|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 843/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 04 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định
về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi và Chánh Văn phòng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có
phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định:
- Quyết định số 2525/QĐ-BNN-TCTL ngày 29/6/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Quyết định số 4638/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Quyết định số 3216/QĐ-BNN-TL ngày 07/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Các Thủ tục hành chính đã được
công bố có số thứ tự từ 30 đến 41 tại mục 2 phần I Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành
chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Lâm nghiệp, Nông nghiệp, Thuỷ
lợi, Thuỷ sản, Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai, Quản lý Chất lượng
Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng
công trình thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTr. Nguyễn Quốc Trị;
- TTr. Nguyễn Thị Phương Hoa;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Văn phòng Bộ (Phòng Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW (bản PDF);
- Cổng thông tin điện tử của Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, TL.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 843/QĐ-BNNMT-TL ngày 15 tháng 04 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
A.
|
Thủ tục hành chính cấp
Trung ương
|
|
|
1
|
1.003983
|
Cấp
giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
2
|
1.003969
|
Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Khoan, đo khảo sát địa chất,
thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quản lý.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
3
|
1.003959
|
Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
4
|
1.003660
|
Cấp lại
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quản lý.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
1.003647
|
Cấp lại
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập,
chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quản lý.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
6
|
1.003632
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình
mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 Cấp Tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quản lý
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
7
|
1.003611
|
Cấp
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; khoan, đo khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật
liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
8
|
2.001340
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
9
|
2.001337
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
10
|
2.001332
|
Phê
duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quản lý.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
|
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính Cấp Tỉnh
|
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương
tiện; Khoan, đo khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu
xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt
động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
3
|
2.001795
|
Cấp giấy
phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
4
|
2.001793
|
Cấp giấy
phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
1.004385
|
Cấp giấy
phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
6
|
2.001791
|
Cấp giấy
phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
7
|
1.003921
|
Cấp lại
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
8
|
1.003893
|
Cấp lại
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập,
chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
9
|
1.003880
|
Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
10
|
1.003870
|
Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
11
|
1.003867
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND Cấp Tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
12
|
2.001426
|
Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm
dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
13
|
2.001401
|
Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô
sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
14
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND Cấp Tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
- Luật 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc hội về
Luật Thủy lợi.
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
15
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
16
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND Cấp
Tỉnh
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
17
|
1.003211
|
Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong
quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
18
|
1.003203
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
19
|
1.003188
|
Phê
duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
C
|
Thủ tục hành chính Cấp huyện
|
|
|
1
|
2.001627
|
Phê
duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công
trình thủy lợi vừa do UBND cấp Tỉnh phân cấp
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
|
|
2
|
1.003471
|
Thẩm
định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc
thẩm quyền của UBND Cấp huyện
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
|
|
3
|
1.003459
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ
02 xã trở lên)
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
|
|
4
|
1.003456
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
|
|
5
|
1.003347
|
Thẩm
định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
|
|
D
|
Thủ tục hành chính Cấp xã
|
|
|
1
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
UBND cấp xã
|
|
|
2
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
Thủy lợi
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
UBND cấp xã
|
|
|
3
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
|
Thủy lợi
|
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018.
|
UBND cấp xã
|
|
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG: LĨNH VỰC THỦY LỢI
I. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức cá nhân đề nghị cấp
giấy phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu số 01 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản sao giấy phép dịch vụ nổ
mìn;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21, Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 9, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 01
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI
BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ..............................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Số Fax:
...........................................................
Đề nghị được cấp giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên công trình thủy
lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản
lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
...............................................................................................
- Nội dung:
......................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
.....................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ... ngày... tháng năm... đến ngày...tháng... năm………
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...) xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
II. Tên thủ
tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản,
vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội
dung; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo Mẫu số 02
(Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018).
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân.
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân.
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép);
+ Trường hợp có thay đổi quy mô,
công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung: bản
sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự
án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ
môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự
án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu
số 02 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Điều 17, khoản 1,2 Điều 29 Nghị
định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Khoản 10,11 Điều 1 Nghị định
số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 02
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng
… năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
GIA
HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
gia hạn sử dụng Điều chỉnh nội dung giấy phép: ....
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Số điện thoại:
.................................. Số Fax:
..........................................................
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ………
đến ……….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị gia
hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: .........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) gia hạn (hoặc Điều chỉnh) thực hiện các hoạt động trên.
Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của
giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
III. Tên
thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức cá nhân đề nghị cấp phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội
dung; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo Mẫu số 02
(Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân.
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân.
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép);
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung: bản
sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự
án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ
môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự
án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 02 tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018);
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1, 2 Điều 29 Nghị định
số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Khoản 10, điểm c - khoản -11
Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 02
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng
… năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
GIA
HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
gia hạn sử dụng Điều chỉnh nội dung giấy phép: ....
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Số điện thoại:
.................................. Số Fax:
..........................................................
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ………
đến ……….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị gia
hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: .........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) gia hạn (hoặc Điều chỉnh) thực hiện các hoạt động trên.
Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của
giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
IV. Tên thủ
tục hành chính Cấp lại giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng
thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp đơn đề nghị cấp lại giấy phép đến Cục Quản lý và Xây dựng công trình
thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định
hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp lại giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để
cấp giấy phép thì trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nếu rõ lý do không cấp
lại giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép
theo Mẫu số 03 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023).
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Có
- Giấy phép bị mất, bị rách, bị
hư hỏng.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 17, Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 8, Khoản 12 - Điều 1 Nghị
định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023).
Mẫu
số 03
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày ...
tháng ... năm...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
lại giấy phép: ………………………………….
Địa chỉ:
……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………….
Số Fax: …………………
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: …………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
…………………………………………………………
- Nội dung: ……………………………………………………………………….
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ...
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………………….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
V. Tên thủ
tục hành chính: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã
được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp đơn đề nghị cấp lại giấy phép đến Cục Quản lý và Xây dựng công trình
thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định
hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp lại giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để
cấp giấy phép thì trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nếu rõ lý do không cấp
lại giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép
theo Mẫu số 03 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023).
- Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp;
- Bản sao các Quyết định do cơ
quan có thẩm quyền cấp về việc thay đổi tên doanh nghiệp do chuyển nhượng, sát
nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Có
Tên của tổ chức cá nhân đã được
cấp giấy phép bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ
chức.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 17, Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 8, Khoản 12 - Điều 1
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023).
Mẫu
số 03
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày ... tháng
... năm...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
lại giấy phép: ………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………….
Số Fax: …………………
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: …………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
…………………………………………………………
- Nội dung:
……………………………………………………………………….
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ...
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………………….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
VI. Tên thủ
tục hành chính: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc
khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 Cấp Tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận xem xét, kiểm
tra; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo cho tổ chức đề
nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ,
cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản
và trả lại hồ sơ cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành được lập theo mẫu
04 Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018;
- Dự thảo quy trình vận hành
công trình theo mẫu 02 Phụ lục I
Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Báo cáo thuyết minh kết quả
tính toán kỹ thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các tổ
chức thủy lợi cơ sở, tổ chức khai thác công trình thủy lợi, cơ quan, đơn vị
liên quan;
- Bản đồ hiện trạng công trình
thủy lợi.
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Thời
hạn cấp giấy phép 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Cục
Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành được lập theo mẫu 04 Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Dự thảo quy trình vận hành
công trình theo mẫu 02 Phụ lục
I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Điều 7, 8, 9, 10 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
Phụ
lục I
Mẫu
04: Mẫu Tờ trình
|
TÊN ĐƠN VỊ
TRÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số..................
|
...............,
ngày........tháng........năm 20......
