|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
07/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Công
|
|
Ngày ban hành:
|
11/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH
SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
07/2026/QĐ-UBND
|
Sơn La,
ngày 11 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ NGUỒN GỐC TỪ CÁC NÔNG, LÂM TRƯỜNG BÀN GIAO CHO ĐỊA
PHƯƠNG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu
thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh
phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị
định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn
vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị
định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm
việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị
định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng
ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị
định 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị
định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông
tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây
dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông
tư số 48/2024/TT-BTNMT của Bộ Trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi Trường quy định định
mức Kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử
dụng đất và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông
tư số 51/2024/TT-BTNMT của Bộ Trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi Trường quy định định
mức Kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc
gia;
Căn cứ Thông
tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị
của ở Nông nghiệp và Môi trường;
Uỷ ban nhân
dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật để lập phương
án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương
quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng
đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử
dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết
định có hiệu lực từ ngày 23 tháng 02 năm 2026.
2. Các dự
án, công trình về lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm
trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La đã
triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực
hiện như sau:
a) Đối với
khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ
đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
b) Đối với
khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh, bổ sung dự toán và trình
cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
Điều 3.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn
phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, các Ban của Đảng;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Sơn La;
- VP ĐĐBQH&HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh;
- Các Sở: Tư pháp, NN&MT;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
- Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo và PT&TH tỉnh Sơn La;
- Lưu: VT, THKT - Thiện 20 bản.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thành Công
|
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT LẬP PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ NGUỒN GỐC TỪ CÁC NÔNG, LÂM TRƯỜNG BÀN GIAO
CHO ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2026/QĐ-UBND)
Phần
I
QUY ĐỊNH CHUNG
I.
PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
Quyết định
này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức về lao động; công cụ
lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị để
lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa
phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
II.
ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Cơ quan quản
lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp; các đơn vị
sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan
đến việc thực hiện các công việc về lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các
nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn
La.
III.
CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Luật Đất đai
số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Nghị định số
106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số
145/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Thông tư liên
tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính;
Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường;
Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Thông tư
141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thanh phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp.
IV.
THÀNH PHẦN CỦA ĐỊNH MỨC
Định mức
kinh tế - kỹ thuật để lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm
trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích theo quy hoạch
trên địa bàn tỉnh Sơn La gồm các định mức thành phần sau
1. Định mức
lao động: Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người
lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời
gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Lao
động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính
và các chuyên ngành tương đương.
Thành phần
của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung
công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác
chính để thực hiện công việc;
b) Định
biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với nội dung
công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này,
việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại
Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT- BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT;
c) Định mức:
thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính
là công cá nhân hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác
định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.
2. Các định
mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc,
thiết bị thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
V.
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
|
STT
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
1
|
Kỹ sư bậc
1
|
KS1
|
|
2
|
Kỹ sư bậc
2
|
KS2
|
|
3
|
Kỹ sư bậc
3
|
KS3
|
|
4
|
Kỹ sư bậc
4
|
KS4
|
|
5
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
6
|
Công suất
|
C/suất
|
|
7
|
Định mức
|
ĐM
|
|
8
|
Đơn vị
tính
|
ĐVT
|
Phần
II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
I.
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
1.
Nội dung công việc
a) Công tác
chuẩn bị
- Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác lập phương án sử dụng đất.
- Chuẩn bị nhân
lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác lập phương án sử dụng đất.
b) Thu thập
thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
- Thu thập
các thông tin, tài liệu
+ Thu thập
các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án.
+ Thu thập
các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an
ninh; xác định ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất
đai tại khu vực lập phương án sử dụng đất; các quy hoạch liên quan đến tình
hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập phương án.
+ Thu thập
các thông tin, tài liệu như: Hồ sơ, tài liệu quản lý, sử dụng đất do công ty
nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương, hồ sơ đang quản lý tại địa phương, hồ
sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài liệu khác có liên quan;
+ Thu thập
các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề
xuất.
+ Phân loại
và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
+ Xác định
nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất.
+ Báo cáo
chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
- Điều tra,
khảo sát thực địa
+ Xác định
những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa: Về vị trí, ranh giới, diện tích,
nguồn gốc sử dụng của từng đối tượng sử dụng khi các công ty nông, lâm nghiệp
bàn giao về địa phương, trong đó phải thể hiện rõ: đất công ty tự tổ chức sản
xuất, giao khoán đất theo các hình thức, cho thuê, cho mượn, liên doanh, liên
kết, hợp tác đầu tư, lấn đất, chiếm đất và tranh chấp; xác định các đối tượng
ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2 Điều
181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
43/2025/QH15.
+ Xây dựng
kế hoạch khảo sát thực địa.
+ Điều tra,
khảo sát thực địa.
