Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 87/2025/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Ngày ban hành: 25/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 87/2025/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 25 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Căn cứ Kết luận số 151-KL/ĐU ngày 24/12/2025 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 16 về nội dung kinh tế - xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

a) Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, các cơ quan quản lý thuế.

b) Tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên.

c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên quy định tại Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này.

5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên quy định tại Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này.

6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác quy định tại Phụ lục số 06 kèm theo Quyết định này.

7. Bảng hệ số quy đổi một số loại tài nguyên quy định tại Phụ lục số 07 kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Thuế tỉnh Gia Lai chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này; kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp có biến động về giá tài nguyên hoặc phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên theo dõi, rà soát và kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp có biến động về giá tài nguyên hoặc phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.

2. Quyết định số 89/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định; Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước đây) ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương; Trưởng Thuế tỉnh Gia Lai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP + CV VPUBND tỉnh;
- TT Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, T4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I101

 

 

Sắt kim loại

Tấn

8.000.000

 

 

I102

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

I10201

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

Tấn

300.000

 

 

 

I10202

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

400.000

 

 

 

I10203

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

500.000

 

 

 

I10204

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

800.000

 

 

 

I10205

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.000.000

 

 

I103

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

I10301

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

150.000

 

 

 

I10302

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

Tấn

210.000

 

 

 

I10303

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

Tấn

280.000

 

 

 

I10304

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

Tấn

340.000

 

 

 

I10305

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

420.000

 

 

I104

 

 

Quặng sắt Deluvi

Tấn

150.000

 

I2

 

 

 

Mangan (Măng-gan)

 

 

 

 

I201

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

Tấn

490.000

 

 

I202

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%

Tấn

700.000

 

 

I203

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

Tấn

1.000.000

 

 

I204

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35%

Tấn

1.300.000

 

 

I205

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%

Tấn

1.600.000

 

 

I206

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

Tấn

2.100.000

 

I3

 

 

 

Titan

 

 

 

 

I301

 

 

Quặng titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

I30101

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

Tấn

110.000

 

 

 

I30102

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

Tấn

150.000

 

 

 

I30103

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%

Tấn

210.000

 

 

 

I30104

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

Tấn

385.000

 

 

I302

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

I30201

 

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.200.000

 

 

 

I30202

 

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan)

 

 

 

 

 

 

I3020201

Ilmenit

Tấn

2.400.000

 

 

 

 

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

Tấn

7.000.000

 

 

 

 

I3020203

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

Tấn

29.745.000

 

 

 

 

I3020204

Rutil

Tấn

26.364.000

 

 

 

 

I3020205

Monazite

Tấn

35.000.000

 

 

 

 

I3020206

Manhectic

Tấn

700.000

 

 

 

 

I3020207

Xỉ titan

Tấn

15.000.000

 

 

 

 

I3020208

Các sản phẩm còn lại

Tấn

3.635.000

 

I4

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

I401

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

I40101

 

Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn

Tấn

910.000

 

 

 

I40102

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

Tấn

1.330.000

 

 

 

I40103

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

Tấn

1.900.000

 

 

 

I40104

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

Tấn

2.500.000

 

 

 

I40105

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

Tấn

3.200.000

 

 

 

I40106

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

Tấn

3.800.000

 

 

 

I40107

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

Tấn

4.500.000

 

 

 

I40108

 

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

Tấn

5.100.000

 

 

I402

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

 

 

I403

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

I40301

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn

Tấn

154.000.000

 

 

 

I40302

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

Tấn

175.000.000

 

I5

 

 

 

Đất hiếm

 

 

 

 

I501

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1%

Tấn

84.000

 

 

I502

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR2O3≤2%

Tấn

133.000

 

 

I503

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR2O3≤3%

Tấn

190.000

 

 

I504

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR2O3≤4%

Tấn

270.000

 

 

I505

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR2O3≤5%

Tấn

350.000

 

 

I506

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR2O3<10%

Tấn

490.000

 

 

I507

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3

Tấn

1.050.000

 

I6

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

I602

 

 

Bạc

kg

16.000.000

 

 

I603

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

I60301

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%

Tấn

896.000

 

 

 

 

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

Tấn

1.280.000

 

 

 

 

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

Tấn

1.790.000

 

 

 

 

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%

Tấn

2.300.000

 

 

 

 

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

Tấn

2.810.000

 

 

 

I60302

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

170.000.000

 

 

 

I60303

 

Thiếc kim loại

Tấn

255.000.000

 

I7

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

I701

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

I70101

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3%

Tấn

1.295.000

 

 

 

I70102

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5%

Tấn

1.939.000

 

 

 

I70103

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7%

Tấn

2.905.000

 

 

 

I70104

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1%

Tấn

4.150.000

 

 

 

I70105

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

Tấn

5.070.000

 

 

I702

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

I70201

 

Antimoan kim loại

Tấn

100.000.000

 

 

 

I70202

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

I7020201

Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5%

Tấn

6.041.000

 

 

 

 

I7020202

Quặng antimon có hàm lượng 5%<Sb≤10%

Tấn

10.080.000

 

 

 

 

I7020203

Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15%

Tấn

14.400.000

 

 

 

 

I7020204

Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20%

Tấn

20.130.000

 

 

 

 

17020205

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

Tấn

28.750.000

 

I8

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

I801

 

 

Chì, kẽm kim loại

Tấn

37.000.000

 

