|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
81/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
10/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 81/NQ-HĐND
|
Thanh Hóa, ngày
10 tháng 9 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI
ĐẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HÓA ĐỢT 4, NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp
số 16/2017/QH14;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP; số
102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ các Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bổ
chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm
2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27
tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét Tờ trình số
167/TTr-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị
Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi
đất, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa đợt 4, năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1395/BC-KTNS ngày 09 tháng 9 năm 2026
của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều
1. Thông qua danh mục các công trình, dự
án phải thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 4, năm 2026, với các nội dung sau:
1. Thông qua danh mục thu
hồi đất 102 công trình, dự án mới, diện tích 510,0843 ha (chi tiết có Phụ lục
I kèm theo).
2. Thông qua danh mục thu
hồi đất của 47 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh chấp thuận thu hồi đất, đến
nay đã quá 02 năm nhưng chưa thu hồi đất với diện tích 273,3436 ha (chi tiết
có Phụ lục II kèm theo).
3. Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng 129,4964 ha rừng, trong đó: 127,1195 ha là rừng sản xuất;
2,3769 ha là rừng phòng hộ, để thực hiện 23 công trình, dự án (chi tiết có
Phụ lục III kèm theo).
Điều
2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh
căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ,
quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 10 tháng 9 năm
2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh,
UBND tỉnh;
- Các sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Tài chính, Xây dựng;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, KTNS.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Phong
|
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 4, NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích cần thu hồi (ha)
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền
|
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng
|
Trích vị trí khu đất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
TỔNG
|
|
510,0843
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng
Đanh, thôn Quan Trung 1, xã Thiệu Tiến
|
UBND xã Thiệu Tiến
|
4,2600
|
ONT
|
Xã Thiệu Tiến
|
Quyết định số 408/QĐ- UBND ngày 25/7/2026 của UBND xã Thiệu Tiến về phê
duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1516/QĐ- UBND ngày 04/4/2025 của UBND huyện Thiệu Hóa
(cũ) về phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính số 01/TLBĐ ngày 04/6/2026 do UBND xã Thiệu
Tiến lập
|
|
2
|
Hệ thống giao thông kết nối
và hạ tầng kỹ thuật tại mặt bằng dự án Trung tâm thương mại phường Quảng
Thành, thành phố Thanh Hóa (nay là phường Quảng Phú) tỉnh Thanh Hóa
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh
Hóa
|
0,0334
|
DGT
|
Phường Quảng Phú
|
Quyết định 1238/QĐ- UBND ngày 22/4/2026 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh
chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 456/QĐ- UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án
|
Theo Trích lục bản đồ địa chính khu đất thực hiện dự án số 1522/TĐHT do
Chi nhánh VPĐK đất đai Đông Sơn Thanh Hóa lập ngày 30/01/2026.
|
|
3
|
Khai thác khoáng sản mỏ cát lòng
sông làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa
|
Công ty cổ phần Vĩnh An
|
13,5000
|
SKS
|
Xã Thiệu Quang
|
Quyết định số 146/QĐ- UBND ngày 12/01/2026 của UBND thành phố Thanh Hóa
phê duyệt khu vực không đấu giá
|
Giấy phép khai thác khoáng sản số 425/GP- UBND ngày 29/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 500/TLBĐ do VPĐK đất đai Thanh
Hóa lập ngày 04/8/2026.
|
|
4
|
Dự án Khu nghĩa trang Đông
Yên giai đoạn 1, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hoá phục vụ GPMB dự án khu
công nghiệp Thăng Long (thôn Yên Thành, xã Đông Yên cũ)
|
UBND phường Đông Quang
|
1,6000
|
NTD
|
Phường Đông Quang
|
Quyết định số 1657/QĐ-UBND ngày 01/8/2026 của UBND phường Đông Quang
phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
Trích thửa vị trí lập quy hoạch do UBND phường Đông Quang ký ngày
10/8/2026
|
|
5
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu
nghĩa trang Đình Khiến, thôn Hồi Cù, xã Trung Chính phục vụ giải phóng mặt bằng
thực hiện dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
|
UBND xã Trung Chính
|
1,3845
|
NTD
|
Xã Trung Chính
|
Thông báo số 249/TB- UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa
|
|
Mảnh Trích đo địa chính số 02-2026 do UBND xã Trung Chính lập ngày
06/7/2026
|
|
6
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư Phú Quý (thuộc MB QH Khu dân cư tập trung Tân Thọ)
|
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Trung Chính
|
4,8263
|
ONT
|
Xã Trung Chính
|
Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND xã Trung Chính về
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1137/QĐ- UBND ngày 11/6/2026 của UBND xã Trung Chính về
phê duyệt Điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính số 01/TLBĐ-2026 do UBND xã Trung Chính lập
ngày 10/8/2026
|
|
7
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu
dân cư Thái Bình (thuộc MB QH Khu dân cư tập trung Tân Thọ)
|
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Trung Chính
|
3,5160
|
ONT
|
Xã Trung Chính
|
Quyết định số 1171/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND xã Trung Chính về
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1137/QĐ- UBND ngày 11/6/2026 của UBND xã Trung Chính về
phê duyệt Điều chỉnh cục bộ QHCT 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính số 02/TLBĐ-2026 do UBND xã Trung Chính lập
ngày 11/8/2026
|
|
8
|
Khu dân cư Kênh Khê, xã Định
Hoà - giai đoạn 1
|
UBND xã Định Hòa
|
3,9037
|
ONT
|
Xã Định Hòa
|
Nghị quyết số 12/NQ- HĐND ngày 18/6/2026 của HĐND xã Định Hòa về chủ
trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 2010/QĐ- UBND ngày 22/6/2023 của UBND huyện Yên Định (cũ)
về phê duyệt QHCT dự án kèm bản vẽ
|
Trích lục bản đồ địa chính số 2681/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai Yên Định lập ngày 17/7/2026
|
|
9
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Phù
Hưng 2, xã Yên Trường
|
UBND xã Yên Trường
|
0,5040
|
NTD
|
Xã Yên Trường
|
Quyết định số 1554/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND xã Yên Trường về chủ
trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 3219/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai Yên Định lập ngày 10/8/2026
|
|
10
|
Đường dây và Trạm Biến áp
110kV Yên Định 2 tại các xã Yên Phú, Quý Lộc
|
Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
|
1,0589
|
DNL
|
Xã Yên Phú, xã Quý Lộc
|
Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND tỉnh về chấp thuận
nhà đầu tư dự án
|
|
Trích bản đồ địa chính khu đất ngày 31/7/2026 của UBND xã Quý Lộc
|
|
11
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Ngò Sổ “Giai đoạn 2” thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc.
|
UBND xã Quý Lộc
|
1,0510
|
ONT
|
Xã Quý Lộc
|
Quyết định số 155/QĐ- UBND ngày 05/6/2026 của UBND xã Quý Lộc về phê
duyệt chủ trương đầu tư Dự án
|
Quyết định số 2091/QĐ- UBND ngày 07/6/2026 của UBND huyện Yên Định (cũ)
về phê duyệt tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích bản đồ địa chính khu đất ngày 14/7/2026 của UBND xã Quý Lộc
|
|
12
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
nghĩa trang Đồng Mã Chạy, thôn Côn Cương, xã Thắng Lợi phục vụ GPMB thực hiện
dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
|
UBND xã Thắng Lợi
|
0,8810
|
NTD
|
Xã Thắng Lợi
|
Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 18/7/2026 của UBND xã Thắng Lợi về phê
duyệt chủ trương đầu tư Dự án
|
Công văn số 1142/UBND-KT ngày 18/7/2026 của UBND xã Thắng Lợi về chấp
thuận Quy hoạch tổng mặt bằng dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01/TLBĐ do Phòng Kinh tế xã Thắng
Lợi lập ngày 12/8/2026
|
|
13
|
Đầu tư nâng cấp đê tả sông
Nhơm đoạn từ K32+075 - K36+500, xã Thắng Lợi
|
UBND xã Thắng Lợi
|
4,3433
|
DTL
|
Xã Thắng Lợi
|
Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của UBND xã Thắng Lợi về phê
duyệt chủ trương đầu tư Dự án
|
|
Các Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 04, 05, 06, 07/TLBĐ do Phòng
Kinh tế xã Thắng Lợi lập ngày 12/8/2026
|
|
14
|
Đầu tư nâng cấp đê hữu sông
Nhơm từ K25+230 - K29+960 (theo Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND ngày 09/2/2026
của UBND tỉnh Thanh Hóa thay đổi lý trình mới thành K27+610 - K32+340), xã Thắng
