Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 34/2026/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh Người ký: Nguyễn Việt Oanh
Ngày ban hành: 12/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2026/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH, BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 128/2025/NQ-HĐND NGÀY 26/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 291/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về quỹ phát triển đất.

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội về quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 331/TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh

1. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 3, nội dung quy định vị trí 3 như sau:

“Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính, có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ 5 m trở lên (≥5 m) và có chiều sâu ngõ từ trên 100 m đến 150 m (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2”.

2. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo khoản 5, khoản 6, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoản 11 Điều 5 (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).

3. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 12 Điều 5 như sau:

“c) Các thửa đất tiếp giáp bốn mặt đường và đối diện mặt thoáng hoặc tiếp giáp ba mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp hai mặt đường, hai mặt thoáng hoặc tiếp giáp một mặt đường ba mặt thoáng giá đất tăng 20% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

d) Các thửa đất đối diện mặt thoáng giá tăng 5% so với các lô đất tiếp giáp một mặt đường ở cùng vị trí”.

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 5 như sau:

“13. Quy định các vị trí tiếp theo đối với trường hợp Bảng giá không quy định giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4:...

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2026.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XX, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2026./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Việt Oanh

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 34/2026/NQ-HĐND ngày 12/8/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

SỬA ĐỔI PHỤ LỤC 05: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

SỐ TT

ĐỊA BÀN

GIÁ ĐẤT

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

Sửa đổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

GIA BÌNH

11.730

10.580

9.522

11.445

10.164

9.072

10.230

9.225

8.120

18

LƯƠNG TÀI

11.124

10.353

8.970

10.791

9.680

8.640

9.944

8.733

7.685

20

TRUNG CHÍNH

8.000

7.450

6.450

7.760

6.960

6.210

7.150

6.280

5.530

21

TRUNG KÊNH

10.500

9.770

8.470

10.190

9.140

8.160

9.390

8.240

7.250

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 06: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ. CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

4

PHƯỜNG ĐA MAI

 

 

 

 

 

Bổ sung vị trí 3

 

 

 

 

4.1

Đường Thân Nhân Trung

33.000

19.800

15.840

 

11

PHƯỜNG TỰ LẠN

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

11.1

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp đất phường Việt Yên đến đường rẽ vào trạm y tế phường

29.600

17.760

11.840

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép)

19.800

11.880

7.920

 

11.5

Đường trục TDP, liên TDP

 

 

 

 

-

Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn)

25.000

 

 

 

12

PHƯỜNG VÂN HÀ

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

12.7

Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc)

 

 

 

 

 

Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1 đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà)

8.000

4.800

2.900

 

 

Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với đường tỉnh 398

7.000

4.200

2.500

 

 

Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Chúc)

6.000

3.600

2.100

 

12.14

Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà

5.000

3.000

1.800

 

13

XÃ HIỆP HÒA

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

13.7

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

-

Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng)

35.000

28.000

21.000

14.000

-

Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng

27.000

21.600

16.200

10.800

-

Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp Hoà

22.000

17.600

13.200

8.800

16

XÃ XUÂN CẨM

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

 

ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400)

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa phận thôn Cẩm Hoàng

8.000

4.800

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa phận thôn San

6.000

3.600

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận thôn Mai Hạ

8.000

4.800

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận thôn Ngọ Khổng

6.000

3.600

 

 

41

PHƯỜNG CHŨ

 

 

 

 

41.19

Các dự án khu dân cư

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

1

Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) giao (BT)

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết đất TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa

8.000

4.800

2.900

 

-

Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành sau sáp nhập)

5.100

3.100

1.900

 

-

Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập).

Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Chũ cũ

4.600

2.800

1.700

 

-

Các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ

3.600

2.200

1.300

 

2

Khu đô thị mới Chợ Nông sản

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ

24.000

14.400

8.600

 

-

Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu

22.000

13.200

7.900

 

-

Các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ

3.600

2.100

1.300

 

3

Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ

5.000

3.000

2.000

 

-

Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu

5.100

3.100

1.900

 

-

Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến giáp địa phận xã Quý Sơn cũ

4.600

2.800

1.700

 

-

Các vị trí đất ở còn lại tại phường Trù Hựu cũ

3.600

2.200

1.300

 

49

XÃ LỤC NGẠN

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

49.1.1

Quốc lộ: 31

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay

14.212

 

 

 

61

PHƯỜNG VÕ CƯỜNG

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

61.161

Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh Tông

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

49.500

 

 

 

-

Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới

60.000

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

61.26

Đường Lý Anh Tông

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới

60.000

48.000

36.000

24.000

64

PHƯỜNG TỪ SƠN

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

64.61

Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

34.840

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

40.560

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

46.280

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

48.240

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m

53.520

 

