|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
122/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
XÂY DỰNG
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
122/QĐ-BXD
|
Hà
Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT
HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy
phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng năm 2025 (tính từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày
31/12/2025).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC I.
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, TẠM
NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG NĂM
2025
Tính
từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 122/QĐ-BXD ngày 28 tháng 01 năm 2026)
|
STT
|
Tên
loại văn bản, cơ quan ban hành
|
Số,
ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội
dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý
do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày
hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT
PHẦN
|
|
I. LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG
|
|
1.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
hàng không dân dụng đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 13 Điều 1 Nghị định số
89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày
08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt
động hàng không chung
|
Khoản 2 Điều 12d.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 89/2025/NĐ-CP ngày 13/4/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực hàng không dân dụng.
|
13/4/2025
|
|
2.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của
Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng
không dân dụng
|
Điểm c khoản 2 Điều 8; khoản
2 Điều 9; tên khoản 3 Điều 9; khoản 5 Điều 9;
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều
1 Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày
15/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18/8/2015 của Chính phủ
quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày
15/9/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
|
01/11/2025
|
|
3.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 68/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2015 của
Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu
bay
|
Cụm từ "Bộ Giao thông vận
tải" tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30; cụm từ "BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI", cụm từ "MINISTRY OF TRANSPORT" tại các Mẫu số 04, Mẫu số 05, Mẫu số 06, Mẫu số 07, Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 68/2015/NĐ-CP;
điểm c và d khoản 3 Điều 9.
|
Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều
2 Nghị định số 246/2025/NĐ-CP ngày
15/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18/8/2015 của Chính phủ
quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay đã được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 64/2022/NĐ-CP
ngày 15/9/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
|
01/11/2025
|
|
4.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018
quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên
hàng không
|
Khoản 2 Điều 12; khoản 1 Điều
21; số thứ tự 2 Mục I khoản 4 Phần B Chương trình huấn luyện năng định quy định
tại Phụ lục 05; số thứ tự 1 và số
thứ tự 4 Mục I khoản 4 Phần C Chương trình huấn luyện chuyển loại năng định
quy định tại Phụ lục 05.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều
1, Điều 2 Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày
28/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14/3/2018 của Bộ
trưởng Bộ GTVT quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch
nhân viên hàng không
|
15/05/2025
|
|
5.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 28/2023/TT-BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2023
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
|
Điều 4
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 19/2025/TT-BXD ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
|
30/8/2025
|
|
6.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 ban hành Bộ quy chế An toàn
hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay, được sửa đổi tại Mục
1 Phụ lục II sửa đổi, bổ sung một
số điều của Phần 3 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2017/TTBGTVT
ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung
một số điều Thông tư số 01/2011/TT- BGTVT
ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy
chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và
Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày
31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và
khai thác tàu bay
|
Khoản c Điều 3.030 quy định tại Phần 3.
|
Được bãi bỏ tại Điều 1 Thông tư số 03/2025/TT-BXD ngày 14/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng
lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay.
|
14/4/2025
|
|
7.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 52/2022/TT- BGTVT ngày
30 tháng 12 năm 2022 quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không
dân dụng
|
Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản
2 Điều 3, khoản 2 Điều 4, điểm h khoản 3 Điều 14, khoản 3 Điều 16; cụm từ “Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại khoản 1 Điều 15; cụm từ “Ban chỉ
huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp huyện và” tại điểm b khoản
3 Điều 14.
|
Được thay thế tại Điều 29 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI
|
|
8.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 12/2024/TT- BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2024
quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ tại cảng biển Việt Nam.
|
Khoản 1 Điều 1; khoản 1 Điều
13.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều
1 Thông tư số 31/2024/TT-BGTVT ngày
30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
12/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 5 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch
vụ tại cảng biển Việt Nam.
|
15/01/2025
|
|
III. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA
|
|
9.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 27/2021/TT-BGTVT ngày
30 tháng 11 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp
công bảo đảm an toàn hàng hải.
|
Điều
1
|
Được
bãi bỏ tại Điều 17 Thông tư số 43/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định chi tiết một số điều của Nghị
định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và
vùng nước đường thủy nội địa
|
01/01/2025
|
|
10.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 75/2014/TT-BGTVT
ngày 19 tháng 12 năm 2014 quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa
(được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa
và Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày
17 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy
định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa)
|
Tên Điều
9; điểm b khoản 4 Điều 10, điểm b khoản 5 Điều 11, điểm b khoản 3 Điều
12, điểm b khoản 5 Điều 13, điểm b khoản 3 Điều 14, điểm b khoản 3 Điều
15, điểm b khoản 3 Điều 16, điểm b khoản 3 Điều 17, điểm b khoản 3 Điều
18; điểm c khoản 4 Điều 10, điểm c khoản 5 Điều 11, điểm c khoản 3 Điều
12, điểm c khoản 5 Điều 13, điểm c khoản 3 Điều 14, điểm c khoản 3 Điều
15, điểm c khoản 3 Điều 16, điểm c khoản 3 Điều 17, điểm c khoản 3 Điều
18; khoản 3 và khoản 4 Điều 19; khoản 2 Điều 20; khoản 2 Điều 21; cụm từ “qua
hệ thống bưu điện hoặc hình thức phù hợp khác” tại câu dẫn Điều 10, câu
dẫn Điều 11, câu dẫn Điều 12, câu dẫn Điều 13, câu dẫn Điều
14, câu dẫn Điều 15, câu dẫn Điều 16, câu dẫn Điều 17 và khoản 1 Điều
18; cụm từ “bản chính” tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 10, điểm c khoản
1 và khoản 2, khoản 4 Điều 11, điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều 12, điểm c
khoản 1 và khoản 2 Điều 13, điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều 14, điểm d khoản
1 và khoản 2 Điều 15, khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều 17; Mẫu số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư; khoản 11 Điều 7, điểm b khoản 1 Điều 10, điểm b khoản 1 Điều
11, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 12, điểm b và điểm d khoản 1 Điều 13, điểm
b và điểm c khoản 1 Điều 14, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 15, điểm b và
điểm c khoản 1 Điều 16, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 17, điểm b khoản 1
Điều 18, điểm a khoản 2 Điều 19.
|
Đã
được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký
phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa.
|
01/3/2025
|
|
1.
|
|
|
Điều 8 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT); Điều 9 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT đã được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT;
điểm c khoản 4 Điều 10, điểm c khoản 5 Điều 11, điểm c khoản 3 Điều 12, điểm
c khoản 5 Điều 13, điểm c khoản 3 Điều 14, điểm c khoản 3 Điều 15, điểm
c khoản 3 Điều 16, điểm c khoản 3 Điều 17, điểm c khoản 3 Điều 18 của Thông
tư số 75/2014/TT-BGTVT đã được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư 60/2024/TT-BGTVT;
khoản 2 Điều 20 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT đã
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT; đoạn dẫn khoản 4 Điều
21 Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT); đoạn dẫn khoản 5 Điều
21 Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT); khoản 6 Điều 21; cụm từ
“Cục Đường thủy nội địa Việt Nam” tại tên Điều 20 Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT; tại khoản 2 Điều 21
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT); tại phần ghi chú của Mẫu số 01 Phụ lục I, Mẫu số 12 Phụ lục I Thông
tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được thay thế tại khoản
11 Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT);
cụm từ “Sở Giao thông vận tải nếu là cấp huyện, xã báo cáo” tại phần ghi chú
của Mẫu số 12 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được thay thế tại khoản 11 Điều 1 Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT); Phụ lục II; cụm từ “Chi cục Đường
thủy nội địa” tại phần ghi chú của Mẫu số 12 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được thay thế tại khoản 11 Điều 1 Thông tư số
60/2024/TT-BGTVT).
