|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Phan Trọng Tấn
|
|
Ngày ban hành:
|
07/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
02/2026/QĐ-UBND
|
Phú
Thọ, ngày 07 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH
TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ
HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đo đạc và
Bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín
dụng số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ
tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ
bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn
vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số
26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;
Căn cứ Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
đất đai;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1001/TTr-SNN&MT ngày 12 tháng
12 năm 2025 và Báo cáo số 886/BC-SNN&MT ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng
ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ.
Điều
1.
Ban hành kèm theo Quyết định này là quy định định mức kinh
tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều
2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định có hiệu
lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định về
định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký, cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa
bàn tỉnh Hòa Bình.
2. Các dự án, công
trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa
chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành thì thực hiện như sau:
a) Đối với khối lượng
công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực
hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt;
b) Đối với khối lượng
công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm
quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ định mức kinh
tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp các sở, ngành có liên quan xây dựng bộ đơn giá đo
đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ
địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực
hiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các sở,
ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và quy định pháp
luật.
3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ
trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trọng Tấn
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT,
LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm
theo Quyết định số: 02/2026/QĐ-UBND)
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định
về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức
KT-KT) áp dụng cho việc thực hiện các công việc sau:
1. Đo đạc lập bản đồ
địa chính, bao gồm:
a) Lập lưới địa chính;
b) Đo đạc thành lập bản
đồ địa chính, gồm: đo đạc lập mới bản đồ địa chính; đo đạc lập lại bản đồ địa
chính; đo đạc bổ sung bản đồ địa chính;
c) Đo đạc chỉnh lý bản
đồ địa chính;
d) Số hóa, chuyển hệ
tọa độ bản đồ địa chính;
đ) Trích đo bản đồ địa
chính;
e) Đo đạc chỉnh lý bản
trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính;
g) Đo đạc tài sản gắn
liền với đất.
2. Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đăng ký, cấp Giấy chứng nhận) bao
gồm:
a) Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thực hiện đồng thời đối với
nhiều cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở
hữu nhà ở tại Việt Nam ở xã, phường (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, phường);
b) Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với riêng từng cá
nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở
tại Việt Nam (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng
cá nhân);
c) Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức, cơ sở
tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài đầu tư sử dụng đất tại Việt Nam (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đối với tổ chức);
d) Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện đồng thời đối với các
tổ chức, cá nhân tại xã, phường sau khi dồn điền đổi thửa, đo vẽ bản đồ địa
chính thay thế cho tài liệu đo đạc cũ (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi Giấy
chứng nhận đồng loạt tại xã, phường);
đ) Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với
cá nhân (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối
với cá nhân);
e) Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; cập nhật hồ sơ địa chính; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với riêng
từng tổ chức (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với tổ chức);
g) Đăng ký biến động
đất đai về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với
riêng từng cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được
sở hữu nhà ở tại Việt Nam (dưới đây gọi là đăng ký biến động đất đai đối với cá
nhân);
h) Đăng ký biến động
đất đai về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ
chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam
định cư ở nước ngoài đầu tư sử dụng đất tại Việt Nam (dưới đây gọi là đăng ký
biến động đất đai đối với tổ chức);
i) Trích lục hồ sơ địa
chính.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà
nước về đất đai; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập dự
toán, thanh quyết toán kinh phí thực hiện các công việc về đo đạc địa chính;
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng
ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp sử dụng kinh
phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều
3. Quy định chung
1. Định mức KT-KT bao
gồm: Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) và Định mức
vật tư và thiết bị.
a) Định mức lao động:
Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước
công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
Nội dung công việc: Quy
định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc;
Phân loại khó khăn: Quy
định các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công việc làm căn
cứ để phân loại khó khăn;
Định biên: Quy định số
lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo
quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-TT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông
tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định
về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường
được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên
(KTV);
Định mức: Quy định thời
gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công
việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công
(ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp
thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao động
kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);
- Mẫu số là mức lao
động phổ thông, tính theo công cá nhân.
Lao động phổ thông là
người lao động được thuê để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các
thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn
đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; tham gia công tác đo
đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy
chứng nhận được xác định là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người
am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn, những người có uy tín đại diện cho cộng đồng
dân cư ở địa bàn; những người thực hiện một số công việc đơn giản trong đo đạc,
đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính.
Mức lao động kỹ thuật
ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm
0,25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức.
b) Định mức vật tư và
thiết bị:
Định mức vật tư và
thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công
cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc). Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa
chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.
- Định mức sử dụng vật
liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực
hiện một công việc);
- Định mức sử dụng dụng
cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần
thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
Thời hạn sử dụng dụng
cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản
xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của
dụng cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng
cụ: Đơn vị tính là tháng.
- Thời hạn sử dụng
thiết bị: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường và
Bộ Tài chính.
Điện năng tiêu thụ của
các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ,
thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ,
thiết bị.
Mức điện năng trong các
bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất
thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) +5% hao hụt.
3. Định mức KT-KT này
là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động
đất đai, tài sản gắn liền với đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá
trị sản phẩm hoàn thành.
4. Nội dung đo đạc lập
bản đồ địa chính trong Định mức KT-KT này được xây dựng dựa trên công nghệ
trung bình phổ biến là đo đạc bằng máy toàn đạc điện tử và được áp dụng cho tất
cả các công nghệ đo đạc khác mà đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
5. Kích thước, diện
tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ
theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
Diện tích theo khung
trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
|
BĐĐC tỷ lệ
|
Diện tích 1 mảnh BĐĐC (dm2)
|
Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa
(ha)
|
|
1/500
|
25
|
6,25
|
|
1/1000
|
25
|
25,00
|
|
1/2000
|
25
|
100,00
|
|
1/5000
|
36
|
900,00
|
|
1/10000
|
144
|
3600,00
|
6. Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Bản đồ
địa chính
|
BĐĐC
|
|
Công suất
|
C/suất
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Đơn vị
tính
|
ĐVT
|
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử
dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu
công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Hồ sơ địa
chính
|
HSĐC
|
|
Cơ sở dữ
liệu địa chính
|
CSDLĐC
|
|
Kiểm tra
nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Kỹ sư
|
KS
|
|
Kỹ thuật
viên
|
KTV
|
|
Loại khó
khăn
|
KK
|
|
Người sử
dụng đất
|
NSDĐ
|
|
Quyền sử
dụng đất
|
QSDĐ
|
|
Sổ địa
chính
|
Sổ ĐC
|
|
Sổ mục kê
đất đai
|
Sổ MK
|
|
Ủy ban
nhân dân
|
UBND
|
|
Nông
nguyên và Môi trường
|
NNMT
|
|
Văn phòng
Đăng ký
|
VPĐK
|
|
Nhân viên
|
NV
|
Chương
II
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Mục
I. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH
Điều
4. Lập lưới địa chính
1. Nội dung công việc
a) Chọn vị trí điểm,
chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt
mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao
mốc cho địa phương, di chuyển;
b) Xây tường vây;
c) Tiếp điểm: Chuẩn bị,
tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;
d) Đo ngắm: Chuẩn bị,
kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;
đ) Tính toán bình sai:
Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả.
2. Phân loại khó khăn
KK1: Khu vực đồng bằng,
ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.
KK2: Khu vực đồng bằng
nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.
KK3: Vùng đồi núi có độ
cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng
lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, suối; giao thông không thuận tiện.
KK4: Vùng núi có độ cao
trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, vùng sình
lầy, đầm lầy, thụt sâu, vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo đêm, nhiều
ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.
KK5: Vùng vùng núi có
độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông
rất khó khăn.
Phạm vi khu vực để phân
loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản
đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết
kế đồ hình lưới địa chính.
3. Định mức
Bảng 1
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/điểm)
|
|
|
|
1
|
Chọn vị
trí điểm, chôn mốc
|
Nhóm 4 (3KTV6 + 1NV3)
|
1
|

|
|
|
|
2
|

|
|
|
|
3
|

|
|
|
|
4
|

|
|
|
|
5
|

|
|
|
|
2
|
Xây tường
vây
|
Nhóm 4 (2KTV4 + 1KTV6 + 1NV3)
|
1
|

|
|
|
2
|

|
|
|
3
|

|
|
|
4
|

|
|
|
5
|

|
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
Nhóm 4 (3KTV6 +
1NV3)
|
1
|

