|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
671/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Phạm Đức Long
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 671/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC
TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19
tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
toàn bộ và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và
các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND, Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT Bộ;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Lưu: VT, PC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Đức Long
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 671/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
TỪ NGÀY 01/01/2025 ĐẾN 31/12/2025
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
1.
|
Luật
|
Số 29/2013/QH13; ngày 18/6/2013
|
Khoa học và Công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15
|
01/10/2025
|
|
2.
|
Nghị định
|
Số 08/2014/NĐ-CP; ngày 27/01/2014
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Khoa học và
công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
01/10/2025
|
|
3.
|
Nghị định
|
Số 11/2014/NĐ-CP; ngày 18/02/2014
|
Về hoạt động thông tin khoa học
và công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung
|
14/10/2025
|
|
4.
|
Nghị định
|
Số 40/2014/NĐ-CP; ngày 12/5/2014
|
Quy định việc sử dụng, trọng
dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
5.
|
Nghị định
|
Số 27/2020/NĐ-CP; ngày 01/3/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 40/2014/NĐ- CP ngày 12
tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt
động khoa học và công nghệ và Nghị định số 87/2014/NĐ-CP
ngày 22 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu hút cá nhân hoạt động
khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài
tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công
lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
6.
|
Nghị định
|
Số 87/2014/NĐ-CP; ngày 22/9/2014
|
Quy định về thu hút cá nhân
hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia
nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công
lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
7.
|
Nghị định
|
Số 95/2014/NĐ-CP; ngày 17/10/2014
|
Quy định đầu tư và cơ chế tài
chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
265/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
8.
|
Nghị định
|
Số 70/2018/NĐ-CP; ngày 15/5/2018
|
Quy định việc quản lý, sử dụng
tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ sử dụng vốn nhà nước
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số
quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi
mới sáng tạo
|
01/10/2025
|
|
9.
|
Nghị định
|
Số 13/2019/NĐ-CP; ngày 01/02/2019
|
Về doanh nghiệp khoa học và
công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng,
mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
10.
|
Nghị định
|
Số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020
|
Quy định về danh mục cơ sở dữ
liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu quốc gia
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch
điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở
phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
|
19/8/2025
|
|
11.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 71/2013/QĐ-TTg ngày 21/11/2013
|
Ban hành Quy hoạch phổ tần số
vô tuyến điện quốc gia
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số
37/2025/QĐ-TTg ngày 03/10/2025 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia
|
20/11/2025
|
|
12.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 38/2021/QĐ-TTg ngày 29/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 71/2013/QĐ- TTg ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô
tuyến điện quốc gia được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 02/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
13.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 15/2024/QĐ-TTg ngày 04/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 71/2013/QĐ- TTg ngày 21
tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô
tuyến điện quốc gia được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 38/2021/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2021 của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
14.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 37/2014/QĐ-TTg; ngày 08/9/2014
|
Quy định điều kiện thành lập
Quỹ phát triển KH&CN của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
265/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
15.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 37/2021/QĐ-TTg ngày 18/12/2021
|
Về Mạng bưu chính phục vụ cơ
quan Đảng
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số
32/2025/QĐ-TTg ngày 08/9/2025 của Thủ tướng
Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước,
|
01/11/2025
|
|
16.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/04/2023
|
Về Mạng truyền số liệu chuyên
dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số
33/2025/QĐ-TTg ngày 15/9/2025 của Thủ tướng
Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
|
15/09/2025
|
|
17.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 17/2012/TT-BTTTT ngày 05/01/2012
|
Quy định việc tổ chức và đảm
bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên
tai
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 14/2025/TT-BKHCN ngày 08/8/2025 quy định việc
tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành
phòng, chống thiên tai
|
22/9/2025
|
|
18.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 17/2019/TT-BTTTT ngày 10/12/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 17/2012/TT-BTTTT ngày 05 tháng
01 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc tổ chức
và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống
thiên tai
|
|
22/9/2025
|
|
19.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 18/2012/TT-BTTTT ngày 15/11/2012
|
Danh mục doanh nghiệp viễn
thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với
các dịch vụ viễn thông quan trọng
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 05/2025/TT-BKHCN ngày 04/6/2025 ban hành danh
mục thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý và danh mục doanh nghiệp
viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn
thông Nhà nước quản lý
|
20/7/2025
|
|
20.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 15/2015/TT-BTTTT ngày 15/6/2015
|
Sửa đổi một số quy định của
Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT ngày 15
tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Danh mục
doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng
|
20/7/2025
|
|
21.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014
|
Hướng dẫn điều kiện thành lập
và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
