
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Ba Láng
|
Hết ranh Xí nghiệp nước đá
|
6.500
|
|
Giáp ranh Xí nghiệp nước đá
|
Hết ranh Cây xăng Hòa Hà
|
5.750
|
|
Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà
|
Cống Tám An
|
5.000
|
|
Cống Tám An
|
Hết ranh Cây xăng Hồng Quân
|
4.320
|
|
Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân
|
Bến xe Kinh Cùng
|
5.000
|
|
Bến xe Kinh Cùng
|
Giáp ranh xã Hòa An
|
6.000
|
|
66.2
|
Đường tỉnh 929 (cũ)
|
Cầu Tân Hiệp
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
|
2.800
|
|
66.3
|
Đường tỉnh 929
|
Quốc lộ 61
|
Kênh Đường Láng
|
2.500
|
|
Kênh Đường Láng
|
Giáp ranh xã Tân Hòa
|
2.500
|
|
66.4
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành
(Đường tỉnh 925B)
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Hai Hòe
|
1.080
|
|
Cầu Hai Hòe
|
Cầu Bình Thành
|
1.175
|
|
66.5
|
Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng,
Tân Bình
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng
|
1.880
|
|
Các đường nội bộ
|
1.880
|
|
66.6
|
Chợ Rạch Gòi
|
Quốc lộ 61
|
Cầu sắt cũ Rạch Gòi
|
3.900
|
|
Cầu Ba Láng
|
Cầu sắt cũ Rạch Gòi
|
2.400
|
|
66.7
|
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ
dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021
- 2025
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành
(Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ
giới 18 mét (5 - 8 - 5)
|
3.804
|
|
Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét
(3,5 - 7 - 3,5)
|
3.623
|
|
Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét
(3,5 - 6 - 3,5)
|
3.450
|
|
67
|
Xã Hòa An
|
|
|
|
|
67.1
|
Quốc lộ 61
|
Cây xăng Mỹ Tân
|
Hết kho vũ khí Quân sự
|
5.000
|
|
Hết kho vũ khí quân sự
|
Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo
Trâm)
|
4.200
|
|
67.2
|
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Giáp ranh xã Tân Bình
|
Hết Cây xăng Mỹ Tân
|
5.700
|
|
67.3
|
Đường tỉnh 927
|
Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ)
|
Cầu Rạch Cửu
|
2.240
|
|
67.4
|
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo
Sành)
|
Quốc lộ 61
|
2.500
|
|
67.5
|
Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng
- Phương Phú)
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Kênh Bảy Chồn
|
1.080
|
|
67.6
|
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
|
Cầu Kênh Bảy Chồn
|
Đường tỉnh 927
|
1.080
|
|
67.7
|
Tuyến Kênh Nhà Nước
|
Kênh Tổng Năng
|
Giáp ranh xã Phương Bình
|
2000
|
|
67.8
|
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt
|
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Cầu Kênh Tám Ngàn cụt
|
4.810
|
|
67.9
|
Đường Nguyễn Thị Thơ
|
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Cầu sắt Chợ Hồng Phát
|
4.810
|
|
67.10
|
Đường Nguyễn Thị Bông
|
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Cầu bê tông Chợ Hồng Phát
|
5.920
|
|
67.11
|
Đường Lâm Thị Sáu
|
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Giáp Kênh Năm Phú
|
2.000
|
|
67.12
|
Tuyến Đường Lâm Thị Hai
|
Giáp ranh xã Phụng Hiệp
|
Đường Kinh Cùng - Phương Phú
|
2.000
|
|
67.13
|
Đường vào bãi rác Hòa An
|
Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Bãi rác Hòa An
|
756
|
|
67.14
|
Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng
Phát tại thị trấn Kinh Cùng
|
Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường
dự mở số 1)
|
5.115
|
|
Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường
số 4)
|
3.928
|
|
Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số
4)
|
3.928
|
|
Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số
6)
|
3.928
|
|
Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số
25)
|
3.928
|
|
Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số
25)
|
3.928
|
|
Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số
25)
|
3.928
|
|
67.15
|
Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám
Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp
|
Cả khu
|
4.810
|
|
67.16
|
Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng)
|
Cả khu
|
5.610
|
|
68
|
Xã Phương
Bình
|
|
|
|
|
68.1
|
Đường tỉnh 928B
|
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh
Án)
|
Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1
|
820
|
|
Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1
|
Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã
Phương Phú (cũ)
|
1.060
|
|
Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao
xã Phương Phú (cũ)
|
Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo
Xu)
|
820
|
|
68.2
|
Đường tỉnh 927
|
Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu)
|
Cầu Ông Cò
|
2.240
|
|
Cầu Ông Cò
|
Cầu Cả Cường
|
2.250
|
|
Cầu Cả Cường
|
Cầu Kênh Bà Bái
|
2.240
|
|
Cầu Kênh Bà Bái
|
Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành)
|
1.600
|
|
Kênh Bà Bái
|
Kênh Xẻo Cao
|
1.200
|
|
68.3
|
Đường tỉnh 926B
|
Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ)
|
Giáp ranh phường Long Phú 1
|
1.200
|
|
68.4
|
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
|
Cầu Lâm Trường Phương Ninh
|
Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung
Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính)
|
940
|
|
68.5
|
Đường cặp Kênh Đức Bà
|
Cầu Đức Bà
|
Hết Nhà thờ Đức Bà
|
1.030
|
|
68.6
|
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu
|
Cầu Kênh Cây Mướp
|
Cầu Kênh Tư So
|
2.000
|
|
Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn
|
Cầu Kênh Giải Phóng
|
2.000
|
|
Cầu Kênh Giải Phóng
|
Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường
Long Mỹ)
|
1.800
|
|
68.7
|
Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu)
|
Đường tỉnh 927
|
Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu
|
940
|
|
68.8
|
Tuyến Kênh Nhà Nước
|
Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh
Bình)
|
Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối)
|
2.000
|
|
68.9
|
Chợ Cái Sơn
|
Đường cặp Kênh Tư So
|
3.381
|
|
Các tuyến đường nội bộ chợ
|
3.000
|
|
68.10
|
Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên
nhiên Lung Ngọc Hoàng
|
Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 -
5,5)
|
2.485
|
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới
11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0)
|
2.007
|
|
68.11
|
Chợ Phương Phú
|
Các tuyến đường nội bộ chợ
|
1.495
|
|
69
|
Xã Tân Phước
Hưng
|
|
|
|
|
69.1
|
Đường Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng)
|
Kênh Cây Mận
|
2.100
|
|
Kênh Cây Mận
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
1.862
|
|
69.2
|
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường
tỉnh 928B)
|
Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê)
|
Đường tỉnh 928
|
1.175
|
|
69.3
|
Đường tỉnh 928B
|
Đường tỉnh 928
|
Giáp ranh xã Phương Bình
|
1.175
|
|
69.4
|
Đường tỉnh 928
|
Giáp rang đất Trụ sở Công an xã
|
Giáp ranh xã Hiệp Hưng
|
1.272
|
|
69.5
|
Đường Chợ Búng Tàu
|
Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu
|
Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh
Xáng Búng Tàu)
|
2.363
|
|
Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà
anh Tiên)
|
Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ
|
2.363
|
|
Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu
|
Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh
Ngang)
|
1.760
|
|
69.6
|
Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ
Búng Tàu
|
Ranh nhà lồng chợ
|
Ranh đất Hai Thành
|
2.100
|
|
70
|
Xã Hiệp Hưng
|
|
|
|
|
70.1
|
Đường tỉnh 927
|
Cầu Sậy Niếu
|
Cầu Kênh Tây
|
2.500
|
|
Cầu Kênh 82
|
Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
|
2.240
|
|
70.2
|
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Cầu Kênh Tây
|
Đường 26 Tháng 3
|
3.640
|
|
Đường 26 Tháng 3
|
Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2)
|
4.000
|
|
Cầu vượt Cây Dương
|
Đường Đoàn Văn Chia
|
4.800
|
|
Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền)
|
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
|
2.760
|
|
Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư)
|
Cầu Kênh T82
|
2.240
|
|
70.3
|
Đường tỉnh 928
|
Kênh Châu Bộ
|
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
|
1.575
|
|
70.4
|
Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928)
|
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị Tẩu
|
4.800
|
|
Đường Võ Thị Tẩu
|
Kênh Trường học
|
3.400
|
|
70.5
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Nguyễn Văn Nết
|
Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương)
|
3.450
|
|
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị Tẩu
|
4.800
|
|
70.6
|
Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3)
|
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường số 1
|
4.250
|
|
70.7
|
Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19)
|
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị Tẩu
|
4.400
|
|
70.8
|
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17)
|
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị Tẩu
|
4.400
|
|
Đường Võ Thị Tẩu
|
Đường số 20
|
3.750
|
|
70.9
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường số 1
|
4.250
|
|
70.10
|
Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9)
|
Kênh Lái Hiếu
|
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục
vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc -
Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
3.600
|
|
Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục
vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc -
Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Cầu Kênh Châu Bộ
|
2.700
|
|
70.11
|
Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30)
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường số 22
|
4.800
|
|
70.12
|
Đường Hùng Vương (Đường số 31)
|
Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã)
|
Đường 3 Tháng 2
|
4.900
|
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Đoàn Văn Chia
|
5.250
|
|
Đường Nguyễn Thị Điền
|
Đường 30 Tháng 4
|
4.900
|
|
70.13
|
Đường Võ Thị Tẩu
|
Đường Đoàn Văn Chia
|
Đường số 22
|
4.800
|
|
70.14
|
Đường Trương Thị Hoa
|
Đường Võ Thị Tẩu
|
Đường số 20
|
3.750
|
|
70.15
|
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương
|
Đường 30 Tháng 4
|
Hết ranh Khu dân cư
|
1.760
|
|
Các đường nội bộ
|
|
1.750
|
|
70.16
|
Đường vào khu Bờ Tràm
|
Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương
|
Lộ Kênh Bờ Tràm
|
1.200
|
|
70.17
|
Đường Nguyễn Thị Ba
|
Cầu Ranh Án
|
Cầu Kênh Bùi Kiệm
|
1.269
|
|
70.18
|
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng
|
Đường tỉnh 928
|
Cầu Mười Hùng
|
1.080
|
|
70.19
|
Đường số 22
|
Đường Võ Thị Tẩu
|
Đường Hùng Vương
|
4.840
|
|
70.20
|
Đường số 20
|
Đường Trương Thị Hoa
|
Đường Nguyễn Văn Quang
|
3.900
|
|
70.21
|
Đường số 23
|
Đường Trương Thị Hoa
|
Đường Nguyễn Văn Quang
|
4.500
|
|
70.22
|
Đường số 25
|
Đường Trương Thị Hoa
|
Đường Nguyễn Văn Quang
|
4.500
|
|
70.23
|
Đường Lê Thị Bông
|
Đường Trương Thị Hoa
|
Đường Nguyễn Văn Quang
|
4.500
|
|
70.24
|
Đường Nguyễn Văn Thép
|
Đường Trương Thị Hoa
|
Đường Nguyễn Văn Quang
|
4.200
|
|
70.25
|
Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân
cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Đoàn Văn Chia
|
4.800
|
|
70.26
|
Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân
cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Đoàn Văn Chia
|
4.800
|
|
70.27
|
Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân
cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Đoàn Văn Chia
|
4.800
|
|
70.28
|
Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân
cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường D3
|
Đường 3 Tháng 2
|
4.800
|
|
70.29
|
Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu
dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường D3
|
Đường 3 Tháng 2
|
4.800
|
|
70.30
|
Đường số 1
|
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5)
|
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
|
4.250
|
|
70.31
|
Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5)
|
Đường 30 Tháng 4
|
Hết đường nhựa
|
4.250
|
|
70.32
|
Đường Lê Thị Tư (Đường số 6)
|
Đường Hùng Vương
|
Đường số 1
|
4.250
|
|
70.33
|
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp
|
Đường số 22
|
Đường số 4
|
3.600
|
|
70.34
|
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp
|
Đường số 5 dự mở
|
Hết lộ nhựa
|
3.600
|
|
70.35
|
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
|
Đường số 12 (25 mét)
|
5.300
|
|
Đường số 10 (17 mét)
|
5.035
|
|
Đường số 23 (17 mét)
|
5.035
|
|
Đường số 25 (17 mét)
|
5.035
|
|
Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17
mét))
|
5.035
|
|
70.36
|
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự
án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần
Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Đường số 1 (Lộ giới 18 mét)
|
5.250
|
|
Đường số 2 (Lộ giới 15 mét)
|
4.988
|
|
Đường số 3 (Lộ giới 14 mét)
|
4.725
|
|
Đường số 4 (Lộ giới 14 mét)
|
4.725
|
|
Đường số 5 (Lộ giới 14 mét)
|
4.725
|
|
Đường số 6 (Lộ giới 14 mét)
|
4.725
|
|
Đường số 7 (Lộ giới 14 mét)
|
4.725
|
|
71
|
Xã Phụng Hiệp
|
|
|
|
|
71.1
|
Đường tỉnh 927
|
Cầu Sậy Niếu
|
Cầu Đất Sét
|
2.500
|
|
71.2
|
Đường tỉnh 928
|
Giáp ranh xã Thạnh Hòa
|
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
|
1.440
|
|
Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy)
|
Cầu La Bách
|
1.560
|
|
Cầu La Bách
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
|
1.625
|
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
|
Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học)
|
1.575
|
|
71.3
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ
|
Đường tỉnh 928
|
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
|
1.080
|
|
71.4
|
Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp
|
Cầu Kênh Tây (Họa Đồ)
|
Cầu Ngã tư Đất Sét
|
1.020
|
|
Cầu ngã tư Đất Sét
|
Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường
Lái Hiếu)
|
1.120
|
|
Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu)
|
Giáp ranh Lộ Xẻo Môn
|
1.120
|
|
71.5
|
Chợ Hòa Mỹ
|
Đường tỉnh 928
|
Các đường nội ô chợ
|
1.679
|
|
72
|
Xã Thạnh Hòa
|
|
|
|
|
72.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Đông Phước
|
Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn)
|
4.200
|
|
Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn)
|
Giáp ranh phường Đại Thành
|
5.640
|
|
72.2
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Cái Tắc
|
Cống Mâm Thao
|
5.504
|
|
Cống Mâm Thao
|
Đường rẽ vào Đường tỉnh 928
|
5.100
|
|
Đường rẽ vào Đường tỉnh 928
|
Cầu Ba Láng
|
6.400
|
|
72.3
|
Đường tỉnh 925B
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
3.600
|
|
72.4
|
Đường tỉnh 928
|
Cầu Ba Láng
|
Kênh Mụ Thể
|
2.067
|
|
Kênh Mụ Thể
|
Cầu Cây
|
1.650
|
|
Cầu Cây
|
Giáp ranh xã Phụng Hiệp
|
1.440
|
|
72.5
|
Đường tránh Đường tỉnh 928
|
Quốc lộ 61
|
Đường tỉnh 928
|
2.067
|
|
72.6
|
Đường vào Khu tái định cư xã Long Thạnh
(Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1
|
Quốc lộ 1A
|
Khu tái định cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc
lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1
|
4.733
|
|
72.7
|
Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án
Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1
|
Các đường nội bộ
|
2.700
|
|
72.8
|
Đường song song Quốc lộ 1A (Không áp dụng
đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A)
|
Cầu Cái Đinh
|
Giáp ranh xã Đông Phước
|
1.500
|
|
72.9
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp
Trường Khánh 1)
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa
|
1.200
|
|
Giáp ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa
|
Ngã tư Vàm Xẻo Đon
|
1.088
|
|
72.10
|
Đường về xã Thạnh Hòa (Đường cũ)
|
Quốc lộ 1A
|
Đường về xã Thạnh Hòa
|
1.200
|
|
72.11
|
Đường đi xã Đông Phước
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Đông Phước
|
1.350
|
|
72.12
|
Đường về Cầu Nhị Hồng
|
Kênh mương lộ Quốc lộ 1A
|
Đầu Cầu Nhị Hồng
|
1.914
|
|
72.13
|
Đường đi Phố 10 căn
|
Cầu Bà Triệu
|
Cầu Xáng Bộ
|
1.150
|
|
72.14
|
Đường Tha La
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Sơn Đài
|
1.375
|
|
Cầu Sơn Đài
|
Cầu Tha La
|
1.012
|
|
72.15
|
Lộ Thanh Niên
|
Quốc lộ 61
|
Sông Tầm Vu
|
1.100
|
|
72.16
|
Lộ Rạch Chanh - Ranh Làng
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Rạch Chanh
|
805
|
|
72.17
|
Đường dẫn vào Khu tái định cư Tân Long
(Giai đoạn 1)
|
Quốc lộ 1A
|
Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)
|
3.500
|
|
72.18
|
Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)
|
Cả khu
|
2.700
|
|
72.19
|
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa
chức năng Minh Trí
|
Các tuyến đường nội bộ theo quy hoạch
chi tiết xây dựng
|
3.600
|
|
72.20
|
Khu Thương mại Chợ Cầu Trắng
|
Đường số 1; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
|
4.600
|
|
Đường số 2, số 8 lộ giới 13 mét (3 - 7
- 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3)
|
4.400
|
|
Đường số 3, số 4, số 6, số 7; Lộ giới
13 mét (3 - 7 - 3)
|
3.500
|
|
72.21
|
Khu tái định cư xã Tân Long (Sạt lở)
|
Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B
|
1.625
|
|
72.22
|
Chợ Thạnh Hòa
|
Các đường nội bộ trong chợ
|
1.725
|
|
72.23
|
Chợ Phú Khởi
|
Các đường nội bộ trong chợ
|
1.725
|
|
72.24
|
Chợ Long Thạnh
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu qua Trường Trung học cơ sở Long Thạnh
|
2.400
|
|
Các đường nội ô trong chợ
|
2.520
|
|
72.25
|
Chợ Tân Long (cũ)
|
Cả khu
|
3.070
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
|
1
|
Phường Ninh
Kiều
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Bà Huyện Thanh Quan
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Phan Đăng Lưu
|
23.100
|
|
1.2
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Cuối đường
|
28.400
|
|
1.3
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Phan Đăng Lưu
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
34.700
|
|
1.4
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vòng xoay Bến xe
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
39.900
|
|
1.5
|
Đường Cao Bá Quát
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Điện Biên Phủ
|
18.900
|
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Đồng Khởi
|
16.200
|
|
1.6
|
Đường Châu Văn Liêm
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Hòa Bình
|
100.300
|
|
1.7
|
Đường Đề Thám
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
70.500
|
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Đường Huỳnh Cương
|
63.800
|
|
1.8
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường Ngô Đức Kế
|
36.900
|
|
Đường Ngô Đức Kế
|
Cuối đường
|
18.900
|
|
1.9
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
57.100
|
|
1.10
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Châu Văn Liêm
|
63.100
|
|
Đường Châu Văn Liêm
|
Cuối đường
|
32.100
|
|
1.11
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Mậu Thân
|
Giáp ranh phường Tân An
|
63.800
|
|
1.12
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
98.000
|
|
1.13
|
Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng
|
Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2
|
Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu
II)
|
23.800
|
|
1.14
|
Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông
|
Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30
|
Cầu Ninh Kiều
|
21.000
|
|
1.15
|
Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh
|
Cả khu
|
31.500
|
|
1.16
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Nhà hàng Ninh Kiều
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
100.300
|
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
55.900
|
|
1.17
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hai Bà Trưng
|
34.700
|
|
1.18
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
23.100
|
|
Đường Hùng Vương
|
Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu
|
16.800
|
|
1.19
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường 30 Tháng 4
|
177.800
|
|
1.20
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
47.600
|
|
1.21
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu Nhị Kiều
|
Vòng xoay Bến xe
|
62.700
|
|
1.22
|
Đường Huỳnh Cương
|
Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
46.800
|
|
1.23
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Mậu Thân
|
41.900
|
|
1.24
|
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường
Hùng Vương)
|
Cầu Nhị Kiều
|
Đường Yết Kiêu
|
21.000
|
|
1.25
|
Đường Lê Lai
|
Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan
Văn Trị
|
21.000
|
|
1.26
|
Đường Lê Thánh Tôn
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Ngô Quyền
|
78.500
|
|
1.27
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Ngô Gia Tự
|
55.700
|
|
1.28
|
Đường Phan Văn Trị
|
Trường Đại học Cần Thơ (Khu III)
|
Đường 30 Tháng 4
|
71.400
|
|
1.29
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường
Trương Định
|
109.400
|
|
Đường Trương Định
|
Đường Hòa Bình
|
71.400
|
|
1.30
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Trương Định
|
Cuối đường
|
18.900
|
|
1.31
|
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần)
|
Đường Mậu Thân
|
Đường 3 Tháng 2
|
18.900
|
|
1.32
|
Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch
Tham Tướng)
|
Sông Cần Thơ
|
Đường Mậu Thân
|
16.800
|
|
1.33
|
Đường Mậu Thân
|
Đường Tầm Vu
|
Đường 30 Tháng 4
|
35.900
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
85.100
|
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Rạch Ngỗng 1
|
73.200
|
|
1.34
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hòa Bình
|
84.500
|
|
1.35
|
Đường Ngô Đức Kế
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Phan Đình Phùng
|
55.900
|
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Điện Biên Phủ
|
32.100
|
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Đồng Khởi
|
21.400
|
|
1.36
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Nguyễn Trãi
|
59.400
|
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Võ Thị Sáu
|
34.700
|
|
1.37
|
Đường Ngô Hữu Hạnh
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Trương Định
|
34.700
|
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
34.700
|
|
1.38
|
Đường Ngô Quyền
|
Bờ sông Cần Thơ
|
Đường Hòa Bình
|
87.800
|
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Trương Định
|
75.200
|
|
1.39
|
Đường Ngô Văn Sở
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Phan Đình Phùng
|
46.200
|
|
1.40
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Hòa Bình
|
100.300
|
|
1.41
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Hùng Vương
|
46.200
|
|
1.42
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Châu Văn Liêm
|
Đường Ngô Đức Kế
|
18.900
|
|
1.43
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Ngô Hữu Hạnh
|
34.700
|
|
1.44
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Đề Thám
|
46.200
|
|
1.45
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Hòa Bình
|
100.300
|
|
1.46
|
Đường Nguyễn Thần Hiến
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Cuối đường
|
23.100
|
|
1.47
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Cầu Quang Trung
|
34.700
|
|
Cầu Quang Trung
|
Đường Tầm Vu
|
21.000
|
|
1.48
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Hòa Bình
|
Vòng xoay Bến xe
|
114.000
|
|
1.49
|
Đường Nguyễn Việt Hồng
|
Đường Phan Văn Trị
|
Đường Mậu Thân
|
39.300
|
|
1.50
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Hẻm 85
|
32.600
|
|
Hẻm 85
|
Cuối đường
|
21.000
|
|
1.51
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hai Bà Trưng
|
63.100
|
|
1.52
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hai Bà Trưng
|
63.100
|
|
1.53
|
Đường Phan Đăng Lưu
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Bà Huyện Thanh Quan
|
39.300
|
|
1.54
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Ngô Đức Kế
|
87.800
|
|
Đường Ngô Đức Kế
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
73.200
|
|
1.55
|
Đường Quang Trung
|
Đường 30 Tháng 4
|
Hẻm 33 và Hẻm 50
|
39.300
|
|
Hẻm 33 và Hẻm 50
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
26.200
|
|
1.56
|
Đường Tầm Vu
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Vincom Xuân Khánh
|
14.700
|
|
Vincom Xuân Khánh
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
9.500
|
|
1.57
|
Đường Tân Trào
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hai Bà Trưng
|
65.500
|
|
1.58
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Phan Đình Phùng
|
46.200
|
|
1.59
|
Đường Trần Bình Trọng
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
23.100
|
|
1.60
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Nhị Kiều
|
Đường Mậu Thân
|
106.400
|
|
1.61
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường 30 Tháng 4
|
47.600
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Tầm Vu
|
21.400
|
|
1.62
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Hòa Bình
|
46.200
|
|
1.63
|
Đường Trần Văn Hoài
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường 3 Tháng 2
|
47.600
|
|
1.64
|
Đường Trương Định
|
Đường Ngô Hữu Hạnh
|
Đường Ngô Quyền
|
28.400
|
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Đề Thám
|
14.700
|
|
Đường Đề Thám
|
Đường Lý Tự Trọng
|
23.100
|
|
1.65
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Ngô Quyền
|
42.000
|
|
1.66
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Hòa Bình
|
100.300
|
|
1.67
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
63.100
|
|
1.68
|
Đường Yết Kiêu
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Lê Anh Xuân
|
18.900
|
|
1.69
|
Khu nội bộ Mậu Thân
|
Đường Cao Thắng
|
15.600
|
|
Đường Đinh Công Tráng
|
15.600
|
|
Đường Nguyễn Cư Trinh
|
15.600
|
|
Đường Nguyễn Ngọc Trai
|
15.600
|
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
15.600
|
|
1.70
|
Đường nội bộ Khu tập thể Công ty Cấp
thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5)
|
Các trục đường chính
|
18.900
|
|
1.71
|
Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng
4 (Khu dân cư số 9)
|
Các trục đường chính
|
18.900
|
|
1.72
|
Khu dân cư Búng Xáng
|
Đường nội bộ
|
11.600
|
|
1.73
|
Khu dân cư Trần Khánh Dư
|
Đường 30 Tháng 4
|
Ngã ba hẻm
|
20.000
|
|
Các trục chính còn lại
|
17.900
|
|
1.74
|
Hẻm 54, Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương
|
Hết trục đường chính
|
18.900
|
|
1.75
|
Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Đề Thám
|
23.100
|
|
1.76
|
Hẻm 95, Đường Mậu Thân
|
Đường Mậu Thân
|
Trạm Y tế (cũ)
|
16.800
|
|
1.77
|
Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cuối hẻm
|
11.600
|
|
1.78
|
Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cuối hẻm
|
11.600
|
|
1.79
|
Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cuối hẻm
|
18.900
|
|
1.80
|
Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cuối hẻm
|
16.800
|
|
1.81
|
Hẻm 50, Đường Quang Trung
|
Đường Quang Trung
|
Cuối hẻm
|
9.500
|
|
1.82
|
Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Nguyễn Việt Hồng
|
18.900
|
|
2
|
Phường Cái Khế
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cuối đường
|
11.600
|
|
2.2
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vòng xoay Bến xe
|
Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên
phải)
|
39.900
|
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Nguyễn Đệ (Bên trái)
|
35.050
|
|
2.3
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Ngã ba
|
14.700
|
|
Ngã ba
|
Cuối đường
|
9.500
|
|
2.4
|
Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường Lý Hồng Thanh
|
28.400
|
|
2.5
|
Đường Sông Hậu và các trục đường quanh
Công viên nước
|
Đường Trần Phú
|
Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria)
|
11.600
|
|
2.6
|
Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ)
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cuối đường
|
16.800
|
|
2.7
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
Đường Trần Phú
|
Đường Trần Văn Khéo
|
57.800
|
|
2.8
|
Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường
Hùng Vương)
|
Đường Yết Kiêu
|
Cầu Rạch Ngỗng 1
|
21.000
|
|
Cầu Rạch Ngỗng 1
|
Cầu Rạch Ngỗng 2
|
20.500
|
|
2.9
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần Phú
|
Đường Trần Văn Khéo
|
34.700
|
|
Đường Trần Văn Khéo
|
Khách sạn Victoria
|
16.800
|
|
2.10
|
Đường Lương Định Của
|
Đường Trần Văn Khéo
|
Cuối đường
|
34.700
|
|
2.11
|
Đường Lý Hồng Thanh
|
Khu chung cư
|
Bờ kè Cái Khế
|
46.200
|
|
2.12
|
Đường Mậu Thân
|
Chân cầu Rạch Ngỗng 1
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
55.900
|
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Nguyễn Đệ
|
18.600
|
|
2.13
|
Đường Nguyễn Bình
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Ung Văn Khiêm
|
16.800
|
|
2.14
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Ung Văn Khiêm
|
46.200
|
|
2.15
|
Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
26.300
|
|
2.16
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
Đường Trần Phú
|
Đường Trần Văn Khéo
|
57.800
|
|
2.17
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu
dân cư Hoàn Mỹ)
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cuối đường
|
11.600
|
|
2.18
|
Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu
dân cư Vạn Phát)
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát
|
7.400
|
|
2.19
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Cầu Nguyễn Trãi
|
Vòng xoay Bến xe
|
114.000
|
|
2.20
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cầu Rạch Ngỗng 2
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
47.600
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cầu Cồn Khương
|
32.100
|
|
Chân cầu Cồn Khương
|
Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu)
|
14.300
|
|
Cầu Cồn Khương
|
Sông Hậu
|
14.300
|
|
2.21
|
Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu
dân cư Vạn Phát)
|
Đường Trần Văn Giàu
|
Cuối đường
|
7.400
|
|
2.22
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Trần Văn Khéo
|
Cuối đường
|
52.400
|
|
2.23
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Yết Kiêu
|
32.600
|
|
2.24
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
Đường Trần Văn Khéo
|
Cuối đường
|
34.700
|
|
2.25
|
Đường Trần Phú
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Lợi
|
52.400
|
|
Đường Lê Lợi
|
Hai Bến phà Cần Thơ
|
26.200
|
|
2.26
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Ung Văn Khiêm
|
42.000
|
|
Đường Ung Văn Khiêm
|
Đường Lê Lợi
|
18.900
|
|
2.27
|
Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư
Linh Thành)
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cuối đường
|
11.600
|
|
2.28
|
Đường Trần Văn Khéo
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Lợi
|
95.100
|
|
2.29
|
Đường Trần Văn Ơn
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Nguyễn Đệ
|
11.600
|
|
2.30
|
Đường Trần Việt Châu
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
32.600
|
|
2.31
|
Đường Ung Văn Khiêm
|
Đường Trần Phú
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
46.200
|
|
2.32
|
Đường Võ Trường Toản
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Nguyễn Đệ
|
16.800
|
|
2.33
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Giáp ranh phường Bình Thủy
|
20.000
|
|
2.34
|
Khu chung cư C Mậu Thân
|
Cả khu
|
6.300
|
|
2.35
|
Khu chung cư Cơ Khí
|
Cả khu
|
7.400
|
|
2.36
|
Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô
|
Cả khu
|
23.100
|
|
2.37
|
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu
dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên)
|
Cả khu
|
11.600
|
|
2.38
|
Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế
|
Cả khu
|
18.900
|
|
2.39
|
Đường Yết Kiêu
|
Đường Lê Anh Xuân
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
18.900
|
|
2.40
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cuối đường
|
13.700
|
|
2.41
|
Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cuối đường
|
8.800
|
|
2.42
|
Hẻm 38, Đường Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt Châu
|
Hết đoạn trải nhựa
|
9.500
|
|
2.43
|
Hẻm 42, Đường Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt Châu
|
Hết đoạn trải nhựa
|
9.500
|
|
2.44
|
Hẻm 54, Đường Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt Châu
|
Hết đoạn trải nhựa
|
12.600
|
|
2.45
|
Hẻm 62, Đường Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt Châu
|
Hết đoạn trải nhựa
|
9.500
|
|
3
|
Phường Tân An
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
Đường 3 Tháng 2
|
51.900
|
|
3.2
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cầu Rạch Ngỗng 2
|
Cầu Cái Sơn 2
|
33.200
|
|
3.3
|
Đường Quản Trọng Hoàng
|
Đường 3 Tháng 2
|
Tập thể Tỉnh ủy (cũ)
|
11.600
|
|
3.4
|
Đường Tầm Vu
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
Chợ Tầm Vu
|
18.900
|
|
Chợ Tầm Vu
|
Cầu Mương Lộ
|
9.500
|
|
Cầu Mương Lộ
|
Cuối đường
|
9.500
|
|
3.5
|
Đường 3 Tháng 2
|
Giáp ranh phường Ninh Kiều
|
Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)
|
59.300
|
|
3.6
|
Đường Trần Hoàng Na
|
Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu)
|
Chân cầu Trần Hoàng Na
|
18.000
|
|
Chân cầu Trần Hoàng Na
|
Đường 3 Tháng 2
|
30.900
|
|
Đường 3 Tháng 2
|
Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình)
|
23.400
|
|
3.7
|
Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3
Tháng 2)
|
Đường 3 Tháng 2
|
Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh
|
10.500
|
|
3.8
|
Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư
91B)
|
Đường Lê Chân
|
Đường A3
|
9.500
|
|
3.9
|
Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân
cư 91B)
|
Đường Lê Chân
|
Đường A3
|
9.500
|
|
3.10
|
Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái
định cư Thới Nhựt 2)
|
Đường số 5
|
Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu
tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)
|
7.400
|
|
3.11
|
Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường
thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ)
|
Quốc lộ 91B
|
Đường Búng Xáng
|
16.800
|
|
3.12
|
Đường Búng Xáng
|
Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2
|
Cầu Rạch Ngỗng
|
23.800
|
|
3.13
|
Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng
|
Đường Búng Xáng
|
Cầu Rạch Ngỗng 2
|
12.600
|
|
3.14
|
Đường Lê Bình
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường 30 Tháng 4
|
23.100
|
|
3.15
|
Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư
91B)
|
Đường số B21
|
Đường số 23
|
9.500
|
|
3.16
|
Đường Lý Chính Thắng
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
11.600
|
|
3.17
|
Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu
dân cư Metro)
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường số 3
|
9.500
|
|
3.18
|
Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân
cư Thới Nhựt 1)
|
Đường số 6
|
Đường Trần Minh Sơn
|
7.400
|
|
3.19
|
Đường Nguyễn Hiền
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Trần Hoàng Na
|
16.800
|
|
Đường Trần Hoàng Na
|
Cuối đường
|
16.800
|
|
3.20
|
Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 -
Khu dân cư Thới Nhựt 1)
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
7.400
|
|
3.21
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cuối đường
|
16.700
|
|
3.22
|
Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu
dân cư dự án Nâng cấp đô thị)
|
Đường Trần Minh Sơn
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
7.400
|
|
3.23
|
Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân
cư Thới Nhựt 1)
|
Đường Trần Minh Sơn
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
7.400
|
|
3.24
|
Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu
dân cư nâng cấp đô thị)
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Giáp ranh phường Long Tuyền
|
16.700
|
|
3.25
|
Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu
tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)
|
Đường Trần Bạch Đằng
|
Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học
Y Dược Cần Thơ
|
9.500
|
|
3.26
|
Đường Trần Nam Phú
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường cặp Hồ Búng Xáng
|
17.900
|
|
3.27
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường 30 Tháng 4
|
47.600
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Tầm Vu
|
21.400
|
|
3.28
|
Đường Trần Văn Long
|
Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2
|
Đường cặp Rạch Bà Bộ
|
9.500
|
|
3.29
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Đường Trần Bạch Đằng
|
Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2
|
7.400
|
|
3.30
|
Đường Nguyễn Văn Hưởng
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
Đường Trần Minh Sơn
|
7.400
|
|
3.31
|
Đường Đặng Văn Ngữ
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
Đường Trần Minh Sơn
|
7.400
|
|
3.32
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Chân cầu Hưng Lợi
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
29.700
|
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Rạch Bà Bộ
|
23.000
|
|
Hai bên chân cầu Hưng Lợi
|
Sông Cần Thơ
|
23.100
|
|
3.33
|
Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các
tuyến đường đã đặt tên)
|
Trục chính
|
16.800
|
|
Trục phụ
|
6.750
|
|
3.34
|
Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các
tuyến đường đã đặt tên)
|
Trục đường chính dẫn vào khu chung cư
A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư
|
11.600
|
|
Trục phụ
|
9.500
|
|
3.35
|
Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ
Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)
|
Trục chính
|
16.800
|
|
Trục phụ
|
9.500
|
|
3.36
|
Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2
|
Đường 3 Tháng 2
|
Hết đường trải nhựa
|
9.500
|
|
3.37
|
Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4
|
Các trục đường chính
|
14.700
|
|
3.38
|
Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4
|
Đường nội bộ
|
14.700
|
|
3.39
|
Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4
|
Đường 30 Tháng 4
|
Hết đường trải nhựa
|
9.500
|
|
3.40
|
Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị
|
Các đường còn lại
|
7.400
|
|
3.41
|
Khu dân cư Hàng Bàng
|
Cả khu
|
7.400
|
|
3.42
|
Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1)
|
Trục chính
|
9.500
|
|
Trục phụ
|
7.400
|
|
3.43
|
Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu
|
Đường nội bộ
|
8.400
|
|
3.44
|
Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn
1 và 2)
|
Cả khu
|
7.400
|
|
3.45
|
Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A
(Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)
|
Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng
|
14.700
|
|
Các trục đường còn lại
|
7.500
|
|
3.46
|
Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược
(Giai đoạn 1)
|
Trục chính
|
14.700
|
|
Trục phụ
|
9.500
|
|
3.47
|
Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2
|
Đường 3 Tháng 2
|
Hết đoạn trải nhựa
|
10.500
|
|
3.48
|
Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4
|
Đường 30 Tháng 4
|
Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na
|
10.500
|
|
3.49
|
Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Tầm Vu
|
10.500
|
|
4
|
Phường An
Bình
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường 3 Tháng 2
|
Cầu Đầu Sấu
|
Chân cầu Cái Răng
|
29.300
|
|
Hai bên chân cầu Cái Răng
|
Sông Cần Thơ
|
19.800
|
|
4.2
|
Đường Trần Hoàng Na
|
Cầu Đầu Sấu
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
23.400
|
|
4.3
|
Đường Hậu Giang
|
Đường 3 Tháng 2
|
Cuối đường
|
13.700
|
|
4.4
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cầu Rạch Ngỗng 2
|
Cầu Cái Sơn 2
|
28.100
|
|
Cầu Cái Sơn 2
|
Đường Mỹ Khánh - Bông Vang
|
16.600
|
|
Đường Mỹ Khánh - Bông Vang
|
Giáp ranh xã Phong Điền
|
5.600
|
|
4.5
|
Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư
Hồng Phát)
|
Đường Xuân Thủy
|
Cuối đường
|
8.800
|
|
4.6
|
Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số
15, Khu dân cư Hồng Phát)
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
8.800
|
|
4.7
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Hàng Bàng
|
8.700
|
|
4.8
|
Đường Nguyễn Văn Trường
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Ngã Cái
|
6.800
|
|
4.9
|
Đường Trần Vĩnh Kiết
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
8.300
|
|
4.10
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Cái Răng
|
Cầu Rau Răm
|
8.800
|
|
Cầu Rau Răm
|
Giáp ranh xã Phong Điền
|
6.800
|
|
4.11
|
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B)
|
Phần mở rộng
|
8.800
|
|
4.12
|
Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội
bộ chưa có tên trong bảng giá đất)
|
Trục chính
|
12.600
|
|
Trục phụ
|
8.800
|
|
4.13
|
Khu đô thị mới An Bình
|
Cả khu
|
8.800
|
|
4.14
|
Khu tái định cư Đường tỉnh 923
|
Cả khu
|
4.900
|
|
4.15
|
Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay
|
Cả khu
|
5.900
|
|
4.16
|
Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc
Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu
giá)
|
Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ
|
9.900
|
|
4.17
|
Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự
án khai thác quỹ đất)
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Trường Tiền - Bông Vang
|
7.400
|
|
4.18
|
Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn
qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Rạch Dinh
|
3.400
|
|
Cầu Rạch Dinh
|
Cầu Rạch Nhum
|
2.900
|
|
Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ
Học viện chính trị hành chính khu vực 4
|
2.900
|
|
4.19
|
Đường Rạch Kè - Bờ Hồ
|
Rạch Kè
|
Rạch Bờ Hồ
|
2.000
|
|
4.20
|
Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên)
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Vòng Cung
|
2.000
|
|
4.21
|
Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Cuối đường
|
2.500
|
|
4.22
|
Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Cuối đường
|
2.000
|
|
4.23
|
Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Cuối đường
|
3.500
|
|
4.24
|
Đường Rau Mui - Mỹ Hòa
|
Cầu Rau Mui
|
Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa
|
2.000
|
|
4.25
|
Đường cặp Rạch Sao
|
Cầu Trường Tiền
|
Giáp ranh xã Phong Điền
|
2.000
|
|
4.26
|
Khu tái định cư An Bình
|
Trục chính
|
12.000
|
|
Trục phụ
|
11.000
|
|
4.27
|
Khu tái định cư Ninh Kiều
|
Trục chính
|
12.000
|
|
Trục phụ
|
11.000
|
|
4.28
|
Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn
1)
|
Trục chính
|
6.500
|
|
Trục phụ
|
5.500
|
|
5
|
Phường Bình
Thủy
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cầu Bình Thủy
|
Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái)
|
17.800
|
|
Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải)
|
17.800
|
|
5.2
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Nguyễn Truyền Thanh
|
22.300
|
|
Đường Nguyễn Truyền Thanh
|
Cầu Ngã Tư
|
12.500
|
|
Cầu Ngã Tư
|
Cầu Rạch Chanh
|
6.200
|
|
5.3
|
Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu
dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
17.000
|
|
5.4
|
Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Kinh Dương Vương
|
8.700
|
|
5.5
|
Đường Kinh Dương Vương
|
Đường Đặng Văn Dầy
|
Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy
(Kho 301)
|
14.800
|
|
5.6
|
Đường Đặng Thùy Trâm
|
Đường Đặng Văn Dầy
|
Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy
(Kho 301)
|
14.800
|
|
5.7
|
Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu
dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường
Bình Thủy (Kho 301)
|
14.800
|
|
5.8
|
Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cuối đường
|
14.800
|
|
5.9
|
Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Đặng Văn Dầy
|
Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy
(Kho 301)
|
14.800
|
|
5.10
|
Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Đặng Văn Dầy
|
Trục Đường số 15, Khu dân cư phường
Bình Thủy (Kho 301)
|
14.800
|
|
5.11
|
Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng
Đường Lê Hồng Phong vào)
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Giáp ranh phường Long Tuyền
|
9.800
|
|
5.12
|
Đường Nguyễn Truyền Thanh
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa
|
12.900
|
|
5.13
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp ranh phường Cái Khế
|
Cầu Bà Bộ
|
20.000
|
|
Cầu Bình Thủy 2
|
Cầu Rạch Chanh
|
14.800
|
|
5.14
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Bình Thủy
|
28.400
|
|
5.15
|
Đường Lê Phước Thọ
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền)
|
12.500
|
|
5.16
|
Đường Đồng Ngọc Sứ
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Ngã ba
|
12.000
|
|
Ngã ba
|
Đường Phạm Hữu Lầu
|
6.000
|
|
5.17
|
Đường Đồng Văn Cống
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Trần Quang Diệu
|
12.900
|
|
5.18
|
Đường Lê Quang Chiểu
|
Đường Lê Văn Sô
|
Đường Nguyễn Thông
|
5.100
|
|
5.19
|
Đường Lê Văn Bì
|
Đường Lê Văn Sô
|
Đường Lê Phước Thọ
|
5.100
|
|
5.20
|
Đường Lê Văn Sô
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Trần Quang Diệu
|
6.000
|
|
5.21
|
Đường Nguyễn Đệ
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
26.300
|
|
5.22
|
Đường Nguyễn Thông
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Trần Quang Diệu
|
10.000
|
|
5.23
|
Đường Nguyễn Việt Dũng
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Trần Quang Diệu
|
10.000
|
|
5.24
|
Đường Phạm Hữu Lầu
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Đường Đồng Văn Cống
|
5.100
|
|
5.25
|
Đường Phạm Ngọc Hưng
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
6.000
|
|
5.26
|
Đường Thái Thị Nhạn
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
5.27
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cầu Ván
|
17.200
|
|
Cầu Ván
|
Chợ Ngã Tư
|
7.600
|
|
Chợ Ngã Tư
|
Cầu Bình Thủy
|
5.100
|
|
5.28
|
Đường Trần Văn Nghiêm
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu
|
5.100
|
|
5.29
|
Đường Đặng Thị Nhường
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Rạch Khai Luông
|
5.100
|
|
5.30
|
Đường Huỳnh Mẫn Đạt
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Rạch Khai Luông
|
9.100
|
|
5.31
|
Đường Nguyễn Thị Tính
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cuối đường
|
6.000
|
|
5.32
|
Khu tập thể Cầu Đường 675
|
Cả khu
|
6.000
|
|
5.33
|
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301),
dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể
trong bảng giá đất)
|
Trục chính
|
14.800
|
|
Trục phụ
|
8.700
|
|
5.34
|
Khu tái định cư công trình bồi thường,
giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể
thao quận Bình Thủy
|
Đường trục chính trên 10 mét
|
16.200
|
|
Đường trục phụ dưới 10 mét
|
14.500
|
|
5.35
|
Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp
PTKD nhà đầu tư
|
Đường nội bộ toàn khu
|
6.000
|
|
5.36
|
Khu dân cư An Thới
|
Trục chính
|
8.000
|
|
Trục phụ
|
6.000
|
|
5.37
|
Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cả khu
|
4.000
|
|
5.38
|
Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường
Trần Quang Diệu
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
5.39
|
Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Suốt tuyến
|
6.000
|
|
5.40
|
Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Hết đoạn trải nhựa
|
5.100
|
|
5.41
|
Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Khu dân cư An Thới
|
8.000
|
|
6
|
Phường Long
Tuyền
|
|
|
|
|
6.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Rạch Bà Bộ
|
Giáp ranh phường Thới An Đông
|
8.200
|
|
6.2
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Cầu Rạch Chanh
|
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
|
4.600
|
|
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường
|
Hết ranh phường Long Tuyền
|
3.800
|
|
6.3
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Cầu Bà Bộ
|
Cầu Bình Thủy 2
|
15.000
|
|
Cầu Rạch Chanh
|
Hết ranh phường Long Tuyền
|
11.500
|
|
6.4
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Rạch Chanh
|
11.300
|
|
6.5
|
Đường Đinh Công Chánh
|
Chợ Phó Thọ
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
5.100
|
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
3.830
|
|
6.6
|
Đường Lê Phước Thọ
|
Cống Rạch Sao
|
Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn -
Hàng Bàng)
|
11.800
|
|
6.7
|
Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái
định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn
Văn Cừ)
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
6.400
|
|
6.8
|
Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ)
|
Cả khu
|
4.000
|
|
6.9
|
Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng
|
Cả khu
|
4.600
|
|
6.10
|
Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha)
|
Trục chính
|
6.900
|
|
Trục phụ
|
4.600
|
|
6.11
|
Khu tái định cư phường Long Tuyền
|
Cả khu
|
5.900
|
|
6.12
|
Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1)
|
Đường trục chính trên 10 mét
|
16.200
|
|
Đường trục phụ dưới 10 mét
|
14.000
|
|
6.13
|
Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị
trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
|
Trục chính
|
11.300
|
|
Trục phụ
|
7.100
|
|
6.14
|
Đường Nguyễn Thanh Sơn
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
4.000
|
|
6.15
|
Đường Nguyễn Thị Tạo
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
5.100
|
|
6.16
|
Đường Nguyễn Văn Trường
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Hết ranh phường Long Tuyền
|
5.500
|
|
6.17
|
Đường Tạ Thị Phi
|
Đường Nguyễn Văn Trường
|
Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
|
4.000
|
|
6.18
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Đường Nguyễn Văn Trường
|
Khu tái định cư phường Long Tuyền
|
5.100
|
|
6.19
|
Đường Rạch Chanh
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Rạch Bà Cầu
|
4.000
|
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Hồ Trung Thành
|
2.900
|
|
6.20
|
Bờ kè Rạch Cam
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Hết đoạn bờ kè
|
7.800
|
|
6.21
|
Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long
(Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
|
5.100
|
|
6.22
|
Đường Trường Tiền - Bông Vang
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Hết ranh phường Long Tuyền
|
3.100
|
|
6.23
|
Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác
quỹ đất)
|
Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền)
|
Hết ranh phường Long Tuyền
|
12.000
|
|
6.24
|
Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai
|
Đường Lê Phước Thọ
|
Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
|
11.200
|
|
6.25
|
Đường Rạch Hàng Bàng
|
Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn
Văn Linh))
|
Đường Âu Thuyền Hàng Bàng
|
4.000
|
|
7
|
Phường Thới
An Đông
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Cầu Trà Nóc
|
17.800
|
|
Cầu Trà Nóc
|
Cầu Sang Trắng 1
|
12.000
|
|
7.2
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cầu Rạch Gừa
|
4.900
|
|
Cầu Rạch Gừa
|
Cầu Trà Nóc 2
|
3.000
|
|
Cầu Trà Nóc 2
|
Quốc lộ 91B
|
3.900
|
|
7.3
|
Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình)
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh
|
7.900
|
|
7.4
|
Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải)
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Giáp ranh phường Long Tuyền
|
9.800
|
|
7.5
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cầu Xẻo Mây
|
5.800
|
|
7.6
|
Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc
|
Cầu Xẻo Mây
|
Rạch Chùa
|
4.500
|
|
7.7
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
13.900
|
|
7.8
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm
|
4.900
|
|
Rạch Xẻo Mây
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
3.000
|
|
Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông
|
Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông
|
2.800
|
|
7.9
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Giáp ranh phường Long Tuyền
|
Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo
Dẫn)
|
18.500
|
|
7.10
|
Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông
Tư Lợi, phường Thới An Đông)
|
Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh)
|
Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B)
|
3.900
|
|
7.11
|
Đường Trần Thị Mười
|
Quốc lộ 91B
|
Kênh Ông Tường
|
3.000
|
|
7.12
|
Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ)
|
Cả khu
|
8.600
|
|
7.13
|
Khu tái định cư Vành Đai Sân bay
|
Đường Âu Cơ
|
Hết đoạn trải nhựa
|
10.200
|
|
7.14
|
Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1)
|
Đường trục phụ dưới 10 mét
|
14.000
|
|
7.15
|
Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong
|
Suốt tuyến
|
3.900
|
|
7.16
|
Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cuối hẻm
|
4.900
|
|
7.17
|
Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
|
3.100
|
|
7.18
|
Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cuối đường
|
3.100
|
|
7.19
|
Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cuối hẻm
|
3.100
|
|
7.20
|
Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
|
3.900
|
|
7.21
|
Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực
4)
|
3.900
|
|
7.22
|
Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cuối hẻm
|
3.100
|
|
7.23
|
Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cuối hẻm
|
3.100
|
|
7.24
|
Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện
Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8)
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Toàn khu
|
3.900
|
|
7.25
|
Đường vào Tổng Công ty phát điện 2,
phường Trà Nóc (cũ)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2
|
3.000
|
|
7.26
|
Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ Trung Thành
|
Hết đoạn trải nhựa
|
3.000
|
|
7.27
|
Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ Trung Thành
|
Cuối hẻm
|
3.900
|
|
7.28
|
Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Âu Cơ
|
3.100
|
|
7.29
|
Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ Trung Thành
|
Cuối hẻm
|
3.100
|
|
7.30
|
Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ Trung Thành
|
Cuối hẻm
|
3.100
|
|
7.31
|
Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ Trung Thành
|
Hết đoạn trải nhựa
|
3.100
|
|
7.32
|
Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Cuối hẻm
|
3.100
|
|
7.33
|
Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Rạch Chanh
|
3.100
|
|
7.34
|
Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Cuối hẻm
|
3.100
|
|
7.35
|
Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Hết đoạn trải nhựa
|
3.900
|
|
7.36
|
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái)
|
Đường Phạm Thị Ban
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
3.000
|
|
7.37
|
Đường cặp Rạch Miễu Trắng
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Kênh Ông Tường
|
3.000
|
|
7.38
|
Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Cuối hẻm
|
3.920
|
|
7.39
|
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực
2)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Cuối hẻm
|
3.920
|
|
7.40
|
Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Cuối hẻm
|
3.430
|
|
7.41
|
Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực
1)
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện
Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
|
3.430
|
|
7.42
|
Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong
|
3.920
|
|
7.43
|
Đường vào chợ Trà Nóc
|
Khu vực chợ Trà Nóc
|
Rạch ông Táo
|
8.400
|
|
7.44
|
Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ Trung Thành
|
Hết đoạn trải nhựa
|
9.730
|
|
7.45
|
Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Cuối hẻm
|
3.900
|
|
7.46
|
Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Cuối hẻm
|
2.400
|
|
7.47
|
Hẻm 95, Đường Âu Cơ
|
Đường Âu Cơ
|
Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành
|
9.730
|
|
7.48
|
Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải)
|
Đường Phạm Thị Ban
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
2.400
|
|
7.49
|
Đường bờ trái Rạch Xéo Điều
|
Đường Phạm Thị Ban
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
2.400
|
|
7.50
|
Đường bờ trái Rạch Mương Khai
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Trần Thị Mười
|
2.400
|
|
7.51
|
Đường cặp sông Trà Nóc
|
Rạch ông Bền
|
Giáp ranh phường Ô Môn
|
2.400
|
|
7.52
|
Đường vào chợ Ngã Tư
|
Cầu Thới Ninh
|
Kinh ông Huyện
|
2.400
|
|
8
|
Phường Cái
Răng
|
|
|
|
|
8.1
|
Quốc lộ 1
|
Quốc lộ 61C (Nút giao IC4)
|
Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân)
|
9.100
|
|
8.2
|
Quốc lộ 61C
|
Quốc lộ 1
|
Sông Ba Láng
|
4.300
|
|
Sông Ba Láng
|
Giáp ranh xã Nhơn Ái
|
2.300
|
|
8.3
|
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1)
|
Đường Võ Tánh
|
Đường Nguyễn Trãi
|
11.600
|
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Nguyễn Trãi
|
11.600
|
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Bình
|
15.000
|
|
Đường Lê Bình
|
Đường Hàng Gòn
|
12.100
|
|
Đường Hàng Gòn
|
Nút giao IC4
|
10.700
|
|
8.4
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng
9)
|
Giáp ranh phường Hưng Phú
|
Cầu Cái Da
|
5.600
|
|
Cầu Cái Da
|
Quốc lộ 61C (Nút giao IC4)
|
4.300
|
|
8.5
|
Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
(cũ)
|
4.900
|
|
Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ)
|
Giáp ranh Trường học và các đường Khu
Thương mại Cái Chanh
|
5.500
|
|
8.6
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Hưng Lợi
|
Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ
|
9.500
|
|
Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ
|
Giáp ranh phường Hưng Phú
|
11.700
|
|
8.7
|
Đường Duy Tân
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
19.500
|
|
8.8
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Ngô Quyền
|
19.500
|
|
8.9
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
19.500
|
|
8.10
|
Đường Hàng Gòn
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
4.300
|
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng
9)
|
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
|
3.300
|
|
8.11
|
Đường Hàng Xoài
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
|
3.300
|
|
8.12
|
Đường Lê Bình
|
Đường Phạm Hùng
|
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
|
12.900
|
|
8.13
|
Đường Lê Hồng Nhi
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Nhật Tảo
|
4.900
|
|
Đường Nhật Tảo
|
Chùa Ông Một
|
4.300
|
|
8.14
|
Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu
dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư
và Xây dựng số 8
|
9.800
|
|
8.15
|
Đường Lê Thái Tổ
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường Nguyễn Trãi
|
19.500
|
|
8.16
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Cái Răng
|
19.500
|
|
Cầu Cái Răng
|
Đại Chủng Viện
|
8.600
|
|
8.17
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Nguyễn Trãi
|
19.500
|
|
8.18
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Phạm Hùng
|
12.900
|
|
8.19
|
Đường Nguyễn Trãi nối dài
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Nhật Tảo
|
5.500
|
|
Đường Nhật Tảo
|
Ngã ba Rạch Ranh
|
3.300
|
|
8.20
|
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B,
Khu dân cư Nam Long)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng
Phát
|
11.700
|
|
8.21
|
Đường Nguyễn Việt Dũng
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Võ Tánh
|
8.600
|
|
8.22
|
Đường Nhật Tảo
|
Đường Võ Tánh
|
Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính
trị)
|
4.300
|
|
8.23
|
Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
|
Cầu Cái Răng Bé
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng
9)
|
8.600
|
|
Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
|
Cầu Nước Vận
|
8.600
|
|
8.24
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Nguyễn Trãi
|
17.200
|
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Bình
|
10.700
|
|
Đường Lê Bình
|
Đường Hàng Gòn
|
8.600
|
|
8.25
|
Đường Huỳnh Thị Nở
|
Đường Vành Đai phía Tây
|
Đường Nguyễn Thị Trâm
|
2.700
|
|
Đường Nguyễn Thị Trâm
|
Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925)
|
3.900
|
|
8.26
|
Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Ngô Quyền
|
19.500
|
|
8.27
|
Đường Võ Tánh
|
Đường Phạm Hùng
|
Hết ranh Đại Chủng Viện
|
10.700
|
|
Giáp ranh Đại Chủng Viện
|
Đường Nguyễn Việt Dũng
|
8.600
|
|
Đường Nguyễn Việt Dũng
|
Vàm Ba Láng
|
5.500
|
|
8.28
|
Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu
dân cư Nam Long)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát
|
11.700
|
|
8.29
|
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam
sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ
các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất)
|
Trục đường chính đường A
|
11.700
|
|
Trục đường chính đường B
|
9.800
|
|
8.30
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường
số 6)
|
10.000
|
|
8.31
|
Đường Nguyễn Văn Lưu
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ
|
Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô)
|
12.000
|
|
8.32
|
Khu dân cư Thạnh Mỹ
|
Trục chính
|
3.900
|
|
Trục phụ
|
2.900
|
|
8.33
|
Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh
Mỹ A
|
Trục chính
|
7.600
|
|
Trục phụ
|
6.400
|
|
8.34
|
Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị
An Phú Cần Thơ
|
Cả khu
|
4.300
|
|
8.35
|
Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú
Eco City
|
Cả khu
|
4.800
|
|
8.36
|
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba
Láng cũ)
|
Cả khu
|
3.300
|
|
8.37
|
Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ)
|
Cả khu
|
9.300
|
|
8.38
|
Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A)
|
Cả khu
|
4.400
|
|
8.39
|
Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm
giữ)
|
Cả khu
|
3.800
|
|
8.40
|
Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình -
Thường Thạnh)
|
Cầu Lê Bình
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng
9)
|
4.900
|
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng
9)
|
Cầu Ngã Bát
|
3.900
|
|
8.41
|
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
|
Cầu Cái Răng Bé
|
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
|
3.300
|
|
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
|
Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh
|
2.300
|
|
8.42
|
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ
|
Ngã ba Vàm Nước Vận
|
Giáp ranh phường Hưng Phú
|
2.300
|
|
8.43
|
Lộ Chợ số 10
|
Quốc lộ 1
|
Bến đò số 10
|
4.300
|
|
Bến đò số 10
|
Đường Lê Hồng Nhi
|
2.700
|
|
8.44
|
Đường Đình Nước Vận
|
Đường Trương Vĩnh Nguyên
|
Cầu Nước Vận
|
4.300
|
|
8.45
|
Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
4.300
|
|
8.46
|
Đường Nguyên Hồng
|
Quốc lộ 1
|
Lộ Chợ số 10
|
5.500
|
|
8.47
|
Đường cặp sông Cái Răng Bé
|
Đình Nước Vận
|
Hết cầu Mù U
|
1.800
|
|
8.48
|
Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến)
|
Đường cặp Rạch Cái Đôi
|
Đường cặp Rạch Bàng
|
1.800
|
|
9
|
Phường Hưng
Phú
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng
9)
|
Cầu Cần Thơ
|
Nút giao thông IC3
|
5.900
|
|
9.2
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Hưng Lợi
|
Nút giao thông IC3
|
8.800
|
|
Giáp ranh phường Cái Răng
|
Cầu Cái Cui
|
11.700
|
|
9.3
|
Đường Quang Trung
|
Cầu Quang Trung
|
Nút giao thông IC3
|
9.000
|
|
9.4
|
Đường Cái Cui
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cảng Cái Cui
|
2.300
|
|
9.5
|
Đường số 1A
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Sông Hậu
|
2.200
|
|
9.6
|
Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Ba Dầu
|
2.300
|
|
Cầu Ba Dầu
|
Lộ Rạch Cây Tràm
|
2.100
|
|
9.7
|
Đường Nguyễn Văn Quy
|
Đường Chí Sinh
|
Đường Trương Vĩnh Nguyên
|
3.500
|
|
9.8
|
Đường Trương Vĩnh Nguyên
|
Cầu Ngã Bát
|
Rạch Cái Tắc
|
3.900
|
|
9.9
|
Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu
dân cư 586)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 15 (Khu dân cư 586)
|
11.700
|
|
9.10
|
Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu
dân cư 586)
|
Đường số 46 (Khu dân cư 586)
|
Đường số 61 (Khu dân cư 586)
|
9.800
|
|
9.11
|
Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu
dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang Trung
|
Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1
|
9.800
|
|
9.12
|
Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu
dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần
Thơ
|
11.700
|
|
9.13
|
Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu
dân cư 586)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Nhựt Tảo
|
9.800
|
|
9.14
|
Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu
dân cư 586)
|
Đường số 1 (Khu dân cư 586)
|
Đường số 9 (Khu dân cư 586)
|
11.700
|
|
9.15
|
Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu
dân cư Phú An)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 12 - Khu dân cư Phú An
|
11.700
|
|
9.16
|
Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân
cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang Trung
|
Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1
|
11.700
|
|
9.17
|
Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu
dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường dẫn Cầu Cần Thơ
|
Đường A6
|
9.800
|
|
9.18
|
Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư
Hưng Phú 1)
|
Đường B18
|
Đường A9
|
9.800
|
|
9.19
|
Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 -
Khu tái định cư Hưng Phú)
|
Đường A12
|
Đường A15
|
7.500
|
|
9.20
|
Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân
cư 586)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Sông Hậu
|
11.700
|
|
9.21
|
Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu
dân cư Phú An)
|
Đường Mai Chí Thọ
|
Đường Nguyễn Thị Sáu
|
11.700
|
|
9.22
|
Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu
dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang Trung
|
Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1
|
9.800
|
|
9.23
|
Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu
dân cư 586)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 15, Khu dân cư 586
|
11.700
|
|
9.24
|
Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu
dân cư Diệu Hiền)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường Cái Răng
|
9.800
|
|
9.25
|
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu
dân cư Diệu Hiền)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường Cái Răng
|
11.700
|
|
9.26
|
Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu
dân cư Nông Thổ Sản)
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường Cái Răng
|
9.800
|
|
9.27
|
Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân
cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang Trung
|
Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1
|
11.700
|
|
9.28
|
Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu
dân cư Công an)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 5 - Khu dân cư Công an
|
9.800
|
|
9.29
|
Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số
3B)
|
Cả khu
|
7.500
|
|
9.30
|
Khu dân cư Điện lực
|
Cả khu
|
7.500
|
|
9.31
|
Khu Novaland Group
|
Cả khu
|
9.800
|
|
9.32
|
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới
Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái
Răng (Trừ các đường đã đặt tên)
|
Trục đường chính đường A
|
11.700
|
|
Trục đường chính đường B
|
9.800
|
|
9.33
|
Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới
Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường
đã đặt tên)
|
Trục đường chính đường A
|
10.500
|
|
Trục đường chính đường B
|
9.600
|
|
9.34
|
Lộ cặp sông Bùng Binh
|
Sông Hậu
|
Kênh Thạnh Đông
|
1.800
|
|
9.35
|
Lộ cặp sông Bến Bạ
|
Sông Hậu
|
Kênh Thạnh Đông
|
1.800
|
|
9.36
|
Lộ cặp sông Cái Cui
|
Sông Hậu
|
BCH Quân sự phường
|
1.600
|
|
9.37
|
Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú
Thành
|
Cầu Ba Dầu
|
Sông Cái Cui
|
1.600
|
|
9.38
|
Tuyến lộ Rạch Cây Tràm
|
Sông Bến Bạ
|
Sông Cái Cui
|
1.600
|
|
9.39
|
Tuyến lộ cặp sông Cần Thơ
|
Cầu Hưng Lợi
|
Miếu Bà
|
1.600
|
|
9.40
|
Tuyến lộ cặp sông Hậu
|
Miếu Bà
|
Quảng trường 586
|
1.600
|
|
9.41
|
Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U
- Bến Bạ)
|
Rạch Mù U
|
Sông Bến Bạ
|
2.300
|
|
9.42
|
Tuyến hai bên Rạch Ngã Bát
|
Cầu Ngã Bát
|
Kênh Thạnh Đông
|
1.600
|
|
9.43
|
Tuyến hai bên Rạch Xẻo Lá
|
Cầu Xẻo Lá
|
Kênh Thạnh Đông
|
1.600
|
|
9.44
|
Tuyến Rạch Mật Cật
|
Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá
|
Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng
Óng - Hàng Bần)
|
1.600
|
|
9.45
|
Tuyến hai bên Rạch Hàng Bần
|
Cầu Hàng Bần
|
Rạch Xẻo Gừa
|
1.600
|
|
9.46
|
Tuyến Đường Rạch Đường Gỗ
|
Kênh Thạnh Đông
|
Đường Nguyễn Văn Quy
|
1.600
|
|
9.47
|
Tuyến Rạch Cái Đôi
|
Cầu Cái Đôi
|
Đường Mai Chí Thọ
|
1.600
|
|
9.48
|
Tuyến Rạch Lòng Óng
|
Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng
Óng - Hàng Bần)
|
Rạch Giồng Ổi
|
1.600
|
|
9.49
|
Tuyến Rạch Xẻo Gừa
|
Cầu Ngã Bát
|
Ngã ba Phú Trung
|
1.600
|
|
9.50
|
Tuyến Rạch Cái Tắc
|
Ngã ba Phú Trung
|
Ngã ba Bùng Binh
|
1.600
|
|
9.51
|
Rạch Giồng Ổi
|
Cầu Giồng Ổi
|
Kênh Thạnh Đông
|
1.600
|
|
9.52
|
Lộ Quận (Lò Mổ)
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Rạch Cái Tắc
|
2.300
|
|
9.53
|
Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Rạch Ngã Bát
|
2.300
|
|
10
|
Phường Ô Môn
|
|
|
|
|
10.1
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Ô Môn
|
Giáp ranh phường Thới Long
|
3.700
|
|
Giáp ranh phường Phước Thới
|
Cầu Tắc Ông Thục
|
3.500
|
|
Cầu Tắc Ông Thục
|
Cầu Ông Tành
|
3.300
|
|
10.2
|
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
|
Cầu Ông Tành
|
Cầu Ô Môn (Bên phải)
|
13.700
|
|
Cầu Ô Môn (Bên trái)
|
9.600
|
|
10.3
|
Đường tỉnh 922
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Nhum (Bên phải)
|
8.000
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Nhum (Bên trái)
|
5.320
|
|
Cầu Rạch Nhum
|
Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái)
|
4.900
|
|
Cầu Rạch Nhum
|
Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
|
4.480
|
|
10.4
|
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh
920B)
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Ba Rích (Bên phải)
|
3.400
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Ba Rích (Bên trái)
|
2.800
|
|
Cầu Ba Rích
|
Cầu Tầm Vu (Bên phải)
|
3.200
|
|
Cầu Ba Rích
|
Cầu Tầm Vu (Bên trái)
|
2.800
|
|
Cầu Tầm Vu
|
Đình Thới An (Bên phải)
|
4.300
|
|
Cầu Tầm Vu
|
Đình Thới An (Bên trái)
|
2.600
|
|
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên
phải)
|
4.100
|
|
Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên
trái)
|
2.600
|
|
UBND phường Thới An cũ
|
Cầu Cái Đâu (Bên phải)
|
2.800
|
|
UBND phường Thới An cũ
|
Cầu Cái Đâu (Bên trái)
|
1.800
|
|
10.5
|
Đường Bến Bạch Đằng
|
Đầu vàm Tắc Ông Thục
|
Hết dãy phố 06 căn
|
21.600
|
|
10.6
|
Đường Bến Bạch Đằng nối dài
|
Cầu Ô Môn
|
Giáp dãy phố 06 căn
|
8.100
|
|
10.7
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Cổng Bệnh viện Ô Môn
|
15.100
|
|
10.8
|
Đường Châu Văn Liêm
|
Quốc lộ 91
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
17.200
|
|
10.9
|
Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc
Nội trú)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Rạch Sáu Thước
|
3.400
|
|
10.10
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Bến Bạch Đằng
|
20.000
|
|
10.11
|
Đường 26 Tháng 3
|
Quốc lộ 91
|
Đường Kim Đồng
|
33.300
|
|
10.12
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Kim Đồng
|
Đường Huỳnh Thị Giang
|
13.900
|
|
10.13
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp Bệnh viện Ô Môn
|
11.800
|
|
10.14
|
Đường Huỳnh Thị Giang
|
Đường Châu Văn Liêm
|
Đường 26 Tháng 3
|
15.100
|
|
10.15
|
Đường Kim Đồng
|
Đường 26 Tháng 3
|
Rạch Cây Me
|
17.200
|
|
10.16
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Bến Bạch Đằng
|
16.200
|
|
10.17
|
Đường Lê Văn Tám
|
Đường 26 Tháng 3
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
15.000
|
|
10.18
|
Đường Lưu Hữu Phước
|
Đường 26 Tháng 3
|
Đường Châu Văn Liêm
|
17.200
|
|
10.19
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường 26 Tháng 3
|
Đường Bến Bạch Đằng
|
9.000
|
|
10.20
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Bến Bạch Đằng
|
21.500
|
|
10.21
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Lưu Hữu Phước
|
Đường Nguyễn Trãi
|
14.000
|
|
10.22
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Trần Phú
|
12.000
|
|
10.23
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường 26 Tháng 3
|
Chợ Ô Môn
|
20.200
|
|
10.24
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Trần Quốc Toản
|
14.000
|
|
10.25
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Kim Đồng
|
Cầu Huyện đội
|
30.000
|
|
10.26
|
Đường Trần Nguyên Hãn
|
Đường 26 Tháng 3
|
Đường Bến Bạch Đằng
|
9.600
|
|
10.27
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Đường 26 Tháng 3
|
Đường Châu Văn Liêm
|
17.000
|
|
10.28
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
|
5.100
|
|
Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ)
|
Hết Thánh Thất Cao Đài
|
3.000
|
|
10.29
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Huyện đội
|
Trường Lương Định Của
|
9.600
|
|
Trường Lương Định Của
|
Cổng chào
|
6.500
|
|
10.30
|
Đường Trưng Nữ Vương
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Cây Me
|
10.800
|
|
Cầu Cây Me
|
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
|
7.500
|
|
10.31
|
Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ
tuyến đường đã đặt tên)
|
Toàn bộ các tuyến đường
|
3.400
|
|
10.32
|
Đường Bến Hoa Viên
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
|
4.500
|
|
Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp
|
Cầu đúc vào Chùa Long Châu
|
3.400
|
|
10.33
|
Chợ Thới An
|
Hẻm nhà Thương
|
Đình Thới An
|
6.000
|
|
10.34
|
Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường
|
3.400
|
|
10.35
|
Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91
|
Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh
920B)
|
Giáp ranh phường Thới Long
|
3.000
|
|
10.36
|
Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long
(Bên trái)
|
Quốc lộ 91 (cũ)
|
Giáp ranh xã Trường Thành
|
2.600
|
|
10.37
|
Khu phố Thương mại Thịnh Vượng
|
Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo
|
9.000
|
|
Các trục đường còn lại
|
7.000
|
|
10.38
|
Khu tái định cư Đường tỉnh 920B
|
Cả khu
|
4.300
|
|
10.39
|
Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận
Ô Môn (cũ)
|
Cả khu
|
5.300
|
|
10.40
|
Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1)
|
Cả khu
|
7.900
|
|
10.41
|
Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội
trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư)
|
Cả khu
|
4.600
|
|
11
|
Phường Phước
Thới
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường tỉnh 922
|
Cầu Bà Cai
|
Cầu Mương Huyện
|
4.800
|
|
11.2
|
Khu dân cư phường Phước Thới
|
Cả khu
|
2.500
|
|
11.3
|
Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu
công nghiệp Trà Nóc II
|
Cả khu
|
3.600
|
|
11.4
|
Khu dân cư Công đoàn Giáo Viên
|
Cả khu
|
3.000
|
|
11.5
|
Chợ Phước Thới
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Cầu Chùa (Trừ hành lang đường sông)
|
7.600
|
|
11.6
|
Đường Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà
máy Nhiệt điện Ô Môn)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
|
2.000
|
|
11.7
|
Đường tỉnh 920B
|
Rạch Cái Chôm
|
Đường Đặng Thanh Sử
|
4.000
|
|
11.8
|
Hai bên Chợ Ba Se
|
Sông Tắc Ông Thục
|
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
|
6.000
|
|
11.9
|
Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Cầu Giáo Dẫn
|
2.400
|
|
Cầu Giáo Dẫn
|
Giáp ranh xã Phong Điền
|
2.400
|
|
11.10
|
Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Đoạn thuộc phường Phước Thới
|
3.100
|
|
11.11
|
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91)
|
Cầu Sang Trắng I
|
Nút giao Quốc lộ 91B
|
6.900
|
|
Nút giao Quốc lộ 91B
|
Chợ bến đò Đu Đủ
|
5.500
|
|
Chợ bến đò Đu Đủ
|
Giáp ranh phường Ô Môn (Trạm thu phí)
|
3.900
|
|
11.12
|
Đường Trương Văn Diễn (Đường tỉnh
920C)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Nhà máy xi măng Tây Đô
|
4.300
|
|
12
|
Phường Thới
Long
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu dân cư Thương mại Bằng Tăng
|
Quốc lộ 91 trở vào
|
8.600
|
|
12.2
|
Lộ chùa
|
Đường Thái Thị Hạnh
|
Cầu Dì Tho
|
1.800
|
|
12.3
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh phường Ô Môn
|
Cầu Bánh Tét (Bên phải)
|
2.200
|
|
Giáp ranh phường Ô Môn
|
Đường Trần Ngọc Hoằng (Bên trái)
|
1.600
|
|
Đường Trần Ngọc Hoằng
|
Cầu Bánh Tét (Bên trái)
|
2.200
|
|
Cầu Bánh Tét
|
Cầu Thơm Rơm
|
3.300
|
|
Cầu Thơm Rơm
|
Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên trái)
|
2.200
|
|
Cầu Thơm Rơm
|
Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên phải)
|
2.310
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Sung
|
6.500
|
|
Cầu Rạch Sung
|
Kênh Thủy lợi Lò Gạch
|
2.200
|
|
12.4
|
Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91
|
Giáp ranh phường Ô Môn
|
Quốc lộ 91
|
2.200
|
|
12.5
|
Chợ Thới Long
|
Rạch Bà Kiểu
|
Rạch Ông Hiền
|
2.986
|
|
12.6
|
Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải)
|
1.500
|
|
13
|
Phường Trung
Nhứt
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường tỉnh 921
|
Cầu Trà Bay
|
Cầu Rạch Rích
|
4.300
|
|
Cầu Rạch Rích
|
Cầu Ông Tùng
|
3.000
|
|
Cầu Ông Tùng
|
Cầu Mương Trâu
|
5.500
|
|
Cầu Mương Trâu
|
Cầu Xẻo Cách
|
3.000
|
|
Cầu Xẻo Cách
|
Cầu Xẻo Chàm
|
5.000
|
|
Cầu Xẻo Chàm
|
Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây
Lớn)
|
3.000
|
|
13.2
|
Đường Sĩ Cuông (Bên trái)
|
Đường tỉnh 921
|
Đường tỉnh 921E
|
2.000
|
|
Đường tỉnh 921E
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
|
1.200
|
|
13.3
|
Đường số 14 vào Trường THCS Trung An
|
Đường tỉnh 921
|
Trường THCS Trung An
|
3.000
|
|
13.4
|
Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1
|
Cả khu
|
1.800
|
|
13.5
|
Tuyến tránh Quốc lộ 91
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Tràng Thọ
|
4.500
|
|
13.6
|
Đường tỉnh 921E
|
Tuyến tránh Quốc lộ 91
|
Rạch Mương Chuối
|
2.000
|
|
Rạch Mương Chuối
|
Giáp ranh xã Trung Hưng
|
1.500
|
|
13.7
|
Đường Trà Bay
|
Cầu Trà Bay
|
Cầu Tràng Thọ
|
1.200
|
|
14
|
Phường Thuận
Hưng
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường Lê Thị Tạo
|
Quốc lộ 91
|
Cầu 3 Tháng 2
|
6.400
|
|
14.2
|
Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt)
|
Cầu Thốt Nốt
|
Kho Mai Anh
|
5.100
|
|
14.3
|
Đường Lộ Chùa
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
3.100
|
|
14.4
|
Đường Lộ Rẫy
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
3.100
|
|
14.5
|
Đường Lộ Ông Ba
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
6.000
|
|
14.6
|
Đường Sân Banh
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
5.100
|
|
14.7
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh phường Thới Long
|
Đường Mai Văn Bộ (Bên phải )
|
2.300
|
|
Giáp ranh phường Thới Long
|
Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ )
|
2.100
|
|
Đường Mai Văn Bộ
|
Cầu Cần Thơ Bé
|
2.900
|
|
Cầu Cần Thơ Bé
|
Cầu Cái Ngãi
|
2.300
|
|
Cầu Cần Thơ Bé
|
Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ)
|
2.100
|
|
Cầu Ngãi
|
Lộ Cai Tư
|
4.300
|
|
Lộ Cai Tư
|
Lộ Sân Banh
|
6.500
|
|
Lộ Sân Banh
|
Lộ Ông Ba
|
16.200
|
|
Lộ Ông Ba
|
Cầu Thốt Nốt
|
18.500
|
|
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1
(Ngang lộ Ông Ba)
|
2.700
|
|
Cầu Cái Ngãi
|
Giáp ranh phường Thới Long
|
1.800
|
|
14.8
|
Đường Mai Văn Bộ
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng
|
2.100
|
|
Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng
|
Sông Hậu
|
2.000
|
|
14.9
|
Đường Nguyễn Trọng Quyền
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thủy Lợi
|
2.300
|
|
Cầu Thủy Lợi
|
Giáp ranh xã Trung Hưng
|
2.000
|
|
14.10
|
Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường
Trung Kiên cũ)
|
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh
2
|
2.400
|
|
Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến
đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
|
2.400
|
|
14.11
|
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu
tái định cư phường Thuận Hưng cũ)
|
Cả khu
|
2.300
|
|
14.12
|
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu
tái định cư phường Trung Kiên cũ)
|
Cả khu
|
2.300
|
|
14.13
|
Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu
tái định cư quận Thốt Nốt cũ)
|
Cả khu (Khu 1)
|
2.300
|
|
14.14
|
Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui
Thạnh 1
|
|
2.200
|
|
14.15
|
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần
Thơ Bé
|
Từ cầu vào 157 mét
|
3.100
|
|
14.16
|
Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ
Thuận Hưng cũ)
|
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét)
|
3.100
|
|
14.17
|
Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Trà Cui
|
2.200
|
|
14.18
|
Tuyến tránh Quốc lộ 91
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thốt Nốt 2
|
2.400
|
|
14.19
|
Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m)
|
Gáp ranh phường Thới Long
|
Vàm Cai Tư
|
2.100
|
|
Vàm Cai Tư
|
Lộ Sân Banh
|
2.300
|
|
Lộ Sân Banh
|
Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt
tiếp giáp Sông Hậu)
|
4.000
|
|
14.20
|
Ven Kênh Thốt Nốt
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Trà Cui
|
2.100
|
|
15
|
Phường Thốt Nốt
|
|
|
|
|
15.1
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thốt Nốt
|
Đường Sư Vạn Hạnh
|
27.700
|
|
Đường Sư Vạn Hạnh
|
Đường tái định cư Mũi Tàu
|
13.900
|
|
Đường tái định cư Mũi Tàu
|
Rạch Cái Sơn
|
9.200
|
|
Rạch Cái Sơn
|
Cầu Trà Uối
|
4.300
|
|
Cầu Trà Uối
|
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
|
3.300
|
|
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
|
Cầu Bò Ót
|
7.600
|
|
Cầu Bò Ót
|
Đường vào Công ty Vạn Lợi
|
7.600
|
|
Đường vào Công ty Vạn Lợi
|
Cống Rạch Rạp
|
3.809
|
|
Cống Rạch Rạp
|
Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn)
|
5.500
|
|
15.2
|
Tuyến tránh Quốc lộ 91
|
Cầu Tràng Thọ
|
Đường Nguyễn Thị Lưu
|
3.100
|
|
Đường Nguyễn Thị Lưu
|
Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1)
|
3.600
|
|
15.3
|
Đường cặp Quốc lộ 80
|
Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ
|
Cầu Ngã ba Đình
|
5.100
|
|
Cầu Ngã ba Đình
|
Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt)
|
3.100
|
|
15.4
|
Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến
Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Quốc lộ 80
|
Giáp ranh xã Vĩnh Trinh
|
2.400
|
|
15.5
|
Đường tỉnh 921
|
Cầu Chùa
|
Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay)
|
8.000
|
|
15.6
|
Đường Bờ Kè
|
Cầu Thốt Nốt
|
Sông Hậu
|
27.700
|
|
15.7
|
Đường Bạch Đằng
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị Tạo
|
27.700
|
|
15.8
|
Đường Lê Lợi
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
27.700
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Chùa
|
23.100
|
|
15.9
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Bờ Kè
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
27.700
|
|
15.10
|
Đường Tự Do
|
Đường Bờ Kè
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
27.700
|
|
15.11
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị Tạo
|
27.700
|
|
15.12
|
Đường Nguyễn Thái Học nối dài
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn Văn Kim
|
21.500
|
|
15.13
|
Đường Nguyễn Văn Kim
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Sư Vạn Hạnh nối dài
|
8.000
|
|
15.14
|
Đường Trưng Nữ Vương
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn Văn Kim
|
8.000
|
|
15.15
|
Đường 30 Tháng 4
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn Văn Kim
|
15.000
|
|
15.16
|
Đường Sư Vạn Hạnh
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn Văn Kim
|
10.000
|
|
15.17
|
Đường Sư Vạn Hạnh nối dài
|
Đường Nguyễn Văn Kim
|
Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt
|
5.100
|
|
15.18
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị Tạo
|
21.500
|
|
15.19
|
Đường Thoại Ngọc Hầu
|
Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm
dân cư Thương mại Thốt Nốt
|
27.700
|
|
15.20
|
Đường Huỳnh Năng Nhiêu
|
Quốc lộ 91
|
Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1
|
12.000
|
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
14.000
|
|
15.21
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị Tạo
|
17.200
|
|
15.22
|
Đường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
|
Đường Lê Thị Tạo
|
Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh)
|
8.000
|
|
15.23
|
Đường Phan Đình Giót
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị Tạo
|
10.000
|
|
15.24
|
Đường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung
học Cơ sở Thốt Nốt)
|
Đường Lê Thị Tạo
|
Sông Hậu
|
10.000
|
|
15.25
|
Đường Lê Thị Tạo
|
Cầu 3 Tháng 2
|
Đường Phan Đình Giót
|
27.700
|
|
Đường Phan Đình Giót
|
Mũi Tàu
|
20.800
|
|
15.26
|
Đường Kênh Rạch Nhà thờ
|
Đường Lê Thị Tạo
|
Sông Hậu
|
6.000
|
|
15.27
|
Đường vào Trụ sở Công an phường
|
Đường Lê Thị Tạo
|
Sông Hậu
|
4.200
|
|
15.28
|
Hai bên Đường tái định cư Mũi Tàu
|
Đường Lê Thị Tạo
|
Sông Hậu
|
5.100
|
|
15.29
|
Đường Thanh Niên
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thanh Niên
|
3.100
|
|
15.30
|
Đường Thanh Niên nối dài
|
Cầu Thanh Niên
|
Tuyến tránh Quốc lộ 91
|
2.600
|
|
15.31
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
Quốc lộ 91
|
Đường Thanh Niên
|
8.000
|
|
15.32
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu
Hoàng Gia)
|
Đường Thanh Niên
|
Tuyến tránh Quốc lộ 91
|
8.000
|
|
15.33
|
Khu tái định cư Long Thạnh 2
|
Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2)
|
6.000
|
|
Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3)
|
5.800
|
|
Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6)
|
4.800
|
|
Đường Võ Duy Dương (Đường số 7)
|
5.400
|
|
Đường số 8
|
6.000
|
|
Đường Sông Hành (Đường số 10)
|
4.654
|
|
Các đường còn lại
|
4.620
|
|
15.34
|
Đường Nguyễn Thị Lưu
|
Quốc lộ 91
|
Rạch Mương Miễu
|
2.100
|
|
15.35
|
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Rầy
|
2.400
|
|
Cầu Rạch Rầy
|
Hết ranh phường Thốt Nốt
|
2.100
|
|
15.36
|
Khu dân cư phường Thuận An (cũ)
|
Cả khu
|
2.400
|
|
15.37
|
Khu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng
|
Cả khu
|
6.000
|
|
15.38
|
Khu tái định cư phường Thới Thuận
(cũ), giai đoạn 2
|
Cả khu
|
5.100
|
|
15.39
|
Khu dân cư Chợ Gạo
|
Cả khu
|
3.100
|
|
15.40
|
Tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Cầu Vàm Cống
|
Hết ranh phường Thốt Nốt
|
2.400
|
|
15.41
|
Ven sông Hậu
|
Vàm Cái Sắn
|
Vàm lò gạch Mũi Tàu
|
3.600
|
|
Vàm lò gạch Mũi Tàu
|
Sông Thốt Nốt
|
4.000
|
|
15.42
|
Ven sông Thốt Nốt
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Chùa
|
5.700
|
|
Cầu Chùa
|
Rạch Trà Bay
|
5.100
|
|
15.43
|
Ven sông Cái Sắn
|
Vàm Cái Sắn
|
Cầu Cái Sắn
|
3.100
|
|
Cầu Cái Sắn
|
Cầu Ngã ba đình
|
3.100
|
|
16
|
Phường Tân Lộc
|
|
|
|
|
16.1
|
Hương Lộ Tân Lộc
|
Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu)
|
Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị)
|
2.200
|
|
16.2
|
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung
|
Cả khu
|
2.200
|
|
16.3
|
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến)
|
Cầu Ông Nghị
|
Cầu Chùa (KV Đông Bình)
|
1.800
|
|
16.4
|
Tuyến đường giao thông
|
Cầu Chùa (KV Đông Bình)
|
Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2)
|
1.800
|
|
16.5
|
Tuyến đường giao thông
|
Cầu Chùa (KV Đông Bình)
|
Bến đò Tắc Cây Bàng
|
1.800
|
|
17
|
Phường Phú Lợi
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Suốt tuyến
|
50.000
|
|
17.2
|
Đường Đồng Khởi
|
Suốt tuyến
|
40.000
|
|
Hẻm 122
|
Suốt hẻm
|
6.000
|
|
17.3
|
Đường 3 Tháng 2
|
Suốt tuyến
|
40.000
|
|
17.4
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Suốt tuyến
|
30.000
|
|
Hẻm 33
|
Suốt hẻm
|
6.000
|
|
Hẻm 45
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
17.5
|
Đường Đào Duy Từ
|
Suốt tuyến
|
22.000
|
|
17.6
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường 3 Tháng 2
|
35.000
|
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
26.000
|
|
Hẻm 36
|
Suốt hẻm
|
5.000
|
|
17.7
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường 3 Tháng 2
|
35.000
|
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
25.000
|
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Đề Thám
|
18.000
|
|
Hẻm 124
|
Suốt hẻm
|
5.300
|
|
Hẻm 118
|
Suốt hẻm
|
6.000
|
|
17.8
|
Đường Hàm Nghi
|
Suốt tuyến
|
35.000
|
|
17.9
|
Đường Hoàng Diệu
|
Suốt tuyến
|
40.000
|
|
17.10
|
Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường
Hoàng Diệu
|
Suốt hẻm
|
9.000
|
|
17.11
|
Đường Nguyễn Hùng Phước
|
Suốt tuyến
|
35.500
|
|
17.12
|
Đường Ngô Quyền
|
Suốt tuyến
|
26.500
|
|
17.13
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Suốt tuyến
|
22.000
|
|
17.14
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Suốt tuyến
|
17.000
|
|
Hẻm 12
|
Suốt hẻm
|
3.700
|
|
Hẻm 49
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
17.15
|
Đường Trần Minh Phú
|
Suốt tuyến
|
26.500
|
|
17.16
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
18.000
|
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Hai Bà Trưng
|
31.000
|
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Nguyễn Du
|
35.500
|
|
Đường Nguyễn Du
|
Hết đất Chùa Đại Giác
|
22.000
|
|
Giáp đất Chùa Đại Giác
|
Đường Lê Duẩn
|
8.500
|
|
Hẻm 103 (P1)
|
Suốt hẻm
|
5.500
|
|
Hẻm 155 (P1)
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 79 (P1)
|
Suốt hẻm
|
5.000
|
|
17.17
|
Đường Nguyễn Du
|
Suốt tuyến
|
17.500
|
|
17.18
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Suốt tuyến
|
10.500
|
|
Hẻm 89, 113
|
Suốt hẻm
|
2.700
|
|
Hẻm 129
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
17.19
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Lê Lợi
|
Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên
Phòng
|
35.500
|
|
Hẻm 93
|
Suốt hẻm
|
5.300
|
|
Hẻm 83
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
Hẻm 98
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
Hẻm 76
|
Suốt hẻm
|
5.300
|
|
17.20
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
31.000
|
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Nguyễn Văn Hữu
|
22.000
|
|
Hẻm 58
|
Suốt hẻm
|
5.300
|
|
17.21
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đầu Voi
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
11.000
|
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Đồng Khởi
|
30.000
|
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Lê Duẩn
|
11.000
|
|
Đường Lê Duẩn
|
Chợ Sông Đinh
|
10.000
|
|
Hẻm 176 (P1)
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
Hẻm 168 (P1)
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
Hẻm 306B, 730 (P4)
|
Suốt hẻm
|
2.700
|
|
Hẻm 310 (P4)
|
Suốt hẻm
|
2.700
|
|
Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4)
|
Suốt hẻm
|
2.700
|
|
17.22
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Phú Lợi
|
40.000
|
|
Đường Phú Lợi - Lê Duẩn
|
Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh
Quan
|
30.000
|
|
Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh
Quan
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
18.000
|
|
Hẻm 174, 98, 144 (P2)
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 45, 51 (P3)
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh)
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 449 (P3)
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3)
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427,
491 (P3)
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 140
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
Hẻm 567
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51
|
3.200
|
|
Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51
|
Đường Vành Đai II (đoạn 2)
|
2.000
|
|
17.23
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
Đường Phú Tức
|
4.000
|
|
17.24
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
22.000
|
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
16.000
|
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
11.000
|
|
Hẻm 90 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.700
|
|
Hẻm 33 (P3)
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 508 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.400
|
|
Hẻm 604 (P3)
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60
|
3.400
|
|
Hẻm 585 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.700
|
|
Hẻm 462
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
Hẻm 655 (P3)
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 639, 673
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
Hẻm 719
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
|
1.600
|
|
Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56
|
Đường 30 Tháng 4
|
1.100
|
|
17.25
|
Đường Phú Lợi
|
Suốt tuyến
|
40.000
|
|
Hẻm 263, 244, 155, 333
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
Hẻm 73
|
Đường Phú Lợi
|
Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười)
|
3.700
|
|
Hẻm 73/26
|
Suốt hẻm
|
3.100
|
|
Hẻm 188
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 99
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
Hẻm 293
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
17.26
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Hồng Phong
|
27.000
|
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường 30 Tháng 4
|
22.000
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
16.000
|
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
11.000
|
|
Hẻm 24 (P3)
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
Hẻm 546 (P4)
|
Suốt hẻm
|
4.900
|
|
17.27
|
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông
Maspero
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
6.000
|
|
17.28
|
Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
|
Cầu Kênh Xáng
|
Cổng Trắng
|
10.000
|
|
Cổng Trắng
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
7.500
|
|
Hẻm 472, 389, 526 (P2)
|
Suốt hẻm
|
3.400
|
|
Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699,
757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.800
|
|
Hẻm 416 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 437 (P2)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của
ông Dương Văn Thâm
|
3.400
|
|
Cả Khu dân cư 437
|
2.500
|
|
Hẻm 792 (P2)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24
|
1.800
|
|
Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số
24
|
Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53
|
1.800
|
|
17.29
|
Đường Trần Nhân Tông (P2)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc
Trăng
|
3.500
|
|
17.30
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Nguyễn Du
|
24.000
|
|
Đường Nguyễn Du
|
Ngã tư Đường Lê Duẩn
|
15.000
|
|
Ngã tư đường Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
6.000
|
|
Hẻm 290 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.500
|
|
Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm
278, Đường Trương Công Định
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 496 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.100
|
|
Hẻm 625
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
17.31
|
Đường Hồ Minh Luân
|
Suốt tuyến
|
22.000
|
|
17.32
|
Đường Trần Phú
|
Suốt tuyến
|
11.000
|
|
17.33
|
Đường Trần Văn Sắc
|
Suốt tuyến
|
11.000
|
|
17.34
|
Đường Hồ Hoàng Kiếm
|
Suốt tuyến
|
11.000
|
|
17.35
|
Đường Quảng Trường Bạch Đằng
|
Suốt tuyến
|
13.000
|
|
17.36
|
Đường Trương Công Định
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
17.500
|
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
13.000
|
|
Hẻm 9, 93 (P2)
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 267, 278 (P2)
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
Hẻm 37 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.900
|
|
Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109
(P2)
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
Hẻm 195 (P2)
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn)
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
Hẻm 167 (P2)
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
17.37
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Phú Lợi
|
Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng
|
11.000
|
|
17.38
|
Đường Trần Bình Trọng
|
Suốt tuyến
|
9.500
|
|
Hẻm 31, 59
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
17.39
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Bình Trọng
|
9.500
|
|
Hẻm 25
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
17.40
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Trương Văn Quới
|
8.000
|
|
17.41
|
Đường Trương Văn Quới
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
9.500
|
|
17.42
|
Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi)
|
Đường Phú Lợi
|
Đường Trương Văn Quới
|
9.500
|
|
17.43
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Suốt tuyến
|
26.000
|
|
17.44
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
6.000
|
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường 30 Tháng 4
|
3.500
|
|
Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4)
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
17.45
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Đồng Khởi
|
Ngã tư Đường Lê Duẩn
|
14.000
|
|
Ngã tư Đường Lê Duẩn
|
Đường Bạch Đằng
|
11.000
|
|
Hẻm 9, 45, 233 (P4)
|
Suốt hẻm
|
2.700
|
|
Hẻm 119
|
Suốt hẻm
|
2.700
|
|
Hẻm 33 (P4)
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
Hẻm 537, 539, 759 (P4)
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
Hẻm 70 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
Hẻm 80 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
Hẻm 218 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
Hẻm 230 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
Hẻm 266 (P9)
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1.300
|
|
Hẻm 456 (P9)
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Kênh 3 Tháng 2
|
1.300
|
|
Hẻm 548 (P9)
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20
|
1.300
|
|
17.46
|
Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao
ngăn mặn)
|
Cầu Mạc Đĩnh Chi
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
1.300
|
|
17.47
|
Đường Võ Nguyên Giáp (P4)
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
3.500
|
|
17.48
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
12.000
|
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng
|
9.000
|
|
17.49
|
Đường Vành Đai II (P3)
|
Đường Dương Minh Quan
|
Hết ranh đất Công ty Satraco
|
5.000
|
|
Giáp ranh đất Công ty Satraco
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
3.000
|
|
17.50
|
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng
(Bên phải)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Trương Công Định
|
4.500
|
|
Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng
(Bên trái)
|
Suốt tuyến
|
4.500
|
|
17.51
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Suốt tuyến
|
15.000
|
|
Hẻm 1, 12
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
Hẻm 64, 76, 152
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế
|
Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05
|
Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05
(P9)
|
2.200
|
|
Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
4.600
|
|
17.52
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường 30 Tháng 4
|
11.000
|
|
Hẻm 65, 143, 181
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
Hẻm 83
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
17.53
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
11.000
|
|
17.54
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường 30 Tháng 4
|
9.500
|
|
17.55
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Suốt tuyến
|
9.500
|
|
17.56
|
Đường Nguyễn Văn Thêm
|
Suốt tuyến
|
11.000
|
|
17.57
|
Đường Nguyễn Văn Hữu
|
Suốt tuyến
|
14.000
|
|
17.58
|
Đường Bùi Viện
|
Suốt tuyến
|
9.000
|
|
Hẻm 2
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
17.59
|
Đường Đề Thám
|
Suốt tuyến
|
14.000
|
|
Hẻm 6
|
Suốt hẻm
|
3.700
|
|
17.60
|
Đường Lê Văn Tám
|
Suốt tuyến
|
5.000
|
|
Hẻm 68
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
Hẻm 122
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
17.61
|
Đường Châu Văn Tiếp
|
Suốt tuyến
|
11.000
|
|
17.62
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Phú Lợi
|
17.000
|
|
Đường Phú Lợi
|
Cầu Chữ Y
|
14.000
|
|
Hẻm 160, 222
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
Hẻm 48, 366, 358, 414, 468
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
Hẻm 44
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12
|
2.200
|
|
Hẻm 175
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37
|
4.000
|
|
Hẻm 206
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hẻm 244, Đường Phú Lợi
|
2.000
|
|
Hẻm 305
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa
226, tờ bản đồ số 44)
|
2.300
|
|
Hẻm 367
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
Hẻm 468
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
17.63
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Kênh 16 mét
|
7.000
|
|
Kênh 16 mét
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
2.200
|
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
1.800
|
|
Hẻm 197
|
Suốt hẻm
|
550
|
|
Hẻm 75
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53
|
900
|
|
Hẻm 189 (P2)
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
17.64
|
Đường Dương Minh Quan
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
10.000
|
|
Hẻm 243
|
Đường Dương Minh Quan
|
Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16
|
1.500
|
|
Hẻm 175
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
17.65
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75,
tờ bản đồ 31)
|
Đường Vành Đai II
|
9.000
|
|
Đường Vành Đai II
|
Giáp ranh phường Mỹ Xuyên
|
5.000
|
|
Hẻm 10, 26, 120, 69, 91
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ)
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
Hẻm 259, 295
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
Hẻm 237
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
Hẻm 279, 312, 420, 384, 434
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
Hẻm 217
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
Hẻm 185
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
17.66
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường 30 Tháng 4
|
7.000
|
|
Hẻm 122
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57
|
1.300
|
|
Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số
57
|
Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên)
|
1.300
|
|
Hẻm 179
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37
|
1.100
|
|
Hẻm 152, 194, 204
|
Suốt hẻm
|
1.500
|
|
Hẻm 30, 74
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
Hẻm 157
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
17.67
|
Đường Trần Văn Bảy
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Lê Hồng Phong
|
4.500
|
|
Hẻm 99, 134
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
Hẻm 163
|
Suốt hẻm
|
900
|
|
17.68
|
Đường Phú Tức
|
Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt)
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
2.500
|
|
17.69
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Duẩn
|
9.000
|
|
17.70
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Sương Nguyệt Anh
|
7.000
|
|
17.71
|
Đường Sương Nguyệt Anh
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
Giáp ranh phường Sóc Trăng
|
1.800
|
|
Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8 mét -
Phường 2 cũ)
|
1.300
|
|
17.72
|
Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Lộ nhựa Quân Khu IX
|
3.500
|
|
Hẻm 12
|
Suốt hẻm
|
1.100
|
|
17.73
|
Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa
Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực)
|
Kênh Cô Bắc
|
Kênh 3 Tháng 2
|
6.000
|
|
17.74
|
Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9)
|
Đường Kênh Nhân Lực
|
Đường Bạch Đằng
|
900
|
|
17.75
|
Đường Lê Đại Hành
|
Suốt tuyến
|
1.600
|
|
17.76
|
Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng
Khuôl cũ)
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường 30 Tháng 4
|
1.900
|
|
17.77
|
Đường Trần Thủ Độ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
3.000
|
|
17.78
|
Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân
Khu IX cũ) P2
|
Suốt tuyến
|
3.000
|
|
17.79
|
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2)
|
Suốt tuyến
|
1.300
|
|
17.80
|
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4)
|
Suốt tuyến
|
5.000
|
|
17.81
|
Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến
Đường Võ Nguyên Giáp (P4)
|
Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2
trong quy hoạch phân khu hướng Đông
|
1.800
|
|
17.82
|
Đường N3
|
Suốt tuyến
|
3.600
|
|
17.83
|
Đường D7
|
Suốt tuyến
|
3.600
|
|
17.84
|
Đường D2
|
Suốt tuyến
|
3.600
|
|
17.85
|
Khu tái định cư số 01
|
|
|
|
Đường N2
|
Suốt tuyến
|
9.100
|
|
Các tuyến đường còn lại trong Khu tái
định cư
|
Suốt tuyến
|
6.500
|
|
17.86
|
Lộ đá Khu dân cư Bình An
|
Suốt tuyến
|
7.000
|
|
17.87
|
Khu dân cư Hạnh Phúc
|
Cả khu
|
5.000
|
|
17.88
|
Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư
Trường Quân Sự tỉnh)
|
Cả khu
|
4.500
|
|
17.89
|
Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ)
|
Cả khu
|
7.000
|
|
17.90
|
Khu dân cư xung quanh trường Quân sự
Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
|
|
|
Khu A
|
Các lô nền A5, A8, A12
|
10.000
|
|
Khu B
|
Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
16.000
|
|
Đường số 1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường số 9
|
6.000
|
|
Đường số 9
|
Đường số 7
|
5.500
|
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9,
10
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
17.91
|
Dự án Phát triển đô thị và tái định cư
khu 5A
|
|
|
Đường 14, 20, 22 và 23
|
Suốt tuyến
|
7.000
|
|
Đường 9A, 9B
|
Suốt tuyến
|
7.000
|
|
Đường số 5, 6, 16
|
Suốt tuyến
|
9.000
|
|
Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24
|
Suốt tuyến
|
7.000
|
|
Các đường còn lại trong Khu dân cư
|
Suốt tuyến
|
6.000
|
|
17.92
|
Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu
(P2)
|
Đường số 1
|
7.000
|
|
Các đường còn lại trong khu nhà ở
thương mại Trần Quang Diệu
|
6.000
|
|
17.93
|
Khu nhà phố Thương mại VinCom
ShopHouse Sóc Trăng (P2)
|
Suốt tuyến
|
12.000
|
|
18
|
Phường Sóc
Trăng
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm
|
31.000
|
|
Hẻm 63
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
18.2
|
Đường Hùng Vương
|
Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt;
Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng
|
Đường Trần Quốc Toản
|
40.000
|
|
Hẻm 28
|
Đường Hùng Vương
|
Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ
|
5.000
|
|
Hẻm 63
|
Đường Hùng Vương
|
Rạch Trà Men
|
5.000
|
|
Hẻm 93
|
Đường Hùng Vương
|
Hẻm 63, Đường Hùng Vương
|
5.000
|
|
Hẻm 3
|
Đường Hùng Vương
|
Hẻm 42, Đường Yết Kiêu
|
5.000
|
|
Hẻm 7
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Điện Biên Phủ
|
5.000
|
|
Hẻm 101, 121, 149
|
Đường Hùng Vương
|
Rạch Trà Men
|
4.000
|
|
Hẻm 129
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
Hẻm 135
|
Suốt hẻm
|
6.000
|
|
Hẻm 159
|
Đường Hùng Vương
|
Rạch Trà Men
|
4.000
|
|
18.3
|
Đường Lý Thánh Tông
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Điện Biên Phủ
|
8.000
|
|
Đường Hùng Vương
|
Kênh Trường Thọ
|
7.000
|
|
Hẻm 29 (P6 cũ)
|
Đường Lý Thánh Tông
|
Đường Kênh 30 Tháng 4
|
2.000
|
|
18.4
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Điện Biên Phủ
|
31.000
|
|
Hẻm 145 (P6 cũ)
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự
|
4.000
|
|
18.5
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
6.000
|
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
5.000
|
|
18.6
|
Đường Lê Duẩn
|
Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero)
|
Đường Phạm Hùng
|
9.000
|
|
18.7
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1
và Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
5.700
|
|
18.8
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1
và Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết
ranh Viện Kiểm sát
|
10.000
|
|
Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết
ranh Viện Kiểm sát
|
Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản;
Bên phải hết ranh hẻm 298
|
15.000
|
|
Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản;
Bên phải hết ranh hẻm 298
|
Cầu Kênh Xáng
|
10.000
|
|
Hẻm 54
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Lê Hoàng Chu
|
1.000
|
|
Hẻm 367 (P6 cũ)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1.800
|
|
Hẻm 121
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ
103 (16 cũ)
|
1.300
|
|
Hẻm 170
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Cuối hẻm
|
2.500
|
|
Hẻm 222
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Lê Hoàng Chu
|
1.300
|
|
Hẻm 238
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 298
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
Hẻm 334
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
18.9
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
Đường Sóc Vồ
|
Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ
112
|
2.000
|
|
18.10
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Yết Kiêu
|
10.000
|
|
Đường Yết Kiêu
|
Đường Lý Thánh Tông
|
8.000
|
|
Đường Lý Thánh Tông
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
6.000
|
|
18.11
|
Đường Kênh 19 Tháng 5
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Kênh Thanh Niên
|
1.000
|
|
Kênh Thanh Niên
|
Kênh 30 Tháng 4
|
800
|
|
18.12
|
Đường Kênh 22 Tháng 3
|
Đường Lương Định Của
|
Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49)
|
800
|
|
18.13
|
Đường Kênh Liêu Sên
|
Đường đá Kênh Cầu Xéo
|
Kênh 2 Tháng 9
|
1.000
|
|
18.14
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Ngã ba Đường Dã Tượng
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
20.000
|
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Lê Lai
|
18.000
|
|
Hẻm 81
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
Hẻm 95
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
18.15
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Pasteur - Bà Triệu
|
9.000
|
|
Hẻm 2
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155
(30)
|
1.300
|
|
Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30
|
Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29
|
1.000
|
|
18.16
|
Đường Lê Lai
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Lê Lợi
|
10.000
|
|
18.17
|
Đường Calmette
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
10.000
|
|
Hẻm 33
|
Từ Calmette
|
Đường Lai Văn Tửng
|
2.300
|
|
18.18
|
Đường Yết Kiêu
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Yết Kiêu
|
15.000
|
|
Hẻm 42
|
Đường Yết Kiêu
|
Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ
|
2.300
|
|
18.19
|
Đường Dã Tượng
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Ngô Gia Tự
|
15.000
|
|
18.20
|
Đường Võ Đình Sâm
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
9.000
|
|
Hẻm 5
|
Đường Võ Đình Sâm
|
Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154
(29)
|
1.300
|
|
Hẻm 9
|
Đường Võ Đình Sâm
|
Đường Trần Văn Hòa
|
1.300
|
|
18.21
|
Đường Đặng Văn Viễn
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
9.000
|
|
18.22
|
Đường Pasteur
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng
|
9.000
|
|
Hẻm 50
|
Suốt hẻm
|
1.300
|
|
18.23
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Ranh Hồ Nước Ngọt
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
20.000
|
|
Hẻm 4
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28
|
3.500
|
|
Hẻm 79
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Lai Văn Tửng
|
3.000
|
|
18.24
|
Đường Trần Văn Hòa
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
Đường Võ Đình Sâm
|
9.000
|
|
Hẻm 36, 74
|
Đường Trần Văn Hòa
|
Đường Bà Triệu
|
1.300
|
|
Hẻm 12
|
Đường Trần Văn Hòa
|
Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162
(37)
|
1.300
|
|
18.25
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
Đường Võ Đình Sâm
|
9.000
|
|
18.26
|
Đường Sơn Đê
|
Suốt tuyến
|
10.000
|
|
18.27
|
Đường Lai Văn Tửng
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Sơn Đê
|
11.000
|
|
Hẻm 2
|
Suốt hẻm
|
2.300
|
|
18.28
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
Kênh 16 mét
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
2.000
|
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường
Sóc Trăng
|
1.800
|
|
18.29
|
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía
Đông)
|
Đường Lý Thánh Tông
|
Đường Vành Đai I
|
6.000
|
|
Đường Vành Đai I
|
Kênh 19 Tháng 5
|
1.800
|
|
18.30
|
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây)
|
Đường Lý Thánh Tông
|
Đường Vành Đai I
|
6.000
|
|
Đường Vành Đai I
|
Giáp Khu dân cư Minh Châu
|
3.000
|
|
18.31
|
Đường Sóc Vồ
|
Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1
và tuyến tránh Quốc Lộ 60
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
1.200
|
|
18.32
|
Đường Lê Hoàng Chu
|
Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A)
|
Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt
|
2.500
|
|
Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Sóc Vồ
|
2.000
|
|
18.33
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Cầu Đen (Quốc lộ 1A)
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
5.500
|
|
Tuyến tránh Quốc lộ 1A
|
Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ
bản đồ số 105
|
4.500
|
|
Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ
bản đồ số 105
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
2.500
|
|
Hẻm 91
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản
đồ 126
|
1.800
|
|
18.34
|
Đường Lý Đạo Thành
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ)
|
4.500
|
|
Hẻm 8
|
Suốt hẻm
|
1.000
|
|
18.35
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Trần Quốc Toản
|
7.000
|
|
Hẻm 2
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Kênh 30 Tháng 4
|
3.000
|
|
Hẻm 36
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Kênh 30 Tháng 4
|
5.500
|
|
Hẻm 64, 76, 110, 117
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
18.36
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
7.000
|
|
Hẻm 46, 104, 109
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
18.37
|
Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc
Trăng
|
Đường Trương Vĩnh Ký
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
1.200
|
|
18.38
|
Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp
(Khu Thiết chế Công Đoàn)
|
5.000
|
|
Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp
(Khu Thiết chế Công Đoàn)
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
4.000
|
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
Đường Lương Định Của
|
4.355
|
|
Hẻm 192
|
Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số
94
|
1.300
|
|
Hẻm 334
|
Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43
|
900
|
|
18.39
|
Đường Trương Vĩnh Ký
|
Đường Sương Nguyệt Anh
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
1.800
|
|
18.40
|
Đường Phan Đăng Lưu
|
Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40))
|
Giáp ranh xã An Ninh
|
1.500
|
|
18.41
|
Đường Nguyễn Văn Khuynh
|
Đường Phạm Hùng
|
Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác)
|
1.500
|
|
18.42
|
Đường Sóc Mồ Côi
|
Đường Phạm Hùng
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
1.000
|
|
18.43
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
Đường Phạm Hùng
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
1.000
|
|
18.44
|
Đường Lộ Châu Khánh
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
900
|
|
18.45
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Cầu C247
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
20.000
|
|
Đường Lê Vĩnh Hòa
|
Hẻm Chùa Phước Nghiêm
|
15.000
|
|
Hẻm Chùa Phước Nghiêm
|
Đường Vành Đai I
|
10.000
|
|
Đường Vành Đai I
|
Đường Vành Đai II
|
8.000
|
|
Hẻm 87
|
Suốt hẻm
|
4.500
|
|
Hẻm 163
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
Hẻm 189
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
Hẻm 196
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
Hẻm 222
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
Hẻm 250
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
Hẻm 278, 322, 352
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
Hẻm 354A
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
Hẻm 283
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
Hẻm 368
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
Hẻm 580
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
Hẻm 49
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
Hẻm 55
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh
|
3.000
|
|
Hẻm 74
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
Hẻm 146
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Trần Văn Hòa
|
4.500
|
|
Hẻm 166
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
|
4.500
|
|
Hẻm 178
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
|
4.000
|
|
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
Hẻm 382
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573,
596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
18.46
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Vành Đai I
|
11.000
|
|
Đường Vành Đai I
|
Đường Vành Đai II
|
9.000
|
|
Đường Vành Đai II
|
Cầu Saintard
|
7.000
|
|
Hẻm 5
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 117
|
Đường Phạm Hùng
|
Cuối hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 54
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
Hẻm 98
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 112
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
Hẻm 126
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
Hẻm 158
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
18.47
|
Đường Cao Thắng
|
Đường Coluso
|
Đường Huỳnh Cương
|
4.200
|
|
Đường Huỳnh Cương
|
Cụm Công nghiệp Tân Phú
|
2.500
|
|
Cụm Công nghiệp Tân Phú
|
Đường Phạm Hùng
|
2.500
|
|
18.48
|
Đường vào Cảng Sông
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Cao Thắng
|
3.000
|
|
18.49
|
Đường Chông Chác
|
Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh
Niên)
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
1.200
|
|
18.50
|
Đường Lương Định Của
|
Đường Vành Đai II
|
Giáp ranh xã Trường Khánh
|
6.000
|
|
Hẻm 131
|
Đường Lương Định Của
|
Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4)
|
1.100
|
|
18.51
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Coluso
|
3.000
|
|
18.52
|
Đường Cầu Đen
|
Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31)
|
Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38)
|
900
|
|
18.53
|
Đường Kênh Xáng
|
Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38)
|
Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38)
|
1.500
|
|
18.54
|
Đường Coluso
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
3.500
|
|
Đường Phạm Hùng
|
Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo
|
3.000
|
|
18.55
|
Đường Huỳnh Cương
|
Đường Cao Thắng
|
Cụm Công nghiệp Tân Phú
|
2.500
|
|
Cụm Công nghiệp Tân Phú
|
Hết ranh phường Sóc Trăng
|
2.000
|
|
18.56
|
Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo
|
Hẻm 5 Đường Phạm Hùng
|
Đường Vành Đai II
|
1.200
|
|
18.57
|
Đường đê bao Trà Quýt
|
Giáp ranh phường Phú Lợi
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
1.200
|
|
18.58
|
Lộ nhựa 7 mét
|
Cầu Maspero
|
Khán đài đua Ghe Ngo
|
2.000
|
|
18.59
|
Lộ Kênh Trường Thọ
|
Kênh 30 Tháng 4
|
Đường Kênh 19 Tháng 5
|
1.500
|
|
18.60
|
Khu dân cư Hưng Thịnh
|
Cả khu
|
10.000
|
|
18.61
|
Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ)
|
Cả khu
|
7.000
|
|
18.62
|
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên
Hưng Phát)
|
Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân
cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ)
|
6.000
|
|
Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường
Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông)
|
8.000
|
|
18.63
|
Khu dân cư Minh Châu:
|
|
|
Đường A1, A2
|
Suốt tuyến
|
6.000
|
|
Đường B
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường A2
|
10.000
|
|
Đường A2
|
Đường A1
|
7.000
|
|
Đường A1
|
Kênh 30 Tháng 4
|
5.000
|
|
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7
|
Suốt tuyến
|
5.000
|
|
Đường C8, C9, C10, C11
|
Suốt tuyến
|
5.000
|
|
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8,
D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19
|
Suốt tuyến
|
5.000
|
|
19
|
Phường Mỹ
Xuyên
|
|
|
|
|
19.1
|
Quốc lộ 1A
|
Ngã ba Trà Tim
|
Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)
|
5.200
|
|
Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn)
|
Cống Sà Lôn
|
5.000
|
|
Cống Sà Lôn
|
Giáp ranh xã Nhu Gia
|
4.200
|
|
19.2
|
Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh phường Phú Lợi
|
5.200
|
|
19.3
|
Đường tỉnh 934
|
Đường Đoàn Minh Bảy
|
Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt)
|
6.400
|
|
Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt)
|
Giáp ranh xã Tài Văn
|
4.800
|
|
Hẻm 108 (Nghĩa trang)
|
Đường tỉnh 934
|
Kênh Xáng
|
1.600
|
|
Hẻm 111
|
Suốt hẻm
|
1.700
|
|
Hẻm 1 (Thạnh Lợi)
|
Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh
đất ông Tạ Kim Sủng)
|
1.500
|
|
Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)
|
Đường tỉnh 934
|
Đường Huỳnh Văn Chính
|
1.700
|
|
19.4
|
Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ)
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Mỹ Hương
|
900
|
|
19.5
|
Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
1.700
|
|
19.6
|
Đường huyện 56
|
Ngã tư Phước Kiện
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
3.500
|
|
19.7
|
Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ)
|
Giáp ranh phường Phú Lợi
|
Nút giao Ngã ba Trà Tim
|
16.000
|
|
19.8
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp ranh phường Phú Lợi
|
Ngã ba Trà Tim
|
7.000
|
|
Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Hết tuyến
|
1.500
|
|
19.9
|
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934
cũ)
|
Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng)
|
Ngã tư Phước Kiện
|
8.500
|
|
19.10
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách)
|
Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
1.700
|
|
19.11
|
Đường An Dương Vương
|
Nút giao Ngã ba Trà Tim
|
Ngã tư Phước Kiện
|
4.500
|
|
19.12
|
Đường Trần Thủ Độ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
2.800
|
|
19.13
|
Đường Trưng Vương 1
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hoàng Diệu
|
13.000
|
|
19.14
|
Đường Trưng Vương 2
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hoàng Diệu
|
13.000
|
|
19.15
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Phan Đình Phùng
|
12.000
|
|
Hẻm 1, Đường Lê Lợi
|
Suốt hẻm
|
3.000
|
|
Hẻm 2, Đường Lê Lợi
|
Suốt hẻm
|
2.200
|
|
19.16
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Triệu Nương
|
11.500
|
|
19.17
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Triệu Nương
|
9.000
|
|
19.18
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Hoàng Diệu
|
Đường Phan Đình Phùng
|
8.500
|
|
19.19
|
Đường đi Tài Công
|
Đường tỉnh 934
|
Giáp ranh xã Tài Văn
|
1.700
|
|
19.20
|
Đường đê bao Phú Hữu
|
Đường tỉnh 934
|
Giáp ranh xã Thạnh Thới An
|
1.800
|
|
19.21
|
Đường Triệu Nương
|
Ngã tư Phước Kiện
|
Đường Đoàn Minh Bảy
|
9.500
|
|
19.22
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Bà Thủy
|
Cống thủy lợi
|
1.200
|
|
19.23
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Hoàng Diệu
|
Hẻm 2, Đường Lê Lợi
|
2.700
|
|
Đoạn còn lại
|
1.500
|
|
19.24
|
Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên
cũ)
|
Cầu Chà Và
|
Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần
Thị Năm
|
4.500
|
|
Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần
Thị Năm
|
Giáp ranh phường Phú Lợi
|
3.500
|
|
19.25
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Ngô Quyền
|
Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ)
|
1.300
|
|
Đoạn còn lại
|
900
|
|
19.26
|
Đường Phan Thanh Giản
|
Đường Triệu Nương
|
Hết tuyến
|
1.300
|
|
19.27
|
Đường Văn Ngọc Tố
|
Rạch Chà Và
|
Rạch Bà Thủy
|
5.500
|
|
19.28
|
Đường Đoàn Minh Bảy
|
Rạch Chà Và
|
Rạch Bà Thủy
|
5.500
|
|
19.29
|
Đường Huỳnh Văn Chính
|
Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp)
|
Đường vào cống Bà Thủy
|
2.200
|
|
Đoạn còn lại
|
1.700
|
|
19.30
|
Đường Thầy Cùi
|
Đường Triệu Nương
|
Cầu Đình Thần
|
1.100
|
|
19.31
|
Đường Lê Văn Duyệt
|
Đường Hoàng Diệu
|
Hẻm 5, Đường Triệu Nương
|
1.500
|
|
19.32
|
Đường Hoàng Diệu
|
Cầu Chà Và
|
Cầu Bà Thủy
|
11.000
|
|
19.33
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Lò Heo
|
2.200
|
|
Đoạn còn lại
|
1.700
|
|
19.34
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cống Hitech
|
3.500
|
|
Cống Hitech
|
Giáp ranh phường Phú Lợi
|
4.000
|
|
19.35
|
Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2
|
Suốt tuyến
|
6.200
|
|
19.36
|
Đường vào Khu dân cư Điện Lực
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Khu dân cư Điện lực
|
2.200
|
|
19.37
|
Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ
Xuyên)
|
Cả khu
|
2.800
|
|
19.38
|
Khu dân cư Lê Thìn (Phường Mỹ Xuyên)
|
|
|
Đường số 01
|
Suốt tuyến
|
5.000
|
|
Các đường còn lại trong Khu dân cư
|
Suốt tuyến
|
3.200
|
|
19.39
|
Khu dân cư Điện lực
|
Cả khu
|
2.500
|
|
19.40
|
Khu dân cư Đại Thành
|
Cả khu
|
4.000
|
|
19.41
|
Khu dân cư Hồng Phát
|
|
|
Đường D1
|
Suốt tuyến
|
6.500
|
|
Đường D2, D3; Đường N5
|
Suốt tuyến
|
5.500
|
|
Các tuyến đường nội bộ còn lại
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
19.42
|
Khu dân cư Hòa Mỹ
|
Cả khu
|
3.000
|
|
20
|
Phường Ngã
Năm
|
|
|
|
|
20.1
|
Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
Cầu Đỏ mới
|
1.500
|
|
Cầu Đỏ mới
|
Đường 30 Tháng 4
|
900
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Cầu Trà Ban
|
800
|
|
20.2
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường D4
|
8.000
|
|
Đường D4
|
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
|
4.000
|
|
Cầu Thanh Niên (Khu vực 1)
|
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
|
2.500
|
|
Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7)
|
Kênh 90
|
2.000
|
|
Kênh 90
|
Cầu ngã ba Chệch Cẩm
|
1.000
|
|
20.3
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Trần Văn Bảy
|
8.000
|
|
Đường Trần Văn Bảy
|
Hết ranh Chùa Phật Mẫu
|
7.000
|
|
Giáp ranh Chùa Phật Mẫu
|
Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng
Nhung)
|
5.500
|
|
Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng
Nhung)
|
Cầu Cống đá
|
5.000
|
|
20.4
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng 2
|
7.000
|
|
20.5
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng 2
|
8.000
|
|
20.6
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng 2
|
7.500
|
|
20.7
|
Đường Trần Văn Bảy
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng 2
|
7.500
|
|
20.8
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Trần Văn Bảy
|
8.000
|
|
Đường Trần Văn Bảy
|
Đường Phạm Hùng
|
7.500
|
|
20.9
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính)
|
Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
|
7.200
|
|
Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
|
Cầu Đỏ mới
|
3.500
|
|
Cầu Đỏ mới
|
Cầu Bến Long
|
2.000
|
|
20.10
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Bến Long
|
Cầu Tư Bí
|
800
|
|
Cầu Bến Long
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
600
|
|
20.11
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường 1 Tháng 5
|
Hết ranh đất ông Năm Miên
|
2.000
|
|
Giáp ranh đất ông Năm Miên
|
Quốc lộ 61B
|
1.500
|
|
20.12
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường 30 Tháng 4
|
Rạch Xẻo Cạy
|
900
|
|
Rạch Xẻo Cạy
|
Cầu Trà Kết
|
700
|
|
20.13
|
Đường Lê Văn Tám
|
Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi
|
Hết ranh đất bà Ba Đê
|
1.100
|
|
Giáp ranh đất bà Ba Đê
|
Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa)
|
900
|
|
20.14
|
Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm)
|
Cầu Chùa Ông Bổn
|
Hết ranh đất Hai Thời
|
800
|
|
20.15
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Mậu Thân
|
Hết ranh cầu Ông Bổn cũ
|
1.000
|
|
Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ
|
Cầu Đường Trâu (trong)
|
600
|
|
20.16
|
Đường Mậu Thân
|
Đường Lạc Long Quân
|
Cầu Treo
|
2.000
|
|
Cầu Treo
|
Cầu Đường Trâu (ngoài)
|
1.700
|
|
20.17
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ)
|
Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
|
4.500
|
|
Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay)
|
Quốc lộ 61B
|
2.750
|
|
20.18
|
Đường Lê Hoàng Chu
|
Cầu ngã ba Chệch Cẩm
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
800
|
|
20.19
|
Đường Huỳnh Thị Tân
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Phạm Hùng
|
3.850
|
|
Đường Phạm Hùng
|
Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định
cư)
|
1.100
|
|
20.20
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường 3 Tháng 2
|
3.500
|
|
20.21
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Cầu bệnh viện
|
6.000
|
|
Cầu bệnh viện
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
4.100
|
|
20.22
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
3.500
|
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Quốc lộ 61B
|
3.000
|
|
20.23
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Nguyễn Trãi
|
5.500
|
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.500
|
|
20.24
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Kênh Cống Đá
|
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
|
1.100
|
|
Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm
|
Kênh Bến Long
|
1.000
|
|
Kênh Bến Long
|
Cầu Tư Bí
|
800
|
|
Cầu Tư Bí
|
Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ
|
700
|
|
Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2
cũ
|
Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
|
900
|
|
Cầu kênh Xáng Mỹ Phước
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
750
|
|
20.25
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cống Lý Thanh
|
Đường Âu Cơ
|
4.200
|
|
Cống Lý Thanh
|
Đường vào Trường THCS Long Tân
|
1.400
|
|
Đường vào Trường THCS Long Tân
|
Cầu Tư Bí
|
700
|
|
20.26
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Âu Cơ
|
Kênh 8 Tháng 3
|
2.500
|
|
Kênh 8 Tháng 3
|
Kênh Mỹ Lợi
|
1.300
|
|
Kênh Mỹ Lợi
|
Cầu Kênh Bình Hưng
|
1.000
|
|
Cầu Kênh Bình Hưng
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
800
|
|
20.27
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
1.800
|
|
20.28
|
Đường Khu vực Trà Cú
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường
2 cũ
|
3.500
|
|
20.29
|
Đường huyện 79B
|
Cầu Kênh Bình Hưng
|
Giáp ranh xã Mỹ Phước
|
800
|
|
20.30
|
Đường huyện 77
|
Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng
Hiệp)
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
550
|
|
20.31
|
Đường huyện 73
|
Cầu Vú Sữa
|
Cầu Sóc Sải
|
550
|
|
Cầu Sóc Sải
|
Cầu Đường Tắc
|
600
|
|
20.32
|
Đường huyện 72
|
Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ
|
Cầu Đường Trâu (trong)
|
550
|
|
20.33
|
Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã Long Hưng
|
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
|
600
|
|
Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh
|
Cầu Treo
|
800
|
|
Cầu Treo
|
Đường 1 Tháng 5
|
600
|
|
20.34
|
Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4)
|
Suốt tuyến
|
800
|
|
20.35
|
