|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 839/QĐ-BNNMT 2025 công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản
|
Số hiệu:
|
839/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Phùng Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
839/QĐ-BNNMT
|
Hà
Nội,
ngày 15 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc
hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này 47 thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế các nội dung
thủ tục hành chính về lĩnh vực thuỷ sản đã công bố tại các Quyết định:
- Quyết định số 1213/QĐ-BNN-TS ngày 26/4/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định 1238/QĐ-BNN-TS ngày 8/5/2024 về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2019 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TS ngày 05/4/2019 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
khoa học, công nghệ và môi trường, lâm nghiệp, nông nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ sản,
quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, quản lý chất lượng nông lâm sản và
thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
- Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Thủy sản và Kiểm ngư, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy;
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TSKN, VPB (KSTTHC).
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng
Đức
Tiến
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày
tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
1.004943
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm giống thủy sản
|
Thuỷ sản
|
Khoản 10 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[1]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
2
|
1.004940
|
Cấp văn bản
chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam
hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ
chức nghề cá khu vực
|
Thuỷ sản
|
Khoản 3[2] và khoản 10[3] Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
3
|
1.004936
|
Cấp, cấp lại,
gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động
thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam
|
Thuỷ sản
|
Khoản 24 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[4]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
4
|
1.004929
|
Cấp giấy phép
nhập khẩu tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Khoản 31 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[5]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
5
|
1.004925
|
Cấp phép xuất
khẩu loài thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc
trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều
kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
|
Thuỷ sản
|
Điều 69 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP;
Khoản 10 Điều
2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[6]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
6
|
1.004803
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thuỷ sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Thuỷ sản
|
Điều 28 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP; Khoản 11
Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[7]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
7
|
1.004794
|
Cấp giấy phép
nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (để
trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 13 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[8]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
8
|
1.004683
|
Công nhận kết
quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ
sản
|
Thuỷ sản
|
Khoản 10 Điều
2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[9]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
9
|
1.004678
|
Cấp, cấp lại,
gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam
(đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06
hải lý)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 15 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[10]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
10
|
1.004669
|
Cấp, cấp lại,
gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thuỷ sản
|
Khoản 15 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[11]
|
Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.004654
|
Công bố mở
cảng cá loại 1
|
Thuỷ sản
|
Khoản 32 Điều
1Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[12]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
12
|
2.001705
|
Khai báo
trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có
nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá
cảnh qua lãnh thổ Việt Nam
|
Thuỷ sản
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[13]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
13
|
2.001694
|
Cấp giấy phép
nhập khẩu giống thuỷ sản
|
Thuỷ sản
|
Khoản 9 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[14]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
14
|
1.003851
|
Cấp văn bản
chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc
tế)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 7[15] và khoản 10[16] Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
15
|
1.003821
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ
sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương
dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống
thủy sản bố mẹ)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 8 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[17]
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
16
|
1.003790
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro
|
Thuỷ sản
|
Điều 98 Luật Thủy sản năm 2017; Thông tư số 25/2018/TT/BNNPTNT ngày 15/11/2018; Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
17
|
1.003770
|
Xác nhận cam kết hoặc
chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác
nhập khẩu (theo yêu cầu)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 3 Điều
9 Thông
tư số 21/2018/TT-BNNPTNT
|
Cục Chất lượng,
Chế biến và Phát triển thị trường
|
|
18
|
1.003755
|
Cấp, cấp lại thẻ, dấu
kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
19
|
1.003741
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
20
|
1.003726
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
21
|
1.012437
|
Kiểm soát
thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng
tàu công ten nơ nhập khẩu vào Việt Nam
|
Thuỷ sản
|
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
|
22
|
1.003361
|
Cấp, cấp lại giấy
phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro
|
Thuỷ sản
|
Điều 98 Luật Thủy sản năm 2017; Thông tư số 25/2018/TT/BNNPTNT ngày 15/11/2018; Thông tư số 01/2022/TT BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cục Thuỷ sản
và Kiểm ngư
|
B. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
1.004923
|
Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 1, 2 , 3 Điều 5 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 4, 5
Điều 5 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
3
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ
cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản
bố mẹ)
|
Thuỷ sản
|
Phụ lục I[18] Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
4
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 11 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[19]
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
5
|
1.004913
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 2 Điều
2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[20]
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
6
|
1.004697
|
Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Khoản 27 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[21]
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
7
|
1.004694
|
Công bố mở
cảng cá loại 2
|
Thuỷ sản
|
Khoản 32 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[22]
|
Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
8
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại
giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi
chủ lực
|
Thuỷ sản
|
Khoản 14 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[23]
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
9
|
1.004684
|
Cấp, cấp lại,
gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam
(trong phạm vi 06 hải lý)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 15 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[24]
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
10
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
từ nuôi trồng
|
Thuỷ sản
|
Điều 39 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
11
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai
thác từ tự nhiên
|
Thuỷ sản
|
Điều 40 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
12
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại
giấy phép khai thác thuỷ sản
|
Thuỷ sản
|
Khoản 21 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[25]
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
13
|
1.004344
|
Cấp văn bản
chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
Thuỷ sản
|
Khoản 30 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[26]
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
14
|
1.004056
|
Hỗ trợ một lần sau đầu
tư đóng mới tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018;
Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày
07/7/2014.