|
|
|
2
|

|
|
|
3
|

|
|
|
4
|

|
|
|
5
|

|
|
|
4
|
Đo ngắm
|
Nhóm 5 (2KTV6+1KS2+1KS3+
1NV3)
|
1
|

|
|
|
2
|

|
|
|
3
|

|
|
|
4
|

|
|
|
5
|

|
|
|
5
|
Tính toán
bình sai
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS3)
|
1-5
|
0,80
|
|
Ghi chú:
(1) Mức cho công việc
tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3 Bảng 1;
(2) Trường hợp đo độ
cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục 4 Bảng 1, mức
tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;
(3) Trường hợp chọn vị
trí điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính
bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1 Bảng 1;
(4) Trường hợp đo đạc
mốc ranh giới sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp thì không tính nội
dung xây tường vây quy định tại Mục 2 Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính
bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3 Bảng 1.
Điều
5. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
a) Ngoại nghiệp
- Công tác chuẩn bị:
Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị;
xác định ranh giới hành chính xã, phường ngoài thực địa với UBND xã, phường
(sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến
hiện trạng sử dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất;
- Lập lưới khống chế đo
vẽ: Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn vị trí điểm, đóng cọc
(hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán;
- Xác định ranh giới
thửa đất trên thực địa: đánh dấu các đỉnh thửa đất tại thực địa (tại nơi có
đường ranh giới trên công trình, địa vật kiên cố tồn tại lâu dài) hoặc đóng cọc
bê tông hoặc cọc gỗ hoặc đinh sắt theo kết quả xác định ranh giới thửa đất quy định
tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT, xác định tên chủ
sử dụng đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập bản mô
tả ranh giới, mốc giới thửa đất;
- Đo đạc ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa lý có liên quan: Đo đạc ranh giới thửa đất trên thực
địa theo đỉnh thửa và ranh giới thửa đất đã được xác định theo quy định tại các
khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT; Đo đạc chi tiết ranh giới
chiếm đất của đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất theo đường ranh giới
thực tế đang quản lý đã được xác định theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều
13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT; Đo đạc các đối tượng địa lý có liên quan, gồm:
Đo đạc chi tiết mốc địa giới, đường địa giới các cấp gồm đo đạc vị trí mốc quốc
giới, mốc địa giới đơn vị hành chính và mép nước biển thấp nhất tại thời điểm
đo đạc đối với khu đo tiếp giáp biển; Đo đạc chi tiết nhà ở, công trình xây
dựng khác theo phạm vi chiếm đất của nhà ở, công trình xây dựng khác đã xác
định (nếu cần). Lập sổ nhật ký trạm đo theo mẫu quy định tại Phụ lục số 10 kèm
theo Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT;
- Đối soát, kiểm tra:
Đối soát hình thể, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất);
- Giao nhận Phiếu xác
nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất: Giao Phiếu xác nhận kết quả đo đạc
hiện trạng thửa đất cho người sử dụng đất, người quản lý đất; phát mẫu đơn và
hướng dẫn kê khai, lập hồ sơ đăng ký đất đai; kiểm tra, hoàn thiện kết quả đo
đạc nếu có phát hiện sai sót;
- Phục vụ kiểm tra
nghiệm thu ngoại nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công
phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp.
b) Nội nghiệp
- Biên tập bản đồ địa
chính: biên tập nhãn thửa; biên tập mảnh bản đồ, đánh số tờ bản đồ, định dạng
tệp tin bản đồ địa chính dạng số; tính diện tích cho tất cả các thửa đất; lập
bản tổng hợp diện tích, số thửa và số người sử dụng đất, người quản lý đất; rà
soát, hoàn thiện, nghiệm thu bản đồ địa chính cấp đơn vị thi công, kiểm tra sản
phẩm cấp chủ đầu tư;
- Lập Phiếu xác nhận
kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất;
- Công khai bản đồ địa
chính;
- Hoàn thiện bản đồ địa
chính;
- Lập sổ mục kê đất đai
phạm vi khu đo theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT;
- In sản phẩm đo đạc
lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian;
- Trình ký xác nhận hồ
sơ: Lấy xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy
định;
- Giao nộp sản phẩm đo
đạc lập bản đồ địa chính: Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính theo
quy định tại Điều 25 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
2. Phân loại khó khăn
a) Bản đồ tỷ lệ 1/500
KK1: Đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45
thửa trong 1 ha.
KK2: Đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50
thửa trong 1 ha.
KK3: Đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 60
thửa trong 1 ha.
KK4: Đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 70
thửa trong 1 ha.
KK5: Đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến dưới 75 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70 thửa đến dưới 80
thửa trong 1 ha.
Khi đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình trên 75 thửa trong một ha và khu
vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình trên 80 thửa trong 01 ha thì cứ
thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.
b) Bản đồ tỷ lệ 1/1000
KK1: Đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 30 đến dưới 40
thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2
nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
KK2: Đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50
thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 50 đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức khó
khăn 3 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
KK3: Đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1
ha; Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung
bình từ 50 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có
mật độ thửa trung bình từ 60 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí
sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất trên 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
KK4: Đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1
ha.
KK5: Đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 30 thửa trong 1
ha.
c) Bản đồ tỷ lệ 1/2000
KK1: Đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 10
thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc lớn hơn 20%.
KK2: Đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 20
thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK3
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
KK3: Đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong 1 ha. Đất thuộc khu
vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới
30 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ
thửa trung bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các
tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
d) Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
KK1: Đất thuộc khu vực
đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 01
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ
0,2 đến dưới 03 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK2
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
KK2: Đất thuộc khu vực
đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 2,5
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ
02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK3
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc trung bình từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
KK3: Đất thuộc khu vực
đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 3,5
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ
05 đến dưới 07 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK4
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Khi có cả 3 tiêu chí
nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được
tính thêm 0,15 của mức KK4.
KK4: Đất thuộc khu vực
đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 05
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ
07 đến dưới 10 thửa trong 01 ha.
đ) Bản đồ tỷ lệ 1/10000
KK1: Khu vực đất của
các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi
thấp, độ dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng.
Trường hợp trong khu
vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp)
thì áp dụng loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó
khăn 3 nếu đan xen trên 30% diện tích.
KK2: Khu vực đất của
các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi,
núi cao, đo dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều
sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá
nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.
Trường hợp trong khu
vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp)
thì áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó
khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện tích.
KK3: Khu vực đất của
các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ
dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ gia đình,
cá nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường hợp trong khu
vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp)
trên 10% diện tích thì áp dụng KK4.
KK4: Khu vực đất giao
cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm
trở, bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
3.
Định mức
Bảng 2
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
(Công nhóm/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Nhóm 4 (1KTV4 + 2KTV6 + 1KTV10)
|
1-5
|
1,02
0,62
|
2,03
1,24
|
4,50
2,75
|
22,28
13,62
|
40,50
24,75
|
|
1.2
|
Lập lưới khống chế đo vẽ
|
Nhóm 5 (2KTV4 + 2KTV6 + 1KTV10)
|
1
|
2,34
|
2,81
|
3,73
|
12,33
|
22,42
|
|
2
|
2,81
|
3,37
|
4,48
|
14,80
|
26,90
|
|
3
|
3,37
|
4,04
|
5,38
|
17,75
|
32,28
|
|
4
|
4,04
|
4,85
|
6,45
|
21,31
|
38,74
|
|
5
|
4,84
|
5,81
|
7,75
|
|
|
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
19,62
19,62
|
18,00
18,00
|
30,00
30,00
|
82,50
82,50
|
187,50
187,50
|
|
2
|
23,54
23,54
|
21,60
21,60
|
36,00
36,00
|
99,00
99,00
|
225,00
225,00
|
|
3
|
28,25
28,25
|
33,44
33,44
|
43,20
43,20
|
118,80
118,80
|
270,00
270,00
|
|
4
|
33,90
33,90
|
52,30
52,30
|
58,32
58,32
|
142,56
142,56
|
324,00
324,00
|
|
5
|
40,68
40,68
|
70,61
70,61
|
78,73
78,73
|
|
|
|
1.4
|
Đo đạc
ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
|
Nhóm 5 (2KTV4 + 2KTV6 + 1KTV10)
|
1
|
7,75
3,72
|
12,35
4,94
|
23,75
9,50
|
76,98
30,80
|
139,95
56,00
|
|
2
|
9,30
4,65
|
14,81
5,93
|
27,99
11,20
|
92,37
36,96
|
167,94
67,20
|
|
3
|
11,16
5,58
|
17,78
7,12
|
33,08
13,23
|
110,84
44,35
|
201,53
80,64
|
|
4
|
13,39
6,70
|
22,76
11,39
|
43,00
21,50
|
133,01
53,22
|
241,83
96,77
|
|
5
|
16,07
8,04
|
27,32
13,66
|
55,90
27,95
|
|
|
|
1.5
|
Đối soát,
kiểm tra
|
1KTV6
|
1
|
2,27
1,48
|
5,73
2,30
|
9,73
3,89
|
26,29
10,52
|
59,74
23,91
|
|
2
|
2,84
1,85
|
6,89
2,75
|
11,47
4,59
|
31,55
12,63
|
71,69
28,69
|
|
3
|
3,85
2,50
|
8,26
3,30
|
13,55
5,42
|
37,85
15,15
|
86,03
34,43
|
|
4
|
5,22
3,39
|
12,47
8,10
|
20,77
13,50
|
45,42
18,17
|
103,23
41,31
|
|
5
|
6,59
4,28
|
14,96
9,72
|
33,24
21,60
|
|
|
|
1.6
|
Giao nhận
Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1KTV6
|
1
|
7,01
7,01
|
8,51
8,51
|
14,19
14,19
|
46,01
46,01
|
83,65
83,65
|
|
2
|
8,42
8,42
|
10,04
10,04
|
16,73
16,73
|
55,21
55,21
|
100,38
100,38
|
|
3
|
10,10
10,10
|
12,04
12,04
|
23,72
23,72
|
66,25
66,25
|
120,46
120,46
|
|
4
|
12,12
12,12
|
18,18
18,18
|
30,30
30,30
|
79,50
79,50
|
144,55
144,55
|
|
5
|
14,54
14,54
|
21,82
21,82
|
39,14
39,14
|
|
|
|
2
|
Nội
nghiệp
|
|
2.1
|
Biên tập
bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
4.59
|
7.96
|
18.05
|
22.25
|
28.92
|
|
2
|
5.61
|
9.95
|
21.66
|
30.04
|
39.05
|
|
3
|
6.63
|
12.44
|
26
|
40.55
|
52.72
|
|
4
|
7.99
|
15.55
|
20.83
|
54.74
|
71.16
|
|
5
|
9.61
|
19.44
|
26.05
|
|
|
|
2.2
|
Nhập
thông tin thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
6,19
|
14,00
|
19,60
|
25,48
|
21,56
|
|
2.3
|
Lập Phiếu
xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
7,54
|
15,00
|
22,00
|
19,8
|
29,70
|
|
2.4
|
Công khai
bản đồ địa chính
|
1KTV6
|
1-5
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.5
|
Hoàn thiện
bản đồ địa chính
|
1KTV6
|
1-5
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.6
|
Lập sổ mục
kê đất đai phạm vi khu đo
|
1KTV6
|
1-5
|
0,35
|
1,65
|
2,22
|
2,00
|
1,80
|
|
2.7
|
Xuất Sổ mục
kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số
|
1KTV6
|
1-5
|
0,2
|
0,4
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
2.8
|
Xuất bản đồ
địa chính sang định dạng tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số
|
1KTV6
|
1-5
|
0,2
|
0,4
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
2.9
|
In sản
phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
1KTV6
|
1-5
|
0,42
|
0,48
|
0,54
|
0,60
|
0,70
|
|
2.10
|
Trình ký
xác nhận hồ sơ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.11
|
Giao nộp sản
phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1-5
|
0,44
|
0,60
|
0,89
|
1,19
|
1,40
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 2
áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện
tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích
của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 2 nhân (x) với tỷ lệ phần
trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo
vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau:
- Hệ thống giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy
định tại Bảng 2;
- Đối tượng thủy hệ
được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 2 và
chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm
đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng.
(2) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 2;
(3) Trường hợp đo phục
vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình
giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm
0,2 và nội nghiệp được tính thêm 0,15 mức quy định tại Bảng 2.
(4) Trường hợp đo đạc
bổ sung bản đồ địa chính nhưng không thay đổi tỷ lệ bản đồ đã có thì mức nội
nghiệp được tính thêm bước công việc theo quy định tại mục 2.6 Bảng 4 và 0,5
mức quy định tại mục 2.7, 2.8 Bảng 4.
(5) Căn cứ theo từng
nhiệm vụ cụ thể, lập và phê duyệt chi phí phục vụ kiểm tra, nghiệm thu theo quy
định.
Điều
6: Số hóa, chuyển hệ bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
a) Số hóa BĐĐC
- Quét bản đồ: Nhận vật
tư, bản đồ; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép
các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học;
Chuẩn bị bản đồ: Kiểm
tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm
tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định);
quét bản đồ; kiểm tra chất lượng file ảnh quét;
Nắn ảnh theo khung
trong bản đồ, lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ
cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).
- Số hóa nội dung bản
đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối
tượng; kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định
và kiểm tra tiếp biên;
- Biên tập nội dung bản
đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc
tính, tạo file topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày
khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi tex…); in 01 bản làm lam
biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa
chữa sau kiểm tra;
- Giao nộp sản phẩm:
ghi dữ liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.
b) Chuyển hệ tọa độ
BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
- Xác định tọa độ phục
vụ nắn chuyển
Thu thập số liệu đo
đạc, tính toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán
trong hệ tọa độ HN-72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000
(nếu có), tính toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ
VN-2000;
- Chuyển đổi bản đồ số
(dạng vector từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000)
+ Nắn chuyển: Chuẩn bị
vật tư, tài liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên
tập, nắn các tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép
các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu
có).
Biên tập và kiểm tra
lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ.
+ Tính lại và so sánh
diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ;
- Biên tập nội dung bản
đồ và in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gắn thuộc
tính, tạo file topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày
khung và tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi tex...); in bản đồ giấy
và kiểm tra bản đồ giấy sau khi in;
- Giao nộp sản phẩm:
ghi dữ liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp
sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn
thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5.
3. Định mức
Bảng 3
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Số hóa BĐĐC (Công/mảnh)
|
|
1.1
|
Quét bản đồ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
1.2
|
Số hóa nội dung bản đồ
|
1KTV6
|
1
|
3,51
|
6,65
|
12,70
|
23,23
|
|
2
|
4,03
|
7,65
|
14,61
|
26,71
|
|
3
|
4,64
|
8,80
|
16,80
|
30,72
|
|
4
|
5,34
|
10,12
|
19,32
|
35,33
|
|
5
|
6,14
|
11,64
|
22,22
|
|
|
1.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,50
|
0,54
|
0,62
|
0,69
|
|
1.4
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,44
|
0,60
|
0,90
|
1,20
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ
tọa độ VN-2000
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công
nhóm/điểm nắn)
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS3)
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh)
|
|
2.2.1
|
Nắn chuyển
|
1KTV6
|
1
|
2,24
|
2,80
|
3,50
|
5,50
|
|
2
|
2,56
|
3,20
|
4,00
|
6,00
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
6,50
|
|
4
|
3,20
|
4,00
|
5,00
|
7,00
|
|
5
|
3,68
|
4,60
|
5,75
|
|
|
2.2.2
|
Tính lại
và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,43
|
0,60
|
0,77
|
0,94
|
|
2.3
|
Biên tập
nội dung bản đồ
và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,50
|
0,54
|
0,12
|
0,69
|
|
2.4
|
Giao nộp
sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,44
|
0,60
|
0,90
|
1,20
|
Ghi chú:
Trường hợp đồng thời
thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.3 của
Bảng 3.
Điều
7. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
a) Ngoại nghiệp
- Đối soát thực địa
+ Công tác chuẩn bị:
Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với
BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC
(nếu có);
+ Đối soát 100% số thửa
tại thực địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên
chủ, địa chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có),
phương pháp chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc
quy hoạch, hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử
dụng đất.
- Lưới đo vẽ
Chuẩn bị, thiết kế,
chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán.
- Đo vẽ chi tiết
+ Chuẩn bị vật tư, tài
liệu, thiết bị;
+ Xác định ranh giới
thửa đất; điều tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục
đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh
giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình,
xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và
lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định
phạm vi quy hoạch, phạm vi thuộc hành lang an toàn các công trình;
+ Đo vẽ chi tiết khu
vực có biến động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi
tiết thửa đất, đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa
đất, vẽ sơ họa hiện trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất;
+ Xác nhận diện tích
theo hiện trạng đối với chủ sử dụng đất.
b) Nội nghiệp
- Số hóa BĐĐC: thực
hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy.
- Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận
BĐĐC, chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết
lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa
đất có biến động; biên tập lại BĐĐC;
- Lập Kết quả đo đạc
địa chính thửa đất: Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất, đối soát kết quả đo
đạc địa chính với biên bản xác định ranh giới thửa đất;
- Bổ sung Sổ mục kê:
Lập lại hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các
bảng biểu theo quy định.
- Biên tập bản đồ và in
+ Biên tập BĐĐC và các
tài liệu liên quan đến thửa đất;
+ In BĐĐC và hồ sơ,
bảng biểu liên quan theo quy định;
+ Nhân bản BĐĐC, sổ mục
kê.
- Xác nhận hồ sơ các
cấp: Hoàn thành thủ tục pháp lý.
- Giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn
thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5.
3. Định mức lao động
Bảng 4
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
|
|
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KTV6)
|
1
|
4,42
|
6,63
|
11,66
|
23,33
|
35,00
|
|
2
|
5,74
|
8,62
|
14,00
|
28,00
|
42,00
|
|
3
|
7,47
|
11,20
|
16,80
|
33,60
|
50,40
|
|
4
|
9,71
|
14,56
|
20,16
|
40,32
|
60,48
|
|
5
|
12,62
|
18,93
|
24,19
|
|
|
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến
động cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4+2K TV6+1KTV 10)
|
1
|
1,32
|
0,36
|
0,31
|
0,81
|
1,62
|
|
2
|
1,65
|
0,45
|
0,42
|
0,93
|
1,86
|
|
3
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
4
|
2,97
|
0,81
|
0,65
|
1,36
|
2,72
|
|
5
|
3,74
|
1,04
|
0,91
|
|
|
|
1.3
|
Đo đạc
ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa
có biến động cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4+2K TV6+1KTV 10)
|
1
|
16,68
11,66
|
18,43
12,92
|
20,18
14,19
|
21,93
15,54
|
23,90
16,72
|
|
2
|
20,02
14,00
|
22,18
15,51
|
24,35
17,02
|
26,51
18,54
|
28,68
20,05
|
|
3
|
24,02
16,80
|
26,62
18,61
|
29,22
20,43
|
31,82
22,25
|
34,41
24,06
|
|
4
|
28,82
20,15
|
31,94
22,33
|
35,06
24,51
|
38,18
26,69
|
41,30
28,88
|
|
5
|
34,59
24,19
|
37,71
26,37
|
40,83
28,55
|
|
|
|
2
|
Nội
nghiệp
|
|
2.1
|
Số hóa
BĐĐC: Áp dụng theo định mức quy định tại mục 3 điều 5.
|
|
2.2
|
Lập bản
vẽ BĐĐC (Công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
Nhóm 2 (1KTV6 + 1KTV10)
|
1
|
1,63
|
0,55
|
0,67
|
1,40
|
2,20
|
|
2
|
2,03
|
0,69
|
0,89
|
1,62
|
2,42
|
|
3
|
2,17
|
0,92
|
1,11
|
2,16
|
2,96
|
|
4
|
3,66
|
1,24
|
1,39
|
2,38
|
3,18
|
|
5
|
4,61
|
1,61
|
1,94
|
|
|
|
2.3
|
Lập Kết
quả đo đạc địa chính thửa đất (Công/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.4
|
Bổ sung
sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
|
2.5
|
Xuất Sổ mục
kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,2
|
0,4
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
2.6
|
Biên tập
bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,54
|
0,62
|
0,70
|
0,77
|
0,90
|
|
2.7
|
Xuất bản đồ
địa chính sang định dạng tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số (công
nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,2
|
0,4
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
2.8
|
Xác nhận
hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.9
|
Giao nộp
sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
2KTV6
|
1-5
|
0,44
|
0,60
|
0,90
|
1,20
|
1,40
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ tại Mục
1.2 Bảng 4 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(2) Mức tại Bảng 4 được
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với
các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên
chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý
mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt
15% được tính như sau:
- Số lượng thửa đất
biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 4;
- Số lượng thửa đất
biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 4.
(3) Trường hợp khu vực
có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần
diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
(4) Trường hợp thửa đất
chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được
tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại
Bảng 4.
Điều
8. Trích đo bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ;
chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ
thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu.
2. Định mức
Bảng 5
|
TT
|
Loại
đất
|
Định
biên
|
Định
mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa)
|
|
<100
(m2)
|
100-300
(m2)
|
>300-500
(m2)
|
>500-1000
(m2)
|
>
1000-3000 (m2)
|
>3000-10000
(m2)
|
|
1. Đất đô thị
|
|
1.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,92
|
2,28
|
2,42
|
2,96
|
4,06
|
6,24
|
|
1.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,48
|
0,57
|
0,60
|
0,74
|
1,02
|
1,56
|
|
2. Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
2.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,28
|
1,52
|
1,62
|
1,97
|
2,70
|
4,16
|
|
2.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,32
|
0,38
|
0,40
|
0,49
|
0,67
|
1,04
|
Ghi chú:
(1) Mức trích đo thửa
đất lớn hơn 10.000m2 (lớn
hơn 01 ha) như sau:
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000
m2
đến 10.000
m2
tại Bảng
5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000
m2
đến 10.000
m2
tại Bảng
5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên
3.000 m2
đến 10.000
m2
tại Bảng
5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên
3.000 m2
đến 10.000
m2
tại Bảng
5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên
3.000 m2
đến 10.000
m2
tại Bảng
