|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
34/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hiệu
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 34/NQ-HĐND
|
Hải Phòng, ngày
28 tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 85/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế,
chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số
29/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc
trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại
Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành
phố;
Xét Tờ trình số 127/TTr-UBND
ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung
bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày
11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra của
Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố tại Nghị quyết số
85/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố, cụ thể
như sau:
1. Bổ sung điểm e vào sau điểm
d khoản 5 Điều 1, cụ thể như sau:
Giá đất nông nghiệp khác, đất
chăn nuôi tập trung được xác định theo giá đất trồng cây lâu năm khu vực 1 tại
Phụ lục I.
2. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại
Phụ lục II - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp, đất hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại
Phụ lục III - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp, đất hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Bỏ một số tuyến đường: STT
186, STT 1048, STT 1079, STT 1494; STT 1525, STT 1526, STT 2964 tại Phụ lục
III.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp
luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại
biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 7
năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Thành ủy, TT HĐND, UBND thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- Ủy ban MTTQVN thành phố;
- Các Ban HĐND thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PTTH HP, Công báo TP, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.
|
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hiệu
|
PHỤ LỤC II:
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ,
ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP, ĐẤT HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:…...../NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
STT
|
Tên đường phố, địa danh
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
51
|
XÃ KIẾN THỤY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Gom hai bên Đường cao tốc
Hà Nội - Hải Phòng
|
Từ giáp địa phận xã An Hưng
|
Đến giáp địa phận xã Kiến
Minh
|
10.400
|
6.240
|
5.200
|
4.160
|
4.680
|
2.808
|
2.340
|
1.870
|
3.640
|
2.180
|
1.820
|
1.460
|
|
53
|
XÃ KIẾN HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đường 404
|
Ngã ba giao với đường 403
|
cách 100 m về hai phía
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
3
|
Đường 402
|
Giáp Kiến Hưng
|
Giao đường 361
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
4
|
Đường 403
|
Bưu Điện
|
Địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)
|
18.000
|
10.800
|
5.500
|
4.800
|
8.100
|
4.860
|
2.475
|
2.160
|
6.300
|
3.780
|
1.925
|
1.680
|
|
5
|
Đường 404
|
cách ngã tư đường bộ ven biển
100m
|
Đê biển II (Khu vực Cổ Tiểu
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.050
|
|
60
|
XÃ CHẤN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đoạn đường
|
Cống DT2
|
Đê biển
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
7
|
Đoạn đường
|
Đường ven biển
|
Cầu C1 giáp xã Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.600
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.620
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.260
|
|
62
|
XÃ VĨNH BẢO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đường QL37
|
cầu Nhân Hoà 1
|
cầu Rùa
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
9
|
Đường QL37
|
cầu Rùa
|
giáp xã Vĩnh Am
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
10
|
Đường QL37 mới qua địa bàn xã
|
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
11
|
Đoạn đường
|
Cổng làng Gia Phong
|
nhà ông Biêm
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
12
|
Đoạn đường
|
Cổng làng Gia Phong
|
cầu Kênh Giếc
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
13
|
Đường trục thôn Cổ Đẳng
|
nhà ông Hải
|
nhà ông Hoả
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
14
|
Đoạn đường
|
Quốc lộ 37
|
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
15
|
Đoạn đường
|
Quốc lộ 37
|
Cầu xóm 2
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
16
|
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội
Đơn - An Ngoại
|
Cầu Nội Đơn
|
Cổng làng An Ngoại
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
67
|
XÃ VĨNH THỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quốc lộ 37
|
Cầu Chanh
|
cách chợ Hà Phương 200m
|
6.500
|
3.900
|
3.200
|
2.500
|
2.925
|
1.755
|
1.440
|
1.125
|
2.275
|
1.365
|
1.120
|
875
|
|
71
|
XÃ NAM SÁCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Khu dân cư mới phía Tây thị
trấn Nam Sách (cũ)
|
Các thửa đất thuộc đường trục
chính (đường đôi).
