|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
119/QĐ-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Trịnh Thị Thủy
|
|
Ngày ban hành:
|
20/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 119/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 20
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU
LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ
VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn
hoá, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực toàn bộ và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch năm 2025. (Các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- VP Chính phủ, VP Quốc hội, VP Chủ tịch
nước;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Bộ trưởng (để báo cáo), các Thứ trưởng Bộ VHTTDL;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL;
- Các Sở VHTTDL, Sở VHTT, Sở DL;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Bộ VHTTDL;
- Lưu: VT, PC, PT(200).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trịnh Thị Thủy
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG
HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 119 /QĐ-BVHTTDL ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
A. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2025
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, kí hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
Văn bản của Chính phủ
|
|
1.
|
Nghị định
|
Số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018
|
Quy định thẩm quyền, trình tự,
thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi
di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
|
Được thay thế bởi Nghị định số
208/2025/NĐ-CP ngày 17/7/2025 của Chính phủ
về quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt
quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
- văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa
chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di
tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thế giới; dự án đầu tư
xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật và trưng bày
bảo tàng công lập.
|
01/9/2025
|
|
2.
|
Nghị định
|
Số 67/2022/NĐ-CP ngày 21/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị
định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12
năm 2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định,
phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh.
|
Được thay thế bởi Nghị định số
208/2025/NĐ-CP ngày 17/7/2025 của Chính
phủ về quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt
quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
- văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa
chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di
tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thế giới; dự án đầu tư
xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật và trưng
bày bảo tàng công lập.
|
01/9/2025
|
|
3.
|
Nghị định
|
Số 86/2005/NĐ-CP ngày 08/7/2005
|
Quản lý và bảo vệ di sản văn
hóa dưới nước
|
Được thay thế bởi Nghị định số
215/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ
quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa và
thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể
trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật
thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể.
|
17/9/2025
|
|
4.
|
Nghị định
|
Số 109/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015
|
Hỗ trợ đối với Nghệ nhân nhân
dân, Nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
Được thay thế bởi Nghị định số
215/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính
phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể
trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật
thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể.
|
17/9/2025
|
|
5.
|
Nghị định
|
Nghị định số 109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017
|
Quy định về bảo vệ và quản lý
di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới ở Việt Nam
|
Được thay thế bởi Nghị định số
215/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính
phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể
trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật
thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể.
|
17/9/2025
|
|
6.
|
Nghị định
|
Số 39/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ
|
Quy định biện pháp quản lý, bảo
vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh sách của
UNESCO và Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia
|
Được thay thế bởi Nghị định số
215/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính
phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể
trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật
thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể.
|
17/9/2025
|
|
7.
|
Nghị định
|
Số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010
|
Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản
văn hóa
|
Được thay thế bởi Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
8.
|
Nghị định
|
Số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
|
Quy định điều kiện kinh doanh
giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh
|
Được thay thế bởi Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
Văn bản của thủ tướng Chính phủ
|
|
9.
|
Quyết định
|
Số 23/2016/QĐ- TTg ngày 07/6/2016
|
Quy định việc đưa bảo vật quốc
gia ra nước ngoài có thời hạn để trưng bày, triển lãm, nghiên cứu hoặc bảo quản.
|
Bị bãi bỏ bởi khoản 5 Điều
125 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
Văn bản do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên
tịch ban hành
|
|
10.
|
Thông tư
|
Số 07/2004/TT-BVHTTDL ngày 19/02/2004
|
Hướng dẫn trình tự, thủ tục
đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Căn cứ khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15,
thông tư số 07/2004/TT-BVHTTDL hết hiệu lực
do quy định chi tiết Điều 42 Luật di sản văn
hóa số 28/2001/QH10 hết hiệu lực thi hành bởi Luật di sản văn hóa số 45/2024/QH15
|
01/7/2025
|
|
11.
|
Quyết định
|
Số 86/2008/QĐ- BVHTTDL ngày 30/12/2008
|
Ban hành quy chế thăm dò,
khai quật khảo cổ
|
Căn cứ khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15,
Quyết định số 86/2008/QĐ- BVHTTDL hết hiệu
lực do quy định hướng dẫn thi hành Luật di sản
văn hóa số 28/2001/QH10 hết hiệu lực thi hành bởi Luật di sản văn hóa số 45/2024/QH15.
|
01/7/2025
|
|
12.
|
Thông tư
|
Số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010
|
Quy định trình tự, thủ tục đề
nghị công nhận bảo vật quốc gia
|
Căn cứ khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15,
thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL hết hiệu lực
do quy định hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 hết hiệu lực thi
hành bởi Luật di sản văn hóa số 45/2024/QH15.