5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 1.000 ha: Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm
3 (1KTV4, 2KTV6).
(2) Khi đo nối với lưới
tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng
5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 mức
tại Mục 4 Bảng 1.
(3) Khi một đơn vị thực
hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong
cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80%
định mức quy định tại Bảng 5.
(4) Trường hợp chỉ thực
hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá
nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan nông nghiệp và môi
trường thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng 5.
Điều
9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của
bản đồ địa chính
Trường hợp đo đạc chỉnh
lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa
chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo bản đồ địa chính quy định
tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung
cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo bản đồ địa chính quy định tại
Bảng 5.
Điều
10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
1. Định mức đo đạc tài
sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ
sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng
ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với
đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng
theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
2. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích
đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Bảng 5. Định mức đo đạc tài
sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50
lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo
lưới). Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần
định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
3. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức
được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn
liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng
0,70 lần định mức trích do địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định
tại Bảng 5 (không kể đo lưới).
Trường hợp nhà, công
trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống
nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính
bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại
Bảng 5; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức
đo đạc của tầng sát mặt đất.
- Đối với tài sản gắn
liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc
được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Bảng 5.
4. Trường hợp ranh giới
nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính
định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn
liền với đất.
Mục
II. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ
ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều
11. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã vùng đồng
bằng
KK2: Các xã tiếp giáp
với các phường
KK3: Các xã miền núi,
các xã đặc biệt khó khăn.
2. Định mức lao động
Bảng 6
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ
|
|
1
|
Công việc
chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị
địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
2,00
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ chức
phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,50
2,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,10
|
|
1.4.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
2
|
Kiểm tra
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,10
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng
ký
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Ủy ban nhân dân xã nơi có đất.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
5
|
Trích lục
bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính (nếu có)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trích lục
trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
5.2
|
Trích lục
trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
6
|
Kiểm tra,
ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị đơn vị đo đạc có Giấy
phép về hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa chính thực hiện việc trích đo
bản đồ địa chính (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
7
|
Kiểm tra
xác minh: hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng;
tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp
với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
0,206
0,122
|
|
2
|
0,237
0,140
|
|
3
|
0,273
0,161
|
|
8
|
Niêm yết
công khai các nội dung xác nhận theo mẫu quy định hiện hành tại trụ sở Ủy ban
nhân dân xã, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,013
|
|
9
|
Thực hiện
xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có).
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,015
|
|
9.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,01
|
|
10
|
Kiểm tra
việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,20
|
|
11
|
Ban hành
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối
với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện
cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
12
|
Chuyển
thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người
yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
13
|
Cập nhật
(File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
|
14
|
Chuyển hồ
sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
|
15
|
Hoàn
thiện hồ sơ sau niêm yết
|
|
|
|
|
|
16
|
Lập
phiếu, chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài
chính và nhận thông báo nghĩa vụ tài chính (Trường hợp có nhu cầu và đủ điều
kiện cấp Giấy chứng nhận)
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,03
|
|
16.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,04
|
|
17
|
Chuyển thông
tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và
nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,03
|
|
17.2
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
18
|
Nhập thông
tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,03
|
|
19
|
Chuẩn bị
hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
|
20
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Trực tiếp
từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
20.2
|
Đối với
những nơi chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,10
|
|
21
|
Lập Tờ
trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
22
|
Nhận lại
hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp
tỉnh để lập hồ sơ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,02
|
|
23
|
Chuyển
Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
24
|
Trao GCN
cho người sử dụng đất; thu lệ phí cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
25
|
Chuyển hồ
sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
26
|
Nhập bổ
sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
27
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Quét giấy
tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất
|
Trang
|
|
|
|
|
27.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
27.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
27.2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
27.3
|
Tạo liên
kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,01
|
|
28
|
Nhận hồ
sơ địa chính từ cấp tỉnh (01 bộ)
|
Bộ/xã
|
1KS2
|
1-3
|
4,00
|
|
III
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lập hồ sơ
địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
300,0
|
|
1.2
|
Lập, cập
nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,01
|
|
2
|
Sao, in
ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ
địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao Sổ
địa chính, Sổ mục kê đất đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
2,00
|
|
3
|
Bàn giao
HSĐC cho cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/xã
|
1KS4
|
1-3
|
4,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây
tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ
sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 6.
(2) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì
ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần
định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; 12,13, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 và 28 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã;
Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 6.
(3) Đối với các hồ sơ
không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 6.
(4) Trường hợp người sử
dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì
được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6 7, 8, 9, 10, 11; 13, 14, 15,
16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, và 27 các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 6.
(5) Đơn vị tính tại
Bảng 6 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã” được tính trung bình cho
8000 hồ sơ/1 xã, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 8000 hồ sơ thì với mỗi 8000
hồ sơ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử dụng là
“Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, trường hợp tờ bản đồ thực tế lớn
hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1
lần.
(6) Đơn vị tính tại
Bảng 6 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã
và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã.
Điều
12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường
1. Phân loại khó khăn
KK2: Các phường trong
đô thị loại III, IV.
KK3: Các phường trong
đô thị loại II.
KK4: Các phường trong
đô thị loại I
2. Định mức lao động
Bảng 7
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG
|
|
1
|
Công việc
chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị
địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
2-4
|
2,00
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
2-4
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ chức
phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
2-4
|
2,50
2,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,15
|
|
1.4.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,10
|
|
2
|
Kiểm tra
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,20
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng
ký
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Ủy ban nhân dân phường nơi có đất.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
5
|
Trích lục
bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính (nếu có)
|
|
|
5.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
2-4
|
0,04
|
|
5.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
2-4
|
0,08
|
|
6
|
Kiểm tra,
ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị đơn vị đo đạc có Giấy
phép về hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa chính thực hiện việc trích đo
bản đồ địa chính (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,05
|
|
7
|
Kiểm tra
xác minh: hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp với
quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 4KTV4)
|
2
|
0,45
0,25
|
|
3
|
0,54
0,30
|
|
4
|
0,648
0,36
|
|
8
|
Niêm yết
công khai các nội dung xác nhận theo mẫu quy định hiện hành tại trụ sở Ủy ban
nhân dân phường, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
2-4
|
0,015
|
|
9
|
Thực hiện
xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có)
|
|
|
9.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,015
|
|
9.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,01
|
|
10
|
Kiểm tra
việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,20
|
|
11
|
Ban hành
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối
với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện
cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,05
|
|
12
|
Chuyển
thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến
nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
13
|
Cập nhật
(File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,003
|
|
14
|
Chuyển hồ
sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
15
|
Hoàn
thiện hồ sơ sau niêm yết
|
|
16
|
Lập phiếu,
chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính và
nhận thông báo nghĩa vụ tài chính (Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp
Giấy chứng nhận)
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,05
|
|
16.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,06
|
|
17
|
Chuyển
thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài
chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
17.2
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,06
|
|
18
|
Nhập thông
tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,20
|
|
19
|
Chuẩn bị hợp
đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
2-4
|
0,2
|
|
20
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
20.2
|
Đối
với những nơi chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
2-4
|
0,1
|
|
21
|
Lập Tờ
trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,04
|
|
22
|
Nhận lại
hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp
tỉnh để lập hồ sơ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,02
|
|
23
|
Chuyển Giấy
chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất.
|
GCN
|
1KS2
|
2-4
|
0,025
|
|
24
|
Trao GCN
cho người sử dụng đất; thu lệ phí cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,025
|
|
25
|
Chuyển hồ
sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
26
|
Nhập bổ
sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,033
|
|
27
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất
|
Trang
|
|
|
|
|
27.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,016
|
|
27.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,008
|
|
27.2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,004
|
|
27.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
2-4
|
0,01
|
|
28
|
Nhận hồ
sơ địa chính từ cấp tỉnh (01 bộ)
|
Bộ/phường
|
1KS2
|
2-4
|
4,00
|
|
III
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lập hồ sơ
địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-4
|
300,0
|
|
1.2
|
Lập, cập nhật
hoàn thiện Sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
2-4
|
0,01
|
|
2
|
Sao, in
ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
2.1
|
Bản đồ
địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
2-4
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao Sổ
địa chính, Sổ mục kê đất đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
2-4
|
2,00
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC
cho phường để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/phường
|
1KS4
|
2-4
|
4,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây
tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ
sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 7.
(2) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì
ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần
định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10; 13, 14, 15, 16, 17,18,
19; 26 và 27 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục 1, 2 các nội dung thực
hiện tại cấp tỉnh của Bảng 7.
(3) Đối với các hồ sơ
không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14 các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 7.
(4) Trường hợp người sử
dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14,
15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, và 27 các nội dung thực hiện
tại địa bàn xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của
Bảng 7
(5) Đơn vị tính tại
Bảng 7 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình
cho 5000 hồ sơ/1 phường, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 5000 hồ sơ thì với
mỗi 5000 hồ sơ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử
dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường, trường hợp tờ bản đồ thực
tế lớn hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính
thêm 1 lần.
(6) Đơn vị tính tại
Bảng 7 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1
phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.
(7) Phân loại đô thị
(I, II, III, IV) theo quy định về việc phân loại đô thị của cơ quan Nhà nước có
thẩm quyền trước ngày 01/7/2025.
Điều
13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 điều 11 và khoản 1 điều 12 Chương này.
2. Định mức lao động
Bảng 8
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất +TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,19
|
|
2
|
Kiểm tra
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
1,130
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng
ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Ủy ban nhân dân phường nơi có đất.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
5
|
Trích lục
bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
5.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0
|
0,10
|
|
6
|
Kiểm tra,
ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị đơn vị đo đạc có Giấy
phép về hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa chính thực hiện việc trích đo
bản đồ địa chính (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,10
|
|
0,10
|
|
7
|
Kiểm tra xác minh: hiện trạng sử dụng
đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất
đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất,
quy hoạch xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
0,90
0,70
|
0,90
0,70
|
1,17
0,91
|
|
2
|
0,99
0,77
|
0,99
0,77
|
1,287
1,001
|
|
3
|
1,089
0,847
|
1,089
0,847
|
1,416
1,101
|
|
4
|
1,198
0,932
|
1,198
0,932
|
1,557
1,212
|
|
8
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận
theo mẫu quy định hiện hành tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi
có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
9
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải
quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
9.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
10
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều
kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,50
|
0,50
|
0,65
|
|
11
|
Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,45
|
0,45
|
0,60
|
|
12
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng
ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối với trường hợp không có nhu cầu
cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
13
|
Chuyển thông báo xác nhận kết quả đăng
ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu
cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,65
|
0,65
|
0,70
|
|
14
|
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập
nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
15
|
Lập phiếu, chuyển thông tin địa chính
đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính và nhận thông báo nghĩa vụ
tài chính (Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận)
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Chuyển, nhận thông tin theo hình thức
liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
15.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
16
|
Chuyển thông
tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và
nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
16.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
17
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
18
|
Chuẩn bị
hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0
|
0,20
|
|
19
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Trực
tiếp từ CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
19.2
|
Đối
với những nơi chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,20
|
0,20
|
|
20
|
Lập Tờ
trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,30
|
0,30
|
0,39
|
|
21
|
Nhận lại
hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý
tài sản (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,17
|
0,17
|
0,221
|
|
22
|
Chuyển hồ
sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
23
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
23.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
23.2
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu
trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
23.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,013
|
|
24
|
Cập nhật
việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung
cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
25
|
Chuyển
Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
26
|
Trao GCN cho
người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
III
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC
HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhận bản
thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp xã chuyển đến đối với những nơi chưa liên
thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối
với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì
ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần
định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17,
18, 19, 23, 24 và 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1 các nội
dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng 8.
(3) Đối với các hồ sơ
không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã; Mục 1 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 8.
(4) Trường hợp người sử
dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục
1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 8.
Điều
14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương này.
2. Định mức lao động
Bảng 9
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,150
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất
kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra
tình trạng pháp lý của hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2(1KS3,1K S2)
|
1-4
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
6
|
Kiểm tra
thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm
tra các loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng
trong trường chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1
|
1,00
|
1,000
|
1,30
|
|
2
|
1,10
|
1,100
|
1,43
|
|
3
|
1,21
|
1,210
|
1,573
|
|
4
|
1,33
|
1,33
|
1,730
|
|
7
|
Nhập ý
kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
8
|
Lập Tờ
trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,00
|
1,00
|
1,30
|
|
9
|
Nhận lại
hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,47
|
0,47
|
0,611
|
|
10
|
Xác định
giá đất (đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất
đai sang cơ quan thuế
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,00
|
1,00
|
1,20
|
|
11
|
Lập và
gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu
quy định đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài
chính.
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
11.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
12
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
13
|
Chuẩn bị
hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0
|
0,20
|
|
14
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
14.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,20
|
0,20
|
|
15
|
Lập và
gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,50
|
0,50
|
0,65
|
|
16
|
Nhận lại
hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,47
|
0,47
|
0,611
|
|
17
|
Nhập bổ
sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
18
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
18.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
18.2
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu
trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
18.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,013
|
|
19
|
Cập nhật
bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi
nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp xã, phường
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
20
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
21
|
Trao GCN
cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Nhận và
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa
đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai;
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1
|
1,00
|
1,00
|
1,30
|
|
2
|
1,10
|
1,10
|
1,43
|
|
3
|
1,21
|
1,21
|
1,573
|
|
4
|
1,331
|
1,331
|
1,730
|
|
2
|
Nhập ý
kiến xác nhận của cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
3
|
Lập, gửi
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu quy
định đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
3.2
|
Chuyển,
nhận thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
4
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
5
|
Chuẩn bị
hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0
|
0,2
|
|
6
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
6.2
|
Đối với
những nơi chưa có
CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,20
|
|
7
|
Lập và
gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,50
|
0,50
|
0,65
|
|
8
|
Nhận lại
hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,47
|
0,47
|
0,611
|
|
9
|
Nhập bổ
sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
10
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
10.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
10.2
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu
trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
10.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,013