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc phê duyệt và ban hành
Quy trình vận hành công trình thuỷ lợi....................
Kính
gửi: [tên cơ quan phê duyệt và ban hành]
Căn cứ Quyết định số.......................................
ngày ......../......../20.................. của...................... quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của........
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Căn cứ Thông tư quy định chi tiết
một số điều của Luật Thủy lợi
ngày........tháng........năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ....................................................................................................................
Căn cứ....................................................................................................................
Quy trình vận hành công trình
thuỷ lợi.......... đã được.............. lập......
[Tên đơn vị trình] lập Tờ
trình kính đề nghị [tên cơ quan phê duyệt và ban hành] phê duyệt và ban
hành quy trình vận hành công trình thuỷ lợi.............................. với nội
dung chính như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG QUY TRÌNH
1. Tên công trình:
...............................................................................................
2. Loại công trình: (đặc biệt,
liên tỉnh, 01 tỉnh...)................................................
3. Người Quyết định đầu tư:
................................................................................
4. Tên chủ đầu tư (nếu có) và
các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại, ...): ....
5. Địa điểm:
........................................................................................................
6. Nguồn vốn đầu tư:
...........................................................................................
7. Thời gian thực hiện:
...........................................................................................
8. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
.......................................................................
9. Nhà thầu lập Quy trình vận
hành công trình thủy lợi: ....................................
10. Các thông tin khác (nếu
có):
............................................................................
II. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM CÓ:
1. Văn bản pháp lý:
- Văn bản chủ trương về việc lập
quy trình vận hành công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công) hoặc văn
bản chấp thuận chủ trương lập quy trình vận hành (đối với dự án sử dụng vốn
khác);
- Quyết định lựa chọn nhà thầu lập
quy trình vận hành;
- Quy hoạch phát triển sản xuất,
quy hoạch thủy lợi vùng, các tỉnh của công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Các văn bản pháp lý khác có
liên quan (nếu có).
2. Hồ sơ kèm theo gồm có:
- Bản dự thảo "Quy trình vận
hành công trình thuỷ lợi" theo mẫu Phụ lục I, Thông tư này này.
- Các tài liệu tính toán (Kiểm
tra lại các thông số khí tượng thủy văn, năng lực của các công trình thủy lợi,
yêu cầu cấp nước, tiêu nước, cân bằng nước)
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật: báo cáo tính toán nhu cầu nước, thủy văn, thủy nông, thủy lực….
- Các văn bản, tài liệu sử dụng
trong quá trình lập quy trình.
- Các văn bản đóng góp ý kiến của
địa phương, ngành liên quan.
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo.
- Bản điện tử lưu trữ toàn bộ hồ
sơ trình thẩm định.
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan
phê duyệt) phê duyệt quy trình vận hành (Tên quy trình)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên cơ quan thẩm định;
- Lưu.
|
[Tên đơn vị
trình]
Thủ trưởng
(Ký tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 02:
QUY
TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUAN TRỌNG ĐẶC BIỆT, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI LỚN,
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VỪA
|
TÊN CƠ QUAN RA
QUYẾT ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số
/QĐ-……
|
..............., ngày........tháng........năm
20......
|
Quy
trình vận hành công trình thuỷ lợi ................................
(Ban hành kèm theo Quyết định số................./QĐ-…… ngày /
/20… của ……………………………………..)
Chương
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
1. Cơ sở pháp lý
Trích dẫn các văn bản pháp quy
liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi: Luật Thủy lợi; Luật
Tài nguyên nước; Luật Đê điều; Luật Phòng, chống thiên tai và các văn bản liên
quan khác.
2. Nguyên tắc vận hành công
trình
Vận hành công trình mang tính hệ
thống không chia cắt theo địa giới hành chính; vận hành, khai thác theo thiết kế
và năng lực thực tế của các công trình.
3. Nhiệm vụ của hệ thống
công trình: Tưới, cấp nước, tiêu, thoát nước, rửa mặn, ngăn lũ…
4. Thông số kỹ thuật chủ yếu
của các công trình đầu mối chủ yếu trong hệ thống
5. Các quy định khác tuỳ
theo điều kiện cụ thể của hệ thống
Chương
II
VẬN
HÀNH TƯỚI, CẤP NƯỚC
1. Trường hợp nguồn nước đảm
bảo yêu cầu dùng nước
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
2. Trường hợp nguồn nước
không đảm bảo yêu cầu dùng nước
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo
thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng nước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn
nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
3. Trường hợp khi xảy ra hạn
hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm nguồn nước, thau chua, rửa mặn hệ thống
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo
thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng nước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn
nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
4. Trường hợp đặc biệt
Dự báo có tin bão gần, áp thấp
nhiệt đới hoặc mưa lớn ảnh hưởng đến hệ thống; Lũ sông cao (từ báo động 3 trở
lên); công trình chính gặp sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
Chương
III
VẬN
HÀNH TIÊU, THOÁT NƯỚC
I. Vận hành tiêu thoát nước
Vận hành hệ thống tiêu sau mỗi
đợt tưới hoặc có những vùng cục bộ cần tiêu để ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa
phèn, giữ ngọt, cải thiện chất lượng nước, cụ thể:
1. Hệ thống không ảnh hưởng
thuỷ triều
a) Trường hợp 1: Năng lực của hệ
thống đảm bảo yêu cầu tiêu nước.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các trạm
bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5...ngày lớn nhất).
b) Trường hợp 2: Năng lực của hệ
thống không đảm bảo yêu cầu tiêu nước (lượng mưa thực tế lớn hơn lượng mưa thiết
kế).
- Thứ tự và mức độ ưu tiên đảm
bảo tiêu nước đối với các đối tượng cần tiêu nước;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5.. ngày lớn
nhất);
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu nước, thay đổi diện tích vùng tiêu hoặc hướng tiêu, điều chỉnh yêu cầu
tiêu nước (lưu lượng và thời gian tiêu nước)... tuỳ theo mức độ nghiêm trọng và
thứ tự ưu tiên của đối tượng.
2. Hệ thống ảnh hưởng thuỷ
triều
a) Trường hợp 1: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
b) Trường hợp 2: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối.
c) Trường hợp 3: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông thấp.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
d) Trường hợp 4: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông thấp.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
đ) Trường hợp 5: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình điều
tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
e) Trường hợp 6: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
g) Trường hợp 7: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
h) Trường hợp 8: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
II. Vận hành thoát lũ, ngăn
lũ, ngăn triều cường
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
III. Vận hành tiêu nước đệm
Dự báo có bão gần, áp thấp nhiệt
đới hoặc các hình thái thời tiết gây mưa lớn trong hệ thống.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối.
IV. Vận hành trong trường hợp
đặc biệt: Quy định vận hành công trình khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc xảy
ra sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng; đề xuất phương án xử lý nguy
cơ xảy ra sự cố hoặc khắc phục khẩn cấp sự cố để đảm bảo an toàn.
Chương
IV
QUAN
TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
1. Quy định các trạm, điểm
đo và theo dõi lượng mưa, mực nước, lưu lượng và bốc hơi
2. Quy định chế độ quan trắc
theo mùa, vụ sản xuất
3. Quy định đo kiểm tra định
kỳ, chất lượng nước của hệ thống
4. Quy định chế độ báo cáo,
sử dụng và lưu trữ tài liệu KTTV
5. Quy định chế độ kiểm tra
định kỳ các thiết bị, dụng cụ quan trắc KTTV
Chương
V
TRÁCH
NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
1. Quy định nhiệm vụ và quyền
hạn của các tổ chức, cá nhân đối với việc vận hành hệ thống
- Ủy ban nhân dân các cấp;
- Ban chỉ huy Phòng, chống
thiên tai và TKCN các cấp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với
công trình thủy lợi do Bộ quản lý; Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với công
trình thủy lợi trong phạm vi tỉnh quản lý;
- Các tổ chức, cá nhân quản lý
khai thác hệ thống công trình thuỷ lợi;
- Các tổ chức, cá nhân hưởng lợi.