22.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31
tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng
7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
23.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014
|
Ban hành "Mẫu hợp đồng
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ"
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
24.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 09/2014/TT-BKHCN ngày 27/5/2014
|
Quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp quốc gia
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
25.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014
|
Quy định đánh giá, nghiệm thu
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân
sách nhà nước
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
26.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014
|
Quy định về việc thu thập,
đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 22/2025/TT-BKHCN ngày 17/10/2025 quy định về
thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu
trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
17/10/2025
|
|
27.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017
|
Quy định về xây dựng, quản
lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa
học và công nghệ
|
|
28.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023
|
Quy định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày
11 tháng 6 năm 2014 của bộ trưởng bộ khoa học và công nghệ quy định thu thập,
đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và
Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28
tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây dựng,
quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu quốc gia về
khoa học và công nghệ
|
|
29.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13/6/2014
|
Quy định về điều kiện thành lập,
hoạt động của tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
30.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 28/2014/TT-BKHCN ngày 15/10/2014
|
Quy định việc xét duyệt, thẩm
định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự
nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
31.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 33/2014/TT-BKHCN ngày 06/11/2014
|
Ban hành Quy chế quản lý nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
32.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 37/2014/TT-BKHCN ngày 12/12/2014
|
Quy định quản lý đề tài
nghiên cứu cơ bản do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tài trợ
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
33.
|
Thông tư liên tịch của của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
Số 39/2014/TTLT- BKHCN-BTC ngày
17/12/2014
|
Quy định việc định giá kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ sử dụng ngân
sách nhà nước
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
34.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 40/2014/TT-BKHCN ngày 18/12/2014
|
Quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ đột xuất có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực tiễn,
nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng do Quỹ Phát triển khoa học và công
nghệ quốc gia tài trợ
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
35.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06/3/2015
|
Quy định việc đánh giá và thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
36.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 03/2015/TT-BKHCN ngày 09/3/2015
|
Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức
và hoạt động của Quỹ phát triển KH&CN của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan
thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
37.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11/3/2015
|
Quy định việc kiểm tra, đánh
giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
38.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 05/2015/TT-BKHCN ngày 12/3/2015
|
Quy định tổ chức quản lý các Chương
trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
39.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 09/2015/TT-BKHCN ngày 15/5/2015
|
Quy định quản lý hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia do Quỹ Phát triển khoa học
và công nghệ Quốc gia hỗ trợ.
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
40.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 17/2015/TT-BKHCN ngày 08/10/2015
|
Quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp thiết địa phương sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc
gia
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
41.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 21/2015/TTLT- BKHCN-BNV-BTC ngày
06/11/2015
|
Hướng dẫn thực hiện chính
sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số Số 40/2014/NĐ-CP ngày
12/5/2014 quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và
công nghệ
|
14/10/2025
|
|
42.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 24/2015/TT-BKHCN ngày 16/11/2015
|
Quy định về thanh tra viên,
công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và
công nghệ
|
Hết hiệu lực đồng thời với Luật Thanh tra năm 2010, Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21/10/2011 của Chính phủ
quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra và Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính phủ
quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và
hoạt động thanh tra chuyên ngành
|
14/10/2025
|
|
43.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 27/2015/TTLT- BKHCN-BTC ngày
30/12/2015
|
Quy định khoán chi thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
44.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 03/2016/TT-BKHCN ngày 30/3/2016
|
Quy định về hồ sơ, nội dung
và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển
kinh tế - xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
45.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 15/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016
|
Quy định quản lý đề tài
nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
46.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 18/2016/TT-BKHCN ngày 01/9/2016
|
Hướng dẫn quản lý Dự án khoa
học và công nghệ cấp quốc gia
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
47.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 45/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016
|
Quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2165/QĐ-BKHCN ngày 12/8/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
12/8/2025
|
|
48.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 35/2017/TT-BTTTT ngày 23/11/2017
|
Quy định về việc cung cấp dịch
vụ chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 09/2025/TT-BKHCN ngày 24/6/2025 quy định chi
tiết điều kiện chuyển mạng, thủ tục chuyển mạng; trách nhiệm của các bên tham