|
|
11
|
Cập nhật
bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
12
|
Trao GCN
cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
13
|
Chuyển hồ
sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để
lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
13.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
14
|
Chuyển hồ
sơ đến Cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh (đối với những hồ sơ không thuộc thẩm
quyền)
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
14.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
15
|
Địa bàn xã,
phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC
đối với các trường hợp đăng ký, cấp GCN cho các tổ chức thuộc thẩm quyền của
Cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,052
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối
với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký
đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính
định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn
tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.
(3) Trường hợp đăng ký
đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4
và 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã.
Điều
15: Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11.
2. Định mức lao động
Bảng 10
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ
|
|
1
|
Công việc
chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị
địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2(1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
2,00
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3(1KS3,1 KS2,1KT V4)
|
1-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ
biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,50
2,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
1.4.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng
ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,005
|
|
4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,004
|
|
5
|
Nhận hồ
sơ địa chính từ cấp tỉnh gửi về
|
Bộ/xã
|
1KS2
|
1-3
|
4,00
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Tiếp nhận
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,005
|
|
1.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,004
|
|
2
|
Khai
thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn
nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,1
|
|
3
|
Kiểm tra
thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác
định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng
nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,125/0,125
|
|
2
|
0,15/0,15
|
|
3
|
0,18/0,18
|
|
4
|
Trích lục
bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo
bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Trích lục
trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
4.2
|
Trích lục
trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
5
|
Gửi Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định
hiện hành đến cơ quan thuế để xác định và thông báo nghĩa vụ tài chính đối
với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,03
|
|
5.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,04
|
|
6
|
Chuyển
thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có) và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,03
|
|
6.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
7
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
8
|
Chuẩn bị
hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
|
9
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Trực tiếp
từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
9.2
|
Đối với
những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,1
|
|
10
|
Lập và
gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
11
|
Nhận lại
hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Thông báo
danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế
chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm
quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
11.2
|
Văn phòng
đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN
mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
12
|
Nhập bổ
sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
13
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Quét giấy
tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất
|
|
|
|
|
|
13.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
13.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
13.2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
13.3
|
Tạo liên
kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,01
|
|
14
|
Chuyển
GCN đã ký về xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí,
lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,02
|
|
15
|
Lập hồ sơ
địa chính
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
300
|
|
15.2
|
Lập, hoàn
thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,01
|
|
16
|
Sao, in
ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Bản đồ
địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
16.2
|
Sao sổ
địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
2,00
|
|
17
|
Bàn giao
HSĐC cho cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ xã
|
1KS4
|
1-3
|
4,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng
ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ
sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN
riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN đối
với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại
Bảng 10.
(2) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì
ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần
định mức quy định đối với Mục 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục
2, 3, 4, 5, 6,7, 9, 10, 11,15, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh của Bảng 10.
(3) Trường hợp thửa đất
đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp
dụng theo định mức quy định tại Bảng 10.
(4) Trường hợp cấp đổi
GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất,
v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 6 các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã Bảng 10 được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê
khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức
được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng
10.
(6) Đơn vị tính tại
Bảng 10 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã,” được tính trung bình cho
8000 hồ sơ/1 xã, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 8000 hồ sơ thì với mỗi 8000
hồ sơ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử dụng là
“Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, trường hợp tờ bản đồ thực tế lớn
hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1
lần.
(7) Đơn vị tính tại
Bảng 10 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1
xã và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã.
Điều
16. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
1. Phân loại khó khăn:
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động:
Bảng 11
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Công việc
chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị
địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2(1KS2, 1KTV4)
|
2-4
|
2,00
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3(1KS3,1KS2, 1KTV4)
|
2-4
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ chức
phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
2-4
|
2,50
2,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
1.4.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,025
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng
ký
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,005
|
|
4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,004
|
|
5
|
Nhận hồ
sơ địa chính từ cấp tỉnh gửi về
|
Bộ/ phường
|
1KS2
|
2-4
|
4,00
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Tiếp nhận
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,005
|
|
1.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,004
|
|
2
|
Khai
thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn
nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,1
|
|
3
|
Kiểm tra
thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác
định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng
nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
2
|
0,15/0,15
|
|
3
|
0,18/0,18
|
|
4
|
0,216/0,216
|
|
4
|
Trích lục
bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo
bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Trích lục
trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,025
|
|
4.2
|
Trích lục
trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
5
|
Gửi Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định
hiện hành đến cơ quan thuế để xác định và thông báo nghĩa vụ tài chính đối
với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,03
|
|
5.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,04
|
|
6
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,03
|
|
6.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,04
|
|
7
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,033
|
|
8
|
Chuẩn bị
hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,2
|
|
9
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Trực tiếp
từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
9.2
|
Đối với
những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-4
|
0,1
|
|
10
|
Lập và
gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,04
|
|
11
|
Nhận lại
hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Thông báo
danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế
chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm
quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
11.2
|
Văn phòng
đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN
mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
12
|
Nhập bổ
sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,033
|
|
13
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Quét giấy
tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất
|
|
|
2-4
|
|
|
13.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,016
|
|
13.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,008
|
|
13.2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,004
|
|
13.3
|
Tạo liên
kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
2-4
|
0,01
|
|
14
|
Chuyển
GCN đã ký về xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí,
lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,02
|
|
15
|
Lập hồ sơ
địa chính
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-4
|
300
|
|
15.2
|
Lập, hoàn
thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
2-4
|
0,01
|
|
16
|
Sao, in
ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Bản đồ
địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
2-4
|
0,025
|
|
16.2
|
Sao sổ
địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-4
|
2,00
|
|
17
|
Bàn giao
HSĐC cho cấp phường để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
2-4
|
4,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng
ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ
sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 11. Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN
riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi GCN đối với
tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại
Bảng 11.
(2) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì
ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần
định mức quy định đối với Mục 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12; 14, 15,16,17, 18 và
19 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 11.
(3) Trường hợp thửa đất
đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp
dụng theo định mức quy định tại Bảng 11.
(4) Trường hợp có kê
khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức
được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng
11.
(5) Đơn vị tính tại
Bảng 11 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình
cho 5000 hồ sơ/1 phường, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 5000 hồ sơ thì với
mỗi 5000 hồ sơ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử
dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường, trường hợp tờ bản đồ
thực tế lớn hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được
tính thêm 1 lần.
(6) Đơn vị tính tại
Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1
phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.
(7) Phân loại đô thị
(I, II, III, IV) theo quy định về việc phân loại đô thị của cơ quan Nhà nước có
thẩm quyền trước ngày 01/7/2025.
Điều
17. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động
Bảng 12
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất +TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng
ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra
hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,65
|
|
6
|
Khai
thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn
nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
7
|
Kiểm tra
thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác
định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng
nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,7
|
|
8
|
Thông
báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký cấp đổi, cấp
lại
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,3
|
|
9
|
Chuyển
thông tin đến UBND cấp xã nơi có đất và nhận lại Biên bản kết thúc niêm yết
đối với trường hợp mất Giấy chứng nhận của cá nhân, cộng đồng dân cư
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
9.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
10
|
Nhập nội
dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
11
|
Trích lục
bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo
bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Trích lục
trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
11.2
|
Trích lục
trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0
|
0,1
|
|
12
|
Lập và gửi
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển thông
tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
12.2
|
Chuyển thông
tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
13
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển thông
tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
13.2
|
Chuyển thông
tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
14
|
Nhập
thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
15
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực tiếp
từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
15.2
|
Đối với
những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,2
|
0,2
|
|
16
|
Trích sao
số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ
theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,4
|
0,4
|
0,52
|
|
17
|
Cập nhật
chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc;
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,37
|
0,37
|
0,444
|
|
18
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Quét giấy
tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
18.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
18.2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
18.3
|
Tạo liên
kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
19
|
Thông báo
danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho bên nhận thế
chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế
chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
20
|
Văn phòng
đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN
mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Nhận
thông tin do Chi nhánh VPĐKĐĐ chuyển đến và Niêm yết công khai về việc mất
Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi
có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về
việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
2
|
Lập biên
bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,65
|
|
3
|
Chuyển
Biên bản niêm yết đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (đối với trường hợp
cấp lại GCN do bị mất)
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
3.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
4
|
Chỉnh lý
vào HSĐC cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,02
|
0,02
|
0,026
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì
ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần
định mức quy định đối với Mục 1,2,3,4,7, 8,10, 11, 12, 13, 14,15, 18, 19 và 20
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 12.
(3) Trường hợp thửa đất
đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp
dụng theo định mức quy định tại Bảng 12.
(4) Trường hợp cấp đổi
GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất,
v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 5, 7 các nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp tỉnh Bảng 12 được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê
khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức
được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng
12.
(6) Trường hợp cấp đổi
GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo
định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Bảng 14 Điều 19.
Điều
18. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động
Bảng 13
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng
ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra
hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-4
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
6
|
Kiểm tra
thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác
định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng
nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,800
|
|
7
|
Thông
báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
8
|
Thông báo
việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong
thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,300
|
|
9
|
Nhập ý
kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
10
|
Trích lục
bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo
bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
10.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
11
|
Lập và
gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,080
|
0,080
|
0,100
|
|
11.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
12
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
12.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
13
|
Nhập
thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
14
|
In GCN
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
14.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
14.2
|
Đối với
những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
15
|
Trích sao
số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ
theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
16
|
Cập nhật
chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp
xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
17
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
17.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
17.2
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
17.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
18
|
Thông báo
danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN
sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
19
|
Văn phòng
đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN
mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Địa bàn
xã, phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật
HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp có kê
khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức
được tính bằng 90% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng 13.
(3) Trường hợp cấp đổi
GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo
định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Bảng 16 điều 20.
Điều
19. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động
Bảng 14
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất +TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc
trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp,
trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng
ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Chi nhánh VPĐK đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra
các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường
hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật
Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về
việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
0,60
|
0,90
|
1,08
|
|
6
|
Thông báo
bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương
tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận
diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng
ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
7
|
Thông báo
cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định (nếu)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,30
|
0,30
|
0,40
|
|
8
|
Hướng dẫn
các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo
quy định (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
9
|
Kiểm tra
hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại
diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và
nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,00
|
1,00
|
1,20
|
|
10
|
Xác định
giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng
tài sản gắn liền với đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về
việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài
sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,00
|
1,00
|
1,20
|
|
11
|
Thông báo
cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự
nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ
tục
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
12
|
Niêm yết tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng
nhận cho người nhận chuyển quyền (nếu)
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
13
|
Xác nhận
hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với
đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận
sự phù hợp với quy hoạch (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
14
|
Chuyển
Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác
nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng
đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,15
|
|
15
|
Nhập nội
dung xác nhận của cấp có thẩm quyền vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
16
|
Trích lục
bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
16.2
|
Trích lục
trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0
|
0,10
|
|
17
|
Lập và gửi
Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy
định hiện hành (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
18
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
18.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
19
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,03
|
0,171
|
0,235
|
|
20
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
20.2
|
Đối với
những nơi chưa có
CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,20
|
0,20
|
|
20.3
|
Xác
nhận nội dung biến động trên GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
21
|
Thu hồi
Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa
cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
22
|
Nhập
thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, cấp xã; trả
GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,37
|
0,37
|
0,444
|
|
23
|
Nhập bổ
sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
24
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
24.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
24.2
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
24.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Địa bàn xã,
phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng
theo quy định tại Bảng 15 sau đây:
Bảng 15
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Các bước công việc
|
Hệ số áp dụng cho các mục 3,
19, 22 và 23 (nếu có) của Bảng 14
|
|
|
|
1
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2,
3, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,13
|
|
|
2
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa
thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh.
|
0,326
|
|
|
3
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh.
|
0,326
|
|
|
4
|
Đăng ký
biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án
dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự
án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế
hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh.
|
0,326
|
|
|
5
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ
của thửa đất
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,174
|
|
|
6
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2,
3, 4, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,315
|
|
|
7
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Mục 1, 2,
3, 4, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,13
|
|
|
8
|
Đăng ký
biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh
nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng
thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,326
|
|
|
9
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ
và chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết
định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng
ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
|
Mục 1, 2,
3, 4, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,565
|
|
|
10
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công
trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình
ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử
dụng tài sản công
|
Mục 1, 2,
4, 5, 14, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh.
|
0,326
|
|
|
11
|
Xóa ghi
nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 20, 22 , 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,315
|
|
|
12
|
Đăng ký
biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có
thẩm quyền
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh
|
0,239
|
|
|
13
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
(Trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận)
|
Mục 1, 2,
3, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,239
|
|
|
14
|
Đăng ký
tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay
đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn
sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của
pháp luật về nhà ở về nội dung đã đăng ký
|
Mục 1, 2,
3, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,239
|
|
|
15
|
Đối với
trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy
chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài
|
Mục 1, 2,
3, 4, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,565
|
|
|
16
|
Đối với
trường hợp đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã
đăng ký
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,174
|
|
|
17
|
Xác nhận
tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
|
0,174
|
|
|
18
|
Đăng ký
biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh
|
0,478
|
|
|
19
|
Đăng ký
thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,478
|
|
|
20
|
Xóa đăng
ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,435
|
|
|
21
|
Đăng ký
thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,478
|
|
|
22
|
Thủ tục
chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà
ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,478
|
|
|
23
|
Thanh
toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 20, 22 , 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,315
|
|
Điều
20. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động
Bảng 16
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn
lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình
thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình
thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Kiểm tra
tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Tạo tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất
kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ
sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra các
điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp
thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất
đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc
dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-4
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
6
|
Thông báo
bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương
tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận
diện tích tăng thêm
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
7
|
Hướng dẫn
các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo
quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
8
|
Kiểm tra
hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về
nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
9
|
Xác định
giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết
hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
10
|
Nhập ý
kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
11
|
Trích lục
bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có
bản đồ địa chính (nếu có)
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
11.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
11.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
12
|
Lập và
gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu
quy định hiện hành (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
12.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
12.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
13
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
13.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
14
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
15
|
In GCN
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
15.2
|
Đối
với những nơi chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
16
|
Xác nhận
nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
17
|
Thu hồi
Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa
cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
18
|
Nhập
thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp xã; trả GCN, thu
phí, lệ phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
19
|
Nhập bổ
sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
20
|
Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
20.1
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
20.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
20.2
|
Xử lý
các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
20.3
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Chuyển
Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên
hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,15
|
|
2
|
Niêm yết
tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy
chứng nhận cho người nhận chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
3
|
Địa bàn
xã, phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật
HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng
theo quy định tại Bảng 17 sau đây:
Bảng 17
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Các bước công việc
|
Hệ số áp dụng cho các mục 3,
14, 18 và 19 (nếu có) của Bảng 16
|
|
|
|
1
|
Xóa đăng
ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,152
|
|
|
2
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử
dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,478
|
|
|
3
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2,
3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh
|
0,130
|
|
|
4
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa
thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15, 17,
18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,326
|
|
|
5
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15, 17,
18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
|
0,326
|
|
|
6
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; bán hoặc thừa kế
hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm; tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
|
7
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ
của thửa đất
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,174
|
|
|
8
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,174
|
|
|
9
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,13
|
|
|
10
|
Đăng ký
biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh
nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng
thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Mục 1, 2,
3, 4, 9, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,326
|
|
|
11
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ
và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc
vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi
hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại
Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương
mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ
xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,326
|
|
|
12
|
Xóa ghi
nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,315
|
|
|
13
|
Đăng ký
biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có
thẩm quyền
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,478
|
|
|
14
|
Đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng
đất (Trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận)
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,239
|
|
|
15
|
Đăng ký
tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay
đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn
sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của
pháp luật về nhà ở về nội dung đã đăng ký
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,239
|
|
|
16
|
Đăng ký
biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,478
|
|
|
17
|
Đăng ký
thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,478
|
|
|
18
|
Xóa đăng
ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,435
|
|
|
19
|
Đăng ký
thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,478
|
|
|
20
|
Thủ tục
chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà
ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
|
Mục 1, 2,
3, 4, 15, 18, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
0,478
|
|
Điều
21. Trích lục hồ sơ địa chính
1. Phân loại khó khăn
(Không phân loại khó khăn)
2. Định mức
Bảng 18
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/hồ sơ)
|
|
1
|
Nhận, trả
hồ sơ, thu phí, lệ phí
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích lục
thửa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích
lục từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích
sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
3
|
Trích sao
thông tin địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Trích
sao từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
3.2
|
Trích
sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 18;
- Từ 05 thửa đến 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 18;
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 18.
Chương
III
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ
THIẾT BỊ
Mục
I. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH
Điều
22. Lập lưới địa chính
1. Dụng cụ
a) Chọn vị trí điểm,
chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 19
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (Ca/điểm)
|
|
Chọn
vị trí điểm, chôn mốc
|
Xây
tường vây
|
Tiếp
điểm
|
Đo
ngắm
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
12
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
4
|
Bộ đồ nề
|
Bộ
|
24
|
0,21
|
0,65
|
|
|
|
5
|
Bộ khắc chữ
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,14
|
|
|
0,1
|
|
7
|
Compa đơn
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,1
|
|
8
|
Compa kép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,1
|
|
9
|
Cuốc bàn
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
0,1
|
|
10
|
Dao phát cây
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
11
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
12
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
13
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,67
|
1,3
|
0,25
|
0,6
|
|
14
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
15
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
16
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,67
|
|
0,25
|
0,6
|
|
17
|
Ống nhòm
|
Cái
|
60
|
0,28
|
|
0,04
|
|
|
18
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
19
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
20
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
21
|
Thước đo độ
|
Cái
|
60
|
0,07
|
|
|
|
|
22
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
23
|
Xẻng
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
24
|
Xô tôn đựng nước
|
Cái
|
12
|
0,21
|
0,22
|
|
|
|
25
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
26
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,33
|
|
|
0,15
|
|
27
|
Địa bàn kỹ thuật
|
Cái
|
36
|
0,07
|
|
|
0,1
|
|
28
|
Găng tay
bạt
|
Đôi
|
6
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
29
|
Kìm cắt
thép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
|
|
30
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
|
|
|
0,31
|
|
31
|
Nilon che
máy 5m
|
Tấm
|
9
|
|
|
|
|
|
32
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
|
|
|
|
|
33
|
Thước 3
cạnh
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,1
|
|
34
|
Thước
cuộn vải 50m
|
Cái
|
36
|
0,33
|
|
|
|
|
35
|
Túi đựng
tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,8
|
|
|
|
|
36
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
0,33
|
|
37
|
Ẩm kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
38
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
39
|
Áp kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 20:
Bảng 20
|
Khó khăn
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
0,60
|
0,65
|
0,65
|
0,55
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,30
|
1,25
|
1,35
|
|
5
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
1,80
|
(2) Mức dụng cụ tìm điểm
không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính
bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(3) Mức dụng cụ đo ngắm
độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4) Mức dụng cụ chọn điểm,
chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm,
chôn mốc.
b) Tính toán bình sai
Bảng 21
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (Ca/điểm)
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
0,43
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
1,15
|
|
3
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,43
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,15
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,07
|
|
6
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
1,15
|
|
7
|
Túi đựng
tài liệu
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
8
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
72
|
0,001
|
|
9
|
Bi đông
nhựa
|
Cái
|
12
|
1,15
|
|
10
|
Đèn điện
100W
|
Bộ
|
36
|
0,32
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,36
|
2. Thiết bị
Bảng 22
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Chọn vị
trí điểm, chôn mốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7-9
chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
2
|
Xây tường
vây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9
chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,29
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9
chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
4
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS
|
Bộ
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Sổ điện
tử
|
Cái
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Bộ đàm
|
Cái
|
2
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Tính toán
bình sai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo
ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 22.
(2) Mức thiết bị tính
toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại
Bảng 22.
3. Vật liệu
a) Chọn vị trí điểm,
chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 23
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức (tính cho
1 điểm)
|
|
Chọn
điểm, chôn
mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp
điểm
|
Đo
ngắm
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,10
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Giấy A0 loại 120g/m2
|
Tờ
|
|
|
|
0,02
|
|
4
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
5
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
6
|
Ghi chú điểm tọa độ mới
|
Bộ
|
2,00
|
|
|
|
|
7
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
8
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,001
|
|
|
|
|
9
|
Sổ kiểm nghiệm máy
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
10
|
Sổ đo
|
Quyển
|
|
|
|
0,15
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
12
|
Xi măng
|
Kg
|
39,00
|
107,00
|
|
|
|
13
|
Cát vàng
|
m3
|
0,04
|
0,14
|
|
|
|
14
|
Đá dăm
|
m3
|
0,002
|
0,28
|
|
|
|
15
|
Dấu sứ
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
16
|
Gỗ cốt
pha
|
m3
|
0,002
|
0,003
|
|
|
|
17
|
Đinh
|
Kg
|
0,05
|
|
|
|
|
18
|
Sắt 10
|
Kg
|
0,93
|
|
|
|
|
19
|
Xăng
|
Lít
|
3,00
|
7,00
|
3,00
|
|
|
20
|
Dầu nhờn
|
Lít
|
0,15
|
0,35
|
0,15
|
|
|
21
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
22
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,50
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa
chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp
không chôn mốc thì không tính xi măng, cát vàng, đá dăm.
b) Tính toán
Bảng 24
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 điểm)
|
|
1
|
Bảng tổng
hợp thành quả
|
Tờ
|
0,30
|
|
2
|
Bảng tính
toán
|
Tờ
|
0,30
|
|
3
|
Bìa đóng
sổ
|
Cái
|
0,10
|
|
4
|
Biên bản
bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
0,30
|
|
5
|
Giấy
Kroky
|
Tờ
|
0,03
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
7
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,001
|
|
8
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
9
|
Số liệu
tọa độ điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
10
|
Số liệu
độ cao điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
11
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
|
12
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,30
|
Điều
23. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Dụng cụ
- Lập lưới khống chế đo
vẽ
Bảng 25
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét
BHLĐ
|
Cái
|
18
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
2
|
Áo mưa
bạt
|
Cái
|
18
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
4
|
Giầy cao
cổ
|
Đôi
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
6
|
Quần áo
BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
8
|
Bi đông
nhựa
|
Cái
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
9
|
Búa đóng
cọc
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
10
|
Bút kẻ
thẳng
|
Cái
|
24
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
11
|
Cờ hiệu
nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,11
|
0,68
|
0,88
|
1,43
|
1,80
|
|
12
|
Hòm sắt
đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
13
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
14
|
Nilon gói
tài liệu
|
Tấm
|
9
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
15
|
Túi đựng
tài liệu
|
Cái
|
12
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
16
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
17
|
Thước
cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
18
|
Thước
thép 30m
|
Cái
|
2
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
19
|
Thước
thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
20
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
21
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
22
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
23
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,57
|
0,88
|
3,99
|
7,26
|
|
24
|
Nilon che
máy 5m
|
Tấm
|
9
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
25
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
26
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
27
|
Đồng hồ
báo thức
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
28
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,32
|
0,68
|
1,10
|
2,00
|
3,64
|
|
29
|
Compa
vòng tròn nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,16
|
0,34
|
0,55
|
1,00
|
1,82
|
|
30
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
31
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
32
|
Mia
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:
Bảng 26
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,70
|
0,69
|
0,68
|
|
2
|
0,80
|
0,85
|
0,85
|
0,83
|
0,82
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,25
|
1,30
|
1,20
|
1,20
|
|
5
|
1,30
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCNkhi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 25 và Bảng 26.
- Đo đạc ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa lý có liên quan
Bảng 27
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét
BHLĐ
|
Cái
|
18
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
2
|
Áo mưa
bạt
|
Cái
|
18
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
4
|
Giầy cao
cổ
|
Đôi
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
6
|
Quần áo
BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
8
|
Bi đông
nhựa
|
Cái
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
9
|
Bút kẻ
thẳng
|
Cái
|
24
|
3,20
|
19,42
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
10
|
Hòm sắt
tài liệu
|
Cái
|
48
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
11
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
24
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
12
|
Nilon gói
tài liệu
|
Tấm
|
9
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
13
|
Túi đựng
tài liệu
|
Cái
|
12
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
14
|
Thước
cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
3,20
|
5,96
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
15
|
Thước
thép 30m
|
Cái
|
2
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
16
|
Thước
thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
17
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
19
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
24
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
20
|
Nilon che
máy 5m
|
Tấm
|
9
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
21
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
22
|
Đồng hồ
báo thức
|
Cái
|
36
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
23
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,40
|
0,54
|
1,20
|
3,30
|
6,00
|
|
24
|
Compa
vòng tròn nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,15
|
0,14
|
0,20
|
0,66
|
1,20
|
|
25
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
|
26
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 28:
Bảng 28
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
0,77
|
0,77
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,92
|
0,92
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,25
|
1,30
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,70
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 27 và Bảng 28.
(3) Trường hợp phải đo
vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
- Công tác chuẩn bị,
xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu
kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất.
Mức tính bằng 0,40 mức
dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 27 và Bảng 28.
b) Thiết bị
Bảng 29
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Lưới đo vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
Điện năng
|
|
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
|
|
|
Điện năng
|
|
|
3,78
|
3/78
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên
quan
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn
đạc
|
Bộ
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
|
|
Sổ điện
tử
|
Cái
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
Ghi chú:
(1) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 29.
(2) Trường hợp phải đo
vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2)
tại Bảng 29.
c) Vật liệu
Bảng 30
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ
địa hình
|
Tờ
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
2
|
Bản đồ
ĐGHC
|
Tờ
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
3
|
Bảng tổng
hợp thành quả
|
Tờ
|
1,80
|
1,80
|
2,00
|
2,20
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính
toán
|
Tờ
|
0,90
|
0,90
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
5
|
Băng dính
loại vừa
|
Cuộn
|
0,23
|
0,36
|
0,50
|
0,88
|
1,20
|
|
6
|
Bìa đóng
sổ
|
Cái
|
1,35
|
1,35
|
1,50
|
1,65
|
2,25
|
|
7
|
Cọc gỗ
4cm x 30cm; đinh 3cm
|
Cái
|
27,00
|
54,00
|
80,00
|
110,00
|
150,00
|
|
8
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
9
|
Ghi chú điểm
tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
10
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
11
|
Sổ đo các
loại
|
Quyển
|
2,70
|
2,70
|
5,00
|
6,60
|
9,00
|
|
12
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
13
|
Số liệu
tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
|
14
|
Đinh sắt
10cm,15cm và đệm
|
Cái
|
36,00
|
27,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
15
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
16
|
Bảng
thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
1,44
|
1,80
|
4,00
|
13,20
|
18,00
|
|
17
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,27
|
0,36
|
0,50
|
0,66
|
0,90
|
|
18
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,14
|
0,18
|
0,30
|
0,44
|
0,60
|
|
19
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,18
|
|
20
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
|
21
|
Ghi chú điểm
tọa cao cũ
|
Bộ
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
22
|
Giấy can
|
Mét
|
0,45
|
0,90
|
1,00
|
1,65
|
2,25
|
|
23
|
Giấy gói
hàng
|
Tờ
|
8,55
|
0,72
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
24
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,14
|
0,18
|
0,40
|
1,54
|
2,10
|
|
25
|
Số liệu
độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho
các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 31:
Bảng 31
|
TT
|
Công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