|
35.000
|
16.000
|
8.000
|
4.500
|
10.500
|
4.800
|
2.400
|
1.350
|
8.750
|
4.000
|
2.000
|
1.125
|
|
73
|
XÃ TRẦN PHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Khu dân cư mới thôn Thượng
Dương
|
Đường gom đường dẫn phía Bắc
cầu Hàn mặt cắt đường 27,5m lòng đường + vỉa hè 13m
|
24.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
20
|
Khu dân cư mới thôn Thượng Dương
|
Đường nội bộ mặt cắt đường từ
19m - 19.5m
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
21
|
Khu dân cư mới thôn Thượng
Dương
|
Đường nội bộ mặt cắt đường
15.5m và lô đất mặt cắt đường 17.5m hướng Nghĩa trang nhân dân
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
22
|
Khu dân cư Thanh Quang - Quốc
Tuấn
|
Các thửa đất ven đường gom Quốc
lộ 37
|
35.700
|
|
|
|
10.700
|
|
|
|
8.900
|
|
|
|
|
23
|
Khu dân cư Thanh Quang - Quốc
Tuấn
|
Các thửa đất tiếp giáp đường
mặt cắt Bn = 30m (đoạn nối từ thôn Lương Gián đi ra Quốc lộ 37)
|
28.000
|
|
|
|
8.580
|
|
|
|
7.150
|
|
|
|
|
24
|
Khu dân cư Thanh Quang - Quốc
Tuấn
|
Các thửa đất thuộc đường nội
bộ còn lại có mặt cắt Bn=7,5m
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
25
|
Đường trục xã
|
Đường 390
|
Dốc đê kinh dương
|
15.000
|
7.900
|
5.300
|
2.600
|
4.500
|
2.370
|
1.590
|
780
|
3.750
|
1.975
|
1.325
|
720
|
|
26
|
Đường Trục xã từ nút giao Quốc
lộ 37, đến hết địa phận thôn Tống Xá
|
Đường liên xã từ giáp địa phận
xã Hợp Tiến
|
Nút giao quốc lộ 37
|
15.000
|
7.900
|
5.300
|
2.600
|
4.500
|
2.370
|
1.590
|
780
|
3.750
|
1.975
|
1.325
|
720
|
|
27
|
Đường Bác Hồ về thăm Nam
Chính
|
Từ đường tỉnh 390
|
Ngã tư giao với đường tỉnh
390D (đường dẫn cầu Hàn)
|
16.000
|
8.100
|
4.100
|
2.700
|
4.860
|
2.430
|
1.230
|
810
|
4.050
|
2.025
|
1.025
|
720
|
|
28
|
Đường Bác Hồ về thăm Nam
Chính
|
Ngã tư giao với đường tỉnh
390D (đường dẫn cầu Hàn)
|
Hết địa phận xã Trần Phú
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
80
|
XÃ HÀ ĐÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải
Phòng
|
|
|
9.000
|
5.400
|
3.000
|
2.200
|
2.700
|
1.620
|
900
|
750
|
2.250
|
1.350
|
750
|
720
|
|
30
|
Khu dân cư mới Nhân Hiền
|
Mặt đường gom giáp đường 390
|
15.000
|
|
12.000
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
31
|
Khu dân cư mới Nhân Hiền
|
Mặt đường vào khu nhà văn hóa
Nhân Hiền
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Khu dân cư mới Nhân Hiền
|
Đường nội bộ có mặt cắt lòng đường
BN =7,5m
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
33
|
Khu Tái định cư phục vụ GPMB
xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại Điểm dân cư thôn
Nhan Bầu
|
Mặt đường giáp đường trục xã
|
11.000
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
2.750
|
|
|
|
|
34
|
Khu Tái định cư phục vụ GPMB
xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại Điểm dân cư thôn
Nhan Bầu
|
Mặt đường đấu kết nối với đường
trục chính xã có mặt cắt lòng đường BN = 10,5m
|
9.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
35
|
Khu Tái định cư phục vụ GPMB
xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại Điểm dân cư thôn
Nhan Bầu
|
Đường nội bộ có mặt cắt lòng
đường BN =7,5m
|
7.000
|
|
|
|
2100
|
|
|
|
1750
|
|
|
|
|
36
|
Khu Tái định cư phục vụ GPMB
xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội- Hải Phòng tại Điểm dân cư đường
ngang thôn Thiệu Mỹ
|
Mặt đường giáp đường trục xã
|
11.000
|
|
|
|
2700
|
|
|
|
2250
|
|
|
|
|
37
|
Khu Tái định cư phục vụ GPMB
xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội- Hải Phòng tại Điểm dân cư đường
ngang thôn Thiệu Mỹ
|
Đường nội bộ có mặt cắt lòng
đường BN =7,5m
|
7.000
|
|
|
|
2100
|
|
|
|
1750
|
|
|
|
|
87
|
XÃ ĐƯỜNG AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Đường 392
|
cây xăng Tân Hồng
|
Trường trung học phổ thông Đường
An thôn Mỹ Trạch
|
20.000
|
7.800
|
4.400
|
3.300
|
6.000
|
2.340
|
1.320
|
990
|
5.000
|
1.950
|
1.100
|
825
|
|
39
|
Khu dân cư mới Lược Vạc, thôn
Vạc
|
Trọn khu
|
