|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
645/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lại Thế Nguyên
|
|
Ngày ban hành:
|
09/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 645/NQ-HĐND
|
Thanh Hóa, ngày
09 tháng 4 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HÓA ĐỢT 3, NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 27
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm
2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Lâm nghiệp; số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác; số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2022 về việc quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 quy định chi tiết
về đất trồng lúa;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số
326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng
đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc
gia 5 năm 2021 -2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 05 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét,
thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh đợt 3, năm
2025; Báo cáo thẩm tra số 203/BC-KTNS ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ban Kinh tế
- Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất,
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 3, năm 2025, với các nội dung sau:
1. Chấp thuận danh mục thu hồi đất của 50 công
trình, dự án mới với diện tích là: 161,2177 ha (chi tiết có Phụ lục I kèm
theo).
2. Tiếp tục chấp thuận danh mục thu hồi đất của 24
công trình, dự án (đã quá 02 năm), với diện tích là: 157,6643 ha (chi tiết
có Phụ lục II kèm theo).
3. Chấp thuận chuyển mục đích sử dụng 186,0904 ha đất
trồng lúa; 1,1899 ha đất rừng phòng hộ và 10,3393 ha đất rừng sản xuất để thực
hiện 48 công trình, dự án (chi tiết có Phụ lục III kèm theo).
4. Tiếp tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa của 04 công trình, dự án (đã quá 03 năm) với diện tích là: 9,4942 ha (chi
tiết có Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và
các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc
thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh
Hoá khoá XVIII, kỳ họp thứ 27 thông qua ngày 09 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực
kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng;
- TTr HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, KTNS.
|
CHỦ TỊCH
Lại Thế Nguyên
|
PHỤ LỤC I:
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 3 NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 645/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT
|
Hạng mục
|
Diện tích cần
thu hồi
|
Sử dụng vào loại
đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Chủ trương đầu
tư của cơ quan có thẩm quyền
|
Mặt bằng quy hoạch
chi tiết xây dựng
|
Trích vị trí
khu đất
|
Ghi chú
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
HUYỆN NHƯ THANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào nghĩa trang nhân dân huyện Như Thanh
|
3,5592
|
DGT
|
Thị trấn Bến Sung
|
Nghị quyết số 327/NQ-HĐND
ngày 27/12/2024 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích vị trí khu đất
do UBND thị trấn Bến Sung lập ngày 20/2/2025
|
|
|
2
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư
thôn 12 xã Xuân Du, huyện Như Thanh (giai đoạn 1)
|
0,7500
|
ONT
|
Xã Xuân Du
|
Nghị quyết số
160/NQ-HĐND ngày 21/12/2022 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số
2572/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết
xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Mảnh trích lục bản
đồ địa chính số 33/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 25/4/2023
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Xuân Phúc
|
0,2854
|
DGD
|
Xã Xuân Phúc
|
Quyết định số
4568/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của UBND huyện về việc giao dự toán thu ngân sách
nhà nước trên địa bàn năm 2025, huyện Như Thanh
|
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 06/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 13/02/2025
|
|
|
II
|
HUYỆN THIỆU HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư Đường Cái trong,
thôn Thành Thượng, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa (Giai đoạn 2)
|
1,4388
|
ONT
|
Thiệu Thành
|
Nghị quyết số
398/NQ-HĐND ngày 24/10/2024 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 1567/QĐ-UBND
ngày 12/6/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt phê duyệt quy hoạch chi tiết
xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 427/TLBĐ, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập
ngày 16/12/2024
|
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Hưng số 2, thị trấn
Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoà.
|
8,2303
|
ODT
|
Thị trấn Thiệu Hóa
|
Nghị quyết số
239/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện Thiệu Hóa về chủ trương đầu tư dự
án
|
Quyết định số
594/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND huyện về việc phê duyệt đồ án quy hoạch
chi tiết 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 28/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 14/01/2025
|
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Hưng số 3, thị trấn
Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa.
|
4,7840
|
ODT
|
Thị trấn Thiệu
Hóa, xã Thiệu Nguyên
|
Nghị quyết số
240/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện Thiệu Hóa về chủ trương đầu tư dự
án
|
Quyết định số
594/QĐ-UBND ngày 23/02/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch
chi tiết 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 391/TLBĐ, do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập
ngày 07/11/2024
|
|
|
III
|
HUYỆN HOẰNG HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư thôn Đức Thành, xã Hoằng Cát
|
1,4800
|
ONT
|
Xã Hoằng Cát
|
Nghị quyết số
274/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự
án
|
Quyết định số
5019/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của Chủ tịch UBND huyện
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày
10/02/2025
|
|
|
2
|
Khu dân cư thôn Trung Tiến, xã Hoằng Quỳ - giai
đoạn 1
|
3,1500
|
ONT
|
Xã Hoằng Quỳ
|
Nghị quyết số
275/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự
án
|
Quyết định số
5046/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của Chủ tịch UBND huyện
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025
|
|
|
3
|
Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng thực hiện dự
án Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 từ xã Hoàng Kim, huyện Hoằng Hóa đến
xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa (đoạn từ nút giao với Quốc lộ 1A đến đầu cầu
vượt sông Mã)
|
5,2400
|
ONT
|
Xã Hoàng Trung
|
Nghị quyết số
279/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự
án
|
Quyết định số
4834/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày
10/02/2025
|
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐH-HH03 đoạn
từ Hoằng Phú đi Hoằng Giang
|
2,3000
|
DGT
|
Các xã: Hoằng Phú,
Hoàng Phương; Hoằng Giang
|
Nghị quyết số
276/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự
án
|
|
Trích vị trí thực hiện
dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày 10/02/2025
|
|
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐH-HH28 đoạn
từ Hoằng Yến đến Bến cá Hoằng Trường
|
0,8000
|
DGT
|
Các xã: Hoằng Yến,
Hoằng Trường
|
Nghị quyết số
277/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự
án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày
10/02/2025
|
|
|
6
|
Nâng cấp, cải tạo đê Hữu Cầm Lũ đoạn từ K5+550 -
K7+100 thuộc xã Hoằng Xuyên
|
0,1828
|
DTL
|
Xã Hoằng Xuyên
|
Quyết định số
347/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày
10/02/2025
|
|
|
7
|
Công viên mini xã Hoằng Quỳ
|
0,5000
|
DKV
|
Xã Hoằng Quỳ
|
Nghị quyết số
101/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã về việc quyết định chủ trương đầu tư
dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày
10/02/2025 và biên bản xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng
Hoá
|
|
|
8
|
Xây dựng mới, mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Hoằng
Xuyên
|
2,4018
|
NTD
|
Xã Hoằng Xuyên
|
Quyết định số
18/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự
án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày
10/02/2025 và biên bản xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng
Hoá
|
|
|
9
|
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng khuôn viên Nghĩa trang
nhân dân xã Hoằng Cát tại thôn Đức Thành
|
2,1651
|
NTD
|
Xã Hoằng Cát
|
Quyết định số
70/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND xã Hoằng Cát về việc phê duyệt chủ trương
đầu tư dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày
10/02/2025
|
|
|
10
|
Mở rộng Trường Mầm non xã Hoằng Kim
|
0,3830
|
DGD
|
xã Hoằng Kim
|
Nghị quyết số
68/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã Hoằng Kim về việc chủ trương đầu tư dự
án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng Nông nghiệp và Môi Trường huyện Hoằng Hóa lập ngày
10/02/2025 và biên bản xác nhận diện tích thu hồi đất của UBND huyện Hoằng
Hoá
|
|
|
IV
|
HUYỆN QUAN SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường Mầm non Mường Mìn
|
0,5000
|
DGD
|
Xã Mường Mìn
|
Quyết định số
353/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện về phê duyệt chủ trương đầu
tư xây dựng dự án
|
|
Trích vị trí thực hiện
dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Sơn Lư
|
0,6000
|
DGD
|
Thị trấn Sơn Lư
|
Quyết định số
352/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư xây dựng dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
3
|
Trường Tiểu học Sơn Điện 1 (Khu Xuân Sơn)
|
0,5000
|
DGD
|
Xã Sơn Điện
|
Nghị quyết số
54/NQ-HĐND ngày 24/7/2024 của HĐND huyện về chủ trương đầu tư xây dựng dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
4
|
Đường giao thông bản Muống đi Piêng Dờn, xã Trung
Xuân
|
1,2000
|
DGT
|
Xã Trung Xuân
|
Quyết định số
127/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
5
|
Nâng cấp, cải tạo đường nội vùng bản Lang, xã
Trung Hạ
|
0,0500
|
DGT
|
Xã Trung Hạ
|
Quyết định số
137/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
6
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ QL.217 đi bản
Xanh xã Trung Hạ
|
1,0000
|
DGT
|
Xã Trung Hạ
|
Quyết định số
361/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu
tư xây dựng dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
7
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ bản Chè, xã
Trung Tiến, huyện đi xã Lâm Phú, huyện Lang Chánh
|
2,0000
|
DGT
|
Xã Trung Tiến
|
Quyết định số
363/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu
tư xây dựng dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
8
|
Nâng cấp, cải tạo xử lý chống ngập một số vị trí
từ bản Hậu đi bản Piềng Khóc, xã Tam Lư
|
0,2000
|
DTL
|
Xã Tam Lư
|
Quyết định số
354/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện phê duyệt chủ trương đầu tư
xây dựng dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
9
|
Nhà văn hóa bản Nhài, xã Sơn Điện
|
0,3000
|
DVH
|
Xã Sơn Điện
|
Quyết định số
404/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của UBND huyện phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật
đầu tư xây dựng dự án
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
10
|
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Muỗng,
xã Trung Xuân
|
5,3000
|
ONT
|
Xã Trung Xuân
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh số 3978/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 về việc công bố tình huống khẩn cấp
sạt lở đất; số 511/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh đề án
sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ ống, lũ quét, sạt lở;
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
11
|
Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân bản Cha
Khót, xã Na Mèo, huyện
|
5,3000
|
ONT
|
Xã Na Mèo
|
|
Trích vị trí thực
hiện dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
V
|
HUYỆN CẨM THUỶ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa thôn Sẻ
|
0,1200
|
DVH
|
Xã Cẩm Bình
|
Nghị quyết số
27/NQ-HĐND ngày 30/12/2024 của HĐND xã quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
dự án
|
|
Trích vị trí thực hiện
dự án do Phòng nông nghiệp và Môi Trường huyện lập ngày 11/3/2025
|
|
|
VI
|
HUYỆN BÁ THƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư phố 1, thị trấn Cành Nàng, huyện Bá
Thước
|
0,8300
|
ODT
|
Thị trấn Cành Nàng
|
Nghị quyết số 224/NQ-HĐND
ngày 08/3/2024 của HĐND huyện Bá Thước về chủ trương đầu tư dự án;
|
Quyết định số
4231/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của UBND huyện Bá Thước về phê duyệt đồ án quy
hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500.
|
Trích vị trí khu đất
do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bá Thước thực hiện ngày 28/2/2025
|
|
|
2
|
Công trình xử lý khẩn cấp sạt lở bờ suối Cái tại
thôn Quang Trung, xã Lương Trung, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá
|
2,8360
|
DTL
|
Xã Lương Trung
|
Quyết định
3455/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND huyện về việc ban hành Lệnh xây dựng
công trình khẩn cấp Công trình
|
|
Trích vị trí khu đất
do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bá Thước thực hiện ngày 17/3/2025
|
|
|
VII
|
HUYỆN YÊN ĐỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xử lý khẩn cấp kè chống sạt lở sông Cầu Chày tương
ứng km đê từ Km14+810 - Km15+310 bờ tả xã Yên Thịnh và đoạn từ Km31+830 -
Km31+950 bờ hữu xã Định Bình và cải tạo, sửa chữa mặt đê sông Cầu Chày đoạn từ
K18+800 - K22+000 bờ tả, xã Yên Lạc
|
0,4000
|
DTL
|
Xã Định Bình
|
Nghị quyết số
397/NQ-HĐND ngày 11/10/2024 của HĐND huyện quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
|
Trích vị trí khu đất
do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Yên Định lập ngày 18/3/2025
|
|
|
2
|
Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối xã Định
Công (tại K13 + 700/ĐT.516C) với thôn Hải Quật, xã Định Thành
|
4,6300
|
DGT
|
Các xã Định Thành,
Định Công
|
Nghị quyết số
412/NQ-HĐND ngày 16/12/2024 của HĐND huyện Yên Định quyết định chủ trương đầu
tư
|
|
Trích vị trí khu đất
do Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Yên Định lập ngày 25/3/2025
|
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Ngò Sổ, tổ dân phố Diệu
Sơn, thị trấn Yên Lâm (Khu dân cư mới thị trấn Yên Lâm)
|
2,9760
|
ODT
|
Thị trấn Yên Lâm
|
Các Nghị quyết của
HĐND huyện Yên Định: số 247/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 quyết định chủ trương đầu
tư; số 378/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Quyết định số
2091/QĐ-UBND ngày 07/6/2024 của UBND huyện Yên Định
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 446/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định
lập ngày 06/3/2025
|
|
|
VIII
|
THÀNH PHỐ THANH HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc
Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hoá và vùng phụ cận
|
8,0465
|
DCT
|
Các phường, xã:
Đông Cương, Đông Lĩnh, Đông Tân, An Hưng, Đông Vệ, Đông Vinh, Quảng Thịnh,
Đông Thịnh, Đông Văn, Đông Quang
|
Quyết định số
562/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời chấp thuận nhà đầu tư dự án
|
|
Trích lục bản đồ số
842/TLBĐ, số 845/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày
14/11/2024
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng 6 đoạn đường giao thông nông
thôn thôn Ngọc Tích, xã Đông Thanh
|
0,0700
|
DGT
|
Xã Đông Thanh
|
Nghị quyết số
49/NQ-HĐND ngày 28/10/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương
đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ số
124/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày
30/12/2024
|
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng 5 đoạn đường giao thông nông
thôn thôn Phúc Triển, xã Đông Thanh
|
0,0800
|
DGT
|
Xã Đông Thanh
|
Nghị quyết số
49/NQ-HĐND ngày 28/10/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương
đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ số
125/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày
30/12/2024
|
|
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng 8 đoạn đường giao thông nông
thôn thôn Quỳnh Bôi, xã Đông Thanh
|
0,0800
|
DGT
|
Xã Đông Thanh
|
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ số
126/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày
30/12/2024
|
|
|
5
|
Xây dựng tuyến đường nối từ đường vào Nhà văn hóa
thôn Cần đến mặt bằng 1165 (Đoạn sau UBND xã), xã Đông Thanh