 

I802

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80201

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

Tấn

16.500.000

 

 

 

 

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

Tấn

23.571.000

 

 

 

I80202

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

Tấn

5.000.000

 

 

 

 

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

Tấn

7.000.000

 

 

I803

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80301

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

800.000

 

 

 

I80302

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%

Tấn

1.100.000

 

 

 

I80303

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

Tấn

1.330.000

 

 

 

I80304

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%

Tấn

2.200.000

 

I9

 

 

 

Nhôm, Bouxite

 

 

 

 

I901

 

 

Quặng bouxite trầm tích

Tấn

52.500

 

 

I902

 

 

Quặng bouxite laterit

Tấn

260.000

 

I10

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

I1001

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

I100101

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%

Tấn

483.000

 

 

 

I100102

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%

Tấn

959.000

 

 

 

I100103

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

Tấn

1.603.000

 

 

 

I100104

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

Tấn

2.290.000

 

 

 

I100105

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

Tấn

3.210.000

 

 

 

I100106

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

Tấn

4.120.000

 

 

 

I100107

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

Tấn

5.500.000

 

 

I1002

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%

Tấn

16.500.000

 

 

I1003

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

Tấn

19.800.000

 

I11

 

 

 

Niken (Quặng Niken)

 

 

 

 

I1101

 

 

Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%

Tấn

268.000

 

 

I1102

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,5%≤Ni<0,75%

Tấn

671.000

 

 

I1103

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,75%≤Ni<1%

Tấn

1.006.000

 

 

I1104

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1%≤Ni<1,25%

Tấn

1.341.000

 

 

I1105

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,25%≤Ni<1,5%

Tấn

1.677.000

 

 

I1106

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,5%≤Ni<1,75%

Tấn

2.012.000

 

 

I1107

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,75%≤Ni<2%

Tấn

2.347.000

 

I12

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

 

 

 

 

I1201

 

 

Molipden

Tấn

2.800.000

 

I13

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

I1301

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

Tấn

11.400.000

 

 

I1302

 

 

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

Tấn

3.000.000

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

50.000

 

II2

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

Sạn trắng

m3

400.000

 

 

 

II20102

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

204.000

 

 

II202

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20201

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

700.000

 

 

 

 

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2

m3

1.400.000

 

 

 

 

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

 

 

 

 

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

 

 

 

 

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

 

 

 

II20202

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

1.000.000

 

 

 

 

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

2.000.000

 

 

 

 

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

3.000.000

 

 

 

 

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

4.000.000

 

 

 

II20203

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

110.000

 

 

 

 

II2020302

Đá hộc

m3

150.000

 

 

 

 

II2020303

Đá cấp phối

m3

165.000

 

 

 

 

II2020304

Đá dăm các loại

m3

220.000

 

 

 

 

II2020305

Đá lô ca

m3

160.000

 

 

 

 

II2020306

Đá chẻ

m3

400.000

 

 

 

 

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

109.000

 

 

 

II20204

 

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.500.000

 

II3

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

II301

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

II302

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

 

 

 

II30202

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

 

 

 

II30203

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

 

 

 

 

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

 

 

 

 

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

 

 

 

 

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

105.000

 

II4

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

II401

 

 

Đá hoa trắng kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000

 

 

II402

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m3) để xẻ làm ốp lát

 

 

 

 

 

II40201

 

Loại 1 - trắng đều

m3

15.000.000

 

 

 

II40202

 

Loại 2 - vân vệt

m3

10.500.000

 

 

 

II40203

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khắc

m3

7.000.000

 

 

II403

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát

m3

3.000.000

 

 

II404

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

280.000

 

 

II405

 

 

Đá hoa trắng <0,4m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

1.380.000

 

 

II406

 

 

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

m3

300.000

 

II5

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

70.000

 

 

II502

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

 

 

 

I50202

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

 

 

 

 

 

 

II5020201

Cát xây

m3

158.000

 

 

 

 

II5020202

Cát tô

m3

245.000

 

 

II503

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

 

 

 

 

 

II50301

 

Cát làm khuôn đúc

m3

213.000

 

II6

 

 

 

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

300.000

 

II7

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

120.000

 

II8

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

II801

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

6.000.000

 

 

II802

 

 

Đả Granite màu đỏ

m3

4.200.000

 

 

II803

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

 

 

 

 

 

II80301

 

Đá Granite màu tím

m3

1.750.000

 

 

 

II80302

 

Đá Granite màu trắng

m3

1.750.000

 

 

 

II80303

 

Đá Granite màu xám trắng

m3

1.750.000

 

 

II804

 

 

Đá Granite màu khác

m3

2.800.000

 

 

II805

 

 

Đá gabro và diorit

m3

3.500.000

 

 

II806

 

 

Đá granite khai thác không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi

m3

900.000

 

 

II807

 

 

Đá Granite bán phong hóa

m3

48.000

 

II9

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

II901

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

Tấn

266.000

 

 

II902

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

Tấn

126.000

 

II10

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

II1001

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

II100101

 

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

 

 

 

II100102

 

Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

m3

 

 

 

 

 

II10010201

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3 m2

m3

2.800.000

 

 

 

 

II10010202

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2

m3

5.600.000

 

 

 

 

II10010203

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2

m3

8.000.000

 

 

 

 

II10010204

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên

m3

10.000.000

 

 

 

II100103

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

 

 

 

II100104

 