Lợi
|
UBND xã Thắng Lợi
|
2,4331
|
DTL
|
Xã Thắng Lợi
|
Quyết định số 1140/QĐ- UBND ngày 01/7/2026 của UBND xã Thắng Lợi về phê
duyệt chủ trương đầu tư Dự án
|
|
Các Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 02, 03/TLBĐ do Phòng Kinh tế
xã Thắng Lợi lập ngày 12/8/2026
|
|
15
|
Mở rộng khu nghĩa trang phục
vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam thôn
Tây Ninh
|
UBND xã Hà Trung
|
1,2721
|
NTD
|
Xã Hà Trung
|
Thông báo số 249/TB- UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 222/TLBĐ do Chi nhánh Văn Phòng
đăng ký đất đai Hà Trung lập ngày 03/7/2026
|
|
16
|
Mở rộng khu nghĩa trang phục
vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam thôn
Xuân Sơn
|
UBND xã Hà Trung
|
0,3362
|
NTD
|
Xã Hà Trung
|
Thông báo số 249/TB- UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 223/TLBĐ do Chi nhánh Văn Phòng
đăng ký đất đai Hà Trung lập ngày 03/7/2026
|
|
17
|
Mở rộng khu nghĩa trang phục
vụ giải phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam thôn
Trang Các
|
UBND xã Hà Trung
|
1,4691
|
NTD
|
Xã Hà Trung
|
Thông báo số 249/TB- UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 221/TLBĐ do Chi nhánh Văn Phòng
đăng ký đất đai Hà Trung lập ngày 03/7/2026
|
|
18
|
Hạ tầng khu dân cư phía Đông
Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung
|
UBND xã Hà Trung
|
0,9350
|
ONT
|
Xã Hà Trung
|
Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của UBND xã Hà Trung về chủ
trương đầu tư dự án
|
Công văn số 1560/UBND-KT ngày 02/6/2026 của UBND xã Hà Trung chấp thuận
quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 07/TLBĐ do Chi nhánh Văn Phòng
đăng ký đất đai Hà Trung lập ngày 10/7/2026
|
|
19
|
Xuất tuyến 110kV sau TBA
220kV Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
|
0,0600
|
DNL
|
Xã Hoằng Tiến
|
Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận nhà đầu tư thực hiện dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Hoằng Tiến lập ngày
16/7/2026
|
|
20
|
Khu dân cư thôn Nam Hạc xã Hoằng
Châu
|
UBND xã Hoằng Châu
|
2,3897
|
ONT
|
Xã Hoằng Châu
|
Quyết định số 822/QĐ- UBND ngày 21/5/2026 của UBND xã Hoằng Châu về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 422/QĐ- UBND ngày 09/4/2026 của UBND xã Hoằng Châu về phê
duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Hoằng Châu lập ngày
16/7/2026
|
|
21
|
Cải tạo, nâng cấp trường THCS
Hoằng Phong xã Hoằng Châu
|
UBND xã Hoằng Châu
|
0,1665
|
DGD
|
Xã Hoằng Châu
|
Quyết định số 1075/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của UBND xã Hoằng Châu về việc
phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
|
Quyết định số 2439/QĐ- UBND ngày 12/6/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa về
phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục vị trí thực hiện dự án do UBND xã Hoằng Châu lập ngày
10/07/2026
|
|
22
|
Sắp xếp ổn định dân cư cho
các hộ dân tại bản Chiềng Xầy
|
UBND xã Trung Hạ
|
3,9321
|
ONT
|
Xã Trung Hạ
|
Quyết định số 584/QĐ- UBND ngày 27/7/2026 của UBND xã Trung Hạ về việc
phê duyệt dự án
|
Công văn số 1315/UBND-KT ngày 22/7/2026 của UBND xã Trung Hạ chấp thuận
quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính dự án do UBND xã Trung Hạ lập ngày 12/8/2026
|
|
23
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư mới, xã Hà Long (vị trí 2) - Giai đoạn 1
|
UBND xã Hà Long
|
5,8684
|
ONT
|
Xã Hà Long
|
Quyết định số 131/QĐ- UBND ngày 22/01/2026 của UBND xã Hà Long về chủ
trương dự án
|
Quyết định số 840/QĐ- UBND ngày 16/3/2022 của UBND huyện Hà Trung (cũ)
về việc Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục vị trí khu đất do UBND xã Hà Long lập ngày 18/6/2026
|
|
24
|
Tuyến đường giao thông kết nối
QL217 vào cụm công nghiệp Hà Long, xã Hà Long (giai đoạn 1)
|
UBND xã Hà Long
|
4,5671
|
DGT
|
Xã Hà Long
|
Quyết định số 816/QĐ- UBND ngày 17/6/2026 của UBND xã Hà Long về chủ
trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục vị trí khu đất do UBND xã Hà Long lập ngày 18/6/2026
|
|
25
|
Xuất tuyến 110kV sau TBA
220kV Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Hoằng Thanh
|
0,2068
|
DNL
|
Xã Hoằng Thanh
|
Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh phê duyệt chủ
trương dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính dự án do UBND Hoằng Thanh lập ngày 12/8/2026
|
|
26
|
Khu dân cư thôn 4 xã Hoằng
Thanh
|
UBND xã Hoằng Thanh
|
0,7700
|
ONT
|
Xã Hoằng Thanh
|
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND xã Hoằng Thanh về
chủ trương đầu tư dự án
|
Quyêt định số 1190/QĐ- UBND ngày 12/8/2026 của UBND xã Hoằng Thanh về
phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính dự án do UBND Hoằng Thanh lập ngày 12/8/2026
|
|
27
|
Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Lạch
trường đoạn từ chân cầu Bút Sơn Km5+373 đến Km5+573
|
Ban quản lý dự án ĐTXD xã Hoằng Hóa
|
1,0000
|
DTL
|
Xã Hoằng Hoá
|
Quyết định số 748/QĐ- UBND ngày 03/7/2026 của UBND xã Hoằng Hóa về phê
duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất được UBND xã Hoằng Hóa lập ngày
10/8/2026
|
|
28
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao
thông thôn từ Cổng làng Dư Khánh đi nhà Văn hóa thôn Dư Khánh (cũ) và tuyến
đường từ Khu di tích lịch sử Cồn Mã Nhón đi thôn Tứ Luyện (cũ)
|
Ban quản lý dự án ĐTXD xã Hoằng Hóa
|
0,4000
|
DGT
|
Xã Hoằng Hoá
|
Quyết định số 873/QĐ- UBND ngày 30/7/2026 của UBND xã Hoằng Hóa về phê
duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất được UBND xã Hoằng Hóa lập ngày
10/8/2026
|
|
29
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao
thông từ đường QL10 đi Hải Tiến đến cầu Đồng Nga
|
Ban quản lý dự án ĐTXD xã Hoằng Hóa
|
1,4000
|
DGT
|
Xã Hoằng Hoá
|
Quyết định số 868/QĐ- UBND ngày 30/7/2026 của UBND xã Hoằng Hóa về phê
duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất được UBND xã Hoằng Hóa lập ngày
10/8/2026
|
|
30
|
Xây dựng đường giao thông nối
từ tỉnh lộ 510 (ngã tư Gòng) đến xã Hoằng Ngọc (cây xăng Ngọc Đỉnh), huyện Hoằng
Hóa (nay thuộc xã Hoằng Hóa)
|
Ban quản lý dự án ĐTXD xã Hoằng Hóa
|
0,4000
|
DGT
|
Xã Hoằng Hoá
|
Quyết định số 346/QĐ- UBND ngày 23/01/2025 của UBND xã Hoằng Hóa Phê
duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất được UBND xã Hoằng Hóa lập ngày
10/8/2026
|
|
31
|
Cụm công nghiệp Hoằng Quỳ, xã
Hoằng Giang
|
Tổng Công ty Cổ phần Hợp Lực
|
47,2482
|
SKN
|
Xã Hoằng Giang
|
Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
thành lập Cụm Công nghiệp Hoằng Quỳ, xã Hoằng Giang
|
|
Trích đo bản đồ địa chính khu đất được UBND xã Hoằng Giang lập ngày
12/8/2026
|
|
32
|
Khai thác khoáng sản mỏ cát
lòng sông làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hoằng Giang
|
Công ty Cổ phần Vĩnh An
|
15,8000
|
SKS
|
Xã Hoằng Giang
|
Giấy phép khai thác khoáng sản số 426/GP- UBND ngày 30/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 506/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất
đai Thanh Hóa lập ngày 04/8/2026
|
|
33
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Nhân
Hòa - xã Hoằng Giang phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc -
Nam đoạn qua xã Hoằng Giang
|
UBND xã Hoằng Giang
|
0,4160
|
NTD
|
Xã Hoằng Giang
|
Thông báo số 249/TB- UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh
|
|
Trích đo bản đồ địa chính khu đất được UBND xã Hoằng Giang lập ngày
12/8/2026
|
|
34
|
Mở rộng nghĩa trang Vân thu
xã Hoạt Giang phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam đoạn qua
tỉnh Thanh Hoá.
|
UBND xã Hoạt Giang
|
1,5219
|
NTD
|
Xã Hoạt Giang
|
Thông báo số 249/TB- UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai Hà Trung lập ngày 28/01/2026
|
|
35
|
Kênh tiêu thoát lũ và hệ thống
công trình thủy lợi tại xã Điền Trung, huyện Bá Thước
|
UBND xã Điền Lư
|
3,9969
|
DTL
|
Xã Điền Lư
|
Nghị quyết số 279/NQ- HĐND ngày 14/10/2024 của HĐND huyện Bá Thước (cũ)
về chủ trương đầu tư dự án
|
|
Mảnh trích đo địa chính do UBND xã Điền Lư duyệt ngày 10/8/2026
|
|
36
|
Dự án: Kè chống sạt lở bờ
sông Mã, đoạn qua thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước (nay là xã Bá Thước, tỉnh
Thanh Hóa)
|
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Bá Thước
|
7,2902
|
DPC
|
Xã Bá Thước
|
Quyết định số 907/QĐ- UBND ngày 23/12/2025 của UBND xã Bá Thước về điều
chỉnh dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất thực hiện dự án số 457/TLBĐ do Văn phòng
Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 21/7/2026
|
|
37
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh
hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Sơn II, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn
2)
|
Công ty cổ phần công nghệ mới NHQ
|
10,9102
|
SKN
|
Phường Bỉm Sơn
|
Quyết định số 2752/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh về chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư
|
Quyết định số 606/QĐ- UBND ngày 29/8/2025 của UBND phường Bỉm Sơn về việc
phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2025 do Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thanh Hóa phê duyệt ngày 07/11/2025
|
|
38
|
Đường nối từ đường tỉnh lộ
526 đến Đê kênh De xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc
|
UBND xã Hoa Lộc
|
2,6093
|
DGT
|
Xã Hoa Lộc
|
Nghị Quyết số 214/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về
chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích đo địa chính số 01- 2026 do UBND xã Hoa Lộc duyệt ngày 28/4/2026
|
|
39
|
Khu dân cư nông thôn tập
trung xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, nay là xã Đông Thành, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Đông Thành
|
4,2223
|
ONT
|
Xã Đông Thành
|
Nghị quyết số 39/NQ- HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh Thanh Hóa về quyết
định điều chỉnh danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng
đất trên địa bàn tỉnh
|
Quyết định 2426/QĐ- UBND ngày 12/6/2025 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về
việc phê duyệt điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính số 01/TL-BĐĐC ngày 30/7/2026 do UBND xã Đông
Thành phê duyệt
|
|
40
|
Xuất tuyến 110Kv sau TBA
220kV Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
|
0,0421
|
DNL
|
Xã Đông Thành
|
Quyết định số 505/QĐ- UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa Về việc
chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính số 02/TLBĐ-2026 ngày 10/8/2026 do UBND xã
Đông Thành lập
|
|
41
|
Xây dựng đường giao thông,
rãnh thoát nước từ trang trại ông Thành Tỉnh đến nhà văn hoá thôn Nhuệ thôn,
xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Hậu Lộc
|
0,2792
|
DGT
|
Xã Hậu Lộc
|
Quyết định số 745/QĐ- UBND ngày 17/4/2026 của UBND xã Hậu Lộc về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích đo địa chính số 05- 2026 ngày 13/8/2026 do xã Hậu Lộc phê duyệt
|
|
42
|
Xây dựng tuyến đường giao
thông từ cụm công nghiệp Thuần Lộc đến ngã ba đập Bộ Đầu, xã Hậu Lộc, tỉnh
Thanh Hóa
|
UBND xã Hậu Lộc
|
1,5946
|
DGT
|
Xã Hậu Lộc
|
Quyết định số 684/QĐ- UBND ngày 06/4/2026 của UBND xã Hậu Lộc về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án
|
|
Trích đo địa chính số 04- 2026 ngày 13/8/2026 do UBND xã Hậu Lộc phê
duyệt
|
|
43
|
Trạm biến áp 220kV Hậu Lộc
|
Tổng Công ty truyền tải điện quốc gia
|
4,4872
|
DNL
|
Xã Hậu Lộc
|
Quyết định số 2196/QĐ-UBND ngày 29/5/2024 của UBND tỉnh về chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
|
Trích đo địa chính số 3a- 2026 ngày 26/6/2026 do UBND xã Hậu Lộc phê
duyệt
|
|
44
|
Đầu tư và xây dựng đường dây 110kv
cấp điện cho trạm biến áp 110kv KCN phía Tây thành phố để cung cấp điện cho
Khu công nghiệp Thăng Long Thanh Hóa (giai đoạn 1)
|
Công ty TNHH Khu công nghiệp Thăng Long Thanh Hóa
|
0,8097
|
DNL
|
Xã Đồng Tiến và xã Trung Chính
|
Công văn số 14311/UBND- CNXDKH ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh về việc thỏa
thuận điều chỉnh hướng tuyến đường dây diện 110kv cấp điện cho KCN phía Tây
thành phố Thanh Hóa (nay là KCN Thăng Long Thanh Hóa) giai đoạn 1
|
|
- Trích lục bản đồ địa chính số 01/TLBĐĐC/2026 do UBND xã Trung Chính ký
duyệt ngày 09/7/2026; - Các Trích đo bản đồ địa chính số TĐ01-2026; TĐ
02-2026; TĐ03-2026 do phòng KT xã Trung Chính ký duyệt ngày 09/7/2026 - Các
Trích lục bản đồ địa chính được UBND xã Đồng Tiến ký duyệt ngày 10/7/2026, gồm:
từ số 05/TLBĐĐC/2026 đến số 20/TLBĐĐC/2026; số 22/TLBĐĐC/2026; từ số
24/TLBĐĐC/2026 đến số 28/TLBĐĐC/2026
|
|
45
|
Nâng cấp, cải tạo đường Trần
Bình Trọng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường nhánh Nam Sông Mã), phường
Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn
|
Ban QLDA phường Sầm Sơn
|
0,3566
|
DGT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 676/QĐ- UBND ngày 06/3/2025 của UBND thành phố Sầm Sơn
(cũ) về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 12/TLBĐ do Chi nhánh văn phòng
ĐKĐĐ Sầm Sơn lập ngày 06/02/2026
|
|
46
|
Mỏ đất sét đồi làm gạch
Tuynel tại xã Cẩm Tân
|
Công ty cổ phần Long Phú Thanh Hóa
|
10,6000
|
SKS
|
Xã Cẩm Tân
|
Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 của UBND tỉnh về việc công nhận
kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 398/TLBĐ và số 399/TLBĐ do Văn
phòng đăng ký đất đai tỉnh Thanh Hóa lập ngày 30/6/2026
|
|
47
|
Đường dây và TBA 110kV Ngọc Lặc
2 tại xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
|
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
|
0,6380
|
DNL
|
Xã Ngọc Lặc
|
Quyết định số 1424/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của UBND tỉnh về chấp thuận
chủ trương thực hiện dự án
|
|
Mảnh trích đo địa chính số 01-2026 do UBND xã Ngọc Lặc thực hiện ngày
12/8/2026
|
|
48
|
Nhà máy xử lý rác thải sinh
hoạt tại xã Cẩm Thủy
|
UBND xã Cẩm Thuỷ
|
2,0000
|
DRA
|
Xã Cẩm Thuỷ
|
Nghị quyết số 39/NQ- HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các
nhu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày
10/7/2026
|
|
49
|
Dự án nâng cấp, cải tạo đường
giao thông từ Ngõ 06 phố Hoà Bình đến Trung tâm giáo dục thường xuyên và các
tuyến nhánh thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thuỷ
|
UBND xã Cẩm Thuỷ
|
0,0079
|
DGT
|
Xã Cẩm Thuỷ
|
Quyết định số 487/QĐ- UBND ngày 04/3/2025 của UBND huyện Cẩm Thuỷ (cũ)
về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày
13/8/2026
|
|
50
|
Dự án Nâng cấp tuyến đường từ
QL217 cũ thị trấn Phong Sơn đi đường Hồ Chí Minh và tuyến nhánh, huyện Cẩm
Thuỷ
|
UBND xã Cẩm Thuỷ
|
0,0016
|
DGT
|
Xã Cẩm Thuỷ
|
Nghị quyết số 43/NQ- HĐND ngày 12/9/2024 của HĐND huyện Cẩm Thuỷ (cũ) về
việc quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày
13/8/2026
|
|
51
|
Xây dựng bãi tập kết rác thải
tập trung tại thôn Ngọc Thịnh, xã Cẩm Thuỷ
|
UBND xã Cẩm Thuỷ
|
0,8000
|
DRA
|
Xã Cẩm Thuỷ
|
Quyết định số 689/QĐ- UBND ngày 15/7/2026 của UBND xã Cẩm Thuỷ về việc
quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày 13/8/2026
|
|
52
|
Trường tiểu học Cẩm Phong, xã
Cẩm Thuỷ; Hạng mục: Mở rộng khuôn viên
|
UBND xã Cẩm Thuỷ
|
0,0255
|
DGD
|
Xã Cẩm Thuỷ
|
Quyết định số 691/QĐ- UBND ngày 15/7/2026 của UBND xã Cẩm Thuỷ về việc
quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày
13/8/2026
|
|
53
|
Nâng cấp, mở rộng khuôn viên
Trường tiểu học Cẩm Ngọc, xã Cẩm Thủy
|
UBND xã Cẩm Thuỷ
|
0,1600
|
DGD
|
Xã Cẩm Thuỷ
|
Quyết định số 685/QĐ- UBND ngày 15/7/2026 của UBND xã Cẩm Thuỷ về việc quyết
định chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày
13/8/2026
|
|
54
|
Trường THCS Cẩm Thủy, xã Cẩm
Thủy, Hạng mục: Mở rộng khuôn viên
|
UBND xã Cẩm Thuỷ
|
0,1139
|
DGD
|
Xã Cẩm Thuỷ
|
Quyết định số 826/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND xã Cẩm Thuỷ về việc
quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Cẩm Thủy lập ngày
13/8/2026
|
|
55
|
Khu xen cư Đồng Chành, Đồng Nếp,
thôn 6, thôn 15 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân (nay là xã Xuân Tín, tỉnh Thanh
Hóa)
|
UBND xã Xuân Tín
|
1,1658
|
ONT
|
Xã Xuân Tín
|
Quyết định số 655/QĐ- UBND ngày 14/6/2026 của UBND xã Xuân Tín về việc
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 3730/QĐ- UBND ngày 08/7/2024 của UBND huyện Thọ Xuân (cũ)
về phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2026 ngày 30/7/2026 do UBND xã Xuân Tín
thực hiện
|
|
56
|
Nhà thờ Giáo xứ Thường Xuân
|
Giáo xứ Thường Xuân
|
0,4844
|
TON
|
Xã Thường Xuân
|
Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về chấp
thuận địa điểm đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 1008/TLBĐ ngày 03/11/2025 của
VPĐK đất đai Thanh Hóa
|
|
57
|
Dự án kè chống sạt lở bờ tả
sông Mã đoạn qua khu phố Hồi Xuân, khu 1 và khu 2 thị trấn Hồi Xuân, Quan
Hóa, Thanh Hóa
|
UBND xã Hồi Xuân
|
1,0000
|
DTL
|
Xã Hồi Xuân
|
Nghị quyết số 67/NQ- HĐND ngày 12/3/2024 của HĐND huyện Quan Hóa về việc
quyết định chủ trương đầu tư dự án.
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 09/7/2026 của UBND xã Hồi Xuân
|
|
58
|
Dự án Khu tái định cư bản Lở
(khu số 2)
|
UBND xã Thiên Phủ
|
1,7700
|
ONT
|
Xã Thiên Phủ
|
Quyết định số 531/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 của UBND xã Thiên Phủ về chủ
trương đầu tư Dự án
|
Văn bản số 1398/UBND- KT ngày 23/7/2026 của UBND xã Thiên Phủ phê duyệt
mặt bằng thực hiện dự án
|
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số 16/TLBĐ ngày 10/8/2026 của UBND xã
Thiên Phủ
|
|
59
|
Dự án Xử lý sạt lở bờ hữu
sông Chu, đoạn qua Khu dân cư thôn 3 xã Lam Sơn
|
UBND xã Lam Sơn
|
0,0236
|
DTL
|
Xã Lam Sơn
|
Quyết định số 507/QĐ- UBND ngày 19/12/2025 của UBND xã Lam Sơn về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ số 02/TLBĐ ngày 02/6/2026 của UBND xã Lam Sơn
|
|
60
|
Khu đô thị thị trấn Lam Sơn,
huyện Thọ Xuân (giai đoạn 1) nay là xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hoá
|
Liên danh Công ty CP Đầu tư hạ tầng KCN Thanh Hóa - Công ty cổ phần
sông Mã
|
0,1267
|
ONT
|
Xã Lam Sơn
|
Quyết định số 3243/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án.