|
0,4349
|
DGT
|
Xã Đông Thanh
|
Nghị quyết số
56/NQ-HĐND ngày 29/11/2024 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương
đầu tư
|
|
Trích lục số
62/TLBĐ ngày 23/12/2024 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn
(cũ) lập ngày 23/12/2024
|
|
|
6
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phường Quảng Hưng (Mặt
bằng quy hoạch số 723/QĐ-UBND, trước đây là Mặt bằng quy hoạch số
11808/QĐ-UBND ngày 22/12/2015)
|
0,2128
|
ODT
|
Phường Quảng Hưng
|
Quyết định số 3153/QĐ-UBND
ngày 03/6/2013 của UBND thành phố Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh dự án
|
Quyết định số
723/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND thành phố Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh
cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ
khu đất số: 07, 08, 09/TLBĐ-2025 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành
phố Thanh Hóa lập ngày 24/02/2025
|
|
|
IX
|
HUYỆN HẬU LỘC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm Công nghiệp Thuần Lộc
|
23,8357
|
SKN
|
Xã Thuần Lộc
|
Quyết định số
1528/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp
Thuần Lộc
|
Quyết định số
5300/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của UBND huyện Hậu Lộc phê duyệt Quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ
khu đất số 01/TLBĐ-2025 do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
18/3/2025
|
|
|
X
|
THỊ XÃ NGHI SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào mô đất san lấp tại xã Phú Lâm
|
6,9825
|
DGT
|
Xã Phú Lâm
|
Công văn số
7106/UBND-CN ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh
|
|
Mảnh trích đo địa
chính số 05/TĐĐC-2024 của Sở Nông nghiệp và Môi trường duyệt ngày 31/12/2024
|
|
|
2
|
Bến xe Hải Hòa
|
1,5908
|
DGT
|
Phường Hải Hòa và
xã Hải Nhân
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 3230/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số
1755/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 748/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
11/11/2021
|
|
|
3
|
Các tuyến đường vào Cơ sở làm việc Công an thị xã
Nghi Sơn
|
1,3389
|
DGT
|
Phường Hải Hòa
|
Nghị quyết số
446/NQ-HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND thị xã Nghi Sơn chấp thuận chủ trương đầu
tư
|
|
Trích vị trí của
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã Nghi Sơn ngày 12/3/2025
|
|
|
4
|
Đầu tư khôi phục Chùa Phúc Lâm
|
1,2000
|
TON
|
Xã Tùng Lâm
|
Công văn số
15398/UBND-NN ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh chấp thuận địa điểm đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 321/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
22/6/2020
|
|
|
5
|
Khu phát triển GAS&LNG và các loại hình phụ
trợ lọc hóa dầu tại Khu kinh tế Nghi Sơn
|
0,1221
|
DNL
|
Phường Hải Thượng
(Xã Hải Yên cũ)
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 2866/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 chấp thuận chủ trương đầu tư; số
5114/QĐ-UBND ngày 03/12/2019; số 354/QĐ-UBND ngày 20/01/2022; số 4914/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 501/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
04/9/2019
|
|
|
6
|
Khu nhà ở đô thị tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh
Gia (nay là phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn)
|
14,8311
|
ODT
|
Phường Nguyên Bình
|
Các Quyết định của
Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp: số 153/QĐ-BQLKKTNS&KCN
ngày 30/5/2022 chấp thuận chủ trương đầu tư, số 149/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày
29/5/2023 chấp thuận nhà đầu tư, số 493/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 17/10/2024
gia hạn thời gian hoàn thành hồ sơ
|
Quyết định số
283/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND thị xã Nghi Sơn
|
Chỉnh lý trích lục
bản đồ địa chính khu đất số 60/CL-BĐĐC-2023 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày 25/12/2023
|
|
|
XI
|
THỊ XÃ BỈM SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Viết Xuân, phường
Ba Đình.
|
0,1000
|
DGT
|
Phường Ba Đình
|
Quyết định số
910/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND thị xã Bỉm Sơn chấp thuận chủ trương đầu
tư
|
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 01/TLBĐ-2021 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Bỉm Sơn lập
ngày 15/6/2021
|
|
|
XII
|
HUYỆN THỌ XUÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7)
|
13,6356
|
ODT
|
Xã Thọ Xương
|
Nghị quyết số
273/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND huyện Thọ Xuân quyết định chủ trương đầu
tư dự án
|
Quyết định số
4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết
xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 93/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
26/02/2025
|
|
|
2
|
Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn
|
21,9590
|
ODT
|
Thị trấn Lam Sơn
|
Nghị quyết số
299/NQ-HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND huyện Thọ Xuân quyết định chủ trương đầu
tư dự án
|
Quyết định số
6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND huyện Thọ Xuân phê duyệt quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 986/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
31/12/2024
|
|
|
XIII
|
HUYỆN NGA SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Mỹ Hưng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
0,3054
|
ONT
|
Thị trấn Nga Sơn,
Nga Yên và Nga Thanh
|
Quyết định số
2376/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu
tư dự án Khu dân cư Mỹ Hưng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
|
Quyết định số
2168/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của UBND huyện Nga Sơn
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 93/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
26/02/2025
|
Nghị quyết
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh
|
PHỤ LỤC II:
TỔNG HỢP DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO NHÀ NƯỚC THU HỒI
ĐẤT QUÁ 02 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 3, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 645/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT
|
Hạng mục
|
Diện tích cần
thu hồi
|
Sử dụng vào loại
đất
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Chủ trương đầu
tư của cơ quan có thẩm quyền
|
Mặt bằng quy hoạch
chi tiết xây dựng
|
Trích vị trí
khu đất
|
Đã được HĐND tỉnh
chấp thuận tại Nghị quyết
|
Ghi chú
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
HUYỆN NHƯ THANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm xen cư tập thể ngân hàng cũ, tại khu phố 4,
thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh
|
0,0319
|
ODT
|
Thị trấn Bến Sung
|
|
Quyết định số
3663/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 của UBND huyện Như Thanh phê duyệt Quy hoạch chi
tiết xây dựng rút gọn tỷ lệ 1/500 dự án
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 21/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh
lập ngày 29/5/2024
|
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
|
|
|
II
|
HUYỆN NÔNG CỐNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư trung tâm Minh Thọ (giai đoạn 4), huyện
Nông Cống
|
4,8042
|
ODT
|
Thị trấn Nông Cống
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: Số 2080/QĐ-UBND về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án, cấp lần đầu
ngày 15/6/2022; số 567/QĐ-UBND về chấp thuận nhà đầu tư dự án cấp lần đầu
ngày 20/02/2023
|
Quyết định số
1764/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND huyện Nông Cống phê duyệt điều chỉnh cục
bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án
|
Mảnh trích địa
chính số 01/TĐĐC-2024 do Sở Nông nghiệp và Môi trường duyệt ngày 02/02/2024
|
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
|
|
|
III
|
HUYỆN THIỆU HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận
đi xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa
|
0,3322
|
DGT
|
Thiệu Viên, Thiệu
Vận
|
Quyết định số 4535/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa Phê duyệt điều chỉnh dự án
|
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 847/TLBĐ do Chi nhánh VPĐK đất đai huyện Thiệu Hoá lập ngày
30/11/2023; Mảnh trích địa chính số 01/TĐĐC-2022 được Sở TN&MT duyệt ngày
14/12/2022.
