|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
310/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Trịnh Thị Minh Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 310/NQ-HĐND
|
Quảng Ninh, ngày
17 tháng 10 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ
TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 06
NĂM 2025; ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH DỰ ÁN, DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG ĐẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH
KHÁC ĐỐI VỚI MỘT SỐ DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 32
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm
2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét các tờ trình: Tờ trình số 3791/TTr-UBND ngày
13 tháng 10 năm 2025, Tờ trình số 3733/TTr-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 và Tờ
trình số 3792/TTr-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo
cáo tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 3861/UBND-TC
ngày 15 tháng 10 năm 2025, Báo cáo thẩm tra số 235/BC-HĐND ngày 15 tháng 10 năm
2025, Báo cáo thẩm tra số 236/BC-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ban Kinh tế
- Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục
các dự án, công trình thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc
gia, công cộng và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 06 năm 2025 gồm:
1. Danh mục 02 dự án, công trình thu hồi đất, với tổng
diện tích đất cần thu hồi là 10,96 ha (Biểu số 01 kèm theo).
2. Danh mục 04 dự án, công trình quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác với tổng diện tích 13,92
ha, gồm: 1,34 ha rừng tự nhiên quy hoạch phòng hộ; 6,98 ha rừng trồng quy hoạch
sản xuất và 5,6 ha rừng trồng ngoài quy hoạch 3 loại rừng (Biểu số 02 kèm
theo).
Điều 2. Điều chỉnh diện
tích dự án, diện tích thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với một số dự án,
công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
1. Điều chỉnh diện tích dự án, diện tích các loại đất
thu hồi đối với 02 dự án, công trình tại các nghị quyết: Nghị quyết số
220/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 và Nghị quyết số 203/NQ-HĐND ngày 19 tháng
4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Biểu số 03 kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích dự án, diện tích các loại đất
chuyển mục đích sử dụng đối với 01 dự án, công trình tại Nghị quyết số
220/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Biểu số 04
kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích dự án, diện tích quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với 01 dự án,
công trình tại Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh (Biểu số 05 kèm theo).
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh
giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị
quyết, đồng thời:
a) Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban,
ngành và cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước
Hội đồng nhân dân tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của các hồ sơ, tài liệu
pháp lý được phê duyệt, xác nhận, giải quyết theo thẩm quyền; kết quả thẩm định
về đối tượng, tiêu chí, căn cứ, số liệu, thông tin đảm bảo thống nhất, chính
xác giữa hồ sơ và thực địa đối với các dự án, công trình; báo cáo tiếp thu, giải
trình khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh.
b) Chỉ quyết định thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng
đất và chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác sau khi đã đảm bảo đầy đủ
các thủ tục, điều kiện theo quy định của Luật Đất đai, Luật Lâm nghiệp, Luật Đầu
tư và quy định pháp luật khác có liên quan (về chỉ tiêu sử dụng đất; tiến độ thực
hiện dự án; thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ có liên quan; xử lý các vi phạm trên
đất khi chưa được giao đất, cho thuê đất (nếu có)…).
c) Chủ động rà soát đối với các dự án, công trình
có điều chỉnh ranh giới, thay đổi diện tích dự án, cơ cấu đất, rừng thu hồi và
chuyển mục đích sử dụng để thực hiện các thủ tục trình điều chỉnh, bổ sung; đồng
thời tính toán đầy đủ các nghĩa vụ của chủ đầu tư phải thực hiện theo quy định
đối với phần diện tích điều chỉnh. Cập nhật quy hoạch các dự án, công trình với
quy hoạch các lớp đảm bảo đồng bộ, thống nhất theo các quy định của pháp luật
quy hoạch.
d) Thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc thực hiện
các dự án, công trình, đảm bảo các trình tự, thủ tục theo đúng quy định, mục
tiêu sử dụng đất, rừng tiết kiệm, hiệu quả, không làm thất thoát tài sản, ngân
sách nhà nước; kiên quyết xử lý, đề xuất hủy bỏ hoặc thu hồi chủ trương các dự
án, công trình chậm tiến độ, vi phạm pháp luật gây lãng phí các nguồn lực đất
đai, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, người dân.