0,15
|
|
2
|
Lưới đo
vẽ
|
0,10
|
|
3
|
Xác định
ranh giới thửa đất
|
0,25
|
|
4
|
Đo đạc
ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
|
0,25
|
|
5
|
Đối soát
kiểm tra
|
0,10
|
|
6
|
Giao nhận
phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất với chủ sử dụng đất
|
0,10
|
|
7
|
Phục vụ
KTNT
|
0,05
|
(2) Đất giao thông đường
bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc
diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng
30 và Bảng 31.
(3) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
- Biên tập bản đồ địa
chính
Bảng 32
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ(Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo
BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,61
|
19,90
|
41,60
|
64,88
|
97,32
|
|
2
|
Hòm sắt
đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
3
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
24
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
4
|
Túi đựng
tài liệu
|
Cái
|
12
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
5
|
Thước bẹt
nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
2,39
|
4,40
|
12,24
|
18,36
|
27,54
|
|
6
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
7
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
8
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
9
|
Đồng hồ
báo thức
|
Cái
|
36
|
0,04
|
0,07
|
0,20
|
0,31
|
0,46
|
|
10
|
Ổn áp
(chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
11
|
Lưu điện
600w
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
12
|
Chuột máy
tính
|
Cái
|
4
|
0,80
|
1,47
|
4,08
|
6,12
|
9,18
|
|
13
|
USB (1GB)
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
14
|
Bóng điện
100W
|
Cái
|
36
|
5,30
|
9,50
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,45
|
7,98
|
15,14
|
27,25
|
40,87
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 33:
Bảng 33
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,64
|
0,60
|
0,55
|
0,65
|
|
2
|
0,85
|
0,80
|
0,77
|
0,74
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,25
|
0,74
|
1,35
|
1,40
|
|
5
|
1,45
|
1,56
|
1,00
|
|
|
(2) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 32 và Bảng 33.
(3) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
- Nhập thông tin thửa
đất
Mức dụng cụ cho nhập
thông tin thửa đất theo Bảng 32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại Bảng 34:
Bảng 34
|
Công việc
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Nhập
thông tin thửa đất
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
- Lập Phiếu xác nhận
kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 35
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thờihạn(tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo
BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
2
|
Hòm sắt
đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
3
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
24
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
4
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
24
|
0,68
|
1,36
|
2,21
|
8,16
|
12,24
|
|
7
|
Đồng hồ
báo thức
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,17
|
0,28
|
1,02
|
1,53
|
|
8
|
Bóng điện
100W
|
Cái
|
36
|
1,74
|
5,26
|
5,70
|
10,36
|
15,54
|
|
9
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,46
|
4,42
|
4,80
|
8,70
|
13,05
|
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các mức
khó khăn là như nhau.
- Công khai bản đồ địa
chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
Mức dụng cụ cho công
khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính theo Bảng 32 và Bảng
33 nhân với hệ số tại Bảng 36:
Bảng 36
|
Công việc
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Công khai
bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
|
0,35
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
- Lập sổ mục kê đất đai
phạm vi khu đo; Xuất Sổ mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số; Xuất bản đồ
địa chính sang định dạng tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số; Trình ký
xác nhận hồ sơ
Mức tính bằng 0,30 mức
tại Bảng 32 và Bảng 33.
- In sản phẩm đo đạc
lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 37
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo
BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Hòm sắt
đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
3
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
4
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
6
|
Đồng hồ
báo thức
|
Cái
|
36
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
0,12
|
|
7
|
Ổn áp
(chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
8
|
Lưu điện
600W
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
9
|
Chuột máy
tính
|
Cái
|
4
|
7,96
|
14,92
|
66,80
|
89,64
|
107,57
|
|
10
|
Đầu ghi
đĩa CD
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Đèn điện
100W
|
Bộ
|
30
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
12
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,11
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các mức
khó khăn là như nhau.
- Giao nộp sản phẩm đo
đạc lập bản đồ địa chính
Mức được tính bằng 0,05
mức in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm
trung gian tại Bảng 37.
b) Thiết bị
Bảng 38
|
TT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Định
mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1.1
|
Biên tập bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Phần mềm vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,22
|
0,26
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,84
|
2,24
|
2,64
|
3,20
|
3,84
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
34,20
|
62,16
|
77,36
|
88,67
|
106,35
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Phần mềm vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,13
|
0,25
|
0,38
|
0,56
|
0,68
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
3,18
|
3,80
|
4,98
|
6,22
|
7,78
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
87,80
|
105,30
|
138,12
|
172,93
|
216,09
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Phần mềm
vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Máy in
Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
1,88
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
6,66
|
8,67
|
11,25
|
8,34
|
11,26
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
189,08
|
240,34
|
304,68
|
234,57
|
309,77
|
|
d
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Phần mềm
vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Máy in
Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun
A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
8,90
|
12,02
|
16,22
|
21,90
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
245,28
|
331,79
|
776,26
|
1376,31
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Phần mềm
vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Máy in
Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,117
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
11,57
|
15,62
|
21,08
|
28,47
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
318,27
|
430,32
|
1007,71
|
1787,20
|
|
|
1.2
|
Lập
phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
|
a
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
|
b
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
|
c
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
|
d
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
|
|
1.3
|
Nhập
thông tin thửa đất
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
b
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
c
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
d
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.4
|
Công
khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
|
|
a
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
b
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
c
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
d
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.5
|
In sản
phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
|
a
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
|
b
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
|
c
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
|
d
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
|
c) Vật liệu
- Biên tập bản đồ địa
chính và lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 39
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,25
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
0,80
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
10
|
Giấy A0 loại 120g/m2
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
11
|
Giấy A4
|
Ram
|
3,00
|
6,00
|
9,00
|
16,00
|
16,00
|
|
12
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,60
|
1,20
|
1,80
|
3,20
|
3,20
|
|
13
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,14
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,10
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
15
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
16
|
Số liệu
độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
17
|
Mực in
phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ
bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 39.
(2) Mức vật liệu cho
lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 39.
(3) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 39.
(4) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 39.
- Xác nhận hồ sơ các
cấp; lập sổ mục kê; Xuất Sổ mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số; Xuất bản
đồ địa chính sang định dạng tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số nhập
thông tin thửa đất; Giao nộp thành quả.
Mức tính bằng 0,20 mức mục
vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 39.
- In sản phẩm đo đạc
lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 40
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ
địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Bản đồ
ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,20
|
0,25
|
|
3
|
Băng dính
loại vừa
|
Cuộn
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
4
|
Biên bản
bàn giao thành quả
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
|
7
|
Mực in
phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
8
|
Giấy A0
loại 120g/m2
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
Điều
24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
1. Dụng cụ
a)Số hóa BĐĐC, chuyển
hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 41
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn(tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
2
|
Bàn máy
vi tính
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
3
|
Ghế xoay
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
4
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
5
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
1,68
|
2,97
|
3,97
|
6,27
|
1,32
|
1,91
|
|
6
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
7
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
8
|
Giá để
tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
9
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
10
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
11
|
Máy hút
ẩm 2kW
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,47
|
0,63
|
1,00
|
0,21
|
0,31
|
|
12
|
Máy hút
bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,06
|
0,08
|
0,13
|
0,03
|
0,04
|
|
13
|
Ổn áp
(chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,79
|
2,39
|
3,77
|
0,80
|
1,15
|
|
14
|
Quạt
thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
15
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
16
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
17
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
18
|
Thước
Đrôbưsep
|
Cái
|
120
|
0,13
|
0,23
|
0,31
|
0,49
|
0,10
|
0,15
|
|
19
|
Thước
nhựa 1,2m
|
Cái
|
24
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
20
|
Xô nhựa
10 lít
|
Cái
|
12
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
21
|
Quy định
số hóa
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
22
|
Lưu điện
600W
|
Cái
|
60
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
23
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
72
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
24
|
Chuột máy
tính
|
Cái
|
4
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
25
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,80
|
10,20
|
13,60
|
21,50
|
5,80
|
8,36
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng 42
|
Khó khăn
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,80
|
0,90
|
|
2
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
1,30
|
|
(2) Mức cho trường hợp
đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng
41 và Bảng 42.
(3) Mức dụng cụ cho
Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ
1/1000 và 1/500 được tính như sau:
- Mức cho 1/500 tính
bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính
bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác
định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo
ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).
b)Xác định tọa độ phục
vụ nắn chuyển: Không sử dụng dụng cụ
2. Thiết bị
a) Số hóa BĐĐC, chuyển
hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 43
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kw/h)
|
Số
lượng
|
Định
mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Máy quét A0
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,49
|
0,57
|
0,67
|
0,79
|
0,93
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
22,30
|
25,30
|
29,10
|
33,60
|
38,90
|
|
1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Máy quét A0
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,99
|
1,05
|
1,19
|
1,38
|
1,99
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
41,20
|
43,40
|
48,70
|
55,90
|
79,00
|
|
1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Máy quét A0
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,61
|
2,02
|
2,70
|
3,15
|
3,94
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
55,77
|
69,19
|
91,28
|
105,73
|
130,85
|
|
1.4
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Máy quét
A0
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
Thiết bị
nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy chủ
Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
Phần mềm
số hóa
|
Bản
|
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
2,88
|
3,84
|
4,61
|
5,53
|
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
95,84
|
126,60
|
150,82
|
179,84
|
|
|
2
|
Chuyển
hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Thiết bị
nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy chủ
Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phần mềm
số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,31
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,44
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
11,27
|
12,56
|
13,72
|
15,06
|
15,76
|
|
2.2
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Thiết bị
nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy chủ
Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phần mềm
số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,34
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
0,48
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
13,26
|
13,86
|
15,94
|
17,47
|
18,42
|
|
2.3
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Thiết bị
nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy chủ
Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Phần mềm
số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,42
|
0,46
|
0,51
|
0,56
|
0,60
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
16,50
|
18,00
|
19,90
|
21,80
|
23,05
|
|
2.4
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
4,59
|
|
|
|
Thiết bị
nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy chủ
Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
Phần mềm
số hóa
|
Bản
|
|
1
|
3,30
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,56
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
22,90
|
26,00
|
27,90
|
29,80
|
|
Ghi chú:
Trường hợp đồng thời
thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho
chuyển hệ tọa độ.
b) Xác định tọa độ phục
vụ nắn chuyển
Mức tính bằng 0,50 mức
(KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 19 và
Bảng 20 (điều 22).
3. Vật liệu
Bảng 44
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số
hóa
|
Chuyển
hệ tọa độ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,04
|
0,07
|
|
2
|
Băng dính phim
|
Cuộn
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy đóng gói thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Giấy vẽ sơ đồ khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Giấy A0 loại 120g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
3,00
|
|
8
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
9
|
Đĩa CD (cơ số 2)
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
10
|
Thuốc tẩy rửa
|
Lít
|
0,001
|
0,001
|
0,002
|
0,003
|
0,002
|
0,003
|
|
11
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
12
|
Khăn mặt
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,05
|
0,10
|
|
13
|
Khăn lau máy
|
Cái
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
|
14
|
Bản đồ
gốc
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
15
|
Cồn công
nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
16
|
Bóng đèn
máy quét A0
|
Cái
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
|
17
|
Sổ giao
ca
|
Quyển
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,1
|
0,01
|
0,02
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng
thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và
11 tại Bảng 39cho chuyển hệ tọa độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa
tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính
như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ
phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại
Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).
Điều
25. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa
- Dụng cụ
Bảng 45
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét
BHLĐ
|
Cái
|
18
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
2
|
Áo mưa
bạt
|
Cái
|
18
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
4
|
Giầy
|
Đôi
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
6
|
Quần áo
BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
7
|
Bi đông
nhựa
|
cái
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
8
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
24
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
9
|
Thước vải
50m
|
Cái
|
4
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
10
|
Máy tính
cầm tay
|
Cái
|
24
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
11
|
Đồng hồ
báo thức
|
Cái
|
36
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
Ghi chú:
Mức trên tính cho KK3,
các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 46:
Bảng 46
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
- Thiết bị: Không sử
dụng thiết bị.
- Vật liệu
Bảng 47
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 mảnh)
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
1,00
|
|
2
|
Bút chì
màu
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
4
|
Giấy can
|
Mét
|
1,00
|
|
5
|
Tẩy chì
|
Cái
|
5,00
|
|
6
|
Kẹp giấy
loại nhỏ
|
Cái
|
10,00
|
Ghi chú:
Mức vật liệu trên tính
như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
b) Lưới đo vẽ
- Dụng cụ
Bảng 48
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
4
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
5
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
|
10
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
4,40
|
1,20
|
1,04
|
2,48
|
4,96
|
|
11
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
12
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
13
|
Nilon gói
tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
14
|
Túi đựng
tài liệu
|
Cái
|
12
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
15
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
16
|
Thước
thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
|
17
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
2,93
|
0,80
|
0,69
|
1,65
|
3,30
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
3,30
|
0,90
|
0,78
|
1,86
|
3,72
|
|
19
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
20
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
24
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
21
|
Nilon che
máy 5m
|
Tấm
|
9
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
22
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
23
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
24
|
Đồng hồ
báo thức
|
Cái
|
36
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 49:
Bảng 49
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ
áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(3) Mức tại Bảng 47 và
Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Thiết bị
Bảng 50
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
C/suất
(kw/h)
|
Định
mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Sổ điện
tử
|
Sổ
|
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Vi tính
xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
0,15
|
0,19
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,20
|
0,24
|
0,32
|
0,44
|
0,56
|
|
2
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn
đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Sổ điện
tử
|
Sổ
|
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Vi tính
xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
0,15
|
|
3
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn
đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Sổ điện
tử
|
Sổ
|
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Vi tính
xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
4
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn
đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Sổ điện
tử
|
Sổ
|
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Vi tính
xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn
đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Sổ điện
tử
|
Sổ
|
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Vi tính
xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,16
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ
áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 50
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Vật liệu: Tính bằng
0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 54.
c) Đo vẽ chi tiết
- Dụng cụ
Bảng 51
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét
BHLĐ
|
Cái
|
18
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
2
|
Áo mưa
bạt
|
Cái
|
18
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
4
|
Giầy cao
cổ
|
Đôi
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
6
|
Quần áo
BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
8
|
Bi đông
nhựa
|
Cái
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
9
|
Bút kẻ
thẳng
|
Cái
|
24
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
10
|
Hòm sắt
tài liệu
|
Cái
|
48
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
11
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
24
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
12
|
Nilon gói
tài liệu
|
Tấm
|
9
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
13
|
Túi đựng
tài liệu
|
Cái
|
12
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
14
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
15
|
Thước đo
độ
|
Cái
|
24
|
11,12
|
4,48
|
4,66
|
6,16
|
12,32
|
|
16
|
Thước
nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
17
|
Thước vải
50m
|
Cái
|
4
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
18
|
Thước
thép 30m
|
Cái
|
2
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
19
|
Thước
thép 2m
|
Cái
|
6
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
|
20
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
21
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
22
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
23
|
Máy tính
cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,28
|
0,11
|
0,12
|
0,15
|
0,30
|
|
24
|
Đồng hồ
báo thức
|
Cái
|
36
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó
khăn tính theo hệ số tại Bảng 52:
Bảng 52
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 50 và
Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Thiết bị
Bảng 53
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
C/suất
(kW/h)
|
Định
mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,83
|
1,04
|
1,39
|
1,88
|
2,36
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
2,50
|
3,10
|
4,10
|
5,50
|
6,90
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,34
|
0,42
|
0,57
|
0,76
|
0,99
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,95
|
1,22
|
1,62
|
2,16
|
2,84
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,35
|
0,47
|
0,58
|
0,73
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
1,08
|
1,35
|
1,76
|
2,16
|
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,50
|
0,58
|
0,77
|
0,85
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