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
40
|
Đất ven đường Thanh Niên
|
Quốc lộ 38 mới
|
Đường 394
|
7.000
|
3.600
|
2.400
|
1.900
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
41
|
Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ
|
Trọn khu
|
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
42
|
Đoạn đường
|
Từ đường 394
|
Đường gom đường 5B
|
11.000
|
5.700
|
3.400
|
2.700
|
3.850
|
1.995
|
1.360
|
1.080
|
2.750
|
1.425
|
1.020
|
945
|
|
43
|
Đường trục chính các thôn My
Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Ngọc Cục , thôn Thị Tranh , thôn Tào
Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó,
thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ, Hoàng Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
1.300
|
1.100
|
1.500
|
900
|
780
|
750
|
1.250
|
800
|
750
|
720
|
|
89
|
XÃ GIA LỘC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Tuyến đường nội bộ trong khu
đô thị Nam Hải Dương
|
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
|
23.000
|
|
|
|
8.050
|
|
|
|
5.750
|
|
|
|
|
45
|
Tuyến đường nội bộ trong khu
đô thị Nam Hải Dương
|
Đường có mặt cắt đường 15,5m
≤Bn<21m
|
22.000
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
46
|
Tuyến đường nội bộ trong khu
đô thị Nam Hải Dương
|
Đường có mặt cắt đường
9m≤Bn<15,5m
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
47
|
Điểm dân cư mới giáp sân vận
động xã Gia Khánh (cũ)
|
Đất trục chính đấu nối 191D (Huyện
lộ 191D cũ), Khu dân cư số mới giáp sân vận động xã Gia Khánh (cũ) (nay là xã
Gia Lộc), mặt cắt Bn ≥ 7,5m
|
5.100
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
48
|
Điểm dân cư mới giáp sân vận
động xã Gia Khánh (cũ)
|
Các tuyến đường còn lại trong
khu dân cư, có mặt cắt Bn ≥ 6.0m
|
3.800
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
91
|
XÃ GIA PHÚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Đường huyện 191D đoạn qua xã
Hoàng Diệu (cũ)
|
Từ nút giao đường 191C
|
đến Cầu vượt Tây Sơn
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
50
|
Đường huyện 191C
|
đường QL38
|
cầu cờ đoạn qua địa phận xã
Gia Phúc
|
10.400
|
4.800
|
3.200
|
2.400
|
3.120
|
1.440
|
960
|
750
|
2.600
|
1.200
|
800
|
720
|
|
51
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng
mặt bằng xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại thôn Long
Tràng
|
|
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
101
|
XÃ KHÚC THỪA DỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Điểm dân cư mới số 1 thôn Bồng
Lai
|
Trọn khu
|
|
14.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
53
|
Đường trục Bắc - Nam
|
Trên địa bàn xã
|
18.000
|
9.000
|
7.200
|
5.400
|
5.400
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
1.350
|
|
103
|
XÃ HỒNG CHÂU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Đường trục Bắc - Nam
|
Trên địa bàn xã
|
18.000
|
9.000
|
7.200
|
5.400
|
5.400
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
1.350
|
|
106
|
XÃ HẢI HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Khu dân cư Thủ Pháp
|
Trọn khu
|
18.000
|
9.000
|
7.200
|
5.400
|
5.400
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
1.350
|
|
108
|
XÃ NAM THANH MIỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Đường 396 cũ
|
Nút giao đường 392B với Trục
Đông Tây
|
Đảo Cò
|
12.500
|
11.500
|
5.800
|
2.900
|
3.750
|
3.450
|
1.740
|
870
|
3.125
|
2.875
|
1.450
|
725
|
|
109
|
XÃ PHÚ THÁI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Đường từ Quốc lộ 5 đi vào Nhà
máy UBI TOWER
|
Quốc lộ 5
|
đường đê Hữu Kinh Môn
|
10.000
|
6.000
|
1.700
|
1.200
|
3.000
|
1.800
|
780
|
750
|
2.500
|
1.500
|
750
|
720
|
|
58
|
Đường trục thôn Quỳnh Khê 1
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
8.100
|
4.900
|
2.800
|
2.200
|
2.430
|
1.470
|
840
|
750
|
2.025
|
1.225
|
750
|
720
|
|
59
|
Đường từ Quốc lộ 5 đi Đò Phủ
|
QL5
|
Ngã tư trường Tiểu học Phúc
Thành
|
10.000
|
6.300
|
3.100
|
2.500
|
3.000
|
1.890
|