|
Quyết định số 504/QĐ- UBND ngày 06/4/2021 của Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân
(cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính số 18/TLBĐ do Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Thanh Hoá
lập ngày 10/01/2022
|
|
61
|
Dự án đường dây và trạm biến
áp 110 kV Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
|
Tổng Công ty điện lực Miền Bắc
|
1,0400
|
DNL
|
Xã Thường Xuân
|
Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của UBND tỉnh chấp thuận nhà
đầu tư thực hiện dự án
|
Công văn số 10717/UBND-CNXDKH ngày 07/7/2025 của UBND tỉnh về việc thỏa
thuận hướng tuyến dự án
|
Mảnh trích đo địa chính ngày 14/8/2026 do UBND xã Thường Xuân xác nhận
|
|
62
|
Xây dựng trường mầm non Sao
Vàng, xã Sao Vàng
|
UBND xã Sao Vàng
|
0,1131
|
DGD
|
Xã Sao Vàng
|
Quyết định số 467/QĐ- UBND ngày 19/5/2026 của UBND xã Sao Vàng về chủ
trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 04/TLBĐ do UBND xã Sao Vàng lập
ngày 12/8/2026
|
|
63
|
Tuyến đường từ đường Hồ Chí
Minh đi khu xử lý chất thải rắn Xuân Phú, xã Sao Vàng
|
UBND xã Sao Vàng
|
4,1424
|
DGT
|
Xã Sao Vàng
|
Quyết định số 512/QĐ- UBND ngày 25/5/2026 của UBND xã Sao Vàng về chủ trương
đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 06/TLBĐ do UBND xã Sao Vàng lập
ngày 12/8/2026
|
|
64
|
Xử lý các điểm xung yếu, cứng
hoá mặt đê tả sông Tiêu Thuỷ Xuân Sinh, xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hoá
|
UBND xã Sao Vàng
|
3,9956
|
DTL
|
Xã Sao Vàng
|
Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND xã Sao Vàng về chủ
trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01/TLBĐ do UBND xã Sao Vàng lập
ngày 03/6/2026
|
|
65
|
Tuyến đường giao cắt từ đường
số 4 phân lô KCN Lam Sơn Sao Vàng đến vườn cây ăn quả thôn Làng Bài, xã Sao
Vàng
|
UBND xã Sao Vàng
|
2,5849
|
DGT
|
Xã Sao Vàng
|
Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của UBND xã Sao Vàng về chủ
trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 02/TLBĐ do UBND xã Sao Vàng lập
ngày 03/6/2026
|
|
66
|
Tuyến đường từ đường Quốc lộ
47 kéo dài đến đường Nguyễn Mậu Tuyên, xã Sao Vàng
|
UBND xã Sao Vàng
|
3,0255
|
DGT
|
Xã Sao Vàng
|
Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 24/5/2026 của UBND xã Sao Vàng về chủ
trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 03/TLBĐ do UBND xã Sao Vàng lập
ngày 03/6/2026
|
|
67
|
Di chuyển đường dây 110kV;
35kV; 22kV; 10kV; 0,4kV phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án: Tuyến đường số 7
đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
|
UBND xã Sao Vàng
|
0,0175
|
DNL
|
Xã Sao Vàng
|
Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND huyện Thọ Xuân (cũ)
về chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 09/TLBĐ do UBND xã Sao Vàng lập
ngày 12/8/2026
|
|
68
|
Di chuyển đường dây 110kV;
35kV; 22kV; 10kV; 0,4kV phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án: Tuyến đường số 8
đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
|
UBND xã Sao Vàng
|
0,0205
|
DNL
|
Xã Sao Vàng
|
Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND huyện Thọ Xuân (cũ)
về chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 08/TLBĐ do UBND xã Sao Vàng lập
ngày 12/8/2026
|
|
69
|
Khu dân cư mới hai bên đường
Lê Hoàn, xã Xuân Lai nay thuộc xã Xuân Lập, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Xuân Lập
|
0,3066
|
ONT
|
Xã Xuân Lập
|
Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của UBND xã Xuân Lập về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 05/8/2026 của UBND xã Xuân Lập về việc
phê duyệt Điều chỉnh Cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01/TL-BĐĐC- 2026 được UBND xã
Xuân Lập phê duyệt ngày 12/8/2026
|
|
70
|
Khu dân cư Đồng Lũy thôn
Thành Vinh, xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân (giai đoạn 2) nay thuộc xã Xuân Lập,
tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Xuân Lập
|
0,1333
|
ONT
|
Xã Xuân Lập
|
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 22/7/2026 của UBND xã Xuân Lập về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 732/QĐ- UBND ngày 04/4/2022 của UBND huyện Thọ Xuân (cũ)
về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 02/TL-BĐĐC- 2026 được UBND xã
Xuân Lập phê duyệt ngày 12/8/2026
|
|
71
|
Xử lý khẩn cấp chống sạt lở
đê tả sông Chu đoạn từ K14+500 ÷ K16+500 và sửa chữa, hư hỏng kè Căng Hạ đoạn
K18+644 ÷ K19+800 xã Xuân Lập, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Xuân Lập
|
0,2405
|
DTL
|
Xã Xuân Lập
|
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của UBND xã Xuân Lập về phê duyệt
chủ trương đầu tư Dự án
|
|
Mảnh trích đo địa chính số 02-2026 được UBND xã Xuân Lập xác nhận ngày
15/7/2026
|
|
72
|
Mỏ đất làm vật liệu san lấp
phục vụ Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp
dược phẩm công nghệ cao Việt Nam - Ấn Độ giai đoạn 1
|
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Khu công nghiệp dược phẩm công nghệ cao
Việt Nam - Ấn Độ
|
23,9407
|
SKS
|
Xã Các Sơn
|
Quyết định số 2234/QĐ-UBND ngày 24/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Trích vị trí khu đất số 11- 2026 do phòng Kinh tế xã Các Sơn lập ngày
12/8/2026
|
|
73
|
Mỏ đất làm vật liệu san lấp tại
xã Các Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Các Sơn
|
7,9393
|
SKS
|
Xã Các Sơn
|
Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Trích đo bản đồ địa chính khu đất số 02-2026 và số 03- 2026 dược phòng
KT xã Các Sơn lập ngày 12/82026
|
|
74
|
Tuyến đường đại lộ Nam Sông
Mã (đoạn từ Đông Quốc Lộ 10 đến đường ven biển), thành phố Sầm Sơn
|
Ban QLDA phường Sầm Sơn
|
0,7945
|
DGT
|
Phường Sầm Sơn
|
- Quyết định số 1578/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND thành phố Sầm Sơn
(cũ) về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 92/TLBĐ và Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 93/TLBĐ tỷ lệ 1/2000do Chi nhánh văn phòng ĐKĐĐ Sầm Sơn lập
ngày 14/8/2026
|
|
75
|
Dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng
phân khu công nghiệp thuộc phía Nam KCN Số 1, khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh
Hóa
|
Công ty cổ phần cơ khí chế tạo Đại Dũng Nghi Sơn
|
49,7870
|
SKK
|
Phường Hải Bình
|
Quyết định số 1751/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 871/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất
đai Thanh Hóa lập ngày 19/8/2025
|
|
76
|
Cầu Khe Me (thôn Tân Hùng đi
ĐT.529).
|
UBND xã Thanh Kỳ
|
1,0164
|
DGT
|
Xã Thanh Kỳ
|
Quyết định số 288/QĐ-UBND Ngày 06/4/2026 của UBND xã Thanh Kỳ về việc
phê duyệt Chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích vị trí khu đất do UBND xã Thanh Kỳ lập ngày 10/8/2026
|
|
77
|
Mỏ đất làm vật liệu san lấp tại
xã Hà Trung
|
UBND xã Hà Trung
|
1,0000
|
SKS
|
Xã Hà Trung
|
Quyết định số 1758/QĐ- UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số13/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai Hà Trung lập ngày 15/8/2026
|
|
78
|
Mở rộng nghĩa trang Hoằng
Phú, xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hoá (phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường sắt
tốc độ cao trên trục Bắc - Nam, đoạn qua xã Hoằng Phú)
|
UBND xã Hoằng Phú
|
0,1918
|
NTD
|
Xã Hoằng Phú
|
Thông báo Kết luận số 249/TB-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Thanh
Hoá
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 08/TLBĐ do UBND xã Hoằng Phú lập
ngày 12/8/2026
|
|
79
|
Hạ tầng khu dân cư thôn Sao
Vàng 2 xã Hoằng Quý (MBQH số 11 ngày 18/5/2020)
|
UBND xã Hoằng Phú
|
0,7133
|
ONT
|
Xã Hoằng Phú
|
Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của UBND xã Hoằng Phú về chủ
trương đầu tư dự án
|
Mặt bằng số 11/MBQH- UBND do UBND huyện Hoằng Hoá (cũ) phê duyệt ngày
18/5/2020
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 25/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất
đai huyện Hoằng Hoá lập ngày 12/4/2023
|
|
80
|
Hạ tầng khu dân cư Thành Đồng,
thôn Bạch Trưng, xã Nga Sơn (giai đoạn 1)
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình xã Nga Sơn
|
7,8284
|
ONT
|
Xã Nga Sơn
|
Quyết định số 296/QĐ- UBND ngày 17/7/2026 của UBND xã Nga Sơn về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1466/QĐ- UBND ngày 30/12/2024 của UBND huyện Nga Sơn (cũ)
về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết 1/500
|
Trích hiện trạng vị trí khu đất do Phòng Kinh tế xác nhận ngày
11/8/2026
|
|
81
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Thành Phú, xã Yên Định
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD xã Yên Định
|
16,3584
|
ONT
|
Xã Yên Định
|
Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 của UBND xã Yên Định về chủ
trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 17/8/2026 của UBND xã Yên Định về việc
phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 145/KT-TL do Phòng Kinh tế xã Yên
Định lập ngày 17/8/2026
|
|
82
|
Xây dựng phục dựng Chùa Nam
(Thiên Long Tự)
|
Ban Trị sự giáo hội phật giáo Việt Nam tỉnh Thanh Hóa
|
0,6000
|
TON
|
Xã Đồng Tiến
|
Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư dự án
|
Quyết định số 1139/QĐ- UBND ngày 03/7/2026 của UBND xã Đồng Tiến Về việc
chấp thuận Quy hoạch Tổng mặt bằng
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 485/TLBĐ tỷ lệ 1/2.000 do Văn
phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 28/7/2026
|
|
83
|
Dự án Khu tái định cư thôn
Dưn, xã Bát Mọt
|
UBND xã Bát Mọt
|
1,4883
|
ONT
|
Xã Bát Mọt
|
Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 26/6/2026 của UBND xã Bát Mọt về việc
chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
|
Công văn số 1350/UBND-KT ngày 12/7/2026 của UBND xã Bát Mọt về việc chấp
thuận Quy hoạch tổng mặt bằng Dự án
|
Mảnh trích đo địa chính số: 03-2026 do Phòng Kinh tế xã Bát Mọt xác nhận
ngày 05/8/2026
|
|
84
|
Dự án Khu tái định cư thôn Phống,
xã Bát Mọt
|
UBND xã Bát Mọt
|
2,5563
|
ONT
|
Xã Bát Mọt
|
Quyết định số 418/QĐ- UBND ngày 26/6/2026 của UBND xã Bát Mọt về việc
chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
|
Công văn số 1349/UBND-KT ngày 12/7/2026 của UBND xã Bát Mọt về việc chấp
thuận Quy hoạch tổng mặt bằng Dự án
|
Mảnh trích đo địa chính số: 04-2026 do Phòng Kinh tế xã Bát Mọt xác nhận
ngày 05/8/2026
|
|
85
|
Dự án Khu tái định cư thôn Vịn,
xã Bát Mọt
|
UBND xã Bát Mọt
|
1,5332
|
ONT
|
Xã Bát Mọt
|
Quyết định số 420/QĐ- UBND ngày 26/6/2026 của UBND xã Bát Mọt về việc
chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
|
Công văn số 1351/UBND-KT ngày 12/7/2026 của UBND xã Bát Mọt về việc chấp