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 16 Thông tư số
09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
11.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 35/2020/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định
về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa
|
Cụm
từ “xã, phường, thị trấn” tại tên khoản 4 Điều 8; khoản 4 Điều 21 của
Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT (đã được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 của Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT);
|
Đã
được thay thế tại Điều 1 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT
ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm
tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
01/03/2025
|
|
12.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 38/2023/TT-BGTVT
ngày 18 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT
|
Điểm
đ khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (đã
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT); Phụ lục II, IV, VIII, XII, XIV ban hành kèm theo Thông tư
số 40/2019/TT-BGTVT (đã được
thay thế tại khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT).
|
Được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 2 Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký
phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa.
|
01/03/2025
|
|
13.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 18/2021/TT- BGTVT
ngày 14 tháng 9 năm 2021 quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường
thủy nội địa
|
Điều
2; điểm d khoản 1, khoản 2 Điều 3; khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 12, khoản
13 Điều 4; điểm b, điểm c và điểm d khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7; điểm b,
điểm c và điểm d khoản 1.
|
Được
sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ tại Điều 1, Điều 2 Thông tư số 61/2024/TT-BGTVT ngày 19/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 9 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ
đường thủy nội địa.
|
15/02/2025
|
|
14.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 08/2012/TT- BGTVT
ngày 23 tháng 3 năm 2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải thủy (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 3 năm 2013 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3
năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều
của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính
phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy và Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy)
|
Điều
7 Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT (đã
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT); khoản 4 Điều 10; cụm từ
“Sở Giao thông vận tải” tại khoản 2 Điều 12; cụm từ “ Cục Đường thủy nội
địa Việt Nam” tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12; Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT; cụm từ “Cơ
quan Cảng vụ đường thủy nội địa” tại khoản 2 Điều 4; khoản 3 Điều 10
Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT đã được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 03/2013/TT-BGTVT; cụm từ “Cục Đường thủy Việt
Nam (hoặc Sở Giao thông vận tải địa phương)” tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1
Thông tư 13/2023/TT-BGTVT).
|
Được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 13 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
15.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 16/2013/TT- BGTVT
ngày 30 tháng 7 năm 2013 quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
trong vùng biển Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 24/2022/TT-BGTVT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
trong vùng biển Việt Nam và Thông tư số 10/2024/TT-
BGTVT ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ
bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam)
|
Điều
2; cụm từ “Cục Đường thủy nội địa Việt Nam” tại điểm a khoản 2 Điều 3
Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT (được sửa đổi,
bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 10/2024/TT-
BGTVT); cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại Điều 3 Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung
tại Điều 1 Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT;
phần ghi chú của Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2
Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT).
|
Được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 14 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
16.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 69/2014/TT- BGTVT
ngày 27 tháng 11 năm 2014 quy định thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy
nội địa
|
Điều
5; khoản 3 Điều 8; cụm từ “Cảng vụ Đường thủy nội địa” tại khoản 1 Điều
6 của Thông tư số 69/2014/TT-BGTVT.
|
Được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 15 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
17.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 15/2016/TT-
BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 quy định về quản lý đường thủy nội địa (được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2021/TT-BGTVT
ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, liên
tịch ban hành)
|
Điểm b khoản 1 Điều 10; điểm b khoản 2 Điều 10; cụm từ “Cục
Đường thủy nội địa Việt Nam” tại khoản 1 Điều 10; cụm từ “Sở Giao thông
vận tải” tại khoản 3 Điều 10.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 17 Thông tư số
09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
18.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 40/2019/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa (được sửa đổi, bổ sung Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa và Thông
tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15
tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa)
|
Điều 7 Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT); đoạn dẫn khoản 3, đoạn
dẫn khoản 4, khoản 5 Điều 8 Điều 8 Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT;
khoản 1, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 11a Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (được bổ sung tại khoản 7 Điều
1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT); Điều 19
Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (được bổ
sung tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT);
khoản 1, đoạn dẫn khoản 2 Điều 27 Thông tư số 40/2019/TT-
BGTVT (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 9 của Thông tư số 35/2020/TT- BGTVT); điểm b khoản 1 Điều 29; khoản
2 Điều 29; điểm c khoản 3 Điều 29 Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT
(đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 38/2023/TT- BGTVT); cụm từ “Bộ Giao thông vận
tải” tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư 38/2023/TT-BGTVT); cụm từ “Cục Đường thủy nội
địa Việt Nam” tại điểm a khoản 3 Điều 9, khoản 1 Điều 12, khoản 1 Điều
13, khoản 1 Điều 24, Điều 26; đoạn dẫn khoản 1 và điểm e khoản 1 Điều
29 Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (đã
được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 14 Điều 1 Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT); Phụ lục I; điểm c khoản 1 Điều
29; Phụ lục XVII ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT (đã được bổ sung tại khoản 15 Điều 1 Thông tư số
38/2023/TT-BGTVT).
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 19 Thông tư số
09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
19.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 39/2019/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 quy định trách nhiệm của chủ phương tiện,
thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhiệm chức danh thuyền viên và định
biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa (được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 33/2022/TT-BGTVT ngày 12 tháng
12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT ngày 15
tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm của
chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhiệm chức danh thuyền
viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa)
|
Khoản 3 Điều 20 Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT (đã
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư 33/2022/TT-BGTVT).
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 18 Thông tư số
09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
IV. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
|
|
20.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 23/2018/TT-
BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao
thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông
đường sắt
|
Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 1, khoản 4 và
khoản 5 Điều 5, điểm b khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 6, khoản 5 Điều
11, khoản 2 Điều 18, khoản 3 Điều 31, điểm a, điểm e và điểm f khoản 4 Điều
32; cụm từ “Vụ An toàn giao thông (Bộ Giao thông vận tải)” tại điểm c khoản
4 Điều 11; cụm từ “cấp huyện” tại điểm a khoản 4 Điều 12; cụm từ “cấp quận,
huyện” bằng cụm từ “cấp xã ” tại điểm a khoản 4 Điều 23; cụm từ “xã, phường,
quận, huyện, tỉnh, thành phố” tại điểm b khoản 8 Điều 11, điểm a khoản 7
Điều 22; cụm từ “huyện,” tại Phụ
lục số 2, Phụ lục số 7;
cụm từ “huyện (quận)” tại Phụ lục
số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5; cụm từ “huyện/quận,”
tại Phụ lục số 6; dòng thứ
tự I, II tại Phụ lục số 8.
|
Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 20 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
21.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 26/2018/TT-
BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực
hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc
gia; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị (được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 11/2023/TT-BGTVT ngày 28 tháng
6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14
tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện,
trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên
dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị)
|
Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản
5 Điều 4 Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT; khoản
1 Điều 7 Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT (đã
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 11/2023/TT-BGTVT; cụm từ “quận (huyện)” và
“huyện (quận),” tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 6; cụm từ “huyện (quận),” tại Phụ lục 5.
|
Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 21 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
22.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 28/2018/TT-
BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 quy định về kết nối tín hiệu đèn giao
thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang, cung
cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt
|
Cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” tại khoản
1 Điều 10; cụm từ “huyện (thị xã)” tại Phụ lục II.
|
Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 22 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
23.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 14/2023/TT-
BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2023 quy định về đăng ký phương tiện giao thông
đường sắt, di chuyển phương tiện giao thông đường sắt trong trường hợp đặc biệt
|
Điều 5; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản
2 Điều 6, điểm b khoản 4 và điểm c khoản 6 Điều 13, khoản 7 Điều 16; Phụ lục II.
|
Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 23 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
24.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 29/2023/TT-
BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2023 quy định về đường ngang và cấp giấy phép
xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
|
Khoản 10 Điều 3; khoản 4 Điều 37; Điều
41; khoản 2 Điều 58; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm c khoản
2 Điều 11, điểm a khoản 2 Điều 40, điểm d khoản 2 Điều 49; cụm từ “Bộ Giao
thông vận tải” tại điểm c khoản 2 Điều 11, điểm a khoản 7 Điều 40; cụm từ
“liên huyện nối huyện” trong phần hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị tại Phụ lục IX; cụm từ “thuộc địa phận
huyện,” trong phần hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị cấp giấy phép tại Phụ lục XIII, hướng dẫn ghi trong
giấy phép Phụ lục XIV; cụm
từ “đường huyện” tại khoản 1 Điều 3, điểm c khoản 1 Điều 6, điểm c khoản
5 Điều 30, khoản 3 Điều 41, khoản 1 và khoản 2 Điều 56, Phụ lục I; cụm từ “cấp huyện,” tại khoản
2 Điều 29; cụm từ “Huyện (Quận)” và cột số (5) trong bảng tại mục B Phụ lục V; cụm từ “huyện,” trong phần
hướng dẫn ghi trong Đơn đề nghị tại Phụ lục VII.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 24
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
V. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
25.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số
41/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động vận tải
đường bộ, dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
Điều
2, Điều 3
|
Được
bãi bỏ tại khoản 2 Điều 77 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18/11/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
26.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số
70/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2022
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực đường bộ;
|
Điều 2 và điểm c khoản 3 Điều 3
|
Được
bãi bỏ tại khoản 2 Điều 40 Nghị định số 160/2024/NĐ-CP
ngày 18/11/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái
xe
|
01/01/2025
|
|
27.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số
41/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm
2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt
động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
Điều 1 và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4
|
|
|
|
28.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số
70/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2022
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực đường bộ.
|
Điều 1
|
Được
bãi bỏ tại khoản 4 Điều 28 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Đường bộ và Điều 77 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
29.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm
2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
Điều 2
|
Được
bãi bỏ tại khoản 1 Điều 35 Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu, cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
01/01/2025
|
|
30.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
26/2020/TT-BGTVT ngày 16 tháng 10 năm
2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo
định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
Điều 2; Điều 3; Điều 5; khoản 1, khoản 3, khoản
4 Điều 7
|
|
|
|
31.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
16/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
Điều 7.