gia chuyển mạng; quy trình kỹ thuật thực hiện chuyển mạng
|
10/8/2025
|
|
49.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 03/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018
|
Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống
kê ngành khoa học và công nghệ và phản công thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu
thống kê quốc gia về khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 45/2025/TT-BKHCN ngày 15/12/2025 quy định hoạt
động thống kê ngành khoa học và công nghệ
|
15/12/2025
|
|
50.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 04/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018
|
Quy định các cuộc Điều tra thống
kê về khoa học và công nghệ ngoài Chương trình điều tra thống kê quốc gia
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 45/2025/TT-BKHCN ngày 15/12/2025 quy định hoạt
động thống kê ngành khoa học và công nghệ
|
15/12/2025
|
|
51.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 05/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 24/2015/TT-BKHCN ngày 16
tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về thanh
tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành
khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực đồng thời với Luật Thanh tra năm 2010, Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21/10/2011 của Chính phủ
quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra và Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính phủ
quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và
hoạt động thanh tra chuyên ngành
|
14/10/2025
|
|
52.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 15/2018/TT-BKHCN ngày 15/11/2018
|
Quy định chế độ báo cáo thống
kê ngành khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 45/2025/TT-BKHCN ngày 15/12/2025 quy định hoạt
động thống kê ngành khoa học và công nghệ
|
15/12/2025
|
|
53.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
04/2019/TT-BTTTT ngày 05/7/2019
|
Quy định việc liên thông giữa
Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch
vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 17/2025/TT-BKHCN ngày 05/9/2025 quy định yêu cầu
kỹ thuật phục vụ liên thông với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
|
05/9/2025
|
|
54.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 10/2019/TT-BKHCN ngày 29/10/2019
|
Quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ theo Nghị định thư
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
55.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 19/2019/TT-BKHCN ngày 10/12/2019
|
Quy định về thời hạn bảo quản
hồ sơ, tài liệu chuyên ngành Khoa học và Công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 quy định thời
hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ
|
01/7/2025
|
|
56.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 02/2020/TT-BKHCN ngày 10/8/2020
|
Hướng dẫn thi hành khoản 1 Điều
41 Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ quy định quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc
triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước.
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ quy định quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc
triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước
|
01/10/2025
|
|
57.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020
|
Quy định về việc cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do đối với hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại (Khoản 6 Điều 31)
|
12/6/2025
|
|
58.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 22/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020
|
Quy định về yêu cầu kỹ thuật
đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 15/2025/TT-BKHCN ngày 15/8/2025 quy định yêu cầu
kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số và cổng kết nối
dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
|
15/8/2025
|
|
59.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 31/2020/TT-BTTTT ngày 30/10/2020
|
Ban hành quy chế chứng thực của
Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 16/2025/TT-BKHCN ngày 20/8/2025 quy định quy
chế chứng thực mẫu
|
20/8/2025
|
|
60.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 40/2020/TT-BTTTT ngày 30/11/2020
|
Quy định tiêu chí xác định sản
phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư,
thuê, mua sắm
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 34/2025/TT-BKHCN ngày 15/11/2025 quy định về sản
phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê,
mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
|
01/01/2026
|
|
61.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 01/2021/TT-BKHCN ngày 01/3/2021
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, cấp huyện
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (gọi tắt là cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu (gọi tắt là cấp xã) về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
01/7/2025
|
|
62.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 02/2021/TT-BKHCN ngày 10/3/2021
|
Quy định tiêu chí phân loại,
điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các tổ chức khoa học và
công nghệ công lập
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
63.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 10/2021/TT-BKHCN ngày 17/11/2021
|
Quy định biện pháp thi hành một
số điều của Nghị định số 13/2019/NĐ-CP
ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công ngh
|
14/10/2025
|
|
64.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 19/2021/TT-BTTTT ngày 03/12/2021
|
Ban hành Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin trọng điểm
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 31/2025/TT-BKHCN ngày 14/11/2025 ban hành Danh
mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ số trọng điểm
|
01/01/2026
|
|
65.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 05/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022
|
Hướng dẫn sử dụng Quỹ phát
triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày
17/10/2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt
động khoa học và công nghệ;
|
14/10/2025
|
|
66.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 11/2022/TT-BTTTT ngày 29/7/2022
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (gọi tắt là cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu (gọi tắt là cấp xã) về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
01/7/2025
|
|
67.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023
|
Hướng dẫn một số nội dung
chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày
17/10/2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt
động khoa học và công nghệ;
|
14/10/2025
|
|
68.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 04/2023/TT-BKHCN ngày 15/5/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc
gia.