thuận Quy hoạch tổng mặt bằng Dự án
|
Mảnh trích đo địa chính số: 05-2026 do Phòng Kinh tế xã Bát Mọt xác nhận
ngày 05/8/2026
|
|
86
|
Dự án xây dựng hệ thống cấp
nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47
|
Công ty cổ phần Tập đoàn ANHPHATGROUP
|
0,2000
|
DCT
|
Xã Luận Thành
|
Quyết định số 2379/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của UBND tỉnh về chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do phòng Kinh tế xã Luận Thành lập
ngày 14/8/2026
|
|
87
|
Dự án Khu tái định cư Băng
Lươm, thôn Lửa, xã Yên Nhân
|
UBND xã Yên Nhân
|
3,1747
|
ONT
|
Xã Yên Nhân
|
Quyết định số 422/QĐ- UBND ngày 23/6/2026 của UBND xã Yên Nhân về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án
|
Văn bản số 1164/UBND- KT ngày 22/7/2026 của UBND xã Yên Nhân về việc chấp
thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích đo bản đồ địa chính sô 03/TĐĐC-2026 được UBND xã Yên Nhân xác nhận
ngày 07/8/2026
|
|
88
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm
dân cư Đồng Ngang, thôn Hồng Sơn, xã Thăng Bình (giai đoạn 2)
|
UBND xã Thăng Bình
|
7,6064
|
ONT
|
Xã Thăng Bình
|
Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND huyện Nông Cống (cũ)
về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1732/QĐ-UBND ngày 29/6/2022 của UBND huyện Nông Cống (cũ)
về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án; đính
chính tại Quyết định số 3501/QĐ- UBND ngày 30/11/2023 của UBND huyện Nông Cống
(cũ)
|
Trích lục bản đồ khu đất 01/TLBĐĐC do UBND xã Thăng Bình lập ngày
12/8/2026
|
|
89
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu
dân cư thôn Ngọc Chẩm, xã Thăng Bình (giai đoạn 1)
|
UBND xã Thăng Bình
|
2,5892
|
ONT
|
Xã Thăng Bình
|
Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Thăng Bình về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 718/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của UBND xã Thăng Bình về việc
phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ khu đất 02/TLBĐĐC do UBND xã Thăng Bình lập ngày
12/8/2026
|
|
90
|
Dự án mở rộng, xây dựng khu
nghĩa trang Bái Mã, thôn Thọ Đông, xã Thăng Bình (giai đoạn 1) - phục vụ dự
án đường sắt tốc độ cao
|
UBND xã Thăng Bình
|
0,0780
|
NTD
|
Xã Thăng Bình
|
Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của UBND xã Thăng Bình về phê
duyệt dự án
|
|
Trích lục bản đồ khu đất 03/TLBĐĐC do UBND xã Thăng Bình lập ngày
12/8/2026
|
|
91
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư
mới Đồng Cửa thôn Lý Đông, xã Thăng Bình
|
UBND xã Thăng Bình
|
0,6041
|
ONT
|
Xã Thăng Bình
|
Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 10/5/2026 của UBND xã Thăng Bình về phê
duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1732/QĐ-UBND ngày 29/6/2022 của UBND huyện Nông Cống (cũ)
về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án; được
đính chính tại Quyết định số 3501/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của UBND huyện Nông
Cống (cũ)
|
Trích lục bản đồ khu đất 04/TLBĐĐC do UBND xã Thăng Bình lập ngày
12/8/2026
|
|
92
|
Dự án Điểm dân cư nông thôn,
nhà văn hóa và sân bóng đá, thôn Minh Quang
|
UBND xã Lương Sơn
|
2,1352
|
ONT, DVH , DTT
|
Xã Lương Sơn
|
Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND xã Lương Sơn về việc
phê duyệt chủ trương dự án
|
Quyết định số 190/QĐ- UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Thường Xuân
(cũ) phê duyệt đồ án chi tiết xây dựng 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 02/TLBĐ do UBND xã Lương Sơn xác
nhận ngày 13/8/2026
|
|
93
|
Dự án Điểm dân cư nông thôn Đồng
Phụ Nữ, thôn Ngọa Sơn
|
UBND xã Lương Sơn
|
0,7252
|
ONT
|
Xã Lương Sơn
|
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 về việc phê duyệt chủ trương dự
án
|
Quyết định số 194/QĐ- UBND ngày 28/01/2022 của UBND huyện Thường Xuân
(cũ) phê duyệt đồ án chi tiết xây dựng 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01/TLBĐ do UBND xã Lương Sơn xác
nhận ngày 13/8/2026
|
|
94
|
Đường giao thông Quang Hùng,
xã Thanh Phong đi thôn Thanh Tiến, xã Thanh Xuân (nay là xã Thanh Quân)
|
UBND xã Thanh Phong
|
0,7192
|
DGT
|
Xã Thanh Phong
|
Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của UBND xã Thanh Phongvề việc
phê duyệt điều chỉnh dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 22/8/2026 của UBND xã Thanh
Phong
|
|
95
|
Khu tái định cư TDP Trường
Sơn, phường Trúc Lâm phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-
Nam đoạn qua tỉnh Thanh Hóa
|
UBND phường Trúc Lâm
|
2,3086
|
ODT
|
Phường Trúc Lâm
|
Công văn số 14152/UBND- CNXDKH ngày 24/8/2025 của UBND tỉnh về việc xây
dựng các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường sắt tốc độ
cao trên trục Bắc-Nam đoạn qua tỉnh Thanh Hoá
|
Công văn số 1355/UBND-KTHT ngày 17/11/2025 của UBND phường Trúc Lâm về
việc chấp thuận quy hoạch mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 42/TLBĐ được UBND phường Trúc Lâm
ký duyệt ngày 15/12/2025
|
|
96
|
Mở rộng nghĩa trang TDP Thanh
Tân, phường Trúc Lâm phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc -
Nam đoạn qua tỉnh Thanh Hóa
|
Ban QLDA phường Sầm Sơn
|
0,8412
|
NTD
|
Phường Trúc Lâm
|
Thông báo Kết luận số 249/TB-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Công văn số 105/UBND-KTHTĐT ngày 04/02/2026 của UBND phường Trúc Lâm về
việc chấp thuận quy hoạch mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích đo địa chính số 01- 2026 được phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị phường
Trúc Lâm ký duyệt ngày 22/6/2026
|
|
97
|
Dự án nâng cấp, cải tạo nghĩa
trang Yên Bình phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn
qua tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Công Chính
|
0,3359
|
NTD
|
Xã Công Chính
|
Thông báo Kết luận số 249/TB-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Công văn số 717/UBND-KT ngày 07/7/2026 của UBND xã Công Chính về chấp
thuận Quy hoạch tổng mặt bằng 1/500
|
Trích bản đồ địa chính khu đất ngày 26/8/2026 của UBND xã Công Chính
|
|
98
|
Cầu Ba Bái tại Km27+200,
ĐT.505B, xã Xuân Thái, tỉnh Thanh Hóa.
|
UBND xã Xuân Thái
|
0,3448
|
DGT
|
Xã Xuân Thái
|
Quyết định số 185/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 của UBND xã Xuân Thái về việc
phê duyệt điều chỉnh Chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích vị trí thực hiện dự án do UBND xã Xuân Thái thực hiện ngày
26/8/2026
|
|
99
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh
kết cấu hạ tầng KCN Miza Nghi Sơn, KKT Nghi Sơn
|
Công ty cổ phần Miza
|
162,871 5
|
SKK
|
Xã Trường Lâm
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 24/8/2026 của UBND tỉnh về việc quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 840/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất
đai Thanh Hóa lập ngày 08/8/2025
|
|
100
|
Bãi xử lý rác thải huyện Lang
Chánh. Hạng muc: Gia cố mái bờ bao, hố chôn rác, mái bể lọc, hệ thống thu
gom, xử lý nước rỉ rác, tường bao và rãnh thu gom thoát nước bề mặt bãi chôn
lấp
|
UBND xã Đồng Lương
|
5,0371
|
DRA
|
Xã Đồng Lương
|
Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 21/8/2026 của UBND xã Đồng Lương về việc
phê duyệt điều chỉnh dự án
|
|
Trích đo bản đồ địa chính số 01-2026 được UBND xã Đồng Lương ký duyệt
ngày 05/8/2026
|
|
101
|
Xây dựng mới nhà lớp học 3 tầng
12 phòng; Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khác, trường tiểu học Yên Lạc,
xã Yên Thọ
|
UBND xã Yên Thọ
|
0,1715
|
DGD
|
Xã Yên Thọ
|
Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 06/03/2026 của UBND xã Yên Thọ Về chủ
trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 413/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 của UBND xã Yên Thọ Về việc
chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất thực hiện dự án do UBND xã Yên Thọ
thực hiện ngày 26/8/2026
|
|
102
|
Khu dân cư dịch vụ công cộng
phường Bắc Sơn, thị xã Sầm Sơn (nay là phường Sầm Sơn), tỉnh Thanh Hóa
|
Liên danh Công ty Cổ phần Xây dựng Sơn Trang - Công ty TNHH Xây dựng và
Dịch vụ Hưng Phong
|
0,0042
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 20/3/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh
Hoá về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án
|
Quyết định số 3733/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm
Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500
|
Trích lục và chỉnh lý bản đồ địa chính khu đất số 01/TLĐC lập ngày
05/11/2014
|
PHỤ LỤC II:
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐÃ
QUÁ 02 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 4, NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Chủ đầu tư
|
Diện tích cần thu hồi (ha)
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền
|
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng
|
Trích vị trí khu đất
|
Đã được HĐND tỉnh chấp thuận tại NQ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
|
TỔNG
|
|
273,3436
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường
tỉnh 510 đoạn từ đê sông Mã đến hết địa phận xã Hoằng Đại (nay là phường Nguyệt
Viên, tỉnh Thanh Hóa)
|
UBND phường Nguyệt viên
|
2,6193
|
DGT
|
Phường Nguyệt Viên
|
Nghị quyết số 279/QĐ- UBND ngày 29/01/2024 của HĐND thành phố Thanh Hóa
(cũ)
|
|
Trích lục bản đồ địa chính số 41/TLBĐ do Phòng Tài nguyên và Môi trường
thành phố (cũ) thẩm định ngày 15/7/2024
|
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
2
|
Khôi phục và mở rộng Chùa
Thiên Long
|
UBND Xã Hoằng Châu
|
0,4761
|
TON
|
Xã Hoằng Châu
|
Công văn số 1724/UBND- NN ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh về đồng ý chủ
trương giao đất dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 893/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất
đai Thanh Hóa lập ngày 28/8/2025
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
|
|
3
|
Bảo tồn, tôn tạo và phát huy
giá trị khu di tích Lăng miếu Triệu tường xã Hà Long, huyện Hà Trung (giai đoạn
2). Hạng mục công trình: Cải dịch, hoàn trả tuyến đường Quốc lộ 217B đoạn qua
khu di tích Lăng miếu triệu tường, xã Hà Long, huyện Hà Trung (nay là Thị trấn
Hà Long)
|
Sở Văn hóa thể thao và du lịch
|
0,1382
|
DDT
|
Xã Hà Long
|
Quyết định số 1578/QĐ- UBND ngày 15/5/2021 của UBND tỉnh phê duyệt dự
án; Quyết định số 665/QĐ- UBND ngày 09/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về điều
chỉnh thời gian thực hiện dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 12/TLBĐ do Chi nhánh VPĐK đất đai
Hà Trung lập ngày 28/3/2024
|
Nghị quyết số 558/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
|
4
|
Khu tái định cư để thực hiện