|
|
|
|
32.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
07/2023/TT-BGTVT ngày 24 tháng 05 năm
2023 sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư về trạm thu phí, giá dịch vụ sử
dụng đường bộ./.
|
Điều 1.
|
Được
bãi bỏ tại Điều 12 Thông tư số 32/2024/TT-BGTVT
ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý giá dịch vụ sử dụng
đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Trung ương
quản lý.
|
01/01/2025
|
|
33.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải
|
Số 05/2023/TT-BGTVT ngày
27 ngày 4 tháng 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan
đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện
và người lái.
|
Điều 2, Điều 4, Điều 10, Điều 12, Điều 15,
Điều 20 và Điều 22.
|
Được
bãi bỏ tại Điều 66 Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định
về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc
tế; đào tạo, kiểm tra cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông
đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng.
|
01/01/2025
|
|
34.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 05/2024/TT-BGTVT ngày
31 tháng 3 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến
lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người
lái.
|
Điều 1, Điều 3 và Điều 4.
|
|
|
|
35.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm
2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo
định kỳ trong lĩnh vực vận tải đường bộ;
|
Điều 8.
|
Được
bãi bỏ tại Điều 47 Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động
vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ
vào khai thác
|
01/01/2025
|
|
36.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
05/2023/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm
2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận
tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
|
Điều 17.
|
|
|
|
37.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
06/2023/TT-BGTVT ngày 12 tháng 5 năm
2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý,
khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ.
|
Điều 15.
|
Được
bãi bỏ tại Điều 12Thông tư số 38/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tốc độ và khoảng cách an
toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
38.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12
năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo
cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ;
|
Điều 5.
|
Được
bãi bỏ tại Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường
bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ;
hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp
hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
39.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 06/2023/TT-BGTVT ngày 12 tháng 5 năm 2023 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý, khai thác, sử
dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ;
|
Điều 10.
|
|
|
|
40.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12
năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo
cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ;
|
Điều 6, khoản 4 Điều 9.
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT Quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong
lĩnh vực đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
41.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 25/2024/TT-BGTVT ngày 28 tháng 6 năm 2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực
hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu
hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT
ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về
công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.
|
Điều 2.
|
|
|
|
42.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 25/2024/TT-BGTVT ngày 28 tháng 06 năm 2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải hướng dẫn thực
hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
ngày 24 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu
hạ tầng giao thông đường bộ;
|
Điều 1.
|
Được bãi bỏ tại Điều 22 Thông
tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu
hạ tầng đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
43.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12
năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo
cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ;
|
Điều 4.
|
|
|
|
44.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
06/2023/TT-BGTVT ngày 12 tháng 5 năm
2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý,
khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ;
|
Điều: 1, 3, 6, 8, 11, 13, 14 và 16.
|
|
|
|
45.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 37/2023/TT-BGTVT ngày
13 tháng 12 năm 2023 về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua biên giới.
|
Điều 7; 8; 11; 12; 15; 19; 20; 23; 26; 30; cụm
từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” tại điểm
d khoản 1, cụm từ “Sở Giao thông vận tải” và “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng”
tại điểm c khoản 2, cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm d khoản
3 Điều 27; cụm từ “Thanh tra” tại điểm c khoản 1 và điểm b khoản 2, cụm
từ “Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” khoản 2. Điều
28; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại Phụ lục XXII; cụm từ ”Sở Giao thông
vận tải” và ”Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” tại Phụ lục XIX, Phụ lục XX, Phụ lục XXI; Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X, Phụ lục XI, Phụ lục XII, Phụ lục XIII, Phụ lục XVIII.
|
Được
sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Thông tư số 26/2025/TT-BXD ngày 30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2023/TT-BGTVT ngày 13 tháng 12 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý hoạt động vận tải đường bộ qua
biên giới.
|
20/11/2025
|
|
46.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
16/2024/TT-BGTVT ngày 30 tháng 5 năm 2024
quy định một số nội dung về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh
doanh công trình trạm dừng nghỉ
|
Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại Điều 1 và Điều
2; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã” tại điểm 3 Mục 1 Phụ lục II; cụm từ “đơn vị hành
chính cấp huyện” tại điểm 2 Mục 3, điểm 6 Mục 4 Phụ lục II.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 25 Thông tư số
09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
47.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
|
Số 38/2024/TT- BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ
|
Khoản 3 Điều 10; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện”
tại khoản 4 Điều 10.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều
26 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
48.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 40/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả
thiên tai trong lĩnh vực đường bộ
|
Cụm từ “Ban chỉ huy phòng thủ dân sự cấp
huyện” tại điểm đ khoản 2 Điều 7, khoản 6 Điều 9, khoản 3 Điều 11, điểm
b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 14, điểm h khoản 3 Điều 16; cụm từ “Ủy ban
nhân dân cấp huyện” tại khoản 6 Điều 9, điểm h khoản 3 Điều 16, điểm c khoản
3 Điều 17; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 4 Điều 9, điểm a khoản
1 Điều 10, điểm c khoản 2 Điều 11, điểm a và điểm c khoản 2 Điều 13, khoản
3 Điều 15, điểm b khoản 1, điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 17, khoản
1 và điểm d khoản 4 Điều 22, khoản 1 Điều 23; cụm từ “Sở Giao thông vận tải”
tại khoản 4 Điều 9, điểm a, điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 11, điểm
b khoản 2 và điểm c khoản 3 Điều 17, khoản 1 Điều 22, khoản 2 Điều 23.
|
Được thay thế tại Điều 27 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
49.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 41/2024/TT- BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì
kết cấu hạ tầng đường bộ
|
Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm
a khoản 2 và khoản 5 Điều 3, điểm a khoản 2 Điều 4, khoản 4 Điều 7, điểm
a khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 9, điểm a khoản 2 Điều 10, điểm a khoản 3
và khoản 4 Điều 15, số thứ tự 1.6 Phần I Phụ lục IV; cụm từ “Sở Giao thông vận
tải” bằng cụm từ “Sở Xây dựng” tại khoản 3 Điều 5; cụm từ “Ủy ban nhân
dân cấp huyện,” tại khoản 3 Điều 5.
|
Được thay thế tại Điều 28 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
50.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 64/2011/TT- BGTVT ngày
26 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định biện pháp sử
dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong hoạt động giao thông vận tải
|
Điều 7; cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản
2 và khoản 3 Điều 6; cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại khoản 2 Điều 6.
|
Được thay thế tại Điều 30 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
VI. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
|
51.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định
|
Số
16/2019/QĐ-TTg ngày 28 tháng 3 năm
2019 của Thủ tướng Chính phủ quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối
với xe ô tô tham gia giao thông và xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu.
|
Điều
5
|
Được
bãi bỏ tại điểm c khoản 2 Điều 7 Quyết định số 19/2024/QĐ-TTg
ngày 15/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ quy định lộ trình áp dụng mức tiêu
chuẩn khí thải đối với xe cơ giới nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp.
|
01/01/2025
|
|
52.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
06/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 04 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển và Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi.
|
Khoản
2 Điều 1
|
Được
bải bỏ tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 23/2024/TT-BGTVT
ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi
|
01/02/2025
|
|
53.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
36/2010/TT-BGTVT ngày 01 tháng 12 năm 2010
về việc ban hành 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng xe mô tô, xe gắn
máy
|
Khoản
2 Điều 1
|
Được
bãi bỏ bởi điểm q, điểm s Điều 2 Thông tư số 48/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tiêu thụ năng lượng
xe cơ giới; xe máy chuyên dùng; phụ tùng xe cơ giới; thiết bị an toàn cho trẻ
em
|
01/01/2025
|
|
54.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
45/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm
2019 ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy, động cơ sử dụng cho
xe đạp điện và động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện
|
Khoản
3 Điều 1
|
|
|
|
55.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
55/2012/TT-BGTVT ngày 26 tháng 12 năm
2012 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật
giàn di động trên biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát
kỹ thuật giàn cố định trên biển.
|
Khoản
1 Điều 1
|
Được
bãi bỏ tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-BGTVT
ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
giàn di động trên biển.
|
01/02/2025
|
|
56.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 42/2018/TT-BGTVT ngày
30 tháng 7 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư trong lĩnh
vực đăng kiểm.
|
Điều 1, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều
8
|
Được bãi bỏ tại Điều 23 Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ
tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng, phụ tùng của xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp.
|
01/01/2025
|
|
57.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 26/2020/TT-BGTVT ngày
16 tháng 10 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về
chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
Điều 1, Điều 5
|
|
|
|
58.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 16/2022/TT-BGTVT ngày
30 tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh
vực đăng kiểm.
