|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
461/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
08/02/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 461/QĐ-UBND
|
Thanh Hoá, ngày
08 tháng 02 năm 2023
|
VỀ
VIỆC CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM, HUYỆN THIỆU HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch
ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi,
bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày
12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022
của HĐND tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 11 về việc chấp thuận Danh mục các công
trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa năm 2023;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
3387/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ
2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa; số 2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án
phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn
vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện;số
3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022,
huyện Thiệu Hóa; số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 về việc chấp thuận điều chỉnh,
bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện
Thiệu Hoá;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 250/TTr-STNMT ngày 03/4/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập
nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa với các nội dung chính sau:
1. Bổ sung dự án Trung tâm y tế huyện Thiệu Hóa tại
thị trấn Thiệu Hóa, diện tích 0,4186 ha vào khoản 5 Điều 1 và Phụ biểu số 05
ban hành kèm theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số
1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 kèm
theo.
2. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất
tại khoản 1 Điều 1 và Phụ biểu số 01.1 của Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày
26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất y tế (SKN) tại thị trấn
Thiệu Hoá với diện tích 0,4186 ha.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất tại thị trấn
Thiệu Hoá, gồm:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 0,3250
ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0289 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0053 ha.
- Đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,0595
ha.
(Chi tiết theo Phụ
biểu số 02 kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất tại
thị trấn Thiệu Hóa thuộc khoản 2 Điều 1 và Phụ biểu số 02.1 ban hành kèm theo Quyết
định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày
19/4/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 0,3250
ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0289 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0053 ha.
- Đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,0595
ha.
(Chi tiết theo Phụ
biểu số 03 kèm theo)
4. Điều chỉnh, bổ sung tăng chỉ tiêu chuyển mục
đích sử dụng đất của các loại đất thị trấn Thiệu Hoá tại khoản 3 Điều 1 và các
Phụ biểu số 03.1 của Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số
1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 0,3250
ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0289 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0053 ha.
- Đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,0595
ha.
(Chi tiết theo Phụ
biểu số 04 kèm theo)
5. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng tại khoản 4 Điều 1 và các Phụ biểu số 04.1 của Quyết định số
3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của
UBND tỉnh với diện tích 0,0595 ha
(Chi tiết theo Phụ
biểu số 05 kèm theo)
6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không
thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày
26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh .
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước
pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của không gian và số liệu diện
tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số
2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; hướng dẫn UBND huyện Thiệu Hóa và các đơn vị có
liên quan theo dõi, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất hằng
năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử dụng
đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới triển khai dự án theo
đúng quy định của pháp luật.
2. UBND huyện Thiệu Hóa thực hiện chức năng quản lý
Nhà nước về đất đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ
sung, điều chỉnh vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
và kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành thực
hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số
2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu
tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây
dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác liên quan mới triển khai dự án
theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài
nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và
PTNT, Công Thương; UBND huyện Thiệu Hóa và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC35.04.23)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
|
Phụ biểu số 01:
Hạng mục công trình
Điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong Kế hoạch sử dụng
đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định
số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Công trình, dự
án
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Diện tích thực
hiện kế hoạch
|
Sử dụng vào loại
đất
|
Văn bản chủ
trương đầu tư; nguồn vốn đầu tư của cơ quan có thẩm quyền
|
Trích lục hoặc
trích đo vị trí khu đất
|
Ghi chú
|
|
I
|
Dự án đất ở đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu định cư cho đồng bào sinh sống trên sông chưa
có đất ở và dân cư mới Đồng Sau Cách, thôn Lam Đạt
|
Xã Thiệu Vũ
|
1,0237
|
0,5447
|
ONT
|
Thông báo số
129-TB/VPTU ngày 18/4/2022 của Văn phòng Tỉnh ủy về việc thông báo kết luận của
đồng chí Đỗ Trọng Hưng, Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch
HĐND tỉnh tại hội nghị triển khai công tác hỗ trợ, xây dựng nhà ở cho đồng
bào nghèo sinh sống trên sông tại các địa phương trên địa bàn tỉnh; Nghị quyết
số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày
04/5/2022 của HĐND huyện Thiệu Hoá
|
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số 147/TLBĐ, tỷ lệ 1/1000 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai huyện Thiệu Hoá lập ngày 19/01/2023.