+ Chỉnh lý,
bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
- Tổng hợp,
xử lý các thông tin, tài liệu
- Lập báo
cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu. c) Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
- Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên
+ Phân tích
đặc điểm điều kiện tự nhiên.
+ Phân tích
đặc điểm các nguồn tài nguyên.
+ Phân tích
hiện trạng môi trường.
+ Đánh giá
chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
- Phân tích,
đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
+ Phân tích
khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.
+ Phân tích
các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
+ Phân tích
tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng,
người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập
quán có liên quan đến sử dụng đất.
+ Phân tích
thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển cơ
sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương.
+ Đánh giá
chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Xây dựng
báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng,
an ninh.
d) Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; phân tích đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có
liên quan
- Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao.
+ Hiện trạng
sử dụng đất theo từng loại đất.
+ Tình hình
quản lý, sử dụng đất.
+ Phân tích,
đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất.
+ Phân tích,
đánh giá những tồn tại và nguyên nhân.
- Lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
|
Diện tích lập phương án sử dụng đất (ha)
|
Tỷ lệ bản đồ
|
|
Dưới 120
|
1:1.000
|
|
Từ 120 đến
500
|
1:2.000
|
|
Trên 500
đến 3.000
|
1:5.000
|
|
Trên 3.000
|
1: 10.000
|
- Phân tích
đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan.
+ Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2 Điều
181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15
đối với Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, và quy hoạch ngành lĩnh vực cấp tỉnh
trong Quy hoạch tỉnh.
+ Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2 Điều
181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15
đối với quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch chung xây dựng.
+ Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2 Điều
181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15
đối với quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan.
đ) Xây dựng
phương án sử dụng đất
- Xây dựng
phương án sử dụng đất
+ Xác định
vị trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều
181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15.
+ Xác định
các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm c,
d và đ khoản 2 Điều 181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 43/2025/QH15.
- Đánh giá
tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo
quốc phòng, an ninh.
- Xác định
các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất.
- Xây dựng
hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có).
- Lập bản đồ
phương án sử dụng đất (theo tỷ lệ bản đồ hiện trạng phương án sử dụng đất).
- Xây dựng
Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
e) Hoàn
thiện Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ có liên
quan kèm theo phương án
- Tổ chức
Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất.
- Sau Hội
nghị, hoàn thiện Báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu,
biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
- Dự thảo
các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất.
- Nhân sao
hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất.
1.6. 5. Báo
cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài
liệu và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi họp thẩm định.
g) In ấn
giao nộp sản phẩm: gồm báo cáo thuyết minh (05 bộ), bản đồ hiện trạng (5 bộ),
bản đồ phương án sử dụng đất (5 bộ).
2.
Định mức
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên (người/nhóm)
|
Định mức (Công nhóm/tỉnh TB)
|
|
Chia ra
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan
đến công tác lập phương án sử dụng đất.
|
Bộ phương án
|
1KS4
|
2
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân
lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác lập phương án sử dụng đất.
|
Bộ phương án
|
1KS4
|
2
|
|
|
2
|
Thu thập thông
tin, tài liệu và khảo sát thực địa
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Thu thập
các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
|
Bộ phương án
|
1KS4
|
2
|
|
|
2.1.2
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế
- xã hội, quốc phòng, an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý,
sử dụng, hiện trạng đất đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử
dụng đất khu vực lập phương án.
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
6
|
|
|
2.1.3
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công
ty nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung
cấp và hồ sơ, tài liệu khác có liên quan;
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
3
|
|
|
2.1.4
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy
ban nhân dân cấp xã đề xuất
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
2,7
|
|
|
2.1.5
|
Phân loại
và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
4,3
|
|
|
2.1.6
|
Xác định
nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
|
Thửa
|
1KS4
|
1
|
|
|
2.1.7
|
Báo cáo
chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
2
|
|
|
2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa.
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Xác định
những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo
sát thực địa
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
|
1
|
|
2.2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
|
4
|
|
2.2.3
|
Chỉnh lý,
bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều
tra, khảo sát thực địa.
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
|
1
|
|
2.3
|
Tổng hợp,
xử lý các thông tin, tài liệu.