|
Điều 1, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 8
|
|
|
|
59.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 12/2022/TT- BGTVT ngày
30 tháng 6 năm 2022 quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất
an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
|
Khoản 2 Điều 3; khoản 3 Điều 3; cụm từ “Tổng cục” tại khoản
1 Điều 6; cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” tại Điều
7; Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một điều của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT quy định danh mục sản phẩm,
hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ
Giao thông vận tải.
|
15/02/2025
|
|
60.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 01/2024/TT-BGTVT ngày
26 tháng 01 năm 2024 quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt
|
Khoản 4 Điều 11; khoản 4 Điều 12; điểm c khoản 2 Điều 19; cụm
từ “Bộ Giao thông vận tải” tại khoản 9 Điều 3.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Thông tư số 20/2025/TT-BXD ngày 15/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về lĩnh vực kiểm tra
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường
sắt.
|
01/9/2025
|
|
61.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 19/2018/TT-BGTVT ngày
19 tháng 4 năm 2018 quy định về tiêu chuẩn đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu
đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt đã được sửa
đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông tư số 08/2024/TT-BGTVT ngày
04 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của thông tư số 19/2018/TT- BGTVT.
|
Điều 10.
|
|
|
|
62.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 30/2023/TT-BGTVT ngày
03 tháng 11 năm 2023 ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện
giao thông đường sắt
|
Điểm 1.3.9 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 15:2023/BGTVT; điểm 1.3.16 Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia QCVN 16:2023/BGTVT; điểm
1.3.9 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN
18:2023/BGTVT.
|
|
|
|
VII. LĨNH VỰC QUY HOẠCH – KIẾN
TRÚC
|
|
63.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
Điều 1 và Điều 2 quy định về quy hoạch chi tiết theo
quy trình rút gọn.
|
Được bãi bỏ tại khoản 3 Điều 29 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
|
01/7/2025
|
|
64.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
Điều 2; điểm a, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 1 Điều 12; điểm
b, điểm d và bổ sung điểm đ khoản 4 Điều 12; điểm c khoản 3 Điều
21; (02) điểm b tại khoản 1 Điều 24; (02) điểm b tại khoản 1 Điều
24; khoản 2 Điều 46; cụm từ “quy hoạch sử dụng đất” tại: điểm h khoản 4 Điều
13; điểm e, điểm h khoản 4 Điều 14; điểm a khoản 4 Điều 15; điểm a khoản
3 điều 21; Mục 7 Phụ lục I; Phần
2, Phần 3 Phụ lục II; cụm từ “Bản
đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất” tại: điểm d, điểm e, điểm g, điểm
h, điểm i khoản 4 Điều 15; điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 4 Điều
16; điểm d, điểm e, điểm g khoản 4 Điều 17; điểm a, điểm d khoản 4 Điều
19; điểm a khoản 3 Điều 21.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 1 Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
09/12/2025
|
|
65.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 03/2020/TT-BXD ngày 28
tháng 7 năm 2020 quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành
nghề kiến trúc.
|
Phụ
lục I.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 8 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
66.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 08/2021/TT-BXD ngày 02
tháng 8 năm 2021 hướng dẫn phương pháp xác định chi phí lập và tổ chức thực
hiện quy chế quản lý kiến trúc
|
Cụm từ “cấp huyện” tại khoản 5 Điều 3.
|
Được thay thế tại Điều 9 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
VIII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
67.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 quy định về phân cấp công
trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
|
Khoản 1 Điều 1.
|
Được bãi bỏ tại Điều 1 Thông tư số 02/2025/TT-BXD
ngày 31/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số quy định tại
Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn
áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.
|
20/5/2025
|
|
68.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 06/2021/TT- BXD ngày
30 tháng 6 năm 2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp
dụng cấp công trình xây dựng trong quản lý hoạt động xây dựng
|
Cụm từ “Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh” tại
số thứ tự 1.1.7 của Phụ lục I;
cụm từ “Tổng cục và cấp tương đương;” và cụm từ “cấp cao” tại số thứ tự 1.1.7
của Phụ lục I; bãi bỏ cụm từ
“Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND, UBND cấp huyện;” tại số thứ tự 1.1.7 của Phụ lục I; bãi bỏ cụm từ “Chi cục
và cấp tương đương; Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện” tại số
thứ tự 1.1.7 của Phụ lục I.
|
Được thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 10 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
IX. LĨNH VỰC KINH TẾ - QUẢN
LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
|
|
69.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014
Luật Xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14, Luật số 45/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15.
|
Cụm từ “thanh tra,” tại khoản 6 Điều 162; Điều 165.
|
Được bãi bỏ tại Luật Thanh tra số
84/2025/QH15 ngày 25/6/2025.
|
01/7/2025
|
|
Từ “thẩm duyệt” tại điểm c khoản
3 Điều 56 và khoản 4 Điều 82.
|
Được thay thế bởi khoản 2 Điều
53 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu
hộ số 55/2024/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại các khoản 15a, 18, 21 và 24
Điều 3; khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 79.
- Cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại khoản 1 Điều 51; điểm b khoản
2 Điều 58; điểm c khoản 1 Điều 61; điểm b khoản 7 Điều 79; điểm d, điểm e khoản
2 Điều 89; điểm d khoản 1 Điều 94; khoản 1 Điều 117; điểm d khoản 1 Điều 118;
khoản 5 Điều 130.
- Cụm từ “quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy
hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn” tại điểm d khoản 1 Điều 83a
và điểm i khoản 2 Điều 89.
- Cụm từ “quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông
thôn” tại khoản 3 Điều 93.
- Cụm từ “thiết kế quy hoạch xây dựng” tại khoản 3, khoản 4
Điều 148 và Điều 158.
- Cụm từ “theo kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng” tại khoản
18 Điều 3; bỏ cụm từ “lập và thực hiện quy hoạch xây dựng” tại khoản 9 Điều
4; cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại khoản 4 Điều 160, khoản 3 Điều 162, điểm a
khoản 2 Điều 163.
- Khoản 1 Điều 91, khoản 1 Điều 92, khoản 2 Điều 93, điểm a
khoản 1 Điều 94, điểm b khoản 1 Điều 94, khoản 4 Điều 94, điểm a khoản 1 Điều
164,
- Khoản 7, 8, 16, 22, 25, 30, 31, 32, 33, 44 Điều 3, Điều
150 và Chương II.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế tại khoản 1 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số
47/2024/QH15
|
01/7/2025
|
|
Điểm b khoản 2 Điều 78; điểm h khoản 2 Điều 89; khoản 1 Điều
159; khoản 3 Điều 159; khoản 4 Điều 148 và khoản 2 Điều 159.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ tại Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 ngày
27/6/2025.
|
01/7/2025
|
|
Điểm a khoản 2 Điều 52; điểm k khoản 2 Điều 89.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 79 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng
11 năm 2024.
|
01/02/2025
|
|
Điểm b khoản 2 Điều 83a.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Luật
Khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
|
01/10/2025
|
|
70.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về Quản lý hoạt động xây dựng
|
Cụm từ “quy hoạch xây dựng” tại khoản 3 Điều 1, điểm g khoản
2 Điều 17, khoản 1 Điều 61, điểm c khoản 4 và điểm c khoản 5 Điều 70, điểm c khoản
2 Điều 71, điểm a khoản 2 Điều 119, khoản 5 và khoản 6 Điều 121, khoản 5 Điều
122; cụm từ “quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch không gian ngầm” tại khoản 4 Điều
3; cụm từ “thiết kế quy hoạch xây dựng” tại khoản 13 và khoản 14 Điều 3; cụm
từ “quy hoạch xây dựng” tại điểm a khoản 1 Điều 4; cụm từ “quy hoạch xây dựng
hoặc quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành” tại điểm g khoản 2 Điều
13; cụm từ “quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch
chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn” tại điểm d khoản 1 Điều 44; cụm từ
“quy hoạch xây dựng” tại khoản 1, khoản 2 Điều 65; cụm từ “Thiết kế quy hoạch
xây dựng” tại điểm b khoản 1 Điều 74, điểm b khoản 1 Điều 94 và điểm h khoản
1 Điều 99; khoản 21 Điều 3, điểm a khoản 2 Điều 13, điểm a khoản 3 Điều 13, điểm
a khoản 2 Điều 18, Điều 81, Điều 103.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại khoản 1 Điều 28 Nghị
định 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính Phủ.
|
01/7/2025
|
|
Điểm b khoản 3 Điều 5; cụm từ “hoặc pháp luật về phòng cháy
chữa cháy” tại điểm c khoản 6 Điều 19; cụm từ “kết quả thực hiện thủ tục
phòng cháy, chữa cháy theo quy định;” tại điểm a khoản 5 Điều 46.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại điểm a Khoản
3 Điều 44 Nghị định 105/2025/NĐ-CP
|
01/7/2025
|
|
Khoản 2 Điều 15.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 78 Nghị định 243/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
|
11/9/2025
|
|
71.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
|
Định mức dự toán xây dựng công trình, Định mức sử dụng
vật liệu xây dựng, Định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hông tư sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông
tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng.