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
69.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 05/2023/TT-BKHCN ngày 22/5/2023
|
Quy định chi tiết một số nội dung
về thu hút, sử dụng và trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 28/11/2025 quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh khoa học, chức danh công nghệ; thành tích, kết quả khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để xét bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức
danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác
|
28/11/2025
|
|
70.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023
|
Quy định trình tự, thủ tục
xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
71.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 07/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023
|
Quy định việc thuê đảm nhiệm
chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập đối với người Việt
Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công
nghệ tại Việt Nam
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12/5/2014
của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và
công nghệ; Nghị định số 87/2014/NĐ- CP
ngày 22/9/2014 của Chính phủ quy định về thu hút cá nhân hoạt động khoa học
và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia
hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam và Nghị định số Số 27/2020/NĐ-CP ngày 01/3/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2014/NĐ-CP
và Nghị định số 87/2014/NĐ-CP
|
14/10/2025
|
|
72.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
73.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 20/2023/TT-BKHCN ngày 12/10/2023
|
Quy định tuyển chọn, giao trực
tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia
sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
|
01/10/2025
|
|
74.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 22/2023/TT-BKHCN ngày 29/11/2023
|
Quy định chi tiết, hướng dẫn
cụ thể một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 25/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ đối với ngành Khoa học và Công nghệ
|
1/10/2025
|
|
75.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 02/2024/TT-BTTTT ngày 29/3/2024
|
Quy định Danh mục sản phẩm,
hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông
tin và Truyền thông
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 29/2025/TT-BKHCN ngày 13/11/2025 quy định Danh
mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn lĩnh vực công nghệ thông
tin và viễn thông thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
31/12/2025
|
|
76.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 14/2024/TT-BTTTT ngày 19/12/2025
|
Quy định về tiếp công dân và
giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực kể
từ ngày Thông tư này có hiệu lực
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 46/2025/TT-BKHCN ngày 19/12/2025 quy định về
tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị,
phản ánh của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
19/12/2025
|
|
77.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 17/2024/TT-BTTTT ngày 30/12/2024
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
trong ngành Thông tin và Truyền thông
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 25/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ đối với ngành Khoa học và Công nghệ
|
31/10/2025
|
|
78.
|
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 12/2008/QĐ- BKHCN ngày 04/9/2008
|
Về việc ban hành một số bảng
phân loại thống kê khoa học và công nghệ
|
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30/10/2025 ban hành Bảng
phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
15/12/2025
|
|
Tổng số: 78 văn bản
|
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, TẠM
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
1.
|
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông
|
Số 07/2005/QĐ- BBCVT ngày 25/04/2005
|
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức
và hoạt động của Quỹ Dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam
|
Thay thế bởi Quyết định số
1528/QĐ-BTTTT ngày 23/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban
hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt
Nam
|
23/10/2014
|
|
Tổng số: 01 văn bản
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 671/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
TỪ NGÀY 01/01/2025 ĐẾN 31/12/2025
|
TT
|
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT
PHẦN
|
|
1.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005; Sở hữu trí tuệ
|
Điểm b khoản 1 Điều 86; Điều
86a, Điều 133a; khoản 1, 2, 3 Điều 135; Điều 136a; khoản 6 Điều 139; điểm b khoản
2, khoản 3 và khoản 4 Điều 164; điểm a khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 191; Điều
191a, Điều 191b, khoản 4 Điều 194
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15
|
01/10/2025
|
|
2.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 07/2017/QH14 ngày 19/06/2017; Chuyển giao công
nghệ
|
Điều 38, khoản 3 Điều 39
|
Hết hiệu lực bởi Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15
|
01/10/2025
|
|
3.
|
Nghị quyết của Quốc hội
|
Số 193/2025/QH15 ngày 19/02/2025 về thí điểm một số
cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.