Đá Dolomite màu vân gỗ

m3

18.000.000

 

 

II1002

 

 

Quartzite

 

 

 

 

 

II100201

 

Quặng Quarzite thường

Tấn

112.000

 

 

 

II100202

 

Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

Tấn

210.000

 

 

 

II100203

 

Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

Tấn

1.500.000

 

 

II1003

 

 

Pyrophylit

 

 

 

 

 

II100301

 

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

Tấn

100.000

 

 

 

II100302

 

Pyrophilit có hàm lượng 25%<AL2O3≤30%

Tấn

152.600

 

 

 

II100303

 

Pyrophilit có hàm lượng 30%<AL2O3≤33%

Tấn

329.700

 

 

 

II100304

 

Pyrophilit có hàm lượng AL2O3>33%

Tấn

471.000

 

II11

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

II1101

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

210.000

 

 

II1102

 

 

Cao lanh đã rây

Tấn

560.000

 

 

II1103

 

 

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

350.000

 

 

II1104

 

 

Fenspat phong hóa

Tấn

60.000

 

II12

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

II1201

 

 

Mica

 

 

 

 

 

II120101

 

Mica

Tấn

1.200.000

 

 

 

II120102

 

Sericite

Tấn

350.000

 

 

 

II120103

 

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

120.000

 

 

II1202

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

II120201

 

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

275.000

 

 

 

II120202

 

Thạch anh bột

Tấn

1.275.000

 

 

 

II120203

 

Thạch anh hạt

Tấn

1.650.000

 

II13

 

 

 

Pirite, phosphorite

 

 

 

 

II1302

 

 

Quặng phosphorite

 

 

 

 

 

II130201

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20%

Tấn

350.000

 

 

 

II130202

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30%

Tấn

500.000

 

 

 

II130203

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30%

Tấn

600.000

 

II14

 

 

 

Apatit

 

 

 

 

II1401

 

 

Apatit loại I

 

 

 

 

 

II140101

 

Apatit loại I dạng cục

Tấn

1.400.000

 

 

 

II140102

 

Apatit loại I dạng bột

Tấn

900.000

 

 

II1402

 

 

Apatit loại II

Tấn

850.000

 

 

II1403

 

 

Apatit loại III

Tấn

350.000

 

 

II1404

 

 

Apatit loại tuyển

Tấn

1.100.000

 

II15

 

 

 

Secpentin (Quặng secpentin)

Tấn

125.000

 

II16

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

II1601

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15)

Tấn

1.306.000

 

 

II1602

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II160201

 

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

 

 

 

II160202

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

 

 

 

II160203

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

 

 

 

II160204

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

 

 

 

II160205

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

 

 

 

II160206

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

 

 

 

II160207

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

 

 

 

II160208

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

 

 

II1603

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II160301

 

Than cám 1

Tấn

2.606.000

 

 

 

II160302

 

Than cám 2

Tấn

2.713.000

 

 

 

II160303

 

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

2.237.760

 

 

 

II160304

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

 

 

 

II160305

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

 

 

 

II160306

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

 

 

 

II160307

 

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

803.040

 

 

II1604

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II160401

 

Than bùn tuyến 1a, 1b

Tấn

805.000

 

 

 

II160402

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

715.000

 

 

 

II160403

 

Than bùn tuyến 3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

 

 

 

II160404

 

Than bùn tuyến 4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

 

II17

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

III1701

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15)

Tấn

1.306.000

 

 

II1702

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II170201

 

Than cục 2a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

 

 

 

II170202

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

 

 

 

II170203

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

 

 

 

II170204

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

 

 

 

II170205

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

 

 

 

II170206

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

 

 

 

II170207

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

 

 

 

II170208

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

 

 

II1703

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II170301

 

Than cám 1

Tấn

2.606.000

 

 

 

II170302

 

Than cám 2

Tấn

2.713.000

 

 

 

II170303

 

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

2.237.760

 

 

 

II170304

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

 

 

 

II170305

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

 

 

 

II170306

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

 

 

 

II170307

 

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

803.040

 

 

II1704

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II170401

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

805.000

 

 

 

II170402

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

715.000

 

 

 

II170403

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

 

 

 

II170404

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

 

II18

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

II1801

 

 

Than nâu

Tấn

760.000

 

 

II1802

 

 

Than mỡ

 

 

 

 

 

II180201

 

Than mỡ có độ tro khô Ak ≤ 40%

Tấn

1.750.000

 

 

 

II180202

 

Than mỡ có độ tro khô Ak > 40%

Tấn

910.000

 

II19

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

II1901

 

 

Than bùn

Tấn

280.000

 

 

II1902

 

 

Than bùn tuyển khác

Tấn

136.000

 

 

II1903

 

 

Than bã sàng

Tấn

206.000

 

 

II1904

 

 

Xít thải than

Tấn

192.000

 

 

II1905

 

 

Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm

Tấn

1.523.000

 

 

II1906

 

 

Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm

Tấn

2.302.000

 

II20

 

 

 

Kim cương, rubi, sapphire

 

 

 

 

II2001

 

 

Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

 

 

II2002

 

 

Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

 

 

II2003

 

 

Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

 

II22

 

 

 

Adit, rodolite, pyrope, Berin, spinen, topaz

 

 

 

 

II2201

 

 

Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

viên

600.000

 

II23

 

 

 

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trang, đỏ lửa; birusa; nefrite

 

 