2. Quy định nhiệm vụ và quyền
hạn đối với việc huy động nhân lực, vật tư để ứng cứu, phòng chống thiên tai, đảm
bảo an toàn công trình của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền
Chương
VI
TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời điểm thi hành QTVH hệ
thống
2. Nguyên tắc sửa đổi, bổ
sung QTVH hệ thống
3. Hình thức xử lý vi phạm
QTVH hệ thống theo quy định của pháp luật
|
|
(Tên cơ quan
phê duyệt )
Thủ trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ
lục kèm theo quy trình vận hành công trình
1. Tổng quan về hệ thống
công trình thuỷ lợi
- Đặc điểm hệ thống (địa hình,
KTTV, dân sinh kinh tế, môi trường...);
- Danh mục các văn bản pháp quy
liên quan đến hệ thống (qui hoạch, thiết kế, bổ sung nâng cấp công trình...).
2. Thống kê các công trình
chủ yếu
Thống kê các công trình đầu mối
và các công trình trên trục chính (vị trí, thông số kỹ thuật, nhiệm vụ, đặc điểm
hiện trạng…).
3. Bản đồ hệ thống theo thiết
kế được duyệt
- Bản đồ hiện trạng công trình
và phân vùng tưới in trên khổ A3;
- Bản đồ hiện trạng công trình
và phân vùng tiêu in trên khổ A3.
VII. Tên
thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; khoan, đo khảo
sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước
dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức cá nhân đề nghị cấp
giấy phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 25 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo Mẫu số 01 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân.
- Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi
công được phê duyệt.
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018);
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 8, 9 Điều 1 Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
VIII. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận xem xét, kiểm tra; trường hợp
hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị
phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định
và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê
duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành hồ chứa nước;
- Dự thảo quy trình vận hành hồ
chứa nước;
- Báo cáo thuyết minh kết quả
tính toán kỹ thuật;
- Bản đồ hiện trạng công trình;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo.
b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp
có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ
quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm a khoản 2; khoản
6; điểm a khoản 7- Điều 12, Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
IX. Tên thủ
tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
đến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt đề cương kiểm định an toàn đập,
hồ chứa thủy lợi để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết, trường hợp đủ điều
kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trường hợp không đủ điều kiện
phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt
và thông báo lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo đề cương kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy lợi;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Đề cương, kết quả kiểm định được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm a khoản 2; khoản
4- Điều 19, Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
X. Tên thủ
tục hành chính: Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Không quy định thời hạn
giải quyết
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Không quy định
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm: Phương
án bảo vệ đập, hồ chứa nước quy định những nội dung chính sau:
- Đặc điểm địa hình, thông số
thiết kế, sơ đồ mặt bằng bố trí công trình và chỉ giới cắm mốc phạm vi bảo vệ đập,
hồ chứa nước;
- Tình hình quản lý, khai thác
và bảo vệ đập, hồ chứa nước;
- Chế độ báo cáo, kiểm tra thường
xuyên, định kỳ, đột xuất;
- Quy định việc giới hạn hoặc cấm
các loại phương tiện giao thông có tải trọng lớn lưu thông trong phạm vi bảo vệ
công trình; quy trình về phòng cháy, chữa cháy; bảo vệ an toàn nơi lưu giữ tài
liệu, kho tàng cất giữ vật liệu nổ, chất dễ cháy, chất độc hại;
- Tổ chức lực lượng và phân
công trách nhiệm bảo vệ đập, hồ chứa nước; trang thiết bị hỗ trợ công tác bảo vệ;
- Tổ chức kiểm tra, kiểm soát
người và phương tiện ra, vào công trình;
- Phòng ngừa, phát hiện, ngăn
chặn các hành vi xâm phạm, phá hoại công trình và vùng phụ cận của đập, hồ chứa
nước;
- Bảo vệ, xử lý khi đập, hồ chứa
nước xảy ra sự cố hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố;
- Nguồn lực tổ chức thực hiện
phương án;
- Trách nhiệm của chủ sở hữu,
chủ quản lý, tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước, chính quyền các cấp
và các cơ quan, đơn vị liên quan.
b) Số lượng: Không quy định
4. Thời hạn giải quyết:
Không quy định
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Phương án được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 2; điểm a khoản
5- Điều 23, Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: LĨNH VỰC THỦY LỢI
I. Tên
thủ tục hành chính Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đo khảo sát địa
chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức cá nhân đề nghị cấp
giấy phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 25 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo Mẫu số 01 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi
công được phê duyệt;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
- Bản vẽ thiết kế thi công,
thuyết minh thiết kế.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép là 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018);
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21 Nghị định
số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Khoản 8, 9 Điều 1 Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 01
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI
BẢO
VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ..............................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Số Fax:
.........................................................
Đề nghị được cấp giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên công trình thủy
lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản
lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
..............................................................................................
- Nội dung:
.....................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
.....................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ... ngày... tháng năm... đến ngày...tháng... năm ……
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...) xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
II. Tên
thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức cá nhân đề nghị cấp
giấy phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo Mẫu số 01 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý,
khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Thời
hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 2 tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018);
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 9, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 01
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI
BẢO
VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ..............................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Số Fax:
.........................................................
Đề nghị được cấp giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên công trình thủy
lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản
lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
..............................................................................................
- Nội dung:
.....................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
.....................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ... ngày... tháng năm... đến ngày...tháng... năm………
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...) xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
III. Tên
thủ tục hành chính: Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức cá nhân đề nghị cấp phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo Mẫu số 01 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản sao giấy phép dịch vụ nổ
mìn;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Thời
hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21, Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 9, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 01
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI
BẢO
VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ..............................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Số Fax:
.........................................................
Đề nghị được cấp giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên công trình thủy
lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản
lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
..........................................................................................................
- Nội dung:
.........................................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
....................................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ... ngày... tháng năm... đến ngày...tháng... năm ……
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...) xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
IV. Tên
thủ tục hành chính: Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND Cấp
Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo Mẫu số 01 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018).
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp giấy phép.
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi.
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân.
- Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa;
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy
phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 21 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018.
- Khoản 8, 9 - Điều 1 Nghị định
số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 01
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI
BẢO
VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ..............................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Số Fax:
.........................................................
Đề nghị được cấp giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên công trình thủy
lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản
lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
..............................................................................................
- Nội dung:
.....................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
.....................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ... ngày... tháng năm... đến ngày...tháng... năm………
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...) xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
V. Tên
thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo Mẫu số 01 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi.
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân.
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
+ Bản sao quyết định phê duyệt
quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Bản sao báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Bản sao thông báo thẩm định
thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018);
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018.
- Khoản 8, 9 Điều 1 Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 01
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI
BẢO
VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ..............................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Số Fax:
.........................................................
Đề nghị được cấp giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên công trình thủy
lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản
lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
..............................................................................................
- Nội dung:
.....................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
.....................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ... ngày... tháng năm... đến ngày...tháng... năm………
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...) xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
VI. Tên
thủ tục hành chính: Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện
thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo Mẫu số 01 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018).
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi.
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018);
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018.