|
|
|
0,1479
|
DKV
|
|
0,3311
|
DGT
|
Phụ biểu số 02:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế
hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định
số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Phân bổ chỉ
tiêu tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022
|
Kế hoạch sử dụng
đất năm 2022 được duyệt
|
Kế hoạch sử dụng
đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung
|
So sánh
|
Xã Thiệu Vũ
|
|
Kế hoạch sử dụng
đất năm 2022 được duyệt
|
Kế hoạch sử dụng
đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung
|
|
I
|
Loại đất
|
|
15.991,72
|
15.991,72
|
15991,7200
|
|
605,16
|
605,1600
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.795,29
|
10.277,39
|
10276,4621
|
-0,9279
|
368,55
|
367,6221
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.915,40
|
8.367,68
|
8367,6800
|
|
274,03
|
274,0300
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
7.915,40
|
8.094,14
|
8094,1400
|
|
274,03
|
274,0300
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.053,38
|
1.053,38
|
1052,4521
|
-0,9279
|
43,87
|
42,9421
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
57,34
|
245,62
|
245,6200
|
|
2,22
|
2,2200
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4,15
|
4,15
|
4,1500
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
143,05
|
139,11
|
139,1100
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
352,29
|
352,29
|
352,2900
|
|
14,90
|
14,9000
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
115,18
|
115,1800
|
|
4,53
|
4,5300
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.092,15
|
5.503,42
|
5504,3539
|
0,9339
|
213,14
|
214,0739
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
35,62
|
6,72
|
6,7200
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,13
|
0,27
|
0,2700
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
300,00
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
148,61
|
25,11
|
25,1100
|
|
10,40
|
10,4000
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
36,22
|
26,28
|
26,2800
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
92,71
|
83,16
|
83,1600
|
|
2,14
|
2,1400
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
140,36
|
105,03
|
105,0300
|
|
8,60
|
8,6000
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.392,42
|
2.393,03
|
2393,2802
|
0,2502
|
94,34
|
94,5902
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.423,68
|
1.416,06
|
1416,3263
|
0,2663
|
46,80
|
47,0663
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
583,36
|
585,63
|
585,6276
|
-0,0024
|
27,74
|
27,7376
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
|
DVH
|
23,29
|
22,51
|
22,5100
|
|
1,09
|
1,0900
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,92
|
10,88
|
10,8800
|
|
0,08
|
0,0800
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
65,43
|
64,97
|
64,9700
|
|
2,85
|
2,8500
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
52,75
|
51,09
|
51,0900
|
|
0,93
|
0,9300
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
16,51
|
8,53
|
8,5300
|
|
0,02
|
0,0200
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
1,07
|
0,96
|
0,9600
|
|
0,07
|
0,0700
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
2,54
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
10,05
|
10,03
|
10,0163
|
-0,0137
|
4,52
|
4,5063
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
10,27
|
9,84
|
9,8400
|
|
0,55
|
0,5500
|
|
-
|
Đất dịch vụ xã hội
|
DXH
|
1,71
|
1,71
|
1,7100
|
|
0,58
|
0,5800
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
205,68
|
204,14
|
204,1400
|
|
9,00
|
9,0000
|
|
2.10
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
0,07
|
0,07
|
0,0700
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
6,60
|
6,60
|
6,6000
|
|
0,11
|
0,1100
|
|
2.13
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
1,59
|
1,59
|
1,7379
|
0,1479
|
|
0,1479
|
|
2.16
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.753,04
|
1.685,37
|
1685,9058
|
0,5358
|
74,97
|
75,5058
|
|
2.17
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
171,00
|
139,70
|
139,7000
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
24,97
|
21,58
|
21,5800
|
|
0,58
|
0,5800
|
|
2.19
|
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
1,90
|
1,90
|
1,9000
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
2,85
|
2,85
|
2,8500
|
|
0,12
|
0,1200
|
|
2.22
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
946,64
|
946,64
|
946,6400
|
|
32,12
|
32,1200
|
|
2.23
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
62,49
|
62,49
|
62,4900
|
|
1,33
|
1,3300
|
|
2.24
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,70
|
1,70
|
1,7000
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
104,30
|
210,91
|
210,9040
|
-0,0060
|
23,46
|
23,4540
|
Phụ biểu số 03:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu thu hồi đất trong Kế
hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định
số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
thu hồi theo kế hoạch năm 2022
|
Tổng diện tích