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
15
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
16
|
1.003666
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Thuỷ sản
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
17
|
1.003650
|
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
18
|
1.003634
|
Cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
|
19
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tạm thời tàu cá
|
Thuỷ sản
|
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh
|
C. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 4, 5
Điều 5
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
|
2
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá
loại 3
|
Thuỷ sản
|
Khoản 32 Điều
1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[27]
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
|
3
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Thuỷ sản
|
Khoản 1, 2, 3
Điều 5 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
|
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
DO CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
[1] Sửa đổi điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
[2] Bổ sung từ “ngoài” vào trước
cụm từ “vùng biển Việt Nam” tại khoản 3 Điều 47 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019
[3] “Thay thế cụm từ “Tổng cục Thuỷ
sản” bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản thuộc Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn” tại Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[4] Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 48
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[5] Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và
điểm b khoản 3 Điều 58 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[6] “Thay thế cụm từ “Tổng cục Thuỷ
sản” bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản thuộc Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn” tại Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[7] Sửa đổi điểm b khoản 5, khoản
6, khoản 7 và bổ sung khoản 9 vào Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019
[8] Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản
2, khoản 4 Điều 30 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[9] “Thay thế cụm từ “Tổng cục Thuỷ
sản” bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản thuộc Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn” tại Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[10] Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản
3, khoản 4; bổ sung điểm c khoản 5, khoản 6, khoản 7 vào Điều 37 Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[11] Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản
3, khoản 4; bổ sung điểm c khoản 5, khoản 6, khoản 7 vào Điều 37 Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[12] Sửa đổi, bổ sung Điều 61 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[13] Sửa đổi, bổ sung Điều 70 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[14] Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 22
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[15] Bổ sung cụm từ “hoặc tổ chức
được giao quản lý khu bảo tồn biển” vào sau cụm từ “Ban quản lý khu bảo tồn
biển”
[16] “Thay thế cụm từ “Tổng cục Thuỷ
sản” bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản thuộc Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn” tại Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[17] Sửa đổi điểm a khoản 1, khoản
6, khoản 7 và bổ sung khoản 8, khoản 9 vào Điều 21 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
[19] Sửa đổi điểm b khoản 5, khoản
6, khoản 7 và bổ sung khoản 9 vào Điều 28 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019
[20] Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 35
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[21] Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều
54 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[22] Sửa đổi, bổ sung Điều 61 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[23] Sửa đổi, bổ sung Điều 36 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[24] Sửa đổi, bổ sung điểm b
khoản 3, khoản 4; bổ sung điểm c khoản 5, khoản 6, khoản 7 vào Điều 37 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[25] Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản
1, khoản 4, điểm b khoản 5; bổ sung khoản 6 vào Điều 45 Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[26] Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản
3 và bổ sung khoản 4, khoản 5 Điều 57 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[27] Sửa đổi, bổ sung Điều 61 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
Quyết định 839/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 839/QĐ-BNNMT ngày 15/04/2025 công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
1.522
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|