 

 

II2301

 

 

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

Tấn

880.000.000

 

 

II2302

 

 

Anmetit (thạch anh tím)

Tấn

1.100.000.000

 

 

II2303

 

 

Thạch anh tinh thể khác

Tấn

27.500.000

 

II24

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2401

 

 

Barit

 

 

 

 

 

II240101

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 <20%

Tấn

40.000

 

 

 

II240102

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng 20%≤BaSO4<40%

Tấn

110.000

 

 

 

II240103

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng 40%≤BaSO4<60%

Tấn

300.000

 

 

 

II240104

 

Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70%

Tấn

600.000

 

 

 

II240105

 

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70%

Tấn

800.000

 

 

II2402

 

 

Fluorit

 

 

 

 

 

II240201

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2<20%

Tấn

65.000

 

 

 

II240202

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20%≤CaF2<30%

Tấn

200.000

 

 

 

II240203

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30%≤CaF2<50%

Tấn

1.500.000

 

 

 

II240204

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 50%≤CaF2<70%

Tấn

2.500.000

 

 

 

II240205

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 70%≤CaF2<90%

Tấn

3.000.000

 

 

II2403

 

 

Quặng Diatomite khai thác

Tấn

210.000

 

 

II2404

 

 

Graphit

 

 

 

 

 

II240401

 

Quặng Graphit khai thác

Tấn

600.000

 

 

 

II240402

 

Tinh quặng Graphit

Tấn

6.600.000

 

 

II2405

 

 

Quặng Tacl (Tale)

 

 

 

 

 

II240501

 

Quặng Tacl khai thác

Tấn

630.000

 

 

 

II240502

 

Bột Tacl

Tấn

1.120.000

 

 

II2406

 

 

Bùn khoáng

Tấn

910.000

 

 

II2407

 

 

Sét Bentonite

mJ

210.000

 

 

II2408

 

 

Quặng Silic

Tấn

560.000

 

 

II2409

 

 

Quặng Magnesit

Tấn

875.000

 

 

II2410

 

 

Đá phong thủy

 

 

 

 

 

II241001

 

Gỗ hóa thạch chiều cao <20 cm

viên

1.000.000

 

 

 

II241002

 

Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm

viên

2.000.000

 

 

 

II241003

 

Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm

viên

3.000.000

 

 

 

II241004

 

Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

kg

5.000

 

 

 

II241005

 

Calcite hồng, trắng, xanh

kg

500.000

 

 

 

II241006

 

Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

kg

500.000

 

 

 

II241007

 

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

Tấn

1.200.000

 

 

 

II241008

 

Tourmaline đen

viên

500.000

 

 

 

II241009

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

kg

3.000.000

 

 

 

II241010

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

viên

400.000

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)

1. Giá tính thuế đối với gỗ tròn và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

III

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

III1

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

III101

 

 

Cẩm lai

 

 

 

 

 

III10101

 

D<25cm

m3

14.500.000

 

 

 

III10102

 

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

 

 

 

III10103

 

D≥50 cm

m3

36.000.000

 

 

III102

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

7.300.000

 

 

III103

 

 

Dáng hương (giáng hương)

m3

26.000.000

 

 

III104

 

 

Du sam

m3

24.000.000

 

 

III105

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

III10501

 

D<25cm

m3

6.500.000

 

 

 

III10502

 

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

 

 

 

III10503

 

D≥50 cm

m3

35.000.000

 

 

III106

 

 

Gụ

 

 

 

 

 

III10601

 

D<25cm

m3

6.000.000

 

 

 

III10602

 

25cm≤D<50cm

m3

12.000.000

 

 

 

III10603

 

D≥50 cm

m3

16.000.000

 

 

III107

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

III10701

 

D<25cm

m3

4.000.000

 

 

 

III10702

 

25cm≤D<50cm

m3

8.500.000

 

 

 

III10703

 

D≥50 cm

m3

11.500.000

 

 

III108

 

 

Hoàng đàn

m3

40.000.000

 

 

III109

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

4.000.000.000

 

 

III110

 

 

Huỳnh đường

m3

8.400.000

 

 

III111

 

 

Hương

 

 

 

 

 

III11101

 

D<25cm

m3

7.500.000

 

 

 

III11102

 

25cm≤D<50cm

m3

18.700.000

 

 

 

III11103

 

D≥50 cm

m3

22.800.000

 

 

III112

 

 

Hương tía

m3

16.800.000

 

 

III113

 

 

Lài

m3

11.400.000

 

 

III114

 

 

Mun

m3

17.000.000

 

 

III115

 

 

Muồng đen

m3

6.600.000

 

 

III116

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

III11601

 

D<25cm

m3

9.360.000

 

 

 

III11602

 

25cm≤D<50cm

m3

18.000.000

 

 

 

III11603

 

D≥50 cm

m3

24.000.000

 

 

III117

 

 

Sơn huyết

m3

10.000.000

 

 

III118

 

 

Trai

m3

11.000.000

 

 

III119

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

III11901

 

D<25cm

m3

7.500.000

 

 

 

III11902

 

25cm≤D<35cm

m3

14.500.000

 

 

 

III11903

 

35cm≤D<50cm

m3

28.000.000

 

 

 

III11904

 

50cm≤D<65cm

m3

73.900.000

 

 

 

III11905

 

D≥65cm

m3

180.000.000

 

 

III120

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III12001

 