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
5
|
|
|
2.4
|
Lập báo cáo
kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
3
|
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên
|
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Phân tích
đặc điểm điều kiện tự nhiên
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
4
|
|
|
3.1.2
|
Phân tích
đặc điểm các nguồn tài nguyên
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
2
|
|
|
3.1.3
|
Phân tích
hiện trạng môi trường
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
1
|
|
|
3.1.4
|
Đánh giá
chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
1
|
|
|
3.2
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
|
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Phân tích khái
quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
2
|
|
|
3.2.2
|
Phân tích các
vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
2
|
|
|
3.2.3
|
Phân tích
tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với
cách mạng, người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất
sản xuất, tập quán có liên quan đến sử dụng đất
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
1
|
|
|
3.2.4
|
Phân tích thực
trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển cơ sở
hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
1
|
|
|
3.2.5
|
Đánh giá
chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc
phòng, an ninh
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
1
|
|
|
3.3
|
Xây dựng
báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng,
an ninh
|
Bộ phương án
|
5(4KS3, 1KS1)
|
3
|
|
|
4
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch các lĩnh vực có
liên quan
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
|
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Hiện trạng
sử dụng đất theo từng loại đất
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
4
|
|
|
4.1.2
|
Tình hình
quản lý, sử dụng đất
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
4
|
|
|
4.1.3
|
Phân tích,
đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong
việc sử dụng đất
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
4
|
|
|
4.1.4
|
Phân tích,
đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
4
|
|
|
4.2
|
Lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
10
|
|
|
4.3
|
Phân tích
đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có
liên quan
|
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2 điều 181 Luật Đất đai đối với Quy hoạch chung của
tỉnh
|
Bộ phương án
|
3(2KS3 + 1KS1)
|
5
|
|
|
4.3.2
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2 điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
Bộ phương án
|
3(2KS3 + 1KS1)
|
5
|
|
|
4.3.3
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2 điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực
có liên quan
|
Bộ phương án
|
3(2KS3 + 1KS1)
|
5
|
|
|
5
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Xác định vị
trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 181 Luật Đất đai 2024
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
5
|
|
|
5.1.2
|
Xác định các
đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm
c, d và đ khoản 2 Điều 181 Luật Đất đai
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
5
|
|
|
5.2
|
Đánh giá tác
động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo quốc
phòng, an ninh
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
5
|
|
|
5.3
|
Xác định
các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
5
|
|
|
5.4
|
Xây dựng
hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
5
|
|
|
5.5
|
Lập bản đồ
phương án sử dụng đất
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
10
|
|
|
5.6
|
Xây dựng báo
cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
10
|
|
|
6
|
Hoàn thiện
Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ có liên
quan kèm theo phương án
|
Bộ phương án
|
|
|
|
|
6.1
|
Tổ chức
Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
2
|
|
|
6.2
|
Sau Hội nghị.
Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ
(nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
|
Bộ phương án
|
3(1KS2+2KS3)
|
3
|
|
|
6.3
|
Dự thảo
các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà
nước thực hiện)
|
Bộ phương án
|
|
|
|
|
6.4
|
Nhân sao
hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
|
Bộ phương án
|
1KS1
|
1
|
|
|
6.5
|
Báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và
trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
|
Bộ phương án
|
|
|
|
|
7
|
In ấn giao
nộp sản phẩm
|
Bộ phương án
|
1(KS1)
|
1
|
|
Ghi chú:
(1). Định
mức tại Bảng số 01 nêu trên không bao gồm công việc tại điểm 2.1.6 tính cho 01
bộ phương án. Định mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập
phương án sử dụng đất với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo
từng quy mô diện tích đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng
số 02 dưới đây:
Bảng số 02
|
STT
|
Diện tích (ha)
|
Ks
|
Công thức
tính
|
|
1
|
<70
|
0,7
|
|
|
2
|
70 - < 120
|
0,70-0,80
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -70)
|
|
3
|
120 - < 250
|
0,81- 0,90
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -120)
|
|
4
|
250 - < 500
|
0,91-1,00
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -250)
|
|
5
|
500 - < 1.500
|
1,01- 1,10
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa
bàn lập phương án -500)
|
|
6
|
1.500 - < 3.000
|
1,11-1,20
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -1.500)
|
|
7
|
3.000 - <5.000
|
1,21-1,30
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -3.000)
|
|
8
|
≥ 5.000
|
1,30
|
|
(2) Định mức
tại điểm 2.1.6 Bảng số 01 tính cho 01 thửa cần xác minh nguồn gốc; Công khai
kết quả xác định nguồn gốc đất.
II.
ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ LAO ĐỘNG
1.