thu hồi đất năm 2022 sau điều chỉnh
|
So sánh
|
Xã Thiệu Vũ
|
|
Kế hoạch thu hồi
đất năm 2022 được duyệt
|
Kế hoạch thu hồi
đất năm 2022 điều chỉnh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
117,69
|
118,6179
|
0,9279
|
1,64
|
2,5679
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
112,50
|
112,5000
|
|
1,64
|
1,6400
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
117,31
|
117,3100
|
|
1,64
|
1,6400
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0,73
|
1,6579
|
0,9279
|
|
0,9279
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,15
|
0,1500
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0,26
|
0,2600
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,74
|
2,7400
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,31
|
1,3100
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
13,30
|
13,3898
|
0,0898
|
0,53
|
0,6198
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
11,64
|
11,7209
|
0,0809
|
0,53
|
0,6109
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
7,76
|
7,8248
|
0,0648
|
0,03
|
0,0948
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
2,48
|
2,4824
|
0,0024
|
0,12
|
0,1224
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
|
DVH
|
0,31
|
0,3100
|
|
0,24
|
0,2400
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,12
|
0,1200
|
|
0,12
|
0,1200
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,67
|
0,6700
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,27
|
0,2700
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,03
|
0,0300
|
|
0,02
|
0,0200
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,001
|
0,0147
|
0,0137
|
|
0,0137
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
0,0089
|
0,0089
|
|
0,0089
|
|
2.17
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,93
|
0,9300
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,00
|
0,0000
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2,04
|
2,0400
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0,08
|
0,0800
|
|
|
|
|
2.24
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 04:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử
dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định
số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt
|
Tổng diện tích
chuyển mục đích sau điều chỉnh
|
So sánh (tăng,
giảm)
|
Kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng đất của xã Thiệu Vũ
|
|
Kế hoạch chuyển
mục đích năm 2022 được duyệt
|
Kế hoạch chuyển
mục đích năm 2022 sau điều chỉnh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
145,02
|
145,9479
|
0,9279
|
1,64
|
2,5679
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
137,62
|
137,6200
|
|
1,64
|
1,6400
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
137,62
|
137,6200
|
|
1,64
|
1,6400
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
1,68
|
2,6079
|
0,9279
|
|
0,9279
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
0,82
|
0,8200
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,26
|
0,2600
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
3,34
|
3,3400
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
1,31
|
1,3100
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
6,30
|
6,3000
|
|
0,36
|
0,3600
|
Phụ biểu số 05:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định
số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Tổng diện tích
sau điều chỉnh
|
So sánh
|
Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng xã Thiệu Vũ
|
|
Kế hoạch sử dụng
đất năm 2022 được duyệt
|
Kế hoạch sử dụng
đất sau điều chỉnh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,11
|
0,1100
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,11
|
0,1100
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
16,18
|
16,1860
|
0,0060
|
|
0,0060
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
0,0100
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
14,00
|
14,0000
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
1,65
|
1,6500
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1,45
|
1,4500
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,10
|
0,1000
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,10
|
0,1000
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,16
|
0,1660
|
0.0060
|
|
0,0060
|
|
2.17
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,36
|
0,3600
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
2.24
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
Quyết định 461/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 461/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
15/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2023
Ban hành:
29/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2023
Ban hành:
11/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2025
Ban hành:
26/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2023
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2021
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
101
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|