1,50
|
1,70
|
2,30
|
2,50
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,75
|
0,87
|
1,16
|
1,28
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
1,95
|
2,21
|
2,99
|
3,25
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 53 tính
cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Vật liệu
Bảng 54
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
2
|
Bản đồ
ĐGHC
|
Tờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
3
|
Bảng tổng
hợp thành quả
|
Tờ
|
0,68
|
0,33
|
0,20
|
0,11
|
0,28
|
|
4
|
Băng dính
loại vừa
|
Cuộn
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
|
5
|
Bìa đóng
sổ
|
Cái
|
0,51
|
0,25
|
0,15
|
0,08
|
0,20
|
|
6
|
Biên bản
bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,06
|
0,04
|
0,35
|
0,24
|
0,60
|
|
7
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
8
|
Giấy can
|
Mét
|
0,17
|
0,17
|
0,10
|
0,08
|
0,20
|
|
9
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,36
|
1,33
|
0,05
|
0,06
|
0,15
|
|
10
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Số đo các
loại
|
Quyển
|
1,02
|
0,50
|
0,50
|
0,33
|
0,83
|
|
12
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
13
|
Cọc gỗ 4
x 30 cm, đinh 3cm
|
Cái
|
10
|
10
|
8
|
10
|
25,00
|
|
14
|
Bảng
thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,54
|
0,33
|
0,40
|
0,67
|
1,68
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 54 tính
cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
2. Nội nghiệp
a) Số hóa bản đồ địa
chính
Áp dụng theo mức Số hóa
bản đồ địa chính quy định tại điều 24.
b) Lập bản vẽ bản đồ
địa chính
- Dụng cụ
Bảng 55
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Balô
|
Cái
|
18
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
2
|
Giầy cao
cổ
|
Đôi
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
4
|
Quần áo
BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
5
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
6
|
Bi đông
nhựa
|
Cái
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
7
|
Hòm sắt
tài liệu
|
Cái
|
48
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
8
|
Ống đựng
tài liệu
|
Cái
|
24
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
9
|
Túi đựng
tài liệu
|
Cái
|
12
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
10
|
Thước
nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
11
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
12
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
13
|
Máy tính
cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,06
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
|
14
|
Đồng hồ
báo thức
|
Cái
|
36
|
0,29
|
0,20
|
0,21
|
0,26
|
0,52
|
|
15
|
Máy ổn áp
chung
|
Cái
|
60
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
16
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
4,57
|
3,14
|
3,29
|
4,13
|
8,26
|
|
17
|
Chuột máy
tính
|
Cái
|
4
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
18
|
USB flash
|
Cái
|
24
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
19
|
Đầu ghi
CD
|
Cái
|
72
|
0,006
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
0,01
|
|
20
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
21
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại
Bảng 55 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 56:
Bảng 56
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 55 và
Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ
truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
- Thiết bị
Bảng 57
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Số
lượng
|
Định
mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,74
|
0,80
|
0,91
|
1,07
|
1,22
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
21,92
|
23,72
|
27,02
|
31,43
|
35,93
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,57
|
0,59
|
0,63
|
0,68
|
0,74
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
16,81
|
17,41
|
18,52
|
20,02
|
21,83
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,59
|
0,62
|
0,66
|
0,70
|
0,79
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
17,31
|
18,41
|
19,41
|
20,72
|
21,93
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,70
|
0,74
|
0,83
|
0,86
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
20,81
|
21,82
|
24,42
|
25,42
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,05
|
1,11
|
1,25
|
1,29
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
31,22
|
32,77
|
36,64
|
38,14
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 57 tính
cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Vật liệu
Bảng 58
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ
địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Bản đồ
ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Bảng tổng
hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính
toán
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Băng dính
loại vừa
|
Cuộn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
6
|
Bìa đóng
sổ
|
Cái
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Biên bản
bàn giao
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
10
|
Giấy gói
hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
11
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
12
|
Bảng
thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 58
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật
liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ
số.
c) Bổ sung Sổ mục kê
- Dụng cụ
Bảng 59
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
5
|
Giá để
tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
6
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
7
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
8
|
Ổn áp
(chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
9
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
|
10
|
Quạt
thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
11
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
12
|
Đèn bàn
100W
|
Bộ
|
12
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 59
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Thiết bị
Bảng 60
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
1
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
1,56
|
|
2
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,42
|
|
3
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
12,30
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính
cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 60
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Vật liệu
Bảng 61
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 100 thửa)
|
|
1
|
Bảng tổng
hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
|
2
|
Bìa đóng
sổ
|
cái
|
2,00
|
|
3
|
Biên bản
bàn giao thành quả
|
Tờ
|
4,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
|
5
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,06
|
|
6
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,05
|
|
7
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
0,01
|
|
8
|
Bảng
thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu tính
cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 61
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
d) Biên tập BĐĐC và in;
xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
- Dụng cụ
Bảng 62
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn(tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
5
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
6
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
7
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
8
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,46
|
1,86
|
2,51
|
3,40
|
6,80
|
|
9
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,10
|
1,40
|
1,88
|
2,55
|
5,10
|
|
10
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
36
|
0,37
|
0,47
|
0,63
|
0,85
|
1,70
|
|
11
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
12
|
Ký hiệu
bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
13
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
14
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
2,20
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 62
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Thiết bị
Bảng 63
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công
suất (kw/h)
|
Định
mức (Ca/mảnh)
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,10
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
3,00
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,11
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
3,40
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,12
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
3,80
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,51
|
|
|
Máy in phun
A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,14
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
4,20
|
|
5
|
Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,57
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,10
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,19
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
4,25
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho
các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 63
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Vật liệu
Bảng 64
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Biên bản
bàn giao thành quả
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy
Kroky
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
|
5
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
6
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
8
|
Mực in
phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,01
|
0,003
|
0,002
|
0,001
|
0,001
|
|
9
|
Bảng
thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho
các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 64
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Điều
26. Trích đo bản đồ địa chính
Mức dụng cụ, vật tư và
thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau:
1. Đất đô thị: Mức cho
trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị
(ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa
khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất
đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
2. Đất ngoài khu vực đô
thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật
tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa
khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất
đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
3. Mức trích đo thửa
đất lớn hơn 10.000m2 (1ha)
như sau:
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 1 ha đến 10ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 10ha đến 50ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 50ha đến 100ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 100ha đến 500ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 500ha đến 1000ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên
3.000m2
đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 1000ha: Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.
4. Mức vật tư, thiết bị
trên đây tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ
Quốc gia).
Trường hợp khi trích đo
phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ
trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức
tính bằng 50% mức dụng cụ, vật tư, thiết bị lưới địa chính quy định tại điều 22.
Điều
27. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất
của bản đồ địa chính
Mức dụng cụ, vật tư,
thiết bị được tính bằng 0,50 trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên
tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích
đo địa chính thửa đất điều 26.
Điều
28. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
1. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng
cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại điều 26 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản
gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức
trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (quy định tại điều
26). Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với
đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
2. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức
dụng cụ, vật tư, thiết bị thực hiện như sau:
- Đối với tài sản gắn
liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng
0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định
tại điều 26 (không kể đo lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp nhà, công
trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống
nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính
bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại điều 26; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định
mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác
gắn liền với đất (không phải là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính
bằng 0,30 mức trích đo thửa đất quy định tại điều 26.
- Đối với tài sản gắn
liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc
được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại điều
26.
3. Trường hợp ranh giới
nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định
mức (định mức đo đạc thửa đất).
Mục
II. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ
ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều
29. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã
1. Dụng cụ
Bảng 65
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
1,155
|
0,145
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
1,671
|
0,145
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
1,671
|
0,145
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
1,155
|
0,145
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,074
|
0,002
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
0,015
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục
lỗ
|
Cái
|
12
|
0,004
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,147
|
0,004
|
|
9
|
Bàn dập
ghim to
|
Cái
|
12
|
0,049
|
0,002
|
|
10
|
Kéo cắt
giấy
|
Cái
|
9
|
0,025
|
0,001
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,671
|
0,145
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,671
|
0,145
|
|
13
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,047
|
0,000
|
|
14
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,809
|
0,102
|
|
15
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
1,671
|
0,145
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,181
|
0,128
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 66:
Bảng 66
|
KK
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
1,85
|
1,00
|
|
2
|
1,90
|
1,00
|
|
3
|
2,00
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký,
cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ
sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải
chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại
địa bàn cấp xã(mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho
thuê đất).
(4) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở
trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực
hiện tại địa bàn xã
(5) Đối với xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính
mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.
(6) Trường hợp đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy
định tại Bảng 65 và Bảng 66.
Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.
2. Thiết bị
Bảng 67
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
|
|
(Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa
bàn xã
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,4
|
0,261
|
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,027
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,077
|
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,025
|
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,04
|
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,6
|
0,04
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,997
|
|
2
|
Tại địa
bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,4
|
0,129
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,003
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,008
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,038
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,003
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,166
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại bảng
67 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1
hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở
trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực
hiện tại địa bàn xã.
(3) Đối với xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính
mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng
67.
(4) Trường hợp đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy
định quy định tại bảng 67.
Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại bảng 67.
3. Vật liệu
Bảng 68
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,019
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,008
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,012
|
0,002
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,002
|
0,003
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
1
|
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1
|
|
|
9
|
Đơn đề
nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,011
|
0,002
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,009
|
0,01
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
0,013
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,03
|
0,004
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
0
|
0,024
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,002
|
0,004
|
|
18
|
Túi đựng
hồ sơ
|
Cái
|
1
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu
trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất
và tài sản.
(2) Trường hợp phải
chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp
mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê
đất).
(3) Đối với xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68.
Điều
30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường
1. Dụng cụ
Bảng 69
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
1,667
|
0,168
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
2,516
|
0,168
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
2,516
|
0,168
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
1,651
|
0,168
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,159
|
0,003
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
0,031
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,007
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,036
|
0,005
|
|
9
|
Bàn dập
ghim to
|
Cái
|
12
|
0,105
|
0,002
|
|
10
|
Kéo cắt
giấy
|
Cái
|
9
|
0,05
|
0,001
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
2,516
|
0,168
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
2,516
|
0,168
|
|
13
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,106
|
0,002
|
|
14
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,985
|
0,084
|
|
15
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
2,516
|
0,168
|
|
16
|
Điện năng
|
Kw
|
|
1,593
|
0,121
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 70:
Bảng 70
|
KK
|
Tại địa bàn Phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
2
|
1,90
|
1,00
|
|
3
|
2,00
|
1,00
|
|
4
|
2,10
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký,
cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ
sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải
chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực
hiện tại địa bàn cấp phường.
(4) Đối với phường xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được
tính mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 69 và Bảng 70.
(5) Trường hợp đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy
định tại tại Bảng 69 và Bảng 70.
Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại tại Bảng 69 và Bảng 70.
(6) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở
trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội
dung thực hiện tại phường.
2. Thiết bị
Bảng 71
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa
bàn phường
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
0,313
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,033
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,139
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,049
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,575
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
0,141
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,018
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,064
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,006
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,758
|
Ghi chú:
(1) Định mức Bảng 71
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký,
cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 01 hồ
sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 01 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 01 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 01 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với phường xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được
tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 71.
(3) Trường hợp đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy
định tại Bảng 71.
Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 71.
(4) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở
trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội
dung thực hiện tại địa bàn phường.
3. Vật liệu
Bảng 72
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,025
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,012
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,017
|
0,003
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,006
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,007
|
0,002
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
1
|
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1
|
|
|
9
|
Đơn đề
nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,013
|
0,003
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,012
|
0,017
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
0,012
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,085
|
0,005
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,011
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
0,011
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ (2
tờ/sổ = Cặp)
|
Cặp
|
0
|
0,094
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,018
|
0,003
|
|
18
|
Túi đựng
hồ sơ
|
Cái
|
1
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả
đất và tài sản.
(2) Đối với phường xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được
tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 72.
Điều
31. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 73
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
2,74
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
3,14
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
3,14
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
2,74
|
|
5
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
0,015
|
|
6
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,02
|
|
7
|
Kéo cắt
giấy
|
Cái
|
9
|
0,015
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
3,14
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
3,14
|
|
10
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,1
|
|
11
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
1,8
|
|
12
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
2,74
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,317
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ ở Bảng 73.
2. Thiết bị
Bảng 74
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
I
|
Trường
hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
0,635
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,018
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,193
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,939
|
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị
được tính chung cho các loại khó khăn,
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị ở Bảng 74.
3. Vật liệu
Bảng 75
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,004
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,027
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,06
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,005
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,008
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
1
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1
|
|
9
|
Đơn đề
nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,038
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,026
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
0,002
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,003
|
|
17
|
Giấy làm
bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu tại
Bảng 75 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng
ký cả đất và tài sản.
Điều
32. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Đối với hồ sơ thuộc
thẩm quyền cấp GCN của cấp tỉnh
a) Dụng cụ
Bảng 76
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
0,017
|
2,985