930
|
750
|
2.500
|
1.575
|
775
|
720
|
|
60
|
Đường từ Quốc lộ 5 đi Đò Phủ
|
Ngã tư trường tiểu học Phúc
Thành
|
Đò phủ
|
8.100
|
4.900
|
2.800
|
2.200
|
2.430
|
1.470
|
840
|
750
|
2.025
|
1.225
|
750
|
720
|
|
61
|
Đường ven sông An Thành
|
Từ cầu Bất nạo
|
đi Quảng trường 20/9
|
10.000
|
6.300
|
1.500
|
1.000
|
3.000
|
1.890
|
780
|
750
|
2.500
|
1.575
|
750
|
720
|
|
62
|
Đoạn đường
|
Đường ven sông An Thành
|
Đường Đồng tâm
|
10.000
|
6.300
|
3.100
|
2.500
|
3.000
|
1.890
|
930
|
750
|
2.500
|
1.575
|
775
|
720
|
|
63
|
Đường Kim Anh Kim liên
|
Từ cầu Bất nạo
|
Ngã ba cầu Kim liên Kim khê
|
15.000
|
7.400
|
3.700
|
1.800
|
4.500
|
2.220
|
1.110
|
750
|
3.750
|
1.850
|
925
|
720
|
|
64
|
Đường từ Quốc lộ 17B đi Trung
tâm Y tế Kim Thành
|
Ngã tư Quốc lộ17B với đường
20/9
|
Hết Trung tâm Y tế Kim Thành
|
18.000
|
9.000
|
6.800
|
5.500
|
5.400
|
2.700
|
2.040
|
1.650
|
4.500
|
2.250
|
1.700
|
1.375
|
|
65
|
Đường trục chính các thôn (Dưỡng
Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ
Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân, Quỳnh Khê 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
66
|
Điểm dân cư xã Phúc Thành
(Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành)
|
Đất ven quốc lộ 17B, có mặt cắt
đường 34m
|
31.500
|
|
|
|
11.025
|
|
|
|
7.875
|
|
|
|
|
67
|
Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên
danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành)
|
Đất ven đường trung tâm y tế
đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên (tiếp giáp với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo
dài - đoạn thuộc xã Phúc Thành)
|
25.600
|
|
|
|
8.960
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
68
|
Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên
danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành)
|
Đất có vị trí giáp đường quy
hoạch trong Khu dân cư
|
12.800
|
|
|
|
4.480
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
69
|
Điểm dân cư mới thôn Cống Khê
|
Vị trí giáp đường huyện lộ
29,0m (đoạn thuộc xã Kim Liên)
|
21.300
|
|
|
|
7.455
|
|
|
|
5.325
|
|
|
|
|
70
|
Điểm dân cư mới thôn Cống Khê
|
Vị trí giáp đường quy hoạch
trong điểm dân cư
|
15.500
|
|
|
|
5.425
|
|
|
|
3.875
|
|
|
|
|
71
|
Điểm dân cư mới thôn Cống Khê
|
Vị trí có mặt cắt đường: 12,5
m (các lô biệt thự)
|
9.600
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
72
|
Điểm dân cư thôn Dưỡng Thái
Trung
|
Mặt Trục đường đôi
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
73
|
Điểm dân cư thôn Dưỡng Thái
Trung
|
Các đường còn lại
|
6.000
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
111
|
XÃ AN THÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Đường trục chính các thôn:
Phù Tải 1, Phù Tải 2, Quảng Đạt, Dưỡng Mông, Bằng Lai (đường trục xã cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.100
|
4.900
|
2.800
|
2.200
|
2.430
|
1.470
|
840
|
750
|
2.025
|
1.225
|
750
|
720
|
|
75
|
Đường trục chính các thôn:
Chuẩn Thừng, đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng, Hải Linh, Thiên Đông,
Thiên Xuân, Viên Chử (đường trục xã cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
76
|
Đường còn lại các thôn: Phù Tải
1, Phù Tải 2, Quảng Đạt, Dưỡng Mông, Bằng Lai (đường thôn, xóm xã cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
77
|
Đường còn lại các thôn: Chuẩn
Thừng, đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng, Hải Linh, Thiên Đông, Thiên
Xuân, Viên Chử (đường thôn, xóm xã cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3,200
|
1,800
|
1,500
|
1,300
|
1.920
|
1.080
|
900
|
780
|
1.280
|
720
|
600
|
520
|
|
78
|
Đường 390E
|
Đầu Đò Giải
|
Ngã tư chợ giải
|
12.500
|
7.500
|
4.100
|
2.100
|
3.750
|
2.250
|
1.230
|
750
|
3.125
|
1.875
|
1.025
|
720
|
|
113
|
ĐẶC KHU CÁT HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Đường 2A (Thị trấn Cát Hải
cũ)
|
Ngã ba đường hoàn trả và đường
tỉnh 356
|
Ngã ba Gia Lộc
|