dự án Nâng cấp mở rộng tuyến đường Thịnh Đông giai đoạn 2 (tại xã Hoằng Đông)
|
UBND xã Hoằng Thanh
|
4,7527
|
ONT
|
Xã Hoằng Thanh
|
Quyết định số 2294/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
phê duyệt điều chỉnh dự án
|
Quyết định số 1906/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của UBND tỉnh phê duyệt đồ án
quy hoạch chi tiết dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 41/TLBĐ ngày 19/12/2023 của Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Hoằng Hóa
|
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
5
|
Nâng cấp mở rộng tuyến đường
Thịnh Đông giai đoạn 2
|
UBND xã Hoằng Thanh
|
14,4821
|
DGT
|
Xã Hoằng Thanh
|
Quyết định số 2294/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
phê duyệt điều chỉnh dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 24/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai Hoằng Hóa lập ngày 10/7/2023
|
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
6
|
Khu tái định cư để thực hiện
dự án Nâng cấp mở rộng tuyến đường Thịnh Đông giai đoạn 2 (tại xã Hoằng Phụ)
|
UBND xã Hoằng Thanh
|
10,7128
|
ONT
|
Xã Hoằng Thanh
|
Quyết định số 2294/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
phê duyệt điều chỉnh dự án
|
Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt
quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 552/TLBĐdo Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai Hoằng Hóa ngày 27/6/2024
|
Nghị quyết số 558/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
|
7
|
Khu đô thị phía Đông công sở
thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương (Khu dân cư mới tại thị trấn Tân Phong)
|
Liên danh Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư Đại Thắng Lợi - Công ty cổ
phần HST Eco Décor - Công ty cổ phần đầu tư Ecopark Hải Dương
|
0,8275
|
ODT
|
Xã Lưu Vệ
|
Quyết định số 3007/QĐ- UBND ngày 18/7/2024 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận nhà đầu tư
|
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tại Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày
21/5/2026 của UBND xã Lưu Vệ
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 416/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất
đai lập ngày 08/7/2026; Trích lục bản đồ thu hồi đất dự án số 1949/TLBĐ do
UBND xã Lưu Vệ duyệt ngày 17/7/2026
|
Nghị quyết số 422/NQ-HĐND ngày 03/8/2023
|
|
8
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Thành Tây, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc (giai đoạn 2), nay là xã Đông Thành, tỉnh
Thanh Hóa
|
UBND xã Đông Thành
|
0,2768
|
ONT
|
Xã Đông Thành
|
Nghị quyết số 172/NQ- HĐND ngày 13/6/2024 của HĐND huyện Hậu Lộc (cũ) về
việc quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định 1000/QĐ- UBND ngày 25/3/2024 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về
việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích đo địa chính số 01/TĐ ĐC-2024 ngày do UBND xã Thành Lộc ký duyệt
|
Nghị quyết số 558/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
|
9
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư
Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hoá
|
UBND xã Tây Đô
|
5,1591
|
ONT
|
Xã Tây Đô
|
Quyết định số 382/QĐ- UBND ngày 17/3/2026 của UBND xã Tây Đô về việc
Quyết định chủ trương đầu tư Dự án
|
Quyết định số 3795/QĐ-UBND ngày 19/11/2023 của UBND huyện Vĩnh Lộc (cũ)
về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích đo địa chính số 02/TĐĐC-2024 ngày 16/8/2024 do Sở Tài nguyên và
Môi trường tỉnh Thanh Hoá phê duyệt
|
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
10
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư
thôn Yên Tôn Thượng (Đồng Ngõ), xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hoá
|
UBND xã Tây Đô
|
2,4003
|
ONT
|
Xã Tây Đô
|
Quyết định số 1962/QĐ- UBND ngày 24/7/2026 của UBND xã Tây Đô về điều
chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND huyện Vĩnh Lộc (cũ)
về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích đo địa chính số 02/TĐĐC-2024 ngày 02/7/2024 do Sở Tài nguyên và
Môi trường tỉnh Thanh Hoá phê duyệt
|
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
11
|
Đường dây & trạm biến áp
110 KV Hậu Lộc 2 tại huyện Nga Sơn, huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa
|
Tổng Công ty điện Lực Miền Bắc
|
0,0839
|
DNL
|
Xã Hoa Lộc
|
Quyết định số 3008/QĐ- UBND ngày 18/7/2024 của UBND tỉnh về chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ địa chính số 03, 04, 05 06/TLBĐ ngày 12/8/2026 do UBND
xã Hoa Lộc lập ngày 12/8/2026
|
Nghị quyết số 182/NQ- HĐND ngày 10/12/2021
|
|
12
|
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn
Hoà Bình (Giáp nhà máy may), xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
|
UBND phường Đông Sơn
|
1,6200
|
ODT
|
Phường Đông Sơn
|
Quyết định số 3598/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của UBND phường Đông Sơn về
phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư
|
Quyết định số 7114/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ)
về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích lục vị trí khu đất do UBND phường Đông Sơn lập ngày 14/8/2026
|
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023
|
|
13
|
Khu dân cư mới số 02, thị trấn
Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (khu đô thị mới Rừng Thông) nay là
phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Minh Việt Phát
|
9,3130
|
ODT
|
Phường Đông Sơn
|
Quyết định số 4930/QĐ- UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận nhà đầu tư; được UBND tỉnh gia hạn thời gian hoàn thành công tác GPMB tại
Công văn số 15779/UBND-CNXD ngày 01/8/2026
|
Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ)
về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích lục vị trí khu đất số 02/TLBĐ do UBND phường Đông Sơn lập ngày
14/08/2026
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/5/2024 chấp thuận thu hồi đất 25,51
ha (đã giải phóng mặt bằng 16,19 ha)
|
|
14
|
Khu dân cư mới số 03, xã Đông
Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (khu đô thị mới Đông Thịnh) (nay là phường
Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
|
UBND phường Đông Sơn
|
10,7658
|
ODT
|
Phường Đông Sơn
|
Quyết định số 4932/QĐ- UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận nhà đầu tư; được UBND tỉnh gia hạn thời gian hoàn thành công tác GPMB tại
Công văn số 14850/UBND-CNXD ngày 21/7/2026
|
Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 30/5/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch
chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích lục vị trí khu đất do UBND phường Đông Sơn lập ngày 14/8/2026
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/5/2024
|
|
15
|
Khu dân cư thôn Đà Ninh, xã
Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (nay là phường Đông Sơn, tỉnh
Thanh Hóa)
|
Liên danh Tổng công ty 36-CTCP - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và
thương mại Minh Hương
|
0,3331
|
ODT
|
Phường Đông Sơn
|
Quyết định số 1486/QĐ- UBND ngày 05/5/2023 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận nhà đầu tư dự án; Công văn số 7902/UBND- CNXDKH ngày 04/5/2026 của UBND
tỉnh Thanh Hóa
|
Quyết định số 8857/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ)
về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500
|
Trích lục vị trí khu đất số 05/TLBĐ do UBND phường Đông Sơn lập ngày
14/08/2026
|
Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023
|
|
16
|
Khu đô thị mới Hải Vân, thị
trấn Bến Sung, huyện Như Thanh
|
Công ty TNHH đầu tư và du lịch quốc tế Miền Tây Xanh
|
3,1820
|
ONT
|
Xã Như Thanh
|
Quyết định số 2239/QĐ- UBND ngày 26/7/2026 của UBND tỉnh về chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của UBND huyện Như Thanh (cũ)
về việc điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Mảnh Trích đo địa chính số 02/TĐĐC- 2022 đã được Sở Tài nguyên và Môi
trường phê duyệt ngày 29/4/2022
|
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
17
|
Dự án: Mở rộng bãi chôn lấp
chất thải rắn sinh hoạt tạm xã Sao Vàng
|
UBND xã Sao Vàng
|
25,1000
|
DRA
|
Xã Sao Vàng
|
Quyết định số 328/QĐ- UBND ngày 08/4/2026 của UBND xã Sao Vàng về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
|
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2026 do Phòng Kinh tế xã xác nhận ngày
12/06/2026
|
Nghị quyết số 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
|
18
|
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn
đường Đông Văn - Đông Yên, xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
|
Ban QLDAĐTXD huyện Đông Sơn (nay là Ban QLDADTXD phường Đông Quang).
|
1,1435
|
ODT
|
Phường Đông Quang
|
Quyết định số 1960/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND phường Đông Sơn chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 2250/QĐ-UBND ngày 15/07/2024 của UBND huyện Đông Sơn về
việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính số 68/TLBĐ do Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông
Sơn lập ngày 19/8/2024.
|
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023
|
|
19
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư
Phù Lưu, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa (MBQH 1788/QĐ- UBND ngày
21/02/2022) (5,2ha)
|
Ban QLDAĐTXD thành phố Thanh Hóa (nay là Ban QLDADTXD phường Đông
Quang).
|
0,8293
|
ODT
|
Phường Đông Quang
|
Nghị Quyết số 131/NQ- HĐND ngày 18/7/2023 của HĐND thành phố Thanh Hóa
(cũ) về chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Chủ tịch UBND thành phố
Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết XD tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục số 525/TLBĐ do Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hóa lập ngày 18/7/2022.
|
Nghị Quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022
|
|
20
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
phố Nam Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa (MBQH 11648/QĐ-UBND ngày
23/12/2019)
|
Ban QLDAĐTXD thành phố Thanh Hóa (nay là Ban QLDADTXD phường Đông
Quang).
|
1,9776
|
ODT
|
Phường Đông Quang
|
Quyết định số 1962/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND phường Đông Sơn chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 6417/QĐ-UBND ngày 47/2022 của Chủ tịch UBND thành phố
Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
dự án
|
Mảnh trích đo địa chính số 02/TĐĐC-2024 do công ty cổ phần tư vấn đầu
tư và xây dựng Phú Giang lập, được Sở Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày
24/6/2024.
