Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 34/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Lê Văn Hiệu
Ngày ban hành: 28/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 28 tháng 7 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 85/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố;

Xét Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố, cụ thể như sau:

1. Bổ sung điểm e vào sau điểm d khoản 5 Điều 1, cụ thể như sau:

Giá đất nông nghiệp khác, đất chăn nuôi tập trung được xác định theo giá đất trồng cây lâu năm khu vực 1 tại Phụ lục I.

2. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Phụ lục II - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Phụ lục III - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Bỏ một số tuyến đường: STT 186, STT 1048, STT 1079, STT 1494; STT 1525, STT 1526, STT 2964 tại Phụ lục III.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Thành ủy, TT HĐND, UBND thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- Ủy ban MTTQVN thành phố;
- Các Ban HĐND thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PTTH HP, Công báo TP, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.

CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiệu

 

PHỤ LỤC II:

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP, ĐẤT HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:…...../NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

STT

Tên đường phố, địa danh

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

51

XÃ KIẾN THỤY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Gom hai bên Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Từ giáp địa phận xã An Hưng

Đến giáp địa phận xã Kiến Minh

10.400

6.240

5.200

4.160

4.680

2.808

2.340

1.870

3.640

2.180

1.820

1.460

53

XÃ KIẾN HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường 404

Ngã ba giao với đường 403

cách 100 m về hai phía

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

3

Đường 402

Giáp Kiến Hưng

Giao đường 361

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

4

Đường 403

Bưu Điện

Địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)

18.000

10.800

5.500

4.800

8.100

4.860

2.475

2.160

6.300

3.780

1.925

1.680

5

Đường 404

cách ngã tư đường bộ ven biển 100m

Đê biển II (Khu vực Cổ Tiểu

8.000

4.800

3.800

3.000

3.600

2.160

1.710

1.350

2.800

1.680

1.330

1.050

60

XÃ CHẤN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đoạn đường

Cống DT2

Đê biển

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

7

Đoạn đường

Đường ven biển

Cầu C1 giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.000

6.000

4.200

3.600

4.500

2.700

1.890

1.620

3.500

2.100

1.470

1.260

62

XÃ VĨNH BẢO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đường QL37

cầu Nhân Hoà 1

cầu Rùa

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

9

Đường QL37

cầu Rùa

giáp xã Vĩnh Am

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

10

Đường QL37 mới qua địa bàn xã

 

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

11

Đoạn đường

Cổng làng Gia Phong

nhà ông Biêm

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

12

Đoạn đường

Cổng làng Gia Phong

cầu Kênh Giếc

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

13

Đường trục thôn Cổ Đẳng

nhà ông Hải

nhà ông Hoả

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

14

Đoạn đường

Quốc lộ 37

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

15

Đoạn đường

Quốc lộ 37

Cầu xóm 2

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

16

Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại

Cầu Nội Đơn

Cổng làng An Ngoại

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

67

XÃ VĨNH THỊNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Quốc lộ 37

Cầu Chanh

cách chợ Hà Phương 200m

6.500

3.900

3.200

2.500

2.925

1.755

1.440

1.125

2.275

1.365

1.120

875

71

XÃ NAM SÁCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)

Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi).

35.000

16.000

8.000

4.500

10.500

4.800

2.400

1.350

8.750

4.000

2.000

1.125

73

XÃ TRẦN PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Khu dân cư mới thôn Thượng Dương

Đường gom đường dẫn phía Bắc cầu Hàn mặt cắt đường 27,5m lòng đường + vỉa hè 13m

24.000

 

 

 

7.200

 

 

 

6.000

 

 

 

20

Khu dân cư mới thôn Thượng Dương

Đường nội bộ mặt cắt đường từ 19m - 19.5m

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

21

Khu dân cư mới thôn Thượng Dương

Đường nội bộ mặt cắt đường 15.5m và lô đất mặt cắt đường 17.5m hướng Nghĩa trang nhân dân

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

22

Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn

Các thửa đất ven đường gom Quốc lộ 37

35.700

 

 

 

10.700

 

 

 

8.900

 

 

 

23

Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn

Các thửa đất tiếp giáp đường mặt cắt Bn = 30m (đoạn nối từ thôn Lương Gián đi ra Quốc lộ 37)

28.000

 

 

 

8.580

 