Đường số 4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm)
|
3.500
|
|
20.36
|
Đường N11
|
Đường số 4
|
Đường D14
|
3.500
|
|
20.37
|
Đường D14
|
Đường N11
|
Quốc lộ 61B
|
3.500
|
|
20.38
|
Đường D2
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
5.500
|
|
20.39
|
Đường D3
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường N1
|
5.500
|
|
20.40
|
Đường N1
|
Đường D3
|
Đường D2
|
5.500
|
|
20.41
|
Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm
|
Đường N1
|
3.300
|
|
Đường N2
|
3.300
|
|
Đường số 22
|
3.300
|
|
20.42
|
Các tuyến đường Trung tâm Phường 1
(cũ)
|
|
|
Đường N1
|
Đường Mai Thanh Thế
|
Đường D1
|
6.000
|
|
Đường N2
|
Đường D4
|
Đường D1
|
6.000
|
|
Đường D1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
6.000
|
|
Đường D2
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường N1
|
6.000
|
|
Đường D3
|
Đường N2
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
6.000
|
|
Đường D4
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
6.000
|
|
20.43
|
Khu tái định cư phường 1 cũ
|
|
|
Đường Huỳnh Thị Tân
|
Đoạn thuộc phía Khu tái định cư
|
2.801
|
|
Đường D1
|
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
|
2.661
|
|
Đường NB1
|
Suốt tuyến trong Khu tái định cư
|
2.521
|
|
21
|
Phường Mỹ Quới
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Cầu Cống Đá
|
Cống Tám Xưa
|
850
|
|
Cống Tám Xưa
|
Cống Hai Cường
|
650
|
|
Cống Hai Cường
|
Cầu Nàng Rền
|
850
|
|
Cầu Nàng Rền
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
650
|
|
21.2
|
Đường tỉnh 937B
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế
Đông Tây
|
650
|
|
21.3
|
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Cầu Vượt Mỹ Bình
|
600
|
|
Cầu Vượt Mỹ Bình
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
600
|
|
21.4
|
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp
(Đường huyện 74)
|
Cầu Cống Đá
|
Hết ranh đất UBND phường 3 cũ
|
1.600
|
|
Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ
|
Hết cầu Chợ Vĩnh Biên
|
1.200
|
|
Cầu Chợ Vĩnh Biên
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
700
|
|
Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên
|
1.900
|
|
21.5
|
Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc
Lá)
|
Cầu Mới
|
Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới
|
700
|
|
Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới
|
Cầu 3 Si
|
700
|
|
Cầu 3 Si
|
Cầu Mỹ Hưng
|
600
|
|
Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh)
|
Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực
|
1.400
|
|
Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực
|
Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình
|
600
|
|
Trường Mầm non Mỹ Bình
|
Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
650
|
|
Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ)
|
Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long
|
600
|
|
21.6
|
Đường huyện 79A
|
Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục
phát triển kinh tế Đông Tây)
|
550
|
|
21.7
|
Đường huyện 79C
|
Cầu Chợ Mỹ Quới
|
Cầu Lung Sen
|
1.000
|
|
Cầu Lung Sen
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
750
|
|
21.8
|
Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B)
|
Cầu chợ Mỹ Quới
|
Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám
|
1.400
|
|
Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
|
950
|
|
21.9
|
Ấp Mỹ Thành
|
Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm
|
Cầu Mới
|
1.400
|
|
Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết
ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới)
|
Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực
|
750
|
|
21.10
|
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới
giai đoạn 2)
|
Cầu Mới (Cầu Sắt)
|
Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực
|
1.300
|
|
21.11
|
Ấp Mỹ Tường B
|
Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực
|
Cầu Ông Xi
|
850
|
|
21.12
|
Ấp Mỹ Thọ
|
Cầu Năm Châu
|
Hết ranh đất Châu Thị Mỹ
|
700
|
|
21.13
|
Ấp Mỹ Tây A
|
Cầu Mới
|
Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long
|
850
|
|
Đất ông Dương Huỳnh Long
|
Giáp ranh tỉnh Cà Mau
|
550
|
|
21.14
|
Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên)
|
Cầu Cống Đá cũ
|
Kênh Trà Chiên
|
600
|
|
Kênh Trà Chiên
|
Hết tuyến
|
550
|
|
21.15
|
Các tuyến đường trung
Tâm Chợ Mỹ Quới
|
|
|
Tuyến Số 1
|
Nhà ông Thường
|
Nhà ông Huệ
|
3.500
|
|
Tuyến Số 2
|
Nhà ông Tường
|
Nhà bà Mai
|
3.500
|
|
Tuyến Số 3
|
Nhà Kim Lý
|
Nhà ông Tân
|
3.500
|
|
Tuyến Số 4
|
Nhà ông Khoa
|
Nhà ông Giang
|
3.500
|
|
Tuyến Số 5
|
Từ ranh đất ông Đạt Em
|
Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất
quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm)
|
3.500
|
|
Tuyến Số 6
|
Hết ranh đất ông Đạt Em
|
Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng)
|
4.000
|
|
Tuyến Số 7
|
Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm
|
3.500
|
|
22
|
Phường Khánh
Hoà
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường tỉnh 935
|
Cầu Mỹ Thanh
|
Đường Đal Châu Khánh
|
2.200
|
|
Đường Đal Châu Khánh
|
Giáp ranh phường Vĩnh Châu
|
1.800
|
|
22.2
|
Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây
(Đường tỉnh 937B)
|
Đường tỉnh 935
|
Giáp sông Vĩnh Châu
|
1.000
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Giáp sông Cổ Cò
|
900
|
|
22.3
|
Đường tỉnh 936
|
Cầu Dù Há
|
Cầu Ngã tư
|
900
|
|
Cầu Ngã tư
|
Trường THCS Vĩnh Hiệp
|
1.000
|
|
Trường THCS Vĩnh Hiệp
|
Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
|
900
|
|
22.4
|
Đường huyện 45
|
Kênh Dâu
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
550
|
|
22.5
|
Đường huyện 46A
|
Đường tỉnh 936
|
Giáp rạch Trà Nho
|
700
|
|
22.6
|
Đường huyện 46B
|
Đường huyện 42
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
550
|
|
22.7
|
Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
|
Đường tỉnh 936
|
Cống Trà Nho
|
600
|
|
Giáp sông Mỹ Thanh
|
Hết ranh đất đình Hòa Giang
|
550
|
|
22.8
|
Đường huyện 42
|
Đường tỉnh 936
|
Giáp Rạch Trà Nho
|
550
|
|
22.9
|
Đường huyện 41
|
Đường tỉnh 935
|
Cầu Dù Hiên
|
1.100
|
|
Cầu Dù Hiên
|
Ngã ba đường tránh điện gió
|
1.400
|
|
Ngã ba đường tránh điện gió
|
Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
|
900
|
|
22.10
|
Đường vào Trung tâm xã Hòa Đông
|
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện
41)
|
Giáp Rạch Trà Niên
|
1.500
|
|
22.11
|
Đường Đal Trà Teo Thạch Sao
|
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41)
|
Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
|
700
|
|
22.12
|
Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa
Đông
|
Suốt tuyến
|
580
|
|
23
|
Phường Vĩnh
Châu
|
|
|
|
|
23.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
Đường vào Chùa Cà Săng
|
4.500
|
|
Giáp đường vào Chùa Cà Săng
|
Giáp ranh xã Vĩnh Hải
|
2.300
|
|
Hẻm 2
|
Đường huyện 48
|
Đường Nam Sông Hậu
|
1.000
|
|
Hẻm 239
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Đường huyện 48
|
1.400
|
|
23.2
|
Đường tỉnh 935
|
Cầu Giồng Dú
|
Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu
|
2.300
|
|
Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu
|
Giáp ranh phường Khánh Hòa
|
1.600
|
|
23.3
|
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Hải
|
Giáp ranh Cống số 10
|
600
|
|
Giáp ranh Cống số 10
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
1.300
|
|
23.4
|
Đường huyện 45
|
Đường Đồng Khởi
|
Giáp ranh đất Trại giam
|
600
|
|
Giáp ranh đất Trại giam
|
Giáp ranh phường Khánh Hòa
|
550
|
|
23.5
|
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn)
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu
Như
|
2.500
|
|
Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu
Như
|
Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.800
|
|
23.6
|
Đường huyện 43
|
Đường 30 Tháng 4
|
Hết ranh cầu Giồng Dú
|
2.100
|
|
Cầu Giồng Dú
|
Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn
|
1.600
|
|
Ranh đất cây xăng Hữu Còn
|
Hết ranh đất Chùa Hải Phước An
|
2.300
|
|
Ranh đất Chùa Hải Phước An
|
Giáp ranh xã Vĩnh Hải
|
900
|
|
23.7
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Suốt tuyến
|
4.400
|
|
23.8
|
Đường Trưng Trắc
|
Suốt tuyến
|
16.400
|
|
23.9
|
Đường Trưng Nhị
|
Suốt tuyến
|
16.400
|
|
23.10
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba Đường Nam Sông Hậu
|
Cầu Ngang
|
4.500
|
|
Cầu Ngang
|
Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu
|
6.800
|
|
Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu
|
Ngã tư Đường Lê Lai
|
7.700
|
|
Ngã tư Đường Lê Lai
|
Ngã tư Đường 30 Tháng 4
|
10.800
|
|
Ngã tư Đường 30 Tháng 4
|
Đường Phan Thanh Giản
|
9.000
|
|
Đường Phan Thanh Giản
|
Đường Thanh Niên
|
4.000
|
|
23.11
|
Đường Đề Thám
|
Suốt tuyến
|
5.900
|
|
23.12
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Ngã tư Nguyễn Huệ
|
7.200
|
|
Ngã tư Nguyễn Huệ
|
Cầu Vĩnh Châu
|
9.000
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ
|
6.300
|
|
Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ
|
Cầu Giồng Dú
|
5.000
|
|
23.13
|
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ)
|
Suốt tuyến
|
1.400
|
|
23.14
|
Đường 30 Tháng 4 nối dài
|
Đê Biển
|
Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất
số 14, tờ bản đồ số 42)
|
3.640
|
|
23.15
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường số 6
|
6.800
|
|
23.16
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đường Lê Lai
|
7.700
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đường Phan Thanh Giản
|
6.500
|
|
Ngã ba Đường Phan Thanh Giản
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
3.500
|
|
23.17
|
Đường Phan Thanh Giản
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.400
|
|
23.18
|
Đường Phan Thanh Giản nối dài
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Châu Văn Đơ
|
3.000
|
|
23.19
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu
|
Ngã tư Đường 30 Tháng 4
|
10.500
|
|
Ngã tư Đường 30 Tháng 4
|
Ngã tư Đường Phan Thanh Giản
|
8.500
|
|
Ngã tư Đường Phan Thanh Giản
|
Đường Thanh Niên
|
7.500
|
|
Đường Thanh Niên
|
Giáp ranh phường Vĩnh Phước
|
4.800
|
|
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú)
|
Suốt tuyến
|
1.000
|
|
23.20
|
Đường Thanh Niên
|
Suốt tuyến
|
5.000
|
|
23.21
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường 30 Tháng 4
|
Giáp sông Vĩnh Châu
|
9.400
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Cống Ông Trầm
|
4.100
|
|
Cống Ông Trầm
|
Cầu Vĩnh Châu 2
|
2.700
|
|
23.22
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Đồng Khởi
|
Cầu Chợ mới
|
5.600
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Cống Ông Trầm
|
2.300
|
|
23.23
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Suốt tuyến
|
10.900
|
|
Hẻm 35 (Trong Chợ mới)
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Sông Vĩnh Châu
|
1.800
|
|
23.24
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Suốt tuyến
|
11.000
|
|
23.25
|
Đường Lê Hồng Phong nối dài
|
Đầu ranh đất Chợ cũ
|
Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng
|
6.800
|
|
23.26
|
Đường Châu Văn Đơ
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Nguyễn Huệ
|
4.700
|
|
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên)
|
Suốt tuyến
|
900
|
|
23.27
|
Đường số 1
|
Đường số 8
|
Đường Lê Hồng Phong
|
5.600
|
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Hết ranh đất Công an
|
4.700
|
|
23.28
|
Đường số 2
|
Đường 1 Tháng 5
|
Giáp ranh đất Khu Thương mại
|
4.700
|
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường số 1
|
4.700
|
|
23.29
|
Đường số 3
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường số 6
|
5.600
|
|
23.30
|
Đường số 6
|
Suốt tuyến
|
6.800
|
|
23.31
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
Đường Lê Hồng Phong
|
6.800
|
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường số 2
|
4.400
|
|
23.32
|
Đường số 8
|
Suốt tuyến
|
7.000
|
|
23.33
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Trưng Nhị
|
Đường Lê Lai
|
7.000
|
|
23.34
|
Đường Lê Lai
|
Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm)
|
Đường Nam Sông Hậu
|
6.800
|
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Đường huyện 48
|
3.800
|
|
Đường huyện 48
|
Đê Biển
|
3.200
|
|
23.34
|
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách)
|
Đầu hẻm
|
Hết đất ông Quảng Thanh Cường
|
1.200
|
|
Đoạn còn lại
|
1.000
|
|
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên)
|
Đầu hẻm
|
Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
|
1.100
|
|
Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo
|
Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm
|
1.000
|
|
Đoạn còn lại
|
800
|
|
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng)
|
Đầu hẻm
|
Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
|
1.100
|
|
Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí
|
Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
|
1.000
|
|
23.35
|
Đường Giồng Giữa (khu 5)
|
Suốt tuyến
|
1.500
|
|
23.36
|
Đường Mậu Thân
|
Suốt tuyến
|
1.100
|
|
23.37
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Suốt tuyến
|
900
|
|
23.38
|
Đường Tăng Du
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
23.39
|
Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
23.40
|
Lộ Đol Chêl
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
23.41
|
Lộ Đol Chát
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
23.42
|
Lộ vô Chùa Cà Săng
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
23.43
|
Đường Ca Lạc Đại Bái
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
23.44
|
Đường vào Chùa Đại Bái
|
Lộ chùa Đại Bái
|
Đường Nam Sông Hậu
|
550
|
|
23.45
|
Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư
|
Suốt tuyến
|
900
|
|
23.46
|
Khu tái định cư Lê Lai
|
Cả khu
|
1.660
|
|
24
|
Phường Vĩnh
Phước
|
|
|
|
|
24.1
|
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh phường Vĩnh Châu
|
Cống Wáth Pích
|
4.200
|
|
Cống Wáth Pích
|
Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước
2
|
3.000
|
|
Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
|
Cống PìPu
|
1.500
|
|
Cống PìPu
|
Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước
|
4.200
|
|
Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước
|
Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B
|
6.900
|
|
Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B
|
Cống Xã Hạo
|
1.500
|
|
Cống Xã Hạo
|
Cống Chùa Tham Chu
|
2.000
|
|
Cống Chùa Tham Chu
|
Giáp ranh xã Lai Hòa
|
1.500
|
|
24.2
|
Đường tỉnh 936
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Cầu Làng Mới
|
2.200
|
|
Cầu Làng Mới
|
Giáp ranh phường Khánh Hòa
|
1.100
|
|
24.3
|
Đường tỉnh 940
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Cầu 41
|
1.100
|
|
Cầu 41
|
Cầu 47
|
900
|
|
Cầu 47
|
Giáp ranh xã Hòa Tú
|
1.100
|
|
24.4
|
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
|
Giáp ranh phường Vĩnh Châu
|
Giáp ranh xã Lai Hòa
|
600
|
|
24.5
|
Đường huyện 40
|
Giáp ranh xã Lai Hòa
|
Giáp ranh phường Khánh Hòa
|
600
|
|
24.6
|
Đường huyện 42
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
24.7
|
Đường huyện 47
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Cầu Chợ
|
7.200
|
|
Cầu Chợ
|
Đường huyện 40
|
1.800
|
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Đường huyện 48
|
600
|
|
Đường huyện 48
|
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
|
550
|
|
24.8
|
Đường huyện 47B
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
|
700
|
|
24.9
|
Đường huyện 48
|
Giáp ranh phường Vĩnh Châu
|
Đường vào Trạm khuyến nông
|
1.400
|
|
Đường vào Trạm khuyến nông
|
Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu
|
900
|
|
Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu
|
Cống Nô Puôl
|
1.100
|
|
Cống Nô Puôl
|
Giáp ranh xã Lai Hòa
|
1.400
|
|
24.10
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Giáp ranh phường Vĩnh Châu
|
Ngã tư Đường Nam Sông Hậu
|
5.000
|
|
24.11
|
Hẻm trong chợ Xẻo Me
|
Suốt tuyến
|
5.900
|
|
24.12
|
Hẻm cặp Trường DT Nội trú
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
24.13
|
Lộ Phước Tân
|
Đường huyện 47
|
Hết tuyến
|
600
|
|
24.14
|
Lộ Tà Lét
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Đường huyện 48
|
600
|
|
24.15
|
Lộ Vĩnh Thành
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến)
|
1.400
|
|
Đường Nam Sông Hậu
|
Chợ Vĩnh Thành
|
1.400
|
|
Đoạn còn lại
|
550
|
|
24.16
|
Đường cống Wáth Pích
|
Cống Wáth Pích
|
Đường huyện 48
|
600
|
|
25
|
Phường Vị
Thanh
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Cầu Cái Nhúc
|
22.600
|
|
Cầu Cái Nhúc
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
15.800
|
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Cầu Chủ Chẹt
|
11.300
|
|
Cầu Chủ Chẹt
|
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
|
8.100
|
|
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
|
Cầu Rạch Gốc
|
11.200
|
|
25.2
|
Đường Châu Văn Liêm
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
21.800
|
|
25.3
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
21.800
|
|
25.4
|
Đường Trưng Trắc
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
21.800
|
|
25.5
|
Đường Trưng Nhị
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
21.800
|
|
25.6
|
Đường Lê Lai
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
19.300
|
|
25.7
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
19.300
|
|
25.8
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
21.800
|
|
25.9
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
21.800
|
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Lưu Hữu Phước
|
15.500
|
|
25.10
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
Đường Châu Văn Liêm
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
21.800
|
|
25.11
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Cầu Lữ Quán
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
21.800
|
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Cầu Nguyễn Công Trứ
|
13.100
|
|
Cầu Nguyễn Công Trứ
|
Đường Lê Quý Đôn
|
9.200
|
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Hồ Biểu Chánh
|
6.500
|
|
25.12
|
Đường Nguyễn Việt Hồng
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
13.600
|
|
25.13
|
Đường Cô Giang
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trưng Trắc
|
13.600
|
|
25.14
|
Đường Cô Bắc
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trưng Trắc
|
13.600
|
|
25.15
|
Đường Cai Thuyết
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trưng Trắc
|
13.600
|
|
25.16
|
Đường Cai Hoàng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trưng Trắc
|
13.600
|
|
25.17
|
Đường Phó Đức Chính
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trưng Trắc
|
13.600
|
|
25.18
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
16.400
|
|
25.19
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
Đường Lê Văn Tám
|
Kênh Quan Đế
|
16.400
|
|
25.20
|
Đường Lê Văn Tám
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
9.600
|
|
25.21
|
Đường Kim Đồng
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
|
11.400
|
|
25.22
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Hết đường
|
9.600
|
|
25.23
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Hết vòng Hồ Sen
|
9.100
|
|
25.24
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
12.700
|
|
25.25
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
12.700
|
|
25.26
|
Đường Phan Chu Trinh
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
10.700
|
|
25.27
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Cầu Bảy Tuốt
|
8.900
|
|
Cầu Bảy Tuốt
|
Cầu Xáng Hậu
|
6.800
|
|
25.28
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường Châu Văn Liêm
|
9.600
|
|
25.29
|
Đường Trương Định
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường 30 Tháng 4
|
9.500
|
|
25.30
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
13.900
|
|
25.31
|
Đường Phạm Hồng Thái
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Thị Sáu
|
11.900
|
|
25.32
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Võ Thị Sáu
|
11.000
|
|
25.33
|
Đường Lê Văn Nhung
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Lý Tự Trọng
|
11.000
|
|
25.34
|
Đường Trần Hoàng Na
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Lý Tự Trọng
|
11.000
|
|
25.35
|
Đường Lê Bình
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Lý Tự Trọng
|
11.000
|
|
25.36
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Cầu Cái Nhúc 2
|
Đường Lê Quý Đôn
|
11.900
|
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Cống 1
|
10.500
|
|
25.37
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
11.000
|
|
25.38
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Lê Quý Đôn
|
11.900
|
|
Cầu Lê Quý Đôn
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
10.100
|
|
25.39
|
Đường Đồ Chiểu
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Kênh Quan Đế
|
8.000
|
|
25.40
|
Đường Lưu Hữu Phước
|
Đường Đồ Chiểu
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
8.000
|
|
25.41
|
Đường Ngô Hữu Hạnh
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Triệu Thị Trinh
|
13.100
|
|
25.42
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Ngã ba chợ
|
Chùa Ông Bổn
|
11.300
|
|
25.43
|
Đường Phan Văn Trị
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
11.300
|
|
25.44
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
11.300
|
|
25.45
|
Đường Chu Văn An
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Hồ Sen
|
8.800
|
|
25.46
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Hồ Sen
|
8.800
|
|
25.47
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
9.500
|
|
25.48
|
Đường Cao Thắng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đường
|
8.600
|
|
25.49
|
Đường Trần Văn Hoài
|
Đường vào Khu dân cư khu vực 9
|
Hết đường
|
6.900
|
|
25.50
|
Đường Triệu Thị Trinh
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
8.000
|
|
25.51
|
Đường vào Khu dân cư khu vực 9
|
Đường Cao Thắng
|
Đường Cống 1
|
6.900
|
|
25.52
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
|
7.700
|
|
25.53
|
Đường Lương Đình Của
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
8.300
|
|
25.54
|
Đường Cao Bá Quát
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
7.700
|
|
25.55
|
Đường Trần Văn Ơn
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Phan Đình Phùng
|
8.300
|
|
25.56
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Phan Đình Phùng
|
8.300
|
|
25.57
|
Đường Võ Văn Tần
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Phan Đình Phùng
|
8.300
|
|
25.58
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Phan Đình Phùng
|
8.300
|
|
25.59
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Hết đường
|
8.300
|
|
25.60
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Hết đường
|
8.300
|
|
25.61
|
Đường Lê Văn Sĩ
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Hết đường
|
8.300
|
|
25.62
|
Đường Nguyễn Thông
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Thi Sách
|
8.300
|
|
25.63
|
Đường Đặng Thùy Trâm
|
Đường Lê Văn Sĩ
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
8.300
|
|
25.64
|
Đường Phùng Khắc Khoan
|
Đường Trần Văn Ơn
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
8.300
|
|
25.65
|
Đường Lê Anh Xuân
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Du
|
8.300
|
|
25.66
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Du
|
8.300
|
|
25.67
|
Đường Nguyễn Văn Siêu
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Du
|
8.300
|
|
25.68
|
Đường Hồ Biểu Chánh
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Nguyễn Du
|
8.300
|
|
25.69
|
Đường Thi Sách
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
8.300
|
|
25.70
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
8.300
|
|
25.71
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Đường Nguyễn Cư Trinh
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
8.300
|
|
25.72
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Đặng Minh Khiêm
|
8.300
|
|
25.73
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Hồ Biểu Chánh
|
9.100
|
|
25.74
|
Đường Lương Thế Vinh
|
Đường Thi Sách
|
Đường Lê Anh Xuân
|
8.300
|
|
25.75
|
Đường Trương Vĩnh Ký
|
Đường Thi Sách
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
8.300
|
|
25.76
|
Đường Nguyễn Biểu
|
Đường Thi Sách
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
8.300
|
|
25.77
|
Đường Nguyễn Cư Trinh
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Hồ Biểu Chánh
|
9.100
|
|
25.78
|
Đường Đào Duy Từ
|
Đường Thi Sách
|
Hết đường
|
7.300
|
|
25.79
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Trương Vĩnh Ký
|
Đường Nguyễn Biểu
|
8.300
|
|
25.80
|
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ
Công nghiệp
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ
Công nghiệp
|
7.800
|
|
25.81
|
Hai tuyến đường vào Khu dân cư -
Thương mại phường VII (586)
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
|
5.900
|
|
25.82
|
Đường 1 Tháng 5 nối dài
|
Kênh Quan Đế
|
Kênh Xáng Hậu
|
8.900
|
|
Kênh Xáng Hậu
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
|
6.800
|
|
25.83
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Nguyễn Viết Xuân
|
4.900
|
|
Cầu Nguyễn Viết Xuân
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
2.900
|
|
25.84
|
Đường Vị Bình
|
Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2
|
Giáp ranh xã Hỏa Lựu
|
1.900
|
|
25.85
|
Đường Vị Bình B
|
Kênh Vị Bình
|
Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
|
1.500
|
|
25.86
|
Đường Kênh Tắc Vị Bình
|
Cầu Xáng Hậu
|
Kênh Vị Bình
|
1.900
|
|
25.87
|
Đường Đồng Khởi
|
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công
nghiệp
|
Giáp ranh xã Hỏa Lựu
|
2.700
|
|
25.88
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp ranh xã Hỏa Lựu
|
3.000
|
|
25.89
|
Đường Ung Văn Khiêm
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
|
5.200
|
|
25.90
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
|
Giáp ranh xã Hỏa Lựu
|
4.600
|
|
25.91
|
Đường Cống 1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đường
|
5.600
|
|
25.92
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
Cầu Trần Ngọc Quế
|
Đường Lê Quý Đôn
|
3.200
|
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Phan Đình Phùng
|
2.800
|
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Cầu Kênh Công (Cống 1)
|
2.600
|
|
Cầu Kênh Công (Cống 1)
|
Đường Đồng Khởi
|
2.400
|
|
25.93
|
Đường Nguyễn Đắc Thắng
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
11.300
|
|
25.94
|
Đường Tạ Quang Tỷ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
11.300
|
|
25.95
|
Khu đô thị mới Cát Tường
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
8.200
|
|
Các đường còn lại theo quy hoạch chi
tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường
Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần
Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du)
|
5.300
|
|
25.96
|
Đường Lê Quý Đôn nối dài
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
Quốc lộ 61C
|
3.900
|
|
25.97
|
Đường tỉnh 931
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
|
2.600
|
|
25.98
|
Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo
|
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường
Trần Hưng Đạo)
|
7.900
|
|
25.99
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
Đường 1 Tháng 5 nối dài
|
8.600
|
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hồ Thị Kỷ
|
7.800
|
|
25.100
|
Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Triệu Thị Trinh
|
11.500
|
|
25.101
|
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Triệu Thị Trinh
|
10.300
|
|
25.102
|
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học
|
Suốt hẻm
|
9.000
|
|
25.103
|
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước
|
Suốt hẻm
|
6.400
|
|
25.104
|
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn
|
Suốt hẻm
|
9.800
|
|
25.105
|
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu
Giang cũ)
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
3.500
|
|
25.106
|
Đường cặp Kênh Xáng Hậu
|
Đường 1 Tháng 5
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
3.500
|
|
25.107
|
Đường cặp Kênh Trung Đoàn
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
3.200
|
|
25.108
|
Đường Phan Huy Chú
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Kênh thủy lợi
|
5.300
|
|
25.109
|
Đường Trần Quý Cáp
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Kênh thủy lợi
|
5.300
|
|
25.110
|
Khu đô thị mới Cát Tường II
|
Các đường còn lại theo quy hoạch chi
tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8)
|
5.300
|
|
Đường số 1
|
6.900
|
|
Các lô (nền) tái định cư
|
5.300
|
|
25.111
|
Hẻm 147 (3,5 mét)
|
Đường Trần Ngọc Quế
|
Kênh phân lô
|
4.000
|
|
25.112
|
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét;
Kênh phân lô)
|
Kênh Hậu Bệnh Viện
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
1.500
|
|
25.113
|
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét;
Kênh phân lô)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường cặp Kênh Xáng Hậu
|
1.500
|
|
26
|
Phường Vị Tân
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
20.000
|
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Cầu Xà No
|
20.000
|
|
Cầu Xà No
|
Cầu Ba Liên
|
14.000
|
|
26.2
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
Cầu Tràm Cửa
|
10.300
|
|
Cầu Tràm Cửa
|
Cầu Mương lộ 62
|
8.700
|
|
26.3
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường 3 Tháng 2
|
Cầu 30 Tháng 4
|
11.500
|
|
Cầu 30 Tháng 4
|
Đường Nguyễn Trãi
|
8.800
|
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Hẻm 141
|
6.300
|
|
Hẻm 141
|
Đường 19 Tháng 8
|
4.500
|
|
Đường 19 Tháng 8
|
Giáp ranh tỉnh An Giang
|
3.915
|
|
26.4
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Kênh Mương Lộ 62
|
Cầu Xà No
|
2.500
|
|
Cầu Xà No
|
Giáp ranh xã Vị Thanh 1
|
1.800
|
|
Kênh 59
|
Kênh Tắc Huyện Phương
|
5.300
|
|
Kênh Tắc Huyện Phương
|
Cầu Bà Quyền
|
1.600
|
|
Cầu Bà Quyền
|
Sông Ba Voi
|
1.300
|
|
26.5
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
18.600
|
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Cầu Miếu
|
13.300
|
|
Cầu Miếu
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
9.500
|
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Cầu Xà No
|
17.700
|
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Cầu Xà No
|
12.400
|
|
Cầu Xà No
|
Cầu Ba Liên
|
13.000
|
|
26.6
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường 3 Tháng 2
|
Kênh Ba Liên
|
10.300
|
|
26.7
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
9.000
|
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
6.400
|
|
26.8
|
Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2
và 3 phường V
|
Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp
giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
|
7.400
|
|
26.9
|
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2
|
Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6)
và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt
|
9.100
|
|
Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 -
15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét
(5 - 16 - 5)
|
8.900
|
|
Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 -
10 - 6)
|
8.300
|
|
Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 -
10,5 - 5)
|
7.800
|
|
Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét
(4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5)
|
7.400
|
|
Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ
12 mét đến 15 mét
|
6.900
|
|
26.10
|
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
|
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường
Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo)
|
12.000
|
|
26.11
|
Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại
Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
|
Đường số 1, 2, 3
|
6.300
|
|
26.12
|
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh
|
Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ
1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
|
6.300
|
|
Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ
2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
|
5.500
|
|
26.13
|
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh -
giai đoạn 1
|
Đường số 4 (Lộ giới 24 mét)
|
6.100
|
|
Các đường còn lại theo quy hoạch chi
tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ
giới 15 mét))
|
5.500
|
|
26.14
|
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
|
Đường D12, lộ giới 24 mét
|
6.100
|
|
Các đường còn lại theo quy hoạch chi
tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4)
|
5.500
|
|
26.15
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Nguyễn Thành Đô
|
6.300
|
|
26.16
|
Đường Nguyễn Thành Đô
|
Đường An Dương Vương
|
Đường Hùng Vương
|
6.300
|
|
26.17
|
Đường Lý Nam Đế
|
Đường Triệu Quang Phục
|
Đường Âu Cơ
|
6.300
|
|
26.18
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
Đường Triệu Quang Phục
|
Đường Âu Cơ
|
6.300
|
|
26.19
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Hùng Vương
|
Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư
giai đoạn 2)
|
7.200
|
|
26.20
|
Đường An Dương Vương
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
7.200
|
|
26.21
|
Đường Triệu Quang Phục
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Nguyễn Thành Đô
|
6.300
|
|
26.22
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Trần Thủ Độ
|
Đường Hùng Vương
|
6.300
|
|
26.23
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Trần Quang Khải
|
6.300
|
|
26.24
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Trần Thủ Độ
|
Đường Hùng Vương
|
6.300
|
|
26.25
|
Đường Trần Thủ Độ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
7.200
|
|
26.26
|
Đường Trần Quang Khải
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
6.300
|
|
26.27
|
Đường Phạm Văn Nhờ
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
6.300
|
|
26.28
|
Đường Nguyễn Văn Quang
|
Đường Phạm Văn Nhờ
|
Đường Nguyễn Kim
|
6.300
|
|
26.29
|
Đường Nguyễn Kim
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
6.300
|
|
26.30
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường Trần Thủ Độ
|
6.300
|
|
26.31
|
Đường Mạc Cửu
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường Trần Thủ Độ
|
6.300
|
|
26.32
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
Đường Trần Thủ Độ
|
Đường Hùng Vương
|
6.300
|
|
26.33
|
Đường Trần Bình Trọng
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường Trần Thủ Độ
|
6.300
|
|
26.34
|
Đường Trần Khánh Dư
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư
giai đoạn 2)
|
6.300
|
|
26.35
|
Đường Lê Đại Hành
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
6.300
|
|
26.36
|
Đường Nguyễn Ngọc Trai
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Trần Khánh Dư
|
6.300
|
|
26.37
|
Đường Hoàng Diệu
|
Đường Nguyễn Hữu Trí
|
Đường Nguyễn Ngọc Trai
|
6.300
|
|
26.38
|
Đường Nguyễn Thị Sáu
|
Đường Hoàng Diệu
|
Đường Nguyễn Văn Tạo
|
6.300
|
|
26.39
|
Đường Nguyễn Văn Tạo
|
Đường Nguyễn Hữu Trí
|
Đường Nguyễn Ngọc Trai
|
6.300
|
|
26.40
|
Đường Đoàn Văn Chia
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
6.300
|
|
26.41
|
Đường Nguyễn Hữu Trí
|
Đường Lạc Long Quân
|
Đường Trần Khánh Dư
|
6.300
|
|
26.42
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
7.200
|
|
26.43
|
Đường Hòa Bình
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Đường Điện Biên Phủ
|
7.200
|
|
26.44
|
Đường Hòa Bình nối dài
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường
Western Pearl
|
6.200
|
|
26.45
|
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
7.200
|
|
26.46
|
Đường Thống Nhất
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
7.200
|
|
26.47
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
7.200
|
|
26.48
|
Đường Ngô Quốc Trị
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường 3 Tháng 2
|
18.600
|
|
26.49
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Điện Biên Phủ
|
7.200
|
|
26.50
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Cầu Nguyễn An Ninh
|
8.900
|
|
26.51
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cầu Đen
|
8.800
|
|
Cầu Đen
|
Kênh Tắc Huyện Phương
|
6.800
|
|
26.52
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Huệ
|
5.300
|
|
26.53
|
Đường Nguyễn Văn Quy
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Hồng Phong
|
7.300
|
|
26.54
|
Đường 19 Tháng 8
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Kênh 59
|
4.900
|
|
Kênh 59
|
Cầu Sông Lá
|
3.100
|
|
Cầu Sông Lá
|
Đường Chiến Thắng
|
2.100
|
|
26.55
|
Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ)
|
Đường Nguyễn Văn Quy
|
Đường Lê Tấn Quốc
|
3.800
|
|
26.56
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Kênh Mương lộ 62
|
Cầu Mò Om
|
3.300
|
|
Cầu Mò Om
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
2.300
|
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Đường Lê Hồng Phong
|
1.800
|
|
26.57
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Kênh Mương Lộ 62
|
Đường Nguyễn Huệ nối dài
|
2.200
|
|
26.58
|
Đường Nội vi Trường phụ nữ
|
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết
xây dựng
|
1.800
|
|
26.59
|
Đường Vị Nghĩa
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Kênh Mương lộ 62
|
2.000
|
|
26.60
|
Đường Nguyên Hồng
|
Đường Trừ Văn Thố
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
6.900
|
|
26.61
|
Đường Nguyễn Thi
|
Đường Nguyễn Sơn
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
6.900
|
|
26.62
|
Đường Nguyễn Sơn
|
Đường Nguyên Hồng
|
Đường Lê Hiền Tài
|
6.900
|
|
26.63
|
Đường Phạm Xuân Ẩn
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
Đường Lê Hiền Tài
|
6.900
|
|
26.64
|
Đường Nguyễn Lữ
|
Đường Ngô Tất Tố
|
Đường Phạm Xuân Ẩn
|
6.900
|
|
26.65
|
Đường Ngô Tất Tố
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
Đường Lê Hiền Tài
|
6.900
|
|
26.66
|
Đường Chu Cẩm Phong
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
Đường Lê Hiền Tài
|
6.900
|
|
26.67
|
Đường Nguyễn Nhạc
|
Đường Trừ Văn Thố
|
Đường Chu Cẩm Phong
|
6.900
|
|
26.68
|
Đường Trừ Văn Thố
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
Đường Lê Hiền Tài
|
6.900
|
|
26.69
|
Đường Lê Hiền Tài
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
6.900
|
|
26.70
|
Đường Bùi Thị Cúc
|
Kênh 59
|
Kênh Ba Quảng
|
3.600
|
|
26.71
|
Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ)
|
Kênh 59
|
Kênh Ba Quảng
|
2.400
|
|
26.72
|
Đường Lê Tấn Quốc
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Văn Nết
|
7.300
|
|
26.73
|
Đường Nguyễn Văn Nết
|
Đường Nguyễn Văn Quy
|
Đường Lê Tấn Quốc
|
7.300
|
|
26.74
|
Đường Chiến Thắng
|
Khu căn cứ Thị xã ủy
|
Đường Nguyễn Huệ
|
900
|
|
26.75
|
Đường Lung Nia - Vị Tân
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Kênh 59
|
1.000
|
|
26.76
|
Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang
|
Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét)
|
2.900
|
|
26.77
|
Đường Kênh Tắc Huyện Phương
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường 19 Tháng 8
|
900
|
|
26.78
|
Đường Nàng Chăng
|
Đường Kênh Tắc Huyện Phương
|
Kênh KH9
|
900
|
|
26.79
|
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Rạch Tràm Cửa
|
2.700
|
|
Cầu Nguyễn An Ninh
|
Rạch Mò Om
|
2.700
|
|
26.80
|
Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng,
nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh
|
Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường
IV (cũ)
|
2.400
|
|
26.81
|
Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Kênh Tắc Huyện Phương
|
4.100
|
|
26.82
|
Đường giao thông nông thôn (từ 3,5 mét
trở lên)
|
Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân
|
900
|
|
27
|
Phường Long Bình
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Cầu Phú Xuyên
|
Đường Phạm Văn Nhờ
|
8.900
|
|
Đường Phạm Văn Nhờ
|
Đường dự mở theo quy hoạch
|
8.600
|
|
27.2
|
Quốc lộ 61B
|
Ngã ba Vĩnh Tường
|
Cầu Long Bình
|
4.700
|
|
Cầu Long Bình
|
Vòng xuyến
|
6.500
|
|
Vòng xuyến
|
Cầu Long Mỹ
|
8.100
|
|
27.3
|
Đường tỉnh 927B
|
Ngã ba Vĩnh Tường
|
Đường tỉnh 927
|
3.500
|
|
27.4
|
Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B
|
Vòng xuyến
|
Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ
|
9.600
|
|
Các đường nội bộ khu vực đấu giá
|
9.600
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
7.500
|
|
27.5
|
Đường vào Cầu Vịnh Rẫy
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Long Mỹ
|
2.700
|
|
Cầu Long Mỹ
|
Cầu Vịnh Rẫy
|
2.200
|
|
27.6
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Vòng xuyến
|
Cầu Ba Ly
|
3.600
|
|
27.7
|
Đường Phạm Văn Nhờ
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đập Bờ Dừa
|
2.900
|
|
Đập Bờ Dừa
|
Cầu Nước Đục
|
2.100
|
|
27.8
|
Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình
An
|
Cầu Nước Đục
|
Khu vực Bình An
|
1.600
|
|
27.9
|
Đường Khu vực Bình Thạnh B
|
Cầu Ba Ly
|
Đường Phạm Văn Nhờ
|
3.600
|
|
27.10
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh xã Vị Thủy
|
Kênh Sáu Điển
|
5.900
|
|
Kênh Sáu Điển
|
Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)
|
4.900
|
|
27.11
|
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang
qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu
|
Cầu Giồng Sao
|
Cầu Út Tiếu
|
1.200
|
|
27.12
|
Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng
|
Quốc lộ 61
|
Rạch Giồng Sao
|
1.700
|
|
27.13
|
Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít
|
Cầu Giồng Sao
|
Cầu Nốc Mít
|
1.800
|
|
27.14
|
Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II
|
Khu vực Bình Thạnh B
|
Cầu Ba Suy
|
1.200
|
|
27.15
|
Tuyến Kênh Tắc
|
Quốc lộ 61
|
Kênh Ông Cả
|
1.200
|
|
27.16
|
Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu
|
Cầu Vịnh Rẫy
|
Kênh Tắc
|
1.500
|
|
27.17
|
Tuyến cặp sông Cái Lớn
|
Cầu Vịnh Rẫy
|
Bến đò Chín Mun
|
1.100
|
|
27.18
|
Tuyến Lý Vàng
|
Quốc lộ 61B
|
Sông Cái Lớn
|
1.100
|
|
27.19
|
Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An)
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Xáng Nàng Mau II
|
1.300
|
|
27.20
|
Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa)
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Xáng Nàng Mau II
|
1.200
|
|
27.21
|
Chợ Vĩnh Tường
|
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ
61B)
|
2.500
|
|
27.22
|
Chợ Bình Tân
|
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết
xây dựng
|
1.700
|
|
27.23
|
Chợ Bình Hiếu
|
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết
xây dựng
|
1.400
|
|
27.24
|
Tuyến 4 Thước
|
Cầu Giồng Sao
|
Kênh Xáng Lái Hiếu
|
900
|
|
27.25
|
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ
|
Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng
|
5.600
|
|
Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây
dựng
|
5.300
|
|
27.26
|
Đường về Trung tâm xã Long Bình
|
Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)
|
Cầu Vàm Xáng
|
900
|
|
27.27
|
Đường giao thông nông thôn về xã Long
Bình
|
Quẹo Bào Muồng
|
Cầu Vàm Xáng
|
900
|
|
27.28
|
Tuyến cặp Kênh Ông Cả
|
Quốc lộ 61B
|
Sông Cái Lớn
|
900
|
|
27.29
|
Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ
|
Kênh Tắc
|
Quốc lộ 61B
|
900
|
|
27.30
|
Tuyến Chủ Mỹ
|
Sông Cái Lớn
|
Kênh Xáng Lái Hiếu
|
900
|
|
28
|
Phường Long Mỹ
|
|
|
|
|
28.1
|
Đường 30 Tháng 4
|
Quốc lộ 61B
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
12.000
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Nguyễn Huệ
|
13.500
|
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường tỉnh 930
|
15.000
|
|
28.2
|
Quốc lộ 61B
|
Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ
|
5.100
|
|
Vòng xoay Quốc lộ 61B
|
Cống Năm Khai
|
3.900
|
|
Cống Năm Khai
|
Cầu Hậu Giang 3
|
3.500
|
|
28.3
|
Đường Nguyễn Việt Hồng
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường 30 Tháng 4
|
9.200
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
6.600
|
|
28.4
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường tỉnh 930
|
9.600
|
|
Đường tỉnh 930
|
Nhà thờ Thánh Tâm
|
6.700
|
|
Nhà thờ Thánh Tâm
|
Cống Hai Thiên
|
4.700
|
|
28.5
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
9.200
|
|
28.6
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
7.900
|
|
28.7
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
7.200
|
|
28.8
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Trần Phú
|
13.500
|
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
Đường tỉnh 930
|
8.500
|
|
Đường tỉnh 930
|
Sông Cái Lớn
|
7.100
|
|
28.9
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
9.000
|
|
28.10
|
Đường 3 Tháng 2
|
Cầu Trà Ban
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
11.500
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cầu Long Mỹ
|
11.300
|
|
Cầu Long Mỹ
|
Kênh Ba Nghiệp
|
9.600
|
|
28.11
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cầu Phú Xuyên
|
11.700
|
|
28.12
|
Đường Trần Phú
|
Cầu Trà Ban 1
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
3.600
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Vòng xoay Quốc lộ 61B
|
4.200
|
|
28.13
|
Đường tỉnh 930
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
6.000
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cầu Trạm Bơm
|
5.400
|
|
Cầu Trạm Bơm
|
Cầu Trắng
|
5.000
|
|
28.14
|
Lộ vòng cung khu vực 1
|
Bến đò sông Cái Lớn
|
Nhà máy điện sinh khối
|
2.000
|
|
Nhà máy điện sinh khối
|
Cầu Trắng
|
1.800
|
|
28.15
|
Đường Chiêm Thành Tấn
|
Cầu Trà Ban
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
5.300
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường vào Chùa Ba Cô
|
4.200
|
|
Đường vào Chùa Ba Cô
|
Am Cô Năm
|
3.600
|
|
Am Cô Năm
|
Cầu Quan Ba
|
2.900
|
|
28.16
|
Đường Nguyễn Quốc Thanh
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường 30 Tháng 4
|
6.300
|
|
Đường 30 Tháng 4
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
7.200
|
|
28.17
|
Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An
|
Các nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng
Tám
|
13.500
|
|
Các nền vị trí còn lại
|
12.000
|
|
28.18
|
Tuyến đường song song đường tỉnh 930
|
Đường Nguyễn Việt Hồng
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
4.500
|
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cầu Trạm Bơm
|
3.200
|
|
Cầu Trạm Bơm
|
Cầu Trắng
|
2.200
|
|
28.19
|
Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp
tại khu vực 1, phường Long Mỹ
|
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường
Cách Mạng Tháng Tám)
|
2.000
|
|
28.20
|
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng
thuộc khu vực 1
|
Cầu Trạm bơm
|
Kênh ranh khu vực 1 - 3
|
2.000
|
|
28.21
|
Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà
máy điện sinh khối thuộc khu vực 1
|
Đường tỉnh 930
|
Sông Cái Lớn
|
2.800
|
|
28.22
|
Tuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần
thuộc khu vực 1
|
Đường tỉnh 930
|
Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh)
|
2.000
|
|
28.23
|
Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc
khu vực 4
|
Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ
|
Kênh Năm Khai
|
2.800
|
|
Kênh Năm Khai
|
Kênh Hậu Giang 3
|
1.900
|
|
28.24
|
Đường ô tô về Chợ Cái Nai
|
Kênh Ba Nghiệp
|
Cầu Cái Nai
|
2.100
|
|
28.25
|
Đường Lộ Tổng
|
Chợ Cái Nai
|
Cầu Lộ Tổng
|
1.700
|
|
28.26
|
Chợ Cái Nai
|
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết
xây dựng
|
1.800
|
|
28.27
|
Đường Chùa Hưng Trị Tự
|
Cầu Cái Nai
|
Cầu Năm Tiển
|
1.000
|
|
28.28
|
Đường Cái Bần A
|
Cầu Cái Bần
|
Cầu Ngọn Đường Cày
|
1.000
|
|
28.29
|
Đường Cái Bần B
|
Cầu Cái Bần
|
Cầu Tư Hoe
|
1.000
|
|
28.30
|
Đường Sáu Hạnh
|
Đường Lộ Tổng
|
Đường cặp sông Cái Lớn
|
1.300
|
|
28.31
|
Đường Xẻo Xu A
|
Đường cặp sông Cái Lớn
|
Cầu Hậu Giang 3
|
1.000
|
|
28.32
|
Đường cặp sông Cái Lớn
|
Chợ Cái Nai
|
Cầu Lộ Tổng
|
1.700
|
|
Cầu Lộ Tổng
|
Giáp ranh xã Phương Bình
|
1.000
|
|
29
|
Phường Long Phú 1
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường tỉnh 928B (Hiện hữu)
|
Quốc lộ 61B
|
Cầu Hào Bửu
|
3.000
|
|
Cầu Hào Bửu
|
Cầu Tám Cựa
|
2.700
|
|
Cầu Tám Cựa
|
Cầu Ván
|
2.100
|
|
Ngã tư Long Khánh
|
Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)
|
3.000
|
|
Đường tỉnh 928B
|
Ngã tư Long Khánh
|
3.000
|
|
29.2
|
Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng
(cũ)
|
Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện)
|
Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng
Hiệp)
|
3.000
|
|
Kênh Tư Kiến
|
Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản
Lộ - Phụng Hiệp)
|
2.100
|
|
Kênh Tư Tiên
|
Giáp ranh phường Ngã Năm
|
2.600
|
|
Cầu Tám Cựa
|
Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
3.000
|
|
Cầu Xẻo Xu
|
Cầu Ba Giáp
|
2.100
|
|
Cầu Xẻo Xu
|
Cầu Tư Kiến
|
1.500
|
|
29.3
|
Chợ phường Trà Lồng
|
Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi
tiết xây dựng
|
6.800
|
|
29.4
|
Đường Giữa
|
Kênh Tư Tiên
|
Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà
Lồng (cũ)
|
3.000
|
|
29.5
|
Đường Đê Năm Thước
|
Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B)
|
Quốc lộ 61B
|
2.000
|
|
29.6
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Hậu Giang 3
|
Cảng Trà Ban
|
3.000
|
|
29.7
|
Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú
|
Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết
xây dựng
|
2.100
|
|
Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết
xây dựng
|
1.300
|
|
29.8
|
Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Thầy Phó
|
2.700
|
|
29.9
|
Tuyến Hào Bửu
|
Đường tỉnh 928B
|
Kênh Trà Cú
|
1.300
|
|
29.10
|
Tuyến Hào Hậu
|
Đường tỉnh 928B
|
Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
|
1.800
|
|
29.11
|
Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa
bàn phường Long Phú 1)
|
Ngã tư Xẻo Cỏ
|
Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường
Long Mỹ)
|
1.100
|
|
29.12
|
Tuyến Ngã năm Trụ đá
|
Ngã năm Trụ đá
|
Cầu Ba Giáp
|
2.000
|
|
29.13
|
Tuyến Kênh Trâm Bầu
|
Đường tỉnh 928B
|
Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
|
2.000
|
|
29.14
|
Tuyến lộ phụ 928B
|
Cầu Tám Minh
|
Cầu Hào Bửu
|
2.000
|
|
29.15
|
Tuyến Kênh Ngang
|
Đường tỉnh 928B
|
Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)
|
2.000
|
|
29.16
|
Tuyến Kênh Mướp B
|
Ngả tư Xẻo Cỏ
|
Cầu Tám Giử
|
2.000
|
|
30
|
Phường Đại
Thành
|
|
|
|
|
30.1
|
Đường tỉnh 927C
|
Đường 3 Tháng 2
|
Kênh Ba Ngàn
|
7.200
|
|
Kênh Ba Ngàn
|
Kênh Mái Dầm
|
5.000
|
|
Kênh Mái Dầm
|
Kênh Đứng
|
3.500
|
|
Kênh Đứng
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
3.100
|
|
30.2
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu Kênh Mang Cá
|
10.200
|
|
30.3
|
Đường Trương Nguyệt Thu
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
6.100
|
|
30.4
|
Đường Hùng Vương
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Trần Văn Sơn
|
5.000
|
|
Đường Trần Văn Sơn
|
Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
|
3.200
|
|
30.5
|
Đường Nguyễn Truyền Thanh
|
Kênh Tám Nhái
|
Giáp ranh xã Thạnh Hòa
|
1.200
|
|
30.6
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
Giáp ranh phường Ngã Bảy
|
Cầu Ba Ngàn
|
4.100
|
|
Cầu Ba Ngàn
|
Cầu Tân Thành
|
2.900
|
|
Cầu Tân Thành
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
2.000
|
|
30.7
|
Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ)
|
Ngã ba lộ mới (Đường tránh)
|
Cầu Tân Thành
|
1.200
|
|
Ngã ba lộ mới (Đường tránh)
|
Cầu Ba Ngàn
|
1.300
|
|
30.8
|
Đường Trần Văn Sơn
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu Kênh 500
|
4.600
|
|
Cầu Kênh 500
|
Kênh Đào
|
1.200
|
|
30.9
|
Đường Nguyễn Thị Lượm
|
Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
|
Giáp ranh xã Thạnh Hòa
|
1.500
|
|
30.10
|
Đường Lâm Thị Hai
|
Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần
Thơ
|
Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường
Ngã Bảy
|
1.100
|
|
30.11
|
Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A
|
Vàm Láng Sen
|
Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)
|
1.100
|
|
30.12
|
Đường Bùi Duy Phấn
|
Đường 3 Tháng 2
|
Kênh Mười Lành
|
2.900
|
|
30.13
|
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
|
Kênh Mười Lành
|
Bưng Thầy Tầng
|
2.400
|
|
Bưng Thầy Tầng
|
Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
|
1.800
|
|
Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn
|
Cầu Bưng Thầy Tầng
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
2.200
|
|
30.14
|
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái)
|
Cầu Ba Ngàn
|
Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
|
1.600
|
|
Cầu Trạm Y tế
|
Chợ Ba Ngàn
|
1.100
|
|
30.15
|
Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải)
|
Trụ sở Công an phường Đại Thành
|
Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu)
|
1.600
|
|
Vàm Kênh Mái Dầm
|
Vàm Kênh Ba Ngàn
|
900
|
|
30.16
|
Tuyến Kênh Tám Nhái
|
Vàm Kênh Tám Nhái
|
Đường Lâm Thị Hai
|
1.000
|
|
30.17
|
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt
|
Kênh Láng Sen
|
Đập Mười Ninh
|
1.000
|
|
30.18
|
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai
|
Kênh Láng Sen
|
Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh
Hòa)
|
1.000
|
|
30.19
|
Hẻm cặp Thành đội
|
Đường Hùng Vương
|
Cuối hẻm
|
1.200
|
|
30.20
|
Tuyến Kênh Mương Khai
|
Đường Nguyễn Truyền Thanh
|
Giáp ranh xã Phụng Hiệp
|
1.000
|
|
30.21
|
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái)
|
Ngã tư Sơn Phú 2A
|
Sông Xáng Cái Côn
|
1.000
|
|
30.22
|
Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải)
|
Ngã tư Sơn Phú 2A
|
Cầu Sáu Tình
|
1.000
|
|
Cầu Sáu Tình
|
Sông Xáng Cái Côn
|
900
|
|
30.23
|
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải)
|
Cầu Rạch Côn
|
Vàm Bưng Thầy Tầng
|
900
|
|
Vàm Bưng Thầy Tầng
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
1.000
|
|
30.24
|
Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái)
|
Kênh Đứng
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
1.000
|
|
Cầu Rạch Côn
|
Kênh Đứng
|
900
|
|
30.25
|
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái)
|
Cầu Tân Thành
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
1.100
|
|
30.26
|
Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải)
|
Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
1.000
|
|
30.27
|
Kênh Bờ Đê
|
Đường Hùng Vương
|
Kênh Đào
|
1.000
|
|
30.28
|
Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải)
|
Cầu Trạm Y tế
|
Cầu Thanh Long
|
1.000
|
|
30.29
|
Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai
(Tuyến phải)
|
Cầu Thanh Long
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
1.000
|
|
30.30
|
Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái)
|
Cầu Kênh Ông
|
Kênh Chữ T
|
1.000
|
|
30.31
|
Tuyến Kênh Mười Sơ
|
Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái)
|
Kênh Ông
|
1.000
|
|
30.32
|
Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải)
|
Cầu Chín Rù Rì
|
Kênh Ông
|
1.000
|
|
30.33
|
Tuyến Kênh Hoàng Anh
|
Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì,
tuyến trái)
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
1.000
|
|
30.34
|
Tuyến Kênh Chữ T
|
Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải)
|
Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải)
|
1.000
|
|
Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái)
|
Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái)
|
1.000
|
|
30.35
|
Tuyến Kênh nhỏ dài
|
Cầu Chín Ẩn
|
Cầu Đoàn Thanh Niên
|
1.000
|
|
30.36
|
Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây
|
Cầu Đoàn Thanh Niên
|
Vàm Rạch Ngây
|
1.000
|
|
Vàm Rạch Ngây
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
1.000
|
|
30.37
|
Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh
|
Vàm Rạch Ngây
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
1.000
|
|
30.38
|
Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây
|
Cầu Tư Dồ
|
Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực
Đông An 2A)
|
1.000
|
|
30.39
|
Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải)
|
Cầu Kênh Út Quế
|
Kênh Bảy Thưa
|
1.000
|
|
30.40
|
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái)
|
Bến đò Bảy Lực
|
Giáp ranh xã An Lạc Thôn
|
1.000
|
|
30.41
|
Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải)
|
Trường THCS Tân Thành 2 cũ
|
Giáp ranh xã An Lạc Thôn
|
1.000
|
|
30.42
|
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái)
|
Vàm Bưng Thầy Tầng
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
1.000
|
|
30.43
|
Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải)
|
Vàm Bưng Thầy Tầng
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
900
|
|
30.44
|
Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải)
|
Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải)
|
Giáp ranh xã An Lạc Thôn
|
1.000
|
|
30.45
|
Tuyến Kênh Tư Dương
|
Kênh Tư Dương
|
Đập Nhà Lẫm
|
1.000
|
|
30.46
|
Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu
|
Vàm Bưng Cây Sắn
|
Kênh Sáu Xinh
|
1.000
|
|
30.47
|
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái)
|
Cầu Thái Tử
|
Kênh Cây Da
|
1.000
|
|
30.48
|
Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải)
|
Cầu Thái Tử
|
Kênh Cây Da
|
1.000
|
|
30.49
|
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải)
|
Cầu Út Quế
|
Kênh Cả Mới
|
830
|
|
30.50
|
Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái)
|
Cầu Út Quế
|
Ngã Tư Cả Mới
|
880
|
|
30.51
|
Tuyến Kênh Chính Phinh
|
Cầu Chính Phinh
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
1.000
|
|
30.52
|
Kênh Đám Tràm
|
Cầu Đoàn Thanh Niên
|
Giáp ranh xã Phú Hữu
|
550
|
|
30.53
|
Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải)
|
Kênh Ba Ngàn
|
Kênh Út Quế
|
900
|
|
30.54
|
Tuyến Lộ Hậu Đông An
|
Chợ Ba Ngàn
|
Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)
|
1.100
|
|
30.55
|
Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái)
|
Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt)
|
Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An)
|
900
|
|
30.56
|
Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải)
|
Giáp ranh phường Ngã Bảy
|
Vàm Kênh Ba Ngàn
|
1.200
|
|
30.57
|
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải)
|
Giáp ranh phường Ngã Bảy
|
Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)
|
900
|
|
30.58
|
Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải)
|
Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào)
|
Ngã tư Cả Mới
|
900
|
|
30.59
|
Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái)
|
Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá)
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
900
|
|
30.60
|
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái)
|
Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái)
|
Cầu Út Quế (Đầu trong)
|
900
|
|
30.61
|
Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải)
|
Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái)
|
Cầu Út Quế (Đầu trong)
|
900
|
|
30.62
|
Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến
trái)
|
Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá)
|
Kênh Mười Lành (Tuyến phải)
|
900
|
|
30.63
|
Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và
trái)
|
Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và
trái)
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
900
|
|
30.64
|
Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải)
|
Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải)
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
900
|
|
30.65
|
Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái)
|
Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái)
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
900
|
|
30.66
|
Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và
trái)
|
Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái)
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
900
|
|
30.67
|
Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị
xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành)
|
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3
Tháng 2 và Đường tỉnh 927C)
|
6.100
|
|
Các lô (nền) tái định cư
|
6.100
|
|
30.68
|
Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy
|
Đường số 3 (13 mét)
|
4.000
|
|
Đường số D2 (13 mét)
|
4.000
|
|
30.69
|
Khu tái định cư phường Hiệp Lợi
|
Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền,
Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn
|
3.500
|
|
30.70
|
Tuyến lộ vượt đồng
|
Kênh đào
|
Kênh Ba Ngàn
|
1.000
|
|
31
|
Phường Ngã Bảy
|
|
|
|
|
31.1
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu Đen
|
18.900
|
|
31.2
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Lợi
|
24.200
|
|
31.3
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Xẻo Vông
|
24.200
|
|
31.4
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Lợi
|
24.200
|
|
31.5
|
Đường Triệu Ẩu
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Lợi
|
21.400
|
|
31.6
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
21.400
|
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Hùng Vương
|
21.400
|
|
31.7
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Bạch Đằng
|
Vòng xoay Ngã năm
|
18.000
|
|
Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng)
|
Cầu Cái Đôi
|
17.300
|
|
Cầu Cái Đôi
|
Đường 3 Tháng 2
|
12.500
|
|
Đường Trương Thị Hoa
|
Đường 3 Tháng 2
|
12.300
|
|
Đường 3 Tháng 2
|
Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
|
8.600
|
|
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
6.000
|
|
31.8
|
Đường 3 Tháng 2
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn)
|
10.200
|
|
Cầu Sóc Trăng
|
Cầu Hai Dưỡng
|
6.700
|
|
31.9
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Hồng Phong
|
8.400
|
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Giáp ranh phường Đại Thành
|
5.900
|
|
31.10
|
Đường 30 Tháng 4
|
Cầu Đen
|
Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
|
9.900
|
|
Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy
|
Đường tỉnh 927C
|
5.900
|
|
Đường tỉnh 927C
|
Cầu Sậy Niếu
|
3.400
|
|
31.11
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Cầu Xẻo Vông
|
Đường 30 Tháng 4
|
16.500
|
|
31.12
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
17.800
|
|
31.13
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Nguyễn Thị Én
|
Đường Phạm Hùng
|
13.400
|
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường cặp bờ kè Cái Côn
|
10.400
|
|
31.14
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Hồng Phong
|
17.800
|
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
|
16.500
|
|
Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ)
|
Đường 3 Tháng 2
|
15.400
|
|
31.15
|
Đường Châu Văn Liêm
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Đoàn Văn Chia
|
11.600
|
|
31.16
|
Đường Đoàn Văn Chia
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Hồng Phong
|
11.600
|
|
31.17
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Hồng Phong
|
11.600
|
|
31.18
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường số 1 (Khu đô thị mới)
|
Siêu thị Co.opmart
|
17.800
|
|
31.19
|
Đường Nguyễn Văn Nết
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
9.900
|
|
31.20
|
Đường Nguyễn Thị Xem
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
9.900
|
|
31.21
|
Đường Phạm Thị Bảy
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
9.900
|
|
31.22
|
Đường Trương Thị Hoa
|
Cầu Phụng Hiệp
|
Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
|
7.900
|
|
31.23
|
Đường Trần Nam Phú
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp
Thành cũ)
|
4.600
|
|
Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp
Thành cũ)
|
Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ
sở 2)
|
3.300
|
|
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở
2)
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
2.700
|
|
31.24
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Nguyễn Trãi
|
6.600
|
|
31.25
|
Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại
Thành
|
Cầu Đình
|
Cầu Xẻo Môn
|
1.700
|
|
Cầu Xẻo Môn
|
Kênh Tám Nhái
|
1.300
|
|
31.26
|
Đường Lê Thị Tặng
|
Cầu Đình
|
Cầu Xẻo Vông
|
1.700
|
|
Cầu Xẻo Vông
|
Cầu Kênh Tám Nhái
|
1.800
|
|
31.27
|
Đường Cao Thắng
|
Đường 1 Tháng 5
|
Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
|
1.800
|
|
Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2)
|
Cầu số 1
|
1.800
|
|
Cầu số 1
|
Giáp ranh xã Đại Hải
|
1.800
|
|
31.28
|
Đường 1 Tháng 5
|
Cầu 1 Tháng 5
|
Đường 3 Tháng 2
|
5.400
|
|
31.29
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Cầu Chữ Y
|
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
|
1.700
|
|
31.30
|
Kênh Búng Tàu (Doi Chành)
|
Cầu 1 Tháng 5
|
Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ
Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
|
1.200
|
|
Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ
Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
|
Giáp ranh xã Tân Phước Hưng
|
880
|
|
31.31
|
Lộ cặp nhà máy đường
|
Đường 3 Tháng 2
|
Kênh Búng Tàu
|
1.900
|
|
31.32
|
Đường Triệu Vĩnh Tường
|
Cầu Sậy Niếu
|
Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
|
1.700
|
|
31.33
|
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng
|
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9)
|
Kênh Hậu Giang 3
|
1.200
|
|
31.34
|
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng
|
Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9)
|
Cầu Mười Lê
|
1.200
|
|
31.35
|
Đường Kênh Cầu Cái Đôi
|
Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V)
|
Cầu Cái Đôi Trong
|
2.200
|
|
Cầu Cái Đôi Trong
|
Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C)
|
1.700
|
|
31.36
|
Đường Nguyễn Văn Thống
|
Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III)
|
Hồ Xáng Thổi
|
3.200
|
|
Hồ Xáng Thổi
|
Cầu Cái Đôi Trong
|
1.700
|
|
31.37
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Kênh Lái Hiếu
|
Cầu Mười Lê
|
1.500
|
|
31.38
|
Đường Lê Anh Xuân
|
Đường Hùng Vương
|
Trạm Y tế phường Hiệp Thành
|
4.400
|
|
31.39
|
Đường Trần Thị Năm
|
Đường Lê Anh Xuân
|
Đường D6 (12 mét)
|
4.400
|
|
31.40
|
Đường Đặng Thị Bảy
|
Đường Trần Thị Năm
|
Đường D7 (12,5 mét)
|
4.400
|
|
31.41
|
Tuyến Kênh Tám Nhái
|
Vàm Kênh Tám Nhái
|
Kênh Láng Sen
|
900
|
|
31.42
|
Lộ Kênh Sáu Mầu
|
Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc
Trăng)
|
Đập Năm Để
|
1.100
|
|
31.43
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Trần Nam Phú
|
4.300
|
|
31.44
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Cầu Doi
|
Cầu Xẻo Môn
|
3.200
|
|
Cầu Xẻo Môn
|
Đường Triệu Vĩnh Tường
|
2.200
|
|
31.45
|
Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài
Chính)
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Lợi
|
12.600
|
|
31.46
|
Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh
|
Siêu Thị Co.opmart
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
9.000
|
|
31.47
|
Đường Kênh Sáu Láo
|
Đường 3 Tháng 2
|
Kênh Búng Tàu
|
1.200
|
|
31.48
|
Đường Lương Chí
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
12.600
|
|
31.49
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
12.600
|
|
31.50
|
Đường Vũ Đình Liệu
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Nguyễn Huệ
|
15.600
|
|
31.51
|
Đường 2 Tháng 9
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Phạm Hùng
|
15.600
|
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường cặp bờ kè Cái Côn
|
12.000
|
|
31.52
|
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng
Phát
|
Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị,
Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị
Vàng, Đường Trần Thị Mười
|
12.600
|
|
31.53
|
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung
tâm (Quy hoạch Khu A1, A2)
|
Đường số 7,8
|
16.200
|
|
31.54
|
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung
tâm (Quy hoạch Khu C2)
|
Đường số 2, 3, 6
|
18.000
|
|
31.55
|
Các tuyến đường trong Khu đô thị trung
tâm (Quy hoạch khu C2)
|
Đường số 2, 4
|
14.400
|
|
31.56
|
Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng
Hậu Giang)
|
Đường Hùng Vương
|
Cuối hẻm
|
1.200
|
|
31.57
|
Tuyến cặp Kênh Mái Dầm
|
Cầu Tư Cảnh
|
Giáp ranh phường Đại Thành
|
2.900
|
|
31.58
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường Hùng Vương
|
Đường 3 Tháng 2
|
7.200
|
|
31.59
|
Tuyến Kênh Mang Cá
|
Kênh Cái Côn
|
Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá)
|
700
|
|
31.60
|
Tuyến Kênh Cái Côn
|
Kênh Mang Cá
|
Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
|
700
|
|
Đường 2 Tháng 9
|
Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại
Thành)
|
2.600
|
|
31.61
|
Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn
|
Đường Nguyễn Minh Quang
|
Đường 2 Tháng 9
|
2.000
|
|
31.62
|
Kênh 500 (Khu vực V)
|
Đường 3 Tháng 2
|
Kênh Cái Đôi
|
700
|
|
31.63
|
Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2
|
Các lô (nền) tái định cư
|
6.200
|
|
31.64
|
Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo,
nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu
Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
|
Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30
mét)
|
5.300
|
|
Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28
mét)
|
5.300
|
|
Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19
mét)
|
4.400
|
|
Đường D1, D2, D5 (13 mét)
|
4.400
|
|
Đường D6 (12 mét)
|
4.400
|
|
Đường D7 (12,5 mét)
|
4.400
|
|
31.65
|
Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu
|
Đường số 1
|
8.500
|
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7
|
8.000
|
|
31.66
|
Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải)
|
Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang)
|
Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
|
1.200
|
|
31.67
|
Đường tỉnh 927C
|
Đường 30 Tháng 4
|
Kênh Xẻo Vông
|
4.320
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
|
1
|
Phường Ninh Kiều
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Bà Huyện
Thanh Quan
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Phan
Đăng Lưu
|
18.480
|
|
1.2
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Cuối đường
|
22.720
|
|
1.3
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Phan
Đăng Lưu
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
27.760
|
|
1.4
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Vòng xoay Bến
xe
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
31.920
|
|
1.5
|
Đường Cao Bá
Quát
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
15.120
|
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Đồng Khởi
|
12.960
|
|
1.6
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
80.240
|
|
1.7
|
Đường Đề Thám
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
56.400
|
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
Đường Huỳnh
Cương
|
51.040
|
|
1.8
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Võ Văn
Tần
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
29.520
|
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
Cuối đường
|
15.120
|
|
1.9
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
45.680
|
|
1.10
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
50.480
|
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Cuối đường
|
25.680
|
|
1.11
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Mậu
Thân
|
Giáp ranh phường
Tân An
|
51.040
|
|
1.12
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
78.400
|
|
1.13
|
Đường cặp bờ
kè Hồ Búng Xáng
|
Hẻm 51, Đường
3 Tháng 2
|
Giáp ranh Trường
Đại học Cần Thơ (Khu II)
|
19.040
|
|
1.14
|
Đường cặp bờ
kè Rạch Khai Luông
|
Giáp ranh Nhà
khách Đoàn 30
|
Cầu Ninh Kiều
|
16.800
|
|
1.15
|
Đường nội bộ
Vincom Xuân Khánh
|
Cả khu
|
25.200
|
|
1.16
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Nhà hàng Ninh
Kiều
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
80.240
|
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
44.720
|
|
1.17
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
27.760
|
|
1.18
|
Đường Hồ Xuân
Hương
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
18.480
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 67, Đường
Phan Đăng Lưu
|
13.440
|
|
1.19
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường 30
Tháng 4
|
142.240
|
|
1.20
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
38.080
|
|
1.21
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Nhị Kiều
|
Vòng xoay Bến
xe
|
50.160
|
|
1.22
|
Đường Huỳnh
Cương
|
Đường Hoàng
Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
37.440
|
|
1.23
|
Đường Huỳnh
Thúc Kháng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Mậu
Thân
|
33.520
|
|
1.24
|
Đường Lê Anh
Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)
|
Cầu Nhị Kiều
|
Đường Yết
Kiêu
|
16.800
|
|
1.25
|
Đường Lê Lai
|
Các đoạn trải
nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị
|
16.800
|
|
1.26
|
Đường Lê
Thánh Tôn
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Ngô Quyền
|
62.800
|
|
1.27
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
44.560
|
|
1.28
|
Đường Phan
Văn Trị
|
Trường Đại học
Cần Thơ (Khu III)
|
Đường 30
Tháng 4
|
57.120
|
|
1.29
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Trường Đại học
Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định
|
87.520
|
|
Đường Trương
Định
|
Đường Hòa
Bình
|
57.120
|
|
1.30
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Trương
Định
|
Cuối đường
|
15.120
|
|
1.31
|
Đường Mạc
Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần)
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường 3 Tháng
2
|
15.120
|
|
1.32
|
Đường Mạc
Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng)
|
Sông Cần Thơ
|
Đường Mậu
Thân
|
13.440
|
|
1.33
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường Tầm Vu
|
Đường 30
Tháng 4
|
28.720
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
68.080
|
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Rạch Ngỗng
1
|
58.560
|
|
1.34
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hòa
Bình
|
67.600
|
|
1.35
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
44.720
|
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
25.680
|
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Đồng Khởi
|
17.120
|
|
1.36
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
47.520
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
27.760
|
|
1.37
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Trương
Định
|
27.760
|
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
27.760
|
|
1.38
|
Đường Ngô Quyền
|
Bờ sông Cần
Thơ
|
Đường Hòa
Bình
|
70.240
|
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Trương
Định
|
60.160
|
|
1.39
|
Đường Ngô Văn
Sở
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
36.960
|
|
1.40
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
80.240
|
|
1.41
|
Đường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Hùng
Vương
|
36.960
|
|
1.42
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
15.120
|
|
1.43
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
27.760
|
|
1.44
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Đề Thám
|
36.960
|
|
1.45
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
80.240
|
|
1.46
|
Đường Nguyễn
Thần Hiến
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Cuối đường
|
18.480
|
|
1.47
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Cầu Quang
Trung
|
27.760
|
|
Cầu Quang
Trung
|
Đường Tầm Vu
|
16.800
|
|
1.48
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Hòa
Bình
|
Vòng xoay Bến
xe
|
91.200
|
|
1.49
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường Phan
Văn Trị
|
Đường Mậu
Thân
|
31.440
|
|
1.50
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Hẻm 85
|
26.080
|
|
Hẻm 85
|
Cuối đường
|
16.800
|
|
1.51
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
50.480
|
|
1.52
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
50.480
|
|
1.53
|
Đường Phan
Đăng Lưu
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Bà Huyện
Thanh Quan
|
31.440
|
|
1.54
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
70.240
|
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
58.560
|
|
1.55
|
Đường Quang
Trung
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hẻm 33 và Hẻm
50
|
31.440
|
|
Hẻm 33 và Hẻm
50
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
20.960
|
|
1.56
|
Đường Tầm Vu
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Vincom Xuân
Khánh
|
11.760
|
|
Vincom Xuân
Khánh
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
7.600
|
|
1.57
|
Đường Tân
Trào
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
52.400
|
|
1.58
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
36.960
|
|
1.59
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
18.480
|
|
1.60
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Nhị Kiều
|
Đường Mậu
Thân
|
85.120
|
|
1.61
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
38.080
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Tầm Vu
|
17.120
|
|
1.62
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
36.960
|
|
1.63
|
Đường Trần
Văn Hoài
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường 3 Tháng
2
|
38.080
|
|
1.64
|
Đường Trương
Định
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
Đường Ngô Quyền
|
22.720
|
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Đề Thám
|
11.760
|
|
Đường Đề Thám
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
18.480
|
|
1.65
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ngô Quyền
|
33.600
|
|
1.66
|
Đường Võ Văn
Tần
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
80.240
|
|
1.67
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
50.480
|
|
1.68
|
Đường Yết
Kiêu
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
15.120
|
|
1.69
|
Khu nội bộ Mậu
Thân
|
Đường Cao Thắng
|
12.480
|
|
Đường Đinh
Công Tráng
|
12.480
|
|
Đường Nguyễn
Cư Trinh
|
12.480
|
|
Đường Nguyễn
Ngọc Trai
|
12.480
|
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
12.480
|
|
1.70
|
Đường nội bộ
Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30
Tháng 4 (Khu dân cư số 5)
|
Các trục đường
chính
|
15.120
|
|
1.71
|
Khu dân cư (Kế
Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9)
|
Các trục đường
chính
|
15.120
|
|
1.72
|
Khu dân cư
Búng Xáng
|
Đường nội bộ
|
9.280
|
|
1.73
|
Khu dân cư Trần
Khánh Dư
|
Đường 30
Tháng 4
|
Ngã ba hẻm
|
16.000
|
|
Các trục
chính còn lại
|
14.320
|
|
1.74
|
Hẻm 54, Đường
Hùng Vương
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết trục đường
chính
|
15.120
|
|
1.75
|
Hẻm 14; Hẻm
86, Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Đề Thám
|
18.480
|
|
1.76
|
Hẻm 95, Đường
Mậu Thân
|
Đường Mậu
Thân
|
Trạm Y tế
(cũ)
|
13.440
|
|
1.77
|
Hẻm 72B, Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Cuối hẻm
|
9.280
|
|
1.78
|
Hẻm 88, Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Cuối hẻm
|
9.280
|
|
1.79
|
Hẻm 93, Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cuối hẻm
|
15.120
|
|
1.80
|
Hẻm 218, Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cuối hẻm
|
13.440
|
|
1.81
|
Hẻm 50, Đường
Quang Trung
|
Đường Quang
Trung
|
Cuối hẻm
|
7.600
|
|
1.82
|
Hẻm 108, Đường
30 Tháng 4
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
15.120
|
|
2
|
Phường Cái Khế
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Bế Văn
Đàn
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
9.280
|
|
2.2
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Vòng xoay Bến
xe
|
Hẻm 86, Đường
Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải)
|
31.920
|
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Nguyễn
Đệ (Bên trái)
|
28.040
|
|
2.3
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Ngã ba
|
11.760
|
|
Ngã ba
|
Cuối đường
|
7.600
|
|
2.4
|
Đường nội bộ
Khu dân cư Quân khu 9
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Lý Hồng
Thanh
|
22.720
|
|
2.5
|
Đường Sông Hậu
và các trục đường quanh Công viên nước
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Lê Lợi
(Khách sạn Victoria)
|
9.280
|
|
2.6
|
Đường vào
Công an quận Ninh Kiều (cũ)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
13.440
|
|
2.7
|
Đường Hồ Tùng
Mậu
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
46.240
|
|
2.8
|
Đường Lê Anh
Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)
|
Đường Yết
Kiêu
|
Cầu Rạch Ngỗng
1
|
16.800
|
|
Cầu Rạch Ngỗng
1
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
16.400
|
|
2.9
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
27.760
|
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Khách sạn
Victoria
|
13.440
|
|
2.10
|
Đường Lương Định
Của
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Cuối đường
|
27.760
|
|
2.11
|
Đường Lý Hồng
Thanh
|
Khu chung cư
|
Bờ kè Cái Khế
|
36.960
|
|
2.12
|
Đường Mậu
Thân
|
Chân cầu Rạch
Ngỗng 1
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
44.720
|
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Nguyễn
Đệ
|
14.880
|
|
2.13
|
Đường Nguyễn
Bình
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
13.440
|
|
2.14
|
Đường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
36.960
|
|
2.15
|
Đường Nguyễn
Đệ (Vành đai Phi trường)
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
21.040
|
|
2.16
|
Đường Nguyễn
Đức Cảnh
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
46.240
|
|
2.17
|
Đường Nguyễn
Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
9.280
|
|
2.18
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường số 7,
Khu dân cư Vạn Phát
|
5.920
|
|
2.19
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Cầu Nguyễn
Trãi
|
Vòng xoay Bến
xe
|
91.200
|
|
2.20
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
38.080
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Cồn
Khương
|
25.680
|
|
Chân cầu Cồn
Khương
|
Rạch Khai
Luông (Đường hai bên chân cầu)
|
11.440
|
|
Cầu Cồn
Khương
|
Sông Hậu
|
11.440
|
|
2.21
|
Đường Phạm
Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát)
|
Đường Trần
Văn Giàu
|
Cuối đường
|
5.920
|
|
2.22
|
Đường Phạm Ngọc
Thạch
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Cuối đường
|
41.920
|
|
2.23
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Yết
Kiêu
|
26.080
|
|
2.24
|
Đường Trần Đại
Nghĩa
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Cuối đường
|
27.760
|
|
2.25
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Lợi
|
41.920
|
|
Đường Lê Lợi
|
Hai bến phà Cần
Thơ
|
20.960
|
|
2.26
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
33.600
|
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
Đường Lê Lợi
|
15.120
|
|
2.27
|
Đường Trần
Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
9.280
|
|
2.28
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Lợi
|
76.080
|
|
2.29
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Nguyễn
Đệ
|
9.280
|
|
2.30
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
26.080
|
|
2.31
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
36.960
|
|
2.32
|
Đường Võ Trường
Toản
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Nguyễn
Đệ
|
13.440
|
|
2.33
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Giáp ranh phường
Bình Thủy
|
16.000
|
|
2.34
|
Khu chung cư
C Mậu Thân
|
Cả khu
|
5.040
|
|
2.35
|
Khu chung cư
Cơ Khí
|
Cả khu
|
5.920
|
|
2.36
|
Khu dân cư Miền
Tây - Cần Đô
|
Cả khu
|
18.480
|
|
2.37
|
Khu dân cư Vạn
Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên)
|
Cả khu
|
9.280
|
|
2.38
|
Khu tái định
cư Trường Tiểu học Cái Khế
|
Cả khu
|
15.120
|
|
2.39
|
Đường Yết
Kiêu
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
15.120
|
|
2.40
|
Đường Tôn Thất
Tùng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cuối đường
|
10.960
|
|
2.41
|
Hẻm 86, Đường
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cuối đường
|
7.040
|
|
2.42
|
Hẻm 38, Đường
Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
7.600
|
|
2.43
|
Hẻm 42, Đường
Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
7.600
|
|
2.44
|
Hẻm 54, Đường
Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
10.080
|
|
2.45
|
Hẻm 62, Đường
Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
7.600
|
|
3
|
Phường Tân An
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường 3 Tháng
2
|
41.520
|
|
3.2
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
Cầu Cái Sơn 2
|
26.560
|
|
3.3
|
Đường Quản Trọng
Hoàng
|
Đường 3 Tháng
2
|
Tập thể Tỉnh ủy
(cũ)
|
9.280
|
|
3.4
|
Đường Tầm Vu
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Chợ Tầm Vu
|
15.120
|
|
Chợ Tầm Vu
|
Cầu Mương Lộ
|
7.600
|
|
Cầu Mương Lộ
|
Cuối đường
|
7.600
|
|
3.5
|
Đường 3 Tháng
2
|
Giáp ranh phường
Ninh Kiều
|
Cầu Đầu Sấu
(Giáp ranh phường An Bình)
|
47.440
|
|
3.6
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
Đường Tầm Vu
(Đường dân sinh hai bên cầu)
|
Chân cầu Trần
Hoàng Na
|
14.400
|
|
Chân cầu Trần
Hoàng Na
|
Đường 3 Tháng
2
|
24.720
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cầu Đầu Sấu
(Giáp ranh phường An Bình)
|
18.720
|
|
3.7
|
Đường Lê Văn
Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Nhánh hẻm 25,
Đường Nguyễn Văn Linh
|
8.400
|
|
3.8
|
Đường Nam Cao
(Đường B12 - Khu dân cư 91B)
|
Đường Lê Chân
|
Đường A3
|
7.600
|
|
3.9
|
Đường Ngô Tất
Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B)
|
Đường Lê Chân
|
Đường A3
|
7.600
|
|
3.10
|
Đường Chu Văn
An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2)
|
Đường số 5
|
Đường Trần
Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)
|
5.920
|
|
3.11
|
Đường Phạm
Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần
Thơ)
|
Quốc lộ 91B
|
Đường Búng
Xáng
|
13.440
|
|
3.12
|
Đường Búng
Xáng
|
Hẻm 51, Đường
3 Tháng 2
|
Cầu Rạch Ngỗng
|
19.040
|
|
3.13
|
Đường cặp bờ
kè Rạch Ngỗng
|
Đường Búng
Xáng
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
10.080
|
|
3.14
|
Đường Lê Bình
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
18.480
|
|
3.15
|
Đường Lê Chân
(Đường A2 - Khu dân cư 91B)
|
Đường số B21
|
Đường số 23
|
7.600
|
|
3.16
|
Đường Lý
Chính Thắng
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
9.280
|
|
3.17
|
Đường Ngô Sĩ
Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro)
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường số 3
|
7.600
|
|
3.18
|
Đường Ngô Thì
Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)
|
Đường số 6
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
5.920
|
|
3.19
|
Đường Nguyễn
Hiền
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
13.440
|
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
Cuối đường
|
13.440
|
|
3.20
|
Đường Nguyễn
Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1)
|
Đường Ngô Thì
Nhậm
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
5.920
|
|
3.21
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
13.360
|
|
3.22
|
Đường Phạm Thế
Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị)
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
5.920
|
|
3.23
|
Đường Phan
Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
5.920
|
|
3.24
|
Đường Trần Bạch
Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
13.360
|
|
3.25
|
Đường Trần
Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)
|
Đường Trần Bạch
Đằng
|
Đường số 05 -
Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ
|
7.600
|
|
3.26
|
Đường Trần
Nam Phú
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường cặp Hồ
Búng Xáng
|
14.320
|
|
3.27
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
38.080
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Tầm Vu
|
17.120
|
|
3.28
|
Đường Trần
Văn Long
|
Đường số 5 -
Khu dân cư Thới Nhựt 2
|
Đường cặp Rạch
Bà Bộ
|
7.600
|
|
3.29
|
Đường Tô Hiến
Thành
|
Đường Trần Bạch
Đằng
|
Đường số 6,
Khu dân cư Thới Nhựt 2
|
5.920
|
|
3.30
|
Đường Nguyễn
Văn Hưởng
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
5.920
|
|
3.31
|
Đường Đặng
Văn Ngữ
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
5.920
|
|
3.32
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Chân cầu Hưng
Lợi
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
23.760
|
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Rạch Bà Bộ
|
18.400
|
|
Hai bên chân
cầu Hưng Lợi
|
Sông Cần Thơ
|
18.480
|
|
3.33
|
Khu dân cư
91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)
|
Trục chính
|
13.440
|
|
Trục phụ
|
5.400
|
|
3.34
|
Khu chung cư
Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)
|
Trục đường
chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư
|
9.280
|
|
Trục phụ
|
7.600
|
|
3.35
|
Khu dân cư
91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường
đã đặt tên)
|
Trục chính
|
13.440
|
|
Trục phụ
|
7.600
|
|
3.36
|
Khu dân cư
148, Đường 3 Tháng 2
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết đường trải
nhựa
|
7.600
|
|
3.37
|
Khu dân cư
351, Đường 30 Tháng 4
|
Các trục đường
chính
|
11.760
|
|
3.38
|
Khu dân cư
274, Đường 30 Tháng 4
|
Đường nội bộ
|
11.760
|
|
3.39
|
Khu dân cư
515, Đường 30 Tháng 4
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hết đường trải
nhựa
|
7.600
|
|
3.40
|
Khu dân cư dự
án Nâng cấp đô thị
|
Các đường còn
lại
|
5.920
|
|
3.41
|
Khu dân cư
Hàng Bàng
|
Cả khu
|
5.920
|
|
3.42
|
Khu dân cư
Metro Cash (Trừ Đường số 1)
|
Trục chính
|
7.600
|
|
Trục phụ
|
5.920
|
|
3.43
|
Khu dân cư
Phước Kiến, Tầm Vu
|
Đường nội bộ
|
6.720
|
|
3.44
|
Khu tái định
cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2)
|
Cả khu
|
5.920
|
|
3.45
|
Khu tái định
cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)
|
Phần tiếp
giáp Đường Trần Bạch Đằng
|
11.760
|
|
Các trục đường
còn lại
|
6.000
|
|
3.46
|
Khu tái định
cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)
|
Trục chính
|
11.760
|
|
Trục phụ
|
7.600
|
|
3.47
|
Hẻm 12, Đường
3 Tháng 2
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
8.400
|
|
3.48
|
Hẻm 483, Đường
30 Tháng 4
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hẻm 17, Đường
Trần Hoàng Na
|
8.400
|
|
3.49
|
Hẻm 577, Đường
30 Tháng 4
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Tầm Vu
|
8.400
|
|
4
|
Phường An Bình
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cầu Đầu Sấu
|
Chân cầu Cái
Răng
|
23.440
|
|
Hai bên chân
cầu Cái Răng
|
Sông Cần Thơ
|
15.840
|
|
4.2
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
Cầu Đầu Sấu
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
18.720
|
|
4.3
|
Đường Hậu
Giang
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cuối đường
|
10.960
|
|
4.4
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
Cầu Cái Sơn 2
|
22.480
|
|
Cầu Cái Sơn 2
|
Đường Mỹ
Khánh - Bông Vang
|
13.280
|
|
Đường Mỹ
Khánh - Bông Vang
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
4.480
|
|
4.5
|
Đường Tú
Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát)
|
Đường Xuân Thủy
|
Cuối đường
|
7.040
|
|
4.6
|
Đường Xuân Thủy
(Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
7.040
|
|
4.7
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Hàng Bàng
|
6.960
|
|
4.8
|
Đường Nguyễn
Văn Trường
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Ngã Cái
|
5.440
|
|
4.9
|
Đường Trần
Vĩnh Kiết
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
6.640
|
|
4.10
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Cái Răng
|
Cầu Rau Răm
|
7.040
|
|
Cầu Rau Răm
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
5.440
|
|
4.11
|
Khu dân cư
Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B)
|
Phần mở rộng
|
7.040
|
|
4.12
|
Khu dân cư Hồng
Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)
|
Trục chính
|
10.080
|
|
Trục phụ
|
7.040
|
|
4.13
|
Khu đô thị mới
An Bình
|
Cả khu
|
7.040
|
|
4.14
|
Khu tái định
cư Đường tỉnh 923
|
Cả khu
|
3.920
|
|
4.15
|
Khu tái định
cư Rạch Ngã Ngay
|
Cả khu
|
4.720
|
|
4.16
|
Khu chợ Mỹ
Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
(Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)
|
Cặp Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
7.920
|
|
4.17
|
Khu tái định
cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Trường
Tiền - Bông Vang
|
5.920
|
|
4.18
|
Đường Trường
Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Rạch Dinh
|
2.720
|
|
Cầu Rạch Dinh
|
Cầu Rạch Nhum
|
2.320
|
|
Các trục đường
nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4
|
2.320
|
|
4.19
|
Đường Rạch Kè
- Bờ Hồ
|
Rạch Kè
|
Rạch Bờ Hồ
|
1.600
|
|
4.20
|
Đường cặp Rạch
Cái Sơn (Hai bên)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Vòng Cung
|
1.600
|
|
4.21
|
Hẻm 234, Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cuối đường
|
2.000
|
|
4.22
|
Hẻm 170, Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cuối đường
|
1.600
|
|
4.23
|
Hẻm 36, Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cuối đường
|
2.800
|
|
4.24
|
Đường Rau Mui
- Mỹ Hòa
|
Cầu Rau Mui
|
Giáp ranh khu
vực Mỹ Hòa
|
1.600
|
|
4.25
|
Đường cặp Rạch
Sao
|
Cầu Trường Tiền
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
1.600
|
|
4.26
|
Khu tái định
cư An Bình
|
Trục chính
|
9.600
|
|
Trục phụ
|
8.800
|
|
4.27
|
Khu tái định
cư Ninh Kiều
|
Trục chính
|
9.600
|
|
Trục phụ
|
8.800
|
|
4.28
|
Khu tái định
cư Phong Điền (Giai đoạn 1)
|
Trục chính
|
5.200
|
|
Trục phụ
|
4.400
|
|
5
|
Phường Bình Thủy
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Bình Thủy
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ (Bên trái)
|
14.240
|
|
Hết ranh Cảng
Cần Thơ (Bên phải)
|
14.240
|
|
5.2
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
17.840
|
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
Cầu Ngã Tư
|
10.000
|
|
Cầu Ngã Tư
|
Cầu Rạch Chanh
|
4.960
|
|
5.3
|
Đường Lạc
Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
13.600
|
|
5.4
|
Đường Nguyễn
Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Kinh
Dương Vương
|
6.960
|
|
5.5
|
Đường Kinh
Dương Vương
|
Đường Đặng
Văn Dầy
|
Đường số 25,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
11.840
|
|
5.6
|
Đường Đặng
Thùy Trâm
|
Đường Đặng
Văn Dầy
|
Đường số 7,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
11.840
|
|
5.7
|
Đường Đỗ Trọng
Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết trục Đường
số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
11.840
|
|
5.8
|
Đường Đặng
Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối đường
|
11.840
|
|
5.9
|
Đường Đinh Công
Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Đặng
Văn Dầy
|
Đường số 20,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
11.840
|
|
5.10
|
Đường Trần Nhật
Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Đặng
Văn Dầy
|
Trục Đường số
15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
11.840
|
|
5.11
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
7.840
|
|
5.12
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa
|
10.320
|
|
5.13
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giáp ranh phường
Cái Khế
|
Cầu Bà Bộ
|
16.000
|
|
Cầu Bình Thủy
2
|
Cầu Rạch
Chanh
|
11.840
|
|
5.14
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Nguyễn
Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cầu Bình Thủy
|
22.720
|
|
5.15
|
Đường Lê Phước
Thọ
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cống Rạch Sao
(Giáp phường Long Tuyền)
|
10.000
|
|
5.16
|
Đường Đồng Ngọc
Sứ
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Ngã ba
|
9.600
|
|
Ngã ba
|
Đường Phạm Hữu
Lầu
|
4.800
|
|
5.17
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
10.320
|
|
5.18
|
Đường Lê
Quang Chiểu
|
Đường Lê Văn
Sô
|
Đường Nguyễn
Thông
|
4.080
|
|
5.19
|
Đường Lê Văn
Bì
|
Đường Lê Văn
Sô
|
Đường Lê Phước
Thọ
|
4.080
|
|
5.20
|
Đường Lê Văn
Sô
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
4.800
|
|
5.21
|
Đường Nguyễn
Đệ
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
21.040
|
|
5.22
|
Đường Nguyễn
Thông
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
8.000
|
|
5.23
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
8.000
|
|
5.24
|
Đường Phạm Hữu
Lầu
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
4.080
|
|
5.25
|
Đường Phạm Ngọc
Hưng
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
4.800
|
|
5.26
|
Đường Thái Thị
Nhạn
|
Suốt tuyến
|
3.200
|
|
5.27
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Ván
|
13.760
|
|
Cầu Ván
|
Chợ Ngã Tư
|
6.080
|
|
Chợ Ngã Tư
|
Cầu Bình Thủy
|
4.080
|
|
5.28
|
Đường Trần
Văn Nghiêm
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Cuối hẻm 172,
Đường Trần Quang Diệu
|
4.080
|
|
5.29
|
Đường Đặng Thị
Nhường
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Rạch Khai
Luông
|
4.080
|
|
5.30
|
Đường Huỳnh Mẫn
Đạt
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Rạch Khai
Luông
|
7.280
|
|
5.31
|
Đường Nguyễn
Thị Tính
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cuối đường
|
4.800
|
|
5.32
|
Khu tập thể Cầu
Đường 675
|
Cả khu
|
4.800
|
|
5.33
|
Khu dân cư
phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường
đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
|
Trục chính
|
11.840
|
|
Trục phụ
|
6.960
|
|
5.34
|
Khu tái định
cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và
Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy
|
Đường trục
chính trên 10 mét
|
12.960
|
|
Đường trục phụ
dưới 10 mét
|
11.600
|
|
5.35
|
Khu dân cư
Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư
|
Đường nội bộ
toàn khu
|
4.800
|
|
5.36
|
Khu dân cư An
Thới
|
Trục chính
|
6.400
|
|
Trục phụ
|
4.800
|
|
5.37
|
Khu tái định
cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cả khu
|
3.200
|
|
5.38
|
Khu tái định
cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu
|
Suốt tuyến
|
3.200
|
|
5.39
|
Hẻm 180, Đường
Cách Mạng Tháng Tám
|
Suốt tuyến
|
4.800
|
|
5.40
|
Hẻm 412, Đường
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
4.080
|
|
5.41
|
Hẻm 512, Đường
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Khu dân cư An
Thới
|
6.400
|
|
6
|
Phường Long Tuyền
|
|
|
|
|
6.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Rạch Bà Bộ
|
Giáp ranh phường
Thới An Đông
|
6.560
|
|
6.2
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Cầu Rạch
Chanh
|
Ngã ba Đường
Nguyễn Văn Trường
|
3.680
|
|
Ngã ba Đường
Nguyễn Văn Trường
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
3.040
|
|
6.3
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Cầu Bà Bộ
|
Cầu Bình Thủy
2
|
12.000
|
|
Cầu Rạch
Chanh
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
9.200
|
|
6.4
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Rạch Chanh
|
9.040
|
|
6.5
|
Đường Đinh
Công Chánh
|
Chợ Phó Thọ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
4.080
|
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
3.064
|
|
6.6
|
Đường Lê Phước
Thọ
|
Cống Rạch Sao
|
Đường tỉnh
918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
|
9.440
|
|
6.7
|
Đường Xuân Hồng
(Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị
hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ)
|
Đường Tô Vĩnh
Diện
|
Đường số 5 -
Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
|
5.120
|
|
6.8
|
Khu dân cư P2
(Đối diện chợ Bà Bộ)
|
Cả khu
|
3.200
|
|
6.9
|
Khu dân cư
Cái Sơn - Hàng Bàng
|
Cả khu
|
3.680
|
|
6.10
|
Khu tái định
cư Bình Nhựt (12,8 ha)
|
Trục chính
|
5.520
|
|
Trục phụ
|
3.680
|
|
6.11
|
Khu tái định
cư phường Long Tuyền
|
Cả khu
|
4.720
|
|
6.12
|
Khu tái định
cư Bình Thủy (Khu 1)
|
Đường trục
chính trên 10 mét
|
12.960
|
|
Đường trục phụ
dưới 10 mét
|
11.200
|
|
6.13
|
Khu đô thị
tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
|
Trục chính
|
9.040
|
|
Trục phụ
|
5.680
|
|
6.14
|
Đường Nguyễn
Thanh Sơn
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
3.200
|
|
6.15
|
Đường Nguyễn
Thị Tạo
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
4.080
|
|
6.16
|
Đường Nguyễn
Văn Trường
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
4.400
|
|
6.17
|
Đường Tạ Thị
Phi
|
Đường Nguyễn
Văn Trường
|
Khu dân cư đường
Nguyễn Văn Cừ
|
3.200
|
|
6.18
|
Đường Tô Vĩnh
Diện
|
Đường Nguyễn
Văn Trường
|
Khu tái định
cư phường Long Tuyền
|
4.080
|
|
6.19
|
Đường Rạch
Chanh
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Rạch Bà Cầu
|
3.200
|
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
2.320
|
|
6.20
|
Bờ kè Rạch
Cam
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Hết đoạn bờ
kè
|
6.240
|
|
6.21
|
Đường vào
Làng hoa kiểng Bà Bộ
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Ranh Khu đô
thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
|
4.080
|
|
6.22
|
Đường Trường
Tiền - Bông Vang
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
2.480
|
|
6.23
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất)
|
Cầu Cái Sơn 2
(Phường Long Tuyền)
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
9.600
|
|
6.24
|
Đường Kè Cái
Sơn - Mương Khai
|
Đường Lê Phước
Thọ
|
Đường Âu Thuyền
Hàng Bàng
|
8.960
|
|
6.25
|
Đường Rạch
Hàng Bàng
|
Cầu Bà Bộ (Quốc
lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh))
|
Đường Âu Thuyền
Hàng Bàng
|
3.200
|
|
7
|
Phường Thới An Đông
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Cầu Trà Nóc
|
14.240
|
|
Cầu Trà Nóc
|
Cầu Sang Trắng
1
|
9.600
|
|
7.2
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Rạch Gừa
|
3.920
|
|
Cầu Rạch Gừa
|
Cầu Trà Nóc 2
|
2.400
|
|
Cầu Trà Nóc 2
|
Quốc lộ 91B
|
3.120
|
|
7.3
|
Đường Hồ Trung
Thành (Đường Công Bình)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ - Rạch Chanh
|
6.320
|
|
7.4
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ (Bên phải)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
7.840
|
|
7.5
|
Đường Lê Thị
Hồng Gấm
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Xẻo Mây
|
4.640
|
|
7.6
|
Đường kè chống
sạt lở sông Trà Nóc
|
Cầu Xẻo Mây
|
Rạch Chùa
|
3.600
|
|
7.7
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
11.120
|
|
7.8
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Rạch Xẻo Mây
- Lê Thị Hồng Gấm
|
3.920
|
|
Rạch Xẻo Mây
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
2.400
|
|
Ngã ba Trạm y
tế phường Thới An Đông
|
Hết ranh Trạm
Y tế phường Thới An Đông
|
2.240
|
|
7.9
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
Giáp ranh phường
Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
|
14.800
|
|
7.10
|
Đường Phạm Thị
Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)
|
Cầu Trà Nóc 2
(Đường Nguyễn Chí Thanh)
|
Cầu Giáo Dẫn
(Quốc lộ 91B)
|
3.120
|
|
7.11
|
Đường Trần Thị
Mười
|
Quốc lộ 91B
|
Kênh Ông Tường
|
2.400
|
|
7.12
|
Khu dân cư vượt
lũ phường Trà Nóc (cũ)
|
Cả khu
|
6.880
|
|
7.13
|
Khu tái định
cư Vành Đai Sân bay
|
Đường Âu Cơ
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
8.160
|
|
7.14
|
Khu tái định
cư Bình Thủy (Khu 1)
|
Đường trục phụ
dưới 10 mét
|
11.200
|
|
7.15
|
Hẻm 19, Đường
Lê Hồng Phong
|
Suốt tuyến
|
3.120
|
|
7.16
|
Hẻm 29, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối hẻm
|
3.920
|
|
7.17
|
Hẻm 44, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hẻm 36, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
2.480
|
|
7.18
|
Hẻm 65, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối đường
|
2.480
|
|
7.19
|
Hẻm liên tổ
2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối hẻm
|
2.480
|
|
7.20
|
Hẻm 71, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hẻm 18, Đường
Hồ Trung Thành
|
3.120
|
|
7.21
|
Hẻm 3, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết đoạn trải
nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
|
3.120
|
|
7.22
|
Hẻm 129, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối hẻm
|
2.480
|
|
7.23
|
Hẻm 40, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối hẻm
|
2.480
|
|
7.24
|
Hẻm Khu Tập
thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Toàn khu
|
3.120
|
|
7.25
|
Đường vào Tổng
Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ)
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Cổng vào Tổng
Công ty phát điện 2
|
2.400
|
|
7.26
|
Hẻm 18, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
2.400
|
|
7.27
|
Hẻm 32, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Cuối hẻm
|
3.120
|
|
7.28
|
Hẻm 54, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Đường Âu Cơ
|
2.480
|
|
7.29
|
Hẻm 72, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Cuối hẻm
|
2.480
|
|
7.30
|
Hẻm 149, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Cuối hẻm
|
2.480
|
|
7.31
|
Các nhánh hẻm
54, Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
2.480
|
|
7.32
|
Hẻm 90, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Cuối hẻm
|
2.480
|
|
7.33
|
Hẻm 48, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Rạch Chanh
|
2.480
|
|
7.34
|
Hẻm 28, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Cuối hẻm
|
2.480
|
|
7.35
|
Hẻm 38, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
3.120
|
|
7.36
|
Đường cặp Rạch
Xẻo Khế (Bên trái)
|
Đường Phạm Thị
Ban
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
2.400
|
|
7.37
|
Đường cặp Rạch
Miễu Trắng
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Kênh Ông Tường
|
2.400
|
|
7.38
|
Hẻm 1, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Cuối hẻm
|
3.136
|
|
7.39
|
Hẻm 1A, Đường
Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2)
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Cuối hẻm
|
3.136
|
|
7.40
|
Hẻm 2, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Cuối hẻm
|
2.744
|
|
7.41
|
Hẻm 1A, Đường
Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1)
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Hẻm Khu Tập
thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
|
2.744
|
|
7.42
|
Hẻm 36, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Hẻm 44, Đường
Lê Hồng Phong
|
3.136
|
|
7.43
|
Đường vào chợ
Trà Nóc
|
Khu vực chợ
Trà Nóc
|
Rạch ông Táo
|
6.720
|
|
7.44
|
Hẻm 18, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ Trung
Thành
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
7.784
|
|
7.45
|
Hẻm 44, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Cuối hẻm
|
3.120
|
|
7.46
|
Hẻm 38, Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Cuối hẻm
|
1.920
|
|
7.47
|
Hẻm 95, Đường
Âu Cơ
|
Đường Âu Cơ
|
Hẻm 18, Đường
Hồ Trung Thành
|
7.784
|
|
7.48
|
Đường cặp Rạch
Xẻo Khế (Bên phải)
|
Đường Phạm Thị
Ban
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
1.920
|
|
7.49
|
Đường bờ trái
Rạch Xéo Điều
|
Đường Phạm Thị
Ban
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
1.920
|
|
7.50
|
Đường bờ trái
Rạch Mương Khai
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Đường Trần Thị
Mười
|
1.920
|
|
7.51
|
Đường cặp
sông Trà Nóc
|
Rạch ông Bền
|
Giáp ranh phường
Ô Môn
|
1.920
|
|
7.52
|
Đường vào chợ
Ngã Tư
|
Cầu Thới Ninh
|
Kinh ông Huyện
|
1.920
|
|
8
|
Phường Cái Răng
|
|
|
|
|
8.1
|
Quốc lộ 1
|
Quốc lộ 61C
(Nút giao IC4)
|
Cầu Số 10
(Giáp ranh xã Thạnh Xuân)
|
7.280
|
|
8.2
|
Quốc lộ 61C
|
Quốc lộ 1
|
Sông Ba Láng
|
3.440
|
|
Sông Ba Láng
|
Giáp ranh xã
Nhơn Ái
|
1.840
|
|
8.3
|
Đường Phạm
Hùng (Quốc lộ 1)
|
Đường Võ Tánh
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
9.280
|
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
9.280
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Bình
|
12.000
|
|
Đường Lê Bình
|
Đường Hàng
Gòn
|
9.680
|
|
Đường Hàng
Gòn
|
Nút giao IC4
|
8.560
|
|
8.4
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
Giáp ranh phường
Hưng Phú
|
Cầu Cái Da
|
4.480
|
|
Cầu Cái Da
|
Quốc lộ 61C
(Nút giao IC4)
|
3.440
|
|
8.5
|
Lộ Cái Chanh
(Đường tỉnh 925)
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh Trụ
sở UBND phường Thường Thạnh (cũ)
|
3.920
|
|
Trụ sở UBND
phường Thường Thạnh (cũ)
|
Giáp ranh Trường
học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh
|
4.400
|
|
8.6
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Hưng Lợi
|
Vòng xoay Đường
dẫn cầu Cần Thơ
|
7.600
|
|
Vòng xoay Đường
dẫn cầu Cần Thơ
|
Giáp ranh phường
Hưng Phú
|
9.360
|
|
8.7
|
Đường Duy Tân
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
15.600
|
|
8.8
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Ngô Quyền
|
15.600
|
|
8.9
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
15.600
|
|
8.10
|
Đường Hàng
Gòn
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
3.440
|
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
|
2.640
|
|
8.11
|
Đường Hàng
Xoài
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
|
2.640
|
|
8.12
|
Đường Lê Bình
|
Đường Phạm
Hùng
|
Trường THPT
Nguyễn Việt Dũng
|
10.320
|
|
8.13
|
Đường Lê Hồng
Nhi
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nhật Tảo
|
3.920
|
|
Đường Nhật Tảo
|
Chùa Ông Một
|
3.440
|
|
8.14
|
Đường Lê Tấn
Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường số 15,
Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8
|
7.840
|
|
8.15
|
Đường Lê Thái
Tổ
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
15.600
|
|
8.16
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Cái Răng
|
15.600
|
|
Cầu Cái Răng
|
Đại Chủng Viện
|
6.880
|
|
8.17
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
15.600
|
|
8.18
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Phạm
Hùng
|
10.320
|
|
8.19
|
Đường Nguyễn
Trãi nối dài
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nhật Tảo
|
4.400
|
|
Đường Nhật Tảo
|
Ngã ba Rạch
Ranh
|
2.640
|
|
8.20
|
Đường Nguyễn
Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh Khu
dân cư Nam Long - Hồng Phát
|
9.360
|
|
8.21
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Võ Tánh
|
6.880
|
|
8.22
|
Đường Nhật Tảo
|
Đường Võ Tánh
|
Đường Lê Hồng
Nhi (Đường Trường Chính trị)
|
3.440
|
|
8.23
|
Đường Trần
Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
|
Cầu Cái Răng
Bé
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
6.880
|
|
Đường Trần
Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
|
Cầu Nước Vận
|
6.880
|
|
8.24
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
13.760
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Bình
|
8.560
|
|
Đường Lê Bình
|
Đường Hàng
Gòn
|
6.880
|
|
8.25
|
Đường Huỳnh
Thị Nở
|
Đường Vành
Đai phía Tây
|
Đường Nguyễn
Thị Trâm
|
2.160
|
|
Đường Nguyễn
Thị Trâm
|
Lộ Cái Chanh
(Đường tỉnh 925)
|
3.120
|
|
8.26
|
Đường Trưng Nữ
Vương
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Ngô Quyền
|
15.600
|
|
8.27
|
Đường Võ Tánh
|
Đường Phạm
Hùng
|
Hết ranh Đại
Chủng Viện
|
8.560
|
|
Giáp ranh Đại
Chủng Viện
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
6.880
|
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Vàm Ba Láng
|
4.400
|
|
8.28
|
Đường Vũ Đình
Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp Khu dân
cư Nam Long - Hồng Phát
|
9.360
|
|
8.29
|
Các Khu dân
cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến
ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất)
|
Trục đường
chính đường A
|
9.360
|
|
Trục đường
chính đường B
|
7.840
|
|
8.30
|
Đường Lê Trọng
Tấn
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp Bộ chỉ
huy Quân sự thành phố (Đường số 6)
|
8.000
|
|
8.31
|
Đường Nguyễn
Văn Lưu
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ
|
Đường Lê Trọng
Tấn (Dự án TTVH Tây Đô)
|
9.600
|
|
8.32
|
Khu dân cư Thạnh
Mỹ
|
Trục chính
|
3.120
|
|
Trục phụ
|
2.320
|
|
8.33
|
Khu dân cư
Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A
|
Trục chính
|
6.080
|
|
Trục phụ
|
5.120
|
|
8.34
|
Dự án Chỉnh
trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ
|
Cả khu
|
3.440
|
|
8.35
|
Khu Nhà ở phường
Thường Thạnh - An Phú Eco City
|
Cả khu
|
3.840
|
|
8.36
|
Khu tái định
cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ)
|
Cả khu
|
2.640
|
|
8.37
|
Khu tập thể số
9 (Ba Láng cũ)
|
Cả khu
|
7.440
|
|
8.38
|
Khu dân cư
Quân đội (Yên Hạ A)
|
Cả khu
|
3.520
|
|
8.39
|
Khu tái định
cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ)
|
Cả khu
|
3.040
|
|
8.40
|
Đường Trương
Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh)
|
Cầu Lê Bình
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
3.920
|
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
Cầu Ngã Bát
|
3.120
|
|
8.41
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
|
Cầu Cái Răng
Bé
|
Trường THPT
Nguyễn Việt Dũng
|
2.640
|
|
Trường THPT
Nguyễn Việt Dũng
|
Hết ranh Trường
THCS Thường Thạnh
|
1.840
|
|
8.42
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ
|
Ngã ba Vàm Nước
Vận
|
Giáp ranh phường
Hưng Phú
|
1.840
|
|
8.43
|
Lộ Chợ số 10
|
Quốc lộ 1
|
Bến đò số 10
|
3.440
|
|
Bến đò số 10
|
Đường Lê Hồng
Nhi
|
2.160
|
|
8.44
|
Đường Đình Nước
Vận
|
Đường Trương
Vĩnh Nguyên
|
Cầu Nước Vận
|
3.440
|
|
8.45
|
Đường Nguyễn
Thị Trâm (Lộ mới 10 mét)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
3.440
|
|
8.46
|
Đường Nguyên
Hồng
|
Quốc lộ 1
|
Lộ Chợ số 10
|
4.400
|
|
8.47
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé
|
Đình Nước Vận
|
Hết cầu Mù U
|
1.440
|
|
8.48
|
Tuyến Lộ Hậu
Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến)
|
Đường cặp Rạch
Cái Đôi
|
Đường cặp Rạch
Bàng
|
1.440
|
|
9
|
Phường Hưng Phú
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
Cầu Cần Thơ
|
Nút giao
thông IC3
|
4.720
|
|
9.2
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Hưng Lợi
|
Nút giao
thông IC3
|
7.040
|
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
Cầu Cái Cui
|
9.360
|
|
9.3
|
Đường Quang
Trung
|
Cầu Quang
Trung
|
Nút giao
thông IC3
|
7.200
|
|
9.4
|
Đường Cái Cui
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cảng Cái Cui
|
1.840
|
|
9.5
|
Đường số 1A
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Sông Hậu
|
1.760
|
|
9.6
|
Đường Chí
Sinh (Lộ Hậu Tân Phú)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Cầu Ba Dầu
|
1.840
|
|
Cầu Ba Dầu
|
Lộ Rạch Cây
Tràm
|
1.680
|
|
9.7
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường Chí
Sinh
|
Đường Trương
Vĩnh Nguyên
|
2.800
|
|
9.8
|
Đường Trương
Vĩnh Nguyên
|
Cầu Ngã Bát
|
Rạch Cái Tắc
|
3.120
|
|
9.9
|
Đường Bùi
Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 15
(Khu dân cư 586)
|
9.360
|
|
9.10
|
Đường Cao
Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586)
|
Đường số 46
(Khu dân cư 586)
|
Đường số 61
(Khu dân cư 586)
|
7.840
|
|
9.11
|
Đường Hoàng
Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang
Trung
|
Đường A5 -
Khu dân cư Hưng Phú 1
|
7.840
|
|
9.12
|
Đường Hoàng
Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Lý Thái
Tổ
|
Đường dân
sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ
|
9.360
|
|
9.13
|
Đường Lâm Văn
Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586)
|
Đường Võ Nguyên
Giáp
|
Đường Lê Nhựt
Tảo
|
7.840
|
|
9.14
|
Đường Lê Nhựt
Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586)
|
Đường số 1
(Khu dân cư 586)
|
Đường số 9
(Khu dân cư 586)
|
9.360
|
|
9.15
|
Đường Lê Văn
Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 12 -
Khu dân cư Phú An
|
9.360
|
|
9.16
|
Đường Lý Thái
Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang
Trung
|
Đường A10 -
Khu dân cư Hưng Phú 1
|
9.360
|
|
9.17
|
Đường Nguyễn
Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường dẫn Cầu
Cần Thơ
|
Đường A6
|
7.840
|
|
9.18
|
Đường Đoàn
Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường B18
|
Đường A9
|
7.840
|
|
9.19
|
Đường Nguyễn
Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú)
|
Đường A12
|
Đường A15
|
6.000
|
|
9.20
|
Đường Mai Chí
Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Sông Hậu
|
9.360
|
|
9.21
|
Đường Nguyễn
Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An)
|
Đường Mai Chí
Thọ
|
Đường Nguyễn
Thị Sáu
|
9.360
|
|
9.22
|
Đường Nguyễn
Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang
Trung
|
Đường B20 -
Khu dân cư Hưng Phú 1
|
7.840
|
|
9.23
|
Đường Nguyễn
Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 15,
Khu dân cư 586
|
9.360
|
|
9.24
|
Đường Phạm
Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
7.840
|
|
9.25
|
Đường Phan Trọng
Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
9.360
|
|
9.26
|
Đường Trần
Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
7.840
|
|
9.27
|
Đường Trần
Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang
Trung
|
Đường A6 -
Khu dân cư Hưng Phú 1
|
9.360
|
|
9.28
|
Đường Trần
Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 5 -
Khu dân cư Công an
|
7.840
|
|
9.29
|
Khu tái định
cư phường Hưng Phú (Lô số 3B)
|
Cả khu
|
6.000
|
|
9.30
|
Khu dân cư Điện
lực
|
Cả khu
|
6.000
|
|
9.31
|
Khu Novaland
Group
|
Cả khu
|
7.840
|
|
9.32
|
Các Khu dân
cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9,
giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)
|
Trục đường
chính đường A
|
9.360
|
|
Trục đường
chính đường B
|
7.840
|
|
9.33
|
Các Khu dân
cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã
Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)
|
Trục đường
chính đường A
|
8.400
|
|
Trục đường
chính đường B
|
7.680
|
|
9.34
|
Lộ cặp sông
Bùng Binh
|
Sông Hậu
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.440
|
|
9.35
|
Lộ cặp sông Bến
Bạ
|
Sông Hậu
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.440
|
|
9.36
|
Lộ cặp sông
Cái Cui
|
Sông Hậu
|
BCH Quân sự
phường
|
1.280
|
|
9.37
|
Đường liên
khu vực Phú Thuận - Phú Thành
|
Cầu Ba Dầu
|
Sông Cái Cui
|
1.280
|
|
9.38
|
Tuyến lộ Rạch
Cây Tràm
|
Sông Bến Bạ
|
Sông Cái Cui
|
1.280
|
|
9.39
|
Tuyến lộ cặp
sông Cần Thơ
|
Cầu Hưng Lợi
|
Miếu Bà
|
1.280
|
|
9.40
|
Tuyến lộ cặp
sông Hậu
|
Miếu Bà
|
Quảng trường
586
|
1.280
|
|
9.41
|
Tuyến Đường
Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ)
|
Rạch Mù U
|
Sông Bến Bạ
|
1.840
|
|
9.42
|
Tuyến hai bên
Rạch Ngã Bát
|
Cầu Ngã Bát
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.280
|
|
9.43
|
Tuyến hai bên
Rạch Xẻo Lá
|
Cầu Xẻo Lá
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.280
|
|
9.44
|
Tuyến Rạch Mật
Cật
|
Cầu Mật Cật tại
Rạch Xẻo Lá
|
Ngã tư Rạch
(Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)
|
1.280
|
|
9.45
|
Tuyến hai bên
Rạch Hàng Bần
|
Cầu Hàng Bần
|
Rạch Xẻo Gừa
|
1.280
|
|
9.46
|
Tuyến Đường Rạch
Đường Gỗ
|
Kênh Thạnh
Đông
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
1.280
|
|
9.47
|
Tuyến Rạch
Cái Đôi
|
Cầu Cái Đôi
|
Đường Mai Chí
Thọ
|
1.280
|
|
9.48
|
Tuyến Rạch
Lòng Óng
|
Ngã tư Rạch
(Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)
|
Rạch Giồng Ổi
|
1.280
|
|
9.49
|
Tuyến Rạch Xẻo
Gừa
|
Cầu Ngã Bát
|
Ngã ba Phú
Trung
|
1.280
|
|
9.50
|
Tuyến Rạch
Cái Tắc
|
Ngã ba Phú
Trung
|
Ngã ba Bùng
Binh
|
1.280
|
|
9.51
|
Rạch Giồng Ổi
|
Cầu Giồng Ổi
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.280
|
|
9.52
|
Lộ Quận (Lò Mổ)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Rạch Cái Tắc
|
1.840
|
|
9.53
|
Đường dẫn Cao
tốc Bắc - Nam
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Rạch Ngã Bát
|
1.840
|
|
10
|
Phường Ô Môn
|
|
|
|
|
10.1
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Ô Môn
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
2.960
|
|
Giáp ranh phường
Phước Thới
|
Cầu Tắc Ông
Thục
|
2.800
|
|
Cầu Tắc Ông
Thục
|
Cầu Ông Tành
|
2.640
|
|
10.2
|
Đường Tôn Đức
Thắng (Quốc lộ 91)
|
Cầu Ông Tành
|
Cầu Ô Môn
(Bên phải)
|
10.960
|
|
Cầu Ô Môn
(Bên trái)
|
7.680
|
|
10.3
|
Đường tỉnh
922
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Nhum
(Bên phải)
|
6.400
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Nhum
(Bên trái)
|
4.256
|
|
Cầu Rạch Nhum
|
Giáp ranh xã
Trường Thành (Bên trái)
|
3.920
|
|
Cầu Rạch Nhum
|
Giáp ranh xã
Trường Thành (Bên phải)
|
3.584
|
|
10.4
|
Đường Trần Kiết
Tường (Đường tỉnh 920B)
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Ba Rích
(Bên phải)
|
2.720
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Ba Rích
(Bên trái)
|
2.240
|
|
Cầu Ba Rích
|
Cầu Tầm Vu
(Bên phải)
|
2.560
|
|
Cầu Ba Rích
|
Cầu Tầm Vu
(Bên trái)
|
2.240
|
|
Cầu Tầm Vu
|
Đình Thới An
(Bên phải)
|
3.440
|
|
Cầu Tầm Vu
|
Đình Thới An
(Bên trái)
|
2.080
|
|
Trường Tiểu học
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ranh UBND
phường Thới An cũ (Bên phải)
|
3.280
|
|
Trường Tiểu học
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ranh UBND
phường Thới An cũ (Bên trái)
|
2.080
|
|
UBND phường
Thới An cũ
|
Cầu Cái Đâu
(Bên phải)
|
2.240
|
|
UBND phường
Thới An cũ
|
Cầu Cái Đâu
(Bên trái)
|
1.440
|
|
10.5
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
Đầu vàm Tắc
Ông Thục
|
Hết dãy phố
06 căn
|
17.280
|
|
10.6
|
Đường Bến Bạch
Đằng nối dài
|
Cầu Ô Môn
|
Giáp dãy phố
06 căn
|
6.480
|
|
10.7
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Cổng Bệnh viện
Ô Môn
|
12.080
|
|
10.8
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Quốc lộ 91
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
13.760
|
|
10.9
|
Đường Đắc Nhẫn
(Đường vào Trường Dân tộc Nội trú)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Rạch Sáu Thước
|
2.720
|
|
10.10
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
16.000
|
|
10.11
|
Đường 26
Tháng 3
|
Quốc lộ 91
|
Đường Kim Đồng
|
26.640
|
|
10.12
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Kim Đồng
|
Đường Huỳnh
Thị Giang
|
11.120
|
|
10.13
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp Bệnh viện
Ô Môn
|
9.440
|
|
10.14
|
Đường Huỳnh
Thị Giang
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường 26
Tháng 3
|
12.080
|
|
10.15
|
Đường Kim Đồng
|
Đường 26
Tháng 3
|
Rạch Cây Me
|
13.760
|
|
10.16
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
12.960
|
|
10.17
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
12.000
|
|
10.18
|
Đường Lưu Hữu
Phước
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
13.760
|
|
10.19
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
7.200
|
|
10.20
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
17.200
|
|
10.21
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Lưu Hữu
Phước
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
11.200
|
|
10.22
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Phú
|
9.600
|
|
10.23
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường 26
Tháng 3
|
Chợ Ô Môn
|
16.160
|
|
10.24
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
11.200
|
|
10.25
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Kim Đồng
|
Cầu Huyện đội
|
24.000
|
|
10.26
|
Đường Trần
Nguyên Hãn
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
7.680
|
|
10.27
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
13.600
|
|
10.28
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết Xưởng cưa
Quốc Doanh (cũ)
|
4.080
|
|
Xưởng cưa Quốc
Doanh (cũ)
|
Hết Thánh Thất
Cao Đài
|
2.400
|
|
10.29
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Huyện đội
|
Trường Lương
Định Của
|
7.680
|
|
Trường Lương
Định Của
|
Cổng chào
|
5.200
|
|
10.30
|
Đường Trưng Nữ
Vương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Cây Me
|
8.640
|
|
Cầu Cây Me
|
Đường Tôn Đức
Thắng (Quốc lộ 91)
|
6.000
|
|
10.31
|
Đường nội bộ
Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên)
|
Toàn bộ các
tuyến đường
|
2.720
|
|
10.32
|
Đường Bến Hoa
Viên
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu đúc ngang
Nhà máy Liên Hiệp
|
3.600
|
|
Cầu đúc ngang
Nhà máy Liên Hiệp
|
Cầu đúc vào
Chùa Long Châu
|
2.720
|
|
10.33
|
Chợ Thới An
|
Hẻm nhà
Thương
|
Đình Thới An
|
4.800
|
|
10.34
|
Đường vào
Trung tâm Y tế dự phòng
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hết ranh đất
Cơ quan Quản lý thị trường
|
2.720
|
|
10.35
|
Tuyến tránh sạt
lở Quốc lộ 91
|
Đường Trần Kiết
Tường (Đường tỉnh 920B)
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
2.400
|
|
10.36
|
Đường Viện
Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái)
|
Quốc lộ 91
(cũ)
|
Giáp ranh xã
Trường Thành
|
2.080
|
|
10.37
|
Khu phố
Thương mại Thịnh Vượng
|
Trục số 1 tiếp
giáp đường Trần Hưng Đạo
|
7.200
|
|
Các trục đường
còn lại
|
5.600
|
|
10.38
|
Khu tái định
cư Đường tỉnh 920B
|
Cả khu
|
3.440
|
|
10.39
|
Khu tái định
cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ)
|
Cả khu
|
4.240
|
|
10.40
|
Khu tái định
cư quận Ô Môn (Khu 1)
|
Cả khu
|
6.320
|
|
10.41
|
Khu tái định
cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao
Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư)
|
Cả khu
|
3.680
|
|
11
|
Phường Phước Thới
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường tỉnh
922
|
Cầu Bà Cai
|
Cầu Mương Huyện
|
3.840
|
|
11.2
|
Khu dân cư
phường Phước Thới
|
Cả khu
|
2.000
|
|
11.3
|
Khu tái định
cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II
|
Cả khu
|
2.880
|
|
11.4
|
Khu dân cư
Công đoàn Giáo Viên
|
Cả khu
|
2.400
|
|
11.5
|
Chợ Phước Thới
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Cầu Chùa (Trừ
hành lang đường sông)
|
6.080
|
|
11.6
|
Đường Đặng
Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Nhà máy Nhiệt
điện Ô Môn
|
1.600
|
|
11.7
|
Đường tỉnh
920B
|
Rạch Cái Chôm
|
Đường Đặng
Thanh Sử
|
3.200
|
|
11.8
|
Hai bên Chợ
Ba Se
|
Sông Tắc Ông
Thục
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923)
|
4.800
|
|
11.9
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Cầu Giáo Dẫn
|
1.920
|
|
Cầu Giáo Dẫn
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
1.920
|
|
11.10
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Đoạn thuộc
phường Phước Thới
|
2.480
|
|
11.11
|
Đường Tôn Đức
Thắng (Quốc lộ 91)
|
Cầu Sang Trắng
I
|
Nút giao Quốc
lộ 91B
|
5.520
|
|
Nút giao Quốc
lộ 91B
|
Chợ bến đò Đu
Đủ
|
4.400
|
|
Chợ bến đò Đu
Đủ
|
Giáp ranh phường
Ô Môn (Trạm thu phí)
|
3.120
|
|
11.12
|
Đường Trương
Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Nhà máy xi
măng Tây Đô
|
3.440
|
|
12
|
Phường Thới Long
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu dân cư
Thương mại Bằng Tăng
|
Quốc lộ 91 trở
vào
|
6.880
|
|
12.2
|
Lộ chùa
|
Đường Thái Thị
Hạnh
|
Cầu Dì Tho
|
1.440
|
|
12.3
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh phường
Ô Môn
|
Cầu Bánh Tét
(Bên phải)
|
1.760
|
|
Giáp ranh phường
Ô Môn
|
Đường Trần Ngọc
Hoằng (Bên trái)
|
1.280
|
|
Đường Trần Ngọc
Hoằng
|
Cầu Bánh Tét
(Bên trái)
|
1.760
|
|
Cầu Bánh Tét
|
Cầu Thơm Rơm
|
2.640
|
|
Cầu Thơm Rơm
|
Giáp ranh phường
Thuận Hưng (Bên trái)
|
1.760
|
|
Cầu Thơm Rơm
|
Giáp ranh phường
Thuận Hưng (Bên phải)
|
1.848
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Sung
|
5.200
|
|
Cầu Rạch Sung
|
Kênh Thủy lợi
Lò Gạch
|
1.760
|
|
12.4
|
Tuyến tránh sạt
lở Quốc lộ 91
|
Giáp ranh phường
Ô Môn
|
Quốc lộ 91
|
1.760
|
|
12.5
|
Chợ Thới Long
|
Rạch Bà Kiểu
|
Rạch Ông Hiền
|
2.389
|
|
12.6
|
Đường Viện
Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh xã
Trường Thành (Bên phải)
|
1.200
|
|
13
|
Phường Trung Nhứt
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường tỉnh
921
|
Cầu Trà Bay
|
Cầu Rạch Rích
|
3.440
|
|
Cầu Rạch Rích
|
Cầu Ông Tùng
|
2.400
|
|
Cầu Ông Tùng
|
Cầu Mương
Trâu
|
4.400
|
|
Cầu Mương
Trâu
|
Cầu Xẻo Cách
|
2.400
|
|
Cầu Xẻo Cách
|
Cầu Xẻo Chàm
|
4.000
|
|
Cầu Xẻo Chàm
|
Giáp ranh xã
Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn)
|
2.400
|
|
13.2
|
Đường Sĩ
Cuông (Bên trái)
|
Đường tỉnh
921
|
Đường tỉnh
921E
|
1.600
|
|
Đường tỉnh
921E
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
960
|
|
13.3
|
Đường số 14
vào Trường THCS Trung An
|
Đường tỉnh
921
|
Trường THCS
Trung An
|
2.400
|
|
13.4
|
Khu dân cư Chợ
Phúc Lộc 1
|
Cả khu
|
1.440
|
|
13.5
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Tràng Thọ
|
3.600
|
|
13.6
|
Đường tỉnh
921E
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
Rạch Mương
Chuối
|
1.600
|
|
Rạch Mương
Chuối
|
Giáp ranh xã
Trung Hưng
|
1.200
|
|
13.7
|
Đường Trà Bay
|
Cầu Trà Bay
|
Cầu Tràng Thọ
|
960
|
|
14
|
Phường Thuận Hưng
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Quốc lộ 91
|
Cầu 3 Tháng 2
|
5.120
|
|
14.2
|
Đường Lộ mới
(Cặp Kênh Thốt Nốt)
|
Cầu Thốt Nốt
|
Kho Mai Anh
|
4.080
|
|
14.3
|
Đường Lộ Chùa
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
2.480
|
|
14.4
|
Đường Lộ Rẫy
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
2.480
|
|
14.5
|
Đường Lộ Ông
Ba
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
4.800
|
|
14.6
|
Đường Sân
Banh
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
4.080
|
|
14.7
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
Đường Mai Văn
Bộ (Bên phải )
|
1.840
|
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
Đường Mai Văn
Bộ (Bên trái kênh lộ )
|
1.680
|
|
Đường Mai Văn
Bộ
|
Cầu Cần Thơ
Bé
|
2.320
|
|
Cầu Cần Thơ
Bé
|
Cầu Cái Ngãi
|
1.840
|
|
Cầu Cần Thơ
Bé
|
Tịnh Thất Thường
Tịnh (Kênh lộ)
|
1.680
|
|
Cầu Ngãi
|
Lộ Cai Tư
|
3.440
|
|
Lộ Cai Tư
|
Lộ Sân Banh
|
5.200
|
|
Lộ Sân Banh
|
Lộ Ông Ba
|
12.960
|
|
Lộ Ông Ba
|
Cầu Thốt Nốt
|
14.800
|
|
Khu dân cư
khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba)
|
2.160
|
|
Cầu Cái Ngãi
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
1.440
|
|
14.8
|
Đường Mai Văn
Bộ
|
Quốc lộ 91
|
Ranh Trung
tâm Chợ Thuận Hưng
|
1.680
|
|
Hết ranh
Trung tâm Chợ Thuận Hưng
|
Sông Hậu
|
1.600
|
|
14.9
|
Đường Nguyễn
Trọng Quyền
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thủy Lợi
|
1.840
|
|
Cầu Thủy Lợi
|
Giáp ranh xã
Trung Hưng
|
1.600
|
|
14.10
|
Khu dân cư
phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)
|
Khu dân cư chợ
dân lập khu vực Lân Thạnh 2
|
1.920
|
|
Quốc lộ 91 -
Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
|
1.920
|
|
14.11
|
Khu tái định
cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ)
|
Cả khu
|
1.840
|
|
14.12
|
Khu tái định
cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ)
|
Cả khu
|
1.840
|
|
14.13
|
Khu tái định
cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ)
|
Cả khu (Khu
1)
|
1.840
|
|
14.14
|
Các Khu dân
cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1
|
|
1.760
|
|
14.15
|
Trung tâm cầu
Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé
|
Từ cầu vào
157 mét
|
2.480
|
|
14.16
|
Trung tâm chợ
Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ)
|
Ranh chợ ra 4
phía (mỗi phía 200 mét)
|
2.480
|
|
14.17
|
Tuyến đường
khu vực Phụng Thạnh 2
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Trà Cui
|
1.760
|
|
14.18
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thốt Nốt
2
|
1.920
|
|
14.19
|
Ven Sông Hậu
(Tính thâm hậu 50m)
|
Gáp ranh phường
Thới Long
|
Vàm Cai Tư
|
1.680
|
|
Vàm Cai Tư
|
Lộ Sân Banh
|
1.840
|
|
Lộ Sân Banh
|
Vàm Kênh Thốt
Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu)
|
3.200
|
|
14.20
|
Ven Kênh Thốt
Nốt
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Trà Cui
|
1.680
|
|
15
|
Phường Thốt Nốt
|
|
|
|
|
15.1
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thốt Nốt
|
Đường Sư Vạn
Hạnh
|
22.160
|
|
Đường Sư Vạn
Hạnh
|
Đường tái định
cư Mũi Tàu
|
11.120
|
|
Đường tái định
cư Mũi Tàu
|
Rạch Cái Sơn
|
7.360
|
|
Rạch Cái Sơn
|
Cầu Trà Uối
|
3.440
|
|
Cầu Trà Uối
|
Đường Thới
Thuận - Thạnh Lộc
|
2.640
|
|
Đường Thới
Thuận - Thạnh Lộc
|
Cầu Bò Ót
|
6.080
|
|
Cầu Bò Ót
|
Đường vào
Công ty Vạn Lợi
|
6.080
|
|
Đường vào
Công ty Vạn Lợi
|
Cống Rạch Rạp
|
3.047
|
|
Cống Rạch Rạp
|
Hết ranh phường
Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn)
|
4.400
|
|
15.2
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
Cầu Tràng Thọ
|
Đường Nguyễn
Thị Lưu
|
2.480
|
|
Đường Nguyễn
Thị Lưu
|
Quốc lộ 91
(Khu vực Thới An 1)
|
2.880
|
|
15.3
|
Đường cặp Quốc
lộ 80
|
Trung tâm Ngã
ba Lộ Tẻ
|
Cầu Ngã ba
đình
|
4.080
|
|
Cầu Ngã ba
đình
|
Cầu số 1 (Hết
ranh phường Thốt Nốt)
|
2.480
|
|
15.4
|
Tuyến đường nối
Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Quốc lộ 80
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Trinh
|
1.920
|
|
15.5
|
Đường tỉnh
921
|
Cầu Chùa
|
Hết ranh phường
Thốt Nốt (Cầu Trà Bay)
|
6.400
|
|
15.6
|
Đường Bờ Kè
|
Cầu Thốt Nốt
|
Sông Hậu
|
22.160
|
|
15.7
|
Đường Bạch Đằng
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
22.160
|
|
15.8
|
Đường Lê Lợi
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
22.160
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Chùa
|
18.480
|