đ) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ Hội đồng nhân
dân tỉnh hàng năm (tại kỳ họp thường lệ cuối năm) về kết quả triển khai, thực
hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại
biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực
hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa
XIV, Kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 17 tháng 10 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày
thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ, các tổ chức CTXH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Lưu: VT, HĐ7.
|
CHỦ TỊCH
Trịnh Thị Minh Thanh
|
BIỂU
SỐ 01: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI
VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH ĐỢT 6 NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số 310/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm thực
hiện (xã, phường, đặc khu)
|
Diện tích dự
án, công trình (ha)
|
Diện tích cần
thu hồi (ha)
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
LUA (ha)
|
Đất rừng phòng
hộ (ha)
|
Đất rừng đặc dụng
(ha)
|
Đất rừng sản xuất
(ha)
|
Các loại đất NN
còn lại (ha)
|
Đất phi nông
nghiệp và đất chưa sử dụng (ha)
|
|
|
Tổng số: 02 dự
án, công trình
|
|
14,19
|
10,96
|
0,23
|
|
|
7,78
|
0,16
|
2,79
|
|
|
1
|
Đặc khu Vân Đồn: 01 dự án, công trình
|
6,20
|
2,97
|
|
|
|
0,71
|
|
2,26
|
|
|
1
|
Dự án Xây dựng bến cảng Con Quy, khu vực Quan Lạn,
Đặc khu Vân Đồn
|
Đặc khu Vân Đồn
|
6,20
|
2,97
|
|
|
|
0,71
|
|
2,26
|
|
|
II
|
Xã Hải Hòa: 01 dự án, công trình
|
7,99
|
7,99
|
0,232
|
|
|
7,07
|
0,16
|
0,53
|
|
|
1
|
Dự án trạm biến áp 220 KV Cộng Hòa và đường dây đấu
nối
|
Xã Hải Hòa
|
7,99
|
7,99
|
0,232
|
|
|
7,07
|
0,16
|
0,53
|
|
BIỂU
SỐ 02: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 6 NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số 310/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
|
Tên dự án, công
trình
|
Diện tích thực
hiện dự án (ha)
|
Diện tích rừng quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (ha)
|
Ghi chú
|
|
Rừng sản xuất
|
Rừng phòng hộ
|
Ngoài quy hoạch
ba loại rừng
|
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
|
I
|
Phường Hoành Bồ: 01 Dự án, công trình
|
54,850
|
0,000
|
0,000
|
1,340
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Dự án Đường ven biển phía Tây Bắc vịnh Cửa Lục kết
nối từ cầu Trới 2 qua cầu Tình Yêu và đấu nối vào Quốc lộ 279
|
54,850
|
|
|
1,340
|
|
|
|
|
|
II
|
Xã Hải Hòa: 01 Dự án, công trình
|
7,990
|
0,000
|
6,850
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Dự án Trạm biến áp 220kV Cộng Hòa và đường dây đấu
nối tại xã Hải Hòa, tỉnh Quảng Ninh
|
7,990
|
|
6,850
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Phường Hạ Long: 01 Dự án, công trình
|
1,680
|
0,000
|
0,130
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
1
|
Dự án Hạ tầng, chỉnh trang đô thị, khu dân cư
phía bên trái tuyến đường quốc lộ 18A lên trung tâm hội nghị FLC, thuộc khu
7A, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long
|
1,680
|
|
0,130
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đặc khu Vân Đồn: 01 Dự án, công trình
|
296,720
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
5,600
|
|
|
1
|
Dự án Tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng - giải trí cao cấp,
sân golf và khu dân cư Monbay Vân Đồn tương tác hoạt động du lịch
|
296,72
|
|
|
|
|
|
5,600
|
|
|
Tổng số: 04 dự
án, công trình
|
361,240
|
0,000
|
6,980
|
1,340
|
0,000
|
0,000
|
5,600
|
|
BIỂU
SỐ 03: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH DỰ ÁN, DIỆN TÍCH CÁC
LOẠI ĐẤT THU HỒI ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
(Kèm theo Nghị
quyết số 310/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm thực
hiện (xã, phường, đặc khu)
|
Diện tích dự
án, công trình (ha)
|
Diện tích cần
thu hồi (ha)
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa (LUA)
(ha)
|
Đất rừng phòng
hộ (ha)
|
Đất rừng đặc dụng
(ha)
|
Đất rừng sản xuất
(ha)
|
Các loại đất NN
còn lại (ha)
|
Đất phi nông
nghiệp và đất chưa sử dụng (ha)
|
|
I
|
Đặc khu Vân Đồn: 01 dự án, công trình
|
|
1
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
|