|
15/7/2025
|
|
72.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 11/2021/TT-BXD ngày
31 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng; Thông tư số 01/2025/TT-BXD
ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 11/2021/TT-BXD (đã
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 14/2023/TT-BXD); khoản 1 Điều 11; phần đầu Mục
I Phụ lục IV; điểm b khoản 1 Mục
II Phụ lục VI; khoản 1 Điều 8 hông
tư số 11/2021/TT-BXD (đã được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 14/2023/TT-BXD và khoản
1 Điều 1 Thông tư số 01/2025/TT-BXD); cụm
từ “Bộ Xây dựng” tại điểm b, điểm đ khoản 5 Điều 8 (đã được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 14/2023/TT-BXD và khoản
1 Điều 1 Thông tư số 01/2025/TT-BXD); mục
V Phụ lục VI; điểm đ khoản 7 Điều
10 và Phụ lục IX.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 11
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
Điều 8, điểm a khoản 5 Điều
10.
|
Đã được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ
thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi
phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
08/3/2025
|
|
73.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 13/2021/TT-BXD ngày
31 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ
thuật và đo bóc khối lượng công trình.
|
Điều 1 (một số nội dung của
các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI).
|
Được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày
22/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế
kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi
phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
08/3/2025
|
|
74.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 14/2023/TT-BXD ngày
29 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng
|
Khoản 1 Điều 1.
|
Được bãi bỏ tại Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định
các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi
phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
08/3/2025
|
|
X. LĨNH VỰC NHÀ Ở, THỊ TRƯỜNG
BẤT ĐỘNG SẢN
|
|
75.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 05/2024/TT-BXD ngày 31
tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
|
Điểm c khoản 1 Điều 6; khoản 1, điểm d khoản 2 Điều 8; Mẫu số 01, 04, 05 tại Phụ lục I; mục 3 phần I Phụ lục II; phần III Phụ lục II; cụm từ “, được quy định
tại bảng số 04 của Phụ lục II;
cụm từ “Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội”, cụm từ “Bộ Tài chính” tại khoản
5 Điều 10, khoản 4 Điều 11.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 1
Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
10/11/2025
|
|
76.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 19/2005/TT- BXD ngày
01 tháng 12 năm 2005 hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 127/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2005 của
Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 23/2003/QH11
ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội và Nghị quyết số 755/2005/NQUBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của
ỦY BAN thường vụ Quốc hội quy định việc giải quyết đối với một số trường hợp
cụ thể về nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và
chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 199.
|
Điểm a khoản 2 Mục IV; cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)”
tại khoản 1 Mục I; cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây
gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) tại khoản 2 Mục III; cụm từ “Ủy ban
nhân dân cấp huyện” tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Mục IV; cụm từ “huyện
(quận, thị xã, thành phố) tại Phụ
lục II; cụm từ “Chủ tịch ỦY BAN nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố)”
tại Phụ lục II.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 1 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
77.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 05/2024/TT-BXD ngày
31 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
Khoản 1 Điều 1; cụm từ “cơ quan quản lý nhà ở cấp huyện” tại Điều
3; cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân
dân cấp xã)” tại điểm a khoản 1 Điều 4; cụm từ “và Bộ Xây dựng” tại khoản
3 Điều 3; cụm từ “Bộ Xây dựng” tại điểm d khoản 2 Điều 18; cụm từ “Bộ
Xây dựng” tại điểm b khoản 2 Điều 19; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện”
tại khoản 3 Điều 19; Điều 49; cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương tại khoản
2 Điều 11; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 2 Điều 11, khoản
1 và khoản 2 Điều 12, khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 44; cụm từ “Ủy ban nhân
dân cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra và ban hành quyết định công nhận Ban quản
trị hoặc ủy quyền cho” tại khoản 2 Điều 23; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp
huyện hoặc” tại khoản 3 Điều 19, khoản 4 và khoản 5 Điều 23, điểm c khoản
4 Điều 27; Điều 48; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện”” tại Mẫu số 01 Phụ lục I; cụm từ
“văn phòng/chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương” tại Mẫu
số 02 Phụ lục I; cụm từ “cấp huyện” tại các mục 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 Bảng
số 01 và các mục 2.1, 2.2, 2.4, 2.6 Bảng số 02 Phụ lục II; cụm từ “theo đơn vị
hành chính cấp huyện” tại mục 5.10 Bảng số 01.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 2
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
78.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 08/2024/TT-BXD ngày 30
tháng 8 năm 2024 quy định đánh số và gắn biển số nhà, công trình xây dựng.
|
Điểm b khoản 2 Điều 6; Điều 23; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp
huyện” tại Điều 5; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 3 Điều
6, khoản 3 Điều 7, khoản 1 và khoản 4 Điều 21, khoản 1 Điều 24; cụm từ “Ủy
ban nhân dân cấp huyện,” tại khoản 3 Điều 9, khoản 3 Điều 14; cụm từ
“TUQ. Chủ tịch UBND quận” tại Mẫu
chứng nhận số nhà ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-BXD.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 3
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
XI. LĨNH VỰC KẾT CẤU HẠ TẦNG
XÂY DỰNG
|
|
79.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 140/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
Điều 20.
|
Được bãi bỏ tại Điều 47 Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.
|
09/10/202
|
|
80.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 01/2008/TT- BXD ngày 02
tháng 01 năm 2008 hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của
Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
|
Khoản 1 Mục II; Mục IV; Điều 1 của Phụ lục 1;
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 4 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
81.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 11/2010/TT-BXD ngày 17
tháng 8 năm 2010 hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.
|
Điểm c khoản 1 Điều 3; cụm từ “Trách nhiệm của Sở Quy hoạch
- Kiến trúc thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh” tại khoản 4 Điều
3; cụm từ “UBND thành phố, thị xã thuộc tỉnh” tại khoản 2 Điều 3.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 5 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
82.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 08/2012/TT-BXD ngày 21
tháng 11 năm 2012 hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn.
|
Điểm c khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 8; cụm từ “Tài nguyên
và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu
tư” tại khoản 1 Điều 6.
|
Được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tại Điều 6 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện
chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
83.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 01/2018/TT-BXD ngày 05
tháng 01 năm 2018 quy định về chỉ tiêu xây dựng đô thị tăng trưởng xanh
|
Điểm d khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 8; khoản
3 Điều 10; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm 5 của các chỉ
tiêu có mã số 0101, 0102, 0103, 0104, 0105, 0201, 0202, 0203, 0204, 0205,
0206, 0207, 0208, 0209, 0210, 0301, 0302, 0303, 0304, 0401, 0402, 0403, 0404,
0405 tại Phụ lục số 2; cụm từ “Ủy
ban nhân dân cấp huyện” tại điểm 1 của chỉ tiêu có mã số 0402 của Phụ lục số 2; cụm từ “Điều 32, Nghị
định số 46/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày
12/5/2015 về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xm ây dựng” tại điểm
1 của chỉ tiêu có mã số 0105 của Phụ
lục số 2; cụm từ “và Ủy ban nhân dân các đô thị trực thuộc” tại điểm
b khoản 1 Điều 8; cụm từ “Ủy ban nhân dân các đô thị trực thuộc và” tại khoản
1 Điều 10 và cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 5 Điều
10;khoản 2 Điều 10.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ tại Điều 7
Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho
chính quyền địa phương.
|
01/7/2025
|
|
Tổng số (A): 83 văn bản
|
|
B. VĂN BẢN TẠM
NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có
|
PHỤ LỤC II.