|
15.9
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Bờ Kè
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
22.160
|
|
15.10
|
Đường Tự Do
|
Đường Bờ Kè
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
22.160
|
|
15.11
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
22.160
|
|
15.12
|
Đường Nguyễn
Thái Học nối dài
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
17.200
|
|
15.13
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Sư Vạn
Hạnh nối dài
|
6.400
|
|
15.14
|
Đường Trưng Nữ
Vương
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
6.400
|
|
15.15
|
Đường 30
Tháng 4
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
12.000
|
|
15.16
|
Đường Sư Vạn
Hạnh
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
8.000
|
|
15.17
|
Đường Sư Vạn
Hạnh nối dài
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
Hết ranh Trường
Mầm non Thốt Nốt
|
4.080
|
|
15.18
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
17.200
|
|
15.19
|
Đường Thoại
Ngọc Hầu
|
Các tuyến đường
thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt
|
22.160
|
|
15.20
|
Đường Huỳnh
Năng Nhiêu
|
Quốc lộ 91
|
Cổng Trường
Tiểu học Thốt Nốt 1
|
9.600
|
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
11.200
|
|
15.21
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
13.760
|
|
15.22
|
Đường Nhà máy
Ngô Nguyên Thạnh
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu (Nhà
máy Ngô Nguyên Thạnh)
|
6.400
|
|
15.23
|
Đường Phan
Đình Giót
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
8000
|
|
15.24
|
Đường Vàm Rạch
Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt)
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu
|
8.000
|
|
15.25
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Cầu 3 Tháng 2
|
Đường Phan
Đình Giót
|
22.160
|
|
Đường Phan
Đình Giót
|
Mũi Tàu
|
16.640
|
|
15.26
|
Đường Kênh Rạch
Nhà thờ
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu
|
4.800
|
|
15.27
|
Đường vào Trụ
sở Công an phường
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu
|
3.360
|
|
15.28
|
Hai bên Đường
tái định cư Mũi Tàu
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu
|
4.080
|
|
15.29
|
Đường Thanh
Niên
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thanh
Niên
|
2.480
|
|
15.30
|
Đường Thanh
Niên nối dài
|
Cầu Thanh
Niên
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
2.080
|
|
15.31
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh
|
Quốc lộ 91
|
Đường Thanh
Niên
|
6.400
|
|
15.32
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia)
|
Đường Thanh
Niên
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
6.400
|
|
15.33
|
Khu tái định
cư Long Thạnh 2
|
Đường Nguyễn
Tuân (Đường số 2)
|
4.800
|
|
Đường Trịnh
Hoài Đức (Đường số 3)
|
4.640
|
|
Đường Lương
Thế Vinh (Đường số 6)
|
3.840
|
|
Đường Võ Duy
Dương (Đường số 7)
|
4.320
|
|
Đường số 8
|
4.800
|
|
Đường Sông
Hành (Đường số 10)
|
3.723
|
|
Các đường còn
lại
|
3.696
|
|
15.34
|
Đường Nguyễn
Thị Lưu
|
Quốc lộ 91
|
Rạch Mương Miễu
|
1.680
|
|
15.35
|
Đường Thới
Thuận -Thạnh Lộc
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Rầy
|
1.920
|
|
Cầu Rạch Rầy
|
Hết ranh phường
Thốt Nốt
|
1.680
|
|
15.36
|
Khu dân cư
phường Thuận An (cũ)
|
Cả khu
|
1.920
|
|
15.37
|
Khu dân cư Chợ
Bò Ót và phần mở rộng
|
Cả khu
|
4.800
|
|
15.38
|
Khu tái định
cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2
|
Cả khu
|
4.080
|
|
15.39
|
Khu dân cư Chợ
Gạo
|
Cả khu
|
2.480
|
|
15.40
|
Tuyến Đường Lộ
Tẻ - Rạch Sỏi
|
Cầu Vàm Cống
|
Hết ranh phường
Thốt Nốt
|
1.920
|
|
15.41
|
Ven sông Hậu
|
Vàm Cái Sắn
|
Vàm lò gạch
Mũi Tàu
|
2.880
|
|
Vàm lò gạch
Mũi Tàu
|
Sông Thốt Nốt
|
3.200
|
|
15.42
|
Ven sông Thốt
Nốt
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Chùa
|
4.560
|
|
Cầu Chùa
|
Rạch Trà Bay
|
4.080
|
|
15.43
|
Ven sông Cái
Sắn
|
Vàm Cái Sắn
|
Cầu Cái Sắn
|
2.480
|
|
Cầu Cái Sắn
|
Cầu Ngã ba
đình
|
2.480
|
|
16
|
Phường Tân Lộc
|
|
|
|
|
16.1
|
Hương Lộ Tân
Lộc
|
Điểm đầu
Hương Lộ (Bến đò Long Châu)
|
Điểm cuối
Hương Lộ (Cầu Ông Nghị)
|
1.760
|
|
16.2
|
Khu dân cư
Phước Lộc - Lai Vung
|
Cả khu
|
1.760
|
|
16.3
|
Tuyến đường
giao thông (Trái tuyến)
|
Cầu Ông Nghị
|
Cầu Chùa (KV
Đông Bình)
|
1.440
|
|
16.4
|
Tuyến đường
giao thông
|
Cầu Chùa (KV
Đông Bình)
|
Vườn sinh
thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2)
|
1.440
|
|
16.5
|
Tuyến đường
giao thông
|
Cầu Chùa (KV
Đông Bình)
|
Bến đò Tắc
Cây Bàng
|
1.440
|
|
17
|
Phường Phú Lợi
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Suốt tuyến
|
40.000
|
|
17.2
|
Đường Đồng Khởi
|
Suốt tuyến
|
32.000
|
|
Hẻm 122
|
Suốt hẻm
|
4.800
|
|
17.3
|
Đường 3 Tháng
2
|
Suốt tuyến
|
32.000
|
|
17.4
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Suốt tuyến
|
24.000
|
|
Hẻm 33
|
Suốt hẻm
|
4.800
|
|
Hẻm 45
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
17.5
|
Đường Đào Duy
Từ
|
Suốt tuyến
|
17.600
|
|
17.6
|
Đường Phạm Ngũ
Lão
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường 3 Tháng
2
|
28.000
|
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
20.800
|
|
Hẻm 36
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
17.7
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường 3 Tháng
2
|
28.000
|
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
20.000
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Đề Thám
|
14.400
|
|
Hẻm 124
|
Suốt hẻm
|
4.240
|
|
Hẻm 118
|
Suốt hẻm
|
4.800
|
|
17.8
|
Đường Hàm
Nghi
|
Suốt tuyến
|
28.000
|
|
17.9
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Suốt tuyến
|
32.000
|
|
17.10
|
Các hẻm vào
khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu
|
Suốt hẻm
|
7.200
|
|
17.11
|
Đường Nguyễn
Hùng Phước
|
Suốt tuyến
|
28.400
|
|
17.12
|
Đường Ngô Quyền
|
Suốt tuyến
|
21.200
|
|
17.13
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Suốt tuyến
|
17.600
|
|
17.14
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Suốt tuyến
|
13.600
|
|
Hẻm 12
|
Suốt hẻm
|
2.960
|
|
Hẻm 49
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
17.15
|
Đường Trần
Minh Phú
|
Suốt tuyến
|
21.200
|
|
17.16
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
14.400
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
24.800
|
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Nguyễn
Du
|
28.400
|
|
Đường Nguyễn
Du
|
Hết đất Chùa
Đại Giác
|
17.600
|
|
Giáp đất Chùa
Đại Giác
|
Đường Lê Duẩn
|
6.800
|
|
Hẻm 103 (P1)
|
Suốt hẻm
|
4.400
|
|
Hẻm 155 (P1)
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 79 (P1)
|
Suốt hẻm
|
4.000
|
|
17.17
|
Đường Nguyễn
Du
|
Suốt tuyến
|
14.000
|
|
17.18
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
Suốt tuyến
|
8.400
|
|
Hẻm 89, 113
|
Suốt hẻm
|
2.160
|
|
Hẻm 129
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
17.19
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Lê Lợi
|
Đường 30
Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng
|
28.400
|
|
Hẻm 93
|
Suốt hẻm
|
4.240
|
|
Hẻm 83
|
Suốt hẻm
|
3.920
|
|
Hẻm 98
|
Suốt hẻm
|
3.920
|
|
Hẻm 76
|
Suốt hẻm
|
4.240
|
|
17.20
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
24.800
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Nguyễn
Văn Hữu
|
17.600
|
|
Hẻm 58
|
Suốt hẻm
|
4.240
|
|
17.21
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đầu Voi
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
8.800
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Đồng Khởi
|
24.000
|
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Lê Duẩn
|
8.800
|
|
Đường Lê Duẩn
|
Chợ Sông Đinh
|
8.000
|
|
17.21
|
Hẻm 176 (P1)
|
Suốt hẻm
|
3.920
|
|
Hẻm 168 (P1)
|
Suốt hẻm
|
3.920
|
|
Hẻm 306B, 730
(P4)
|
Suốt hẻm
|
2.160
|
|
Hẻm 310 (P4)
|
Suốt hẻm
|
2.160
|
|
Hẻm 584, 730,
764, 944 (P4)
|
Suốt hẻm
|
2.160
|
|
17.22
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Phú Lợi
|
32.000
|
|
Đường Phú Lợi
- Lê Duẩn
|
Đường Nguyễn
Văn Linh - Dương Minh Quan
|
24.000
|
|
Đường Nguyễn
Văn Linh - Dương Minh Quan
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
14.400
|
|
Hẻm 174, 98,
144 (P2)
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 45, 51
(P3)
|
Suốt hẻm
|
3.920
|
|
Hẻm 357 (Đường
vào Trường Quân Sự tỉnh)
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 449 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 27, 71,
101, 137 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 191, 199,
227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 140
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 567
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa đất
số 82, tờ bản đồ số 51
|
2.560
|
|
Giáp thửa đất
số 82, tờ bản đồ số 51
|
Đường Vành
Đai II (đoạn 2)
|
1.600
|
|
17.23
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Đường Phú Tức
|
3.200
|
|
17.24
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
17.600
|
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
12.800
|
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
8.800
|
|
Hẻm 90 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.960
|
|
Hẻm 33 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 508 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.720
|
|
Hẻm 604 (P3)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết thửa đất
214, tờ bản đồ 60
|
2.720
|
|
Hẻm 585 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.960
|
|
Hẻm 462
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
Hẻm 655 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 639, 673
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 719
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết thửa đất
185, tờ bản đồ số 56
|
1.280
|
|
Giáp thửa đất
185, tờ bản đồ số 56
|
Đường 30
Tháng 4
|
880
|
|
17.25
|
Đường Phú Lợi
|
Suốt tuyến
|
32.000
|
|
Hẻm 263, 244,
155, 333
|
Suốt hẻm
|
3.920
|
|
Hẻm 73
|
Đường Phú Lợi
|
Cuối hẻm
(Giáp đất bà Lâm Thị Mười)
|
2.960
|
|
Hẻm 73/26
|
Suốt hẻm
|
2.480
|
|
Hẻm 188
|
Suốt hẻm
|
2.880
|
|
Hẻm 99
|
Suốt hẻm
|
3.920
|
|
Hẻm 293
|
Suốt hẻm
|
2.880
|
|
17.26
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
21.600
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 30
Tháng 4
|
17.600
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
12.800
|
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
8.800
|
|
Hẻm 24 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.920
|
|
Hẻm 546 (P4)
|
Suốt hẻm
|
3.920
|
|
17.27
|
Đường dân
sinh cặp chân cầu qua sông Maspero
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
4.800
|
|
17.28
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
|
Cầu Kênh Xáng
|
Cổng Trắng
|
8.000
|
|
Cổng Trắng
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
6.000
|
|
Hẻm 472, 389,
526 (P2)
|
Suốt hẻm
|
2.720
|
|
Hẻm 417, 448,
538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.440
|
|
Hẻm 416 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.280
|
|
Hẻm 437 (P2)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Hết thửa đất
số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm
|
2.720
|
|
Cả Khu dân cư
437
|
2.000
|
|
Hẻm 792 (P2)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Hết thửa đất
số 23, tờ bản đồ số 24
|
1.440
|
|
Đầu ranh thửa
đất số 25, tờ bản đồ số 24
|
Hết thửa đất
số 2234, tờ bản đồ số 53
|
1.440
|
|
17.29
|
Đường Trần
Nhân Tông (P2)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giáp ranh Thiền
viện Trúc Lâm Sóc Trăng
|
2.800
|
|
17.30
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Nguyễn
Du
|
19.200
|
|
Đường Nguyễn
Du
|
Ngã tư Đường
Lê Duẩn
|
12.000
|
|
Ngã tư đường
Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
4.800
|
|
Hẻm 290 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.000
|
|
Hẻm từ Đường
Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 496 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.480
|
|
Hẻm 625
|
Suốt hẻm
|
1.040
|
|
17.31
|
Đường Hồ Minh
Luân
|
Suốt tuyến
|
17.600
|
|
17.32
|
Đường Trần
Phú
|
Suốt tuyến
|
8.800
|
|
17.33
|
Đường Trần
Văn Sắc
|
Suốt tuyến
|
8.800
|
|
17.34
|
Đường Hồ
Hoàng Kiếm
|
Suốt tuyến
|
8.800
|
|
17.35
|
Đường Quảng
Trường Bạch Đằng
|
Suốt tuyến
|
10.400
|
|
17.36
|
Đường Trương
Công Định
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
14.000
|
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
10.400
|
|
Hẻm 9, 93
(P2)
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 267, 278
(P2)
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
Hẻm 37 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.520
|
|
Hẻm 46, 56,
86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 195 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 109 nối
dài (Cặp Chùa Hương Sơn)
|
Suốt hẻm
|
1.120
|
|
Hẻm 167 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
17.37
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Phú Lợi
|
Đường 30
Tháng 4 - Cổng Biên Phòng
|
8.800
|
|
17.38
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Suốt tuyến
|
7.600
|
|
Hẻm 31, 59
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
17.39
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
7.600
|
|
Hẻm 25
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
17.40
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trương
Văn Quới
|
6.400
|
|
17.41
|
Đường Trương
Văn Quới
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
7.600
|
|
17.42
|
Đường Nhật Lệ
(Đường Nhánh Phú Lợi)
|
Đường Phú Lợi
|
Đường Trương
Văn Quới
|
7.600
|
|
17.43
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Suốt tuyến
|
20.800
|
|
17.44
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
4.800
|
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.800
|
|
Hẻm 22, 66,
196, 255, 88, 118 (P4)
|
Suốt hẻm
|
880
|
|
17.45
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Đồng Khởi
|
Ngã tư Đường
Lê Duẩn
|
11.200
|
|
Ngã tư Đường
Lê Duẩn
|
Đường Bạch Đằng
|
8.800
|
|
Hẻm 9, 45,
233 (P4)
|
Suốt hẻm
|
2.160
|
|
Hẻm 119
|
Suốt hẻm
|
2.160
|
|
Hẻm 33 (P4)
|
Suốt hẻm
|
1.920
|
|
Hẻm 537, 539,
759 (P4)
|
Suốt hẻm
|
1.120
|
|
Hẻm 70 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
Hẻm 80 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
Hẻm 218 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
Hẻm 230 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
Hẻm 266 (P9)
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
1.040
|
|
Hẻm 456 (P9)
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Kênh 3 Tháng
2
|
1.040
|
|
Hẻm 548 (P9)
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Hết ranh thửa
đất số 590 tờ bản đồ 20
|
1.040
|
|
17.46
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn)
|
Cầu Mạc Đĩnh
Chi
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
1.040
|
|
17.47
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (P4)
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
2.800
|
|
17.48
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
9.600
|
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Hẻm 150, Đường
Phan Đình Phùng
|
7.200
|
|
17.49
|
Đường Vành
Đai II (P3)
|
Đường Dương
Minh Quan
|
Hết ranh đất
Công ty Satraco
|
4.000
|
|
Giáp ranh đất
Công ty Satraco
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
2.400
|
|
17.50
|
Đường dân
sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Trương
Công Định
|
3.600
|
|
Đường dân
sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái)
|
Suốt tuyến
|
3.600
|
|
17.51
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Suốt tuyến
|
12.000
|
|
Hẻm 1, 12
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
Hẻm 64, 76,
152
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
Hẻm cuối Đường
Mai Thanh Thế
|
Thửa đất số
65, tờ bản đồ số 05
|
Hết thửa đất
số 29, tờ bản đồ số 05 (P9)
|
1.760
|
|
Hẻm cuối Đường
Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
3.680
|
|
17.52
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 30
Tháng 4
|
8.800
|
|
Hẻm 65, 143,
181
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
Hẻm 83
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
17.53
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
8.800
|
|
17.54
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường 30
Tháng 4
|
7.600
|
|
17.55
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Suốt tuyến
|
7.600
|
|
17.56
|
Đường Nguyễn
Văn Thêm
|
Suốt tuyến
|
8.800
|
|
17.57
|
Đường Nguyễn
Văn Hữu
|
Suốt tuyến
|
11.200
|
|
17.58
|
Đường Bùi Viện
|
Suốt tuyến
|
7.200
|
|
Hẻm 2
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
17.59
|
Đường Đề Thám
|
Suốt tuyến
|
11.200
|
|
Hẻm 6
|
Suốt hẻm
|
2.960
|
|
17.60
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
Hẻm 68
|
Suốt hẻm
|
720
|
|
Hẻm 122
|
Suốt hẻm
|
720
|
|
17.61
|
Đường Châu
Văn Tiếp
|
Suốt tuyến
|
8.800
|
|
17.62
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Phú Lợi
|
13.600
|
|
Đường Phú Lợi
|
Cầu Chữ Y
|
11.200
|
|
Hẻm 160, 222
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
Hẻm 48, 366,
358, 414, 468
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
Hẻm 44
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Hết thửa số
433, tờ bản đồ số 12
|
1.760
|
|
Hẻm 175
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Hết thửa đất
số 99, tờ bản đồ số 37
|
3.200
|
|
Hẻm 206
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Hẻm 244, Đường
Phú Lợi
|
1.600
|
|
Hẻm 305
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Hết ranh đất
Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44)
|
1.840
|
|
Hẻm 367
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
Hẻm 468
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
17.63
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Kênh 16 mét
|
5.600
|
|
Kênh 16 mét
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
1.760
|
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
1.440
|
|
Hẻm 197
|
Suốt hẻm
|
440
|
|
Hẻm 75
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Hết thửa đất
594, tờ bản đồ số 53
|
720
|
|
Hẻm 189 (P2)
|
Suốt hẻm
|
480
|
|
17.64
|
Đường Dương
Minh Quan
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
8.000
|
|
Hẻm 243
|
Đường Dương
Minh Quan
|
Giáp thửa đất
số 52, tờ bản đồ số 16
|
1.200
|
|
Hẻm 175
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
17.65
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường Lê Hồng
Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31)
|
Đường Vành
Đai II
|
7.200
|
|
Đường Vành
Đai II
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
4.000
|
|
Hẻm 10, 26,
120, 69, 91
|
Suốt hẻm
|
1.040
|
|
Hẻm 153 (Hẻm
135 cũ)
|
Suốt hẻm
|
1.040
|
|
Hẻm 259, 295
|
Suốt hẻm
|
1.040
|
|
Hẻm 237
|
Suốt hẻm
|
1.040
|
|
Hẻm 279, 312,
420, 384, 434
|
Suốt hẻm
|
1.040
|
|
Hẻm 217
|
Suốt hẻm
|
1.040
|
|
Hẻm 185
|
Suốt hẻm
|
880
|
|
17.66
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 30
Tháng 4
|
5.600
|
|
Hẻm 122
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Hết thửa đất
số 17, tờ bản đồ số 57
|
1.040
|
|
Đầu ranh thửa
đất số 234, tờ bản đồ số 57
|
Bờ kênh Thủy
lợi (Phường Mỹ Xuyên)
|
1.040
|
|
Hẻm 179
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Hết thửa đất
số 146, tờ bản đồ số 37
|
880
|
|
Hẻm 152, 194,
204
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
Hẻm 30, 74
|
Suốt hẻm
|
720
|
|
Hẻm 157
|
Suốt hẻm
|
880
|
|
17.67
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
3.600
|
|
Hẻm 99, 134
|
Suốt hẻm
|
720
|
|
Hẻm 163
|
Suốt hẻm
|
720
|
|
17.68
|
Đường Phú Tức
|
Cống Trắng
(Đường Võ Văn Kiệt)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
2.000
|
|
17.69
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Lê Duẩn
|
7.200
|
|
17.70
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Sương
Nguyệt Anh
|
5.600
|
|
17.71
|
Đường Sương
Nguyệt Anh
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
1.440
|
|
Đoạn còn lại
(Đường nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ)
|
1.040
|
|
17.72
|
Đường Triệu
Quang Phục (Đường Cổng Trắng)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường nhựa
Quân Khu IX
|
2.800
|
|
Hẻm 12
|
Suốt hẻm
|
880
|
|
17.73
|
Đường dân
sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh
Nhân Lực)
|
Kênh Cô Bắc
|
Kênh 3 Tháng
2
|
4.800
|
|
17.74
|
Đường cặp
Kênh 3 Tháng 2 (P9)
|
Đường Kênh
Nhân Lực
|
Đường Bạch Đằng
|
720
|
|
17.75
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Suốt tuyến
|
1.280
|
|
17.76
|
Đường Phan
Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ)
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.520
|
|
17.77
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
2.400
|
|
17.78
|
Đường Lưu
Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2
|
Suốt tuyến
|
2.400
|
|
17.79
|
Đường đất 2
bên kênh 16 mét (P2)
|
Suốt tuyến
|
1.040
|
|
17.80
|
Các tuyến thuộc
dự án LIA 1 (P4)
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
17.81
|
Đường nhánh
các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4)
|
Phía dãy các
cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông
|
1.440
|
|
17.82
|
Đường N3
|
Suốt tuyến
|
2.880
|
|
17.83
|
Đường D7
|
Suốt tuyến
|
2.880
|
|
17.84
|
Đường D2
|
Suốt tuyến
|
2.880
|
|
17.85
|
Khu tái định
cư số 01
|
|
|
|
Đường N2
|
Suốt tuyến
|
7.280
|
|
Các tuyến đường
còn lại trong Khu tái định cư
|
Suốt tuyến
|
5.200
|
|
17.86
|
Lộ đá khu dân
cư Bình An
|
Suốt tuyến
|
5.600
|
|
17.87
|
Khu dân cư Hạnh
Phúc
|
Cả khu
|
4.000
|
|
17.88
|
Khu dân cư của
Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh)
|
Cả khu
|
3.600
|
|
17.89
|
Khu dân cư
Sáng Quang (Phường 2 cũ)
|
Cả khu
|
5.600
|
|
17.90
|
Khu dân cư
xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
|
|
|
Khu A
|
Các lô nền
A5, A8, A12
|
8.000
|
|
Khu B
|
Có mặt tiền
giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
12.800
|
|
Đường số 1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường số 9
|
4.800
|
|
Đường số 9
|
Đường số 7
|
4.400
|
|
Đường số 2,
3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10
|
Suốt tuyến
|
3.200
|
|
17.91
|
Dự án Phát
triển đô thị và tái định cư khu 5A
|
|
|
Đường 14, 20,
22 và 23
|
Suốt tuyến
|
5.600
|
|
Đường 9A, 9B
|
Suốt tuyến
|
5.600
|
|
Đường số 5,
6, 16
|
Suốt tuyến
|
7.200
|
|
Đường số 2,
3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24
|
Suốt tuyến
|
5.600
|
|
Các đường còn
lại trong Khu dân cư
|
Suốt tuyến
|
4.800
|
|
17.92
|
Khu nhà ở
thương mại Trần Quang Diệu (P2)
|
Đường số 1
|
5.600
|
|
Các đường còn
lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu
|
4.800
|
|
17.93
|
Khu nhà phố
Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2)
|
Suốt tuyến
|
9.600
|
|
18
|
Phường Sóc Trăng
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Nút giao
thông Tượng Đài Trung Tâm
|
24.800
|
|
Hẻm 63
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
18.2
|
Đường Hùng
Vương
|
Bên phải tuyến
hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
32.000
|
|
Hẻm 28
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 2, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
4.000
|
|
Hẻm 63
|
Đường Hùng
Vương
|
Rạch Trà Men
|
4.000
|
|
Hẻm 93
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 63, Đường
Hùng Vương
|
4.000
|
|
Hẻm 3
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 42, Đường
Yết Kiêu
|
4.000
|
|
Hẻm 7
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
4.000
|
|
Hẻm 101, 121,
149
|
Đường Hùng
Vương
|
Rạch Trà Men
|
3.200
|
|
Hẻm 129
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 135
|
Suốt hẻm
|
4.800
|
|
Hẻm 159
|
Đường Hùng
Vương
|
Rạch Trà Men
|
3.200
|
|
18.3
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
6.400
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Kênh Trường
Thọ
|
5.600
|
|
Hẻm 29 (P6
cũ)
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Kênh 30
Tháng 4
|
1.600
|
|
18.4
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
24.800
|
|
Hẻm 145 (P6
cũ)
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Hẻm 81, Đường
Ngô Gia Tự
|
3.200
|
|
18.5
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
4.800
|
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
4.000
|
|
18.6
|
Đường Lê Duẩn
|
Cầu Lê Duẩn
(Sông Maspero)
|
Đường Phạm
Hùng
|
7.200
|
|
18.7
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
Giao điểm giữa
Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
4.560
|
|
18.8
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giao điểm giữa
Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
Bên trái giáp
hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát
|
8.000
|
|
Bên trái giáp
hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát
|
Bên trái giáp
Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298
|
12.000
|
|
Bên trái giáp
Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298
|
Cầu Kênh Xáng
|
8.000
|
|
18.8
|
Hẻm 54
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
800
|
|
Hẻm 367 (P6
cũ)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1.440
|
|
Hẻm 121
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Hết ranh thửa
đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ)
|
1.040
|
|
Hẻm 170
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Cuối hẻm
|
2.000
|
|
Hẻm 222
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
1.040
|
|
Hẻm 238
|
Suốt hẻm
|
1.280
|
|
Hẻm 298
|
Suốt hẻm
|
1.920
|
|
Hẻm 334
|
Suốt hẻm
|
1.280
|
|
18.9
|
Đường Nguyễn
Trường Tộ
|
Đường Sóc Vồ
|
Hết ranh thửa
đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ)
|
1.600
|
|
18.10
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Yết
Kiêu
|
8.000
|
|
Đường Yết
Kiêu
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
6.400
|
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
4.800
|
|
18.11
|
Đường Kênh 19
Tháng 5
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Kênh Thanh
Niên
|
800
|
|
Kênh Thanh
Niên
|
Kênh 30 Tháng
4
|
640
|
|
18.12
|
Đường Kênh 22
Tháng 3
|
Đường Lương Định
Của
|
Cuối Kênh (Hết
thửa 106, tờ bản đồ 49)
|
640
|
|
18.13
|
Đường Kênh
Liêu Sên
|
Đường đá Kênh
Cầu Xéo
|
Kênh 2 Tháng
9
|
800
|
|
18.14
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Ngã ba Đường
Dã Tượng
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
16.000
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Lê Lai
|
14.400
|
|
Hẻm 81
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
Hẻm 95
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
18.15
|
Đường Lê Vĩnh
Hoà
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Pasteur
- Bà Triệu
|
7.200
|
|
Hẻm 2
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Hết ranh thửa
107, tờ bản đồ số 155 (30)
|
1.040
|
|
Giáp ranh thửa
107, tờ bản đồ số 30
|
Hết ranh thửa
số 80, tờ bản đồ số 29
|
800
|
|
18.16
|
Đường Lê Lai
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Đường Lê Lợi
|
8.000
|
|
18.17
|
Đường
Calmette
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
8.000
|
|
Hẻm 33
|
Từ Calmette
|
Đường Lai Văn
Tửng
|
1.840
|
|
18.18
|
Đường Yết
Kiêu
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Yết
Kiêu
|
12.000
|
|
Hẻm 42
|
Đường Yết
Kiêu
|
Hẻm 218, Đường
Điện Biên Phủ
|
1.840
|
|
18.19
|
Đường Dã Tượng
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
12.000
|
|
18.20
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
7.200
|
|
Hẻm 5
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
Hết thửa đất
số 112, tờ bản đồ số 154 (29)
|
1.040
|
|
Hẻm 9
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
1.040
|
|
18.21
|
Đường Đặng
Văn Viễn
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
7.200
|
|
18.22
|
Đường Pasteur
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Hẻm 196, Đường
Tôn Đức Thắng
|
7.200
|
|
Hẻm 50
|
Suốt hẻm
|
1.040
|
|
18.23
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Ranh Hồ Nước
Ngọt
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
16.000
|
|
Hẻm 4
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Hết thửa đất
số 57, tờ bản đồ 28
|
2.800
|
|
Hẻm 79
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Lai Văn
Tửng
|
2.400
|
|
18.24
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
7.200
|
|
Hẻm 36, 74
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
Đường Bà Triệu
|
1.040
|
|
Hẻm 12
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
Hết thửa đất
số 113, tờ bản đồ số 162 (37)
|
1.040
|
|
18.25
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
7.200
|
|
18.26
|
Đường Sơn Đê
|
Suốt tuyến
|
8.000
|
|
18.27
|
Đường Lai Văn
Tửng
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Sơn Đê
|
8.800
|
|
Hẻm 2
|
Suốt hẻm
|
1.840
|
|
18.28
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Kênh 16 mét
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
1.600
|
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Giáp lộ giao
thông khu vực 24 phường Sóc Trăng
|
1.440
|
|
18.29
|
Đường Kênh 30
Tháng 4 (Nhánh phía Đông)
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Vành
Đai I
|
4.800
|
|
Đường Vành
Đai I
|
Kênh 19 Tháng
5
|
1.440
|
|
18.30
|
Đường Kênh 30
Tháng 4 (Nhánh phía Tây)
|
Đường Lý Thánh
Tông
|
Đường Vành
Đai I
|
4.800
|
|
Đường Vành
Đai I
|
Giáp khu công
nghiệp Minh Châu
|
2.400
|
|
18.31
|
Đường Sóc Vồ
|
Giao điểm giữa
tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
960
|
|
18.32
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
Cầu Kênh Xáng
(Quốc lộ 1A)
|
Hẻm 222, Đường
Võ Văn Kiệt
|
2.000
|
|
Hẻm 222, Đường
Võ Văn Kiệt
|
Đường Sóc Vồ
|
1.600
|
|
18.33
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Cầu Đen (Quốc
lộ 1A)
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
4.400
|
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Bia tưởng niệm
- Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105
|
3.600
|
|
Bia tưởng niệm
- Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
2.000
|
|
Hẻm 91
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Hết ranh thửa
đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126
|
1.440
|
|
18.34
|
Đường Lý Đạo
Thành
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Trung tâm
phòng chống bệnh xã hội (cũ)
|
3.600
|
|
Hẻm 8
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
18.35
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
5.600
|
|
Hẻm 2
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Kênh 30 Tháng
4
|
2.400
|
|
Hẻm 36
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Kênh 30 Tháng
4
|
4.400
|
|
Hẻm 64, 76,
110, 117
|
Suốt hẻm
|
960
|
|
18.36
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
5.600
|
|
Hẻm 46, 104,
109
|
Suốt hẻm
|
960
|
|
18.37
|
Lộ giao thông
khu vực 24 phường Sóc Trăng
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
960
|
|
18.38
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Cổng sau Khu
Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn)
|
4.000
|
|
Cổng sau Khu
Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn)
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
3.200
|
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
Đường Lương Định
Của
|
3.484
|
|
Hẻm 192
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Hết thửa đất
số 91 và 350, tờ bản đồ số 94
|
1.040
|
|
Hẻm 334
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Hết thửa đất
số 98, tờ bản đồ số 43
|
720
|
|
18.39
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Đường Sương
Nguyệt Anh
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
1.440
|
|
18.40
|
Đường Phan
Đăng Lưu
|
Giáp hẻm 91,
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40))
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
1.200
|
|
18.41
|
Đường Nguyễn
Văn Khuynh
|
Đường Phạm
Hùng
|
Cầu Thanh
Niên (Giáp Đường Chông Chác)
|
1.200
|
|
18.42
|
Đường Sóc Mồ
Côi
|
Đường Phạm
Hùng
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
800
|
|
18.43
|
Đường Trần Đại
Nghĩa
|
Đường Phạm
Hùng
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
800
|
|
18.44
|
Đường Lộ Châu
Khánh
|
Đường Trần Đại
Nghĩa
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
720
|
|
18.45
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Cầu C247
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
16.000
|
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Hẻm Chùa Phước
Nghiêm
|
12.000
|
|
Hẻm Chùa Phước
Nghiêm
|
Đường Vành
Đai I
|
8.000
|
|
Đường Vành
Đai I
|
Đường Vành Đai
II
|
6.400
|
|
Hẻm 87
|
Suốt hẻm
|
3.600
|
|
Hẻm 163
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 189
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 196
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 222
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
18.45
|
Hẻm 250
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 278, 322,
352
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
Hẻm 354A
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 283
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 368
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
Hẻm 580
|
Suốt hẻm
|
1.920
|
|
Hẻm 49
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
Hẻm 55
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 4, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
2.400
|
|
Hẻm 74
|
Suốt hẻm
|
3.200
|
|
Hẻm 146
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
3.600
|
|
Hẻm 166
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 2, Đường
Lê Vĩnh Hòa
|
3.600
|
|
Hẻm 178
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 2, Đường
Lê Vĩnh Hòa
|
3.200
|
|
Hẻm 311, 319,
337, 389, 398, 472, 498
|
Suốt hẻm
|
1.360
|
|
Hẻm 382
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
Hẻm 420, 452,
532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792
|
Suốt hẻm
|
1.280
|
|
Hẻm 525, 593,
674, 708, 716, 806, 814
|
Suốt hẻm
|
960
|
|
18.46
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Vành
Đai I
|
8.800
|
|
Đường Vành
Đai I
|
Đường Vành
Đai II
|
7.200
|
|
Đường Vành
Đai II
|
Cầu Saintard
|
5.600
|
|
Hẻm 5
|
Suốt hẻm
|
1.280
|
|
Hẻm 117
|
Đường Phạm
Hùng
|
Cuối hẻm
|
1.280
|
|
Hẻm 54
|
Suốt hẻm
|
960
|
|
Hẻm 98
|
Suốt hẻm
|
1.280
|
|
Hẻm 112
|
Suốt hẻm
|
960
|
|
Hẻm 126
|
Suốt hẻm
|
960
|
|
Hẻm 158
|
Suốt hẻm
|
960
|
|
18.47
|
Đường Cao Thắng
|
Đường Coluso
|
Đường Huỳnh
Cương
|
3.360
|
|
Đường Huỳnh
Cương
|
Cụm Công nghiệp
Tân Phú
|
2.000
|
|
Cụm Công nghiệp
Tân Phú
|
Đường Phạm
Hùng
|
2.000
|
|
18.48
|
Đường vào Cảng
Sông
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Cao Thắng
|
2.400
|
|
18.49
|
Đường Chông
Chác
|
Đường Nguyễn
Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
960
|
|
18.50
|
Đường Lương Định
Của
|
Đường Vành
Đai II
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
4.800
|
|
Hẻm 131
|
Đường Lương Định
Của
|
Giáp thửa đất
số 89, tờ bản đồ 44 (4)
|
880
|
|
18.51
|
Đường Phạm Ngọc
Thạch
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Coluso
|
2.400
|
|
18.52
|
Đường Cầu Đen
|
Thửa đất số
39, tờ bản đồ 156 (31)
|
Thửa đất số
51, tờ bản đồ 163 (38)
|
720
|
|
18.53
|
Đường Kênh
Xáng
|
Thửa 189,
227, tờ bản đồ 163 (38)
|
Thửa 87, tờ bản
đồ 163 (38)
|
1.200
|
|
18.54
|
Đường Coluso
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Phạm Ngọc
Thạch
|
2.800
|
|
Đường Phạm
Hùng
|
Lộ đá cặp
kênh Cầu Xéo
|
2.400
|
|
18.55
|
Đường Huỳnh
Cương
|
Đường Cao Thắng
|
Cụm Công nghiệp
Tân Phú
|
2.000
|
|
Cụm Công nghiệp
Tân Phú
|
Hết ranh phường
Sóc Trăng
|
1.600
|
|
18.56
|
Lộ đá cặp
kênh Cầu Xéo
|
Hẻm 5 Đường
Phạm Hùng
|
Đường Vành
Đai II
|
960
|
|
18.57
|
Đường đê bao
Trà Quýt
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Đường Nguyễn
Trường Tộ
|
960
|
|
18.58
|
Lộ nhựa 7 mét
|
Cầu Maspero
|
Khán đài đua
Ghe Ngo
|
1.600
|
|
18.59
|
Lộ Kênh Trường
Thọ
|
Kênh 30 Tháng
4
|
Đường Kênh 19
Tháng 5
|
1.200
|
|
18.60
|
Khu dân cư
Hưng Thịnh
|
Cả khu
|
8.000
|
|
18.61
|
Khu dân cư Tuấn
Lan (P6 cũ)
|
Cả khu
|
5.600
|
|
18.62
|
Khu dân cư Đức
Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)
|
Các tuyến Đường
nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên
Phủ)
|
4.800
|
|
Các thửa đất
có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý
Thánh Tông)
|
6.400
|
|
18.63
|
Khu dân cư
Minh Châu:
|
|
|
Đường A1, A2
|
Suốt tuyến
|
4.800
|
|
Đường B
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường A2
|
8.000
|
|
Đường A2
|
Đường A1
|
5.600
|
|
Đường A1
|
Kênh 30 Tháng
4
|
4.000
|
|
Đường C1, C2,
C3, C4, C5, C6, C7
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
Đường C8, C9,
C10, C11
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
Đường D1, D2,
D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
19
|
Phường Mỹ Xuyên
|
|
|
|
|
19.1
|
Quốc lộ 1A
|
Ngã ba Trà
Tim
|
Hết ranh Chùa
Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)
|
4.160
|
|
Giáp ranh
Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn)
|
Cống Sà Lôn
|
4.000
|
|
Cống Sà Lôn
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
3.360
|
|
19.2
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
4.160
|
|
19.3
|
Đường tỉnh
934
|
Đường Đoàn
Minh Bảy
|
Cầu Cái Xe
(Kênh Tiếp Nhựt)
|
5.120
|
|
Cầu Cái Xe
(Kênh Tiếp Nhựt)
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
3.840
|
|
Hẻm 108
(Nghĩa trang)
|
Đường tỉnh
934
|
Kênh Xáng
|
1.280
|
|
Hẻm 111
|
Suốt hẻm
|
1.360
|
|
Hẻm 1 (Thạnh
Lợi)
|
Suốt hẻm (Đường
tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
|
1.200
|
|
Hẻm 2 (Chùa
Xén Cón)
|
Đường tỉnh
934
|
Đường Huỳnh
Văn Chính
|
1.360
|
|
19.4
|
Đường tỉnh
939 (Đại Tâm - Phú Mỹ)
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
720
|
|
19.5
|
Đường tỉnh
936 (Đại Tâm - Tham Đôn)
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
1.360
|
|
19.6
|
Đường huyện
56
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
2.800
|
|
19.7
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Phường 10 cũ)
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Nút giao Ngã
ba Trà Tim
|
12.800
|
|
19.8
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Ngã ba Trà
Tim
|
5.600
|
|
Hẻm 962 (Phường
Mỹ Xuyên)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Hết tuyến
|
1.200
|
|
19.9
|
Đường Lê Hồng
Phong (Đường tỉnh 934 cũ)
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi (Cầu Trắng)
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
6.800
|
|
19.10
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi (Cầu Tà Lách)
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
1.360
|
|
19.11
|
Đường An
Dương Vương
|
Nút giao Ngã
ba Trà Tim
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
3.600
|
|
19.12
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
2.240
|
|
19.13
|
Đường Trưng
Vương 1
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hoàng
Diệu
|
10.400
|
|
19.14
|
Đường Trưng
Vương 2
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hoàng
Diệu
|
10.400
|
|
19.15
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
9.600
|
|
Hẻm 1, Đường
Lê Lợi
|
Suốt hẻm
|
2.400
|
|
Hẻm 2, Đường
Lê Lợi
|
Suốt hẻm
|
1.760
|
|
19.16
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Triệu
Nương
|
9.200
|
|
19.17
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Triệu
Nương
|
7.200
|
|
19.18
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
6.800
|
|
19.19
|
Đường đi Tài
Công
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
1.360
|
|
19.20
|
Đường đê bao
Phú Hữu
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới An
|
1.440
|
|
19.21
|
Đường Triệu
Nương
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
Đường Đoàn
Minh Bảy
|
7.600
|
|
19.22
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Bà Thủy
|
Cống thủy lợi
|
960
|
|
19.23
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Hẻm 2, Đường
Lê Lợi
|
2.160
|
|
Đoạn còn lại
|
1.200
|
|
19.24
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ)
|
Cầu Chà Và
|
Cống gần nhà
Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm
|
3.600
|
|
Cống gần nhà
Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
2.800
|
|
19.25
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Ngô Quyền
|
Hết ranh Miếu
Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ)
|
1.040
|
|
Đoạn còn lại
|
720
|
|
19.26
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Đường Triệu
Nương
|
Hết tuyến
|
1.040
|
|
19.27
|
Đường Văn Ngọc
Tố
|
Rạch Chà Và
|
Rạch Bà Thủy
|
4.400
|
|
19.28
|
Đường Đoàn
Minh Bảy
|
Rạch Chà Và
|
Rạch Bà Thủy
|
4.400
|
|
19.29
|
Đường Huỳnh
Văn Chính
|
Đường tỉnh
934 (Dưới chân cầu Ông Điệp)
|
Đường vào cống
Bà Thủy
|
1.760
|
|
Đoạn còn lại
|
1.360
|
|
19.30
|
Đường Thầy
Cùi
|
Đường Triệu
Nương
|
Cầu Đình Thần
|
880
|
|
19.31
|
Đường Lê Văn
Duyệt
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Hẻm 5, Đường
Triệu Nương
|
1.200
|
|
19.32
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Cầu Chà Và
|
Cầu Bà Thủy
|
8.800
|
|
19.33
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Lò Heo
|
1.760
|
|
Đoạn còn lại
|
1.360
|
|
19.34
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cống Hitech
|
2.800
|
|
Cống Hitech
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
3.200
|
|
19.35
|
Đường vào Trường
Tiểu học Mỹ Xuyên 2
|
Suốt tuyến
|
4.960
|
|
19.36
|
Đường vào Khu
dân cư Điện Lực
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Khu dân cư Điện
lực
|
1.760
|
|
19.37
|
Khu dân cư
Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)
|
Cả khu
|
2.240
|
|
19.38
|
Khu dân cư Lê
Thìn (Phường Mỹ Xuyên)
|
|
|
Đường số 01
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
Các đường còn
lại trong khu dân cư
|
Suốt tuyến
|
2.560
|
|
19.39
|
Khu dân cư Điện
lực
|
Cả khu
|
2.000
|
|
19.40
|
Khu dân cư Đại
Thành
|
Cả khu
|
3.200
|
|
19.41
|
Khu dân cư Hồng
Phát
|
|
|
Đường D1
|
Suốt tuyến
|
5.200
|
|
Đường D2, D3;
Đường N5
|
Suốt tuyến
|
4.400
|
|
Các tuyến đường
nội bộ còn lại
|
Suốt tuyến
|
3.200
|
|
19.42
|
Khu dân cư
Hòa Mỹ
|
Cả khu
|
2.400
|
|
20
|
Phường Ngã Năm
|
|
|
|
|
20.1
|
Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
Cầu Đỏ mới
|
1.200
|
|
Cầu Đỏ mới
|
Đường 30
Tháng 4
|
720
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cầu Trà Ban
|
640
|
|
20.2
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường D4
|
6.400
|
|
Đường D4
|
Cầu Thanh
Niên (Khu vực 1)
|
3.200
|
|
Cầu Thanh
Niên (Khu vực 1)
|
Cầu Quản Lộ -
Phụng Hiệp (Khu vực 7)
|
2.000
|
|
Cầu Quản Lộ -
Phụng Hiệp (Khu vực 7)
|
Kênh 90
|
1.600
|
|
Kênh 90
|
Cầu ngã ba Chệch
Cẩm
|
800
|
|
20.3
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
6.400
|
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Hết ranh Chùa
Phật Mẫu
|
5.600
|
|
Giáp ranh
Chùa Phật Mẫu
|
Hết ranh đất
Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
|
4.400
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
|
Cầu Cống đá
|
4.000
|
|
20.4
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng
2
|
5.600
|
|
20.5
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng
2
|
6.400
|
|
20.6
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng
2
|
6.000
|
|
20.7
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng
2
|
6.000
|
|
20.8
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
6.400
|
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Đường Phạm
Hùng
|
6.000
|
|
20.9
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Ngã Năm mới
(Ngang Khu hành chính)
|
Đường Nguyễn
Trãi (Cầu Đỏ cũ)
|
5.760
|
|
Đường Nguyễn
Trãi (Cầu Đỏ cũ)
|
Cầu Đỏ mới
|
2.800
|
|
Cầu Đỏ mới
|
Cầu Bến Long
|
1.600
|
|
20.10
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Bến Long
|
Cầu Tư Bí
|
640
|
|
Cầu Bến Long
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
480
|
|
20.11
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường 1 Tháng
5
|
Hết ranh đất
ông Năm Miên
|
1.600
|
|
Giáp ranh đất
ông Năm Miên
|
Quốc lộ 61B
|
1.200
|
|
20.12
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường 30
Tháng 4
|
Rạch Xẻo Cạy
|
720
|
|
Rạch Xẻo Cạy
|
Cầu Trà Kết
|
560
|
|
20.13
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Cầu Chùa Ông
Bổn đến Đầu Voi
|
Hết ranh đất
bà Ba Đê
|
880
|
|
Giáp ranh đất
bà Ba Đê
|
Cầu Bào Nhum
(Cầu Vú Sữa)
|
720
|
|
20.14
|
Đường Lê Văn
Tám (Đoạn mới làm)
|
Cầu Chùa Ông
Bổn
|
Hết ranh đất
Hai Thời
|
640
|
|
20.15
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Mậu
Thân
|
Hết ranh cầu
Ông Bổn cũ
|
800
|
|
Giáp ranh cầu
Ông Bổn cũ
|
Cầu Đường
Trâu (trong)
|
480
|
|
20.16
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Cầu Treo
|
1.600
|
|
Cầu Treo
|
Cầu Đường
Trâu (ngoài)
|
1.360
|
|
20.17
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Hùng
Vương (mố cầu Đỏ cũ)
|
Đường Phạm
Văn Đồng (vòng xoay)
|
3.600
|
|
Đường Phạm
Văn Đồng (vòng xoay)
|
Quốc lộ 61B
|
2.200
|
|
20.18
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
Cầu ngã ba Chệch
Cẩm
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
640
|
|
20.19
|
Đường Huỳnh
Thị Tân
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Phạm
Hùng
|
3.080
|
|
Đường Phạm
Hùng
|
Rạch Cống Đá
(Trừ phía Khu tái định cư)
|
880
|
|
20.20
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường 3 Tháng
2
|
2.800
|
|
20.21
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Cầu bệnh viện
|
4.800
|
|
Cầu bệnh viện
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
3.280
|
|
20.22
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
2.800
|
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Quốc lộ 61B
|
2.400
|
|
20.23
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
4.400
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
3.600
|
|
20.24
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Kênh Cống Đá
|
Cầu Kênh Phú
Lộc - Ngã Năm
|
880
|
|
Cầu Kênh Phú
Lộc - Ngã Năm
|
Kênh Bến Long
|
800
|
|
Kênh Bến Long
|
Cầu Tư Bí
|
640
|
|
Cầu Tư Bí
|
Hết ranh đất
Trường THCS - Phường 2 cũ
|
560
|
|
Giáp ranh đất
Trường THCS - Phường 2 cũ
|
Cầu kênh Xáng
Mỹ Phước
|
720
|
|
Cầu kênh Xáng
Mỹ Phước
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
600
|
|
20.25
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cống Lý Thanh
|
Đường Âu Cơ
|
3.360
|
|
Cống Lý Thanh
|
Đường vào Trường
THCS Long Tân
|
1.120
|
|
Đường vào Trường
THCS Long Tân
|
Cầu Tư Bí
|
560
|
|
20.26
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Âu Cơ
|
Kênh 8 Tháng
3
|
2.000
|
|
Kênh 8 Tháng
3
|
Kênh Mỹ Lợi
|
1.040
|
|
Kênh Mỹ Lợi
|
Cầu Kênh Bình
Hưng
|
800
|
|
Cầu Kênh Bình
Hưng
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
640
|
|
20.27
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
1.440
|
|
20.28
|
Đường Khu vực
Trà Cú
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Giáp ranh
Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
|
2.800
|
|
20.29
|
Đường huyện
79B
|
Cầu Kênh Bình
Hưng
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
640
|
|
20.30
|
Đường huyện
77
|
Cầu Đường
Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
440
|
|
20.31
|
Đường huyện
73
|
Cầu Vú Sữa
|
Cầu Sóc Sải
|
440
|
|
Cầu Sóc Sải
|
Cầu Đường Tắc
|
480
|
|
20.32
|
Đường huyện
72
|
Cầu ngang
UBND xã Vĩnh Quới cũ
|
Cầu Đường
Trâu (trong)
|
440
|
|
20.33
|
Đường Kênh Quản
Lộ - Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Đầu ranh đất
Cây xăng Trường Thịnh
|
480
|
|
Đầu ranh đất
Cây xăng Trường Thịnh
|
Cầu Treo
|
640
|
|
Cầu Treo
|
Đường 1 Tháng
5
|
480
|
|
20.34
|
Đường N1 (Cụm
công nghiệp khu vực 4)
|
Suốt tuyến
|
640
|
|
20.35
|
Đường số 4
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường N11
(trường THCS phường Ngã Năm)
|
2.800
|
|
20.36
|
Đường N11
|
Đường số 4
|
Đường D14
|
2.800
|
|
20.37
|
Đường D14
|
Đường N11
|
Quốc lộ 61B
|
2.800
|
|
20.38
|
Đường D2
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
4.400
|
|
20.39
|
Đường D3
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường N1
|
4.400
|
|
20.40
|
Đường N1
|
Đường D3
|
Đường D2
|
4.400
|
|
20.41
|
Khu dân cư
khu vực 3, phường Ngã Năm
|
Đường N1
|
2.640
|
|
Đường N2
|
2.640
|
|
Đường số 22
|
2.640
|
|
20.42
|
Các tuyến đường
Trung tâm Phường 1 (cũ)
|
|
|
Đường N1
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường D1
|
4.800
|
|
Đường N2
|
Đường D4
|
Đường D1
|
4.800
|
|
Đường D1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.800
|
|
Đường D2
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường N1
|
4.800
|
|
Đường D3
|
Đường N2
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.800
|
|
Đường D4
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.800
|
|
20.43
|
Khu tái định
cư phường 1 cũ
|
|
|
Đường Huỳnh
Thị Tân
|
Đoạn thuộc
phía Khu tái định cư
|
2.241
|
|
Đường D1
|
Suốt tuyến
trong Khu tái định cư
|
2.129
|
|
Đường NB1
|
Suốt tuyến
trong Khu tái định cư
|
2.017
|
|
21
|
Phường Mỹ Quới
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Cầu Cống Đá
|
Cống Tám Xưa
|
680
|
|
Cống Tám Xưa
|
Cống Hai Cường
|
520
|
|
Cống Hai Cường
|
Cầu Nàng Rền
|
680
|
|
Cầu Nàng Rền
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
520
|
|
21.2
|
Đường tỉnh
937B
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Ngã ba Đường
trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
520
|
|
21.3
|
Đường trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Cầu Vượt Mỹ
Bình
|
480
|
|
Cầu Vượt Mỹ
Bình
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
480
|
|
21.4
|
Đường nhựa
ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74)
|
Cầu Cống Đá
|
Hết ranh đất
UBND phường 3 cũ
|
1.280
|
|
Giáp ranh đất
UBND phường 3 cũ
|
Hết cầu Chợ
Vĩnh Biên
|
960
|
|
Cầu Chợ Vĩnh
Biên
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
560
|
|
Khu vực đất
quy hoạch chợ Vĩnh Biên
|
1.520
|
|
21.5
|
Đường huyện
75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá)
|
Cầu Mới
|
Giáp ranh Trường
Mầm non Mỹ Quới
|
560
|
|
Giáp ranh Trường
Mầm non Mỹ Quới
|
Cầu 3 Si
|
560
|
|
Cầu 3 Si
|
Cầu Mỹ Hưng
|
480
|
|
Ngã ba Chợ đầu
lộ (Điện máy xanh)
|
Hết ranh đất
ông Phạm Văn Thực
|
1.120
|
|
Giáp ranh đất
ông Phạm Văn Thực
|
Đầu ranh đất
Trường Mầm non Mỹ Bình
|
480
|
|
Trường Mầm
non Mỹ Bình
|
Đường trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
520
|
|
Cầu Nàng Rền
(Mỹ Bình cũ)
|
Giáp ranh ấp
Mỹ Hòa, xã Tân Long
|
480
|
|
21.6
|
Đường huyện
79A
|
Toàn tuyến (Cầu
Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây)
|
440
|
|
21.7
|
Đường huyện
79C
|
Cầu Chợ Mỹ Quới
|
Cầu Lung Sen
|
800
|
|
Cầu Lung Sen
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
600
|
|
21.8
|
Đường huyện
76 (Đường tỉnh 937B)
|
Cầu chợ Mỹ Quới
|
Hết ranh đất
Trường THPT Lê Văn Tám
|
1.120
|
|
Giáp ranh đất
Trường THPT Lê Văn Tám
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
760
|
|
21.9
|
Ấp Mỹ Thành
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Lắm
|
Cầu Mới
|
1.120
|
|
Giáp ranh Đường
Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới)
|
Ngã ba nhà
ông Phạm Văn Thực
|
600
|
|
21.10
|
Ấp Mỹ Tây A -
Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2)
|
Cầu Mới (Cầu
Sắt)
|
Hết ranh đất
Đình Nguyễn Trung Trực
|
1.040
|
|
21.11
|
Ấp Mỹ Tường B
|
Giáp ranh đất
Đình Nguyễn Trung Trực
|
Cầu Ông Xi
|
680
|
|
21.12
|
Ấp Mỹ Thọ
|
Cầu Năm Châu
|
Hết ranh đất
Châu Thị Mỹ
|
560
|
|
21.13
|
Ấp Mỹ Tây A
|
Cầu Mới
|
Hết ranh đất
ông Dương Huỳnh Long
|
680
|
|
Đất ông Dương
Huỳnh Long
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
440
|
|
21.14
|
Lộ kênh Huỳnh
Yến (2 bên)
|
Cầu Cống Đá
cũ
|
Kênh Trà
Chiên
|
480
|
|
Kênh Trà
Chiên
|
Hết tuyến
|
440
|
|
21.15
|
Các tuyến đường
trung Tâm Chợ Mỹ Quới
|
|
|
Tuyến Số 1
|
Nhà ông Thường
|
Nhà ông Huệ
|
2.800
|
|
Tuyến Số 2
|
Nhà ông Tường
|
Nhà bà Mai
|
2.800
|
|
Tuyến Số 3
|
Nhà Kim Lý
|
Nhà ông Tân
|
2.800
|
|
Tuyến Số 4
|
Nhà ông Khoa
|
Nhà ông Giang
|
2.800
|
|
Tuyến Số 5
|
Từ ranh đất
ông Đạt Em
|
Đường cống
thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm)
|
2.800
|
|
Tuyến Số 6
|
Hết ranh đất
ông Đạt Em
|
Cầu Mới (Hướng
về Cầu Mỹ Hưng)
|
3.200
|
|
Tuyến Số 7
|
Giáp ranh đất
ông Nguyễn Trung Tính
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Lắm
|
2.800
|
|
22
|
Phường Khánh Hòa
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường tỉnh
935
|
Cầu Mỹ Thanh
|
Đường Đal
Châu Khánh
|
1.760
|
|
Đường Đal
Châu Khánh
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
1.440
|
|
22.2
|
Đường trục
Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)
|
Đường tỉnh
935
|
Giáp sông
Vĩnh Châu
|
800
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Giáp sông Cổ
Cò
|
720
|
|
22.3
|
Đường tỉnh
936
|
Cầu Dù Há
|
Cầu Ngã tư
|
720
|
|
Cầu Ngã tư
|
Trường THCS
Vĩnh Hiệp
|
800
|
|
Trường THCS
Vĩnh Hiệp
|
Giáp sông Cổ
Cò (đầu voi)
|
720
|
|
22.4
|
Đường huyện
45
|
Kênh Dâu
|
Đường huyện
40 (Đê cấp 1)
|
440
|
|
22.5
|
Đường huyện
46A
|
Đường tỉnh
936
|
Giáp rạch Trà
Nho
|
560
|
|
22.6
|
Đường huyện
46B
|
Đường huyện
42
|
Đường huyện
40 (Đê cấp 1)
|
440
|
|
22.7
|
Đường huyện
40 (Đê cấp 1)
|
Đường tỉnh
936
|
Cống Trà Nho
|
480
|
|
Giáp sông Mỹ
Thanh
|
Hết ranh đất
đình Hòa Giang
|
440
|
|
22.8
|
Đường huyện
42
|
Đường tỉnh
936
|
Giáp Rạch Trà
Nho
|
440
|
|
22.9
|
Đường huyện
41
|
Đường tỉnh
935
|
Cầu Dù Hiên
|
880
|
|
Cầu Dù Hiên
|
Ngã ba đường
tránh điện gió
|
1.120
|
|
Ngã ba đường
tránh điện gió
|
Cầu Thanh
Niên (Đường huyện 40)
|
720
|
|
22.10
|
Đường vào
Trung tâm xã Hoà Đông
|
Ngã ba từ Chợ
Hòa Đông (Đường huyện 41)
|
Giáp Rạch Trà
Niên
|
1.200
|
|
22.11
|
Đường Đal Trà
Teo Thạch Sao
|
Chùa Phước
Trường An (Đường huyện 41)
|
Đê quốc phòng
(Đường huyện 40)
|
560
|
|
22.12
|
Tuyến lộ đal
trong khu vực chợ Hòa Đông
|
Suốt tuyến
|
464
|
|
23
|
Phường Vĩnh Châu
|
|
|
|
|
23.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
Đường vào
Chùa Cà Săng
|
3.600
|
|
Giáp đường
vào Chùa Cà Săng
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Hải
|
1.840
|
|
Hẻm 2
|
Đường huyện
48
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
800
|
|
Hẻm 239
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường huyện
48
|
1.120
|
|
23.2
|
Đường tỉnh
935
|
Cầu Giồng Dú
|
Hết ranh đất
Nghĩa trang Triều Châu
|
1.840
|
|
Giáp ranh đất
Nghĩa trang Triều Châu
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa
|
1.280
|
|
23.3
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Hải
|
Giáp ranh Cống
số 10
|
480
|
|
Giáp ranh Cống
số 10
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
1.040
|
|
23.4
|
Đường huyện
45
|
Đường Đồng Khởi
|
Giáp ranh đất
Trại giam
|
480
|
|
Giáp ranh đất
Trại giam
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa
|
440
|
|
23.5
|
Đường huyện
48 (Giồng Nhãn)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
Giáp ranh đường
vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như
|
2.000
|
|
Giáp ranh đường
vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như
|
Giáp cổng
Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.440
|
|
23.6
|
Đường huyện
43
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hết ranh cầu
Giồng Dú
|
1.680
|
|
Cầu Giồng Dú
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Hữu Còn
|
1.280
|
|
Ranh đất cây
xăng Hữu Còn
|
Hết ranh đất
Chùa Hải Phước An
|
1.840
|
|
Ranh đất Chùa
Hải Phước An
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Hải
|
720
|
|
23.7
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Suốt tuyến
|
3.520
|
|
23.8
|
Đường Trưng
Trắc
|
Suốt tuyến
|
13.120
|
|
23.9
|
Đường Trưng
Nhị
|
Suốt tuyến
|
13.120
|
|
23.10
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Ngã ba Đường
Nam Sông Hậu
|
Cầu Ngang
|
3.600
|
|
Cầu Ngang
|
Hết ranh đất
Thiên Hậu Cổ Miếu
|
5.440
|
|
Ranh đất Thiên
Hậu Cổ Miếu
|
Ngã tư Đường
Lê Lai
|
6.160
|
|
Ngã tư Đường
Lê Lai
|
Ngã tư Đường
30 Tháng 4
|
8.640
|
|
Ngã tư Đường
30 Tháng 4
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
7.200
|
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Đường Thanh
Niên
|
3.200
|
|
23.11
|
Đường Đề Thám
|
Suốt tuyến
|
4.720
|
|
23.12
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Ngã tư Nguyễn
Huệ
|
5.760
|
|
Ngã tư Nguyễn
Huệ
|
Cầu Vĩnh Châu
|
7.200
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Hết đất Cây
xăng Trương Tuấn Dũ
|
5.040
|
|
Giáp đất Cây
xăng Trương Tuấn Dũ
|
Cầu Giồng Dú
|
4.000
|
|
23.13
|
Hẻm 102 (Vào
nhà trọ Huy Hoàng cũ)
|
Suốt tuyến
|
1.120
|
|
23.14
|
Đường 30
Tháng 4 nối dài
|
Đê Biển
|
Giáp ranh đất
ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42)
|
2.912
|
|
23.15
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường số 6
|
5.440
|
|
23.16
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đường Lê Lai
|
6.160
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
5.200
|
|
Ngã ba Đường
Phan Thanh Giản
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
2.800
|
|
23.17
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
3.520
|
|
23.18
|
Đường Phan
Thanh Giản nối dài
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Châu
Văn Đơ
|
2.400
|
|
23.19
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đầu ranh đất
Thanh Minh Cổ Miếu
|
Ngã tư Đường
30 Tháng 4
|
8.400
|
|
Ngã tư Đường
30 Tháng 4
|
Ngã tư Đường
Phan Thanh Giản
|
6.800
|
|
Ngã tư Đường
Phan Thanh Giản
|
Đường Thanh
Niên
|
6.000
|
|
Đường Thanh
Niên
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
3.840
|
|
Hẻm 375 (Cặp
Trường Dân tộc Nội trú)
|
Suốt tuyến
|
800
|
|
23.20
|
Đường Thanh
Niên
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
23.21
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường 30
Tháng 4
|
Giáp sông
Vĩnh Châu
|
7.520
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cống Ông Trầm
|
3.280
|
|
Cống Ông Trầm
|
Cầu Vĩnh Châu
2
|
2.160
|
|
23.22
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Đồng Khởi
|
Cầu Chợ mới
|
4.480
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Cống Ông Trầm
|
1.840
|
|
23.23
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Suốt tuyến
|
8.720
|
|
Hẻm 35 (Trong
Chợ mới)
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Sông Vĩnh
Châu
|
1.440
|
|
23.24
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Suốt tuyến
|
8.800
|
|
23.25
|
Đường Lê Hồng
Phong nối dài
|
Đầu ranh đất
Chợ cũ
|
Hết ranh đất
Khu Thương mại mới xây dựng
|
5.440
|
|
23.26
|
Đường Châu
Văn Đơ
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
3.760
|
|
Hẻm 8 (Vào
Khu tập thể giáo viên)
|
Suốt tuyến
|
720
|
|
23.27
|
Đường số 1
|
Đường số 8
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
4.480
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết ranh đất
Công an
|
3.760
|
|
23.28
|
Đường số 2
|
Đường 1 Tháng
5
|
Giáp ranh đất
Khu Thương mại
|
3.760
|
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường số 1
|
3.760
|
|
23.29
|
Đường số 3
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường số 6
|
4.480
|
|
23.30
|
Đường số 6
|
Suốt tuyến
|
5.440
|
|
23.31
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
5.440
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường số 2
|
3.520
|
|
23.32
|
Đường số 8
|
Suốt tuyến
|
5.600
|
|
23.33
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Trưng
Nhị
|
Đường Lê Lai
|
5.600
|
|
23.34
|
Đường Lê Lai
|
Cầu Mậu Thân
(Cầu Nước Mắm)
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
5.440
|
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường huyện
48
|
3.040
|
|
Đường huyện
48
|
Đê Biển
|
2.560
|
|
Hẻm 70 (Cặp
Ngân hàng Chính sách)
|
Đầu hẻm
|
Hết đất ông
Quảng Thanh Cường
|
960
|
|
Đoạn còn lại
|
800
|
|
Hẻm 85 (Vào
nhà ông Lâm Hoàng Viên)
|
Đầu hẻm
|
Hết ranh đất
bà Lai Thị Xiếu Láo
|
880
|
|
Giáp ranh đất
bà Lai Thị Xiếu Láo
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Thêm
|
800
|
|
Đoạn còn lại
|
640
|
|
Hẻm 99 (Vào
nhà ông Trạng)
|
Đầu hẻm
|
Hết ranh đất
ông Tạ Ngọc Trí
|
880
|
|
Giáp ranh đất
ông Tạ Ngọc Trí
|
Hết ranh đất
bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
|
800
|
|
23.35
|
Đường Giồng
Giữa (khu 5)
|
Suốt tuyến
|
1.200
|
|
23.36
|
Đường Mậu
Thân
|
Suốt tuyến
|
880
|
|
23.37
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Suốt tuyến
|
720
|
|
23.38
|
Đường Tăng Du
|
Suốt tuyến
|
560
|
|
23.39
|
Lộ Vĩnh Bình
- Giồng Me
|
Suốt tuyến
|
560
|
|
23.40
|
Lộ Đol Chêl
|
Suốt tuyến
|
480
|
|
23.41
|
Lộ Đol Chát
|
Suốt tuyến
|
480
|
|
23.42
|
Lộ vô Chùa Cà
Săng
|
Suốt tuyến
|
560
|
|
23.43
|
Đường Ca Lạc
Đại Bái
|
Suốt tuyến
|
560
|
|
23.44
|
Đường vào
Chùa Đại Bái
|
Lộ chùa Đại
Bái
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
440
|
|
23.45
|
Đường trong
Khu tái định cư Hải Ngư
|
Suốt tuyến
|
720
|
|
23.46
|
Khu tái định
cư Lê Lai
|
Cả khu
|
1.328
|
|
24
|
Phường Vĩnh Phước
|
|
|
|
|
24.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
Cống Wáth
Pích
|
3.360
|
|
Cống Wáth
Pích
|
Hết ranh đất
trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
|
2.400
|
|
Giáp ranh trường
Tiểu học Vĩnh Phước 2
|
Cống PìPu
|
1.200
|
|
Cống PìPu
|
Hết ranh UBND
phường Vĩnh Phước
|
3.360
|
|
Giáp ranh
UBND phường Vĩnh Phước
|
Hết ranh
Salatel khóm Sở Tại B
|
5.520
|
|
Giáp ranh
Salatel khóm Sở Tại B
|
Cống Xã Hạo
|
1.200
|
|
Cống Xã Hạo
|
Cống Chùa
Tham Chu
|
1.600
|
|
Cống Chùa
Tham Chu
|
Giáp ranh xã
Lai Hòa
|
1.200
|
|
24.2
|
Đường tỉnh
936
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Cầu Làng Mới
|
1.760
|
|
Cầu Làng Mới
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa
|
880
|
|
24.3
|
Đường tỉnh
940
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Cầu 41
|
880
|
|
Cầu 41
|
Cầu 47
|
720
|
|
Cầu 47
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
880
|
|
24.4
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
Giáp ranh xã
Lai Hòa
|
480
|
|
24.5
|
Đường huyện
40
|
Giáp ranh xã
Lai Hòa
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa
|
480
|
|
24.6
|
Đường huyện
42
|
Suốt tuyến
|
480
|
|
24.7
|
Đường huyện
47
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Cầu Chợ
|
5.760
|
|
Cầu Chợ
|
Đường huyện
40
|
1.440
|
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường huyện
48
|
480
|
|
Đường huyện
48
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
440
|
|
24.8
|
Đường huyện
47B
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
560
|
|
24.9
|
Đường huyện
48
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
Đường vào Trạm
khuyến nông
|
1.120
|
|
Đường vào Trạm
khuyến nông
|
Hết ranh Miếu
Thượng Đế Cổ Miếu
|
720
|
|
Giáp ranh Miếu
Thượng Đế Cổ Miếu
|
Cống Nô Puôl
|
880
|
|
Cống Nô Puôl
|
Giáp ranh xã
Lai Hòa
|
1.120
|
|
24.10
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
Ngã tư Đường
Nam Sông Hậu
|
4.000
|
|
24.11
|
Hẻm trong chợ
Xẻo Me
|
Suốt tuyến
|
4.720
|
|
24.12
|
Hẻm cặp Trường
DT Nội trú
|
Suốt tuyến
|
560
|
|
24.13
|
Lộ Phước Tân
|
Đường huyện
47
|
Hết tuyến
|
480
|
|
24.14
|
Lộ Tà Lét
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường huyện
48
|
480
|
|
24.15
|
Lộ Vĩnh Thành
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Sông Vĩnh
Thành (Hết tuyến)
|
1.120
|
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Chợ Vĩnh
Thành
|
1.120
|
|
Đoạn còn lại
|
440
|
|
24.16
|
Đường cống
Wáth Pích
|
Cống Wáth
Pích
|
Đường huyện
48
|
480
|
|
25
|
Phường Vị Thanh
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Cầu Cái Nhúc
|
18.080
|
|
Cầu Cái Nhúc
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
12.640
|
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Cầu Chủ Chẹt
|
9.040
|
|
Cầu Chủ Chẹt
|
Ngã ba Chợ
(Đường Nguyễn Trung Trực)
|
6.480
|
|
Ngã ba Chợ
(Đường Nguyễn Trung Trực)
|
Cầu Rạch Gốc
|
8.960
|
|
25.2
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
17.440
|
|
25.3
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
17.440
|
|
25.4
|
Đường Trưng
Trắc
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
17.440
|
|
25.5
|
Đường Trưng
Nhị
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
17.440
|
|
25.6
|
Đường Lê Lai
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
15.440
|
|
25.7
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
15.440
|
|
25.8
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
17.440
|
|
25.9
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
17.440
|
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Lưu Hữu
Phước
|
12.400
|
|
25.10
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
17.440
|
|
25.11
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Cầu Lữ Quán
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
17.440
|
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Cầu Nguyễn
Công Trứ
|
10.480
|
|
Cầu Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
7.360
|
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Hồ Biểu
Chánh
|
5.200
|
|
25.12
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
10.880
|
|
25.13
|
Đường Cô
Giang
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
10.880
|
|
25.14
|
Đường Cô Bắc
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
10.880
|
|
25.15
|
Đường Cai
Thuyết
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
10.880
|
|
25.16
|
Đường Cai
Hoàng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
10.880
|
|
25.17
|
Đường Phó Đức
Chính
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
10.880
|
|
25.18
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
13.120
|
|
25.19
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Kênh Quan Đế
|
13.120
|
|
25.20
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
|
7.680
|
|
25.21
|
Đường Kim Đồng
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
|
9.120
|
|
25.22
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Hết đường
|
7.680
|
|
25.23
|
Đường Hồ Xuân
Hương
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Hết vòng Hồ
Sen
|
7.280
|
|
25.24
|
Đường Hoàng
Hoa Thám
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
10.160
|
|
25.25
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
10.160
|
|
25.26
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
8.560
|
|
25.27
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Cầu Bảy Tuốt
|
7.120
|
|
Cầu Bảy Tuốt
|
Cầu Xáng Hậu
|
5.440
|
|
25.28
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
7.680
|
|
25.29
|
Đường Trương
Định
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường 30
Tháng 4
|
7.600
|
|
25.30
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
11.120
|
|
25.31
|
Đường Phạm Hồng
Thái
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
9.520
|
|
25.32
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
8.800
|
|
25.33
|
Đường Lê Văn
Nhung
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
8.800
|
|
25.34
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
8.800
|
|
25.35
|
Đường Lê Bình
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
8.800
|
|
25.36
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Cầu Cái Nhúc
2
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
9.520
|
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Cống 1
|
8.400
|
|
25.37
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
8.800
|
|
25.38
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Lê Quý
Đôn
|
9.520
|
|
Cầu Lê Quý
Đôn
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
8.080
|
|
25.39
|
Đường Đồ Chiểu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Kênh Quan Đế
|
6.400
|
|
25.40
|
Đường Lưu Hữu
Phước
|
Đường Đồ Chiểu
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
6.400
|
|
25.41
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Triệu
Thị Trinh
|
10.480
|
|
25.42
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Ngã ba chợ
|
Chùa Ông Bổn
|
9.040
|
|
25.43
|
Đường Phan
Văn Trị
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
9.040
|
|
25.44
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
9.040
|
|
25.45
|
Đường Chu Văn
An
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hồ Sen
|
7.040
|
|
25.46
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hồ Sen
|
7.040
|
|
25.47
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
7.600
|
|
25.48
|
Đường Cao Thắng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết đường
|
6.880
|
|
25.49
|
Đường Trần
Văn Hoài
|
Đường vào Khu
dân cư khu vực 9
|
Hết đường
|
5.520
|
|
25.50
|
Đường Triệu
Thị Trinh
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
6.400
|
|
25.51
|
Đường vào Khu
dân cư khu vực 9
|
Đường Cao Thắng
|
Đường Cống 1
|
5.520
|
|
25.52
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường ô tô về
trung tâm xã Hỏa Lựu
|
6.160
|
|
25.53
|
Đường Lương
Đình Của
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Trường Tộ
|
6.640
|
|
25.54
|
Đường Cao Bá
Quát
|
Đường Võ Văn
Tần
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
6.160
|
|
25.55
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
6.640
|
|
25.56
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
6.640
|
|
25.57
|
Đường Võ Văn
Tần
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
6.640
|
|
25.58
|
Đường Nguyễn
Trường Tộ
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
6.640
|
|
25.59
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Hết đường
|
6.640
|
|
25.60
|
Đường Ngô Thì
Nhậm
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Hết đường
|
6.640
|
|
25.61
|
Đường Lê Văn
Sĩ
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Hết đường
|
6.640
|
|
25.62
|
Đường Nguyễn
Thông
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Thi
Sách
|
6.640
|
|
25.63
|
Đường Đặng
Thùy Trâm
|
Đường Lê Văn
Sĩ
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh
|
6.640
|
|
25.64
|
Đường Phùng
Khắc Khoan
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
6.640
|
|
25.65
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
6.640
|
|
25.66
|
Đường Nguyễn
Hữu Cầu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
6.640
|
|
25.67
|
Đường Nguyễn
Văn Siêu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
6.640
|
|
25.68
|
Đường Hồ Biểu
Chánh
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
6.640
|
|
25.69
|
Đường Thi
Sách
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
6.640
|
|
25.70
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
6.640
|
|
25.71
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
Đường Nguyễn
Cư Trinh
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
6.640
|
|
25.72
|
Đường Nguyễn
Công Hoan
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Đặng
Minh Khiêm
|
6.640
|
|
25.73
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Hồ Biểu
Chánh
|
7.280
|
|
25.74
|
Đường Lương
Thế Vinh
|
Đường Thi
Sách
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
6.640
|
|
25.75
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Đường Thi
Sách
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
6.640
|
|
25.76
|
Đường Nguyễn
Biểu
|
Đường Thi
Sách
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
6.640
|
|
25.77
|
Đường Nguyễn
Cư Trinh
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Hồ Biểu
Chánh
|
7.280
|
|
25.78
|
Đường Đào Duy
Từ
|
Đường Thi
Sách
|
Hết đường
|
5.840
|
|
25.79
|
Đường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Đường Nguyễn
Biểu
|
6.640
|
|
25.80
|
Đường vào Cụm
Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp ranh Cụm
công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
|
6.240
|
|
25.81
|
Hai tuyến đường
vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586)
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp ranh Khu
dân cư - Thương mại
|
4.720
|
|
25.82
|
Đường 1 Tháng
5 nối dài
|
Kênh Quan Đế
|
Kênh Xáng Hậu
|
7.120
|
|
Kênh Xáng Hậu
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
5.440
|
|
25.83
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Nguyễn Viết
Xuân
|
3.920
|
|
Cầu Nguyễn Viết
Xuân
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
2.320
|
|
25.84
|
Đường Vị Bình
|
Kênh Mương lộ
Đường 3 Tháng 2
|
Giáp ranh xã
Hỏa Lựu
|
1.520
|
|
25.85
|
Đường Vị Bình
B
|
Kênh Vị Bình
|
Kênh ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
1.200
|
|
25.86
|
Đường Kênh Tắc
Vị Bình
|
Cầu Xáng Hậu
|
Kênh Vị Bình
|
1.520
|
|
25.87
|
Đường Đồng Khởi
|
Ranh Cụm Công
nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
|
Giáp ranh xã
Hỏa Lựu
|
2.160
|
|
25.88
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp ranh xã
Hỏa Lựu
|
2.400
|
|
25.89
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Trung tâm
phòng, chống bệnh xã hội
|
4.160
|
|
25.90
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
Giáp ranh xã
Hỏa Lựu
|
3.680
|
|
25.91
|
Đường Cống 1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết đường
|
4.480
|
|
25.92
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
Cầu Trần Ngọc
Quế
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
2.560
|
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
2.240
|
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Cầu Kênh Công
(Cống 1)
|
2.080
|
|
Cầu Kênh Công
(Cống 1)
|
Đường Đồng Khởi
|
1.920
|
|
25.93
|
Đường Nguyễn
Đắc Thắng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
9.040
|
|
25.94
|
Đường Tạ
Quang Tỷ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
9.040
|
|
25.95
|
Khu đô thị mới
Cát Tường
|
Đường Nguyễn
Công Hoan
|
6.560
|
|
Các đường còn
lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ,
Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh
Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du)
|
4.240
|
|
25.96
|
Đường Lê Quý
Đôn nối dài
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
Quốc lộ 61C
|
3.120
|
|
25.97
|
Đường tỉnh
931
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
2.080
|
|
25.98
|
Khu dân cư
425 Trần Hưng Đạo
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo)
|
6.320
|
|
25.99
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường 1 Tháng
5 nối dài
|
6.880
|
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hồ Thị
Kỷ
|
6.240
|
|
25.100
|
Hẻm 427, Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Triệu
Thị Trinh
|
9.200
|
|
25.101
|
Hẻm 437, 451,
465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Triệu
Thị Trinh
|
8.240
|
|
25.102
|
Hẻm 73, Đường
Nguyễn Thái Học
|
Suốt hẻm
|
7.200
|
|
25.103
|
Hẻm 1, Đường
Lưu Hữu Phước
|
Suốt hẻm
|
5.120
|
|
25.104
|
Hẻm 19, Đường
Chiêm Thành Tấn
|
Suốt hẻm
|
7.840
|
|
25.105
|
Đường cặp
kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ)
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
2.800
|
|
25.106
|
Đường cặp
Kênh Xáng Hậu
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
2.800
|
|
25.107
|
Đường cặp
Kênh Trung Đoàn
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
2.560
|
|
25.108
|
Đường Phan
Huy Chú
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Kênh thủy lợi
|
4.240
|
|
25.109
|
Đường Trần
Quý Cáp
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Kênh thủy lợi
|
4.240
|
|
25.110
|
Khu đô thị mới
Cát Tường II
|
Các đường còn
lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
4.240
|
|
Đường số 1
|
5.520
|
|
Các lô (nền)
tái định cư
|
4.240
|
|
25.111
|
Hẻm 147 (3,5
mét)
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Kênh phân lô
|
3.200
|
|
25.112
|
Hai bên tuyến
đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)
|
Kênh Hậu Bệnh
Viện
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
1.200
|
|
25.113
|
Hai bên tuyến
đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường cặp
Kênh Xáng Hậu
|
1.200
|
|
26
|
Phường Vị Tân
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
16.000
|
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Cầu Xà No
|
16.000
|
|
Cầu Xà No
|
Cầu Ba Liên
|
11.200
|
|
26.2
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Cầu Tràm Cửa
|
8.240
|
|
Cầu Tràm Cửa
|
Cầu Mương lộ
62
|
6.960
|
|
26.3
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cầu 30 Tháng
4
|
9.200
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
7.040
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Hẻm 141
|
5.040
|
|
Hẻm 141
|
Đường 19
Tháng 8
|
3.600
|
|
Đường 19
Tháng 8
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang
|
3.132
|
|
26.4
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Kênh Mương Lộ
62
|
Cầu Xà No
|
2.000
|
|
Cầu Xà No
|
Giáp ranh xã
Vị Thanh 1
|
1.440
|
|
Kênh 59
|
Kênh Tắc Huyện
Phương
|
4.240
|
|
Kênh Tắc Huyện
Phương
|
Cầu Bà Quyền
|
1.280
|
|
Cầu Bà Quyền
|
Sông Ba Voi
|
1.040
|
|
26.5
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
14.880
|
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Cầu Miếu
|
10.640
|
|
Cầu Miếu
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
7.600
|
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Cầu Xà No
|
14.160
|
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Cầu Xà No
|
9.920
|
|
Cầu Xà No
|
Cầu Ba Liên
|
10.400
|
|
26.6
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Ba Liên
|
8.240
|
|
26.7
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
7.200
|
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
5.120
|
|
26.8
|
Khu dân cư
Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V
|
Các đường nội
bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
|
5.920
|
|
26.9
|
Khu đô thị
Cát Tường Western Pearl 2
|
Đường D6 lộ
giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào
đường Võ Văn Kiệt
|
7.280
|
|
Đường D9, D10
có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường
D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5)
|
7.120
|
|
Đường D9, D10
có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6)
|
6.640
|
|
Đường N4A,
N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5)
|
6.240
|
|
Đường D8,
D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5)
|
5.920
|
|
Các tuyến đường
còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét
|
5.520
|
|
26.10
|
Khu đô thị
Cát Tường Western Pearl
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo)
|
9.600
|
|
26.11
|
Khu nhà ở xã
hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
|
Đường số 1,
2, 3
|
5.040
|
|
26.12
|
Khu dân cư
Thương mại Vị Thanh
|
Đối với phần
đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ
Nguyên Giáp)
|
5.040
|
|
Đối với phần
đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ
Nguyên Giáp)
|
4.400
|
|
26.13
|
Khu tái định
cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
|
Đường số 4 (Lộ
giới 24 mét)
|
4.880
|
|
Các đường còn
lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các
Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét))
|
4.400
|
|
26.14
|
Khu tái định
cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
|
Đường D12, lộ
giới 24 mét
|
4.880
|
|
Các đường còn
lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4)
|
4.400
|
|
26.15
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Nguyễn
Thành Đô
|
5.040
|
|
26.16
|
Đường Nguyễn
Thành Đô
|
Đường An
Dương Vương
|
Đường Hùng
Vương
|
5.040
|
|
26.17
|
Đường Lý Nam
Đế
|
Đường Triệu
Quang Phục
|
Đường Âu Cơ
|
5.040
|
|
26.18
|
Đường Tô Vĩnh
Diện
|
Đường Triệu
Quang Phục
|
Đường Âu Cơ
|
5.040
|
|
26.19
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường D11 (Hết
ranh Khu tái định cư giai đoạn 2)
|
5.760
|
|
26.20
|
Đường An
Dương Vương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.760
|
|
26.21
|
Đường Triệu
Quang Phục
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Nguyễn
Thành Đô
|
5.040
|
|
26.22
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Hùng
Vương
|
5.040
|
|
26.23
|
Đường Bế Văn
Đàn
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Trần
Quang Khải
|
5.040
|
|
26.24
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Hùng
Vương
|
5.040
|
|
26.25
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.760
|
|
26.26
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
5.040
|
|
26.27
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
5.040
|
|
26.28
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
Đường Nguyễn
Kim
|
5.040
|
|
26.29
|
Đường Nguyễn
Kim
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
5.040
|
|
26.30
|
Đường Phan
Đình Giót
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
5.040
|
|
26.31
|
Đường Mạc Cửu
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
5.040
|
|
26.32
|
Đường Trần Đại
Nghĩa
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Hùng
Vương
|
5.040
|
|
26.33
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
5.040
|
|
26.34
|
Đường Trần
Khánh Dư
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường D11 (Hết
ranh Khu tái định cư giai đoạn 2)
|
5.040
|
|
26.35
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.040
|
|
26.36
|
Đường Nguyễn
Ngọc Trai
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Trần Khánh
Dư
|
5.040
|
|
26.37
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí
|
Đường Nguyễn
Ngọc Trai
|
5.040
|
|
26.38
|
Đường Nguyễn
Thị Sáu
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Đường Nguyễn
Văn Tạo
|
5.040
|
|
26.39
|
Đường Nguyễn
Văn Tạo
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí
|
Đường Nguyễn
Ngọc Trai
|
5.040
|
|
26.40
|
Đường Đoàn Văn
Chia
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.040
|
|
26.41
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Trần
Khánh Dư
|
5.040
|
|
26.42
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.760
|
|
26.43
|
Đường Hòa
Bình
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
5.760
|
|
26.44
|
Đường Hòa
Bình nối dài
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Hết ranh dự
án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
|
4.960
|
|
26.45
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.760
|
|
26.46
|
Đường Thống
Nhất
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.760
|
|
26.47
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.760
|
|
26.48
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 3 Tháng
2
|
14.880
|
|
26.49
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
5.760
|
|
26.50
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Cầu Nguyễn An
Ninh
|
7.120
|
|
26.51
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Đen
|
7.040
|
|
Cầu Đen
|
Kênh Tắc Huyện
Phương
|
5.440
|
|
26.52
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
4.240
|
|
26.53
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
5.840
|
|
26.54
|
Đường 19
Tháng 8
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Kênh 59
|
3.920
|
|
Kênh 59
|
Cầu Sông Lá
|
2.480
|
|
Cầu Sông Lá
|
Đường Chiến
Thắng
|
1.680
|
|
26.55
|
Đường dự mở
(Chợ Phường IV cũ)
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường Lê Tấn
Quốc
|
3.040
|
|
26.56
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Kênh Mương lộ
62
|
Cầu Mò Om
|
2.640
|
|
Cầu Mò Om
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
1.840
|
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
1.440
|
|
26.57
|
Đường Lê Thị
Hồng Gấm
|
Kênh Mương Lộ
62
|
Đường Nguyễn
Huệ nối dài
|
1.760
|
|
26.58
|
Đường Nội vi
Trường phụ nữ
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.440
|
|
26.59
|
Đường Vị
Nghĩa
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Kênh Mương lộ
62
|
1.600
|
|
26.60
|
Đường Nguyên
Hồng
|
Đường Trừ Văn
Thố
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
5.520
|
|
26.61
|
Đường Nguyễn
Thi
|
Đường Nguyễn
Sơn
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
5.520
|
|
26.62
|
Đường Nguyễn
Sơn
|
Đường Nguyên
Hồng
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
5.520
|
|
26.63
|
Đường Phạm
Xuân Ẩn
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
5.520
|
|
26.64
|
Đường Nguyễn
Lữ
|
Đường Ngô Tất
Tố
|
Đường Phạm
Xuân Ẩn
|
5.520
|
|
26.65
|
Đường Ngô Tất
Tố
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
5.520
|
|
26.66
|
Đường Chu Cẩm
Phong
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
5.520
|
|
26.67
|
Đường Nguyễn
Nhạc
|
Đường Trừ Văn
Thố
|
Đường Chu Cẩm
Phong
|
5.520
|
|
26.68
|
Đường Trừ Văn
Thố
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
5.520
|
|
26.69
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
5.520
|
|
26.70
|
Đường Bùi Thị
Cúc
|
Kênh 59
|
Kênh Ba Quảng
|
2.880
|
|
26.71
|
Đường Kênh Lộ
1 (phường IV cũ)
|
Kênh 59
|
Kênh Ba Quảng
|
1.920
|
|
26.72
|
Đường Lê Tấn
Quốc
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Nguyễn
Văn Nết
|
5.840
|
|
26.73
|
Đường Nguyễn
Văn Nết
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường Lê Tấn
Quốc
|
5.840
|
|
26.74
|
Đường Chiến
Thắng
|
Khu căn cứ Thị
xã ủy
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
720
|
|
26.75
|
Đường Lung
Nia - Vị Tân
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Kênh 59
|
800
|
|
26.76
|
Khu dân cư
Kho bạc Hậu Giang
|
Đường nội bộ
(Mặt đường 5,5 mét)
|
2.320
|
|
26.77
|
Đường Kênh Tắc
Huyện Phương
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường 19
Tháng 8
|
720
|
|
26.78
|
Đường Nàng
Chăng
|
Đường Kênh Tắc
Huyện Phương
|
Kênh KH9
|
720
|
|
26.79
|
Đường kênh
Mương Lộ 62 (4 mét)
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Rạch Tràm Cửa
|
2.160
|
|
Cầu Nguyễn An
Ninh
|
Rạch Mò Om
|
2.160
|
|
26.80
|
Hạng mục: LIA
3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh
|
Các hẻm còn lại
thuộc địa bàn phường IV (cũ)
|
1.920
|
|
26.81
|
Hẻm 76, Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Kênh Tắc Huyện
Phương
|
3.280
|
|
26.82
|
Đường giao
thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên)
|
Các khu vực
trên địa bàn phường Vị Tân
|
720
|
|
27
|
Phường Long Bình
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Cầu Phú Xuyên
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
7.120
|
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
Đường dự mở
theo quy hoạch
|
6.880
|
|
27.2
|
Quốc lộ 61B
|
Ngã ba Vĩnh
Tường
|
Cầu Long Bình
|
3.760
|
|
Cầu Long Bình
|
Vòng xuyến
|
5.200
|
|
Vòng xuyến
|
Cầu Long Mỹ
|
6.480
|
|
27.3
|
Đường tỉnh
927B
|
Ngã ba Vĩnh
Tường
|
Đường tỉnh
927
|
2.800
|
|
27.4
|
Khu tái định
cư khu vực Bình Thạnh B
|
Vòng xuyến
|
Ranh Khu dân
cư thị xã Long Mỹ
|
7.680
|
|
Các đường nội
bộ khu vực đấu giá
|
7.680
|
|
Các đường nội
bộ còn lại
|
6.000
|
|
27.5
|
Đường vào Cầu
Vịnh Rẫy
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Long Mỹ
|
2.160
|
|
Cầu Long Mỹ
|
Cầu Vịnh Rẫy
|
1.760
|
|
27.6
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Vòng xuyến
|
Cầu Ba Ly
|
2.880
|
|
27.7
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đập Bờ Dừa
|
2.320
|
|
Đập Bờ Dừa
|
Cầu Nước Đục
|
1.680
|
|
27.8
|
Đường Khu vực
Bình Thạnh B về Khu vực Bình An
|
Cầu Nước Đục
|
Khu vực Bình
An
|
1.280
|
|
27.9
|
Đường Khu vực
Bình Thạnh B
|
Cầu Ba Ly
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
2.880
|
|
27.10
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Kênh Sáu Điển
|
4.720
|
|
Kênh Sáu Điển
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)
|
3.920
|
|
27.11
|
Tuyến cặp
Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu
|
Cầu Giồng Sao
|
Cầu Út Tiếu
|
960
|
|
27.12
|
Đường nối vào
Trường Mẫu giáo Phượng Hồng
|
Quốc lộ 61
|
Rạch Giồng
Sao
|
1.360
|
|
27.13
|
Tuyến Rạch Giồng
Sao đến Cầu Nốc Mít
|
Cầu Giồng Sao
|
Cầu Nốc Mít
|
1.440
|
|
27.14
|
Tuyến cặp
Kênh Xáng Nàng Mau II
|
Khu vực Bình
Thạnh B
|
Cầu Ba Suy
|
960
|
|
27.15
|
Tuyến Kênh Tắc
|
Quốc lộ 61
|
Kênh Ông Cả
|
960
|
|
27.16
|
Tuyến Kênh
Xáng Lái Hiếu
|
Cầu Vịnh Rẫy
|
Kênh Tắc
|
1.200
|
|
27.17
|
Tuyến cặp
sông Cái Lớn
|
Cầu Vịnh Rẫy
|
Bến đò Chín
Mun
|
880
|
|
27.18
|
Tuyến Lý Vàng
|
Quốc lộ 61B
|
Sông Cái Lớn
|
880
|
|
27.19
|
Tuyến Cựa Gà
(Khu vực Bình An)
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Xáng
Nàng Mau II
|
1.040
|
|
27.20
|
Tuyến Cựa Gà
(Khu vực An Hòa)
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Xáng
Nàng Mau II
|
960
|
|
27.21
|
Chợ Vĩnh Tường
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B)
|
2.000
|
|
27.22
|
Chợ Bình Tân
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.360
|
|
27.23
|
Chợ Bình Hiếu
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.120
|
|
27.24
|
Tuyến 4 Thước
|
Cầu Giồng Sao
|
Kênh Xáng Lái
Hiếu
|
720
|
|
27.25
|
Khu tái định
cư thị xã Long Mỹ
|
Đường số 1,
2, 3 theo quy hoạch xây dựng
|
4.480
|
|
Đường số 4,
5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng
|
4.240
|
|
27.26
|
Đường về
Trung tâm xã Long Bình
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)
|
Cầu Vàm Xáng
|
720
|
|
27.27
|
Đường giao
thông nông thôn về xã Long Bình
|
Quẹo Bào Muồng
|
Cầu Vàm Xáng
|
720
|
|
27.28
|
Tuyến cặp
Kênh Ông Cả
|
Quốc lộ 61B
|
Sông Cái Lớn
|
720
|
|
27.29
|
Tuyến cặp
Kênh Hồ Tỷ
|
Kênh Tắc
|
Quốc lộ 61B
|
720
|
|
27.30
|
Tuyến Chủ Mỹ
|
Sông Cái Lớn
|
Kênh Xáng Lái
Hiếu
|
720
|
|
28
|
Phường Long Mỹ
|
|
|
|
|
28.1
|
Đường 30
Tháng 4
|
Quốc lộ 61B
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
9.600
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
10.800
|
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường tỉnh
930
|
12.000
|
|
28.2
|
Quốc lộ 61B
|
Đoạn tránh
Trung tâm phường Long Mỹ
|
4.080
|
|
Vòng xoay Quốc
lộ 61B
|
Cống Năm Khai
|
3.120
|
|
Cống Năm Khai
|
Cầu Hậu Giang
3
|
2.800
|
|
28.3
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường 30
Tháng 4
|
7.360
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
5.280
|
|
28.4
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường tỉnh
930
|
7.680
|
|
Đường tỉnh
930
|
Nhà thờ Thánh
Tâm
|
5.360
|
|
Nhà thờ Thánh
Tâm
|
Cống Hai
Thiên
|
3.760
|
|
28.5
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
7.360
|
|
28.6
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
6.320
|
|
28.7
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
5.760
|
|
28.8
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Phú
|
10.800
|
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Đường tỉnh
930
|
6.800
|
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Cái Lớn
|
5.680
|
|
28.9
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
7.200
|
|
28.10
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cầu Trà Ban
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
9.200
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Long Mỹ
|
9.040
|
|
Cầu Long Mỹ
|
Kênh Ba Nghiệp
|
7.680
|
|
28.11
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Phú Xuyên
|
9.360
|
|
28.12
|
Đường Trần
Phú
|
Cầu Trà Ban 1
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
2.880
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Vòng xoay Quốc
lộ 61B
|
3.360
|
|
28.13
|
Đường tỉnh
930
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
4.800
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Trạm Bơm
|
4.320
|
|
Cầu Trạm Bơm
|
Cầu Trắng
|
4.000
|
|
28.14
|
Lộ vòng cung
khu vực 1
|
Bến đò sông
Cái Lớn
|
Nhà máy điện
sinh khối
|
1.600
|
|
Nhà máy điện
sinh khối
|
Cầu Trắng
|
1.440
|
|
28.15
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Cầu Trà Ban
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
4.240
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường vào
Chùa Ba Cô
|
3.360
|
|
Đường vào
Chùa Ba Cô
|
Am Cô Năm
|
2.880
|
|
Am Cô Năm
|
Cầu Quan Ba
|
2.320
|
|
28.16
|
Đường Nguyễn
Quốc Thanh
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
5.040
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
5.760
|
|
28.17
|
Khu dân cư
khu vực 2, phường Thuận An
|
Các nền mặt
tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
10.800
|
|
Các nền vị
trí còn lại
|
9.600
|
|
28.18
|
Tuyến đường
song song Đường tỉnh 930
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
3.600
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Trạm Bơm
|
2.560
|
|
Cầu Trạm Bơm
|
Cầu Trắng
|
1.760
|
|
28.19
|
Dự án nhà ở
cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long Mỹ
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám)
|
1.600
|
|
28.20
|
Tuyến đường
bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1
|
Cầu Trạm bơm
|
Kênh ranh khu
vực 1 - 3
|
1.600
|
|
28.21
|
Tuyến đường
bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Cái Lớn
|
2.240
|
|
28.22
|
Tuyến đường
bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1
|
Đường tỉnh
930
|
Ngã tư (Đất
ông Trần Ngọc Anh)
|
1.600
|
|
28.23
|
Tuyến đường
bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4
|
Đoạn tránh
Trung tâm phường Long Mỹ
|
Kênh Năm Khai
|
2.240
|
|
Kênh Năm Khai
|
Kênh Hậu
Giang 3
|
1.520
|
|
28.24
|
Đường ô tô về
Chợ Cái Nai
|
Kênh Ba Nghiệp
|
Cầu Cái Nai
|
1.680
|
|
28.25
|
Đường Lộ Tổng
|
Chợ Cái Nai
|
Cầu Lộ Tổng
|
1.360
|
|
28.26
|
Chợ Cái Nai
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.440
|
|
28.27
|
Đường Chùa
Hưng Trị Tự
|
Cầu Cái Nai
|
Cầu Năm Tiển
|
800
|
|
28.28
|
Đường Cái Bần
A
|
Cầu Cái Bần
|
Cầu Ngọn Đường
Cày
|
800
|
|
28.29
|
Đường Cái Bần
B
|
Cầu Cái Bần
|
Cầu Tư Hoe
|
800
|
|
28.30
|
Đường Sáu Hạnh
|
Đường Lộ Tổng
|
Đường cặp
sông Cái Lớn
|
1.040
|
|
28.31
|
Đường Xẻo Xu
A
|
Đường cặp
sông Cái Lớn
|
Cầu Hậu Giang
3
|
800
|
|
28.32
|
Đường cặp
sông Cái Lớn
|
Chợ Cái Nai
|
Cầu Lộ Tổng
|
1.360
|
|
Cầu Lộ Tổng
|
Giáp ranh xã
Phương Bình
|
800
|
|
29
|
Phường Long Phú 1
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường tỉnh
928B (Hiện hữu)
|
Quốc lộ 61B
|
Cầu Hào Bửu
|
2.400
|
|
Cầu Hào Bửu
|
Cầu Tám Cựa
|
2.160
|
|
Cầu Tám Cựa
|
Cầu Ván
|
1.680
|
|
Ngã tư Long
Khánh
|
Cầu Xẻo Xu
(Giáp ranh xã Phương Bình)
|
2.400
|
|
Đường tỉnh
928B
|
Ngã tư Long
Khánh
|
2.400
|
|
29.2
|
Tuyến giáp Trung
tâm phường Trà Lồng (cũ)
|
Kênh Nhà Thờ
(Bưu Điện)
|
Kênh Tư Kiến
(Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
|
2.400
|
|
Kênh Tư Kiến
|
Giáp ranh xã
Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
|
1.680
|
|
Kênh Tư Tiên
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
2.080
|
|
Cầu Tám Cựa
|
Kênh Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
2.400
|
|
Cầu Xẻo Xu
|
Cầu Ba Giáp
|
1.680
|
|
Cầu Xẻo Xu
|
Cầu Tư Kiến
|
1.200
|
|
29.3
|
Chợ phường
Trà Lồng
|
Chợ phường
Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
5.440
|
|
29.4
|
Đường Giữa
|
Kênh Tư Tiên
|
Ngã tư Đường
về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
|
2.400
|
|
29.5
|
Đường Đê Năm
Thước
|
Cầu Tám Cựa
(Đường tỉnh lộ 928B)
|
Quốc lộ 61B
|
1.600
|
|
29.6
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Hậu
Giang 3
|
Cảng Trà Ban
|
2.400
|
|
29.7
|
Các Chợ thuộc
địa bàn xã Long Phú
|
Chợ Tân Bình
1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.680
|
|
Chợ Long Hòa
1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.040
|
|
29.8
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Tân Phú
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Thầy Phó
|
2.160
|
|
29.9
|
Tuyến Hào Bửu
|
Đường tỉnh
928B
|
Kênh Trà Cú
|
1.040
|
|
29.10
|
Tuyến Hào Hậu
|
Đường tỉnh
928B
|
Đường ô tô về
xã Tân Phú (cũ)
|
1.440
|
|
29.11
|
Đường Xẻo Cỏ
- Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1)
|
Ngã tư Xẻo Cỏ
|
Kênh Hậu
Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)
|
880
|
|
29.12
|
Tuyến Ngã năm
Trụ đá
|
Ngã năm Trụ
đá
|
Cầu Ba Giáp
|
1.600
|
|
29.13
|
Tuyến Kênh
Trâm Bầu
|
Đường tỉnh
928B
|
Đường ô tô về
xã Tân Phú (cũ)
|
1.600
|
|
29.14
|
Tuyến lộ phụ
928B
|
Cầu Tám Minh
|
Cầu Hào Bửu
|
1.600
|
|
29.15
|
Tuyến Kênh
Ngang
|
Đường tỉnh
928B
|
Đường ô tô về
xã Tân Phú (cũ)
|
1.600
|
|
29.16
|
Tuyến Kênh Mướp
B
|
Ngả tư Xẻo Cỏ
|
Cầu Tám Giử
|
1.600
|
|
30
|
Phường Đại Thành
|
|
|
|
|
30.1
|
Đường tỉnh
927C
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Ba Ngàn
|
5.760
|
|
Kênh Ba Ngàn
|
Kênh Mái Dầm
|
4.000
|
|
Kênh Mái Dầm
|
Kênh Đứng
|
2.800
|
|
Kênh Đứng
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
2.480
|
|
30.2
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Kênh Mang
Cá
|
8.160
|
|
30.3
|
Đường Trương
Nguyệt Thu
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
4.880
|
|
30.4
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Văn Sơn
|
4.000
|
|
Đường Trần
Văn Sơn
|
Cống Hai Đào
(Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
|
2.560
|
|
30.5
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
Kênh Tám Nhái
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
960
|
|
30.6
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
Cầu Ba Ngàn
|
3.280
|
|
Cầu Ba Ngàn
|
Cầu Tân Thành
|
2.320
|
|
Cầu Tân Thành
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
1.600
|
|
30.7
|
Đoạn nhánh
Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ)
|
Ngã ba lộ mới
(Đường tránh)
|
Cầu Tân Thành
|
960
|
|
Ngã ba lộ mới
(Đường tránh)
|
Cầu Ba Ngàn
|
1.040
|
|
30.8
|
Đường Trần
Văn Sơn
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Kênh 500
|
3.680
|
|
Cầu Kênh 500
|
Kênh Đào
|
960
|
|
30.9
|
Đường Nguyễn
Thị Lượm
|
Cầu Kênh Đào
(Đường 3 Tháng 2)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
1.200
|
|
30.10
|
Đường Lâm Thị
Hai
|
Cơ sở cai
nghiện ma túy thành phố Cần Thơ
|
Cầu Kênh Tám
Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy
|
880
|
|
30.11
|
Lộ Kênh Láng
Sen - Láng Sen A
|
Vàm Láng Sen
|
Kênh Mười
Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)
|
880
|
|
30.12
|
Đường Bùi Duy
Phấn
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Mười
Lành
|
2.320
|
|
30.13
|
Tuyến dân cư
vượt lũ Cái Côn
|
Kênh Mười
Lành
|
Bưng Thầy Tầng
|
1.920
|
|
Bưng Thầy Tầng
|
Hết tuyến dân
cư vượt lũ Cái Côn
|
1.440
|
|
Tuyến dân cư
vượt lũ Cái Côn
|
Cầu Bưng Thầy
Tầng
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
1.760
|
|
30.14
|
Tuyến Kênh Ba
Ngàn (Tuyến trái)
|
Cầu Ba Ngàn
|
Ngã tư Cả Mới
(Giáp ranh xã Phú Hữu)
|
1.280
|
|
Cầu Trạm Y tế
|
Chợ Ba Ngàn
|
880
|
|
30.15
|
Tuyến Kênh Ba
Ngàn (Tuyến phải)
|
Trụ sở Công
an phường Đại Thành
|
Ngã tư Cả Mới
(Giáp ranh xã Phú Hữu)
|
1.280
|
|
Vàm Kênh Mái
Dầm
|
Vàm Kênh Ba
Ngàn
|
720
|
|
30.16
|
Tuyến Kênh
Tám Nhái
|
Vàm Kênh Tám
Nhái
|
Đường Lâm Thị
Hai
|
800
|
|
30.17
|
Tuyến Xẻo Tre
- Sáu Cụt
|
Kênh Láng Sen
|
Đập Mười Ninh
|
800
|
|
30.18
|
Tuyến Xẻo Tre
- Mương Khai
|
Kênh Láng Sen
|
Kênh Chín
Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
|
800
|
|
30.19
|
Hẻm cặp Thành
đội
|
Đường Hùng
Vương
|
Cuối hẻm
|
960
|
|
30.20
|
Tuyến Kênh
Mương Khai
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
Giáp ranh xã
Phụng Hiệp
|
800
|
|
30.21
|
Tuyến Kênh Đứng
(Tuyến trái)
|
Ngã tư Sơn
Phú 2A
|
Sông Xáng Cái
Côn
|
800
|
|
30.22
|
Tuyến Kênh Đứng
(Tuyến phải)
|
Ngã tư Sơn
Phú 2A
|
Cầu Sáu Tình
|
800
|
|
Cầu Sáu Tình
|
Sông Xáng Cái
Côn
|
720
|
|
30.23
|
Tuyến cặp
sông Cái Côn (Tuyến phải)
|
Cầu Rạch Côn
|
Vàm Bưng Thầy
Tầng
|
720
|
|
Vàm Bưng Thầy
Tầng
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
800
|
|
30.24
|
Tuyến cặp
sông Cái Côn (Tuyến trái)
|
Kênh Đứng
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
800
|
|
Cầu Rạch Côn
|
Kênh Đứng
|
720
|
|
30.25
|
Tuyến Kênh Bảy
Thưa (Tuyến trái)
|
Cầu Tân Thành
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
880
|
|
30.26
|
Tuyến Kênh Bảy
Thưa (Tuyến phải)
|
Trường Trung
học cơ sở Lê Hồng Phong
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
800
|
|
30.27
|
Kênh Bờ Đê
|
Đường Hùng
Vương
|
Kênh Đào
|
800
|
|
30.28
|
Tuyến Kênh
Sơn Phú (Tuyến phải)
|
Cầu Trạm Y tế
|
Cầu Thanh
Long
|
800
|
|
30.29
|
Tuyến Lộ Sơn
Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải)
|
Cầu Thanh
Long
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
800
|
|
30.30
|
Tuyến Kênh
Ông (Tuyến trái)
|
Cầu Kênh Ông
|
Kênh Chữ T
|
800
|
|
30.31
|
Tuyến Kênh Mười
Sơ
|
Cầu Mười Sơ
(Tuyến phải và trái)
|
Kênh Ông
|
800
|
|
30.32
|
Tuyến Chín Rù
Rì (Tuyến phải)
|
Cầu Chín Rù
Rì
|
Kênh Ông
|
800
|
|
30.33
|
Tuyến Kênh
Hoàng Anh
|
Vàm Kênh Ba
Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái)
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
800
|
|
30.34
|
Tuyến Kênh Chữ
T
|
Vàm Kênh Chữ
T (Tuyến phải)
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu (Tuyến phải)
|
800
|
|
Vàm Kênh Chữ
T (Tuyến trái)
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu (Tuyến trái)
|
800
|
|
30.35
|
Tuyến Kênh nhỏ
dài
|
Cầu Chín Ẩn
|
Cầu Đoàn
Thanh Niên
|
800
|
|
30.36
|
Tuyến Chín Ẩn
- Rạch Ngây
|
Cầu Đoàn
Thanh Niên
|
Vàm Rạch Ngây
|
800
|
|
Vàm Rạch Ngây
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
800
|
|
30.37
|
Tuyến Lộ Kênh
Sáu Xinh
|
Vàm Rạch Ngây
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
800
|
|
30.38
|
Lộ Cầu Tư Dồ
- Cầu Rạch Ngây
|
Cầu Tư Dồ
|
Vàm Gạch Ngây
(Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A)
|
800
|
|
30.39
|
Tuyến Kênh Út
Quế (Tuyến trái và phải)
|
Cầu Kênh Út
Quế
|
Kênh Bảy Thưa
|
800
|
|
30.40
|
Tuyến Kênh Rạch
Ngây (Tuyến trái)
|
Bến đò Bảy Lực
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
800
|
|
30.41
|
Tuyến Kênh Rạch
Ngây (Tuyến phải)
|
Trường THCS
Tân Thành 2 cũ
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
800
|
|
30.42
|
Tuyến Kênh Thầy
Tầng (Tuyến trái)
|
Vàm Bưng Thầy
Tầng
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
800
|
|
30.43
|
Tuyến Kênh Thầy
Tầng (Tuyến phải)
|
Vàm Bưng Thầy
Tầng
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
720
|
|
30.44
|
Tuyến Kênh Cống
Đá (Tuyến phải)
|
Vàm Kênh Cống
Đá (Tuyến phải)
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
800
|
|
30.45
|
Tuyến Kênh Tư
Dương
|
Kênh Tư Dương
|
Đập Nhà Lẫm
|
800
|
|
30.46
|
Tuyến Kênh
ranh xã Phú Hữu
|
Vàm Bưng Cây
Sắn
|
Kênh Sáu Xinh
|
800
|
|
30.47
|
Tuyến Kênh
Thái Tử (Tuyến trái)
|
Cầu Thái Tử
|
Kênh Cây Da
|
800
|
|
30.48
|
Tuyến Kênh
Thái Tử (Tuyến phải)
|
Cầu Thái Tử
|
Kênh Cây Da
|
800
|
|
30.49
|
Tuyến Kênh
Cây Da (Tuyến phải)
|
Cầu Út Quế
|
Kênh Cả Mới
|
664
|
|
30.50
|
Tuyến Kênh
Cây Da (Tuyến trái)
|
Cầu Út Quế
|
Ngã Tư Cả Mới
|
704
|
|
30.51
|
Tuyến Kênh
Chính Phinh
|
Cầu Chính
Phinh
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
800
|
|
30.52
|
Kênh Đám Tràm
|
Cầu Đoàn
Thanh Niên
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
440
|
|
30.53
|
Tuyến Kênh Bà
Chồn (Tuyến trái và phải)
|
Kênh Ba Ngàn
|
Kênh Út Quế
|
720
|
|
30.54
|
Tuyến Lộ Hậu
Đông An
|
Chợ Ba Ngàn
|
Kênh Ba Phấn
(Lộ Hậu Đông An)
|
880
|
|
30.55
|
Tuyến Kênh Cà
Ớt (Tuyến trái)
|
Kênh Ba Phấn
(Tuyến kênh Cà Ớt)
|
Kênh Ba Phấn
(Lộ Hậu Đông An)
|
720
|
|
30.56
|
Tuyến Kênh
Mái Dầm (Tuyến phải)
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
Vàm Kênh Ba
Ngàn
|
960
|
|
30.57
|
Tuyến Kênh
Đào (Tuyến phải)
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
Ngã ba Cả Mới
(Kênh Đào)
|
720
|
|
30.58
|
Tuyến Kênh Cả
Mới (Tuyến phải)
|
Ngã ba Cả Mới
(Kênh Đào)
|
Ngã tư Cả Mới
|
720
|
|
30.59
|
Tuyến Kênh
Mang Cá (Tuyến trái)
|
Đường 3 Tháng
2 (Tuyến kênh Mang Cá)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
720
|
|
30.60
|
Tuyến Kênh Quế
Thụ (Tuyến trái)
|
Vàm Kênh Quế
Thụ (Tuyến trái)
|
Cầu Út Quế (Đầu
trong)
|
720
|
|
30.61
|
Tuyến Kênh Quế
Thụ (Tuyến phải)
|
Vàm Kênh Quế
Thụ (Tuyến trái)
|
Cầu Út Quế (Đầu
trong)
|
720
|
|
30.62
|
Tuyến Kênh
Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái)
|
Cầu Thanh
Niên (Tuyến kênh Mang Cá)
|
Kênh Mười
Lành (Tuyến phải)
|
720
|
|
30.63
|
Tuyến Kênh Bảy
Chánh (Tuyến phải và trái)
|
Vàm Kênh Bảy
Chánh (Tuyến phải và trái)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
720
|
|
30.64
|
Tuyến Kênh Mười
Lành (Tuyến phải)
|
Vàm kênh Mười
Lành (Tuyến phải)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
720
|
|
30.65
|
Tuyến Kênh
Năm Ngày (Tuyến trái)
|
Vàm Kênh Năm
Ngày (Tuyến trái)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
720
|
|
30.66
|
Tuyến Kênh
Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái)
|
Vàm Kênh Tám
Tỉnh (Tuyến phải và trái)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
720
|
|
30.67
|
Khu dân cư
nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành)
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C)
|
4.880
|
|
Các lô (nền)
tái định cư
|
4.880
|
|
30.68
|
Khu tái định
cư thành phố Ngã Bảy
|
Đường số 3
(13 mét)
|
3.200
|
|
Đường số D2
(13 mét)
|
3.200
|
|
30.69
|
Khu tái định
cư phường Hiệp Lợi
|
Đường Cao Thị
Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà
Thị Chấn
|
2.800
|
|
30.70
|
Tuyến lộ vượt
đồng
|
Kênh đào
|
Kênh Ba Ngàn
|
800
|
|
31
|
Phường Ngã Bảy
|
|
|
|
|
31.1
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Đen
|
15.120
|
|
31.2
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Lợi
|
19.360
|
|
31.3
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Xẻo Vông
|
19.360
|
|
31.4
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Lợi
|
19.360
|
|
31.5
|
Đường Triệu Ẩu
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Lợi
|
17.120
|
|
31.6
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
17.120
|
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Hùng
Vương
|
17.120
|
|
31.7
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Bạch Đằng
|
Vòng xoay Ngã
năm
|
14.400
|
|
Vòng xoay Ngã
năm (Đường Phạm Hùng)
|
Cầu Cái Đôi
|
13.840
|
|
Cầu Cái Đôi
|
Đường 3 Tháng
2
|
10.000
|
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường 3 Tháng
2
|
9.840
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết Trường Tiểu
học Nguyễn Hiền
|
6.880
|
|
Trường Tiểu học
Nguyễn Hiền
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
4.800
|
|
31.8
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Sóc Trăng
(Gồm cả đường dẫn)
|
8.160
|
|
Cầu Sóc Trăng
|
Cầu Hai Dưỡng
|
5.360
|
|
31.9
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
6.720
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Giáp ranh phường
Đại Thành
|
4.720
|
|
31.10
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cầu Đen
|
Hết Bệnh viện
Đa khoa khu vực Ngã Bảy
|
7.920
|
|
Hết Bệnh viện
Đa khoa khu vực Ngã Bảy
|
Đường tỉnh
927C
|
4.720
|
|
Đường tỉnh
927C
|
Cầu Sậy Niếu
|
2.720
|
|
31.11
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Cầu Xẻo Vông
|
Đường 30
Tháng 4
|
13.200
|
|
31.12
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
14.240
|
|
31.13
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Nguyễn
Thị Én
|
Đường Phạm
Hùng
|
10.720
|
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường cặp bờ
kè Cái Côn
|
8.320
|
|
31.14
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
14.240
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Kênh Đào
(Đường Nguyễn Huệ)
|
13.200
|
|
Cầu Kênh Đào
(Đường Nguyễn Huệ)
|
Đường 3 Tháng
2
|
12.320
|
|
31.15
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Phạm Hùng
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
9.280
|
|
31.16
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
9.280
|
|
31.17
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
9.280
|
|
31.18
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường số 1
(Khu đô thị mới)
|
Siêu thị
Co.opmart
|
14.240
|
|
31.19
|
Đường Nguyễn
Văn Nết
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
7.920
|
|
31.20
|
Đường Nguyễn
Thị Xem
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
7.920
|
|
31.21
|
Đường Phạm Thị
Bảy
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
7.920
|
|
31.22
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Cầu Phụng Hiệp
|
Đầu Doi Cát
(Kênh Sóc Trăng)
|
6.320
|
|
31.23
|
Đường Trần
Nam Phú
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranhTrụ sở
Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
|
3.680
|
|
Giáp ranh Trụ
sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
|
Hết Trường Tiểu
học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
|
2.640
|
|
Trường Tiểu học
Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
2.160
|
|
31.24
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
5.280
|
|
31.25
|
Tuyến Cầu
Đình - Giáp ranh phường Đại Thành
|
Cầu Đình
|
Cầu Xẻo Môn
|
1.360
|
|
Cầu Xẻo Môn
|
Kênh Tám Nhái
|
1.040
|
|
31.26
|
Đường Lê Thị
Tặng
|
Cầu Đình
|
Cầu Xẻo Vông
|
1.360
|
|
Cầu Xẻo Vông
|
Cầu Kênh Tám
Nhái
|
1.440
|
|
31.27
|
Đường Cao Thắng
|
Đường 1 Tháng
5
|
Cầu Sóc Trăng
(Đường 3 Tháng 2)
|
1.440
|
|
Cầu Sóc Trăng
(Đường 3 Tháng 2)
|
Cầu số 1
|
1.440
|
|
Cầu số 1
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
1.440
|
|
31.28
|
Đường 1 Tháng
5
|
Cầu 1 Tháng 5
|
Đường 3 Tháng
2
|
4.320
|
|
31.29
|
Đường Hoàng
Hoa Thám
|
Cầu Chữ Y
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng
|
1.360
|
|
31.30
|
Kênh Búng Tàu
(Doi Chành)
|
Cầu 1 Tháng 5
|
Giáp ranh Cụm
Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
|
960
|
|
Giáp ranh Cụm
Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng
|
704
|
|
31.31
|
Lộ cặp nhà
máy đường
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Búng Tàu
|
1.520
|
|
31.32
|
Đường Triệu
Vĩnh Tường
|
Cầu Sậy Niếu
|
Trụ sở Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
|
1.360
|
|
31.33
|
Doi Tân Thới
Hòa - Xã Hiệp Hưng
|
Đầu Doi (Nhà
văn hóa khu vực 9)
|
Kênh Hậu
Giang 3
|
960
|
|
31.34
|
Doi Tân Thới
Hòa - Xã Tân Phước Hưng
|
Đầu Doi (Nhà
văn hóa khu vực 9)
|
Cầu Mười Lê
|
960
|
|
31.35
|
Đường Kênh Cầu
Cái Đôi
|
Cầu Cái Đôi
(Tuyến trái - Khu vực V)
|
Cầu Cái Đôi
Trong
|
1.760
|
|
Cầu Cái Đôi
Trong
|
Cầu Kênh Đào
(Đường tỉnh 927C)
|
1.360
|
|
31.36
|
Đường Nguyễn
Văn Thống
|
Cầu Cái Đôi
(Tuyến phải - Khu vực III)
|
Hồ Xáng Thổi
|
2.560
|
|
Hồ Xáng Thổi
|
Cầu Cái Đôi
Trong
|
1.360
|
|
31.37
|
Đường Nguyễn
Thị Định
|
Kênh Lái Hiếu
|
Cầu Mười Lê
|
1.200
|
|
31.38
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
Đường Hùng
Vương
|
Trạm Y tế phường
Hiệp Thành
|
3.520
|
|
31.39
|
Đường Trần Thị
Năm
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
Đường D6 (12
mét)
|
3.520
|
|
31.40
|
Đường Đặng Thị
Bảy
|
Đường Trần Thị
Năm
|
Đường D7
(12,5 mét)
|
3.520
|
|
31.41
|
Tuyến Kênh
Tám Nhái
|
Vàm Kênh Tám
Nhái
|
Kênh Láng Sen
|
720
|
|
31.42
|
Lộ Kênh Sáu Mầu
|
Đường 3 Tháng
2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng)
|
Đập Năm Để
|
880
|
|
31.43
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần
Nam Phú
|
3.440
|
|
31.44
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Cầu Doi
|
Cầu Xẻo Môn
|
2.560
|
|
Cầu Xẻo Môn
|
Đường Triệu
Vĩnh Tường
|
1.760
|
|
31.45
|
Tuyến Đường
Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Lợi
|
10.080
|
|
31.46
|
Tuyến Đường
Nguyễn Văn Thạnh
|
Siêu Thị
Co.opmart
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
7.200
|
|
31.47
|
Đường Kênh
Sáu Láo
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Búng Tàu
|
960
|
|
31.48
|
Đường Lương
Chí
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
10.080
|
|
31.49
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
10.080
|
|
31.50
|
Đường Vũ Đình
Liệu
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
12.480
|
|
31.51
|
Đường 2 Tháng
9
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Phạm
Hùng
|
12.480
|
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường cặp bờ
kè Cái Côn
|
9.600
|
|
31.52
|
Các tuyến đường
trong Khu đô thị mới Hồng Phát
|
Đường Nguyễn
Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê
Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười
|
10.080
|
|
31.53
|
Các tuyến đường
trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2)
|
Đường số 7,8
|
12.960
|
|
31.54
|
Các tuyến đường
trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2)
|
Đường số 2,
3, 6
|
14.400
|
|
31.55
|
Các tuyến đường
trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2)
|
Đường số 2, 4
|
11.520
|
|
31.56
|
Hẻm 3295 (Cặp
Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang)
|
Đường Hùng
Vương
|
Cuối hẻm
|
960
|
|
31.57
|
Tuyến cặp
Kênh Mái Dầm
|
Cầu Tư Cảnh
|
Giáp ranh phường
Đại Thành
|
2.320
|
|
31.58
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 Tháng
2
|
5.760
|
|
31.59
|
Tuyến Kênh
Mang Cá
|
Kênh Cái Côn
|
Đường 3 Tháng
2 (Cầu Mang Cá)
|
560
|
|
31.60
|
Tuyến Kênh
Cái Côn
|
Kênh Mang Cá
|
Đường 3 Tháng
2 (Cầu Rạch Côn)
|
560
|
|
Đường 2 Tháng
9
|
Cầu Rạch Côn
(Giáp ranh phường Đại Thành)
|
2.080
|
|
31.61
|
Tuyến Kênh
Mái Dầm - Kênh Rạch Côn
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường 2 Tháng
9
|
1.600
|
|
31.62
|
Kênh 500 (Khu
vực V)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Cái Đôi
|
560
|
|
31.63
|
Khu Đô thị mới
thị xã Ngã Bảy 2
|
Các lô (nền)
tái định cư
|
4.960
|
|
31.64
|
Khu tái định
cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là
thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
|
Đường số 36 -
Quy hoạch chi tiết (30 mét)
|
4.240
|
|
Đường số 20 -
Quy hoạch chi tiết (28 mét)
|
4.240
|
|
Đường số 3 -
Quy hoạch chi tiết (19 mét)
|
3.520
|
|
Đường D1, D2,
D5 (13 mét)
|
3.520
|
|
Đường D6 (12
mét)
|
3.520
|
|
Đường D7
(12,5 mét)
|
3.520
|
|
31.65
|
Khu dân cư
thương mại phường Lái Hiếu
|
Đường số 1
|
6.800
|
|
Đường số 2,
3, 4, 5, 6, 7
|
6.400
|
|
31.66
|
Tuyến Kênh
Đào (Tuyến phải)
|
Cầu Kênh Đào
(Nguyễn Minh Quang)
|
Cầu Kênh Đào
(Đường 3 Tháng 2)
|
960
|
|
31.67
|
Đường tỉnh
927C
|
Đường 30
Tháng 4
|
Kênh Xẻo Vông
|
3.456
|
|
32
|
Xã Phong Điền
|
|
|
|
|
32.1
|
Các Trục hành
chính Trung tâm huyện Phong Điền
|
Trục số 4, 5,
8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ)
|
2.320
|
|
Trục Đường số
12
|
1.920
|
|
32.2
|
Đường Chiêm
Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã
Phong Điền)
|
Đường tỉnh
923 (mới)
|
Đường Trương
Duy Toản
|
2.320
|
|
32.3
|
Đường Trương
Duy Toản
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Trục số 4
(Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)
|
2.720
|
|
32.4
|
Đường vào Khu
mộ cụ Phan Văn Trị
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Cái Tắc
|
1.520
|
|
Cầu Cái Tắc
|
Hết ranh đất
Khu mộ cụ Phan Văn Trị
|
1.280
|
|
Ranh đất Khu
mộ cụ Phan Văn Trị
|
Rạch Tre
|
1.040
|
|
32.5
|
Khu Trung tâm
Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền)
|
Trục chính
|
3.760
|
|
Trục phụ
|
2.640
|
|
32.6
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Giáp ranh phường
An Bình
|
Cầu Trà Niền
|
2.480
|
|
Cầu Trà Niền
|
Cầu Tây Đô
|
5.040
|
|
Cầu Tây Đô
|
Cống Rạch Bần
|
4.576
|
|
Cống Rạch Bần
|
Cầu Rạch Miếu
|
2.880
|
|
Cầu Rạch Miếu
|
Giáp ranh phường
Phước Thới
|
1.920
|
|
32.7
|
Đường Nguyễn
Thái Bình
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Đường tỉnh
923 (mới)
|
2.480
|
|
32.8
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ nối dài
|
Giáp ranh phường
An Bình
|
Cầu Trà Niền
(Đường tỉnh 923 mới)
|
3.760
|
|
Cầu Trà Niền
|
Đường tỉnh
923 (mới)
|
4.000
|
|
32.9
|
Đường Phan
Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền -
nay là xã Phong Điền)
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
6.320
|
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Hết ranh
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)
|
4.000
|
|
32.10
|
Trục Đường số
26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm
|
Trục Đường số
26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái
|
4.480
|
|
Các hẻm
|
3.760
|
|
32.11
|
Tuyến Đường nối
từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cầu Tây Đô
|
3.760
|
|
32.12
|
Đường vào Trường
THPT Phan Văn Trị
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ nối dài
|
Trường THPT
Phan Văn Trị
|
2.320
|
|
32.13
|
Tuyến Đường dẫn
Cầu Vàm Xáng
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ nối dài
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
3.600
|
|
32.14
|
Đường tỉnh
918 (Hương lộ 28)
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
1.920
|
|
Cầu Xẻo Tre
|
Đường tỉnh
918 nâng cấp
|
1.200
|
|
32.15
|
Khu dân cư xã
Tân Thới (cũ)
|
Cả khu
|
1.280
|
|
32.16
|
Tuyến Đường Cầu
Nhiếm - Trường Thành
|
Cầu Nhiếm
|
Giáp ranh xã
Trường Thành
|
960
|
|
32.17
|
Tuyến Đường
Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng)
|
Giáp ranh phường
Phước Thới
|
Tuyến Đường Cầu
Nhiếm - Trường Thành
|
960
|
|
Tuyến Đường Cầu
Nhiếm - Trường Thành
|
Giáp ranh xã
Nhơn Ái
|
960
|
|
32.18
|
Đường đi
quanh Nhà khách Thành ủy
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Hết ranh Nhà
khách Thành ủy
|
1.280
|
|
32.19
|
Đường vào
Trung tâm dạy nghề
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Hết ranh
Trung tâm dạy nghề
|
960
|
|
32.20
|
Đường Điêu
Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền
- nay là xã Phong Điền)
|
Đường số 12
|
Đường Nguyễn
Thái Bình
|
2.720
|
|
33
|
Xã Nhơn Ái
|
|
|
|
|
33.1
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
Cầu So Đũa
|
2.400
|
|
Cầu So Đũa
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
2.400
|
|
33.2
|
Đường tỉnh
926
|
Cầu Tây Đô
|
Cầu Cây Cẩm -
Nhơn Ái
|
1.280
|
|
Cầu Cây Cẩm -
Nhơn Ái
|
Giáp ranh xã
Trường Long
|
1.040
|
|
33.3
|
Đường tỉnh
932
|
Trường Trung
học Nhơn Nghĩa
|
Ngã ba Trung
tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
1.280
|
|
Khu tái định
cư xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
1.200
|
|
Đường tỉnh
932
|
Giáp Khu tái
định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
2.160
|
|
33.4
|
Tuyến Đường
Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái
|
Suốt tuyến
|
800
|
|
33.5
|
Tuyến Đường
Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng)
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
Đường đầu nối
cầu Tây Đô
|
800
|
|
Đường tỉnh
926
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
800
|
|
33.6
|
Tuyến Đường
Nhơn Ái - Trường Long
|
Cống KH9
|
Giáp ranh xã
Trường Long
|
800
|
|
33.7
|
Tuyến Đường dẫn
Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường
An Bình (Cầu Vàm Xáng)
|
Quốc lộ 61C
|
840
|
|
Ngã ba Đường
dẫn Cầu Vàm Xáng
|
Đường tỉnh
932
|
800
|
|
33.8
|
Đường dẫn Cầu
Tây Đô xã Nhơn Ái
|
Suốt tuyến
|
816
|
|
33.9
|
Đường Vàm
Xáng - Ba Láng
|
Suốt tuyến
|
840
|
|
33.10
|
Đường vào Khu
di tích lịch sử Giàn Gừa
|
Suốt tuyến
|
800
|
|
33.11
|
Khu tái định
cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
Trục chính
(Đường số 01), Đường tỉnh 932
|
2.160
|
|
Trục phụ (Các
Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6)
|
1.680
|
|
33.12
|
Khu tái định
cư xã Nhơn Ái
|
Cả khu
|
1.280
|
|
33.13
|
Khu vực chợ
Vàm Xáng
|
UBND xã Nhơn
Nghĩa (cũ)
|
Đường tỉnh
932
|
880
|
|
34
|
Xã Trường Long
|
|
|
|
|
34.1
|
Đường tỉnh
926
|
Cầu Mương Cao
|
Cầu Kinh Tắc
|
832
|
|
Cầu Kinh Tắc
|
Cầu Ba Chu
|
1.768
|
|
Cầu Càng Đước
|
Kênh Một Ngàn
|
832
|
|
34.2
|
Khu dân cư vượt
lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận)
|
Cả khu
|
936
|
|
34.3
|
Khu dân cư vượt
lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa)
|
Cả khu
|
936
|
|
34.4
|
Khu dân cư
thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ)
|
Cả khu
|
1.768
|
|
34.5
|
Tuyến Đường
Án Khám - Ông Hào
|
Suốt tuyến
|
832
|
|
34.6
|
Tuyến Đường Càng
Đước - Vàm Bi
|
Suốt tuyến
|
572
|
|
34.7
|
Tuyến Đường
Nhơn Ái - Trường Long
|
Cống KH9
|
Vàm Ông Hào
|
572
|
|
34.8
|
Tuyến Đường
Trường Long - Vàm Bi
|
Cầu Ba Chu
|
Vàm Bi
|
572
|
|
34.9
|
Tuyến Đường
Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng
|
Suốt tuyến
|
572
|
|
35
|
Xã Thới Lai
|
|
|
|
|
35.1
|
Khu Chợ Thới
Lai (cũ)
|
Phía bên chợ
và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ)
|
6.000
|
|
Bên kia sông
xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai
từ Vàm Kinh Đứng cũ)
|
Vàm Nhà Thờ
|
1.120
|
|
35.2
|
Đường Hồ Thị
Thưởng
|
Ngã ba Thới
Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân
|
Hết ranh Trường
Cao đẳng nghề
|
1.680
|
|
Ngã ba vào
nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu
|
2.400
|
|
35.3
|
Khu dân cư Huệ
Phát
|
Trục chính
|
2.400
|
|
Trục phụ
|
1.440
|
|
35.4
|
Khu hành
chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)
|
Cả khu
|
2.400
|
|
35.5
|
Đường Nguyễn
Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
|
Cầu Sắt Lớn
|
Cầu Cồn Chen
(Bên trái)
|
1.840
|
|
Cầu Cồn Chen
(Bên phải)
|
2.080
|
|
35.6
|
Tuyến Lộ giao
thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai
(Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ))
|
Cầu Sắt Lớn
|
Cầu Bà Đầm
(Ranh xã Trường Thắng cũ)
|
800
|
|
35.7
|
Tuyến Đường
thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông
Bình cũ)
|
Đường tỉnh
922
|
Cầu Đông Pháp
|
1.200
|
|
Cầu Đông Pháp
|
Giáp ranh xã
Đông Thuận
|
1.040
|
|
35.8
|
Tuyến đường
thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh
cũ)
|
Cầu Kênh Đứng
|
Cầu Rạch Đình
(Giáp ranh xã Trường Thành)
|
880
|
|
35.9
|
Đường huyện
21
|
Đường Hồ Thị
Thưởng
|
Giáp ranh xã
Trường Thành
|
880
|
|
35.10
|
Đường Võ Thị
Diệp (Đường tỉnh 922)
|
Cầu Tắc Cà Đi
|
Cầu Xẻo Xào
(Bên trái)
|
3.520
|
|
Cầu Xẻo Xào
(Bên phải)
|
4.160
|
|
Cầu Xẻo Xào
|
Cầu Sắt Lớn
|
6.960
|
|
35.11
|
Đường nội bộ
thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu,
thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)
|
Đường số 01
|
6.000
|
|
Đường số 02,
03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16
|
5.440
|
|
35.12
|
Khu đô thị mới
huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
Đường số 01,
02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
|
2.400
|
|
35.13
|
Đường tỉnh
922 mới (Tuyến tránh Thới Lai)
|
Cầu Tắc Cà Đi
|
Cầu Cồn Chen
|
2.240
|
|
35.14
|
Đường tỉnh
922 mới
|
Ngã ba Tuyến
tránh
|
Cầu Đường Xuồng
(Giáp ranh xã Trường Thành)
|
2.240
|
|
35.15
|
Tuyến Đường
Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)
|
Giáp ranh trường
cao đẳng nghề
|
Cầu Búng lớn
giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)
|
1.600
|
|
Cầu Búng lớn
giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)
|
1.280
|
|
36
|
Xã Đông Thuận
|
|
|
|
|
36.1
|
Đường tỉnh
919
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ
|
Hết ranh xã
Đông Thuận
|
1.144
|
|
36.2
|
Tuyến Đường
thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận
|
Giáp ranh xã
Thới Lai
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang (Bên phải)
|
880
|
|
Giáp ranh xã
Thới Lai
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang (Bên trái)
|
1.280
|
|
36.3
|
Khu dân cư vượt
lũ xã Đông Bình (cũ)
|
Trục chính
|
800
|
|
Trục phụ
|
720
|
|
36.4
|
Khu dân cư xã
Đông Thuận
|
Trục chính
|
880
|
|
Trục phụ
|
800
|
|
36.5
|
Đường dẫn hai
bên Cầu Đông Thuận
|
Bên phải
|
880
|
|
Bên trái
|
880
|
|
37
|
Xã Trường Xuân
|
|
|
|
|
37.1
|
Đường tỉnh
919
|
Giáp ranh xã
Đông Thuận
|
Kênh Xáng Ô
Môn
|
1.144
|
|
Kênh Xáng Ô
Môn
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
1.144
|
|
37.2
|
Khu Thương mại
Trường Xuân
|
Cả khu
|
2.548
|
|
37.3
|
Tuyến Đường
Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai
|
Khu dân cư vượt
lũ Trường Xuân
|
686
|
|
Khu dân cư vượt
lũ Trường Xuân
|
Hết ranh Khu
Thương mại Trường Xuân
|
1.664
|
|
Ranh Khu
Thương mại Trường Xuân
|
Cống Sáu Sung
|
572
|
|
Cống Sáu Sung
|
Kênh Ranh
(Giáp ranh tỉnh An Giang)
|
572
|
|
37.4
|
Khu dân cư vượt
lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ)
|
Trục chính
|
1.144
|
|
Trục phụ
|
832
|
|
37.5
|
Khu dân cư vượt
lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1)
|
Trục chính
|
832
|
|
Trục phụ
|
572
|
|
38
|
Xã Trường Thành
|
|
|
|
|
38.1
|
Đường tỉnh
922 (cũ)
|
Giáp ranh phường
Ô Môn (Cầu Vàm Nhon)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái)
|
960
|
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải)
|
1.200
|
|
38.2
|
Đường tỉnh
922 (mới)
|
Giáp ranh phường
Phước Thới (Cầu KH8)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)
|
880
|
|
Ngã ba Đường
tỉnh 922 cũ
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)
|
1.200
|
|
38.3
|
Tuyến Định
Môn - Trường Thành
|
Cầu Mương Huyện
|
Cầu Ba Đá
|
880
|
|
38.4
|
Tuyến Đường
Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành)
|
Cầu Ba Đá
|
Giáp ranh xã
Phong Điền (Rạch Cây Dầu)
|
912
|
|
38.5
|
Tuyến Chợ Ba
Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành)
|
Ngã ba Cầu Ba
Đá
|
Ngã ba tuyến
Rạch Rừa
|
640
|
|
38.6
|
Tuyến Thới
Lai - Tân Thạnh
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Rạch Đình)
|
Hết Khu Trung
tâm xã Tân Thạnh (cũ)
|
880
|
|
38.7
|
Tuyến Thới
Lai - Trường Thành
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Kênh KH8)
|
Giáp ranh Cụm
dân cư vượt lũ Trường Thành
|
632
|
|
38.8
|
Tuyến Rạch Rừa
|
Rạch Cầu Nhiếm
|
Tuyến Đường
Ba Mít - Cây Dầu
|
632
|
|
38.9
|
Cụm dân cư vượt
lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ)
|
Trục chính
|
880
|
|
Trục phụ
|
640
|
|
38.10
|
Cụm dân cư vượt
lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung)
|
Trục chính
|
1.200
|
|
Trục phụ
|
880
|
|
39
|
Xã Cờ Đỏ
|
|
|
|
|
39.1
|
Chợ Cờ Đỏ
|
Cầu Cờ Đỏ
|
Kênh Đứng (Trừ
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)
|
2.800
|
|
Cầu Cờ Đỏ
|
Kênh số 1 (Trừ
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)
|
2.160
|
|
Kênh số 1
|
Giáp ranh Khu
dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)
|
1.040
|
|
39.2
|
Đường vào Trường
Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ
|
Đường Hà Huy
Giáp (Đường tỉnh 919)
|
Đường thị trấn
Cờ Đỏ - xã Thới Đông
|
3.120
|
|
39.3
|
Đường Hà Huy
Giáp (Đường tỉnh 919)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Phú
|
Cầu Cờ Đỏ
|
4.080
|
|
39.4
|
Khu Chỉnh
trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
|
Các lô nền tiếp
giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp
|
4.720
|
|
Trục chính
(Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4)
|
4.080
|
|
Trục phụ (Chiều
rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13)
|
3.360
|
|
Các trục còn
lại
|
2.720
|
|
39.5
|
Khu dân cư
Khmer, xã Cờ Đỏ
|
Cả khu
|
640
|
|
39.6
|
Khu hành
chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp)
|
Cả khu
|
2.480
|
|
39.7
|
Khu tái định ấp
Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
|
Đường số 01,
Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09
|
2.160
|
|
Đường số 07,
Đường số 02
|
2.080
|
|
Đường số 05,
Đường số 06
|
1.760
|
|
Đường số 08
|
1.360
|
|
39.8
|
Đường Lê Đức
Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp
giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ)
|
Ngã ba giao
Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp
|
Cầu Kênh
Ngang
|
4.400
|
|
Cầu Kênh
Ngang
|
Giáp ranh xã
Đông Hiệp (Bên trái)
|
2.000
|
|
Cầu Kênh
Ngang
|
Giáp ranh xã
Đông Hiệp (Bên phải)
|
1.360
|
|
39.9
|
Đường Nguyễn
Văn Nhung (Đường tỉnh 921)
|
Đường Hà Huy
Giáp
|
Cầu Kinh Bốn
Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)
|
3.360
|
|
Cầu Kênh Bốn
Tổng
|
Cầu Năm Châu
(Giáp ranh xã Thạnh Phú)
|
2.720
|
|
39.10
|
Đường ô tô đến
Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ)
|
Đường tỉnh
919
|
Cầu Kênh Lồng
Ống (Hai bên)
|
1.280
|
|
Cầu Kênh Lồng
Ống
|
Cầu Kênh Lò
Thiêu (Hai bên)
|
720
|
|
Cầu Kênh Lò
Thiêu
|
Cầu số 4
(Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)
|
640
|
|
Cầu số 4
|
Cầu Nóc Băng
|
560
|
|
39.11
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thới Đông (cũ)
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông
|
1.120
|
|
Trục chính
(Hai bên nhà lồng chợ)
|
880
|
|
Các trục còn
lại
|
640
|
|
40
|
Xã Đông Hiệp
|
|
|
|
|
40.1
|
Đường tỉnh
922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng
từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Cồn Chen)
|
Giáp ranh Khu
dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái)
|
640
|
|
Giáp ranh xã Thới
Lai (Cầu Cồn Chen)
|
Giáp ranh Khu
dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải)
|
880
|
|
Ranh Khu dân
cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ)
|
Hết ranh đất
Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)
|
720
|
|
Ranh Khu dân
cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ)
|
Hết ranh đất
Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)
|
1.120
|
|
Ranh Trường
THCS Đông Hiệp
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ (Bên trái)
|
640
|
|
Giáp ranh đất
Trường THCS Đông Hiệp
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ (Bên phải)
|
880
|
|
40.2
|
Đường tỉnh
922 (mới)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai
|
Ngã ba giao Đường
tỉnh 922 (cũ)
|
752
|
|
40.3
|
Đường vào Trường
Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1
|
Đường tỉnh
922
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Đông Hiệp
|
640
|
|
40.4
|
Đường vào Trường
Tiểu học Đông Thắng
|
Đường tỉnh
922
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Đông Thắng
|
720
|
|
40.5
|
Đường ô tô đến
Trung tâm xã Thới Hưng
|
Đường tỉnh
922
|
Giáp ranh xã
Thới Hưng
|
1040
|
|
40.6
|
Khu Chợ Đông
Hiệp
|
Cả khu
|
1.280
|
|
40.7
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Đông Hiệp
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường tỉnh 922
|
1.120
|
|
Đường nội bộ
có lộ giới (4 - 7 - 4) mét
|
880
|
|
Đường nội bộ
có lộ giới (3 - 5 - 3) mét
|
720
|
|
Các trục còn
lại
|
640
|
|
41
|
Xã Trung Hưng
|
|
|
|
|
41.1
|
Đường tỉnh
921
|
Cầu Xẻo Xây lớn
|
Cầu Cái He
|
1.520
|
|
Cầu Cái He
|
Cầu Ngã Tư
(Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
|
1.920
|
|
Cầu Ngã Tư
|
Giáp ranh xã
Thạnh Phú
|
720
|
|
41.2
|
Đường tỉnh
921B
|
Giáp ranh phường
Trung Nhứt
|
Đường tỉnh
921
|
640
|
|
41.3
|
Đường ô tô đến
Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ)
|
Cầu Bắc Đuông
(Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông)
|
Giáp ranh Cụm
dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò)
|
1.120
|
|
41.4
|
Đường số 12
vào Trường Mầm non Trung Hưng 1
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng)
|
Rạch Ngã Tư
|
1.040
|
|
41.5
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Trung Hưng
|
Các lô nền
xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng)
|
2.480
|
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng)
|
1.920
|
|
Các lô nền
còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng)
|
1.040
|
|
Toàn cụm dân
cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá)
|
640
|
|
41.6
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Trung Thạnh (cũ)
|
Các lô nền tiếp
giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường
số 2 Cụm dân cư vượt lũ
|
880
|
|
Các lô nền
còn lại
|
640
|
|
41.7
|
Khu tái định
cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ)
|
Cả khu
|
1.840
|
|
42
|
Xã Thạnh Phú
|
|
|
|
|
42.1
|
Đường tỉnh
921
|
Ranh xã Trung
Hưng
|
Cầu Huyện
Chơn
|
720
|
|
Cầu Huyện
Chơn
|
Cầu Hội Đồng
Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
|
960
|
|
Cầu Hội Đồng
Khương
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)
|
720
|
|
42.2
|
Đường Nông
trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)
|
Đường tỉnh
919
|
Kênh 1
|
960
|
|
Kênh 1
|
Kênh 4
|
720
|
|
Kênh 4
|
Kênh 8 (Giáp
ranh xã Thạnh An)
|
480
|
|
42.3
|
Đường tỉnh
919
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
1.840
|
|
42.4
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Phú
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường tỉnh 921
|
1.200
|
|
Các lô nền
còn lại
|
720
|
|
43
|
Xã Thới Hưng
|
|
|
|
|
43.1
|
Đường ô tô đến
Trung tâm xã Thới Hưng
|
Đường tỉnh
922 (Giáp ranh xã Đông Hiệp)
|
Cầu Kinh Ấp 3
|
960
|
|
Cầu Kinh Ấp 3
(cầu số 5)
|
Kinh 200
(Giáp ranh phường Thới Long)
|
1.200
|
|
44
|
Xã Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
44.1
|
Quốc lộ 80
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang
|
Cống số 7,5
|
1.200
|
|
Cống số 7,5
|
Cống số 9,5
|
800
|
|
Cống số 9,5
|
Cống Lý Chiêu
|
1.360
|
|
Cống Lý Chiêu
|
Cống Thầy
Pháp (Trung tâm xã)
|
3.360
|
|
Cống Thầy
Pháp (Trung tâm xã)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
|
3.360
|
|
44.2
|
Trung tâm
hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã)
|
Toàn bộ các
tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7
|
2.480
|
|
Tuyến Đường số
11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55)
|
2.480
|
|
44.3
|
Khu tái định
cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh
Thạnh)
|
Toàn bộ các
tuyến Đường số: 38, 40
|
1.040
|
|
Đường số 6 (Từ
Đường số 37 đến Đường số 40)
|
1.040
|
|
Đường số 8 (Từ
Đường số 37 đến Đường số 40)
|
1.040
|
|
Đường số 37
(Từ Đường số 6 đến Đường số 8)
|
1.040
|
|
44.4
|
Khu tái định
cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương
|
2.480
|
|
Các lô nền
còn lại
|
1.040
|
|
Các lô nền đã
có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 -
15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23,
B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 -
41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49,
B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 -
31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31,
C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 -
20.