Định mức dụng cụ lao động sử dụng cho các bước công việc lập phương án trừ hạng
mục “Điều tra khảo sát thực địa” và “Xác định nguồn gốc thửa đất; Công khai kết
quả xác định nguồn gốc đất”
Bảng số 03
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Bộ phương án)
|
|
1
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
497,00
|
|
2
|
Ghế văn
phòng
|
Cái
|
60
|
497,00
|
|
3
|
Giá để tài
liệu
|
Cái
|
60
|
497,00
|
|
4
|
Ổn áp dùng
chung 10A
|
Cái
|
60
|
124,25
|
|
5
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
497,00
|
|
6
|
Máy hút ẩm
2kW
|
Cái
|
60
|
24,85
|
|
7
|
Máy hút
bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
24,85
|
|
8
|
Quạt thông
gió 0,04 kW
|
Cái
|
60
|
124,25
|
|
9
|
Quạt trần
0,1 kW
|
Cái
|
60
|
124,25
|
|
10
|
Đèn neon
0,04 kW
|
Bộ
|
30
|
497,00
|
|
11
|
Máy tính
bấm số
|
Cái
|
60
|
49,70
|
|
12
|
Hòm đựng
tài liệu
|
Cái
|
60
|
49,70
|
|
13
|
Cặp đựng
tài liệu
|
Cái
|
24
|
49,70
|
|
14
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
12
|
2,50
|
|
15
|
Thước nhựa
120m
|
Cái
|
24
|
4,00
|
|
16
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
248,50
|
|
17
|
Ổ cứng
ngoài lưu trữ dữ liệu (2T)
|
Cái
|
36
|
99,40
|
Ghi chú:
(1). Định
mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất
với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích
đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 04 dưới đây:
Bảng số 04
|
STT
|
Diện tích (ha)
|
Ks
|
Công thức
tính
|
|
1
|
<70
|
0,7
|
|
|
2
|
70 - < 120
|
0,70-0,80
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -70)
|
|
3
|
120 - < 250
|
0,81- 0,90
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -120)
|
|
4
|
250 - < 500
|
0,91-1,00
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -250)
|
|
5
|
500 - < 1.500
|
1,01- 1,10
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa
bàn lập phương án -500)
|
|
6
|
1.500 - < 3.000
|
1,11-1,20
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -1.500)
|
|
7
|
3.000 - <5.000
|
1,21-1,30
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -3.000)
|
|
8
|
≥ 5.000
|
1,30
|
|
(2). Phân bổ
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 05.
Bảng số 05
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan
đến công tác lập phương án sử dụng đất.
|
0,0040
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác lập phương án sử dụng đất.
|
0,0040
|
|
2
|
Thu thập
thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
|
|
|
2.1
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu
|
|
|
2.1.1
|
Thu thập
các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
|
0,0040
|
|
2.1.2
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng,
an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng
đất đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực
lập phương án.
|
0,0604
|
|
2.1.3
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp
bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài
liệu khác có liên quan;
|
0,0302
|
|
2.1.4
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề
xuất
|
0,0272
|
|
2.1.5
|
Phân loại
và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
|
0,0433
|
|
2.1.6
|
Xác định
nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
|
|
|
2.1.7
|
Báo cáo
chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
|
0,0121
|
|
2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa.
|
|
|
2.2.1
|
Xác định những
nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa
|
|
|
2.2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa
|
|
|
2.2.3
|
Chỉnh lý,
bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp,
xử lý các thông tin, tài liệu.
|
0,0503
|
|
2.4
|
Lập báo
cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
|
0,0302
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
|
|
3.1
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên
|
|
|
3.1.1
|
Phân tích
đặc điểm điều kiện tự nhiên
|
0,0402
|
|
3.1.2
|
Phân tích
đặc điểm các nguồn tài nguyên
|
0,0201
|
|
3.1.3
|
Phân tích
hiện trạng môi trường
|
0,0101
|
|
3.1.4
|
Đánh giá
chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
0,0101
|
|
3.2
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
|
|
|
3.2.1
|
Phân tích
khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
|
0,0201
|
|
3.2.2
|
Phân tích
các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
|
0,0201
|
|
3.2.3
|
Phân tích
tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng,
người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập
quán có liên quan đến sử dụng đất
|
0,0101
|
|
3.2.4
|
Phân tích
thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển
cơ sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương
|
0,0101
|
|
3.2.5
|
Đánh giá
chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
|
0,0101
|
|
3.3
|
Xây dựng
báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng,
an ninh
|
0,0302
|
|
4
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch các lĩnh
vực có liên quan
|
|
|
4.1
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
|
|
|
4.1.1
|
Hiện trạng
sử dụng đất theo từng loại đất
|
0,0241
|
|
4.1.2
|
Tình hình
quản lý, sử dụng đất
|
0,0241
|
|
4.1.3
|
Phân tích,
đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
0,0241
|
|
4.1.4
|
Phân tích,
đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
|
0,0241
|
|
4.2
|
Lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
|
0,0604
|
|
4.3
|
Phân tích
đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
|
|
|
4.3.1
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật đất đai đối với Quy hoạch chung của tỉnh
|
0,0302
|
|
4.3.2
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
|
0,0302
|
|
4.3.3
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181Luật đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực có liên quan.