- Khoản 8, 9 Điều 1 Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 01
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …tháng
…năm….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI
BẢO
VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy
phép: ..............................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Số Fax:
.........................................................
Đề nghị được cấp giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên công trình thủy
lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản
lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
..............................................................................................
- Nội dung:
.....................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động
.....................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ... ngày... tháng năm... đến ngày...tháng... năm………
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...) xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
VII. Tên
thủ tục hành chính: Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp đơn đề nghị cấp lại giấy phép đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định
hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp lại giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để
cấp giấy phép thì trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nếu rõ lý do không cấp
lại giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép
theo Mẫu số 03 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Có
- Giấy phép bị mất, bị rách, bị
hư hỏng.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 17, Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 8, Khoản 12 - Điều 1
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023).
Mẫu
số 03
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày ...
tháng ... năm...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
lại giấy phép: ………………………………….
Địa chỉ:
……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………….
Số Fax: …………………
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: …………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
…………………………………………………………
- Nội dung:
……………………………………………………………………….
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ...
- Lý do xin cấp lại: ……………………………………………………………….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
VIII.
Tên thủ tục hành chính: Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp đơn đề nghị cấp lại giấy phép đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định
hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp lại giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để
cấp giấy phép thì trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản nếu rõ lý do không cấp
lại giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép
theo Mẫu số 03 (Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023).
- Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp;
- Bản sao các Quyết định do cơ
quan có thẩm quyền cấp về việc thay đổi tên doanh nghiệp do chuyển nhượng, sát
nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Có
Tên của tổ chức cá nhân đã được
cấp giấy phép bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ
chức.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 17, Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Khoản 8, Khoản 12 - Điều 1
Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023).
Mẫu
số 03
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày ...
tháng ... năm...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
lại giấy phép: ………………………………….
Địa chỉ:
……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………….
Số Fax: …………………
Đang tiến hành các hoạt động
………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp lại giấy phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp
phép lại: …………………………………………
- Vị trí của các hoạt động:
…………………………………………………………
- Nội dung:
……………………………………………………………………….
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày
… tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ...
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………………….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động
đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
IX. Tên
thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức cá nhân đề nghị cấp phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội
dung; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo Mẫu số 02
(Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép);
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung: bản
sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự
án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ
môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự
án điều chỉnh.
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu
02 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018);
10. Điều kiện thực hiện TTHC:
Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1, 2 Điều 29 Nghị định
số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy
lợi;
- Khoản 10, điểm c - khoản- 11
Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 02
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng
… năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
GIA
HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
gia hạn sử dụng Điều chỉnh nội dung giấy phép: ....
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Số điện thoại:
.................................. Số Fax:
..........................................................
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ………
đến ……….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị gia
hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: .........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) gia hạn (hoặc Điều chỉnh) thực hiện các hoạt động trên.
Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của
giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
X. Tên
thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội
dung; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo Mẫu số 02
(Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung: bản
sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự
án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ
môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự
án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 02 tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17, khoản 1, 2 Điều
29 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Khoản 10, 11 Điều 1 Nghị định
số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 02
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày …
tháng … năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
GIA
HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
gia hạn sử dụng Điều chỉnh nội dung giấy phép: ....
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Số điện thoại:
.................................. Số Fax:
..........................................................
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ………
đến ……….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị gia
hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: .........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) gia hạn (hoặc Điều chỉnh) thực hiện các hoạt động trên.
Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của
giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
XI. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND Cấp Tỉnh quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi cấp huyện.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận xem xét, kiểm
tra; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo cho tổ chức đề
nghị phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ,
cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản
và trả lại hồ sơ cho tổ chức đề nghị phê duyệt.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành được lập theo mẫu 04 Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Dự thảo quy trình vận hành
công trình theo mẫu 02 Phụ lục
I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Báo cáo thuyết minh kết quả
tính toán kỹ thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các tổ
chức thủy lợi cơ sở, tổ chức khai thác công trình thủy lợi, cơ quan, đơn vị
liên quan;
- Bản đồ hiện trạng công trình
thủy lợi.
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định;
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành được lập theo mẫu 04 Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Dự thảo quy trình vận hành
công trình theo mẫu 02 Phụ lục
I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
Phụ
lục I
Mẫu
04: Mẫu Tờ trình
|
TÊN ĐƠN VỊ
TRÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số..................
...............
|
...............,
ngày........tháng........năm 20
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc phê duyệt và ban hành Quy trình vận hành công trình thuỷ lợi
Kính
gửi : [tên cơ quan phê duyệt và ban hành]
Căn cứ Quyết định số....................................
ngày ......../......../20.................. của...................... quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của........
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH 14 ngày 19/6/2017;
Căn cứ Thông tư quy định chi tiết
một số điều của Luật Thủy lợi
ngày........tháng........năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ..............................................................................................................
Căn cứ..............................................................................................................
Quy trình vận hành công trình
thuỷ lợi.......... đã được.............. lập...... [Tên đơn vị trình] lập Tờ
trình kính đề nghị [tên cơ quan phê duyệt và ban hành] phê duyệt và ban hành
quy trình vận hành công trình thuỷ lợi.............................. với nội
dung chính như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG QUY TRÌNH
1. Tên công trình:
.........................................................................
2. Loại công trình: (đặc biệt,
liên tỉnh, 01 tỉnh..).................................
3. Người Quyết định đầu tư:
..........................................................................
4. Tên chủ đầu tư (nếu có) và
các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại,...):
..................................................
5. Địa điểm:
.........................................................................................
6. Nguồn vốn đầu tư:
..............................................................................
7. Thời gian thực hiện:
...................................................................................
8. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
.............................................................
9. Nhà thầu lập Quy trình vận
hành công trình thủy lợi: .............................
10. Các thông tin khác (nếu
có): ..................................................................
II. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM CÓ:
1. Văn bản pháp lý:
- Văn bản chủ trương về việc lập
quy trình vận hành công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công) hoặc văn bản
chấp thuận chủ trương lập quy trình vận hành (đối với dự án sử dụng vốn khác);
- Quyết định lựa chọn nhà thầu
lập quy trình vận hành;
- Quy hoạch phát triển sản xuất,
quy hoạch thủy lợi vùng, các tỉnh của công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Các văn bản pháp lý khác có
liên quan (nếu có).
2. Hồ sơ kèm theo gồm có:
- Bản dự thảo "Quy trình vận
hành công trình thuỷ lợi" theo mẫu Phụ lục I, Thông tư này;
- Các tài liệu tính toán (Kiểm tra
lại các thông số khí tượng thủy văn, năng lực của các công trình thủy lợi, yêu
cầu cấp nước, tiêu nước, cân bằng nước);
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật: báo cáo tính toán nhu cầu nước, thủy văn, thủy nông, thủy lực….
- Các văn bản, tài liệu sử dụng
trong quá trình lập quy trình.
- Các văn bản đóng góp ý kiến của
địa phương, ngành liên quan.
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo.
- Bản điện tử lưu trữ toàn bộ hồ
sơ trình thẩm định.
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan
phê duyệt) phê duyệt quy trình vận hành (Tên quy trình)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên cơ quan thẩm định;
- Lưu.
|
[Tên đơn vị
trình]
Thủ trưởng
(Ký tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 02:
QUY
TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUAN TRỌNG ĐẶC BIỆT, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI LỚN,
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VỪA
|
TÊN CƠ QUAN RA
QUYẾT ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số
/QĐ-……
...............
|
...............,
ngày........tháng........năm 20......
|
Quy
trình vận hành công trình thuỷ lợi ................................
(Ban hành kèm theo Quyết định số................./QĐ-…… ngày /
/20… của ……………………………………..)