15.000
|
10.500
|
9.000
|
7.500
|
6.750
|
4.725
|
4.050
|
3.375
|
5.250
|
3.675
|
3.150
|
2.625
|
PHỤ LỤC III.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH
VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP, ĐẤT HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:…...../NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
|
STT
|
Tên đường phố, địa danh
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
PHƯỜNG THỦY NGUYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Máng nước
|
Đoạn
từ Ngã 4 đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
|
ngã
4 đường tỉnh 359
|
60.000
|
36.000
|
30.000
|
24.000
|
27.000
|
16.200
|
13.500
|
10.800
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
8.400
|
|
2
|
Khu
Tái định cư Hoa Động, Lâm Động
|
Đường
nội bộ lộ giới từ 25m trở lên
|
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
3
|
Khu
Tái định cư Hoa Động, Lâm Động
|
Đường
nội bộ lộ giới từ 15m đến dưới 25m
|
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
4
|
Khu
Tái định cư Hoa Động, Lâm Động
|
Đường
nội bộ lộ giới dưới 15m
|
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
5
|
Đường
nội bộ các khu đấu giá: Khang Dồi, Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài
|
|
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
6
|
Khu
đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện
|
Đường
nội bộ lộ giới 12m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
7
|
Khu
đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện
|
Đường
nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m
|
22.000
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
|
8
|
Khu
đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện
|
Đường
nội bộ lộ giới 19,25m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
9
|
PHƯỜNG HỒNG AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn
Văn Túy
|
Đường
Hùng Vương
|
TDP
Song Mai
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
10
|
Đoạn
đường
|
Ngã
3 đường Do Nha, trường mầm non Sơn Ca
|
Cầu
Bà Vị
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
11
|
Đoạn
đường
|
Trường
Mầm non An Hồng
|
Trạm
bơm Thuần Tỵ 1
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
12
|
Đoạn
đường
|
Tuyến
đường Hồng Hưng qua Nhà văn hóa Thuần Tỵ
|
Tuyến
đường sang Đồng Hải phường An Hưng cũ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
13
|
PHƯỜNG AN BIÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Đường
Vĩnh Cát
|
Đầu
đường (Từ đường Thiên Lôi)
|
Cục
thuế thành phố Hải Phòng
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
14
|
Đường
Khúc Hạo
|
Đầu
đường
|
ngã
ba tiếp giáp khu tái định cư 4,3ha
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
14
|
PHƯỜNG HẢI AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Nam
Thành
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
15
|
PHƯỜNG ĐÔNG HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Khu
Tái định cư Lạch Tray - Hồ Đông
|
Đường
nội bộ có mặt cắt 13m
|
17.000
|
|
|
|
7.650
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
17
|
Khu
Tái định cư Lạch Tray - Hồ Đông
|
Đường
nội bộ có mặt cắt 15m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
18
|
Khu
Tái định cư Lạch Tray - Hồ Đông
|
Đường
nội bộ có mặt cắt 21m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.500
|
|
|
|
|
19
|
PHƯỜNG ĐỒ SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Đường
trung tâm phường Đồ Sơn
|
Ngã
Tư Cống Thị (Trường THPT Đồ Sơn)
|
Đường
361
|
30.000
|
14.400
|
12.000
|
9.600
|
13.500
|
6.480
|
5.400
|
4.320
|
10.500
|
5.040
|
4.200
|
3.360
|
|
22
|
PHƯỜNG AN DƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Đoạn
đường
|
từ
giao Quốc lộ 5
|
đường
Máng nước
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
21
|
Đoạn
đường
|
từ
đường gom đường sắt
|
Nghĩa
trang Nông Xá - Vụ Bản
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
25
|
PHƯỜNG HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Phan