|
0,0302
|
|
5
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
5.1.1
|
Xác định vị
trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều
181 Luật đất đai 2024
|
0,0302
|
|
5.1.2
|
Xác định
các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm
c, d và đ khoản 2 Điều 181 Luật đất đai
|
0,0302
|
|
5.2
|
Đánh giá tác
động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo quốc
phòng, an ninh
|
0,0302
|
|
5.3
|
Xác định
các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
|
0,0302
|
|
5.4
|
Xây dựng
hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
|
0,0302
|
|
5.5
|
Lập bản đồ
phương án sử dụng đất
|
0,0604
|
|
5.6
|
Xây dựng
báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
|
0,0604
|
|
6
|
Hoàn thiện
Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần
hồ sơ có liên quan kèm theo phương án
|
|
|
6.1
|
Tổ chức
Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
|
0,0121
|
|
6.2
|
Sau Hội
nghị. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu,
biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
|
0,0181
|
|
6.3
|
Dự thảo các
văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà nước
thực hiện)
|
|
|
6.4
|
Nhân sao
hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
|
0,0020
|
|
6.5
|
Báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu
và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
|
|
|
7
|
In ấn giao
nộp sản phẩm
|
0,0020
|
2.
Định mức dụng cụ lao động sử dụng cho các bước công xác định nguồn gốc thửa
đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
2,00
|
|
2
|
Ghế văn
phòng
|
Cái
|
60
|
2,00
|
|
3
|
Giá để tài
liệu
|
Cái
|
60
|
2,00
|
|
4
|
Ổn áp dùng
chung 10A
|
Cái
|
60
|
0,50
|
|
5
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
2,00
|
|
6
|
Máy hút ẩm
2kW
|
Cái
|
60
|
0,10
|
|
7
|
Máy hút
bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,10
|
|
8
|
Quạt thông
gió 0,04 kW
|
Cái
|
60
|
0,50
|
|
9
|
Quạt trần
0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,50
|
|
10
|
Đèn neon
0,04 kW
|
Bộ
|
30
|
2,00
|
|
11
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
1,00
|
|
12
|
Ổ cứng
ngoài lưu trữ dữ liệu (2T)
|
Cái
|
36
|
0,40
|
III.
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU
Bảng số 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(Bộ phương án)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,00
|
|
2
|
Giấy in A3
|
Gram
|
0,50
|
|
3
|
Giấy in A0
|
Tờ
|
50,00
|
|
4
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,50
|
|
5
|
Mực in A3
|
hộp
|
0,10
|
|
6
|
Mực in
Plotter (6 hộp)
|
hộp
|
0,001
|
|
7
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
5,00
|
|
8
|
Bút bi
|
Cái
|
30,00
|
|
9
|
USB (32G)
|
cái
|
2,00
|
|
10
|
Hộp ghim
kẹp
|
hộp
|
5,00
|
|
11
|
Hộp ghim
dập
|
hộp
|
10,00
|
|
12
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
5,00
|
|
13
|
Hộp đựng
tài liệu
|
Cái
|
2,00
|
Ghi chú:
(1). Định
mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất
với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích
đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 08 dưới đây:
Bảng số 08
|
STT
|
Diện tích (ha)
|
Ks
|
Công thức
tính
|
|
1
|
<70
|
0,7
|
|
|
2
|
70 - < 120
|
0,70-0,80
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -70)
|
|
3
|
120 - < 250
|
0,81- 0,90
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -120)
|
|
4
|
250 - < 500
|
0,91-1,00
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -250)
|
|
5
|
500 - < 1.500
|
1,01- 1,10
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa
bàn lập phương án -500)
|
|
6
|
1.500 - < 3.000
|
1,11-1,20
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -1.500)
|
|
7
|
3.000 - <5.000
|
1,21-1,30
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -3.000)
|
|
8
|
≥ 5.000
|
1,30
|
|
(2). Phân bổ
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 09.
Bảng số 09
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác lập phương án sử dụng đất.
|
0,0039
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân
lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác lập phương án sử dụng đất.
|
0,0039
|
|
2
|
Thu thập
thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
|
|
|
2.1
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu
|
|
|
2.1.1
|
Thu thập
các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
|
0,0039
|
|
2.1.2
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an
ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất
đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập
phương án.
|
0,0591
|
|
2.1.3
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp
bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài
liệu khác có liên quan;
|
0,0295
|
|
2.1.4
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề
xuất
|
0,0266
|
|
2.1.5
|
Phân loại
và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
|
0,0423
|
|
2.1.6
|
Xác định
nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
|
|
|
2.1.7
|
Báo cáo
chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
|
0,0118
|
|
2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa.
|
|
|
2.2.1
|
Xác định
những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo sát
thực địa
|
0,0098
|
|
2.2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa
|
0,0020
|
|
2.2.3
|
Chỉnh lý,
bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
|
0,0098
|
|
2.3
|
Tổng hợp,
xử lý các thông tin, tài liệu.