|
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hoá (12ha)
|
Di tích còn lại
chưa thu hồi là 0,3322 ha (12ha)
|
|
IV
|
HUYỆN HOẰNG HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Hoằng Kim - Hoằng
Quỳ
|
0,0659
|
DGT
|
Xã Hoằng Quỳ
|
Nghị quyết số
186/NQ-HĐND ngày 20/12/2022 của HĐND huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư xây
dựng dự án
|
|
Trích đo địa chính
số 01/TĐ ĐC-2022 được Sở Nông nghiệp và Môi trường duyệt ngày 27/04/2022
|
Nghị quyết số
405/NQ-HĐND ngày 26/04/2021 của HĐND tỉnh
|
|
|
V
|
HUYỆN CẨM THUỶ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm dân cư nông thôn khu Đồng Trạm thôn Do Trung
|
3,2952
|
ONT
|
Xã Cẩm Tân
|
Nghị quyết số 32/NQ-HĐND
ngày 08/5/2023 của HĐND huyện Cẩm Thủy về việc quyết định chủ trương đầu tư dự
án
|
Quyết định số
1949/QĐ-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc phê duyệt quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích vị trí khu đất
được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025
|
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
|
|
|
2
|
Điểm dân cư nông thôn thôn Đồi Chông
|
3,4152
|
ONT
|
Xã Cẩm Vân
|
Nghị quyết số
30/NQ-HĐND ngày 08/5/2023 của HĐND huyện Cẩm Thủy về việc quyết định chủ trương
đầu tư dự án
|
Quyết định số
2391/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc phê duyệt quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích vị trí khu đất
được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025
|
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
|
|
|
3
|
Điểm tập kết trung chuyển rác thải tại xã Cẩm
Châu
|
0,5968
|
DRA
|
Xã Cẩm Châu
|
Nghị quyết số
49/NQ-HĐND ngày 10/11/2023 của HĐND huyện Cẩm Thủy về việc quyết định danh mục
dự án đầu tư công Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai
đoạn 2021-2025
|
|
Trích vị trí khu đất
được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025
|
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
|
|
|
4
|
Điểm tập kết trung chuyển rác thải tại xã Cẩm Yên
|
1,0000
|
DRA
|
Xã Cẩm Yên
|
Quyết định số 111/QĐ-UBND
ngày 14/9/2021 của UBND xã Cẩm Yên về việc đầu tư dự án
|
|
Trích vị trí khu đất
được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025
|
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
|
|
|
5
|
Cụm công nghiệp Cẩm Châu
|
6,3400
|
CCN
|
Xã Cẩm Châu
|
Quyết định số
453/QĐ/UBND ngày 01/2/2018 của UBND tỉnh về thành lập Cụm công nghiệp, điều
chỉnh tiến độ dự án tại Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 19/01/2024
|
Quyết định số
192/QĐ-UBND ngày 23/1/2025 của UBND huyện Cẩm Thủy về việc điều chỉnh quy hoạch
dự án
|
Trích vị trí khu đất
được phòng Nông nghiệp và Môi trường lập ngày 04/2/2025
|
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
|
|
|
VI
|
HUYỆN HẬU LỘC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư Trung Thắng, thị trấn
Hậu Lộc (Giai đoạn 1)
|
2,2000
|
ODT
|
Thị trấn Hậu Lộc
|
Các Nghị quyết của
HĐND huyện Hậu Lộc: số 54/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 quyết định chủ trương đầu
tư; số 231/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Các Quyết định của
UBND huyện Hậu Lộc: số 61/QĐ-UBND ngày 11/01/2022, số 2553/QĐ-UBND ngày
17/7/2023 phê duyệt và điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích vị trí khu đất
do Phòng Nông nghiệp và Môi trường (cũ) huyện Hậu Lộc lập ngày 18/02/2025
|
Số 164/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021
|
|
|
VII
|
HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn 1 xã Quảng Hòa
(Khu dân cư thôn 1 và Khu dân cư thôn 1+2)
|
2,3099
|
ONT + DGT
|
Xã Quảng Hòa
|
Quyết định số
728/QĐ-UBND ngày 03/3/2025 của UBND huyện Quảng Xương phê duyệt điều chỉnh chủ
trương đầu tư dự án
|
Quyết định số
2396/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 19/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Quảng
Xương lập ngày 24/01/2025
|
Số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021
|
|
|
2
|
Khu đô thị mới Đông Tân Phong tại thị trấn Tân
Phong và xã Quảng Đức
|
1,6900
|
ONT, TMD, DGT,
DKV...
|
Thị trấn Tân Phong
và xã Quảng Đức
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 2228/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 chấp thuận chủ trương đầu tư; số
1398/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 chấp thuận nhà đầu tư
|
Các Quyết định của
UBND huyện Quảng Xương: số 6923/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 phê duyệt Quy hoạch
chi tiết tỷ lệ 1/500; số 892/QĐ-UBND ngày 04/03/2024 đính chính một số nội
dung tại Quyết định số 6923/QĐ-UBND ngày 17/11/2021
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 558/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 2/8/2022
|
Số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
|
Đã thu hồi 23,31
ha; đề nghị tiếp tục chấp thuận 1,69 ha
|
|
VIII
|
THÀNH PHỐ THANH HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư và dịch vụ thương mại Quảng Phú, thành
phố Thanh Hóa (Mặt bằng quy hoạch số 3058/QĐ-UBND ngày 14/8/2018)
|
8,2100
|
ODT
|
Phường Quảng Hưng,
Quảng Phú
|
Quyết định số
4679/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của UBND tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án
|
Quyết định số
3058/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 325/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 23/6/2020
|
Số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022
|
Đã thu hồi 25,3234
ha; đề nghị tiếp tục chấp thuận 8,21 ha
|
|
2
|
Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông (nay là
phường Rừng Thông)
|
48,5000
|
ODT
|
Phường Rừng Thông
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 2123/QĐ-UBND ngày 26/5/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số
4929/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 chấp thuận nhà đầu tư
|
Quyết định số
1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt Quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500;
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 122/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 28/02/2024
|
Số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
|
-
|
|
3
|
Hạ tầng khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc lộ 47,
thị trấn Rừng Thông (nay là phường Rừng Thông)
|
6,3000
|
ODT
|
Phường Rừng Thông
|
Các Nghị quyết của
HĐND huyện Đông Sơn (cũ): số 94/NQ-HĐND ngày 13/4/2021 điều chỉnh chủ trương
đầu tư; Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND huyện Đông Sơn
(cũ) điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
|
Quyết định số
8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt Quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 05/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông
Sơn (cũ) lập ngày 05/01/2023
|
Số 23/NQ-HĐND ngày
17/7/2021; số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021; số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022
|
|
|
4
|
Khu đô thị Đông Hải (Dự án số 2, khu đô thị mới
thành phố Thanh Hóa)
|
0,1773
|
ODT
|
Phường Đông Hải
|
Các Công văn của
UBND tỉnh: số 5293/UBND-THKH ngày 17/5/2017 chấp thuận chủ trương đầu tư; số
16443/UBND-CN ngày 05/11/2024 gia hạn thời gian thực hiện dự án
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 199/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500; số 3375/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Mảnh đo đạc chỉnh
lý thửa đất số 06/ĐĐCL do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Thanh
Hoá lập ngày 24/3/2021
|
Số 158/2015/NQ-HĐND
ngày 11/12/2015
|
|
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trung tâm phường
An Hưng đoạn từ Quốc lộ 45 đến cầu Máng nối với đường Vành đai phía Tây, phường
An Hưng
|
2,3630
|
DGT
|
Phường An Hưng
|
Nghị quyết số