D<25cm

m3

6.000.000

 

 

 

III12002

 

25cm≤D<35cm

m3

8.400.000

 

 

 

III12003

 

35cm≤D<50cm

m3

12.000.000

 

 

 

III12004

 

D≥50 cm

m3

23.000.000

 

III2

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

III201

 

 

Cẩm xe

m3

7.000.000

 

 

III202

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

III20201

 

D<25cm

m3

9.500.000

 

 

 

III20202

 

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

 

 

 

III20203

 

D≥50 cm

m3

17.000.000

 

 

III203

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

III20301

 

D<25cm

m3

7.600.000

 

 

 

III20302

 

25cm≤D<50cm

m3

14.000.000

 

 

 

III20303

 

D≥50 cm

m3

16.000.000

 

 

III204

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

III20401

 

D<25cm

m3

4.800.000

 

 

 

III20402

 

25cm≤D<50cm

m3

8.000.000

 

 

 

III20403

 

D≥50 cm

m3

11.500.000

 

 

III205

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

III20501

 

D<25cm

m

6.000.000

 

 

 

III20502

 

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

 

 

 

III20503

 

D≥50 cm

m3

15.000.000

 

 

III206

 

 

Da đá

m3

6.500.000

 

 

III207

 

 

Sao xanh

m3

7.000.000

 

 

III208

 

 

Sến

m3

10.000.000

 

 

III209

 

 

Sến mật

m3

6.000.000

 

 

III210

 

 

Sến mủ

m3

4.400.000

 

 

III211

 

 

Táu mật

m3

10.000.000

 

 

III212

 

 

Trai ly

m3

13.800.000

 

 

III213

 

 

Xoay

 

 

 

 

 

III21301

 

D<25cm

m3

3.700.000

 

 

 

III21302

 

25cm≤D<50cm

m3

5.000.000

 

 

 

III21303

 

D≥50 cm

m3

8.000.000

 

 

III214

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III21401

 

D<25cm

m3

4.000.000

 

 

 

III21402

 

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

 

 

 

III21403

 

D≥50 cm

m3

12.000.000

 

III3

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

III301

 

 

Bằng lăng

m3

4.400.000

 

 

III302

 

 

Cà chắc (cà chí)

 

 

 

 

 

III30201

 

D<25cm

m3

2.700.000

 

 

 

III30202

 

25cm≤D<50cm

m3

3.800.000

 

 

 

III30203

 

D≥50 cm

m3

4.200.000

 

 

III303

 

 

Cà ổi

m3

5.500.000

 

 

III304

 

 

Chò chỉ

 

 

 

 

 

III30401

 

D<25cm

m3

3.050.000

 

 

 

III30402

 

25cm≤D<50cm

m3

4.550.000

 

 

 

III30403

 

D≥50 cm

m3

9.500.000

 

 

III305

 

 

Chò chai

m3

5.500.000

 

 

III306

 

 

Chua khét

m3

5.700.000

 

 

III307

 

 

Dạ hương

m3

6.600.000

 

 

III308

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

III30801

 

D<25cm

m3

7.650.000

 

 

 

III30802

 

25cm≤D<50cm

m3

11.050.000

 

 

 

III30803

 

D≥50 cm

m3

15.500.000

 

 

III309

 

 

Dầu gió

m3

4.200.000

 

 

III310

 

 

Huỳnh

m3

5.500.000

 

 

III311

 

 

Re mit

m3

4.650.000

 

 

III312

 

 

Re hương

m3

4.950.000

 

 

III313

 

 

Săng lẻ

m3

6.600.000

 

 

III314

 

 

Sao đen

m3

4.650.000

 

 

III315

 

 

Sao cát

m3

3.750.000

 

 

III310

 

 

Trường mật

m3

5.500.000

 

 

III317

 

 

Trường chua

m3

5.500.000

 

 

III318

 

 

Vên vên

m3

4.200.000

 

 

III319

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III31901

 

D<25cm

m3

2.050.000

 

 

 

III31902

 

25cm≤D<35cm

m3

3.650.000

 

 

 

III31903

 

35cm≤D<50cm

m3

6.100.000

 

 

 

III31904

 

D≥50 cm

m3

7.850.000

 

III4

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

III401

 

 

Bô bô

 

 

 

 

 

III40101

 

Chiều dài <2m

m3

1.800.000

 

 

 

III40102

 

Chiều dài ≥2m

m3

3.200.000

 

 

III402

 

 

Chặc khế

m3

3.750.000

 

 

III403

 

 

Cóc đá

m3

2.600.000

 

 

III404

 

 

Dầu các loại

m3

3.300.000

 

 

III405

 

 

Re (De)

m3

6.500.000

 

 

III406

 

 

Gội tía

m3

6.500.000

 

 

III407

 

 

Mỡ

m3

1.200.000

 

 

III408

 

 

Sến bo bo

m3

3.250.000

 

 

III409

 

 

Lim sừng

m3

3.250.000

 

 

III410

 

 

Thông

m3

2.650.000

 

 

III411

 

 

Thông lông gà

m3

4.950.000

 

 

III412

 

 

Thông ba lá

m3

3.100.000

 

 

III413

 

 

Thông nàng

 

 

 

 

 

III41301

 

D<35cm

m3

1.950.000

 

 

 

III41302

 

D≥35cm

m3

3.800.000

 

 

III414

 

 

Vàng tâm

m3

6.500.000

 