|
1.216
|
|
B2 - 27, B2 -
28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28,
B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 -
17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20.
|
1.216
|
|
B5 - 25, B5 -
32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34.
|
1.216
|
|
44.5
|
Cụm dân cư vượt
lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ)
|
Vị trí lô nền
có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
|
3.200
|
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
|
640
|
|
Các tuyến đường
chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ
|
600
|
|
44.6
|
Trung tâm
Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Vị trí lô nền
cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương
|
2.480
|
|
44.7
|
Đường Bờ Tràm
|
Kênh Thắng Lợi
1
|
Kênh Bốn Tổng
|
400
|
|
44.8
|
Đường ô tô
vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Sau 50 mét Quốc
lộ 80
|
Kênh Thắng Lợi
1 (Hết Đường T7)
|
400
|
|
44.9
|
Đường Thắng Lợi
1
|
Ngã ba giao
Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1
|
Đường Bờ Tràm
|
480
|
|
44.10
|
Đường Sĩ
Cuông
|
Kênh Bà Chiêu
|
Giáp ranh phường
Trung Nhứt
|
400
|
|
44.11
|
Tuyến Lộ Tẻ -
Rạch Sỏi
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Trinh
|
Kênh Bốn Tổng
(Kênh số 10)
|
480
|
|
44.12
|
Tuyến Đường nối
lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Đường Phù Đổng
Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
|
Cao tốc Lộ Tẻ
- Rạch Sỏi
|
480
|
|
44.13
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Lộc (cũ)
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
44.14
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ)
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
44.15
|
Đường Phù Đổng
Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
|
Sau Quốc lộ
80
|
Cầu vượt Cao
tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
2.720
|
|
Cầu vượt Cao
tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới
|
3.080
|
|
44.16
|
Khu dân cư chợ
Số 8
|
Các lô nền tiếp
giáp Quốc lộ 80
|
1.040
|
|
Các lô nền tiếp
giáp các đường nội bộ
|
400
|
|
44.17
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ)
|
Vị trí lô nền
có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
|
1.040
|
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
400
|
|
45
|
Xã Vĩnh Trinh
|
|
|
|
|
45.1
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Đường Xuồng
(Giáp phường Thốt Nốt)
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
|
1.512
|
|
45.2
|
Đường T3 Bờ Ớt
|
Giáp ranh Cụm
dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh
|
Kênh Thắng Lợi
1
|
364
|
|
45.3
|
Tuyến Lộ Tẻ -
Rạch Sỏi
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
Tuyến tránh
thành phố Long Xuyên
|
936
|
|
45.4
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Vĩnh Trinh
|
Vị trí lô nền
có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
|
936
|
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
364
|
|
Vị trí các lô
nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ
xã Vĩnh Trinh)
|
800
|
|
45.5
|
Khu tái định
cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1)
|
Trục chính
|
3.184
|
|
Trục phụ
|
2.960
|
|
45.6
|
Đường Thới
Thuận - Thạnh Lộc
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
Đường T3 Bờ Ớt
|
520
|
|
45.7
|
Tuyến tránh
thành phố Long Xuyên
|
Trên địa bàn
xã Vĩnh Trinh
|
936
|
|
45.8
|
Tuyến Đường nối
từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
Tuyến tránh
thành phố Long Xuyên
|
Khu Công nghiệp
Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
552
|
|
45.9
|
Tuyến Đường nối
từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
Quốc lộ 80
|
Khu Công nghiệp
Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
552
|
|
45.10
|
Tuyến Đường Rạch
Ngã Chùa
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Đình Vĩnh
Trinh
|
552
|
|
Cầu Ba Mao
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
552
|
|
45.11
|
Tuyến Đường
Kênh Thắng Lợi 1
|
Đường T3 Bờ Ớt
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
552
|
|
45.12
|
Tuyến Đường
Kênh Bà Chiêu
|
Kênh Ông Xếp
(Giáp ranh phường Thốt Nốt)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
552
|
|
45.13
|
Tuyến Đường
Kênh Thắng Lợi 2
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
552
|
|
45.14
|
Tuyến Đường
Kênh Lộ Mới
|
Kênh Bà Chiêu
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
552
|
|
46
|
Xã Thạnh An
|
|
|
|
|
46.1
|
Quốc lộ 80
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới
|
Cống Sao Mai
|
2.400
|
|
Cống Sao Mai
|
Cầu Thầy Ký
|
3.920
|
|
Cầu Thầy Ký
|
Kênh B (Giáp
ranh tỉnh An Giang)
|
3.760
|
|
46.2
|
Đường Kênh Thầy
Ký (Bờ phía Đông)
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Bờ Bao
|
480
|
|
46.3
|
Đường Kênh E
(Đường tỉnh 916)
|
Bờ Kênh Cái Sắn
|
Kênh 600
(Giáp ranh xã Thạnh Quới)
|
480
|
|
Kênh Đòn Dông
(Giáp ranh xã Thạnh Quới)
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang
|
512
|
|
46.4
|
Cụm dân cư vượt
lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An)
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
640
|
|
46.5
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An)
|
Cả khu
|
480
|
|
46.6
|
Đường tỉnh
921C
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới
|
Cầu Kênh C1
|
512
|
|
46.7
|
Đường huyện
54
|
Đường tỉnh
916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ))
|
Kênh C2
|
480
|
|
47
|
Xã Thạnh Quới
|
|
|
|
|
47.1
|
Quốc lộ 80
|
Cống Nhà Thờ
|
Đầu cầu Láng
Sen
|
1.512
|
|
Đầu cầu Láng
Sen
|
Giáp ranh xã
Thạnh An (Cống số 15,5)
|
1.064
|
|
47.2
|
Đường tỉnh
919 (Bốn Tổng - Một Ngàn)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Phú
|
686
|
|
47.3
|
Đường Kênh E
(Đường tỉnh 916)
|
Kênh 600
(Giáp ranh xã Thạnh An)
|
Giáp ranh xã
Thạnh An
|
364
|
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Cái Sắn
|
364
|
|
47.4
|
Đường Nam
Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H)
|
Giáp ranh xã
Thạnh An
|
Hết ranh xã
Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang)
|
364
|
|
47.5
|
Đường số 12
(Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới)
|
Kênh Cống 12
|
Kênh FM (Nhà
thờ)
|
364
|
|
47.6
|
Chợ Láng Sen
và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới
|
Đường số 03,
09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80
|
1.404
|
|
Toàn bộ các
tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08
|
936
|
|
47.7
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh An (cũ)
|
Cả khu
|
364
|
|
47.8
|
Cụm dân cư vượt
lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới
|
Vị trí lô nền
có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80
|
1.404
|
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
468
|
|
48
|
Xã Hòa Tú
|
|
|
|
|
48.1
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
Trường THCS
Hòa Tú 2
|
880
|
|
Trường THCS
Hòa Tú 2
|
Đường tỉnh
940
|
1.120
|
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
720
|
|
48.2
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Kênh Thạnh Mỹ
(Cầu Hữu Cận 2)
|
1.760
|
|
Kênh Thạnh Mỹ
(Cầu Hữu Cận 2)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
1.360
|
|
48.3
|
Đường tỉnh 940
(cũ)
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
1.120
|
|
48.4
|
Đường huyện
15
|
Đường tỉnh
940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông)
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
880
|
|
48.5
|
Đường huyện
50
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
360
|
|
48.6
|
Đường huyện
54
|
Đường huyện
15
|
Đường Trục
phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)
|
1.040
|
|
Đường Trục
phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)
|
Đường huyện
51
|
880
|
|
48.7
|
Đường huyện
51
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
1.040
|
|
48.8
|
Đường huyện
52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ)
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Đường đal Hòa
Đê - Hòa Đức
|
480
|
|
48.9
|
Đường tỉnh
937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ))
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Giáp Sông
Đình
|
1.520
|
|
Giáp Sông
Đình
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
720
|
|
48.10
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
560
|
|
48.11
|
Khu trung tâm
xã
|
|
|
|
|
48.11.1
|
Đường D2
|
Đường Trục
phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937)
|
Đường huyện
51
|
1.094
|
|
48.11.2
|
Đường D4; Đường
D5
|
Đường tỉnh
940
|
Đường D1
|
1.094
|
|
48.12
|
Đường vào
Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh
|
Đường tỉnh
940
|
Trung tâm Văn
hóa Thể thao Truyền thanh
|
400
|
|
48.13
|
Đường đal khu
vực Chợ Dương Kiển
|
Đường tỉnh
936B
|
Đường tỉnh
940 cũ
|
656
|
|
48.14
|
Đường đal
Dương Kiển (Cặp UBND xã)
|
Đường tỉnh
936B
|
Kênh Cô Hai
|
320
|
|
48.15
|
Đường đal
(Hòa Nhờ A)
|
Đường tỉnh
940 (cũ)
|
Đường tỉnh
940
|
320
|
|
49
|
Xã Gia Hòa
|
|
|
|
|
49.1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Xẻo Tra
|
Hết ranh đất
Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
|
2.240
|
|
Giáp ranh đất
Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
|
Hết ranh đất
Quán Cafe Thùy Trang
|
1.920
|
|
Giáp ranh đất
Quán Cafe Thùy Trang
|
Hết ranh đất
Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
|
2.240
|
|
Giáp ranh đất
Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
1.680
|
|
49.2
|
Đường huyện
53
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh đất
Nhà máy nước đá Trường Hưng
|
640
|
|
Giáp ranh đất
Nhà máy nước đá Trường Hưng
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
|
440
|
|
49.3
|
Đường huyện
52
|
Cầu Gia Hòa
|
Hết ranh đất
Nhà ông Nguyễn Văn Trình
|
480
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Nguyễn Văn Trình
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
400
|
|
49.4
|
Đường huyện
50
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
|
360
|
|
49.5
|
Khu vực chợ
Hòa Khanh
|
Quốc lộ 1
|
Chùa Trà Cuôn
|
800
|
|
Chùa Trà Cuôn
|
Kênh Đê ngăn
mặn
|
640
|
|
49.6
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
400
|
|
49.7
|
Đường đal Đào
Viên
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
|
400
|
|
49.8
|
Đường đal Đất
Đỏ
|
Quốc lộ 1
|
Cống Phú Lộc
|
320
|
|
49.9
|
Đường đal Trà
É
|
Quốc lộ 1
|
Vào hết tuyến
đường đal
|
320
|
|
49.10
|
Đường đal vào
Đay sô
|
Quốc lộ 1
|
Giáp Đường
đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa)
|
400
|
|
49.11
|
Đường đal đi
Bưng Thum
|
Quốc lộ 1
|
Trường Tiểu học
Bưng Thum
|
400
|
|
Trường Tiểu học
Bưng Thum
|
Hết Đường đal
giáp xã Lâm Tân
|
320
|
|
49.12
|
Đường đal ấp
Nhơn Hòa - Thạnh Thới
|
Đường huyện
53
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
320
|
|
49.13
|
Đường đal Thạnh
Bình
|
Quốc lộ 1
|
Chùa Huệ
Quang
|
360
|
|
49.14
|
Đường đal
Lung Lá
|
Đường huyện
53
|
Đường huyện
50
|
360
|
|
50
|
Xã Nhu Gia
|
|
|
|
|
50.1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Nhu Gia mới
|
Cầu Cần Đước
|
2.800
|
|
Cầu Cần Đước
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
2.240
|
|
Cầu Nhu Gia mới
|
Đường tỉnh
940
|
3.040
|
|
Đường tỉnh
940
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
|
2.400
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
2.000
|
|
50.2
|
Đường tỉnh
940
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Kênh Nhất
|
1.440
|
|
Cầu Kênh Nhất
|
Cầu Chàng Ré
|
1.040
|
|
Cầu Chàng Ré
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
1.120
|
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
800
|
|
50.3
|
Đường huyện
58
|
Quốc lộ 1
|
Đường huyện
57
|
360
|
|
50.4
|
Đường huyện
57
|
Đường huyện
58
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
360
|
|
50.5
|
Đường huyện
52
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa (Cống Tân Hòa)
|
Đường đal ấp
Vĩnh A
|
560
|
|
Đường đal ấp
Vĩnh A
|
Ngã tư giao với
Đường tỉnh 940
|
400
|
|
Ngã tư giao với
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
360
|
|
50.6
|
Đường huyện
50
|
Ngã tư Phước
Hòa
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
360
|
|
Ngã tư Phước
Hòa
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
360
|
|
50.7
|
Đường huyện
56
|
Đường Trưng
Nhị
|
Đường đal vào
Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
|
1.120
|
|
Đường đal vào
Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
|
Hết ranh đất
Nhà văn hóa ấp khu 2
|
760
|
|
Giáp ranh đất
Nhà văn hóa ấp khu 2
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
760
|
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Phú Thuận
|
640
|
|
Kênh Phú Thuận
|
Ngã ba Đê
ngăn mặn
|
480
|
|
Ngã ba Đê
ngăn mặn
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
400
|
|
50.8
|
Đường Trưng Nhị
(Quốc lộ 1 (cũ))
|
Quốc lộ 1
|
Sông Nhu Gia
|
2.560
|
|
50.9
|
Đường Trưng
Trắc (Quốc lộ 1 (cũ))
|
Sông Nhu Gia
|
Quốc lộ 1
|
3.200
|
|
50.10
|
Đường đal hẻm
Chụng Ken
|
Đường Trưng
Trắc
|
Kênh Chùa
|
1.040
|
|
50.11
|
Đường đal vào
Chùa Nhu Gia
|
Đường Trưng
Trắc
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
960
|
|
50.12
|
Khu vực chợ
Nhu Gia
|
Các tuyến đường
nội bộ trong khu trung tâm chợ
|
3.840
|
|
50.13
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
Cầu Long Hòa
1
|
800
|
|
Cầu Long Hòa
1
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
400
|
|
50.14
|
Đường đal vào
Khu du lịch sinh thái Vườn Cò
|
Đường tỉnh
940
|
Hết đất Nhà
ông Lê Minh Chính
|
400
|
|
50.15
|
Đường nhựa
Vĩnh B - Phước Hòa
|
Đường huyện
52
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
384
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Ngã tư Phước
Hòa
|
360
|
|
50.16
|
Tuyến Cầu Cần
Đước
|
Cầu Cần Đước
|
Kênh 19 Tháng
5
|
320
|
|
50.17
|
Đường đal vào
Khu dân cư ấp Rạch Sên
|
Quốc lộ 1 (Đường
loại 3)
|
Hết ranh đất
Trường học Rạch Sên
|
360
|
|
50.18
|
Đường đal ấp
Cần Đước
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Chùa Cần
Đước
|
440
|
|
Cầu Chùa Cần
Đước
|
Kênh 19 Tháng
5
|
320
|
|
50.19
|
Đường đal Trường
Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Phú Thuận
|
520
|
|
Kênh Phú Thuận
|
Đê ngăn mặn
|
400
|
|
50.20
|
Đường Đê ngăn
mặn
|
Đường huyện
56
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
464
|
|
50.21
|
Đường nhựa
Khu 4
|
Đường Trưng
Trắc
|
Cống Tư Hơn
|
496
|
|
Cống Tư Hơn
|
Ngã ba Cây
xăng Đông Tú
|
464
|
|
Ngã ba Cây
xăng Đông Tú
|
Đường tỉnh
940
|
408
|
|
51
|
Xã Ngọc Tố
|
|
|
|
|
51.1
|
Đường tỉnh
936
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Ngã tư giao
Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937
|
560
|
|
Ngã ba Đường
tỉnh 937
|
Bến phà Dù
Tho
|
680
|
|
Bến phà Dù
Tho
|
Ngã ba ấp Hòa
Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)
|
560
|
|
Ngã ba ấp Hòa
Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)
|
Cống Đập Đá
|
520
|
|
51.2
|
Đường tỉnh
936B
|
Ngã ba ấp Hòa
Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
560
|
|
51.3
|
Đường huyện
51
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
Đường tỉnh
936
|
360
|
|
51.4
|
Đường huyện
55 (Tuyến nhánh)
|
Đường huyện
51
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa)
|
360
|
|
51.5
|
Đường huyện
15
|
Đường tỉnh
936
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Ngọc Đông 1
|
400
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Ngọc Đông 1
|
Hết ranh Trạm
Y tế xã Ngọc Đông (cũ)
|
536
|
|
Giáp ranh Trạm
Y tế xã Ngọc Đông (cũ)
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
400
|
|
51.6
|
Đường tỉnh
937 (Đường huyện 56 cũ)
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Ngã tư giao
Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937
|
1.040
|
|
51.7
|
Đường huyện
56
|
Ngã tư giao
Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937
|
Ngã ba Đường
huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)
|
480
|
|
Ngã ba Đường
huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
360
|
|
51.8
|
Đường huyện
56 (cũ)
|
Ngã ba Đường
huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)
|
Ngã ba Đường
huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia)
|
360
|
|
51.9
|
Đường huyện
57
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Đường tỉnh
936
|
560
|
|
Đường tỉnh
936
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
360
|
|
51.10
|
Đường tỉnh
937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ))
|
Ngã tư giao
Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937
|
Cầu Dù Tho
|
880
|
|
Cầu Dù Tho
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
720
|
|
Tuyến nhánh nối
với Đường tỉnh 936
|
440
|
|
51.11
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa (Sông Cổ Cò)
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
400
|
|
51.12
|
Đường đal trước
UBND xã Ngọc Tố (cũ)
|
Đường tỉnh
936
|
Hết ranh đất
Trường THCS Ngọc Tố
|
1.120
|
|
51.13
|
Khu vực chợ Cổ
Cò
|
Khu Trung tâm
chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường
tỉnh 936 và 936B)
|
1.440
|
|
51.14
|
Khu tái định
cư Tham Đôn
|
Các tuyến đường
trong Khu tái định cư
|
1.556
|
|
51.15
|
Đường nhựa
Bưng Chụm - Trà Mẹt
|
Chùa Tắc Gồng
|
Cầu Trà Mẹt
|
360
|
|
Cầu Trà Mẹt
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
400
|
|
52
|
Xã Trường Khánh
|
|
|
|
|
52.1
|
Quốc lộ 60
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
Hết ranh đất
Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
|
1.040
|
|
Giáp ranh đất
Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
|
Cầu Trường
Khánh
|
2.240
|
|
Cầu Trường
Khánh
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
2.240
|
|
52.2
|
Đường tỉnh
932D
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Thanh
Niên Trường Thành B
|
600
|
|
Cầu Thanh
Niên Trường Thành B
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
480
|
|
52.3
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
400
|
|
52.4
|
Đường huyện
21
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
Quốc lộ 60
|
400
|
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Kênh Cây
Dương
|
360
|
|
Cầu Kênh Cây
Dương
|
Rạch Mây Hắt
|
320
|
|
52.5
|
Đường huyện
22 (Đê tả sông Saintard)
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
360
|
|
52.6
|
Đường huyện
23
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi (Cầu Ngang)
|
360
|
|
52.7
|
Đường cặp
hông Chợ
|
Quốc lộ 60
|
Kênh Cầu Đen
|
2.160
|
|
Đầu ranh đất
ông Ngoãn
|
Hết ranh đất
ông Rết
|
1.920
|
|
Đầu ranh đất
Ký Tuôi
|
Hết ranh đất
ông Nghĩa
|
1.680
|
|
52.8
|
Các Đường còn
lại trong khu vực chợ Trường Khánh
|
Đầu ranh đất
ông Bình
|
Hết ranh đất
Năm Kha
|
520
|
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Bà Chín
|
456
|
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Ông Tích
|
456
|
|
Cầu Trường
Khánh
|
Cầu Năm Thắng
|
560
|
|
Đầu ranh đất
ông Kia
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Trường Khánh B
|
560
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Trường Khánh B
|
Suốt tuyến
|
584
|
|
Cầu Bà Chín
|
Cầu Thanh
Niên Trường Thành B
|
440
|
|
Hẻm Bác Sĩ
Năm
|
Hết ranh đất
nhà ông Lót
|
880
|
|
Hẻm Hai Tráng
|
Suốt hẻm
|
480
|
|
52.9
|
Đường đal ấp
Trường Thọ
|
Suốt tuyến
|
440
|
|
52.10
|
Các Đường còn
lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ
|
Lộ cặp Kênh
Thầy Rùa: Quốc lộ 60
|
Cầu Chữ Y (ấp
Trường An)
|
560
|
|
Cầu Chữ Y (Ấp
Trường An)
|
Cầu Rạch Cọt
|
480
|
|
52.11
|
Các Đường còn
lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
|
Hẻm nhà Út Bá
(đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05)
|
Suốt hẻm
|
424
|
|
Hẻm Đào Chức
(đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05)
|
Rạch Trường
Bình
|
424
|
|
Hẻm ông Trần
Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05)
|
Rạch Trường
Bình
|
424
|
|
Đường cặp
Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60
|
Hết đất ông
Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
|
360
|
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất
ông Giỏi
|
464
|
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất
ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
|
760
|
|
52.12
|
Đường vào Trường
Cấp 2 - 3
|
Quốc lộ 60
|
Hết đường
|
640
|
|
53
|
Xã Đại Ngãi
|
|
|
|
|
53.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
Cầu Đại Ngãi
|
1.320
|
|
Cầu Đại Ngãi
|
Đường tỉnh
935B
|
960
|
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
720
|
|
53.2
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (cũ)
|
Giao Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B
|
Hết ranh đất
Trung tâm Điện lực Long Phú
|
520
|
|
Giáp ranh đất
Trung tâm Điện lực Long Phú
|
Hết ranh đất
ông Đặng Văn Gỡ
|
520
|
|
53.3
|
Quốc lộ 60
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mương Điều
|
1.200
|
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
1.040
|
|
53.4
|
Đường nối Quốc
lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Quốc lộ 60
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
1.040
|
|
53.5
|
Đường tỉnh
935B
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
520
|
|
53.6
|
Đường huyện
20
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
480
|
|
53.7
|
Đường huyện
22 (Đê tả sông Saintard)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
416
|
|
53.8
|
Đường huyện
23 (Đường đal cặp kinh mới cũ)
|
Kênh Bà Xẩm
|
Giáp Kênh Ông
Chín Giàn Bầu
|
416
|
|
Giáp Kênh Ông
Chín Giàn Bầu
|
Đường đal liền
3 ấp
|
400
|
|
53.9
|
Đường huyện
27
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
416
|
|
53.10
|
Các tuyến đường
nội bộ xã
|
Ngã ba Vĩnh
Thuận
|
Hẻm Bưu điện
|
1.600
|
|
Đường 2 bên
nhà lồng chợ Đại Ngãi
|
3.840
|
|
Ngã ba Vĩnh
Thuận
|
Ngã tư ông
Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
|
2.400
|
|
Ngã tư ông
Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
|
Hết ranh đất
Trạm cấp nước
|
1.440
|
|
Ngã ba Vĩnh
Thuận
|
Ngã ba Năm
Lân
|
2.400
|
|
Ngã ba Năm
Lân
|
Hết đất Bến
phà cũ
|
1.360
|
|
Đường cặp Nhà
thờ Đại Ngãi
|
Suốt tuyến
|
720
|
|
Đầu ranh đất
Bến phà Đại Ngãi
|
Hết ranh đất
UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
|
600
|
|
Các tuyến đường
còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ)
|
1.920
|
|
Sông Hậu
|
Hết ranh đất
ông Sĩ
|
1.280
|
|
Giáp ranh đất
ông Sĩ
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.440
|
|
53.11
|
Đường cặp
sông Saintard
|
Đầu ranh đất
Bến phà cũ
|
Hẻm Tây Nam
|
1.920
|
|
Hẻm Tây Nam
|
Hết ranh đất
Tư Son
|
1.360
|
|
Giáp ranh đất
Tư Son
|
Hẻm Bảy Công
|
880
|
|
Hẻm Bảy Công
|
Cầu An Đức
|
760
|
|
53.12
|
Đường xuống Bến
phà Đại Ngãi
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp Bến phà
Đại Ngãi
|
1.040
|
|
53.13
|
Đường nối vào
Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
|
Đường huyện
27
|
Giáp ranh Khu
tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
|
1.230
|
|
53.14
|
Khu tái định
cư Trung tâm Điện lực Long Phú
|
Đường N2
|
1.369
|
|
Đường D1; Đường
N1
|
1.230
|
|
53.15
|
Các tuyến hẻm
nội bộ xã
|
Hẻm cặp Tiệm
vàng Di Long
|
Suốt hẻm
|
1.200
|
|
Hẻm ông Chà
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm ông Tỷ
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
Hẻm Ba Ánh
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm Bảy Mol
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm Năm Thắng
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm ông Nu
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm ông Huỳnh
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm Bưu điện
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm Thầy
Nghĩa
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
Hẻm Ba Chấm
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm Ngân hàng
|
Suốt hẻm
|
720
|
|
Hẻm Tây Nam
|
Suốt hẻm
|
720
|
|
Hẻm Lò Bún
|
Suốt hẻm
|
720
|
|
Hẻm Cây Gòn
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm Lợi Dân
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm Bảy Công
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
Hẻm Điện Thờ
Phật Mẫu
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm Tổ Điện Lực
|
Suốt hẻm
|
640
|
|
Hẻm Thiên Hậu
Cung
|
Suốt hẻm
|
800
|
|
Hẻm Đội thuế
|
Suốt hẻm
|
880
|
|
Hẻm ông Trạng
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
Hẻm Hai Mành
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
Hẻm ông Hợp
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
Hẻm nhà ông Bọ
|
Hết nhà ông
Vũ
|
800
|
|
Bến phà Đại
Ngãi
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
400
|
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Suốt hẻm
|
680
|
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Đường vào Trường
Mẫu giáo
|
680
|
|
Đường vào Trường
Mẫu giáo
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
|
800
|
|
Giáp ranh Trường
Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
|
Hết đất ông
Võ Văn Hai
|
560
|
|
53.16
|
Các tuyến đường
nông thôn ấp Thạnh Đức
|
Đầu ranh đất
Bến phà Thạnh Đức (cũ)
|
Giáp ranh đất
Nhà máy nhiệt điện
|
400
|
|
Đầu Vàm Sông
Hậu (Cặp sông Saintard)
|
Đầu Kênh Bà Xẩm
|
400
|
|
Ngã ba Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Ngã ba Đường
đal xuống Bến phà (cũ)
|
416
|
|
53.17
|
Đường ra Cống
Bào Biển
|
Kênh Bà Xẩm
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
416
|
|
53.18
|
Đường đal
|
Tuyến đường
vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến
N2, D1, N1)
|
400
|
|
54
|
Xã Tân Thạnh
|
|
|
|
|
54.1
|
Đường tỉnh
933
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
Cầu Saintard
|
1.440
|
|
54.2
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
Cống Cái Xe
(Cống số 1)
|
560
|
|
Cống Cái Xe
(Cống số 1)
|
Đường tỉnh
934B
|
400
|
|
54.3
|
Đường tỉnh
934B
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
1.040
|
|
54.4
|
Đường huyện
22 (Đê tả sông Saintard)
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
432
|
|
54.5
|
Đường huyện
24
|
Đường tỉnh
933
|
Đường tỉnh
935B
|
320
|
|
54.6
|
Đường huyện
25
|
Đường tỉnh
933
|
Cầu Xóm Rẫy
|
400
|
|
54.7
|
Đường huyện
26
|
Đầu cầu liên ấp
Tân Qui A - Kokô
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
320
|
|
54.8
|
Đường huyện
27
|
Sông Bào Biển
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
336
|
|
54.9
|
Đường huyện
28
|
Đường tỉnh
935B
|
Đường huyện
26
|
320
|
|
54.10
|
Khu vực chợ
Tân Thạnh
|
Đường tỉnh
935B
|
Sông Saintard
|
480
|
|
54.11
|
Khu vực chợ
Cái Quanh
|
Cầu Cái Quanh
|
Hết đất ông
Út Tài
|
640
|
|
Ngã ba chợ
Cái Quanh
|
Cầu Nhà Thờ
|
640
|
|
54.12
|
Đường cặp
sông Saintard
|
Cống Cái
Quanh
|
Hết ranh đất
Nhà quản lý Cống Cái Xe
|
384
|
|
54.13
|
Lộ Hàm Trinh
|
Sông Băng
Long
|
Cống Bà Cầm
|
384
|
|
54.14
|
Đường đal còn
lại
|
Đầu ranh đất
ông Út Tài
|
Đập Hai Hải
|
400
|
|
Cầu Sanitard
|
Hết ranh đất
Nhà ông Đặng Văn Giữa
|
424
|
|
54.15
|
Đường đal ấp
Nhất (Ấp Ba)
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
Cầu Thanh
Niên Trường An
|
320
|
|
55
|
Xã Long Phú
|
|
|
|
|
55.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
880
|
|
55.2
|
Đường tỉnh
933
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
Cầu Khoan
Tang
|
2.560
|
|
55.3
|
Đường tỉnh
933C
|
Đường nối Đường
tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
Kênh Hai Bào
|
2.400
|
|
Kênh Hai Bào
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
1.440
|
|
55.4
|
Đường tỉnh
934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề )
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
760
|
|
55.5
|
Đường nối Đường
tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Ngã ba giao
Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933C
|
2.400
|
|
55.6
|
Đường huyện
26
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
360
|
|
55.7
|
Đường huyện
27
|
Đường tỉnh
933
|
Cầu số 2
|
504
|
|
Cầu số 2
|
Cầu qua sông
Bào Biển
|
400
|
|
55.8
|
Đường huyện
29
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
360
|
|
55.9
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Cầu Khoan
Tang
|
Ngã ba giao
Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
3.360
|
|
55.10
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Vòng xuyến
Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung
|
Ngã tư giao
Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của
|
3.040
|
|
Ngã tư giao
Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
3.040
|
|
55.11
|
Đường Đặng
Quang Minh nối dài
|
Ngã tư giao
Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
2.640
|
|
55.12
|
Các tuyến hẻm
thuộc Đường Đặng Quang Minh
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Giáp ranh Khu
tái định cư Chợ Đập Ấp 2
|
1.440
|
|
Đường nội ô
khu chợ Đập còn lại
|
1.200
|
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Suốt tuyến
(Đà Lạt 3 cũ)
|
400
|
|
Hẻm cặp Trường
Tiểu học Long Phú C
|
Suốt hẻm
|
360
|
|
55.13
|
Đường đal cặp
Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Suốt tuyến
|
480
|
|
55.14
|
Đường Lương Định
Của
|
Ngã tư giao Đường
Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài
|
Ngã ba Đình
Thần Năm Ông
|
2.080
|
|
Ngã ba Đình
Thần Năm Ông
|
Cầu Tân Lập
|
3.696
|
|
55.15
|
Các tuyến hẻm
thuộc Đường Lương Định Của
|
Hẻm cặp nhà lồng
chợ Long Phú (Ấp 3)
|
Đường Lương Định
Của (Đối diện Đình Ông)
|
1.520
|
|
Các tuyến đường
Khu Chăn nuôi (cũ)
|
800
|
|
55.16
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Cầu Ba Tre
|
1.200
|
|
Cầu Ba Tre
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2)
|
760
|
|
55.17
|
Đường đal cặp
Đình Nguyễn Trung Trực
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
55.18
|
Các tuyến hẻm
thuộc Đường Đoàn Thế Trung
|
Ngã ba giao
Đường Đoàn Thế Trung
|
Khu tái định
cư ấp Tân Lập
|
920
|
|
Đường nội ô
Chợ Tân Long (ấp 5)
|
Suốt hẻm
|
1.600
|
|
55.19
|
Các tuyến hẻm
thuộc Đường Đoàn Thế Trung
|
Hẻm Trường Tiểu
học Long Phú A
|
Suốt hẻm
|
2.320
|
|
Hẻm Tiệm vàng
Sơn
|
Suốt hẻm
|
2.320
|
|
55.20
|
Đường đal cặp
Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư)
|
Cổng vào Ban
chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)
|
400
|
|
Cổng vào Ban
chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba)
|
320
|
|
55.21
|
Đường xuống Bến
phà (Ấp 1)
|
Đường cặp Ban
chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ)
|
Sông Hậu
|
560
|
|
55.22
|
Đường đal cặp
sông Băng Long (Ấp 4)
|
Cầu Băng Long
(Đường Đoàn Thế Trung)
|
Cầu Tân Lập
|
2.320
|
|
Cầu Tân Lập
|
Cầu Khoan
Tang
|
1.200
|
|
55.23
|
Đường đal cặp
sông Băng Long (Ấp 5)
|
Cầu Băng Long
(Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C)
|
Cầu qua Chùa
Hải Long Phước
|
920
|
|
55.24
|
Đường đal Ấp
5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương)
|
Đường nối Đường
tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
Đường đal cặp
sông Băng Long (Ấp 5)
|
360
|
|
55.25
|
Đường cặp
Chùa Tứk - Pray
|
Đường nối Đường
tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
Hết ranh đất
Chùa Tứk - Pray
|
760
|
|
Giáp ranh đất
Chùa Tứk - Pray
|
Ngã ba Lò Rèn
|
360
|
|
55.26
|
Đường đal vào
Ấp Khoan Tang
|
Cầu Khoan
Tang
|
Hết ranh đất
Nhà ông Thạch Cơm
|
360
|
|
55.27
|
Lộ Vành Đai
Sóc Mới - Tân Lập
|
Cách cầu Tân
Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét
|
440
|
|
55.28
|
Khu tái định
cư Chợ Đập Ấp 2
|
Các thửa đất
có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét
|
1.908
|
|
Các thửa đất
có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét
|
1.565
|
|
55.29
|
Khu tái định
cư Ấp Tân Lập
|
Các tuyến đường
trong Khu tái định cư
|
1.565
|
|
55.30
|
Đường đal vào
khu Tà Lời
|
Đường tỉnh
933
|
Đường huyện
27
|
320
|
|
55.31
|
Đường đal Xả
Chỉ
|
Đường tỉnh
933C
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
320
|
|
55.32
|
Đường cặp
UBND xã Long Phú (cũ)
|
Đường tỉnh
933C
|
Cầu qua Kênh
Bà Xẩm
|
360
|
|
56
|
Xã Nhơn Mỹ
|
|
|
|
|
56.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Thới An Hội
|
Cầu Mương
Khai 2
|
1.120
|
|
Cầu Mương
Khai 2
|
Cầu Rạch Mọp
|
1.344
|
|
Cầu Rạch Mọp
|
Đập Lớn
|
960
|
|
Đập Lớn
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
1.120
|
|
56.2
|
Đường huyện
5B
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mỹ Hội
(Giáp ranh xã Thới An Hội)
|
880
|
|
56.3
|
Đường huyện 6
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
560
|
|
56.4
|
Đường huyện 6
(Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ)
|
Cầu Ba Miễu
|
Bến phà Năm
Liêm
|
560
|
|
56.5
|
Đường huyện
20 (Lộ Khu 4)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Trường Tiền
|
440
|
|
Cầu Trường Tiền
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
320
|
|
56.6
|
Đường xuống Bến
phà
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Bến phà mới
|
840
|
|
56.7
|
Đường đal Cầu
Trắng
|
Giáp ranh xã
Thới An Hội
|
Cầu An Phú
Đông
|
360
|
|
56.8
|
Đường đal
|
Cầu An Phú
Đông
|
Cầu Kênh Tắc
|
320
|
|
Cầu An Mỹ
|
Giáp đường
đal Cầu Trắng
|
320
|
|
Cầu An Phú
Đông
|
Cầu Mương
Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
|
280
|
|
56.8
|
Đường đal
|
Cầu số 4
|
Cống Năm Khù
(Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
|
280
|
|
Cầu số 6
|
Cầu Trâm Bầu
(giáp Đường huyện 5B)
|
280
|
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Ấp Mỹ Huề)
|
Cống Âu Rạch
Mọp
|
760
|
|
Giáp ranh xã
Kế Sách (Bờ Sông Quán)
|
Cống Thầy Ba
|
392
|
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
Cầu Hai Lép
|
392
|
|
56.9
|
Trục Đường giữa
cồn Mỹ Phước
|
Cầu Khém
|
Đầu Cồn
|
280
|
|
56.10
|
Đường đal An
Nghiệp
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
Cầu Sáu Hái
|
280
|
|
56.11
|
Đường đal Phụng
An - An Nghiệp
|
Cầu Bảy
Phuông
|
Đường huyện 6
(Cầu Ba Miễu)
|
280
|
|
56.12
|
Tuyến Đường
khu vực Trung tâm xã
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Vàm Song Phụng
|
360
|
|
56.13
|
Đường đal Rạch
Bần
|
Cầu Rạch Bần
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
280
|
|
56.14
|
Đường đal Năm
Nhát
|
Đường huyện
20
|
Đường đal Rạch
Bần
|
280
|
|
56.15
|
Đường đal
Kênh Xáng
|
Giáp ranh Trụ
sở Đảng ủy
|
Đập Lớn
|
480
|
|
56.16
|
Đường đal vào
Cống Âu Rạch Mọp
|
Đường huyện
20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga)
|
Cống Âu Rạch
Mọp
|
440
|
|
56.17
|
Đường khu vực
Trung tâm xã An Mỹ (cũ)
|
Ranh đất Trụ
sở Công an xã
|
Cầu Đình
|
400
|
|
56.18
|
Đường đal còn
lại
|
Cầu Trường Tiền
|
Bến đò An Mỹ
|
280
|
|
56.19
|
Khu tái định
cư
|
Quỹ đất tái định
cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
|
1.344
|
|
56.20
|
Đường đal Chợ
Nhơn Mỹ
|
Ngã tư xuống
Bến phà
|
Chợ Nhơn Mỹ
|
784
|
|
57
|
Xã An Lạc Thôn
|
|
|
|
|
57.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mương
Khai
|
3.600
|
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết đất Trường
cấp 2 - 3 (cũ)
|
3.600
|
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh đất
Mai Văn Dũng
|
3.600
|
|
Cầu Mương
Khai
|
Cầu Cái Cau
|
1.440
|
|
Cầu Cái Cau
|
Cầu Cái Trâm
|
1.200
|
|
Cầu Cái Trâm
|
Cầu Phèn Đen
(Giáp ranh xã Thới An Hội)
|
1.200
|
|
57.2
|
Đường huyện 1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Sông Hậu
|
1.440
|
|
57.3
|
Đường huyện 3
|
Cầu Lộ Đá
|
Cầu Lầu Bà
|
1.200
|
|
57.4
|
Đường huyện 3
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Lộ Đá
|
880
|
|
57.5
|
Đường huyện 4
|
Cầu Sóc Tổng
(ranh xã Thới An Hội)
|
Giáp ranh xã
Ba Trinh
|
640
|
|
57.6
|
Đường tỉnh
932
|
Giáp ranh xã
Thới An Hội (Sông Rạch Vọp)
|
Giáp ranh Cầu
Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
|
560
|
|
57.7
|
Đường tỉnh
932B
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cống Rạch Bối
|
2.400
|
|
Cống Rạch Bối
|
Cầu Rạch Bần
(Ranh xã Xuân Hòa cũ)
|
2.400
|
|
Cầu Rạch Bần
(Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ)
|
Cầu Bờ Dọc
|
880
|
|
Cầu Bờ Dọc
|
Đập Chín La
|
680
|
|
Đập Chín La
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
560
|
|
57.8
|
Tuyến tránh
Đường tỉnh 932B
|
Rạch Bần
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
1.200
|
|
57.9
|
Đường chợ
chính
|
Đầu ranh đất
Hoàng Ba
|
Hết ranh đất
ông Lê Trọng Lập
|
4.000
|
|
Giáp ranh đất
ông Lê Trọng Lập
|
Sông Hậu
|
2.560
|
|
Đầu ranh đất
ông Dư (Nước Đá)
|
Hết ranh đất
Chùa Bà
|
2.560
|
|
Đầu ranh đất
ông Sành
|
Hết ranh đất
ông Tư Minh
|
2.560
|
|
57.9
|
Đường chợ
chính
|
Đầu ranh đất
Tiệm vàng Hồng Nguyên
|
Cầu ông Lý Ớ
|
2.400
|
|
Cầu ông Lý Ớ
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
3.840
|
|
Đầu ranh đất
bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà)
|
Cầu Kênh Đào
|
1.440
|
|
57.10
|
Đường Khu
Hành Chính
|
Đường tỉnh
932B
|
Rạch Mương
Khai
|
1.440
|
|
57.11
|
Đường bờ sông
|
Đầu ranh đất
Nguyễn Văn Lượng
|
Ngã ba Tám Khải
|
1.040
|
|
Đầu ranh đất
bà Nguyễn Ngọc Thảo
|
Sông Cái Côn
|
1.200
|
|
57.12
|
Đường vô phân
viện
|
Đầu ranh đất
ông Quốc Lương
|
Hết ranh đất
Mười Kết
|
1.440
|
|
57.13
|
Đường đal Trường
Tiểu học
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Khu
Hành Chính
|
1.440
|
|
57.14
|
Đường đal Trường
Trung học
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Khu
Hành Chính
|
1.040
|
|
57.15
|
Đường Dân
Sinh Hàng Cau ấp An Ninh
|
Giáp ranh Xưởng
tôn Hồng Cúc
|
Sông Hậu
|
1.120
|
|
57.16
|
Khu tái định
cư An Lạc Thôn
|
Đường D4 (Đường
trục chính)
|
1.424
|
|
Đường D3; Đường
N1; Đường N2 (Đường nội bộ)
|
1.160
|
|
57.17
|
Đường huyện 1
đến Nghĩa trang liệt sĩ
|
Suốt tuyến
|
280
|
|
57.18
|
Đường mới về
UBND xã Trinh Phú (cũ)
|
Đường tỉnh
932
|
UBND xã Trinh
Phú (cũ)
|
576
|
|
57.19
|
Đường đal mở
rộng
|
Cầu Hai Nam
|
Cầu Thanh
Niên Ấp 1
|
280
|
|
Cầu Ba Chợ
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
280
|
|
57.20
|
Đường Thanh
Tâm - Tha La (Ấp 1)
|
Cầu số 1
|
Cầu Tha La
|
280
|
|
57.21
|
Đường Cái Cau
bờ Bắc
|
Giáp ranh thị
trấn An Lạc Thôn (cũ)
|
Hết ranh Chùa
Thiên Phước
|
280
|
|
57.22
|
Đường vào Khu
căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ)
|
Đường tỉnh
932B
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
320
|
|
57.23
|
Đường xã Nông
Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
932B
|
Giáp ranh thị
trấn An Lạc Thôn cũ
|
480
|
|
57.24
|
Đường Cầu Lộ
Đất
|
Cầu Lộ Đất
|
Đường huyện 3
|
280
|
|
58
|
Xã Kế Sách
|
|
|
|
|
58.1
|
Đường tỉnh
932
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Hết ranh đất
Nghĩa trang xã Kế Sách
|
2.240
|
|
Giáp ranh đất
Nghĩa trang xã Kế Sách
|
Cầu NaTưng
|
1.440
|
|
58.2
|
Đường tỉnh
932 (Đường Vòng cung cũ)
|
Trường Tiểu học
Kế Sách 1
|
Cầu Trắng
|
1.680
|
|
58.3
|
Đường tỉnh
932C (Đường huyện 2 cũ)
|
Cầu Bưng Tiết
|
Cầu Kế Thành
|
576
|
|
58.4
|
Đường tỉnh
932C
|
Cầu Kế Thành
|
Cầu số 1
|
576
|
|
58.5
|
Đường huyện 7
(Ấp An Phú)
|
Đường tỉnh
932
|
Đường Vành
Đai
|
960
|
|
58.6
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đầu ranh đất
Nhà Thầy Lén
|
Cầu sắt Kế
Sách
|
6.560
|
|
58.7
|
Đường Ung
Công Uẩn
|
Đầu cầu An Mỹ
|
Ngã tư Ung
Công Uẩn
|
4.240
|
|
Ngã Tư Ung
Công Uẩn
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
3.840
|
|
Cầu An Mỹ
|
Ngã ba Bến đò
|
5.040
|
|
Ngã ba Bến đò
|
Cống Mười Mót
|
4.000
|
|
Cống Mười Mót
|
Sông Quán
(Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
2.400
|
|
58.8
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Đường tỉnh
932
|
Cầu sắt Kế
Sách
|
4.640
|
|
Cầu sắt Kế
Sách
|
Hết ranh đất
Trường Mẫu giáo
|
3.760
|
|
Giáp ranh đất
Trường Mẫu giáo
|
Cầu Trắng
|
2.560
|
|
58.9
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường tỉnh
932
|
Cầu Lò Gạch
(Cầu kênh Nổi)
|
1.600
|
|
58.10
|
Đường 3 Tháng
2
|
Suốt tuyến
|
4.000
|
|
58.11
|
Đường Bạch Đằng
|
Suốt tuyến
|
2.400
|
|
58.12
|
Đường Nguyễn
Văn Thơ
|
Suốt tuyến
|
4.800
|
|
58.13
|
Đường Lê Văn
Lợi
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
2.400
|
|
58.14
|
Đường Nguyễn
Trung Tĩnh
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Lê Văn
Lợi
|
1.280
|
|
58.15
|
Đường Thiều
Văn Chỏi
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Cống 575
|
2.400
|
|
58.16
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Sắt
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
1.600
|
|
Cầu Sắt
|
Kênh 8 mét
|
1.200
|
|
58.17
|
Đường Nguyễn
Hoàng Huy
|
Cầu Suối Tiên
|
Bến đò cũ
|
2.400
|
|
58.18
|
Đường đal đi
Kế Thành
|
Cầu Lò Gạch
(Cầu kênh Nổi)
|
Cầu Bưng Tiết
(Kế Thành)
|
1.200
|
|
58.19
|
Đường xuống Bến
đò cũ
|
Bến đò
|
Đường huyện 6
|
2.400
|
|
58.20
|
Đường đal Khu
tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ)
|
Đường Ung
Công Uẩn
|
Đường Thiều
Văn Chỏi
|
1.200
|
|
58.21
|
Đường Lê Văn
Tám (Ấp An Thành)
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
2.240
|
|
58.22
|
Đường đal An
Ninh 2 (Dọc Sông số 1)
|
Bến đò
|
Cổng Trạm
Xăng dầu
|
1.040
|
|
58.23
|
Đường Đấu Nối
vào Trung tâm Thương mại
|
Đường Nguyễn
Hoàng Huy
|
Giáp Trung
tâm Thương mại
|
1.200
|
|
Giáp Trung
tâm Thương mại
|
Rạch An Nghiệp
|
1.200
|
|
58.24
|
Đường đal Khu
tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2
|
Suốt tuyến
|
1.200
|
|
58.25
|
Hẻm 1 (Vũ
Hùng - 6 Gấm)
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.160
|
|
58.26
|
Hẻm 2 (Nhà
Châu Văn Lâm)
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.200
|
|
58.27
|
Hẻm 3 (Bà
Giàu)
|
Giáp ranh nhà
bà Giàu
|
Hết đất ông
Hà Ngọc Em
|
1.200
|
|
58.28
|
Hẻm 4 (Trung
tâm Bồi dưỡng Chính trị)
|
Suốt tuyến
|
2.160
|
|
58.29
|
Đường trong
Khu dân cư - Thương mại
|
Khu A, K1,
K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2
|
3.040
|
|
Khu H1, H2,
E2
|
2.800
|
|
Khu B, C, D
|
2.400
|
|
58.30
|
Đường N11 (ấp
An Khương)
|
Đường tỉnh
932 (Đường vòng cung cũ)
|
Cầu Bưng Túc
|
800
|
|
59
|
Xã Thới An Hội
|
|
|
|
|
59.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Trà Ếch
(Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
Cống Hai Liềm
|
1.200
|
|
Cống Hai Liềm
|
Cầu Rạch Vọp
|
2.080
|
|
Cầu Rạch Vọp
|
Cầu Phèn Đen
(Giáp ranh xã An Lạc Thôn)
|
1.120
|
|
59.2
|
Đường tỉnh
932
|
Trụ sở Đảng ủy
xã
|
Cầu Ninh Thới
|
2.240
|
|
Cầu Ninh Thới
|
Cầu Hai Vọng
|
1.120
|
|
Cầu Hai Vọng
|
Cầu Chùa
PôThiThLâng
|
800
|
|
Cầu Chùa
PôThiThLâng
|
Cầu Trắng
|
1.040
|
|
59.3
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
1.680
|
|
59.4
|
Đường huyện
5B
|
Cầu Chùa
PôThiThLâng
|
Cầu Mỹ Hội
(Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
800
|
|
59.5
|
Đường huyện 4
|
Cầu Sóc Tổng
(Giáp ranh xã An Lạc Thôn)
|
Cầu Xóm Đồng
|
1.440
|
|
Cầu Xóm Đồng
|
Cống 8 Chanh
|
1.920
|
|
Cống 8 Chanh
|
Hết ranh trụ
sở Đảng ủy xã
|
2.240
|
|
Cầu Ninh Thới
|
Cầu Thị Hồ
|
720
|
|
Cầu Thị Hồ
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
696
|
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh Trụ
sở UBND xã
|
1.440
|
|
59.6
|
Đường về cầu
đi Trinh Phú (tuyến mới)
|
Đường huyện 4
|
Cầu Thới An Hội
- Trinh Phú
|
1.360
|
|
59.7
|
Đường vòng
cung Trường Mẫu giáo
|
Đường tỉnh
932
|
Đường huyện 4
|
1.440
|
|
59.8
|
Khu vực Chợ
cũ
|
Cầu qua Chợ
cũ
|
Nhà thờ Tin
Lành
|
560
|
|
59.9
|
Đường đal Cầu
Trắng
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
560
|
|
59.10
|
Chợ Cầu Lộ
|
Các đường nội
bộ trong Chợ
|
1.920
|
|
59.11
|
Chợ An Lạc
Tây
|
Các đường nội
bộ trong Chợ
|
1.040
|
|
60
|
Xã Đại Hải
|
|
|
|
|
60.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
2.080
|
|
60.2
|
Đường tỉnh
932B (cũ)
|
Quốc lộ 1A
|
Cống Vũ Đảo
|
1.440
|
|
Cống Vũ Đảo
|
Ngã ba đất bà
Mạch Thị Quê
|
880
|
|
Ngã ba đất bà
Mạch Thị Quê
|
Cầu Mang Cá 1
|
1.080
|
|
Cầu Mang Cá 1
|
Ngã ba giao
Đường tỉnh 932B
|
640
|
|
Ngã ba giao
Đường tỉnh 932B
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
640
|
|
60.3
|
Đường tỉnh
932B
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh thủy lợi
(Cống Vũ Đảo)
|
756
|
|
Kênh thủy lợi
(Cống Vũ Đảo)
|
Giáp Đường dẫn
cầu Mang cá 1 và Mang cá 2
|
656
|
|
Đường tỉnh
932B (cũ)
|
Đường tỉnh
932C
|
600
|
|
Đường tỉnh
932C
|
Ngã ba giao
Đường tỉnh 932B (cũ)
|
656
|
|
60.4
|
Đường tỉnh
932C
|
Giáp ranh Trụ
sở UBND xã Đại Hải
|
Cầu Số 1
(Giáp ranh xã Kế Sách)
|
560
|
|
60.5
|
Đường huyện 3
|
Đường tỉnh
932B
|
Rạch Đường Độn
(Giáp ranh xã An Lạc Thôn)
|
320
|
|
60.6
|
Đường huyện 4
|
Đường tỉnh
932B
|
Hết ranh Cửa
hàng xăng dầu Tuấn Phát
|
480
|
|
Cửa hàng xăng
dầu Tuấn Phát
|
Hết ranh Trường
Tiểu học Ba Trinh
|
656
|
|
Giáp ranh Trường
Tiểu học Ba Trinh
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
560
|
|
60.7
|
Khu vực Chợ
Mang Cá
|
Hết ranh Trụ
sở UBND xã Đại Hải
|
Hết ranh Chùa
Thánh Tịnh Phụng Thiên
|
1.040
|
|
Khu vực nhà lồng
Chợ Mang Cá
|
880
|
|
60.8
|
Đường Mang Cá
- Đại Thành
|
Cầu Đen
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
800
|
|
60.9
|
Đường Kênh Lầu
|
Cầu Mang Cá 1
|
Hết ranh đất
ông Đắc (Ấp Đông Hải)
|
680
|
|
Ranh đất ông
Đắc (Ấp Đông Hải)
|
Quốc lộ 1A
|
1.040
|
|
60.10
|
Đường cặp
Kênh Nam Hải
|
Quốc lộ 1A
|
Hết lộ đal hiện
hữu
|
320
|
|
Quốc lộ 1A
(Ranh Nhà thờ Đại Hải) hướng qua Nhà thờ Tân Hải
|
Hết lộ đal hiện
hữu
|
360
|
|
60.11
|
Đường cặp
Kênh 25 (Vnsat)
|
Trạm bơm Mang
Cá
|
Quốc lộ 1A
|
280
|
|
60.12
|
Tuyến Đường Tập
đoàn 2 ấp Đông Hải (Phía bên sông đối diện Quốc lộ1A)
|
Cống Tiếp Nhựt
(Ấp Ba Rinh)
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
320
|
|
60.13
|
Khu Trung tâm
Đảng ủy xã Đại Hải
|
Giáp ranh Trụ
sở Đảng ủy xã Đại Hải
|
Cầu Mảnh Chi
|
440
|
|
Cầu Mảnh Chi
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
360
|
|
Đường huyện 4
|
Hết ranh Đài
tưởng niệm
|
400
|
|
60.14
|
Đường Đảng Ủy
- Đường huyện 4 (Lầu Bà)
|
Hết đất Dương
Phức Mãi
|
Cầu Lầu Bà 2
(Đường huyện 3)
|
320
|
|
60.15
|
Khu tái định
cư Quốc lộ 1A, giai đoạn 1, 2
|
Suốt tuyến
|
1.040
|
|
61
|
Xã Phú Tâm
|
|
|
|
|
61.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
Hết ranh đất
Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
|
2.000
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
|
Hết ranh đất
UBND thị trấn (cũ)
|
3.600
|
|
Giáp ranh đất
UBND thị trấn (cũ)
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
2.240
|
|
61.2
|
Đường tỉnh
932
|
Cầu Phú Tâm
|
Hết ranh đất
Trạm Y tế
|
2.400
|
|
Giáp ranh đất
Trạm Y tế
|
Kênh Ống Bọng
|
1.280
|
|
Kênh Ống Bọng
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
880
|
|
61.3
|
Đường tỉnh
932D
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
400
|
|
61.4
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
Hết ranh đất
Cây xăng Quang Minh
|
1.040
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Quang Minh
|
Cầu Chợ Thuận
Hòa
|
1.280
|
|
61.5
|
Đường Trần
Phú (Đường tỉnh 939B)
|
Quốc lộ 1A
|
Đường vào Khu
tái định cư Xây Đá
|
3.200
|
|
Đường vào Khu
tái định cư Xây Đá
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1.840
|
|
61.6
|
Đường tỉnh
939B
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu 30 Tháng
4
|
720
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Cầu Bảy Quýt
|
480
|
|
61.7
|
Đường Hùng
Vương
|
Quốc lộ 1A
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
3.680
|
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
3.200
|
|
61.8
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Phú (Đường tỉnh 939B)
|
Đường Hùng
Vương
|
2.000
|
|
61.9
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Trần
Phú (Đường tỉnh 939B)
|
Đường Hùng
Vương
|
1.040
|
|
61.10
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Hùng
Vương
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
456
|
|
61.11
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường tỉnh
939B
|
Cống Ông Minh
|
880
|
|
Cống Ông Minh
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
600
|
|
61.12
|
Đường huyện
93
|
Cống Thuận
Hòa
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
440
|
|
61.13
|
Đường huyện
94
|
Đường tỉnh
932
|
Cầu Kênh 79
|
640
|
|
Cầu Kênh 79
|
Cầu Bảy Quýt
|
480
|
|
61.14
|
Đường huyện
97
|
Đường huyện
94
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
400
|
|
61.15
|
Đường A4 (Đường
vào UBND thị trấn)
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranh đất
Trụ sở UBND thị trấn
|
1.040
|
|
61.16
|
Đường Miếu
Quan Đế
|
Giáp ranh đất
Miếu Quan Đế
|
Kênh Lương
Sơn Bá
|
320
|
|
Kênh Lương
Sơn Bá
|
Đường Cầu
Chùa đi xã Trường Khánh
|
320
|
|
61.17
|
Đường Giồng
Cát đi Mỏ Neo
|
Cầu Giồng Cát
|
Mỏ Neo (Giáp
ranh xã Đại Hải)
|
336
|
|
61.18
|
Đường Cầu
Chùa đi xã Trường Khánh
|
Đường tỉnh
932
|
Kênh Lương
Sơn Bá
|
640
|
|
Kênh Lương
Sơn Bá
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
400
|
|
61.19
|
Chợ Thuận Hòa
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ
|
5.600
|
|
Các Đường nội
bộ trong khu vực Chợ
|
4.800
|
|
61.20
|
Chợ Phú Tâm
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ
|
3.440
|
|
Các Đường nội
bộ trong khu vực Chợ
|
800
|
|
61.21
|
Khu tái định
cư Xây Đá
|
Khu tái định
cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng
|
1.280
|
|
Vị trí tiếp
giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng
|
880
|
|
61.22
|
Khu tái định
cư Quốc lộ 1A
|
Các đường
khác trong Khu tái định cư
|
1.840
|
|
Các vị trí tiếp
giáp Khu tái định cư
|
1.360
|
|
62
|
Xã An Ninh
|
|
|
|
|
62.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
Hết ranh đất
Cây xăng Mỹ Trân
|
2.800
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Mỹ Trân
|
Hết cống (Gần
Nhà bà Lý Sà Nen)
|
3.744
|
|
Giáp cống (Gần
Nhà bà Lý Sà Nen)
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
4.560
|
|
62.2
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Cầu Kênh 30
Tháng 4
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
3.600
|
|
62.3
|
Đường tỉnh
938
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
Đường tỉnh
932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ)
|
680
|
|
Đường tỉnh
932 (Đường đi Chông Nô cũ)
|
Hết ranh đất
Trường tiểu học An Ninh D
|
800
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học An Ninh D
|
Đường tỉnh
939
|
640
|
|
62.4
|
Đường tỉnh
939
|
Đường tỉnh
938 (Cầu Trắng)
|
Hết ranh đất
Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)
|
1.040
|
|
Giáp ranh đất
Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
480
|
|
62.5
|
Đường tỉnh
932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ)
|
Đường tỉnh
938
|
Cầu Kênh 76
|
320
|
|
Cầu Kênh 76
|
Đường huyện
90
|
280
|
|
Đường huyện
90
|
Cầu Bưng Tróp
A
|
640
|
|
Cầu Bưng Tróp
A
|
Hết đất Chùa
Peng Som Rath
|
480
|
|
Chùa Peng Som
Rath
|
Cầu An Trạch
|
1.040
|
|
Cầu An Trạch
|
Quốc lộ 1A
|
1.360
|
|
62.6
|
Đường tỉnh
932
|
Quốc lộ 1A
|
Đường vào Trường
Tiểu học An Hiệp A
|
1.600
|
|
Đường vào Trường
Tiểu học An Hiệp A
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
1.280
|
|
62.7
|
Đường huyện
90 (Đi Sóc Vồ)
|
Đường Sóc Vồ
|
Kênh 26 Tháng
3
|
640
|
|
Kênh 26 Tháng
3
|
Kênh 77
|
520
|
|
Kênh 77
|
Đường tỉnh
932 nối dài
|
520
|
|
62.8
|
Đường huyện
93
|
Đường Sóc Vồ
|
Đường tỉnh
932 nối dài
|
400
|
|
Đường tỉnh
932 nối dài
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
400
|
|
62.9
|
Đường huyện
90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện)
|
Đường tỉnh
932 nối dài
|
Cầu An Hiệp B
|
400
|
|
Cầu An Hiệp B
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
320
|
|
62.10
|
Đường Sóc Vồ
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Sóc Vồ
|
448
|
|
Cầu Sóc Vồ
|
Đường tỉnh
938
|
360
|
|
62.11
|
Hẻm Ấp Châu Thành
|
Các Hẻm xóm
1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành
|
320
|
|
62.12
|
Chợ An Trạch
|
Hai bên và
dãy dưới nhà lồng chợ
|
1.440
|
|
62.13
|
Khu tái định
cư
|
Cả khu
|
600
|
|
62.14
|
Đường vào Khu
tái định cư
|
Suốt tuyến
|
680
|
|
62.15
|
Đường vào trường
Tiểu học An Hiệp qua Khu tái định cư
|
Suốt tuyến
|
600
|
|
62.16
|
Hẻm Chợ Bố Thảo
|
Đầu ranh đất
bà Léng (Thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06)
|
Hết ranh đất
bà Nguyên (Thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 6)
|
1.120
|
|
Đầu ranh đất
bà Dân (Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6)
|
Hết ranh đất
ông Xe (Thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 6)
|
1.040
|
|
62.17
|
Các hẻm trung
tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới)
|
Các hẻm thuộc
ấp Châu Thành
|
480
|
|
Hai bên nhà lồng
Chợ cũ (Chợ Bố Thảo)
|
912
|
|
Đường vào Sân
bóng cũ
|
320
|
|
63
|
Xã Thuận Hòa
|
|
|
|
|
63.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
1.120
|
|
63.2
|
Quốc lộ 60
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
3.466
|
|
63.3
|
Đường tỉnh
939B (Đường tỉnh 14)
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
640
|
|
63.4
|
Đường tỉnh
932
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Phú Tân A
|
800
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Phú Tân A
|
Hết ranh đất
Tịnh Xá Ngọc Tâm
|
1.120
|
|
Giáp ranh đất
Tịnh Xá Ngọc Tâm
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
1.840
|
|
63.5
|
Đường huyện
90
|
Đường tỉnh
939B (Đường tỉnh 14)
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
280
|
|
63.6
|
Tuyến Đê Bao Thuận
Hòa (Đường huyện 93)
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
Hết ranh đất
Chùa Trà Quýt (cũ)
|
400
|
|
Giáp ranh đất
Chùa Trà Quýt (cũ)
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
360
|
|
63.7
|
Đường huyện
95
|
Cầu Ông Cường
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
400
|
|
63.8
|
Đường huyện
96
|
Đường đal
Kênh 30 Tháng 4
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
400
|
|
63.9
|
Đường huyện
97
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh Hai Sum
|
640
|
|
Kênh Hai Sum
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
560
|
|
63.10
|
Đường vào Trại
Giống
|
Quốc lộ 1A
|
Trại thực
nghiệm giống vật nuôi
|
360
|
|
63.11
|
Đường bao
quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa
|
Đường huyện
97
|
Hết đất Trường
Tiểu học Thuận Hòa B
|
400
|
|
Suốt tuyến
|
360
|
|
Đường huyện
97
|
Hết đất Trạm
y tế xã Thuận Hòa
|
360
|
|
63.12
|
Đường vào
UBND xã Thuận Hòa
|
Đường tỉnh
932
|
Hết ranh đất
Trụ sở UBND xã Thuận Hòa
|
424
|
|
63.13
|
Đường vào Khu
du lịch văn hoá Giếng Tiên
|
Đường tỉnh 932
|
Cổng vào Khu
du lịch văn hóa Giếng Tiên
|
560
|
|
63.14
|
Đường đal Sa
Bâu
|
Đường huyện
93
|
Đường đal
Kênh Ông Ướng
|
280
|
|
63.15
|
Đường đal
Kênh 6 A1
|
Quốc lộ 1A
|
Rạch Hàng Bần
|
280
|
|
63.16
|
Đường đal
Kênh Ông Ướng
|
Đường huyện
93
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
280
|
|
63.17
|
Đường đal Tư
Lung - Bảy Trang
|
Đường huyện
93
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
280
|
|
63.18
|
Đường đal
Kênh Cống 1
|
Đường tỉnh
939B (Đường tỉnh 14)
|
Đường đal
Kênh Ông Ướng
|
280
|
|
63.19
|
Đường đal Rạch
Trà Canh Ruộng
|
Đường đal
Kênh 85, Ấp Trà Canh
|
Đường đal Tư
Lung - Bảy Trang
|
280
|
|
63.20
|
Đường đal
kênh 30 Tháng 4
|
Hết ranh đất
ông Hoàng
|
Cầu 30 Tháng
4
|
440
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
320
|
|
63.21
|
Đường đal
|
Đường tỉnh
932
|
Chùa Bốn Mặt
|
280
|
|
Đường tỉnh
932
|
Đường đal 135
|
360
|
|
Đường tỉnh
932
|
Đường vào
Đình Phước Hưng
|
360
|
|
Giáp ranh đất
ông Hoàng
|
Cổng Chùa
ChamPa
|
392
|
|
Cổng chùa
ChamPa
|
Hết ranh đất
bà Hạnh
|
440
|
|
64
|
Xã Hồ Đắc Kiện
|
|
|
|
|
64.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
1.520
|
|
64.2
|
Đường huyện
92
|
Đường huyện
93
|
Cầu Kênh Cũ
|
520
|
|
Cầu Kênh Cũ
|
Đường bê tông
Phân Trường Phú Lợi
|
480
|
|
64.3
|
Đường đal
|
Đường huyện
92
|
Cầu Kênh Gòn
(Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
|
960
|
|
64.4
|
Đường huyện
93
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
360
|
|
64.5
|
Tuyến Đường
vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
|
Đường huyện
93
|
Hết ranh đất
Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
|
360
|
|
64.6
|
Đường Kênh 12
|
Cầu Hai Giỏi
|
Cầu Đắc Thắng
(Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
|
280
|
|
64.7
|
Đường Kênh
Sáu Lái
|
Đường huyện
93
|
Đường Bờ tây
Kênh Ba Rinh mới
|
280
|
|
64.8
|
Đường bờ Tây
Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
|
Cầu Kênh Gòn
(Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương
|
Hết đoạn bờ
kè, ấp Đắc Thắng
|
320
|
|
Giáp ranh đất
Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
320
|
|
Hết đoạn bờ
kè, ấp Đắc Thắng
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
320
|
|
64.9
|
Đường bờ Đông
Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B"
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
280
|
|
64.10
|
Đường bờ Đông
Kênh Ba Rinh cũ
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Đường Kênh 12
(Cầu Đắc Thắng)
|
320
|
|
64.11
|
Đường bờ Tây
Kênh Ba Rinh cũ
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Kênh Tân Phước
|
320
|
|
64.12
|
Đường Bờ bao
Phân Trường
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
320
|
|
64.13
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
Cầu An Tập
|
2.000
|
|
Cầu An Tập
|
Hết ranh đất
Trụ sở VNPT
|
1.840
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở VNPT
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
640
|
|
64.14
|
Khu vực nhà lồng
Chợ (Thiện Mỹ cũ)
|
Đường hai bên
nhà lồng chợ
|
2.080
|
|
Đường phía
sau nhà lồng chợ
|
1.840
|
|
64.15
|
Đường huyện
90
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
720
|
|
64.16
|
Đường Mỹ Phú
- Mỹ Tân
|
Cầu Năm Thơi
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
320
|
|
64.17
|
Đường Điện
Huyện B
|
Đường huyện
90
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
320
|
|
64.18
|
Đường Tân Phước
|
Vật liệu xây
dựng Sáu Long
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
320
|
|
64.19
|
Đường Kênh
Ông Ướng
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
64.20
|
Đường Kênh
Ranh Mỹ An - Mỹ Đức
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
64.21
|
Đường đal
Giao Thông A
|
Mương Khai A
|
Đường bờ Tây
Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
|
320
|
|
64.22
|
Đường Mương
Khai A
|
Cầu Đường
Láng
|
Cầu Sắt
|
320
|
|
64.23
|
Đường Mương
Khai B
|
Cầu Sắt
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
320
|
|
65
|
Xã Mỹ Tú
|
|
|
|
|
65.1
|
Đường tỉnh
940
|
Cầu số 1
|
Cầu số 2
|
600
|
|
Cầu số 2
|
Cống Mỹ Phước
|
480
|
|
Cống Mỹ Phước
|
Cầu Cái Trầu
mới
|
680
|
|
Cầu Cái Trầu
mới
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
480
|
|
65.2
|
Đường tỉnh
938
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
Đường đal Ô
Quên
|
480
|
|
Đường đal Ô
Quên
|
Rạch Lộ Bể
|
560
|
|
Rạch Lộ Bể
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
560
|
|
65.3
|
Đường ô tô
Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939)
|
Kênh Ba Hữu
|
Cầu Tư Thành
|
680
|
|
Cầu Tư Thành
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
400
|
|
65.4
|
Đường A1 (Đường
tỉnh 939)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
Đường Quang
Trung
|
1.440
|
|
Đường Quang
Trung
|
Cầu Kênh 1
Tháng 5
|
3.200
|
|
Cầu Kênh 1
Tháng 5
|
Kênh Ba Hữu
|
1.200
|
|
65.5
|
Đường huyện
82
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3)
|
480
|
|
65.6
|
Đường huyện
84
|
Cầu 1 Tháng 5
(Huyện đội cũ)
|
Giáp ranh Cao
tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
1.040
|
|
Giáp ranh Cao
tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Cầu Béc Trang
|
480
|
|
Cầu Béc Trang
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
400
|
|
65.7
|
Đường huyện
86
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Cầu Trà Cú Cạn
|
320
|
|
Cầu Trà Cú Cạn
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Mỹ Tú A
|
440
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Mỹ Tú A
|
Đường tỉnh
940
|
320
|
|
65.8
|
Đường huyện
87 (Đường Rạch Rê)
|
Đường tỉnh
938
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
280
|
|
65.9
|
Đường huyện
89
|
Đường huyện
87 (Đường Rạch Rê)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
280
|
|
65.10
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Kênh Ba Vợi
|
560
|
|
Kênh Ba Vợi
|
Hết ranh đất
Nhà ông Sáu Cao
|
1.120
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Sáu Cao
|
Đập Chín Lời
|
1.760
|
|
Đập Chín Lời
|
Cầu Ba Thắng
|
4.640
|
|
Cầu Ba Thắng
|
Đập Sáu Giúp
|
2.160
|
|
Đập Sáu Giúp
|
Kênh số 1 (Ấp
Mỹ Hòa)
|
1.200
|
|
65.11
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Suốt tuyến
|
3.040
|
|
65.12
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
Suốt tuyến
|
3.040
|
|
65.13
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranh đất
Nhà bà Bé
|
1.920
|
|
65.14
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Trần
Phú
|
3.360
|
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Quang
Trung
|
5.440
|
|
Đường Quang
Trung
|
Cầu 1 Tháng 5
(Huyện đội cũ)
|
3.600
|
|
65.15
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Quang
Trung
|
3.040
|
|
65.16
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Ba Thắng
(Đường Trần Hưng Đạo)
|
Cầu Đê Mỹ Phước
(Đường Quang Trung)
|
2.400
|
|
65.17
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Cầu Bệnh Viện
|
Đê Bé Bùi
|
480
|
|
65.18
|
Đường Trần
Phú
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Đường Đồng Khởi
|
664
|
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
3.360
|
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Kênh Út Biện
|
1.040
|
|
Kênh Út Biện
|
Kênh số 1 (Ấp
Mỹ Hòa)
|
480
|
|
65.19
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Trần
Phú
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
800
|
|
65.20
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
2.320
|
|
65.21
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1.440
|
|
65.22
|
Đường Huỳnh
Văn Triệu
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1.200
|
|
65.23
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.920
|
|
65.24
|
Đường Quang
Trung (Đường tỉnh 940)
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Cầu Sáu Xôi
|
1.520
|
|
Cầu Sáu Xôi
|
Kênh Hậu Huyện
Đội (cũ)
|
3.920
|
|
Kênh Hậu Huyện
Đội (cũ)
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
5.360
|
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
Hết ranh đất
bà Hân
|
4.800
|
|
Giáp ranh đất
bà Hân
|
Cầu số 1
|
2.080
|
|
65.25
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường 3 Tháng
2
|
2.400
|
|
65.26
|
Đường Trung
tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ)
|
Dãy E
|
17.600
|
|
65.27
|
Đường F12
|
Cầu Ba Thắng
|
Nhà lồng Chợ
mới
|
2.000
|
|
65.28
|
Đường D7 (Đường
Trung tâm xã Long Hưng)
|
Đường Đồng Khởi
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
800
|
|
65.29
|
Đường đal
(Kho lương thực cũ)
|
Đường tỉnh
940
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
680
|
|
65.30
|
Đường đal (Chợ
Cá)
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh đất
ông Thơm
|
1.440
|
|
65.31
|
Đường nhựa D9
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 Tháng
2
|
1.120
|
|
65.32
|
Đường cũ Cầu
Đồn
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 Tháng
2
|
440
|
|
65.33
|
Đường đấu nối
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Đường tỉnh
940
|
Cao tốc Châu
Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
640
|
|
65.34
|
Khu tái định
cư Đường A1
|
Cả khu
|
1.200
|
|
66
|
Xã Long Hưng
|
|
|
|
|
66.1
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng
|
Cầu Mỹ Khánh
|
720
|
|
Cầu Mỹ Khánh
|
Cầu 1 Tháng 5
|
880
|
|
Cầu 1 Tháng 5
|
Cầu Đập Đá
|
720
|
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
480
|
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miễu
|
600
|
|
Kênh Miễu
|
Kênh Chín Mùi
|
560
|
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Tư Lang
|
600
|
|
Kênh Tư Lang
|
Kênh Út Cứng
|
600
|
|
Kênh Út Cứng
|
Kênh Ka Rê
|
600
|
|
66.2
|
Đường tỉnh
940
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Kênh Hai Bá
|
720
|
|
Kênh Hai Bá
|
Cầu Nhà Thờ
|
640
|
|
Cầu Nhà Thờ
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
440
|
|
66.3
|
Đường huyện
32 (Đường huyện 87C)
|
Cầu qua Nhà
Văn hóa xã
|
Cầu vượt Tân
Phước
|
480
|
|
Cầu vượt Tân
Phước
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
360
|
|
66.4
|
Đường huyện
85
|
Đường huyện
87B
|
Đường tỉnh
940
|
736
|
|
Đường tỉnh
940
|
Kênh Đập Đá
|
1.040
|
|
66.5
|
Đường huyện
86
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
320
|
|
66.6
|
Đường huyện
87
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
Cầu vượt Mỹ
Khánh
|
400
|
|
Cầu vượt Mỹ
Khánh
|
Cầu qua Nhà
Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
|
480
|
|
66.7
|
Đường huyện
87B
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
Kênh Hai Bá
|
320
|
|
Kênh Hai Bá
|
Cầu Vượt Mỹ
Khánh
|
480
|
|
Cầu vượt Mỹ
Khánh
|
Cầu qua UBND
xã
|
600
|
|
Cầu qua UBND
xã
|
Hết ranh
Trung tâm Thương mại
|
1.760
|
|
Giáp ranh
Trung tâm Thương mại
|
Hết ranh đất
ông Lê Việt Hùng
|
680
|
|
Giáp ranh đất
ông Lê Việt Hùng
|
Kênh 1 Tháng
5
|
624
|
|
Kênh 1 Tháng
5
|
Kênh Đập Đá
|
440
|
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
320
|
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miễu
|
600
|
|
Kênh Miễu
|
Kênh Chín Mùi
|
360
|
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Ka Rê
|
400
|
|
66.8
|
Đường huyện
80
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Kênh Hai Cao
|
400
|
|
Kênh Hai Cao
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
320
|
|
66.9
|
Trung tâm
Thương mại Long Hưng
|
Dãy Khu phố 1
|
2.560
|
|
Dãy Khu phố
2, 3, 4
|
2.080
|
|
Dãy Khu phố
5, 6
|
2.400
|
|
66.10
|
Đường D3 - N6
|
Suốt tuyến
|
1.440
|
|
66.11
|
Đường D1 - N3
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Hết đất Chợ
Long Hưng
|
1.040
|
|
66.12
|
Đường Ô tô đến
Trung tâm xã (Đường huyện 81)
|
Đầu ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Cầu Kênh
1.000
|
600
|
|
Cầu Kênh
1.000
|
Cầu Nguyễn Việt
Hồng
|
320
|
|
Cầu Nguyễn Việt
Hồng
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
320
|
|
67
|
Xã Mỹ Hương
|
|
|
|
|
67.1
|
Đường tỉnh
939
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
640
|
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
Đường vào
Chùa Bưng Cóc
|
480
|
|
Đường vào
Chùa Bưng Cóc
|
Cầu Trắng
|
480
|
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã
An Ninh (Trạm Bơm)
|
1.440
|
|
Giáp ranh xã
An Ninh (Trạm Bơm)
|
Đường vào Chợ
Mỹ Hương
|
800
|
|
Đường vào Chợ
Mỹ Hương
|
Trường THPT Mỹ
Hương
|
1.920
|
|
Trường THPT Mỹ
Hương
|
Cầu Bà Lui
|
1.360
|
|
Cầu Bà Lui
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
1.440
|
|
67.2
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
Hết ranh đất
Nghĩa trang liệt sĩ
|
800
|
|
Giáp ranh đất
Nghĩa trang liệt sĩ
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
680
|
|
67.3
|
Đường tỉnh
938
|
Đường tỉnh
939
|
Cầu Trà Lây 1
|
1.280
|
|
Cầu Trà Lây 1
|
Cầu Thuận
Hưng
|
640
|
|
Cầu Thuận
Hưng
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
640
|
|
67.4
|
Đường huyện
88
|
Đường tỉnh
938
|
Cầu Ngang
|
480
|
|
Cầu Ngang
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
360
|
|
67.5
|
Đường huyện
88B
|
Đường huyện
88
|
Đường tỉnh
939
|
280
|
|
Đường tỉnh
939
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
560
|
|
67.6
|
Đường huyện
89
|
Đường tỉnh
939
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
400
|
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
360
|
|
67.7
|
Đường A1
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
1.200
|
|
67.8
|
Đường Chợ Cá
|
Đường Cầu Xẻo
Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ
|
2.400
|
|
67.9
|
Đường vào sau
Chợ mới
|
Đường tỉnh
939 (đường mới)
|
Đường cũ (vào
chợ)
|
1.600
|
|
67.10
|
Đường đal
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
|
1.120
|
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Cầu Ông Tám Bầu
|
1.120
|
|
Cầu Ông Tám Bầu
|
Giáp sông Xẻo
Gừa
|
800
|
|
Đường tỉnh
939
|
Hết ranh đất
Kho phân Sáu Địa
|
1.200
|
|
Giáp ranh Chợ
Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
ông Trịnh Ngọc Ba
|
880
|
|
Cống ranh Chợ
Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
Trại cưa ông Trần Văn Vạng
|
1.120
|
|
67.11
|
Đường Chợ Thuận
Hưng
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ Thuận Hưng
|
680
|
|
67.12
|
Đường Chợ Cầu
Trắng
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ Cầu Trắng
|
680
|
|
67.13
|
Đường Chợ Phú
Mỹ
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ Phú Mỹ
|
680
|
|
Đường tỉnh
939
|
Kênh 2
|
480
|
|
67.14
|
Đường đal Phú
Tức
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Cống Thủy Lợi
|
440
|
|
Cống Thủy Lợi
|
Hết đường đal
|
400
|
|
67.15
|
Khu dân cư Bà
Lui
|
Cả khu
|
480
|
|
67.16
|
Khu tái định
cư xã Mỹ Hương
|
Đường số 01
|
1.817
|
|
67.17
|
Khu tái định
cư Thuận Hưng
|
Giáp ranh Cầu
Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88)
|
1.396
|
|
Đường số 01
|
1.286
|
|
68
|
Xã Tân Long
|
|
|
|
|
68.1
|
Quốc lộ 61B
(Đường tỉnh 937)
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
Hết ranh đất
Trường Mầm non Thạnh Tân
|
600
|
|
Giáp ranh đất
Trường Mầm non Thạnh Tân
|
Cầu 14 Tháng
9
|
680
|
|
Cầu 14 Tháng
9
|
Cầu Ông Tàu
|
600
|
|
Cầu Ông Tàu
|
Hết ranh đất
Cây xăng Mười Biết
|
800
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Mười Biết
|
Cầu Cái Trầu
|
960
|
|
Cầu Cái Trầu
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Tân Long 1
|
1.600
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Tân Long 1
|
Cầu Ba Bọng
|
1.200
|
|
Cầu Ba Bọng
|
Hết ranh đất
Nhà văn hóa ấp Tân Bình
|
720
|
|
Giáp ranh đất
Nhà văn hóa ấp Tân Bình
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
560
|
|
68.2
|
Đường tỉnh
938
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Cầu Xéo
|
480
|
|
Kênh Cầu Xéo
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
400
|
|
68.3
|
Đường huyện
61
|
Cầu treo Đường
huyện 61
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
320
|
|
Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
320
|
|
68.4
|
Đường huyện
71
|
Cầu Ba Bọng
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
320
|
|
68.5
|
Đường huyện
75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp)
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
Giáp ranh phường
Mỹ Quới
|
320
|
|
68.6
|
Đường huyện
64
|
Đường huyện
61
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
320
|
|
68.7
|
Đường huyện
60
|
Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
320
|
|
68.8
|
Đường Ấp Long
Thạnh
|
Cầu Cái Trầu
|
Cầu Xéo
|
800
|
|
68.9
|
Đường vào phố
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Ty
|
Hết ranh đất
Nhà ông Hiệp
|
400
|
|
69
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
|
|
69.1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Xẻo Tra
|
Hết ranh đất
UBND xã Phú Lộc
|
3.040
|
|
Giáp ranh đất
UBND xã Phú Lộc
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
2.000
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
|
1.120
|
|
69.2
|
Quốc lộ 61B
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Hai Tài
|
2.800
|
|
Kênh Hai Tài
|
Cầu Sa Di
|
1.680
|
|
Cầu Sa Di
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
600
|
|
69.3
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
1.120
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Cầu Cống
|
1.040
|
|
Cầu Cống
|
Đường đal vào
Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
|
1.680
|
|
Đường đal vào
Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
760
|
|
69.4
|
Đường huyện
64
|
Đầu cầu Xẻo
Tra
|
Cống Thái Văn
Ba
|
640
|
|
Cống Thái Văn
Ba
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
520
|
|
69.5
|
Đường huyện
61
|
Đường huyện
66
|
Đường huyện
65
|
400
|
|
69.6
|
Đường huyện
63
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
Quốc lộ 61B
|
400
|
|
69.7
|
Đường huyện
65
|
Đường huyện
61
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
560
|
|
69.8
|
Đường huyện
66
|
Quốc lộ 61B
|
Đường huyện
65
|
400
|
|
69.9
|
Đường huyện
68 (Lộ Kinh Ngay)
|
Vòng xuyến Đường
tỉnh 937B
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
2.000
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
1.440
|
|
69.10
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
2.960
|
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Hết ranh thửa
đất số 31, tờ bản đồ số 16
|
1.120
|
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
960
|
|
69.11
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Bào Lớn
|
880
|
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
520
|
|
69.12
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.960
|
|
69.13
|
Đường Nguyễn
Đức Mạnh
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30
Tháng 4
|
3.200
|
|
69.14
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
3.040
|
|
69.15
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.560
|
|
69.16
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.080
|
|
69.17
|
Đường cặp
công Viên
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần
Phú
|
1.920
|
|
69.18
|
Đường 30
Tháng 4
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
3.200
|
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Cầu 30 Tháng
4
|
2.880
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Đầu Lộ Rẫy Mới
|
880
|
|
69.19
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Quốc lộ 1
|
Bệnh viện Đa
khoa (cũ)
|
1.920
|
|
69.20
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
1.760
|
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Miếu Bà
|
1.040
|
|
69.21
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Quốc lộ 61B
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.560
|
|
69.22
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Quốc lộ 61B
|
Đường huyện
64
|
1.920
|
|
69.23
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh ấp
Thạnh Điền (hết tuyến)
|
1.040
|
|
69.24
|
Đường Trần
Phú
|
Cầu Công viên
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
1.760
|
|
69.25
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
2.320
|
|
69.26
|
Đường nhà lồng
Chợ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
2.960
|
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Giáp Bờ kè
sông Phú Lộc
|
2.800
|
|
69.27
|
Đường số 1
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1.600
|
|
69.28
|
Đường số 2
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.000
|
|
69.29
|
Đường Khu dân
cư ấp 2
|
Suốt tuyến
|
1.040
|
|
69.30
|
Đường đal
(Phía sau nhà ông Hai Minh)
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đường cặp
Công viên
|
1.440
|
|
69.31
|
Đường số 1
|
Đầu ranh đất
ông Nguyên
|
Hết ranh đất
bà Đỏ
|
3.200
|
|
69.32
|
Đường số 2
|
Đầu ranh đất
Bác sĩ Dũng
|
Hết ranh đất
Nhà ông Quách Hưng Đại
|
2.400
|
|
69.33
|
Đường số 3
|
Đầu ranh đất
Lý Phước Bình
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
|
3.040
|
|
69.34
|
Đường số 4
|
Cầu Trương Từ
|
Hết ranh đất
Nhà ông Hùng
|
3.200
|
|
69.35
|
Đường đal ấp
Phú Tân
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
440
|
|
69.36
|
Đường đal ấp
Thạnh Điền
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
400
|
|
69.37
|
Đường đal cặp
Nhà Văn Hóa
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
560
|
|
69.38
|
Hẻm 1 (Cầu Xẻo
Tra)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
560
|
|
69.39
|
Hẻm 4 (Cặp
nhà bà Mai)
|
Quốc lộ 61B
|
Đường Ngô Quyền
|
560
|
|
69.40
|
Đường đal
(Nhà ông Hòa)
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hẻm 8
|
640
|
|
69.41
|
Đường đal
(Nhà ông Kiểm)
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hẻm 8
|
480
|
|
69.42
|
Đường đal (Cặp
Chùa Xa Mau 2)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
360
|
|
69.43
|
Đường đal (Cặp
Nhà ông Tây)
|
Đường huyện
64
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
480
|
|
69.44
|
Hẻm 6 (Cặp
Kênh Trạm Thủy Nông)
|
Suốt hẻm
|
480
|
|
69.45
|
Hẻm 7 (Cặp
Huyện đội cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
69.46
|
Hẻm 8 (Cặp
UBND huyện cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
640
|
|
69.47
|
Hẻm 9 (Cặp
Nhà ông Lai)
|
Suốt hẻm
|
600
|
|
69.48
|
Hẻm 10
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
560
|
|
69.49
|
Hẻm 11
|
Quốc lộ 1
|
Chùa Phật
|
560
|
|
69.50
|
Hẻm 12
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
480
|
|
69.51
|
Hẻm 13 (Cầu
Đình)
|
Suốt hẻm
|
480
|
|
69.52
|
Đường cặp Trạm
Y tế
|
Đường huyện
68
|
Suốt tuyến
|
1.920
|
|
69.53
|
Đường Chợ
|
Đường tỉnh
937B
|
Cầu Bà Kía
|
1.680
|
|
Đầu ranh đất
ông Hấu (Lý Đông)
|
Hết ranh đất
Tiêu Thanh Đức
|
1.680
|
|
Đầu ranh đất
ông Lý Bạc Hó
|
Hết đất ông
Ngô Ìa
|
880
|
|
69.53
|
Đường Chợ
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Lý Hún
|
Cầu Trương Từ
|
880
|
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Quách Hùng Thương
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trịnh Thành Công
|
880
|
|
69.54
|
Đường đal
(Kênh Ba Huê)
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Tăng Dươl
|
Hết ranh đất
Nhà ông Đinh Công Hùng
|
520
|
|
69.55
|
Đường cặp
sông
|
Đường tỉnh
937B
|
Hết ranh đất
Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
|
680
|
|
Đầu ranh đất
Nhà bà Lâm Thị Thủy
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
680
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Hết ranh đất
Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
|
680
|
|
69.56
|
Kênh Giồng
Chùa
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Lý Chấn Thạnh
|
Hết ranh đất
Chùa Lộc Hòa
|
680
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Lý Chấn Thạnh
|
Hết ranh đất
Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
|
680
|
|
69.57
|
Lộ ấp Công Điền
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
432
|
|
69.58
|
Đường đal cặp
Trạm Thủy nông
|
Quốc lộ 61B
|
Đường đal ấp
Trương Hiền
|
480
|
|
69.59
|
Đường đal ấp
Xóm Tro 1
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Hết đất Nhà
ông Dương Hoàng Đăng
|
600
|
|
Giáp ranh Trạm
cấp nước phía sau
|
Hết ranh đất
Tô Nam Tin
|
600
|
|
69.60
|
Đường ấp số 8
|
Đầu ranh đất
ông Tấn Cang
|
Hết ranh đất
ông Trịnh Phol
|
600
|
|
Đầu ranh đất
ông Vũ Văn Hoàng
|
Hết ranh đất
ông Tiền Buộl
|
1.040
|
|
Đầu ranh đất
ông Dương Phal
|
Hết ranh đất
Ngô Văn Thắng
|
608
|
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Hết ranh đất
Nhà máy Lý Khoa
|
600
|
|
Cầu Bà Kía
|
Hết ranh đất
Nhà máy Lý Khoa
|
600
|
|
Đầu ranh đất
ông Ngô Sang
|
Hết ranh đất
ông Danh Hiền
|
624
|
|
69.61
|
Đường ấp số 9
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Minh Luận
|
Hết ranh đất
ông Húa Đen
|
680
|
|
Giáp ranh đất
ông Húa Đen
|
Hết đất Nhà
máy Kim Hưng
|
800
|
|
69.62
|
Đường Bào Cát
- Quang Vinh
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
400
|
|
69.63
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
Quốc lộ 1
|
560
|
|
Quốc lộ 1
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
1.360
|
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Đường huyện
68
|
640
|
|
Đường huyện
68
|
Đường tỉnh
937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
|
720
|
|
Đường tỉnh
937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
560
|
|
70
|
Xã Vĩnh Lợi
|
|
|
|
|
70.1
|
Đường tỉnh
937B
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Cầu Chợ
|
560
|
|
Cầu Chợ
|
Hết ranh đất
ông Hà Văn Đường
|
720
|
|
Giáp ranh đất
ông Hà Văn Đường
|
Giáp ranh phường
Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
|
560
|
|
70.2
|
Đường huyện
61 (Đường huyện 5 cũ)
|
Đầu ranh đất
ông Bì (Đường tỉnh 937B)
|
Hết ranh đất
bà Muồi
|
560
|
|
Giáp ranh đất
Bà Muồi
|
Hết ranh đất
bà Lê Thị Nhung
|
440
|
|
Giáp ranh đất
bà Lê Thị Nhung
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
|
520
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
|
Giáp ranh xã Phú
Lộc
|
440
|
|
70.3
|
Đường huyện
65
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
440
|
|
70.4
|
Đường huyện
68
|
Giáp ranh phường
Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn)
|
Cầu Bảy Âm
|
600
|
|
Cầu Bảy Âm
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
480
|
|
70.5
|
Đường huyện
67
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh)
|
Cầu số 8
|
480
|
|
Cầu số 8
|
Cầu số 9 (Hết
ranh đất ông Hòa)
|
520
|
|
Cầu số 9 (Hết
ranh đất ông Hòa)
|
Hết ranh đất
ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
|
520
|
|
70.6
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh phường
Mỹ Quới
|
Đường tỉnh
937B
|
560
|
|
Đường tỉnh
937B
|
Ngã ba giao với
Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
|
640
|
|
Ngã ba giao với
Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
720
|
|
70.7
|
Đường giao
thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi
|
Đường tỉnh
937B
|
Hết ranh đất
Thánh Thất Hư Vô Cảnh
|
640
|
|
Giáp ranh
Thánh Thất Hư Vô Cảnh
|
Kênh 30 mét
(Kênh Xáng Nàng Rền)
|
480
|
|
70.8
|
Khu Chợ trung
tâm
|
Các tuyến đường
bộ trong khu vực chợ
|
640
|
|
70.9
|
Đường đal ấp
15
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ)
|
Kênh Nàng Rền
|
560
|
|
Đầu ranh đất
ông Sang
|
Cầu Tây Nhỏ
|
440
|
|
Đường tỉnh
937B
|
Cầu Treo (Cầu
Ông Xe)
|
560
|
|
70.10
|
Đường đal ấp
17
|
Cầu Bà Út Đồn
|
Đường huyện
65
|
440
|
|
71
|
Xã Lâm Tân
|
|
|
|
|
71.1
|
Đường tỉnh
938
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
480
|
|
71.2
|
Đường tỉnh
940 (mới)
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Cống Tuân Tức
|
480
|
|
Cống Tuân Tức
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
400
|
|
71.3
|
Đường tỉnh
940 (cũ)
|
Cống Tuân Tức
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)
|
400
|
|
71.4
|
Đường huyện
69
|
Giáp ranh xã
Tân Long (Cầu Rạch Chóc)
|
Kênh 85
|
432
|
|
71.5
|
Đường huyện
64 (Huyện 1 cũ)
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
Hết ranh đất
Nhà máy Lai Thành
|
384
|
|
Giáp ranh đất
Nhà máy Lai Thành
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
320
|
|
71.6
|
Đường huyện
63 (Huyện 5 cũ)
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
Cầu Tân Định
|
384
|
|
Cầu Tân Định
|
Đường huyện
61
|
320
|
|
71.7
|
Đường huyện
61 (Huyện 2 cũ)
|
Giáp ranh xã Tân
Long
|
Kênh Mương Điều
Chắc Tức
|
320
|
|
Kênh Mương Điều
Chắc Tức
|
Kênh Rạch
Trúc
|
400
|
|
Kênh Rạch
Trúc
|
Đường đal Kiết
Thắng - Kiết Thống
|
320
|
|
Đường đal Kiết
Thắng - Kiết Thống
|
Đường huyện
63
|
400
|
|
Đường huyện
63
|
Đường tỉnh
940
|
360
|
|
71.8
|
Đường huyện
62
|
Đường huyện
61
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
320
|
|
71.9
|
Đường huyện
60 (Đường 14 Tháng 9 cũ)
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
Kênh Rạch
Trúc
|
320
|
|
71.10
|
Đường ấp
Trung Hòa
|
Đường huyện
63
|
Cầu giáp ranh
ấp Trung Bình
|
440
|
|
71.11
|
Đường Trung
Thống - Tân Định
|
Đường huyện
63
|
Đường huyện
61
|
496
|
|
71.12
|
Khu vực Xóm
Phố
|
Đầu đất Chùa
Trà É (Chùa Muni Srăs Keo)
|
Đường huyện
61
|
640
|
|
71.13
|
Đường đal Kiết
Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)
|
Đường huyện
61
|
Đường tỉnh
940
|
440
|
|
71.14
|
Đường đal Kiết
Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã)
|
Đường huyện
61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi)
|
Đường huyện
61 (Ngã ba Kiết Thống)
|
320
|
|
71.15
|
Đường đal ấp
Kiết Hòa
|
Cống Mương
Coi
|
Kênh Rạch
Trúc
|
320
|
|
71.16
|
Đường đal ông
Thái (Đoạn 1)
|
Kênh Mương Điều
Chắc Tức
|
Kênh Hai Trường
|
360
|
|
71.17
|
Đường đal Kiết
Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)
|
Đường đal Kiết
Lợi - Trà Do
|
Đường huyện
61
|
360
|
|
72
|
Xã Thạnh Thới An
|
|
|
|
|
72.1
|
Đường tỉnh
935
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
Cầu An Nô
|
640
|
|
Cầu An Nô
|
Cầu So Đũa
|
600
|
|
Cầu So Đũa
|
Cầu Mỹ Thanh
(Giáp ranh phường Khánh Hòa)
|
480
|
|
72.2
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
Đường huyện
35
|
440
|
|
72.3
|
Đường huyện
35
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
360
|
|
72.4
|
Đường huyện
36
|
Đường tỉnh
935
|
Cầu Thạnh Thới
An
|
400
|
|
Cầu Thạnh Thới
An
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
360
|
|
73
|
Xã Tài Văn
|
|
|
|
|
73.1
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Hết ranh đất
Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)
|
1.920
|
|
Giáp ranh đất
Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)
|
Cầu Tài Văn
|
1.440
|
|
Cầu Tài Văn
|
Hết ranh đất
Trụ sở UBND xã Tài Văn
|
1.600
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở UBND xã Tài Văn
|
Cầu Trà Đức
|
1.200
|
|
Cầu Trà Đức
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
880
|
|
73.2
|
Đường tỉnh
935
|
Đường tỉnh
934 (Ngã ba Tài Văn)
|
Hết ranh đất
Cây xăng Châu Khoa
|
800
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Châu Khoa
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới An
|
640
|
|
73.3
|
Đường tỉnh
934B
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
Cầu Bưng
Chông
|
880
|
|
Cầu Bưng
Chông
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
800
|
|
73.4
|
Đường huyện
32 (Đường vào chùa Lao Vên)
|
Đoạn trên địa
bàn xã Tài Văn
|
560
|
|
73.5
|
Đường huyện
31
|
Đường tỉnh
934B
|
Cầu Trịnh
Sương
|
560
|
|
Cầu Trịnh
Sương
|
Ranh Kênh Tiếp
Nhựt
|
448
|
|
73.6
|
Khu vực chợ
Tài Văn
|
Suốt tuyến
|
800
|
|
73.7
|
Đường đal
|
Kênh Tiếp Nhựt
(cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa)
|
Ngã ba (gần
đường vào Chùa Chông Prek)
|
400
|
|
Đường tỉnh
934
|
Cầu Bưng Sa
Trong (cầu ông Lùng)
|
400
|
|
Đường đal vào
ấp Bưng Chông
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Khải
|
320
|
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Hết ranh đất
Trường Trung học cơ sở Tài Văn
|
320
|
|
Salatel ấp Chắc
Tưng (Xóm Giữa)
|
Đường đal vào
ấp Bưng Chông
|
320
|
|
Cầu Tài Công
|
Đường tỉnh
934B
|
320
|
|
Kênh Tiếp Nhựt
(Cầu Chợ cũ)
|
Cầu ông Sóc
(Xóm Ngọn)
|
320
|
|
73.8
|
Đường đal cặp
kênh 96 Long Hưng (phía đông)
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
73.9
|
Đường đal
phía Tây kênh 96 Long Hưng
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Đường tỉnh
934B
|
320
|
|
73.10
|
Đường đê bao
Phú Hữu - Mỹ Thanh
|
Suốt tuyến
|
320
|
|
73.11
|
Đường đal (Cặp
Kênh Tiếp Nhựt)
|
Kênh Ông Liếm
|
Cầu Tài Công
|
320
|
|
74
|
Xã Liêu Tú
|
|
|
|
|
74.1
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
Đường đal Giồng
Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)
|
1.200
|
|
Đường đal Giồng
Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)
|
Hết ranh Trường
Trung học cơ sở Liêu Tú
|
1.280
|
|
Giáp ranh Trường
Trung học cơ sở Liêu Tú
|
Cầu Trà Mơn
|
1.200
|
|
Cầu Trà Mơn
|
Hết ranh đất
Cây xăng Thuận An
|
880
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Thuận An
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
800
|
|
74.2
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
Cống Tổng
Cáng
|
384
|
|
Cống Tổng
Cáng
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới An
|
440
|
|
74.3
|
Đường tỉnh
934B
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Giáp ranh xã Long
Phú
|
880
|
|
74.4
|
Khu vực chợ
Viên Bình
|
Đường hai bên
hông chợ Viên Bình
|
656
|
|
74.5
|
Đường huyện
32
|
Đường tỉnh
934
|
Chùa Lao Vên
(Cầu Chùa Lao Vên)
|
800
|
|
Trường Mẫu
giáo (Cầu Chùa Lao Vên)
|
Đường tỉnh
936B
|
400
|
|
74.6
|
Đường huyện
36
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
74.7
|
Đường Đại Nôn
- Tổng Cáng
|
Đường tỉnh
934
|
Kênh Chệt Yệu
|
360
|
|
Kênh Chệt Yệu
|
Cầu Tổng Cáng
|
360
|
|
Cầu Tổng Cáng
|
Cống Tổng
Cáng (Đường tỉnh 936B)
|
360
|
|
74.8
|
Đường đal
|
Đầu ranh đất
ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức)
|
Cầu Ông Đáo
|
320
|
|
Bến đò cũ Tổng
Cáng qua đất ông Hái
|
Hết ranh đất
ông Tám Tạo
|
320
|
|
Cầu sắt ông
Thại
|
Hết ranh đất
ông Lâm Phel
|
320
|
|
Giáp ranh đất
ông Tám Tạo
|
Đê ngăn mặn
|
320
|
|
Giáp ranh đất
ông Tô Văn Tĩnh
|
Hết ranh đất
ông Trần Phước Tâm
|
320
|
|
Đầu ranh đất
ông Châu Ngọc Tân
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Cơ
|
400
|
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Lưu Quốc Phong
|
Cống Tổng
Cáng (Đường tỉnh 936B)
|
320
|
|
Chùa Bâng
Phniết
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
320
|
|
Đường tỉnh
934
|
Hết ranh Trường
Mầm non Liêu Tú
|
400
|
|
74.9
|
Đường đal chợ
Viên Bình
|
Chợ Viên Bình
|
Trường Mẫu
giáo
|
400
|
|
75
|
Xã Lịch Hội Thượng
|
|
|
|
|
75.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2)
|
440
|
|
75.2
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
440
|
|
75.3
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Cầu Hội Trung
|
1.600
|
|
Cầu Hội Trung
|
Cầu Huyện Đội
|
1.920
|
|
Cầu Huyện Đội
|
Hết ranh đất
Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng
|
2.240
|
|
Giáp ranh đất
ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
1.520
|
|
75.4
|
Đường tỉnh
933C
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Kênh Ba Mới
|
560
|
|
Kênh Ba Mới
|
Kênh Tư Mới
|
640
|
|
Kênh Tư Mới
|
Cầu Nhà máy
Khánh Hưng
|
800
|
|
Đường tỉnh
934 (Lộ Sóc Giữa)
|
Ngã ba Chùa
Pôthi Prứk
|
1.200
|
|
Ngã tư Hòa Đức
|
Ngã tư cây
Vông
|
2.720
|
|
Ngã tư cây
Vông
|
Ngã ba Chùa
Hai Ông Cọp
|
1.760
|
|
Ngã ba Chùa
Hai Ông Cọp
|
Đường Cao tốc
Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
960
|
|
Đường Cao tốc
Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Hết ranh đất
chùa Sóc Tia
|
800
|
|
Giáp ranh đất
chùa Sóc Tia
|
Giáp ranh xã
Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1)
|
560
|
|
75.5
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường tỉnh
934
|
Hết ranh đất
Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A
|
5.200
|
|
Giáp ranh đất
Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A
|
Hết ranh đất
Chợ mới xã Lịch Hội Thượng
|
7.600
|
|
Giáp ranh đất
Chợ mới xã Lịch Hội Thượng
|
Ngã tư Phố Dưới
|
4.000
|
|
75.6
|
Khu tái định
cư Lịch Hội Thượng
|
Đường trong
Khu tái định cư
|
1.600
|
|
75.7
|
Đường nhựa
|
Đầu ranh Nhà
ông Ngô Văn Nguyên
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trần Văn Cam
|
7.600
|
|
Đầu ranh đất
Nhà bà Trần Huyền Trang
|
Hết ranh đất
Nhà ông La Văn Trung
|
7.600
|
|
Ngã tư Ông
Xưa
|
Ngã tư Hòa Đức
|
5.200
|
|
Ngã tư Thanh
Vân
|
Hết ranh đất
Nhà ông Hấu
|
5.600
|
|
Ngã tư ông
Nía
|
Hết ranh quán
cafe ông Nỉ
|
5.600
|
|
Ngã tư Hòa
Thành
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học A
|
3.200
|
|
Ngã tư Hòa Đức
|
Hết ranh đất
nhà bà Yến Ông Dín
|
3.360
|
|
75.7
|
Đường nhựa
|
Đầu quán
Thanh Vân
|
Cống Ông Hiệp
|
2.800
|
|
Sân trước
Chùa Ông Bổn
|
Giáp nhà lồng
Chợ
|
3.600
|
|
Sân trước
Chùa Ông Bổn
|
Cầu Hội Đồng
|
2.720
|
|
Ngã tư Phố Dưới
|
Hết ranh đất
Nhà ông Xía
|
2.560
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Xía
|
Đường Cao tốc
Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
1.120
|
|
Cống Ông Hiệp
|
Cầu Vĩnh Tường
|
2.560
|
|
Đầu ranh đất
Chùa Phước Đức Cổ Miếu
|
Cầu Vĩnh Tường
|
2.000
|
|
75.8
|
Các tuyến Hẻm
|
Hẻm cặp Nhà
ông Liên Tấn
|
Trường Tiểu học
B
|
1.440
|
|
Hẻm cặp Trường
Tiểu học B
|
Suốt hẻm
|
480
|
|
Hẻm nhà ông
Tám Điếc
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
Hẻm nhà ông
Lâm Sướng
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
Hẻm Quán
Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu)
|
Giáp nhà lồng
Chợ
|
4.000
|
|
Hẻm Nhà ông
Huỳnh Chứ
|
Suốt hẻm
|
480
|
|
75.9
|
Đường đal
|
Kênh Ông Thầy
Pháp
|
Kênh Ông Vinh
|
640
|
|
Đầu ranh đất
Huyện Đội
|
Kênh Ông Vinh
|
480
|
|
Đường Sóc Bìa
Hội Trung từ Đường tỉnh 934
|
Đường tỉnh
933C (Ngã tư Cây Vông)
|
640
|
|
Kênh Thầy
Pháp
|
Kênh Giồng
Chát
|
400
|
|
Đường đal cặp
Nhà ông Dên
|
Suốt tuyến
|
480
|
|
Cầu Vĩnh Tường
|
Cao tốc Châu
Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
880
|
|
Cao tốc Châu
Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Ngã ba Bằng
Lăng
|
640
|
|
Ngã tư Chùa Hội
Phước
|
Quốc lộ 936B
|
400
|
|
75.10
|
Đường gom Cao
tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
400
|
|
75.11
|
Đường tránh
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Ngã ba Đường
tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp)
|
Ngã ba Đường
tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng)
|
560
|
|
76
|
Xã Trần Đề
|
|
|
|
|
76.1
|
Đường vào Khu
tái định cư Nam Sông Hậu
|
Đường tỉnh
934
|
Đường Trục Đê
bao An ninh Quốc phòng
|
1.680
|
|
76.2
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2)
|
Kênh 1 (Ranh
Khu Công nghiệp)
|
2.560
|
|
Kênh 1 (Ranh
Khu Công nghiệp)
|
Hết ranh đất
Trạm biến áp 110 điện lực
|
3.040
|
|
Giáp ranh đất
Trạm biến áp 110 điện lực
|
Ngã ba đèn
xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
|
3.360
|
|
Ngã ba đèn
xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
|
Cống Bãy Giá
|
3.040
|
|
Cống Bãy Giá
|
Cống Tầm Vu
|
2.400
|
|
Cống Tầm Vu
|
Hết ranh đất
Trạm cấp nước Mỏ Ó
|
2.400
|
|
Giáp ranh đất
Trạm cấp nước Mỏ Ó
|
Cầu Sáu Quế 2
|
2.000
|
|
Cầu Sáu Quế 2
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
2.000
|
|
Cầu Ngan Rô
|
Kênh Quốc Hội
|
1.200
|
|
Kênh Quốc Hội
|
Kênh Xả Chỉ -
Long Phú
|
960
|
|
76.3
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh)
|
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2)
|
Đường đal
(Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
|
2.400
|
|
76.4
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)
|
Đầu ranh đất
ông Huỳnh Tấn Phát
|
Ngã ba Đường
tỉnh 934B
|
1.680
|
|
Ngã ba Đường
tỉnh 934B
|
Kênh 2 Mới
|
2.400
|
|
Kênh 2 Mới
|
Hết ranh đất
ông Trương Văn Đắng
|
2.560
|
|
76.5
|
Đường tỉnh
933C
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
1.120
|
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
|
520
|
|
76.6
|
Đường tỉnh
934
|
Cầu Bãy Giá
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
|
2.400
|
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm)
|
Đường 19
Tháng 5
|
2.240
|
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Đen
|
1.680
|
|
Cầu Đen
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
1.200
|
|
76.7
|
Đường tỉnh
934B
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Bồn Bồn
|
1.200
|
|
Kênh Bồn Bồn
|
Đường tỉnh
933C
|
1.040
|
|
Đường tỉnh
933C
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
800
|
|
76.8
|
Đường huyện
34
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
480
|
|
Cầu Bưng Cốc
|
Cống Ông Til
|
560
|
|
Cống Ông Til
|
Đường tỉnh
933C
|
440
|
|
Cầu Bưng Cốc
|
Đập Ngan Rô
|
480
|
|
76.9
|
Đường 30
Tháng 4
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường vào Cảng
cá Trần Đề
|
2.400
|
|
76.10
|
Đường 19
Tháng 5
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh đất
Trạm Biên phòng Trần Đề
|
2.400
|
|
76.11
|
Đường vào Khu
hành chính
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Lăng
Ông
|
2.400
|
|
76.12
|
Đường 27
Tháng 7
|
Đường tỉnh
934
|
Đường Lăng
Ông
|
1.440
|
|
76.13
|
Đường 22
Tháng 12
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh đất
Công an huyện (cũ)
|
1.440
|
|
76.14
|
Đường Lăng
Ông
|
Đường 19
Tháng 5 (Đi Lăng Ông)
|
Đường vào Khu
tái định cư
|
1.280
|
|
76.15
|
Đường Võ Thị
Sáu (N1)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Trục Đê bao
An ninh Quốc phòng
|
2.400
|
|
76.16
|
Đường từ Kênh
Tư đến Cống Bãy Giá
|
Cầu Kênh Tư
|
Đê ngăn mặn
|
2.000
|
|
76.17
|
Đường vào Khu
tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề
|
Suốt tuyến
|
3.200
|
|
76.18
|
Đường đal nối
bến phà Cù Lao Dung
|
Đầu ranh nhà
ông Phan Văn Minh
|
Bến Phà đi Cù
Lao Dung
|
1.040
|
|
76.19
|
Đê ngăn mặn
|
Đường 30
Tháng 4
|
Kênh 2
|
1.040
|
|
Kênh 2
|
Hết ranh Khu
công nghiệp
|
800
|
|
Giáp ranh Khu
công nghiệp
|
Hết ranh đất
bà Trần Thị Thanh Trinh
|
800
|
|
Giáp ranh
Trung tâm thương mại
|
Ngã tư Khu
hành chính
|
1.440
|
|
Ngã tư Khu
hành chính
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
1.040
|
|
76.20
|
Đường Trục Đê
bao và An ninh Quốc Phòng
|
Đầu ranh Bến
tàu SuperDong
|
Ngã tư Khu
hành chính
|
2.400
|
|
76.21
|
Khu vực trong
Cảng cá Trần Đề
|
Khu vực dịch
vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
|
1.200
|
|
Khu vực sản
xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
|
1.040
|
|
76.22
|
Đường phía
sau Công an huyện (cũ)
|
Đường 22
Tháng 12
|
Đường Đê ngăn
mặn
|
800
|
|
76.23
|
Đường đal (Hướng
đi Nhà ông Hóa)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cuối đường
(Kênh Bạc Hia)
|
560
|
|
76.24
|
Đường đal
Kinh 3
|
Suốt tuyến
|
|
560
|
|
76.25
|
Đường đal
|
Đường tỉnh
934
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Trần Đề A
|
800
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở Đảng Uỷ (cũ)
|
Hết ranh đất
Nhà Thầy Hòa
|
656
|
|
Giáp ranh Nhà
Thầy Hòa
|
Cổng sau Nhà
thờ Bãy Giá
|
480
|
|
Đường Quân
khu từ Đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất
Nhà ông Mười Sọ
|
800
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Mười Sọ
|
Cầu 30 Tháng
4
|
576
|
|
Đường Mỏ Ó
Tuyến 2
|
Suốt tuyến
|
656
|
|
76.26
|
Đường đal (Cặp
Kênh 01)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường đal Đê
ngăn mặn
|
560
|
|
76.27
|
Đường đal (Cặp
Kênh Tiếp Nhựt)
|
Suốt tuyến
|
560
|
|
76.28
|
Đường đal
trong Khu dân cư ấp Chợ
|
Đầu ranh Nhà
ông Thầy Nhu (Đường huyện 34)
|
Suốt tuyến
giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
|
800
|
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Trí Nguyện
|
Hết ranh quán
Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
|
800
|
|
76.29
|
Đường cặp Chợ
Bãy Giá (Hai bên)
|
Đường tỉnh
934
|
Hết ranh Chợ
Bãy Giá
|
800
|
|
76.30
|
Đường trong
Khu dân cư ấp Mỏ Ó
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
933C
|
560
|
|
Các tuyến đường
còn lại trong Khu dân cư
|
400
|
|
76.31
|
Đường đal Cống
2 (Ông Khinh)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Sáu Quế
1
|
480
|
|
76.32
|
Đường đal (Cặp
kênh 6 Quế 2)
|
Đường tỉnh
933C
|
Kênh 80
|
480
|
|
76.33
|
Đường Kênh
Ông Phực
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Sáu Quế
1
|
480
|
|
76.34
|
Đường đal
Kênh Hai Dao
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
934
|
400
|
|
76.35
|
Đường đal cặp
Trường Tiểu học Trần Đề B (mới)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
934
|
400
|
|
76.36
|
Đường đal (sau
Đường 19 Tháng 5)
|
Đường đal
Lăng Ông
|
Ranh đất ông
Nguyễn Văn Cờ
|
400
|
|
76.37
|
Đường đal
Kênh 2
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Đê ngăn
mặn
|
400
|
|
76.38
|
Đường đal
Kênh 1 trong
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường đal cặp
Kênh Bồn Bồn
|
480
|
|
76.39
|
Đường đal (Đê
ngăn mặn cũ)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
934
|
400
|
|
76.40
|
Đường đal cặp
Nhà ông Triệu Sự
|
Đường tỉnh
934
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
400
|
|
76.41
|
Đường đal cặp
Nhà ông Châu Văn Liền
|
Đê ngăn mặn
|
Hết ranh đất
Nhà ông Hứa Văn Dũng
|
400
|
|
76.42
|
Đường đal Khu
3
|
Đường tỉnh
934 (cũ)
|
Đường đal cặp
Kênh Tiếp Nhựt
|
480
|
|
76.43
|
Đường đal
trong Khu dân cư ấp Chợ
|
Ngã ba Trụ sở
UBND xã Trần Đề
|
Hết ranh đất
Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
|
400
|
|
Giáp ranh đất
Nhà bà Nguyễn Thị Khánh
|
Hết ranh Nhà
ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
|
400
|
|
76.44
|
Đường đal
|
Giáp ranh Nhà
thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây)
|
Hết ranh đất
Nhà ông Năm Mẫn
|
480
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Cống Tầm Vu
|
480
|
|
Đường Quân
Khu
|
Đường nhựa
vào Nhà thờ
|
480
|
|
Đê ngăn mặn từ
Cống Bãy Giá
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
|
480
|
|
Đập Ngan Rô
(cũ)
|
Miếu Bà
|
440
|
|
Kênh Bồn Bồn
qua đầu cầu Chợ
|
Cầu Nhà Ông
Mó
|
480
|
|
Cầu Thanh
Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu))
|
Kênh 1
|
480
|
|
Ngã ba Kênh
Tiếp Nhựt
|
Chùa Đon Kđôn
|
480
|
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Chùa Đon Kđôn
|
480
|
|
Đường tỉnh
934
|
Chùa Đon Kđôn
|
440
|
|
76.45
|
Đường N2
|
Suốt tuyến
|
800
|
|
77
|
Xã An Thạnh
|
|
|
|
|
77.1
|
Quốc lộ 60
(Phà Đại Ngãi)
|
Bến phà phía
sông Đại Ngãi
|
Bến phà phía
sông Trà Vinh
|
1.600
|
|
77.2
|
Quốc lộ 60 (Cầu
Đại Ngãi)
|
Cầu Đại Ngãi
1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến)
|
Cầu Đại Ngãi
2 (Thuộc ấp An Phú A)
|
1.600
|
|
77.3
|
Đường tỉnh
933B
|
Bến phà Kênh
Đào
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Su
|
1.440
|
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Su
|
Ấp An Lạc
(Ngã tư Chợ Rạch Sâu)
|
1.344
|
|
Ấp An Lạc
(Ngã tư Chợ Rạch Sâu)
|
Quốc lộ 60
(Nút giao cầu Đại Ngãi)
|
1.200
|
|
Quốc lộ 60
(Nút giao cầu Đại Ngãi)
|
Đường Hùng
Vương
|
1.200
|
|
77.4
|
Đường huyện
10
|
Ngã ba Đường
tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt)
|
Hết ranh đất
Cơ sở giáo dục Cồn Cát
|
720
|
|
Cầu Cồn Cát
|
Giáp ranh xã
Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu)
|
360
|
|
77.5
|
Đường nhựa dẫn
ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10)
|
Đường huyện
10 (Cồn Cát)
|
Đê Tả Hữu
|
360
|
|
77.6
|
Đường huyện
11
|
Nhà ông Mạnh
Ngọc Phong
|
Quốc lộ 60 (Cầu
Đại Ngãi 1)
|
600
|
|
Quốc lộ 60 (Cầu
Đại Ngãi 1)
|
Cầu Ông Út Quận
+ 80 mét
|
480
|
|
Cầu ông Út Quận
+ 80 mét
|
Cầu Rạch Giữa
|
400
|
|
Cầu Rạch Giữa
|
Cầu Tư Giáo
(Ông Thầy Nhỏ)
|
360
|
|
77.7
|
Đường huyện
12A
|
Cầu Đoàn Thế
Trung
|
Cầu Bần Cầu
(giáp xã Cù Lao Dung)
|
680
|
|
77.8
|
Đường huyện
12B
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Bến Bạ
|
1.440
|
|
Cầu Bến Bạ
|
Đường huyện
11
|
1.040
|
|
Ngã ba ấp
Trương Công Nhựt
|
Cầu Lòng Đầm
|
800
|
|
77.9
|
Đường huyện
13
|
Đường huyện
11
|
Giáp ranh xã
Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ)
|
360
|
|
77.10
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Xóm Củi
|
Hết ranh đất
Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ)
|
3.040
|
|
Giáp ranh đất
Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ)
|
Đường huyện
12B
|
2.720
|
|
Đường Xóm Củi
|
Cầu Bến Bạ nhỏ
|
3.040
|
|
77.11
|
Đường Xóm Củi
|
Đường Đồng Khởi
|
Ngã ba giao
Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài
|
2.720
|
|
Ngã ba giao
Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài
|
Đường số 1
|
1.120
|
|
77.12
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Chợ Bến Bạ
|
Ngã tư giao
Đường Hùng Vương
|
3.360
|
|
Ngã tư giao
Đường Hùng Vương
|
Cầu Đoàn Thế
Trung
|
2.960
|
|
77.13
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường 3 Tháng
2
|
1.200
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết ranh đất
Cây xăng Lê Vũ
|
2.400
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Lê Vũ
|
Cầu Kinh Đình
Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung)
|
1.760
|
|
77.14
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranh đất
Bệnh viện mới
|
800
|
|
Giáp ranh đất
Bệnh viện mới
|
Sông Cồn Tròn
|
480
|
|
77.15
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hùng
Vương
|
1.440
|
|
77.16
|
Đường số 1
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Đường Đoàn
Văn Tố
|
1.680
|
|
77.17
|
Đường Lương Định
Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Tố
|
1.120
|
|
Đường Đoàn
Văn Tố
|
Ngã ba giao
Đường đal với Đường Xóm Củi
|
1.120
|
|
77.18
|
Đường Đoàn
Văn Tố
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hùng
Vương
|
1.440
|
|
77.19
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Cù Lao Dung
|
560
|
|
77.20
|
Đường hai bên
hông Chợ Bến Bạ
|
Suốt tuyến
|
4.800
|
|
77.21
|
Đường N2
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Giáp ranh đất
Đình Nguyễn Trung Trực
|
520
|
|
77.22
|
Đường N4
|
Đường Nguyễn
Trung Trực nối dài
|
Đường 30
Tháng 4
|
520
|
|
77.23
|
Đường N6
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết ranh đất
Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ)
|
1.308
|
|
77.24
|
Đường D3
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường Rạch Lá
|
1.308
|
|
77.25
|
Đường D4
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường 1 Tháng
5
|
1.308
|
|
77.26
|
Đường Xóm 5
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Đường huyện
12B
|
1.120
|
|
77.27
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Hùng
Vương
|
560
|
|
Cầu Bến Bạ nhỏ
|
Ngã ba Đường
1 Tháng 5
|
440
|
|
77.28
|
Đường nhánh rẽ
Rạch Vẹt - Rạch Sung
|
Đường 1 Tháng
5
|
Rạch Sung
|
480
|
|
Ngã ba Đường
nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung
|
Đê sông Bến Bạ
|
400
|
|
77.29
|
Đường đal (Đất
Nhà ông Út Phiếu)
|
Đường bên
hông Chợ Bến Bạ
|
Rạch Thông Hảo
|
1.680
|
|
77.30
|
Hẻm (Đất ông
Mau)
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.200
|
|
77.31
|
Hẻm (Đất ông
9 Mỹ)
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.200
|
|
77.32
|
Hẻm (Đất ông
Diệp Thanh Tùng)
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.200
|
|
77.33
|
Đường giao
thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài)
|
Đường Hùng
Vương
|
Sông Cồn Tròn
|
560
|
|
77.34
|
Đường Rạch Lá
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Rạch
Già lớn
|
480
|
|
77.35
|
Đường đal (Cầu
Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu)
|
Cầu Bến Bạ
|
Hết ranh đất
Trại cưa Ông Điệu
|
1.680
|
|
Giáp ranh đất
Trại cưa Ông Điệu
|
Kênh Đình Trụ
|
1.280
|
|
77.36
|
Đường Rạch
Già Lớn
|
Đường Hùng
Vương
|
Sông Cồn Tròn
|
400
|
|
77.37
|
Đường giao
thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao
|
Cầu Kênh Đào
(Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh)
|
Đê Tả Hữu
|
880
|
|
77.38
|
Khu tái định
cư An Thạnh Tây
|
Đường trong
Khu tái định cư
|
1.442
|
|
77.39
|
Đường giao
thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai
|
Đường trong
Khu tái định cư
|
752
|
|
77.40
|
Đường giao
thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai
|
Đường trong
Khu tái định cư
|
694
|
|
77.41
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Đôi
|
Đường tỉnh
933B (Nhà Hà Văn Thoàn)
|
Đê Tả Hữu
|
480
|
|
77.42
|
Đường đal Rạch
Trầu
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y)
|
Đê Tả Hữu
|
480
|
|
77.43
|
Đường đal Rạch
Su
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt)
|
Đê Tả Hữu
|
480
|
|
77.44
|
Đường Trường
Tiền Nhỏ (Phía trên)
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng)
|
Quốc lộ 60
|
640
|
|
77.45
|
Đường Trường
Tiền Nhỏ (Phía dưới)
|
Đường tỉnh
933B (Cầu Phong Lưu)
|
Đường Trường
Tiền Nhỏ (Phía trên)
|
640
|
|
77.46
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên)
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng)
|
Đê Tả Hữu
|
480
|
|
77.47
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Vượt (phía dưới)
|
Đường tỉnh
933B (Nhà ông Trần Văn Hùng)
|
Đê Tả Hữu
|
480
|
|
77.48
|
Đường đal Xóm
Chùa
|
Đầu đất ông
Đào Văn Oanh
|
Đường huyện
10 (chợ Long Ẩn)
|
480
|
|
77.49
|
Đường giao
thông nông thôn Mương Củi
|
Đường huyện
10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền)
|
Hết ranh đất
Nhà ông Huỳnh Văn Kịch
|
480
|
|
Đường huyện
10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền)
|
Hết ranh đất
Nhà ông Đào Văn Quyện
|
480
|
|
77.50
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên)
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần)
|
Đê Tả Hữu (Hết
đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong)
|
440
|
|
77.51
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới)
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất bà Tự)
|
Cầu Rạch Trê
(hết đất ông On)
|
480
|
|
77.52
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Ông Cột
|
Đường tỉnh
933B (Cầu Rạch Ông Cột)
|
Hết ranh đất
ông Võ Văn Phong
|
360
|
|
77.53
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Sâu
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh)
|
Giáp ranh Cầu
nhà Út Gia
|
680
|
|
77.54
|
Đường Rạch
sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu)
|
Đường tỉnh
933B (nhà ông Trương Hoàng Vân)
|
Cầu Chín
Khánh
|
560
|
|
77.55
|
Đường đal trước
UBND xã An Thạnh Đông cũ
|
Đường huyện
11 (Cầu Lòng Đầm)
|
Hết ranh đất
Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ)
|
440
|
|
77.56
|
Đường đền thờ
Bác
|
Đường huyện
11 (Cầu Lòng Đầm)
|
Hết ranh đất
Đền thờ Bác
|
440
|
|
77.57
|
Lộ Tẻ Vàm Tắc
|
Đường huyện
11 (Cầu Lòng Đầm)
|
Bến phà Vàm Tắc
|
320
|
|
77.58
|
Đường nhánh rẽ
Quốc lộ 60 - Rạch Su
|
Quốc lộ 60 (Đầu
ranh đất ông Thịnh)
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Su
|
600
|
|
77.59
|
Đường nối giữa
đường Đoàn Thế Trung với Đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Đường 3 Tháng
2
|
400
|
|
77.60
|
Đường Bình
Linh - Đầu Lá
|
Đường Bình
Linh phía dưới
|
Đường Rạch Đầu
Lá
|
400
|
|
77.61
|
Đường Rạch Đầu
Lá
|
Đường tỉnh
933B (Chín Lâm)
|
Út Xứ
|
360
|
|
77.62
|
Đường Bình
Linh (Phía trên)
|
Đường tỉnh
933B
|
Bến đò Bình
Linh
|
360
|
|
77.63
|
Đường vào Bến
đò Bình Linh
|
Đường Cồn
Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu)
|
Bến đò Bình
Linh
|
360
|
|
78
|
Xã Cù Lao Dung
|
|
|
|
|
78.1
|
Đường tỉnh
933B
|
Cầu Kinh Đình
Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh)
|
Đường tỉnh
933
|
1.200
|
|
Đường tỉnh
933
|
Đường đal ông
Sáu
|
960
|
|
Đường đal Ông
Sáu
|
Cầu Rạch
Tráng
|
1.600
|
|
Cầu Rạch
Tráng
|
Đê biển
|
680
|
|
Cầu Rạch
Tráng
|
Cầu Năm Lèn
|
720
|
|
Cầu Năm Lèn
|
Đê biển
|
800
|
|
78.2
|
Đường tỉnh
933
|
Đường tỉnh
933B
|
Bến phà Đại
Ân 1
|
688
|
|
78.3
|
Tuyến tránh
Đường tỉnh 933B
|
Ngã ba Vòng
xuyến (Giáp UBND xã)
|
Đường tỉnh
933B
|
800
|
|
78.4
|
Đường huyện
10
|
Cầu Khém Sâu
|
Rạch Đôi
|
560
|
|
Rạch Đôi
|
Đê bao Tả Hữu
(Đường huyện 10)
|
400
|
|
Cầu Mười Kính
|
Đê bao Tả Hữu
|
656
|
|
78.5
|
Đường huyện
12A
|
Đường huyện
10
|
Giáp ranh xã
An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
|
656
|
|
78.6
|
Đường huyện
13
|
Đường huyện
10
|
Đê bao sông Cồn
Tròn
|
656
|
|
Đường huyện
10
|
Đê bao sông Bến
Bạ
|
536
|
|
78.7
|
Đường huyện
14
|
Đường huyện
10
|
Đê bao Tả Hữu
|
656
|
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường huyện
10
|
448
|
|
78.8
|
Đường bên
hông chợ Rạch Tráng
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Út Nhịn
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trang Văn Gầm
|
1.920
|
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Ửng
|
Hết ranh đất
Nhà ông Lương Hoàng Thiện
|
1.920
|
|
78.9
|
Đường giao
thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn
|
Hết ranh đất
Nhà ông Được
|
1.920
|
|
78.10
|
Đường đal mé
sông
