|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
2.002318
|
Giao nộp, thu nhận dữ liệu về địa chất,
khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày
14/6/2017;
(3) Thông tư số 12/2013/TT-BTNMT ngày
05/6/2013.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
2.001834
|
Cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu về địa
chất, khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010.
(2) Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày
14/6/2017.
(3) Thông tư số 12/2013/TT-BTNMT ngày
05/6/2013
(4) Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày
28/02/2022.
(5) Thông tư số 11/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
2.001828
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực
chưa thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
(3) Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012;
(5) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(6) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(7) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014
(8) Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
2.001822
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực
đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê
duyệt
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
(3) Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012;
(5) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(6) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(7) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày
14/4/2014
(8) Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
2.001816
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012;
(4) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(5) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016;
(6) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(7) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(8) Thông tư số 53/2013/TT-BTNMT ngày
30/12/2013;
(9) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
2.001812
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.004324
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả
lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.004314
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.004305
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.004292
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.004277
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư số 44/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
1.004262
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
2.001746
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng
sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng
công trình
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
22/12/2016;
(5) Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
(6) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022.
(7) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.004107
|
Nộp mẫu vật địa chất, khoáng sản vào Bảo tàng
Địa chất
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Thông tư số 53/2014/TT-BTNMT ngày
09/9/2014.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
2.001742
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.005408
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả
lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.004481
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
2.001814
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
1.004446
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng
sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng
công trình
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
22/12/2016;
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
(6) Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
(7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
1.004434
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực
chưa thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
(3) Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012;
(5) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(6) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(7) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày
14/4/2014
(8) Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
1.004433
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực
đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê
duyệt
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;
(3) Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012;
(5) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(6) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(7) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày
14/4/2014
(8) Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
2.001787
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư số 44/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
1.004367
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
2.001783
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10
|
2.001781
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11
|
1.004345
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
1.004343
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13
|
2.001777
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14
|
1.004135
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15
|
1.004132
|
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây
dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác
chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng
cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11/01/2025;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(5) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16
|
1.004083
|
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy
mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023;
(3) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17
|
1.000778
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012;
(4) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày
10/01/2025;
(5) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016;
(6) Nghị định số Nghị định số 136/2018/NĐ-CP
ngày 05/10/2018;
(7) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023;
(8) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016;
(9) Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày
05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18
|
1.013321
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
(8) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19
|
1.013322
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
(8) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20
|
1.013323
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
21
|
1.013324
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025;
(5) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
22
|
1.013326
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
23
|
1.013325
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|