|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
902/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 902/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 13
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT
ĐỘNG ĐẦU TƯ, SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền
giải quyết của tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 68/TTr-SKHCN ngày 30/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời
gian giải quyết liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết
thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở
Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh) và các cơ quan, đơn vị có liên
quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nêu tại
Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo
đúng quy định. Hoàn thành xong trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết
định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng: KT-TH, NC (Ph, Ch);
- Lưu: VT, Ng, M.A221/5.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, SẢN
XUẤT, KINH DOANH (LĨNH VỰC BƯU CHÍNH; KHOA HỌC CÔNG NGHỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số: 902/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường
Trần Hưng Đạo, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ
website https://dangky.dichvucong.gov.vn/register, Cổng Dịch vụ công trực tuyến
tỉnh Cà Mau theo địa chỉ: website http://dvctt.camau.gov.vn/thu-tuc- hanh-chinh
(nếu đủ điều kiện theo quy định).
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày
làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.005442.000.00.00.H12
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm
03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,8%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thẩm định đối với doanh nghiệp nội tỉnh:
500.000 đồng/lần.
- Phí thẩm định đối với chi nhánh, văn phòng đại
diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật
Việt nam: 500.000 đồng/lần.
|
- Luật bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của
Quốc Hội;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chỉnh phủ
Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hoá thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm
quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005442” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
2
|
1.004379.000.00.00.H12
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm
03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,8%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Phí thẩm định cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị
mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng/lần.
|
- Luật bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của
Quốc Hội;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định 47/20Ỉ1/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ.
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hoá thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm
quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004379” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
3
|
2.001643.000.00.00.H12
|
Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động
liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm
10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung
tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày
18/06/2013 của Quốc Hội;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/06/2017 của Quốc Hội;
- Nghị định số Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001643” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
4
|
2.002249.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc (cắt giảm
02/05 ngày làm việc, tỷ lệ 40%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Phí, lệ phí:
3000000- 5000000
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/06/2017 của Quốc Hội;
- Nghị định số Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002249” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
5
|
1.002690.000.00.00.H12
|
Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện
giải mã công nghệ
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm
10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày
18/06/2013 của Quốc Hội;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/06/2017 của Quốc Hội;
- Nghị định số Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.002690” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
6
|
2.001137.000.00.00.H12
|
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu
đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa
học và công nghệ
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm
10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày
18/06/2013 của Quốc Hội;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/06/2017 của Quốc Hội;
- Nghị định số Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001137” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
7
|
2.002248.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
(trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc (cắt giảm
02/05 ngày làm việc, tỷ lệ 40%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Phí, lệ phí:
5000000- 10000000
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/06/2017 của Quốc Hội;
- Nghị định số Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002248” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
8
|
2.001143.000.00.00.H12
|
Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường
khoa học và công nghệ
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm
10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày
18/06/2013 của Quốc Hội;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/06/2017 của Quốc Hội;
- Nghị định số Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001143” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
9
|
2.002544.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm
05/15 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/06/2020 của
Quốc Hội;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002544” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
10
|
2.002548.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công
nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc (cắt giảm
02/05 ngày làm việc, tỷ lệ 40%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/06/2020 của
Quốc Hội;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002548” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
11
|
2.002546.000.00.00.H12
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Trường hợp 1: 06 ngày làm việc (cắt giảm 04/10
ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm 40%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 2: 10 ngày làm việc (cắt giảm 05/15
ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. (trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công
nghệ, hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/06/2020 của
Quốc Hội;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002546” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
12
|
1.012353.00
0.00.00.H12
|
Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công
nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc (cắt giảm
08/23 ngày làm việc, tỷ lệ 34,78%)
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/06/2020 của
Quốc Hội;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh Cà Mau
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012353” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
13
|
2.001209.000.00.00.H12
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả
chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận.
|
- Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không đầy
đủ, trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày, tỷ lệ cắt giảm
33,33%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng (sau đây viết tắt là Chi cục) thông báo bằng văn bản
đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định. Sau thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không được
bổ sung đầy đủ theo quy định, Chi cục có quyền huỷ bỏ việc xử lý đối với hồ
sơ này.
- Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ
theo quy định, trong thời gian 2,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/04 ngày, tỷ lệ
cắt giảm 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cục
phải tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn để xử
lý như sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy
đủ và hợp lệ, Chi cục ban hành thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp
chuẩn cho tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn.
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy
đủ nhưng không hợp lệ, Chi cục thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
công bố hợp chuẩn về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: 150.000
đồng.
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định 67/2009/NĐ- CP ngày 03/8/2009 của
Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm
quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001209” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
14
|
2.001207.000.00.00.H12
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả
tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.
|
- Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn không đầy
đủ, trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày, tỷ lệ cắt giảm
33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cục thông
báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định. Sau thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ đăng ký công bố hợp
chuẩn không được bổ sung đầy đủ theo quy định, Chi cục có quyền huỷ bỏ việc xử
lý đối với hồ sơ này.
- Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ
theo quy định, trong thời gian 2,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/04 ngày, tỷ lệ
cắt giảm 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn, Chi cục
phải tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn để xử
lý như sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy đủ
và hợp lệ, Chi cục ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn
cho tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn.
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn đầy
đủ nhưng không hợp lệ, Chi cục thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
công bố hợp chuẩn về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: 150.000
đồng.
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định 67/2009/NĐ-CP ngày 03/8/2009 của
Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm
quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001207” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
15
|
2.001277.000.00.00.H12
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản
phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản
lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
|
- Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không đầy
đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày, tỷ lệ
cắt giảm 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp quy, Chi cục
thông báo bằng văn bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định tới tổ
chức, cá nhân công bố hợp quy. Sau thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Chi cục
gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không được bổ sung đầy đủ
theo quy định, Chi cục có quyền hủy bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.
- Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ
theo quy định, trong thời gian 2,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/04 ngày, tỷ lệ
cắt giảm 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký công bố hợp quy, Chi cục
phải tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký công bố hợp quy để xử lý
như sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ
và hợp lệ, Chi cục ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy
cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy.
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ
nhưng không hợp lệ, Chi cục thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công
bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: 150.000
đồng.
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định 67/2009/NĐ-CP ngày 03/8/2009 của
Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm
quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001277” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
16
|
2.000212.000.00.00.H12
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng.
|
- Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và
hợp lệ của hồ sơ: 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày, tỷ lệ cắt giảm
33,3%).
- Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày.
- Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
2,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/04 ngày, tỷ lệ cắt giảm 37,5%).
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: Không.
|
- Luật đo lường ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của
Chính phủ về nhãn hàng hóa;
- Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của
Chính phủ về Nhãn hàng hóa;
- Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với lượng của
hàng đóng gói sẵn;
- Quyết định số 649/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000212” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
17
|
1.000449.000.00.00.H12
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu
định lượng.
|
- Thời hạn kiểm tra và trả lời về tính đầy đủ và
hợp lệ của hồ sơ: 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày, tỷ lệ cắt giảm
33,3%).
- Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày.
- Thời hạn giải quyết sau khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
2,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/04 ngày, tỷ lệ cắt giảm 37,5%).
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: Không.
|
- Luật đo lường ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính
phủ về nhãn hàng hóa;
- Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của
Chính phủ về Nhãn hàng hóa;
- Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với lượng của
hàng đóng gói sẵn;
- Quyết định số 649/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000449” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
18
|
2.001501.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp (cấp tỉnh).
|
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/04
ngày, tỷ lệ cắt giảm 37,5%) kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Cơ
quan chỉ định xem xét, cấp lại quyết định chỉ định. Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, cơ quan chỉ định có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: Không.
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Quyết định số 649/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001501” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
19
|
2.001269.000.00.00.H12
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải
thưởng chất lượng quốc gia (cấp tỉnh).
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 03/10 ngày, tỷ lệ cắt giảm 30%).
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: Không.
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Thông tư số 27/2019/TT-BKHCN ngày 26/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành một số điều Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ về Giải thưởng Chất lượng Quốc gia;
- Quyết định số 649/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001269” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
20
|
2.001208.000.00.00.H12
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt
động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh).
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03
ngày, tỷ lệ cắt giảm 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký: Cơ quan chỉ định
thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ hợp lệ: Cơ quan chỉ định đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự
phù hợp và ký biên bản đánh giá thực tế.
- Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc (cắt giảm
1,5/04 ngày, tỷ lệ cắt giảm 37,5%) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành
động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế: Cơ quan chỉ định ban hành quyết
định chỉ định.
Trong trường hợp từ chối việc chỉ định, Cơ quan
chỉ định phải thông báo lý do bằng văn bản cho tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: Không.
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số
quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Quyết định số 649/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001208” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
21
|
2.001100.000.00.00.H12
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh
giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh).
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03
ngày, tỷ lệ cắt giảm 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký: Cơ quan chỉ định
thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ
sơ đăng ký đầy đủ: Cơ quan chỉ định đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức
đánh giá sự phù hợp và ký biên bản đánh giá thực tế.
- Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc (cắt giảm
1,5/04 ngày, tỷ lệ cắt giảm 37,5%) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành
động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế: Cơ quan chỉ định ban hành quyết
định chỉ định.
Trong trường hợp từ chối việc chỉ định, Cơ quan
chỉ định phải thông báo lý do bằng văn bản cho tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: Không.
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số
quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Quyết định số 649/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001100” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
22
|
1.001392.000.00.00.H12
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh).
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03
ngày, tỷ lệ cắt giảm 33,3%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, nếu hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, cơ quan kiểm tra thông báo bằng văn bản
yêu cầu người nhập khẩu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc (cắt giảm
1,5/04 ngày, tỷ lệ cắt giảm 37,5%) kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan
kiểm tra có văn bản xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng với các
thông tin sau: tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật; xuất xứ,
nhà sản xuất; số lượng, khối lượng nhập khẩu theo đăng ký; đơn vị tính.
Trong trường hợp từ chối việc xác nhận miễn kiểm
tra nhà nước về chất lượng, cơ quan kiểm tra phải thông báo lý do bằng văn bản
cho người nhập khẩu.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: Không.
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/ /2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số
quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Quyết định số 649/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.001392” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
23
|
2.002253.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động
xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân.
|
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 07/15
ngày, tỷ lệ cắt giảm 46,67%) kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở
Khoa học và Công nghệ tiến hành thẩm xét hồ sơ, nếu đáp ứng điều kiện quy định,
đơn vị tổ chức xét thưởng được cấp Giấy xác nhận.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định
để được cấp Giấy xác nhận, đơn vị tổ chức xét thưởng sẽ được thông báo lý do
bằng văn bản.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, thẩm quyền quyết định:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: Không.
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày
21/11/2007;
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022;
- Nghị định 98/2023/NĐ- CP ngày 31/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;
- Thông tư 06/2009/TT- BKHCN ngày 03/4/2009 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về điều kiện, thủ tục xét tặng giải
thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân;
- Quyết định số 649/QĐ- UBND ngày 08/4/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh Cà Mau.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002253” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
Ghi chú: Danh mục thủ tục hành chính được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại mục 2,4, phần I của Quyết định số
1443/QĐ-UBND ngày 31/5/2022; mục 1,2,4 của Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày
21/6/2023; mục 1 của Quyết định số 369/QĐ- UBND ngày 29/02/2024; mục 1,2,3,4 của
Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 09/12/2024; mục 1,2 của Quyết định số 1910/QĐ-
UBND ngày 12/10/2020; mục 1 của Quyết định số 2103/QĐ-UBND ngày 17/8/2022; mục
1,5,6 của Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 26/7/2019; mục 4 của Quyết định số
2542/QĐ-UBND ngày 13/10/2022; mục 3 của Quyết định số 1642/QĐ-UBND ngày
08/10/2018; mục 1,2,3 của Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 08/8/2018; mục 8,9 của
Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Tổng số Danh mục
có 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh./.