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Sáu Cứng
|
Xẻo Ông Đồng
|
1.680
|
|
78.11
|
Đường giao
thông nông thôn
|
Cầu Sáu Cứng
|
Hết ranh đất
Nhà ông Gầm
|
1.440
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Gầm
|
Đường tỉnh
933B
|
1.040
|
|
78.12
|
Đường đal
|
Cầu Mười Kính
|
Đê bao Tả Hữu
|
400
|
|
Đường đal Trạm
Y tế
|
Đường tỉnh
933B (Rạch Mương Cột)
|
600
|
|
78.13
|
Đường đal Trạm
Y tế
|
Đường tỉnh
933B (Rạch Tráng)
|
Rạch Mương Cột
|
1.200
|
|
78.14
|
Đường đal Ông
Tám
|
Đường tỉnh
933B
|
Cầu Bà Hời
|
520
|
|
78.15
|
Đường giao
thông nông thôn Ba Hùm
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường giao
thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
|
440
|
|
79
|
Xã Phong Nẫm
|
|
|
|
|
79.1
|
Đường huyện 1
|
Giáp ranh đất
Tổ Điện lực
|
Bến phà đầu cồn
hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Khoa, ấp Phong Thạnh
|
320
|
|
79.2
|
Khu vực xã
|
Đầu ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất
Tổ Điện lực (Qua Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm)
|
360
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất
Tư Suôl
|
360
|
|
Giáp ranh đất
Tư Suôl
|
Cầu Bà Xe
|
400
|
|
Ngã ba Trường
THCS Phong Nẫm
|
Cầu Bà Xe
|
360
|
|
80
|
Xã Mỹ Phước
|
|
|
|
|
80.1
|
Đường tỉnh
939 (Đường Lâm Trường Phước Thọ)
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
80.2
|
Đường huyện
81
|
Đường huyện
84
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
400
|
|
80.3
|
Đường huyện
82
|
Kênh số 3
(Giáp ranh xã Mỹ Tú)
|
Hết ranh đất
Trạm Y tế
|
480
|
|
Giáp ranh đất
Trạm Y tế
|
Cầu Ba Trí
|
600
|
|
Cầu Ba Trí
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
480
|
|
80.4
|
Đường huyện
84
|
Suốt tuyến
|
280
|
|
80.5
|
Khu vực chợ
|
Các Đường bên
dãy nhà lồng chợ
|
560
|
|
80.6
|
Đường vào Khu
căn cứ
|
Đường huyện
82
|
Khu căn cứ
|
400
|
|
80.7
|
Đường Bắc Quản
lộ Nhu Gia
|
Suốt tuyến
|
344
|
|
81
|
Xã Lai Hòa
|
|
|
|
|
81.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
|
2.240
|
|
Nhà ông Nguyễn
Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
|
Cống Xẻo Cốc
|
2.800
|
|
Cống Xẻo Cốc
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
1.680
|
|
81.2
|
Đường huyện
48
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
Giáp ranh
Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
|
680
|
|
Giáp ranh
Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
|
1.440
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
680
|
|
81.3
|
Đường huyện
47C
|
Đường huyện
40 (Đê sông)
|
Hết ranh đất
Miếu Ông Bổn
|
480
|
|
Giáp ranh đất
Miếu Ông Bổn
|
Hết ranh đất
ông Thạch Váth
|
1.040
|
|
Giáp ranh đất
ông Thạch Váth
|
Cầu Kênh KN2
|
720
|
|
Cầu Kênh KN2
|
Đường huyện
48
|
1.040
|
|
81.4
|
Đường huyện
40
|
Kênh Bảy Túc
(Giáp ranh phường Vĩnh Phước)
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
280
|
|
81.5
|
Đường huyện
42
|
Kênh Bảy Túc
(Giáp ranh phường Vĩnh Phước)
|
Đường huyện
47C
|
280
|
|
81.6
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
360
|
|
81.7
|
Đường đal Tà
Bôn
|
Suốt tuyến
|
760
|
|
81.8
|
Đường đal Khu
5 Lai Hòa
|
Suốt tuyến
|
760
|
|
81.9
|
Đường đal
Prey Chóp - Xung Thum A
|
Đường huyện
47C
|
Đường đal
Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
|
1.040
|
|
Đường đal
Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
|
Giáp ranh Nhà
bà Phan Thúy Mừng
|
720
|
|
Giáp ranh Nhà
bà Phan Thúy Mừng
|
Hết ranh Chùa
Xung Thum
|
760
|
|
81.10
|
Đường đal
Prey Chóp - Prey Chóp A
|
Đường huyện
47C
|
Hết ranh đất
ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
|
1.040
|
|
Giáp ranh đất
ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
800
|
|
81.11
|
Đường chợ Lai
Hòa
|
Hai bên nhà lồng
chợ Lai Hòa
|
2.400
|
|
82
|
Xã Vĩnh Hải
|
|
|
|
|
82.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mỹ Thanh
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4
|
1.200
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4
|
Đường vào Trường
Mầm non Vĩnh Hải
|
1.040
|
|
Đường vào Trường
Mầm non Vĩnh Hải
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3
|
1.520
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
1.040
|
|
82.2
|
Đường tỉnh
113 (cũ)
|
Miếu Hên Vũ
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh đất
Công ty Ông Chái
|
600
|
|
Giáp ranh đất
Công ty Ông Chái
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
600
|
|
82.3
|
Đường huyện
43
|
Suốt tuyến
|
656
|
|
82.4
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
Cầu Giồng
Chùa
|
Cống 17
|
360
|
|
Cống 17
|
Khu dân cư An
Lạc
|
360
|
|
Khu dân cư An
Lạc
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
360
|
|
82.5
|
Lộ Bà Len
|
Đường huyện
43
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
600
|
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường đal Khu
dân cư An Lạc
|
600
|
|
82.6
|
Lộ vào Khu du
lịch Hồ Bể
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường đal
giáp nước
|
560
|
|
Đường đal
giáp nước
|
Giáp Chùa
Quan Âm Đông Hải
|
400
|
|
83
|
Xã Hỏa Lựu
|
|
|
|
|
83.1
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Rạch Gốc
|
Cầu Cái Tư
|
4.040
|
|
83.2
|
Đường Đồng Khởi
|
Cầu Xáng Hậu
|
Cầu Vườn Cò
|
1.356
|
|
83.3
|
Đường Giải
Phóng
|
Cầu Vườn Cò
|
Đường Phạm
Hùng
|
1.440
|
|
83.4
|
Đường Rạch Gốc
(Kênh mới)
|
Quốc lộ 61
|
Kênh Đê
|
880
|
|
83.5
|
Đường Phạm
Hùng
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Hốc Hỏa
|
912
|
|
Cầu Hốc Hỏa
|
Đường Kênh 5
|
800
|
|
83.6
|
Đường Thanh
Niên
|
Đường Kênh 5
|
Đường Đê bao
Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)
|
704
|
|
83.7
|
Đường Độc Lập
|
Đường Thanh
Niên
|
Đường Đê bao
Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)
|
600
|
|
83.8
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Kênh Xáng Hậu
|
Quốc lộ 61C
|
2.200
|
|
83.9
|
Khu dân cư xã
Tân Tiến (cũ)
|
Đường số 1, 2
|
2.240
|
|
Đường số 3
|
1.600
|
|
83.10
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường
Vị Thanh
|
Quốc lộ 61
|
2.304
|
|
83.11
|
Quốc lộ 61
(cũ)
|
Quốc lộ 61
|
Bến phà Cái
Tư (cũ)
|
2.040
|
|
83.12
|
Khu dân cư
nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu
|
Đường số 1, số
2, số 3, số 4
|
Đường Phạm
Hùng
|
1.680
|
|
83.13
|
Đường Sông
Cái Lớn
|
Quốc lộ 61
(cũ)
|
Đường Phạm
Hùng
|
800
|
|
83.14
|
Đường Hóc Hỏa
|
Cầu Hóc Hỏa
|
Cầu Hai Tường
|
500
|
|
84
|
Xã Vị Thủy
|
|
|
|
|
84.1
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Ba Liên
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
2.800
|
|
Kênh Ba Liên
|
Ranh xã Vị
Thanh 1
|
2.112
|
|
84.2
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường
Vị Tân
|
Vòng xoay cầu
Mương Lộ
|
4.160
|
|
84.3
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh phường
Vị Tân (Đường 3 Tháng 2)
|
Vòng xoay cầu
Mương Lộ
|
4.160
|
|
Vòng xoay Cầu
Mương Lộ
|
Cầu thủy lợi
|
3.584
|
|
Cầu thủy lợi
|
Cống Hai Lai
|
2.880
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Giáp ranh phường
Long Bình
|
3.840
|
|
84.4
|
Đường tỉnh
925D
|
Cầu Thủ Bổn
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
1.598
|
|
84.5
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cống Hai Lai
|
Hết ranh Trạm
Biến Điện
|
3.240
|
|
Giáp ranh Trạm
Biến Điện
|
Cầu Nàng Mau
|
6.780
|
|
Cầu Nàng Mau
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.240
|
|
84.6
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
5.220
|
|
84.7
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
5.220
|
|
84.8
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.000
|
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.480
|
|
84.9
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
3.660
|
|
84.10
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
3.360
|
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
3.300
|
|
84.11
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
3.360
|
|
84.12
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
3.360
|
|
84.13
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cầu Kênh Hậu
|
2.700
|
|
Cầu Kênh Hậu
|
Cầu Nàng Mau
2
|
3.000
|
|
Cầu Nàng Mau
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.040
|
|
84.14
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
3.300
|
|
84.15
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
2.674
|
|
84.16
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
2.674
|
|
84.17
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
2.674
|
|
84.18
|
Đường Tạ
Quang Tỷ
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
2.674
|
|
84.19
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
2.674
|
|
84.20
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
3.300
|
|
84.21
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi (Khu A - B)
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
4.000
|
|
84.22
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí (Khu A - B)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.000
|
|
84.23
|
Đường Trần Ngọc
Quế (Khu A - B)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.000
|
|
84.24
|
Đường Trần
Văn Sơn (Khu A - B)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.000
|
|
84.25
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường số 1A
(Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
|
2.556
|
|
Đường số 1A
(Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
|
Cầu Thủ Bổn
|
2.002
|
|
84.26
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Cầu Tư Tiềm
|
2.361
|
|
84.27
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
2.361
|
|
84.28
|
Đường Nguyễn
Thị Định
|
Đường 30
Tháng 4
|
Rạch Phong
Lưu
|
1.920
|
|
84.29
|
Đường Hùng
Vương nối dài
|
Giáp ranh đất
ông Nguyễn Văn Tiềm
|
Hết ranh Khu
dân cư Giáo viên
|
2.788
|
|
84.30
|
Đường Kênh Lộ
Làng
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
2.361
|
|
84.31
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
4.480
|
|
84.32
|
Tuyến mương lộ
song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân)
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
2.837
|
|
84.33
|
Tuyến mương lộ
song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình)
|
Kênh Xáng
Nàng Mau
|
Đường 3 Tháng
2
|
2.394
|
|
84.34
|
Tuyến mương lộ
song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Giáp ranh phường
Long Bình
|
3.072
|
|
84.35
|
Đường Ba Liên
- Ông Tà
|
Giáp ranh phường
Vị Tân
|
Kênh 9 Thước
|
660
|
|
Kênh 9 Thước
|
Đường tỉnh
925D
|
493
|
|
84.36
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vị Trung
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Kênh
Chín Thước
|
2.361
|
|
84.37
|
Đường vào
Nông Trường Tràm
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
1.944
|
|
84.38
|
Đường Kênh
Xáng Nàng Mau 2
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
1.800
|
|
84.39
|
Đường công vụ
Kênh Ba Liên
|
Giáp ranh phường
Vị Tân
|
Quốc lộ 61C
|
2.880
|
|
84.40
|
Đường Kênh
Chín Thước
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vị Trung
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
560
|
|
84.41
|
Đoạn nối Quốc
lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn)
|
Quốc lộ 61
|
Quốc lộ 61C
|
2.912
|
|
84.42
|
Lộ nhựa 3,5
mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
1.892
|
|
84.43
|
Đường bờ xáng
Nàng Mau
|
Tuyến mương lộ
song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
1.892
|
|
84.44
|
Đường vào
Đình Nguyễn Trung Trực
|
Tuyến mương lộ
song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình)
|
Lộ nhựa 3,5
mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
|
700
|
|
84.45
|
Tuyến đường cặp
kênh 9 Thước
|
Kênh Ba Liên
|
Kênh Hội Đồng
|
700
|
|
84.46
|
Đường Kênh Hội
Đồng
|
Kênh Chín Thước
|
Giáp ranh xã
Vị Thanh 1
|
700
|
|
84.47
|
Đường Kênh
Tràng Tiền
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vị Trung
|
Cầu Năm Đằng
|
700
|
|
84.48
|
Đường Kênh
Nàng Bèn
|
Cầu Năm Đằng
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
700
|
|
84.49
|
Dãy phố cặp
nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ)
|
Đường 30
Tháng 4
|
Kênh Hậu
|
5.220
|
|
84.50
|
Khu Thương mại
thị trấn Nàng Mau (Khu 1)
|
Các nền mặt
tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng
|
4.006
|
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số
1A; Đường Phan Đình Phùng)
|
3.998
|
|
84.51
|
Khu Thương mại
thị trấn Nàng Mau (Khu 2)
|
Các nền mặt
tiền Đường số 11
|
5.440
|
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số
11)
|
4.800
|
|
84.52
|
Khu dân cư tự
cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau,
huyện Vị Thủy
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1)
|
4.480
|
|
Đường số D1
(Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10)
|
2.674
|
|
84.53
|
Khu tái định
cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
|
4.480
|
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8)
|
3.666
|
|
Đường số D14
(Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
|
4.480
|
|
Đường số N8
(Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
|
3.300
|
|
Đường số N10
(Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1)
|
3.300
|
|
Đường số D1,
D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
|
2.674
|
|
84.54
|
Khu tái định
cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc -
Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
|
4.480
|
|
Đường số D14
|
4.480
|
|
Đường số N1
|
2.406
|
|
Đường số N2
(Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
|
2.406
|
|
84.55
|
Khu dân cư
Giáo viên
|
Các Đường nội
bộ trong khu
|
2.361
|
|
84.56
|
Khu dân cư và
tái định cư xã Vị Trung
|
Cả khu
|
2.148
|
|
84.57
|
Tuyến Đường Ấp
5, thị trấn Nàng Mau
|
Đường Nguyễn
Thị Định
|
Ngã ba Phong
Lưu
|
1.152
|
|
85
|
Xã Vĩnh Thuận Đông
|
|
|
|
|
85.1
|
Tuyến Đường
Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào
|
Cầu Nước Đục
(Nhà máy Phong Nga)
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3
|
720
|
|
85.2
|
Tuyến Đường
Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào
|
Cầu Nước Đục
|
Cầu cao tốc
|
720
|
|
Cầu cao tốc
|
Ngã năm Đường
Đào
|
720
|
|
85.3
|
Chợ Vĩnh Thuận
Đông
|
Các đường nội
bộ khu vực chợ
|
1.680
|
|
85.4
|
Tuyến Kênh Đồn
|
Kênh Đồn
|
Chợ Vĩnh Thuận
Đông
|
739
|
|
85.5
|
Tuyến Đường
Năm Trăm - Ấp 1
|
Cầu 500
|
Cầu Trạm Bơm
|
600
|
|
85.6
|
Tuyến Đường
kênh Ba Doi - Quản Tấn
|
Trạm Y tế xã
Vĩnh Thuận Đông
|
Cầu Sáu Thêm
|
600
|
|
85.7
|
Tuyến Đường Cầu
Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam)
|
Cầu Trường Học
|
Ngã ba Bàu
Năng (Bảy Hè)
|
600
|
|
85.8
|
Tuyến Đông
Kênh Lý Nết
|
Cầu Lý Nết
|
Giáp ranh Ấp
7
|
600
|
|
85.9
|
Tuyến lộ Trà
Lồng
|
Cầu Trà Lồng
|
Cầu Hai Hoa
|
600
|
|
85.10
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Giáp ranh phường
Vị Thanh
|
2.560
|
|
85.11
|
Đường Kênh Lộ
Làng
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Cầu Đập Đá
|
720
|
|
85.12
|
Đường Kênh Lò
Heo
|
Đường tỉnh
925D
|
Kênh Hai Cừ
|
720
|
|
85.13
|
Tuyến Đường cặp
Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)
|
Đường tỉnh
925D
|
Ngã tư Vườn
Cò
|
648
|
|
85.14
|
Đường tỉnh
925D
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Hết ranh Trạm
Y tế xã Vị Thủy (cũ)
|
2.400
|
|
Giáp ranh Trạm
Y tế xã Vị Thủy (cũ)
|
Đường tỉnh
931
|
2.160
|
|
85.15
|
Đường đi
Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
Đường tỉnh
925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ)
|
Cầu Kênh Trường
Học
|
3.267
|
|
Cầu Kênh Trường
Học
|
Kênh Nhà Thờ
|
2.938
|
|
Kênh Nhà Thờ
|
Kênh Giải
Phóng
|
1.780
|
|
85.16
|
Tuyến Đường
Trà sắt
|
Đường tỉnh
925D
|
Kênh Ngang
|
600
|
|
85.17
|
Tuyến Đường
Trường học
|
Đường đi
Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
Kênh Ngang
|
560
|
|
85.18
|
Tuyến Đường
Vàm Cái Su - Vườn Cò
|
Vàm Cái Su
|
Cầu Vườn Cò
|
600
|
|
85.19
|
Đường trục giữa
|
Kênh Trường Học
|
Giáp ranh Khu
Thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
2.694
|
|
85.20
|
Đường đi về
xã Vĩnh Thuận Đông
|
Trường Tiểu học
Vĩnh Thuận Đông 3
|
Hết Chợ xã
Vĩnh Thuận Đông
|
1.232
|
|
Chợ xã Vĩnh
Thuận Đông
|
Giáp ranh Chợ
Vịnh Chèo
|
1.000
|
|
85.21
|
Tuyến mương lộ
song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh)
|
Ranh xã Vị Thủy
|
Quốc lộ 61C
|
1.200
|
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường
Vị Thanh
|
2.800
|
|
85.22
|
Khu Thương mại
Vĩnh Thuận Tây
|
Lô A1, A2, A7
|
3.920
|
|
Các lô (nền)
còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư)
|
2.800
|
|
Các lô (nền)
tái định cư
|
1.728
|
|
85.23
|
Đường tỉnh
931
|
Đường đi
Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
Kênh Nhà Thờ
|
2.696
|
|
Kênh Nhà Thờ
|
Giáp ranh phường
Vị Thanh
|
1.887
|
|
86
|
Xã Vị Thanh 1
|
|
|
|
|
86.1
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Kênh 8.000
|
2.112
|
|
86.2
|
Đường tỉnh
931B
|
Cầu Ba Liên
|
Hết ranh đất
Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
|
2.494
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
|
Hết ranh đất
Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
|
3.559
|
|
Giáp ranh Nhà
Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
|
Kênh 15.000
|
2.138
|
|
Kênh 15.000
|
Kênh 13.000
|
3.559
|
|
Kênh 13.000
|
Kênh 8.000
|
3.200
|
|
86.3
|
Đường tỉnh
927B
|
Đường tỉnh
931B
|
Quốc lộ 61C
|
1.317
|
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Chín thước
(Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
|
792
|
|
86.4
|
Đường tỉnh
926
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Kênh Cây Dông
|
1.728
|
|
Kênh Cây Dông
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
1.728
|
|
86.5
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Giáp ranh phường
Vị Tân
|
Kênh 8.000
|
882
|
|
86.6
|
Chợ xã Vị
Đông (cũ)
|
Khu vực trong
chợ
|
2.196
|
|
86.7
|
Chợ xã Vị
Thanh (cũ)
|
Mặt tiền Đường
tỉnh 931B
|
3.559
|
|
Khu vực trong
chợ
|
2.635
|
|
86.8
|
Đường công vụ
kênh 3 Hiếu
|
Đường tỉnh
931B
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
1.280
|
|
86.9
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Vị Thanh (cũ)
|
Các lô nền mặt
tiền Đường tỉnh 927B
|
1.968
|
|
Các lô nền
còn lại
|
1.968
|
|
86.10
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Vị Đông (cũ)
|
Các lô nền mặt
tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu
|
1.968
|
|
Các lô nền
còn lại
|
1.968
|
|
86.11
|
Đường Kênh
Ông Hai
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Kênh Ranh
(ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)
|
800
|
|
86.12
|
Đường Kênh
43.000
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Kênh Ba Thước
|
800
|
|
86.13
|
Đường Kênh
14.000
|
Kênh Thống Nhất
|
Kênh Chín Thước
(Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
|
880
|
|
86.14
|
Đường Kênh Hội
Đồng
|
Đường tỉnh
931B
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
1.200
|
|
86.15
|
Đường Kênh
8.000
|
Đường tỉnh
931B
|
Kênh Chín Thước
(Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
|
1.040
|
|
86.16
|
Đường 9.500
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Đường tỉnh
926
|
800
|
|
87
|
Xã Vĩnh Tường
|
|
|
|
|
87.1
|
Đường tỉnh
925D
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Hết ranh Trụ
sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường
|
1.598
|
|
Giáp ranh Trụ
sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường
|
Cầu Kênh Xóm
Huế
|
2.220
|
|
Cầu Kênh Xóm
Huế
|
Cầu Sáu Nhàn
|
1.602
|
|
Cầu Sáu Nhàn
|
Hết ranh Trụ
sở UBND xã Vĩnh Tường
|
2.220
|
|
Giáp ranh Trụ
sở UBND xã Vĩnh Tường
|
Kênh Xáng
Nàng Mau 2
|
1.602
|
|
87.2
|
Đường tỉnh
927B
|
Đường tỉnh
925D
|
Giáp ranh xã
Vị Thanh 1
|
1.120
|
|
87.3
|
Tuyến Kênh
Xáng Nàng Mau (Song song Đường tỉnh 925D)
|
Kênh Long Điền
|
Giáp ranh Trạm
Y tế xã Vĩnh Tường
|
1.040
|
|
87.4
|
Chợ xã Vĩnh
Tường (cũ)
|
Giáp ranh Trạm
Y tế xã Vĩnh Tường
|
Cầu Chợ
|
2.333
|
|
Khu vực trong
chợ
|
1.824
|
|
87.5
|
Chợ xã Vĩnh
Trung (cũ)
|
Khu vực trong
chợ
|
2.218
|
|
87.6
|
Đường nhựa
Kênh Giữa
|
Cầu Chợ
|
Kênh Xáng
Nàng Mau 2
|
1.120
|
|
87.7
|
Tuyến Kênh
13.000 nhỏ (Song song tuyến Đường tỉnh 927B)
|
Kênh Ba Què
|
Giáp ranh Trường
THCS Vĩnh Trung
|
1.040
|
|
87.8
|
Đường vào
Nông Trường Tràm (Lộ nhựa 3,5 mét)
|
Giáp ranh xã
Vị Thuỷ
|
Ngã tư Kênh
Long Điền
|
1.944
|
|
87.9
|
Đường Kênh
Xáng Nàng Mau 2
|
Giáp ranh xã
Vị Thuỷ
|
Giáp ranh Khu
du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
|
1.800
|
|
87.10
|
Đường Kênh Chín
Thước
|
Đường tỉnh
927B
|
Ranh xã Vị
Thuỷ
|
560
|
|
87.11
|
Tuyến Kênh
Hãn (Bên trái)
|
Đường tỉnh
925D
|
Kênh 8.000
|
880
|
|
87.12
|
Đường Kênh
8.000
|
Kênh Chín Thước
(Giáp ranh xã Vị Thanh 1)
|
Kênh Xáng
Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa An)
|
1.040
|
|
88
|
Xã Vĩnh Viễn
|
|
|
|
|
88.1
|
Chợ Trực
Thăng
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
1.008
|
|
88.2
|
Chợ Thanh Thủy
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
1.000
|
|
88.3
|
Đường huyện 4
|
Ngã tư Thanh
Thủy
|
Sông Nước Đục
|
1.120
|
|
88.4
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Cống Trực
Thăng
|
Cầu Thanh Thủy
1
|
720
|
|
88.5
|
Đường Kênh Mười
Thước B
|
Cầu Vĩnh Thuận
Thôn
|
Cổng chào Ấp
9
|
720
|
|
Cổng chào Ấp
9
|
Cầu Thanh Thủy
1
|
960
|
|
88.6
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vĩnh Viễn A
|
Kênh Trực
Thăng
|
Đường huyện 4
|
884
|
|
88.7
|
Đường Tây
Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6)
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vĩnh Viễn A
|
Giáp ranh Chợ
Trực Thăng
|
800
|
|
88.8
|
Tuyến Đường
Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây)
|
Sông Nước
Trong
|
Ngã tư Thanh
Thủy
|
672
|
|
88.9
|
Đường Đông
Kênh Năm
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Kênh Mương Cừ
|
672
|
|
88.10
|
Đường Nam
Kênh Lò Than
|
Kênh Trổ
|
Cống Long Mỹ
1
|
672
|
|
88.11
|
Tuyến Kênh Thủy
lợi 6
|
Kênh Mười Thước
|
Sông Nước
Trong
|
672
|
|
88.12
|
Đường tỉnh
930
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
Vòng xoay Trụ
sở Công an xã
|
3.060
|
|
Vòng xoay Trụ
sở Công an xã
|
Cầu Hai Quyền
|
2.912
|
|
Cầu Hai Quyền
|
Kênh Trực
Thăng
|
3.060
|
|
88.13
|
Đường Kênh
Cái Nhào
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Nước Đục
(Bến đò Năm Điền)
|
1.600
|
|
88.14
|
Tuyến giáp
Trung tâm xã
|
Chợ Kênh 13
|
Ngã ba Bảy Kỹ
|
2.520
|
|
Chợ Kênh 13
|
Kênh Trạm Bơm
|
2.520
|
|
Kênh Trạm Bơm
|
Nhà văn hóa ấp
11
|
2.000
|
|
Trường THPT
Tây Đô
|
Cống Ngăn Mặn
(Sông Nước Trong)
|
1.600
|
|
Kênh Mười Thước
|
Sông Nước Đục
(Vàm 13)
|
1.600
|
|
Khu di tích
Chiến Thắng Chương Thiện
|
Kênh Chín Quyền
|
1.000
|
|
88.15
|
Chợ Vĩnh Viễn
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
5.200
|
|
88.16
|
Đường Lương
Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12)
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
1.600
|
|
88.17
|
Tuyến Kênh Trực
Thăng
|
Cầu Trực
Thăng
|
Cống Trực
thăng
|
800
|
|
88.18
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Vòng xoay Trụ
sở Công an xã
|
Đường tỉnh
930
|
3.600
|
|
88.19
|
Khu dân cư
Thương mại xã Vĩnh Viễn
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
2.400
|
|
Các tuyến đường
nội bộ còn lại
|
1.960
|
|
88.20
|
Đường Kênh Củ
Tre
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Đường tỉnh
930
|
864
|
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Nước Đục
|
800
|
|
88.21
|
Đường tỉnh
931
|
Cầu Vịnh Chèo
|
Cầu Trâm Bầu
|
3.480
|
|
Cầu Trâm Bầu
|
Kênh Mười Thước
|
2.516
|
|
Kênh Mười Thước
|
Sông Nước
Trong
|
2.516
|
|
88.22
|
Khu tái định
cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)
|
Đường số 1, lộ
giới 30 mét
|
2.918
|
|
Đường số B2,
lộ giới 17,5 mét
|
2.432
|
|
Đường số NB1,
NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét
|
2.432
|
|
88.23
|
Tuyến Đường
sông Nước Đục (ấp 3)
|
Vàm Kênh 13
|
Ngã Ba Kênh
Cái Dứa
|
1.000
|
|
88.24
|
Tuyến Đường
sông Nước Đục (ấp 2)
|
Đầu Kênh Chín
Quyền
|
Đường nuôi trồng
thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
|
1.000
|
|
88.25
|
Tuyến Kênh Mười
Thước
|
Trường THPT
Tây Đô
|
Kênh Ngang
|
1.600
|
|
88.26
|
Đường dẫn lên
Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
|
Suốt tuyến
|
3.060
|
|
88.27
|
Tuyến Đường
Kênh Lộ Lớn
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Đường tỉnh
930
|
2.160
|
|
88.28
|
Tuyến Đường
nuôi trồng thủy sản
|
Kênh 13
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
1.510
|
|
88.29
|
Đường Tây
Kênh Củ Tre
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Đường tỉnh
930
|
2.160
|
|
88.30
|
Tuyến Sông Nước
Đục
|
Cống Kênh Trực
Thăng
|
Bến đò Kênh Mới
|
800
|
|
88.31
|
Đường Bắc
Kênh Ngang
|
Kênh 13
|
Kênh Sốc Miên
|
864
|
|
88.32
|
Đường Nam Cây
Điệp (Ấp 3)
|
Kênh 13
|
Ngã tư Củ Tre
|
800
|
|
88.33
|
Tuyến Đê Kênh
Trâm Bầu
|
Ngã tư Cái
Nhào
|
Cầu Lộ Lớn
|
800
|
|
88.34
|
Khu tái định
cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc
dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn
2021 - 2025
|
Đường tỉnh
931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư)
|
3.473
|
|
Đường số 1 (Lộ
giới 15 mét)
|
3.313
|
|
Đường số 2 (Lộ
giới 14,5 mét)
|
3.149
|
|
Đường số 3,
đường số 4 (Lộ giới 13 mét)
|
3.149
|
|
88.35
|
Tuyến Đường
Cái Dứa
|
Cầu Đầu Lá
|
Sông Nước Đục
(Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
|
800
|
|
88.36
|
Đường Tây
Kênh Năm, ấp 7, 8
|
Cầu Kênh 5
(Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A)
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
792
|
|
89
|
Xã Xà Phiên
|
|
|
|
|
89.1
|
Đường tỉnh
930
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Viễn
|
1.904
|
|
89.2
|
Đường huyện
14
|
Cầu Miễu, ấp
7, xã Xà Phiên
|
Giáp ranh Chợ
Xà Phiên
|
1.904
|
|
89.3
|
Chợ Xà Phiên
|
Các đường
theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
3.360
|
|
89.4
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Thuận Hòa
|
Cảng Trà Ban
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)
|
992
|
|
Cống Hai Tho
|
UBND xã Thuận
Hòa (cũ)
|
992
|
|
89.5
|
Đường huyện
15
|
Đường tỉnh
930
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Thuận Hòa
|
1.400
|
|
89.6
|
Tuyến Đường
Kênh Cái Rắn
|
Cầu Trạm Y tế
xã
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
1.000
|
|
89.7
|
Tuyến Đường
Kênh Cái Rắn
|
Cầu Đình
|
Chùa ấp 4
|
1.344
|
|
89.8
|
Tuyến Đường
Kênh Cái Rắn (Phía Tây)
|
Xã Đội
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
720
|
|
89.9
|
Tuyến Đường Kênh
Cái Rắn (Phía Đông)
|
Cầu Châu
|
Sông Cái Trầu
|
720
|
|
89.10
|
Đường Đê bao
Long Mỹ - Vị Thanh
|
Cảng Trà Ban
|
Giáp ranh xã
Lương Tâm
|
800
|
|
89.11
|
Tuyến Đường
Kênh Long Mỹ 2
|
Cầu Trạm Y tế
xã
|
Cầu Nhật Tảo
|
1.000
|
|
Cầu Nhật Tảo
|
Bến đò Xí
nghiệp
|
1.400
|
|
89.12
|
Đường Đê bao
nuôi trồng thủy sản
|
Cầu Sáu Phước
|
Kênh Cái Nhàu
|
800
|
|
89.13
|
Đường Kênh
Tràm Chóc
|
Đường tỉnh
930
|
Cầu Thuận
Hưng
|
800
|
|
89.14
|
Tuyến Đường
Kênh Tràm Chóc (phía Tây)
|
Cầu Thuận
Hưng
|
Sông Nước Đục
|
1.142
|
|
89.15
|
Tuyến Đường
Kênh Trà Ban
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Kênh Quan Ba
|
840
|
|
89.16
|
Đường rẽ vào
Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B
|
Đường tỉnh
930B
|
Chợ Xà Phiên
|
1.280
|
|
89.17
|
Tuyến Kênh Chống
Mỹ
|
Đường tỉnh
930B
|
Sông Cái Trầu
|
1.344
|
|
89.18
|
Tuyến Đường
Kênh Cây Me
|
Đầu Kênh Cây
Me Ngoài
|
Chùa Ấp 5
|
1.344
|
|
89.19
|
Tuyến Đường
Kênh Cây Me (Ấp 5)
|
Đầu Kênh Xẻo
Đìa
|
Cầu Kênh Cây
Me Ngoài
|
576
|
|
89.20
|
Đường Lương
Tâm - Vĩnh Thuận Đông
|
Đường tỉnh
930B
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Viễn
|
1.600
|
|
89.21
|
Tuyến Kênh Xã
Hội
|
Đầu Kênh Giao
Đu
|
Đầu Kênh Xã Hội
|
576
|
|
89.22
|
Tuyến Đường
Kênh 4 Thước
|
Giáp ranh Ấp
4
|
Cầu Kênh Cây
Me
|
576
|
|
89.23
|
Tuyến Đường
Kênh Giao Đu
|
Cầu Đình
|
Cầu Kênh Cây
Me Trong
|
576
|
|
89.24
|
Tuyến Đường
Kênh Mười Thước B
|
Cầu nhà bà Lê
Thị Bết
|
Cầu Mười Nhiểu
|
800
|
|
89.25
|
Tuyến Đường
Kênh Xẻo Ráng
|
Cầu Tư Thuẩn
|
Đường tỉnh
930
|
1.142
|
|
89.26
|
Truyến Đường
Ba Phát
|
Cầu Ba Phát
|
Cầu Trạm bơm ấp
10
|
1.142
|
|
89.27
|
Đường Hội Đồng
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Nước Đục
|
1.142
|
|
89.28
|
Đường Hậu
Giang 3
|
Cầu Tư Nhi, đầu
Kênh Ngay
|
Tuyến Đường
Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông
|
1.200
|
|
89.29
|
Đường Kênh Cống
Điền
|
Đầu Kênh Cây
Me Ngoài
|
Đầu Kênh Đê
ngăn mặn
|
1.200
|
|
89.30
|
Đường tỉnh
930B
|
Cầu Xà Phiên
|
Giáp ranh xã
Lương Tâm
|
1.904
|
|
90
|
Xã Lương Tâm
|
|
|
|
|
90.1
|
Đường tỉnh
930B
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang
|
2.240
|
|
90.2
|
Đường tỉnh
931
|
Sông Nước
Trong
|
Cầu Xẻo Vẹt
|
2.240
|
|
90.3
|
Đường Sông
Ngan Dừa
|
Bến đò Hai Học
|
Cống Hóc Pó
|
1.120
|
|
90.4
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
Cống Hóc Pó
|
960
|
|
90.5
|
Tuyến Đường
Kênh Xẻo Vẹt
|
Đường tỉnh
931
|
Kênh Đê ngăn
mặn
|
1.216
|
|
90.6
|
Đường về Chợ
Lương Nghĩa
|
Cầu Chùa, ấp
7
|
Giáp ranh đầu
Chợ Lương Nghĩa
|
1.120
|
|
Giáp ranh Khu
dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa
|
Bến đò Hai Học
|
1.120
|
|
90.7
|
Tuyến Đường
Kênh Trà Ban
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Kênh Quan Ba
|
840
|
|
90.8
|
Tuyến Năm Căn
(Đông)
|
Kênh Long Mỹ
II
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
576
|
|
90.9
|
Tuyến Long Mỹ
II B
|
Kênh Năm Căn
|
Đường tỉnh
931
|
1.344
|
|
90.10
|
Tuyến Xẻo Mão
Tây
|
Kênh Long Mỹ
II
|
Sông Nước
Trong
|
1.344
|
|
90.11
|
Tuyến Ngan Mồ
- Tô Ma
|
Đường tỉnh
930B
|
Cầu Tô Ma
|
1.344
|
|
90.12
|
Tuyến Sông
Cái
|
Bến phà cũ
|
Cầu Bần Quỳ
|
576
|
|
90.13
|
Đường Nam Thủy
Lợi 3
|
Cầu Chín
Trung
|
Cầu Ba Kha
|
720
|
|
90.14
|
Đường Đông Thủy
Lợi 6
|
Cầu Xóm Tiệm
|
Kênh Thủy Lợi
3
|
720
|
|
90.15
|
Đường Tây Thủy
Lợi 6
|
Trường Tiểu học
Lương Nghĩa 3
|
Kênh Thủy Lợi
3
|
720
|
|
90.16
|
Đường Nam Tô
Ma
|
Đường tỉnh
930B
|
Kênh Năm Biếc
|
720
|
|
90.17
|
Đường Kênh
Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn
|
Kênh Long Mỹ
II
|
Kênh Đê ngăn
mặn
|
720
|
|
90.18
|
Đường Kênh
Hóc Pó
|
Đường tỉnh
930B
|
Hết ranh Công
ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang
|
720
|
|
90.19
|
Chợ Lương
Nghĩa
|
Các đường
theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại)
|
3.360
|
|
90.20
|
Khu dân cư
Thương mại xã Lương Nghĩa
|
Các nền vị
trí mặt tiền đường cặp sông
|
3.888
|
|
Các nền vị
trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét
|
3.536
|
|
Các nền vị
trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét
|
2.931
|
|
90.21
|
Khu dân cư
Thương mại xã Lương Tâm
|
Các đường D1,
D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
4.936
|
|
90.22
|
Đường Kênh
Ngan Mồ
|
Kênh Long Mỹ
II
|
Kênh Đê ngăn
mặn
|
720
|
|
91
|
Xã Thạnh Xuân
|
|
|
|
|
91.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
5.410
|
|
91.2
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Cái Tắc
|
Giáp ranh ấp
Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng)
|
5.440
|
|
91.3
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp ranh ấp
Láng Hầm C
|
Cầu Ba Láng
|
4.880
|
|
91.4
|
Đường tỉnh
925
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
3.600
|
|
91.5
|
Tuyến cặp
Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A)
|
Cầu số 10
|
Cầu Rạch Vong
|
928
|
|
91.6
|
Hẻm Quán Thi
Thơ
|
Quốc lộ 1A
|
Cuối hẻm
|
1.760
|
|
91.7
|
Khu dân cư
Thương mại đa chức năng Tây Đô
|
Cả khu
|
3.488
|
|
91.8
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Tân Phú Thạnh
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
Hết đường
|
2.784
|
|
91.9
|
Khu tái định
cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp
Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư
|
Cả khu
|
3.488
|
|
91.10
|
Khu tái định
cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần
Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư)
|
Cả khu
|
3.488
|
|
91.11
|
Khu tái định
cư xã Tân Phú Thạnh
|
Đường số 5
(12 mét)
|
2.800
|
|
Đường NB1,
NB2, NB3, NB4 (12 mét)
|
2.560
|
|
Đường NB5 (9
mét)
|
2.560
|
|
91.12
|
Khu tái định
cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2
|
Đường số 4
(6,5 mét)
|
2.560
|
|
Đường số 5
(13 mét)
|
2.800
|
|
Đường NB3,
NB4 (12 mét)
|
2.640
|
|
91.13
|
Khu tái định
cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2
|
Đường NB5,
NB6, NB8 (13 mét)
|
2.720
|
|
Đường NB7 (15
mét)
|
2.720
|
|
91.14
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
|
Quốc lộ 61
|
Sông Láng Hầm
|
2.654
|
|
Sông Láng Hầm
|
Hết Ấp Trầu
Hôi
|
2.160
|
|
Ấp Trầu Hôi
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
1.684
|
|
91.15
|
Đường vào Khu
di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền
Nam tỉnh Cần Thơ”
|
Suốt tuyến
|
1.684
|
|
91.16
|
Lộ mới Ba
Ngoan
|
Suốt tuyến
|
1.920
|
|
91.17
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
2.400
|
|
91.18
|
Đường Huỳnh
Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ)
|
Đường Nguyễn
Thị Định
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
4.788
|
|
91.19
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)
|
Đường Nguyễn
Thị Định (Cầu sắt cũ)
|
Cầu Vinh 1
|
4.788
|
|
91.20
|
Đường Phan
Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)
|
Nguyễn Thị Định
(Cầu sắt cũ)
|
Cầu Vinh 2
|
4.788
|
|
91.21
|
Đường Nguyễn
Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)
|
Cầu Sắt Cũ
|
Ngã ba Chợ Rạch
Gòi
|
4.788
|
|
91.22
|
Chợ Rạch Gòi
|
Các đường nội
bộ chưa có tên đường
|
1.800
|
|
91.23
|
Quốc lộ 61C
|
Suốt tuyến
|
2.400
|
|
91.24
|
Tuyến lộ nông
thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh)
|
Rạch Bàng
(Giáp ranh phường Cái Răng)
|
Cầu So Đũa Bé
|
880
|
|
92
|
Xã Tân Hòa
|
|
|
|
|
92.1
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Trầu Hôi
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân
|
2.400
|
|
Kênh Tân Hiệp
|
Kênh 2.000
|
2.640
|
|
Kênh 2.000
|
Kênh 8.000
|
2.400
|
|
92.2
|
Đường Lê Hồng
Phong (Đường tỉnh 926B)
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
Quốc lộ 61C
|
2.000
|
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Xáng Xà
No
|
2.000
|
|
92.3
|
Đường tỉnh
931B
|
Kênh Xáng Mới
|
Kênh Trầu Hôi
|
1.440
|
|
Kênh 1.000
|
Kênh 5.000
|
2.800
|
|
92.4
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
6.400
|
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Kênh 1.000
|
5.040
|
|
92.5
|
Đường 3 Tháng
2 (Lộ 37)
|
Đường Tầm Vu
|
Kênh 1.000
|
7.200
|
|
Cầu Tân Hiệp
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
6.400
|
|
92.6
|
Đường 3 Tháng
2 (Đoạn nối dài)
|
Kênh 1.000
|
Đường Công Vụ
(Trung tâm Y tế Châu Thành A)
|
6.400
|
|
92.7
|
Đường Công Vụ
(Trung tâm Y tế Châu Thành A)
|
Đường tỉnh
931B
|
Kênh Xáng Xà
No
|
2.800
|
|
92.8
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Đầu Kênh Tân
Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)
|
5.760
|
|
92.9
|
Đường Tầm Vu
|
Đầu Kênh Tân
Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)
|
Đường 30
Tháng 4
|
5.120
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
4.320
|
|
92.10
|
Đường Nguyễn
Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)
|
Cầu Xáng Mới
|
Đường 30
Tháng 4
|
3.712
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân
|
2.816
|
|
92.11
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Quốc lộ 61C
|
Đường 30
Tháng 4
|
5.376
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Chiêm
Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No)
|
5.040
|
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
2.048
|
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
2.048
|
|
92.12
|
Đường Võ Thị
Sáu (Đường huyện 12 cũ)
|
Kênh 5.000
|
Kênh 6.500
|
1.800
|
|
Kênh 6.500
|
Kênh 7.000
|
2.640
|
|
92.13
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Kênh Mương
Đình
|
Kênh Xẻo Trầm
|
1.344
|
|
Kênh Xẻo Trầm
|
Kênh 1.000
|
1.680
|
|
Kênh 1.000
|
Kênh 8.000
|
1.344
|
|
92.14
|
Đường huyện
12
|
Kênh 7.000
|
Kênh 8.000
|
3.000
|
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)
|
Kênh 5.000
|
1.280
|
|
92.15
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường tỉnh
931B
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân
|
1.760
|
|
92.16
|
Đường Công Vụ
4.000
|
Kênh Xà No
|
Quốc lộ 61C
|
1.000
|
|
92.17
|
Đường Võ Minh
Thiết
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30 Tháng
4
|
3.360
|
|
92.18
|
Đường dẫn ra
Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A)
|
Quốc lộ 61C
|
Đường Tầm Vu
|
2.400
|
|
92.19
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)
|
Kênh 5.000
|
Kênh 8.000
|
4.400
|
|
92.20
|
Đường Nguyễn
An Ninh (Trung tâm chợ)
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
4.400
|
|
92.21
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân (Trung tâm chợ)
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
4.400
|
|
92.22
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh (Trung tâm chợ)
|
Đường Lê Thị
Chơi
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
4.400
|
|
92.23
|
Đường Lý Tự
Trọng (Trung tâm chợ)
|
Đường Lê Thị
Chơi
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
4.400
|
|
92.24
|
Đường Lê Thị
Chơi (Trung tâm chợ)
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
4.400
|
|
92.25
|
Khu dân cư
huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường
Nguyễn Ngọc Trai)
|
Cả khu
|
3.000
|
|
92.26
|
Khu vượt lũ
xã Tân Hòa
|
Cả khu
|
840
|
|
92.27
|
Khu vượt lũ
xã Nhơn Nghĩa A
|
Cả khu
|
1.000
|
|
92.28
|
Khu dân cư vượt
lũ 7.000
|
Cả khu
|
1.600
|
|
92.29
|
Khu tái định
cư Tân Hòa
|
Đường gom Quốc
lộ 61C (14 mét)
|
4.000
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét)
|
3.200
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét)
|
3.040
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét)
|
2.880
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét)
|
3.200
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét)
|
3.040
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét)
|
2.880
|
|
Đường D3 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét)
|
3.200
|
|
Đường D3 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét)
|
3.040
|
|
Đường D3 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét)
|
2.880
|
|
Đường N1 (14
mét)
|
3.200
|
|
Đường N2 (14
mét)
|
3.040
|
|
Đường N3 (14
mét)
|
2.880
|
|
92.30
|
Khu tái định
cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ
cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Đường gom Quốc
lộ 61C (14 mét)
|
4.000
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét)
|
2.400
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét)
|
2.280
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét)
|
2.160
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét)
|
3.200
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét)
|
3.040
|
|
92.31
|
Khu tái định
cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ
cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét)
|
2.880
|
|
Đường N1 (14
mét)
|
3.200
|
|
Đường N2 (14
mét)
|
3.040
|
|
Đường N3 (14
mét)
|
2.880
|
|
92.32
|
Lộ nông thôn
3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
720
|
|
92.33
|
Lộ nông thôn
3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Kênh Trà Ếch
|
720
|
|
Kênh Trà Ếch
|
Giáp ranh xã
Nhơn Ái
|
720
|
|
92.34
|
Lộ nông thôn
3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A)
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
720
|
|
92.35
|
Lộ nông thôn
3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B)
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
720
|
|
92.36
|
Lộ nông thôn
3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B)
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
720
|
|
93
|
Xã Trường Long Tây
|
|
|
|
|
93.1
|
Đường ô tô về
trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ)
|
Cầu 1.000
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)
|
1.400
|
|
Giáp ranh xã
Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)
|
Kênh 5.500
|
1.200
|
|
Cầu 4.000
|
Cầu 5.500
|
1.000
|
|
Kênh 5.500
|
Kênh 8.000
(Giáp ranh xã Vị Bình cũ)
|
800
|
|
93.2
|
Đường Bốn Tổng
Một Ngàn
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
Kênh Bờ Tràm
|
2.000
|
|
Kênh Bờ Tràm
|
Kênh KH9
|
2.000
|
|
Kênh KH9
|
Giáp ranh xã
Trường Xuân
|
2.000
|
|
93.3
|
Khu vượt lũ
xã Trường Long Tây
|
Cả khu
|
960
|
|
93.4
|
Khu vực Chợ
Trường Long Tây
|
Đường giáp
UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất)
|
2.000
|
|
Đường giáp
UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9
|
1.360
|
|
Đường số D1,
lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
|
1.232
|
|
Đường số 4, lộ
giới 12 mét (3 - 6 - 3)
|
1.232
|
|
Đường số 5, lộ
giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5)
|
1.232
|
|
93.5
|
Khu vượt lũ
Trường Long A
|
Phần đất sinh
lợi
|
1.558
|
|
Cả khu (Trừ phần
đất sinh lợi)
|
960
|
|
93.6
|
Tuyến lộ nông
thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây
|
Các tuyến
|
800
|
|
93.7
|
Tuyến lộ nông
thôn 3,5 mét xã Trường Long A
|
Các tuyến
|
800
|
|
94
|
Xã Châu Thành
|
|
|
|
|
94.1
|
Đường Hùng
Vương
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
Mốc 1,5 km
|
4.928
|
|
Mốc 1,5 km
|
Ngã tư Cái Dầu
|
9.000
|
|
Ngã tư Cái Dầu
|
Cầu Ngã Cạy
|
5.280
|
|
Cầu Ngã Cạy
|
Cầu Cơ Ba
|
4.000
|
|
94.2
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Hùng
Vương
|
Khu dân cư
(Đường Võ Thị Sáu)
|
6.336
|
|
94.3
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cầu Cái Dầu
|
6.336
|
|
Ngã tư Cái Dầu
|
Cầu Cái Dầu
|
9.000
|
|
Cầu Cái Dầu
|
Cổng chào Phú
Hữu
|
5.040
|
|
94.4
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Đồng Khởi
|
5.280
|
|
94.5
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Cầu Xẻo Chồi
|
Cầu Tràm Bông
|
4.000
|
|
94.6
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.520
|
|
94.7
|
Đường Kim Đồng
|
Ngã ba Đường
Nguyễn Việt Hồng
|
Hết ranh Trường
Mầm non Ánh Dương
|
3.520
|
|
94.8
|
Đường Đồng Khởi
|
Cầu Xẻo Chồi
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
5.280
|
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Cầu Kênh Tân
Quới
|
3.500
|
|
94.9
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Cầu Cái Muồng
(mới)
|
Đường Đồng Khởi
|
5.280
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Hùng
Vương
|
6.336
|
|
94.10
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Hùng
Vương
|
4.413
|
|
94.11
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
Suốt tuyến
|
4.413
|
|
94.12
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Suốt tuyến
|
4.413
|
|
94.13
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Suốt tuyến
|
4.413
|
|
94.14
|
Khu dân cư vượt
lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1
|
Cả khu
|
2.880
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1)
|
2.880
|
|
94.15
|
Khu dân cư vượt
lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2
|
Cả khu
|
2.880
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2)
|
2.880
|
|
94.16
|
Khu dân cư -
Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới)
|
Cả khu (Không
áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương)
|
6.336
|
|
94.17
|
Khu tái định
cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu
|
Cả khu
|
5.069
|
|
94.18
|
Khu tái định
cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
|
Đường Võ Thị
Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22
mét
|
4.936
|
|
Đường số 22
có lộ giới 19 mét
|
3.949
|
|
Đường số 1,
Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét
|
3.455
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu
tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2)
|
3.949
|
|
94.19
|
Khu tái định
cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam
|
Đường Võ Thị
Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét
|
4.936
|
|
Đường số 22
có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét
|
3.949
|
|
Đường số 1,
Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét
|
3.455
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ
cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn
2)
|
3.949
|
|
94.20
|
Khu Trung tâm
Thương mại Ngã Sáu
|
Cả khu
|
5.808
|
|
94.21
|
Đường về xã
Phú An (Cũ)
|
Cầu Cơ Ba (Cầu
Bảy Mộc cũ)
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
1.920
|
|
94.22
|
Đường về xã
Đông Phú
|
Cầu Cơ Ba (Cầu
Bảy Mộc cũ)
|
Khu tái định
cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1
|
1.920
|
|
94.23
|
Đường ra Quốc
lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal)
|
Cầu Bảy Ca
|
Cầu Cái Dầu
|
1.200
|
|
94.24
|
Lộ Cái Chanh
- Phú An - Đông Phú
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
Cầu Cái Cui
Bé
|
1.920
|
|
94.25
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Cái Cui
|
Cầu Cái Côn
|
6.400
|
|
94.26
|
Đường nối Ngã
Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng)
|
Cầu Cơ Ba (Cầu
Bảy Mộc cũ)
|
Cầu Phú Hưng
|
3.360
|
|
94.27
|
Khu tái định
cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3)
|
Các nền tiếp
giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu)
|
7.232
|
|
Các lô nền
còn lại
|
4.973
|
|
94.28
|
Khu tái định
cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu
|
Đường số 3, lộ
giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2)
|
3.967
|
|
Đường N1, lộ
giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường
N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô
N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5)
|
3.772
|
|
Đường N2, N3,
D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165
của lô N4)
|
3.734
|
|
94.29
|
Khu tái định
cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)
|
Đường số 5, gồm
các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29)
|
5.928
|
|
Đường số 4: gồm
các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4
|
4.973
|
|
94.30
|
Đường tỉnh
927C
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
3.776
|
|
94.31
|
Khu dân cư
Thương mại, dịch vụ Mái Dầm
|
Thửa mặt tiền
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
4.274
|
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu))
|
2.564
|
|
94.32
|
Khu tái định
cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
|
Đường số 2,
3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4)
|
3.770
|
|
Đường số 7, 8
có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4)
|
3.369
|
|
Đường số 9,
10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4)
|
3.058
|
|
94.33
|
Trung tâm
thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm
|
Cả khu (Trừ
các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925)
|
3.600
|
|
94.34
|
Khu tái định
cư thị trấn Mái Dầm
|
Đường số 1 lộ
giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4)
|
3.841
|
|
Đường số 2A,
3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8
- 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5)
|
3.770
|
|
Đường N1, N2,
N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4)
|
3.369
|
|
94.35
|
Đường tỉnh
925
|
Cầu Thông
Thuyền
|
Bến khách
ngang sông Mái Dầm
|
2.560
|
|
94.36
|
Khu dân cư vượt
lũ thị trấn Mái Dầm
|
Cả khu (Không
áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925)
|
2.800
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân
cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm)
|
2.800
|
|
94.37
|
Đường cặp
sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu)
|
Mốc 1,5 km
|
Cầu Cái Dầu
|
2.816
|
|
95
|
Xã Đông Phước
|
|
|
|
|
95.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong)
|
Cầu Đất Sét
|
4.224
|
|
95.2
|
Đường Hùng
Vương (Quốc lộ 1A)
|
Cầu Đất Sét
|
Hết Nhà thờ
Cái Tắc
|
7.526
|
|
Hết Nhà thờ
Cái Tắc
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
6.048
|
|
95.3
|
Đường Lê Văn
Nhung (Quốc lộ 1A cũ)
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Đường Hùng
Vương (Quốc lộ 1A)
|
6.048
|
|
95.4
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Ngã ba Cái Tắc
(Quốc lộ 1A)
|
Cầu Cái Tắc
|
7.680
|
|
95.5
|
Đường tỉnh
925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân
|
Cầu Cái Chanh
và giáp ranh phường Cái Răng
|
3.599
|
|
Cầu Cái Chanh
(mới) và Cầu Cái Chanh (cũ)
|
Giáp ranh xã
Châu Thành
|
2.800
|
|
Trường Mẫu
giáo Họa Mi
|
Đường tỉnh
925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ)
|
1.920
|
|
95.6
|
Đường Nguyễn
Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh)
|
Đường Hùng Vương
(Quốc lộ 1A)
|
Cầu Ba Láng
|
5.312
|
|
95.7
|
Đường Đỗ Trạng
Văn
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Cầu Mới (Đường
Chùa Khmer)
|
4.704
|
|
95.8
|
Đường Đoàn
Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc)
|
Bưu điện thị
trấn Cái Tắc
|
Cầu Tàu
|
5.530
|
|
95.9
|
Đường nội bộ
Chợ Cái Tắc
|
Các đoạn còn
lại trong Chợ Cái Tắc
|
5.376
|
|
95.10
|
Đường Chùa
Khmer
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Cống Cả Bảo
|
5.376
|
|
95.11
|
Đường cặp
sông Cái Chanh
|
Đường tỉnh
925 (cũ)
|
Cầu Cái Chanh
(mới)
|
1.440
|
|
95.12
|
Đường về xã
Đông Phước (Đường huyện 35)
|
Cầu Cái Chanh
(cũ)
|
Đường dẫn Cầu
Ông Hoạch
|
1.920
|
|
95.13
|
Lộ Cái Chanh
- Phú An - Đông Phú
|
Đường tỉnh
925
|
Giáp ranh xã
Châu Thành
|
1.920
|
|
95.14
|
Đường dẫn cầu
Ông Hoạch
|
Đường về xã
Đông Phước
|
Trụ sở UBND
xã Đông Phước
|
2.000
|
|
95.15
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Đông Phước A
|
Đường tỉnh
925
|
Trường Mẫu
giáo Họa Mi
|
1.200
|
|
Trường Mẫu
giáo Họa Mi
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
2.800
|
|
95.16
|
Tuyến cặp
sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương)
|
Cầu Đất Sét
(Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)
|
Đường Hùng
Vương
|
1.490
|
|
95.17
|
Khu dân cư
Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư)
|
Cả khu
|
3.240
|
|
95.18
|
Khu dân cư ấp
Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo
Trân đầu tư)
|
Cả khu
|
3.000
|
|
95.19
|
Khu nhà ở kết
hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A)
|
3.240
|
|
95.20
|
Đường dẫn đi
vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ)
|
Suốt tuyến
|
|
1.600
|
|
95.21
|
Tuyến Đường cặp
sông Ba Láng
|
Cầu Móng
|
Cống Cả Bảo
|
1.760
|
|
95.22
|
Tuyến Đường cặp
sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét)
|
Rạch Bà Nhen
|
Rạch Chùa
|
1.440
|
|
95.23
|
Đường vào Khu
tập thể Cầu Đường
|
Suốt tuyến
|
1.920
|
|
96
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
96.1
|
Đường tỉnh
925
|
Cổng chào Phú
Hữu
|
Cầu Thông
Thuyền
|
2.000
|
|
96.2
|
Đường tỉnh
925B
|
Cầu Tràm Bông
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
1.920
|
|
96.3
|
Đường tỉnh
927C
|
Giáp ranh phường
Đại Thành
|
Giáp ranh xã
Châu Thành
|
2.392
|
|
96.4
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Phú Hữu
|
Đường tỉnh
925
|
Đường tỉnh
927C
|
1.196
|
|
96.5
|
Đường Ngã tư
Đông Sơn - Bưng Cây Sắn
|
Cầu BOT Đông
Phước
|
Cầu Kênh thủy
lợi Phú Tân (cũ)
|
670
|
|
96.6
|
Tuyến Đường bố
trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm,
huyện Châu Thành
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Phú Hữu
|
537
|
|
96.7
|
Khu dân cư vượt
lũ xã Đông Phước (cũ)
|
Các lô nền mặt
tiền Đường tỉnh 925B
|
1.920
|
|
Các lô nền
còn lại
|
1.344
|
|
96.8
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Phú Hữu
|
Các lô nền mặt
tiền Đường tỉnh 927C
|
2.392
|
|
Các lô nền
còn lại
|
1.674
|
|
96.9
|
Đường Căn cứ
liên Tỉnh ủy
|
Cầu BOT Phú Hữu
|
Cầu Chữ Y Vàm
Đường Gỗ
|
838
|
|
96.10
|
Các tuyến Đường
giao thông nông thôn trên địa bàn xã
|
Suốt tuyến
|
400
|
|
97
|
Xã Tân Bình
|
|
|
|
|
97.1
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Ba Láng
|
Hết ranh Xí
nghiệp nước đá
|
5.200
|
|
Giáp ranh Xí
nghiệp nước đá
|
Hết ranh Cây
xăng Hòa Hà
|
4.600
|
|
Giáp ranh Cây
xăng Hòa Hà
|
Cống Tám An
|
4.000
|
|
Cống Tám An
|
Hết ranh Cây
xăng Hồng Quân
|
3.456
|
|
Giáp ranh Cây
xăng Hồng Quân
|
Bến xe Kinh
Cùng
|
4.000
|
|
Bến xe Kinh
Cùng
|
Giáp ranh xã
Hòa An
|
4.800
|
|
97.2
|
Đường tỉnh
929 (cũ)
|
Cầu Tân Hiệp
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
2.240
|
|
97.3
|
Đường tỉnh
929
|
Quốc lộ 61
|
Kênh Đường
Láng
|
2.000
|
|
Kênh Đường
Láng
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
2.000
|
|
97.4
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B)
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Hai Hòe
|
864
|
|
Cầu Hai Hòe
|
Cầu Bình
Thành
|
940
|
|
97.5
|
Đường vào Khu
dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh Khu
dân cư vượt lũ Cầu Xáng
|
1.504
|
|
Các đường nội
bộ
|
1.504
|
|
97.6
|
Chợ Rạch Gòi
|
Quốc lộ 61
|
Cầu sắt cũ Rạch
Gòi
|
3.120
|
|
Cầu Ba Láng
|
Cầu sắt cũ Rạch
Gòi
|
1.920
|
|
97.7
|
Khu tái định
cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam
phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường
tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5)
|
3.043
|
|
Đường D1, D2
có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5)
|
2.898
|
|
Đường N1, N2
có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5)
|
2.760
|
|
98
|
Xã Hòa An
|
|
|
|
|
98.1
|
Quốc lộ 61
|
Cây xăng Mỹ
Tân
|
Hết kho vũ
khí Quân sự
|
4.000
|
|
Hết kho vũ
khí quân sự
|
Giáp ranh phường
Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)
|
3.360
|
|
98.2
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
Hết Cây xăng
Mỹ Tân
|
4.560
|
|
98.3
|
Đường tỉnh
927
|
Giáp ranh xã
Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ)
|
Cầu Rạch Cửu
|
1.792
|
|
98.4
|
Đường tỉnh
927B (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Giáp ranh phường
Phương Bình (Cầu Xẻo Sành)
|
Quốc lộ 61
|
2.000
|
|
98.5
|
Đường 26
Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú)
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Kênh Bảy
Chồn
|
864
|
|
98.6
|
Đường ô tô
Kinh Cùng - Phương Phú
|
Cầu Kênh Bảy
Chồn
|
Đường tỉnh
927
|
864
|
|
98.7
|
Tuyến Kênh
Nhà Nước
|
Kênh Tổng
Năng
|
Giáp ranh xã
Phương Bình
|
1600
|
|
98.8
|
Đường vào
Kênh Tám Ngàn cụt
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Cầu Kênh Tám
Ngàn cụt
|
3.848
|
|
98.9
|
Đường Nguyễn
Thị Thơ
|
Đường Võ Văn Kiệt
(Quốc lộ 61)
|
Cầu sắt Chợ Hồng
Phát
|
3.848
|
|
98.10
|
Đường Nguyễn
Thị Bông
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Cầu bê tông
Chợ Hồng Phát
|
4.736
|
|
98.11
|
Đường Lâm Thị
Sáu
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Giáp Kênh Năm
Phú
|
1.600
|
|
98.12
|
Tuyến Đường
Lâm Thị Hai
|
Giáp ranh xã
Phụng Hiệp
|
Đường Kinh
Cùng - Phương Phú
|
1.600
|
|
98.13
|
Đường vào bãi
rác Hòa An
|
Đường tỉnh
927B (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Bãi rác Hòa
An
|
605
|
|
98.14
|
Khu dân cư và
Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
|
Đường số 29
(Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1)
|
4.092
|
|
Đường số 25
(Từ Đường số 29 đến Đường số 4)
|
3.142
|
|
Đường số 2 (Từ
Đường số 29 đến Đường số 4)
|
3.142
|
|
Đường số 3 (Từ
Đường số 29 đến Đường số 6)
|
3.142
|
|
Đường số 4 (Từ
Đường số 2 đến Đường số 25)
|
3.142
|
|
Đường số 5 (Từ
Đường số 2 đến Đường số 25)
|
3.142
|
|
Đường số 6 (Từ
Đường số 2 đến Đường số 25)
|
3.142
|
|
98.15
|
Khu dân cư -
Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp
|
Cả khu
|
3.848
|
|
98.16
|
Chợ Kinh Cùng
(Chợ thị trấn Kinh Cùng)
|
Cả khu
|
4.488
|
|
99
|
Xã Phương Bình
|
|
|
|
|
99.1
|
Đường tỉnh
928B
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án)
|
Hết ranh Trường
Tiểu học Phương Phú 1
|
656
|
|
Giáp ranh Trường
Tiểu học Phương Phú 1
|
Hết ranh
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ)
|
848
|
|
Giáp ranh
Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ)
|
Giáp ranh phường
Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu)
|
656
|
|
99.2
|
Đường tỉnh
927
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Rạch Cửu)
|
Cầu Ông Cò
|
1.792
|
|
Cầu Ông Cò
|
Cầu Cả Cường
|
1.800
|
|
Cầu Cả Cường
|
Cầu Kênh Bà
Bái
|
1.792
|
|
Cầu Kênh Bà
Bái
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Xẻo Sành)
|
1.280
|
|
Kênh Bà Bái
|
Kênh Xẻo Cao
|
960
|
|
99.3
|
Đường tỉnh
926B
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu rạch cũ)
|
Giáp ranh phường
Long Phú 1
|
960
|
|
99.4
|
Đường ô tô
Kinh Cùng - Phương Phú
|
Cầu Lâm Trường
Phương Ninh
|
Giáp ranh Khu
bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính)
|
752
|
|
99.5
|
Đường cặp
Kênh Đức Bà
|
Cầu Đức Bà
|
Hết Nhà thờ Đức
Bà
|
824
|
|
99.6
|
Đường cặp
Kênh Xáng Lái Hiếu
|
Cầu Kênh Cây
Mướp
|
Cầu Kênh Tư
So
|
1.600
|
|
Đường dẫn lên
Cầu Cái Sơn
|
Cầu Kênh Giải
Phóng
|
1.600
|
|
Cầu Kênh Giải
Phóng
|
Kênh Lái Hiếu
nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ)
|
1.440
|
|
99.7
|
Đường dẫn Cầu
Cái Sơn (Hai bên cầu)
|
Đường tỉnh
927
|
Đường cặp
Kênh Xáng Lái Hiếu
|
752
|
|
99.8
|
Tuyến Kênh
Nhà Nước
|
Cầu Cái Sơn
(Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình)
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối)
|
1.600
|
|
99.9
|
Chợ Cái Sơn
|
Đường cặp
Kênh Tư So
|
2.705
|
|
Các tuyến đường
nội bộ chợ
|
2.400
|
|
99.10
|
Khu tái định
cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
|
Đường số 1, lộ
giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5)
|
1.988
|
|
Đường số 2,
3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0)
|
1.606
|
|
99.11
|
Chợ Phương
Phú
|
Các tuyến đường
nội bộ chợ
|
1.196
|
|
100
|
Xã Tân Phước Hưng
|
|
|
|
|
100.1
|
Đường Quản lộ
- Phụng Hiệp
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng)
|
Kênh Cây Mận
|
1.680
|
|
Kênh Cây Mận
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
1.490
|
|
100.2
|
Đường ô tô về
xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B)
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy (Cầu Mười Lê)
|
Đường tỉnh
928
|
940
|
|
100.3
|
Đường tỉnh
928B
|
Đường tỉnh
928
|
Giáp ranh xã
Phương Bình
|
940
|
|
100.4
|
Đường tỉnh
928
|
Giáp rang đất
Trụ sở Công an xã
|
Giáp ranh xã
Hiệp Hưng
|
1.018
|
|
100.5
|
Đường Chợ
Búng Tàu
|
Giáp ranh
móng Cầu cũ Búng Tàu
|
Giáp ranh đất
Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu)
|
1.890
|
|
Giáp chân
móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên)
|
Hết ranh đất
Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ
|
1.890
|
|
Giáp ranh
móng Cầu cũ Búng Tàu
|
Cầu mới Mười
Biếu (Đường cặp Kênh Ngang)
|
1.408
|
|
100.6
|
Hai đường
song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu
|
Ranh nhà lồng
chợ
|
Ranh đất Hai
Thành
|
1.680
|
|
101
|
Xã Hiệp Hưng
|
|
|
|
|
101.1
|
Đường tỉnh
927
|
Cầu Sậy Niếu
|
Cầu Kênh Tây
|
2.000
|
|
Cầu Kênh 82
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
|
1.792
|
|
101.2
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Cầu Kênh Tây
|
Đường 26
Tháng 3
|
2.912
|
|
Đường 26
Tháng 3
|
Cầu vượt Cây
Dương (Đường 3 Tháng 2)
|
3.200
|
|
Cầu vượt Cây
Dương
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
3.840
|
|
Đường số 5
(Đường Nguyễn Thị Điền)
|
Đường Hùng
Vương (Đường Lê Thị Tư)
|
2.208
|
|
Đường Hùng
Vương (Đường Lê Thị Tư)
|
Cầu Kênh T82
|
1.792
|
|
101.3
|
Đường tỉnh
928
|
Kênh Châu Bộ
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng
|
1.260
|
|
101.4
|
Đường Đoàn
Văn Chia (Đường tỉnh 928)
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
3.840
|
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Kênh Trường học
|
2.720
|
|
101.5
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Văn Nết
|
Cầu Lái Hiếu
(Cầu vượt Cây Dương)
|
2.760
|
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
3.840
|
|
101.6
|
Đường Nguyễn
Thị Phấn (Đường số 3)
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường số 1
|
3.400
|
|
101.7
|
Đường Trần
Văn Sơn (Đường số 19)
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
3.520
|
|
101.8
|
Đường Nguyễn
Văn Quang (Đường số 17)
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
3.520
|
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Đường số 20
|
3.000
|
|
101.9
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường số 1
|
3.400
|
|
101.10
|
Đường Nguyễn
Văn Nết (Đường số 9)
|
Kênh Lái Hiếu
|
Đường vào Khu
tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng
Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
2.880
|
|
Đường vào Khu
tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng
Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Cầu Kênh Châu
Bộ
|
2.160
|
|
101.11
|
Đường Triệu
Vĩnh Tường (Đường số 30)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường số 22
|
3.840
|
|
101.12
|
Đường Hùng
Vương (Đường số 31)
|
Đường 30
Tháng 4 (Trụ sở Công an xã)
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.920
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
4.200
|
|
Đường Nguyễn
Thị Điền
|
Đường 30
Tháng 4
|
3.920
|
|
101.13
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
Đường số 22
|
3.840
|
|
101.14
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Đường số 20
|
3.000
|
|
101.15
|
Khu dân cư vượt
lũ thị trấn Cây Dương
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hết ranh Khu
dân cư
|
1.408
|
|
Các đường nội
bộ
|
|
1.400
|
|
101.16
|
Đường vào khu
Bờ Tràm
|
Ranh Khu dân
cư vượt lũ Cây Dương
|
Lộ Kênh Bờ
Tràm
|
960
|
|
101.17
|
Đường Nguyễn
Thị Ba
|
Cầu Ranh Án
|
Cầu Kênh Bùi
Kiệm
|
1.015
|
|
101.18
|
Đường ô tô về
xã Hiệp Hưng
|
Đường tỉnh
928
|
Cầu Mười Hùng
|
864
|
|
101.19
|
Đường số 22
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Đường Hùng
Vương
|
3.872
|
|
101.20
|
Đường số 20
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
3.120
|
|
101.21
|
Đường số 23
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
3.600
|
|
101.22
|
Đường số 25
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
3.600
|
|
101.23
|
Đường Lê Thị
Bông
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
3.600
|
|
101.24
|
Đường Nguyễn
Văn Thép
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
3.360
|
|
101.25
|
Đường Phạm Thị
Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
3.840
|
|
101.26
|
Đường Lê Thị
Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
3.840
|
|
101.27
|
Đường Bùi Thị
Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
3.840
|
|
101.28
|
Đường Lê Thị
Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường D3
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.840
|
|
101.29
|
Đường Nguyễn
Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường D3
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.840
|
|
101.30
|
Đường số 1
|
Đường Nguyễn
Thị Điền (Đường số 5)
|
Đường Lê Thị
Tư (Đường số 6)
|
3.400
|
|
101.31
|
Đường Nguyễn
Thị Điền (Đường số 5)
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hết đường nhựa
|
3.400
|
|
101.32
|
Đường Lê Thị
Tư (Đường số 6)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường số 1
|
3.400
|
|
101.33
|
Đường số 3
Khu dân cư Phụng Hiệp
|
Đường số 22
|
Đường số 4
|
2.880
|
|
101.34
|
Đường số 4
Khu dân cư Phụng Hiệp
|
Đường số 5 dự
mở
|
Hết lộ nhựa
|
2.880
|
|
101.35
|
Khu tái định
cư tại thị trấn Cây Dương
|
Đường số 12
(25 mét)
|
4.240
|
|
Đường số 10
(17 mét)
|
4.028
|
|
Đường số 23
(17 mét)
|
4.028
|
|
Đường số 25
(17 mét)
|
4.028
|
|
Đường Lê Thị
Bông (Đường số 27 (17 mét))
|
4.028
|
|
101.36
|
Khu tái định
cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ
cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Đường số 1 (Lộ
giới 18 mét)
|
4.200
|
|
Đường số 2 (Lộ
giới 15 mét)
|
3.990
|
|
Đường số 3 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.780
|
|
Đường số 4 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.780
|
|
Đường số 5 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.780
|
|
Đường số 6 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.780
|
|
Đường số 7 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.780
|
|
102
|
Xã Phụng Hiệp
|
|
|
|
|
102.1
|
Đường tỉnh
927
|
Cầu Sậy Niếu
|
Cầu Đất Sét
|
2.000
|
|
102.2
|
Đường tỉnh
928
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
Cầu Cây Dương
(Ngã tư Máy Cháy)
|
1.152
|
|
Cầu Cây Dương
(Ngã tư Máy Cháy)
|
Cầu La Bách
|
1.248
|
|
Cầu La Bách
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hòa Mỹ
|
1.300
|
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hòa Mỹ
|
Giáp ranh xã
Hiệp Hưng (cầu Trường học)
|
1.260
|
|
102.3
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hòa Mỹ
|
Đường tỉnh 928
|
Cầu Kênh Tây
(Họa Đồ)
|
864
|
|
102.4
|
Đường về
Trung tâm xã Phụng Hiệp
|
Cầu Kênh Tây
(Họa Đồ)
|
Cầu Ngã tư Đất
Sét
|
816
|
|
Cầu ngã tư Đất
Sét
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
|
896
|
|
Đường tỉnh
927 (Cầu Sậy Niếu)
|
Giáp ranh Lộ
Xẻo Môn
|
896
|
|
102.5
|
Chợ Hòa Mỹ
|
Đường tỉnh
928
|
Các đường nội
ô chợ
|
1.343
|
|
103
|
Xã Thạnh Hòa
|
|
|
|
|
103.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
Cầu Nàng Mau
(Cầu Trắng Lớn)
|
3.360
|
|
Cầu Nàng Mau
(Cầu Trắng Lớn)
|
Giáp ranh phường
Đại Thành
|
4.512
|
|
103.2
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Cái Tắc
|
Cống Mâm Thao
|
4.403
|
|
Cống Mâm Thao
|
Đường rẽ vào
Đường tỉnh 928
|
4.080
|
|
Đường rẽ vào
Đường tỉnh 928
|
Cầu Ba Láng
|
5.120
|
|
103.3
|
Đường tỉnh
925B
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
2.880
|
|
103.4
|
Đường tỉnh
928
|
Cầu Ba Láng
|
Kênh Mụ Thể
|
1.654
|
|
Kênh Mụ Thể
|
Cầu Cây
|
1.320
|
|
Cầu Cây
|
Giáp ranh xã
Phụng Hiệp
|
1.152
|
|
103.5
|
Đường tránh
Đường tỉnh 928
|
Quốc lộ 61
|
Đường tỉnh
928
|
1.654
|
|
103.6
|
Đường vào Khu
tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1
|
Quốc lộ 1A
|
Khu tái định
cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1
|
3.786
|
|
103.7
|
Khu tái định
cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1
|
Các đường nội
bộ
|
2.160
|
|
103.8
|
Đường song
song Quốc lộ 1A (Không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A)
|
Cầu Cái Đinh
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
1.200
|
|
103.9
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1)
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh Trụ
sở UBND xã Thạnh Hòa
|
960
|
|
Giáp ranh Trụ
sở UBND xã Thạnh Hòa
|
Ngã tư Vàm Xẻo
Đon
|
870
|
|
103.10
|
Đường về xã
Thạnh Hòa (Đường cũ)
|
Quốc lộ 1A
|
Đường về xã
Thạnh Hòa
|
960
|
|
103.11
|
Đường đi xã
Đông Phước
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
1.080
|
|
103.12
|
Đường về Cầu
Nhị Hồng
|
Kênh mương lộ
Quốc lộ 1A
|
Đầu Cầu Nhị Hồng
|
1.531
|
|
103.13
|
Đường đi Phố
10 căn
|
Cầu Bà Triệu
|
Cầu Xáng Bộ
|
920
|
|
103.14
|
Đường Tha La
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Sơn Đài
|
1.100
|
|
Cầu Sơn Đài
|
Cầu Tha La
|
810
|
|
103.15
|
Lộ Thanh Niên
|
Quốc lộ 61
|
Sông Tầm Vu
|
880
|
|
103.16
|
Lộ Rạch Chanh
- Ranh Làng
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Rạch
Chanh
|
644
|
|
103.17
|
Đường dẫn vào
Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)
|
Quốc lộ 1A
|
Khu tái định
cư Tân Long (Giai đoạn 1)
|
2.800
|
|
103.18
|
Khu tái định
cư Tân Long (Giai đoạn 1)
|
Cả khu
|
2.160
|
|
103.19
|
Khu dân cư -
Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí
|
Các tuyến đường
nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
2.880
|
|
103.20
|
Khu Thương mại
Chợ Cầu Trắng
|
Đường số 1; Lộ
giới 13 mét (3 - 7 - 3)
|
3.680
|
|
Đường số 2, số
8; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3)
|
3.520
|
|
Đường số 3, số
4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
|
2.800
|
|
103.21
|
Khu tái định
cư xã Tân Long (Sạt lở)
|
Đường nhựa đấu
nối vào Đường tỉnh 925B
|
1.300
|
|
103.22
|
Chợ Thạnh Hòa
|
Các đường nội
bộ trong chợ
|
1.380
|
|
103.23
|
Chợ Phú Khởi
|
Các đường nội
bộ trong chợ
|
1.380
|
|
103.24
|
Chợ Long Thạnh
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu qua Trường
Trung học cơ sở Long Thạnh
|
1.920
|
|
Các đường nội
ô trong chợ
|
2.016
|
|
103.25
|
Chợ Tân Long
(cũ)
|
Cả khu
|
2.456
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
|
1
|
Phường Ninh Kiều
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Bà Huyện
Thanh Quan
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Phan
Đăng Lưu
|
16.170
|
|
1.2
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Cuối đường
|
19.880
|
|
1.3
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Phan Đăng
Lưu
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
24.290
|
|
1.4
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Vòng xoay Bến
xe
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
27.930
|
|
1.5
|
Đường Cao Bá
Quát
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
13.230
|
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Đồng Khởi
|
11.340
|
|
1.6
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
70.210
|
|
1.7
|
Đường Đề Thám
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
49.350
|
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
Đường Huỳnh
Cương
|
44.660
|
|
1.8
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Võ Văn
Tần
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
25.830
|
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
Cuối đường
|
13.230
|
|
1.9
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
39.970
|
|
1.10
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
44.170
|
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Cuối đường
|
22.470
|
|
1.11
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Mậu
Thân
|
Giáp ranh phường
Tân An
|
44.660
|
|
1.12
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
68.600
|
|
1.13
|
Đường cặp bờ
kè Hồ Búng Xáng
|
Hẻm 51, Đường
3 Tháng 2
|
Giáp ranh Trường
Đại học Cần Thơ (Khu II)
|
16.660
|
|
1.14
|
Đường cặp bờ
kè Rạch Khai Luông
|
Giáp ranh Nhà
khách Đoàn 30
|
Cầu Ninh Kiều
|
14.700
|
|
1.15
|
Đường nội bộ
Vincom Xuân Khánh
|
Cả khu
|
22.050
|
|
1.16
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Nhà hàng Ninh
Kiều
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
70.210
|
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
39.130
|
|
1.17
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
24.290
|
|
1.18
|
Đường Hồ Xuân
Hương
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
16.170
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 67, Đường
Phan Đăng Lưu
|
11.760
|
|
1.19
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường 30
Tháng 4
|
124.460
|
|
1.20
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
33.320
|
|
1.21
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Nhị Kiều
|
Vòng xoay Bến
xe
|
43.890
|
|
1.22
|
Đường Huỳnh
Cương
|
Đường Hoàng
Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
32.760
|
|
1.23
|
Đường Huỳnh
Thúc Kháng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Mậu
Thân
|
29.330
|
|
1.24
|
Đường Lê Anh
Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)
|
Cầu Nhị Kiều
|
Đường Yết
Kiêu
|
14.700
|
|
1.25
|
Đường Lê Lai
|
Các đoạn trải
nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị
|
14.700
|
|
1.26
|
Đường Lê
Thánh Tôn
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Ngô Quyền
|
54.950
|
|
1.27
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
38.990
|
|
1.28
|
Đường Phan
Văn Trị
|
Trường Đại học
Cần Thơ (Khu III)
|
Đường 30
Tháng 4
|
49.980
|
|
1.29
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Trường Đại học
Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định
|
76.580
|
|
Đường Trương
Định
|
Đường Hòa
Bình
|
49.980
|
|
1.30
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Trương
Định
|
Cuối đường
|
13.230
|
|
1.31
|
Đường Mạc
Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần)
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường 3 Tháng
2
|
13.230
|
|
1.32
|
Đường Mạc
Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng)
|
Sông Cần Thơ
|
Đường Mậu
Thân
|
11.760
|
|
1.33
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường Tầm Vu
|
Đường 30
Tháng 4
|
25.130
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
59.570
|
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Rạch Ngỗng
1
|
51.240
|
|
1.34
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hòa
Bình
|
59.150
|
|
1.35
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
39.130
|
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
22.470
|
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Đồng Khởi
|
14.980
|
|
1.36
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
41.580
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
24.290
|
|
1.37
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Trương
Định
|
24.290
|
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
24.290
|
|
1.38
|
Đường Ngô Quyền
|
Bờ sông Cần
Thơ
|
Đường Hòa
Bình
|
61.460
|
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Trương
Định
|
52.640
|
|
1.39
|
Đường Ngô Văn
Sở
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
32.340
|
|
1.40
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
70.210
|
|
1.41
|
Đường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Hùng
Vương
|
32.340
|
|
1.42
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
13.230
|
|
1.43
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
24.290
|
|
1.44
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Đề Thám
|
32.340
|
|
1.45
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
70.210
|
|
1.46
|
Đường Nguyễn
Thần Hiến
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Cuối đường
|
16.170
|
|
1.47
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Cầu Quang
Trung
|
24.290
|
|
Cầu Quang
Trung
|
Đường Tầm Vu
|
14.700
|
|
1.48
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Hòa
Bình
|
Vòng xoay Bến
xe
|
79.800
|
|
1.49
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường Phan
Văn Trị
|
Đường Mậu
Thân
|
27.510
|
|
1.50
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Hẻm 85
|
22.820
|
|
Hẻm 85
|
Cuối đường
|
14.700
|
|
1.51
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
44.170
|
|
1.52
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
44.170
|
|
1.53
|
Đường Phan
Đăng Lưu
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Bà Huyện
Thanh Quan
|
27.510
|
|
1.54
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
61.460
|
|
Đường Ngô Đức
Kế
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
51.240
|
|
1.55
|
Đường Quang
Trung
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hẻm 33 và Hẻm
50
|
27.510
|
|
Hẻm 33 và Hẻm
50
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
18.340
|
|
1.56
|
Đường Tầm Vu
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Vincom Xuân
Khánh
|
10.290
|
|
Vincom Xuân
Khánh
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
6.650
|
|
1.57
|
Đường Tân
Trào
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
45.850
|
|
1.58
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
32.340
|
|
1.59
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
16.170
|
|
1.60
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Nhị Kiều
|
Đường Mậu
Thân
|
74.480
|
|
1.61
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
33.320
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Tầm Vu
|
14.980
|
|
1.62
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
32.340
|
|
1.63
|
Đường Trần
Văn Hoài
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường 3 Tháng
2
|
33.320
|
|
1.64
|
Đường Trương
Định
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
Đường Ngô Quyền
|
19.880
|
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Đề Thám
|
10.290
|
|
Đường Đề Thám
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
16.170
|
|
1.65
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ngô Quyền
|
29.400
|
|
1.66
|
Đường Võ Văn
Tần
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Hòa
Bình
|
70.210
|
|
1.67
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
44.170
|
|
1.68
|
Đường Yết
Kiêu
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
13.230
|
|
1.69
|
Khu nội bộ Mậu
Thân
|
Đường Cao Thắng
|
10.920
|
|
Đường Đinh
Công Tráng
|
10.920
|
|
Đường Nguyễn
Cư Trinh
|
10.920
|
|
Đường Nguyễn
Ngọc Trai
|
10.920
|
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
10.920
|
|
1.70
|
Đường nội bộ
Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30
Tháng 4 (Khu dân cư số 5)
|
Các trục đường
chính
|
13.230
|
|
1.71
|
Khu dân cư (Kế
Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9)
|
Các trục đường
chính
|
13.230
|
|
1.72
|
Khu dân cư
Búng Xáng
|
Đường nội bộ
|
8.120
|
|
1.73
|
Khu dân cư Trần
Khánh Dư
|
Đường 30 Tháng
4
|
Ngã ba hẻm
|
14.000
|
|
Các trục
chính còn lại
|
12.530
|
|
1.74
|
Hẻm 54, Đường
Hùng Vương
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết trục đường
chính
|
13.230
|
|
1.75
|
Hẻm 14; Hẻm
86, Đường Lý Tự Trọng
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Đề Thám
|
16.170
|
|
1.76
|
Hẻm 95, Đường
Mậu Thân
|
Đường Mậu Thân
|
Trạm Y tế
(cũ)
|
11.760
|
|
1.77
|
Hẻm 72B, Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Cuối hẻm
|
8.120
|
|
1.78
|
Hẻm 88, Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Cuối hẻm
|
8.120
|
|
1.79
|
Hẻm 93, Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cuối hẻm
|
13.230
|
|
1.80
|
Hẻm 218, Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cuối hẻm
|
11.760
|
|
1.81
|
Hẻm 50, Đường
Quang Trung
|
Đường Quang
Trung
|
Cuối hẻm
|
6.650
|
|
1.82
|
Hẻm 108, Đường
30 Tháng 4
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
13.230
|
|
2
|
Phường Cái Khế
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Bế Văn
Đàn
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
8.120
|
|
2.2
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Vòng xoay Bến
xe
|
Hẻm 86, Đường
Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải)
|
27.930
|
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Nguyễn
Đệ (Bên trái)
|
24.535
|
|
2.3
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Ngã ba
|
10.290
|
|
Ngã ba
|
Cuối đường
|
6.650
|
|
2.4
|
Đường nội bộ
Khu dân cư Quân khu 9
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Lý Hồng
Thanh
|
19.880
|
|
2.5
|
Đường Sông Hậu
và các trục đường quanh Công viên nước
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Lê Lợi
(Khách sạn Victoria)
|
8.120
|
|
2.6
|
Đường vào Công
an quận Ninh Kiều (cũ)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
11.760
|
|
2.7
|
Đường Hồ Tùng
Mậu
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
40.460
|
|
2.8
|
Đường Lê Anh
Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương)
|
Đường Yết
Kiêu
|
Cầu Rạch Ngỗng
1
|
14.700
|
|
Cầu Rạch Ngỗng
1
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
14.350
|
|
2.9
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
24.290
|
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Khách sạn
Victoria
|
11.760
|
|
2.10
|
Đường Lương Định
Của
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Cuối đường
|
24.290
|
|
2.11
|
Đường Lý Hồng
Thanh
|
Khu chung cư
|
Bờ kè Cái Khế
|
32.340
|
|
2.12
|
Đường Mậu
Thân
|
Chân cầu Rạch
Ngỗng 1
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
39.130
|
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Nguyễn
Đệ
|
13.020
|
|
2.13
|
Đường Nguyễn
Bình
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
11.760
|
|
2.14
|
Đường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
32.340
|
|
2.15
|
Đường Nguyễn
Đệ (Vành đai Phi trường)
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
18.410
|
|
2.16
|
Đường Nguyễn
Đức Cảnh
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
40.460
|
|
2.17
|
Đường Nguyễn
Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
8.120
|
|
2.18
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường số 7,
Khu dân cư Vạn Phát
|
5.180
|
|
2.19
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Cầu Nguyễn
Trãi
|
Vòng xoay Bến
xe
|
79.800
|
|
2.20
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
33.320
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Cồn
Khương
|
22.470
|
|
Chân cầu Cồn
Khương
|
Rạch Khai
Luông (Đường hai bên chân cầu)
|
10.010
|
|
Cầu Cồn
Khương
|
Sông Hậu
|
10.010
|
|
2.21
|
Đường Phạm
Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát)
|
Đường Trần
Văn Giàu
|
Cuối đường
|
5.180
|
|
2.22
|
Đường Phạm Ngọc
Thạch
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Cuối đường
|
36.680
|
|
2.23
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Yết
Kiêu
|
22.820
|
|
2.24
|
Đường Trần Đại
Nghĩa
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Cuối đường
|
24.290
|
|
2.25
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Lợi
|
36.680
|
|
Đường Lê Lợi
|
Hai bến phà Cần
Thơ
|
18.340
|
|
2.26
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
29.400
|
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
Đường Lê Lợi
|
13.230
|
|
2.27
|
Đường Trần
Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
8.120
|
|
2.28
|
Đường Trần
Văn Khéo
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Lợi
|
66.570
|
|
2.29
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Nguyễn
Đệ
|
8.120
|
|
2.30
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
22.820
|
|
2.31
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
32.340
|
|
2.32
|
Đường Võ Trường
Toản
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Nguyễn
Đệ
|
11.760
|
|
2.33
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Giáp ranh phường
Bình Thủy
|
14.000
|
|
2.34
|
Khu chung cư
C Mậu Thân
|
Cả khu
|
4.410
|
|
2.35
|
Khu chung cư
Cơ Khí
|
Cả khu
|
5.180
|
|
2.36
|
Khu dân cư Miền
Tây - Cần Đô
|
Cả khu
|
16.170
|
|
2.37
|
Khu dân cư Vạn
Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên)
|
Cả khu
|
8.120
|
|
2.38
|
Khu tái định
cư Trường Tiểu học Cái Khế
|
Cả khu
|
13.230
|
|
2.39
|
Đường Yết
Kiêu
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
13.230
|
|
2.40
|
Đường Tôn Thất
Tùng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cuối đường
|
9.590
|
|
2.41
|
Hẻm 86, Đường
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cuối đường
|
6.160
|
|
2.42
|
Hẻm 38, Đường
Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
6.650
|
|
2.43
|
Hẻm 42, Đường
Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
6.650
|
|
2.44
|
Hẻm 54, Đường
Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
8.820
|
|
2.45
|
Hẻm 62, Đường
Trần Việt Châu
|
Đường Trần Việt
Châu
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
6.650
|
|
3
|
Phường Tân An
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường 3 Tháng
2
|
36.330
|
|
3.2
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
Cầu Cái Sơn 2
|
23.240
|
|
3.3
|
Đường Quản Trọng
Hoàng
|
Đường 3 Tháng
2
|
Tập thể Tỉnh ủy
(cũ)
|
8.120
|
|
3.4
|
Đường Tầm Vu
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Chợ Tầm Vu
|
13.230
|
|
Chợ Tầm Vu
|
Cầu Mương Lộ
|
6.650
|
|
Cầu Mương Lộ
|
Cuối đường
|
6.650
|
|
3.5
|
Đường 3 Tháng
2
|
Giáp ranh phường
Ninh Kiều
|
Cầu Đầu Sấu
(Giáp ranh phường An Bình)
|
41.510
|
|
3.6
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
Đường Tầm Vu
(Đường dân sinh hai bên cầu)
|
Chân cầu Trần
Hoàng Na
|
12.600
|
|
Chân cầu Trần
Hoàng Na
|
Đường 3 Tháng
2
|
21.630
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cầu Đầu Sấu
(Giáp ranh phường An Bình)
|
16.380
|
|
3.7
|
Đường Lê Văn
Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Nhánh hẻm 25,
Đường Nguyễn Văn Linh
|
7.350
|
|
3.8
|
Đường Nam Cao
(Đường B12 - Khu dân cư 91B)
|
Đường Lê Chân
|
Đường A3
|
6.650
|
|
3.9
|
Đường Ngô Tất
Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B)
|
Đường Lê Chân
|
Đường A3
|
6.650
|
|
3.10
|
Đường Chu Văn
An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2)
|
Đường số 5
|
Đường Trần
Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)
|
5.180
|
|
3.11
|
Đường Phạm
Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần
Thơ)
|
Quốc lộ 91B
|
Đường Búng
Xáng
|
11.760
|
|
3.12
|
Đường Búng
Xáng
|
Hẻm 51, Đường
3 Tháng 2
|
Cầu Rạch Ngỗng
|
16.660
|
|
3.13
|
Đường cặp bờ
kè Rạch Ngỗng
|
Đường Búng
Xáng
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
8.820
|
|
3.14
|
Đường Lê Bình
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
16.170
|
|
3.15
|
Đường Lê Chân
(Đường A2 - Khu dân cư 91B)
|
Đường số B21
|
Đường số 23
|
6.650
|
|
3.16
|
Đường Lý
Chính Thắng
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
8.120
|
|
3.17
|
Đường Ngô Sĩ
Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro)
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường số 3
|
6.650
|
|
3.18
|
Đường Ngô Thì
Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)
|
Đường số 6
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
5.180
|
|
3.19
|
Đường Nguyễn
Hiền
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
11.760
|
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
Cuối đường
|
11.760
|
|
3.20
|
Đường Nguyễn
Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1)
|
Đường Ngô Thì
Nhậm
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
5.180
|
|
3.21
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cuối đường
|
11.690
|
|
3.22
|
Đường Phạm Thế
Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị)
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
5.180
|
|
3.23
|
Đường Phan
Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1)
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
5.180
|
|
3.24
|
Đường Trần Bạch
Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
11.690
|
|
3.25
|
Đường Trần
Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ)
|
Đường Trần Bạch
Đằng
|
Đường số 05 -
Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ
|
6.650
|
|
3.26
|
Đường Trần
Nam Phú
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường cặp Hồ
Búng Xáng
|
12.530
|
|
3.27
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
33.320
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Tầm Vu
|
14.980
|
|
3.28
|
Đường Trần
Văn Long
|
Đường số 5 -
Khu dân cư Thới Nhựt 2
|
Đường cặp Rạch
Bà Bộ
|
6.650
|
|
3.29
|
Đường Tô Hiến
Thành
|
Đường Trần Bạch
Đằng
|
Đường số 6,
Khu dân cư Thới Nhựt 2
|
5.180
|
|
3.30
|
Đường Nguyễn
Văn Hưởng
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
5.180
|
|
3.31
|
Đường Đặng
Văn Ngữ
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường Trần
Minh Sơn
|
5.180
|
|
3.32
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Chân cầu Hưng
Lợi
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
20.790
|
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Rạch Bà Bộ
|
16.100
|
|
Hai bên chân
cầu Hưng Lợi
|
Sông Cần Thơ
|
16.170
|
|
3.33
|
Khu dân cư
91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)
|
Trục chính
|
11.760
|
|
Trục phụ
|
4.725
|
|
3.34
|
Khu chung cư
Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên)
|
Trục đường
chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư
|
8.120
|
|
Trục phụ
|
6.650
|
|
3.35
|
Khu dân cư
91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường
đã đặt tên)
|
Trục chính
|
11.760
|
|
Trục phụ
|
6.650
|
|
3.36
|
Khu dân cư
148, Đường 3 Tháng 2
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết đường trải
nhựa
|
6.650
|
|
3.37
|
Khu dân cư
351, Đường 30 Tháng 4
|
Các trục đường
chính
|
10.290
|
|
3.38
|
Khu dân cư
274, Đường 30 Tháng 4
|
Đường nội bộ
|
10.290
|
|
3.39
|
Khu dân cư
515, Đường 30 Tháng 4
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hết đường trải
nhựa
|
6.650
|
|
3.40
|
Khu dân cư dự
án Nâng cấp đô thị
|
Các đường còn
lại
|
5.180
|
|
3.41
|
Khu dân cư
Hàng Bàng
|
Cả khu
|
5.180
|
|
3.42
|
Khu dân cư
Metro Cash (Trừ Đường số 1)
|
Trục chính
|
6.650
|
|
Trục phụ
|
5.180
|
|
3.43
|
Khu dân cư
Phước Kiến, Tầm Vu
|
Đường nội bộ
|
5.880
|
|
3.44
|
Khu tái định
cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2)
|
Cả khu
|
5.180
|
|
3.45
|
Khu tái định
cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư)
|
Phần tiếp
giáp Đường Trần Bạch Đằng
|
10.290
|
|
Các trục đường
còn lại
|
5.250
|
|
3.46
|
Khu tái định
cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1)
|
Trục chính
|
10.290
|
|
Trục phụ
|
6.650
|
|
3.47
|
Hẻm 12, Đường
3 Tháng 2
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
7.350
|
|
3.48
|
Hẻm 483, Đường
30 Tháng 4
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hẻm 17, Đường
Trần Hoàng Na
|
7.350
|
|
3.49
|
Hẻm 577, Đường
30 Tháng 4
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Tầm Vu
|
7.350
|
|
4
|
Phường An Bình
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cầu Đầu Sấu
|
Chân cầu Cái
Răng
|
20.510
|
|
Hai bên chân
cầu Cái Răng
|
Sông Cần Thơ
|
13.860
|
|
4.2
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
Cầu Đầu Sấu
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
16.380
|
|
4.3
|
Đường Hậu
Giang
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cuối đường
|
9.590
|
|
4.4
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cầu Rạch Ngỗng
2
|
Cầu Cái Sơn 2
|
19.670
|
|
Cầu Cái Sơn 2
|
Đường Mỹ
Khánh - Bông Vang
|
11.620
|
|
Đường Mỹ
Khánh - Bông Vang
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
3.920
|
|
4.5
|
Đường Tú
Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát)
|
Đường Xuân Thủy
|
Cuối đường
|
6.160
|
|
4.6
|
Đường Xuân Thủy
(Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
6.160
|
|
4.7
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Hàng Bàng
|
6.090
|
|
4.8
|
Đường Nguyễn
Văn Trường
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Ngã Cái
|
4.760
|
|
4.9
|
Đường Trần
Vĩnh Kiết
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
5.810
|
|
4.10
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Cái Răng
|
Cầu Rau Răm
|
6.160
|
|
Cầu Rau Răm
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
4.760
|
|
4.11
|
Khu dân cư
Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B)
|
Phần mở rộng
|
6.160
|
|
4.12
|
Khu dân cư Hồng
Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất)
|
Trục chính
|
8.820
|
|
Trục phụ
|
6.160
|
|
4.13
|
Khu đô thị mới
An Bình
|
Cả khu
|
6.160
|
|
4.14
|
Khu tái định
cư Đường tỉnh 923
|
Cả khu
|
3.430
|
|
4.15
|
Khu tái định
cư Rạch Ngã Ngay
|
Cả khu
|
4.130
|
|
4.16
|
Khu chợ Mỹ
Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
(Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)
|
Cặp Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
6.930
|
|
4.17
|
Khu tái định
cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Trường
Tiền - Bông Vang
|
5.180
|
|
4.18
|
Đường Trường
Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Rạch Dinh
|
2.380
|
|
Cầu Rạch Dinh
|
Cầu Rạch Nhum
|
2.030
|
|
Các trục đường
nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4
|
2.030
|
|
4.19
|
Đường Rạch Kè
- Bờ Hồ
|
Rạch Kè
|
Rạch Bờ Hồ
|
1.400
|
|
4.20
|
Đường cặp Rạch
Cái Sơn (Hai bên)
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Vòng Cung
|
1.400
|
|
4.21
|
Hẻm 234, Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cuối đường
|
1.750
|
|
4.22
|
Hẻm 170, Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cuối đường
|
1.400
|
|
4.23
|
Hẻm 36, Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cuối đường
|
2.450
|
|
4.24
|
Đường Rau Mui
- Mỹ Hòa
|
Cầu Rau Mui
|
Giáp ranh khu
vực Mỹ Hòa
|
1.400
|
|
4.25
|
Đường cặp Rạch
Sao
|
Cầu Trường Tiền
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
1.400
|
|
4.26
|
Khu tái định
cư An Bình
|
Trục chính
|
8.400
|
|
Trục phụ
|
7.700
|
|
4.27
|
Khu tái định
cư Ninh Kiều
|
Trục chính
|
8.400
|
|
Trục phụ
|
7.700
|
|
4.28
|
Khu tái định
cư Phong Điền (Giai đoạn 1)
|
Trục chính
|
4.550
|
|
Trục phụ
|
3.850
|
|
5
|
Phường Bình Thủy
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Bình Thủy
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ (Bên trái)
|
12.460
|
|
Hết ranh Cảng
Cần Thơ (Bên phải)
|
12.460
|
|
5.2
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
15.610
|
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
Cầu Ngã Tư
|
8.750
|
|
Cầu Ngã Tư
|
Cầu Rạch
Chanh
|
4.340
|
|
5.3
|
Đường Lạc
Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
11.900
|
|
5.4
|
Đường Nguyễn
Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Kinh
Dương Vương
|
6.090
|
|
5.5
|
Đường Kinh
Dương Vương
|
Đường Đặng
Văn Dầy
|
Đường số 25,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
10.360
|
|
5.6
|
Đường Đặng
Thùy Trâm
|
Đường Đặng
Văn Dầy
|
Đường số 7,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
10.360
|
|
5.7
|
Đường Đỗ Trọng
Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết trục Đường
số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
10.360
|
|
5.8
|
Đường Đặng
Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối đường
|
10.360
|
|
5.9
|
Đường Đinh
Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Đặng
Văn Dầy
|
Đường số 20,
Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
10.360
|
|
5.10
|
Đường Trần Nhật
Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301))
|
Đường Đặng
Văn Dầy
|
Trục Đường số
15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)
|
10.360
|
|
5.11
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
6.860
|
|
5.12
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa
|
9.030
|
|
5.13
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giáp ranh phường
Cái Khế
|
Cầu Bà Bộ
|
14.000
|
|
Cầu Bình Thủy
2
|
Cầu Rạch
Chanh
|
10.360
|
|
5.14
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Nguyễn
Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cầu Bình Thủy
|
19.880
|
|
5.15
|
Đường Lê Phước
Thọ
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cống Rạch Sao
(Giáp phường Long Tuyền)
|
8.750
|
|
5.16
|
Đường Đồng Ngọc
Sứ
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Ngã ba
|
8.400
|
|
Ngã ba
|
Đường Phạm Hữu
Lầu
|
4.200
|
|
5.17
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
9.030
|
|
5.18
|
Đường Lê
Quang Chiểu
|
Đường Lê Văn
Sô
|
Đường Nguyễn
Thông
|
3.570
|
|
5.19
|
Đường Lê Văn
Bì
|
Đường Lê Văn
Sô
|
Đường Lê Phước
Thọ
|
3.570
|
|
5.20
|
Đường Lê Văn
Sô
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
4.200
|
|
5.21
|
Đường Nguyễn
Đệ
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
18.410
|
|
5.22
|
Đường Nguyễn
Thông
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
7.000
|
|
5.23
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
7.000
|
|
5.24
|
Đường Phạm Hữu
Lầu
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
3.570
|
|
5.25
|
Đường Phạm Ngọc
Hưng
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
4.200
|
|
5.26
|
Đường Thái Thị
Nhạn
|
Suốt tuyến
|
2.800
|
|
5.27
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Ván
|
12.040
|
|
Cầu Ván
|
Chợ Ngã Tư
|
5.320
|
|
Chợ Ngã Tư
|
Cầu Bình Thủy
|
3.570
|
|
5.28
|
Đường Trần
Văn Nghiêm
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Cuối hẻm 172,
Đường Trần Quang Diệu
|
3.570
|
|
5.29
|
Đường Đặng Thị
Nhường
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Rạch Khai
Luông
|
3.570
|
|
5.30
|
Đường Huỳnh Mẫn
Đạt
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Rạch Khai
Luông
|
6.370
|
|
5.31
|
Đường Nguyễn
Thị Tính
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cuối đường
|
4.200
|
|
5.32
|
Khu tập thể Cầu
Đường 675
|
Cả khu
|
4.200
|
|
5.33
|
Khu dân cư
phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường
đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)
|
Trục chính
|
10.360
|
|
Trục phụ
|
6.090
|
|
5.34
|
Khu tái định
cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và
Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy
|
Đường trục
chính trên 10 mét
|
11.340
|
|
Đường trục phụ
dưới 10 mét
|
10.150
|
|
5.35
|
Khu dân cư
Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư
|
Đường nội bộ
toàn khu
|
4.200
|
|
5.36
|
Khu dân cư An
Thới
|
Trục chính
|
5.600
|
|
Trục phụ
|
4.200
|
|
5.37
|
Khu tái định
cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Cả khu
|
2.800
|
|
5.38
|
Khu tái định
cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu
|
Suốt tuyến
|
2.800
|
|
5.39
|
Hẻm 180, Đường
Cách Mạng Tháng Tám
|
Suốt tuyến
|
4.200
|
|
5.40
|
Hẻm 412, Đường
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
3.570
|
|
5.41
|
Hẻm 512, Đường
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Khu dân cư An
Thới
|
5.600
|
|
6
|
Phường Long Tuyền
|
|
|
|
|
6.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Rạch Bà Bộ
|
Giáp ranh phường
Thới An Đông
|
5.740
|
|
6.2
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Cầu Rạch
Chanh
|
Ngã ba Đường
Nguyễn Văn Trường
|
3.220
|
|
Ngã ba Đường
Nguyễn Văn Trường
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
2.660
|
|
6.3
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Cầu Bà Bộ
|
Cầu Bình Thủy
2
|
10.500
|
|
Cầu Rạch
Chanh
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
8.050
|
|
6.4
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Rạch Chanh
|
7.910
|
|
6.5
|
Đường Đinh
Công Chánh
|
Chợ Phó Thọ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
3.570
|
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
2.681
|
|
6.6
|
Đường Lê Phước
Thọ
|
Cống Rạch Sao
|
Đường tỉnh
918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng)
|
8.260
|
|
6.7
|
Đường Xuân Hồng
(Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị
hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ)
|
Đường Tô Vĩnh
Diện
|
Đường số 5 -
Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ
|
4.480
|
|
6.8
|
Khu dân cư P2
(Đối diện chợ Bà Bộ)
|
Cả khu
|
2.800
|
|
6.9
|
Khu dân cư
Cái Sơn - Hàng Bàng
|
Cả khu
|
3.220
|
|
6.10
|
Khu tái định
cư Bình Nhựt (12,8 ha)
|
Trục chính
|
4.830
|
|
Trục phụ
|
3.220
|
|
6.11
|
Khu tái định
cư phường Long Tuyền
|
Cả khu
|
4.130
|
|
6.12
|
Khu tái định
cư Bình Thủy (Khu 1)
|
Đường trục
chính trên 10 mét
|
11.340
|
|
Đường trục phụ
dưới 10 mét
|
9.800
|
|
6.13
|
Khu đô thị
tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
|
Trục chính
|
7.910
|
|
Trục phụ
|
4.970
|
|
6.14
|
Đường Nguyễn
Thanh Sơn
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
2.800
|
|
6.15
|
Đường Nguyễn
Thị Tạo
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
3.570
|
|
6.16
|
Đường Nguyễn
Văn Trường
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
3.850
|
|
6.17
|
Đường Tạ Thị
Phi
|
Đường Nguyễn
Văn Trường
|
Khu dân cư đường
Nguyễn Văn Cừ
|
2.800
|
|
6.18
|
Đường Tô Vĩnh
Diện
|
Đường Nguyễn
Văn Trường
|
Khu tái định
cư phường Long Tuyền
|
3.570
|
|
6.19
|
Đường Rạch Chanh
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Rạch Bà Cầu
|
2.800
|
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
2.030
|
|
6.20
|
Bờ kè Rạch
Cam
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Hết đoạn bờ
kè
|
5.460
|
|
6.21
|
Đường vào
Làng hoa kiểng Bà Bộ
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Ranh Khu đô
thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ)
|
3.570
|
|
6.22
|
Đường Trường
Tiền - Bông Vang
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường tỉnh 918)
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
2.170
|
|
6.23
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất)
|
Cầu Cái Sơn 2
(Phường Long Tuyền)
|
Hết ranh phường
Long Tuyền
|
8.400
|
|
6.24
|
Đường Kè Cái
Sơn - Mương Khai
|
Đường Lê Phước
Thọ
|
Đường Âu Thuyền
Hàng Bàng
|
7.840
|
|
6.25
|
Đường Rạch
Hàng Bàng
|
Cầu Bà Bộ (Quốc
lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh))
|
Đường Âu Thuyền
Hàng Bàng
|
2.800
|
|
7
|
Phường Thới An Đông
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Cầu Trà Nóc
|
12.460
|
|
Cầu Trà Nóc
|
Cầu Sang Trắng
1
|
8.400
|
|
7.2
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Rạch Gừa
|
3.430
|
|
Cầu Rạch Gừa
|
Cầu Trà Nóc 2
|
2.100
|
|
Cầu Trà Nóc 2
|
Quốc lộ 91B
|
2.730
|
|
7.3
|
Đường Hồ
Trung Thành (Đường Công Bình)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ - Rạch Chanh
|
5.530
|
|
7.4
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ (Bên phải)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
6.860
|
|
7.5
|
Đường Lê Thị
Hồng Gấm
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Xẻo Mây
|
4.060
|
|
7.6
|
Đường kè chống
sạt lở sông Trà Nóc
|
Cầu Xẻo Mây
|
Rạch Chùa
|
3.150
|
|
7.7
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
9.730
|
|
7.8
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Rạch Xẻo Mây
- Lê Thị Hồng Gấm
|
3.430
|
|
Rạch Xẻo Mây
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
2.100
|
|
Ngã ba Trạm y
tế phường Thới An Đông
|
Hết ranh Trạm
Y tế phường Thới An Đông
|
1.960
|
|
7.9
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
Giáp ranh phường
Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn)
|
12.950
|
|
7.10
|
Đường Phạm Thị
Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông)
|
Cầu Trà Nóc 2
(Đường Nguyễn Chí Thanh)
|
Cầu Giáo Dẫn
(Quốc lộ 91B)
|
2.730
|
|
7.11
|
Đường Trần Thị
Mười
|
Quốc lộ 91B
|
Kênh Ông Tường
|
2.100
|
|
7.12
|
Khu dân cư vượt
lũ phường Trà Nóc (cũ)
|
Cả khu
|
6.020
|
|
7.13
|
Khu tái định
cư Vành Đai Sân bay
|
Đường Âu Cơ
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
7.140
|
|
7.14
|
Khu tái định
cư Bình Thủy (Khu 1)
|
Đường trục phụ
dưới 10 mét
|
9.800
|
|
7.15
|
Hẻm 19, Đường
Lê Hồng Phong
|
Suốt tuyến
|
2.730
|
|
7.16
|
Hẻm 29, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối hẻm
|
3.430
|
|
7.17
|
Hẻm 44, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hẻm 36, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
2.170
|
|
7.18
|
Hẻm 65, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối đường
|
2.170
|
|
7.19
|
Hẻm liên tổ
2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối hẻm
|
2.170
|
|
7.20
|
Hẻm 71, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hẻm 18, Đường
Hồ Trung Thành
|
2.730
|
|
7.21
|
Hẻm 3, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết đoạn trải
nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4)
|
2.730
|
|
7.22
|
Hẻm 129, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối hẻm
|
2.170
|
|
7.23
|
Hẻm 40, Đường
Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cuối hẻm
|
2.170
|
|
7.24
|
Hẻm Khu Tập
thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Toàn khu
|
2.730
|
|
7.25
|
Đường vào Tổng
Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ)
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Cổng vào Tổng
Công ty phát điện 2
|
2.100
|
|
7.26
|
Hẻm 18, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
2.100
|
|
7.27
|
Hẻm 32, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Cuối hẻm
|
2.730
|
|
7.28
|
Hẻm 54, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Đường Âu Cơ
|
2.170
|
|
7.29
|
Hẻm 72, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Cuối hẻm
|
2.170
|
|
7.30
|
Hẻm 149, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Cuối hẻm
|
2.170
|
|
7.31
|
Các nhánh hẻm
54, Đường Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
2.170
|
|
7.32
|
Hẻm 90, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Cuối hẻm
|
2.170
|
|
7.33
|
Hẻm 48, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Rạch Chanh
|
2.170
|
|
7.34
|
Hẻm 28, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Cuối hẻm
|
2.170
|
|
7.35
|
Hẻm 38, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
2.730
|
|
7.36
|
Đường cặp Rạch
Xẻo Khế (Bên trái)
|
Đường Phạm Thị
Ban
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
2.100
|
|
7.37
|
Đường cặp Rạch
Miễu Trắng
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Kênh Ông Tường
|
2.100
|
|
7.38
|
Hẻm 1, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Cuối hẻm
|
2.744
|
|
7.39
|
Hẻm 1A, Đường
Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2)
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Cuối hẻm
|
2.744
|
|
7.40
|
Hẻm 2, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Cuối hẻm
|
2.401
|
|
7.41
|
Hẻm 1A, Đường
Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1)
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Hẻm Khu Tập
thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8)
|
2.401
|
|
7.42
|
Hẻm 36, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Hẻm 44, Đường
Lê Hồng Phong
|
2.744
|
|
7.43
|
Đường vào chợ
Trà Nóc
|
Khu vực chợ
Trà Nóc
|
Rạch ông Táo
|
5.880
|
|
7.44
|
Hẻm 18, Đường
Hồ Trung Thành
|
Đường Hồ
Trung Thành
|
Hết đoạn trải
nhựa
|
6.811
|
|
7.45
|
Hẻm 44, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Cuối hẻm
|
2.730
|
|
7.46
|
Hẻm 38, Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Cuối hẻm
|
1.680
|
|
7.47
|
Hẻm 95, Đường
Âu Cơ
|
Đường Âu Cơ
|
Hẻm 18, Đường
Hồ Trung Thành
|
6.811
|
|
7.48
|
Đường cặp Rạch
Xẻo Khế (Bên phải)
|
Đường Phạm Thị
Ban
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
1.680
|
|
7.49
|
Đường bờ trái
Rạch Xéo Điều
|
Đường Phạm Thị
Ban
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
1.680
|
|
7.50
|
Đường bờ trái
Rạch Mương Khai
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Đường Trần Thị
Mười
|
1.680
|
|
7.51
|
Đường cặp
sông Trà Nóc
|
Rạch ông Bền
|
Giáp ranh phường
Ô Môn
|
1.680
|
|
7.52
|
Đường vào chợ
Ngã Tư
|
Cầu Thới Ninh
|
Kinh ông Huyện
|
1.680
|
|
8
|
Phường Cái Răng
|
|
|
|
|
8.1
|
Quốc lộ 1
|
Quốc lộ 61C
(Nút giao IC4)
|
Cầu Số 10
(Giáp ranh xã Thạnh Xuân)
|
6.370
|
|
8.2
|
Quốc lộ 61C
|
Quốc lộ 1
|
Sông Ba Láng
|
3.010
|
|
Sông Ba Láng
|
Giáp ranh xã
Nhơn Ái
|
1.610
|
|
8.3
|
Đường Phạm
Hùng (Quốc lộ 1)
|
Đường Võ Tánh
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
8.120
|
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
8.120
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Bình
|
10.500
|
|
Đường Lê Bình
|
Đường Hàng
Gòn
|
8.470
|
|
Đường Hàng
Gòn
|
Nút giao IC4
|
7.490
|
|
8.4
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
Giáp ranh phường
Hưng Phú
|
Cầu Cái Da
|
3.920
|
|
Cầu Cái Da
|
Quốc lộ 61C
(Nút giao IC4)
|
3.010
|
|
8.5
|
Lộ Cái Chanh
(Đường tỉnh 925)
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh Trụ
sở UBND phường Thường Thạnh (cũ)
|
3.430
|
|
Trụ sở UBND
phường Thường Thạnh (cũ)
|
Giáp ranh Trường
học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh
|
3.850
|
|
8.6
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Hưng Lợi
|
Vòng xoay Đường
dẫn cầu Cần Thơ
|
6.650
|
|
Vòng xoay Đường
dẫn cầu Cần Thơ
|
Giáp ranh phường
Hưng Phú
|
8.190
|
|
8.7
|
Đường Duy Tân
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
13.650
|
|
8.8
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Ngô Quyền
|
13.650
|
|
8.9
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
13.650
|
|
8.10
|
Đường Hàng
Gòn
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
3.010
|
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
|
2.310
|
|
8.11
|
Đường Hàng
Xoài
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
|
2.310
|
|
8.12
|
Đường Lê Bình
|
Đường Phạm
Hùng
|
Trường THPT
Nguyễn Việt Dũng
|
9.030
|
|
8.13
|
Đường Lê Hồng
Nhi
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nhật Tảo
|
3.430
|
|
Đường Nhật Tảo
|
Chùa Ông Một
|
3.010
|
|
8.14
|
Đường Lê Tấn
Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường số 15,
Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8
|
6.860
|
|
8.15
|
Đường Lê Thái
Tổ
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
13.650
|
|
8.16
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Cái Răng
|
13.650
|
|
Cầu Cái Răng
|
Đại Chủng Viện
|
6.020
|
|
8.17
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
13.650
|
|
8.18
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Phạm
Hùng
|
9.030
|
|
8.19
|
Đường Nguyễn
Trãi nối dài
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nhật Tảo
|
3.850
|
|
Đường Nhật Tảo
|
Ngã ba Rạch
Ranh
|
2.310
|
|
8.20
|
Đường Nguyễn
Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh Khu
dân cư Nam Long - Hồng Phát
|
8.190
|
|
8.21
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Võ Tánh
|
6.020
|
|
8.22
|
Đường Nhật Tảo
|
Đường Võ Tánh
|
Đường Lê Hồng
Nhi (Đường Trường Chính trị)
|
3.010
|
|
8.23
|
Đường Trần
Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
|
Cầu Cái Răng
Bé
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
6.020
|
|
Đường Trần
Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ)
|
Cầu Nước Vận
|
6.020
|
|
8.24
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
12.040
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Bình
|
7.490
|
|
Đường Lê Bình
|
Đường Hàng
Gòn
|
6.020
|
|
8.25
|
Đường Huỳnh
Thị Nở
|
Đường Vành
Đai phía Tây
|
Đường Nguyễn
Thị Trâm
|
1.890
|
|
Đường Nguyễn
Thị Trâm
|
Lộ Cái Chanh
(Đường tỉnh 925)
|
2.730
|
|
8.26
|
Đường Trưng Nữ
Vương
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Ngô Quyền
|
13.650
|
|
8.27
|
Đường Võ Tánh
|
Đường Phạm
Hùng
|
Hết ranh Đại
Chủng Viện
|
7.490
|
|
Giáp ranh Đại
Chủng Viện
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
6.020
|
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Vàm Ba Láng
|
3.850
|
|
8.28
|
Đường Vũ Đình
Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp Khu dân
cư Nam Long - Hồng Phát
|
8.190
|
|
8.29
|
Các Khu dân
cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến
ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất)
|
Trục đường
chính đường A
|
8.190
|
|
Trục đường
chính đường B
|
6.860
|
|
8.30
|
Đường Lê Trọng
Tấn
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp Bộ chỉ
huy Quân sự thành phố (Đường số 6)
|
7.000
|
|
8.31
|
Đường Nguyễn
Văn Lưu
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ
|
Đường Lê Trọng
Tấn (Dự án TTVH Tây Đô)
|
8.400
|
|
8.32
|
Khu dân cư Thạnh
Mỹ
|
Trục chính
|
2.730
|
|
Trục phụ
|
2.030
|
|
8.33
|
Khu dân cư
Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A
|
Trục chính
|
5.320
|
|
Trục phụ
|
4.480
|
|
8.34
|
Dự án Chỉnh
trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ
|
Cả khu
|
3.010
|
|
8.35
|
Khu Nhà ở phường
Thường Thạnh - An Phú Eco City
|
Cả khu
|
3.360
|
|
8.36
|
Khu tái định
cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ)
|
Cả khu
|
2.310
|
|
8.37
|
Khu tập thể số
9 (Ba Láng cũ)
|
Cả khu
|
6.510
|
|
8.38
|