 

III415

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III41501

 

D<25cm

m3

1.550.000

 

 

 

III41502

 

25cm≤D<35cm

m3

2.850.000

 

 

 

III41503

 

35cm≤D<50cm

m3

4.050.000

 

 

 

III41504

 

D≥50cm

m3

5.600.000

 

III5

 

 

 

Gỗ nhóm V3 VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

 

 

 

 

III501

 

 

Gỗ nhóm V

 

 

 

 

 

III50101

 

Chò xanh

m3

5.500.000

 

 

 

III50102

 

Chò xót

m3

2.550.000

 

 

 

III50103

 

Dải ngựa

m3

3.500.000

 

 

 

III50104

 

Dầu

m3

4.150.000

 

 

 

III50105

 

Dầu đỏ

m3

3.500.000

 

 

 

III50106

 

Dầu đồng

m3

3.350.000

 

 

 

III50107

 

Dầu nước

m3

3.250.000

 

 

 

III50108

 

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.950.000

 

 

 

III50109

 

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.050.000

 

 

 

III50110

 

Sa mộc

m3

4.950.000

 

 

 

III50111

 

Sau sau (Táu hậu)

m3

900.000

 

 

 

III50112

 

Thông hai lá

m3

3.250.000

 

 

 

III50113

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5011301

D<25cm

m3

1.530.000

 

 

 

 

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.750.000

 

 

 

 

III5011303

D≥50 cm

m3

4.950.000

 

 

III502

 

 

Gỗ nhóm VI

 

 

 

 

 

III50201

 

Bạch đàn

m3

2.200.000

 

 

 

III50202

 

Cáng lò

m3

3.600.000

 

 

 

III50203

 

Chò

m3

3.750.000

 

 

 

III50204

 

Chò nâu

m3

4.400.000

 

 

 

III50205

 

Keo

m3

2.200.000

 

 

 

III50206

 

Kháo vàng

m3

2.600.000

 

 

 

III50207

 

Mận rừng

m3

2.050.000

 

 

 

III50208

 

Phay

m3

2.050.000

 

 

 

III50209

 

Trám hồng

m3

2.700.000

 

 

 

III50210

 

Xoan đào

m3

3.700.000

 

 

 

III50211

 

Sấu

m3

10.710.000

 

 

 

III50212

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5021201

D<25cm

m3

1.105.000

 

 

 

 

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.300.000

 

 

 

 

III5021203

D≥50 cm

m3

4.250.000

 

 

III503

 

 

Gỗ nhóm VII

 

 

 

 

 

III50301

 

Gáo vàng

m3

2.450.000

 

 

 

III50302

 

Lồng mức

m3

2.900.000

 

 

 

III50303

 

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.550.000

 

 

 

III50304

 

Trám trắng

m3

2.650.000

 

 

 

III50305

 

Vang trứng

m3

2.900.000

 

 

 

III50306

 

Xoan

m3

2.000.000

 

 

 

III50307

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5030701

D<25cm

m3

1.150.000

 

 

 

 

III5030702

25cm≤D<50cm

m3

2.400.000

 

 

 

 

III5030703

D≥50 cm

m3

3.750.000

 

 

III504

 

 

Gỗ nhóm VIII

 

 

 

 

 

III50401

 

Bồ đề

m3

1.200.000

 

 

 

III50402

 

Bộp (đa xanh)

m3

4.550.000

 

 

 

III50403

 

Trụ mỏ

m3

1.000.000

 

 

 

III50404

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5040401

D<25cm

m3

900.000

 

 

 

 

III5040402

D≥25cm

m3

2.380.000

 

III6

 

 

 

Cành, ngọn, gốc, rễ

 

 

 

 

III601

 

 

Cành, ngọn

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

 

 

III602

 

 

Gốc, rễ

m3

bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

 

III7

 

 

 

Củi

Ste=0,7m3

595.000

 

III8

 

 

 

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

 

 

 

 

III801

 

 

Tre

 

 

 

 

 

III80101

 

D<5cm

Cây

9.350

 

 

 

III80102

 

5cm≤D<6cm

Cây

15.300

 

 

 

III80103

 

6cm≤D<10cm

Cây

25.500

 

 

 

III80104

 

D≥10 cm

Cây

35.000

 

 

III802

 

 

Trúc

Cây

8.500

 

 

III803

 

 

Nứa

 

 

 

 

 

III80301

 

D<7cm

Cây

3.400

 

 

 

III80302

 

D≥7cm

Cây

6.800

 

 

III804

 

 

Mai

 

 

 

 

 

III80401

 

D<6cm

Cây

15.300

 

 

 

III80402

 

6cm≤D<10cm

Cây

25.500

 

 

 

III80403

 

D≥10 cm

Cây

35.000

 

 

III805

 

 

Vầu

 

 

 

 

 

III80501

 

D<6cm

Cây

9.350

 

 

 

III80502

 

6cm≤D<10cm

Cây

17.850

 

 

 

III80503

 

D≥10 cm

Cây

23.500

 

 

III807

 

 

Giang

 

 

 

 

 

III80701

 

D<6cm

Cây

5.100

 

 

 

III80702

 

6cm≤D<10cm

Cây

8.500

 

 

 

III80703

 

D≥10 cm

Cây

15.300

 

 

III808

 

 

Lồ ô

 

 

 

 

 

III80801

 

D<6cm

Cây

8.000

 