166/NQ-HĐND ngày 21/7/2020 của HĐND thành phố quyết định chủ trương đầu tư;
Quyết định số 3012/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND thành phố phê duyệt điều
chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi
|
Công trình dạng
tuyến
|
Trích lục bản đồ
khu đất số 05/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Thanh Hóa
lập ngày 11/02/2025
|
Số 405/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021
|
|
|
IX
|
HUYỆN THỌ XUÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư đối diện Công sở thị trấn Thọ Xuân
|
37,6166
|
ODT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 2972/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 4927/QĐ-UBND
ngày 13/12/2024 chấp thuận nhà đầu tư
|
Quyết định số
5081/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 của UBND huyện Thọ Xuân phê duyệt quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 130/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 13/3/2025
|
Số 385/NQ-HĐND
ngày 24/3/2023
|
|
|
2
|
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện
Công ty lâm sản Lam Sơn)
|
19,0887
|
ONT
|
Xã Thọ Xương, thị
trấn Lam Sơn
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 1718/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 4928/QĐ-UBND
ngày 13/12/2024 chấp thuận nhà đầu tư
|
Quyết định số
2083/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 85/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
24/02/2025
|
Số 182/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
|
|
|
X
|
HUYỆN VĨNH LỘC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Trường Mầm non Vĩnh Thành, thị trấn Vĩnh
Lộc, huyện Vĩnh Lộc. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng và hạ tầng kỹ thuật
khác
|
0,3200
|
DGD
|
Thị trấn Vĩnh Lộc
|
Nghị quyết số 141/NQ-HĐND
ngày 29/12/2022 của HĐND huyện về Chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số
2756/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND huyện về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết
tỷ lệ 1/500
|
Mảnh Trích đo địa
chính số 05/TĐĐC-2024 ngày 02/7/2024 của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
|
XI
|
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Sầm Sơn
|
1,3813
|
DRA
|
Xã Quảng Minh
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 1328/QĐ-UBND ngày 16/4/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số
1870/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 836/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/12/2020
|
Số 190/NQ-HĐND
ngày 10/7/2019
|
Đã thu hồi 6,6187ha, diện tích đề nghị tiếp tục
chấp thuận thu hồi 1,3813ha
|
|
XII
|
HUYỆN NHƯ XUÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư thôn Văn Thành
|
0,7708
|
ONT
|
Xã Cát Văn
|
Nghị quyết số 37/NQ-HĐND
ngày 27/10/2021 của HĐND huyện Như Xuân quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số
342/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của UBND huyện Như Xuân
|
Trích vị trí khu đất
số 346/TLBĐ do UBND huyện Như Xuân lập ngày 21/3/2025
|
Số 385/NQ-HĐND
ngày 24/3/2023
|
|
|
2
|
Nhà văn hóa, khu thể thao thôn Đồng Chạng
|
0,1955
|
DVH
|
Xã Thanh Sơn
|
Nghị quyết
300/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh về việc phân bổ nguồn vốn từ ngân
sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 và năm 2022
|
|
Trích vị trí khu đất
số 539/TLBĐ do UBND huyện Như Xuân lập ngày 21/3/2023
|
Số 385/NQ-HĐND
ngày 24/3/2023
|
|
|
XIII
|
HUYỆN YÊN ĐỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư mới xã Yên Trường
|
6,6598
|
ONT
|
Xã Yên Trường
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: Số 1455/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số
5033/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 chấp thuận nhà đầu tư
|
Quyết định số
959/QĐ-UBND ngày 17/3/2022 của UBND huyện Yên Định
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 535/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập
ngày 18/03/2023
|
Số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022
|
|
PHỤ LỤC III:
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HOÁ ĐỢT 3, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 645/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT
|
Công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Diện tích đất chuyển mục đích
|
Được chuyển mục đích từ các loại đất
|
Căn cứ pháp lý
|
Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất
|
Đã có trong Nghị quyết chấp thuận danh mục dự án thu
hồi đất của HĐND tỉnh
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
RSX
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
HUYỆN NHƯ THANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật mặt bằng khu dân cư thôn 12 xã Xuân Du, huyện Như Thanh (giai đoạn 1)
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
|
Xã Xuân Du
|
0,7007
|
0,7007
|
|
|
|
Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 21/12/2022 của HĐND huyện
Như Thanh về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 2572/QĐ-UBND ngày
31/8/2022 của UBND huyện Như Thanh về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500 dự án
|
Mảnh trích lục bản đồ địa chính số 33/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập ngày 25/5/2023
|
|
|
|
2
|
Cải tạo nâng cấp
Trường Mầm non Xuân Phúc
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
|
Xã Xuân Phúc
|
0,2396
|
0,2396
|
|
|
|
Quyết định số 4568/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của UBND huyện
Như Thanh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi
ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025,
huyện Như Thanh
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 06/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Như Thanh lập ngày 13/02/2025
|
|
|
|
3
|
Đường vào nghĩa
trang nhân dân huyện Như Thanh
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
|
Thị trấn Bến Sung
|
0,2376
|
0,2376
|
|
|
|
Nghị quyết số 327/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND huyện
Như Thanh về chủ trương đầu tư dự án
|
Trích vị trí khu đất do UBND thị trấn Bến Sung lập
ngày 20/2/2025
|
|
|
|
II
|
HUYỆN NÔNG CỐNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy sản xuất
các sản phẩm may mặc, giày da xuất khẩu và phụ kiện ngành dệt may tại xã Tân Phúc,
huyện Nông Cống
|
Công ty cổ phần Chico Tân Phúc
|
Xã Tân Phúc
|
2,8526
|
2,8526
|
|
|
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND của UBND tỉnh chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án, cấp lần đầu ngày
14/3/2025
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 963/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 26/12/2024
|
|
|
|
III
|
HUYỆN HOẰNG HOÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Newhouse
City
|
UBND huyện Hoằng Hóa
|
Thị trấn Bút Sơn, xã Hoằng Đức
|
44,3958
|
44,3958
|
|
|
|
Văn bản số 1896 - CV/VPTU ngày 23/11/2021 của Văn
phòng Tỉnh ủy về danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư
trên địa bàn tỉnh năm 2021 (đợt 4) Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 14/3/2024
của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn năm
2021-2025;
|
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa
|
|
|
|
2
|
Khu dân cư thôn Đức
Thành, xã Hoằng Cát
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
|
Xã Hoằng Cát
|
1,2886
|
1,2886
|
|
|
|
Nghị quyết số 274/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án
|
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện và bảng xác nhận diện tích thu hồi đất
của UBND huyện
|
|
|
|
3
|
Khu dân cư thôn
Trung Tiến, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa - giai đoạn 1
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
|
Xã Hoằng Quỳ
|
2,8583
|
2,8583
|
|
|
|
