|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
34/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Việt Oanh
|
|
Ngày ban hành:
|
12/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
34/2026/NQ-HĐND
|
Bắc Ninh, ngày 12
tháng 8 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI
ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH BẮC NINH, BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 128/2025/NQ-HĐND NGÀY
26/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số
43/2024/QH15 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội
quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 291/2025/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7
năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định
số 104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về quỹ phát
triển đất.
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của
Quốc hội về quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 331/TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm
2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi,
bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với
từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND
ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều
1.
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí
đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các
loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
1. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 3, nội dung quy định
vị trí 3 như sau:
“Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở
ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính, có ít nhất một mặt giáp với ngõ
hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ 5 m trở lên (≥5 m) và có chiều sâu ngõ
từ trên 100 m đến 150 m (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất), có
mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2”.
2. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo
khoản 5, khoản 6, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11 Điều 5 (Chi tiết tại
các phụ lục kèm theo).
3. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 12 Điều 5
như sau:
“c) Các thửa đất tiếp giáp bốn mặt đường và đối
diện mặt thoáng hoặc tiếp giáp ba mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp hai
mặt đường, hai mặt thoáng hoặc tiếp giáp một mặt đường ba mặt thoáng giá đất
tăng 20% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;
d) Các thửa đất đối diện mặt thoáng giá tăng 5% so
với các lô đất tiếp giáp một mặt đường ở cùng vị trí”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 5 như sau:
“13. Quy định các vị trí tiếp theo đối với
trường hợp Bảng giá không quy định giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4:...
Điều
2. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 8 năm
2026.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Bắc Ninh Khóa XX, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Việt Oanh
|
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 34/2026/NQ-HĐND ngày 12/8/2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Bắc Ninh)
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC
05: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m²
|
SỐ TT
|
ĐỊA BÀN
|
GIÁ ĐẤT
|
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
GIA BÌNH
|
11.730
|
10.580
|
9.522
|
11.445
|
10.164
|
9.072
|
10.230
|
9.225
|
8.120
|
|
18
|
LƯƠNG TÀI
|
11.124
|
10.353
|
8.970
|
10.791
|
9.680
|
8.640
|
9.944
|
8.733
|
7.685
|
|
20
|
TRUNG CHÍNH
|
8.000
|
7.450
|
6.450
|
7.760
|
6.960
|
6.210
|
7.150
|
6.280
|
5.530
|
|
21
|
TRUNG KÊNH
|
10.500
|
9.770
|
8.470
|
10.190
|
9.140
|
8.160
|
9.390
|
8.240
|
7.250
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
PHỤ LỤC 06: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ. CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN
(QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m²
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN
ĐƯỜNG
|
GIÁ ĐẤT
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
4
|
PHƯỜNG ĐA MAI
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung vị trí 3
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Thân Nhân Trung
|
33.000
|
19.800
|
15.840
|
|
|
11
|
PHƯỜNG TỰ LẠN
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp đất phường Việt Yên đến đường rẽ vào
trạm y tế phường
|
29.600
|
17.760
|
11.840
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp
địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép)
|
19.800
|
11.880
|
7.920
|
|
|
11.5
|
Đường trục TDP, liên TDP
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến
Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường
QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn)
|
25.000
|
|
|
|
|
12
|
PHƯỜNG VÂN HÀ
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
12.7
|
Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần
Trúc)
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1
đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà)
|
8.000
|
4.800
|
2.900
|
|
|
|
Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với
đường tỉnh 398
|
7.000
|
4.200
|
2.500
|
|
|
|
Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc
Núi (TDP Thần Chúc)
|
6.000
|
3.600
|
2.100
|
|
|
12.14
|
Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà
|
5.000
|
3.000
|
1.800
|
|
|
13
|
XÃ HIỆP HÒA
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
13.7
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba
dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng)
|
35.000
|
28.000
|
21.000
|
14.000
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296
đến cầu Đức Thắng
|
27.000
|
21.600
|
16.200
|
10.800
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp
Hoà
|
22.000
|
17.600
|
13.200
|
8.800
|
|
16
|
XÃ XUÂN CẨM
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ
XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa
phận thôn Cẩm Hoàng
|
8.000
|
4.800
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa
phận thôn San
|
6.000
|
3.600
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận
thôn Mai Hạ
|
8.000
|
4.800
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận
thôn Ngọ Khổng
|
6.000
|
3.600
|
|
|
|
41
|
PHƯỜNG CHŨ
|
|
|
|
|
|
41.19
|
Các dự án khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh
Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) giao (BT)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra
đa
|
8.000
|
4.800
|
2.900
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP
Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành
sau sáp nhập)
|
5.100
|
3.100
|
1.900
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa
trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập).
Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào
Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong
TDP thuộc phường Chũ cũ
|
4.600
|
2.800
|
1.700
|
|
|
-
|
Các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường
Trù Hựu cũ
|
3.600
|
2.200
|
1.300
|
|
|
2
|
Khu đô thị mới Chợ Nông sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ
huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ
|
24.000
|
14.400
|
8.600
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1
- Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu
|
22.000
|
13.200
|
7.900
|
|
|
-
|
Các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường
Trù Hựu cũ
|
3.600
|
2.100
|
1.300
|
|
|
3
|
Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết
đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu
|
5.100
|
3.100
|
1.900
|
|
|
-
|
Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường
Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP
Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ
mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận
phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa
phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến
giáp địa phận xã Quý Sơn cũ
|
4.600
|
2.800
|
1.700
|
|
|
-
|
Các vị trí đất ở còn lại tại phường Trù Hựu cũ
|
3.600
|
2.200
|
1.300
|
|
|
49
|
XÃ LỤC NGẠN
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
49.1.1
|
Quốc lộ: 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi
thôn Chay
|
14.212
|
|
|
|
|
61
|
PHƯỜNG VÕ CƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
61.161
|
Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh
Tông
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
49.500
|
|
|
|
|
-
|
Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ
đến cầu đường sắt mới
|
60.000
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
61.26
|
Đường Lý Anh Tông
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
|
64
|
PHƯỜNG TỪ SƠN
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
64.61
|
Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
34.840
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
40.560
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
46.280
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
48.240
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m
|
53.520
|
|
|
|
|
64.63
|
Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh
Hiệp)
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
49.790
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
58.240
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
66.300
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
69.000
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m
|
76.560
|
|
|
|
|
85
|
XÃ GIA BÌNH
|
|
|
|
|
|
|
bổ sung
|
|
|
|
|
|
85.43
|
Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế
Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu)
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
11.700
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
13.600
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
15.500
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
17.500
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
|
19.400
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 43m
|
21.300
|
|
|
|
|
89
|
XÃ ĐẠI LAI
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
89.6
|
Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng
hàng không quốc tế Gia Bình
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
11.700
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
13.600
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
15.500
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
17.500
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
|
19.400
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 43m
|
21.300
|
|
|
|
|
89.7
|
Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà
ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa)
|
15.000
|
12.000
|
9.000
|
6.000
|
|
90
|
XÃ LƯƠNG TÀI
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
90.39
|
Tỉnh lộ 285 cũ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu
sông Ngụ) đến cầu Phương
|
13.500
|
10.800
|
8.100
|
5.400
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã
Trung Chính
|
13.000
|
10.400
|
7.800
|
5.200
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
90.41
|
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ
Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
11.700
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
13.600
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
15.500
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
17.500
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
|
19.400
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 43m
|
21.300
|
|
|
|
|
92
|
XÃ TRUNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
92.3
|
Đường liên xã
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh
|
13.000
|
10.400
|
7.800
|
5.200
|
|
93
|
XÃ TRUNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
93.7
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng
đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh
|
|
|
|
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
PHỤ LỤC 08: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO
THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU
ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m²
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN
ĐƯỜNG
|
GIÁ ĐẤT
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
4
|
PHƯỜNG ĐA MAI
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung vị trí 3