Khu dân cư
Quân đội (Yên Hạ A)
|
Cả khu
|
3.080
|
|
8.39
|
Khu tái định
cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ)
|
Cả khu
|
2.660
|
|
8.40
|
Đường Trương
Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh)
|
Cầu Lê Bình
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
3.430
|
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
Cầu Ngã Bát
|
2.730
|
|
8.41
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
|
Cầu Cái Răng
Bé
|
Trường THPT
Nguyễn Việt Dũng
|
2.310
|
|
Trường THPT
Nguyễn Việt Dũng
|
Hết ranh Trường
THCS Thường Thạnh
|
1.610
|
|
8.42
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ
|
Ngã ba Vàm Nước
Vận
|
Giáp ranh phường
Hưng Phú
|
1.610
|
|
8.43
|
Lộ Chợ số 10
|
Quốc lộ 1
|
Bến đò số 10
|
3.010
|
|
Bến đò số 10
|
Đường Lê Hồng
Nhi
|
1.890
|
|
8.44
|
Đường Đình Nước
Vận
|
Đường Trương
Vĩnh Nguyên
|
Cầu Nước Vận
|
3.010
|
|
8.45
|
Đường Nguyễn
Thị Trâm (Lộ mới 10 mét)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
3.010
|
|
8.46
|
Đường Nguyên
Hồng
|
Quốc lộ 1
|
Lộ Chợ số 10
|
3.850
|
|
8.47
|
Đường cặp
sông Cái Răng Bé
|
Đình Nước Vận
|
Hết cầu Mù U
|
1.260
|
|
8.48
|
Tuyến Lộ Hậu
Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến)
|
Đường cặp Rạch
Cái Đôi
|
Đường cặp Rạch
Bàng
|
1.260
|
|
9
|
Phường Hưng Phú
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường dẫn cầu
Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9)
|
Cầu Cần Thơ
|
Nút giao
thông IC3
|
4.130
|
|
9.2
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Hưng Lợi
|
Nút giao
thông IC3
|
6.160
|
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
Cầu Cái Cui
|
8.190
|
|
9.3
|
Đường Quang
Trung
|
Cầu Quang
Trung
|
Nút giao
thông IC3
|
6.300
|
|
9.4
|
Đường Cái Cui
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cảng Cái Cui
|
1.610
|
|
9.5
|
Đường số 1A
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Sông Hậu
|
1.540
|
|
9.6
|
Đường Chí
Sinh (Lộ Hậu Tân Phú)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Cầu Ba Dầu
|
1.610
|
|
Cầu Ba Dầu
|
Lộ Rạch Cây
Tràm
|
1.470
|
|
9.7
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường Chí
Sinh
|
Đường Trương
Vĩnh Nguyên
|
2.450
|
|
9.8
|
Đường Trương
Vĩnh Nguyên
|
Cầu Ngã Bát
|
Rạch Cái Tắc
|
2.730
|
|
9.9
|
Đường Bùi
Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 15
(Khu dân cư 586)
|
8.190
|
|
9.10
|
Đường Cao
Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586)
|
Đường số 46
(Khu dân cư 586)
|
Đường số 61
(Khu dân cư 586)
|
6.860
|
|
9.11
|
Đường Hoàng
Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang
Trung
|
Đường A5 -
Khu dân cư Hưng Phú 1
|
6.860
|
|
9.12
|
Đường Hoàng
Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Lý Thái
Tổ
|
Đường dân
sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ
|
8.190
|
|
9.13
|
Đường Lâm Văn
Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Lê Nhựt
Tảo
|
6.860
|
|
9.14
|
Đường Lê Nhựt
Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586)
|
Đường số 1
(Khu dân cư 586)
|
Đường số 9
(Khu dân cư 586)
|
8.190
|
|
9.15
|
Đường Lê Văn
Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 12 -
Khu dân cư Phú An
|
8.190
|
|
9.16
|
Đường Lý Thái
Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang
Trung
|
Đường A10 -
Khu dân cư Hưng Phú 1
|
8.190
|
|
9.17
|
Đường Nguyễn
Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường dẫn Cầu
Cần Thơ
|
Đường A6
|
6.860
|
|
9.18
|
Đường Đoàn
Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường B18
|
Đường A9
|
6.860
|
|
9.19
|
Đường Nguyễn
Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú)
|
Đường A12
|
Đường A15
|
5.250
|
|
9.20
|
Đường Mai Chí
Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Sông Hậu
|
8.190
|
|
9.21
|
Đường Nguyễn
Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An)
|
Đường Mai Chí
Thọ
|
Đường Nguyễn
Thị Sáu
|
8.190
|
|
9.22
|
Đường Nguyễn
Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang
Trung
|
Đường B20 -
Khu dân cư Hưng Phú 1
|
6.860
|
|
9.23
|
Đường Nguyễn
Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 15,
Khu dân cư 586
|
8.190
|
|
9.24
|
Đường Phạm
Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
6.860
|
|
9.25
|
Đường Phan Trọng
Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
8.190
|
|
9.26
|
Đường Trần
Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
6.860
|
|
9.27
|
Đường Trần
Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1)
|
Đường Quang
Trung
|
Đường A6 -
Khu dân cư Hưng Phú 1
|
8.190
|
|
9.28
|
Đường Trần
Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường số 5 -
Khu dân cư Công an
|
6.860
|
|
9.29
|
Khu tái định
cư phường Hưng Phú (Lô số 3B)
|
Cả khu
|
5.250
|
|
9.30
|
Khu dân cư Điện
lực
|
Cả khu
|
5.250
|
|
9.31
|
Khu Novaland
Group
|
Cả khu
|
6.860
|
|
9.32
|
Các Khu dân
cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9,
giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên)
|
Trục đường
chính đường A
|
8.190
|
|
Trục đường
chính đường B
|
6.860
|
|
9.33
|
Các Khu dân
cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã
Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên)
|
Trục đường
chính đường A
|
7.350
|
|
Trục đường
chính đường B
|
6.720
|
|
9.34
|
Lộ cặp sông
Bùng Binh
|
Sông Hậu
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.260
|
|
9.35
|
Lộ cặp sông Bến
Bạ
|
Sông Hậu
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.260
|
|
9.36
|
Lộ cặp sông
Cái Cui
|
Sông Hậu
|
BCH Quân sự
phường
|
1.120
|
|
9.37
|
Đường liên
khu vực Phú Thuận - Phú Thành
|
Cầu Ba Dầu
|
Sông Cái Cui
|
1.120
|
|
9.38
|
Tuyến lộ Rạch
Cây Tràm
|
Sông Bến Bạ
|
Sông Cái Cui
|
1.120
|
|
9.39
|
Tuyến lộ cặp
sông Cần Thơ
|
Cầu Hưng Lợi
|
Miếu Bà
|
1.120
|
|
9.40
|
Tuyến lộ cặp
sông Hậu
|
Miếu Bà
|
Quảng trường
586
|
1.120
|
|
9.41
|
Tuyến Đường
Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ)
|
Rạch Mù U
|
Sông Bến Bạ
|
1.610
|
|
9.42
|
Tuyến hai bên
Rạch Ngã Bát
|
Cầu Ngã Bát
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.120
|
|
9.43
|
Tuyến hai bên
Rạch Xẻo Lá
|
Cầu Xẻo Lá
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.120
|
|
9.44
|
Tuyến Rạch Mật
Cật
|
Cầu Mật Cật tại
Rạch Xẻo Lá
|
Ngã tư Rạch
(Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)
|
1.120
|
|
9.45
|
Tuyến hai bên
Rạch Hàng Bần
|
Cầu Hàng Bần
|
Rạch Xẻo Gừa
|
1.120
|
|
9.46
|
Tuyến Đường Rạch
Đường Gỗ
|
Kênh Thạnh
Đông
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
1.120
|
|
9.47
|
Tuyến Rạch
Cái Đôi
|
Cầu Cái Đôi
|
Đường Mai Chí
Thọ
|
1.120
|
|
9.48
|
Tuyến Rạch
Lòng Óng
|
Ngã tư Rạch
(Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)
|
Rạch Giồng Ổi
|
1.120
|
|
9.49
|
Tuyến Rạch Xẻo
Gừa
|
Cầu Ngã Bát
|
Ngã ba Phú
Trung
|
1.120
|
|
9.50
|
Tuyến Rạch
Cái Tắc
|
Ngã ba Phú
Trung
|
Ngã ba Bùng
Binh
|
1.120
|
|
9.51
|
Rạch Giồng Ổi
|
Cầu Giồng Ổi
|
Kênh Thạnh
Đông
|
1.120
|
|
9.52
|
Lộ Quận (Lò Mổ)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu)
|
Rạch Cái Tắc
|
1.610
|
|
9.53
|
Đường dẫn Cao
tốc Bắc - Nam
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Rạch Ngã Bát
|
1.610
|
|
10
|
Phường Ô Môn
|
|
|
|
|
10.1
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Ô Môn
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
2.590
|
|
Giáp ranh phường
Phước Thới
|
Cầu Tắc Ông
Thục
|
2.450
|
|
Cầu Tắc Ông
Thục
|
Cầu Ông Tành
|
2.310
|
|
10.2
|
Đường Tôn Đức
Thắng (Quốc lộ 91)
|
Cầu Ông Tành
|
Cầu Ô Môn
(Bên phải)
|
9.590
|
|
Cầu Ô Môn
(Bên trái)
|
6.720
|
|
10.3
|
Đường tỉnh
922
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Nhum
(Bên phải)
|
5.600
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Nhum
(Bên trái)
|
3.724
|
|
Cầu Rạch Nhum
|
Giáp ranh xã
Trường Thành (Bên trái)
|
3.430
|
|
Cầu Rạch Nhum
|
Giáp ranh xã
Trường Thành (Bên phải)
|
3.136
|
|
10.4
|
Đường Trần Kiết
Tường (Đường tỉnh 920B)
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Ba Rích
(Bên phải)
|
2.380
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Ba Rích
(Bên trái)
|
1.960
|
|
Cầu Ba Rích
|
Cầu Tầm Vu
(Bên phải)
|
2.240
|
|
Cầu Ba Rích
|
Cầu Tầm Vu
(Bên trái)
|
1.960
|
|
Cầu Tầm Vu
|
Đình Thới An
(Bên phải)
|
3.010
|
|
Cầu Tầm Vu
|
Đình Thới An
(Bên trái)
|
1.820
|
|
Trường Tiểu học
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ranh UBND
phường Thới An cũ (Bên phải)
|
2.870
|
|
Trường Tiểu học
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ranh UBND
phường Thới An cũ (Bên trái)
|
1.820
|
|
UBND phường
Thới An cũ
|
Cầu Cái Đâu
(Bên phải)
|
1.960
|
|
UBND phường
Thới An cũ
|
Cầu Cái Đâu
(Bên trái)
|
1.260
|
|
10.5
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
Đầu vàm Tắc
Ông Thục
|
Hết dãy phố
06 căn
|
15.120
|
|
10.6
|
Đường Bến Bạch
Đằng nối dài
|
Cầu Ô Môn
|
Giáp dãy phố
06 căn
|
5.670
|
|
10.7
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Cổng Bệnh viện
Ô Môn
|
10.570
|
|
10.8
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Quốc lộ 91
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
12.040
|
|
10.9
|
Đường Đắc Nhẫn
(Đường vào Trường Dân tộc Nội trú)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Rạch Sáu Thước
|
2.380
|
|
10.10
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
14.000
|
|
10.11
|
Đường 26
Tháng 3
|
Quốc lộ 91
|
Đường Kim Đồng
|
23.310
|
|
10.12
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Kim Đồng
|
Đường Huỳnh
Thị Giang
|
9.730
|
|
10.13
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp Bệnh viện
Ô Môn
|
8.260
|
|
10.14
|
Đường Huỳnh
Thị Giang
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường 26
Tháng 3
|
10.570
|
|
10.15
|
Đường Kim Đồng
|
Đường 26
Tháng 3
|
Rạch Cây Me
|
12.040
|
|
10.16
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
11.340
|
|
10.17
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
10.500
|
|
10.18
|
Đường Lưu Hữu
Phước
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
12.040
|
|
10.19
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
6.300
|
|
10.20
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
15.050
|
|
10.21
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Lưu Hữu
Phước
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
9.800
|
|
10.22
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Phú
|
8.400
|
|
10.23
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường 26 Tháng
3
|
Chợ Ô Môn
|
14.140
|
|
10.24
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
9.800
|
|
10.25
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Kim Đồng
|
Cầu Huyện đội
|
21.000
|
|
10.26
|
Đường Trần
Nguyên Hãn
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Bến Bạch
Đằng
|
6.720
|
|
10.27
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Đường 26
Tháng 3
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
11.900
|
|
10.28
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết Xưởng cưa
Quốc Doanh (cũ)
|
3.570
|
|
Xưởng cưa Quốc
Doanh (cũ)
|
Hết Thánh Thất
Cao Đài
|
2.100
|
|
10.29
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Huyện đội
|
Trường Lương
Định Của
|
6.720
|
|
Trường Lương
Định Của
|
Cổng chào
|
4.550
|
|
10.30
|
Đường Trưng Nữ
Vương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Cây Me
|
7.560
|
|
Cầu Cây Me
|
Đường Tôn Đức
Thắng (Quốc lộ 91)
|
5.250
|
|
10.31
|
Đường nội bộ
Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên)
|
Toàn bộ các
tuyến đường
|
2.380
|
|
10.32
|
Đường Bến Hoa
Viên
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu đúc ngang
Nhà máy Liên Hiệp
|
3.150
|
|
Cầu đúc ngang
Nhà máy Liên Hiệp
|
Cầu đúc vào
Chùa Long Châu
|
2.380
|
|
10.33
|
Chợ Thới An
|
Hẻm nhà
Thương
|
Đình Thới An
|
4.200
|
|
10.34
|
Đường vào
Trung tâm Y tế dự phòng
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hết ranh đất
Cơ quan Quản lý thị trường
|
2.380
|
|
10.35
|
Tuyến tránh sạt
lở Quốc lộ 91
|
Đường Trần Kiết
Tường (Đường tỉnh 920B)
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
2.100
|
|
10.36
|
Đường Viện
Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái)
|
Quốc lộ 91
(cũ)
|
Giáp ranh xã
Trường Thành
|
1.820
|
|
10.37
|
Khu phố
Thương mại Thịnh Vượng
|
Trục số 1 tiếp
giáp đường Trần Hưng Đạo
|
6.300
|
|
Các trục đường
còn lại
|
4.900
|
|
10.38
|
Khu tái định
cư Đường tỉnh 920B
|
Cả khu
|
3.010
|
|
10.39
|
Khu tái định
cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ)
|
Cả khu
|
3.710
|
|
10.40
|
Khu tái định
cư quận Ô Môn (Khu 1)
|
Cả khu
|
5.530
|
|
10.41
|
Khu tái định
cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao
Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư)
|
Cả khu
|
3.220
|
|
11
|
Phường Phước Thới
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường tỉnh
922
|
Cầu Bà Cai
|
Cầu Mương Huyện
|
3.360
|
|
11.2
|
Khu dân cư
phường Phước Thới
|
Cả khu
|
1.750
|
|
11.3
|
Khu tái định
cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II
|
Cả khu
|
2.520
|
|
11.4
|
Khu dân cư
Công đoàn Giáo Viên
|
Cả khu
|
2.100
|
|
11.5
|
Chợ Phước Thới
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Cầu Chùa (Trừ
hành lang đường sông)
|
5.320
|
|
11.6
|
Đường Đặng
Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Nhà máy Nhiệt
điện Ô Môn
|
1.400
|
|
11.7
|
Đường tỉnh
920B
|
Rạch Cái Chôm
|
Đường Đặng
Thanh Sử
|
2.800
|
|
11.8
|
Hai bên Chợ
Ba Se
|
Sông Tắc Ông
Thục
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923)
|
4.200
|
|
11.9
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Cầu Giáo Dẫn
|
1.680
|
|
Cầu Giáo Dẫn
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
1.680
|
|
11.10
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Đoạn thuộc
phường Phước Thới
|
2.170
|
|
11.11
|
Đường Tôn Đức
Thắng (Quốc lộ 91)
|
Cầu Sang Trắng
I
|
Nút giao Quốc
lộ 91B
|
4.830
|
|
Nút giao Quốc
lộ 91B
|
Chợ bến đò Đu
Đủ
|
3.850
|
|
Chợ bến đò Đu
Đủ
|
Giáp ranh phường
Ô Môn (Trạm thu phí)
|
2.730
|
|
11.12
|
Đường Trương
Văn Diễn (Đường tỉnh 920C)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Nhà máy xi
măng Tây Đô
|
3.010
|
|
12
|
Phường Thới Long
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu dân cư
Thương mại Bằng Tăng
|
Quốc lộ 91 trở
vào
|
6.020
|
|
12.2
|
Lộ chùa
|
Đường Thái Thị
Hạnh
|
Cầu Dì Tho
|
1.260
|
|
12.3
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh phường
Ô Môn
|
Cầu Bánh Tét
(Bên phải)
|
1.540
|
|
Giáp ranh phường
Ô Môn
|
Đường Trần Ngọc
Hoằng (Bên trái)
|
1.120
|
|
Đường Trần Ngọc
Hoằng
|
Cầu Bánh Tét
(Bên trái)
|
1.540
|
|
Cầu Bánh Tét
|
Cầu Thơm Rơm
|
2.310
|
|
Cầu Thơm Rơm
|
Giáp ranh phường
Thuận Hưng (Bên trái)
|
1.540
|
|
Cầu Thơm Rơm
|
Giáp ranh phường
Thuận Hưng (Bên phải)
|
1.617
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Sung
|
4.550
|
|
Cầu Rạch Sung
|
Kênh Thủy lợi
Lò Gạch
|
1.540
|
|
12.4
|
Tuyến tránh sạt
lở Quốc lộ 91
|
Giáp ranh phường
Ô Môn
|
Quốc lộ 91
|
1.540
|
|
12.5
|
Chợ Thới Long
|
Rạch Bà Kiểu
|
Rạch Ông Hiền
|
2.090
|
|
12.6
|
Đường Viện
Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh xã
Trường Thành (Bên phải)
|
1.050
|
|
13
|
Phường Trung Nhứt
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường tỉnh
921
|
Cầu Trà Bay
|
Cầu Rạch Rích
|
3.010
|
|
Cầu Rạch Rích
|
Cầu Ông Tùng
|
2.100
|
|
Cầu Ông Tùng
|
Cầu Mương
Trâu
|
3.850
|
|
Cầu Mương
Trâu
|
Cầu Xẻo Cách
|
2.100
|
|
Cầu Xẻo Cách
|
Cầu Xẻo Chàm
|
3.500
|
|
Cầu Xẻo Chàm
|
Giáp ranh xã
Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn)
|
2.100
|
|
13.2
|
Đường Sĩ
Cuông (Bên trái)
|
Đường tỉnh
921
|
Đường tỉnh
921E
|
1.400
|
|
Đường tỉnh
921E
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
840
|
|
13.3
|
Đường số 14
vào Trường THCS Trung An
|
Đường tỉnh
921
|
Trường THCS
Trung An
|
2.100
|
|
13.4
|
Khu dân cư Chợ
Phúc Lộc 1
|
Cả khu
|
1.260
|
|
13.5
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Tràng Thọ
|
3.150
|
|
13.6
|
Đường tỉnh
921E
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
Rạch Mương
Chuối
|
1.400
|
|
Rạch Mương
Chuối
|
Giáp ranh xã
Trung Hưng
|
1.050
|
|
13.7
|
Đường Trà Bay
|
Cầu Trà Bay
|
Cầu Tràng Thọ
|
840
|
|
14
|
Phường Thuận Hưng
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Quốc lộ 91
|
Cầu 3 Tháng 2
|
4.480
|
|
14.2
|
Đường Lộ mới
(Cặp Kênh Thốt Nốt)
|
Cầu Thốt Nốt
|
Kho Mai Anh
|
3.570
|
|
14.3
|
Đường Lộ Chùa
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
2.170
|
|
14.4
|
Đường Lộ Rẫy
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
2.170
|
|
14.5
|
Đường Lộ Ông
Ba
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
4.200
|
|
14.6
|
Đường Sân
Banh
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
3.570
|
|
14.7
|
Quốc lộ 91
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
Đường Mai Văn
Bộ (Bên phải )
|
1.610
|
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
Đường Mai Văn
Bộ (Bên trái kênh lộ )
|
1.470
|
|
Đường Mai Văn
Bộ
|
Cầu Cần Thơ
Bé
|
2.030
|
|
Cầu Cần Thơ
Bé
|
Cầu Cái Ngãi
|
1.610
|
|
Cầu Cần Thơ
Bé
|
Tịnh Thất Thường
Tịnh (Kênh lộ)
|
1.470
|
|
Cầu Ngãi
|
Lộ Cai Tư
|
3.010
|
|
Lộ Cai Tư
|
Lộ Sân Banh
|
4.550
|
|
Lộ Sân Banh
|
Lộ Ông Ba
|
11.340
|
|
Lộ Ông Ba
|
Cầu Thốt Nốt
|
12.950
|
|
Khu dân cư
khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba)
|
1.890
|
|
Cầu Cái Ngãi
|
Giáp ranh phường
Thới Long
|
1.260
|
|
14.8
|
Đường Mai Văn
Bộ
|
Quốc lộ 91
|
Ranh Trung
tâm Chợ Thuận Hưng
|
1.470
|
|
Hết ranh
Trung tâm Chợ Thuận Hưng
|
Sông Hậu
|
1.400
|
|
14.9
|
Đường Nguyễn
Trọng Quyền
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thủy Lợi
|
1.610
|
|
Cầu Thủy Lợi
|
Giáp ranh xã
Trung Hưng
|
1.400
|
|
14.10
|
Khu dân cư
phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ)
|
Khu dân cư chợ
dân lập khu vực Lân Thạnh 2
|
1.680
|
|
Quốc lộ 91 -
Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
|
1.680
|
|
14.11
|
Khu tái định
cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ)
|
Cả khu
|
1.610
|
|
14.12
|
Khu tái định
cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ)
|
Cả khu
|
1.610
|
|
14.13
|
Khu tái định
cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ)
|
Cả khu (Khu
1)
|
1.610
|
|
14.14
|
Các Khu dân
cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1
|
|
1.540
|
|
14.15
|
Trung tâm cầu
Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé
|
Từ cầu vào
157 mét
|
2.170
|
|
14.16
|
Trung tâm chợ
Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ)
|
Ranh chợ ra 4
phía (mỗi phía 200 mét)
|
2.170
|
|
14.17
|
Tuyến đường
khu vực Phụng Thạnh 2
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Trà Cui
|
1.540
|
|
14.18
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thốt Nốt
2
|
1.680
|
|
14.19
|
Ven Sông Hậu
(Tính thâm hậu 50m)
|
Gáp ranh phường
Thới Long
|
Vàm Cai Tư
|
1.470
|
|
Vàm Cai Tư
|
Lộ Sân Banh
|
1.610
|
|
Lộ Sân Banh
|
Vàm Kênh Thốt
Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu)
|
2.800
|
|
14.20
|
Ven Kênh Thốt
Nốt
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Trà Cui
|
1.470
|
|
15
|
Phường Thốt Nốt
|
|
|
|
|
15.1
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thốt Nốt
|
Đường Sư Vạn
Hạnh
|
19.390
|
|
Đường Sư Vạn
Hạnh
|
Đường tái định
cư Mũi Tàu
|
9.730
|
|
Đường tái định
cư Mũi Tàu
|
Rạch Cái Sơn
|
6.440
|
|
Rạch Cái Sơn
|
Cầu Trà Uối
|
3.010
|
|
Cầu Trà Uối
|
Đường Thới
Thuận - Thạnh Lộc
|
2.310
|
|
Đường Thới
Thuận - Thạnh Lộc
|
Cầu Bò Ót
|
5.320
|
|
Cầu Bò Ót
|
Đường vào
Công ty Vạn Lợi
|
5.320
|
|
Đường vào
Công ty Vạn Lợi
|
Cống Rạch Rạp
|
2.666
|
|
Cống Rạch Rạp
|
Hết ranh phường
Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn)
|
3.850
|
|
15.2
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
Cầu Tràng Thọ
|
Đường Nguyễn
Thị Lưu
|
2.170
|
|
Đường Nguyễn
Thị Lưu
|
Quốc lộ 91
(Khu vực Thới An 1)
|
2.520
|
|
15.3
|
Đường cặp Quốc
lộ 80
|
Trung tâm Ngã
ba Lộ Tẻ
|
Cầu Ngã ba
đình
|
3.570
|
|
Cầu Ngã ba
đình
|
Cầu số 1 (Hết
ranh phường Thốt Nốt)
|
2.170
|
|
15.4
|
Tuyến đường nối
Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Quốc lộ 80
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Trinh
|
1.680
|
|
15.5
|
Đường tỉnh
921
|
Cầu Chùa
|
Hết ranh phường
Thốt Nốt (Cầu Trà Bay)
|
5.600
|
|
15.6
|
Đường Bờ Kè
|
Cầu Thốt Nốt
|
Sông Hậu
|
19.390
|
|
15.7
|
Đường Bạch Đằng
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
19.390
|
|
15.8
|
Đường Lê Lợi
|
Quốc lộ 91
|
Sông Hậu
|
19.390
|
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Chùa
|
16.170
|
|
15.9
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Bờ Kè
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
19.390
|
|
15.10
|
Đường Tự Do
|
Đường Bờ Kè
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
19.390
|
|
15.11
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
19.390
|
|
15.12
|
Đường Nguyễn
Thái Học nối dài
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
15.050
|
|
15.13
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Sư Vạn
Hạnh nối dài
|
5.600
|
|
15.14
|
Đường Trưng Nữ
Vương
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
5.600
|
|
15.15
|
Đường 30
Tháng 4
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
10.500
|
|
15.16
|
Đường Sư Vạn
Hạnh
|
Quốc lộ 91
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
7.000
|
|
15.17
|
Đường Sư Vạn
Hạnh nối dài
|
Đường Nguyễn
Văn Kim
|
Hết ranh Trường
Mầm non Thốt Nốt
|
3.570
|
|
15.18
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
15.050
|
|
15.19
|
Đường Thoại
Ngọc Hầu
|
Các tuyến đường
thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt
|
19.390
|
|
15.20
|
Đường Huỳnh
Năng Nhiêu
|
Quốc lộ 91
|
Cổng Trường
Tiểu học Thốt Nốt 1
|
8.400
|
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
9.800
|
|
15.21
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
12.040
|
|
15.22
|
Đường Nhà máy
Ngô Nguyên Thạnh
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu (Nhà
máy Ngô Nguyên Thạnh)
|
5.600
|
|
15.23
|
Đường Phan
Đình Giót
|
Quốc lộ 91
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
7000
|
|
15.24
|
Đường Vàm Rạch
Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt)
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu
|
7.000
|
|
15.25
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Cầu 3 Tháng 2
|
Đường Phan
Đình Giót
|
19.390
|
|
Đường Phan
Đình Giót
|
Mũi Tàu
|
14.560
|
|
15.26
|
Đường Kênh Rạch
Nhà thờ
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu
|
4.200
|
|
15.27
|
Đường vào Trụ
sở Công an phường
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu
|
2.940
|
|
15.28
|
Hai bên Đường
tái định cư Mũi Tàu
|
Đường Lê Thị
Tạo
|
Sông Hậu
|
3.570
|
|
15.29
|
Đường Thanh
Niên
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Thanh
Niên
|
2.170
|
|
15.30
|
Đường Thanh
Niên nối dài
|
Cầu Thanh
Niên
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
1.820
|
|
15.31
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh
|
Quốc lộ 91
|
Đường Thanh
Niên
|
5.600
|
|
15.32
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia)
|
Đường Thanh
Niên
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 91
|
5.600
|
|
15.33
|
Khu tái định
cư Long Thạnh 2
|
Đường Nguyễn
Tuân (Đường số 2)
|
4.200
|
|
Đường Trịnh
Hoài Đức (Đường số 3)
|
4.060
|
|
Đường Lương
Thế Vinh (Đường số 6)
|
3.360
|
|
Đường Võ Duy
Dương (Đường số 7)
|
3.780
|
|
Đường số 8
|
4.200
|
|
Đường Sông
Hành (Đường số 10)
|
3.258
|
|
Các đường còn
lại
|
3.234
|
|
15.34
|
Đường Nguyễn
Thị Lưu
|
Quốc lộ 91
|
Rạch Mương Miễu
|
1.470
|
|
15.35
|
Đường Thới
Thuận -Thạnh Lộc
|
Quốc lộ 91
|
Cầu Rạch Rầy
|
1.680
|
|
Cầu Rạch Rầy
|
Hết ranh phường
Thốt Nốt
|
1.470
|
|
15.36
|
Khu dân cư
phường Thuận An (cũ)
|
Cả khu
|
1.680
|
|
15.37
|
Khu dân cư Chợ
Bò Ót và phần mở rộng
|
Cả khu
|
4.200
|
|
15.38
|
Khu tái định
cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2
|
Cả khu
|
3.570
|
|
15.39
|
Khu dân cư Chợ
Gạo
|
Cả khu
|
2.170
|
|
15.40
|
Tuyến Đường Lộ
Tẻ - Rạch Sỏi
|
Cầu Vàm Cống
|
Hết ranh phường
Thốt Nốt
|
1.680
|
|
15.41
|
Ven sông Hậu
|
Vàm Cái Sắn
|
Vàm lò gạch
Mũi Tàu
|
2.520
|
|
Vàm lò gạch
Mũi Tàu
|
Sông Thốt Nốt
|
2.800
|
|
15.42
|
Ven sông Thốt
Nốt
|
Cầu Thốt Nốt
|
Cầu Chùa
|
3.990
|
|
Cầu Chùa
|
Rạch Trà Bay
|
3.570
|
|
15.43
|
Ven sông Cái
Sắn
|
Vàm Cái Sắn
|
Cầu Cái Sắn
|
2.170
|
|
Cầu Cái Sắn
|
Cầu Ngã ba
đình
|
2.170
|
|
16
|
Phường Tân Lộc
|
|
|
|
|
16.1
|
Hương Lộ Tân
Lộc
|
Điểm đầu
Hương Lộ (Bến đò Long Châu)
|
Điểm cuối
Hương Lộ (Cầu Ông Nghị)
|
1.540
|
|
16.2
|
Khu dân cư
Phước Lộc - Lai Vung
|
Cả khu
|
1.540
|
|
16.3
|
Tuyến đường
giao thông (Trái tuyến)
|
Cầu Ông Nghị
|
Cầu Chùa (KV
Đông Bình)
|
1.260
|
|
16.4
|
Tuyến đường
giao thông
|
Cầu Chùa (KV
Đông Bình)
|
Vườn sinh
thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2)
|
1.260
|
|
16.5
|
Tuyến đường
giao thông
|
Cầu Chùa (KV
Đông Bình)
|
Bến đò Tắc
Cây Bàng
|
1.260
|
|
17
|
Phường Phú Lợi
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Suốt tuyến
|
35.000
|
|
17.2
|
Đường Đồng Khởi
|
Suốt tuyến
|
28.000
|
|
Hẻm 122
|
Suốt hẻm
|
4.200
|
|
17.3
|
Đường 3 Tháng
2
|
Suốt tuyến
|
28.000
|
|
17.4
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Suốt tuyến
|
21.000
|
|
Hẻm 33
|
Suốt hẻm
|
4.200
|
|
Hẻm 45
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
17.5
|
Đường Đào Duy
Từ
|
Suốt tuyến
|
15.400
|
|
17.6
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường 3 Tháng
2
|
24.500
|
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
18.200
|
|
Hẻm 36
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
17.7
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường 3 Tháng
2
|
24.500
|
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
17.500
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Đề Thám
|
12.600
|
|
Hẻm 124
|
Suốt hẻm
|
3.710
|
|
Hẻm 118
|
Suốt hẻm
|
4.200
|
|
17.8
|
Đường Hàm
Nghi
|
Suốt tuyến
|
24.500
|
|
17.9
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Suốt tuyến
|
28.000
|
|
17.10
|
Các hẻm vào
khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu
|
Suốt hẻm
|
6.300
|
|
17.11
|
Đường Nguyễn
Hùng Phước
|
Suốt tuyến
|
24.850
|
|
17.12
|
Đường Ngô Quyền
|
Suốt tuyến
|
18.550
|
|
17.13
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Suốt tuyến
|
15.400
|
|
17.14
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Suốt tuyến
|
11.900
|
|
Hẻm 12
|
Suốt hẻm
|
2.590
|
|
Hẻm 49
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
17.15
|
Đường Trần
Minh Phú
|
Suốt tuyến
|
18.550
|
|
17.16
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
12.600
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
21.700
|
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Nguyễn
Du
|
24.850
|
|
Đường Nguyễn
Du
|
Hết đất Chùa
Đại Giác
|
15.400
|
|
Giáp đất Chùa
Đại Giác
|
Đường Lê Duẩn
|
5.950
|
|
Hẻm 103 (P1)
|
Suốt hẻm
|
3.850
|
|
Hẻm 155 (P1)
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 79 (P1)
|
Suốt hẻm
|
3.500
|
|
17.17
|
Đường Nguyễn
Du
|
Suốt tuyến
|
12.250
|
|
17.18
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
Suốt tuyến
|
7.350
|
|
Hẻm 89, 113
|
Suốt hẻm
|
1.890
|
|
Hẻm 129
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
17.19
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Lê Lợi
|
Đường 30
Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng
|
24.850
|
|
Hẻm 93
|
Suốt hẻm
|
3.710
|
|
Hẻm 83
|
Suốt hẻm
|
3.430
|
|
Hẻm 98
|
Suốt hẻm
|
3.430
|
|
Hẻm 76
|
Suốt hẻm
|
3.710
|
|
17.20
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
21.700
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Nguyễn
Văn Hữu
|
15.400
|
|
Hẻm 58
|
Suốt hẻm
|
3.710
|
|
17.21
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đầu Voi
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
7.700
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Đồng Khởi
|
21.000
|
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Lê Duẩn
|
7.700
|
|
Đường Lê Duẩn
|
Chợ Sông Đinh
|
7.000
|
|
17.21
|
Hẻm 176 (P1)
|
Suốt hẻm
|
3.430
|
|
Hẻm 168 (P1)
|
Suốt hẻm
|
3.430
|
|
Hẻm 306B, 730
(P4)
|
Suốt hẻm
|
1.890
|
|
Hẻm 310 (P4)
|
Suốt hẻm
|
1.890
|
|
Hẻm 584, 730,
764, 944 (P4)
|
Suốt hẻm
|
1.890
|
|
17.22
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Phú Lợi
|
28.000
|
|
Đường Phú Lợi
- Lê Duẩn
|
Đường Nguyễn
Văn Linh - Dương Minh Quan
|
21.000
|
|
Đường Nguyễn
Văn Linh - Dương Minh Quan
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
12.600
|
|
Hẻm 174, 98,
144 (P2)
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 45, 51
(P3)
|
Suốt hẻm
|
3.430
|
|
Hẻm 357 (Đường
vào Trường Quân Sự tỉnh)
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 449 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 27, 71,
101, 137 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 191, 199,
227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 140
|
Suốt hẻm
|
2.450
|
|
Hẻm 567
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa đất
số 82, tờ bản đồ số 51
|
2.240
|
|
Giáp thửa đất
số 82, tờ bản đồ số 51
|
Đường Vành
Đai II (đoạn 2)
|
1.400
|
|
17.23
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Đường Phú Tức
|
2.800
|
|
17.24
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
15.400
|
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
11.200
|
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
7.700
|
|
Hẻm 90 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.590
|
|
Hẻm 33 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 508 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.380
|
|
Hẻm 604 (P3)
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết thửa đất
214, tờ bản đồ 60
|
2.380
|
|
Hẻm 585 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.590
|
|
Hẻm 462
|
Suốt hẻm
|
1.750
|
|
Hẻm 655 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 639, 673
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
Hẻm 719
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết thửa đất
185, tờ bản đồ số 56
|
1.120
|
|
Giáp thửa đất
185, tờ bản đồ số 56
|
Đường 30
Tháng 4
|
770
|
|
17.25
|
Đường Phú Lợi
|
Suốt tuyến
|
28.000
|
|
Hẻm 263, 244,
155, 333
|
Suốt hẻm
|
3.430
|
|
Hẻm 73
|
Đường Phú Lợi
|
Cuối hẻm
(Giáp đất bà Lâm Thị Mười)
|
2.590
|
|
Hẻm 73/26
|
Suốt hẻm
|
2.170
|
|
Hẻm 188
|
Suốt hẻm
|
2.520
|
|
Hẻm 99
|
Suốt hẻm
|
3.430
|
|
Hẻm 293
|
Suốt hẻm
|
2.520
|
|
17.26
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
18.900
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 30
Tháng 4
|
15.400
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
11.200
|
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
7.700
|
|
Hẻm 24 (P3)
|
Suốt hẻm
|
3.430
|
|
Hẻm 546 (P4)
|
Suốt hẻm
|
3.430
|
|
17.27
|
Đường dân
sinh cặp chân cầu qua sông Maspero
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
4.200
|
|
17.28
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 1A cũ)
|
Cầu Kênh Xáng
|
Cổng Trắng
|
7.000
|
|
Cổng Trắng
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
5.250
|
|
Hẻm 472, 389,
526 (P2)
|
Suốt hẻm
|
2.380
|
|
Hẻm 417, 448,
538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.260
|
|
Hẻm 416 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.120
|
|
Hẻm 437 (P2)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Hết thửa đất
số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm
|
2.380
|
|
Cả Khu dân cư
437
|
1.750
|
|
Hẻm 792 (P2)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Hết thửa đất
số 23, tờ bản đồ số 24
|
1.260
|
|
Đầu ranh thửa
đất số 25, tờ bản đồ số 24
|
Hết thửa đất
số 2234, tờ bản đồ số 53
|
1.260
|
|
17.29
|
Đường Trần
Nhân Tông (P2)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giáp ranh Thiền
viện Trúc Lâm Sóc Trăng
|
2.450
|
|
17.30
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Nguyễn
Du
|
16.800
|
|
Đường Nguyễn
Du
|
Ngã tư Đường
Lê Duẩn
|
10.500
|
|
Ngã tư đường
Lê Duẩn
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
4.200
|
|
Hẻm 290 (P3)
|
Suốt hẻm
|
1.750
|
|
Hẻm từ Đường
Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 496 (P3)
|
Suốt hẻm
|
2.170
|
|
Hẻm 625
|
Suốt hẻm
|
910
|
|
17.31
|
Đường Hồ Minh
Luân
|
Suốt tuyến
|
15.400
|
|
17.32
|
Đường Trần
Phú
|
Suốt tuyến
|
7.700
|
|
17.33
|
Đường Trần
Văn Sắc
|
Suốt tuyến
|
7.700
|
|
17.34
|
Đường Hồ
Hoàng Kiếm
|
Suốt tuyến
|
7.700
|
|
17.35
|
Đường Quảng
Trường Bạch Đằng
|
Suốt tuyến
|
9.100
|
|
17.36
|
Đường Trương
Công Định
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
12.250
|
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
9.100
|
|
Hẻm 9, 93
(P2)
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 267, 278
(P2)
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
Hẻm 37 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.330
|
|
Hẻm 46, 56,
86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
Hẻm 195 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
Hẻm 109 nối
dài (Cặp Chùa Hương Sơn)
|
Suốt hẻm
|
980
|
|
Hẻm 167 (P2)
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
17.37
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Phú Lợi
|
Đường 30
Tháng 4 - Cổng Biên Phòng
|
7.700
|
|
17.38
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Suốt tuyến
|
6.650
|
|
Hẻm 31, 59
|
Suốt hẻm
|
1.050
|
|
17.39
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
6.650
|
|
Hẻm 25
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
17.40
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trương
Văn Quới
|
5.600
|
|
17.41
|
Đường Trương
Văn Quới
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
6.650
|
|
17.42
|
Đường Nhật Lệ
(Đường Nhánh Phú Lợi)
|
Đường Phú Lợi
|
Đường Trương
Văn Quới
|
6.650
|
|
17.43
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Suốt tuyến
|
18.200
|
|
17.44
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
4.200
|
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.450
|
|
Hẻm 22, 66,
196, 255, 88, 118 (P4)
|
Suốt hẻm
|
770
|
|
17.45
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Đồng Khởi
|
Ngã tư Đường
Lê Duẩn
|
9.800
|
|
Ngã tư Đường
Lê Duẩn
|
Đường Bạch Đằng
|
7.700
|
|
Hẻm 9, 45,
233 (P4)
|
Suốt hẻm
|
1.890
|
|
Hẻm 119
|
Suốt hẻm
|
1.890
|
|
Hẻm 33 (P4)
|
Suốt hẻm
|
1.680
|
|
Hẻm 537, 539,
759 (P4)
|
Suốt hẻm
|
980
|
|
Hẻm 70 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.050
|
|
Hẻm 80 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.050
|
|
Hẻm 218 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.050
|
|
Hẻm 230 (P9)
|
Suốt hẻm
|
1.050
|
|
Hẻm 266 (P9)
|
Đường Mạc Đĩnh
Chi
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
910
|
|
Hẻm 456 (P9)
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Kênh 3 Tháng
2
|
910
|
|
Hẻm 548 (P9)
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Hết ranh thửa
đất số 590 tờ bản đồ 20
|
910
|
|
17.46
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn)
|
Cầu Mạc Đĩnh
Chi
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
910
|
|
17.47
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (P4)
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
2.450
|
|
17.48
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
8.400
|
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Hẻm 150, Đường
Phan Đình Phùng
|
6.300
|
|
17.49
|
Đường Vành
Đai II (P3)
|
Đường Dương
Minh Quan
|
Hết ranh đất
Công ty Satraco
|
3.500
|
|
Giáp ranh đất
Công ty Satraco
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
2.100
|
|
17.50
|
Đường dân
sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Trương
Công Định
|
3.150
|
|
Đường dân
sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái)
|
Suốt tuyến
|
3.150
|
|
17.51
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Suốt tuyến
|
10.500
|
|
Hẻm 1, 12
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
Hẻm 64, 76,
152
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
Hẻm cuối Đường
Mai Thanh Thế
|
Thửa đất số
65, tờ bản đồ số 05
|
Hết thửa đất
số 29, tờ bản đồ số 05 (P9)
|
1.540
|
|
Hẻm cuối Đường
Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
3.220
|
|
17.52
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 30
Tháng 4
|
7.700
|
|
Hẻm 65, 143,
181
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
Hẻm 83
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
17.53
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
7.700
|
|
17.54
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường 30
Tháng 4
|
6.650
|
|
17.55
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Suốt tuyến
|
6.650
|
|
17.56
|
Đường Nguyễn
Văn Thêm
|
Suốt tuyến
|
7.700
|
|
17.57
|
Đường Nguyễn
Văn Hữu
|
Suốt tuyến
|
9.800
|
|
17.58
|
Đường Bùi Viện
|
Suốt tuyến
|
6.300
|
|
Hẻm 2
|
Suốt hẻm
|
1.050
|
|
17.59
|
Đường Đề Thám
|
Suốt tuyến
|
9.800
|
|
Hẻm 6
|
Suốt hẻm
|
2.590
|
|
17.60
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Suốt tuyến
|
3.500
|
|
Hẻm 68
|
Suốt hẻm
|
630
|
|
Hẻm 122
|
Suốt hẻm
|
630
|
|
17.61
|
Đường Châu
Văn Tiếp
|
Suốt tuyến
|
7.700
|
|
17.62
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Phú Lợi
|
11.900
|
|
Đường Phú Lợi
|
Cầu Chữ Y
|
9.800
|
|
Hẻm 160, 222
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
Hẻm 48, 366,
358, 414, 468
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
Hẻm 44
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Hết thửa số
433, tờ bản đồ số 12
|
1.540
|
|
Hẻm 175
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Hết thửa đất
số 99, tờ bản đồ số 37
|
2.800
|
|
Hẻm 206
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Hẻm 244, Đường
Phú Lợi
|
1.400
|
|
Hẻm 305
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Hết ranh đất
Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44)
|
1.610
|
|
Hẻm 367
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
Hẻm 468
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
17.63
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Kênh 16 mét
|
4.900
|
|
Kênh 16 mét
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
1.540
|
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
1.260
|
|
Hẻm 197
|
Suốt hẻm
|
385
|
|
Hẻm 75
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Hết thửa đất
594, tờ bản đồ số 53
|
630
|
|
Hẻm 189 (P2)
|
Suốt hẻm
|
420
|
|
17.64
|
Đường Dương
Minh Quan
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
7.000
|
|
Hẻm 243
|
Đường Dương
Minh Quan
|
Giáp thửa đất
số 52, tờ bản đồ số 16
|
1.050
|
|
Hẻm 175
|
Suốt hẻm
|
1.050
|
|
17.65
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường Lê Hồng
Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31)
|
Đường Vành
Đai II
|
6.300
|
|
Đường Vành
Đai II
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
3.500
|
|
Hẻm 10, 26,
120, 69, 91
|
Suốt hẻm
|
910
|
|
Hẻm 153 (Hẻm
135 cũ)
|
Suốt hẻm
|
910
|
|
Hẻm 259, 295
|
Suốt hẻm
|
910
|
|
Hẻm 237
|
Suốt hẻm
|
910
|
|
Hẻm 279, 312,
420, 384, 434
|
Suốt hẻm
|
910
|
|
Hẻm 217
|
Suốt hẻm
|
910
|
|
Hẻm 185
|
Suốt hẻm
|
770
|
|
17.66
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 30
Tháng 4
|
4.900
|
|
Hẻm 122
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Hết thửa đất
số 17, tờ bản đồ số 57
|
910
|
|
Đầu ranh thửa
đất số 234, tờ bản đồ số 57
|
Bờ kênh Thủy
lợi (Phường Mỹ Xuyên)
|
910
|
|
Hẻm 179
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Hết thửa đất
số 146, tờ bản đồ số 37
|
770
|
|
Hẻm 152, 194,
204
|
Suốt hẻm
|
1.050
|
|
Hẻm 30, 74
|
Suốt hẻm
|
630
|
|
Hẻm 157
|
Suốt hẻm
|
770
|
|
17.67
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
3.150
|
|
Hẻm 99, 134
|
Suốt hẻm
|
630
|
|
Hẻm 163
|
Suốt hẻm
|
630
|
|
17.68
|
Đường Phú Tức
|
Cống Trắng
(Đường Võ Văn Kiệt)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
1.750
|
|
17.69
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Lê Duẩn
|
6.300
|
|
17.70
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Sương
Nguyệt Anh
|
4.900
|
|
17.71
|
Đường Sương
Nguyệt Anh
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
1.260
|
|
Đoạn còn lại
(Đường nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ)
|
910
|
|
17.72
|
Đường Triệu
Quang Phục (Đường Cổng Trắng)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường nhựa
Quân Khu IX
|
2.450
|
|
Hẻm 12
|
Suốt hẻm
|
770
|
|
17.73
|
Đường dân
sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh
Nhân Lực)
|
Kênh Cô Bắc
|
Kênh 3 Tháng
2
|
4.200
|
|
17.74
|
Đường cặp
Kênh 3 Tháng 2 (P9)
|
Đường Kênh
Nhân Lực
|
Đường Bạch Đằng
|
630
|
|
17.75
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Suốt tuyến
|
1.120
|
|
17.76
|
Đường Phan
Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ)
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.330
|
|
17.77
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
2.100
|
|
17.78
|
Đường Lưu
Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2
|
Suốt tuyến
|
2.100
|
|
17.79
|
Đường đất 2
bên kênh 16 mét (P2)
|
Suốt tuyến
|
910
|
|
17.80
|
Các tuyến thuộc
dự án LIA 1 (P4)
|
Suốt tuyến
|
3.500
|
|
17.81
|
Đường nhánh
các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4)
|
Phía dãy các
cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông
|
1.260
|
|
17.82
|
Đường N3
|
Suốt tuyến
|
2.520
|
|
17.83
|
Đường D7
|
Suốt tuyến
|
2.520
|
|
17.84
|
Đường D2
|
Suốt tuyến
|
2.520
|
|
17.85
|
Khu tái định
cư số 01
|
|
|
|
Đường N2
|
Suốt tuyến
|
6.370
|
|
Các tuyến đường
còn lại trong Khu tái định cư
|
Suốt tuyến
|
4.550
|
|
17.86
|
Lộ đá khu dân
cư Bình An
|
Suốt tuyến
|
4.900
|
|
17.87
|
Khu dân cư Hạnh
Phúc
|
Cả khu
|
3.500
|
|
17.88
|
Khu dân cư của
Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh)
|
Cả khu
|
3.150
|
|
17.89
|
Khu dân cư
Sáng Quang (Phường 2 cũ)
|
Cả khu
|
4.900
|
|
17.90
|
Khu dân cư
xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586)
|
|
|
Khu A
|
Các lô nền
A5, A8, A12
|
7.000
|
|
Khu B
|
Có mặt tiền
giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
11.200
|
|
Đường số 1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường số 9
|
4.200
|
|
Đường số 9
|
Đường số 7
|
3.850
|
|
Đường số 2,
3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10
|
Suốt tuyến
|
2.800
|
|
17.91
|
Dự án Phát
triển đô thị và tái định cư khu 5A
|
|
|
Đường 14, 20,
22 và 23
|
Suốt tuyến
|
4.900
|
|
Đường 9A, 9B
|
Suốt tuyến
|
4.900
|
|
Đường số 5,
6, 16
|
Suốt tuyến
|
6.300
|
|
Đường số 2,
3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24
|
Suốt tuyến
|
4.900
|
|
Các đường còn
lại trong Khu dân cư
|
Suốt tuyến
|
4.200
|
|
17.92
|
Khu nhà ở
thương mại Trần Quang Diệu (P2)
|
Đường số 1
|
4.900
|
|
Các đường còn
lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu
|
4.200
|
|
17.93
|
Khu nhà phố
Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2)
|
Suốt tuyến
|
8.400
|
|
18
|
Phường Sóc Trăng
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Nút giao
thông Tượng Đài Trung Tâm
|
21.700
|
|
Hẻm 63
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
18.2
|
Đường Hùng
Vương
|
Bên phải tuyến
hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
28.000
|
|
Hẻm 28
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 2, Đường
Huỳnh Phan Hộ
|
3.500
|
|
Hẻm 63
|
Đường Hùng
Vương
|
Rạch Trà Men
|
3.500
|
|
Hẻm 93
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 63, Đường
Hùng Vương
|
3.500
|
|
Hẻm 3
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 42, Đường
Yết Kiêu
|
3.500
|
|
Hẻm 7
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
3.500
|
|
Hẻm 101, 121,
149
|
Đường Hùng
Vương
|
Rạch Trà Men
|
2.800
|
|
Hẻm 129
|
Suốt hẻm
|
2.450
|
|
Hẻm 135
|
Suốt hẻm
|
4.200
|
|
Hẻm 159
|
Đường Hùng
Vương
|
Rạch Trà Men
|
2.800
|
|
18.3
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
5.600
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Kênh Trường
Thọ
|
4.900
|
|
Hẻm 29 (P6
cũ)
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Kênh 30
Tháng 4
|
1.400
|
|
18.4
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
21.700
|
|
Hẻm 145 (P6
cũ)
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Hẻm 81, Đường
Ngô Gia Tự
|
2.800
|
|
18.5
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
4.200
|
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
3.500
|
|
18.6
|
Đường Lê Duẩn
|
Cầu Lê Duẩn
(Sông Maspero)
|
Đường Phạm
Hùng
|
6.300
|
|
18.7
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
Giao điểm giữa
Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
3.990
|
|
18.8
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giao điểm giữa
Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60
|
Bên trái giáp
hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát
|
7.000
|
|
Bên trái giáp
hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát
|
Bên trái giáp
Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298
|
10.500
|
|
Bên trái giáp
Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298
|
Cầu Kênh Xáng
|
7.000
|
|
18.8
|
Hẻm 54
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
700
|
|
Hẻm 367 (P6
cũ)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1.260
|
|
Hẻm 121
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Hết ranh thửa
đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ)
|
910
|
|
Hẻm 170
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Cuối hẻm
|
1.750
|
|
Hẻm 222
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
910
|
|
Hẻm 238
|
Suốt hẻm
|
1.120
|
|
Hẻm 298
|
Suốt hẻm
|
1.680
|
|
Hẻm 334
|
Suốt hẻm
|
1.120
|
|
18.9
|
Đường Nguyễn
Trường Tộ
|
Đường Sóc Vồ
|
Hết ranh thửa
đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ)
|
1.400
|
|
18.10
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Yết
Kiêu
|
7.000
|
|
Đường Yết
Kiêu
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
5.600
|
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
4.200
|
|
18.11
|
Đường Kênh 19
Tháng 5
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Kênh Thanh
Niên
|
700
|
|
Kênh Thanh
Niên
|
Kênh 30 Tháng
4
|
560
|
|
18.12
|
Đường Kênh 22
Tháng 3
|
Đường Lương Định
Của
|
Cuối Kênh (Hết
thửa 106, tờ bản đồ 49)
|
560
|
|
18.13
|
Đường Kênh
Liêu Sên
|
Đường đá Kênh
Cầu Xéo
|
Kênh 2 Tháng
9
|
700
|
|
18.14
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Ngã ba Đường
Dã Tượng
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
14.000
|
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Lê Lai
|
12.600
|
|
Hẻm 81
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 95
|
Suốt hẻm
|
2.450
|
|
18.15
|
Đường Lê Vĩnh
Hoà
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Pasteur
- Bà Triệu
|
6.300
|
|
Hẻm 2
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Hết ranh thửa
107, tờ bản đồ số 155 (30)
|
910
|
|
Giáp ranh thửa
107, tờ bản đồ số 30
|
Hết ranh thửa
số 80, tờ bản đồ số 29
|
700
|
|
18.16
|
Đường Lê Lai
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Đường Lê Lợi
|
7.000
|
|
18.17
|
Đường
Calmette
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
7.000
|
|
Hẻm 33
|
Từ Calmette
|
Đường Lai Văn
Tửng
|
1.610
|
|
18.18
|
Đường Yết
Kiêu
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Yết
Kiêu
|
10.500
|
|
Hẻm 42
|
Đường Yết
Kiêu
|
Hẻm 218, Đường
Điện Biên Phủ
|
1.610
|
|
18.19
|
Đường Dã Tượng
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
10.500
|
|
18.20
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
6.300
|
|
Hẻm 5
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
Hết thửa đất
số 112, tờ bản đồ số 154 (29)
|
910
|
|
Hẻm 9
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
910
|
|
18.21
|
Đường Đặng
Văn Viễn
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
6.300
|
|
18.22
|
Đường Pasteur
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Hẻm 196, Đường
Tôn Đức Thắng
|
6.300
|
|
Hẻm 50
|
Suốt hẻm
|
910
|
|
18.23
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Ranh Hồ Nước
Ngọt
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
14.000
|
|
Hẻm 4
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Hết thửa đất
số 57, tờ bản đồ 28
|
2.450
|
|
Hẻm 79
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Lai Văn
Tửng
|
2.100
|
|
18.24
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
6.300
|
|
Hẻm 36, 74
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
Đường Bà Triệu
|
910
|
|
Hẻm 12
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
Hết thửa đất
số 113, tờ bản đồ số 162 (37)
|
910
|
|
18.25
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Đường Võ Đình
Sâm
|
6.300
|
|
18.26
|
Đường Sơn Đê
|
Suốt tuyến
|
7.000
|
|
18.27
|
Đường Lai Văn
Tửng
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Sơn Đê
|
7.700
|
|
Hẻm 2
|
Suốt hẻm
|
1.610
|
|
18.28
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
Kênh 16 mét
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
1.400
|
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Giáp lộ giao
thông khu vực 24 phường Sóc Trăng
|
1.260
|
|
18.29
|
Đường Kênh 30
Tháng 4 (Nhánh phía Đông)
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Vành
Đai I
|
4.200
|
|
Đường Vành
Đai I
|
Kênh 19 Tháng
5
|
1.260
|
|
18.30
|
Đường Kênh 30
Tháng 4 (Nhánh phía Tây)
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Vành
Đai I
|
4.200
|
|
Đường Vành
Đai I
|
Giáp khu công
nghiệp Minh Châu
|
2.100
|
|
18.31
|
Đường Sóc Vồ
|
Giao điểm giữa
tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
840
|
|
18.32
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
Cầu Kênh Xáng
(Quốc lộ 1A)
|
Hẻm 222, Đường
Võ Văn Kiệt
|
1.750
|
|
Hẻm 222, Đường
Võ Văn Kiệt
|
Đường Sóc Vồ
|
1.400
|
|
18.33
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Cầu Đen (Quốc
lộ 1A)
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
3.850
|
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 1A
|
Bia tưởng niệm
- Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105
|
3.150
|
|
Bia tưởng niệm
- Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
1.750
|
|
Hẻm 91
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Hết ranh thửa
đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126
|
1.260
|
|
18.34
|
Đường Lý Đạo
Thành
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Trung tâm
phòng chống bệnh xã hội (cũ)
|
3.150
|
|
Hẻm 8
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
18.35
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
4.900
|
|
Hẻm 2
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Kênh 30 Tháng
4
|
2.100
|
|
Hẻm 36
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Kênh 30 Tháng
4
|
3.850
|
|
Hẻm 64, 76,
110, 117
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
18.36
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
4.900
|
|
Hẻm 46, 104,
109
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
18.37
|
Lộ giao thông
khu vực 24 phường Sóc Trăng
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
840
|
|
18.38
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Cổng sau Khu
Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn)
|
3.500
|
|
Cổng sau Khu
Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn)
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
2.800
|
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
Đường Lương Định
Của
|
3.049
|
|
Hẻm 192
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Hết thửa đất
số 91 và 350, tờ bản đồ số 94
|
910
|
|
Hẻm 334
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Hết thửa đất
số 98, tờ bản đồ số 43
|
630
|
|
18.39
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Đường Sương
Nguyệt Anh
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
1.260
|
|
18.40
|
Đường Phan
Đăng Lưu
|
Giáp hẻm 91,
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40))
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
1.050
|
|
18.41
|
Đường Nguyễn
Văn Khuynh
|
Đường Phạm
Hùng
|
Cầu Thanh
Niên (Giáp Đường Chông Chác)
|
1.050
|
|
18.42
|
Đường Sóc Mồ
Côi
|
Đường Phạm
Hùng
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
700
|
|
18.43
|
Đường Trần Đại
Nghĩa
|
Đường Phạm
Hùng
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
700
|
|
18.44
|
Đường Lộ Châu
Khánh
|
Đường Trần Đại
Nghĩa
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
630
|
|
18.45
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Cầu C247
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
14.000
|
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Hẻm Chùa Phước
Nghiêm
|
10.500
|
|
Hẻm Chùa Phước
Nghiêm
|
Đường Vành
Đai I
|
7.000
|
|
Đường Vành
Đai I
|
Đường Vành
Đai II
|
5.600
|
|
Hẻm 87
|
Suốt hẻm
|
3.150
|
|
Hẻm 163
|
Suốt hẻm
|
2.450
|
|
Hẻm 189
|
Suốt hẻm
|
2.450
|
|
Hẻm 196
|
Suốt hẻm
|
2.450
|
|
Hẻm 222
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
18.45
|
Hẻm 250
|
Suốt hẻm
|
2.450
|
|
Hẻm 278, 322,
352
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 354A
|
Suốt hẻm
|
2.450
|
|
Hẻm 283
|
Suốt hẻm
|
2.450
|
|
Hẻm 368
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
Hẻm 580
|
Suốt hẻm
|
1.680
|
|
Hẻm 49
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 55
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 4, Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
2.100
|
|
Hẻm 74
|
Suốt hẻm
|
2.800
|
|
Hẻm 146
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
3.150
|
|
Hẻm 166
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 2, Đường
Lê Vĩnh Hòa
|
3.150
|
|
Hẻm 178
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 2, Đường
Lê Vĩnh Hòa
|
2.800
|
|
Hẻm 311, 319,
337, 389, 398, 472, 498
|
Suốt hẻm
|
1.190
|
|
Hẻm 382
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
Hẻm 420, 452,
532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792
|
Suốt hẻm
|
1.120
|
|
Hẻm 525, 593,
674, 708, 716, 806, 814
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
18.46
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Vành
Đai I
|
7.700
|
|
Đường Vành
Đai I
|
Đường Vành
Đai II
|
6.300
|
|
Đường Vành
Đai II
|
Cầu Saintard
|
4.900
|
|
Hẻm 5
|
Suốt hẻm
|
1.120
|
|
Hẻm 117
|
Đường Phạm
Hùng
|
Cuối hẻm
|
1.120
|
|
Hẻm 54
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
Hẻm 98
|
Suốt hẻm
|
1.120
|
|
Hẻm 112
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
Hẻm 126
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
Hẻm 158
|
Suốt hẻm
|
840
|
|
18.47
|
Đường Cao Thắng
|
Đường Coluso
|
Đường Huỳnh
Cương
|
2.940
|
|
Đường Huỳnh
Cương
|
Cụm Công nghiệp
Tân Phú
|
1.750
|
|
Cụm Công nghiệp
Tân Phú
|
Đường Phạm
Hùng
|
1.750
|
|
18.48
|
Đường vào Cảng
Sông
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Cao Thắng
|
2.100
|
|
18.49
|
Đường Chông
Chác
|
Đường Nguyễn
Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên)
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
840
|
|
18.50
|
Đường Lương Định
Của
|
Đường Vành
Đai II
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
4.200
|
|
Hẻm 131
|
Đường Lương Định
Của
|
Giáp thửa đất
số 89, tờ bản đồ 44 (4)
|
770
|
|
18.51
|
Đường Phạm Ngọc
Thạch
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Coluso
|
2.100
|
|
18.52
|
Đường Cầu Đen
|
Thửa đất số
39, tờ bản đồ 156 (31)
|
Thửa đất số
51, tờ bản đồ 163 (38)
|
630
|
|
18.53
|
Đường Kênh
Xáng
|
Thửa 189,
227, tờ bản đồ 163 (38)
|
Thửa 87, tờ bản
đồ 163 (38)
|
1.050
|
|
18.54
|
Đường Coluso
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Phạm Ngọc
Thạch
|
2.450
|
|
Đường Phạm
Hùng
|
Lộ đá cặp
kênh Cầu Xéo
|
2.100
|
|
18.55
|
Đường Huỳnh
Cương
|
Đường Cao Thắng
|
Cụm Công nghiệp
Tân Phú
|
1.750
|
|
Cụm Công nghiệp
Tân Phú
|
Hết ranh phường
Sóc Trăng
|
1.400
|
|
18.56
|
Lộ đá cặp
kênh Cầu Xéo
|
Hẻm 5 Đường
Phạm Hùng
|
Đường Vành
Đai II
|
840
|
|
18.57
|
Đường đê bao
Trà Quýt
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Đường Nguyễn
Trường Tộ
|
840
|
|
18.58
|
Lộ nhựa 7 mét
|
Cầu Maspero
|
Khán đài đua
Ghe Ngo
|
1.400
|
|
18.59
|
Lộ Kênh Trường
Thọ
|
Kênh 30 Tháng
4
|
Đường Kênh 19
Tháng 5
|
1.050
|
|
18.60
|
Khu dân cư
Hưng Thịnh
|
Cả khu
|
7.000
|
|
18.61
|
Khu dân cư Tuấn
Lan (P6 cũ)
|
Cả khu
|
4.900
|
|
18.62
|
Khu dân cư Đức
Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát)
|
Các tuyến Đường
nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên
Phủ)
|
4.200
|
|
Các thửa đất
có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý
Thánh Tông)
|
5.600
|
|
18.63
|
Khu dân cư
Minh Châu:
|
|
|
Đường A1, A2
|
Suốt tuyến
|
4.200
|
|
Đường B
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường A2
|
7.000
|
|
Đường A2
|
Đường A1
|
4.900
|
|
Đường A1
|
Kênh 30 Tháng
4
|
3.500
|
|
Đường C1, C2,
C3, C4, C5, C6, C7
|
Suốt tuyến
|
3.500
|
|
Đường C8, C9,
C10, C11
|
Suốt tuyến
|
3.500
|
|
Đường D1, D2,
D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19
|
Suốt tuyến
|
3.500
|
|
19
|
Phường Mỹ Xuyên
|
|
|
|
|
19.1
|
Quốc lộ 1A
|
Ngã ba Trà
Tim
|
Hết ranh Chùa
Chén Kiểu (Chùa Sà lôn)
|
3.640
|
|
Giáp ranh
Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn)
|
Cống Sà Lôn
|
3.500
|
|
Cống Sà Lôn
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
2.940
|
|
19.2
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
3.640
|
|
19.3
|
Đường tỉnh
934
|
Đường Đoàn
Minh Bảy
|
Cầu Cái Xe
(Kênh Tiếp Nhựt)
|
4.480
|
|
Cầu Cái Xe
(Kênh Tiếp Nhựt)
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
3.360
|
|
Hẻm 108
(Nghĩa trang)
|
Đường tỉnh
934
|
Kênh Xáng
|
1.120
|
|
Hẻm 111
|
Suốt hẻm
|
1.190
|
|
Hẻm 1 (Thạnh Lợi)
|
Suốt hẻm (Đường
tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
|
1.050
|
|
Hẻm 2 (Chùa
Xén Cón)
|
Đường tỉnh
934
|
Đường Huỳnh
Văn Chính
|
1.190
|
|
19.4
|
Đường tỉnh
939 (Đại Tâm - Phú Mỹ)
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
630
|
|
19.5
|
Đường tỉnh
936 (Đại Tâm - Tham Đôn)
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
1.190
|
|
19.6
|
Đường huyện
56
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
2.450
|
|
19.7
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Phường 10 cũ)
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Nút giao Ngã
ba Trà Tim
|
11.200
|
|
19.8
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Ngã ba Trà
Tim
|
4.900
|
|
Hẻm 962 (Phường
Mỹ Xuyên)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Hết tuyến
|
1.050
|
|
19.9
|
Đường Lê Hồng
Phong (Đường tỉnh 934 cũ)
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi (Cầu Trắng)
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
5.950
|
|
19.10
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi (Cầu Tà Lách)
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
1.190
|
|
19.11
|
Đường An
Dương Vương
|
Nút giao Ngã
ba Trà Tim
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
3.150
|
|
19.12
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
1.960
|
|
19.13
|
Đường Trưng
Vương 1
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hoàng
Diệu
|
9.100
|
|
19.14
|
Đường Trưng
Vương 2
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hoàng
Diệu
|
9.100
|
|
19.15
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
8.400
|
|
Hẻm 1, Đường
Lê Lợi
|
Suốt hẻm
|
2.100
|
|
Hẻm 2, Đường
Lê Lợi
|
Suốt hẻm
|
1.540
|
|
19.16
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Triệu
Nương
|
8.050
|
|
19.17
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Triệu
Nương
|
6.300
|
|
19.18
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
5.950
|
|
19.19
|
Đường đi Tài
Công
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
1.190
|
|
19.20
|
Đường đê bao
Phú Hữu
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới An
|
1.260
|
|
19.21
|
Đường Triệu
Nương
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
Đường Đoàn
Minh Bảy
|
6.650
|
|
19.22
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Bà Thủy
|
Cống thủy lợi
|
840
|
|
19.23
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Hẻm 2, Đường
Lê Lợi
|
1.890
|
|
Đoạn còn lại
|
1.050
|
|
19.24
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ)
|
Cầu Chà Và
|
Cống gần nhà
Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm
|
3.150
|
|
Cống gần nhà
Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
2.450
|
|
19.25
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Ngô Quyền
|
Hết ranh Miếu
Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ)
|
910
|
|
Đoạn còn lại
|
630
|
|
19.26
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Đường Triệu
Nương
|
Hết tuyến
|
910
|
|
19.27
|
Đường Văn Ngọc
Tố
|
Rạch Chà Và
|
Rạch Bà Thủy
|
3.850
|
|
19.28
|
Đường Đoàn
Minh Bảy
|
Rạch Chà Và
|
Rạch Bà Thủy
|
3.850
|
|
19.29
|
Đường Huỳnh
Văn Chính
|
Đường tỉnh
934 (Dưới chân cầu Ông Điệp)
|
Đường vào cống
Bà Thủy
|
1.540
|
|
Đoạn còn lại
|
1.190
|
|
19.30
|
Đường Thầy
Cùi
|
Đường Triệu
Nương
|
Cầu Đình Thần
|
770
|
|
19.31
|
Đường Lê Văn
Duyệt
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Hẻm 5, Đường
Triệu Nương
|
1.050
|
|
19.32
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Cầu Chà Và
|
Cầu Bà Thủy
|
7.700
|
|
19.33
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Lò Heo
|
1.540
|
|
Đoạn còn lại
|
1.190
|
|
19.34
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cống Hitech
|
2.450
|
|
Cống Hitech
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
2.800
|
|
19.35
|
Đường vào Trường
Tiểu học Mỹ Xuyên 2
|
Suốt tuyến
|
4.340
|
|
19.36
|
Đường vào Khu
dân cư Điện Lực
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Khu dân cư Điện
lực
|
1.540
|
|
19.37
|
Khu dân cư
Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên)
|
Cả khu
|
1.960
|
|
19.38
|
Khu dân cư Lê
Thìn (Phường Mỹ Xuyên)
|
|
|
Đường số 01
|
Suốt tuyến
|
3.500
|
|
Các đường còn
lại trong khu dân cư
|
Suốt tuyến
|
2.240
|
|
19.39
|
Khu dân cư
Điện lực
|
Cả khu
|
1.750
|
|
19.40
|
Khu dân cư Đại
Thành
|
Cả khu
|
2.800
|
|
19.41
|
Khu dân cư Hồng
Phát
|
|
|
Đường D1
|
Suốt tuyến
|
4.550
|
|
Đường D2, D3;
Đường N5
|
Suốt tuyến
|
3.850
|
|
Các tuyến đường
nội bộ còn lại
|
Suốt tuyến
|
2.800
|
|
19.42
|
Khu dân cư
Hòa Mỹ
|
Cả khu
|
2.100
|
|
20
|
Phường Ngã Năm
|
|
|
|
|
20.1
|
Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
Cầu Đỏ mới
|
1.050
|
|
Cầu Đỏ mới
|
Đường 30
Tháng 4
|
630
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cầu Trà Ban
|
560
|
|
20.2
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường D4
|
5.600
|
|
Đường D4
|
Cầu Thanh
Niên (Khu vực 1)
|
2.800
|
|
Cầu Thanh
Niên (Khu vực 1)
|
Cầu Quản Lộ -
Phụng Hiệp (Khu vực 7)
|
1.750
|
|
Cầu Quản Lộ -
Phụng Hiệp (Khu vực 7)
|
Kênh 90
|
1.400
|
|
Kênh 90
|
Cầu ngã ba Chệch
Cẩm
|
700
|
|
20.3
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
5.600
|
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Hết ranh Chùa
Phật Mẫu
|
4.900
|
|
Giáp ranh
Chùa Phật Mẫu
|
Hết ranh đất
Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
|
3.850
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
|
Cầu Cống đá
|
3.500
|
|
20.4
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng
2
|
4.900
|
|
20.5
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng
2
|
5.600
|
|
20.6
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng
2
|
5.250
|
|
20.7
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường 3 Tháng
2
|
5.250
|
|
20.8
|
Đường Mai Thanh
Thế
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
5.600
|
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Đường Phạm
Hùng
|
5.250
|
|
20.9
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Ngã Năm mới
(Ngang Khu hành chính)
|
Đường Nguyễn
Trãi (Cầu Đỏ cũ)
|
5.040
|
|
Đường Nguyễn
Trãi (Cầu Đỏ cũ)
|
Cầu Đỏ mới
|
2.450
|
|
Cầu Đỏ mới
|
Cầu Bến Long
|
1.400
|
|
20.10
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Bến Long
|
Cầu Tư Bí
|
560
|
|
Cầu Bến Long
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
420
|
|
20.11
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường 1 Tháng
5
|
Hết ranh đất
ông Năm Miên
|
1.400
|
|
Giáp ranh đất
ông Năm Miên
|
Quốc lộ 61B
|
1.050
|
|
20.12
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường 30
Tháng 4
|
Rạch Xẻo Cạy
|
630
|
|
Rạch Xẻo Cạy
|
Cầu Trà Kết
|
490
|
|
20.13
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Cầu Chùa Ông
Bổn đến Đầu Voi
|
Hết ranh đất
bà Ba Đê
|
770
|
|
Giáp ranh đất
bà Ba Đê
|
Cầu Bào Nhum
(Cầu Vú Sữa)
|
630
|
|
20.14
|
Đường Lê Văn
Tám (Đoạn mới làm)
|
Cầu Chùa Ông
Bổn
|
Hết ranh đất
Hai Thời
|
560
|
|
20.15
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Mậu
Thân
|
Hết ranh cầu
Ông Bổn cũ
|
700
|
|
Giáp ranh cầu
Ông Bổn cũ
|
Cầu Đường
Trâu (trong)
|
420
|
|
20.16
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Cầu Treo
|
1.400
|
|
Cầu Treo
|
Cầu Đường
Trâu (ngoài)
|
1.190
|
|
20.17
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Hùng
Vương (mố cầu Đỏ cũ)
|
Đường Phạm
Văn Đồng (vòng xoay)
|
3.150
|
|
Đường Phạm
Văn Đồng (vòng xoay)
|
Quốc lộ 61B
|
1.925
|
|
20.18
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
Cầu ngã ba Chệch
Cẩm
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
560
|
|
20.19
|
Đường Huỳnh
Thị Tân
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Phạm
Hùng
|
2.695
|
|
Đường Phạm
Hùng
|
Rạch Cống Đá
(Trừ phía Khu tái định cư)
|
770
|
|
20.20
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường 3 Tháng
2
|
2.450
|
|
20.21
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Cầu bệnh viện
|
4.200
|
|
Cầu bệnh viện
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
2.870
|
|
20.22
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
2.450
|
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Quốc lộ 61B
|
2.100
|
|
20.23
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
3.850
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
3.150
|
|
20.24
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Kênh Cống Đá
|
Cầu Kênh Phú
Lộc - Ngã Năm
|
770
|
|
Cầu Kênh Phú
Lộc - Ngã Năm
|
Kênh Bến Long
|
700
|
|
Kênh Bến Long
|
Cầu Tư Bí
|
560
|
|
Cầu Tư Bí
|
Hết ranh đất
Trường THCS - Phường 2 cũ
|
490
|
|
Giáp ranh đất
Trường THCS - Phường 2 cũ
|
Cầu kênh Xáng
Mỹ Phước
|
630
|
|
Cầu kênh Xáng
Mỹ Phước
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
525
|
|
20.25
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cống Lý Thanh
|
Đường Âu Cơ
|
2.940
|
|
Cống Lý Thanh
|
Đường vào Trường
THCS Long Tân
|
980
|
|
Đường vào Trường
THCS Long Tân
|
Cầu Tư Bí
|
490
|
|
20.26
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Âu Cơ
|
Kênh 8 Tháng
3
|
1.750
|
|
Kênh 8 Tháng
3
|
Kênh Mỹ Lợi
|
910
|
|
Kênh Mỹ Lợi
|
Cầu Kênh Bình
Hưng
|
700
|
|
Cầu Kênh Bình
Hưng
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
560
|
|
20.27
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
1.260
|
|
20.28
|
Đường Khu vực
Trà Cú
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Giáp ranh
Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ
|
2.450
|
|
20.29
|
Đường huyện
79B
|
Cầu Kênh Bình
Hưng
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
560
|
|
20.30
|
Đường huyện
77
|
Cầu Đường
Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
385
|
|
20.31
|
Đường huyện
73
|
Cầu Vú Sữa
|
Cầu Sóc Sải
|
385
|
|
Cầu Sóc Sải
|
Cầu Đường Tắc
|
420
|
|
20.32
|
Đường huyện
72
|
Cầu ngang
UBND xã Vĩnh Quới cũ
|
Cầu Đường
Trâu (trong)
|
385
|
|
20.33
|
Đường Kênh Quản
Lộ - Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Đầu ranh đất
Cây xăng Trường Thịnh
|
420
|
|
Đầu ranh đất
Cây xăng Trường Thịnh
|
Cầu Treo
|
560
|
|
Cầu Treo
|
Đường 1 Tháng
5
|
420
|
|
20.34
|
Đường N1 (Cụm
công nghiệp khu vực 4)
|
Suốt tuyến
|
560
|
|
20.35
|
Đường số 4
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường N11
(trường THCS phường Ngã Năm)
|
2.450
|
|
20.36
|
Đường N11
|
Đường số 4
|
Đường D14
|
2.450
|
|
20.37
|
Đường D14
|
Đường N11
|
Quốc lộ 61B
|
2.450
|
|
20.38
|
Đường D2
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
3.850
|
|
20.39
|
Đường D3
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường N1
|
3.850
|
|
20.40
|
Đường N1
|
Đường D3
|
Đường D2
|
3.850
|
|
20.41
|
Khu dân cư
khu vực 3, phường Ngã Năm
|
Đường N1
|
2.310
|
|
Đường N2
|
2.310
|
|
Đường số 22
|
2.310
|
|
20.42
|
Các tuyến đường
Trung tâm Phường 1 (cũ)
|
|
|
Đường N1
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường D1
|
4.200
|
|
Đường N2
|
Đường D4
|
Đường D1
|
4.200
|
|
Đường D1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.200
|
|
Đường D2
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường N1
|
4.200
|
|
Đường D3
|
Đường N2
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.200
|
|
Đường D4
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
4.200
|
|
20.43
|
Khu tái định
cư phường 1 cũ
|
|
|
Đường Huỳnh
Thị Tân
|
Đoạn thuộc
phía Khu tái định cư
|
1.961
|
|
Đường D1
|
Suốt tuyến
trong Khu tái định cư
|
1.863
|
|
Đường NB1
|
Suốt tuyến
trong Khu tái định cư
|
1.765
|
|
21
|
Phường Mỹ Quới
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Cầu Cống Đá
|
Cống Tám Xưa
|
595
|
|
Cống Tám Xưa
|
Cống Hai Cường
|
455
|
|
Cống Hai Cường
|
Cầu Nàng Rền
|
595
|
|
Cầu Nàng Rền
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
455
|
|
21.2
|
Đường tỉnh
937B
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Ngã ba Đường
trục phát triển kinh tế Đông Tây
|
455
|
|
21.3
|
Đường trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Cầu Vượt Mỹ
Bình
|
420
|
|
Cầu Vượt Mỹ
Bình
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
420
|
|
21.4
|
Đường nhựa
ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74)
|
Cầu Cống Đá
|
Hết ranh đất
UBND phường 3 cũ
|
1.120
|
|
Giáp ranh đất
UBND phường 3 cũ
|
Hết cầu Chợ
Vĩnh Biên
|
840
|
|
Cầu Chợ Vĩnh
Biên
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
490
|
|
Khu vực đất
quy hoạch chợ Vĩnh Biên
|
1.330
|
|
21.5
|
Đường huyện
75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá)
|
Cầu Mới
|
Giáp ranh Trường
Mầm non Mỹ Quới
|
490
|
|
Giáp ranh Trường
Mầm non Mỹ Quới
|
Cầu 3 Si
|
490
|
|
Cầu 3 Si
|
Cầu Mỹ Hưng
|
420
|
|
Ngã ba Chợ đầu
lộ (Điện máy xanh)
|
Hết ranh đất
ông Phạm Văn Thực
|
980
|
|
Giáp ranh đất
ông Phạm Văn Thực
|
Đầu ranh đất
Trường Mầm non Mỹ Bình
|
420
|
|
Trường Mầm
non Mỹ Bình
|
Đường trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
455
|
|
Cầu Nàng Rền
(Mỹ Bình cũ)
|
Giáp ranh ấp
Mỹ Hòa, xã Tân Long
|
420
|
|
21.6
|
Đường huyện
79A
|
Toàn tuyến (Cầu
Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây)
|
385
|
|
21.7
|
Đường huyện
79C
|
Cầu Chợ Mỹ Quới
|
Cầu Lung Sen
|
700
|
|
Cầu Lung Sen
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
525
|
|
21.8
|
Đường huyện
76 (Đường tỉnh 937B)
|
Cầu chợ Mỹ Quới
|
Hết ranh đất
Trường THPT Lê Văn Tám
|
980
|
|
Giáp ranh đất
Trường THPT Lê Văn Tám
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
665
|
|
21.9
|
Ấp Mỹ Thành
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Lắm
|
Cầu Mới
|
980
|
|
Giáp ranh Đường
Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới)
|
Ngã ba nhà
ông Phạm Văn Thực
|
525
|
|
21.10
|
Ấp Mỹ Tây A -
Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2)
|
Cầu Mới (Cầu
Sắt)
|
Hết ranh đất
Đình Nguyễn Trung Trực
|
910
|
|
21.11
|
Ấp Mỹ Tường B
|
Giáp ranh đất
Đình Nguyễn Trung Trực
|
Cầu Ông Xi
|
595
|
|
21.12
|
Ấp Mỹ Thọ
|
Cầu Năm Châu
|
Hết ranh đất
Châu Thị Mỹ
|
490
|
|
21.13
|
Ấp Mỹ Tây A
|
Cầu Mới
|
Hết ranh đất
ông Dương Huỳnh Long
|
595
|
|
Đất ông Dương
Huỳnh Long
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
385
|
|
21.14
|
Lộ kênh Huỳnh
Yến (2 bên)
|
Cầu Cống Đá
cũ
|
Kênh Trà
Chiên
|
420
|
|
Kênh Trà
Chiên
|
Hết tuyến
|
385
|
|
21.15
|
Các tuyến đường
trung Tâm Chợ Mỹ Quới
|
|
|
Tuyến Số 1
|
Nhà ông Thường
|
Nhà ông Huệ
|
2.450
|
|
Tuyến Số 2
|
Nhà ông Tường
|
Nhà bà Mai
|
2.450
|
|
Tuyến Số 3
|
Nhà Kim Lý
|
Nhà ông Tân
|
2.450
|
|
Tuyến Số 4
|
Nhà ông Khoa
|
Nhà ông Giang
|
2.450
|
|
Tuyến Số 5
|
Từ ranh đất
ông Đạt Em
|
Đường cống
thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm)
|
2.450
|
|
Tuyến Số 6
|
Hết ranh đất
ông Đạt Em
|
Cầu Mới (Hướng
về Cầu Mỹ Hưng)
|
2.800
|
|
Tuyến Số 7
|
Giáp ranh đất
ông Nguyễn Trung Tính
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Lắm
|
2.450
|
|
22
|
Phường Khánh Hòa
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường tỉnh
935
|
Cầu Mỹ Thanh
|
Đường Đal
Châu Khánh
|
1.540
|
|
Đường Đal
Châu Khánh
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
1.260
|
|
22.2
|
Đường trục
Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)
|
Đường tỉnh
935
|
Giáp sông
Vĩnh Châu
|
700
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Giáp sông Cổ
Cò
|
630
|
|
22.3
|
Đường tỉnh
936
|
Cầu Dù Há
|
Cầu Ngã tư
|
630
|
|
Cầu Ngã tư
|
Trường THCS
Vĩnh Hiệp
|
700
|
|
Trường THCS
Vĩnh Hiệp
|
Giáp sông Cổ
Cò (đầu voi)
|
630
|
|
22.4
|
Đường huyện
45
|
Kênh Dâu
|
Đường huyện
40 (Đê cấp 1)
|
385
|
|
22.5
|
Đường huyện
46A
|
Đường tỉnh
936
|
Giáp rạch Trà
Nho
|
490
|
|
22.6
|
Đường huyện
46B
|
Đường huyện
42
|
Đường huyện
40 (Đê cấp 1)
|
385
|
|
22.7
|
Đường huyện
40 (Đê cấp 1)
|
Đường tỉnh
936
|
Cống Trà Nho
|
420
|
|
Giáp sông Mỹ
Thanh
|
Hết ranh đất
đình Hòa Giang
|
385
|
|
22.8
|
Đường huyện
42
|
Đường tỉnh
936
|
Giáp Rạch Trà
Nho
|
385
|
|
22.9
|
Đường huyện
41
|
Đường tỉnh
935
|
Cầu Dù Hiên
|
770
|
|
Cầu Dù Hiên
|
Ngã ba đường
tránh điện gió
|
980
|
|
Ngã ba đường
tránh điện gió
|
Cầu Thanh
Niên (Đường huyện 40)
|
630
|
|
22.10
|
Đường vào
Trung tâm xã Hoà Đông
|
Ngã ba từ Chợ
Hòa Đông (Đường huyện 41)
|
Giáp Rạch Trà
Niên
|
1.050
|
|
22.11
|
Đường Đal Trà
Teo Thạch Sao
|
Chùa Phước
Trường An (Đường huyện 41)
|
Đê quốc phòng
(Đường huyện 40)
|
490
|
|
22.12
|
Tuyến lộ đal
trong khu vực chợ Hòa Đông
|
Suốt tuyến
|
406
|
|
23
|
Phường Vĩnh Châu
|
|
|
|
|
23.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
Đường vào
Chùa Cà Săng
|
3.150
|
|
Giáp đường
vào Chùa Cà Săng
|
Giáp ranh xã Vĩnh
Hải
|
1.610
|
|
Hẻm 2
|
Đường huyện
48
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
700
|
|
Hẻm 239
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường huyện
48
|
980
|
|
23.2
|
Đường tỉnh
935
|
Cầu Giồng Dú
|
Hết ranh đất
Nghĩa trang Triều Châu
|
1.610
|
|
Giáp ranh đất
Nghĩa trang Triều Châu
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa
|
1.120
|
|
23.3
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Hải
|
Giáp ranh Cống
số 10
|
420
|
|
Giáp ranh Cống
số 10
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
910
|
|
23.4
|
Đường huyện
45
|
Đường Đồng Khởi
|
Giáp ranh đất
Trại giam
|
420
|
|
Giáp ranh đất
Trại giam
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa
|
385
|
|
23.5
|
Đường huyện
48 (Giồng Nhãn)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
Giáp ranh đường
vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như
|
1.750
|
|
Giáp ranh đường
vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như
|
Giáp cổng
Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.260
|
|
23.6
|
Đường huyện
43
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hết ranh cầu
Giồng Dú
|
1.470
|
|
Cầu Giồng Dú
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Hữu Còn
|
1.120
|
|
Ranh đất cây
xăng Hữu Còn
|
Hết ranh đất
Chùa Hải Phước An
|
1.610
|
|
Ranh đất Chùa
Hải Phước An
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Hải
|
630
|
|
23.7
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Suốt tuyến
|
3.080
|
|
23.8
|
Đường Trưng
Trắc
|
Suốt tuyến
|
11.480
|
|
23.9
|
Đường Trưng
Nhị
|
Suốt tuyến
|
11.480
|
|
23.10
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Ngã ba Đường
Nam Sông Hậu
|
Cầu Ngang
|
3.150
|
|
Cầu Ngang
|
Hết ranh đất
Thiên Hậu Cổ Miếu
|
4.760
|
|
Ranh đất
Thiên Hậu Cổ Miếu
|
Ngã tư Đường
Lê Lai
|
5.390
|
|
Ngã tư Đường Lê
Lai
|
Ngã tư Đường
30 Tháng 4
|
7.560
|
|
Ngã tư Đường
30 Tháng 4
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
6.300
|
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Đường Thanh
Niên
|
2.800
|
|
23.11
|
Đường Đề Thám
|
Suốt tuyến
|
4.130
|
|
23.12
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Ngã tư Nguyễn
Huệ
|
5.040
|
|
Ngã tư Nguyễn
Huệ
|
Cầu Vĩnh Châu
|
6.300
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Hết đất Cây
xăng Trương Tuấn Dũ
|
4.410
|
|
Giáp đất Cây
xăng Trương Tuấn Dũ
|
Cầu Giồng Dú
|
3.500
|
|
23.13
|
Hẻm 102 (Vào
nhà trọ Huy Hoàng cũ)
|
Suốt tuyến
|
980
|
|
23.14
|
Đường 30
Tháng 4 nối dài
|
Đê Biển
|
Giáp ranh đất
ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42)
|
2.548
|
|
23.15
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường số 6
|
4.760
|
|
23.16
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đường Lê Lai
|
5.390
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
4.550
|
|
Ngã ba Đường
Phan Thanh Giản
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
2.450
|
|
23.17
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
3.080
|
|
23.18
|
Đường Phan
Thanh Giản nối dài
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Châu
Văn Đơ
|
2.100
|
|
23.19
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đầu ranh đất
Thanh Minh Cổ Miếu
|
Ngã tư Đường
30 Tháng 4
|
7.350
|
|
Ngã tư Đường
30 Tháng 4
|
Ngã tư Đường
Phan Thanh Giản
|
5.950
|
|
Ngã tư Đường
Phan Thanh Giản
|
Đường Thanh
Niên
|
5.250
|
|
Đường Thanh
Niên
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
3.360
|
|
Hẻm 375 (Cặp
Trường Dân tộc Nội trú)
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
23.20
|
Đường Thanh
Niên
|
Suốt tuyến
|
3.500
|
|
23.21
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường 30
Tháng 4
|
Giáp sông
Vĩnh Châu
|
6.580
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cống Ông Trầm
|
2.870
|
|
Cống Ông Trầm
|
Cầu Vĩnh Châu
2
|
1.890
|
|
23.22
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Đồng Khởi
|
Cầu Chợ mới
|
3.920
|
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Cống Ông Trầm
|
1.610
|
|
23.23
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Suốt tuyến
|
7.630
|
|
Hẻm 35 (Trong
Chợ mới)
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Sông Vĩnh
Châu
|
1.260
|
|
23.24
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Suốt tuyến
|
7.700
|
|
23.25
|
Đường Lê Hồng
Phong nối dài
|
Đầu ranh đất
Chợ cũ
|
Hết ranh đất
Khu Thương mại mới xây dựng
|
4.760
|
|
23.26
|
Đường Châu
Văn Đơ
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
3.290
|
|
Hẻm 8 (Vào
Khu tập thể giáo viên)
|
Suốt tuyến
|
630
|
|
23.27
|
Đường số 1
|
Đường số 8
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
3.920
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết ranh đất
Công an
|
3.290
|
|
23.28
|
Đường số 2
|
Đường 1 Tháng
5
|
Giáp ranh đất
Khu Thương mại
|
3.290
|
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường số 1
|
3.290
|
|
23.29
|
Đường số 3
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường số 6
|
3.920
|
|
23.30
|
Đường số 6
|
Suốt tuyến
|
4.760
|
|
23.31
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
4.760
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường số 2
|
3.080
|
|
23.32
|
Đường số 8
|
Suốt tuyến
|
4.900
|
|
23.33
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Trưng
Nhị
|
Đường Lê Lai
|
4.900
|
|
23.34
|
Đường Lê Lai
|
Cầu Mậu Thân
(Cầu Nước Mắm)
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
4.760
|
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường huyện
48
|
2.660
|
|
Đường huyện
48
|
Đê Biển
|
2.240
|
|
Hẻm 70 (Cặp Ngân
hàng Chính sách)
|
Đầu hẻm
|
Hết đất ông
Quảng Thanh Cường
|
840
|
|
Đoạn còn lại
|
700
|
|
Hẻm 85 (Vào
nhà ông Lâm Hoàng Viên)
|
Đầu hẻm
|
Hết ranh đất
bà Lai Thị Xiếu Láo
|
770
|
|
Giáp ranh đất
bà Lai Thị Xiếu Láo
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Thêm
|
700
|
|
Đoạn còn lại
|
560
|
|
Hẻm 99 (Vào
nhà ông Trạng)
|
Đầu hẻm
|
Hết ranh đất
ông Tạ Ngọc Trí
|
770
|
|
Giáp ranh đất
ông Tạ Ngọc Trí
|
Hết ranh đất
bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
|
700
|
|
23.35
|
Đường Giồng
Giữa (khu 5)
|
Suốt tuyến
|
1.050
|
|
23.36
|
Đường Mậu
Thân
|
Suốt tuyến
|
770
|
|
23.37
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Suốt tuyến
|
630
|
|
23.38
|
Đường Tăng Du
|
Suốt tuyến
|
490
|
|
23.39
|
Lộ Vĩnh Bình
- Giồng Me
|
Suốt tuyến
|
490
|
|
23.40
|
Lộ Đol Chêl
|
Suốt tuyến
|
420
|
|
23.41
|
Lộ Đol Chát
|
Suốt tuyến
|
420
|
|
23.42
|
Lộ vô Chùa Cà
Săng
|
Suốt tuyến
|
490
|
|
23.43
|
Đường Ca Lạc
Đại Bái
|
Suốt tuyến
|
490
|
|
23.44
|
Đường vào
Chùa Đại Bái
|
Lộ chùa Đại
Bái
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
385
|
|
23.45
|
Đường trong
Khu tái định cư Hải Ngư
|
Suốt tuyến
|
630
|
|
23.46
|
Khu tái định
cư Lê Lai
|
Cả khu
|
1.162
|
|
24
|
Phường Vĩnh Phước
|
|
|
|
|
24.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
Cống Wáth
Pích
|
2.940
|
|
Cống Wáth
Pích
|
Hết ranh đất
trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
|
2.100
|
|
Giáp ranh trường
Tiểu học Vĩnh Phước 2
|
Cống PìPu
|
1.050
|
|
Cống PìPu
|
Hết ranh UBND
phường Vĩnh Phước
|
2.940
|
|
Giáp ranh
UBND phường Vĩnh Phước
|
Hết ranh
Salatel khóm Sở Tại B
|
4.830
|
|
Giáp ranh
Salatel khóm Sở Tại B
|
Cống Xã Hạo
|
1.050
|
|
Cống Xã Hạo
|
Cống Chùa
Tham Chu
|
1.400
|
|
Cống Chùa
Tham Chu
|
Giáp ranh xã
Lai Hòa
|
1.050
|
|
24.2
|
Đường tỉnh
936
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Cầu Làng Mới
|
1.540
|
|
Cầu Làng Mới
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa
|
770
|
|
24.3
|
Đường tỉnh
940
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Cầu 41
|
770
|
|
Cầu 41
|
Cầu 47
|
630
|
|
Cầu 47
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
770
|
|
24.4
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
Giáp ranh xã
Lai Hòa
|
420
|
|
24.5
|
Đường huyện
40
|
Giáp ranh xã
Lai Hòa
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa
|
420
|
|
24.6
|
Đường huyện
42
|
Suốt tuyến
|
420
|
|
24.7
|
Đường huyện
47
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Cầu Chợ
|
5.040
|
|
Cầu Chợ
|
Đường huyện
40
|
1.260
|
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường huyện
48
|
420
|
|
Đường huyện
48
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
385
|
|
24.8
|
Đường huyện
47B
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
490
|
|
24.9
|
Đường huyện
48
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
Đường vào Trạm
khuyến nông
|
980
|
|
Đường vào Trạm
khuyến nông
|
Hết ranh Miếu
Thượng Đế Cổ Miếu
|
630
|
|
Giáp ranh Miếu
Thượng Đế Cổ Miếu
|
Cống Nô Puôl
|
770
|
|
Cống Nô Puôl
|
Giáp ranh xã
Lai Hòa
|
980
|
|
24.10
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
Ngã tư Đường
Nam Sông Hậu
|
3.500
|
|
24.11
|
Hẻm trong chợ
Xẻo Me
|
Suốt tuyến
|
4.130
|
|
24.12
|
Hẻm cặp Trường
DT Nội trú
|
Suốt tuyến
|
490
|
|
24.13
|
Lộ Phước Tân
|
Đường huyện
47
|
Hết tuyến
|
420
|
|
24.14
|
Lộ Tà Lét
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường huyện
48
|
420
|
|
24.15
|
Lộ Vĩnh Thành
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Sông Vĩnh
Thành (Hết tuyến)
|
980
|
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Chợ Vĩnh
Thành
|
980
|
|
Đoạn còn lại
|
385
|
|
24.16
|
Đường cống
Wáth Pích
|
Cống Wáth
Pích
|
Đường huyện 48
|
420
|
|
25
|
Phường Vị Thanh
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Cầu Cái Nhúc
|
15.820
|
|
Cầu Cái Nhúc
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
11.060
|
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Cầu Chủ Chẹt
|
7.910
|
|
Cầu Chủ Chẹt
|
Ngã ba Chợ
(Đường Nguyễn Trung Trực)
|
5.670
|
|
Ngã ba Chợ
(Đường Nguyễn Trung Trực)
|
Cầu Rạch Gốc
|
7.840
|
|
25.1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
14.000
|
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Cầu Xà No
|
14.000
|
|
Cầu Xà No
|
Cầu Ba Liên
|
9.800
|
|
25.2
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
15.260
|
|
25.3
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
15.260
|
|
25.4
|
Đường Trưng
Trắc
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
15.260
|
|
25.5
|
Đường Trưng
Nhị
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
15.260
|
|
25.6
|
Đường Lê Lai
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
13.510
|
|
25.7
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
13.510
|
|
25.8
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
15.260
|
|
25.9
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
15.260
|
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Lưu Hữu
Phước
|
10.850
|
|
25.10
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
15.260
|
|
25.11
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Cầu Lữ Quán
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
15.260
|
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Cầu Nguyễn
Công Trứ
|
9.170
|
|
Cầu Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
6.440
|
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Hồ Biểu
Chánh
|
4.550
|
|
25.12
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
9.520
|
|
25.13
|
Đường Cô
Giang
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
9.520
|
|
25.14
|
Đường Cô Bắc
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
9.520
|
|
25.15
|
Đường Cai
Thuyết
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
9.520
|
|
25.16
|
Đường Cai
Hoàng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
9.520
|
|
25.17
|
Đường Phó Đức
Chính
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trưng
Trắc
|
9.520
|
|
25.18
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
11.480
|
|
25.19
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Kênh Quan Đế
|
11.480
|
|
25.20
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
|
6.720
|
|
25.21
|
Đường Kim Đồng
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
|
7.980
|
|
25.22
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Hết đường
|
6.720
|
|
25.23
|
Đường Hồ Xuân
Hương
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Hết vòng Hồ
Sen
|
6.370
|
|
25.24
|
Đường Hoàng
Hoa Thám
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
8.890
|
|
25.25
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
8.890
|
|
25.26
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
7.490
|
|
25.27
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Cầu Bảy Tuốt
|
6.230
|
|
Cầu Bảy Tuốt
|
Cầu Xáng Hậu
|
4.760
|
|
25.28
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
6.720
|
|
25.29
|
Đường Trương
Định
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường 30
Tháng 4
|
6.650
|
|
25.30
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
9.730
|
|
25.31
|
Đường Phạm Hồng
Thái
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
8.330
|
|
25.32
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
7.700
|
|
25.33
|
Đường Lê Văn
Nhung
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
7.700
|
|
25.34
|
Đường Trần
Hoàng Na
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
7.700
|
|
25.35
|
Đường Lê Bình
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
7.700
|
|
25.36
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Cầu Cái Nhúc
2
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
8.330
|
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Cống 1
|
7.350
|
|
25.37
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
7.700
|
|
25.38
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Lê Quý
Đôn
|
8.330
|
|
Cầu Lê Quý
Đôn
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
7.070
|
|
25.39
|
Đường Đồ Chiểu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Kênh Quan Đế
|
5.600
|
|
25.40
|
Đường Lưu Hữu
Phước
|
Đường Đồ Chiểu
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
5.600
|
|
25.41
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Triệu
Thị Trinh
|
9.170
|
|
25.42
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Ngã ba chợ
|
Chùa Ông Bổn
|
7.910
|
|
25.43
|
Đường Phan
Văn Trị
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
7.910
|
|
25.44
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
7.910
|
|
25.45
|
Đường Chu Văn
An
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hồ Sen
|
6.160
|
|
25.46
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hồ Sen
|
6.160
|
|
25.47
|
Đường Bùi Thị
Xuân
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
6.650
|
|
25.48
|
Đường Cao Thắng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết đường
|
6.020
|
|
25.49
|
Đường Trần
Văn Hoài
|
Đường vào Khu
dân cư khu vực 9
|
Hết đường
|
4.830
|
|
25.50
|
Đường Triệu
Thị Trinh
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
5.600
|
|
25.51
|
Đường vào Khu
dân cư khu vực 9
|
Đường Cao Thắng
|
Đường Cống 1
|
4.830
|
|
25.52
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường ô tô về
trung tâm xã Hỏa Lựu
|
5.390
|
|
25.53
|
Đường Lương
Đình Của
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Trường Tộ
|
5.810
|
|
25.54
|
Đường Cao Bá
Quát
|
Đường Võ Văn
Tần
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.390
|
|
25.55
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
5.810
|
|
25.56
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
5.810
|
|
25.57
|
Đường Võ Văn
Tần
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
5.810
|
|
25.58
|
Đường Nguyễn
Trường Tộ
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
5.810
|
|
25.59
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Hết đường
|
5.810
|
|
25.60
|
Đường Ngô Thì
Nhậm
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Hết đường
|
5.810
|
|
25.61
|
Đường Lê Văn
Sĩ
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Hết đường
|
5.810
|
|
25.62
|
Đường Nguyễn
Thông
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Thi
Sách
|
5.810
|
|
25.63
|
Đường Đặng
Thùy Trâm
|
Đường Lê Văn
Sĩ
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh
|
5.810
|
|
25.64
|
Đường Phùng
Khắc Khoan
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
5.810
|
|
25.65
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
5.810
|
|
25.66
|
Đường Nguyễn
Hữu Cầu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
5.810
|
|
25.67
|
Đường Nguyễn
Văn Siêu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
5.810
|
|
25.68
|
Đường Hồ Biểu
Chánh
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
5.810
|
|
25.69
|
Đường Thi
Sách
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.810
|
|
25.70
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.810
|
|
25.71
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
Đường Nguyễn
Cư Trinh
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.810
|
|
25.72
|
Đường Nguyễn
Công Hoan
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Đặng
Minh Khiêm
|
5.810
|
|
25.73
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Hồ Biểu
Chánh
|
6.370
|
|
25.74
|
Đường Lương
Thế Vinh
|
Đường Thi
Sách
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
5.810
|
|
25.75
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Đường Thi
Sách
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
5.810
|
|
25.76
|
Đường Nguyễn
Biểu
|
Đường Thi
Sách
|
Đường Nguyễn
Khuyến
|
5.810
|
|
25.77
|
Đường Nguyễn
Cư Trinh
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Hồ Biểu
Chánh
|
6.370
|
|
25.78
|
Đường Đào Duy
Từ
|
Đường Thi
Sách
|
Hết đường
|
5.110
|
|
25.79
|
Đường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Đường Nguyễn
Biểu
|
5.810
|
|
25.80
|
Đường vào Cụm
Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp ranh Cụm
công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
|
5.460
|
|
25.81
|
Hai tuyến đường
vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586)
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp ranh Khu
dân cư - Thương mại
|
4.130
|
|
25.82
|
Đường 1 Tháng
5 nối dài
|
Kênh Quan Đế
|
Kênh Xáng Hậu
|
6.230
|
|
Kênh Xáng Hậu
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
4.760
|
|
25.83
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Nguyễn Viết
Xuân
|
3.430
|
|
Cầu Nguyễn Viết
Xuân
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
2.030
|
|
25.84
|
Đường Vị Bình
|
Kênh Mương lộ
Đường 3 Tháng 2
|
Giáp ranh xã
Hỏa Lựu
|
1.330
|
|
25.85
|
Đường Vị Bình
B
|
Kênh Vị Bình
|
Kênh ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
1.050
|
|
25.86
|
Đường Kênh Tắc
Vị Bình
|
Cầu Xáng Hậu
|
Kênh Vị Bình
|
1.330
|
|
25.87
|
Đường Đồng Khởi
|
Ranh Cụm Công
nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
|
Giáp ranh xã
Hỏa Lựu
|
1.890
|
|
25.88
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp ranh xã
Hỏa Lựu
|
2.100
|
|
25.89
|
Đường Ung Văn
Khiêm
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Trung tâm
phòng, chống bệnh xã hội
|
3.640
|
|
25.90
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
Giáp ranh xã
Hỏa Lựu
|
3.220
|
|
25.91
|
Đường Cống 1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết đường
|
3.920
|
|
25.92
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
Cầu Trần Ngọc
Quế
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
2.240
|
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1.960
|
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Cầu Kênh Công
(Cống 1)
|
1.820
|
|
Cầu Kênh Công
(Cống 1)
|
Đường Đồng Khởi
|
1.680
|
|
25.93
|
Đường Nguyễn
Đắc Thắng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
7.910
|
|
25.94
|
Đường Tạ
Quang Tỷ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
7.910
|
|
25.95
|
Khu đô thị mới
Cát Tường
|
Đường Nguyễn
Công Hoan
|
5.740
|
|
Các đường còn
lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ,
Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh
Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du)
|
3.710
|
|
25.96
|
Đường Lê Quý
Đôn nối dài
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
Quốc lộ 61C
|
2.730
|
|
25.97
|
Đường tỉnh
931
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
1.820
|
|
25.98
|
Khu dân cư
425 Trần Hưng Đạo
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo)
|
5.530
|
|
25.99
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Đường 1 Tháng
5 nối dài
|
6.020
|
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hồ Thị
Kỷ
|
5.460
|
|
25.100
|
Hẻm 427, Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Triệu
Thị Trinh
|
8.050
|
|
25.101
|
Hẻm 437, 451,
465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Triệu
Thị Trinh
|
7.210
|
|
25.102
|
Hẻm 73, Đường
Nguyễn Thái Học
|
Suốt hẻm
|
6.300
|
|
25.103
|
Hẻm 1, Đường
Lưu Hữu Phước
|
Suốt hẻm
|
4.480
|
|
25.104
|
Hẻm 19, Đường
Chiêm Thành Tấn
|
Suốt hẻm
|
6.860
|
|
25.105
|
Đường cặp
kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ)
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
2.450
|
|
25.106
|
Đường cặp
Kênh Xáng Hậu
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
2.450
|
|
25.107
|
Đường cặp
Kênh Trung Đoàn
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hỏa Lựu
|
2.240
|
|
25.108
|
Đường Phan
Huy Chú
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Kênh thủy lợi
|
3.710
|
|
25.109
|
Đường Trần
Quý Cáp
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Kênh thủy lợi
|
3.710
|
|
25.110
|
Khu đô thị mới
Cát Tường II
|
Các đường còn
lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
3.710
|
|
Đường số 1
|
4.830
|
|
Các lô (nền)
tái định cư
|
3.710
|
|
25.111
|
Hẻm 147 (3,5
mét)
|
Đường Trần Ngọc
Quế
|
Kênh phân lô
|
2.800
|
|
25.112
|
Hai bên tuyến
đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)
|
Kênh Hậu Bệnh
Viện
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
1.050
|
|
25.113
|
Hai bên tuyến
đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô)
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường cặp
Kênh Xáng Hậu
|
1.050
|
|
26
|
Phường Vị Tân
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
14.000
|
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Cầu Xà No
|
14.000
|
|
Cầu Xà No
|
Cầu Ba Liên
|
9.800
|
|
26.2
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Cầu Tràm Cửa
|
7.210
|
|
Cầu Tràm Cửa
|
Cầu Mương lộ
62
|
6.090
|
|
26.3
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cầu 30 Tháng
4
|
8.050
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
6.160
|
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Hẻm 141
|
4.410
|
|
Hẻm 141
|
Đường 19
Tháng 8
|
3.150
|
|
Đường 19
Tháng 8
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang
|
2.741
|
|
26.4
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Kênh Mương Lộ
62
|
Cầu Xà No
|
1.750
|
|
Cầu Xà No
|
Giáp ranh xã
Vị Thanh 1
|
1.260
|
|
Kênh 59
|
Kênh Tắc Huyện
Phương
|
3.710
|
|
Kênh Tắc Huyện
Phương
|
Cầu Bà Quyền
|
1.120
|
|
Cầu Bà Quyền
|
Sông Ba Voi
|
910
|
|
26.5
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
13.020
|
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Cầu Miếu
|
9.310
|
|
Cầu Miếu
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
6.650
|
|
Cầu 2 Tháng 9
|
Cầu Xà No
|
12.390
|
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Cầu Xà No
|
8.680
|
|
Cầu Xà No
|
Cầu Ba Liên
|
9.100
|
|
26.6
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Ba Liên
|
7.210
|
|
26.7
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
6.300
|
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
4.480
|
|
26.8
|
Khu dân cư
Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V
|
Các đường nội
bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
|
5.180
|
|
26.9
|
Khu đô thị
Cát Tường Western Pearl 2
|
Đường D6 lộ
giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào
đường Võ Văn Kiệt
|
6.370
|
|
Đường D9, D10
có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường
D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5)
|
6.230
|
|
Đường D9, D10
có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6)
|
5.810
|
|
Đường N4A,
N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5)
|
5.460
|
|
Đường D8,
D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5)
|
5.180
|
|
Các tuyến đường
còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét
|
4.830
|
|
26.10
|
Khu đô thị
Cát Tường Western Pearl
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo)
|
8.400
|
|
26.11
|
Khu nhà ở xã
hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
|
Đường số 1,
2, 3
|
4.410
|
|
26.12
|
Khu dân cư
Thương mại Vị Thanh
|
Đối với phần
đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ
Nguyên Giáp)
|
4.410
|
|
Đối với phần
đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ
Nguyên Giáp)
|
3.850
|
|
26.13
|
Khu tái định
cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1
|
Đường số 4 (Lộ
giới 24 mét)
|
4.270
|
|
Các đường còn
lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các
Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét))
|
3.850
|
|
26.14
|
Khu tái định
cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3
|
Đường D12, lộ
giới 24 mét
|
4.270
|
|
Các đường còn
lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4)
|
3.850
|
|
26.15
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Nguyễn
Thành Đô
|
4.410
|
|
26.16
|
Đường Nguyễn
Thành Đô
|
Đường An
Dương Vương
|
Đường Hùng
Vương
|
4.410
|
|
26.17
|
Đường Lý Nam
Đế
|
Đường Triệu
Quang Phục
|
Đường Âu Cơ
|
4.410
|
|
26.18
|
Đường Tô Vĩnh
Diện
|
Đường Triệu
Quang Phục
|
Đường Âu Cơ
|
4.410
|
|
26.19
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường D11 (Hết
ranh Khu tái định cư giai đoạn 2)
|
5.040
|
|
26.20
|
Đường An
Dương Vương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.040
|
|
26.21
|
Đường Triệu
Quang Phục
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Nguyễn
Thành Đô
|
4.410
|
|
26.22
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Hùng
Vương
|
4.410
|
|
26.23
|
Đường Bế Văn
Đàn
|
Đường Âu Cơ
|
Đường Trần
Quang Khải
|
4.410
|
|
26.24
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Hùng
Vương
|
4.410
|
|
26.25
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.040
|
|
26.26
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
4.410
|
|
26.27
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
4.410
|
|
26.28
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
Đường Nguyễn
Kim
|
4.410
|
|
26.29
|
Đường Nguyễn
Kim
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
4.410
|
|
26.30
|
Đường Phan
Đình Giót
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
4.410
|
|
26.31
|
Đường Mạc Cửu
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
4.410
|
|
26.32
|
Đường Trần Đại
Nghĩa
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
Đường Hùng
Vương
|
4.410
|
|
26.33
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường Trần Thủ
Độ
|
4.410
|
|
26.34
|
Đường Trần
Khánh Dư
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường D11 (Hết
ranh Khu tái định cư giai đoạn 2)
|
4.410
|
|
26.35
|
Đường Lê Đại
Hành
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
4.410
|
|
26.36
|
Đường Nguyễn
Ngọc Trai
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Trần
Khánh Dư
|
4.410
|
|
26.37
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí
|
Đường Nguyễn
Ngọc Trai
|
4.410
|
|
26.38
|
Đường Nguyễn
Thị Sáu
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Đường Nguyễn
Văn Tạo
|
4.410
|
|
26.39
|
Đường Nguyễn
Văn Tạo
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí
|
Đường Nguyễn
Ngọc Trai
|
4.410
|
|
26.40
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
4.410
|
|
26.41
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Đường Trần
Khánh Dư
|
4.410
|
|
26.42
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.040
|
|
26.43
|
Đường Hòa
Bình
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
5.040
|
|
26.44
|
Đường Hòa
Bình nối dài
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Hết ranh dự
án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl
|
4.340
|
|
26.45
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.040
|
|
26.46
|
Đường Thống
Nhất
|
Đường Hòa
Bình
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.040
|
|
26.47
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
5.040
|
|
26.48
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 3 Tháng
2
|
13.020
|
|
26.49
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
5.040
|
|
26.50
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Cầu Nguyễn An
Ninh
|
6.230
|
|
26.51
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Đen
|
6.160
|
|
Cầu Đen
|
Kênh Tắc Huyện
Phương
|
4.760
|
|
26.52
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
3.710
|
|
26.53
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
5.110
|
|
26.54
|
Đường 19
Tháng 8
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Kênh 59
|
3.430
|
|
Kênh 59
|
Cầu Sông Lá
|
2.170
|
|
Cầu Sông Lá
|
Đường Chiến
Thắng
|
1.470
|
|
26.55
|
Đường dự mở
(Chợ Phường IV cũ)
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường Lê Tấn
Quốc
|
2.660
|
|
26.56
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Kênh Mương lộ
62
|
Cầu Mò Om
|
2.310
|
|
Cầu Mò Om
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
1.610
|
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
1.260
|
|
26.57
|
Đường Lê Thị
Hồng Gấm
|
Kênh Mương Lộ
62
|
Đường Nguyễn
Huệ nối dài
|
1.540
|
|
26.58
|
Đường Nội vi
Trường phụ nữ
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.260
|
|
26.59
|
Đường Vị
Nghĩa
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Kênh Mương lộ
62
|
1.400
|
|
26.60
|
Đường Nguyên
Hồng
|
Đường Trừ Văn
Thố
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
4.830
|
|
26.61
|
Đường Nguyễn
Thi
|
Đường Nguyễn
Sơn
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
4.830
|
|
26.62
|
Đường Nguyễn
Sơn
|
Đường Nguyên
Hồng
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
4.830
|
|
26.63
|
Đường Phạm
Xuân Ẩn
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
4.830
|
|
26.64
|
Đường Nguyễn
Lữ
|
Đường Ngô Tất
Tố
|
Đường Phạm
Xuân Ẩn
|
4.830
|
|
26.65
|
Đường Ngô Tất
Tố
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
4.830
|
|
26.66
|
Đường Chu Cẩm
Phong
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
4.830
|
|
26.67
|
Đường Nguyễn
Nhạc
|
Đường Trừ Văn
Thố
|
Đường Chu Cẩm
Phong
|
4.830
|
|
26.68
|
Đường Trừ Văn
Thố
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
4.830
|
|
26.69
|
Đường Lê Hiền
Tài
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
4.830
|
|
26.70
|
Đường Bùi Thị
Cúc
|
Kênh 59
|
Kênh Ba Quảng
|
2.520
|
|
26.71
|
Đường Kênh Lộ
1 (phường IV cũ)
|
Kênh 59
|
Kênh Ba Quảng
|
1.680
|
|
26.72
|
Đường Lê Tấn
Quốc
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Nguyễn
Văn Nết
|
5.110
|
|
26.73
|
Đường Nguyễn
Văn Nết
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường Lê Tấn
Quốc
|
5.110
|
|
26.74
|
Đường Chiến
Thắng
|
Khu căn cứ Thị
xã ủy
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
630
|
|
26.75
|
Đường Lung
Nia - Vị Tân
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Kênh 59
|
700
|
|
26.76
|
Khu dân cư
Kho bạc Hậu Giang
|
Đường nội bộ
(Mặt đường 5,5 mét)
|
2.030
|
|
26.77
|
Đường Kênh Tắc
Huyện Phương
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường 19
Tháng 8
|
630
|
|
26.78
|
Đường Nàng
Chăng
|
Đường Kênh Tắc
Huyện Phương
|
Kênh KH9
|
630
|
|
26.79
|
Đường kênh
Mương Lộ 62 (4 mét)
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Rạch Tràm Cửa
|
1.890
|
|
Cầu Nguyễn An
Ninh
|
Rạch Mò Om
|
1.890
|
|
26.80
|
Hạng mục: LIA
3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh
|
Các hẻm còn lại
thuộc địa bàn phường IV (cũ)
|
1.680
|
|
26.81
|
Hẻm 76, Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Kênh Tắc Huyện
Phương
|
2.870
|
|
26.82
|
Đường giao
thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên)
|
Các khu vực
trên địa bàn phường Vị Tân
|
630
|
|
27
|
Phường Long Bình
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Cầu Phú Xuyên
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
6.230
|
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
Đường dự mở
theo quy hoạch
|
6.020
|
|
27.2
|
Quốc lộ 61B
|
Ngã ba Vĩnh
Tường
|
Cầu Long Bình
|
3.290
|
|
Cầu Long Bình
|
Vòng xuyến
|
4.550
|
|
Vòng xuyến
|
Cầu Long Mỹ
|
5.670
|
|
27.3
|
Đường tỉnh
927B
|
Ngã ba Vĩnh
Tường
|
Đường tỉnh
927
|
2.450
|
|
27.4
|
Khu tái định
cư khu vực Bình Thạnh B
|
Vòng xuyến
|
Ranh Khu dân
cư thị xã Long Mỹ
|
6.720
|
|
Các đường nội
bộ khu vực đấu giá
|
6.720
|
|
Các đường nội
bộ còn lại
|
5.250
|
|
27.5
|
Đường vào Cầu
Vịnh Rẫy
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Long Mỹ
|
1.890
|
|
Cầu Long Mỹ
|
Cầu Vịnh Rẫy
|
1.540
|
|
27.6
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Vòng xuyến
|
Cầu Ba Ly
|
2.520
|
|
27.7
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đập Bờ Dừa
|
2.030
|
|
Đập Bờ Dừa
|
Cầu Nước Đục
|
1.470
|
|
27.8
|
Đường Khu vực
Bình Thạnh B về Khu vực Bình An
|
Cầu Nước Đục
|
Khu vực Bình
An
|
1.120
|
|
27.9
|
Đường Khu vực
Bình Thạnh B
|
Cầu Ba Ly
|
Đường Phạm
Văn Nhờ
|
2.520
|
|
27.10
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Kênh Sáu Điển
|
4.130
|
|
Kênh Sáu Điển
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)
|
3.430
|
|
27.11
|
Tuyến cặp
Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu
|
Cầu Giồng Sao
|
Cầu Út Tiếu
|
840
|
|
27.12
|
Đường nối vào
Trường Mẫu giáo Phượng Hồng
|
Quốc lộ 61
|
Rạch Giồng
Sao
|
1.190
|
|
27.13
|
Tuyến Rạch Giồng
Sao đến Cầu Nốc Mít
|
Cầu Giồng Sao
|
Cầu Nốc Mít
|
1.260
|
|
27.14
|
Tuyến cặp
Kênh Xáng Nàng Mau II
|
Khu vực Bình
Thạnh B
|
Cầu Ba Suy
|
840
|
|
27.15
|
Tuyến Kênh Tắc
|
Quốc lộ 61
|
Kênh Ông Cả
|
840
|
|
27.16
|
Tuyến Kênh
Xáng Lái Hiếu
|
Cầu Vịnh Rẫy
|
Kênh Tắc
|
1.050
|
|
27.17
|
Tuyến cặp
sông Cái Lớn
|
Cầu Vịnh Rẫy
|
Bến đò Chín
Mun
|
770
|
|
27.18
|
Tuyến Lý Vàng
|
Quốc lộ 61B
|
Sông Cái Lớn
|
770
|
|
27.19
|
Tuyến Cựa Gà
(Khu vực Bình An)
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Xáng
Nàng Mau II
|
910
|
|
27.20
|
Tuyến Cựa Gà
(Khu vực An Hòa)
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Xáng
Nàng Mau II
|
840
|
|
27.21
|
Chợ Vĩnh Tường
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B)
|
1.750
|
|
27.22
|
Chợ Bình Tân
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.190
|
|
27.23
|
Chợ Bình Hiếu
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
980
|
|
27.24
|
Tuyến 4 Thước
|
Cầu Giồng Sao
|
Kênh Xáng Lái
Hiếu
|
630
|
|
27.25
|
Khu tái định
cư thị xã Long Mỹ
|
Đường số 1,
2, 3 theo quy hoạch xây dựng
|
3.920
|
|
Đường số 4,
5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng
|
3.710
|
|
27.26
|
Đường về
Trung tâm xã Long Bình
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Xẻo Trâm)
|
Cầu Vàm Xáng
|
630
|
|
27.27
|
Đường giao
thông nông thôn về xã Long Bình
|
Quẹo Bào Muồng
|
Cầu Vàm Xáng
|
630
|
|
27.28
|
Tuyến cặp
Kênh Ông Cả
|
Quốc lộ 61B
|
Sông Cái Lớn
|
630
|
|
27.29
|
Tuyến cặp
Kênh Hồ Tỷ
|
Kênh Tắc
|
Quốc lộ 61B
|
630
|
|
27.30
|
Tuyến Chủ Mỹ
|
Sông Cái Lớn
|
Kênh Xáng Lái
Hiếu
|
630
|
|
28
|
Phường Long Mỹ
|
|
|
|
|
28.1
|
Đường 30
Tháng 4
|
Quốc lộ 61B
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
8.400
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
9.450
|
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường tỉnh
930
|
10.500
|
|
28.2
|
Quốc lộ 61B
|
Đoạn tránh
Trung tâm phường Long Mỹ
|
3.570
|
|
Vòng xoay Quốc
lộ 61B
|
Cống Năm Khai
|
2.730
|
|
Cống Năm Khai
|
Cầu Hậu Giang
3
|
2.450
|
|
28.3
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường 30
Tháng 4
|
6.440
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
4.620
|
|
28.4
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường tỉnh
930
|
6.720
|
|
Đường tỉnh
930
|
Nhà thờ Thánh
Tâm
|
4.690
|
|
Nhà thờ Thánh
Tâm
|
Cống Hai
Thiên
|
3.290
|
|
28.5
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
6.440
|
|
28.6
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
5.530
|
|
28.7
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
5.040
|
|
28.8
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Phú
|
9.450
|
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Đường tỉnh
930
|
5.950
|
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Cái Lớn
|
4.970
|
|
28.9