Nghị quyết số 275/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án
|
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích
thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá
|
|
|
|
4
|
Khu tái định cư và
tạo nguồn đối ứng thực hiện dự án Đường nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 45 từ xã
Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa (đoạn từ nút
giao với Quốc lộ 1A đến đầu cầu vượt sông Mã)
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
|
Xã Hoằng Trung
|
4,7063
|
4,7063
|
|
|
|
Nghị quyết số 279/NQ- HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện
Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án
|
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích
thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá
|
|
|
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp mở
rộng đường ĐH-HH03 đoạn từ Hoằng Phú đi Hoằng Giang
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
|
Các xã Hoằng Phú; Hoằng Phượng; Hoằng Giang
|
2,1132
|
2,1132
|
|
|
|
Nghị quyết số 276/NQ-HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về chủ trương đầu tư dự án
|
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích
thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hoá
|
|
|
|
6
|
Nâng cấp, cải tạo
đê Hữu Cẩm Lũ đoạn từ K5+550 - K7+100 thuộc xã Hoằng Xuyên
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
|
Xã Hoằng Xuyên
|
0,0085
|
0,0085
|
|
|
|
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch
UBND huyện Hoằng Hóa về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích
thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hóa
|
|
|
|
7
|
Công viên mini xã
Hoằng Quỳ
|
UBND xã Hoằng Quỳ
|
Xã Hoằng Quỳ
|
0,5000
|
0,5000
|
|
|
|
Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã
Hoằng Quỳ về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
Trích vị trí thực hiện dự án ngày 10/02/2025 của
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hoằng Hóa và bảng xác nhận diện tích
thu hồi đất của UBND huyện Hoằng Hóa
|
|
|
|
IV
|
HUYỆN THIỆU HOÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm
dân cư Đường Cái Trọng, thôn Thành Thượng, xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa
(Giai đoạn 2)
|
Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hóa
|
Xã Thiệu Thành
|
1,2746
|
1,2746
|
|
|
|
Nghị quyết số 398/NQ-HĐND ngày 24/10/2024 Về chủ trương
đầu tư dự án; Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 12/6/2022 của UBND huyện Thiệu
Hóa về việc phê duyệt phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự
án;
|
Trích lục bản đồ địa chính số 427/TLBĐ, do Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 16/12/2024
|
|
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu đô thị Phú Hưng số 2, thị trấn Thiệu Hoá, huyện Thiệu Hoá.
|
Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hoá
|
Thị trấn Thiệu Hoá
|
7,5604
|
7,5604
|
|
|
|
Nghị quyết số 239/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện
Thiệu Hoá về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 575/QĐ-UBND ngày
14/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hoá về việc phê duyệt dự án đầu tư
xây dựng công trình
|
Trích lục bản đồ địa chính số 28/TLBĐ do Văn phòng
Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 14/01/2025
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022
|
|
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu đô thị Phú Hưng số 3, thị trấn Thiệu Hoá, huyện Thiệu Hoá.
|
Ban QLDA ĐTXD huyện Thiệu Hoá
|
Thị trấn Thiệu Hoá
|
3,3068
|
3,3068
|
|
|
|
Nghị quyết số 240/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 của HĐND huyện
Thiệu Hoá về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày
19/02/2025 của Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hoá về việc phê duyệt dự án đầu tư
xây dựng công trình
|
Trích lục bản đồ địa chính số 391/TLBĐ do chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 07/11/2024
|
Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023
|
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp
đường từ tỉnh lộ 515 - Cầu Sắt đi thôn Thái Lai, xã Minh Tâm (nay là thị trấn
Hậu Hiền)
|
UBND thị trấn Hậu Hiền
|
Thị trấn Hậu Hiền
|
0,1146
|
0,1146
|
|
|
|
Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 17/01/2022 của HĐND xã
Minh Tâm về chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 24/QĐ-UBND của UBND thị trấn
Hậu Hiền ngày 13/01/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh Báo cáo KTKT
|
Trích lục bản đồ địa chính số 36/TLBĐ, tỷ lệ 1/2000
do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hóa lập ngày 10/3/2025
|
Đã được chấp thuận thu hồi đất tại Nghị quyết số
475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh
|
|
|
1
|
Nhà máy may xuất khẩu
HQVN
|
Công ty TNHH may mặc HQVN
|
Thị trấn Lang Chánh, xã Tân Phúc
|
1,1155
|
|
|
|
1,1155
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 538/QĐ-UBND ngày
17/02/2023 chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; số
2391/QĐ-UBND ngày 11/6/2024, số 465/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 điều chỉnh chủ
trương đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 794/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 17/10/2024
|
|
|
|
VI
|
HUYỆN QUẢNG
XƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm
dân cư thôn 1 xã Quảng Hòa (Khu dân cư thôn 1 và Khu dân cư thôn 1+2)
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
|
Xã Quảng Hòa
|
1,7228
|
1,7228
|
|
|
|
Quyết định số 728/NQ-HĐND ngày 03/3/2025 của UBND huyện
Quảng Xương phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 19/TLBĐ do Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Quảng Xương lập ngày 24/01/2025
|
|
|
|
VII
|
HUYỆN THẠCH
THÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy may xuất khẩu
An Khánh
|
Công ty TNHH An Khánh
|
Xã Thành Thọ
|
0,2738
|
0,2738
|
|
|
|
Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 của UBND tỉnh
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án (Cấp lần đầu ngày 17/12/2018; Điều chỉnh lần
thứ 1 ngày 09/3/2020; Điều chỉnh lần thứ 2 ngày 05/11/2021; Điều chỉnh lần thứ
3 ngày 02/01/2025)
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 175/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 05/12/2019
|
|
|
|
VIII
|
THÀNH PHỐ THANH
HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng điểm dân cư
thôn Hòa Bình (Giáp nhà máy may), xã Đông Ninh
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn
|
Xã Đông Ninh
|
1,3389
|
1,3389
|
|
|
|
Các Nghị quyết của HĐND huyện Đông Sơn (cũ): số
92/NQ-HĐND ngày 13/4/2021 quyết định chủ trương đầu tư; số 17/NQ-HĐND ngày
18/7/2023 điều chỉnh chủ trương đầu tư, Quyết định số 7597/QĐ-UBND ngày
17/10/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt dự án đầu tư
|
Trích lục số 12/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 17/10/2024
|
Số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023
|
|
|
2
|
Điểm dân cư Cồn
Căng, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn
|
Xã Đông Ninh
|
0,7930
|
0,7930
|
|
|
|
Các Nghị quyết của HĐND huyện Đông Sơn (cũ): số
92/NQ-HĐND ngày 13/4/2021 quyết định chủ trương đầu tư; số 15/NQ-HĐND ngày
06/6/2022 điều chỉnh chủ trương đầu tư, Quyết định số 6820/QĐ-UBND ngày
27/7/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt dự án đầu tư
|
Trích lục số 219/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 29/8/2024
|
Số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023
|
|
|
3
|
Xây dựng tuyến đường
nối từ đường vào Nhà văn hóa thôn Cần đến mặt bằng 1165 (Đoạn sau UBND xã),
xã Đông Thanh
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn
|
Xã Đông Thanh
|
0,3828
|
0,3828
|
|
|
|
Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 29/11/2024 của HĐND huyện
Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư
|
Trích lục số 62/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 23/12/2024
|
|
|
|
4
|
Hạ tầng khu dân cư
mới phía Tây Nam Quốc lộ 47, thị trấn Rừng Thông (nay là phường Rừng Thông)
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn
|
Phường Rừng Thông
|
2,8531
|
2,8531
|
|
|
|
Các Nghị quyết của HĐND huyện Đông Sơn (cũ): số
81/NQ-HĐND ngày 19/11/2020 quyết định chủ trương đầu tư; số 94/NQ- HĐND ngày
13/4/2021 điều chỉnh chủ trương đầu tư, Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 25/01/2024
của UBND huyện Đông Sơn (cũ) điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 05/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 05/01/2023
|
|
|
|
5
|
Điểm dân cư thôn Hạnh
Phúc Đoàn, xã Đông Nam
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đông Sơn
|
Xã Đông Nam
|
4,4600
|
4,4600
|
|
|
|
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 24/02/2022 của HĐND huyện
Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày
08/3/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 30/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Sơn (cũ) lập ngày 10/3/2024
|
Số 475/NQ- HĐND ngày 14/12/2023
|
|
|
IX
|
HUYỆN THỌ XUÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư đối diện
Công sở thị trấn Thọ Xuân
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sentosa Việt Nam
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
33,5113
|
33,5113
|
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 2972/QĐ-UBND ngày
15/7/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; số 4927/QĐ-UBND ngày 13/12/2024
của UBND tỉnh chấp thuận Nhà đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính số 130/TLBĐ do Văn phòng
Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 13/3/2025
|
|
|
|
2
|
Khu dân cư phía
Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện Công ty lâm sản Lam Sơn)
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn Phúc Thịnh Invest
|
Xã Thọ Xương, thị trấn Lam Sơn
|
16,1647
|
16,1647
|
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 1718/QĐ-UBND ngày
02/5/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; số 4928/QĐ-UBND ngày 13/12/2024
chấp thuận Nhà đầu tư
|
Trích lục bản đồ bản đồ địa chính khu đất số 85/TLBĐ
do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 24/02/2025
|
|
|
|
X
|
HUYỆN HẬU LỘC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng nhà máy may
mặc - giày da Thành Lộc tại xã Thành Lộc
|
Cty TNHH Một thành viên YTA
|
Xã Thành Lộc
|
5,9996
|
5,9996
|
|
|
|
Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh
chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính số 981/TLBĐ do Văn phòng
đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 31/12/2024
|
|
|
|
2
|
Xưởng gia công cán
tôn xây dựng Hoàng Ba tại xã Xuân Lộc
|
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Hoàng Ba
|
Xã Xuân Lộc
|
0,5700
|
0,5700
|
|
|
|
Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính số 412/TLBĐ do Văn phòng
đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 10/5/2024
|
|
|
|
3
|
Khu sản xuất tổng hợp
Cường Dung tại xã Liên Lộc
|
Công ty TNHH Cường Dung TH
|
Xã Liên Lộc
|
0,8565
|
0,8565
|
|
|
|
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 20/02/2024 của UBND tỉnh
chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính số 749/TLBĐ đo Văn phòng
đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 15/11/2022
|
|
|
|
4
|
Khu sản xuất tổng hợp
Liên Lộc
|
Công ty TNHH MTV Liên Lộc HL
|
Xã Liên Lộc
|
0,8447
|
0,8447
|
|
|
|
Quyết định số 682/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính số 130/TLBĐ do Văn phòng
Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 04/3/2024
|
|
|
|
5
|
Cụm Công nghiệp Thuần
Lộc
|
Công ty Cổ phần Đầu tư du lịch T&T
|
Xã Thuần Lộc
|
21,3173
|
21,3173
|
|
|
|
Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của UBND tỉnh
về việc thành lập Cụm công nghiệp Thuần Lộc
|
Trích lục bản đồ khu đất số 01/TLBĐ- 2025 do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 18/3/2025
|
|
|
|
XI
|
THỊ XÃ NGHI SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào mỏ đất
san lấp tại xã Phú Lâm
|
Doanh nghiệp tư nhân Đức Minh
|
Xã Phú Lâm
|
5,9289
|
|
|
|
5,9289
|
Công văn số 7106/UBND-CN ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh
|
Mảnh trích đo địa chính số 05/TĐĐC-2024 của Sở Nông
nghiệp và Môi trường duyệt ngày 31/12/2024
|
|
|
|
2
|
Bến xe Hải Hòa
|
Công ty TNHH Tổng Công ty thương mại và xây dựng Đông
Bắc
|
Phường Hải Hòa và xã Hải Nhân
|
0,9541
|
0,9541
|
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 3230/QĐ-UBND ngày
11/8/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 1755/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 điều
chỉnh chủ trương đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 748/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 11/11/2021
|
|
|
|
3
|
Khu nhà ở đô thị tại
xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia (nay là phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn)
|
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển hạ tầng kỹ thuật
Hà Nam
|
Phường Nguyên Bình
|
11,9547
|
11,9547
|
|
|
|
Các Quyết định của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn
và các Khu công nghiệp: số 153/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 30/5/2022 chấp thuận
chủ trương đầu tư, số 149/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 29/5/2023 chấp thuận nhà đầu
tư, số 493/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 17/10/2024 gia hạn thời gian hoàn thành hồ
sơ
|
Chỉnh lý trích lục bản đồ địa chính khu đất số
60/CL-BĐĐC-2023 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Nghi Sơn lập
ngày 25/12/2023
|
|
|
|
4
|
Đầu tư khôi phục
Chùa Phúc Lâm
|
Ban Trị sự Phật Giáo thị xã Nghi Sơn
|
Xã Tùng Lâm
|
1,1899
|
|
1,1899
|
|
|
Công văn số 15398/UBND-NN ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh
chấp thuận địa điểm đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 321/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/6/2020
|
|
|
|
XII
|
HUYỆN HÀ TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy may và giày
da xuất khẩu
|
Công ty TNHH Sunrise TH VINA
|
Xã Hà Bắc
|
1,3753
|
1,3753
|
|
|
|
Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh
chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án
|
Trích lục số 922/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai
Thanh Hoá lập ngày 10/12/2024
|
|
|
|
XIII
|
HUYỆN YÊN ĐỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư Ngò Sổ, tổ dân phố Diệu Sơn, thị trấn Yên Lâm (Khu dân cư mới thị
trấn Yên Lâm)
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
|
Thị trấn Yên Lâm
|
1,6730
|
1,6730
|
|
|
|
Các Nghị quyết của HĐND huyện Yên Định: số 247/NQ-HĐND
ngày 07/7/2023 quyết định chủ trương đầu tư; số 378/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 điều
chỉnh chủ trương đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 446/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 06/3/2025
|
|
|
|
2
|
Khu dân cư mới xã
Yên Trường
|
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Nam Dương
|
Xã Yên Trường
|
4,6499
|
4,6499
|
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 1455/QĐ-UBND ngày
15/4/2024 chấp thuận chủ trương đầu tư; số 5033/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 chấp
thuận nhà đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính số 535/TLBĐ do Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 18/03/2023
|
Số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022
|
|
|
3
|
Nhà văn hóa và khu
thể thao thôn Phù Hưng 2
|
UBND xã Yên Thái