 

 

III80802

 

6cm≤D<10cm

Cây

15.000

 

 

 

III80803

 

D≥10 cm

Cây

20.000

 

III9

 

 

 

Trầm hương, kỳ nam

 

 

 

 

III901

 

 

Trầm hương

 

 

 

 

 

III90101

 

Loại 1

kg

425.000.000

 

 

 

III90102

 

Loại 2

kg

85.000.000

 

 

 

III90103

 

Loại 3

kg

17.000.000

 

 

III902

 

 

Kỳ nam

 

 

 

 

 

III90201

 

Loại 1

kg

885.000.000

 

 

 

III90202

 

Loại 2

kg

654.500.000

 

III10

 

 

 

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

 

 

 

 

III1001

 

 

Hồi

 

 

 

 

 

III100101

 

Tươi

kg

68.000

 

 

 

III100102

 

Khô

kg

90.000

 

 

III1002

 

 

Quế

 

 

 

 

 

III100201

 

Tươi

kg

27.500

 

 

 

III100202

 

Khô

kg

100.000

 

 

III1003

 

 

Sa nhân

 

 

 

 

 

III100301

 

Tươi

kg

127.500

 

 

 

III100302

 

Khô

kg

255.000

 

 

III1004

 

 

Thảo quả

 

 

 

 

 

III100401

 

Tươi

kg

102.000

 

 

 

III100402

 

Khô

kg

340.000

 

III11

 

 

 

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

 

 

 

 

III1101

 

 

Song mây

 

 

 

 

 

III110101

 

Song mây bột

kg

10.000

 

 

 

III110102

 

Mây mật, đá

kg

7.000

 

 

 

III110103

 

Các loại mây khác

kg

5.000

 

 

III1102

 

 

Bông đót

m3

80.000

 

 

III1103

 

 

Vỏ Bời lời

 

 

 

 

 

III110301

 

Bời lời đỏ

kg

9.000

 

 

 

III110302

 

Bời lời xanh

kg

7.000

 

 

 

III110303

 

Bời lời nước

kg

2.000

 

 

III1104

 

 

Trái xoay tươi

kg

15.000

 

 

III1105

 

 

Cà na

kg

5.000

 

 

III1106

 

 

Riềng

kg

15.000

 

 

III1107

 

 

Vàng đắng

 

 

 

 

 

III110701

 

Vàng đắng tươi

kg

5.000

 

 

 

III110702

 

Vàng đắng khô

kg

15.000

 

 

III1108

 

 

Chai cục

kg

10.000

 

 

III1109

 

 

Ô dước (khô)

kg

3.000

 

 

III1110

 

 

Hạt ươi

 

 

 

 

 

III111001

 

Hạt ươi tươi

kg

25.000

 

 

 

III111002

 

Hạt ươi khô

kg

75.000

 

 

III1111

 

 

Bồ hòn

kg

2.000

 

 

III1112

 

 

Quả sấu (tươi)

kg

5.000

 

 

III1113

 

 

Củ mài

kg

5.000

 

 

III1114

 

 

Cây le

Tấn

1.000.000

 

 

III1115

 

 

Quả mơ

kg

12.000

 

 

III1116

 

 

Quả trám (tươi)

kg

4.000

 

 

III1117

 

 

Nấm rừng

kg

15.000

 

PHỤ LỤC SỐ 04

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

V

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10101

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

250.000

 

 

 

V10102

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

 

 

 

V10103

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.100.000

 

 

 

V10104

 

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

26.000

 

 

V102

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

 

 

 

V10202

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

 

V2

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

Nước mặt

m3

4.000

 

 

V202

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

 

V3

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

V301

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

 

 

 

 

 

V30101

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát

m3

95.000

 

 

 

V30102

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất nước đá

m3

40.000

 

 

V302

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

45.000

 

 

V303

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng)

m3

5.000

 

PHỤ LỤC SỐ 05

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

VI

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

kg

51.100.000

 

PHỤ LỤC SỐ 06

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

VII

 

 

 

 

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

tấn

2.300.000

 

PHỤ LỤC SỐ 07

BẢNG HỆ SỐ QUY ĐỔI MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh)

STT

Tài nguyên nguyên khai

Hệ số quy đổi (Kqđ)

Sản phẩm sau chế biến

Ghi chú

I

Titan

 

 

 

1

1 tấn titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

0,80

tấn quặng ti tan tổng hợp (gồm Ilmenit, Zircon, Rutil, Monazite, Manhectic)

1 tấn titan sa khoáng chưa qua tuyển tách cho ra 0,8 tấn quặng titan tổng hợp

2

1 tấn Ilmenite

0,50

tấn xỉ ti tan

1 tấn tinh quặng Ilmenite cho ra 0,5 tấn xỉ titan

II

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

1

1m3 đá sau nổ mìn

0,87

m3 đá 2x4

1m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,87m3 đá 2x4

2

1m3 đá sau nổ mìn

0,90

m3 đá 4x6

1m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,90m3 đá 4x6

3

1m3 đá sau nổ mìn

0,85

m3 đá 1x2

1m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,85m3 đá 1x2

4

1m3 đá sau nổ mìn

0,83

m3 đá 0,5x1

1m3 đá sau nổ mìn cho ra 0,83m3 đá 0,5x1

III

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

 

 

 

1

1m3 đất sét

791

viên gạch 2 lỗ (220x105x60)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 791 viên gạch thành phẩm