|
Nghị quyết 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023
|
|
21
|
Hạ tầng điểm dân cư nông
thôn, thôn Yên Cẩm 2, xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Tên cũ: Hạ
tầng Điểm dân cư cạnh trường mầm ncn thôn Yên Cẩm 2, xã Đông Yên)
|
Ban QLDAĐTXD huyện Đông Sơn (nay là Ban QLDADTXD phường Đông Quang).
|
3,9076
|
ODT
|
Phường Đông Quang
|
Quyết định số 1963/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND phường Đông Sơn chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 2251/QĐ-UBND ngày 15/07/2024 của UBND huyện Đông Sơn về
việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính số 60/TLBĐ do Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Đông
Sơn lập ngày 20/5/2024.
|
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023
|
|
22
|
Hạ tầng Điểm xen cư nông thôn
thôn Mai Chữ (Giai đoạn II), xã Đông Nam, huyện Đông Sơn
|
Ban QLDAĐTXD huyện Đông Sơn (nay là Ban QLDADTXD phường Đông Quang).
|
0,1929
|
ODT
|
Phường Đông Quang
|
Quyết định số 1964/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND phường Đông Sơn chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 4177/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 của UBND Huyện Đông Sơn (cũ)
về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 66/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn lập ngày 12/5/2024
|
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
23
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư,
xen cư thôn Tiến Toản, phường An Hưng, TP Thanh Hoá (Vị trí số 2, MBQH số
2776/QĐ-UBND ngày 07/4/2020)
|
Ban QLDAĐTXD số 2, thành phố Thanh Hóa (nay là Ban QLDADTXD phường Đông
Quang).
|
0,0729
|
ODT
|
Phường Đông Quang
|
Quyết định số 1965/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND phường Đông Sơn chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 2776/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của Chủ tịch UBND thành phố
Thanh Hóa (cũ) về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 57/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai TP Thnah Hóa lập ngày 29/3/2023
|
Nghị quyết số 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
|
24
|
Điểm dân cư Hòa Bình (giáp
nhà máy may), xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
|
UBND Phường Đông Sơn
|
1,6147
|
ODT
|
Phường Đông Sơn
|
Quyết định số 7597/QĐ- UBND ngày 17/10/2024 của UBND huyện Đông Sơn
(cũ) về việc phê duyệt dự án
|
Quyết định số 7114/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND huyện Đông Sơn về việc
phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 điểm dân cư Hòa Bình (giáp nhà máy may),
xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
|
Trích thửa vị trí của UBND phường Đông Sơn lập ngày 14/8/2026
|
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023
|
|
25
|
Điểm xen cư nông thôn giáp
trường mầm non, thôn Đại Từ, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(giai đoạn 2)
|
UBND Phường Đông Sơn
|
0,3999
|
ODT
|
Phường Đông Sơn
|
Quyết định số 2342/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND phường Đông Sơn về
việc điều chỉnh dự án
|
Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ)
về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích thửa vị trí của UBND phường Đông Sơn lập ngày 14/8/2026
|
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023
|
|
26
|
Đường giao thông từ xã Đông
Ninh đi xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
|
UBND Phường Đông Sơn
|
0,0170
|
ODT
|
Phường Đông Sơn
|
Quyết định số 2343/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND phường Đông Sơn về
việc điều chỉnh dự án
|
|
Trích thửa vị trí của UBND phường Đông Sơn lập ngày 14/8/2026
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
|
|
27
|
Điểm dân cư nông thôn, thôn Đại
Từ 1 và chợ xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND Phường Đông Sơn
|
0,7764
|
ODT
|
Phường Đông Sơn
|
Quyết định số 2339/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND phường Đông Sơn về
việc điều chỉnh dự án
|
|
Trích thửa vị trí của UBND phường Đông Sơn lập ngày 14/8/2026
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
|
|
28
|
Điểm dân cư nông thôn xã Đông
Hòa (giai đoạn 2), huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND Phường Đông Sơn
|
0,2923
|
ODT
|
Phường Đông Sơn
|
Quyết định số 3598/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của UBND phường Đông Sơn về
việc phê duyệt điều chỉnh dự án
|
Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND huyện Đông Sơn về việc
phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 điểm dân cư nông thôn xã
Đông Hòa (giai đoạn 2), huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
Trích thửa vị trí của UBND phường Đông Sơn lập ngày 14/8/2026
|
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
29
|
Khu đô thị mới Sao Mai, xã
Xuân Thịnh và xã Thọ Dân (nay là xã Thọ Phú)
|
Công ty cổ phần Tập đoàn Sao Mai
|
0,8200
|
ONT
|
Xã Thọ Phú
|
Quyết định số 687/QĐ- UBND ngày 26/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; Công văn số 17061/UBND-CNXD ngày
17/8/2026 của UBND tỉnh về gia hạn thời gian thực hiện dự án
|
Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của Chủ tịch UBND huyện Triệu
Sơn (cũ) về đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500
|
Trích lục số 25/TLBĐ ngày 15/01/2019 của Văn phòng Đăng ký Quyền sử dung
đất Thanh Hóa
|
Nghị quyết số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023
|
|
30
|
Khu xen cư, tái định cư Trung
Tiến (khu 2), phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng phường Sầm Sơn
|
0,0750
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 2028/QĐ- UBND ngày 26/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
Sầm Sơn (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
|
Quyết định số 3779/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Sầm Sơn (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ
lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 271/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất
đai Thanh Hóa lập ngày 28/10/2020
|
Nghị Quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/5/2024
|
|
31
|
Khu xen cư, tái định cư Trung
Tiến, phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng phường Sầm Sơn
|
0,5500
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 2239/QĐ- UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
Sầm Sơn (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
|
Quyết định số 5952/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch thành phố Sầm
Sơn (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 dự án
|
Mảnh trích đo địa chính số 01/TĐĐC- 2021 được Sở Tài Nguyên và Môi Trường
ký duyệt ngày 09/12/2021
|
Nghị Quyết số 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024
|
|
32
|
Khu dân cư, tái định cư cánh
đồng Sông Đông, thành phố Sầm Sơn
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng phường Sầm Sơn
|
3,0000
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 2669/QĐ- UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
Sầm Sơn (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
|
Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 13/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm
Sơn (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 dự án
|
Mảnh trích đo địa chính khu đất sô 07/TĐĐC-2016 được Sở Tài nguyên và
Môi trường Thanh Hóa ký duyệt ngày 16/11/2016.
|
Nghị quyết số 547/NQ- HĐND ngày 31/5/2024
|
|
33
|
Khu dân cư Đồn Trại, phường
Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng phường Sầm Sơn
|
1,6200
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 2552/QĐ- UBND ngày 07/11/2025 của Chủ tịch UBND phường Sầm
Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh dự án
|
Quyết định số 3656/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 của Chủ tịch UBND thành phố
Sầm Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất 226/TLBĐ Tỷ lệ 1/1000 được VPĐK đất
đai Thanh Hóa lập ngày 05/5/2021
|
Nghị quyết số 441/NQ- HĐND ngày 29/9/2023
|
|
34
|
Tuyến đường Quảng Thọ (đoạn từ
QL47 đến Đại lộ Nam sông Mã), thành phố Sầm Sơn
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng phường Sầm Sơn
|
0,8800
|
DGT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 1996/QĐ- UBND ngày 25/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
Sầm Sơn (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa chính số 109/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất đai
Thanh Hóa lập ngày 10/03/2023
|
Nghị quyết số 385/NQ- HĐND ngày 24/3/2023
|
|
35
|
Khu tái định cư Đồng Hón, phường
Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng phường Sầm Sơn
|
0,3300
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 2192/QĐ- UBND ngày 04/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
Sầm Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
|
Quyết định số 709/QĐ-UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm
Sơn phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 21/TLBĐ do VPĐK đất đai Thanh Hóa
lập ngày 11/01/2021
|
Nghị quyết số 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024
|
|
36
|
Khu dân cư Mỹ Hưng
|
Liên danh Cty CPXSXNK Hoàng Long- Cty TNHH thương mại Phú Sơn
|
12,0021
|
ONT
|
Xã Nga Sơn
|
Quyết định số 5442/QĐ- UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận nhà đầu tư
|
Quyết định số 2168/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của UBND huyện Nga Sơn (cũ)
phê duyệt đồ án QHCT xây dựng
|
Mảnh trich đo địa chính số 01/TĐBC-2022 được sở Tài nguyên và Môi trường
duyệt ngày 05/10/2022
|
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
|
|
37
|
Khu dân cư Đồng Quan tại xã
Kim Tân
|
UBND xã Kim Tân
|
8,3811
|
ONT
|
Xã Kim Tân
|
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về danh mục các khu
đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất
|
Quyết định số 4208/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của UBND huyện Thạch Thành
(cũ) về phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 136/TLBĐ do VPĐK đất đai Thanh
Hóa lập ngày 17/3/2025
|
Nghị quyết số 412/NQ- HĐND ngày 12/7/2023
|
|
38
|
Khu dân cư Đông đường chi
nhánh điện (giai đoạn 1), xã Nga Sơn
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Nga Sơn
|
2,2348
|
ONT
|
Xã Nga Sơn
|
Quyết định số 374/QĐ- UBND ngày 14/8/2026 của UBND xã Nga Sơn về việc
phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Quyết định số 659/QĐ- UBND ngày 05/7/2024 của UBND huyện Nga Sơn (cũ) về
việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ QHCT xây dựng
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 528/TLBĐ ngày 10/8/2026 của Văn phòng
đăng ký đất đai Thanh Hóa
|
Nghị quyết số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Cụm công nghiệp Sầm Sơn, phường
Sầm Sơn (trước đây là Cụm công nghiệp làng nghề phường Quảng Châu - Quảng Thọ,
thành phố Sầm Sơn)
|
Công ty cổ phần Phát triển Đô thị Sầm Sơn
|
0,0034
|
SKN
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 507/QĐ- UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh về việc đổi
tên, điều chỉnh mục tiêu thành lập, bổ sung ngành nghề hoạt động và điều chỉnh
tiến độ thực hiện Dự án
|
Quyết định số 702/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm
Sơn (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 745/TLBĐ ngày 30/10/2020 của Văn
phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa
|
Nghị quyết số 441/NQ- HĐND ngày 29/9/2023
|
|
40
|
Dự án Quảng trường biển, trục
cảnh quan lễ hội thành phố Sầm Sơn
|
Công ty cổ phần Tập đoàn Mặt Trời
|
0,1500
|
DKV
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 1333/QĐ- UBND ngày 12/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
|
Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính số 01/TLBĐ do Văn phòng đăng ký QSD đất
Thanh Hóa lập ngày 02/01/2020
|
Nghị quyết số 182/NQ- HĐND ngày 10/12/2021.