Chương
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
1. Cơ sở pháp lý
Trích dẫn các văn bản pháp quy
liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi: Luật Thủy lợi; Luật
Tài nguyên nước; Luật Đê điều; Luật Phòng, chống thiên tai và các văn bản
liên quan khác.
2. Nguyên tắc vận hành công
trình
Vận hành công trình mang tính hệ
thống không chia cắt theo địa giới hành chính; vận hành, khai thác theo thiết kế
và năng lực thực tế của các công trình.
3. Nhiệm vụ của hệ thống
công trình:
Tưới, cấp nước, tiêu, thoát nước,
rửa mặn, ngăn lũ…
4. Thông số kỹ thuật chủ yếu
của các công trình đầu mối chủ yếu trong hệ thống
5. Các quy định khác tuỳ
theo điều kiện cụ thể của hệ thống
Chương
II
VẬN
HÀNH TƯỚI, CẤP NƯỚC
1. Trường hợp nguồn nước đảm bảo
yêu cầu dùng nước
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
2. Trường hợp nguồn nước không
đảm bảo yêu cầu dùng nước
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo
thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng nước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn
nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
3. Trường hợp khi xảy ra hạn hán,
thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm nguồn nước, thau chua, rửa mặn hệ thống;
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo
thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng nước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn
nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
4. Trường hợp đặc biệt
Dự báo có tin bão gần, áp thấp
nhiệt đới hoặc mưa lớn ảnh hưởng đến hệ thống; Lũ sông cao (từ báo động 3 trở
lên); công trình chính gặp sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
Chương
III
VẬN
HÀNH TIÊU, THOÁT NƯỚC
I. Vận hành tiêu thoát nước
Vận hành hệ thống tiêu sau mỗi
đợt tưới hoặc có những vùng cục bộ cần tiêu để ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa
phèn, giữ ngọt, cải thiện chất lượng nước, cụ thể:
1. Hệ thống không ảnh hưởng thuỷ
triều
a) Trường hợp 1: Năng lực của hệ
thống đảm bảo yêu cầu tiêu nước.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5.. ngày lớn
nhất).
b) Trường hợp 2: Năng lực của hệ
thống không đảm bảo yêu cầu tiêu nước (lượng mưa thực tế lớn hơn lượng mưa thiết
kế).
- Thứ tự và mức độ ưu tiên đảm
bảo tiêu nước đối với các đối tượng cần tiêu nước;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5.. ngày lớn
nhất);
Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu nước, thay đổi diện tích vùng tiêu hoặc hướng tiêu, điều chỉnh yêu cầu
tiêu nước (lưu lượng và thời gian tiêu nước)... tuỳ theo mức độ nghiêm trọng và
thứ tự ưu tiên của đối tượng.
2. Hệ thống ảnh hưởng thuỷ triều
a) Trường hợp 1: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường.
- Trình tự, thời gian vận hành các
công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
b) Trường hợp 2: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối.
c) Trường hợp 3: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông thấp.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
d) Trường hợp 4: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông thấp.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
đ) Trường hợp 5: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
e) Trường hợp 6: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
g) Trường hợp 7: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
h) Trường hợp 8: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
II. Vận hành thoát lũ, ngăn
lũ, ngăn triều cường
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
III. Vận hành tiêu nước đệm
Dự báo có bão gần, áp thấp nhiệt
đới hoặc các hình thái thời tiết gây mưa lớn trong hệ thống.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối.
IV. Vận hành trong trường hợp
đặc biệt: Quy định vận hành công trình khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc xảy
ra sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng; đề xuất phương án xử lý nguy
cơ xảy ra sự cố hoặc khắc phục khẩn cấp sự cố để đảm bảo an toàn.
Chương
IV
QUAN
TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
1. Quy định các trạm, điểm đo
và theo dõi lượng mưa, mực nước, lưu lượng và bốc hơi
2. Quy định chế độ quan trắc theo
mùa, vụ sản xuất
3. Quy định đo kiểm tra định kỳ,
chất lượng nước của hệ thống
4. Quy định chế độ báo cáo, sử
dụng và lưu trữ tài liệu KTTV
5. Quy định chế độ kiểm tra định
kỳ các thiết bị, dụng cụ quan trắc KTTV
Chương
V
TRÁCH
NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
1. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn
của các tổ chức, cá nhân đối với việc vận hành hệ thống
- Ủy ban nhân dân các cấp;
- Ban chỉ huy Phòng, chống
thiên tai và TKCN các cấp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với
công trình thủy lợi do Bộ quản lý; Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với công
trình thủy lợi trong phạm vi tỉnh quản lý;
- Các tổ chức, cá nhân quản lý
khai thác hệ thống công trình thuỷ lợi;
- Các tổ chức, cá nhân hưởng lợi.
2. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn
đối với việc huy động nhân lực, vật tư để ứng cứu, phòng chống thiên tai, đảm bảo
an toàn công trình của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền
Chương
VI
TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời điểm thi hành QTVH hệ
thống
2. Nguyên tắc sửa đổi, bổ
sung QTVH hệ thống
3. Hình thức xử lý vi phạm
QTVH hệ thống theo quy định của pháp luật
|
|
(Tên cơ quan
phê duyệt )
Thủ trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ lục kèm theo quy trình vận
hành công trình
1. Tổng quan về hệ thống
công trình thuỷ lợi
- Đặc điểm hệ thống (địa hình,
KTTV, dân sinh kinh tế, môi trường...);
- Danh mục các văn bản pháp quy
liên quan đến hệ thống (quy hoạch, thiết kế, bổ sung nâng cấp công trình...).
2. Thống kê các công trình
chủ yếu
Thống kê các công trình đầu mối
và các công trình trên trục chính (Vị trí, thông số kỹ thuật, nhiệm vụ, đặc điểm
hiện trạng…).
3. Bản đồ hệ thống theo thiết
kế được duyệt
- Bản đồ hiện trạng công trình
và phân vùng tưới in trên khổ A3;
- Bản đồ hiện trạng công trình
và phân vùng tiêu in trên khổ A3.
XII. Tên
thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phương tiện; Khoan, đo khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật
liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội
dung; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo Mẫu số 02
(Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018).
- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành
hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân.
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân.
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép);
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung: bản
sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự
án đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ
môi trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự
án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu số 02 tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Điều 17, khoản 1, 2 Điều 29
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Khoản 10,11 Điều 1 Nghị định
số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 02
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày …
tháng … năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
GIA
HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
gia hạn sử dụng Điều chỉnh nội dung giấy phép: ....
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Số điện thoại:
.................................. Số Fax:
..........................................................
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ………
đến ……….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị gia
hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: .........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) gia hạn (hoặc Điều chỉnh) thực hiện các hoạt động trên.
Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của
giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
XIII. Tên
thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông
báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức
thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép gia hạn, điều chỉnh nội dung;
trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo Mẫu số 02
(Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018);
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
- Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân.
- Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề
nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép);
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung: bản
sao quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án
đầu tư; bản sao báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi
trường; bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án
điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy phép
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
(Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu
số 02 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018).
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Điều 13, 17, khoản 1, 2 Điều
29 Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi;
- Khoản 10, 11 Điều 1 Nghị định
số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
Mẫu
số 02
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày …
tháng … năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
GIA
HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh...)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
gia hạn sử dụng Điều chỉnh nội dung giấy phép: ....
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Số điện thoại:
.................................. Số Fax:
..........................................................
Đang tiến hành các hoạt động
……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ………
đến ……….
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị gia
hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: .........................