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,017
|
3,785
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
0,017
|
3,785
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
0,017
|
2,985
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,050
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
|
0,050
|
|
7
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,010
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,017
|
3,785
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,017
|
3,785
|
|
10
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,100
|
|
11
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
1,492
|
|
12
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
0,017
|
3,785
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,013
|
2,405
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 76.
b) Thiết bị
Bảng 77
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa
bàn cấp xã
|
|
|
|
|
2
|
Tại địa
bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản;
trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là
1,3 mức thiết bị của Bảng 77.
c) Vật liệu
Bảng 78
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,030
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,040
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề
nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,040
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,015
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
16
|
Giấy làm
bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản.
2. Đối với hồ sơ thuộc
thẩm quyền cấp GCN của Chủ tịch UBND cấp xã
a) Dụng cụ
Bảng 79
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
2,985
|
0,017
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
3,785
|
0,017
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
3,785
|
0,017
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
2,985
|
0,017
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,05
|
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
0,05
|
|
|
7
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,01
|
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
3,785
|
0,017
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
3,785
|
0,017
|
|
10
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,1
|
|
|
11
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
1,492
|
0,009
|
|
12
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
3,785
|
0,017
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,405
|
0,013
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 79.
b) Thiết bị
Bảng 80
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa
bàn xã, phường
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,4
|
1,505
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,011
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,02
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,6
|
0,02
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,546
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,03
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,03
|
|
2
|
Tại địa
bàn cấp tỉnh
|
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản;
trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là
1,3 mức thiết bị của Bảng 80.
c) Vật liệu
Bảng 81
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,003
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,03
|
0,01
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,04
|
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,003
|
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,005
|
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,003
|
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
1
|
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1
|
|
|
9
|
Đơn đề
nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,04
|
0,012
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
0,003
|
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,015
|
0,01
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
0,002
|
|
|
16
|
Giấy làm
bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1
|
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản.
Điều
33. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại địa bàn xã.
1. Dụng cụ
Bảng 82
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
0,169
|
1
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,169
|
1,46
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
0,169
|
1,46
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
60
|
0,169
|
1
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,001
|
0,04
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
0,001
|
0,01
|
|
7
|
Bàn đục
lỗ
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0
|
|
8
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,08
|
|
9
|
Bàn dập
ghim to
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,03
|
|
10
|
Kéo cắt
giấy
|
Cái
|
9
|
0
|
0,01
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,169
|
1,46
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,169
|
1,46
|
|
13
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,03
|
|
14
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,118
|
0,7
|
|
15
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
0,169
|
1,46
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,149
|
1,03
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho
các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 83:
Bảng 83
|
KK
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
1,00
|
1,85
|
|
2
|
1,00
|
1,90
|
|
3
|
1,00
|
2,00
|
(2) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký,
cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ
sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải
chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại
địa bàn cấp xã (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho
thuê đất).
(4) Đối với xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 82 và Bảng 83.
(5) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở
trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực
hiện tại địa bàn xã.
(6) Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 82 và Bảng 83.
2. Thiết bị
Bảng 84
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa
bàn xã
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
0,126
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,006
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,009
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,204
|
|
2
|
Tại địa
bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
0,185
|
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,012
|
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,055
|
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,014
|
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,159
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng
84 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký,
cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ
sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức thiết bị tại địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 84.
(3) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở
trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực
hiện tại địa bàn tỉnh.
(4) Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính
mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 84.
3. Vật liệu
Bảng 85
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,02
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,008
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,002
|
0,013
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,004
|
0,002
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
|
1
|
|
9
|
Đơn đề
nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
|
1
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,008
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,014
|
0,001
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
0,002
|
0,01
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,004
|
0,02
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,001
|
0,008
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
0,001
|
0,008
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
0,034
|
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,004
|
0,002
|
|
18
|
Túi đựng
hồ sơ
|
Cái
|
|
1
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu
trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất
và tài sản.
(2) Đối với xã xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 85.
(3) Trường hợp phải
chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp
mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê
đất).
Điều
34. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường
1. Dụng cụ
Bảng 86
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
0,179
|
1,007
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,179
|
1,499
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
0,179
|
1,499
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
0,179
|
1,007
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,001
|
0,075
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
0,001
|
0,015
|
|
7
|
Bàn đục
lỗ
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,004
|
|
8
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,002
|
0,017
|
|
9
|
Bàn dập
ghim to
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,05
|
|
10
|
Kéo cắt
giấy
|
Cái
|
9
|
0,001
|
0,024
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,179
|
1,499
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,179
|
1,499
|
|
13
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0
|
0,049
|
|
14
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,125
|
0,705
|
|
15
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
0,179
|
1,499
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,158
|
1,044
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 87:
Bảng 87
|
KK
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
2
|
1,00
|
1,90
|
|
3
|
1,00
|
2,00
|
|
4
|
1,00
|
2,10
|
(2) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký,
cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ
sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải
chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa
bàn cấp tỉnh.
(4) Đối với phường xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không
được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 86 và Bảng 87.
(5) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở
trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn cấp
tỉnh.
(6) Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính
mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 86 và Bảng 87.
2. Thiết bị
Bảng 88
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/ hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa
bàn cấp phường
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,4
|
0,202
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,008
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,061
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,024
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,046
|
|
2
|
Tại địa
bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,4
|
0,294
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,009
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,04
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,6
|
0,04
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,09
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,015
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
3,109
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký,
cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ
sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với phường xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không
được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 88.
(3) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở
trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn cấp
tỉnh.
(4) Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 84 và Bảng 88.
3. Vật liệu
Bảng 89
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,02
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,008
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,002
|
0,013
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,004
|
0,002
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
|
1
|
|
9
|
Đơn đề
nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
|
1
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,008
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,014
|
0,001
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
0,002
|
0,01
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,004
|
0,02
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,001
|
0,008
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
0,001
|
0,008
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
0,034
|
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,004
|
0,002
|
|
18
|
Túi đựng
hồ sơ
|
Cái
|
|
1
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả
đất và tài sản.
(2) Đối với phường xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không
được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 89.
Điều
35. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 90
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
1,866
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
2,466
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
2,466
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
1,866
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,227
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
0,044
|
|
7
|
Bàn đục
lỗ
|
Cái
|
12
|
0,011
|
|
8
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,48
|
|
9
|
Bàn dập
ghim to
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
10
|
Kéo cắt
giấy
|
Cái
|
9
|
0,072
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
2,466
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
2,466
|
|
13
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
14
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,911
|
|
15
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
2,466
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,519
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 90.
2. Thiết bị
Bảng 91
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa
bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
9,377
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị của Bảng 91.
3. Vật liệu
Bảng 92
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,038
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,003
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,002
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,000
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề
nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,071
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,075
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,028
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
0,005
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,005
|
|
17
|
Giấy làm
bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản.
Điều
36. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng 93
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
0,024
|
2,464
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,024
|
3,264
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
0,024
|
3,264
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
0,024
|
2,464
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,302
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
|
0,058
|
|
7
|
Bàn đục
lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,014
|
|
8
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,640
|
|
9
|
Bàn dập
ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
10
|
Kéo cắt
giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,096
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,024
|
3,264
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,024
|
3,264
|
|
13
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
14
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
1,202
|
|
15
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
0,024
|
3,264
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,018
|
2,006
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 93.
2. Thiết bị
Bảng 94
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa
bàn cấp xã
|
|
2
|
Tại địa
bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
12,502
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị của Bảng 94.
3. Vật liệu
Bảng 95
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
0,040
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,008
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề
nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,082
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020
|
0,080
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
0,026
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
|
0,006
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,006
|
|
17
|
Giấy làm
bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản
Điều
37. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 96
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
2,4
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
3,12
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
3,12
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
2,4
|
|
5
|
Thước nhựa
30 cm
|
Cái
|
24
|
0,553
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
0,323
|
|
7
|
Bàn đục
lỗ
|
Cái
|
12
|
0,338
|
|
8
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,833
|
|
9
|
Bàn dập
ghim to
|
Cái
|
12
|
0,396
|
|
10
|
Kéo cắt
giấy
|
Cái
|
9
|
1,001
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
3,12
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
3,12
|
|
13
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,216
|
|
14
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
1,601
|
|
15
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
3,12
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,279
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 96.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 96.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 96 trên.
2. Thiết bị
Bảng 97
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
I
|
Nộp hồ
sơ tại địa bàn cấp xã
|
|
1
|
Tại địa
bàn xã, phường
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
0,918
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,038
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,276
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,270
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,328
|
|
II
|
Nộp hồ
sơ tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Tại địa
bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
0,918
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,038
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,276
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,270
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,328
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản.
Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là
1,3 mức thiết bị của Bảng 97.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng
97. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì
được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 97 trên.
3. Vật liệu
Bảng 98
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,038
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng
ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,092
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,007
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,029
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
0,007
|
|
16
|
Đĩa mềm
|
Đĩa
|
0,003
|
|
17
|
Giấy làm
bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu
trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký
cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng
98. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì
được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 98 trên và không được tính vật
liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện
tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều
38. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng 99
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
0,018
|
4,440
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,018
|
6,840
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
0,018
|
6,840
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
4,440
|
|
5
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,023
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,018
|
6,840
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,018
|
6,840
|
|
8
|
Cặp tài
liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,015
|
|
9
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
0,360
|
|
10
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
4,440
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,015
|
1,709
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 99.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 99.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 99 trên.
2. Thiết bị
Bảng 100
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa
bàn cấp xã
|
|
2
|
Tại địa
bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
Máy in
laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
11,997
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản;
trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là
1,3 mức thiết bị của Bảng 100.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng
100. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì
được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 100 trên.
3. Vật liệu
Bảng 101
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tại địa bàn cấp tỉnh (tính cho 1 hồ
sơ)
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in
laser A3
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích
lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng
ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,029
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,006
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,030
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
15
|
Bút đánh
dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
16
|
Giấy làm
bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu
trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký
cả đất và tài sản.
(2) Mức vật liệu cho
công việc tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 101.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng
101. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì
được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 101 trên và không được tính vật
liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện
tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều
39. Trích lục hồ sơ địa chính
1. Dụng cụ
Bảng 102
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ
treo tường
|
Cái
|
36
|
0,08
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,32
|
|
3
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
60
|
0,32
|
|
4
|
Tủ tài
liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
5
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,05
|
|
6
|
Máy tính
tay
|
Cái
|
36
|
0,01
|
|
7
|
Bàn dập
ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,11
|
|
8
|
Bàn dập
ghim to
|
Cái
|
12
|
0,04
|
|
9
|
Kéo cắt
giấy
|
Cái
|
9
|
0,02
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,32
|
|
12
|
Hòm sắt
đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,08
|
|
13
|
Ống đựng
bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,08
|
|
14
|
Quạt trần
100W
|
Cái
|
36
|
0,06
|
|
15
|
Đèn neon
40W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,15
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 99.
- Từ 05 thửa đến 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 99.
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 99.
2. Thiết bị
Bảng 103
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Điều hòa
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy vi
tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy in
laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,032
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 103.
- Từ 05 thửa đến 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 103.
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 103.
3. Vật liệu
Bảng 104
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để
tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực in
laser A4
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực máy
photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 104.
- Từ 05 thửa đến 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 104.
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 104./.
Quyết định 02/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 02/2026/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
537
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|