|
Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9
|
Hết hiệu lực bởi Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15
|
01/10/2025
|
|
4.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 18/2024/NĐ-CP ngày 21/02/2024; quy định về Giải
thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học
và công nghệ
|
Khoản 2, khoản 3 Điều 1, khoản
3 Điều 4, khoản 1 Điều 5, khoản 2, khoản 3 Điều 6, các Điều 22, Điều 23, Điều
24, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 29
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công
lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
5.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 23/2014/NĐ-CP ngày 03/4/2014; về Điều lệ tổ chức
và hoạt động của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 19/2021/NĐ-CP
|
Điều 1, Điều 3, Điều 4, Điều
5, Điều 6, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17 tại Điều lệ tổ
chức và hoạt động của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
265/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
6.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 19/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021; sửa đổi, bổ
sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Phát triển khoa học
và công nghệ Quốc gia ban hành kèm theo Nghị định số 23/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2014 của Chính
phủ
|
|
7.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 88/2025/NĐ-CP ngày 13/5/2025, quy định chi tiết
và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 193/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách
đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia
|
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
10
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
265/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
Điều 8 và Điều 9
|
Hết hiệu lực bởi Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số
quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi
mới sáng tạo
|
14/10/2025
|
|
8.
|
Nghị định
|
Số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020; về quản lý, kết
nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước
|
Khoản 4 Điều 3, khoản 2 Điều
12, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 35, điểm a, điểm b khoản
1 Điều 53
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi
Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày
03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc
gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ
quan nhà nước
|
19/8/2025
|
|
9.
|
Nghị định
|
Số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023; quy định chi tiết
một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số
42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15
|
khoản 3 Điều 87
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 229/2025/NĐ-CP ngày 19/8/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 87 của Nghị định số 63/2023/NĐ- CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 09/2022/QH15
|
19/8/2025
|
|
10.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 13/2009/TT-BKHCN ngày 20/5/2009; hướng dẫn
đánh giá sơ bộ về an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân
trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư
|
Điểm a khoản 6 Mục II
|
Thông tư số 20/2025/TT-BKHCN ngày 06/10/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2009/TT-
BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn đánh giá sơ bộ về an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân
trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư
|
06/10/2025
|
|
11.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017
|
Khoản 5 Điều 12, đoạn đầu Điều
14
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi
Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31/5/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017
|
15/7/2025
|
|
12.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012
|
|
13.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013; quy định về
đo lường đối với phương tiện nhóm 2
|
Điều 7, khoản 2 Điều 15, điểm
b 1 và điểm b khoản 2 Điều 16, Mẫu 2.CKPM
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
31/12/2025
|
|
14.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014; hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Khoản 2 Điều 3; khoản 2 Điều
4; khoản 1, khoản 2, điểm a và điểm b khoản 4 Điều 5; đoạn mở đầu, điểm a, d
khoản 2 Điều 6; khoản 1 Điều 10; Điều 12; Điều 13; điểm b khoản 2 Điều 15;
khoản 1 Điều 16; khoản 1 Điều 18; Mẫu 1, Mẫu 2, Mẫu 5, Mẫu 6, Mẫu 13, Mẫu 15,
Mẫu 16, Mẫu 17 tại Phụ lục kèm theo
|
Sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi
Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày
10/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của
tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
10/9/2025 (Hết hiệu lực toàn bộ ngày 01/10/2025)
|
|
15.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023; sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
và Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày
31/3/2014
|
|
16.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2015; về đo lường đối
với lượng của hàng đóng gói sẵn
|
Khoản 1 Điều 1; Điều 6; khoản
2 Điều 8; khoản 5 Điều 10; khoản 1 Điều 11; Điều 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
23, 24; điểm e, h khoản 1, điểm d khoản 2 Điều 25; khoản 1, 5 Điều 26; khoản
2, 5 Điều 28 và các Mẫu 2. ĐNCN; Mẫu 3.BCTH; Mẫu 4. GCN tại Phụ lục V
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi
Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
31/12/2025
|
|
17.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 15/2015/TT-BKHCN ngày 25/8/2015; quy định về
đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu
|
Điểm d khoản 1, khoản 6, khoản
7 Điều 6; Điều 25; khoản 2 Điều 26; khoản 2, 3 Điều 28
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 06/2025/TT-BKHCN ngày 04/6/2025 sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 15/2015/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu đã được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 08/2018/TT-BKHCN ngày 15
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
01/8/2025
|
|
18.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
08/2018/TT-BKHCN
ngày 15/6/2018; sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 6 Thông tư số 15/2015/TT-BKHCN ngày 25 tháng 8 quy định về
đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu
|
01/8/2025
|
|
19.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 01/2018/TT-BKHCN ngày 12/4/2018; quy định tổ
chức quản lý đề án "hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc
gia đến năm 2025"
|
Điều 7
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
31/12/2025
|
|
20.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 02/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018; quy định chế
độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ
hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp giấy phép chuyển giao công
nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
|
Điểm a,c khoản 1 Điều 3 và Mẫu
số 06
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
31/12/2025
|
|
21.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 10/2020/TT-BKHCN ngày 30/12/2020; quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số điều của nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 và
nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của chính phủ về sử dụng mã số, mã vạch
|
Khoản 1; điểm a khoản 4 Điều
7;
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
31/12/2025
|
|
22.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 08/2021/TT-BTTTT ngày 14/10/2021; quy định
Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo
|
Nội dung số thứ tự 8, 9 tại
khoản 1 Phụ lục 2 ban hành kèm theo
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 01/2025/TT-BKHCN ngày 31/3/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-BTTTT
ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo
|
15/5/2025
|
|
23.