 

 

7.150

 

 

 

24

Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn

Các thửa đất thuộc đường nội bộ còn lại có mặt cắt Bn=7,5m

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

25

Đường trục xã

Đường 390

Dốc đê kinh dương

15.000

7.900

5.300

2.600

4.500

2.370

1.590

780

3.750

1.975

1.325

720

26

Đường Trục xã từ nút giao Quốc lộ 37, đến hết địa phận thôn Tống Xá

Đường liên xã từ giáp địa phận xã Hợp Tiến

Nút giao quốc lộ 37

15.000

7.900

5.300

2.600

4.500

2.370

1.590

780

3.750

1.975

1.325

720

27

Đường Bác Hồ về thăm Nam Chính

Từ đường tỉnh 390

Ngã tư giao với đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)

16.000

8.100

4.100

2.700

4.860

2.430

1.230

810

4.050

2.025

1.025

720

28

Đường Bác Hồ về thăm Nam Chính

Ngã tư giao với đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)

Hết địa phận xã Trần Phú

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

80

XÃ HÀ ĐÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

 

 

9.000

5.400

3.000

2.200

2.700

1.620

900

750

2.250

1.350

750

720

30

Khu dân cư mới Nhân Hiền

Mặt đường gom giáp đường 390

15.000

 

12.000

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

31

Khu dân cư mới Nhân Hiền

Mặt đường vào khu nhà văn hóa Nhân Hiền

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Khu dân cư mới Nhân Hiền

Đường nội bộ có mặt cắt lòng đường BN =7,5m

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

33

Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại Điểm dân cư thôn Nhan Bầu

Mặt đường giáp đường trục xã

11.000

 

 

 

3.850

 

 

 

2.750

 

 

 

34

Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại Điểm dân cư thôn Nhan Bầu

Mặt đường đấu kết nối với đường trục chính xã có mặt cắt lòng đường BN = 10,5m

9.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

35

Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại Điểm dân cư thôn Nhan Bầu

Đường nội bộ có mặt cắt lòng đường BN =7,5m

7.000

 

 

 

2100

 

 

 

1750

 

 

 

36

Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội- Hải Phòng tại Điểm dân cư đường ngang thôn Thiệu Mỹ

Mặt đường giáp đường trục xã

11.000

 

 

 

2700

 

 

 

2250

 

 

 

37

Khu Tái định cư phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội- Hải Phòng tại Điểm dân cư đường ngang thôn Thiệu Mỹ

Đường nội bộ có mặt cắt lòng đường BN =7,5m

7.000

 

 

 

2100

 

 

 

1750

 

 

 

87

XÃ ĐƯỜNG AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Đường 392

cây xăng Tân Hồng

Trường trung học phổ thông Đường An thôn Mỹ Trạch

20.000

7.800

4.400

3.300

6.000

2.340

1.320

990

5.000

1.950

1.100

825

39

Khu dân cư mới Lược Vạc, thôn Vạc

Trọn khu

 

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

40

Đất ven đường Thanh Niên

Quốc lộ 38 mới

Đường 394

7.000

3.600

2.400

1.900

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

41

Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ

Trọn khu

 

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

42

Đoạn đường

Từ đường 394

Đường gom đường 5B

11.000

5.700

3.400

2.700

3.850

1.995

1.360

1.080

2.750

1.425

1.020

945

43

Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Ngọc Cục , thôn Thị Tranh , thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ, Hoàng Sơn

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

1.300

1.100

1.500

900

780

750

1.250

800

750

720

89

XÃ GIA LỘC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Nam Hải Dương

Đường có mặt cắt đường ≥ 21m

23.000

 

 

 

8.050

 

 

 

5.750

 

 

 

45

Tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Nam Hải Dương

Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m

22.000

 

 

 

7.700

 

 

 

5.500

 

 

 

46

Tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Nam Hải Dương

Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

47

Điểm dân cư mới giáp sân vận động xã Gia Khánh (cũ)

Đất trục chính đấu nối 191D (Huyện lộ 191D cũ), Khu dân cư số mới giáp sân vận động xã Gia Khánh (cũ) (nay là xã Gia Lộc), mặt cắt Bn ≥ 7,5m

5.100

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

48

Điểm dân cư mới giáp sân vận động xã Gia Khánh (cũ)

Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư, có mặt cắt Bn ≥ 6.0m

3.800

 

 

 

1.600

 

 

 

1.300

 

 

 

91

XÃ GIA PHÚC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Đường huyện 191D đoạn qua xã Hoàng Diệu (cũ)

Từ nút giao đường 191C

đến Cầu vượt Tây Sơn

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

50

Đường huyện 191C

đường QL38

cầu cờ đoạn qua địa phận xã Gia Phúc

10.400

4.800

3.200

2.400

3.120

1.440

960

750

2.600

1.200

800

720

51

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại thôn Long Tràng

 

 

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

101

XÃ KHÚC THỪA DỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Điểm dân cư mới số 1 thôn Bồng Lai

Trọn khu

 

14.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.500

 

 

 

53

Đường trục Bắc - Nam

Trên địa bàn xã

18.000

9.000

7.200

5.400

5.400

2.700

2.160

1.620

4.500

2.250

1.800

1.350

103

XÃ HỒNG CHÂU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Đường trục Bắc - Nam

Trên địa bàn xã

18.000

9.000

7.200

5.400

5.400

2.700

2.160

1.620

4.500

2.250

1.800

1.350

106

XÃ HẢI HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Khu dân cư Thủ Pháp

Trọn khu

18.000

9.000

7.200

5.400

5.400

2.700

2.160

1.620

4.500

2.250

1.800

1.350

108

XÃ NAM THANH MIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Đường 396 cũ

Nút giao đường 392B với Trục Đông Tây

Đảo Cò

12.500

11.500

5.800

2.900

3.750

3.450

1.740

870

3.125

2.875

1.450

725

109

XÃ PHÚ THÁI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Đường từ Quốc lộ 5 đi vào Nhà máy UBI TOWER

Quốc lộ 5

đường đê Hữu Kinh Môn

10.000

6.000

1.700

1.200

3.000

1.800

780

750

2.500

1.500

750

720

58

Đường trục thôn Quỳnh Khê 1

đầu đường

Cuối đường

8.100

4.900

2.800

2.200

2.430

1.470

840

750

2.025

1.225

750

720

59

Đường từ Quốc lộ 5 đi Đò Phủ

QL5

Ngã tư trường Tiểu học Phúc Thành

10.000

6.300

3.100

2.500

3.000

1.890

930

750

2.500

1.575

775

720

60

Đường từ Quốc lộ 5 đi Đò Phủ

Ngã tư trường tiểu học Phúc Thành

Đò phủ

8.100

4.900

2.800

2.200

2.430

1.470

840

750

2.025

1.225

750

720

61

Đường ven sông An Thành

Từ cầu Bất nạo

đi Quảng trường 20/9

10.000

6.300

1.500

1.000

3.000

1.890

780

750

2.500

1.575

750

720

62

Đoạn đường

Đường ven sông An Thành

Đường Đồng tâm

10.000

6.300

3.100

2.500

3.000

1.890

930

750

2.500

1.575

775

720

63

Đường Kim Anh Kim liên

Từ cầu Bất nạo

Ngã ba cầu Kim liên Kim khê

15.000

7.400

3.700

1.800

4.500

2.220

1.110

750

3.750

1.850

925

720

64

Đường từ Quốc lộ 17B đi Trung tâm Y tế Kim Thành

Ngã tư Quốc lộ17B với đường 20/9

Hết Trung tâm Y tế Kim Thành

18.000

9.000

6.800

5.500

5.400

2.700

2.040

1.650

4.500

2.250

1.700

1.375

65

Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân, Quỳnh Khê 1)

Đầu đường

Cuối đường

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

66

Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành)

Đất ven quốc lộ 17B, có mặt cắt đường 34m

31.500

 

 

 

11.025

 

 

 

7.875

 

 

 

67

Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành)

Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên (tiếp giáp với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài - đoạn thuộc xã Phúc Thành)

25.600

 

 

 

8.960

 

 

 

6.400

 

 

 

68

Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành)

Đất có vị trí giáp đường quy hoạch trong Khu dân cư

12.800

 

 

 

4.480

 

 

 

3.200

 

 

 

69

Điểm dân cư mới thôn Cống Khê

Vị trí giáp đường huyện lộ 29,0m (đoạn thuộc xã Kim Liên)

21.300

 

 

 