- Vị trí của các hoạt động
.......................................................................................
- Nội dung:
..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...;
từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Ủy ban nhân dân tỉnh) xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp phép) gia hạn (hoặc Điều chỉnh) thực hiện các hoạt động trên.
Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của
giấy phép.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
XIV. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND
Cấp Tỉnh quản lý.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ phải
thông báo cho tổ chức, cá nhân lập hồ sơ để hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ,
Sở Nông nghiệp Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị có liên quan. Nếu đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do cho tổ chức,
cá nhân biết.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt của
tổ chức, cá nhân lập hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới;
- Bản sao chụp Quyết định giao
cho tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi hoặc hợp đồng khai thác công
trình thủy lợi;
- Quyết định phê duyệt thiết kế
kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của công trình thủy lợi;
- Thuyết minh hồ sơ phương án cắm
mốc chỉ giới (Căn cứ lập hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới; Đánh giá hiện trạng
khu vực cắm mốc chỉ giới; Số lượng mốc chỉ giới cần cắm, phương án định vị mốc
chỉ giới, khoảng cách các mốc chỉ giới, các mốc tham chiếu (nếu có); Phương án
huy động nhân lực, vật tư, liệu, thi công, giải phóng mặt bằng; Tiến độ cắm mốc,
bàn giao mốc chỉ giới, kinh phí thực hiện; Tổ chức thực hiện);
- Bản vẽ phương án cắm mốc chỉ
giới thể hiện phạm vi bảo vệ công trình, vị trí, tọa độ của các mốc chỉ giới
trên nền bản đồ hiện trạng công trình thủy lợi.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Luật 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc hội về Luật
Thủy lợi.
XV. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa nước đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận xem xét, kiểm tra; trường hợp
hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị
phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định
và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê
duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành hồ chứa nước;
- Dự thảo quy trình vận hành hồ
chứa nước;
- Báo cáo thuyết minh kết quả
tính toán kỹ thuật;
- Bản đồ hiện trạng công trình;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo.
b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm c khoản 2; điểm
b khoản 4; điểm c khoản 7- Điều 12, Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
XVI. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt đề cương kiểm định an toàn đập,
hồ chứa thủy lợi để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết, trường hợp đủ điều
kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trường hợp không đủ điều kiện
phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt
và thông báo lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo đề cương kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy lợi;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường - UBND tỉnh
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Đề cương, kết quả kiểm định được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm b khoản 2; khoản
4 - Điều 19, Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
XVII. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt phương án để hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê
duyệt; trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
- Dự thảo phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu khác liên quan
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Phương án được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 3; điểm c khoản
4 và điểm c khoản 5 - Điều 7, Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
XVIII.
Tên thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường - UBND tỉnh
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt phương án để hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê
duyệt; trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi trường - UBND tỉnh.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Phương án được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 2; điểm c khoản
4; điểm c, d khoản 5 - Điều 26, Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
XIX. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đến UBND tỉnh.
Bước 2: Không quy định thời hạn
giải quyết.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Không quy định
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm: Phương
án bảo vệ đập, hồ chứa nước quy định những nội dung chính sau:
- Đặc điểm địa hình, thông số
thiết kế, sơ đồ mặt bằng bố trí công trình và chỉ giới cắm mốc phạm vi bảo vệ đập,
hồ chứa nước;
- Tình hình quản lý, khai thác
và bảo vệ đập, hồ chứa nước;
- Chế độ báo cáo, kiểm tra thường
xuyên, định kỳ, đột xuất;
- Quy định việc giới hạn hoặc cấm
các loại phương tiện giao thông có tải trọng lớn lưu thông trong phạm vi bảo vệ
công trình; quy trình về phòng cháy, chữa cháy; bảo vệ an toàn nơi lưu giữ tài
liệu, kho tàng cất giữ vật liệu nổ, chất dễ cháy, chất độc hại;
- Tổ chức lực lượng và phân
công trách nhiệm bảo vệ đập, hồ chứa nước; trang thiết bị hỗ trợ công tác bảo vệ;
- Tổ chức kiểm tra, kiểm soát
người và phương tiện ra, vào công trình;
- Phòng ngừa, phát hiện, ngăn
chặn các hành vi xâm phạm, phá hoại công trình và vùng phụ cận của đập, hồ chứa
nước;
- Bảo vệ, xử lý khi đập, hồ chứa
nước xảy ra sự cố hoặc có nguy cơ xảy ra sự cố;
- Nguồn lực tổ chức thực hiện
phương án;
- Trách nhiệm của chủ sở hữu,
chủ quản lý, tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước, chính quyền các cấp
và các cơ quan, đơn vị liên quan.
b) Số lượng: Không quy định
4. Thời hạn giải quyết:
Không quy định
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND tỉnh
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Phương án được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 2; điểm c khoản
5 - Điều 23, Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
C. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: LĨNH VỰC THỦY LỢI
I. Tên
thủ tục hành chính: Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND cấp Tỉnh phân cấp.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi cấp huyện.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận xem xét, kiểm tra; trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo cho tổ chức đề nghị phê duyệt quy
trình vận hành để hoàn chỉnh theo quy định.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình
phê duyệt
Trong thời hạn 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và
trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê
duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản và trả lại hồ sơ cho tổ chức đề
nghị phê duyệt.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành được lập theo mẫu 04 Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Dự thảo quy trình vận hành
công trình theo mẫu 02 Phụ lục
I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Báo cáo thuyết minh kết quả
tính toán kỹ thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các tổ
chức thủy lợi cơ sở, tổ chức khai thác công trình thủy lợi, cơ quan, đơn vị
liên quan;
- Bản đồ hiện trạng công trình
thủy lợi.
b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cấp giấy phép: 30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: cơ
quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi cấp huyện.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định;
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy trình vận hành được lập theo mẫu 04 Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Dự thảo quy trình vận hành
công trình theo mẫu 02 Phụ lục
I Thông tư 05/018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
Phụ
lục I
Mẫu
04: Mẫu Tờ trình
|
TÊN ĐƠN VỊ
TRÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số..................
|
...............,
ngày........tháng........năm 20......
|
TỜ
TRÌNH
Về
việc phê duyệt và ban hành
Quy
trình vận hành công trình thuỷ lợi....................
Kính
gửi: [tên cơ quan phê duyệt và ban hành]
Căn cứ Quyết định số.......................................
ngày ......../......../20.................. của...................... quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của........
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Căn cứ Thông tư quy định chi tiết
một số điều của Luật Thủy lợi
ngày........tháng........năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ....................................................................................................................
Căn cứ....................................................................................................................
Quy trình vận hành công trình
thuỷ lợi.......... đã được.............. lập......
[Tên đơn vị trình] lập Tờ
trình kính đề nghị [tên cơ quan phê duyệt và ban hành] phê duyệt và ban
hành quy trình vận hành công trình thuỷ lợi.............................. với nội
dung chính như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG QUY TRÌNH
1. Tên công trình:
...............................................................................................
2. Loại công trình: (đặc biệt,
liên tỉnh, 01 tỉnh…)..................................................
3. Người Quyết định đầu tư:
................................................................................
4. Tên chủ đầu tư (nếu có) và
các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại, ...): ....
5. Địa điểm:
........................................................................................................
6. Nguồn vốn đầu tư:
...........................................................................................
7. Thời gian thực hiện:
...........................................................................................
8. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
.......................................................................
9. Nhà thầu lập Quy trình vận
hành công trình thủy lợi: ....................................
10. Các thông tin khác (nếu
có):
............................................................................
II. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM CÓ:
1. Văn bản pháp lý:
- Văn bản chủ trương về việc lập
quy trình vận hành công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công) hoặc văn
bản chấp thuận chủ trương lập quy trình vận hành (đối với dự án sử dụng vốn
khác);
- Quyết định lựa chọn nhà thầu
lập quy trình vận hành;
- Quy hoạch phát triển sản xuất,
quy hoạch thủy lợi vùng, các tỉnh của công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Các văn bản pháp lý khác có
liên quan (nếu có).
2. Hồ sơ kèm theo gồm có:
- Bản dự thảo "Quy trình vận
hành công trình thuỷ lợi" theo mẫu Phụ lục I, Thông tư này.
- Các tài liệu tính toán (Kiểm
tra lại các thông số khí tượng thủy văn, năng lực của các công trình thủy lợi,
yêu cầu cấp nước, tiêu nước, cân bằng nước)
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật: báo cáo tính toán nhu cầu nước, thủy văn, thủy nông, thủy lực….
- Các văn bản, tài liệu sử dụng
trong quá trình lập quy trình.
- Các văn bản đóng góp ý kiến của
địa phương, ngành liên quan.
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo.
- Bản điện tử lưu trữ toàn bộ hồ
sơ trình thẩm định.
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan
phê duyệt) phê duyệt quy trình vận hành (Tên quy trình)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên cơ quan thẩm định;
- Lưu.
|
[Tên đơn vị
trình]
Thủ trưởng
(Ký tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 02:
QUY
TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI QUAN TRỌNG ĐẶC BIỆT, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI LỚN,
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VỪA
|
TÊN CƠ QUAN RA
QUYẾT ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-……
|
.........,
ngày........tháng........năm 20......
|
Quy
trình vận hành công trình thuỷ lợi ................................
(Ban hành kèm theo Quyết định số................./QĐ-…… ngày
/ /20… của ……………………………………..)
Chương
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
1. Cơ sở pháp lý
Trích dẫn các văn bản pháp quy
liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi: Luật Thủy lợi; Luật Tài nguyên nước; Luật Đê điều; Luật
Phòng, chống thiên tai và các văn bản liên quan khác.
2. Nguyên tắc vận hành công
trình
Vận hành công trình mang tính hệ
thống không chia cắt theo địa giới hành chính; vận hành, khai thác theo thiết kế
và năng lực thực tế của các công trình.
3. Nhiệm vụ của hệ thống
công trình: Tưới, cấp nước, tiêu, thoát nước, rửa mặn, ngăn lũ…
4. Thông số kỹ thuật chủ yếu
của các công trình đầu mối chủ yếu trong hệ thống
5. Các quy định khác tuỳ
theo điều kiện cụ thể của hệ thống
Chương
II
VẬN
HÀNH TƯỚI, CẤP NƯỚC
1. Trường hợp nguồn nước đảm
bảo yêu cầu dùng nước
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
2. Trường hợp nguồn nước
không đảm bảo yêu cầu dùng nước
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo
thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng nước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn
nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
3. Trường hợp khi xảy ra hạn
hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm nguồn nước, thau chua, rửa mặn hệ thống
- Mức độ đảm bảo cấp nước theo
thứ tự ưu tiên đối với các đối tượng dùng nước;
- Các giải pháp: Bổ sung nguồn
nước, phân phối nước hợp lý tiết kiệm, điều chỉnh yêu cầu dùng nước...;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
4. Trường hợp đặc biệt
Dự báo có tin bão gần, áp thấp
nhiệt đới hoặc mưa lớn ảnh hưởng đến hệ thống; Lũ sông cao (từ báo động 3 trở
lên); công trình chính gặp sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng cần lấy qua công
trình đầu mối và các công trình phân phối nước.
Chương
III
VẬN
HÀNH TIÊU, THOÁT NƯỚC
I. Vận hành tiêu thoát nước
Vận hành hệ thống tiêu sau mỗi đợt
tưới hoặc có những vùng cục bộ cần tiêu để ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa
phèn, giữ ngọt, cải thiện chất lượng nước, cụ thể:
1. Hệ thống không ảnh hưởng
thuỷ triều
a) Trường hợp 1: Năng lực của hệ
thống đảm bảo yêu cầu tiêu nước.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5.. ngày lớn
nhất).
b) Trường hợp 2: Năng lực của hệ
thống không đảm bảo yêu cầu tiêu nước (lượng mưa thực tế lớn hơn lượng mưa thiết
kế).
- Thứ tự và mức độ ưu tiên đảm
bảo tiêu nước đối với các đối tượng cần tiêu nước;
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối ứng với mưa thiết kế (tính theo lượng mưa 1, 3, 5.. ngày lớn
nhất);
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu nước, thay đổi diện tích vùng tiêu hoặc hướng tiêu, điều chỉnh yêu cầu
tiêu nước (lưu lượng và thời gian tiêu nước)... tuỳ theo mức độ nghiêm trọng và
thứ tự ưu tiên của đối tượng.
2. Hệ thống ảnh hưởng thuỷ
triều
a) Trường hợp 1: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
b) Trường hợp 2: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối.
c) Trường hợp 3: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông thấp.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
d) Trường hợp 4: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông thấp.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
đ) Trường hợp 5: Mưa nhỏ hơn mưa
thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
e) Trường hợp 6: Mưa nhỏ hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
g) Trường hợp 7: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều cường, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
h) Trường hợp 8: Mưa lớn hơn
mưa thiết kế, gặp kỳ triều kém, lũ sông cao.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
II. Vận hành thoát lũ, ngăn
lũ, ngăn triều cường
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng.
III. Vận hành tiêu nước đệm
Dự báo có bão gần, áp thấp nhiệt
đới hoặc các hình thái thời tiết gây mưa lớn trong hệ thống.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối.
IV. Vận hành trong trường hợp
đặc biệt: Quy định vận hành công trình khi có nguy cơ xảy ra sự cố hoặc xảy
ra sự cố.
- Trình tự, thời gian vận hành
các công trình;
- Mực nước tại các công trình
điều tiết;
- Lưu lượng nước tiêu tại các
trạm bơm đầu mối;
- Các giải pháp: Bổ sung năng lực
tiêu, hỗ trợ tiêu bằng máy bơm, thay đổi vùng tiêu, hướng tiêu... tuỳ theo mức
độ nghiêm trọng và thứ tự ưu tiên của đối tượng; đề xuất phương án xử lý nguy
cơ xảy ra sự cố hoặc khắc phục khẩn cấp sự cố để đảm bảo an toàn.
Chương
IV
QUAN
TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
1. Quy định các trạm, điểm
đo và theo dõi lượng mưa, mực nước, lưu lượng và bốc hơi
2. Quy định chế độ quan trắc
theo mùa, vụ sản xuất
3. Quy định đo kiểm tra định
kỳ, chất lượng nước của hệ thống
4. Quy định chế độ báo cáo,
sử dụng và lưu trữ tài liệu KTTV
5. Quy định chế độ kiểm tra
định kỳ các thiết bị, dụng cụ quan trắc KTTV
Chương
V
TRÁCH
NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
1. Quy định nhiệm vụ và quyền
hạn của các tổ chức, cá nhân đối với việc vận hành hệ thống
- Ủy ban nhân dân các cấp;
- Ban chỉ huy Phòng, chống
thiên tai và TKCN các cấp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với
công trình thủy lợi do Bộ quản lý; Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với công
trình thủy lợi trong phạm vi tỉnh quản lý;
- Các tổ chức, cá nhân quản lý
khai thác hệ thống công trình thuỷ lợi;
- Các tổ chức, cá nhân hưởng lợi.