|
0,0492
|
|
2.4
|
Lập báo
cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
|
0,0295
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
|
|
3.1
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên
|
|
|
3.1.1
|
Phân tích
đặc điểm điều kiện tự nhiên
|
0,0394
|
|
3.1.2
|
Phân tích
đặc điểm các nguồn tài nguyên
|
0,0197
|
|
3.1.3
|
Phân tích
hiện trạng môi trường
|
0,0098
|
|
3.1.4
|
Đánh giá
chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
0,0098
|
|
3.2
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
|
|
|
3.2.1
|
Phân tích
khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
|
0,0197
|
|
3.2.2
|
Phân tích
các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
|
0,0197
|
|
3.2.3
|
Phân tích
tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng,
người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập
quán có liên quan đến sử dụng đất
|
0,0098
|
|
3.2.4
|
Phân tích
thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển
cơ sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương
|
0,0098
|
|
3.2.5
|
Đánh giá
chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
|
0,0098
|
|
3.3
|
Xây dựng
báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng,
an ninh
|
0,0295
|
|
4
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng
sử dụng đất; phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch các
lĩnh vực có liên quan
|
|
|
4.1
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
|
|
|
4.1.1
|
Hiện trạng
sử dụng đất theo từng loại đất
|
0,0236
|
|
4.1.2
|
Tình hình
quản lý, sử dụng đất
|
0,0236
|
|
4.1.3
|
Phân tích,
đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
0,0236
|
|
4.1.4
|
Phân tích,
đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
|
0,0236
|
|
4.2
|
Lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
|
0,0591
|
|
4.3
|
Phân tích
đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
|
|
|
4.3.1
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật đất đai đối với Quy hoạch chung của tỉnh
|
0,0295
|
|
4.3.2
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
|
0,0295
|
|
4.3.3
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181Luật đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực có liên quan.
|
0,0295
|
|
5
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
5.1.1
|
Xác định
vị trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản
2 Điều 181 Luật đất đai 2024
|
0,0295
|
|
5.1.2
|
Xác định
các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm
c, d và đ khoản 2 Điều 181 Luật đất đai
|
0,0295
|
|
5.2
|
Đánh giá
tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo
quốc phòng, an ninh
|
0,0295
|
|
5.3
|
Xác định
các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
|
0,0295
|
|
5.4
|
Xây dựng
hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
|
0,0295
|
|
5.5
|
Lập bản đồ
phương án sử dụng đất
|
0,0591
|
|
5.6
|
Xây dựng
báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
|
0,0591
|
|
6
|
Hoàn thiện
Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ
có liên quan kèm theo phương án
|
|
|
6.1
|
Tổ chức
Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
|
0,0118
|
|
6.2
|
Sau Hội
nghị. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu,
biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
|
0,0177
|
|
6.3
|
Dự thảo
các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà
nước thực hiện)
|
|
|
6.4
|
Nhân sao
hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
|
0,0020
|
|
6.5
|
Báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu
và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
|
|
|
7
|
In ấn giao
nộp sản phẩm
|
0,0020
|
IV.
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Bảng số 10
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ
|
Điện năng tiêu hao sử dụng thiết
bị
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch
thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác lập phương án sử dụng đất.
|
KWh
|
4,00
|
15,49
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác lập phương án sử dụng đất.
|
KWh
|
4,00
|
15,49
|
|
2
|
Thu thập
thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Thu thập
các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
|
KWh
|
4,00
|
15,49
|
|
2.1.2
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng,
an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất
đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập
phương án.
|
KWh
|
60,00
|
232,42
|
|
2.1.3
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp
bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài liệu
khác có liên quan;
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
2.1.4
|
Thu thập các
thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề xuất
|
KWh
|
27,00
|
104,59
|
|
2.1.5
|
Phân loại
và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
|
KWh
|
43,00
|
166,57
|
|
2.1.6
|
Xác định
nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
|
KWh
|
4,00
|
15,20
|
|
2.1.7
|
Báo cáo
chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
|
KWh
|
12,00
|
46,48
|
|
2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa.
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Xác định
những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo sát thực
địa
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa
|
|
|
|
|
2.2.3
|
Chỉnh lý,
bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
|
|
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp,
xử lý các thông tin, tài liệu.