 

 

64.63

Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

49.790

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

58.240

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

66.300

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

69.000

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m

76.560

 

 

 

85

XÃ GIA BÌNH

 

 

 

 

 

bổ sung

 

 

 

 

85.43

Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu)

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

11.700

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

13.600

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

15.500

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

17.500

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m

19.400

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 43m

21.300

 

 

 

89

XÃ ĐẠI LAI

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

89.6

Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

11.700

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

13.600

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

15.500

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

17.500

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m

19.400

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 43m

21.300

 

 

 

89.7

Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa)

15.000

12.000

9.000

6.000

90

XÃ LƯƠNG TÀI

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

90.39

Tỉnh lộ 285 cũ

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương

13.500

10.800

8.100

5.400

-

Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã Trung Chính

13.000

10.400

7.800

5.200

 

Bổ sung

 

 

 

 

90.41

Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

11.700

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

13.600

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

15.500

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

17.500

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m

19.400

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 43m

21.300

 

 

 

92

XÃ TRUNG CHÍNH

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

92.3

Đường liên xã

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh

13.000

10.400

7.800

5.200

93

XÃ TRUNG KÊNH

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

93.7

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh

 

 

 

 

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 08: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

4

PHƯỜNG ĐA MAI

 

 

 

 

 

Bổ sung vị trí 3

 

 

 

 

4.1

Đường Thân Nhân Trung

13.200

7.920

6.340

 

11

PHƯỜNG TỰ LẠN

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

11.1

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp đất phường Việt Yên đến đường rẽ vào trạm y tế phường

11.840

7.100

4.740

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép)

7.920

4.750

3.170

 

11.5

Đường trục TDP, liên TDP

 

 

 

 

-

Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn)

10.000

 

 

 

12

PHƯỜNG VÂN HÀ

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

12.7

Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc)

 

 

 

 

 

Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1 đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà)

3.200

1.920

1.160

 

 

Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với đường tỉnh 398

2.800

1.680

1.000

 

 

Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Chúc)

2.400

1.440

840

 

12.14

Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà

2.000

1.200

720

 

13

XÃ HIỆP HOÀ

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

13.7

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

-

Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết địa phận ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng)

14.000

11.200

8.400

 

-

Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng

10.800

8.640

6.480

 

-

Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp Hoà

8.800

7.040

5.280

 

16

XÃ XUÂN CẨM

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

 

ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400)

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa phận thôn Cẩm Hoàng

3.200

1.920

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa phận thôn San

2.400

1.440

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận thôn Mai Hạ

3.200

1.920

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận thôn Ngọ Khổng

2.400

1.440

 

 

41

PHƯỜNG CHŨ

 

 

 

 

41.19

Các dự án khu dân cư

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

1

Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT)

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa

3.200

1.920

 

 

-

Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành sau sáp nhập)

2.040

1.240

 

 

-

Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập).

Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Chũ cũ

1.840

1.120

 

 

-

Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ

1.440

880

 

 

2

Khu đô thị mới Chợ Nông sản

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ

9.600

5.760

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu

8.800

5.280

 

 

-

Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ

1.440

840

 

 

3

Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ

2.000

1.200

 

 

-

Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu

2.040

1.240

 

 

-

Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến giáp địa phận xã Quý Sơn cũ

1.840

1.120

 

 

-

Các vị trí còn lại tại phường Trù Hựu cũ

1.440

880

 

 

49

XÃ LỤC NGẠN

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

49.1.1

Quốc lộ: 31

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay

5.680

 

 

 

61

PHƯỜNG VÕ CƯỜNG

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

61.161

Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh Tông

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

25.000

 

 

 

-

Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới

30.000

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

61.26

Đường Lý Anh Tông

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới

24.000

19.200

 

 

64

PHƯỜNG TỪ SƠN

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

64.61

Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

17.420

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

20.280

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

23.140

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

24.120

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m

26.760

 

 

 

64.63

Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

24.900

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

29.120

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

33.150

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

34.500

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m

38.280

 

 

 

85

XÃ GIA BÌNH

 

 

 

 

 

bổ sung

 

 

 

 

85.43

Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu)

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

4.680

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.440

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

6.200

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

7.000

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m

7.760

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 43m

8.520

 

 

 

89

XÃ ĐẠI LAI

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

89.6

Khu tái định cư các công trình phục vụ

Cảng hàng không quốc tế Gia Bình

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

4.680

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.440

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

6.200

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

7.000

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m

7.760

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 43m

8.520

 

 

 

89.7

Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà ở Trần Sơn đến hết thửa đất số

99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa)