|
|
41
|
Khu đô thị Quảng trường biển,
thành phố Sầm Sơn
|
Công ty cổ phần Tập đoàn Mặt Trời
|
0,8500
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 1333/QĐ- UBND ngày 12/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
|
Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 430/TLBĐ ngày 29/7/2020 của Văn
phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa
|
NQ số 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024
|
|
42
|
Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng
Sông Đơ, thành phố Sầm Sơn
|
Công ty cổ phần Tập đoàn Mặt Trời
|
57,7011
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 1333/QĐ- UBND ngày 12/04/2020 về việc phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện
|
Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 469/TLBĐ ngày 07/8/2020 của Văn
phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa
|
NQ số 515/NQ- HĐND ngày 14/3/2024
|
|
43
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng và công
viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã
|
Công ty cổ phần Tập đoàn Mặt Trời
|
20,7700
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 1333/QĐ- UBND ngày 12/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
|
Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính số 468/TLBĐ do Văn phòng đăng ký QSD đất Thanh
Hóa lập ngày 07/08/2020
|
515/NQ- HĐND ngày 24/3/2023
|
|
44
|
Khu đô thị du lịch sinh thái
FLC Sầm Sơn (Giai đoạn 2)
|
Công ty cổ phần Tập đoàn FLC
|
0,2214
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Văn bản số 12042/UBND- THKH ngày 08/12/2014 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận đầu tư dự án
|
Quyết định số 2784/QĐ-UBND ngày 28/08/2014 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt quy hoạch chi tiết dựng tỷ lệ 1/500
|
Mảnh trích đo bản đồ địa chính khu đất số 01/TĐĐC-2015 được Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa ký duyệt ngày 15/02/2015
|
NQ số 329/NQ- HĐND ngày 21/9/2020
|
|
45
|
Dự án Khu đô thị sinh thái biển
Đông Á
|
Công ty TNHH tập đoàn bất động sản Đông Á
|
11,9000
|
ODT
|
Phường Sầm Sơn
|
Quyết định số 1758/QĐ- UBND ngày 14/05/2018 điều chỉnh chủ trương đầu
tư, lựa chọn nhà đầu tư
|
Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa chính số 780/TLBĐ do Văn phòng đăng ký QSD đất
Thanh Hóa lập ngày 31/10/2017
|
Nghị quyết 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024
|
|
46
|
Mở rộng Đại lộ Đông Tây, đoạn
từ Cầu Cao đến thị trấn Rừng Thông, đoạn qua địa phận phường Hạc Thành
|
UBND phường Hạc Thành
|
0,3394
|
DGT
|
Phường Hạc Thành
|
Nghị quyết của HĐND thành phố Thanh Hóa: số 155/NQ- HĐND ngày 21/4/2023
về Điều chỉnh chủ trương đầu tư và số 310/NQ-HĐND ngày 08/3/2024 về điều chỉnh
chủ trương đầu tư
|
Hồ sơ hoàn thiện Báo cáo thẩm định số 806/SXD-HĐXD ngày 25/3/2025 của Sở
Xây dựng
|
Trích lục bản đồ số 49/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Đông
Sơn lập ngày 26/8/2024
|
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh diện tích 11,8
ha, đã GPMB 11,4606 ha
|
|
47
|
Khu đô thị mới dọc Đại lộ Nam
sông Mã
|
Liên danh Miền Trung - Trung Nam - Hòa Bình
|
48,0485
|
ODT
|
Phường Hạc Thành
|
Quyết định 4010/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh phê duyệt kết quả
lựa chọn nhà đầu tư; gia hạn thời gian hoàn thành công tác GPMB tại Công văn
số 17983/UBND-CNXD ngày 26/8/2026
|
Quyết định số 4088/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 phê duyệt quy hoạch chi tiết
1/500
|
Mảnh trích đo địa chính số 05/TĐĐC-2023 do Sở Tài nguyên và Môi trường
(nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) duyệt ngày 29/12/2023
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh về thu hồi đất
diện tích 48,05 ha
|
PHỤ LỤC III:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 4, NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm (xã, phường)
|
Diện tích rừng chuyển mục đích (ha)
|
Loại rừng
|
|
Rừng sản xuất (ha)
|
Rừng phòng hộ (ha)
|
|
Tổng
|
Rừng trồng
|
Rừng tự nhiên
|
Tổng
|
Rừng trồng
|
Rừng tự nhiên
|
|
Tổng cộng
|
|
|
129,4964
|
127,1195
|
122,0411
|
5,0784
|
2,3769
|
2,3769
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh
hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Sơn II (giai đoạn 2)
|
Công ty cổ phần công nghệ mới NHQ
|
Phường Bỉm Sơn
|
4,5064
|
4,5064
|
4,5064
|
|
|
|
|
|
2
|
Khai thác mỏ đất sét làm gạch
tuynel
|
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Sơn Trung Hiếu
|
Xã Luận Thành
|
2,7270
|
2,7270
|
2,7270
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường giao thông từ xã Phượng
Nghi, huyện Như Thanh đi xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân
|
UBND xã Xuân Du
|
Xã Xuân Du
|
1,7490
|
1,7490
|
1,7490
|
|
|
|
|
|
4
|
Xử lý sự cố sạt lở Núi Voi,
thôn Tân Lập, xã Tây Đô
|
UBND xã Tây Đô
|
Xã Tây Đô
|
0,4395
|
0,4395
|
0,4395
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhà máy chế biến gỗ Green Như
Thanh
|
Công ty TNHH Phát triển Như Thanh
|
Xã Thanh Kỳ
|
5,8850
|
5,8850
|
5,8850
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp số 16 tại Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh
Thanh Hóa (một phần giai đoạn 3)
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Greenwich Việt Nam
|
Xã Thanh Kỳ
|
50,2000
|
50,2000
|
50,2000
|
|
|
|
|
|
7
|
Nâng cấp tuyến đường nối Quốc
lộ 47 đến cầu Tổ Rồng, huyện Thường Xuân (từ trụ sở UBND thị trấn Thường Xuân
(cũ) đi cầu Tổ Rồng)
|
UBND xã Thường Xuân
|
Xã Thường Xuân
|
0,7290
|
0,7290
|
0,7290
|
|
|
|
|
|
8
|
Nhà máy sản xuất gỗ dán Nhật
Nguyệt Thành
|
Công ty TNHH Nhật Nguyệt Thành
|
Xã Ngọc Liên, Xã Ngọc Lặc
|
1,6000
|
1,6000
|
1,6000
|
|
|
|
|
|
9
|
Nông nghiệp công nghệ cao Hóa
Quỳ tại xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân (nay là xã Thanh Phong, tỉnh Thanh Hóa)
|
Công ty TNHH trang trại ECO - Như Xuân
|
Xã Thanh Phong
|
8,6070
|
8,6070
|
8,6070
|
|
|
|
|
|
10
|
Khai thác mỏ đá vôi làm vật
liệu xây dựng thông thường (giai đoạn 2) tại xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa
|
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Huy Hoàn
|
Xã Trường Lâm
|
0,2300
|
0,2300
|
|
0,2300
|
|
|
|
|
11
|
Sắp xếp, ổn định dân cư cho
các hộ dân thôn Đồng Lườn, xã Xuân Thái
|
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
|
Xã Xuân Thái
|
2,3769
|
|
|
|
2,3769
|
2,3769
|
|
|
12
|
Khai thác mỏ đất làm vật liệu
san lấp
|
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Phú
|
Xã Tượng Lĩnh
|
2,3260
|
2,3260
|
2,3260
|
|
|
|
|
|
13
|
Khai thác mỏ đất làm vật liệu
san lấp
|
Công ty TNHH DV&TM Trần Tuấn Anh
|
Xã Tượng Lĩnh
|
3,7650
|
3,76500
|
3,7650
|
|
|
|
|
|
14
|
Tuyến đường từ đường Hồ Chí
Minh đi khu xử lý chất thải rắn Xuân Phú, xã Sao Vàng
|
UBND xã Sao Vàng
|
Xã Sao Vàng
|
0,2525
|
0,2525
|
0,2525
|
|
|
|
|
|
15
|
Dự án khai thác khoáng sản mỏ
đất làm vật liệu san lấp tại xã Mậu Lâm, tỉnh Thanh Hóa
|
Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp Lam Sơn
|
Xã Mậu Lâm
|
8,8000
|
8,8000
|
8,8000
|
|
|
|
|
|
16
|
Khu tái định cư Băng Lươm,
thôn Lửa, xã Yên Nhân, tỉnh Thanh Hóa
|
UBND xã Yên Nhân
|
Xã Yên Nhân
|
0,6186
|
0,6186
|
0,6186
|
|
|
|
|
|
17
|
Mở rộng bãi chôn lấp chất thải
rắn sinh hoạt tại xã Sao Vàng
|
UBND xã Sao Vàng
|
Xã Sao Vàng
|
4,0998
|
4,0998
|
4,0998
|
|
|
|
|
|
18
|
Trường nội trú liên cấp
TH&THCS Mường Mìn
|
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
|
Xã Mường Mìn
|
1,8509
|
1,8509
|
1,0569
|
0,7940
|
|
|
|
|
19
|
Trường nội trú liên cấp
TH&THCS Sơn Điện
|
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
|
Xã Sơn Điện
|
1,0089
|
1,0089
|
1,0089
|
|
|
|
|
|
20
|
Trường nội trú liên cấp
TH&THCS Tam Chung
|
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
|
Xã Tam Chung
|
4,0544
|
4,0544
|
|
4,0544
|
|
|
|
|
21
|
Trường nội trú liên cấp
TH&THCS Hiền Kiệt
|
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
|
Xã Hiền Kiệt
|
3,7975
|
3,7975
|
3,7975
|
|
|
|
|
|
22
|
Trường nội trú liên cấp
TH&THCS Trung Lý
|
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
|
Xã Trung Lý
|
3,5000
|
3,5000
|
3,5000
|
|
|
|
|
|
23
|
Dự án Khu xử lý chất thải tập
trung cấp vùng tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân (nay là xã Sao Vàng), tỉnh
Thanh Hóa
|
Liên danh nhà đầu tư China Everbright Environment Group Limited và
China Harbour Engineering Company Limited (gọi tắt là Liên danh nhà đầu tư
EB- CHEC)
|
Xã Sao Vàng
|
16,373
|
16,373
|
16,373
|
|
|
|
|
Nghị quyết 81/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 4, năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 81/NQ-HĐND ngày 10/09/2026 thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 4, năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
04/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
23
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|