7.455

 

 

 

5.325

 

 

 

70

Điểm dân cư mới thôn Cống Khê

Vị trí giáp đường quy hoạch trong điểm dân cư

15.500

 

 

 

5.425

 

 

 

3.875

 

 

 

71

Điểm dân cư mới thôn Cống Khê

Vị trí có mặt cắt đường: 12,5 m (các lô biệt thự)

9.600

 

 

 

3.360

 

 

 

2.400

 

 

 

72

Điểm dân cư thôn Dưỡng Thái Trung

Mặt Trục đường đôi

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

73

Điểm dân cư thôn Dưỡng Thái Trung

Các đường còn lại

6.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.500

 

 

 

111

XÃ AN THÀNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Đường trục chính các thôn: Phù Tải 1, Phù Tải 2, Quảng Đạt, Dưỡng Mông, Bằng Lai (đường trục xã cũ)

Đầu đường

Cuối đường

8.100

4.900

2.800

2.200

2.430

1.470

840

750

2.025

1.225

750

720

75

Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng, đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng, Hải Linh, Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử (đường trục xã cũ)

Đầu đường

Cuối đường

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

76

Đường còn lại các thôn: Phù Tải 1, Phù Tải 2, Quảng Đạt, Dưỡng Mông, Bằng Lai (đường thôn, xóm xã cũ)

Đầu đường

Cuối đường

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

77

Đường còn lại các thôn: Chuẩn Thừng, đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng, Hải Linh, Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử (đường thôn, xóm xã cũ)

Đầu đường

Cuối đường

3,200

1,800

1,500

1,300

1.920

1.080

900

780

1.280

720

600

520

78

Đường 390E

Đầu Đò Giải

Ngã tư chợ giải

12.500

7.500

4.100

2.100

3.750

2.250

1.230

750

3.125

1.875

1.025

720

113

ĐẶC KHU CÁT HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Đường 2A (Thị trấn Cát Hải cũ)

Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356

Ngã ba Gia Lộc

15.000

10.500

9.000

7.500

6.750

4.725

4.050

3.375

5.250

3.675

3.150

2.625

 

PHỤ LỤC III.

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP, ĐẤT HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:…...../NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

STT

Tên đường phố, địa danh

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

PHƯỜNG THỦY NGUYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Máng nước

Đoạn từ Ngã 4 đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)

ngã 4 đường tỉnh 359

60.000

36.000

30.000

24.000

27.000

16.200

13.500

10.800

21.000

12.600

10.500

8.400

2

Khu Tái định cư Hoa Động, Lâm Động

Đường nội bộ lộ giới từ 25m trở lên

 

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

3

Khu Tái định cư Hoa Động, Lâm Động

Đường nội bộ lộ giới từ 15m đến dưới 25m

 

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

4

Khu Tái định cư Hoa Động, Lâm Động

Đường nội bộ lộ giới dưới 15m

 

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

5

Đường nội bộ các khu đấu giá: Khang Dồi, Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài

 

 

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

6

Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện

Đường nội bộ lộ giới 12m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

7

Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện

Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m

22.000

 

 

 

9.900

 

 

 

7.700

 

 

 

8

Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện

Đường nội bộ lộ giới 19,25m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

9

PHƯỜNG HỒNG AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Văn Túy

Đường Hùng Vương

TDP Song Mai

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

10

Đoạn đường

Ngã 3 đường Do Nha, trường mầm non Sơn Ca

Cầu Bà Vị

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

11

Đoạn đường

Trường Mầm non An Hồng

Trạm bơm Thuần Tỵ 1

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

12

Đoạn đường

Tuyến đường Hồng Hưng qua Nhà văn hóa Thuần Tỵ

Tuyến đường sang Đồng Hải phường An Hưng cũ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

13

PHƯỜNG AN BIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đường Vĩnh Cát

Đầu đường (Từ đường Thiên Lôi)

Cục thuế thành phố Hải Phòng

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

14

Đường Khúc Hạo

Đầu đường

ngã ba tiếp giáp khu tái định cư 4,3ha

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

14

PHƯỜNG HẢI AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Nam Thành

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

15

PHƯỜNG ĐÔNG HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Khu Tái định cư Lạch Tray - Hồ Đông

Đường nội bộ có mặt cắt 13m

17.000

 

