|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
77/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Tuy
|
|
Ngày ban hành:
|
17/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
77/2026/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày
17 tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI CÁC PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ
QUYẾT SỐ 40/2025/NQ-HĐND NGÀY 30/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH
TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ TRONG BẢNG
GIÁ ĐẤT; QUYẾT ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi
Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi các Luật số: 43/2024/QH15, 47/2024/QH15,
58/2024/QH15, 71/2025/QH15, 84/2025/QH15, 93/2025/QH15, 95/2025/QH15,
146/2025/QH15 và 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định Quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 328/TTr-UBND
ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi,
bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định tiêu chí cụ
thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết
định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra
của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của
đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị
quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số
40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy
định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng
giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số
40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng
giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
1. Sửa đổi, bãi bỏ một số nội
dung tại khoản 3 (phường Trương Quang Trọng), Phụ lục II Bảng
giá đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp tại đô thị như sau:
a) Sửa đổi tên các tuyến đường/đoạn
đường tại các số thứ tự 2, 17, 49, 73 cụ thể như sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/ đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
2
|
Đất mặt tiền đường rộng 26m
thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
|
1
|
18.300
|
7.320
|
5.490
|
|
17
|
Đất mặt tiền đường Trần Văn
Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến đường nối lên núi Thiên Ấn
|
1
|
13.700
|
5.480
|
4.110
|
|
49
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu
dân cư Trung tâm Tịnh Ấn Tây
|
1
|
3.400
|
1.360
|
1.020
|
|
73
|
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m
trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (giáp ranh xã Sơn Tịnh)
|
1
|
1.500
|
600
|
450
|
b) Bãi bỏ nội dung giá đất tại
số thứ tự 36 cụ thể như sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
36
|
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc
Khu đô thị - dịch vụ VSIP
|
1
|
9.200
|
3.680
|
2.760
|
2. Sửa đổi, bãi bỏ một số nội
dung tại khoản 4 (phường Trà Câu), Phụ lục II Bảng giá đất ở
tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp tại đô thị như sau:
a) Sửa đổi tên tuyến đường/đoạn
đường tại số thứ tự 46 cụ thể như sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
46
|
Đất mặt tiền đường (theo hướng
Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh
|
1
|
840
|
336
|
252
|
b) Bãi bỏ nội dung giá đất tại
số thứ tự 36 cụ thể như sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
36
|
Đất mặt tiền đường có thâm nhập
nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên
|
1
|
1.920
|
768
|
576
|
3. Bãi bỏ nội dung giá đất tại
số thứ tự 33, 35 tại khoản 6 (phường Sa Huỳnh), Phụ lục II Bảng
giá đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp tại đô thị cụ thể như sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá
đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
|
33
|
Đất mặt tiền đường thâm nhập
nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách QL1A không quá 100m
|
1
|
1.920
|
768
|
576
|
|
35
|
Đất mặt tiền nằm ven các trục
giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông
xi măng rộng từ 3m trở lên
|
1
|
1.680
|
672
|
504
|
4. Sửa đổi tên tuyến đường/đoạn
đường tại số thứ tự 3 thuộc khu vực 1 tại Khoản 31 (xã Dục
Nông), Phụ lục III Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất thương mại dịch vụ tại
nông thôn, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn cụ thể như sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
I
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất mặt tiền đường Hồ Chí
Minh đoạn từ cây xăng 124 đến nhà ông A Nhàn (Nông chả) (Trừ đất mặt tiền đường
Hồ Chí Minh đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Yến đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh)
|
7
|
590
|
236
|
177
|
5. Bổ sung giá đất tại số thứ tự
25 thuộc khu vực 1, số thứ tự 12, 13 thuộc khu vực 2 tại khoản
39 (xã An Phú), Phụ lục III Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất thương mại, dịch
vụ tại nông thôn, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn cụ thể như
sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
I
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
25
|
Đất mặt tiền các lô đất tiếp
giáp tuyến đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc khu tái định cư thôn Cổ
Lũy Bắc
|
2
|
7.100
|
2.840
|
2.130
|
|
II
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
12
|
Đất mặt tiền các lô đất tiếp
giáp đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc khu tái định cư xã Nghĩa Hà
|
2
|
3.000
|
1.200
|
900
|
|
13
|
Đất mặt tiền các lô đất tiếp
giáp đường nội bộ thuộc khu tái định cư xã Nghĩa Hà
|
5
|
1.900
|
760
|
570
|
6. Sửa đổi tên tuyến đường/đoạn
đường tại số thứ tự 3, 4 thuộc khu vực 1 tại khoản 49 (xã Vạn
Tường), Phụ lục III Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất thương mại, dịch vụ tại
nông thôn, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn cụ thể như sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
I
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất mặt tiền đường hiện hữu
(bê tông, nhựa) có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m (thuộc xã Bình Hải cũ,
xã Bình Trị cũ)
|
4
|
10.800
|
4.320
|
3.240
|
|
4
|
Đất mặt tiền đường hiện hữu
(bê tông, nhựa) có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 7,5m (thuộc xã Bình Hải cũ, xã
Bình Trị cũ)
|
5
|
7.200
|
2.880
|
2.160
|
7. Sửa đổi, bãi bỏ một số nội
dung tại khoản 54 (xã Thọ Phong), Phụ lục III Bảng giá đất ở
tại nông thôn, đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp tại nông thôn cụ thể như sau:
a) Sửa đổi tên tuyến đường/đoạn
đường tại số thứ tự 15 thuộc khu vực 3 cụ thể như sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
III
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
15
|
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng
từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại
|
3
|
900
|
360
|
270
|
b) Bãi bỏ nội dung giá đất tại
số thứ tự 2 thuộc khu vực 1 cụ thể như sau:
ĐVT:
Nghìn đồng/m²
|
STT
|
Tuyến đường/đoạn đường
|
Vị trí
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
I
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn
từ cầu Kinh (Bản Thuyền) đến giáp ranh giới xã Đông Sơn
|
2
|
9.180
|
3.672
|
2.754
|
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2026.
2. Các nội dung khác của Nghị
quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
không được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi
hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17 tháng 7 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- VP UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- VP Đ ĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd(Dtlg).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Tuy
|
Nghị quyết 77/2026/NQ-HĐND sửa đổi nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong Bảng giá đất; quyết định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 77/2026/NQ-HĐND ngày 17/07/2026 sửa đổi nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong Bảng giá đất; quyết định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
231
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|