Cầu bắc qua luồng sông Mang, xã Quan Lạn, huyện
Vân Đồn
|
Xã Quan Lạn
|
6,61
|
6,61
|
0,32
|
|
|
1,14
|
2,87
|
2,28
|
|
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất thu hồi
được điều chỉnh lại như sau:
|
|
Cầu bắc qua luồng sông Mang, xã Quan Lạn, huyện
Vân Đồn
|
Đặc khu Vân Đồn
|
9,84
|
9,84
|
0,45
|
|
|
2,09
|
0,49
|
6,81
|
Do điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng
|
|
II
|
Xã Quảng La: 01 dự án, công trình
|
|
1
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 203/NQ-HĐND ngày 19/4/2024
|
|
Đầu tư cải tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Bằng
Cả, thành phố Hạ Long
|
Xã Bằng Cả
|
1,70
|
0,43
|
0,30
|
|
|
|
0,06
|
0,07
|
|
|
Diện tích dự án, diện tích các loại đất thu hồi
được điều chỉnh lại như sau:
|
|
Đầu tư cải tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Bằng
Cả, thành phố Hạ Long
|
Xã Quảng La
|
1,698
|
1,086
|
0,312
|
|
|
|
0,081
|
0,693
|
Do điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng
|
|
|
Tổng số: 02 dự
án, công trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 04: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH DỰ ÁN, DIỆN TÍCH
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
(Kèm theo Nghị quyết
số 310/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm thực
hiện (xã, phường, đặc khu)
|
Diện tích dự án
(ha)
|
Diện tích đất cần
chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
Gồm các loại đất
(ha)
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ (ha)
|
Đất rừng đặc dụng
(ha)
|
Đất rừng sản xuất
(ha)
|
|
Tổng đất trồng
lúa (LUA) (ha)
|
Đất chuyên trồng
lúa (LUC) (ha)
|
Đất trồng lúa
khác (LUK) (ha)
|
|
I
|
Xã Quảng La: 01 công trình, dự án
|
|
1
|
Diện tích dự án, diện tích loại đất chuyển mục
đích sử dụng đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số
220/NQ-HĐND ngày 10/7/2024
|
|
Đầu tư cải tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Bằng
Cả, thành phố Hạ Long
|
Xã Bằng Cả
|
1,70
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích dự án, diện tích loại đất chuyển mục
đích sử dụng đất được điều chỉnh lại như sau:
|
|
Đầu tư cải tạo hạ tầng khu vực trung tâm xã Bằng
Cả, thành phố Hạ Long
|
Xã Quảng La
|
1,698
|
0,312
|
0,312
|
0,312
|
|
|
|
|
Do điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng
|
|
|
Tổng số: 01
công trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 05: DANH MỤC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
THÔNG QUA
(Kèm theo Nghị
quyết số 310/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm thực
hiện
|
Nội dung đã được
thông qua tại Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 09/7/2022
|
Nội dung được
điều chỉnh lại
|
Ghi chú
|
|
Diện tích thực
hiện dự án (ha)
|
Diện tích rừng
quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Diện tích thực
hiện dự án (ha)
|
Diện tích rừng quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
Rừng trồng thuộc
quy hoạch rừng sản xuất (ha)
|
Rừng trồng thuộc
quy hoạch rừng phòng hộ (ha)
|
Rừng trồng thuộc
quy hoạch rừng sản xuất (ha)
|
Rừng trồng thuộc
quy hoạch rừng phòng hộ (ha)
|
|
1
|
Dự án Nâng cấp, mở
rộng hồ chứa nước C22 đặc khu Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
|
Đặc khu Cô Tô
|
14,11
|
|
4,05
|
15,470
|
|
5,41
|
Do điều chỉnh Quy
hoạch tổng mặt bằng xây dựng
|
|
Tổng số 01 công
trình, dự án
|
15,47
|
0,00
|
5,41
|
|
Nghị quyết 310/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án, công trình thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 06 năm 2025; điều chỉnh diện tích dự án, diện tích thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với dự án, công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh thông qua
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 310/NQ-HĐND ngày 17/10/2025 thông qua danh mục các dự án, công trình thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 06 năm 2025; điều chỉnh diện tích dự án, diện tích thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với dự án, công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh thông qua
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
449
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|