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG
HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG NĂM 2025
Tính
từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 122/QĐ-BXD ngày 28 tháng 01 năm 2026)
|
STT
|
Tên
loại văn bản. cơ quan ban hành
|
Số,
ký hiệu. ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên
gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Ngày
hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
|
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
I - LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG
|
|
1.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 53/2019/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2019
|
Quy định mức giá, khung giá một
số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 44/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không
nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không.
|
01/01/2025
|
|
2.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 17/2019/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 05 năm 2019
|
Ban hành khung giá dịch vụ vận
chuyển hành khách trên các đường bay nội địa.
|
|
3.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 34/2023/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 11 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày
03 tháng 05 năm 2019 ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên
các đường bay nội địa.
|
|
4.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 13/2022/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 6 năm 2022
|
Quy định khung giá nhượng quyền
khai thác dịch vụ hàng không.
|
|
5.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 13/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 05 năm 2024
|
Quy định cơ chế, chính sách quản
lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng
không.
|
|
6.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 23/2021/TT-BGTVT
ngày 05 tháng 11 năm 2021
|
Hướng dẫn về lập, phê duyệt,
công bố danh mục dự án. phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng
hàng không, sân bay.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2025/TT-BXD ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
30/8/2025
|
|
7.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 12/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 6 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 23/2021/TT-BGTVT ngày
05 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về lập,
phê duyệt, công bố danh mục dự án. phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự
thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng
không tại cảng hàng không, sân bay.
|
|
II - LĨNH VỰC HÀNG HẢI
|
|
8.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 12/2011/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 3 năm 2011
|
Quy định về cấp, thu hồi giấy
chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm
dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2025/TT-BXD ngày 31/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài
chính về trách nhiệm dân sự theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với
tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992 và Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với
tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001
|
30/9/2025
|
|
9.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 29/2019/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 8 năm 2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 12/2011/TT-BGTVT ngày
30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, thu
hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về
trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992.
|
|
10.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 46/2011/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 6 năm 2011
|
Quy định về cấp, thu hồi giấy
chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm
dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001.
|
|
11.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 28/2019/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 8 năm 2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 46/2011/TT- BGTVT ngày
30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, thu
hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về
trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001.
|
|
12.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 27/2016/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 10 năm 2016
|
Quy định về đào tạo, cấp, thu
hồi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận
vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 31/2025/TT-BXD ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về tiêu chuẩn đào tạo hoa tiêu hàng hải. cấp, thu hồi chứng
chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải và giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu
hàng hải.
|
30/12/2025
|
|
13.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 54/2023/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư 27/2016/TT-BGTVT ngày
12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo,
cấp, thu hồi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng
nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải.
|
|
III – LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
|
14.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 08/2019/TT-BGTVT
ngày 28 tháng 02 năm 2019
|
Quy định tiêu chí giám sát,
nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
theo chất lượng thực hiện.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 37/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu
hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện.
|
01/01/2025
|
|
15.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 35/2019/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 9 năm 2019
|
Quy định về hoạt động nạo vét
trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày
06 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động
nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước
đường thủy nội địa
|
01/01/2025
|
|
16.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 22/2021/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 09 năm 2021
|
Quy định về phương pháp và tiêu
chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng
nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm.
|
|
17.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 03/2017/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 01 năm 2017
|
Quy định nội dung, chương
trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 64/2024/TT-BGTVT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa.
|
01/7/2025
|
|
18.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 06/2020/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 3 năm 2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 03/2017/TT-BGTVT ngày
20 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định nội dung, chương
trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
|
|
19.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 18/2021/TT-BGTVT
ngày 14 tháng 9 năm 2021
|
Quy định về tổ
chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường
thủy nội địa.
|
15/8/2025
|
|
20.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 61/2024/TT-BGTVT
ngày 19 tháng 12 năm 2024
|
Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 18/2021/TT-BGTVT ngày
14 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức
và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa.
|
|
21.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 19/2021/TT-BGTVT
ngày 14 tháng 9 năm 2021
|
Quy định về tổ chức và hoạt động
của Cảng vụ hàng hải.
|
|
22.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 03/2025/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 01 năm 2025
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BGTVT ngày
14 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức
và hoạt động của Cảng vụ hàng hải.
|
|
IV – LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
|
|
23.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 03/2021/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 02 năm 2021
|
Quy định về quản lý, bảo trì kết
cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 06/2025/TT-BXD ngày 12/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng Thông tư quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc
gia.
|
30/6/2025
|
|
V – LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
24.
|
Luật
của Quốc hội
|
Số
23/2008/QH12
ngày 13 tháng 11 năm 2008
|
Giao thông đường bộ.
|
Được thay thế bởi Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27/6/2024
của Quốc hội.
|
01/01/2025
|
|
25.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 10/2020/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2020
|
Quy định về kinh doanh và điều
kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
|
Được bãi bỏ bởi Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/11/2024 của Chính phủ
quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
26.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24 tháng 11 năm 2021
|
Quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.
|
|
27.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 47/2022/NĐ-CP
ngày 19 tháng 7 năm 2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô.
|
|
28.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 65/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016
|
Quy định về điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo lái xe và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
Được bãi bỏ bởi Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/11/2024 của Chính phủ
quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
|
01/01/2025
|
|
29.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 138/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ cơ sở đào tạo
lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
30.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 11/2010/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2010
|
Quy định về
quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
|
Được thay thế bởi Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
31.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 100/2013/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2013
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày
24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
|
|
32.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 125/2018/NĐ-CP
ngày 19 tháng 9 năm 2018
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng
02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
33.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 01/2024/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 năm 2024
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày
24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2013, Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016, Nghị định số 125/2018/NĐ-CP ngày
19 tháng 9 năm 2018, Nghị định số 117/2021/NĐ-CP ngày
22 tháng 12 năm 2021, Nghị định số 70/2022/NĐ-CP ngày
27 tháng 9 năm 2022).
|
|
34.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 32/2014/NĐ-CP
ngày 22 tháng 4 năm 2014
|
Quản lý, khai
thác và bảo trì công trình đường cao tốc.
|
|
35.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 25/2023/NĐ-CP
ngày 19 tháng 5 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 32/2014/NĐ-CP ngày
22 tháng 4 năm 2014 về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.
|
|
36.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 117/2021/NĐ-CP
ngày 22 tháng 12 năm 2021
|
Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
|
|
37.
|
Nghị
định của Chính phủ
|
Số 64/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày
24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
|
|
38.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 16/2021/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 8 năm 2021
|
Quy định về kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm định lần đầu, cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
01/01/2025
|
|
39.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
số 02/2023/TT-BGTVT
ngày 21 tháng 3 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày
12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
40.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 08/2023/TT-BGTVT
ngày 02 tháng 06 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày
12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
41.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 30/2024/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 08 năm 2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày
12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
và Thông tư số 03/2018/TT-BGTVT ngày
10 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc
đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP.
|
|
42.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 85/2014/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2014
|
Quy định về cải tạo phương tiện
cơ giới giao thông đường bộ.
|
|
43.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 43/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày
31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về cải tạo
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm
2018 và Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày
30 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
|
44.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 35/2016/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2016
|
Quy định mức giá tối đa dịch vụ
sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao
thông vận tải quản lý.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 32/2024/TT-BGTVT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về quản lý giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư
xây dựng đường bộ để kinh doanh do Trung ương quản lý
|
01/01/2025
|
|
45.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 28/2021/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 11 năm 2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 35/2016/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mức giá tối
đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
do Bộ Giao thông vận tải quản lý kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
|
|
46.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 31/2020/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 12 năm 2020
|
Quy định khung giá dịch vụ sử
dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước,
do Trung ương quản lý.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 33/2024/TT-BGTVT ngày 14/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về quản lý giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn
ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý
|
01/01/2025
|
|
47.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 37/2022/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 12 năm 2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 31/2020/TT-BGTVT ngày
08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định khung giá dịch
vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà
nước, do Trung ương quản lý.
|
|
48.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 45/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021
|
Quy định về
hoạt động của trạm thu phí đường bộ.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 34/2024/TT-BGTVT ngày 14/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về hoạt động trạm thu phí đường bộ
|
01/01/2025
|
|
49.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 06/2011/TT-BGTVT
ngày 07 tháng 3 năm 2011
|
Quy định về bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham
gia giao thông đường bộ.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy
phép lái xe. cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế. đào tạo, kiểm tra cấp chứng
chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ cho người điều khiển xe
máy chuyên dùng
|
01/01/2025
|
|
50.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 07/2013/TT- BGTVT
ngày 03 tháng 5 năm 2013
|
Quy định về quản lý, vận hành
và khai thác hệ thống thông tin giấy phép lái xe.
|
|
51.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 29/2015/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 7 năm 2015
|
Quy định về cấp, sử dụng giấy
phép lái xe quốc tế.
|
|
52.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 12/2017/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2017
|
Quy định về đào tạo, sát hạch,
cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
|
|
53.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 38/2019/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 10 năm 2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày
15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo,
sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
|
|
54.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 01/2021/TT-BGTVT
ngày 27 tháng 01 năm 2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày
06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng
giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày
15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo,
sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
|
|
55.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 04/2022/TT-BGTVT
ngày 22 tháng 4 năm 2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày
15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo,
sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
|
|
56.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 12/2020/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 5 năm 2020
|
Quy định về tổ chức, quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động
của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ. quy định
trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác.