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
6.300
|
|
28.10
|
Đường 3 Tháng
2
|
Cầu Trà Ban
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
8.050
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Long Mỹ
|
7.910
|
|
Cầu Long Mỹ
|
Kênh Ba Nghiệp
|
6.720
|
|
28.11
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Phú Xuyên
|
8.190
|
|
28.12
|
Đường Trần
Phú
|
Cầu Trà Ban 1
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
2.520
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Vòng xoay Quốc
lộ 61B
|
2.940
|
|
28.13
|
Đường tỉnh
930
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
4.200
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Trạm Bơm
|
3.780
|
|
Cầu Trạm Bơm
|
Cầu Trắng
|
3.500
|
|
28.14
|
Lộ vòng cung
khu vực 1
|
Bến đò sông
Cái Lớn
|
Nhà máy điện
sinh khối
|
1.400
|
|
Nhà máy điện
sinh khối
|
Cầu Trắng
|
1.260
|
|
28.15
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Cầu Trà Ban
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
3.710
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường vào
Chùa Ba Cô
|
2.940
|
|
Đường vào
Chùa Ba Cô
|
Am Cô Năm
|
2.520
|
|
Am Cô Năm
|
Cầu Quan Ba
|
2.030
|
|
28.16
|
Đường Nguyễn
Quốc Thanh
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
4.410
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
5.040
|
|
28.17
|
Khu dân cư
khu vực 2, phường Thuận An
|
Các nền mặt
tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
9.450
|
|
Các nền vị
trí còn lại
|
8.400
|
|
28.18
|
Tuyến đường
song song Đường tỉnh 930
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
3.150
|
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cầu Trạm Bơm
|
2.240
|
|
Cầu Trạm Bơm
|
Cầu Trắng
|
1.540
|
|
28.19
|
Dự án nhà ở
cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long Mỹ
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám)
|
1.400
|
|
28.20
|
Tuyến đường
bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1
|
Cầu Trạm bơm
|
Kênh ranh khu
vực 1 - 3
|
1.400
|
|
28.21
|
Tuyến đường
bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Cái Lớn
|
1.960
|
|
28.22
|
Tuyến đường
bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1
|
Đường tỉnh
930
|
Ngã tư (Đất
ông Trần Ngọc Anh)
|
1.400
|
|
28.23
|
Tuyến đường
bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4
|
Đoạn tránh
Trung tâm phường Long Mỹ
|
Kênh Năm Khai
|
1.960
|
|
Kênh Năm Khai
|
Kênh Hậu
Giang 3
|
1.330
|
|
28.24
|
Đường ô tô về
Chợ Cái Nai
|
Kênh Ba Nghiệp
|
Cầu Cái Nai
|
1.470
|
|
28.25
|
Đường Lộ Tổng
|
Chợ Cái Nai
|
Cầu Lộ Tổng
|
1.190
|
|
28.26
|
Chợ Cái Nai
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.260
|
|
28.27
|
Đường Chùa
Hưng Trị Tự
|
Cầu Cái Nai
|
Cầu Năm Tiển
|
700
|
|
28.28
|
Đường Cái Bần
A
|
Cầu Cái Bần
|
Cầu Ngọn Đường
Cày
|
700
|
|
28.29
|
Đường Cái Bần
B
|
Cầu Cái Bần
|
Cầu Tư Hoe
|
700
|
|
28.30
|
Đường Sáu Hạnh
|
Đường Lộ Tổng
|
Đường cặp
sông Cái Lớn
|
910
|
|
28.31
|
Đường Xẻo Xu
A
|
Đường cặp
sông Cái Lớn
|
Cầu Hậu Giang
3
|
700
|
|
28.32
|
Đường cặp
sông Cái Lớn
|
Chợ Cái Nai
|
Cầu Lộ Tổng
|
1.190
|
|
Cầu Lộ Tổng
|
Giáp ranh xã
Phương Bình
|
700
|
|
29
|
Phường Long Phú 1
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường tỉnh
928B (Hiện hữu)
|
Quốc lộ 61B
|
Cầu Hào Bửu
|
2.100
|
|
Cầu Hào Bửu
|
Cầu Tám Cựa
|
1.890
|
|
Cầu Tám Cựa
|
Cầu Ván
|
1.470
|
|
Ngã tư Long
Khánh
|
Cầu Xẻo Xu
(Giáp ranh xã Phương Bình)
|
2.100
|
|
Đường tỉnh 928B
|
Ngã tư Long
Khánh
|
2.100
|
|
29.2
|
Tuyến giáp
Trung tâm phường Trà Lồng (cũ)
|
Kênh Nhà Thờ
(Bưu Điện)
|
Kênh Tư Kiến
(Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
|
2.100
|
|
Kênh Tư Kiến
|
Giáp ranh xã
Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)
|
1.470
|
|
Kênh Tư Tiên
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
1.820
|
|
Cầu Tám Cựa
|
Kênh Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
2.100
|
|
Cầu Xẻo Xu
|
Cầu Ba Giáp
|
1.470
|
|
Cầu Xẻo Xu
|
Cầu Tư Kiến
|
1.050
|
|
29.3
|
Chợ phường
Trà Lồng
|
Chợ phường
Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
4.760
|
|
29.4
|
Đường Giữa
|
Kênh Tư Tiên
|
Ngã tư Đường
về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)
|
2.100
|
|
29.5
|
Đường Đê Năm
Thước
|
Cầu Tám Cựa
(Đường tỉnh lộ 928B)
|
Quốc lộ 61B
|
1.400
|
|
29.6
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Hậu
Giang 3
|
Cảng Trà Ban
|
2.100
|
|
29.7
|
Các Chợ thuộc
địa bàn xã Long Phú
|
Chợ Tân Bình
1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
1.470
|
|
Chợ Long Hòa
1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
910
|
|
29.8
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Tân Phú
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Thầy Phó
|
1.890
|
|
29.9
|
Tuyến Hào Bửu
|
Đường tỉnh
928B
|
Kênh Trà Cú
|
910
|
|
29.10
|
Tuyến Hào Hậu
|
Đường tỉnh
928B
|
Đường ô tô về
xã Tân Phú (cũ)
|
1.260
|
|
29.11
|
Đường Xẻo Cỏ
- Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1)
|
Ngã tư Xẻo Cỏ
|
Kênh Hậu
Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)
|
770
|
|
29.12
|
Tuyến Ngã năm
Trụ đá
|
Ngã năm Trụ
đá
|
Cầu Ba Giáp
|
1.400
|
|
29.13
|
Tuyến Kênh
Trâm Bầu
|
Đường tỉnh
928B
|
Đường ô tô về
xã Tân Phú (cũ)
|
1.400
|
|
29.14
|
Tuyến lộ phụ
928B
|
Cầu Tám Minh
|
Cầu Hào Bửu
|
1.400
|
|
29.15
|
Tuyến Kênh
Ngang
|
Đường tỉnh
928B
|
Đường ô tô về
xã Tân Phú (cũ)
|
1.400
|
|
29.16
|
Tuyến Kênh Mướp
B
|
Ngả tư Xẻo Cỏ
|
Cầu Tám Giử
|
1.400
|
|
30
|
Phường Đại Thành
|
|
|
|
|
30.1
|
Đường tỉnh 927C
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Ba Ngàn
|
5.040
|
|
Kênh Ba Ngàn
|
Kênh Mái Dầm
|
3.500
|
|
Kênh Mái Dầm
|
Kênh Đứng
|
2.450
|
|
Kênh Đứng
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
2.170
|
|
30.2
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Kênh Mang
Cá
|
7.140
|
|
30.3
|
Đường Trương
Nguyệt Thu
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
4.270
|
|
30.4
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Văn Sơn
|
3.500
|
|
Đường Trần
Văn Sơn
|
Cống Hai Đào
(Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
|
2.240
|
|
30.5
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
Kênh Tám Nhái
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
840
|
|
30.6
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
Cầu Ba Ngàn
|
2.870
|
|
Cầu Ba Ngàn
|
Cầu Tân Thành
|
2.030
|
|
Cầu Tân Thành
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
1.400
|
|
30.7
|
Đoạn nhánh
Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ)
|
Ngã ba lộ mới
(Đường tránh)
|
Cầu Tân Thành
|
840
|
|
Ngã ba lộ mới
(Đường tránh)
|
Cầu Ba Ngàn
|
910
|
|
30.8
|
Đường Trần
Văn Sơn
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Kênh 500
|
3.220
|
|
Cầu Kênh 500
|
Kênh Đào
|
840
|
|
30.9
|
Đường Nguyễn
Thị Lượm
|
Cầu Kênh Đào
(Đường 3 Tháng 2)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
1.050
|
|
30.10
|
Đường Lâm Thị
Hai
|
Cơ sở cai
nghiện ma túy thành phố Cần Thơ
|
Cầu Kênh Tám
Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy
|
770
|
|
30.11
|
Lộ Kênh Láng
Sen - Láng Sen A
|
Vàm Láng Sen
|
Kênh Mười
Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp)
|
770
|
|
30.12
|
Đường Bùi Duy
Phấn
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Mười
Lành
|
2.030
|
|
30.13
|
Tuyến dân cư
vượt lũ Cái Côn
|
Kênh Mười
Lành
|
Bưng Thầy Tầng
|
1.680
|
|
Bưng Thầy Tầng
|
Hết tuyến
dân cư vượt lũ Cái Côn
|
1.260
|
|
Tuyến dân cư
vượt lũ Cái Côn
|
Cầu Bưng Thầy
Tầng
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
1.540
|
|
30.14
|
Tuyến Kênh Ba
Ngàn (Tuyến trái)
|
Cầu Ba Ngàn
|
Ngã tư Cả Mới
(Giáp ranh xã Phú Hữu)
|
1.120
|
|
Cầu Trạm Y tế
|
Chợ Ba Ngàn
|
770
|
|
30.15
|
Tuyến Kênh Ba
Ngàn (Tuyến phải)
|
Trụ sở Công
an phường Đại Thành
|
Ngã tư Cả Mới
(Giáp ranh xã Phú Hữu)
|
1.120
|
|
Vàm Kênh Mái
Dầm
|
Vàm Kênh Ba
Ngàn
|
630
|
|
30.16
|
Tuyến Kênh
Tám Nhái
|
Vàm Kênh Tám
Nhái
|
Đường Lâm Thị
Hai
|
700
|
|
30.17
|
Tuyến Xẻo Tre
- Sáu Cụt
|
Kênh Láng Sen
|
Đập Mười Ninh
|
700
|
|
30.18
|
Tuyến Xẻo Tre
- Mương Khai
|
Kênh Láng Sen
|
Kênh Chín
Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa)
|
700
|
|
30.19
|
Hẻm cặp Thành
đội
|
Đường Hùng
Vương
|
Cuối hẻm
|
840
|
|
30.20
|
Tuyến Kênh
Mương Khai
|
Đường Nguyễn
Truyền Thanh
|
Giáp ranh xã
Phụng Hiệp
|
700
|
|
30.21
|
Tuyến Kênh Đứng
(Tuyến trái)
|
Ngã tư Sơn
Phú 2A
|
Sông Xáng Cái
Côn
|
700
|
|
30.22
|
Tuyến Kênh Đứng
(Tuyến phải)
|
Ngã tư Sơn
Phú 2A
|
Cầu Sáu Tình
|
700
|
|
Cầu Sáu Tình
|
Sông Xáng Cái
Côn
|
630
|
|
30.23
|
Tuyến cặp
sông Cái Côn (Tuyến phải)
|
Cầu Rạch Côn
|
Vàm Bưng Thầy
Tầng
|
630
|
|
Vàm Bưng Thầy
Tầng
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
700
|
|
30.24
|
Tuyến cặp
sông Cái Côn (Tuyến trái)
|
Kênh Đứng
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
700
|
|
Cầu Rạch Côn
|
Kênh Đứng
|
630
|
|
30.25
|
Tuyến Kênh Bảy
Thưa (Tuyến trái)
|
Cầu Tân Thành
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
770
|
|
30.26
|
Tuyến Kênh Bảy
Thưa (Tuyến phải)
|
Trường Trung
học cơ sở Lê Hồng Phong
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
700
|
|
30.27
|
Kênh Bờ Đê
|
Đường Hùng
Vương
|
Kênh Đào
|
700
|
|
30.28
|
Tuyến Kênh
Sơn Phú (Tuyến phải)
|
Cầu Trạm Y tế
|
Cầu Thanh
Long
|
700
|
|
30.29
|
Tuyến Lộ Sơn
Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải)
|
Cầu Thanh
Long
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
700
|
|
30.30
|
Tuyến Kênh
Ông (Tuyến trái)
|
Cầu Kênh Ông
|
Kênh Chữ T
|
700
|
|
30.31
|
Tuyến Kênh Mười
Sơ
|
Cầu Mười Sơ
(Tuyến phải và trái)
|
Kênh Ông
|
700
|
|
30.32
|
Tuyến Chín Rù
Rì (Tuyến phải)
|
Cầu Chín Rù
Rì
|
Kênh Ông
|
700
|
|
30.33
|
Tuyến Kênh
Hoàng Anh
|
Vàm Kênh Ba
Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái)
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
700
|
|
30.34
|
Tuyến Kênh Chữ
T
|
Vàm Kênh Chữ
T (Tuyến phải)
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu (Tuyến phải)
|
700
|
|
Vàm Kênh Chữ
T (Tuyến trái)
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu (Tuyến trái)
|
700
|
|
30.35
|
Tuyến Kênh nhỏ
dài
|
Cầu Chín Ẩn
|
Cầu Đoàn
Thanh Niên
|
700
|
|
30.36
|
Tuyến Chín Ẩn
- Rạch Ngây
|
Cầu Đoàn
Thanh Niên
|
Vàm Rạch Ngây
|
700
|
|
Vàm Rạch Ngây
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
700
|
|
30.37
|
Tuyến Lộ Kênh
Sáu Xinh
|
Vàm Rạch Ngây
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
700
|
|
30.38
|
Lộ Cầu Tư Dồ
- Cầu Rạch Ngây
|
Cầu Tư Dồ
|
Vàm Gạch Ngây
(Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A)
|
700
|
|
30.39
|
Tuyến Kênh Út
Quế (Tuyến trái và phải)
|
Cầu Kênh Út
Quế
|
Kênh Bảy Thưa
|
700
|
|
30.40
|
Tuyến Kênh Rạch
Ngây (Tuyến trái)
|
Bến đò Bảy Lực
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
700
|
|
30.41
|
Tuyến Kênh Rạch
Ngây (Tuyến phải)
|
Trường THCS
Tân Thành 2 cũ
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
700
|
|
30.42
|
Tuyến Kênh Thầy
Tầng (Tuyến trái)
|
Vàm Bưng Thầy
Tầng
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
700
|
|
30.43
|
Tuyến Kênh Thầy
Tầng (Tuyến phải)
|
Vàm Bưng Thầy
Tầng
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
630
|
|
30.44
|
Tuyến Kênh Cống
Đá (Tuyến phải)
|
Vàm Kênh Cống
Đá (Tuyến phải)
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
700
|
|
30.45
|
Tuyến Kênh Tư
Dương
|
Kênh Tư Dương
|
Đập Nhà Lẫm
|
700
|
|
30.46
|
Tuyến Kênh
ranh xã Phú Hữu
|
Vàm Bưng Cây
Sắn
|
Kênh Sáu Xinh
|
700
|
|
30.47
|
Tuyến Kênh
Thái Tử (Tuyến trái)
|
Cầu Thái Tử
|
Kênh Cây Da
|
700
|
|
30.48
|
Tuyến Kênh
Thái Tử (Tuyến phải)
|
Cầu Thái Tử
|
Kênh Cây Da
|
700
|
|
30.49
|
Tuyến Kênh
Cây Da (Tuyến phải)
|
Cầu Út Quế
|
Kênh Cả Mới
|
581
|
|
30.50
|
Tuyến Kênh
Cây Da (Tuyến trái)
|
Cầu Út Quế
|
Ngã Tư Cả Mới
|
616
|
|
30.51
|
Tuyến Kênh
Chính Phinh
|
Cầu Chính
Phinh
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
700
|
|
30.52
|
Kênh Đám Tràm
|
Cầu Đoàn
Thanh Niên
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
385
|
|
30.53
|
Tuyến Kênh Bà
Chồn (Tuyến trái và phải)
|
Kênh Ba Ngàn
|
Kênh Út Quế
|
630
|
|
30.54
|
Tuyến Lộ Hậu
Đông An
|
Chợ Ba Ngàn
|
Kênh Ba Phấn
(Lộ Hậu Đông An)
|
770
|
|
30.55
|
Tuyến Kênh Cà
Ớt (Tuyến trái)
|
Kênh Ba Phấn
(Tuyến kênh Cà Ớt)
|
Kênh Ba Phấn
(Lộ Hậu Đông An)
|
630
|
|
30.56
|
Tuyến Kênh
Mái Dầm (Tuyến phải)
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
Vàm Kênh Ba
Ngàn
|
840
|
|
30.57
|
Tuyến Kênh Đào
(Tuyến phải)
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
Ngã ba Cả Mới
(Kênh Đào)
|
630
|
|
30.58
|
Tuyến Kênh Cả
Mới (Tuyến phải)
|
Ngã ba Cả Mới
(Kênh Đào)
|
Ngã tư Cả Mới
|
630
|
|
30.59
|
Tuyến Kênh
Mang Cá (Tuyến trái)
|
Đường 3 Tháng
2 (Tuyến kênh Mang Cá)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
630
|
|
30.60
|
Tuyến Kênh Quế
Thụ (Tuyến trái)
|
Vàm Kênh Quế
Thụ (Tuyến trái)
|
Cầu Út Quế (Đầu
trong)
|
630
|
|
30.61
|
Tuyến Kênh Quế
Thụ (Tuyến phải)
|
Vàm Kênh Quế
Thụ (Tuyến trái)
|
Cầu Út Quế (Đầu
trong)
|
630
|
|
30.62
|
Tuyến Kênh
Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái)
|
Cầu Thanh
Niên (Tuyến kênh Mang Cá)
|
Kênh Mười
Lành (Tuyến phải)
|
630
|
|
30.63
|
Tuyến Kênh Bảy
Chánh (Tuyến phải và trái)
|
Vàm Kênh Bảy
Chánh (Tuyến phải và trái)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
630
|
|
30.64
|
Tuyến Kênh Mười
Lành (Tuyến phải)
|
Vàm kênh Mười
Lành (Tuyến phải)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
630
|
|
30.65
|
Tuyến Kênh
Năm Ngày (Tuyến trái)
|
Vàm Kênh Năm
Ngày (Tuyến trái)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
630
|
|
30.66
|
Tuyến Kênh
Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái)
|
Vàm Kênh Tám
Tỉnh (Tuyến phải và trái)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
630
|
|
30.67
|
Khu dân cư
nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành)
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C)
|
4.270
|
|
Các lô (nền)
tái định cư
|
4.270
|
|
30.68
|
Khu tái định
cư thành phố Ngã Bảy
|
Đường số 3
(13 mét)
|
2.800
|
|
Đường số D2
(13 mét)
|
2.800
|
|
30.69
|
Khu tái định
cư phường Hiệp Lợi
|
Đường Cao Thị
Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà
Thị Chấn
|
2.450
|
|
30.70
|
Tuyến lộ vượt
đồng
|
Kênh đào
|
Kênh Ba Ngàn
|
700
|
|
31
|
Phường Ngã Bảy
|
|
|
|
|
31.1
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Đen
|
13.230
|
|
31.2
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Lợi
|
16.940
|
|
31.3
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Xẻo Vông
|
16.940
|
|
31.4
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Lợi
|
16.940
|
|
31.5
|
Đường Triệu Ẩu
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Lợi
|
14.980
|
|
31.6
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
14.980
|
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Hùng
Vương
|
14.980
|
|
31.7
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Bạch Đằng
|
Vòng xoay Ngã
năm
|
12.600
|
|
Vòng xoay Ngã
năm (Đường Phạm Hùng)
|
Cầu Cái Đôi
|
12.110
|
|
Cầu Cái Đôi
|
Đường 3 Tháng
2
|
8.750
|
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường 3 Tháng
2
|
8.610
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết Trường Tiểu
học Nguyễn Hiền
|
6.020
|
|
Trường Tiểu học
Nguyễn Hiền
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
4.200
|
|
31.8
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Sóc Trăng
(Gồm cả đường dẫn)
|
7.140
|
|
Cầu Sóc Trăng
|
Cầu Hai Dưỡng
|
4.690
|
|
31.9
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
5.880
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Giáp ranh phường
Đại Thành
|
4.130
|
|
31.10
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cầu Đen
|
Hết Bệnh viện
Đa khoa khu vực Ngã Bảy
|
6.930
|
|
Hết Bệnh viện
Đa khoa khu vực Ngã Bảy
|
Đường tỉnh
927C
|
4.130
|
|
Đường tỉnh
927C
|
Cầu Sậy Niếu
|
2.380
|
|
31.11
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Cầu Xẻo Vông
|
Đường 30
Tháng 4
|
11.550
|
|
31.12
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
12.460
|
|
31.13
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Nguyễn
Thị Én
|
Đường Phạm
Hùng
|
9.380
|
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường cặp bờ
kè Cái Côn
|
7.280
|
|
31.14
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
12.460
|
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Cầu Kênh Đào
(Đường Nguyễn Huệ)
|
11.550
|
|
Cầu Kênh Đào
(Đường Nguyễn Huệ)
|
Đường 3 Tháng
2
|
10.780
|
|
31.15
|
Đường Châu
Văn Liêm
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
8.120
|
|
31.16
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
8.120
|
|
31.17
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
8.120
|
|
31.18
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường số 1
(Khu đô thị mới)
|
Siêu thị
Co.opmart
|
12.460
|
|
31.19
|
Đường Nguyễn
Văn Nết
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
6.930
|
|
31.20
|
Đường Nguyễn
Thị Xem
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
6.930
|
|
31.21
|
Đường Phạm Thị
Bảy
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
6.930
|
|
31.22
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Cầu Phụng Hiệp
|
Đầu Doi Cát
(Kênh Sóc Trăng)
|
5.530
|
|
31.23
|
Đường Trần
Nam Phú
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranhTrụ sở
Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
|
3.220
|
|
Giáp ranh Trụ
sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ)
|
Hết Trường Tiểu
học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
|
2.310
|
|
Trường Tiểu học
Trần Quốc Toản (Cơ sở 2)
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
1.890
|
|
31.24
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
4.620
|
|
31.25
|
Tuyến Cầu
Đình - Giáp ranh phường Đại Thành
|
Cầu Đình
|
Cầu Xẻo Môn
|
1.190
|
|
Cầu Xẻo Môn
|
Kênh Tám Nhái
|
910
|
|
31.26
|
Đường Lê Thị
Tặng
|
Cầu Đình
|
Cầu Xẻo Vông
|
1.190
|
|
Cầu Xẻo Vông
|
Cầu Kênh Tám
Nhái
|
1.260
|
|
31.27
|
Đường Cao Thắng
|
Đường 1 Tháng
5
|
Cầu Sóc Trăng
(Đường 3 Tháng 2)
|
1.260
|
|
Cầu Sóc Trăng
(Đường 3 Tháng 2)
|
Cầu số 1
|
1.260
|
|
Cầu số 1
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
1.260
|
|
31.28
|
Đường 1 Tháng
5
|
Cầu 1 Tháng 5
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.780
|
|
31.29
|
Đường Hoàng
Hoa Thám
|
Cầu Chữ Y
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng
|
1.190
|
|
31.30
|
Kênh Búng Tàu
(Doi Chành)
|
Cầu 1 Tháng 5
|
Giáp ranh Cụm
Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
|
840
|
|
Giáp ranh Cụm
Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng
|
616
|
|
31.31
|
Lộ cặp nhà
máy đường
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Búng Tàu
|
1.330
|
|
31.32
|
Đường Triệu
Vĩnh Tường
|
Cầu Sậy Niếu
|
Trụ sở Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ)
|
1.190
|
|
31.33
|
Doi Tân Thới
Hòa - Xã Hiệp Hưng
|
Đầu Doi (Nhà
văn hóa khu vực 9)
|
Kênh Hậu
Giang 3
|
840
|
|
31.34
|
Doi Tân Thới
Hòa - Xã Tân Phước Hưng
|
Đầu Doi (Nhà
văn hóa khu vực 9)
|
Cầu Mười Lê
|
840
|
|
31.35
|
Đường Kênh Cầu
Cái Đôi
|
Cầu Cái Đôi
(Tuyến trái - Khu vực V)
|
Cầu Cái Đôi
Trong
|
1.540
|
|
Cầu Cái Đôi
Trong
|
Cầu Kênh Đào
(Đường tỉnh 927C)
|
1.190
|
|
31.36
|
Đường Nguyễn
Văn Thống
|
Cầu Cái Đôi
(Tuyến phải - Khu vực III)
|
Hồ Xáng Thổi
|
2.240
|
|
Hồ Xáng Thổi
|
Cầu Cái Đôi
Trong
|
1.190
|
|
31.37
|
Đường Nguyễn
Thị Định
|
Kênh Lái Hiếu
|
Cầu Mười Lê
|
1.050
|
|
31.38
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
Đường Hùng
Vương
|
Trạm Y tế phường
Hiệp Thành
|
3.080
|
|
31.39
|
Đường Trần Thị
Năm
|
Đường Lê Anh
Xuân
|
Đường D6 (12
mét)
|
3.080
|
|
31.40
|
Đường Đặng Thị
Bảy
|
Đường Trần Thị
Năm
|
Đường D7
(12,5 mét)
|
3.080
|
|
31.41
|
Tuyến Kênh
Tám Nhái
|
Vàm Kênh Tám
Nhái
|
Kênh Láng Sen
|
630
|
|
31.42
|
Lộ Kênh Sáu Mầu
|
Đường 3 Tháng
2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng)
|
Đập Năm Để
|
770
|
|
31.43
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần
Nam Phú
|
3.010
|
|
31.44
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Cầu Doi
|
Cầu Xẻo Môn
|
2.240
|
|
Cầu Xẻo Môn
|
Đường Triệu
Vĩnh Tường
|
1.540
|
|
31.45
|
Tuyến Đường
Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê Lợi
|
8.820
|
|
31.46
|
Tuyến Đường
Nguyễn Văn Thạnh
|
Siêu Thị
Co.opmart
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
6.300
|
|
31.47
|
Đường Kênh
Sáu Láo
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Búng Tàu
|
840
|
|
31.48
|
Đường Lương
Chí
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
8.820
|
|
31.49
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
8.820
|
|
31.50
|
Đường Vũ Đình
Liệu
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
10.920
|
|
31.51
|
Đường 2 Tháng
9
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Phạm
Hùng
|
10.920
|
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường cặp bờ
kè Cái Côn
|
8.400
|
|
31.52
|
Các tuyến đường
trong Khu đô thị mới Hồng Phát
|
Đường Nguyễn
Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê
Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười
|
8.820
|
|
31.53
|
Các tuyến đường
trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2)
|
Đường số 7,8
|
11.340
|
|
31.54
|
Các tuyến đường
trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2)
|
Đường số 2,
3, 6
|
12.600
|
|
31.55
|
Các tuyến đường
trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2)
|
Đường số 2, 4
|
10.080
|
|
31.56
|
Hẻm 3295 (Cặp
Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang)
|
Đường Hùng
Vương
|
Cuối hẻm
|
840
|
|
31.57
|
Tuyến cặp
Kênh Mái Dầm
|
Cầu Tư Cảnh
|
Giáp ranh phường
Đại Thành
|
2.030
|
|
31.58
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 Tháng
2
|
5.040
|
|
31.59
|
Tuyến Kênh
Mang Cá
|
Kênh Cái Côn
|
Đường 3 Tháng
2 (Cầu Mang Cá)
|
490
|
|
31.60
|
Tuyến Kênh
Cái Côn
|
Kênh Mang Cá
|
Đường 3 Tháng
2 (Cầu Rạch Côn)
|
490
|
|
Đường 2 Tháng
9
|
Cầu Rạch Côn
(Giáp ranh phường Đại Thành)
|
1.820
|
|
31.61
|
Tuyến Kênh
Mái Dầm - Kênh Rạch Côn
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường 2 Tháng
9
|
1.400
|
|
31.62
|
Kênh 500 (Khu
vực V)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Kênh Cái Đôi
|
490
|
|
31.63
|
Khu Đô thị mới
thị xã Ngã Bảy 2
|
Các lô (nền)
tái định cư
|
4.340
|
|
31.64
|
Khu tái định
cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là
thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
|
Đường số 36 -
Quy hoạch chi tiết (30 mét)
|
3.710
|
|
Đường số 20 -
Quy hoạch chi tiết (28 mét)
|
3.710
|
|
Đường số 3 -
Quy hoạch chi tiết (19 mét)
|
3.080
|
|
Đường D1, D2,
D5 (13 mét)
|
3.080
|
|
Đường D6 (12
mét)
|
3.080
|
|
Đường D7
(12,5 mét)
|
3.080
|
|
31.65
|
Khu dân cư
thương mại phường Lái Hiếu
|
Đường số 1
|
5.950
|
|
Đường số 2,
3, 4, 5, 6, 7
|
5.600
|
|
31.66
|
Tuyến Kênh
Đào (Tuyến phải)
|
Cầu Kênh Đào
(Nguyễn Minh Quang)
|
Cầu Kênh Đào
(Đường 3 Tháng 2)
|
840
|
|
31.67
|
Đường tỉnh
927C
|
Đường 30
Tháng 4
|
Kênh Xẻo Vông
|
3.024
|
|
32
|
Xã Phong Điền
|
|
|
|
|
32.1
|
Các Trục hành
chính Trung tâm huyện Phong Điền
|
Trục số 4, 5,
8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ)
|
2.030
|
|
Trục Đường số
12
|
1.680
|
|
32.2
|
Đường Chiêm
Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã
Phong Điền)
|
Đường tỉnh
923 (mới)
|
Đường Trương
Duy Toản
|
2.030
|
|
32.3
|
Đường Trương
Duy Toản
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Trục số 4
(Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền)
|
2.380
|
|
32.4
|
Đường vào Khu
mộ cụ Phan Văn Trị
|
Lộ Vòng Cung
|
Cầu Cái Tắc
|
1.330
|
|
Cầu Cái Tắc
|
Hết ranh đất
Khu mộ cụ Phan Văn Trị
|
1.120
|
|
Ranh đất Khu
mộ cụ Phan Văn Trị
|
Rạch Tre
|
910
|
|
32.5
|
Khu Trung tâm
Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền)
|
Trục chính
|
3.290
|
|
Trục phụ
|
2.310
|
|
32.6
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Giáp ranh phường
An Bình
|
Cầu Trà Niền
|
2.170
|
|
Cầu Trà Niền
|
Cầu Tây Đô
|
4.410
|
|
Cầu Tây Đô
|
Cống Rạch Bần
|
4.004
|
|
Cống Rạch Bần
|
Cầu Rạch Miếu
|
2.520
|
|
Cầu Rạch Miếu
|
Giáp ranh phường
Phước Thới
|
1.680
|
|
32.7
|
Đường Nguyễn
Thái Bình
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Đường tỉnh
923 (mới)
|
2.170
|
|
32.8
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ nối dài
|
Giáp ranh phường
An Bình
|
Cầu Trà Niền
(Đường tỉnh 923 mới)
|
3.290
|
|
Cầu Trà Niền
|
Đường tỉnh
923 (mới)
|
3.500
|
|
32.9
|
Đường Phan
Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền -
nay là xã Phong Điền)
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
5.530
|
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Hết ranh
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ)
|
3.500
|
|
32.10
|
Trục Đường số
26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm
|
Trục Đường số
26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái
|
3.920
|
|
Các hẻm
|
3.290
|
|
32.11
|
Tuyến Đường nối
từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Cầu Tây Đô
|
3.290
|
|
32.12
|
Đường vào Trường
THPT Phan Văn Trị
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ nối dài
|
Trường THPT
Phan Văn Trị
|
2.030
|
|
32.13
|
Tuyến Đường dẫn
Cầu Vàm Xáng
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ nối dài
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
3.150
|
|
32.14
|
Đường tỉnh
918 (Hương lộ 28)
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Giáp ranh phường
Long Tuyền
|
1.680
|
|
Cầu Xẻo Tre
|
Đường tỉnh
918 nâng cấp
|
1.050
|
|
32.15
|
Khu dân cư xã
Tân Thới (cũ)
|
Cả khu
|
1.120
|
|
32.16
|
Tuyến Đường Cầu
Nhiếm - Trường Thành
|
Cầu Nhiếm
|
Giáp ranh xã
Trường Thành
|
840
|
|
32.17
|
Tuyến Đường
Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng)
|
Giáp ranh phường
Phước Thới
|
Tuyến Đường Cầu
Nhiếm - Trường Thành
|
840
|
|
Tuyến Đường Cầu
Nhiếm - Trường Thành
|
Giáp ranh xã
Nhơn Ái
|
840
|
|
32.18
|
Đường đi
quanh Nhà khách Thành ủy
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Hết ranh Nhà
khách Thành ủy
|
1.120
|
|
32.19
|
Đường vào
Trung tâm dạy nghề
|
Lộ Vòng Cung
(Đường tỉnh 923 cũ)
|
Hết ranh
Trung tâm dạy nghề
|
840
|
|
32.20
|
Đường Điêu
Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền
- nay là xã Phong Điền)
|
Đường số 12
|
Đường Nguyễn
Thái Bình
|
2.380
|
|
33
|
Xã Nhơn Ái
|
|
|
|
|
33.1
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
Cầu So Đũa
|
2.100
|
|
Cầu So Đũa
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
2.100
|
|
33.2
|
Đường tỉnh
926
|
Cầu Tây Đô
|
Cầu Cây Cẩm -
Nhơn Ái
|
1.120
|
|
Cầu Cây Cẩm -
Nhơn Ái
|
Giáp ranh xã
Trường Long
|
910
|
|
33.3
|
Đường tỉnh
932
|
Trường Trung
học Nhơn Nghĩa
|
Ngã ba Trung
tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
1.120
|
|
Khu tái định
cư xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
1.050
|
|
Đường tỉnh
932
|
Giáp Khu tái
định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
1.890
|
|
33.4
|
Tuyến Đường
Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
33.5
|
Tuyến Đường
Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng)
|
Giáp ranh xã
Phong Điền
|
Đường đầu nối
cầu Tây Đô
|
700
|
|
Đường tỉnh
926
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
700
|
|
33.6
|
Tuyến Đường
Nhơn Ái - Trường Long
|
Cống KH9
|
Giáp ranh xã
Trường Long
|
700
|
|
33.7
|
Tuyến Đường dẫn
Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường
An Bình (Cầu Vàm Xáng)
|
Quốc lộ 61C
|
735
|
|
Ngã ba Đường
dẫn Cầu Vàm Xáng
|
Đường tỉnh
932
|
700
|
|
33.8
|
Đường dẫn Cầu
Tây Đô xã Nhơn Ái
|
Suốt tuyến
|
714
|
|
33.9
|
Đường Vàm Xáng
- Ba Láng
|
Suốt tuyến
|
735
|
|
33.10
|
Đường vào Khu
di tích lịch sử Giàn Gừa
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
33.11
|
Khu tái định
cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ)
|
Trục chính
(Đường số 01), Đường tỉnh 932
|
1.890
|
|
Trục phụ (Các
Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6)
|
1.470
|
|
33.12
|
Khu tái định
cư xã Nhơn Ái
|
Cả khu
|
1.120
|
|
33.13
|
Khu vực chợ
Vàm Xáng
|
UBND xã Nhơn
Nghĩa (cũ)
|
Đường tỉnh
932
|
770
|
|
34
|
Xã Trường Long
|
|
|
|
|
34.1
|
Đường tỉnh
926
|
Cầu Mương Cao
|
Cầu Kinh Tắc
|
728
|
|
Cầu Kinh Tắc
|
Cầu Ba Chu
|
1.547
|
|
Cầu Càng Đước
|
Kênh Một Ngàn
|
728
|
|
34.2
|
Khu dân cư vượt
lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận)
|
Cả khu
|
819
|
|
34.3
|
Khu dân cư vượt
lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa)
|
Cả khu
|
819
|
|
34.4
|
Khu dân cư
thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ)
|
Cả khu
|
1.547
|
|
34.5
|
Tuyến Đường
Án Khám - Ông Hào
|
Suốt tuyến
|
728
|
|
34.6
|
Tuyến Đường
Càng Đước - Vàm Bi
|
Suốt tuyến
|
501
|
|
34.7
|
Tuyến Đường
Nhơn Ái - Trường Long
|
Cống KH9
|
Vàm Ông Hào
|
501
|
|
34.8
|
Tuyến Đường
Trường Long - Vàm Bi
|
Cầu Ba Chu
|
Vàm Bi
|
501
|
|
34.9
|
Tuyến Đường
Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng
|
Suốt tuyến
|
501
|
|
35
|
Xã Thới Lai
|
|
|
|
|
35.1
|
Khu Chợ Thới
Lai (cũ)
|
Phía bên chợ
và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ)
|
5.250
|
|
Bên kia sông
xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai
từ Vàm Kinh Đứng cũ)
|
Vàm Nhà Thờ
|
980
|
|
35.2
|
Đường Hồ Thị
Thưởng
|
Ngã ba Thới
Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân
|
Hết ranh Trường
Cao đẳng nghề
|
1.470
|
|
Ngã ba vào
nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu
|
2.100
|
|
35.3
|
Khu dân cư Huệ
Phát
|
Trục chính
|
2.100
|
|
Trục phụ
|
1.260
|
|
35.4
|
Khu hành
chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)
|
Cả khu
|
2.100
|
|
35.5
|
Đường Nguyễn
Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
|
Cầu Sắt Lớn
|
Cầu Cồn Chen
(Bên trái)
|
1.610
|
|
Cầu Cồn Chen
(Bên phải)
|
1.820
|
|
35.6
|
Tuyến Lộ giao
thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai
(Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ))
|
Cầu Sắt Lớn
|
Cầu Bà Đầm
(Ranh xã Trường Thắng cũ)
|
700
|
|
35.7
|
Tuyến Đường
thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông
Bình cũ)
|
Đường tỉnh
922
|
Cầu Đông Pháp
|
1.050
|
|
Cầu Đông Pháp
|
Giáp ranh xã
Đông Thuận
|
910
|
|
35.8
|
Tuyến đường
thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh
cũ)
|
Cầu Kênh Đứng
|
Cầu Rạch Đình
(Giáp ranh xã Trường Thành)
|
770
|
|
35.9
|
Đường huyện
21
|
Đường Hồ Thị
Thưởng
|
Giáp ranh xã
Trường Thành
|
770
|
|
35.10
|
Đường Võ Thị
Diệp (Đường tỉnh 922)
|
Cầu Tắc Cà Đi
|
Cầu Xẻo Xào
(Bên trái)
|
3.080
|
|
Cầu Xẻo Xào
(Bên phải)
|
3.640
|
|
Cầu Xẻo Xào
|
Cầu Sắt Lớn
|
6.090
|
|
35.11
|
Đường nội bộ
thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu,
thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02)
|
Đường số 01
|
5.250
|
|
Đường số 02,
03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16
|
4.760
|
|
35.12
|
Khu đô thị mới
huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
Đường số 01,
02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
|
2.100
|
|
35.13
|
Đường tỉnh
922 mới (Tuyến tránh Thới Lai)
|
Cầu Tắc Cà Đi
|
Cầu Cồn Chen
|
1.960
|
|
35.14
|
Đường tỉnh
922 mới
|
Ngã ba Tuyến
tránh
|
Cầu Đường Xuồng
(Giáp ranh xã Trường Thành)
|
1.960
|
|
35.15
|
Tuyến Đường
Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ)
|
Giáp ranh trường
cao đẳng nghề
|
Cầu Búng lớn
giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái)
|
1.400
|
|
Cầu Búng lớn
giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải)
|
1.120
|
|
36
|
Xã Đông Thuận
|
|
|
|
|
36.1
|
Đường tỉnh
919
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ
|
Hết ranh xã
Đông Thuận
|
1.001
|
|
36.2
|
Tuyến Đường
thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận
|
Giáp ranh xã
Thới Lai
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang (Bên phải)
|
770
|
|
Giáp ranh xã
Thới Lai
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang (Bên trái)
|
1.120
|
|
36.3
|
Khu dân cư vượt
lũ xã Đông Bình (cũ)
|
Trục chính
|
700
|
|
Trục phụ
|
630
|
|
36.4
|
Khu dân cư xã
Đông Thuận
|
Trục chính
|
770
|
|
Trục phụ
|
700
|
|
36.5
|
Đường dẫn hai
bên Cầu Đông Thuận
|
Bên phải
|
770
|
|
Bên trái
|
770
|
|
37
|
Xã Trường Xuân
|
|
|
|
|
37.1
|
Đường tỉnh
919
|
Giáp ranh xã
Đông Thuận
|
Kênh Xáng Ô
Môn
|
1.001
|
|
Kênh Xáng Ô
Môn
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
1.001
|
|
37.2
|
Khu Thương mại
Trường Xuân
|
Cả khu
|
2.230
|
|
37.3
|
Tuyến Đường
Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai
|
Khu dân cư vượt
lũ Trường Xuân
|
601
|
|
Khu dân cư vượt
lũ Trường Xuân
|
Hết ranh Khu
Thương mại Trường Xuân
|
1.456
|
|
Ranh Khu
Thương mại Trường Xuân
|
Cống Sáu Sung
|
501
|
|
Cống Sáu Sung
|
Kênh Ranh
(Giáp ranh tỉnh An Giang)
|
501
|
|
37.4
|
Khu dân cư vượt
lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ)
|
Trục chính
|
1.001
|
|
Trục phụ
|
728
|
|
37.5
|
Khu dân cư vượt
lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1)
|
Trục chính
|
728
|
|
Trục phụ
|
501
|
|
38
|
Xã Trường Thành
|
|
|
|
|
38.1
|
Đường tỉnh
922 (cũ)
|
Giáp ranh phường
Ô Môn (Cầu Vàm Nhon)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái)
|
840
|
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải)
|
1.050
|
|
38.2
|
Đường tỉnh
922 (mới)
|
Giáp ranh phường
Phước Thới (Cầu KH8)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Đường Xuồng)
|
770
|
|
Ngã ba Đường
tỉnh 922 cũ
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi)
|
1.050
|
|
38.3
|
Tuyến Định
Môn - Trường Thành
|
Cầu Mương Huyện
|
Cầu Ba Đá
|
770
|
|
38.4
|
Tuyến Đường
Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành)
|
Cầu Ba Đá
|
Giáp ranh xã
Phong Điền (Rạch Cây Dầu)
|
798
|
|
38.5
|
Tuyến Chợ Ba
Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành)
|
Ngã ba Cầu Ba
Đá
|
Ngã ba tuyến
Rạch Rừa
|
560
|
|
38.6
|
Tuyến Thới
Lai - Tân Thạnh
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Rạch Đình)
|
Hết Khu Trung
tâm xã Tân Thạnh (cũ)
|
770
|
|
38.7
|
Tuyến Thới
Lai - Trường Thành
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Kênh KH8)
|
Giáp ranh Cụm
dân cư vượt lũ Trường Thành
|
553
|
|
38.8
|
Tuyến Rạch Rừa
|
Rạch Cầu Nhiếm
|
Tuyến Đường
Ba Mít - Cây Dầu
|
553
|
|
38.9
|
Cụm dân cư vượt
lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ)
|
Trục chính
|
770
|
|
Trục phụ
|
560
|
|
38.10
|
Cụm dân cư vượt
lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung)
|
Trục chính
|
1.050
|
|
Trục phụ
|
770
|
|
39
|
Xã Cờ Đỏ
|
|
|
|
|
39.1
|
Chợ Cờ Đỏ
|
Cầu Cờ Đỏ
|
Kênh Đứng (Trừ
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)
|
2.450
|
|
Cầu Cờ Đỏ
|
Kênh số 1 (Trừ
Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ)
|
1.890
|
|
Kênh số 1
|
Giáp ranh Khu
dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ)
|
910
|
|
39.2
|
Đường vào Trường
Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ
|
Đường Hà Huy
Giáp (Đường tỉnh 919)
|
Đường thị trấn
Cờ Đỏ - xã Thới Đông
|
2.730
|
|
39.3
|
Đường Hà Huy
Giáp (Đường tỉnh 919)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Phú
|
Cầu Cờ Đỏ
|
3.570
|
|
39.4
|
Khu Chỉnh
trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
|
Các lô nền tiếp
giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp
|
4.130
|
|
Trục chính
(Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4)
|
3.570
|
|
Trục phụ (Chiều
rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13)
|
2.940
|
|
Các trục còn
lại
|
2.380
|
|
39.5
|
Khu dân cư
Khmer, xã Cờ Đỏ
|
Cả khu
|
560
|
|
39.6
|
Khu hành
chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp)
|
Cả khu
|
2.170
|
|
39.7
|
Khu tái định ấp
Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ)
|
Đường số 01,
Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09
|
1.890
|
|
Đường số 07,
Đường số 02
|
1.820
|
|
Đường số 05,
Đường số 06
|
1.540
|
|
Đường số 08
|
1.190
|
|
39.8
|
Đường Lê Đức
Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp
giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ)
|
Ngã ba giao
Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp
|
Cầu Kênh
Ngang
|
3.850
|
|
Cầu Kênh
Ngang
|
Giáp ranh xã
Đông Hiệp (Bên trái)
|
1.750
|
|
Cầu Kênh
Ngang
|
Giáp ranh xã
Đông Hiệp (Bên phải)
|
1.190
|
|
39.9
|
Đường Nguyễn
Văn Nhung (Đường tỉnh 921)
|
Đường Hà Huy
Giáp
|
Cầu Kinh Bốn
Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)
|
2.940
|
|
Cầu Kênh Bốn
Tổng
|
Cầu Năm Châu
(Giáp ranh xã Thạnh Phú)
|
2.380
|
|
39.10
|
Đường ô tô đến
Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ)
|
Đường tỉnh
919
|
Cầu Kênh Lồng
Ống (Hai bên)
|
1.120
|
|
Cầu Kênh Lồng
Ống
|
Cầu Kênh Lò
Thiêu (Hai bên)
|
630
|
|
Cầu Kênh Lò
Thiêu
|
Cầu số 4
(Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái)
|
560
|
|
Cầu số 4
|
Cầu Nóc Băng
|
490
|
|
39.11
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thới Đông (cũ)
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông
|
980
|
|
Trục chính
(Hai bên nhà lồng chợ)
|
770
|
|
Các trục còn
lại
|
560
|
|
40
|
Xã Đông Hiệp
|
|
|
|
|
40.1
|
Đường tỉnh
922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng
từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Cồn Chen)
|
Giáp ranh Khu
dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái)
|
560
|
|
Giáp ranh xã
Thới Lai (Cầu Cồn Chen)
|
Giáp ranh Khu
dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải)
|
770
|
|
Ranh Khu dân
cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ)
|
Hết ranh đất
Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái)
|
630
|
|
Ranh Khu dân
cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ)
|
Hết ranh đất
Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải)
|
980
|
|
Ranh Trường
THCS Đông Hiệp
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ (Bên trái)
|
560
|
|
Giáp ranh đất
Trường THCS Đông Hiệp
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ (Bên phải)
|
770
|
|
40.2
|
Đường tỉnh
922 (mới)
|
Giáp ranh xã
Thới Lai
|
Ngã ba giao
Đường tỉnh 922 (cũ)
|
658
|
|
40.3
|
Đường vào Trường
Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1
|
Đường tỉnh
922
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Đông Hiệp
|
560
|
|
40.4
|
Đường vào Trường
Tiểu học Đông Thắng
|
Đường tỉnh
922
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Đông Thắng
|
630
|
|
40.5
|
Đường ô tô đến
Trung tâm xã Thới Hưng
|
Đường tỉnh
922
|
Giáp ranh xã
Thới Hưng
|
910
|
|
40.6
|
Khu Chợ Đông
Hiệp
|
Cả khu
|
1.120
|
|
40.7
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Đông Hiệp
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường tỉnh 922
|
980
|
|
Đường nội bộ
có lộ giới (4 - 7 - 4) mét
|
770
|
|
Đường nội bộ
có lộ giới (3 - 5 - 3) mét
|
630
|
|
Các trục còn
lại
|
560
|
|
41
|
Xã Trung Hưng
|
|
|
|
|
41.1
|
Đường tỉnh
921
|
Cầu Xẻo Xây lớn
|
Cầu Cái He
|
1.330
|
|
Cầu Cái He
|
Cầu Ngã Tư
(Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
|
1.680
|
|
Cầu Ngã Tư
|
Giáp ranh xã
Thạnh Phú
|
630
|
|
41.2
|
Đường tỉnh
921B
|
Giáp ranh phường
Trung Nhứt
|
Đường tỉnh
921
|
560
|
|
41.3
|
Đường ô tô đến
Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ)
|
Cầu Bắc Đuông
(Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông)
|
Giáp ranh Cụm
dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò)
|
980
|
|
41.4
|
Đường số 12
vào Trường Mầm non Trung Hưng 1
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng)
|
Rạch Ngã Tư
|
910
|
|
41.5
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Trung Hưng
|
Các lô nền
xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng)
|
2.170
|
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng)
|
1.680
|
|
Các lô nền
còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng)
|
910
|
|
Toàn cụm dân
cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá)
|
560
|
|
41.6
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Trung Thạnh (cũ)
|
Các lô nền tiếp
giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường
số 2 Cụm dân cư vượt lũ
|
770
|
|
Các lô nền
còn lại
|
560
|
|
41.7
|
Khu tái định
cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ)
|
Cả khu
|
1.610
|
|
42
|
Xã Thạnh Phú
|
|
|
|
|
42.1
|
Đường tỉnh
921
|
Ranh xã Trung
Hưng
|
Cầu Huyện
Chơn
|
630
|
|
Cầu Huyện
Chơn
|
Cầu Hội Đồng Khương
(Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
|
840
|
|
Cầu Hội Đồng
Khương
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu)
|
630
|
|
42.2
|
Đường Nông
trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên)
|
Đường tỉnh
919
|
Kênh 1
|
840
|
|
Kênh 1
|
Kênh 4
|
630
|
|
Kênh 4
|
Kênh 8 (Giáp
ranh xã Thạnh An)
|
420
|
|
42.3
|
Đường tỉnh
919
|
Giáp ranh xã
Cờ Đỏ
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
1.610
|
|
42.4
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Phú
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường tỉnh 921
|
1.050
|
|
Các lô nền
còn lại
|
630
|
|
43
|
Xã Thới Hưng
|
|
|
|
|
43.1
|
Đường ô tô đến
Trung tâm xã Thới Hưng
|
Đường tỉnh
922 (Giáp ranh xã Đông Hiệp)
|
Cầu Kinh Ấp 3
|
840
|
|
Cầu Kinh Ấp 3
(cầu số 5)
|
Kinh 200
(Giáp ranh phường Thới Long)
|
1.050
|
|
44
|
Xã Vĩnh Thạnh
|
|
|
|
|
44.1
|
Quốc lộ 80
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang
|
Cống số 7,5
|
1.050
|
|
Cống số 7,5
|
Cống số 9,5
|
700
|
|
Cống số 9,5
|
Cống Lý Chiêu
|
1.190
|
|
Cống Lý Chiêu
|
Cống Thầy
Pháp (Trung tâm xã)
|
2.940
|
|
Cống Thầy
Pháp (Trung tâm xã)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
|
2.940
|
|
44.2
|
Trung tâm
hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã)
|
Toàn bộ các
tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7
|
2.170
|
|
Tuyến Đường số
11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55)
|
2.170
|
|
44.3
|
Khu tái định
cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh
Thạnh)
|
Toàn bộ các
tuyến Đường số: 38, 40
|
910
|
|
Đường số 6 (Từ
Đường số 37 đến Đường số 40)
|
910
|
|
Đường số 8 (Từ
Đường số 37 đến Đường số 40)
|
910
|
|
Đường số 37
(Từ Đường số 6 đến Đường số 8)
|
910
|
|
44.4
|
Khu tái định
cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Các lô nền tiếp
giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương
|
2.170
|
|
Các lô nền
còn lại
|
910
|
|
Các lô nền đã
có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 -
15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23,
B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 -
41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49,
B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 -
31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31,
C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 -
20.
|
1.064
|
|
B2 - 27, B2 -
28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28,
B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 -
17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20.
|
1.064
|
|
B5 - 25, B5 -
32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34.
|
1.064
|
|
44.5
|
Cụm dân cư vượt
lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ)
|
Vị trí lô nền
có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
|
2.800
|
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ
|
560
|
|
Các tuyến đường
chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ
|
525
|
|
44.6
|
Trung tâm
Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Vị trí lô nền
cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương
|
2.170
|
|
44.7
|
Đường Bờ Tràm
|
Kênh Thắng Lợi
1
|
Kênh Bốn Tổng
|
350
|
|
44.8
|
Đường ô tô
vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh)
|
Sau 50 mét Quốc
lộ 80
|
Kênh Thắng Lợi
1 (Hết Đường T7)
|
350
|
|
44.9
|
Đường Thắng Lợi
1
|
Ngã ba giao
Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1
|
Đường Bờ Tràm
|
420
|
|
44.10
|
Đường Sĩ
Cuông
|
Kênh Bà Chiêu
|
Giáp ranh phường
Trung Nhứt
|
350
|
|
44.11
|
Tuyến Lộ Tẻ -
Rạch Sỏi
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Trinh
|
Kênh Bốn Tổng
(Kênh số 10)
|
420
|
|
44.12
|
Tuyến Đường nối
lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Đường Phù Đổng
Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
|
Cao tốc Lộ Tẻ
- Rạch Sỏi
|
420
|
|
44.13
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Lộc (cũ)
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
44.14
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ)
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
44.15
|
Đường Phù Đổng
Thiên Vương (Đường tỉnh 919)
|
Sau Quốc lộ
80
|
Cầu vượt Cao
tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
2.380
|
|
Cầu vượt Cao
tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới
|
2.695
|
|
44.16
|
Khu dân cư chợ
Số 8
|
Các lô nền tiếp
giáp Quốc lộ 80
|
910
|
|
Các lô nền tiếp
giáp các đường nội bộ
|
350
|
|
44.17
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ)
|
Vị trí lô nền
có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
|
910
|
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
350
|
|
45
|
Xã Vĩnh Trinh
|
|
|
|
|
45.1
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Đường Xuồng
(Giáp phường Thốt Nốt)
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
|
1.323
|
|
45.2
|
Đường T3 Bờ Ớt
|
Giáp ranh Cụm
dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh
|
Kênh Thắng Lợi
1
|
319
|
|
45.3
|
Tuyến Lộ Tẻ -
Rạch Sỏi
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
Tuyến tránh
thành phố Long Xuyên
|
819
|
|
45.4
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Vĩnh Trinh
|
Vị trí lô nền
có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
|
819
|
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
319
|
|
Vị trí các lô
nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ
xã Vĩnh Trinh)
|
700
|
|
45.5
|
Khu tái định
cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1)
|
Trục chính
|
2.786
|
|
Trục phụ
|
2.590
|
|
45.6
|
Đường Thới
Thuận - Thạnh Lộc
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
Đường T3 Bờ Ớt
|
455
|
|
45.7
|
Tuyến tránh
thành phố Long Xuyên
|
Trên địa bàn
xã Vĩnh Trinh
|
819
|
|
45.8
|
Tuyến Đường nối
từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
Tuyến tránh
thành phố Long Xuyên
|
Khu Công nghiệp
Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
483
|
|
45.9
|
Tuyến Đường nối
từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
Quốc lộ 80
|
Khu Công nghiệp
Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
|
483
|
|
45.10
|
Tuyến Đường Rạch
Ngã Chùa
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Đình Vĩnh
Trinh
|
483
|
|
Cầu Ba Mao
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
483
|
|
45.11
|
Tuyến Đường
Kênh Thắng Lợi 1
|
Đường T3 Bờ Ớt
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
483
|
|
45.12
|
Tuyến Đường
Kênh Bà Chiêu
|
Kênh Ông Xếp
(Giáp ranh phường Thốt Nốt)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
483
|
|
45.13
|
Tuyến Đường
Kênh Thắng Lợi 2
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh
|
483
|
|
45.14
|
Tuyến Đường
Kênh Lộ Mới
|
Kênh Bà Chiêu
|
Giáp ranh phường
Thốt Nốt
|
483
|
|
46
|
Xã Thạnh An
|
|
|
|
|
46.1
|
Quốc lộ 80
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới
|
Cống Sao Mai
|
2.100
|
|
Cống Sao Mai
|
Cầu Thầy Ký
|
3.430
|
|
Cầu Thầy Ký
|
Kênh B (Giáp
ranh tỉnh An Giang)
|
3.290
|
|
46.2
|
Đường Kênh Thầy
Ký (Bờ phía Đông)
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Bờ Bao
|
420
|
|
46.3
|
Đường Kênh E
(Đường tỉnh 916)
|
Bờ Kênh Cái Sắn
|
Kênh 600
(Giáp ranh xã Thạnh Quới)
|
420
|
|
Kênh Đòn Dông
(Giáp ranh xã Thạnh Quới)
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang
|
448
|
|
46.4
|
Cụm dân cư vượt
lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An)
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
560
|
|
46.5
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An)
|
Cả khu
|
420
|
|
46.6
|
Đường tỉnh
921C
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới
|
Cầu Kênh C1
|
448
|
|
46.7
|
Đường huyện
54
|
Đường tỉnh
916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ))
|
Kênh C2
|
420
|
|
47
|
Xã Thạnh Quới
|
|
|
|
|
47.1
|
Quốc lộ 80
|
Cống Nhà Thờ
|
Đầu cầu Láng
Sen
|
1.323
|
|
Đầu cầu Láng
Sen
|
Giáp ranh xã
Thạnh An (Cống số 15,5)
|
931
|
|
47.2
|
Đường tỉnh
919 (Bốn Tổng - Một Ngàn)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Phú
|
601
|
|
47.3
|
Đường Kênh E
(Đường tỉnh 916)
|
Kênh 600
(Giáp ranh xã Thạnh An)
|
Giáp ranh xã
Thạnh An
|
319
|
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Cái Sắn
|
319
|
|
47.4
|
Đường Nam
Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H)
|
Giáp ranh xã
Thạnh An
|
Hết ranh xã
Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang)
|
319
|
|
47.5
|
Đường số 12
(Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới)
|
Kênh Cống 12
|
Kênh FM (Nhà
thờ)
|
319
|
|
47.6
|
Chợ Láng Sen
và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới
|
Đường số 03,
09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80
|
1.229
|
|
Toàn bộ các
tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08
|
819
|
|
47.7
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Thạnh An (cũ)
|
Cả khu
|
319
|
|
47.8
|
Cụm dân cư vượt
lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới
|
Vị trí lô nền
có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80
|
1.229
|
|
Vị trí lô nền
tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ
|
410
|
|
48
|
Xã Hòa Tú
|
|
|
|
|
48.1
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
Trường THCS
Hòa Tú 2
|
770
|
|
Trường THCS
Hòa Tú 2
|
Đường tỉnh
940
|
980
|
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
630
|
|
48.2
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Kênh Thạnh Mỹ
(Cầu Hữu Cận 2)
|
1.540
|
|
Kênh Thạnh Mỹ
(Cầu Hữu Cận 2)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
1.190
|
|
48.3
|
Đường tỉnh
940 (cũ)
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
980
|
|
48.4
|
Đường huyện
15
|
Đường tỉnh
940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông)
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
770
|
|
48.5
|
Đường huyện
50
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
315
|
|
48.6
|
Đường huyện
54
|
Đường huyện
15
|
Đường Trục
phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)
|
910
|
|
Đường Trục
phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)
|
Đường huyện
51
|
770
|
|
48.7
|
Đường huyện
51
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
910
|
|
48.8
|
Đường huyện
52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ)
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Đường đal Hòa
Đê - Hòa Đức
|
420
|
|
48.9
|
Đường tỉnh
937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ))
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Giáp Sông
Đình
|
1.330
|
|
Giáp Sông
Đình
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
630
|
|
48.10
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B)
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
490
|
|
48.11
|
Khu trung tâm
xã
|
|
|
|
|
48.11.1
|
Đường D2
|
Đường Trục
phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937)
|
Đường huyện
51
|
958
|
|
48.11.2
|
Đường D4; Đường
D5
|
Đường tỉnh
940
|
Đường D1
|
958
|
|
48.12
|
Đường vào
Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh
|
Đường tỉnh
940
|
Trung tâm Văn
hóa Thể thao Truyền thanh
|
350
|
|
48.13
|
Đường đal khu
vực Chợ Dương Kiển
|
Đường tỉnh
936B
|
Đường tỉnh
940 cũ
|
574
|
|
48.14
|
Đường đal
Dương Kiển (Cặp UBND xã)
|
Đường tỉnh
936B
|
Kênh Cô Hai
|
280
|
|
48.15
|
Đường đal
(Hòa Nhờ A)
|
Đường tỉnh
940 (cũ)
|
Đường tỉnh
940
|
280
|
|
49
|
Xã Gia Hòa
|
|
|
|
|
49.1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Xẻo Tra
|
Hết ranh đất
Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
|
1.960
|
|
Giáp ranh đất
Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân
|
Hết ranh đất
Quán Cafe Thùy Trang
|
1.680
|
|
Giáp ranh đất
Quán Cafe Thùy Trang
|
Hết ranh đất
Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
|
1.960
|
|
Giáp ranh đất
Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
1.470
|
|
49.2
|
Đường huyện
53
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh đất
Nhà máy nước đá Trường Hưng
|
560
|
|
Giáp ranh đất
Nhà máy nước đá Trường Hưng
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
|
385
|
|
49.3
|
Đường huyện
52
|
Cầu Gia Hòa
|
Hết ranh đất
Nhà ông Nguyễn Văn Trình
|
420
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Nguyễn Văn Trình
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
350
|
|
49.4
|
Đường huyện
50
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau (xã Vĩnh Lợi)
|
315
|
|
49.5
|
Khu vực chợ
Hòa Khanh
|
Quốc lộ 1
|
Chùa Trà Cuôn
|
700
|
|
Chùa Trà Cuôn
|
Kênh Đê ngăn
mặn
|
560
|
|
49.6
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
350
|
|
49.7
|
Đường đal Đào
Viên
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
|
350
|
|
49.8
|
Đường đal Đất
Đỏ
|
Quốc lộ 1
|
Cống Phú Lộc
|
280
|
|
49.9
|
Đường đal Trà
É
|
Quốc lộ 1
|
Vào hết tuyến
đường đal
|
280
|
|
49.10
|
Đường đal vào
Đay sô
|
Quốc lộ 1
|
Giáp Đường
đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa)
|
350
|
|
49.11
|
Đường đal đi
Bưng Thum
|
Quốc lộ 1
|
Trường Tiểu học
Bưng Thum
|
350
|
|
Trường Tiểu học
Bưng Thum
|
Hết Đường đal
giáp xã Lâm Tân
|
280
|
|
49.12
|
Đường đal ấp
Nhơn Hòa - Thạnh Thới
|
Đường huyện
53
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
280
|
|
49.13
|
Đường đal Thạnh
Bình
|
Quốc lộ 1
|
Chùa Huệ
Quang
|
315
|
|
49.14
|
Đường đal
Lung Lá
|
Đường huyện
53
|
Đường huyện
50
|
315
|
|
50
|
Xã Nhu Gia
|
|
|
|
|
50.1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Nhu Gia mới
|
Cầu Cần Đước
|
2.450
|
|
Cầu Cần Đước
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
1.960
|
|
Cầu Nhu Gia mới
|
Đường tỉnh
940
|
2.660
|
|
Đường tỉnh
940
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
|
2.100
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Thạnh Phú 2
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
1.750
|
|
50.2
|
Đường tỉnh
940
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Kênh Nhất
|
1.260
|
|
Cầu Kênh Nhất
|
Cầu Chàng Ré
|
910
|
|
Cầu Chàng Ré
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
980
|
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
700
|
|
50.3
|
Đường huyện
58
|
Quốc lộ 1
|
Đường huyện
57
|
315
|
|
50.4
|
Đường huyện
57
|
Đường huyện
58
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
315
|
|
50.5
|
Đường huyện
52
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa (Cống Tân Hòa)
|
Đường đal ấp
Vĩnh A
|
490
|
|
Đường đal ấp
Vĩnh A
|
Ngã tư giao với
Đường tỉnh 940
|
350
|
|
Ngã tư giao với
Đường tỉnh 940
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
315
|
|
50.6
|
Đường huyện
50
|
Ngã tư Phước
Hòa
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
315
|
|
Ngã tư Phước
Hòa
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
315
|
|
50.7
|
Đường huyện
56
|
Đường Trưng
Nhị
|
Đường đal vào
Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
|
980
|
|
Đường đal vào
Trường Tiểu học Thạnh Phú 1
|
Hết ranh đất
Nhà văn hóa ấp khu 2
|
665
|
|
Giáp ranh đất
Nhà văn hóa ấp khu 2
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
665
|
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Phú Thuận
|
560
|
|
Kênh Phú Thuận
|
Ngã ba Đê
ngăn mặn
|
420
|
|
Ngã ba Đê
ngăn mặn
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
350
|
|
50.8
|
Đường Trưng
Nhị (Quốc lộ 1 (cũ))
|
Quốc lộ 1
|
Sông Nhu Gia
|
2.240
|
|
50.9
|
Đường Trưng
Trắc (Quốc lộ 1 (cũ))
|
Sông Nhu Gia
|
Quốc lộ 1
|
2.800
|
|
50.10
|
Đường đal hẻm
Chụng Ken
|
Đường Trưng
Trắc
|
Kênh Chùa
|
910
|
|
50.11
|
Đường đal vào
Chùa Nhu Gia
|
Đường Trưng
Trắc
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
840
|
|
50.12
|
Khu vực chợ Nhu
Gia
|
Các tuyến đường
nội bộ trong khu trung tâm chợ
|
3.360
|
|
50.13
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
Cầu Long Hòa
1
|
700
|
|
Cầu Long Hòa
1
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
350
|
|
50.14
|
Đường đal vào
Khu du lịch sinh thái Vườn Cò
|
Đường tỉnh
940
|
Hết đất Nhà
ông Lê Minh Chính
|
350
|
|
50.15
|
Đường nhựa
Vĩnh B - Phước Hòa
|
Đường huyện
52
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
336
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Ngã tư Phước
Hòa
|
315
|
|
50.16
|
Tuyến Cầu Cần
Đước
|
Cầu Cần Đước
|
Kênh 19 Tháng
5
|
280
|
|
50.17
|
Đường đal vào
Khu dân cư ấp Rạch Sên
|
Quốc lộ 1 (Đường
loại 3)
|
Hết ranh đất
Trường học Rạch Sên
|
315
|
|
50.18
|
Đường đal ấp
Cần Đước
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Chùa Cần
Đước
|
385
|
|
Cầu Chùa Cần
Đước
|
Kênh 19 Tháng
5
|
280
|
|
50.19
|
Đường đal Trường
Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Phú Thuận
|
455
|
|
Kênh Phú Thuận
|
Đê ngăn mặn
|
350
|
|
50.20
|
Đường Đê ngăn
mặn
|
Đường huyện
56
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
406
|
|
50.21
|
Đường nhựa
Khu 4
|
Đường Trưng
Trắc
|
Cống Tư Hơn
|
434
|
|
Cống Tư Hơn
|
Ngã ba Cây
xăng Đông Tú
|
406
|
|
Ngã ba Cây
xăng Đông Tú
|
Đường tỉnh
940
|
357
|
|
51
|
Xã Ngọc Tố
|
|
|
|
|
51.1
|
Đường tỉnh
936
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Ngã tư giao
Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937
|
490
|
|
Ngã ba Đường
tỉnh 937
|
Bến phà Dù
Tho
|
595
|
|
Bến phà Dù
Tho
|
Ngã ba ấp Hòa
Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)
|
490
|
|
Ngã ba ấp Hòa
Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)
|
Cống Đập Đá
|
455
|
|
51.2
|
Đường tỉnh
936B
|
Ngã ba ấp Hòa
Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936)
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
490
|
|
51.3
|
Đường huyện
51
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
Đường tỉnh
936
|
315
|
|
51.4
|
Đường huyện
55 (Tuyến nhánh)
|
Đường huyện
51
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa)
|
315
|
|
51.5
|
Đường huyện
15
|
Đường tỉnh
936
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Ngọc Đông 1
|
350
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Ngọc Đông 1
|
Hết ranh Trạm
Y tế xã Ngọc Đông (cũ)
|
469
|
|
Giáp ranh Trạm
Y tế xã Ngọc Đông (cũ)
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
350
|
|
51.6
|
Đường tỉnh
937 (Đường huyện 56 cũ)
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Ngã tư giao
Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937
|
910
|
|
51.7
|
Đường huyện
56
|
Ngã tư giao
Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937
|
Ngã ba Đường
huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)
|
420
|
|
Ngã ba Đường
huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
315
|
|
51.8
|
Đường huyện
56 (cũ)
|
Ngã ba Đường
huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ)
|
Ngã ba Đường
huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia)
|
315
|
|
51.9
|
Đường huyện
57
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Đường tỉnh
936
|
490
|
|
Đường tỉnh
936
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
315
|
|
51.10
|
Đường tỉnh
937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ))
|
Ngã tư giao
Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937
|
Cầu Dù Tho
|
770
|
|
Cầu Dù Tho
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
630
|
|
Tuyến nhánh nối
với Đường tỉnh 936
|
385
|
|
51.11
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh phường
Khánh Hòa (Sông Cổ Cò)
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú
|
350
|
|
51.12
|
Đường đal trước
UBND xã Ngọc Tố (cũ)
|
Đường tỉnh 936
|
Hết ranh đất
Trường THCS Ngọc Tố
|
980
|
|
51.13
|
Khu vực chợ Cổ
Cò
|
Khu Trung tâm
chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường
tỉnh 936 và 936B)
|
1.260
|
|
51.14
|
Khu tái định
cư Tham Đôn
|
Các tuyến đường
trong Khu tái định cư
|
1.362
|
|
51.15
|
Đường nhựa
Bưng Chụm - Trà Mẹt
|
Chùa Tắc Gồng
|
Cầu Trà Mẹt
|
315
|
|
Cầu Trà Mẹt
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
350
|
|
52
|
Xã Trường Khánh
|
|
|
|
|
52.1
|
Quốc lộ 60
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
Hết ranh đất
Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
|
910
|
|
Giáp ranh đất
Trường THCS Dương Kỳ Hiệp
|
Cầu Trường
Khánh
|
1.960
|
|
Cầu Trường
Khánh
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
1.960
|
|
52.2
|
Đường tỉnh
932D
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Thanh
Niên Trường Thành B
|
525
|
|
Cầu Thanh
Niên Trường Thành B
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
420
|
|
52.3
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
350
|
|
52.4
|
Đường huyện
21
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
Quốc lộ 60
|
350
|
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Kênh Cây
Dương
|
315
|
|
Cầu Kênh Cây
Dương
|
Rạch Mây Hắt
|
280
|
|
52.5
|
Đường huyện
22 (Đê tả sông Saintard)
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
315
|
|
52.6
|
Đường huyện
23
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi (Cầu Ngang)
|
315
|
|
52.7
|
Đường cặp
hông Chợ
|
Quốc lộ 60
|
Kênh Cầu Đen
|
1.890
|
|
Đầu ranh đất
ông Ngoãn
|
Hết ranh đất
ông Rết
|
1.680
|
|
Đầu ranh đất
Ký Tuôi
|
Hết ranh đất
ông Nghĩa
|
1.470
|
|
52.8
|
Các Đường còn
lại trong khu vực chợ Trường Khánh
|
Đầu ranh đất
ông Bình
|
Hết ranh đất
Năm Kha
|
455
|
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Bà Chín
|
399
|
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Ông Tích
|
399
|
|
Cầu Trường
Khánh
|
Cầu Năm Thắng
|
490
|
|
Đầu ranh đất
ông Kia
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Trường Khánh B
|
490
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Trường Khánh B
|
Suốt tuyến
|
511
|
|
Cầu Bà Chín
|
Cầu Thanh
Niên Trường Thành B
|
385
|
|
Hẻm Bác Sĩ
Năm
|
Hết ranh đất
nhà ông Lót
|
770
|
|
Hẻm Hai Tráng
|
Suốt hẻm
|
420
|
|
52.9
|
Đường đal ấp
Trường Thọ
|
Suốt tuyến
|
385
|
|
52.10
|
Các Đường còn
lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ
|
Lộ cặp Kênh
Thầy Rùa: Quốc lộ 60
|
Cầu Chữ Y (ấp
Trường An)
|
490
|
|
Cầu Chữ Y (Ấp
Trường An)
|
Cầu Rạch Cọt
|
420
|
|
52.11
|
Các Đường còn
lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
|
Hẻm nhà Út Bá
(đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05)
|
Suốt hẻm
|
371
|
|
Hẻm Đào Chức
(đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05)
|
Rạch Trường
Bình
|
371
|
|
Hẻm ông Trần
Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05)
|
Rạch Trường
Bình
|
371
|
|
Đường cặp
Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60
|
Hết đất ông
Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01)
|
315
|
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất
ông Giỏi
|
406
|
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất
ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05)
|
665
|
|
52.12
|
Đường vào Trường
Cấp 2 - 3
|
Quốc lộ 60
|
Hết đường
|
560
|
|
53
|
Xã Đại Ngãi
|
|
|
|
|
53.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
Cầu Đại Ngãi
|
1.155
|
|
Cầu Đại Ngãi
|
Đường tỉnh
935B
|
840
|
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
630
|
|
53.2
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (cũ)
|
Giao Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B
|
Hết ranh đất
Trung tâm Điện lực Long Phú
|
455
|
|
Giáp ranh đất
Trung tâm Điện lực Long Phú
|
Hết ranh đất
ông Đặng Văn Gỡ
|
455
|
|
53.3
|
Quốc lộ 60
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mương Điều
|
1.050
|
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
910
|
|
53.4
|
Đường nối Quốc
lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Quốc lộ 60
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
910
|
|
53.5
|
Đường tỉnh
935B
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
455
|
|
53.6
|
Đường huyện
20
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
420
|
|
53.7
|
Đường huyện
22 (Đê tả sông Saintard)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
364
|
|
53.8
|
Đường huyện
23 (Đường đal cặp kinh mới cũ)
|
Kênh Bà Xẩm
|
Giáp Kênh Ông
Chín Giàn Bầu
|
364
|
|
Giáp Kênh Ông
Chín Giàn Bầu
|
Đường đal liền
3 ấp
|
350
|
|
53.9
|
Đường huyện
27
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
364
|
|
53.10
|
Các tuyến đường
nội bộ xã
|
Ngã ba Vĩnh
Thuận
|
Hẻm Bưu điện
|
1.400
|
|
Đường 2 bên
nhà lồng chợ Đại Ngãi
|
3.360
|
|
Ngã ba Vĩnh
Thuận
|
Ngã tư ông
Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
|
2.100
|
|
Ngã tư ông
Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép)
|
Hết ranh đất
Trạm cấp nước
|
1.260
|
|
Ngã ba Vĩnh
Thuận
|
Ngã ba Năm
Lân
|
2.100
|
|
Ngã ba Năm
Lân
|
Hết đất Bến
phà cũ
|
1.190
|
|
Đường cặp Nhà
thờ Đại Ngãi
|
Suốt tuyến
|
630
|
|
Đầu ranh đất
Bến phà Đại Ngãi
|
Hết ranh đất
UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều)
|
525
|
|
Các tuyến đường
còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ)
|
1.680
|
|
Sông Hậu
|
Hết ranh đất
ông Sĩ
|
1.120
|
|
Giáp ranh đất
ông Sĩ
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
1.260
|
|
53.11
|
Đường cặp
sông Saintard
|
Đầu ranh đất
Bến phà cũ
|
Hẻm Tây Nam
|
1.680
|
|
Hẻm Tây Nam
|
Hết ranh đất
Tư Son
|
1.190
|
|
Giáp ranh đất
Tư Son
|
Hẻm Bảy Công
|
770
|
|
Hẻm Bảy Công
|
Cầu An Đức
|
665
|
|
53.12
|
Đường xuống Bến
phà Đại Ngãi
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp Bến phà
Đại Ngãi
|
910
|
|
53.13
|
Đường nối vào
Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
|
Đường huyện
27
|
Giáp ranh Khu
tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú
|
1.076
|
|
53.14
|
Khu tái định
cư Trung tâm Điện lực Long Phú
|
Đường N2
|
1.198
|
|
Đường D1; Đường
N1
|
1.076
|
|
53.15
|
Các tuyến hẻm
nội bộ xã
|
Hẻm cặp Tiệm
vàng Di Long
|
Suốt hẻm
|
1.050
|
|
Hẻm ông Chà
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm ông Tỷ
|
Suốt hẻm
|
490
|
|
Hẻm Ba Ánh
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm Bảy Mol
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm Năm Thắng
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm ông Nu
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm ông Huỳnh
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm Bưu điện
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm Thầy
Nghĩa
|
Suốt hẻm
|
490
|
|
Hẻm Ba Chấm
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm Ngân hàng
|
Suốt hẻm
|
630
|
|
Hẻm Tây Nam
|
Suốt hẻm
|
630
|
|
Hẻm Lò Bún
|
Suốt hẻm
|
630
|
|
Hẻm Cây Gòn
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm Lợi Dân
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm Bảy Công
|
Suốt hẻm
|
490
|
|
Hẻm Điện Thờ
Phật Mẫu
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm Tổ Điện Lực
|
Suốt hẻm
|
560
|
|
Hẻm Thiên Hậu
Cung
|
Suốt hẻm
|
700
|
|
Hẻm Đội thuế
|
Suốt hẻm
|
770
|
|
Hẻm ông Trạng
|
Suốt hẻm
|
490
|
|
Hẻm Hai Mành
|
Suốt hẻm
|
525
|
|
Hẻm ông Hợp
|
Suốt hẻm
|
490
|
|
Hẻm nhà ông Bọ
|
Hết nhà ông
Vũ
|
700
|
|
Bến phà Đại
Ngãi
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
350
|
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Suốt hẻm
|
595
|
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Đường vào Trường
Mẫu giáo
|
595
|
|
Đường vào Trường
Mẫu giáo
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
|
700
|
|
Giáp ranh Trường
Tiểu học Đại Ngãi A (cũ)
|
Hết đất ông
Võ Văn Hai
|
490
|
|
53.16
|
Các tuyến đường
nông thôn ấp Thạnh Đức
|
Đầu ranh đất
Bến phà Thạnh Đức (cũ)
|
Giáp ranh đất
Nhà máy nhiệt điện
|
350
|
|
Đầu Vàm Sông
Hậu (Cặp sông Saintard)
|
Đầu Kênh Bà Xẩm
|
350
|
|
Ngã ba Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Ngã ba Đường
đal xuống Bến phà (cũ)
|
364
|
|
53.17
|
Đường ra Cống
Bào Biển
|
Kênh Bà Xẩm
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
364
|
|
53.18
|
Đường đal
|
Tuyến đường
vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến
N2, D1, N1)
|
350
|
|
54
|
Xã Tân Thạnh
|
|
|
|
|
54.1
|
Đường tỉnh
933
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
Cầu Saintard
|
1.260
|
|
54.2
|
Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
Cống Cái Xe
(Cống số 1)
|
490
|
|
Cống Cái Xe
(Cống số 1)
|
Đường tỉnh
934B
|
350
|
|
54.3
|
Đường tỉnh
934B
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
910
|
|
54.4
|
Đường huyện
22 (Đê tả sông Saintard)
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
378
|
|
54.5
|
Đường huyện
24
|
Đường tỉnh
933
|
Đường tỉnh
935B
|
280
|
|
54.6
|
Đường huyện
25
|
Đường tỉnh
933
|
Cầu Xóm Rẫy
|
350
|
|
54.7
|
Đường huyện
26
|
Đầu cầu liên ấp
Tân Qui A - Kokô
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
280
|
|
54.8
|
Đường huyện
27
|
Sông Bào Biển
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
294
|
|
54.9
|
Đường huyện
28
|
Đường tỉnh
935B
|
Đường huyện
26
|
280
|
|
54.10
|
Khu vực chợ
Tân Thạnh
|
Đường tỉnh
935B
|
Sông Saintard
|
420
|
|
54.11
|
Khu vực chợ
Cái Quanh
|
Cầu Cái Quanh
|
Hết đất ông
Út Tài
|
560
|
|
Ngã ba chợ
Cái Quanh
|
Cầu Nhà Thờ
|
560
|
|
54.12
|
Đường cặp
sông Saintard
|
Cống Cái
Quanh
|
Hết ranh đất
Nhà quản lý Cống Cái Xe
|
336
|
|
54.13
|
Lộ Hàm Trinh
|
Sông Băng
Long
|
Cống Bà Cầm
|
336
|
|
54.14
|
Đường đal còn
lại
|
Đầu ranh đất
ông Út Tài
|
Đập Hai Hải
|
350
|
|
Cầu Sanitard
|
Hết ranh đất
Nhà ông Đặng Văn Giữa
|
371
|
|
54.15
|
Đường đal ấp
Nhất (Ấp Ba)
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
Cầu Thanh
Niên Trường An
|
280
|
|
55
|
Xã Long Phú
|
|
|
|
|
55.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
770
|
|
55.2
|
Đường tỉnh
933
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
Cầu Khoan
Tang
|
2.240
|
|
55.3
|
Đường tỉnh
933C
|
Đường nối Đường
tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
Kênh Hai Bào
|
2.100
|
|
Kênh Hai Bào
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
1.260
|
|
55.4
|
Đường tỉnh
934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề )
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
665
|
|
55.5
|
Đường nối Đường
tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Ngã ba giao
Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933C
|
2.100
|
|
55.6
|
Đường huyện
26
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
315
|
|
55.7
|
Đường huyện
27
|
Đường tỉnh
933
|
Cầu số 2
|
441
|
|
Cầu số 2
|
Cầu qua sông
Bào Biển
|
350
|
|
55.8
|
Đường huyện
29
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
315
|
|
55.9
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Cầu Khoan
Tang
|
Ngã ba giao
Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
2.940
|
|
55.10
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Vòng xuyến
Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung
|
Ngã tư giao
Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của
|
2.660
|
|
Ngã tư giao
Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
2.660
|
|
55.11
|
Đường Đặng
Quang Minh nối dài
|
Ngã tư giao
Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
2.310
|
|
55.12
|
Các tuyến hẻm
thuộc Đường Đặng Quang Minh
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Giáp ranh Khu
tái định cư Chợ Đập Ấp 2
|
1.260
|
|
Đường nội ô
khu chợ Đập còn lại
|
1.050
|
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Suốt tuyến
(Đà Lạt 3 cũ)
|
350
|
|
Hẻm cặp Trường
Tiểu học Long Phú C
|
Suốt hẻm
|
315
|
|
55.13
|
Đường đal cặp
Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Suốt tuyến
|
420
|
|
55.14
|
Đường Lương Định
Của
|
Ngã tư giao
Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài
|
Ngã ba Đình
Thần Năm Ông
|
1.820
|
|
Ngã ba Đình
Thần Năm Ông
|
Cầu Tân Lập
|
3.234
|
|
55.15
|
Các tuyến hẻm
thuộc Đường Lương Định Của
|
Hẻm cặp nhà lồng
chợ Long Phú (Ấp 3)
|
Đường Lương Định
Của (Đối diện Đình Ông)
|
1.330
|
|
Các tuyến đường
Khu Chăn nuôi (cũ)
|
700
|
|
55.16
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Cầu Ba Tre
|
1.050
|
|
Cầu Ba Tre
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2)
|
665
|
|
55.17
|
Đường đal cặp
Đình Nguyễn Trung Trực
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
55.18
|
Các tuyến hẻm
thuộc Đường Đoàn Thế Trung
|
Ngã ba giao
Đường Đoàn Thế Trung
|
Khu tái định
cư ấp Tân Lập
|
805
|
|
Đường nội ô
Chợ Tân Long (ấp 5)
|
Suốt hẻm
|
1.400
|
|
55.19
|
Các tuyến hẻm
thuộc Đường Đoàn Thế Trung
|
Hẻm Trường Tiểu
học Long Phú A
|
Suốt hẻm
|
2.030
|
|
Hẻm Tiệm vàng
Sơn
|
Suốt hẻm
|
2.030
|
|
55.20
|
Đường đal cặp
Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư)
|
Cổng vào Ban
chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)
|
350
|
|
Cổng vào Ban
chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba)
|
280
|
|
55.21
|
Đường xuống Bến
phà (Ấp 1)
|
Đường cặp Ban
chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ)
|
Sông Hậu
|
490
|
|
55.22
|
Đường đal cặp
sông Băng Long (Ấp 4)
|
Cầu Băng Long
(Đường Đoàn Thế Trung)
|
Cầu Tân Lập
|
2.030
|
|
Cầu Tân Lập
|
Cầu Khoan
Tang
|
1.050
|
|
55.23
|
Đường đal cặp
sông Băng Long (Ấp 5)
|
Cầu Băng Long
(Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C)
|
Cầu qua Chùa
Hải Long Phước
|
805
|
|
55.24
|
Đường đal Ấp
5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương)
|
Đường nối Đường
tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
Đường đal cặp
sông Băng Long (Ấp 5)
|
315
|
|
55.25
|
Đường cặp
Chùa Tứk - Pray
|
Đường nối Đường
tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C
|
Hết ranh đất
Chùa Tứk - Pray
|
665
|
|
Giáp ranh đất
Chùa Tứk - Pray
|
Ngã ba Lò Rèn
|
315
|
|
55.26
|
Đường đal vào
Ấp Khoan Tang
|
Cầu Khoan
Tang
|
Hết ranh đất
Nhà ông Thạch Cơm
|
315
|
|
55.27
|
Lộ Vành Đai
Sóc Mới - Tân Lập
|
Cách cầu Tân
Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét
|
385
|
|
55.28
|
Khu tái định
cư Chợ Đập Ấp 2
|
Các thửa đất
có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét
|
1.670
|
|
Các thửa đất
có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét
|
1.369
|
|
55.29
|
Khu tái định
cư Ấp Tân Lập
|
Các tuyến đường
trong Khu tái định cư
|
1.369
|
|
55.30
|
Đường đal vào
khu Tà Lời
|
Đường tỉnh
933
|
Đường huyện
27
|
280
|
|
55.31
|
Đường đal Xả
Chỉ
|
Đường tỉnh
933C
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
280
|
|
55.32
|
Đường cặp
UBND xã Long Phú (cũ)
|
Đường tỉnh 933C
|
Cầu qua Kênh
Bà Xẩm
|
315
|
|
56
|
Xã Nhơn Mỹ
|
|
|
|
|
56.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Thới An Hội
|
Cầu Mương
Khai 2
|
980
|
|
Cầu Mương
Khai 2
|
Cầu Rạch Mọp
|
1.176
|
|
Cầu Rạch Mọp
|
Đập Lớn
|
840
|
|
Đập Lớn
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
980
|
|
56.2
|
Đường huyện
5B
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mỹ Hội
(Giáp ranh xã Thới An Hội)
|
770
|
|
56.3
|
Đường huyện 6
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
490
|
|
56.4
|
Đường huyện 6
(Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ)
|
Cầu Ba Miễu
|
Bến phà Năm
Liêm
|
490
|
|
56.5
|
Đường huyện
20 (Lộ Khu 4)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Trường Tiền
|
385
|
|
Cầu Trường Tiền
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
280
|
|
56.6
|
Đường xuống Bến
phà
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Bến phà mới
|
735
|
|
56.7
|
Đường đal Cầu
Trắng
|
Giáp ranh xã
Thới An Hội
|
Cầu An Phú
Đông
|
315
|
|
56.8
|
Đường đal
|
Cầu An Phú
Đông
|
Cầu Kênh Tắc
|
280
|
|
Cầu An Mỹ
|
Giáp đường
đal Cầu Trắng
|
280
|
|
Cầu An Phú
Đông
|
Cầu Mương
Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
|
245
|
|
56.8
|
Đường đal
|
Cầu số 4
|
Cống Năm Khù
(Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu))
|
245
|
|
Cầu số 6
|
Cầu Trâm Bầu
(giáp Đường huyện 5B)
|
245
|
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Ấp Mỹ Huề)
|
Cống Âu Rạch
Mọp
|
665
|
|
Giáp ranh xã
Kế Sách (Bờ Sông Quán)
|
Cống Thầy Ba
|
343
|
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
Cầu Hai Lép
|
343
|
|
56.9
|
Trục Đường giữa
cồn Mỹ Phước
|
Cầu Khém
|
Đầu Cồn
|
245
|
|
56.10
|
Đường đal An
Nghiệp
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
Cầu Sáu Hái
|
245
|
|
56.11
|
Đường đal Phụng
An - An Nghiệp
|
Cầu Bảy
Phuông
|
Đường huyện 6
(Cầu Ba Miễu)
|
245
|
|
56.12
|
Tuyến Đường
khu vực Trung tâm xã
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Vàm Song Phụng
|
315
|
|
56.13
|
Đường đal Rạch
Bần
|
Cầu Rạch Bần
|
Giáp ranh xã
Đại Ngãi
|
245
|
|
56.14
|
Đường đal Năm
Nhát
|
Đường huyện
20
|
Đường đal Rạch
Bần
|
245
|
|
56.15
|
Đường đal
Kênh Xáng
|
Giáp ranh Trụ
sở Đảng ủy
|
Đập Lớn
|
420
|
|
56.16
|
Đường đal vào
Cống Âu Rạch Mọp
|
Đường huyện
20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga)
|
Cống Âu Rạch
Mọp
|
385
|
|
56.17
|
Đường khu vực
Trung tâm xã An Mỹ (cũ)
|
Ranh đất Trụ
sở Công an xã
|
Cầu Đình
|
350
|
|
56.18
|
Đường đal còn
lại
|
Cầu Trường Tiền
|
Bến đò An Mỹ
|
245
|
|
56.19
|
Khu tái định
cư
|
Quỹ đất tái định
cư (04 tuyến đal khu vực chợ)
|
1.176
|
|
56.20
|
Đường đal Chợ
Nhơn Mỹ
|
Ngã tư xuống
Bến phà
|
Chợ Nhơn Mỹ
|
686
|
|
57
|
Xã An Lạc Thôn
|
|
|
|
|
57.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mương
Khai
|
3.150
|
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết đất Trường
cấp 2 - 3 (cũ)
|
3.150
|
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh đất
Mai Văn Dũng
|
3.150
|
|
Cầu Mương
Khai
|
Cầu Cái Cau
|
1.260
|
|
Cầu Cái Cau
|
Cầu Cái Trâm
|
1.050
|
|
Cầu Cái Trâm
|
Cầu Phèn Đen
(Giáp ranh xã Thới An Hội)
|
1.050
|
|
57.2
|
Đường huyện 1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Sông Hậu
|
1.260
|
|
57.3
|
Đường huyện 3
|
Cầu Lộ Đá
|
Cầu Lầu Bà
|
1.050
|
|
57.4
|
Đường huyện 3
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Lộ Đá
|
770
|
|
57.5
|
Đường huyện 4
|
Cầu Sóc Tổng
(ranh xã Thới An Hội)
|
Giáp ranh xã
Ba Trinh
|
560
|
|
57.6
|
Đường tỉnh
932
|
Giáp ranh xã
Thới An Hội (Sông Rạch Vọp)
|
Giáp ranh Cầu
Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
|
490
|
|
57.7
|
Đường tỉnh
932B
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Cống Rạch Bối
|
2.100
|
|
Cống Rạch Bối
|
Cầu Rạch Bần
(Ranh xã Xuân Hòa cũ)
|
2.100
|
|
Cầu Rạch Bần
(Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ)
|
Cầu Bờ Dọc
|
770
|
|
Cầu Bờ Dọc
|
Đập Chín La
|
595
|
|
Đập Chín La
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
490
|
|
57.8
|
Tuyến tránh
Đường tỉnh 932B
|
Rạch Bần
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
1.050
|
|
57.9
|
Đường chợ
chính
|
Đầu ranh đất
Hoàng Ba
|
Hết ranh đất
ông Lê Trọng Lập
|
3.500
|
|
Giáp ranh đất
ông Lê Trọng Lập
|
Sông Hậu
|
2.240
|
|
Đầu ranh đất
ông Dư (Nước Đá)
|
Hết ranh đất
Chùa Bà
|
2.240
|
|
Đầu ranh đất
ông Sành
|
Hết ranh đất
ông Tư Minh
|
2.240
|
|
57.9
|
Đường chợ
chính
|
Đầu ranh đất
Tiệm vàng Hồng Nguyên
|
Cầu ông Lý Ớ
|
2.100
|
|
Cầu ông Lý Ớ
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
3.360
|
|
Đầu ranh đất
bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà)
|
Cầu Kênh Đào
|
1.260
|
|
57.10
|
Đường Khu
Hành Chính
|
Đường tỉnh
932B
|
Rạch Mương
Khai
|
1.260
|
|
57.11
|
Đường bờ sông
|
Đầu ranh đất
Nguyễn Văn Lượng
|
Ngã ba Tám Khải
|
910
|
|
Đầu ranh đất
bà Nguyễn Ngọc Thảo
|
Sông Cái Côn
|
1.050
|
|
57.12
|
Đường vô phân
viện
|
Đầu ranh đất
ông Quốc Lương
|
Hết ranh đất
Mười Kết
|
1.260
|
|
57.13
|
Đường đal Trường
Tiểu học
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Khu
Hành Chính
|
1.260
|
|
57.14
|
Đường đal Trường
Trung học
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Khu
Hành Chính
|
910
|
|
57.15
|
Đường Dân
Sinh Hàng Cau ấp An Ninh
|
Giáp ranh Xưởng
tôn Hồng Cúc
|
Sông Hậu
|
980
|
|
57.16
|
Khu tái định
cư An Lạc Thôn
|
Đường D4 (Đường
trục chính)
|
1.246
|
|
Đường D3; Đường
N1; Đường N2 (Đường nội bộ)
|
1.015
|
|
57.17
|
Đường huyện 1
đến Nghĩa trang liệt sĩ
|
Suốt tuyến
|
245
|
|
57.18
|
Đường mới về
UBND xã Trinh Phú (cũ)
|
Đường tỉnh
932
|
UBND xã Trinh
Phú (cũ)
|
504
|
|
57.19
|
Đường đal mở
rộng
|
Cầu Hai Nam
|
Cầu Thanh
Niên Ấp 1
|
245
|
|
Cầu Ba Chợ
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
245
|
|
57.20
|
Đường Thanh
Tâm - Tha La (Ấp 1)
|
Cầu số 1
|
Cầu Tha La
|
245
|
|
57.21
|
Đường Cái Cau
bờ Bắc
|
Giáp ranh thị
trấn An Lạc Thôn (cũ)
|
Hết ranh Chùa
Thiên Phước
|
245
|
|
57.22
|
Đường vào Khu
căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ)
|
Đường tỉnh
932B
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
280
|
|
57.23
|
Đường xã Nông
Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
932B
|
Giáp ranh thị
trấn An Lạc Thôn cũ
|
420
|
|
57.24
|
Đường Cầu Lộ
Đất
|
Cầu Lộ Đất
|
Đường huyện 3
|
245
|
|
58
|
Xã Kế Sách
|
|
|
|
|
58.1
|
Đường tỉnh
932
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Hết ranh đất
Nghĩa trang xã Kế Sách
|
1.960
|
|
Giáp ranh đất
Nghĩa trang xã Kế Sách
|
Cầu NaTưng
|
1.260
|
|
58.2
|
Đường tỉnh
932 (Đường Vòng cung cũ)
|
Trường Tiểu học
Kế Sách 1
|
Cầu Trắng
|
1.470
|
|
58.3
|
Đường tỉnh
932C (Đường huyện 2 cũ)
|
Cầu Bưng Tiết
|
Cầu Kế Thành
|
504
|
|
58.4
|
Đường tỉnh
932C
|
Cầu Kế Thành
|
Cầu số 1
|
504
|
|
58.5
|
Đường huyện 7
(Ấp An Phú)
|
Đường tỉnh
932
|
Đường Vành
Đai
|
840
|
|
58.6
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đầu ranh đất
Nhà Thầy Lén
|
Cầu sắt Kế
Sách
|
5.740
|
|
58.7
|
Đường Ung
Công Uẩn
|
Đầu cầu An Mỹ
|
Ngã tư Ung
Công Uẩn
|
3.710
|
|
Ngã Tư Ung
Công Uẩn
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
3.360
|
|
Cầu An Mỹ
|
Ngã ba Bến đò
|
4.410
|
|
Ngã ba Bến đò
|
Cống Mười Mót
|
3.500
|
|
Cống Mười Mót
|
Sông Quán
(Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
2.100
|
|
58.8
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Đường tỉnh
932
|
Cầu sắt Kế
Sách
|
4.060
|
|
Cầu sắt Kế
Sách
|
Hết ranh đất
Trường Mẫu giáo
|
3.290
|
|
Giáp ranh đất
Trường Mẫu giáo
|
Cầu Trắng
|
2.240
|
|
58.9
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường tỉnh
932
|
Cầu Lò Gạch
(Cầu kênh Nổi)
|
1.400
|
|
58.10
|
Đường 3 Tháng
2
|
Suốt tuyến
|
3.500
|
|
58.11
|
Đường Bạch Đằng
|
Suốt tuyến
|
2.100
|
|
58.12
|
Đường Nguyễn
Văn Thơ
|
Suốt tuyến
|
4.200
|
|
58.13
|
Đường Lê Văn
Lợi
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
2.100
|
|
58.14
|
Đường Nguyễn
Trung Tĩnh
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Lê Văn
Lợi
|
1.120
|
|
58.15
|
Đường Thiều
Văn Chỏi
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Cống 575
|
2.100
|
|
58.16
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Sắt
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
1.400
|
|
Cầu Sắt
|
Kênh 8 mét
|
1.050
|
|
58.17
|
Đường Nguyễn
Hoàng Huy
|
Cầu Suối Tiên
|
Bến đò cũ
|
2.100
|
|
58.18
|
Đường đal đi
Kế Thành
|
Cầu Lò Gạch
(Cầu kênh Nổi)
|
Cầu Bưng Tiết
(Kế Thành)
|
1.050
|
|
58.19
|
Đường xuống Bến
đò cũ
|
Bến đò
|
Đường huyện 6
|
2.100
|
|
58.20
|
Đường đal Khu
tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ)
|
Đường Ung
Công Uẩn
|
Đường Thiều
Văn Chỏi
|
1.050
|
|
58.21
|
Đường Lê Văn
Tám (Ấp An Thành)
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
1.960
|
|
58.22
|
Đường đal An
Ninh 2 (Dọc Sông số 1)
|
Bến đò
|
Cổng Trạm
Xăng dầu
|
910
|
|
58.23
|
Đường Đấu Nối
vào Trung tâm Thương mại
|
Đường Nguyễn
Hoàng Huy
|
Giáp Trung
tâm Thương mại
|
1.050
|
|
Giáp Trung
tâm Thương mại
|
Rạch An Nghiệp
|
1.050
|
|
58.24
|
Đường đal Khu
tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2
|
Suốt tuyến
|
1.050
|
|
58.25
|
Hẻm 1 (Vũ
Hùng - 6 Gấm)
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.890
|
|
58.26
|
Hẻm 2 (Nhà
Châu Văn Lâm)
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.050
|
|
58.27
|
Hẻm 3 (Bà
Giàu)
|
Giáp ranh nhà
bà Giàu
|
Hết đất ông
Hà Ngọc Em
|
1.050
|
|
58.28
|
Hẻm 4 (Trung
tâm Bồi dưỡng Chính trị)
|
Suốt tuyến
|
1.890
|
|
58.29
|
Đường trong
Khu dân cư - Thương mại
|
Khu A, K1,
K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2
|
2.660
|
|
Khu H1, H2,
E2
|
2.450
|
|
Khu B, C, D
|
2.100
|
|
58.30
|
Đường N11 (ấp
An Khương)
|
Đường tỉnh
932 (Đường vòng cung cũ)
|
Cầu Bưng Túc
|
700
|
|
59
|
Xã Thới An Hội
|
|
|
|
|
59.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Trà Ếch
(Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
Cống Hai Liềm
|
1.050
|
|
Cống Hai Liềm
|
Cầu Rạch Vọp
|
1.820
|
|
Cầu Rạch Vọp
|
Cầu Phèn Đen
(Giáp ranh xã An Lạc Thôn)
|
980
|
|
59.2
|
Đường tỉnh
932
|
Trụ sở Đảng ủy
xã
|
Cầu Ninh Thới
|
1.960
|
|
Cầu Ninh Thới
|
Cầu Hai Vọng
|
980
|
|
Cầu Hai Vọng
|
Cầu Chùa
PôThiThLâng
|
700
|
|
Cầu Chùa
PôThiThLâng
|
Cầu Trắng
|
910
|
|
59.3
|
Đường Phan
Văn Hùng
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
1.470
|
|
59.4
|
Đường huyện
5B
|
Cầu Chùa
PôThiThLâng
|
Cầu Mỹ Hội
(Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
|
700
|
|
59.5
|
Đường huyện 4
|
Cầu Sóc Tổng
(Giáp ranh xã An Lạc Thôn)
|
Cầu Xóm Đồng
|
1.260
|
|
Cầu Xóm Đồng
|
Cống 8 Chanh
|
1.680
|
|
Cống 8 Chanh
|
Hết ranh trụ
sở Đảng ủy xã
|
1.960
|
|
Cầu Ninh Thới
|
Cầu Thị Hồ
|
630
|
|
Cầu Thị Hồ
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
609
|
|
Ngã tư Quốc lộ
91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh Trụ
sở UBND xã
|
1.260
|
|
59.6
|
Đường về cầu
đi Trinh Phú (tuyến mới)
|
Đường huyện 4
|
Cầu Thới An Hội
- Trinh Phú
|
1.190
|
|
59.7
|
Đường vòng
cung Trường Mẫu giáo
|
Đường tỉnh
932
|
Đường huyện 4
|
1.260
|
|
59.8
|
Khu vực Chợ
cũ
|
Cầu qua Chợ
cũ
|
Nhà thờ Tin
Lành
|
490
|
|
59.9
|
Đường đal Cầu
Trắng
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
490
|
|
59.10
|
Chợ Cầu Lộ
|
Các đường nội
bộ trong Chợ
|
1.680
|
|
59.11
|
Chợ An Lạc
Tây
|
Các đường nội
bộ trong Chợ
|
910
|
|
60
|
Xã Đại Hải
|
|
|
|
|
60.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
1.820
|
|
60.2
|
Đường tỉnh
932B (cũ)
|
Quốc lộ 1A
|
Cống Vũ Đảo
|
1.260
|
|
Cống Vũ Đảo
|
Ngã ba đất bà
Mạch Thị Quê
|
770
|
|
Ngã ba đất bà
Mạch Thị Quê
|
Cầu Mang Cá 1
|
945
|
|
Cầu Mang Cá 1
|
Ngã ba giao
Đường tỉnh 932B
|
560
|
|
Ngã ba giao
Đường tỉnh 932B
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
560
|
|
60.3
|
Đường tỉnh
932B
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh thủy lợi
(Cống Vũ Đảo)
|
662
|
|
Kênh thủy lợi
(Cống Vũ Đảo)
|
Giáp Đường dẫn
cầu Mang cá 1 và Mang cá 2
|
574
|
|
Đường tỉnh
932B (cũ)
|
Đường tỉnh
932C
|
525
|
|
Đường tỉnh
932C
|
Ngã ba giao
Đường tỉnh 932B (cũ)
|
574
|
|
60.4
|
Đường tỉnh
932C
|
Giáp ranh Trụ
sở UBND xã Đại Hải
|
Cầu Số 1
(Giáp ranh xã Kế Sách)
|
490
|
|
60.5
|
Đường huyện 3
|
Đường tỉnh
932B
|
Rạch Đường Độn
(Giáp ranh xã An Lạc Thôn)
|
280
|
|
60.6
|
Đường huyện 4
|
Đường tỉnh
932B
|
Hết ranh Cửa
hàng xăng dầu Tuấn Phát
|
420
|
|
Cửa hàng xăng
dầu Tuấn Phát
|
Hết ranh Trường
Tiểu học Ba Trinh
|
574
|
|
Giáp ranh Trường
Tiểu học Ba Trinh
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
490
|
|
60.7
|
Khu vực Chợ
Mang Cá
|
Hết ranh Trụ
sở UBND xã Đại Hải
|
Hết ranh Chùa
Thánh Tịnh Phụng Thiên
|
910
|
|
Khu vực nhà lồng
Chợ Mang Cá
|
770
|
|
60.8
|
Đường Mang Cá
- Đại Thành
|
Cầu Đen
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy
|
700
|
|
60.9
|
Đường Kênh Lầu
|
Cầu Mang Cá 1
|
Hết ranh đất
ông Đắc (Ấp Đông Hải)
|
595
|
|
Ranh đất ông
Đắc (Ấp Đông Hải)
|
Quốc lộ 1A
|
910
|
|
60.10
|
Đường cặp
Kênh Nam Hải
|
Quốc lộ 1A
|
Hết lộ đal hiện
hữu
|
280
|
|
Quốc lộ 1A
(Ranh Nhà thờ Đại Hải) hướng qua Nhà thờ Tân Hải
|
Hết lộ đal hiện
hữu
|
315
|
|
60.11
|
Đường cặp
Kênh 25 (Vnsat)
|
Trạm bơm Mang
Cá
|
Quốc lộ 1A
|
245
|
|
60.12
|
Tuyến Đường Tập
đoàn 2 ấp Đông Hải (Phía bên sông đối diện Quốc lộ1A)
|
Cống Tiếp Nhựt
(Ấp Ba Rinh)
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
280
|
|
60.13
|
Khu Trung tâm
Đảng ủy xã Đại Hải
|
Giáp ranh Trụ
sở Đảng ủy xã Đại Hải
|
Cầu Mảnh Chi
|
385
|
|
Cầu Mảnh Chi
|
Giáp ranh xã
An Lạc Thôn
|
315
|
|
Đường huyện 4
|
Hết ranh Đài
tưởng niệm
|
350
|
|
60.14
|
Đường Đảng Ủy
- Đường huyện 4 (Lầu Bà)
|
Hết đất Dương
Phức Mãi
|
Cầu Lầu Bà 2
(Đường huyện 3)
|
280
|
|
60.15
|
Khu tái định
cư Quốc lộ 1A, giai đoạn 1, 2
|
Suốt tuyến
|
910
|
|
61
|
Xã Phú Tâm
|
|
|
|
|
61.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
Hết ranh đất
Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
|
1.750
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8)
|
Hết ranh đất
UBND thị trấn (cũ)
|
3.150
|
|
Giáp ranh đất
UBND thị trấn (cũ)
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
1.960
|
|
61.2
|
Đường tỉnh
932
|
Cầu Phú Tâm
|
Hết ranh đất
Trạm Y tế
|
2.100
|
|
Giáp ranh đất
Trạm Y tế
|
Kênh Ống Bọng
|
1.120
|
|
Kênh Ống Bọng
|
Giáp ranh xã
Kế Sách
|
770
|
|
61.3
|
Đường tỉnh
932D
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
350
|
|
61.4
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
Hết ranh đất
Cây xăng Quang Minh
|
910
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Quang Minh
|
Cầu Chợ Thuận
Hòa
|
1.120
|
|
61.5
|
Đường Trần
Phú (Đường tỉnh 939B)
|
Quốc lộ 1A
|
Đường vào Khu
tái định cư Xây Đá
|
2.800
|
|
Đường vào Khu
tái định cư Xây Đá
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1.610
|
|
61.6
|
Đường tỉnh
939B
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu 30 Tháng
4
|
630
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Cầu Bảy Quýt
|
420
|
|
61.7
|
Đường Hùng
Vương
|
Quốc lộ 1A
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
3.220
|
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
2.800
|
|
61.8
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Phú (Đường tỉnh 939B)
|
Đường Hùng
Vương
|
1.750
|
|
61.9
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Trần
Phú (Đường tỉnh 939B)
|
Đường Hùng
Vương
|
910
|
|
61.10
|
Đường Bạch Đằng
|
Đường Hùng
Vương
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
399
|
|
61.11
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường tỉnh
939B
|
Cống Ông Minh
|
770
|
|
Cống Ông Minh
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
525
|
|
61.12
|
Đường huyện
93
|
Cống Thuận
Hòa
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
385
|
|
61.13
|
Đường huyện
94
|
Đường tỉnh
932
|
Cầu Kênh 79
|
560
|
|
Cầu Kênh 79
|
Cầu Bảy Quýt
|
420
|
|
61.14
|
Đường huyện
97
|
Đường huyện
94
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
350
|
|
61.15
|
Đường A4 (Đường
vào UBND thị trấn)
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranh đất
Trụ sở UBND thị trấn
|
910
|
|
61.16
|
Đường Miếu
Quan Đế
|
Giáp ranh đất
Miếu Quan Đế
|
Kênh Lương
Sơn Bá
|
280
|
|
Kênh Lương
Sơn Bá
|
Đường Cầu
Chùa đi xã Trường Khánh
|
280
|
|
61.17
|
Đường Giồng
Cát đi Mỏ Neo
|
Cầu Giồng Cát
|
Mỏ Neo (Giáp
ranh xã Đại Hải)
|
294
|
|
61.18
|
Đường Cầu
Chùa đi xã Trường Khánh
|
Đường tỉnh
932
|
Kênh Lương
Sơn Bá
|
560
|
|
Kênh Lương
Sơn Bá
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
350
|
|
61.19
|
Chợ Thuận Hòa
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ
|
4.900
|
|
Các Đường nội
bộ trong khu vực Chợ
|
4.200
|
|
61.20
|
Chợ Phú Tâm
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ
|
3.010
|
|
Các Đường nội
bộ trong khu vực Chợ
|
700
|
|
61.21
|
Khu tái định
cư Xây Đá
|
Khu tái định
cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng
|
1.120
|
|
Vị trí tiếp
giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng
|
770
|
|
61.22
|
Khu tái định
cư Quốc lộ 1A
|
Các đường
khác trong Khu tái định cư
|
1.610
|
|
Các vị trí tiếp
giáp Khu tái định cư
|
1.190
|
|
62
|
Xã An Ninh
|
|
|
|
|
62.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
Hết ranh đất
Cây xăng Mỹ Trân
|
2.450
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Mỹ Trân
|
Hết cống (Gần
Nhà bà Lý Sà Nen)
|
3.276
|
|
Giáp cống (Gần
Nhà bà Lý Sà Nen)
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
3.990
|
|
62.2
|
Tuyến tránh
Quốc lộ 60
|
Cầu Kênh 30
Tháng 4
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
3.150
|
|
62.3
|
Đường tỉnh
938
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
Đường tỉnh
932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ)
|
595
|
|
Đường tỉnh
932 (Đường đi Chông Nô cũ)
|
Hết ranh đất
Trường tiểu học An Ninh D
|
700
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học An Ninh D
|
Đường tỉnh
939
|
560
|
|
62.4
|
Đường tỉnh
939
|
Đường tỉnh
938 (Cầu Trắng)
|
Hết ranh đất
Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)
|
910
|
|
Giáp ranh đất
Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
420
|
|
62.5
|
Đường tỉnh
932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ)
|
Đường tỉnh
938
|
Cầu Kênh 76
|
280
|
|
Cầu Kênh 76
|
Đường huyện
90
|
245
|
|
Đường huyện
90
|
Cầu Bưng Tróp
A
|
560
|
|
Cầu Bưng Tróp
A
|
Hết đất Chùa
Peng Som Rath
|
420
|
|
Chùa Peng Som
Rath
|
Cầu An Trạch
|
910
|
|
Cầu An Trạch
|
Quốc lộ 1A
|
1.190
|
|
62.6
|
Đường tỉnh
932
|
Quốc lộ 1A
|
Đường vào Trường
Tiểu học An Hiệp A
|
1.400
|
|
Đường vào Trường
Tiểu học An Hiệp A
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
1.120
|
|
62.7
|
Đường huyện
90 (Đi Sóc Vồ)
|
Đường Sóc Vồ
|
Kênh 26 Tháng
3
|
560
|
|
Kênh 26 Tháng
3
|
Kênh 77
|
455
|
|
Kênh 77
|
Đường tỉnh
932 nối dài
|
455
|
|
62.8
|
Đường huyện
93
|
Đường Sóc Vồ
|
Đường tỉnh
932 nối dài
|
350
|
|
Đường tỉnh
932 nối dài
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
350
|
|
62.9
|
Đường huyện
90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện)
|
Đường tỉnh
932 nối dài
|
Cầu An Hiệp B
|
350
|
|
Cầu An Hiệp B
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
280
|
|
62.10
|
Đường Sóc Vồ
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Sóc Vồ
|
392
|
|
Cầu Sóc Vồ
|
Đường tỉnh
938
|
315
|
|
62.11
|
Hẻm Ấp Châu
Thành
|
Các Hẻm xóm
1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành
|
280
|
|
62.12
|
Chợ An Trạch
|
Hai bên và
dãy dưới nhà lồng chợ
|
1.260
|
|
62.13
|
Khu tái định
cư
|
Cả khu
|
525
|
|
62.14
|
Đường vào Khu
tái định cư
|
Suốt tuyến
|
595
|
|
62.15
|
Đường vào trường
Tiểu học An Hiệp qua Khu tái định cư
|
Suốt tuyến
|
525
|
|
62.16
|
Hẻm Chợ Bố Thảo
|
Đầu ranh đất
bà Léng (Thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06)
|
Hết ranh đất
bà Nguyên (Thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 6)
|
980
|
|
Đầu ranh đất
bà Dân (Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6)
|
Hết ranh đất
ông Xe (Thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 6)
|
910
|
|
62.17
|
Các hẻm trung
tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới)
|
Các hẻm thuộc
ấp Châu Thành
|
420
|
|
Hai bên nhà lồng
Chợ cũ (Chợ Bố Thảo)
|
798
|
|
Đường vào Sân
bóng cũ
|
280
|
|
63
|
Xã Thuận Hòa
|
|
|
|
|
63.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
980
|
|
63.2
|
Quốc lộ 60
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
3.033
|
|
63.3
|
Đường tỉnh
939B (Đường tỉnh 14)
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
560
|
|
63.4
|
Đường tỉnh
932
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Phú Tân A
|
700
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Phú Tân A
|
Hết ranh đất
Tịnh Xá Ngọc Tâm
|
980
|
|
Giáp ranh đất
Tịnh Xá Ngọc Tâm
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
1.610
|
|
63.5
|
Đường huyện
90
|
Đường tỉnh
939B (Đường tỉnh 14)
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
245
|
|
63.6
|
Tuyến Đê Bao
Thuận Hòa (Đường huyện 93)
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
Hết ranh đất
Chùa Trà Quýt (cũ)
|
350
|
|
Giáp ranh đất
Chùa Trà Quýt (cũ)
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
315
|
|
63.7
|
Đường huyện
95
|
Cầu Ông Cường
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
350
|
|
63.8
|
Đường huyện
96
|
Đường đal
Kênh 30 Tháng 4
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
350
|
|
63.9
|
Đường huyện
97
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh Hai Sum
|
560
|
|
Kênh Hai Sum
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
490
|
|
63.10
|
Đường vào Trại
Giống
|
Quốc lộ 1A
|
Trại thực
nghiệm giống vật nuôi
|
315
|
|
63.11
|
Đường bao
quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa
|
Đường huyện
97
|
Hết đất Trường
Tiểu học Thuận Hòa B
|
350
|
|
Suốt tuyến
|
315
|
|
Đường huyện
97
|
Hết đất Trạm
y tế xã Thuận Hòa
|
315
|
|
63.12
|
Đường vào
UBND xã Thuận Hòa
|
Đường tỉnh
932
|
Hết ranh đất
Trụ sở UBND xã Thuận Hòa
|
371
|
|
63.13
|
Đường vào Khu
du lịch văn hoá Giếng Tiên
|
Đường tỉnh
932
|
Cổng vào Khu
du lịch văn hóa Giếng Tiên
|
490
|
|
63.14
|
Đường đal Sa
Bâu
|
Đường huyện
93
|
Đường đal
Kênh Ông Ướng
|
245
|
|
63.15
|
Đường đal
Kênh 6 A1
|
Quốc lộ 1A
|
Rạch Hàng Bần
|
245
|
|
63.16
|
Đường đal
Kênh Ông Ướng
|
Đường huyện
93
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
245
|
|
63.17
|
Đường đal Tư
Lung - Bảy Trang
|
Đường huyện
93
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
245
|
|
63.18
|
Đường đal
Kênh Cống 1
|
Đường tỉnh
939B (Đường tỉnh 14)
|
Đường đal
Kênh Ông Ướng
|
245
|
|
63.19
|
Đường đal Rạch
Trà Canh Ruộng
|
Đường đal
Kênh 85, Ấp Trà Canh
|
Đường đal Tư
Lung - Bảy Trang
|
245
|
|
63.20
|
Đường đal
kênh 30 Tháng 4
|
Hết ranh đất
ông Hoàng
|
Cầu 30 Tháng
4
|
385
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Giáp ranh phường
Sóc Trăng
|
280
|
|
63.21
|
Đường đal
|
Đường tỉnh
932
|
Chùa Bốn Mặt
|
245
|
|
Đường tỉnh
932
|
Đường đal 135
|
315
|
|
Đường tỉnh
932
|
Đường vào
Đình Phước Hưng
|
315
|
|
Giáp ranh đất
ông Hoàng
|
Cổng Chùa
ChamPa
|
343
|
|
Cổng chùa
ChamPa
|
Hết ranh đất
bà Hạnh
|
385
|
|
64
|
Xã Hồ Đắc Kiện
|
|
|
|
|
64.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
1.330
|
|
64.2
|
Đường huyện
92
|
Đường huyện
93
|
Cầu Kênh Cũ
|
455
|
|
Cầu Kênh Cũ
|
Đường bê tông
Phân Trường Phú Lợi
|
420
|
|
64.3
|
Đường đal
|
Đường huyện
92
|
Cầu Kênh Gòn
(Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện)
|
840
|
|
64.4
|
Đường huyện
93
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
315
|
|
64.5
|
Tuyến Đường
vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
|
Đường huyện
93
|
Hết ranh đất
Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện
|
315
|
|
64.6
|
Đường Kênh 12
|
Cầu Hai Giỏi
|
Cầu Đắc Thắng
(Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã)
|
245
|
|
64.7
|
Đường Kênh
Sáu Lái
|
Đường huyện
93
|
Đường Bờ tây
Kênh Ba Rinh mới
|
245
|
|
64.8
|
Đường bờ Tây
Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
|
Cầu Kênh Gòn
(Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương
|
Hết đoạn bờ
kè, ấp Đắc Thắng
|
280
|
|
Giáp ranh đất
Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
280
|
|
Hết đoạn bờ
kè, ấp Đắc Thắng
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
280
|
|
64.9
|
Đường bờ Đông
Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B"
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
245
|
|
64.10
|
Đường bờ Đông
Kênh Ba Rinh cũ
|
Giáp ranh xã Đại
Hải
|
Đường Kênh 12
(Cầu Đắc Thắng)
|
280
|
|
64.11
|
Đường bờ Tây
Kênh Ba Rinh cũ
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Kênh Tân Phước
|
280
|
|
64.12
|
Đường Bờ bao
Phân Trường
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
280
|
|
64.13
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
Cầu An Tập
|
1.750
|
|
Cầu An Tập
|
Hết ranh đất
Trụ sở VNPT
|
1.610
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở VNPT
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
560
|
|
64.14
|
Khu vực nhà lồng
Chợ (Thiện Mỹ cũ)
|
Đường hai bên
nhà lồng chợ
|
1.820
|
|
Đường phía
sau nhà lồng chợ
|
1.610
|
|
64.15
|
Đường huyện
90
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
630
|
|
64.16
|
Đường Mỹ Phú
- Mỹ Tân
|
Cầu Năm Thơi
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
280
|
|
64.17
|
Đường Điện
Huyện B
|
Đường huyện
90
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
280
|
|
64.18
|
Đường Tân Phước
|
Vật liệu xây
dựng Sáu Long
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
280
|
|
64.19
|
Đường Kênh Ông
Ướng
|
Suốt tuyến
|
280
|
|
64.20
|
Đường Kênh
Ranh Mỹ An - Mỹ Đức
|
Suốt tuyến
|
280
|
|
64.21
|
Đường đal
Giao Thông A
|
Mương Khai A
|
Đường bờ Tây
Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A)
|
280
|
|
64.22
|
Đường Mương
Khai A
|
Cầu Đường
Láng
|
Cầu Sắt
|
280
|
|
64.23
|
Đường Mương
Khai B
|
Cầu Sắt
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
280
|
|
65
|
Xã Mỹ Tú
|
|
|
|
|
65.1
|
Đường tỉnh
940
|
Cầu số 1
|
Cầu số 2
|
525
|
|
Cầu số 2
|
Cống Mỹ Phước
|
420
|
|
Cống Mỹ Phước
|
Cầu Cái Trầu
mới
|
595
|
|
Cầu Cái Trầu
mới
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
420
|
|
65.2
|
Đường tỉnh
938
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
Đường đal Ô
Quên
|
420
|
|
Đường đal Ô
Quên
|
Rạch Lộ Bể
|
490
|
|
Rạch Lộ Bể
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
490
|
|
65.3
|
Đường ô tô
Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939)
|
Kênh Ba Hữu
|
Cầu Tư Thành
|
595
|
|
Cầu Tư Thành
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
350
|
|
65.4
|
Đường A1 (Đường
tỉnh 939)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
Đường Quang
Trung
|
1.260
|
|
Đường Quang
Trung
|
Cầu Kênh 1
Tháng 5
|
2.800
|
|
Cầu Kênh 1
Tháng 5
|
Kênh Ba Hữu
|
1.050
|
|
65.5
|
Đường huyện
82
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3)
|
420
|
|
65.6
|
Đường huyện
84
|
Cầu 1 Tháng 5
(Huyện đội cũ)
|
Giáp ranh Cao
tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
910
|
|
Giáp ranh Cao
tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Cầu Béc Trang
|
420
|
|
Cầu Béc Trang
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
350
|
|
65.7
|
Đường huyện
86
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Cầu Trà Cú Cạn
|
280
|
|
Cầu Trà Cú Cạn
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Mỹ Tú A
|
385
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Mỹ Tú A
|
Đường tỉnh
940
|
280
|
|
65.8
|
Đường huyện
87 (Đường Rạch Rê)
|
Đường tỉnh
938
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
245
|
|
65.9
|
Đường huyện
89
|
Đường huyện
87 (Đường Rạch Rê)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
245
|
|
65.10
|
Đường Trần Hưng
Đạo
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Kênh Ba Vợi
|
490
|
|
Kênh Ba Vợi
|
Hết ranh đất
Nhà ông Sáu Cao
|
980
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Sáu Cao
|
Đập Chín Lời
|
1.540
|
|
Đập Chín Lời
|
Cầu Ba Thắng
|
4.060
|
|
Cầu Ba Thắng
|
Đập Sáu Giúp
|
1.890
|
|
Đập Sáu Giúp
|
Kênh số 1 (Ấp
Mỹ Hòa)
|
1.050
|
|
65.11
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Suốt tuyến
|
2.660
|
|
65.12
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
Suốt tuyến
|
2.660
|
|
65.13
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranh đất
Nhà bà Bé
|
1.680
|
|
65.14
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Trần
Phú
|
2.940
|
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Quang
Trung
|
4.760
|
|
Đường Quang
Trung
|
Cầu 1 Tháng 5
(Huyện đội cũ)
|
3.150
|
|
65.15
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Quang
Trung
|
2.660
|
|
65.16
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Ba Thắng
(Đường Trần Hưng Đạo)
|
Cầu Đê Mỹ Phước
(Đường Quang Trung)
|
2.100
|
|
65.17
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Cầu Bệnh Viện
|
Đê Bé Bùi
|
420
|
|
65.18
|
Đường Trần
Phú
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Đường Đồng Khởi
|
581
|
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
2.940
|
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Kênh Út Biện
|
910
|
|
Kênh Út Biện
|
Kênh số 1 (Ấp
Mỹ Hòa)
|
420
|
|
65.19
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Trần
Phú
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
700
|
|
65.20
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
2.030
|
|
65.21
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1.260
|
|
65.22
|
Đường Huỳnh
Văn Triệu
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1.050
|
|
65.23
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.680
|
|
65.24
|
Đường Quang
Trung (Đường tỉnh 940)
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
Cầu Sáu Xôi
|
1.330
|
|
Cầu Sáu Xôi
|
Kênh Hậu Huyện
Đội (cũ)
|
3.430
|
|
Kênh Hậu Huyện
Đội (cũ)
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
4.690
|
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
Hết ranh đất
bà Hân
|
4.200
|
|
Giáp ranh đất
bà Hân
|
Cầu số 1
|
1.820
|
|
65.25
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường 3 Tháng
2
|
2.100
|
|
65.26
|
Đường Trung
tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ)
|
Dãy E
|
15.400
|
|
65.27
|
Đường F12
|
Cầu Ba Thắng
|
Nhà lồng Chợ
mới
|
1.750
|
|
65.28
|
Đường D7 (Đường
Trung tâm xã Long Hưng)
|
Đường Đồng Khởi
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
700
|
|
65.29
|
Đường đal
(Kho lương thực cũ)
|
Đường tỉnh
940
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
595
|
|
65.30
|
Đường đal (Chợ
Cá)
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh đất
ông Thơm
|
1.260
|
|
65.31
|
Đường nhựa D9
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 Tháng
2
|
980
|
|
65.32
|
Đường cũ Cầu
Đồn
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 Tháng
2
|
385
|
|
65.33
|
Đường đấu nối
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Đường tỉnh
940
|
Cao tốc Châu
Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
560
|
|
65.34
|
Khu tái định
cư Đường A1
|
Cả khu
|
1.050
|
|
66
|
Xã Long Hưng
|
|
|
|
|
66.1
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng
|
Cầu Mỹ Khánh
|
630
|
|
Cầu Mỹ Khánh
|
Cầu 1 Tháng 5
|
770
|
|
Cầu 1 Tháng 5
|
Cầu Đập Đá
|
630
|
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
420
|
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miễu
|
525
|
|
Kênh Miễu
|
Kênh Chín Mùi
|
490
|
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Tư Lang
|
525
|
|
Kênh Tư Lang
|
Kênh Út Cứng
|
525
|
|
Kênh Út Cứng
|
Kênh Ka Rê
|
525
|
|
66.2
|
Đường tỉnh
940
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Kênh Hai Bá
|
630
|
|
Kênh Hai Bá
|
Cầu Nhà Thờ
|
560
|
|
Cầu Nhà Thờ
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
385
|
|
66.3
|
Đường huyện
32 (Đường huyện 87C)
|
Cầu qua Nhà
Văn hóa xã
|
Cầu vượt Tân
Phước
|
420
|
|
Cầu vượt Tân
Phước
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
315
|
|
66.4
|
Đường huyện
85
|
Đường huyện
87B
|
Đường tỉnh
940
|
644
|
|
Đường tỉnh
940
|
Kênh Đập Đá
|
910
|
|
66.5
|
Đường huyện
86
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã Mỹ
Tú
|
280
|
|
66.6
|
Đường huyện
87
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
Cầu vượt Mỹ
Khánh
|
350
|
|
Cầu vượt Mỹ
Khánh
|
Cầu qua Nhà
Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A
|
420
|
|
66.7
|
Đường huyện
87B
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
Kênh Hai Bá
|
280
|
|
Kênh Hai Bá
|
Cầu Vượt Mỹ
Khánh
|
420
|
|
Cầu vượt Mỹ
Khánh
|
Cầu qua UBND
xã
|
525
|
|
Cầu qua UBND
xã
|
Hết ranh
Trung tâm Thương mại
|
1.540
|
|
Giáp ranh
Trung tâm Thương mại
|
Hết ranh đất
ông Lê Việt Hùng
|
595
|
|
Giáp ranh đất
ông Lê Việt Hùng
|
Kênh 1 Tháng
5
|
546
|
|
Kênh 1 Tháng
5
|
Kênh Đập Đá
|
385
|
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
280
|
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miễu
|
525
|
|
Kênh Miễu
|
Kênh Chín Mùi
|
315
|
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Ka Rê
|
350
|
|
66.8
|
Đường huyện
80
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Kênh Hai Cao
|
350
|
|
Kênh Hai Cao
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
280
|
|
66.9
|
Trung tâm
Thương mại Long Hưng
|
Dãy Khu phố 1
|
2.240
|
|
Dãy Khu phố
2, 3, 4
|
1.820
|
|
Dãy Khu phố
5, 6
|
2.100
|
|
66.10
|
Đường D3 - N6
|
Suốt tuyến
|
1.260
|
|
66.11
|
Đường D1 - N3
|
Đường Quản Lộ
- Phụng Hiệp
|
Hết đất Chợ
Long Hưng
|
910
|
|
66.12
|
Đường Ô tô đến
Trung tâm xã (Đường huyện 81)
|
Đầu ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Cầu Kênh
1.000
|
525
|
|
Cầu Kênh
1.000
|
Cầu Nguyễn Việt
Hồng
|
280
|
|
Cầu Nguyễn Việt
Hồng
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
280
|
|
67
|
Xã Mỹ Hương
|
|
|
|
|
67.1
|
Đường tỉnh
939
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
560
|
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
Đường vào
Chùa Bưng Cóc
|
420
|
|
Đường vào
Chùa Bưng Cóc
|
Cầu Trắng
|
420
|
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã
An Ninh (Trạm Bơm)
|
1.260
|
|
Giáp ranh xã
An Ninh (Trạm Bơm)
|
Đường vào Chợ
Mỹ Hương
|
700
|
|
Đường vào Chợ
Mỹ Hương
|
Trường THPT Mỹ
Hương
|
1.680
|
|
Trường THPT Mỹ
Hương
|
Cầu Bà Lui
|
1.190
|
|
Cầu Bà Lui
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
1.260
|
|
67.2
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
Hết ranh đất
Nghĩa trang liệt sĩ
|
700
|
|
Giáp ranh đất
Nghĩa trang liệt sĩ
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
595
|
|
67.3
|
Đường tỉnh
938
|
Đường tỉnh
939
|
Cầu Trà Lây 1
|
1.120
|
|
Cầu Trà Lây 1
|
Cầu Thuận
Hưng
|
560
|
|
Cầu Thuận
Hưng
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
560
|
|
67.4
|
Đường huyện
88
|
Đường tỉnh
938
|
Cầu Ngang
|
420
|
|
Cầu Ngang
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
315
|
|
67.5
|
Đường huyện
88B
|
Đường huyện
88
|
Đường tỉnh
939
|
245
|
|
Đường tỉnh
939
|
Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện
|
490
|
|
67.6
|
Đường huyện
89
|
Đường tỉnh
939
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
350
|
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
315
|
|
67.7
|
Đường A1
|
Đường tỉnh
939B
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
1.050
|
|
67.8
|
Đường Chợ Cá
|
Đường Cầu Xẻo
Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ
|
2.100
|
|
67.9
|
Đường vào sau
Chợ mới
|
Đường tỉnh
939 (đường mới)
|
Đường cũ (vào
chợ)
|
1.400
|
|
67.10
|
Đường đal
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
|
980
|
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Cầu Ông Tám Bầu
|
980
|
|
Cầu Ông Tám Bầu
|
Giáp sông Xẻo
Gừa
|
700
|
|
Đường tỉnh
939
|
Hết ranh đất
Kho phân Sáu Địa
|
1.050
|
|
Giáp ranh Chợ
Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
ông Trịnh Ngọc Ba
|
770
|
|
Cống ranh Chợ
Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
Trại cưa ông Trần Văn Vạng
|
980
|
|
67.11
|
Đường Chợ Thuận
Hưng
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ Thuận Hưng
|
595
|
|
67.12
|
Đường Chợ Cầu
Trắng
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ Cầu Trắng
|
595
|
|
67.13
|
Đường Chợ Phú
Mỹ
|
Đường hai bên
nhà lồng Chợ Phú Mỹ
|
595
|
|
Đường tỉnh
939
|
Kênh 2
|
420
|
|
67.14
|
Đường đal Phú
Tức
|
Giáp ranh phường
Phú Lợi
|
Cống Thủy Lợi
|
385
|
|
Cống Thủy Lợi
|
Hết đường đal
|
350
|
|
67.15
|
Khu dân cư Bà
Lui
|
Cả khu
|
420
|
|
67.16
|
Khu tái định
cư xã Mỹ Hương
|
Đường số 01
|
1.590
|
|
67.17
|
Khu tái định
cư Thuận Hưng
|
Giáp ranh Cầu
Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88)
|
1.222
|
|
Đường số 01
|
1.126
|
|
68
|
Xã Tân Long
|
|
|
|
|
68.1
|
Quốc lộ 61B
(Đường tỉnh 937)
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
Hết ranh đất
Trường Mầm non Thạnh Tân
|
525
|
|
Giáp ranh đất
Trường Mầm non Thạnh Tân
|
Cầu 14 Tháng
9
|
595
|
|
Cầu 14 Tháng
9
|
Cầu Ông Tàu
|
525
|
|
Cầu Ông Tàu
|
Hết ranh đất
Cây xăng Mười Biết
|
700
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Mười Biết
|
Cầu Cái Trầu
|
840
|
|
Cầu Cái Trầu
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Tân Long 1
|
1.400
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Tân Long 1
|
Cầu Ba Bọng
|
1.050
|
|
Cầu Ba Bọng
|
Hết ranh đất
Nhà văn hóa ấp Tân Bình
|
630
|
|
Giáp ranh đất
Nhà văn hóa ấp Tân Bình
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
490
|
|
68.2
|
Đường tỉnh
938
|
Quốc lộ 61B
|
Kênh Cầu Xéo
|
420
|
|
Kênh Cầu Xéo
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
350
|
|
68.3
|
Đường huyện
61
|
Cầu treo Đường
huyện 61
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
280
|
|
Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
280
|
|
68.4
|
Đường huyện
71
|
Cầu Ba Bọng
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
280
|
|
68.5
|
Đường huyện
75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp)
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
Giáp ranh phường
Mỹ Quới
|
280
|
|
68.6
|
Đường huyện
64
|
Đường huyện
61
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
280
|
|
68.7
|
Đường huyện
60
|
Quốc lộ 61B
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
280
|
|
68.8
|
Đường Ấp Long
Thạnh
|
Cầu Cái Trầu
|
Cầu Xéo
|
700
|
|
68.9
|
Đường vào phố
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Ty
|
Hết ranh đất
Nhà ông Hiệp
|
350
|
|
69
|
Xã Phú Lộc
|
|
|
|
|
69.1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Xẻo Tra
|
Hết ranh đất
UBND xã Phú Lộc
|
2.660
|
|
Giáp ranh đất
UBND xã Phú Lộc
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
1.750
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau (Cầu Nàng Rền)
|
980
|
|
69.2
|
Quốc lộ 61B
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Hai Tài
|
2.450
|
|
Kênh Hai Tài
|
Cầu Sa Di
|
1.470
|
|
Cầu Sa Di
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
525
|
|
69.3
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
980
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Cầu Cống
|
910
|
|
Cầu Cống
|
Đường đal vào
Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
|
1.470
|
|
Đường đal vào
Miếu Bang Ngọc Bang Ngà
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
665
|
|
69.4
|
Đường huyện
64
|
Đầu cầu Xẻo
Tra
|
Cống Thái Văn
Ba
|
560
|
|
Cống Thái Văn
Ba
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
455
|
|
69.5
|
Đường huyện
61
|
Đường huyện
66
|
Đường huyện
65
|
350
|
|
69.6
|
Đường huyện
63
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
Quốc lộ 61B
|
350
|
|
69.7
|
Đường huyện
65
|
Đường huyện
61
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
490
|
|
69.8
|
Đường huyện
66
|
Quốc lộ 61B
|
Đường huyện
65
|
350
|
|
69.9
|
Đường huyện
68 (Lộ Kinh Ngay)
|
Vòng xuyến Đường
tỉnh 937B
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
1.750
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
1.260
|
|
69.10
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
2.590
|
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Hết ranh thửa
đất số 31, tờ bản đồ số 16
|
980
|
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
840
|
|
69.11
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Bào Lớn
|
770
|
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
455
|
|
69.12
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.590
|
|
69.13
|
Đường Nguyễn
Đức Mạnh
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.800
|
|
69.14
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
2.660
|
|
69.15
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.240
|
|
69.16
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.820
|
|
69.17
|
Đường cặp
công Viên
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần
Phú
|
1.680
|
|
69.18
|
Đường 30
Tháng 4
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
2.800
|
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Cầu 30 Tháng
4
|
2.520
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Đầu Lộ Rẫy Mới
|
770
|
|
69.19
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Quốc lộ 1
|
Bệnh viện Đa
khoa (cũ)
|
1.680
|
|
69.20
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
1.540
|
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Miếu Bà
|
910
|
|
69.21
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Quốc lộ 61B
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.240
|
|
69.22
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Quốc lộ 61B
|
Đường huyện
64
|
1.680
|
|
69.23
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh ấp
Thạnh Điền (hết tuyến)
|
910
|
|
69.24
|
Đường Trần
Phú
|
Cầu Công viên
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
1.540
|
|
69.25
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
2.030
|
|
69.26
|
Đường nhà lồng
Chợ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
2.590
|
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Giáp Bờ kè
sông Phú Lộc
|
2.450
|
|
69.27
|
Đường số 1
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1.400
|
|
69.28
|
Đường số 2
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.750
|
|
69.29
|
Đường Khu dân
cư ấp 2
|
Suốt tuyến
|
910
|
|
69.30
|
Đường đal
(Phía sau nhà ông Hai Minh)
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đường cặp
Công viên
|
1.260
|
|
69.31
|
Đường số 1
|
Đầu ranh đất
ông Nguyên
|
Hết ranh đất
bà Đỏ
|
2.800
|
|
69.32
|
Đường số 2
|
Đầu ranh đất
Bác sĩ Dũng
|
Hết ranh đất
Nhà ông Quách Hưng Đại
|
2.100
|
|
69.33
|
Đường số 3
|
Đầu ranh đất
Lý Phước Bình
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành
|
2.660
|
|
69.34
|
Đường số 4
|
Cầu Trương Từ
|
Hết ranh đất
Nhà ông Hùng
|
2.800
|
|
69.35
|
Đường đal ấp
Phú Tân
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
385
|
|
69.36
|
Đường đal ấp
Thạnh Điền
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
350
|
|
69.37
|
Đường đal cặp
Nhà Văn Hóa
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
490
|
|
69.38
|
Hẻm 1 (Cầu Xẻo
Tra)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
490
|
|
69.39
|
Hẻm 4 (Cặp
nhà bà Mai)
|
Quốc lộ 61B
|
Đường Ngô Quyền
|
490
|
|
69.40
|
Đường đal (Nhà
ông Hòa)
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hẻm 8
|
560
|
|
69.41
|
Đường đal
(Nhà ông Kiểm)
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hẻm 8
|
420
|
|
69.42
|
Đường đal (Cặp
Chùa Xa Mau 2)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
315
|
|
69.43
|
Đường đal (Cặp
Nhà ông Tây)
|
Đường huyện
64
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
420
|
|
69.44
|
Hẻm 6 (Cặp
Kênh Trạm Thủy Nông)
|
Suốt hẻm
|
420
|
|
69.45
|
Hẻm 7 (Cặp
Huyện đội cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Suốt hẻm
|
525
|
|
69.46
|
Hẻm 8 (Cặp
UBND huyện cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
560
|
|
69.47
|
Hẻm 9 (Cặp
Nhà ông Lai)
|
Suốt hẻm
|
525
|
|
69.48
|
Hẻm 10
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
490
|
|
69.49
|
Hẻm 11
|
Quốc lộ 1
|
Chùa Phật
|
490
|
|
69.50
|
Hẻm 12
|
Quốc lộ 1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
420
|
|
69.51
|
Hẻm 13 (Cầu
Đình)
|
Suốt hẻm
|
420
|
|
69.52
|
Đường cặp Trạm
Y tế
|
Đường huyện
68
|
Suốt tuyến
|
1.680
|
|
69.53
|
Đường Chợ
|
Đường tỉnh
937B
|
Cầu Bà Kía
|
1.470
|
|
Đầu ranh đất
ông Hấu (Lý Đông)
|
Hết ranh đất
Tiêu Thanh Đức
|
1.470
|
|
Đầu ranh đất
ông Lý Bạc Hó
|
Hết đất ông
Ngô Ìa
|
770
|
|
69.53
|
Đường Chợ
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Lý Hún
|
Cầu Trương Từ
|
770
|
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Quách Hùng Thương
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trịnh Thành Công
|
770
|
|
69.54
|
Đường đal
(Kênh Ba Huê)
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Tăng Dươl
|
Hết ranh đất
Nhà ông Đinh Công Hùng
|
455
|
|
69.55
|
Đường cặp
sông
|
Đường tỉnh
937B
|
Hết ranh đất
Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só)
|
595
|
|
Đầu ranh đất
Nhà bà Lâm Thị Thủy
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
595
|
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Hết ranh đất
Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay
|
595
|
|
69.56
|
Kênh Giồng
Chùa
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Lý Chấn Thạnh
|
Hết ranh đất
Chùa Lộc Hòa
|
595
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Lý Chấn Thạnh
|
Hết ranh đất
Nhà ông Lâm Ngọc Giàu
|
595
|
|
69.57
|
Lộ ấp Công Điền
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
378
|
|
69.58
|
Đường đal cặp
Trạm Thủy nông
|
Quốc lộ 61B
|
Đường đal ấp
Trương Hiền
|
420
|
|
69.59
|
Đường đal ấp
Xóm Tro 1
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Hết đất Nhà
ông Dương Hoàng Đăng
|
525
|
|
Giáp ranh Trạm
cấp nước phía sau
|
Hết ranh đất
Tô Nam Tin
|
525
|
|
69.60
|
Đường ấp số 8
|
Đầu ranh đất
ông Tấn Cang
|
Hết ranh đất
ông Trịnh Phol
|
525
|
|
Đầu ranh đất
ông Vũ Văn Hoàng
|
Hết ranh đất
ông Tiền Buộl
|
910
|
|
Đầu ranh đất
ông Dương Phal
|
Hết ranh đất
Ngô Văn Thắng
|
532
|
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Hết ranh đất
Nhà máy Lý Khoa
|
525
|
|
Cầu Bà Kía
|
Hết ranh đất
Nhà máy Lý Khoa
|
525
|
|
Đầu ranh đất
ông Ngô Sang
|
Hết ranh đất
ông Danh Hiền
|
546
|
|
69.61
|
Đường ấp số 9
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Minh Luận
|
Hết ranh đất
ông Húa Đen
|
595
|
|
Giáp ranh đất
ông Húa Đen
|
Hết đất Nhà
máy Kim Hưng
|
700
|
|
69.62
|
Đường Bào Cát
- Quang Vinh
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
350
|
|
69.63
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
Quốc lộ 1
|
490
|
|
Quốc lộ 1
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
1.190
|
|
Đường tỉnh
937B (cũ)
|
Đường huyện
68
|
560
|
|
Đường huyện
68
|
Đường tỉnh
937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
|
630
|
|
Đường tỉnh
937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
490
|
|
70
|
Xã Vĩnh Lợi
|
|
|
|
|
70.1
|
Đường tỉnh
937B
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Cầu Chợ
|
490
|
|
Cầu Chợ
|
Hết ranh đất
ông Hà Văn Đường
|
630
|
|
Giáp ranh đất
ông Hà Văn Đường
|
Giáp ranh phường
Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
|
490
|
|
70.2
|
Đường huyện
61 (Đường huyện 5 cũ)
|
Đầu ranh đất
ông Bì (Đường tỉnh 937B)
|
Hết ranh đất
bà Muồi
|
490
|
|
Giáp ranh đất
Bà Muồi
|
Hết ranh đất
bà Lê Thị Nhung
|
385
|
|
Giáp ranh đất
bà Lê Thị Nhung
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
|
455
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
385
|
|
70.3
|
Đường huyện
65
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
385
|
|
70.4
|
Đường huyện
68
|
Giáp ranh phường
Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn)
|
Cầu Bảy Âm
|
525
|
|
Cầu Bảy Âm
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
420
|
|
70.5
|
Đường huyện
67
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh)
|
Cầu số 8
|
420
|
|
Cầu số 8
|
Cầu số 9 (Hết
ranh đất ông Hòa)
|
455
|
|
Cầu số 9 (Hết
ranh đất ông Hòa)
|
Hết ranh đất
ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
|
455
|
|
70.6
|
Đường Trục
phát triển kinh tế Đông Tây
|
Giáp ranh phường
Mỹ Quới
|
Đường tỉnh
937B
|
490
|
|
Đường tỉnh
937B
|
Ngã ba giao với
Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
|
560
|
|
Ngã ba giao với
Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
630
|
|
70.7
|
Đường giao
thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi
|
Đường tỉnh
937B
|
Hết ranh đất
Thánh Thất Hư Vô Cảnh
|
560
|
|
Giáp ranh
Thánh Thất Hư Vô Cảnh
|
Kênh 30 mét
(Kênh Xáng Nàng Rền)
|
420
|
|
70.8
|
Khu Chợ trung
tâm
|
Các tuyến đường
bộ trong khu vực chợ
|
560
|
|
70.9
|
Đường đal ấp
15
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ)
|
Kênh Nàng Rền
|
490
|
|
Đầu ranh đất
ông Sang
|
Cầu Tây Nhỏ
|
385
|
|
Đường tỉnh
937B
|
Cầu Treo (Cầu
Ông Xe)
|
490
|
|
70.10
|
Đường đal ấp
17
|
Cầu Bà Út Đồn
|
Đường huyện
65
|
385
|
|
71
|
Xã Lâm Tân
|
|
|
|
|
71.1
|
Đường tỉnh
938
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
420
|
|
71.2
|
Đường tỉnh
940 (mới)
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia
|
Cống Tuân Tức
|
420
|
|
Cống Tuân Tức
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
350
|
|
71.3
|
Đường tỉnh
940 (cũ)
|
Cống Tuân Tức
|
Giáp ranh xã
Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú)
|
350
|
|
71.4
|
Đường huyện
69
|
Giáp ranh xã
Tân Long (Cầu Rạch Chóc)
|
Kênh 85
|
378
|
|
71.5
|
Đường huyện
64 (Huyện 1 cũ)
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
Hết ranh đất
Nhà máy Lai Thành
|
336
|
|
Giáp ranh đất
Nhà máy Lai Thành
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
280
|
|
71.6
|
Đường huyện
63 (Huyện 5 cũ)
|
Giáp ranh xã
Phú Lộc
|
Cầu Tân Định
|
336
|
|
Cầu Tân Định
|
Đường huyện
61
|
280
|
|
71.7
|
Đường huyện
61 (Huyện 2 cũ)
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
Kênh Mương Điều
Chắc Tức
|
280
|
|
Kênh Mương Điều
Chắc Tức
|
Kênh Rạch
Trúc
|
350
|
|
Kênh Rạch
Trúc
|
Đường đal Kiết
Thắng - Kiết Thống
|
280
|
|
Đường đal Kiết
Thắng - Kiết Thống
|
Đường huyện
63
|
350
|
|
Đường huyện
63
|
Đường tỉnh
940
|
315
|
|
71.8
|
Đường huyện
62
|
Đường huyện
61
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa
|
280
|
|
71.9
|
Đường huyện
60 (Đường 14 Tháng 9 cũ)
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
Kênh Rạch Trúc
|
280
|
|
71.10
|
Đường ấp
Trung Hòa
|
Đường huyện
63
|
Cầu giáp ranh
ấp Trung Bình
|
385
|
|
71.11
|
Đường Trung
Thống - Tân Định
|
Đường huyện
63
|
Đường huyện
61
|
434
|
|
71.12
|
Khu vực Xóm
Phố
|
Đầu đất Chùa
Trà É (Chùa Muni Srăs Keo)
|
Đường huyện
61
|
560
|
|
71.13
|
Đường đal Kiết
Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)
|
Đường huyện
61
|
Đường tỉnh
940
|
385
|
|
71.14
|
Đường đal Kiết
Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã)
|
Đường huyện
61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi)
|
Đường huyện
61 (Ngã ba Kiết Thống)
|
280
|
|
71.15
|
Đường đal ấp
Kiết Hòa
|
Cống Mương
Coi
|
Kênh Rạch Trúc
|
280
|
|
71.16
|
Đường đal ông
Thái (Đoạn 1)
|
Kênh Mương Điều
Chắc Tức
|
Kênh Hai Trường
|
315
|
|
71.17
|
Đường đal Kiết
Lợi - Trà Do (Trung tâm xã)
|
Đường đal Kiết
Lợi - Trà Do
|
Đường huyện
61
|
315
|
|
72
|
Xã Thạnh Thới An
|
|
|
|
|
72.1
|
Đường tỉnh
935
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
Cầu An Nô
|
560
|
|
Cầu An Nô
|
Cầu So Đũa
|
525
|
|
Cầu So Đũa
|
Cầu Mỹ Thanh
(Giáp ranh phường Khánh Hòa)
|
420
|
|
72.2
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
Đường huyện
35
|
385
|
|
72.3
|
Đường huyện
35
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
315
|
|
72.4
|
Đường huyện
36
|
Đường tỉnh
935
|
Cầu Thạnh Thới
An
|
350
|
|
Cầu Thạnh Thới
An
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
315
|
|
73
|
Xã Tài Văn
|
|
|
|
|
73.1
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh phường
Mỹ Xuyên
|
Hết ranh đất
Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)
|
1.680
|
|
Giáp ranh đất
Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ)
|
Cầu Tài Văn
|
1.260
|
|
Cầu Tài Văn
|
Hết ranh đất
Trụ sở UBND xã Tài Văn
|
1.400
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở UBND xã Tài Văn
|
Cầu Trà Đức
|
1.050
|
|
Cầu Trà Đức
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
770
|
|
73.2
|
Đường tỉnh
935
|
Đường tỉnh
934 (Ngã ba Tài Văn)
|
Hết ranh đất
Cây xăng Châu Khoa
|
700
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Châu Khoa
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới An
|
560
|
|
73.3
|
Đường tỉnh
934B
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
Cầu Bưng
Chông
|
770
|
|
Cầu Bưng
Chông
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
700
|
|
73.4
|
Đường huyện
32 (Đường vào chùa Lao Vên)
|
Đoạn trên địa
bàn xã Tài Văn
|
490
|
|
73.5
|
Đường huyện
31
|
Đường tỉnh
934B
|
Cầu Trịnh
Sương
|
490
|
|
Cầu Trịnh
Sương
|
Ranh Kênh Tiếp
Nhựt
|
392
|
|
73.6
|
Khu vực chợ
Tài Văn
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
73.7
|
Đường đal
|
Kênh Tiếp Nhựt
(cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa)
|
Ngã ba (gần
đường vào Chùa Chông Prek)
|
350
|
|
Đường tỉnh
934
|
Cầu Bưng Sa
Trong (cầu ông Lùng)
|
350
|
|
Đường đal vào
ấp Bưng Chông
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Khải
|
280
|
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Hết ranh đất
Trường Trung học cơ sở Tài Văn
|
280
|
|
Salatel ấp Chắc
Tưng (Xóm Giữa)
|
Đường đal vào
ấp Bưng Chông
|
280
|
|
Cầu Tài Công
|
Đường tỉnh
934B
|
280
|
|
Kênh Tiếp Nhựt
(Cầu Chợ cũ)
|
Cầu ông Sóc
(Xóm Ngọn)
|
280
|
|
73.8
|
Đường đal cặp
kênh 96 Long Hưng (phía đông)
|
Suốt tuyến
|
280
|
|
73.9
|
Đường đal
phía Tây kênh 96 Long Hưng
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Đường tỉnh
934B
|
280
|
|
73.10
|
Đường đê bao
Phú Hữu - Mỹ Thanh
|
Suốt tuyến
|
280
|
|
73.11
|
Đường đal (Cặp
Kênh Tiếp Nhựt)
|
Kênh Ông Liếm
|
Cầu Tài Công
|
280
|
|
74
|
Xã Liêu Tú
|
|
|
|
|
74.1
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
Đường đal Giồng
Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)
|
1.050
|
|
Đường đal Giồng
Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú)
|
Hết ranh Trường
Trung học cơ sở Liêu Tú
|
1.120
|
|
Giáp ranh Trường
Trung học cơ sở Liêu Tú
|
Cầu Trà Mơn
|
1.050
|
|
Cầu Trà Mơn
|
Hết ranh đất
Cây xăng Thuận An
|
770
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Thuận An
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
700
|
|
74.2
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh xã Lịch
Hội Thượng
|
Cống Tổng
Cáng
|
336
|
|
Cống Tổng
Cáng
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới An
|
385
|
|
74.3
|
Đường tỉnh
934B
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
770
|
|
74.4
|
Khu vực chợ
Viên Bình
|
Đường hai bên
hông chợ Viên Bình
|
574
|
|
74.5
|
Đường huyện
32
|
Đường tỉnh
934
|
Chùa Lao Vên
(Cầu Chùa Lao Vên)
|
700
|
|
Trường Mẫu
giáo (Cầu Chùa Lao Vên)
|
Đường tỉnh
936B
|
350
|
|
74.6
|
Đường huyện
36
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
74.7
|
Đường Đại Nôn
- Tổng Cáng
|
Đường tỉnh
934
|
Kênh Chệt Yệu
|
315
|
|
Kênh Chệt Yệu
|
Cầu Tổng Cáng
|
315
|
|
Cầu Tổng Cáng
|
Cống Tổng Cáng
(Đường tỉnh 936B)
|
315
|
|
74.8
|
Đường đal
|
Đầu ranh đất
ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức)
|
Cầu Ông Đáo
|
280
|
|
Bến đò cũ Tổng
Cáng qua đất ông Hái
|
Hết ranh đất
ông Tám Tạo
|
280
|
|
Cầu sắt ông
Thại
|
Hết ranh đất
ông Lâm Phel
|
280
|
|
Giáp ranh đất
ông Tám Tạo
|
Đê ngăn mặn
|
280
|
|
Giáp ranh đất
ông Tô Văn Tĩnh
|
Hết ranh đất
ông Trần Phước Tâm
|
280
|
|
Đầu ranh đất
ông Châu Ngọc Tân
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Cơ
|
350
|
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Lưu Quốc Phong
|
Cống Tổng
Cáng (Đường tỉnh 936B)
|
280
|
|
Chùa Bâng
Phniết
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
280
|
|
Đường tỉnh
934
|
Hết ranh Trường
Mầm non Liêu Tú
|
350
|
|
74.9
|
Đường đal chợ
Viên Bình
|
Chợ Viên Bình
|
Trường Mẫu
giáo
|
350
|
|
75
|
Xã Lịch Hội Thượng
|
|
|
|
|
75.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2)
|
385
|
|
75.2
|
Đường tỉnh
936B
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
385
|
|
75.3
|
Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Cầu Hội Trung
|
1.400
|
|
Cầu Hội Trung
|
Cầu Huyện Đội
|
1.680
|
|
Cầu Huyện Đội
|
Hết ranh đất
Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng
|
1.960
|
|
Giáp ranh đất
ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
1.330
|
|
75.4
|
Đường tỉnh
933C
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Kênh Ba Mới
|
490
|
|
Kênh Ba Mới
|
Kênh Tư Mới
|
560
|
|
Kênh Tư Mới
|
Cầu Nhà máy
Khánh Hưng
|
700
|
|
Đường tỉnh
934 (Lộ Sóc Giữa)
|
Ngã ba Chùa
Pôthi Prứk
|
1.050
|
|
Ngã tư Hòa Đức
|
Ngã tư cây
Vông
|
2.380
|
|
Ngã tư cây
Vông
|
Ngã ba Chùa
Hai Ông Cọp
|
1.540
|
|
Ngã ba Chùa
Hai Ông Cọp
|
Đường Cao tốc
Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
840
|
|
Đường Cao tốc
Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Hết ranh đất
chùa Sóc Tia
|
700
|
|
Giáp ranh đất
chùa Sóc Tia
|
Giáp ranh xã
Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1)
|
490
|
|
75.5
|
Đường Hai Bà
Trưng
|
Đường tỉnh
934
|
Hết ranh đất
Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A
|
4.550
|
|
Giáp ranh đất
Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A
|
Hết ranh đất Chợ
mới xã Lịch Hội Thượng
|
6.650
|
|
Giáp ranh đất
Chợ mới xã Lịch Hội Thượng
|
Ngã tư Phố Dưới
|
3.500
|
|
75.6
|
Khu tái định
cư Lịch Hội Thượng
|
Đường trong
Khu tái định cư
|
1.400
|
|
75.7
|
Đường nhựa
|
Đầu ranh Nhà
ông Ngô Văn Nguyên
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trần Văn Cam
|
6.650
|
|
Đầu ranh đất
Nhà bà Trần Huyền Trang
|
Hết ranh đất
Nhà ông La Văn Trung
|
6.650
|
|
Ngã tư Ông
Xưa
|
Ngã tư Hòa Đức
|
4.550
|
|
Ngã tư Thanh
Vân
|
Hết ranh đất
Nhà ông Hấu
|
4.900
|
|
Ngã tư ông
Nía
|
Hết ranh quán
cafe ông Nỉ
|
4.900
|
|
Ngã tư Hòa
Thành
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học A
|
2.800
|
|
Ngã tư Hòa Đức
|
Hết ranh đất
nhà bà Yến Ông Dín
|
2.940
|
|
75.7
|
Đường nhựa
|
Đầu quán
Thanh Vân
|
Cống Ông Hiệp
|
2.450
|
|
Sân trước
Chùa Ông Bổn
|
Giáp nhà lồng
Chợ
|
3.150
|
|
Sân trước
Chùa Ông Bổn
|
Cầu Hội Đồng
|
2.380
|
|
Ngã tư Phố Dưới
|
Hết ranh đất
Nhà ông Xía
|
2.240
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Xía
|
Đường Cao tốc
Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
980
|
|
Cống Ông Hiệp
|
Cầu Vĩnh Tường
|
2.240
|
|
Đầu ranh đất
Chùa Phước Đức Cổ Miếu
|
Cầu Vĩnh Tường
|
1.750
|
|
75.8
|
Các tuyến Hẻm
|
Hẻm cặp Nhà
ông Liên Tấn
|
Trường Tiểu học
B
|
1.260
|
|
Hẻm cặp Trường
Tiểu học B
|
Suốt hẻm
|
420
|
|
Hẻm nhà ông
Tám Điếc
|
Suốt hẻm
|
490
|
|
Hẻm nhà ông
Lâm Sướng
|
Suốt hẻm
|
490
|
|
Hẻm Quán
Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu)
|
Giáp nhà lồng
Chợ
|
3.500
|
|
Hẻm Nhà ông
Huỳnh Chứ
|
Suốt hẻm
|
420
|
|
75.9
|
Đường đal
|
Kênh Ông Thầy
Pháp
|
Kênh Ông Vinh
|
560
|
|
Đầu ranh đất
Huyện Đội
|
Kênh Ông Vinh
|
420
|
|
Đường Sóc Bìa
Hội Trung từ Đường tỉnh 934
|
Đường tỉnh
933C (Ngã tư Cây Vông)
|
560
|
|
Kênh Thầy
Pháp
|
Kênh Giồng
Chát
|
350
|
|
Đường đal cặp
Nhà ông Dên
|
Suốt tuyến
|
420
|
|
Cầu Vĩnh Tường
|
Cao tốc Châu
Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
770
|
|
Cao tốc Châu
Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Ngã ba Bằng
Lăng
|
560
|
|
Ngã tư Chùa Hội
Phước
|
Quốc lộ 936B
|
350
|
|
75.10
|
Đường gom Cao
tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Giáp ranh xã
Trần Đề
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
350
|
|
75.11
|
Đường tránh
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
|
Ngã ba Đường
tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp)
|
Ngã ba Đường
tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng)
|
490
|
|
76
|
Xã Trần Đề
|
|
|
|
|
76.1
|
Đường vào Khu
tái định cư Nam Sông Hậu
|
Đường tỉnh
934
|
Đường Trục Đê
bao An ninh Quốc phòng
|
1.470
|
|
76.2
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2)
|
Kênh 1 (Ranh
Khu Công nghiệp)
|
2.240
|
|
Kênh 1 (Ranh
Khu Công nghiệp)
|
Hết ranh đất
Trạm biến áp 110 điện lực
|
2.660
|
|
Giáp ranh đất
Trạm biến áp 110 điện lực
|
Ngã ba đèn
xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
|
2.940
|
|
Ngã ba đèn
xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934)
|
Cống Bãy Giá
|
2.660
|
|
Cống Bãy Giá
|
Cống Tầm Vu
|
2.100
|
|
Cống Tầm Vu
|
Hết ranh đất
Trạm cấp nước Mỏ Ó
|
2.100
|
|
Giáp ranh đất
Trạm cấp nước Mỏ Ó
|
Cầu Sáu Quế 2
|
1.750
|
|
Cầu Sáu Quế 2
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
1.750
|
|
Cầu Ngan Rô
|
Kênh Quốc Hội
|
1.050
|
|
Kênh Quốc Hội
|
Kênh Xả Chỉ -
Long Phú
|
840
|
|
76.3
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh)
|
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2)
|
Đường đal
(Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
|
2.100
|
|
76.4
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ)
|
Đầu ranh đất
ông Huỳnh Tấn Phát
|
Ngã ba Đường
tỉnh 934B
|
1.470
|
|
Ngã ba Đường
tỉnh 934B
|
Kênh 2 Mới
|
2.100
|
|
Kênh 2 Mới
|
Hết ranh đất
ông Trương Văn Đắng
|
2.240
|
|
76.5
|
Đường tỉnh
933C
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
980
|
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới)
|
455
|
|
76.6
|
Đường tỉnh
934
|
Cầu Bãy Giá
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
|
2.100
|
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm)
|
Đường 19
Tháng 5
|
1.960
|
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Đen
|
1.470
|
|
Cầu Đen
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
1.050
|
|
76.7
|
Đường tỉnh
934B
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Bồn Bồn
|
1.050
|
|
Kênh Bồn Bồn
|
Đường tỉnh
933C
|
910
|
|
Đường tỉnh
933C
|
Giáp ranh xã Liêu
Tú
|
700
|
|
76.8
|
Đường huyện
34
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
420
|
|
Cầu Bưng Cốc
|
Cống Ông Til
|
490
|
|
Cống Ông Til
|
Đường tỉnh
933C
|
385
|
|
Cầu Bưng Cốc
|
Đập Ngan Rô
|
420
|
|
76.9
|
Đường 30
Tháng 4
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường vào Cảng
cá Trần Đề
|
2.100
|
|
76.10
|
Đường 19
Tháng 5
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh đất
Trạm Biên phòng Trần Đề
|
2.100
|
|
76.11
|
Đường vào Khu
hành chính
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Lăng
Ông
|
2.100
|
|
76.12
|
Đường 27
Tháng 7
|
Đường tỉnh
934
|
Đường Lăng
Ông
|
1.260
|
|
76.13
|
Đường 22
Tháng 12
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh đất
Công an huyện (cũ)
|
1.260
|
|
76.14
|
Đường Lăng
Ông
|
Đường 19
Tháng 5 (Đi Lăng Ông)
|
Đường vào Khu
tái định cư
|
1.120
|
|
76.15
|
Đường Võ Thị
Sáu (N1)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Trục Đê bao
An ninh Quốc phòng
|
2.100
|
|
76.16
|
Đường từ Kênh
Tư đến Cống Bãy Giá
|
Cầu Kênh Tư
|
Đê ngăn mặn
|
1.750
|
|
76.17
|
Đường vào Khu
tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề
|
Suốt tuyến
|
2.800
|
|
76.18
|
Đường đal nối
bến phà Cù Lao Dung
|
Đầu ranh nhà
ông Phan Văn Minh
|
Bến Phà đi Cù
Lao Dung
|
910
|
|
76.19
|
Đê ngăn mặn
|
Đường 30
Tháng 4
|
Kênh 2
|
910
|
|
Kênh 2
|
Hết ranh Khu
công nghiệp
|
700
|
|
Giáp ranh Khu
công nghiệp
|
Hết ranh đất
bà Trần Thị Thanh Trinh
|
700
|
|
Giáp ranh
Trung tâm thương mại
|
Ngã tư Khu
hành chính
|
1.260
|
|
Ngã tư Khu
hành chính
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
910
|
|
76.20
|
Đường Trục Đê
bao và An ninh Quốc Phòng
|
Đầu ranh Bến
tàu SuperDong
|
Ngã tư Khu
hành chính
|
2.100
|
|
76.21
|
Khu vực trong
Cảng cá Trần Đề
|
Khu vực dịch
vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
|
1.050
|
|
Khu vực sản
xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
|
910
|
|
76.22
|
Đường phía
sau Công an huyện (cũ)
|
Đường 22
Tháng 12
|
Đường Đê ngăn
mặn
|
700
|
|
76.23
|
Đường đal (Hướng
đi Nhà ông Hóa)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cuối đường
(Kênh Bạc Hia)
|
490
|
|
76.24
|
Đường đal
Kinh 3
|
Suốt tuyến
|
|
490
|
|
76.25
|
Đường đal
|
Đường tỉnh
934
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Trần Đề A
|
700
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở Đảng Uỷ (cũ)
|
Hết ranh đất
Nhà Thầy Hòa
|
574
|
|
Giáp ranh Nhà
Thầy Hòa
|
Cổng sau Nhà
thờ Bãy Giá
|
420
|
|
Đường Quân
khu từ Đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất
Nhà ông Mười Sọ
|
700
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Mười Sọ
|
Cầu 30 Tháng
4
|
504
|
|
Đường Mỏ Ó
Tuyến 2
|
Suốt tuyến
|
574
|
|
76.26
|
Đường đal (Cặp
Kênh 01)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường đal Đê
ngăn mặn
|
490
|
|
76.27
|
Đường đal (Cặp
Kênh Tiếp Nhựt)
|
Suốt tuyến
|
490
|
|
76.28
|
Đường đal
trong Khu dân cư ấp Chợ
|
Đầu ranh Nhà
ông Thầy Nhu (Đường huyện 34)
|
Suốt tuyến
giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34)
|
700
|
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Trí Nguyện
|
Hết ranh quán
Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34)
|
700
|
|
76.29
|
Đường cặp Chợ
Bãy Giá (Hai bên)
|
Đường tỉnh
934
|
Hết ranh Chợ
Bãy Giá
|
700
|
|
76.30
|
Đường trong
Khu dân cư ấp Mỏ Ó
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
933C
|
490
|
|
Các tuyến đường
còn lại trong Khu dân cư
|
350
|
|
76.31
|
Đường đal Cống
2 (Ông Khinh)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Sáu Quế
1
|
420
|
|
76.32
|
Đường đal (Cặp
kênh 6 Quế 2)
|
Đường tỉnh
933C
|
Kênh 80
|
420
|
|
76.33
|
Đường Kênh
Ông Phực
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Kênh Sáu Quế
1
|
420
|
|
76.34
|
Đường đal
Kênh Hai Dao
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
934
|
350
|
|
76.35
|
Đường đal cặp
Trường Tiểu học Trần Đề B (mới)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
934
|
350
|
|
76.36
|
Đường đal
(sau Đường 19 Tháng 5)
|
Đường đal
Lăng Ông
|
Ranh đất ông
Nguyễn Văn Cờ
|
350
|
|
76.37
|
Đường đal
Kênh 2
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường Đê ngăn
mặn
|
350
|
|
76.38
|
Đường đal
Kênh 1 trong
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường đal cặp
Kênh Bồn Bồn
|
420
|
|
76.39
|
Đường đal (Đê
ngăn mặn cũ)
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Đường tỉnh
934
|
350
|
|
76.40
|
Đường đal cặp
Nhà ông Triệu Sự
|
Đường tỉnh
934
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
350
|
|
76.41
|
Đường đal cặp
Nhà ông Châu Văn Liền
|
Đê ngăn mặn
|
Hết ranh đất
Nhà ông Hứa Văn Dũng
|
350
|
|
76.42
|
Đường đal Khu
3
|
Đường tỉnh
934 (cũ)
|
Đường đal cặp
Kênh Tiếp Nhựt
|
420
|
|
76.43
|
Đường đal
trong Khu dân cư ấp Chợ
|
Ngã ba Trụ sở
UBND xã Trần Đề
|
Hết ranh đất
Nhà bà Nguyễn Thị Liễu
|
350
|
|
Giáp ranh đất
Nhà bà Nguyễn Thị Khánh
|
Hết ranh Nhà
ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34)
|
350
|
|
76.44
|
Đường đal
|
Giáp ranh Nhà
thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây)
|
Hết ranh đất
Nhà ông Năm Mẫn
|
420
|
|
Cầu 30 Tháng
4
|
Cống Tầm Vu
|
420
|
|
Đường Quân
Khu
|
Đường nhựa
vào Nhà thờ
|
420
|
|
Đê ngăn mặn từ
Cống Bãy Giá
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó)
|
420
|
|
Đập Ngan Rô
(cũ)
|
Miếu Bà
|
385
|
|
Kênh Bồn Bồn
qua đầu cầu Chợ
|
Cầu Nhà Ông
Mó
|
420
|
|
Cầu Thanh
Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu))
|
Kênh 1
|
420
|
|
Ngã ba Kênh
Tiếp Nhựt
|
Chùa Đon Kđôn
|
420
|
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Chùa Đon Kđôn
|
420
|
|
Đường tỉnh
934
|
Chùa Đon Kđôn
|
385
|
|
76.45
|
Đường N2
|
Suốt tuyến
|
700
|
|
77
|
Xã An Thạnh
|
|
|
|
|
77.1
|
Quốc lộ 60
(Phà Đại Ngãi)
|
Bến phà phía
sông Đại Ngãi
|
Bến phà phía
sông Trà Vinh
|
1.400
|
|
77.2
|
Quốc lộ 60 (Cầu
Đại Ngãi)
|
Cầu Đại Ngãi
1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến)
|
Cầu Đại Ngãi
2 (Thuộc ấp An Phú A)
|
1.400
|
|
77.3
|
Đường tỉnh
933B
|
Bến phà Kênh
Đào
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Su
|
1.260
|
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Su
|
Ấp An Lạc
(Ngã tư Chợ Rạch Sâu)
|
1.176
|
|
Ấp An Lạc
(Ngã tư Chợ Rạch Sâu)
|
Quốc lộ 60
(Nút giao cầu Đại Ngãi)
|
1.050
|
|
Quốc lộ 60
(Nút giao cầu Đại Ngãi)
|
Đường Hùng
Vương
|
1.050
|
|
77.4
|
Đường huyện
10
|
Ngã ba Đường
tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt)
|
Hết ranh đất
Cơ sở giáo dục Cồn Cát
|
630
|
|
Cầu Cồn Cát
|
Giáp ranh xã
Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu)
|
315
|
|
77.5
|
Đường nhựa dẫn
ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10)
|
Đường huyện
10 (Cồn Cát)
|
Đê Tả Hữu
|
315
|
|
77.6
|
Đường huyện
11
|
Nhà ông Mạnh
Ngọc Phong
|
Quốc lộ 60 (Cầu
Đại Ngãi 1)
|
525
|
|
Quốc lộ 60 (Cầu
Đại Ngãi 1)
|
Cầu Ông Út Quận
+ 80 mét
|
420
|
|
Cầu ông Út Quận
+ 80 mét
|
Cầu Rạch Giữa
|
350
|
|
Cầu Rạch Giữa
|
Cầu Tư Giáo
(Ông Thầy Nhỏ)
|
315
|
|
77.7
|
Đường huyện
12A
|
Cầu Đoàn Thế
Trung
|
Cầu Bần Cầu
(giáp xã Cù Lao Dung)
|
595
|
|
77.8
|
Đường huyện
12B
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Bến Bạ
|
1.260
|
|
Cầu Bến Bạ
|
Đường huyện
11
|
910
|
|
Ngã ba ấp
Trương Công Nhựt
|
Cầu Lòng Đầm
|
700
|
|
77.9
|
Đường huyện
13
|
Đường huyện
11
|
Giáp ranh xã
Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ)
|
315
|
|
77.10
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Xóm Củi
|
Hết ranh đất Nhà
văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ)
|
2.660
|
|
Giáp ranh đất
Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ)
|
Đường huyện
12B
|
2.380
|
|
Đường Xóm Củi
|
Cầu Bến Bạ nhỏ
|
2.660
|
|
77.11
|
Đường Xóm Củi
|
Đường Đồng Khởi
|
Ngã ba giao
Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài
|
2.380
|
|
Ngã ba giao
Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài
|
Đường số 1
|
980
|
|
77.12
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Chợ Bến Bạ
|
Ngã tư giao
Đường Hùng Vương
|
2.940
|
|
Ngã tư giao
Đường Hùng Vương
|
Cầu Đoàn Thế
Trung
|
2.590
|
|
77.13
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường 3 Tháng
2
|
1.050
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết ranh đất
Cây xăng Lê Vũ
|
2.100
|
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Lê Vũ
|
Cầu Kinh Đình
Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung)
|
1.540
|
|
77.14
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranh đất
Bệnh viện mới
|
700
|
|
Giáp ranh đất
Bệnh viện mới
|
Sông Cồn Tròn
|
420
|
|
77.15
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hùng
Vương
|
1.260
|
|
77.16
|
Đường số 1
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Đường Đoàn
Văn Tố
|
1.470
|
|
77.17
|
Đường Lương Định
Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Tố
|
980
|
|
Đường Đoàn
Văn Tố
|
Ngã ba giao Đường
đal với Đường Xóm Củi
|
980
|
|
77.18
|
Đường Đoàn
Văn Tố
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hùng
Vương
|
1.260
|
|
77.19
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Cù Lao Dung
|
490
|
|
77.20
|
Đường hai bên
hông Chợ Bến Bạ
|
Suốt tuyến
|
4.200
|
|
77.21
|
Đường N2
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Giáp ranh đất
Đình Nguyễn Trung Trực
|
455
|
|
77.22
|
Đường N4
|
Đường Nguyễn
Trung Trực nối dài
|
Đường 30
Tháng 4
|
455
|
|
77.23
|
Đường N6
|
Đường 3 Tháng
2
|
Hết ranh đất
Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ)
|
1.145
|
|
77.24
|
Đường D3
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường Rạch Lá
|
1.145
|
|
77.25
|
Đường D4
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường 1 Tháng
5
|
1.145
|
|
77.26
|
Đường Xóm 5
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Đường huyện
12B
|
980
|
|
77.27
|
Đường 1 Tháng
5
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Hùng
Vương
|
490
|
|
Cầu Bến Bạ nhỏ
|
Ngã ba Đường
1 Tháng 5
|
385
|
|
77.28
|
Đường nhánh rẽ
Rạch Vẹt - Rạch Sung
|
Đường 1 Tháng
5
|
Rạch Sung
|
420
|
|
Ngã ba Đường
nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung
|
Đê sông Bến Bạ
|
350
|
|
77.29
|
Đường đal (Đất
Nhà ông Út Phiếu)
|
Đường bên
hông Chợ Bến Bạ
|
Rạch Thông Hảo
|
1.470
|
|
77.30
|
Hẻm (Đất ông
Mau)
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.050
|
|
77.31
|
Hẻm (Đất ông
9 Mỹ)
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.050
|
|
77.32
|
Hẻm (Đất ông
Diệp Thanh Tùng)
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1.050
|
|
77.33
|
Đường giao
thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài)
|
Đường Hùng
Vương
|
Sông Cồn Tròn
|
490
|
|
77.34
|
Đường Rạch Lá
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Rạch
Già lớn
|
420
|
|
77.35
|
Đường đal (Cầu
Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu)
|
Cầu Bến Bạ
|
Hết ranh đất
Trại cưa Ông Điệu
|
1.470
|
|
Giáp ranh đất
Trại cưa Ông Điệu
|
Kênh Đình Trụ
|
1.120
|
|
77.36
|
Đường Rạch
Già Lớn
|
Đường Hùng
Vương
|
Sông Cồn Tròn
|
350
|
|
77.37
|
Đường giao
thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao
|
Cầu Kênh Đào
(Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh)
|
Đê Tả Hữu
|
770
|
|
77.38
|
Khu tái định
cư An Thạnh Tây
|
Đường trong
Khu tái định cư
|
1.262
|
|
77.39
|
Đường giao
thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai
|
Đường trong
Khu tái định cư
|
658
|
|
77.40
|
Đường giao
thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai
|
Đường trong
Khu tái định cư
|
608
|
|
77.41
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Đôi
|
Đường tỉnh
933B (Nhà Hà Văn Thoàn)
|
Đê Tả Hữu
|
420
|
|
77.42
|
Đường đal Rạch
Trầu
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y)
|
Đê Tả Hữu
|
420
|
|
77.43
|
Đường đal Rạch
Su
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt)
|
Đê Tả Hữu
|
420
|
|
77.44
|
Đường Trường
Tiền Nhỏ (Phía trên)
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng)
|
Quốc lộ 60
|
560
|
|
77.45
|
Đường Trường
Tiền Nhỏ (Phía dưới)
|
Đường tỉnh
933B (Cầu Phong Lưu)
|
Đường Trường
Tiền Nhỏ (Phía trên)
|
560
|
|
77.46
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên)
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng)
|
Đê Tả Hữu
|
420
|
|
77.47
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Vượt (phía dưới)
|
Đường tỉnh
933B (Nhà ông Trần Văn Hùng)
|
Đê Tả Hữu
|
420
|
|
77.48
|
Đường đal Xóm
Chùa
|
Đầu đất ông
Đào Văn Oanh
|
Đường huyện
10 (chợ Long Ẩn)
|
420
|
|
77.49
|
Đường giao
thông nông thôn Mương Củi
|
Đường huyện
10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền)
|
Hết ranh đất
Nhà ông Huỳnh Văn Kịch
|
420
|
|
Đường huyện
10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền)
|
Hết ranh đất
Nhà ông Đào Văn Quyện
|
420
|
|
77.50
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên)
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần)
|
Đê Tả Hữu (Hết
đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong)
|
385
|
|
77.51
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới)
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất bà Tự)
|
Cầu Rạch Trê
(hết đất ông On)
|
420
|
|
77.52
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Ông Cột
|
Đường tỉnh
933B (Cầu Rạch Ông Cột)
|
Hết ranh đất
ông Võ Văn Phong
|
315
|
|
77.53
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Sâu
|
Đường tỉnh
933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh)
|
Giáp ranh Cầu
nhà Út Gia
|
595
|
|
77.54
|
Đường Rạch
sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu)
|
Đường tỉnh
933B (nhà ông Trương Hoàng Vân)
|
Cầu Chín
Khánh
|
490
|
|
77.55
|
Đường đal trước
UBND xã An Thạnh Đông cũ
|
Đường huyện
11 (Cầu Lòng Đầm)
|
Hết ranh đất
Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ)
|
385
|
|
77.56
|
Đường đền thờ
Bác
|
Đường huyện
11 (Cầu Lòng Đầm)
|
Hết ranh đất
Đền thờ Bác
|
385
|
|
77.57
|
Lộ Tẻ Vàm Tắc
|
Đường huyện
11 (Cầu Lòng Đầm)
|
Bến phà Vàm Tắc
|
280
|
|
77.58
|
Đường nhánh rẽ
Quốc lộ 60 - Rạch Su
|
Quốc lộ 60 (Đầu
ranh đất ông Thịnh)
|
Đường giao
thông nông thôn Rạch Su
|
525
|
|
77.59
|
Đường nối giữa
đường Đoàn Thế Trung với Đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Đường 3 Tháng
2
|
350
|
|
77.60
|
Đường Bình
Linh - Đầu Lá
|
Đường Bình
Linh phía dưới
|
Đường Rạch Đầu
Lá
|
350
|
|
77.61
|
Đường Rạch Đầu
Lá
|
Đường tỉnh
933B (Chín Lâm)
|
Út Xứ
|
315
|
|
77.62
|
Đường Bình
Linh (Phía trên)
|
Đường tỉnh
933B
|
Bến đò Bình
Linh
|
315
|
|
77.63
|
Đường vào Bến
đò Bình Linh
|
Đường Cồn
Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu)
|
Bến đò Bình
Linh
|
315
|
|
78
|
Xã Cù Lao Dung
|
|
|
|
|
78.1
|
Đường tỉnh
933B
|
Cầu Kinh Đình
Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh)
|
Đường tỉnh
933
|
1.050
|
|
Đường tỉnh
933
|
Đường đal ông
Sáu
|
840
|
|
Đường đal Ông
Sáu
|
Cầu Rạch
Tráng
|
1.400
|
|
Cầu Rạch
Tráng
|
Đê biển
|
595
|
|
Cầu Rạch
Tráng
|
Cầu Năm Lèn
|
630
|
|
Cầu Năm Lèn
|
Đê biển
|
700
|
|
78.2
|
Đường tỉnh
933
|
Đường tỉnh
933B
|
Bến phà Đại
Ân 1
|
602
|
|
78.3
|
Tuyến tránh
Đường tỉnh 933B
|
Ngã ba Vòng
xuyến (Giáp UBND xã)
|
Đường tỉnh
933B
|
700
|
|
78.4
|
Đường huyện
10
|
Cầu Khém Sâu
|
Rạch Đôi
|
490
|
|
Rạch Đôi
|
Đê bao Tả Hữu
(Đường huyện 10)
|
350
|
|
Cầu Mười Kính
|
Đê bao Tả Hữu
|
574
|
|
78.5
|
Đường huyện
12A
|
Đường huyện
10
|
Giáp ranh xã
An Thạnh (Cầu Bần Cầu)
|
574
|
|
78.6
|
Đường huyện
13
|
Đường huyện
10
|
Đê bao sông Cồn
Tròn
|
574
|
|
Đường huyện
10
|
Đê bao sông Bến
Bạ
|
469
|
|
78.7
|
Đường huyện
14
|
Đường huyện
10
|
Đê bao Tả Hữu
|
574
|
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường huyện
10
|
392
|
|
78.8
|
Đường bên
hông chợ Rạch Tráng
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Út Nhịn
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trang Văn Gầm
|
1.680
|
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Ửng
|
Hết ranh đất
Nhà ông Lương Hoàng Thiện
|
1.680
|
|
78.9
|
Đường giao
thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn
|
Hết ranh đất
Nhà ông Được
|
1.680
|
|
78.10
|
Đường đal mé
sông
|
Đầu ranh đất
Nhà ông Sáu Cứng
|
Xẻo Ông Đồng
|
1.470
|
|
78.11
|
Đường giao
thông nông thôn
|
Cầu Sáu Cứng
|
Hết ranh đất
Nhà ông Gầm
|
1.260
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Gầm
|
Đường tỉnh
933B
|
910
|
|
78.12
|
Đường đal
|
Cầu Mười Kính
|
Đê bao Tả Hữu
|
350
|
|
Đường đal Trạm
Y tế
|
Đường tỉnh
933B (Rạch Mương Cột)
|
525
|
|
78.13
|
Đường đal Trạm
Y tế
|
Đường tỉnh
933B (Rạch Tráng)
|
Rạch Mương Cột
|
1.050
|
|
78.14
|
Đường đal Ông
Tám
|
Đường tỉnh
933B
|
Cầu Bà Hời
|
455
|
|
78.15
|
Đường giao
thông nông thôn Ba Hùm
|
Đường tỉnh
933B
|
Đường giao
thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng
|
385
|
|
79
|
Xã Phong Nẫm
|
|
|
|
|
79.1
|
Đường huyện 1
|
Giáp ranh đất
Tổ Điện lực
|
Bến phà đầu cồn
hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Khoa, ấp Phong Thạnh
|
280
|
|
79.2
|
Khu vực xã
|
Đầu ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất
Tổ Điện lực (Qua Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm)
|
315
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất
Tư Suôl
|
315
|
|
Giáp ranh đất
Tư Suôl
|
Cầu Bà Xe
|
350
|
|
Ngã ba Trường
THCS Phong Nẫm
|
Cầu Bà Xe
|
315
|
|
80
|
Xã Mỹ Phước
|
|
|
|
|
80.1
|
Đường tỉnh
939 (Đường Lâm Trường Phước Thọ)
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
80.2
|
Đường huyện
81
|
Đường huyện
84
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
350
|
|
80.3
|
Đường huyện
82
|
Kênh số 3
(Giáp ranh xã Mỹ Tú)
|
Hết ranh đất
Trạm Y tế
|
420
|
|
Giáp ranh đất
Trạm Y tế
|
Cầu Ba Trí
|
525
|
|
Cầu Ba Trí
|
Giáp ranh phường
Ngã Năm
|
420
|
|
80.4
|
Đường huyện
84
|
Suốt tuyến
|
245
|
|
80.5
|
Khu vực chợ
|
Các Đường bên
dãy nhà lồng chợ
|
490
|
|
80.6
|
Đường vào Khu
căn cứ
|
Đường huyện
82
|
Khu căn cứ
|
350
|
|
80.7
|
Đường Bắc Quản
lộ Nhu Gia
|
Suốt tuyến
|
301
|
|
81
|
Xã Lai Hòa
|
|
|
|
|
81.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
|
1.960
|
|
Nhà ông Nguyễn
Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
|
Cống Xẻo Cốc
|
2.450
|
|
Cống Xẻo Cốc
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
1.470
|
|
81.2
|
Đường huyện
48
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
Giáp ranh
Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
|
595
|
|
Giáp ranh
Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
|
Hết ranh đất
Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
|
1.260
|
|
Giáp ranh đất
Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
595
|
|
81.3
|
Đường huyện
47C
|
Đường huyện
40 (Đê sông)
|
Hết ranh đất
Miếu Ông Bổn
|
420
|
|
Giáp ranh đất
Miếu Ông Bổn
|
Hết ranh đất
ông Thạch Váth
|
910
|
|
Giáp ranh đất
ông Thạch Váth
|
Cầu Kênh KN2
|
630
|
|
Cầu Kênh KN2
|
Đường huyện
48
|
910
|
|
81.4
|
Đường huyện
40
|
Kênh Bảy Túc
(Giáp ranh phường Vĩnh Phước)
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
245
|
|
81.5
|
Đường huyện
42
|
Kênh Bảy Túc
(Giáp ranh phường Vĩnh Phước)
|
Đường huyện
47C
|
245
|
|
81.6
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Phước
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
315
|
|
81.7
|
Đường đal Tà
Bôn
|
Suốt tuyến
|
665
|
|
81.8
|
Đường đal Khu
5 Lai Hòa
|
Suốt tuyến
|
665
|
|
81.9
|
Đường đal
Prey Chóp - Xung Thum A
|
Đường huyện
47C
|
Đường đal
Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
|
910
|
|
Đường đal
Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
|
Giáp ranh Nhà
bà Phan Thúy Mừng
|
630
|
|
Giáp ranh Nhà
bà Phan Thúy Mừng
|
Hết ranh Chùa
Xung Thum
|
665
|
|
81.10
|
Đường đal
Prey Chóp - Prey Chóp A
|
Đường huyện
47C
|
Hết ranh đất
ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
|
910
|
|
Giáp ranh đất
ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
|
Giáp ranh tỉnh
Cà Mau
|
700
|
|
81.11
|
Đường chợ Lai
Hòa
|
Hai bên nhà lồng
chợ Lai Hòa
|
2.100
|
|
82
|
Xã Vĩnh Hải
|
|
|
|
|
82.1
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mỹ Thanh
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4
|
1.050
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4
|
Đường vào Trường
Mầm non Vĩnh Hải
|
910
|
|
Đường vào Trường
Mầm non Vĩnh Hải
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3
|
1.330
|
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
910
|
|
82.2
|
Đường tỉnh
113 (cũ)
|
Miếu Hên Vũ
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Hết ranh đất
Công ty Ông Chái
|
525
|
|
Giáp ranh đất
Công ty Ông Chái
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
525
|
|
82.3
|
Đường huyện
43
|
Suốt tuyến
|
574
|
|
82.4
|
Đê Quốc Phòng
(Đường tỉnh 936C)
|
Cầu Giồng
Chùa
|
Cống 17
|
315
|
|
Cống 17
|
Khu dân cư An
Lạc
|
315
|
|
Khu dân cư An
Lạc
|
Giáp ranh phường
Vĩnh Châu
|
315
|
|
82.5
|
Lộ Bà Len
|
Đường huyện
43
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
525
|
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường đal Khu
dân cư An Lạc
|
525
|
|
82.6
|
Lộ vào Khu du
lịch Hồ Bể
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Đường đal
giáp nước
|
490
|
|
Đường đal
giáp nước
|
Giáp Chùa
Quan Âm Đông Hải
|
350
|
|
83
|
Xã Hỏa Lựu
|
|
|
|
|
83.1
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Rạch Gốc
|
Cầu Cái Tư
|
3.535
|
|
83.2
|
Đường Đồng Khởi
|
Cầu Xáng Hậu
|
Cầu Vườn Cò
|
1.187
|
|
83.3
|
Đường Giải
Phóng
|
Cầu Vườn Cò
|
Đường Phạm
Hùng
|
1.260
|
|
83.4
|
Đường Rạch Gốc
(Kênh mới)
|
Quốc lộ 61
|
Kênh Đê
|
770
|
|
83.5
|
Đường Phạm
Hùng
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Hốc Hỏa
|
798
|
|
Cầu Hốc Hỏa
|
Đường Kênh 5
|
700
|
|
83.6
|
Đường Thanh
Niên
|
Đường Kênh 5
|
Đường Đê bao
Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)
|
616
|
|
83.7
|
Đường Độc Lập
|
Đường Thanh
Niên
|
Đường Đê bao
Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2)
|
525
|
|
83.8
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Kênh Xáng Hậu
|
Quốc lộ 61C
|
1.925
|
|
83.9
|
Khu dân cư xã
Tân Tiến (cũ)
|
Đường số 1, 2
|
1.960
|
|
Đường số 3
|
1.400
|
|
83.10
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường
Vị Thanh
|
Quốc lộ 61
|
2.016
|
|
83.11
|
Quốc lộ 61
(cũ)
|
Quốc lộ 61
|
Bến phà Cái
Tư (cũ)
|
1.785
|
|
83.12
|
Khu dân cư
nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu
|
Đường số 1, số
2, số 3, số 4
|
Đường Phạm
Hùng
|
1.470
|
|
83.13
|
Đường Sông
Cái Lớn
|
Quốc lộ 61
(cũ)
|
Đường Phạm
Hùng
|
700
|
|
83.14
|
Đường Hóc Hỏa
|
Cầu Hóc Hỏa
|
Cầu Hai Tường
|
438
|
|
84
|
Xã Vị Thủy
|
|
|
|
|
84.1
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Ba Liên
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
2.450
|
|
Kênh Ba Liên
|
Ranh xã Vị
Thanh 1
|
1.848
|
|
84.2
|
Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh phường
Vị Tân
|
Vòng xoay cầu
Mương Lộ
|
3.640
|
|
84.3
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh phường
Vị Tân (Đường 3 Tháng 2)
|
Vòng xoay cầu
Mương Lộ
|
3.640
|
|
Vòng xoay Cầu
Mương Lộ
|
Cầu thủy lợi
|
3.136
|
|
Cầu thủy lợi
|
Cống Hai Lai
|
2.520
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Giáp ranh phường
Long Bình
|
3.360
|
|
84.4
|
Đường tỉnh
925D
|
Cầu Thủ Bổn
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
1.399
|
|
84.5
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cống Hai Lai
|
Hết ranh Trạm
Biến Điện
|
2.835
|
|
Giáp ranh Trạm
Biến Điện
|
Cầu Nàng Mau
|
5.933
|
|
Cầu Nàng Mau
|
Đường 3 Tháng
2
|
2.835
|
|
84.6
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
4.568
|
|
84.7
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
4.568
|
|
84.8
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
3.500
|
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
3.920
|
|
84.9
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
3.203
|
|
84.10
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
2.940
|
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
2.888
|
|
84.11
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
2.940
|
|
84.12
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
2.940
|
|
84.13
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cầu Kênh Hậu
|
2.363
|
|
Cầu Kênh Hậu
|
Cầu Nàng Mau
2
|
2.625
|
|
Cầu Nàng Mau
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
1.785
|
|
84.14
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
2.888
|
|
84.15
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
2.339
|
|
84.16
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
2.339
|
|
84.17
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Du
|
2.339
|
|
84.18
|
Đường Tạ
Quang Tỷ
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
2.339
|
|
84.19
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
2.339
|
|
84.20
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
2.888
|
|
84.21
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi (Khu A - B)
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
3.500
|
|
84.22
|
Đường Nguyễn
Hữu Trí (Khu A - B)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
3.500
|
|
84.23
|
Đường Trần Ngọc
Quế (Khu A - B)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
3.500
|
|
84.24
|
Đường Trần Văn
Sơn (Khu A - B)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
3.500
|
|
84.25
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường số 1A
(Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
|
2.237
|
|
Đường số 1A
(Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
|
Cầu Thủ Bổn
|
1.751
|
|
84.26
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Cầu Tư Tiềm
|
2.066
|
|
84.27
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
2.066
|
|
84.28
|
Đường Nguyễn
Thị Định
|
Đường 30
Tháng 4
|
Rạch Phong
Lưu
|
1.680
|
|
84.29
|
Đường Hùng
Vương nối dài
|
Giáp ranh đất
ông Nguyễn Văn Tiềm
|
Hết ranh Khu
dân cư Giáo viên
|
2.440
|
|
84.30
|
Đường Kênh Lộ
Làng
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
2.066
|
|
84.31
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Ngô Quốc
Trị
|
Đường Nguyễn
Tri Phương
|
3.920
|
|
84.32
|
Tuyến mương lộ
song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân)
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
2.482
|
|
84.33
|
Tuyến mương lộ
song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình)
|
Kênh Xáng
Nàng Mau
|
Đường 3 Tháng
2
|
2.094
|
|
84.34
|
Tuyến mương lộ
song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Giáp ranh phường
Long Bình
|
2.688
|
|
84.35
|
Đường Ba Liên
- Ông Tà
|
Giáp ranh phường
Vị Tân
|
Kênh 9 Thước
|
578
|
|
Kênh 9 Thước
|
Đường tỉnh
925D
|
431
|
|
84.36
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vị Trung
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Kênh
Chín Thước
|
2.066
|
|
84.37
|
Đường vào Nông
Trường Tràm
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
1.701
|
|
84.38
|
Đường Kênh
Xáng Nàng Mau 2
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
1.575
|
|
84.39
|
Đường công vụ
Kênh Ba Liên
|
Giáp ranh phường
Vị Tân
|
Quốc lộ 61C
|
2.520
|
|
84.40
|
Đường Kênh
Chín Thước
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vị Trung
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
490
|
|
84.41
|
Đoạn nối Quốc
lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn)
|
Quốc lộ 61
|
Quốc lộ 61C
|
2.548
|
|
84.42
|
Lộ nhựa 3,5
mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thuận Đông
|
1.656
|
|
84.43
|
Đường bờ xáng
Nàng Mau
|
Tuyến mương lộ
song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình)
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
1.656
|
|
84.44
|
Đường vào
Đình Nguyễn Trung Trực
|
Tuyến mương lộ
song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình)
|
Lộ nhựa 3,5
mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
|
613
|
|
84.45
|
Tuyến đường cặp
kênh 9 Thước
|
Kênh Ba Liên
|
Kênh Hội Đồng
|
613
|
|
84.46
|
Đường Kênh Hội
Đồng
|
Kênh Chín Thước
|
Giáp ranh xã
Vị Thanh 1
|
613
|
|
84.47
|
Đường Kênh
Tràng Tiền
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vị Trung
|
Cầu Năm Đằng
|
613
|
|
84.48
|
Đường Kênh
Nàng Bèn
|
Cầu Năm Đằng
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tường
|
613
|
|
84.49
|
Dãy phố cặp
nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ)
|
Đường 30
Tháng 4
|
Kênh Hậu
|
4.568
|
|
84.50
|
Khu Thương mại
thị trấn Nàng Mau (Khu 1)
|
Các nền mặt
tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng
|
3.506
|
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số
1A; Đường Phan Đình Phùng)
|
3.499
|
|
84.51
|
Khu Thương mại
thị trấn Nàng Mau (Khu 2)
|
Các nền mặt
tiền Đường số 11
|
4.760
|
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số
11)
|
4.200
|
|
84.52
|
Khu dân cư tự
cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau,
huyện Vị Thủy
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1)
|
3.920
|
|
Đường số D1
(Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10)
|
2.339
|
|
84.53
|
Khu tái định
cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
|
3.920
|
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8)
|
3.208
|
|
Đường số D14
(Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
|
3.920
|
|
Đường số N8
(Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương)
|
2.888
|
|
Đường số N10
(Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1)
|
2.888
|
|
Đường số D1,
D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10)
|
2.339
|
|
84.54
|
Khu tái định
cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc -
Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
|
3.920
|
|
Đường số D14
|
3.920
|
|
Đường số N1
|
2.106
|
|
Đường số N2
(Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1)
|
2.106
|
|
84.55
|
Khu dân cư
Giáo viên
|
Các Đường nội
bộ trong khu
|
2.066
|
|
84.56
|
Khu dân cư và
tái định cư xã Vị Trung
|
Cả khu
|
1.880
|
|
84.57
|
Tuyến Đường Ấp
5, thị trấn Nàng Mau
|
Đường Nguyễn
Thị Định
|
Ngã ba Phong
Lưu
|
1.008
|
|
85
|
Xã Vĩnh Thuận Đông
|
|
|
|
|
85.1
|
Tuyến Đường
Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào
|
Cầu Nước Đục
(Nhà máy Phong Nga)
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3
|
630
|
|
85.2
|
Tuyến Đường
Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào
|
Cầu Nước Đục
|
Cầu cao tốc
|
630
|
|
Cầu cao tốc
|
Ngã năm Đường
Đào
|
630
|
|
85.3
|
Chợ Vĩnh Thuận
Đông
|
Các đường nội
bộ khu vực chợ
|
1.470
|
|
85.4
|
Tuyến Kênh Đồn
|
Kênh Đồn
|
Chợ Vĩnh Thuận
Đông
|
647
|
|
85.5
|
Tuyến Đường
Năm Trăm - Ấp 1
|
Cầu 500
|
Cầu Trạm Bơm
|
525
|
|
85.6
|
Tuyến Đường
kênh Ba Doi - Quản Tấn
|
Trạm Y tế xã
Vĩnh Thuận Đông
|
Cầu Sáu Thêm
|
525
|
|
85.7
|
Tuyến Đường Cầu
Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam)
|
Cầu Trường Học
|
Ngã ba Bàu
Năng (Bảy Hè)
|
525
|
|
85.8
|
Tuyến Đông
Kênh Lý Nết
|
Cầu Lý Nết
|
Giáp ranh Ấp
7
|
525
|
|
85.9
|
Tuyến lộ Trà
Lồng
|
Cầu Trà Lồng
|
Cầu Hai Hoa
|
525
|
|
85.10
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Giáp ranh phường
Vị Thanh
|
2.240
|
|
85.11
|
Đường Kênh Lộ
Làng
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Cầu Đập Đá
|
630
|
|
85.12
|
Đường Kênh Lò
Heo
|
Đường tỉnh
925D
|
Kênh Hai Cừ
|
630
|
|
85.13
|
Tuyến Đường cặp
Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ)
|
Đường tỉnh
925D
|
Ngã tư Vườn
Cò
|
567
|
|
85.14
|
Đường tỉnh
925D
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Hết ranh Trạm
Y tế xã Vị Thủy (cũ)
|
2.100
|
|
Giáp ranh Trạm
Y tế xã Vị Thủy (cũ)
|
Đường tỉnh
931
|
1.890
|
|
85.15
|
Đường đi
Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
Đường tỉnh
925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ)
|
Cầu Kênh Trường
Học
|
2.859
|
|
Cầu Kênh Trường
Học
|
Kênh Nhà Thờ
|
2.570
|
|
Kênh Nhà Thờ
|
Kênh Giải
Phóng
|
1.558
|
|
85.16
|
Tuyến Đường
Trà sắt
|
Đường tỉnh
925D
|
Kênh Ngang
|
525
|
|
85.17
|
Tuyến Đường
Trường học
|
Đường đi
Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
Kênh Ngang
|
490
|
|
85.18
|
Tuyến Đường
Vàm Cái Su - Vườn Cò
|
Vàm Cái Su
|
Cầu Vườn Cò
|
525
|
|
85.19
|
Đường trục giữa
|
Kênh Trường Học
|
Giáp ranh Khu
Thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
2.358
|
|
85.20
|
Đường đi về
xã Vĩnh Thuận Đông
|
Trường Tiểu học
Vĩnh Thuận Đông 3
|
Hết Chợ xã
Vĩnh Thuận Đông
|
1.078
|
|
Chợ xã Vĩnh
Thuận Đông
|
Giáp ranh Chợ
Vịnh Chèo
|
875
|
|
85.21
|
Tuyến mương lộ
song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh)
|
Ranh xã Vị Thủy
|
Quốc lộ 61C
|
1.050
|
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh phường
Vị Thanh
|
2.450
|
|
85.22
|
Khu Thương mại
Vĩnh Thuận Tây
|
Lô A1, A2, A7
|
3.430
|
|
Các lô (nền)
còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư)
|
2.450
|
|
Các lô (nền)
tái định cư
|
1.512
|
|
85.23
|
Đường tỉnh
931
|
Đường đi
Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
Kênh Nhà Thờ
|
2.359
|
|
Kênh Nhà Thờ
|
Giáp ranh phường
Vị Thanh
|
1.651
|
|
86
|
Xã Vị Thanh 1
|
|
|
|
|
86.1
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Kênh 8.000
|
1.848
|
|
86.2
|
Đường tỉnh
931B
|
Cầu Ba Liên
|
Hết ranh đất
Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
|
2.183
|
|
Giáp ranh đất
Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
|
Hết ranh đất
Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
|
3.114
|
|
Giáp ranh Nhà
Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
|
Kênh 15.000
|
1.871
|
|
Kênh 15.000
|
Kênh 13.000
|
3.114
|
|
Kênh 13.000
|
Kênh 8.000
|
2.800
|
|
86.3
|
Đường tỉnh
927B
|
Đường tỉnh
931B
|
Quốc lộ 61C
|
1.152
|
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Chín thước
(Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
|
693
|
|
86.4
|
Đường tỉnh
926
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Kênh Cây Dông
|
1.512
|
|
Kênh Cây Dông
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
1.512
|
|
86.5
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Giáp ranh phường
Vị Tân
|
Kênh 8.000
|
772
|
|
86.6
|
Chợ xã Vị
Đông (cũ)
|
Khu vực trong
chợ
|
1.922
|
|
86.7
|
Chợ xã Vị
Thanh (cũ)
|
Mặt tiền Đường
tỉnh 931B
|
3.114
|
|
Khu vực trong
chợ
|
2.306
|
|
86.8
|
Đường công vụ
kênh 3 Hiếu
|
Đường tỉnh
931B
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
1.120
|
|
86.9
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Vị Thanh (cũ)
|
Các lô nền mặt
tiền Đường tỉnh 927B
|
1.722
|
|
Các lô nền
còn lại
|
1.722
|
|
86.10
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Vị Đông (cũ)
|
Các lô nền mặt
tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu
|
1.722
|
|
Các lô nền
còn lại
|
1.722
|
|
86.11
|
Đường Kênh
Ông Hai
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Kênh Ranh
(ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)
|
700
|
|
86.12
|
Đường Kênh
43.000
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Kênh Ba Thước
|
700
|
|
86.13
|
Đường Kênh
14.000
|
Kênh Thống Nhất
|
Kênh Chín Thước
(Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
|
770
|
|
86.14
|
Đường Kênh Hội
Đồng
|
Đường tỉnh
931B
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
1.050
|
|
86.15
|
Đường Kênh
8.000
|
Đường tỉnh
931B
|
Kênh Chín Thước
(Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
|
910
|
|
86.16
|
Đường 9.500
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Đường tỉnh
926
|
700
|
|
87
|
Xã Vĩnh Tường
|
|
|
|
|
87.1
|
Đường tỉnh
925D
|
Giáp ranh xã
Vị Thủy
|
Hết ranh Trụ
sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường
|
1.399
|
|
Giáp ranh Trụ
sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường
|
Cầu Kênh Xóm
Huế
|
1.943
|
|
Cầu Kênh Xóm
Huế
|
Cầu Sáu Nhàn
|
1.401
|
|
Cầu Sáu Nhàn
|
Hết ranh Trụ
sở UBND xã Vĩnh Tường
|
1.943
|
|
Giáp ranh Trụ
sở UBND xã Vĩnh Tường
|
Kênh Xáng
Nàng Mau 2
|
1.401
|
|
87.2
|
Đường tỉnh
927B
|
Đường tỉnh
925D
|
Giáp ranh xã
Vị Thanh 1
|
980
|
|
87.3
|
Tuyến Kênh
Xáng Nàng Mau (Song song Đường tỉnh 925D)
|
Kênh Long Điền
|
Giáp ranh Trạm
Y tế xã Vĩnh Tường
|
910
|
|
87.4
|
Chợ xã Vĩnh
Tường (cũ)
|
Giáp ranh Trạm
Y tế xã Vĩnh Tường
|
Cầu Chợ
|
2.041
|
|
Khu vực trong
chợ
|
1.596
|
|
87.5
|
Chợ xã Vĩnh
Trung (cũ)
|
Khu vực trong
chợ
|
1.940
|
|
87.6
|
Đường nhựa
Kênh Giữa
|
Cầu Chợ
|
Kênh Xáng
Nàng Mau 2
|
980
|
|
87.7
|
Tuyến Kênh
13.000 nhỏ (Song song tuyến Đường tỉnh 927B)
|
Kênh Ba Què
|
Giáp ranh Trường
THCS Vĩnh Trung
|
910
|
|
87.8
|
Đường vào
Nông Trường Tràm (Lộ nhựa 3,5 mét)
|
Giáp ranh xã
Vị Thuỷ
|
Ngã tư Kênh
Long Điền
|
1.701
|
|
87.9
|
Đường Kênh
Xáng Nàng Mau 2
|
Giáp ranh xã
Vị Thuỷ
|
Giáp ranh Khu
du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
|
1.575
|
|
87.10
|
Đường Kênh
Chín Thước
|
Đường tỉnh
927B
|
Ranh xã Vị
Thuỷ
|
490
|
|
87.11
|
Tuyến Kênh
Hãn (Bên trái)
|
Đường tỉnh
925D
|
Kênh 8.000
|
770
|
|
87.12
|
Đường Kênh
8.000
|
Kênh Chín Thước
(Giáp ranh xã Vị Thanh 1)
|
Kênh Xáng
Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa An)
|
910
|
|
88
|
Xã Vĩnh Viễn
|
|
|
|
|
88.1
|
Chợ Trực
Thăng
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
882
|
|
88.2
|
Chợ Thanh Thủy
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
875
|
|
88.3
|
Đường huyện 4
|
Ngã tư Thanh
Thủy
|
Sông Nước Đục
|
980
|
|
88.4
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Cống Trực
Thăng
|
Cầu Thanh Thủy
1
|
630
|
|
88.5
|
Đường Kênh Mười
Thước B
|
Cầu Vĩnh Thuận
Thôn
|
Cổng chào Ấp
9
|
630
|
|
Cổng chào Ấp
9
|
Cầu Thanh Thủy
1
|
840
|
|
88.6
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vĩnh Viễn A
|
Kênh Trực
Thăng
|
Đường huyện 4
|
774
|
|
88.7
|
Đường Tây
Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6)
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Vĩnh Viễn A
|
Giáp ranh Chợ
Trực Thăng
|
700
|
|
88.8
|
Tuyến Đường
Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây)
|
Sông Nước
Trong
|
Ngã tư Thanh
Thủy
|
588
|
|
88.9
|
Đường Đông Kênh
Năm
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Kênh Mương Cừ
|
588
|
|
88.10
|
Đường Nam
Kênh Lò Than
|
Kênh Trổ
|
Cống Long Mỹ
1
|
588
|
|
88.11
|
Tuyến Kênh Thủy
lợi 6
|
Kênh Mười Thước
|
Sông Nước
Trong
|
588
|
|
88.12
|
Đường tỉnh
930
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
Vòng xoay Trụ
sở Công an xã
|
2.678
|
|
Vòng xoay Trụ
sở Công an xã
|
Cầu Hai Quyền
|
2.548
|
|
Cầu Hai Quyền
|
Kênh Trực
Thăng
|
2.678
|
|
88.13
|
Đường Kênh
Cái Nhào
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Nước Đục
(Bến đò Năm Điền)
|
1.400
|
|
88.14
|
Tuyến giáp
Trung tâm xã
|
Chợ Kênh 13
|
Ngã ba Bảy Kỹ
|
2.205
|
|
Chợ Kênh 13
|
Kênh Trạm Bơm
|
2.205
|
|
Kênh Trạm Bơm
|
Nhà văn hóa ấp
11
|
1.750
|
|
Trường THPT
Tây Đô
|
Cống Ngăn Mặn
(Sông Nước Trong)
|
1.400
|
|
Kênh Mười Thước
|
Sông Nước Đục
(Vàm 13)
|
1.400
|
|
Khu di tích
Chiến Thắng Chương Thiện
|
Kênh Chín Quyền
|
875
|
|
88.15
|
Chợ Vĩnh Viễn
|
Các đường nội
bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
4.550
|
|
88.16
|
Đường Lương
Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12)
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
1.400
|
|
88.17
|
Tuyến Kênh Trực
Thăng
|
Cầu Trực
Thăng
|
Cống Trực
thăng
|
700
|
|
88.18
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Vòng xoay Trụ
sở Công an xã
|
Đường tỉnh
930
|
3.150
|
|
88.19
|
Khu dân cư
Thương mại xã Vĩnh Viễn
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
2.100
|
|
Các tuyến đường
nội bộ còn lại
|
1.715
|
|
88.20
|
Đường Kênh Củ
Tre
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Đường tỉnh
930
|
756
|
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Nước Đục
|
700
|
|
88.21
|
Đường tỉnh
931
|
Cầu Vịnh Chèo
|
Cầu Trâm Bầu
|
3.045
|
|
Cầu Trâm Bầu
|
Kênh Mười Thước
|
2.202
|
|
Kênh Mười Thước
|
Sông Nước
Trong
|
2.202
|
|
88.22
|
Khu tái định
cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ)
|
Đường số 1, lộ
giới 30 mét
|
2.554
|
|
Đường số B2,
lộ giới 17,5 mét
|
2.128
|
|
Đường số NB1,
NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét
|
2.128
|
|
88.23
|
Tuyến Đường
sông Nước Đục (ấp 3)
|
Vàm Kênh 13
|
Ngã Ba Kênh
Cái Dứa
|
875
|
|
88.24
|
Tuyến Đường
sông Nước Đục (ấp 2)
|
Đầu Kênh Chín
Quyền
|
Đường nuôi trồng
thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
|
875
|
|
88.25
|
Tuyến Kênh Mười
Thước
|
Trường THPT
Tây Đô
|
Kênh Ngang
|
1.400
|
|
88.26
|
Đường dẫn lên
Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
|
Suốt tuyến
|
2.678
|
|
88.27
|
Tuyến Đường
Kênh Lộ Lớn
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Đường tỉnh
930
|
1.890
|
|
88.28
|
Tuyến Đường
nuôi trồng thủy sản
|
Kênh 13
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
1.321
|
|
88.29
|
Đường Tây
Kênh Củ Tre
|
Đường nội ô
Trung tâm xã
|
Đường tỉnh
930
|
1.890
|
|
88.30
|
Tuyến Sông Nước
Đục
|
Cống Kênh Trực
Thăng
|
Bến đò Kênh Mới
|
700
|
|
88.31
|
Đường Bắc
Kênh Ngang
|
Kênh 13
|
Kênh Sốc Miên
|
756
|
|
88.32
|
Đường Nam Cây
Điệp (Ấp 3)
|
Kênh 13
|
Ngã tư Củ Tre
|
700
|
|
88.33
|
Tuyến Đê Kênh
Trâm Bầu
|
Ngã tư Cái
Nhào
|
Cầu Lộ Lớn
|
700
|
|
88.34
|
Khu tái định
cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc
dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn
2021 - 2025
|
Đường tỉnh
931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư)
|
3.039
|
|
Đường số 1 (Lộ
giới 15 mét)
|
2.899
|
|
Đường số 2 (Lộ
giới 14,5 mét)
|
2.755
|
|
Đường số 3,
đường số 4 (Lộ giới 13 mét)
|
2.755
|
|
88.35
|
Tuyến Đường
Cái Dứa
|
Cầu Đầu Lá
|
Sông Nước Đục
(Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
|
700
|
|
88.36
|
Đường Tây
Kênh Năm, ấp 7, 8
|
Cầu Kênh 5
(Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A)
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
693
|
|
89
|
Xã Xà Phiên
|
|
|
|
|
89.1
|
Đường tỉnh
930
|
Cầu Trắng
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Viễn
|
1.666
|
|
89.2
|
Đường huyện 14
|
Cầu Miễu, ấp
7, xã Xà Phiên
|
Giáp ranh Chợ
Xà Phiên
|
1.666
|
|
89.3
|
Chợ Xà Phiên
|
Các đường
theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
2.940
|
|
89.4
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Thuận Hòa
|
Cảng Trà Ban
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)
|
868
|
|
Cống Hai Tho
|
UBND xã Thuận
Hòa (cũ)
|
868
|
|
89.5
|
Đường huyện
15
|
Đường tỉnh
930
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Thuận Hòa
|
1.225
|
|
89.6
|
Tuyến Đường
Kênh Cái Rắn
|
Cầu Trạm Y tế
xã
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
875
|
|
89.7
|
Tuyến Đường
Kênh Cái Rắn
|
Cầu Đình
|
Chùa ấp 4
|
1.176
|
|
89.8
|
Tuyến Đường
Kênh Cái Rắn (Phía Tây)
|
Xã Đội
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
630
|
|
89.9
|
Tuyến Đường
Kênh Cái Rắn (Phía Đông)
|
Cầu Châu
|
Sông Cái Trầu
|
630
|
|
89.10
|
Đường Đê bao
Long Mỹ - Vị Thanh
|
Cảng Trà Ban
|
Giáp ranh xã
Lương Tâm
|
700
|
|
89.11
|
Tuyến Đường
Kênh Long Mỹ 2
|
Cầu Trạm Y tế
xã
|
Cầu Nhật Tảo
|
875
|
|
Cầu Nhật Tảo
|
Bến đò Xí
nghiệp
|
1.225
|
|
89.12
|
Đường Đê bao
nuôi trồng thủy sản
|
Cầu Sáu Phước
|
Kênh Cái Nhàu
|
700
|
|
89.13
|
Đường Kênh
Tràm Chóc
|
Đường tỉnh
930
|
Cầu Thuận
Hưng
|
700
|
|
89.14
|
Tuyến Đường
Kênh Tràm Chóc (phía Tây)
|
Cầu Thuận
Hưng
|
Sông Nước Đục
|
1.000
|
|
89.15
|
Tuyến Đường
Kênh Trà Ban
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Kênh Quan Ba
|
735
|
|
89.16
|
Đường rẽ vào
Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B
|
Đường tỉnh
930B
|
Chợ Xà Phiên
|
1.120
|
|
89.17
|
Tuyến Kênh Chống
Mỹ
|
Đường tỉnh
930B
|
Sông Cái Trầu
|
1.176
|
|
89.18
|
Tuyến Đường
Kênh Cây Me
|
Đầu Kênh Cây
Me Ngoài
|
Chùa Ấp 5
|
1.176
|
|
89.19
|
Tuyến Đường
Kênh Cây Me (Ấp 5)
|
Đầu Kênh Xẻo
Đìa
|
Cầu Kênh Cây
Me Ngoài
|
504
|
|
89.20
|
Đường Lương
Tâm - Vĩnh Thuận Đông
|
Đường tỉnh
930B
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Viễn
|
1.400
|
|
89.21
|
Tuyến Kênh Xã
Hội
|
Đầu Kênh Giao
Đu
|
Đầu Kênh Xã Hội
|
504
|
|
89.22
|
Tuyến Đường
Kênh 4 Thước
|
Giáp ranh Ấp
4
|
Cầu Kênh Cây
Me
|
504
|
|
89.23
|
Tuyến Đường
Kênh Giao Đu
|
Cầu Đình
|
Cầu Kênh Cây
Me Trong
|
504
|
|
89.24
|
Tuyến Đường
Kênh Mười Thước B
|
Cầu nhà bà Lê
Thị Bết
|
Cầu Mười Nhiểu
|
700
|
|
89.25
|
Tuyến Đường
Kênh Xẻo Ráng
|
Cầu Tư Thuẩn
|
Đường tỉnh
930
|
1.000
|
|
89.26
|
Truyến Đường
Ba Phát
|
Cầu Ba Phát
|
Cầu Trạm bơm ấp
10
|
1.000
|
|
89.27
|
Đường Hội Đồng
|
Đường tỉnh
930
|
Sông Nước Đục
|
1.000
|
|
89.28
|
Đường Hậu
Giang 3
|
Cầu Tư Nhi, đầu
Kênh Ngay
|
Tuyến Đường
Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông
|
1.050
|
|
89.29
|
Đường Kênh Cống
Điền
|
Đầu Kênh Cây
Me Ngoài
|
Đầu Kênh Đê
ngăn mặn
|
1.050
|
|
89.30
|
Đường tỉnh
930B
|
Cầu Xà Phiên
|
Giáp ranh xã
Lương Tâm
|
1.666
|
|
90
|
Xã Lương Tâm
|
|
|
|
|
90.1
|
Đường tỉnh
930B
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
Giáp ranh tỉnh
An Giang
|
1.960
|
|
90.2
|
Đường tỉnh
931
|
Sông Nước
Trong
|
Cầu Xẻo Vẹt
|
1.960
|
|
90.3
|
Đường Sông
Ngan Dừa
|
Bến đò Hai Học
|
Cống Hóc Pó
|
980
|
|
90.4
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Giáp ranh xã
Xà Phiên
|
Cống Hóc Pó
|
840
|
|
90.5
|
Tuyến Đường
Kênh Xẻo Vẹt
|
Đường tỉnh
931
|
Kênh Đê ngăn
mặn
|
1.064
|
|
90.6
|
Đường về Chợ
Lương Nghĩa
|
Cầu Chùa, ấp
7
|
Giáp ranh đầu
Chợ Lương Nghĩa
|
980
|
|
Giáp ranh Khu
dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa
|
Bến đò Hai Học
|
980
|
|
90.7
|
Tuyến Đường
Kênh Trà Ban
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
Kênh Quan Ba
|
735
|
|
90.8
|
Tuyến Năm Căn
(Đông)
|
Kênh Long Mỹ
II
|
Đê bao Long Mỹ
- Vị Thanh
|
504
|
|
90.9
|
Tuyến Long Mỹ
II B
|
Kênh Năm Căn
|
Đường tỉnh
931
|
1.176
|
|
90.10
|
Tuyến Xẻo Mão
Tây
|
Kênh Long Mỹ
II
|
Sông Nước
Trong
|
1.176
|
|
90.11
|
Tuyến Ngan Mồ
- Tô Ma
|
Đường tỉnh
930B
|
Cầu Tô Ma
|
1.176
|
|
90.12
|
Tuyến Sông
Cái
|
Bến phà cũ
|
Cầu Bần Quỳ
|
504
|
|
90.13
|
Đường Nam Thủy
Lợi 3
|
Cầu Chín
Trung
|
Cầu Ba Kha
|
630
|
|
90.14
|
Đường Đông Thủy
Lợi 6
|
Cầu Xóm Tiệm
|
Kênh Thủy Lợi
3
|
630
|
|
90.15
|
Đường Tây Thủy
Lợi 6
|
Trường Tiểu học
Lương Nghĩa 3
|
Kênh Thủy Lợi
3
|
630
|
|
90.16
|
Đường Nam Tô
Ma
|
Đường tỉnh
930B
|
Kênh Năm Biếc
|
630
|
|
90.17
|
Đường Kênh
Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn
|
Kênh Long Mỹ
II
|
Kênh Đê ngăn
mặn
|
630
|
|
90.18
|
Đường Kênh
Hóc Pó
|
Đường tỉnh
930B
|
Hết ranh Công
ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang
|
630
|
|
90.19
|
Chợ Lương
Nghĩa
|
Các đường
theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại)
|
2.940
|
|
90.20
|
Khu dân cư
Thương mại xã Lương Nghĩa
|
Các nền vị
trí mặt tiền đường cặp sông
|
3.402
|
|
Các nền vị
trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét
|
3.094
|
|
Các nền vị
trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét
|
2.565
|
|
90.21
|
Khu dân cư
Thương mại xã Lương Tâm
|
Các đường D1,
D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết
|
4.319
|
|
90.22
|
Đường Kênh
Ngan Mồ
|
Kênh Long Mỹ
II
|
Kênh Đê ngăn
mặn
|
630
|
|
91
|
Xã Thạnh Xuân
|
|
|
|
|
91.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh phường
Cái Răng
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
4.733
|
|
91.2
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Cái Tắc
|
Giáp ranh ấp
Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng)
|
4.760
|
|
91.3
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp ranh ấp
Láng Hầm C
|
Cầu Ba Láng
|
4.270
|
|
91.4
|
Đường tỉnh
925
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
3.150
|
|
91.5
|
Tuyến cặp
Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A)
|
Cầu số 10
|
Cầu Rạch Vong
|
812
|
|
91.6
|
Hẻm Quán Thi
Thơ
|
Quốc lộ 1A
|
Cuối hẻm
|
1.540
|
|
91.7
|
Khu dân cư
Thương mại đa chức năng Tây Đô
|
Cả khu
|
3.052
|
|
91.8
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Tân Phú Thạnh
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
Hết đường
|
2.436
|
|
91.9
|
Khu tái định
cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp
Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư
|
Cả khu
|
3.052
|
|
91.10
|
Khu tái định
cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần
Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư)
|
Cả khu
|
3.052
|
|
91.11
|
Khu tái định
cư xã Tân Phú Thạnh
|
Đường số 5
(12 mét)
|
2.450
|
|
Đường NB1,
NB2, NB3, NB4 (12 mét)
|
2.240
|
|
Đường NB5 (9
mét)
|
2.240
|
|
91.12
|
Khu tái định
cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2
|
Đường số 4
(6,5 mét)
|
2.240
|
|
Đường số 5
(13 mét)
|
2.450
|
|
Đường NB3,
NB4 (12 mét)
|
2.310
|
|
91.13
|
Khu tái định
cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2
|
Đường NB5,
NB6, NB8 (13 mét)
|
2.380
|
|
Đường NB7 (15
mét)
|
2.380
|
|
91.14
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng)
|
Quốc lộ 61
|
Sông Láng Hầm
|
2.323
|
|
Sông Láng Hầm
|
Hết Ấp Trầu
Hôi
|
1.890
|
|
Ấp Trầu Hôi
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
1.474
|
|
91.15
|
Đường vào Khu
di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền
Nam tỉnh Cần Thơ”
|
Suốt tuyến
|
1.474
|
|
91.16
|
Lộ mới Ba
Ngoan
|
Suốt tuyến
|
1.680
|
|
91.17
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
2.100
|
|
91.18
|
Đường Huỳnh
Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ)
|
Đường Nguyễn
Thị Định
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
4.190
|
|
91.19
|
Đường Bùi Hữu
Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)
|
Đường Nguyễn
Thị Định (Cầu sắt cũ)
|
Cầu Vinh 1
|
4.190
|
|
91.20
|
Đường Phan
Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)
|
Nguyễn Thị Định
(Cầu sắt cũ)
|
Cầu Vinh 2
|
4.190
|
|
91.21
|
Đường Nguyễn
Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi)
|
Cầu Sắt Cũ
|
Ngã ba Chợ Rạch
Gòi
|
4.190
|
|
91.22
|
Chợ Rạch Gòi
|
Các đường nội
bộ chưa có tên đường
|
1.575
|
|
91.23
|
Quốc lộ 61C
|
Suốt tuyến
|
2.100
|
|
91.24
|
Tuyến lộ nông
thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh)
|
Rạch Bàng
(Giáp ranh phường Cái Răng)
|
Cầu So Đũa Bé
|
770
|
|
92
|
Xã Tân Hòa
|
|
|
|
|
92.1
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Trầu Hôi
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân
|
2.100
|
|
Kênh Tân Hiệp
|
Kênh 2.000
|
2.310
|
|
Kênh 2.000
|
Kênh 8.000
|
2.100
|
|
92.2
|
Đường Lê Hồng
Phong (Đường tỉnh 926B)
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
Quốc lộ 61C
|
1.750
|
|
Quốc lộ 61C
|
Kênh Xáng Xà
No
|
1.750
|
|
92.3
|
Đường tỉnh
931B
|
Kênh Xáng Mới
|
Kênh Trầu Hôi
|
1.260
|
|
Kênh 1.000
|
Kênh 5.000
|
2.450
|
|
92.4
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
5.600
|
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Kênh 1.000
|
4.410
|
|
92.5
|
Đường 3 Tháng
2 (Lộ 37)
|
Đường Tầm Vu
|
Kênh 1.000
|
6.300
|
|
Cầu Tân Hiệp
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
5.600
|
|
92.6
|
Đường 3 Tháng
2 (Đoạn nối dài)
|
Kênh 1.000
|
Đường Công Vụ
(Trung tâm Y tế Châu Thành A)
|
5.600
|
|
92.7
|
Đường Công Vụ
(Trung tâm Y tế Châu Thành A)
|
Đường tỉnh
931B
|
Kênh Xáng Xà
No
|
2.450
|
|
92.8
|
Đường Chiêm
Thành Tấn
|
Đầu Kênh Tân
Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)
|
5.040
|
|
92.9
|
Đường Tầm Vu
|
Đầu Kênh Tân
Hiệp (Bưu điện Châu Thành A)
|
Đường 30
Tháng 4
|
4.480
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
3.780
|
|
92.10
|
Đường Nguyễn
Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)
|
Cầu Xáng Mới
|
Đường 30
Tháng 4
|
3.248
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân
|
2.464
|
|
92.11
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Quốc lộ 61C
|
Đường 30
Tháng 4
|
4.704
|
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Chiêm
Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No)
|
4.410
|
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
1.792
|
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
1.792
|
|
92.12
|
Đường Võ Thị
Sáu (Đường huyện 12 cũ)
|
Kênh 5.000
|
Kênh 6.500
|
1.575
|
|
Kênh 6.500
|
Kênh 7.000
|
2.310
|
|
92.13
|
Đê bao Ô Môn
- Xà No
|
Kênh Mương
Đình
|
Kênh Xẻo Trầm
|
1.176
|
|
Kênh Xẻo Trầm
|
Kênh 1.000
|
1.470
|
|
Kênh 1.000
|
Kênh 8.000
|
1.176
|
|
92.14
|
Đường huyện
12
|
Kênh 7.000
|
Kênh 8.000
|
2.625
|
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)
|
Kênh 5.000
|
1.120
|
|
92.15
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường tỉnh
931B
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân
|
1.540
|
|
92.16
|
Đường Công Vụ
4.000
|
Kênh Xà No
|
Quốc lộ 61C
|
875
|
|
92.17
|
Đường Võ Minh
Thiết
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
2.940
|
|
92.18
|
Đường dẫn ra
Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A)
|
Quốc lộ 61C
|
Đường Tầm Vu
|
2.100
|
|
92.19
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)
|
Kênh 5.000
|
Kênh 8.000
|
3.850
|
|
92.20
|
Đường Nguyễn
An Ninh (Trung tâm chợ)
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
3.850
|
|
92.21
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân (Trung tâm chợ)
|
Đường Cách Mạng
Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
3.850
|
|
92.22
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh (Trung tâm chợ)
|
Đường Lê Thị
Chơi
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
3.850
|
|
92.23
|
Đường Lý Tự
Trọng (Trung tâm chợ)
|
Đường Lê Thị
Chơi
|
Đường Nguyễn
An Ninh
|
3.850
|
|
92.24
|
Đường Lê Thị
Chơi (Trung tâm chợ)
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
3.850
|
|
92.25
|
Khu dân cư
huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường
Nguyễn Ngọc Trai)
|
Cả khu
|
2.625
|
|
92.26
|
Khu vượt lũ
xã Tân Hòa
|
Cả khu
|
735
|
|
92.27
|
Khu vượt lũ
xã Nhơn Nghĩa A
|
Cả khu
|
875
|
|
92.28
|
Khu dân cư vượt
lũ 7.000
|
Cả khu
|
1.400
|
|
92.29
|
Khu tái định
cư Tân Hòa
|
Đường gom Quốc
lộ 61C (14 mét)
|
3.500
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét)
|
2.800
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét)
|
2.660
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét)
|
2.520
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét)
|
2.800
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét)
|
2.660
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét)
|
2.520
|
|
Đường D3 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét)
|
2.800
|
|
Đường D3 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét)
|
2.660
|
|
Đường D3 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét)
|
2.520
|
|
Đường N1 (14
mét)
|
2.800
|
|
Đường N2 (14
mét)
|
2.660
|
|
Đường N3 (14
mét)
|
2.520
|
|
92.30
|
Khu tái định
cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ
cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Đường gom Quốc
lộ 61C (14 mét)
|
3.500
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét)
|
2.100
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét)
|
1.995
|
|
Đường D1 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét)
|
1.890
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét)
|
2.800
|
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét)
|
2.660
|
|
92.31
|
Khu tái định
cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ
cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Đường D2 (Đoạn
từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét)
|
2.520
|
|
Đường N1 (14
mét)
|
2.800
|
|
Đường N2 (14
mét)
|
2.660
|
|
Đường N3 (14
mét)
|
2.520
|
|
92.32
|
Lộ nông thôn
3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
630
|
|
92.33
|
Lộ nông thôn
3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Kênh Trà Ếch
|
630
|
|
Kênh Trà Ếch
|
Giáp ranh xã
Nhơn Ái
|
630
|
|
92.34
|
Lộ nông thôn
3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A)
|
Quốc lộ 61C
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
630
|
|
92.35
|
Lộ nông thôn
3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B)
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
630
|
|
92.36
|
Lộ nông thôn
3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B)
|
Kênh Xáng Xà
No
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây
|
630
|
|
93
|
Xã Trường Long Tây
|
|
|
|
|
93.1
|
Đường ô tô về
trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ)
|
Cầu 1.000
|
Giáp ranh xã
Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)
|
1.225
|
|
Giáp ranh xã
Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo)
|
Kênh 5.500
|
1.050
|
|
Cầu 4.000
|
Cầu 5.500
|
875
|
|
Kênh 5.500
|
Kênh 8.000
(Giáp ranh xã Vị Bình cũ)
|
700
|
|
93.2
|
Đường Bốn Tổng
Một Ngàn
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
Kênh Bờ Tràm
|
1.750
|
|
Kênh Bờ Tràm
|
Kênh KH9
|
1.750
|
|
Kênh KH9
|
Giáp ranh xã
Trường Xuân
|
1.750
|
|
93.3
|
Khu vượt lũ
xã Trường Long Tây
|
Cả khu
|
840
|
|
93.4
|
Khu vực Chợ
Trường Long Tây
|
Đường giáp
UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất)
|
1.750
|
|
Đường giáp
UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9
|
1.190
|
|
Đường số D1,
lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
|
1.078
|
|
Đường số 4, lộ
giới 12 mét (3 - 6 - 3)
|
1.078
|
|
Đường số 5, lộ
giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5)
|
1.078
|
|
93.5
|
Khu vượt lũ
Trường Long A
|
Phần đất sinh
lợi
|
1.363
|
|
Cả khu (Trừ phần
đất sinh lợi)
|
840
|
|
93.6
|
Tuyến lộ nông
thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây
|
Các tuyến
|
700
|
|
93.7
|
Tuyến lộ nông
thôn 3,5 mét xã Trường Long A
|
Các tuyến
|
700
|
|
94
|
Xã Châu Thành
|
|
|
|
|
94.1
|
Đường Hùng
Vương
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
Mốc 1,5 km
|
4.312
|
|
Mốc 1,5 km
|
Ngã tư Cái Dầu
|
7.875
|
|
Ngã tư Cái Dầu
|
Cầu Ngã Cạy
|
4.620
|
|
Cầu Ngã Cạy
|
Cầu Cơ Ba
|
3.500
|
|
94.2
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Hùng
Vương
|
Khu dân cư
(Đường Võ Thị Sáu)
|
5.544
|
|
94.3
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cầu Cái Dầu
|
5.544
|
|
Ngã tư Cái Dầu
|
Cầu Cái Dầu
|
7.875
|
|
Cầu Cái Dầu
|
Cổng chào Phú
Hữu
|
4.410
|
|
94.4
|
Đường Lê Văn
Tám
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Đồng Khởi
|
4.620
|
|
94.5
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Cầu Xẻo Chồi
|
Cầu Tràm Bông
|
3.500
|
|
94.6
|
Đường Nguyễn
Việt Hồng
|
Đường Nguyễn
Văn Quy
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.080
|
|
94.7
|
Đường Kim Đồng
|
Ngã ba Đường
Nguyễn Việt Hồng
|
Hết ranh Trường
Mầm non Ánh Dương
|
3.080
|
|
94.8
|
Đường Đồng Khởi
|
Cầu Xẻo Chồi
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
4.620
|
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Cầu Kênh Tân
Quới
|
3.063
|
|
94.9
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
Cầu Cái Muồng
(mới)
|
Đường Đồng Khởi
|
4.620
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Hùng
Vương
|
5.544
|
|
94.10
|
Đường Nguyễn
Việt Dũng
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Hùng
Vương
|
3.861
|
|
94.11
|
Đường Ngô Hữu
Hạnh
|
Suốt tuyến
|
3.861
|
|
94.12
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Suốt tuyến
|
3.861
|
|
94.13
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Suốt tuyến
|
3.861
|
|
94.14
|
Khu dân cư vượt
lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1
|
Cả khu
|
2.520
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1)
|
2.520
|
|
94.15
|
Khu dân cư vượt
lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2
|
Cả khu
|
2.520
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2)
|
2.520
|
|
94.16
|
Khu dân cư -
Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới)
|
Cả khu (Không
áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương)
|
5.544
|
|
94.17
|
Khu tái định
cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu
|
Cả khu
|
4.435
|
|
94.18
|
Khu tái định
cư Ngã Sáu - giai đoạn 2
|
Đường Võ Thị
Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22
mét
|
4.319
|
|
Đường số 22
có lộ giới 19 mét
|
3.455
|
|
Đường số 1,
Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét
|
3.023
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu
tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2)
|
3.455
|
|
94.19
|
Khu tái định
cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam
|
Đường Võ Thị
Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét
|
4.319
|
|
Đường số 22
có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét
|
3.455
|
|
Đường số 1,
Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét
|
3.023
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ
cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn
2)
|
3.455
|
|
94.20
|
Khu Trung tâm
Thương mại Ngã Sáu
|
Cả khu
|
5.082
|
|
94.21
|
Đường về xã
Phú An (Cũ)
|
Cầu Cơ Ba (Cầu
Bảy Mộc cũ)
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
1.680
|
|
94.22
|
Đường về xã
Đông Phú
|
Cầu Cơ Ba (Cầu
Bảy Mộc cũ)
|
Khu tái định
cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1
|
1.680
|
|
94.23
|
Đường ra Quốc
lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal)
|
Cầu Bảy Ca
|
Cầu Cái Dầu
|
1.050
|
|
94.24
|
Lộ Cái Chanh
- Phú An - Đông Phú
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
Cầu Cái Cui
Bé
|
1.680
|
|
94.25
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
Cầu Cái Cui
|
Cầu Cái Côn
|
5.600
|
|
94.26
|
Đường nối Ngã
Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng)
|
Cầu Cơ Ba (Cầu
Bảy Mộc cũ)
|
Cầu Phú Hưng
|
2.940
|
|
94.27
|
Khu tái định
cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3)
|
Các nền tiếp
giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu)
|
6.328
|
|
Các lô nền
còn lại
|
4.351
|
|
94.28
|
Khu tái định
cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu
|
Đường số 3, lộ
giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2)
|
3.471
|
|
Đường N1, lộ
giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường
N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô
N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5)
|
3.301
|
|
Đường N2, N3,
D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165
của lô N4)
|
3.267
|
|
94.29
|
Khu tái định
cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư)
|
Đường số 5, gồm
các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29)
|
5.187
|
|
Đường số 4: gồm
các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4
|
4.351
|
|
94.30
|
Đường tỉnh
927C
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
Quốc lộ 91B
(Đường Nam Sông Hậu)
|
3.304
|
|
94.31
|
Khu dân cư
Thương mại, dịch vụ Mái Dầm
|
Thửa mặt tiền
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
|
3.739
|
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu))
|
2.244
|
|
94.32
|
Khu tái định
cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2
|
Đường số 2,
3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4)
|
3.298
|
|
Đường số 7, 8
có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4)
|
2.948
|
|
Đường số 9,
10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4)
|
2.676
|
|
94.33
|
Trung tâm
thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm
|
Cả khu (Trừ
các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925)
|
3.150
|
|
94.34
|
Khu tái định
cư thị trấn Mái Dầm
|
Đường số 1 lộ
giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4)
|
3.361
|
|
Đường số 2A,
3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8
- 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5)
|
3.298
|
|
Đường N1, N2,
N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4)
|
2.948
|
|
94.35
|
Đường tỉnh
925
|
Cầu Thông
Thuyền
|
Bến khách
ngang sông Mái Dầm
|
2.240
|
|
94.36
|
Khu dân cư vượt
lũ thị trấn Mái Dầm
|
Cả khu (Không
áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925)
|
2.450
|
|
Các thửa đất
tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân
cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm)
|
2.450
|
|
94.37
|
Đường cặp
sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu)
|
Mốc 1,5 km
|
Cầu Cái Dầu
|
2.464
|
|
95
|
Xã Đông Phước
|
|
|
|
|
95.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong)
|
Cầu Đất Sét
|
3.696
|
|
95.2
|
Đường Hùng
Vương (Quốc lộ 1A)
|
Cầu Đất Sét
|
Hết Nhà thờ
Cái Tắc
|
6.586
|
|
Hết Nhà thờ
Cái Tắc
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
5.292
|
|
95.3
|
Đường Lê Văn
Nhung (Quốc lộ 1A cũ)
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Đường Hùng
Vương (Quốc lộ 1A)
|
5.292
|
|
95.4
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Ngã ba Cái Tắc
(Quốc lộ 1A)
|
Cầu Cái Tắc
|
6.720
|
|
95.5
|
Đường tỉnh
925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Xuân
|
Cầu Cái Chanh
và giáp ranh phường Cái Răng
|
3.149
|
|
Cầu Cái Chanh
(mới) và Cầu Cái Chanh (cũ)
|
Giáp ranh xã
Châu Thành
|
2.450
|
|
Trường Mẫu
giáo Họa Mi
|
Đường tỉnh
925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ)
|
1.680
|
|
95.6
|
Đường Nguyễn
Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh)
|
Đường Hùng
Vương (Quốc lộ 1A)
|
Cầu Ba Láng
|
4.648
|
|
95.7
|
Đường Đỗ Trạng
Văn
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Cầu Mới (Đường
Chùa Khmer)
|
4.116
|
|
95.8
|
Đường Đoàn
Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc)
|
Bưu điện thị trấn
Cái Tắc
|
Cầu Tàu
|
4.838
|
|
95.9
|
Đường nội bộ
Chợ Cái Tắc
|
Các đoạn còn
lại trong Chợ Cái Tắc
|
4.704
|
|
95.10
|
Đường Chùa
Khmer
|
Đường Nguyễn
Tri Phương (Quốc lộ 61)
|
Cống Cả Bảo
|
4.704
|
|
95.11
|
Đường cặp
sông Cái Chanh
|
Đường tỉnh
925 (cũ)
|
Cầu Cái Chanh
(mới)
|
1.260
|
|
95.12
|
Đường về xã
Đông Phước (Đường huyện 35)
|
Cầu Cái Chanh
(cũ)
|
Đường dẫn Cầu
Ông Hoạch
|
1.680
|
|
95.13
|
Lộ Cái Chanh
- Phú An - Đông Phú
|
Đường tỉnh
925
|
Giáp ranh xã
Châu Thành
|
1.680
|
|
95.14
|
Đường dẫn cầu
Ông Hoạch
|
Đường về xã
Đông Phước
|
Trụ sở UBND
xã Đông Phước
|
1.750
|
|
95.15
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Đông Phước A
|
Đường tỉnh
925
|
Trường Mẫu
giáo Họa Mi
|
1.050
|
|
Trường Mẫu
giáo Họa Mi
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
2.450
|
|
95.16
|
Tuyến cặp
sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương)
|
Cầu Đất Sét
(Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh)
|
Đường Hùng
Vương
|
1.304
|
|
95.17
|
Khu dân cư
Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư)
|
Cả khu
|
2.835
|
|
95.18
|
Khu dân cư ấp
Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo
Trân đầu tư)
|
Cả khu
|
2.625
|
|
95.19
|
Khu nhà ở kết
hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc
|
Cả khu (Trừ
thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A)
|
2.835
|
|
95.20
|
Đường dẫn đi
vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ)
|
Suốt tuyến
|
|
1.400
|
|
95.21
|
Tuyến Đường cặp
sông Ba Láng
|
Cầu Móng
|
Cống Cả Bảo
|
1.540
|
|
95.22
|
Tuyến Đường cặp
sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét)
|
Rạch Bà Nhen
|
Rạch Chùa
|
1.260
|
|
95.23
|
Đường vào Khu
tập thể Cầu Đường
|
Suốt tuyến
|
1.680
|
|
96
|
Xã Phú Hữu
|
|
|
|
|
96.1
|
Đường tỉnh
925
|
Cổng chào Phú
Hữu
|
Cầu Thông
Thuyền
|
1.750
|
|
96.2
|
Đường tỉnh
925B
|
Cầu Tràm Bông
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
1.680
|
|
96.3
|
Đường tỉnh
927C
|
Giáp ranh phường
Đại Thành
|
Giáp ranh xã
Châu Thành
|
2.093
|
|
96.4
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Phú Hữu
|
Đường tỉnh
925
|
Đường tỉnh
927C
|
1.047
|
|
96.5
|
Đường Ngã tư
Đông Sơn - Bưng Cây Sắn
|
Cầu BOT Đông
Phước
|
Cầu Kênh thủy
lợi Phú Tân (cũ)
|
587
|
|
96.6
|
Tuyến Đường bố
trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm,
huyện Châu Thành
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Phú Hữu
|
470
|
|
96.7
|
Khu dân cư vượt
lũ xã Đông Phước (cũ)
|
Các lô nền mặt
tiền Đường tỉnh 925B
|
1.680
|
|
Các lô nền
còn lại
|
1.176
|
|
96.8
|
Cụm dân cư vượt
lũ xã Phú Hữu
|
Các lô nền mặt
tiền Đường tỉnh 927C
|
2.093
|
|
Các lô nền
còn lại
|
1.465
|
|
96.9
|
Đường Căn cứ
liên Tỉnh ủy
|
Cầu BOT Phú Hữu
|
Cầu Chữ Y Vàm
Đường Gỗ
|
733
|
|
96.10
|
Các tuyến Đường
giao thông nông thôn trên địa bàn xã
|
Suốt tuyến
|
350
|
|
97
|
Xã Tân Bình
|
|
|
|
|
97.1
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Ba Láng
|
Hết ranh Xí
nghiệp nước đá
|
4.550
|
|
Giáp ranh Xí
nghiệp nước đá
|
Hết ranh Cây
xăng Hòa Hà
|
4.025
|
|
Giáp ranh Cây
xăng Hòa Hà
|
Cống Tám An
|
3.500
|
|
Cống Tám An
|
Hết ranh Cây
xăng Hồng Quân
|
3.024
|
|
Giáp ranh Cây
xăng Hồng Quân
|
Bến xe Kinh
Cùng
|
3.500
|
|
Bến xe Kinh
Cùng
|
Giáp ranh xã
Hòa An
|
4.200
|
|
97.2
|
Đường tỉnh
929 (cũ)
|
Cầu Tân Hiệp
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
1.960
|
|
97.3
|
Đường tỉnh
929
|
Quốc lộ 61
|
Kênh Đường
Láng
|
1.750
|
|
Kênh Đường
Láng
|
Giáp ranh xã
Tân Hòa
|
1.750
|
|
97.4
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B)
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Hai Hòe
|
756
|
|
Cầu Hai Hòe
|
Cầu Bình
Thành
|
823
|
|
97.5
|
Đường vào Khu
dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
|
Quốc lộ 61
|
Giáp ranh Khu
dân cư vượt lũ Cầu Xáng
|
1.316
|
|
Các đường nội
bộ
|
1.316
|
|
97.6
|
Chợ Rạch Gòi
|
Quốc lộ 61
|
Cầu sắt cũ Rạch
Gòi
|
2.730
|
|
Cầu Ba Láng
|
Cầu sắt cũ Rạch
Gòi
|
1.680
|
|
97.7
|
Khu tái định
cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam
phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường
tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5)
|
2.663
|
|
Đường D1, D2
có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5)
|
2.536
|
|
Đường N1, N2
có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5)
|
2.415
|
|
98
|
Xã Hòa An
|
|
|
|
|
98.1
|
Quốc lộ 61
|
Cây xăng Mỹ
Tân
|
Hết kho vũ
khí Quân sự
|
3.500
|
|
Hết kho vũ
khí quân sự
|
Giáp ranh phường
Long Bình (Cầu Xẻo Trâm)
|
2.940
|
|
98.2
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Giáp ranh xã
Tân Bình
|
Hết Cây xăng
Mỹ Tân
|
3.990
|
|
98.3
|
Đường tỉnh
927
|
Giáp ranh xã
Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ)
|
Cầu Rạch Cửu
|
1.568
|
|
98.4
|
Đường tỉnh
927B (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Giáp ranh phường
Phương Bình (Cầu Xẻo Sành)
|
Quốc lộ 61
|
1.750
|
|
98.5
|
Đường 26
Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú)
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Kênh Bảy
Chồn
|
756
|
|
98.6
|
Đường ô tô
Kinh Cùng - Phương Phú
|
Cầu Kênh Bảy
Chồn
|
Đường tỉnh
927
|
756
|
|
98.7
|
Tuyến Kênh
Nhà Nước
|
Kênh Tổng
Năng
|
Giáp ranh xã
Phương Bình
|
1400
|
|
98.8
|
Đường vào
Kênh Tám Ngàn cụt
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Cầu Kênh Tám
Ngàn cụt
|
3.367
|
|
98.9
|
Đường Nguyễn
Thị Thơ
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Cầu sắt Chợ Hồng
Phát
|
3.367
|
|
98.10
|
Đường Nguyễn
Thị Bông
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Cầu bê tông
Chợ Hồng Phát
|
4.144
|
|
98.11
|
Đường Lâm Thị
Sáu
|
Đường Võ Văn
Kiệt (Quốc lộ 61)
|
Giáp Kênh Năm
Phú
|
1.400
|
|
98.12
|
Tuyến Đường
Lâm Thị Hai
|
Giáp ranh xã
Phụng Hiệp
|
Đường Kinh
Cùng - Phương Phú
|
1.400
|
|
98.13
|
Đường vào bãi
rác Hòa An
|
Đường tỉnh
927B (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Bãi rác Hòa
An
|
529
|
|
98.14
|
Khu dân cư và
Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
|
Đường số 29
(Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1)
|
3.581
|
|
Đường số 25
(Từ Đường số 29 đến Đường số 4)
|
2.750
|
|
Đường số 2 (Từ
Đường số 29 đến Đường số 4)
|
2.750
|
|
Đường số 3 (Từ
Đường số 29 đến Đường số 6)
|
2.750
|
|
Đường số 4 (Từ
Đường số 2 đến Đường số 25)
|
2.750
|
|
Đường số 5 (Từ
Đường số 2 đến Đường số 25)
|
2.750
|
|
Đường số 6 (Từ
Đường số 2 đến Đường số 25)
|
2.750
|
|
98.15
|
Khu dân cư -
Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp
|
Cả khu
|
3.367
|
|
98.16
|
Chợ Kinh Cùng
(Chợ thị trấn Kinh Cùng)
|
Cả khu
|
3.927
|
|
99
|
Xã Phương Bình
|
|
|
|
|
99.1
|
Đường tỉnh
928B
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án)
|
Hết ranh Trường
Tiểu học Phương Phú 1
|
574
|
|
Giáp ranh Trường
Tiểu học Phương Phú 1
|
Hết ranh
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ)
|
742
|
|
Giáp ranh
Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ)
|
Giáp ranh phường
Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu)
|
574
|
|
99.2
|
Đường tỉnh
927
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Rạch Cửu)
|
Cầu Ông Cò
|
1.568
|
|
Cầu Ông Cò
|
Cầu Cả Cường
|
1.575
|
|
Cầu Cả Cường
|
Cầu Kênh Bà
Bái
|
1.568
|
|
Cầu Kênh Bà
Bái
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Xẻo Sành)
|
1.120
|
|
Kênh Bà Bái
|
Kênh Xẻo Cao
|
840
|
|
99.3
|
Đường tỉnh
926B
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu rạch cũ)
|
Giáp ranh phường
Long Phú 1
|
840
|
|
99.4
|
Đường ô tô
Kinh Cùng - Phương Phú
|
Cầu Lâm Trường
Phương Ninh
|
Giáp ranh Khu
bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính)
|
658
|
|
99.5
|
Đường cặp
Kênh Đức Bà
|
Cầu Đức Bà
|
Hết Nhà thờ Đức
Bà
|
721
|
|
99.6
|
Đường cặp
Kênh Xáng Lái Hiếu
|
Cầu Kênh Cây
Mướp
|
Cầu Kênh Tư
So
|
1.400
|
|
Đường dẫn lên
Cầu Cái Sơn
|
Cầu Kênh Giải
Phóng
|
1.400
|
|
Cầu Kênh Giải
Phóng
|
Kênh Lái Hiếu
nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ)
|
1.260
|
|
99.7
|
Đường dẫn Cầu
Cái Sơn (Hai bên cầu)
|
Đường tỉnh
927
|
Đường cặp
Kênh Xáng Lái Hiếu
|
658
|
|
99.8
|
Tuyến Kênh
Nhà Nước
|
Cầu Cái Sơn
(Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình)
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối)
|
1.400
|
|
99.9
|
Chợ Cái Sơn
|
Đường cặp
Kênh Tư So
|
2.367
|
|
Các tuyến đường
nội bộ chợ
|
2.100
|
|
99.10
|
Khu tái định
cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
|
Đường số 1, lộ
giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5)
|
1.740
|
|
Đường số 2,
3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0)
|
1.405
|
|
99.11
|
Chợ Phương
Phú
|
Các tuyến đường
nội bộ chợ
|
1.047
|
|
100
|
Xã Tân Phước Hưng
|
|
|
|
|
100.1
|
Đường Quản lộ
- Phụng Hiệp
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng)
|
Kênh Cây Mận
|
1.470
|
|
Kênh Cây Mận
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
1.303
|
|
100.2
|
Đường ô tô về
xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B)
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy (Cầu Mười Lê)
|
Đường tỉnh
928
|
823
|
|
100.3
|
Đường tỉnh
928B
|
Đường tỉnh
928
|
Giáp ranh xã
Phương Bình
|
823
|
|
100.4
|
Đường tỉnh
928
|
Giáp rang đất
Trụ sở Công an xã
|
Giáp ranh xã
Hiệp Hưng
|
890
|
|
100.5
|
Đường Chợ
Búng Tàu
|
Giáp ranh
móng Cầu cũ Búng Tàu
|
Giáp ranh đất
Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu)
|
1.654
|
|
Giáp chân
móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên)
|
Hết ranh đất
Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ
|
1.654
|
|
Giáp ranh
móng Cầu cũ Búng Tàu
|
Cầu mới Mười Biếu
(Đường cặp Kênh Ngang)
|
1.232
|
|
100.6
|
Hai đường
song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu
|
Ranh nhà lồng
chợ
|
Ranh đất Hai
Thành
|
1.470
|
|
101
|
Xã Hiệp Hưng
|
|
|
|
|
101.1
|
Đường tỉnh
927
|
Cầu Sậy Niếu
|
Cầu Kênh Tây
|
1.750
|
|
Cầu Kênh 82
|
Giáp ranh xã
Hòa An (Cầu Xáng Bộ)
|
1.568
|
|
101.2
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Cầu Kênh Tây
|
Đường 26
Tháng 3
|
2.548
|
|
Đường 26
Tháng 3
|
Cầu vượt Cây
Dương (Đường 3 Tháng 2)
|
2.800
|
|
Cầu vượt Cây
Dương
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
3.360
|
|
Đường số 5
(Đường Nguyễn Thị Điền)
|
Đường Hùng
Vương (Đường Lê Thị Tư)
|
1.932
|
|
Đường Hùng
Vương (Đường Lê Thị Tư)
|
Cầu Kênh T82
|
1.568
|
|
101.3
|
Đường tỉnh
928
|
Kênh Châu Bộ
|
Giáp ranh xã
Tân Phước Hưng
|
1.103
|
|
101.4
|
Đường Đoàn
Văn Chia (Đường tỉnh 928)
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
3.360
|
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Kênh Trường học
|
2.380
|
|
101.5
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Nguyễn
Văn Nết
|
Cầu Lái Hiếu
(Cầu vượt Cây Dương)
|
2.415
|
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
3.360
|
|
101.6
|
Đường Nguyễn
Thị Phấn (Đường số 3)
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường số 1
|
2.975
|
|
101.7
|
Đường Trần
Văn Sơn (Đường số 19)
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
3.080
|
|
101.8
|
Đường Nguyễn
Văn Quang (Đường số 17)
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
3.080
|
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Đường số 20
|
2.625
|
|
101.9
|
Đường Nguyễn
Minh Quang
|
Đường 30
Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ)
|
Đường số 1
|
2.975
|
|
101.10
|
Đường Nguyễn
Văn Nết (Đường số 9)
|
Kênh Lái Hiếu
|
Đường vào Khu
tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng
Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
2.520
|
|
Đường vào Khu
tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng
Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Cầu Kênh Châu
Bộ
|
1.890
|
|
101.11
|
Đường Triệu
Vĩnh Tường (Đường số 30)
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường số 22
|
3.360
|
|
101.12
|
Đường Hùng
Vương (Đường số 31)
|
Đường 30
Tháng 4 (Trụ sở Công an xã)
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.430
|
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
3.675
|
|
Đường Nguyễn
Thị Điền
|
Đường 30
Tháng 4
|
3.430
|
|
101.13
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
Đường số 22
|
3.360
|
|
101.14
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Đường số 20
|
2.625
|
|
101.15
|
Khu dân cư vượt
lũ thị trấn Cây Dương
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hết ranh Khu
dân cư
|
1.232
|
|
Các đường nội
bộ
|
|
1.225
|
|
101.16
|
Đường vào khu
Bờ Tràm
|
Ranh Khu dân
cư vượt lũ Cây Dương
|
Lộ Kênh Bờ
Tràm
|
840
|
|
101.17
|
Đường Nguyễn
Thị Ba
|
Cầu Ranh Án
|
Cầu Kênh Bùi
Kiệm
|
888
|
|
101.18
|
Đường ô tô về
xã Hiệp Hưng
|
Đường tỉnh
928
|
Cầu Mười Hùng
|
756
|
|
101.19
|
Đường số 22
|
Đường Võ Thị
Tẩu
|
Đường Hùng
Vương
|
3.388
|
|
101.20
|
Đường số 20
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
2.730
|
|
101.21
|
Đường số 23
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
3.150
|
|
101.22
|
Đường số 25
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
3.150
|
|
101.23
|
Đường Lê Thị
Bông
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
3.150
|
|
101.24
|
Đường Nguyễn
Văn Thép
|
Đường Trương
Thị Hoa
|
Đường Nguyễn
Văn Quang
|
2.940
|
|
101.25
|
Đường Phạm Thị
Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
3.360
|
|
101.26
|
Đường Lê Thị
Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
3.360
|
|
101.27
|
Đường Bùi Thị
Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường 3 Tháng
2
|
Đường Đoàn
Văn Chia
|
3.360
|
|
101.28
|
Đường Lê Thị
Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường D3
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.360
|
|
101.29
|
Đường Nguyễn
Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương))
|
Đường D3
|
Đường 3 Tháng
2
|
3.360
|
|
101.30
|
Đường số 1
|
Đường Nguyễn
Thị Điền (Đường số 5)
|
Đường Lê Thị
Tư (Đường số 6)
|
2.975
|
|
101.31
|
Đường Nguyễn
Thị Điền (Đường số 5)
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hết đường nhựa
|
2.975
|
|
101.32
|
Đường Lê Thị
Tư (Đường số 6)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường số 1
|
2.975
|
|
101.33
|
Đường số 3
Khu dân cư Phụng Hiệp
|
Đường số 22
|
Đường số 4
|
2.520
|
|
101.34
|
Đường số 4
Khu dân cư Phụng Hiệp
|
Đường số 5 dự
mở
|
Hết lộ nhựa
|
2.520
|
|
101.35
|
Khu tái định
cư tại thị trấn Cây Dương
|
Đường số 12
(25 mét)
|
3.710
|
|
Đường số 10
(17 mét)
|
3.525
|
|
Đường số 23
(17 mét)
|
3.525
|
|
Đường số 25
(17 mét)
|
3.525
|
|
Đường Lê Thị
Bông (Đường số 27 (17 mét))
|
3.525
|
|
101.36
|
Khu tái định
cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ
cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Đường số 1 (Lộ
giới 18 mét)
|
3.675
|
|
Đường số 2 (Lộ
giới 15 mét)
|
3.492
|
|
Đường số 3 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.308
|
|
Đường số 4 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.308
|
|
Đường số 5 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.308
|
|
Đường số 6 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.308
|
|
Đường số 7 (Lộ
giới 14 mét)
|
3.308
|
|
102
|
Xã Phụng Hiệp
|
|
|
|
|
102.1
|
Đường tỉnh
927
|
Cầu Sậy Niếu
|
Cầu Đất Sét
|
1.750
|
|
102.2
|
Đường tỉnh
928
|
Giáp ranh xã
Thạnh Hòa
|
Cầu Cây Dương
(Ngã tư Máy Cháy)
|
1.008
|
|
Cầu Cây Dương
(Ngã tư Máy Cháy)
|
Cầu La Bách
|
1.092
|
|
Cầu La Bách
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hòa Mỹ
|
1.138
|
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hòa Mỹ
|
Giáp ranh xã
Hiệp Hưng (cầu Trường học)
|
1.103
|
|
102.3
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Hòa Mỹ
|
Đường tỉnh
928
|
Cầu Kênh Tây
(Họa Đồ)
|
756
|
|
102.4
|
Đường về
Trung tâm xã Phụng Hiệp
|
Cầu Kênh Tây
(Họa Đồ)
|
Cầu Ngã tư Đất
Sét
|
714
|
|
Cầu ngã tư Đất
Sét
|
Giáp ranh phường
Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu)
|
784
|
|
Đường tỉnh
927 (Cầu Sậy Niếu)
|
Giáp ranh Lộ
Xẻo Môn
|
784
|
|
102.5
|
Chợ Hòa Mỹ
|
Đường tỉnh
928
|
Các đường nội
ô chợ
|
1.175
|
|
103
|
Xã Thạnh Hòa
|
|
|
|
|
103.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
Cầu Nàng Mau
(Cầu Trắng Lớn)
|
2.940
|
|
Cầu Nàng Mau
(Cầu Trắng Lớn)
|
Giáp ranh phường
Đại Thành
|
3.948
|
|
103.2
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Cái Tắc
|
Cống Mâm Thao
|
3.853
|
|
Cống Mâm Thao
|
Đường rẽ vào
Đường tỉnh 928
|
3.570
|
|
Đường rẽ vào
Đường tỉnh 928
|
Cầu Ba Láng
|
4.480
|
|
103.3
|
Đường tỉnh
925B
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
2.520
|
|
103.4
|
Đường tỉnh
928
|
Cầu Ba Láng
|
Kênh Mụ Thể
|
1.447
|
|
Kênh Mụ Thể
|
Cầu Cây
|
1.155
|
|
Cầu Cây
|
Giáp ranh xã
Phụng Hiệp
|
1.008
|
|
103.5
|
Đường tránh
Đường tỉnh 928
|
Quốc lộ 61
|
Đường tỉnh
928
|
1.447
|
|
103.6
|
Đường vào Khu
tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1
|
Quốc lộ 1A
|
Khu tái định
cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1
|
3.313
|
|
103.7
|
Khu tái định
cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1
|
Các đường nội
bộ
|
1.890
|
|
103.8
|
Đường song
song Quốc lộ 1A (Không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A)
|
Cầu Cái Đinh
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
1.050
|
|
103.9
|
Đường ô tô về
Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1)
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh Trụ
sở UBND xã Thạnh Hòa
|
840
|
|
Giáp ranh Trụ
sở UBND xã Thạnh Hòa
|
Ngã tư Vàm Xẻo
Đon
|
762
|
|
103.10
|
Đường về xã
Thạnh Hòa (Đường cũ)
|
Quốc lộ 1A
|
Đường về xã
Thạnh Hòa
|
840
|
|
103.11
|
Đường đi xã
Đông Phước
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Đông Phước
|
945
|
|
103.12
|
Đường về Cầu
Nhị Hồng
|
Kênh mương lộ
Quốc lộ 1A
|
Đầu Cầu Nhị Hồng
|
1.340
|
|
103.13
|
Đường đi Phố
10 căn
|
Cầu Bà Triệu
|
Cầu Xáng Bộ
|
805
|
|
103.14
|
Đường Tha La
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Sơn Đài
|
963
|
|
Cầu Sơn Đài
|
Cầu Tha La
|
708
|
|
103.15
|
Lộ Thanh Niên
|
Quốc lộ 61
|
Sông Tầm Vu
|
770
|
|
103.16
|
Lộ Rạch Chanh
- Ranh Làng
|
Quốc lộ 61
|
Cầu Rạch
Chanh
|
564
|
|
103.17
|
Đường dẫn vào
Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1)
|
Quốc lộ 1A
|
Khu tái định
cư Tân Long (Giai đoạn 1)
|
2.450
|
|
103.18
|
Khu tái định
cư Tân Long (Giai đoạn 1)
|
Cả khu
|
1.890
|
|
103.19
|
Khu dân cư -
Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí
|
Các tuyến đường
nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng
|
2.520
|
|
103.20
|
Khu Thương mại
Chợ Cầu Trắng
|
Đường số 1; Lộ
giới 13 mét (3 - 7 - 3)
|
3.220
|
|
Đường số 2, số
8 lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3)
|
3.080
|
|
Đường số 3, số
4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3)
|
2.450
|
|
103.21
|
Khu tái định
cư xã Tân Long (Sạt lở)
|
Đường nhựa đấu
nối vào Đường tỉnh 925B
|
1.138
|
|
103.22
|
Chợ Thạnh Hòa
|
Các đường nội
bộ trong chợ
|
1.208
|
|
103.23
|
Chợ Phú Khởi
|
Các đường nội
bộ trong chợ
|
1.208
|
|
103.24
|
Chợ Long Thạnh
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu qua Trường
Trung học cơ sở Long Thạnh
|
1.680
|
|
Các đường nội
ô trong chợ
|
1.764
|
|
103.25
|
Chợ Tân Long
(cũ)
|
Cả khu
|
2.149
|