|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 764/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 11
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN THÁM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục
Viễn thám quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực viễn thám
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có
Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký và thay thế Quyết định số
1238/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn
thám thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Thủ
trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, VTQG, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC VIỄN THÁM THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp
trung ương
|
|
1
|
1.000652
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh
viễn thám
|
Viễn thám
|
Căn cứ Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
Thông tư số 39/2023/TT-BTC
ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia;
Nghị định số 03/2019/NĐ-CP
ngày 04/01/2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Quyết định số 297/QĐ- BNNMT
ngày 01/3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cùa Cục Viễn thám quốc gia.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN
THÁM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
A. Thủ tục
hành chính cấp trung ương:
1. Cung cấp
thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Nộp hồ sơ: Tổ
chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám
căn cứ danh mục thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám hiện có, gửi Phiếu yêu cầu
(theo mẫu số 02) trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện nộp tại Văn phòng Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Văn phòng Một cửa), địa chỉ số 10
Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội hoặc nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dvc.mae.gov.vn.
- Bước 2. Kiểm tra và xử lý
hồ sơ: Cục Viễn thám quốc gia kiểm tra tính đầy đủ thông tin của Phiếu yêu
cầu theo quy định.
+ Trường hợp chưa đầy đủ thông
tin theo Phiếu yêu cầu, Cục Viễn thám quốc gia có văn bản đề nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung đầy đủ thông tin theo quy định hoặc trả lại Phiếu yêu cầu.
+ Trường hợp đã đầy đủ thông
tin theo Phiếu yêu cầu, trong thời hạn 06 ngày làm việc Cục Viễn thám quốc gia
có văn bản thông báo về nghĩa vụ tài chính (trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ
tài chính) cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu
ảnh viễn thám thì phải nêu rõ lý do và trả lời bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân biết.
- Bước 3. Trả kết quả:
Cục Viễn thám quốc gia cung cấp
đầy đủ, chính xác các thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám cho các tổ chức, cá nhân
theo như Phiếu yêu cầu sau khi tổ chức, cá nhân đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ
tài chính (nếu có).
b) Cách thức thực hiện:
- Cách thức nộp hồ sơ:
trực tiếp hoặc qua đường bưu điện nộp tại Văn phòng Một cửa, địa chỉ số 10 Tôn
Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội hoặc nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dvc.mae.gov.vn.
- Cách thức nhận kết quả:
Văn phòng Một cửa hoặc được gửi qua đường bưu điện sau khi tổ chức, cá nhân đã
nộp đầy đủ phí và lệ phí theo quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Phiếu yêu cầu (bản chính) hoặc
văn bản yêu cầu (bản chính) theo Mẫu số
02 (Mẫu phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám) và Mẫu số 03 (Mẫu phiếu yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám đối với cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam)
ban hành kèm theo Nghị định số 03/2019/NĐ- CP ngày 04/01/2019 của Chính phủ về
hoạt động viễn thám (được sửa đổi theo Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng
5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- 06 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được Phiếu yêu cầu với đầy đủ thông tin theo quy định tại Phiếu yêu cầu
(trừ trường hợp yêu cầu bổ sung thông tin trên Phiếu yêu cầu).
đ) Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
+ Cơ quan thực hiện: Cục
Viễn thám quốc gia.
+ Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ:
Văn phòng Một cửa, địa chỉ số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
g) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Văn bản đồng ý cung cấp
h) Phí, lệ phí:
- Mức phí khai thác và sử dụng
dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định cụ thể tại Biểu mức thu phí khai thác
và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia Ban hành kèm theo Thông tư số
39/2023/TT-BTC ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn
thám quốc gia .
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Mẫu số 02: Mẫu phiếu yêu cầu cung
cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám (ban hành kèm theo Nghị định số
03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám (được sửa đổi
theo Nghị định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong
lĩnh vực tài nguyên và môi trường).
- Mẫu số 03: Mẫu phiếu yêu cầu cung
cấp thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám đối với cá nhân người nước ngoài tại Việt
Nam (ban hành kèm theo Nghị định số 03/2019/NĐ-CP).
k) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 03/2019/NĐ-CP
ngày 04/01/2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 39/2023/TT-BTC
ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn,
quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.
- Quyết định số 297/QĐ-BNNMT
ngày 01/3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cùa Cục Viễn thám quốc gia.
Mẫu số 02: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh
viễn thám đối với Cơ quan, tổ chức, cá nhân là người Việt Nam
(Kèm theo Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019 của Chính phủ về hoạt
động viễn thám (được sửa đổi theo Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5
năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường)
|
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........./..........
|
………., ngày ... tháng
... năm ..…...
|
Kính
gửi: .................................................
1. Tên cơ quan, tổ chức, cá
nhân:……………………………………………..
2. Địa chỉ:
…………………………………………………………………..……..
3. Số điện thoại:
…………Fax:………….Email: ……………………………..
4. Tên cá nhân đại diện liên hệ
yêu cầu thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám: …………............................... Số
điện thoại:……..Email…………..…………
5. Số CCCD……… ngày cấp………..........
nơi cấp: ………………….........
6. Danh mục và nội dung thông
tin, dữ liệu ảnh viễn thám yêu cầu cung cấp:
|
STT
|
Loại dữ liệu ảnh viễn thám
|
Mức xử lý
|
Độ phân giải
|
Thời gian chụp ảnh
|
Khu vực yêu cầu
|
Số lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Sơ đồ khu vực yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám gửi kèm theo phiếu yêu cầu)
7. Mục đích sử dụng thông tin,
dữ liệu ảnh viễn thám: ………………………..
8. Nguồn kinh phí dự kiến:……………………….………………………………..
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
NGƯỜI YÊU CẦU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Mẫu số 03: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu ảnh
viễn thám đối với cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam
(Kèm theo Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019 của Chính phủ về hoạt
động viễn thám)
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.......,
ngày..... tháng.... năm.....
Kính
gửi: .................................................
1. Người yêu cầu cung cấp thông
tin, dữ liệu ảnh viễn thám : .........................
2. Nơi đang làm việc, học tập:
..........................................................................
3. Quốc tịch: ……………….. Số Hộ
chiếu:……………………….………….……
4. Số điện thoại:
…………Fax:………….Email: ……………………..…………..
5. Danh mục và nội dung thông
tin, dữ liệu ảnh viễn thám yêu cầu cung cấp:
|
STT
|
Loại dữ liệu ảnh viễn thám
|
Mức xử lý
|
Độ phân giải
|
Thời gian chụp ảnh
|
Khu vực yêu cầu
|
Số lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Sơ đồ khu vực yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu ảnh viễn thám gửi kèm theo phiếu yêu cầu)
6. Mục đích sử dụng thông tin,
dữ liệu ảnh viễn thám: ………………………..
7. Hình thức khai thác, sử dụng
và phương thức nhận kết quả (xem, đọc tại chỗ; sao chụp; nhận trực tiếp tại cơ
quan cung cấp thông tin, dữ liệu hoặc gửi qua đường bưu điện…):
………………………………………………………….
8. Cam kết của người yêu cầu sử
dụng thông tin, dữ liệu viễn thám:................
............................................................................................................................
|
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC NƠI ĐANG LÀM VIỆC, HỌC TẬP
(Ký xác nhận, đóng dấu)
|
NGƯỜI YÊU CẦU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|