|
01/01/2025
|
|
57.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 02/2021/TT-BGTVT
ngày 04 tháng 2 năm 2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày
29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức,
quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
|
|
58.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 17/2022/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 7 năm 2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày
29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức,
quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
|
|
59.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 18/2024/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 5 năm 2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày
29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức,
quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
|
|
60.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 31/2019/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 8 năm 2019
|
Quy định về tốc độ và khoảng
cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 38/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
61.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 46/2015/TT-BGTVT
ngày 07 tháng 09 năm 2015
|
Quy định về tải trọng, khổ giới
hạn của đường bộ. lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh
xích trên đường bộ. vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp
hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường
bộ.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ. lưu hành xe quá khổ
giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ. hàng siêu trường,
siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng. xếp hàng hóa trên phương
tiện giao thông đường bộ. cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
62.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 35/2023/TT-BGTVT
ngày 13 tháng 12 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày
07 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tải trọng,
khổ giới hạn của đường bộ. lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
bánh xích trên đường bộ. vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn
xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông
trên đường bộ.
|
|
63.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 41/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023
|
Quy định về xếp hàng hóa trên
phương tiện giao thông đường bộ.
|
|
64.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 03/2019/TT-BGTVT
ngày 11 tháng 01 năm 2019
|
Quy định về công tác phòng, chống
và khắc phục hậu thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.
|
Được
bãi bỏ bởi Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định về công tác phòng, chống, khắc
phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
65.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 43/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày
11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác
phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.
|
|
66.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 22/2023/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 6 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày
11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác
phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.
|
|
67.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 50/2015/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 9 năm 2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều
của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
68.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số
35/2017/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 10 năm 2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày
23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều
của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày
24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ.
|
|
69.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 13/2020/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 6 năm 2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày
23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một
số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày
24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT-
BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày
24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
|
|
70.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 39/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày
23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một
số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày
24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
|
|
71.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 37/2018/TT-BGTVT
ngày 07 tháng 6 năm 2018
|
Quy định về quản lý, vận hành,
khai thác và bảo trì công trình đường bộ.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
72.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 41/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày
07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý,
vận hành, khai thác và bảo trì công trình đường bộ.
|
|
73.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 04/2019/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 1 năm 2019
|
Quy định về tuần đường, tuần
kiểm để bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
|
|
74.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 48/2019/TT-BGTVT
ngày 17 tháng 12 năm 2019
|
Quy định tiêu chí giám sát,
nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo
chất lượng thực hiện và việc áp dụng hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ.
|
|
75.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 12/2014/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 4 năm 2014
|
Quy định về quản lý, vận hành
khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn.
|
|
76.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 32/2014/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 8 năm 2014
|
Quy định về quản lý, vận hành
khai thác đường giao thông nông thôn.
|
|
77.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 26/2012/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 7 năm 2012
|
Quy định về việc xác định và xử
lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.
|
|
78.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 90/2014/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2014
|
Hướng dẫn một số nội dung về
quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc.
|
|
79.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
số
45/2018/TT-BGTVT ngày 13 tháng 8 năm 2018
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày 31
tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số nội
dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc
|
|
80.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 48/2023/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2023
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày
31 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo
trì công trình đường cao tốc.
|
|
81.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 79/2015/TT-BGTVT
ngày 10 tháng 12 năm 2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch
lái xe cơ giới đường bộ QCVN 40:2015/BGTVT.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 49/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ
|
01/01/2025
|
|
82.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 54/2019/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2019
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 51/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ
|
01/01/2025
|
|
83.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 31/2011/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2011
|
Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới nhập khẩu.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ
tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng, phụ tùng của xe cơ giới trong nhập khẩu.
|
01/01/2025
|
|
84.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 55/2014/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 10 năm 2014
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu.
|
|
85.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 03/2018/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 01 năm 2018
|
Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP.
|
|
86.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 05/2020/TT-BGTVT
ngày 26 tháng 02 năm 2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2018/TT-BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2018 quy định
về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô
nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP.
|
|
87.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 44/2012/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 10 năm 2012
|
Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản
xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
88.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 19/2014/TT-BGTVT
ngày 28 tháng 5 năm 2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT ngày 15/10/2009 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe máy chuyên dùng, Thông tư số 44/2012/TT-BGTVT ngày 23/10/2012 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng
để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy và Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05/11/2013 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật
xe đạp điện.
|
|
89.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 06/2024/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 3 năm 2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
đường bộ cao tốc QCVN 115:2024.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 57/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về đường bộ cao tốc
|
01/01/2025
|
|
90.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 39/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024
|
Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ. lưu hành
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ. hàng siêu
trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng. xếp hàng hóa
trên phương tiện giao thông đường bộ. cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn
của đường bộ. lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích
trên đường bộ. hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng. xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ. cấp giấy phép
lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
|
01/7/2025
|
|
91.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 35/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024
|
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe. cấp, sử
dụng giấy phép lái xe quốc tế. đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 14/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về đào tạo lái xe. đào tạo,
kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ.
|
01/9/2025
|
|
VI – LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
|
92.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 95/2009/NĐ-CP
ngày 30 tháng 10 năm 2009
|
Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô
tô chở người.
|
Được bãi bỏ bởi Nghị định số 166/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định
xe cơ giới. tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm. niên hạn sử dụng của xe
cơ giới.
|
01/01/2025
|
|
93.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 139/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018
|
Quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
|
|
94.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 30/2023/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
|
|
95.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 121/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 10 năm 2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính
phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới, được sửa đổi, bổ
sung một số điều tại Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ.
|
|
96.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 249/2005/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 10 năm 2005
|
Quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2024/QĐ-TTg ngày 15/11/2024 của Thủ tướng
Chính phủ quy định lộ trình áp dụng mức tiêu chuẩn khí thải đối với xe cơ giới
nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp.
|
01/01/2025
|
|
97.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 49/2011/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 9 năm 2011
|
Quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô
tô, xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
98.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 44/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023
|
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới và Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ- CP của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
|
01/01/2025
|
|
99.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 30/2009/TT-BGTVT
ngày 19 tháng 11 năm 2009
|
Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô,
xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số
48/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ GTVT ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tiêu thụ năng lượng xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng, phụ tùng xe cơ giới, thiết bị an toàn cho trẻ em.
|
01/01/2025
|
|
100.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 45/2014/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 10 năm 2014
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 3 đối
với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
101.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 33/2015/TT-BGTVT
ngày 24 tháng 7 năm 2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối
với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
102.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 33/2020/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 12 năm 2020
|
Ban hành sửa đổi 01:2020 QCVN
86:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô
tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
103.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 06/2021/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 4 năm 2021
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối
với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
104.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 36/2023/TT-BGTVT
ngày 13 tháng 12 năm 2023
|
Ban hành sửa đổi 01:2023 QCVN
109:2021/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô
tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
105.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 90/2015/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố.
|
|
106.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 26/2019/TT-BGTVT
ngày 01 tháng 8 năm 2019
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố
để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ
tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy.
|
|
107.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 45/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng.
|
|
108.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 07/2024/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 3 năm 2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đèn chiếu sáng phía
trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
109.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 19/2024/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 6 năm 2024
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành sửa đổi
01:2024 QCVN 33:2019/BGTVT quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về gương dùng cho xe ô tô.
|
|
110.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 31/2017/TT-BGTVT
ngày 22 tháng 9 năm 2017
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kính an toàn của xe
ô tô, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về đặc tính quang học đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ.
|
|
111.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 25/2014/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 7 năm 2014
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vành hợp kim nhẹ
dùng cho xe ô tô.
|
|
112.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 39/2010/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2010
|
Ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
113.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 20/2024/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 6 năm 2024
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khung xe mô tô, xe
gắn máy.
|
|
114.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 46/2023/TT-BGTVT
ngày 29 tháng 12 năm 2023
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
115.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 87/2015/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô
|
|
116.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 88/2015/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn
kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc.
|
|
117.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 67/2015/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 11 năm 2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
118.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 42/2014/TT-BGTVT
ngày 10 tháng 8 năm 2014
|
Quy định về thùng xe của xe tự đổ, xe xi
téc, xe tải tham gia giao thông đường bộ.
|
|
119.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 30/2019/TT-BGTVT
ngày 28 tháng 8 năm 2019
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
đơn vị đăng kiểm xe cơ giới QCVN
103:2019/BGTVT.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 50/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới. cơ sở kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy. cơ sở bảo hành, bảo dưỡng xe cơ giới.
|
01/01/2025
|
|
120.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 30/2011/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2011
|
Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ
tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng, phụ tùng của xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp.
|
01/01/2025
|
|
121.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 45/2012/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 10 năm 2012
|
Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
122.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 41/2013/TT-BGTVT
ngày 05 tháng 11 năm 2013
|
Quy định về kiểm tra chất lượng
an toàn kỹ thuật xe đạp điện.
|
|
123.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 16/2014/TT-BGTVT
ngày 13 tháng 5 năm 2014
|
Quy định về điều kiện đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động
cơ và người điều khiển tham gia giao thông đường bộ.
|
|
124.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 54/2014/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 10 năm 2014
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới.
|
|
125.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 86/2014/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2014
|
Quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn
động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế.
|
|
126.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 89/2015/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2015
|
Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe máy chuyên dùng.