2. Quy định nhiệm vụ và quyền
hạn đối với việc huy động nhân lực, vật tư để ứng cứu, phòng chống thiên tai, đảm
bảo an toàn công trình của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền
Chương
VI
TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời điểm thi hành QTVH hệ
thống
2. Nguyên tắc sửa đổi, bổ
sung QTVH hệ thống
3. Hình thức xử lý vi phạm
QTVH hệ thống theo quy định của pháp luật
|
|
(Tên cơ quan
phê duyệt)
Thủ trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ
lục kèm theo quy trình vận hành công trình
1. Tổng quan về hệ thống
công trình thuỷ lợi
- Đặc điểm hệ thống (địa hình,
KTTV, dân sinh kinh tế, môi trường...);
- Danh mục các văn bản pháp quy
liên quan đến hệ thống (qui hoạch, thiết kế, bổ sung nâng cấp công trình...).
2. Thống kê các công trình
chủ yếu
Thống kê các công trình đầu mối
và các công trình trên trục chính (vị trí, thông số kỹ thuật, nhiệm vụ, đặc điểm
hiện trạng…).
3. Bản đồ hệ thống theo thiết
kế được duyệt
- Bản đồ hiện trạng công trình
và phân vùng tưới in trên khổ A3;
- Bản đồ hiện trạng công trình
và phân vùng tiêu in trên khổ A3.
II. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp huyện.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
đến Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND cấp huyện.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt đề cương kiểm định an toàn đập,
hồ chứa thủy lợi để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết, trường hợp đủ điều
kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trường hợp không đủ điều kiện
phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt
và thông báo lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo đề cương kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy lợi;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND cấp huyện.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Đề cương, kết quả kiểm định được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm c khoản 2; khoản
4 - Điều 19, Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
III. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên).
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND
huyện.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt phương án để hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê
duyệt; trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
- Dự thảo phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND huyện.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Phương án được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 3; điểm b khoản
4; điểm b khoản 5 - Điều 7, Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
IV. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện
(trên địa bàn từ 02 xã trở lên).
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND
huyện.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt phương án để hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê
duyệt; trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND huyện.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Phương án được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 3; điểm b khoản
4; điểm b khoản 5 - Điều 26, Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
V. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp huyện.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa nước đến Cơ quan chuyên môn
quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND cấp huyện.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận xem xét, kiểm tra; trường hợp
hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị
phê duyệt quy trình vận hành để hoàn chỉnh theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định
và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê
duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa nước;
- Dự thảo quy trình vận hành hồ
chứa nước;
- Báo cáo thuyết minh kết quả
tính toán kỹ thuật;
- Bản đồ hiện trạng công trình;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo.
b) Số lượng: 01 bộ
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND cấp huyện.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm đ khoản 2; điểm
c khoản 4; khoản 6; điểm c khoản 7 - Điều 12, Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
D. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: LĨNH VỰC THỦY LỢI
I. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến UBND cấp xã.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt phương án để hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê
duyệt; trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
- Dự thảo phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND cấp xã
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Phương án được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 3; điểm a khoản
4; điểm a khoản 5 - Điều 7, Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
II. Tên
thủ tục hành chính: Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ đến UBND cấp xã.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt phương án để hoàn
chỉnh hồ sơ theo quy định.
Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê
duyệt; trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau:
Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua môi trường mạng.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt;
- Dự thảo phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp;
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ
thuật;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liệu liên quan khác
kèm theo (nếu có).
b) Số lượng: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Phương án được phê duyệt
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản 3; điểm a khoản
4; điểm a khoản 5 - Điều 26, Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về Quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
III. Tên
thủ tục hành chính: Hỗ trợ đầu tư xây dựng
phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân đề nghị
hỗ trợ gửi 01 bộ hồ sơ đến UBND cấp xã để thực hiện xem xét thanh toán, giải
ngân.
Bước 2: Đối với hồ sơ chưa đầy
đủ hợp lệ, UBND cấp xã đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc từ chối thực
hiện nếu hồ sơ không hợp lệ.
Bước 3: UBND cấp xã thanh toán
nguồn vốn hỗ trợ cho người đề nghị hỗ trợ trong thời gian 7 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2. Cách thức thực hiện:
Gửi trực tiếp tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả một cửa của UBND cấp xã.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ;
- Hồ sơ được phê duyệt;
- Biên bản nghiệm thu giai đoạn
hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
Các tổ chức thủy lợi cơ sở, cá
nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở.
6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND
cấp xã.
7. Kết quả thực hiện TTHC:
Ủy nhiệm chi
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Đơn đề nghị về việc hỗ trợ phát triển thủy
lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (có mẫu kèm
theo)
10. Điều kiện thực hiện
TTHC:
- Đối với Hỗ trợ đầu tư
xây dựng công trình tích trữ nước:
+ Phù hợp với quy hoạch chung
xây dựng xã;
+ Đảm bảo cấp nước, tưới phục vụ
sản xuất nông nghiệp cho tối thiểu 3 thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở; được
tất cả các thành viên hưởng lợi đồng thuận đóng góp phần kinh phí còn lại; tổ
chức thủy lợi cơ sở tự quản lý, khai thác công trình sau đầu tư.
- Hỗ trợ tưới tiên tiến,
tiết kiệm nước:
+ Đối với cá nhân: Quy mô khu
tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; riêng khu vực miền núi từ 0,1 ha trở lên; việc
hỗ trợ cho cá nhân được thông qua tổ chức thủy lợi cơ sở.
+ Đối với tổ chức thủy lợi cơ sở:
Quy mô khu tưới phải đạt từ 02 ha trở lên; riêng khu vực miền núi từ 01 ha trở
lên và phải có hợp đồng liên kết với hộ gia đình hoặc cá nhân trực tiếp sản xuất;
+ Hệ thống tưới tiên tiến, tiết
kiệm nước tưới phục vụ các loại cây trồng là cây trồng chủ lực của quốc gia, địa
phương, có lợi thế, phù hợp với nhu cầu thị trường và thích ứng với biến đổi
khí hậu từng vùng, miền.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC.
- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 05 năm 2018 của
Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thuỷ lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới
tiên tiến, tiết kiệm nước.
Phụ
lục
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........,
ngày.........tháng........năm 20....
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Về
việc hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng, tưới tiên tiến, tiết kiệm
nước
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân xã........
Tên tổ chức thủy lợi cơ sở/cá
nhân: .........................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Điện thoại:
................................................................................................................
Đề nghị Ủy ban nhân dân
xã.....hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình......với các nội dung sau:
1. Tên công trình:
…………………………………………………………………….;
2. Chủ đầu
tư:………..………………………………………………………………..;
3. Địa điểm xây dựng:
………………………………………………………………..;
4. Mục tiêu đầu
tư…………………………………………………………………….;
5. Quy mô công trình:
……………………………………………………………..……..;
- Diện tích phục vụ tưới:…………….ha.
- Diện tích đất xây dựng công
trình:…........m2.
- Thông số kỹ thuật chủ yếu.
6. Số đối tượng được hưởng lợi
từ công trình:.............................................................hộ.
7. Tổng kinh phí đầu tư xây dựng
công trình:............................................................đồng.
Trong đó:
+ Kinh phí đề nghị nhà nước hỗ
trợ:.........................................đồng, tương đương ...%
+ Kinh phí các đối tượng hưởng
lợi đóng góp:.........................................................đồng.
+ Kinh phí huy động khác (nếu
có):
..........................................................................đồng.
Đề nghị Ủy ban nhân dân
xã.....xem xét giải quyết./.
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi đầy đủ họ tên)
|