 

 

7.650

 

 

 

6.300

 

 

 

17

Khu Tái định cư Lạch Tray - Hồ Đông

Đường nội bộ có mặt cắt 15m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

18

Khu Tái định cư Lạch Tray - Hồ Đông

Đường nội bộ có mặt cắt 21m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.500

 

 

 

19

PHƯỜNG ĐỒ SƠN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đường trung tâm phường Đồ Sơn

Ngã Tư Cống Thị (Trường THPT Đồ Sơn)

Đường 361

30.000

14.400

12.000

9.600

13.500

6.480

5.400

4.320

10.500

5.040

4.200

3.360

22

PHƯỜNG AN DƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đoạn đường

từ giao Quốc lộ 5

đường Máng nước

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

21

Đoạn đường

từ đường gom đường sắt

Nghĩa trang Nông Xá - Vụ Bản

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

25

PHƯỜNG HẢI DƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Phan Chu Trinh kéo dài

Ngã tư Trương Hán Siêu

Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 23

11.200

6.000

3.000

2.400

3.920

2.100

1.050

865

2.800

1.500

950

850

26

PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Ngô Quyền

Nguyễn Lương Bằng

Đến hết phường

60.000

30.000

18.000

14.400

21.000

10.500

6.300

5.040

15.000

7.500

4.500

3.600

24

Trần Huy San

Nguyễn Nhạc

Đê

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

25

Nhữ Đình Hiền

Nguyễn Lương Bằng

Bình Lộc

26.400

13.000

6.500

5.200

9.240

4.550

2.275

1.820

6.600

3.250

1.625

1.300

28

PHƯỜNG THÀNH ĐÔNG

Bỏ 1862

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông

đường dẫn Cầu Hàn

Cầu Đình Đông

16.000

7.500

3.000

2.000

5.600

2.625

1.050

865

4.000

1.875

900

850

27

Đường trục toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũ

 

 

16.000

7.500

3.000

2.000

5.600

2.625

1.050

865

4.000

1.875

900

850

28

Đường trục các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trác Châu

 

 

6.480

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

29

Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn

cầu Hàn

giáp xã Nam Sách

24.000

16.000

8.000

4.000

7.200

4.800

2.400

1.200

6.000

4.000

2.000

1.000

33

PHƯỜNG ÁI QUỐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Đường còn lại trong khu dân cư Nam Quang

 

 

12.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

PHƯỜNG CHU VĂN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Đường Trần Quốc Chẩn

Ngã tư Khang Thọ

nhà văn hóa Nhân Hậu cũ (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 59)

13.000

7.900

4.500

3.600

4.550

2.765

1.575

1.260

3.250

1.975

1.125

900

32

Đường Trần Quốc Chẩn

hộ ông Nguyễn Tuấn Dung (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 59)

Quốc lộ 37 km77+500

7.500

3.800

2.500

2.000

2.625

1.400

1.100

865

1.875

1.200

1.000

850

33

Đường trong khu dân cư Vườn Mai

Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài đoạn từ Lô L1 đến Lô L9

13.600

 

 

 

4.500

 

 

 

3.300

 

 

 

34

Đường còn lại trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn

 

 

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

35

Phố Ngô Quyền

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.190

3.100

2.500

3.500

1.817

1.200

880

2.500

1.298

1.080

870

36

Các tuyến đường còn lại trong phạm vi phường không có tên đường, phố trong Bảng giá đất

 

 

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.000

865

1.125

950

900

850

36

PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Đường Phượng Hoàng

Quốc lộ 37

Hết KĐT Trường Linh

18.000

9.200

5.100

4.080

6.300

4.600

2.550

2.040

4.500

2.300

1.275

1.020

38

Đường Phượng Hoàng

Từ hết KĐT Trường Linh

Đến giáp Doanh trại 490

14.000

7.450

4.150

3.320

4.900

3.725

2.075

1.660

3.500

1.863

1.038

860

39

Đường Phượng Hoàng

Từ giáp Doanh trại 490

Hết đường

11.600

6.500

5.200

4.200

4.060

3.250

2.600

2.100

2.900

1.625

1.300

1.050

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 28/07/2026 sửa đổi Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Nghị quyết 85/NQ-HĐND

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

194

DMCA.com Protection Status

IP: 113.160.106.93