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Thân Nhân Trung
|
13.200
|
7.920
|
6.340
|
|
|
11
|
PHƯỜNG TỰ LẠN
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp đất phường Việt Yên đến đường rẽ vào
trạm y tế phường
|
11.840
|
7.100
|
4.740
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp
địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép)
|
7.920
|
4.750
|
3.170
|
|
|
11.5
|
Đường trục TDP, liên TDP
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến
Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường
QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn)
|
10.000
|
|
|
|
|
12
|
PHƯỜNG VÂN HÀ
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
12.7
|
Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần
Trúc)
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1
đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà)
|
3.200
|
1.920
|
1.160
|
|
|
|
Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với
đường tỉnh 398
|
2.800
|
1.680
|
1.000
|
|
|
|
Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc
Núi (TDP Thần Chúc)
|
2.400
|
1.440
|
840
|
|
|
12.14
|
Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà
|
2.000
|
1.200
|
720
|
|
|
13
|
XÃ HIỆP HOÀ
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
13.7
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết địa phận
ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng)
|
14.000
|
11.200
|
8.400
|
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296
đến cầu Đức Thắng
|
10.800
|
8.640
|
6.480
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp
Hoà
|
8.800
|
7.040
|
5.280
|
|
|
16
|
XÃ XUÂN CẨM
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ
XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa
phận thôn Cẩm Hoàng
|
3.200
|
1.920
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa
phận thôn San
|
2.400
|
1.440
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận
thôn Mai Hạ
|
3.200
|
1.920
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận
thôn Ngọ Khổng
|
2.400
|
1.440
|
|
|
|
41
|
PHƯỜNG CHŨ
|
|
|
|
|
|
41.19
|
Các dự án khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh
Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận TDP Hải Yên đến đường rẽ vào
Ra đa
|
3.200
|
1.920
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP
Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành
sau sáp nhập)
|
2.040
|
1.240
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa
trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập).
Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào
Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong
TDP thuộc phường Chũ cũ
|
1.840
|
1.120
|
|
|
|
-
|
Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu
cũ
|
1.440
|
880
|
|
|
|
2
|
Khu đô thị mới Chợ Nông sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ
huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ
|
9.600
|
5.760
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1
- Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu
|
8.800
|
5.280
|
|
|
|
-
|
Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu
cũ
|
1.440
|
840
|
|
|
|
3
|
Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ
|
2.000
|
1.200
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết
đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu
|
2.040
|
1.240
|
|
|
|
-
|
Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường
Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP
Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ
mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận
phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa
phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến
giáp địa phận xã Quý Sơn cũ
|
1.840
|
1.120
|
|
|
|
-
|
Các vị trí còn lại tại phường Trù Hựu cũ
|
1.440
|
880
|
|
|
|
49
|
XÃ LỤC NGẠN
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
49.1.1
|
Quốc lộ: 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi
thôn Chay
|
5.680
|
|
|
|
|
61
|
PHƯỜNG VÕ CƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
61.161
|
Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh
Tông
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
25.000
|
|
|
|
|
-
|
Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ
đến cầu đường sắt mới
|
30.000
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
61.26
|
Đường Lý Anh Tông
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới
|
24.000
|
19.200
|
|
|
|
64
|
PHƯỜNG TỪ SƠN
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
64.61
|
Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
17.420
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
20.280
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
23.140
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
24.120
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m
|
26.760
|
|
|
|
|
64.63
|
Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh
Hiệp)
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
24.900
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
29.120
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
33.150
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
34.500
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m
|
38.280
|
|
|
|
|
85
|
XÃ GIA BÌNH
|
|
|
|
|
|
|
bổ sung
|
|
|
|
|
|
85.43
|
Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế
Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu)
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.680
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.440
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.200
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.000