2

1m3 đất sét

1.070

viên gạch 2 lỗ (200x90x50)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.107 viên gạch thành phẩm

3

1m3 đất sét

1.855

viên gạch 2 lỗ (180x75x42)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.855 viên gạch thành phẩm

4

1m3 đất sét

883

viên gạch 4 lỗ (190x90x90)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm

5

1m3 đất sét

1.770

viên gạch 4 lỗ (95x90x90)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.770 viên gạch thành phẩm

6

1m3 đất sét

471

viên gạch 6 lỗ (220x135x100)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 471 viên gạch thành phẩm

7

1m3 đất sét

942

viên gạch 6 lỗ (110x135x100)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 942 viên gạch thành phẩm

8

1m3 đất sét

551

viên gạch 6 lỗ (200x130x90)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 551 viên gạch thành phẩm

9

1m3 đất sét

1.102

viên gạch 6 lỗ (100x110x90)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.102 viên gạch thành phẩm

10

1m3 đất sét

731

viên gạch 6 lỗ (200x110x75)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 731 viên gạch thành phẩm

11

1m3 đất sét

1.462

viên gạch 6 lỗ (100x110x75)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 1.462 viên gạch thành phẩm

12

1m3 đất sét

883

viên gạch 6 lỗ (180x110x75)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm

13

1m3 đất sét

758

viên gạch đặc (200x90x50)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 758 viên gạch thành phẩm

14

1m3 đất sét

366

viên gạch 3 lỗ CN (200x200x100)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 366 viên gạch thành phẩm

15

1m3 đất sét

472

viên gạch ghế CN (200x200x90)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 472 viên gạch thành phẩm

16

1m3 đất sét

446

viên gạch nem tàu (280x280x30)

1m3 đất sét sau khai thác cho ra 446 viên gạch thành phẩm

IV

Đá Granite

 

 

 

1

1m3 đá block (đá khối)

50

m2 đá ốp lát độ dày 12mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 50m2 đủ ốp lát độ dày 12mm

2

1m3 đá block (đá khối)

42

m2 đá ốp lát độ dày 15mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 42m2 đá ốp lát độ dày 15mm

3

1m3 đá block (đá khối)

41

m2 đá ốp lát độ dày 16mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 41m2 đá ốp lát độ dày 16mm

4

1m3 đá block (đá khối)

38

m2 đá ốp lát độ dày 18mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 38m2 đá ốp lát độ dày 18mm

5

1m3 đá block (đá khối)

36

m2 đá ốp lát độ dày 20mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 36m2 đá ốp lát độ dày 20mm

6

1m3 đá block (đá khối)

30

m2 đá ốp lát độ dày 25mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 30m2 đá ốp lát độ dày 25mm

7

1m3 đá block (đá khối)

26

m2 đá ốp lát độ dày 30mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 26m2 đá ốp lát độ dày 30mm

8

1m3 đá block (đá khối)

21

m2 đá ốp lát độ dày 40mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 21m2 đá ốp lát độ dày 40mm

9

1m3 đá block (đá khối)

17

m2 đá ốp lát độ dày 50mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 17m2 đá ốp lát độ dày 50mm

10

1m3 đá block (đá khối)

15

m2 đá ốp lát độ dày 60mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 15m2 đủ ốp lát độ dày 60mm

11

1m3 đá block (đá khối)

11

m2 đá ốp lát độ dày 80mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 11m2 đá ốp lát độ dày 80mm

12

1m3 đá block (đá khối)

9

m2 đá ốp lát độ dày 100mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 9m2 đủ ốp lát độ dày 100mm

13

1m3 đá block (đá khối)

7

m2 đá ốp lát độ dày 120mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 7m2 đá ốp lát độ dày 120mm

14

1m3 đá block (đá khối)

6

m2 đá ốp lát độ dày 150mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 6m2 đá ốp lát độ dày 150mm

15

1m3 đá block (đá khối)

5

m2 đá ốp lát độ dày 200mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 5m2 đá ốp lát độ dày 200mm

16

1m3 đá block (đá khối)

4

m2 đá ốp lát độ dày 250mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 4m2 đá ốp lát độ dày 250mm

17

1m3 đá block (đá khối)

4

m2 đá ốp lát độ dày 300mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 4m2 đá ốp lát độ dày 300mm

18

1m3 đá block (đá khối)

3

m2 đá ốp lát độ dày 350mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 3m2 đá ốp lát độ dày 350mm

19

1m3 đá block (đá khối)

2

m2 đá ốp lát độ dày 400mm

1m3 đá block (đá khối) cưa được 2m2 đá ốp lát độ dày 400mm

V

Quặng sắt

 

 

 

1

1 tấn quặng sắt

0,61

tấn quặng tinh có hàm lượng ≥60%

1 tấn quặng sắt cho ra 0,61 tấn quặng tinh có hàm lượng ≥60%

VI

Quặng chì, kẽm

 

 

 

1

1 tấn quặng chì, kẽm (hàm lượng trung bình của quặng nguyên khai 6,198%)

0,05

tấn quặng tinh có hàm lượng <50%

1 tấn quặng chì, kẽm (hàm lượng trung bình của quặng nguyên khai 6,198%) cho ra 0,05 tấn quặng tinh có hàm lượng <50%

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 87/2025/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

Ban hành: 19/06/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2023

1.086

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146