|
|
127.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 40/2017/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 11 năm 2017
|
Hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại
trên 07 chỗ đến 09 chỗ.
|
|
128.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 59/2018/TT-BGTVT
ngày 17 tháng 12 năm 2018
|
Hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe mô tô, xe gắn
máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.
|
|
129.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 25/2019/TT-BGTVT
ngày 05 tháng 7 năm 2019
|
Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô.
|
|
130.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 46/2019/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 11 năm 2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2019/TT-BGTVT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô.
|
|
131.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 23/2020/TT-BGTVT
ngày 01 tháng 10 năm 2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng và Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
|
132.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 48/2022/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 12 năm 2022
|
Hướng dẫn về dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con, xe mô
tô, xe gắn máy sử dụng điện và hybrid điện.
|
|
133.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 49/2023/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực
kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn
động cơ và xe đạp điện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.
|
|
134.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 49/2012/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 12 năm 2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Bến xe khách.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 56/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
bến xe, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ, Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ.
|
01/01/2025
|
|
135.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 73/2015/TT-BGTVT
ngày 11 tháng 11 năm 2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015.
|
|
136.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 47/2023/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2023
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Bến xe hàng.
|
|
137.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 48/2012/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ đường
bộ.
|
|
138.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 09/2024/TT-BGTVT
ngày 05 tháng 4 năm 2024
|
Ban hành Sửa đổi 01:2024 QCVN 43:2012/QCVN - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về trạm dừng nghỉ đường bộ.
|
|
139.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 28/2024/TT-BGTVT
ngày 23 tháng 7 năm 2024
|
Ban hành QCVN 66:2024/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Trạm kiểm tra tải trọng xe.
|
|
140.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 21/2010/TT-BGTVT
ngày 10 tháng 8 năm 2010
|
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của
Chính phủ quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở
người.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2025/TT-BXD
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
30/8/2025
|
|
141.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 27/2010/TT-BGTVT
ngày 09 tháng 9 năm 2010
|
Ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy -
Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
|
|
142.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 36/2010/TT-BGTVT
ngày 01 năm 12 năm 2010
|
Ban
hành 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
143.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 39/2013/TT-BGTVT
ngày 01 tháng 11 năm 2013
|
Ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe đạp điện.
|
|
144.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 18/2014/TT-BGTVT
ngày 27 tháng 5 năm 2014
|
Ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong
giao thông vận tải.
|
|
145.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 66/2015/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 11 năm 2015
|
Ban hành
sửa đổi 1:2015 QCVN 68:2013/BGTVT Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về xe đạp điện.
|
|
146.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 45/2019/TT-BGTVT
ngày 11 tháng 11 năm 2019
|
Ban
hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy, động cơ sử dụng cho xe đạp điện
và động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện.
|
|
147.
|
Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Số 36/2017/TT-BGTVT
ngày 9 tháng 10 năm 2017
|
Quy
định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ,
thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải.
|
Được
bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2025/TT-BXD ngày
30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát
hạch nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị xếp dỡ, thiết bị
áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải.
|
15/11/2025
|
|
VII. LĨNH VỰC
QUY HOẠCH – KIẾN TRÚC
|
|
148.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 05/2021/QĐ-TTg
ngày 08 tháng 02 năm 2021
|
Quy định về trình tự, thủ tục điều
chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thành phố Đà Nẵng.
|
Được thay thế bởi Quyết định số
23/2024/QĐ-TTg ngày 10/12/2024 quy định thí
điểm về phân cấp thẩm quyền và trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ
Quy hoạch đô thị, Quy hoạch xây dựng khu chức năng do Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
01/01/2025
|
|
149.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 15/2022/QĐ-TTg
ngày 27 tháng 5 năm 2022
|
Về thí điểm phân cấp thẩm quyền phê duyệt, trình tự, thủ tục
phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, điều chỉnh
cục bộ quy hoạch chung đô thị thuộc thành phố Hải Phòng, thành phố Cần Thơ, tỉnh
Nghệ An và tỉnh Thanh Hóa.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-TTg
ngày 28/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt
điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn được Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập.
|
01/7/2025
|
|
150.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 20/2022/QĐ-TTg
ngày 12 tháng 10 năm 2022
|
Quy định về thí điểm phân cấp thẩm quyền phê duyệt, trình tự,
thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, điều
chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị thuộc tỉnh Khánh Hòa.
|
|
151.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 07/2023/QĐ-TTg
ngày 17 tháng 3 năm 2023
|
Quy định về thí điểm phân cấp thẩm quyền phê duyệt, trình tự,
thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, điều
chỉnh cục bộ quy hoạch chung thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
|
|
152.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 20/2023/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 8 năm 2023
|
Quy định về thí điểm phân cấp và trình tự, thủ tục phê duyệt
điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, điều chỉnh cục bộ
quy hoạch chung đô thị, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ
thuật Thành phố Hồ Chí Minh.
|
|
153.
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Số 23/2024/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 12 năm 2024
|
Quy định thí điểm về phân cấp thẩm quyền và trình tự, thủ tục
phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị, Quy hoạch xây dựng khu chức
năng do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
154.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 37/2010/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2010
|
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.
|
Được bãi bỏ bởi Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
01/7/2025
|
|
155.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06 tháng 5 năm 2015
|
Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
|
|
156.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 72/2019/NĐ-CP
ngày 30 tháng 8 năm 2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 về lập,
thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định
chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
|
|
157.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 04/2022/TT-BXD
ngày 24 tháng 10 năm 2022
|
Quy định hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị và nông thôn
vùng liên huyện, vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch đô thị và nông thôn
khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
01/7/2025
|
|
158.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 10/2016/TT-BXD
ngày 15 tháng 3 năm 2016
|
Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch
đô thị và nông thôn.
|
|
159.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 06/2013/TT-BXD
ngày 13 tháng 5 năm 2013
|
Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị và Thông tư số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về
nội dung Thiết kế đô thị.
|
|
VIII. LĨNH VỰC
KINH TẾ - QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
|
|
160.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 20/2019/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2019
|
Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và
quy hoạch đô thị.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 17/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập
và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
01/7/2025
|
|
161.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 02/2024/TT-BXD
ngày 20 tháng 5 năm 2024
|
Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch chi tiết
theo quy trình rút gọn của Bộ Xây dựng.
|
|
IX. LĨNH VỰC KẾT
CẤU HẠ TẦNG XÂY DỰNG
|
|
162.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 64/2010/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2010
|
Về quản lý cây xanh đô thị.
|
Được bãi bỏ bởi Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.
|
09/10/2025
|
|
X. LĨNH VỰC KHÁC
|
|
163.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 52/2022/NĐ-CP
ngày 08 tháng 8 năm 2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
|
Được thay thế bởi Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/2/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
|
01/03/2025
|
|
164.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 56/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 8 năm 2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
165.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 03/2022/TT-BXD
ngày 27 tháng 9 năm 2022
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2025/TT-BXD
ngày 14/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương về lĩnh vực xây dựng.
|
01/7/2025
|
|
166.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 15/2021/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 7 năm 2021
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
167.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 31/2023/TT-BGTVT
ngày 08 tháng 11 năm 2023
|
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng
ngành Giao thông vận tải.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện công tác thi
đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng.
|
01/7/2025
|
|
168.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 01/2024/TT-BXD
ngày 06 tháng 5 năm 2024
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Xây dựng.
|
|
169.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 47/2013/TT-BGTVT
ngày 03 tháng 12 năm 2013
|
Quy
định về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong ngành Giao thông vận tải.
|
Được
bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2025/TT-BXD
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
30/8/2025
|
|
170.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 39/2014/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 09 năm 2014
|
Quy
định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ
Giao thông vận tải.
|
|
171.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
|
Số 26/2022/TT-BGTVT
ngày 20 tháng 10 năm 2022
|
Quy
định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
172.
|
Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Số 11/2016/TTLT-BXD-BNV
ngày 29 tháng 6 năm 2016
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên
chức chuyên ngành Xây dựng
|
Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2024/TT-BXD
ngày 16/12/2024 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp. tiêu chuẩn,
điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Xây dựng.
|
05/02/2025
|
|
173.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 14/2017/TT-BXD
ngày 28 tháng 12 năm 2017
|
Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô
thị
|
Đã được bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2024/TT-BXD
ngày 18/12/2024 hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự
nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị.
|
15/02/2025
|
|
174.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Số 13/2010/TT-BXD
ngày 20 tháng 8 năm 2010
|
Ban hành mẫu hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng
công cộng đô thị.
|
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2025/TT-BXD
ngày 09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
30/8/2025
|
|
Tổng số (A): 174 văn bản
|
|
B. VĂN BẢN TẠM
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có
|
Quyết định 122/QĐ-BXD năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 122/QĐ-BXD ngày 28/01/2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
28/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
27/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
958
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|