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
|
7.760
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 43m
|
8.520
|
|
|
|
|
89
|
XÃ ĐẠI LAI
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
89.6
|
Khu tái định cư các công trình phục vụ
Cảng hàng không quốc tế Gia Bình
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.680
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.440
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.200
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.000
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
|
7.760
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 43m
|
8.520
|
|
|
|
|
89.7
|
Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà
ở Trần Sơn đến hết thửa đất số
99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa)
|
6.000
|
4.800
|
3.600
|
2.400
|
|
90
|
XÃ LƯƠNG TÀI
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
90.39
|
Tỉnh lộ 285 cũ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu
sông Ngụ) đến cầu Phương
|
5.400
|
4.320
|
3.240
|
2.160
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận
xã Trung Chính
|
5.200
|
4.160
|
3.120
|
2.080
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
90.41
|
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ
Cảng hàng không quốc tế Gia
Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
4.680
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
5.440
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
6.200
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
7.000
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
|
7.760
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 43m
|
8.520
|
|
|
|
|
92
|
XÃ TRUNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
92.3
|
Đường liên xã
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh
|
5.200
|
4.160
|
3.120
|
2.080
|
|
93
|
XÃ TRUNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
93.7
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng
đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh
|
|
|
|
|
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC
09: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m²
|
SỐ TT
|
ĐỊA BÀN
|
GIÁ ĐẤT
|
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
GIA BÌNH
|
4.690
|
4.230
|
3.810
|
4.580
|
4.070
|
3.630
|
4.090
|
3.690
|
3.250
|
|
18
|
LƯƠNG TÀI
|
4.450
|
4.140
|
3.590
|
4.320
|
3.870
|
3.460
|
3.980
|
3.490
|
3.070
|
|
20
|
TRUNG CHÍNH
|
3.200
|
2.980
|
2.580
|
3.100
|
2.780
|
2.480
|
2.860
|
2.510
|
2.210
|
|
21
|
TRUNG KÊNH
|
4.200
|
3.910
|
3.390
|
4.080
|
3.660
|
3.260
|
3.800
|
3.300
|
2.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
PHỤ LỤC 10: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, CÁC TRỤC
ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU
DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m²
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN
ĐƯỜNG
|
GIÁ ĐẤT
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
4
|
PHƯỜNG ĐA MAI
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung vị trí 3
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Thân Nhân Trung
|
9.900
|
5.940
|
4.750
|
|
|
11
|
PHƯỜNG TỰ LẠN
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp địa phận phường Việt Yên đến đường
rẽ vào trạm y tế phường
|
8.880
|
5.330
|
3.550
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp
địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép)
|
5.940
|
3.560
|
2.380
|
|
|
11.5
|
Đường trục TDP, liên TDP
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến
Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường
QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn)
|
7.500
|
|
|
|
|
12
|
PHƯỜNG VÂN HÀ
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
12.7
|
Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần
Trúc)
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1
đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà)
|
2.400
|
1.440
|
870
|
|
|
|
Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với
đường tỉnh 398
|
2.100
|
1.260
|
750
|
|
|
|
Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc
Núi (TDP Thần Chúc)
|
1.800
|
1.080
|
630
|
|
|
12.14
|
Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà
|
1.500
|
900
|
540
|
|
|
13
|
XÃ HIỆP HOÀ
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
13.7
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba
dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng)
|
10.500
|
8.400
|
6.300
|
|
|
-
|
Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296
đến cầu Đức Thắng
|
8.100
|
6.480
|
4.860
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp
Hoà
|
6.600
|
5.280
|
3.960
|
|
|
16
|
XÃ XUÂN CẨM
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ
XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa
phận thôn Cẩm Hoàng
|
2.400
|
1.440
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa
phận thôn San
|
1.800
|
1.080
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận
thôn Mai Hạ
|
2.400
|
1.440
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận
thôn Ngọ Khổng
|
1.800
|
1.080
|
|
|
|
41
|
PHƯỜNG CHŨ
|
|
|
|
|
|
41.19
|
Các dự án khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh
Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) giao (BT)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết địa phận TDP Hải Yên đến đường rẽ vào
Ra đa
|
2.400
|
1.440
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP
Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành
sau sáp nhập)
|
1.530
|
930
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa
trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập).
Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào
Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong
TDP thuộc phường Chũ cũ
|
1.380
|
840
|
|
|
|
-
|
Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu
cũ
|
1.080
|
660
|
|
|
|
2
|
Khu đô thị mới Chợ Nông sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ
huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ
|
7.200
|
4.320
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1
- Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu
|
6.600
|
3.960
|
|
|
|
-
|
Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu
cũ
|
1.080
|
630
|
|
|
|
3
|
Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ
|
1.500
|
900
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết
đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu
|
1.530
|
930
|
|
|
|
-
|
Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường
Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP
Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ
mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận
phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa
phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến
giáp địa phận xã Quý Sơn cũ
|
1.380
|
840
|
|
|
|
-
|
Các vị trí còn lại tại phường Trù Hựu cũ
|
1.080
|
660
|
|
|
|
49
|
XÃ LỤC NGẠN
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
49.1.1
|
Quốc lộ: 31
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi
thôn Chay
|
4.260
|
|
|
|
|
61
|
PHƯỜNG VÕ CƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
61.161
|
Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh
Tông
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
20.000
|
|
|
|
|
-
|
Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ
đến cầu đường sắt mới
|
24.000
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
61.26
|
Đường Lý Anh Tông
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới
|
|
|
|
|
|
64
|
PHƯỜNG TỪ SƠN
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
64.61
|
Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
13.940
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
16.220
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
18.510
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
19.300
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m
|
21.410
|
|
|
|
|
64.63
|
Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh
Hiệp)
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
19.920
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
23.300
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
26.520
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
27.600
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m
|
30.620
|
|
|
|
|
85
|
XÃ GIA BÌNH
|
|
|
|
|
|
|
bổ sung
|
|
|
|
|
|
85.43
|
Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế
Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu)
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.510
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.080
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.650
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.250
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
|
5.820
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 43m
|
6.390
|
|
|
|
|
89
|
XÃ ĐẠI LAI
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
89.6
|
Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng
hàng không quốc tế Gia Bình
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.510
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.080
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.650
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.250
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
|
5.820
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 43m
|
6.390
|
|
|
|
|
89.7
|
Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà
ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa)
|
4.500
|
3.600
|
2.700
|
1.800
|
|
90
|
XÃ LƯƠNG TÀI
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
90.39
|
Tỉnh lộ 285 cũ
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu
sông Ngụ) đến cầu Phương
|
4.050
|
3.240
|
2.430
|
1.620
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã
Trung Chính
|
3.900
|
3.120
|
2.340
|
1.560
|
|
|
Bổ sung
|
|
|
|
|
|
90.41
|
Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ
Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính
|
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường ≤ 12m
|
3.510
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
|
4.080
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
|
4.650
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
|
5.250
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
|
5.820
|
|
|
|
|
-
|
Mặt cắt đường > 43m
|
6.390
|
|
|
|
|
92
|
XÃ TRUNG CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
92.3
|
Đường liên xã
|
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh
|
3.900
|
3.120
|
2.340
|
1.560
|
|
93
|
XÃ TRUNG KÊNH
|
|
|
|
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
93.7
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng
đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh
|
|
|
|
|
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC
11: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính:1.000
đồng/m²
|
SỐ TT
|
ĐỊA BÀN
|
GIÁ ĐẤT
|
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
|
Sửa đổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
GIA BÌNH
|
3.520
|
3.170
|
2.860
|
3.430
|
3.050
|
2.720
|
3.070
|
2.770
|
2.440
|
|
18
|
LƯƠNG TÀI
|
3.340
|
3.110
|
2.690
|
3.240
|
2.900
|
2.590
|
2.980
|
2.620
|
2.310
|
|
20
|
TRUNG CHÍNH
|
2.400
|
2.240
|
1.940
|
2.330
|
2.090
|
1.860
|
2.150
|
1.880
|
1.660
|
|
21
|
TRUNG KÊNH
|
3.150
|
2.930
|
2.540
|
3.060
|
2.740
|
2.450
|
2.820
|
2.470
|
2.180
|
Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND sửa đổi Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND ngày 12/08/2026 sửa đổi Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
59
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|