|
Thông tư của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 05/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022; quy định, hướng
dẫn thực hiện nội dung 09 thuộc thành phần số 02 và nội dung 02 thuộc thành
phần số 08 của chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021-2025
|
Khoản 2, điểm a khoản 3 Điều
3, điểm b khoản 4 Điều 3, điểm a khoản 4 Điều 6, khoản 3 Điều 7, Điều 8, Phụ
lục 1
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 02/2025/TT-BTTTT ngày 18/02/2025 của sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2022/TT-BTTTT
ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định,
hướng dẫn thực hiện nội dung 09 thuộc thành phần số 02 và nội dung 02 thuộc
thành phần số 08 của chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
giai đoạn 2021-2025
|
05/4/2025
|
|
24.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022; hướng dẫn thực
hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục
tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
|
Khoản 1 Điều 3; Điều 5; điểm
a khoản 1, điểm b khoản 2, khoản 4, điểm b khoản 5 Điều 7; điểm a khoản 2, điểm
a ,b, c khoản 3, khoản 4 Điều 11; Điều 13
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 01/2025/TT-BTTTT ngày 18/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện Dự án Truyền thông và
giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2021-2025
|
05/4/2025
|
|
25.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023; ban hành biểu
mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của nghị định
số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ
|
Biểu mẫu BM I.1, BM I.2, BM
I.3, BM I.4 tại Phụ lục 1
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
31/12/2025
|
|
26.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023; sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014
|
Điều 2
|
Hết hiệu lực đồng thời với
Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày
31/3/2014; hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức
khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ.
|
14/10/2025
|
|
27.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Số 21/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023; quy định về
chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính cấp bộ, cấp tỉnh
|
Khoản 1, khoản 2 Điều 2; khoản
1, khoản 2 Điều 3; Điều 5; Điều 6; Điều 7; khoản 3 Điều 13, khoản 3 Điều 14;
phụ lục số I, phụ lục số II, phụ lục số III, phụ lục IV, phụ lục V, phụ lục
VII, phụ lục VIII
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 11/2025/TT-BKHCN ngày 30/6/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chức năng, tính
năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp
tỉnh
|
01/8/2025
|
|
28.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 23/2023/TT-BKHCN ngày 30/11/2023; quy định chi
tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ
và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu
công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở
hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp
|
Nội dung “Việc ủy quyền lại
chỉ được thực hiện sau khi ủy quyền ban đầu đã được Cục Sở hữu trí tuệ thừa
nhận theo quy định tại khoản 2 Điều này.” tại khổ thứ 3, khoản 1 Điều 5
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định
sô 4448/QĐ-BKHCN ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
26/12/2025
|
|
29.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Số 11/2024/TT-BKHCN ngày 30/12/2024; quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công
nghệ; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành khoa học và công nghệ
|
Điều 2, Điều 3, Chương II và
Điều 19
|
Bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2025/TT- BKHCN ngày 28/11/2025 quy định
mã số, tiêu chuẩn chức danh khoa học, chức danh công nghệ; thành tích, kết quả
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để xét bổ nhiệm vào chức danh khoa học,
chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác
|
28/11/2025
|
|
Tổng số: 29 văn bản
|
Quyết định 671/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 671/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 công bố danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
02/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
1.511
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|