|
KWh
|
50,00
|
193,68
|
|
2.4
|
Lập báo
cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
|
|
|
|
3.1
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Phân tích
đặc điểm điều kiện tự nhiên
|
KWh
|
40,00
|
154,95
|
|
3.1.2
|
Phân tích
đặc điểm các nguồn tài nguyên
|
KWh
|
20,00
|
77,47
|
|
3.1.3
|
Phân tích hiện
trạng môi trường
|
KWh
|
10,00
|
38,74
|
|
3.1.4
|
Đánh giá
chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
KWh
|
10,00
|
38,74
|
|
3.2
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Phân tích khái
quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
|
KWh
|
20,00
|
77,47
|
|
3.2.2
|
Phân tích các
vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
|
KWh
|
20,00
|
77,47
|
|
3.2.3
|
Phân tích
tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng,
người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập
quán có liên quan đến sử dụng đất
|
KWh
|
10,00
|
38,74
|
|
3.2.4
|
Phân tích thực
trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển cơ sở hạ
tầng; các công trình công cộng của địa phương
|
KWh
|
10,00
|
38,74
|
|
3.2.5
|
Đánh giá
chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
|
KWh
|
10,00
|
38,74
|
|
3.3
|
Xây dựng
báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng,
an ninh
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
4
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch
các lĩnh vực có liên quan
|
|
|
|
|
4.1
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Hiện trạng
sử dụng đất theo từng loại đất
|
KWh
|
24,00
|
92,97
|
|
4.1.2
|
Tình hình
quản lý, sử dụng đất
|
KWh
|
24,00
|
92,97
|
|
4.1.3
|
Phân tích,
đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
KWh
|
24,00
|
92,97
|
|
4.1.4
|
Phân tích,
đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
|
KWh
|
24,00
|
92,97
|
|
4.2
|
Lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
|
KWh
|
60,00
|
232,42
|
|
4.3
|
Phân tích
đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật Đất đai đối với Quy hoạch chung của tỉnh
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
4.3.2
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
4.3.3
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực có liên quan.
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
5
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Xác định vị
trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều
181 Luật Đất đai 2024
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
5.1.2
|
Xác định các
đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm c, d
và đ khoản 2 Điều 181 Luật Đất đai
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
5.2
|
Đánh giá
tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo
quốc phòng, an ninh
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
5.3
|
Xác định các
giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
5.4
|
Xây dựng
hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
|
KWh
|
30,00
|
116,21
|
|
5.5
|
Lập bản đồ
phương án sử dụng đất
|
KWh
|
60,00
|
232,42
|
|
5.6
|
Xây dựng
báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
|
KWh
|
60,00
|
232,42
|
|
6
|
Hoàn thiện
Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ có
liên quan kèm theo phương án
|
|
|
|
|
6.1
|
Tổ chức
Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
|
KWh
|
12,00
|
46,48
|
|
6.2
|
Sau Hội nghị.
Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ
(nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
|
KWh
|
18,00
|
69,73
|
|
6.3
|
Dự thảo các
văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà nước
thực hiện)
|
|
|
|
|
6.4
|
Nhân sao
hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
|
KWh
|
2,00
|
7,75
|
|
6.5
|
Báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu
và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
|
|
|
|
|
7
|
In ấn giao
nộp sản phẩm
|
KWh
|
2,00
|
7,75
|
Ghi chú: Định mức quy
định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất với quy
mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích đối với
việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 11 dưới đây:
Bảng số 11
|
STT
|
Diện tích (ha)
|
Ks
|
Công thức tính
|
|
1
|
<70
|
0,7
|
|
|
2
|
70 - < 120
|
0,70-0,80
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -70)
|
|
3
|
120 - < 250
|
0,81- 0,90
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -120)
|
|
4
|
250 - < 500
|
0,91-1,00
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -250)
|
|
5
|
500 - < 1.500
|
1,01- 1,10
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa
bàn lập phương án -500)
|
|
6
|
1.500 - < 3.000
|
1,11-1,20
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -1.500)
|
|
7
|
3.000 - <5.000
|
1,21-1,30
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -3.000)
|
|
8
|
≥ 5.000
|
1,30
|
|
V.
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
1.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho các bước công việc lập phương án trừ
hạng mục "Điều tra khảo sát thực địa" và "Xác định nguồn gốc
thửa đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất"
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Thời gian sử dụng máy (năm)
|
Định mức (Bộ phương án)
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5
|
499,00
|
|
2
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
5
|
124,75
|
|
3
|
Máy in khổ
A3
|
Cái
|
0,5
|
5
|
2,00
|
|
4
|
Máy in khổ
A4
|
Cái
|
0,5
|
5
|
2,00
|
|
5
|
Máy in
Plotter
|
Cái
|
0,5
|
8
|
0,50
|
|
6
|
Máy chiếu
Projector
|
Cái
|
0,5
|
5
|
10,00
|
Ghi chú:
(1). Định
mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất
với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích
đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 13 dưới đây:
Bảng số 13
|
STT
|
Diện tích (ha)
|
Ks
|
Công thức tính
|
|
1
|
<70
|
0,7
|
|
|
2
|
70 - < 120
|
0,70-0,80
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -70)
|
|
3
|
120 - < 250
|
0,81- 0,90
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -120)
|
|
4
|
250 - < 500
|
0,91-1,00
|
Ks của địa bàn
lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập
phương án -250)
|
|
5
|
500 - < 1.500
|
1,01- 1,10
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa
bàn lập phương án -500)
|
|
6
|
1.500 - < 3.000
|
1,11-1,20
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -1.500)
|
|
7
|
3.000 - <5.000
|
1,21-1,30
|
Ks của địa
bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích
địa bàn lập phương án -3.000)
|
|
8
|
≥ 5.000
|
1,30
|
|
(2). Phân bổ
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 14.