6.000

4.800

3.600

2.400

90

XÃ LƯƠNG TÀI

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

90.39

Tỉnh lộ 285 cũ

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương

5.400

4.320

3.240

2.160

-

Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận

xã Trung Chính

5.200

4.160

3.120

2.080

 

Bổ sung

 

 

 

 

90.41

Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia

Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

4.680

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.440

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

6.200

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

7.000

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m

7.760

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 43m

8.520

 

 

 

92

XÃ TRUNG CHÍNH

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

92.3

Đường liên xã

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh

5.200

4.160

3.120

2.080

93

XÃ TRUNG KÊNH

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

93.7

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh

 

 

 

 

 

SỬA ĐỔI PHỤ LỤC 09: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

SỐ TT

ĐỊA BÀN

GIÁ ĐẤT

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

Sửa đổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

GIA BÌNH

4.690

4.230

3.810

4.580

4.070

3.630

4.090

3.690

3.250

18

LƯƠNG TÀI

4.450

4.140

3.590

4.320

3.870

3.460

3.980

3.490

3.070

20

TRUNG CHÍNH

3.200

2.980

2.580

3.100

2.780

2.480

2.860

2.510

2.210

21

TRUNG KÊNH

4.200

3.910

3.390

4.080

3.660

3.260

3.800

3.300

2.900

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 10: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI NÔNG THÔN (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG) KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

4

PHƯỜNG ĐA MAI

 

 

 

 

 

Bổ sung vị trí 3

 

 

 

 

4.1

Đường Thân Nhân Trung

9.900

5.940

4.750

 

11

PHƯỜNG TỰ LẠN

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

11.1

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp địa phận phường Việt Yên đến đường rẽ vào trạm y tế phường

8.880

5.330

3.550

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào trạm y tế phường đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (trừ các lô đất thuộc KDC tổ dân phố Kép)

5.940

3.560

2.380

 

11.5

Đường trục TDP, liên TDP

 

 

 

 

-

Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2 Tự Lạn)

7.500

 

 

 

12

PHƯỜNG VÂN HÀ

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

12.7

Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc)

 

 

 

 

 

Đoạn từ nút giao với đường QL37 đi cầu Hà Bắc 1 đến ngã tư Dương Huy (Nút giao với đường cây xăng Tân Phát đi chùa Bổ Đà)

2.400

1.440

870

 

 

Đoạn từ ngã tư TDP Dương Huy đến nút giao với đường tỉnh 398

2.100

1.260

750

 

 

Đoạn từ nút giao đường tỉnh 398 đến trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Chúc)

1.800

1.080

630

 

12.14

Đường trong ngõ xóm của các TDP, phường Vân Hà

1.500

900

540

 

13

XÃ HIỆP HOÀ

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

13.7

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

-

Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt với đường Văn Tiến Dũng)

10.500

8.400

6.300

 

-

Đoạn từ giao cắt đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng

8.100

6.480

4.860

 

-

Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết địa phận xã Hiệp Hoà

6.600

5.280

3.960

 

16

XÃ XUÂN CẨM

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

 

ĐƯỜNG TUYẾN ĐÊ TẢ CẦU, ĐOẠN QUA ĐỊA PHẬN XÃ XUÂN CẨM (TỪ KM 18+980 ĐẾN KM 37+400)

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp địa phận xã Hợp Thịnh đến hết địa phận thôn Cẩm Hoàng

2.400

1.440

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận thôn Cẩm Hoàng đến hết địa phận thôn San

1.800

1.080

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận thôn San đến hết địa phận thôn Mai Hạ

2.400

1.440

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận thôn Mai Hạ đến hết địa phận thôn Ngọ Khổng

1.800

1.080

 

 

41

PHƯỜNG CHŨ

 

 

 

 

41.19

Các dự án khu dân cư

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

1

Đường vành đai thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) giao (BT)

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết địa phận TDP Hải Yên đến đường rẽ vào Ra đa

2.400

1.440

 

 

-

Đoạn từ cổng làng Thanh Giang cũ (Thanh An) (TDP Minh Thành sau sáp nhập) đến hết cầu bê tông suối Thanh An (TDP Minh Thành sau sáp nhập)

1.530

930

 

 

-

Đoạn từ ngã ba dưới cây xăng Thành Nội đến Nghĩa trang thôn Hải Yên cũ (TDP Trần Phú sau khi sáp nhập).

Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); các vị trí đất ở còn lại trong TDP thuộc phường Chũ cũ

1.380

840

 

 

-

Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ

1.080

660

 

 

2

Khu đô thị mới Chợ Nông sản

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ

7.200

4.320

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ đến hết đường rẽ vào TDP Hựu

6.600

3.960

 

 

-

Các vị trí còn lại trong TDP thuộc phường Trù Hựu cũ

1.080

630

 

 

3

Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Chũ

1.500

900

 

 

-

Đoạn từ cổng làng Thanh Giang (Thanh An) đến hết đường rẽ đi trường THCS Trù Hựu

1.530

930

 

 

-

Đoạn trong ngõ, xóm, tổ dân phố còn lại phường Chũ cũ; Đoạn từ cổng trường THCS Trù Hựu đến ngã ba vào Thanh An (ngã ba TDP Minh Thành sau sáp nhập); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến đường rẽ khu bờ mương; Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Như (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ cổng Trường THCS Chũ đến hết đất nhà ông Hiền (hết địa phận phường Chũ); Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Nghĩa trang phường Chũ cũ đến giáp địa phận xã Quý Sơn cũ

1.380

840

 

 

-

Các vị trí còn lại tại phường Trù Hựu cũ

1.080

660

 

 

49

XÃ LỤC NGẠN

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

49.1.1

Quốc lộ: 31

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay

4.260

 

 

 

61

PHƯỜNG VÕ CƯỜNG

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

61.161

Khu tái định cư phục vụ mở rộng đường Lý Anh Tông

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

20.000

 

 

 

-

Đường Lý Anh Tông: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới

24.000

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

61.26

Đường Lý Anh Tông

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu đường sắt mới

 

 

 

 

64

PHƯỜNG TỪ SƠN

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

64.61

Khu nhà ở Đình Bảng 190 lô (Phú Điền)

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

13.940

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

16.220

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

18.510

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

19.300

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m

21.410

 

 

 

64.63

Khu nhà ở Đình Bảng (BT Phú Điền giáp Ninh Hiệp)

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

19.920

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

23.300

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

26.520

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

27.600

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m

30.620

 

 

 

85

XÃ GIA BÌNH

 

 

 

 

 

bổ sung

 

 

 

 

85.43

Khu tái định cư số 3 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (tại xã Gia Bình-Đông Cứu)

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

3.510

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

4.080

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

4.650

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

5.250

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m

5.820

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 43m

6.390

 

 

 

89

XÃ ĐẠI LAI

 

 

 

 

 

Bổ sung

 

 

 

 

89.6

Khu tái định cư các công trình phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

3.510

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

4.080

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

4.650

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

5.250

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m

5.820

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 43m

6.390

 

 

 

89.7

Đoạn đường từ nút giao đường TL285 và khu nhà ở Trần Sơn đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 28 (hộ ông Bùi Thế Khoa)

4.500

3.600

2.700

1.800

90

XÃ LƯƠNG TÀI

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

90.39

Tỉnh lộ 285 cũ

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Nhân Thắng (cầu sông Ngụ) đến cầu Phương

4.050

3.240

2.430

1.620

-

Đoạn từ cầu Phương đến tiếp giáp địa phận xã Trung Chính

3.900

3.120

2.340

1.560

 

Bổ sung

 

 

 

 

90.41

Khu tái định cư các công trình hạ tầng phục vụ Cảng hàng không quốc tế Gia Bình tại xã Lương Tài-Trung Chính

 

 

 

 

-

Mặt cắt đường ≤ 12m

3.510

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

4.080

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

4.650

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

5.250

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m

5.820

 

 

 

-

Mặt cắt đường > 43m

6.390

 

 

 

92

XÃ TRUNG CHÍNH

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

92.3

Đường liên xã

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu Táo đôi đến Cầu Tranh

3.900

3.120

2.340

1.560

93

XÃ TRUNG KÊNH

 

 

 

 

 

Sửa đổi

 

 

 

 

93.7

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường kết nối Sân bay Gia Bình và các dự án trên địa bàn xã Trung Kênh

 

 

 

 

 

SỬA ĐỔI PHỤ LỤC 11: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính:1.000 đồng/m²

SỐ TT

ĐỊA BÀN

GIÁ ĐẤT

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

Sửa đổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

GIA BÌNH

3.520

3.170

2.860

3.430

3.050

2.720

3.070

2.770

2.440

18

LƯƠNG TÀI

3.340

3.110

2.690

3.240

2.900

2.590

2.980

2.620

2.310

20

TRUNG CHÍNH

2.400

2.240

1.940

2.330

2.090

1.860

2.150

1.880

1.660

21

TRUNG KÊNH

3.150

2.930

2.540

3.060

2.740

2.450

2.820

2.470

2.180

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND ngày 12/08/2026 sửa đổi Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

59

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146