Chu Trinh kéo dài
|
Ngã
tư Trương Hán Siêu
|
Hết
thửa đất số 43, tờ bản đồ 23
|
11.200
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
2.100
|
1.050
|
865
|
2.800
|
1.500
|
950
|
850
|
|
26
|
PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Ngô
Quyền
|
Nguyễn
Lương Bằng
|
Đến
hết phường
|
60.000
|
30.000
|
18.000
|
14.400
|
21.000
|
10.500
|
6.300
|
5.040
|
15.000
|
7.500
|
4.500
|
3.600
|
|
24
|
Trần
Huy San
|
Nguyễn
Nhạc
|
Đê
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
25
|
Nhữ
Đình Hiền
|
Nguyễn
Lương Bằng
|
Bình
Lộc
|
26.400
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.240
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.600
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
28
|
PHƯỜNG THÀNH ĐÔNG
|
Bỏ
1862
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Đường
từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông
|
đường
dẫn Cầu Hàn
|
Cầu
Đình Đông
|
16.000
|
7.500
|
3.000
|
2.000
|
5.600
|
2.625
|
1.050
|
865
|
4.000
|
1.875
|
900
|
850
|
|
27
|
Đường
trục toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam
Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũ
|
|
|
16.000
|
7.500
|
3.000
|
2.000
|
5.600
|
2.625
|
1.050
|
865
|
4.000
|
1.875
|
900
|
850
|
|
28
|
Đường
trục các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trác Châu
|
|
|
6.480
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
29
|
Đường
dẫn phía Bắc cầu Hàn
|
cầu
Hàn
|
giáp
xã Nam Sách
|
24.000
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
1.200
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
33
|
PHƯỜNG ÁI QUỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Đường
còn lại trong khu dân cư Nam Quang
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
PHƯỜNG CHU VĂN AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Đường
Trần Quốc Chẩn
|
Ngã
tư Khang Thọ
|
nhà văn hóa Nhân Hậu cũ
(thửa đất số 02, tờ bản đồ số 59)
|
13.000
|
7.900
|
4.500
|
3.600
|
4.550
|
2.765
|
1.575
|
1.260
|
3.250
|
1.975
|
1.125
|
900
|
|
32
|
Đường
Trần Quốc Chẩn
|
hộ ông Nguyễn Tuấn Dung (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 59)
|
Quốc
lộ 37 km77+500
|
7.500
|
3.800
|
2.500
|
2.000
|
2.625
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.875
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
33
|
Đường
trong khu dân cư Vườn Mai
|
Các
lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài đoạn từ Lô L1 đến Lô L9
|
13.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
34
|
Đường
còn lại trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn
|
|
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
35
|
Phố
Ngô Quyền
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
10.000
|
5.190
|
3.100
|
2.500
|
3.500
|
1.817
|
1.200
|
880
|
2.500
|
1.298
|
1.080
|
870
|
|
36
|
Các
tuyến đường còn lại trong phạm vi phường không có tên đường, phố trong Bảng
giá đất
|
|
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.125
|
950
|
900
|
850
|
|
36
|
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Đường
Phượng Hoàng
|
Quốc
lộ 37
|
Hết
KĐT Trường Linh
|
18.000
|
9.200
|
5.100
|
4.080
|
6.300
|
4.600
|
2.550
|
2.040
|
4.500
|
2.300
|
1.275
|
1.020
|
|
38
|
Đường
Phượng Hoàng
|
Từ
hết KĐT Trường Linh
|
Đến
giáp Doanh trại 490
|
14.000
|
7.450
|
4.150
|
3.320
|
4.900
|
3.725
|
2.075
|
1.660
|
3.500
|
1.863
|
1.038
|
860
|
|
39
|
Đường
Phượng Hoàng
|
Từ
giáp Doanh trại 490
|
Hết
đường
|
11.600
|
6.500
|
5.200
|
4.200
|
4.060
|
3.250
|
2.600
|
2.100
|
2.900
|
1.625
|
1.300
|
1.050
|
Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2026 sửa đổi Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Nghị quyết 85/NQ-HĐND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 28/07/2026 sửa đổi Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại Nghị quyết 85/NQ-HĐND
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
194
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|