|
Xã Yên Thái
|
0,3430
|
0,3430
|
|
|
|
Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 của HĐND xã
Yên Thái quyết định chủ trương đầu tư dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 919/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 09/4/2024
|
Số 609/NQ-HĐND ngày 13/4/2022
|
|
|
4
|
Khu thương mại dịch
vụ Phương Nam tại thị trấn Quán Lào
|
Công ty TNHH Phương Nam Thanh Hóa
|
Thị trấn Quán Lào
|
0,0623
|
0,0623
|
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: 3055/QĐ-UBND ngày
22/7/2024 chấp thuận nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất
nông nghiệp để thực hiện đầu tư dự án; số 105/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 cho
phép tiếp tục thực hiện thỏa thuận với người sử dụng đất
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 114/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 06/3/2025
|
|
|
|
5
|
Khu thương mại dịch
vụ AE group tại Thị trấn Quán Lào
|
Công ty TNHH Kiến trúc nội thất AE Group
|
Thị trấn Quán Lào
|
0,2234
|
0,2234
|
|
|
|
Quyết định số 3057/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND tỉnh
chấp thuận nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp
để thực hiện đầu tư dự án
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 170/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 12/3/2024
|
|
|
|
6
|
Cửa hàng xăng dầu kết
hợp khu thương mại dịch vụ tổng hợp Trường Thành tại xã Định Hưng
|
Công ty TNHH Đầu tư phát triển dịch vụ thương mại Trường
Thành
|
Xã Định Hưng
|
0,2992
|
0,2992
|
|
|
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: số 3242/QĐ-UBND ngày
31/7/2024 chấp thuận nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn; số 109/QĐ-UBND ngày 10/01/2025
cho phép tiếp tục thực hiện thỏa thuận với người sử dụng đất để thực hiện dự
án đầu tư và điều chỉnh Quyết định số 3242/QĐ-UBND ngày 31/7/2024
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 699/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 04/9//2024
|
|
|
|
7
|
Đầu tư xây dựng Cửa
hàng xăng dầu kết hợp khu thương mại dịch vụ tổng hợp An Phát MTP tại thị trấn
Quán Lào
|
Công ty TNHH An Phát MTP
|
Thị trấn Quán Lào; xã Định Liên
|
0,2033
|
0,2033
|
|
|
|
Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của UBND tỉnh
chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 893/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 03/12/2024
|
|
|
|
8
|
Khu thương mại dịch
vụ GĐ - 68
|
Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ GĐ-68
|
Thị trấn Quán Lào; xã Định Liên
|
0,2211
|
0,2211
|
|
|
|
Quyết định số 646/QĐ-UBND ngày 28/2/2025 của UBND tỉnh
chấp thuận nhận quyền chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 63/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 13/02/2025
|
|
|
|
9
|
Khu thương mại dịch
vụ Hồng Kỳ tại xã Định Liên
|
Công ty TNHH DVTM Hồng Kỳ
|
Xã Định Liên
|
0,2221
|
0,2221
|
|
|
|
Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 28/2/2025 của UBND tỉnh
chấp thuận nhận quyền chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 55/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 21/01/2025
|
|
|
|
10
|
Khu kinh doanh ăn uống,
tổ chức sự kiện, vui chơi giải trí và dịch vụ thương mại tổng hợp Hồng Duy
|
Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng thương mại dịch vụ Hồng
Duy
|
Xã Định Liên
|
0,2689
|
0,2689
|
|
|
|
Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của UBND tỉnh
chấp thuận nhận quyền chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 774/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 27/11/2023
|
|
|
|
11
|
Khu thương mại dịch
vụ Hương Giang tại thị trấn Quán Lào
|
Công ty TNHH DVTM tổng hợp Hương Giang
|
Thị trấn Quán Lào
|
0,3940
|
0,3940
|
|
|
|
Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính số 725/TLBĐ do Văn phòng
Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 10/11/2023
|
|
|
|
XIV
|
HUYỆN THƯỜNG
XUÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cửa hàng xăng dầu
Hoàng Quân
|
Công ty TNHH Vận tải và Thương mại xăng dầu Hoàng
Quân
|
Xã Ngọc Phụng
|
0,0811
|
|
|
|
0,0811
|
Quyết định số 2992/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính số 268/TLBĐ do Văn phòng
Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 14/4/2022
|
|
|
|
XV
|
HUYÊN TRIỆU SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trang trại gà Thọ
Tân
|
Công ty TNHH PG Group Thọ Tân
|
Xã Thọ Tân
|
3,2138
|
|
|
|
3,2138
|
Quyết định số 3693/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa chính số 06/TLBĐ do Văn phòng
Đăng ký đất đai Thanh Hoá lập ngày 03/01/2025
|
|
|
PHỤ LỤC IV:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRỒNG LÚA ĐỐI VỚI NHỮNG DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG
LÚA QUÁ 03 NĂM NHƯNG CHƯA THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HÓA ĐỢT 3, NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 645/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT
|
Công trình, dự
án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Diện tích đất
chuyển mục đích
|
Được chuyển mục
đích từ các loại đất
|
Căn cứ pháp lý
|
Trích lục hoặc
trích đo vị trí khu đất
|
Đã cho phép chuyển
mục đích đất lúa
|
Ghi chú
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
THÀNH PHỐ THANH HÓA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc lộ 47,
thị trấn Rừng Thông (nay là phường Rừng Thông)
|
Ban Quản lý dự án Đầu
tư xây dựng Đông Sơn
|
Phường Rừng Thông
|
2,2000
|
2,2000
|
|
|
Các Nghị quyết của
HĐND huyện Đông Sơn (cũ): Số 94/NQ-HĐND ngày 13/4/2021 điều chỉnh chủ trương
đầu tư, Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND huyện Đông Sơn
(cũ) điều chỉnh thời gian thực hiện dự án
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 05/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông
Sơn (cũ) lập ngày 05/01/2023
|
Số 164/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021
|
|
|
2
|
Điểm dân cư thôn Hạnh Phúc Đoàn, xã Đông Nam
|
Ban Quản lý dự án
Đầu tư xây dựng Đông Sơn
|
Xã Đông Nam
|
2,0500
|
2,0500
|
|
|
Nghị quyết số
02/NQ-HĐND ngày 24/02/2022 của HĐND huyện Đông Sơn (cũ) quyết định chủ trương
đầu tư; Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ)
phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 30/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông
Sơn (cũ) lập ngày 10/3/2024
|
Số 164/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021
|
|
|
II
|
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Sầm Sơn
|
Công ty TNHH hai
thành viên Môi trường Nam thành phố
|
Xã Quảng Minh
|
0,1455
|
0,1455
|
|
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 1328/QĐ-UBND ngày 16/4/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số
1870/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa
chính số 836/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 22/12/2020
|
Số 190/NQ-HĐND
ngày 10/7/2019
|
|
|
III
|
HUYỆN YÊN ĐỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà máy nước sạch khu vực Kiểu tại xã Yên Phong
|
Công ty Cổ phần môi
trường, sinh vật cảnh và rau má Xứ Thanh
|
Xã Yên Phong
|
5,0987
|
5,0987
|
|
|
Các Quyết định của
UBND tỉnh: số 28/QĐ-UBND ngày 06/1/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư; số
1401/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 01/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày
02/01/2025
|
Số 279/NQ-HĐND
ngày 16/6/2020
|
|
Nghị quyết 645/NQ-HĐND thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 3, năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 645/NQ-HĐND ngày 09/04/2025 thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 3, năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
475
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|