QUY TRÌNH
NỘI
BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ, SẢN
XUẤT, KINH DOANH (LĨNH VỰC BƯU CHÍNH; KHOA HỌC CÔNG NGHỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số: 902/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
* Nhóm 02 thủ tục:
1. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động
bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) (Mã số hồ sơ:
1.005442.000.00.00.H12)
2. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc
hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) (Mã số hồ sơ: 1.004379.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 04
ngày làm việc (cắt giảm 03/07 ngày làm việc, tỷ lệ 42,8%) kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
b)
Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (trường hợp chưa có tài
khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp thực hiện tạo tài khoản cho tổ chức,
cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ
sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở
Khoa học và Công nghệ (Phòng Công nghệ và Bưu chính) để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Công nghệ và Bưu chính
tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng
hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), tham mưu trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính: 3,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ
* Nhóm 04 thủ tục:
3. Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt
động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn
thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (Mã số TTHC:
2.001643.000.00.00.H12)
4. Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện
giải mã công nghệ (Mã số TTHC: 1.002690.000.00.00.H12)
5. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc
ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ
tổ chức khoa học và công nghệ (Mã số TTHC: 2.001137.000.00.00.H12)
6. Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị
trường khoa học và công nghệ (Mã số TTHC: 2.001143.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 20
ngày làm việc (cắt giảm 10/30 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ: 10 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 10 ngày làm
việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và
Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia,
Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (trường hợp chưa có tài khoản thì công chức hướng
dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các thông tin
cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức,
cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Công
nghệ và Bưu chính) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Công nghệ và Bưu chính
tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ tham mưu lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 09 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn thiện hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
9,5 ngày làm việc.
+ Bước 2. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
* Nhóm 03 thủ tục:
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn,
sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
của Bộ Khoa học và Công nghệ) (Mã số TTHC: 2.002249.000.00.00.H12)
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công
nghệ) (Mã số TTHC: 2.002248.000.00.00.H12)
9. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao
công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mã số TTHC: 2.002548.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc (cắt
giảm 02/5 ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm 40%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (DVCQG), Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (DVCCM)
(trường hợp chưa có, cán bộ hướng dẫn hoặc thực hiện quy trình tạo tài khoản
trên Cổng DVCQG, DVCCM); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các
thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở
Khoa học và Công nghệ (Phòng Công nghệ và Bưu chính) để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Công nghệ và Bưu chính
số hóa hồ sơ hoặc chứng thực hồ sơ, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra
file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ phê duyệt cấp phép lại: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mã số TTHC:
2.002544.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (cắt
giảm 05/15 ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (DVCQG), Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (DVCCM)
(trường hợp chưa có, cán bộ hướng dẫn hoặc thực hiện quy trình tạo tài khoản
trên Cổng DVCQG, DVCCM); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các
thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở
Khoa học và Công nghệ (Phòng Công nghệ và Bưu chính) để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Công nghệ và Bưu chính
số hóa hồ sơ hoặc chứng thực hồ sơ, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra
file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ phê duyệt xác nhận: 9,5 ngày làm việc.
- Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
11. Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mã số TTHC:
2.002546.000.00.00.H12)
a)
Thời gian giải quyết:
Trường hợp 1: 06 ngày làm việc (cắt giảm
04/10 ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm 40%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 2: 10 ngày làm việc (cắt giảm
05/15 ngày làm việc, tỷ lệ cắt giảm 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (trường
hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ, hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm)
b)
Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (DVCQG), Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (DVCCM)
(trường hợp chưa có, cán bộ hướng dẫn hoặc thực hiện quy trình tạo tài khoản
trên Cổng DVCQG, DVCCM); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các
thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở
Khoa học và Công nghệ (Phòng Công nghệ và Bưu chính) để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Công nghệ và Bưu chính
số hóa hồ sơ hoặc chứng thực hồ sơ, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra
file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ phê duyệt cấp phép sửa đổi, bổ sung: 5,5 ngày làm việc (Trường
hợp 1) và 9,5 ngày làm việc (Trường hợp 2).
- Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
12. Xác định dự án đầu tư có
hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường,
thâm dụng tài nguyên (Mã số TTHC: 1.012353.00 0.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15
ngày làm việc (cắt giảm 08/23 ngày làm việc, tỷ lệ 34,78%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại Sở Khoa học và
Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia,
Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (trường hợp chưa có tài khoản thì công chức hướng
dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các thông tin
cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức,
cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Công
nghệ và Bưu chính) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Công nghệ và Bưu chính
tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
có văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan quản lý chuyên ngành liên
quan lấy ý kiến phối hợp (Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản phản hồi
trong 07 ngày), kiểm tra, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ tham mưu lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ xem xét, quyết định: 14 ngày.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; kết quả giải quyết về Trung tâm Giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, trả kết
quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc
III. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG
* Nhóm 09 thủ tục:
13. Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết
quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận (Mã số hồ sơ:
2.001209.000.00.00.H12)
14. Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (Mã số hồ sơ:
2.001207.000.00.00.H12)
15. Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các
sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản
lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành (Mã
số hồ sơ: 2.001277.000.00.00.H12)
16. Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng (Mã số
hồ sơ: 2.000212.000.00.00.H12)
17. Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng
dấu định lượng (Mã số hồ sơ: 1.000449.000.00.00.H12)
18. Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) (Mã số hồ sơ:
2.001208.000.00.00.H12)
19. Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) (Mã số hồ sơ: 2.001501.000.00.00.H12)
20. Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) (Mã số hồ sơ:
2.001100.000.00.00.H12)
21. Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng
hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) (Mã số hồ sơ: 1.001392.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 2,5
ngày làm việc (cắt giảm 1,5/04 ngày, tỷ lệ cắt giảm 37,5%) kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
b)
Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (trường hợp chưa có tài
khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp thực hiện tạo tài khoản cho tổ chức,
cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ
sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở
Khoa học và Công nghệ (Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) để xử lý
hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), tham mưu Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
ký, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính: 02 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải
quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
22. Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia (cấp tỉnh) (Mã số hồ sơ:
2.001269.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Thời hạn giải quyết
hồ sơ, xét sơ tuyển tại địa phương: 07 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày, tỷ
lệ cắt giảm 30%) (việc sơ tuyển, xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia
được thực hiện hằng năm theo Kế hoạch hoạt động Giải thưởng chất lượng quốc gia
của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công
nghệ).
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (trường hợp chưa có tài
khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp thực hiện tạo tài khoản cho tổ chức,
cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ
sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở
Khoa học và Công nghệ để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên phụ trách chuyên môn của Sở
Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm
tra file scan), tham mưu thực hiện công tác tổ chức sơ tuyển, thực hiện sơ
tuyển và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý,...), Hội đồng sơ tuyển quyết định danh sách các tổ chức, doanh nghiệp đủ
điều kiện để đề xuất xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia: 6,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi các hồ sơ liên quan cho Hội đồng quốc gia
thông qua cơ quan thường trực Giải thưởng chất lượng quốc gia, đồng thời gửi kết
quả giải quyết về Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, trả kết quả đánh giá và các thông tin phản hồi
khác cho tổ chức, doanh nghiệp để biết: 0,25 ngày làm việc.
23. Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức,
cá nhân (Mã hồ sơ: 2.002253.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 08
ngày làm việc (cắt giảm 07/15 ngày, tỷ lệ cắt giảm 46,67%) kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
b)
Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau (trường hợp chưa có tài
khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp thực hiện tạo tài khoản cho tổ chức,
cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ
sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở
Khoa học và Công nghệ để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên phụ trách chuyên môn của Sở
Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm
tra file scan) thẩm định hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ
thông báo từ chối cấp Giấy xác nhận và nêu rõ lý do bằng văn bản): 7,5 ngày
làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Quy trình nội bộ, liên thông giải
quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại mục 3
kèm theo Quyết định số 1443/QĐ-UBND ngày 31/5/2022; mục 1,2,3 kèm theo Quyết định
số 1084/QĐ- UBND ngày 21/6/2023; mục 1 kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày
29/02/2024; mục 1,2,3,4 kèm theo Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 09/12/2024; mục
1,2 kèm theo Quyết định số 1910/QĐ-UBND ngày 12/10/2020; mục 1 kèm theo Quyết định
số 2103/QĐ-UBND ngày 17/8/2022; mục 1,5,6 kèm theo Quyết định số 1231/QĐ-UBND
ngày 26/7/2019; mục 3 kèm theo Quyết định số 2542/QĐ-UBND ngày 13/10/2022; mục
3 kèm theo Quyết định số 1642/QĐ- UBND; mục 1,2,3 kèm theo Quyết định số
1234/QĐ-UBND ngày 08/8/2018; mục 8,9 kèm theo Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày
30/7/2018 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy
trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm
bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến
khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả trước
01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định./.
Quyết định 902/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 902/QĐ-UBND ngày 13/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết liên quan đến hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
10/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
275
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|