Bảng số 14
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác lập phương án sử dụng đất.
|
0,0040
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho
công tác lập phương án sử dụng đất.
|
0,0040
|
|
2
|
Thu thập
thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
|
|
|
2.1
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu
|
|
|
2.1.1
|
Thu thập
các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
|
0,0040
|
|
2.1.2
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng,
an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng
đất đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực
lập phương án.
|
0,0604
|
|
2.1.3
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp
bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài
liệu khác có liên quan;
|
0,0302
|
|
2.1.4
|
Thu thập
các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề
xuất
|
0,0272
|
|
2.1.5
|
Phân loại
và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
|
0,0433
|
|
2.1.6
|
Xác định
nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
|
|
|
2.1.7
|
Báo cáo
chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
|
0,0121
|
|
2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa.
|
|
|
2.2.1
|
Xác định
những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo sát
thực địa
|
|
|
2.2.2
|
Điều tra,
khảo sát thực địa
|
|
|
2.2.3
|
Chỉnh lý,
bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp,
xử lý các thông tin, tài liệu.
|
0,0503
|
|
2.4
|
Lập báo
cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
|
0,0302
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
|
|
3.1
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên
|
|
|
3.1.1
|
Phân tích
đặc điểm điều kiện tự nhiên
|
0,0402
|
|
3.1.2
|
Phân tích
đặc điểm các nguồn tài nguyên
|
0,0201
|
|
3.1.3
|
Phân tích
hiện trạng môi trường
|
0,0101
|
|
3.1.4
|
Đánh giá
chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
|
0,0101
|
|
3.2
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
|
|
|
3.2.1
|
Phân tích
khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
|
0,0201
|
|
3.2.2
|
Phân tích
các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
|
0,0201
|
|
3.2.3
|
Phân tích
tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng,
người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập
quán có liên quan đến sử dụng đất
|
0,0101
|
|
3.2.4
|
Phân tích
thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển
cơ sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương
|
0,0101
|
|
3.2.5
|
Đánh giá
chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
|
0,0101
|
|
3.3
|
Xây dựng
báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng,
an ninh
|
0,0302
|
|
4
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng
sử dụng đất; phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch các
lĩnh vực có liên quan
|
|
|
4.1
|
Đánh giá
hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
|
|
|
4.1.1
|
Hiện trạng
sử dụng đất theo từng loại đất
|
0,0241
|
|
4.1.2
|
Tình hình
quản lý, sử dụng đất
|
0,0241
|
|
4.1.3
|
Phân tích,
đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
0,0241
|
|
4.1.4
|
Phân tích,
đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
|
0,0241
|
|
4.2
|
Lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
|
0,0604
|
|
4.3
|
Phân tích
đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
|
|
|
4.3.1
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật Đất đai đối với Quy hoạch chung của tỉnh
|
0,0302
|
|
4.3.2
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
|
0,0302
|
|
4.3.3
|
Phân tích
đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản
2 Điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực có liên quan.
|
0,0302
|
|
5
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Xây dựng
phương án sử dụng đất
|
|
|
5.1.1
|
Xác định
vị trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản
2 Điều 181 Luật Đất đai
|
0,0302
|
|
5.1.2
|
Xác định
các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm
c, d và đ khoản 2 Điều 181 Luật Đất đai
|
0,0302
|
|
5.2
|
Đánh giá
tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo
quốc phòng, an ninh
|
0,0302
|
|
5.3
|
Xác định
các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
|
0,0302
|
|
5.4
|
Xây dựng
hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
|
0,0302
|
|
5.5
|
Lập bản đồ
phương án sử dụng đất
|
0,0604
|
|
5.6
|
Xây dựng
báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
|
0,0604
|
|
6
|
Hoàn thiện
Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần
hồ sơ có liên quan kèm theo phương án
|
|
|
6.1
|
Tổ chức
Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
|
0,0121
|
|
6.2
|
Sau Hội
nghị. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu,
biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
|
0,0181
|
|
6.3
|
Dự thảo
các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà
nước thực hiện)
|
|
|
6.4
|
Nhân sao
hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
|
0,0020
|
|
6.5
|
Báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu
và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
|
|
|
7
|
In ấn giao
nộp sản phẩm
|
0,0020
|
2.
Định mức thiết bị lao động sử dụng cho các bước công xác định nguồn gốc thửa
đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
Bảng số 15
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Thời gian sử dụng máy (năm)
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5
|
2
|
|
2
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
5
|
1
|
Quyết định 07/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 07/2026/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
253
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|