|
01/7/2025
|
|
13.
|
Thông tư
|
Số 09/2011/TT-BVHTTDL ngày 14/7/2011
|
Quy định về nội dung hồ sơ
khoa học để xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh
|
Căn cứ khoản 2 Điều 57 Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 87/2025/QH15, thông tư số 09/2011/TT-BVHTTDL hết hiệu lực do quy định
chi tiết Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa được thay thế bởi Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Di sản văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
14.
|
Thông tư
|
Số 22/2011/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2011
|
Quy định về điều kiện thành lập
và hoạt động của cơ sở giám định cổ vật
|
Căn cứ khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15,
thông tư số 22/2011/TT-BVHTTDL hết hiệu lực
do quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 hết hiệu lực thi hành bởi
Luật di sản văn hóa số 45/2024/QH15.
|
01/7/2025
|
|
15.
|
Thông tư
|
Số 19/2012/TT-BVHTTDL ngày 28/12/2012
|
Quy định loại di vật, cổ vật
không được mang ra nước ngoài
|
Căn cứ khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15,
thông tư số 19/2013/TT-BVHTTDL hết hiệu lực
do quy định chi tiết Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa bị thay thế bởi Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Di sản văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
16.
|
Thông tư
|
Số 17/2013/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2013
|
Hướng dẫn xác định chi phí lập
quy hoạch, dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di
tích
|
Căn cứ khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15,
thông tư số 17/2013/TT-BVHTTDL hết hiệu lực
do quy định chi tiết Nghị định 70/2012/NĐ-CP
ngày 18/09/2012 được thay thế bởi Nghị định số 166/2018/NĐ-CP
ngày 25/12/2018 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm
định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng cảnh hết hiệu lực thi hành bởi Nghị định số 208/2025/NĐ-CP ngày 17/7/2025 của Chính phủ
về quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt
quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
- văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa
chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di
tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thế giới; dự án đầu tư
xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật và trưng
bày bảo tàng công lập.
|
15/01/2026
|
|
17.
|
Thông tư
|
Số 02/2017/TT-BVHTTDL ngày 05/7/2017
|
Quy định tiêu chuẩn chuyên gia
giám định cổ vật
|
Căn cứ khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15,
thông tư số 02/2017/TT-BVHTTDL hết hiệu lực
do quy định hướng dẫn thi hành Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh bị thay
thế bởi Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
18.
|
Thông tư
|
Số 18/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 09/2011/TT-BVHTTDL ngày
14 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về
nội dung hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng
cảnh
|
Căn cứ khoản 2 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15,
thông tư số 18/2022/TT-BVHTTDL hết hiệu lực
do quy định chi tiết Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa bị thay thế bởi Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Di sản văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
19.
|
Thông tư
|
Số 04/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2010
|
Quy định việc kiểm kê di sản
văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa
vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia.
|
Được thay thế bởi Thông tư số
04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 về kiểm
kê di sản văn hóa, công bố Danh mục kiểm kê di sản văn hóa; đưa thêm, di dời,
thay đổi hiện vật trong di tích; phân loại di vật, cổ vật; kho bảo quản di sản
tư liệu; di sản văn hóa hạn chế sử dụng, khai thác và hướng dẫn việc khai
thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa.
|
01/7/2025
|
|
20.
|
Quyết định
|
Số 70/2006/QĐ- BVHTTDL ngày 15/9/2006 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa - Thông tin
|
Quy chế kiểm kê hiện vật bảo
tàng
|
Hết hiệu lực thi hành bởi
Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Quy định chi tiết về nhiệm vụ
chuyên môn của bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi
vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; hoạt động nghiên cứu,
sưu tầm và tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể cho người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm
di sản tư liệu; chương trình, tài liệu, tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng
cho nhân lực quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
|
01/7/2025
|
|
21.
|
Quyết định
|
Số 47/2008/QĐ- BVHTTDL ngày 03/7/2008
|
Ban hành quy định về tiêu chuẩn,
trách nhiệm của cán bộ và người thực hành bảo quản hiện vật bảo tàng.
|
Hết hiệu lực thi hành bởi
Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025
quy định chi tiết về nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật,
tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản
tư liệu; hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật
thể cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước
ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu; chương trình, tài liệu,
tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý, bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa.
|
01/7/2025
|
|
22.
|
Thông tư
|
Số 04/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/8/2017
|
Quy định Chương trình bồi dưỡng
kiến thức về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh;
|
Hết hiệu lực thi hành bởi
Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025
quy định chi tiết về nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật,
tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản
tư liệu; hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật
thể cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước
ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu; chương trình, tài liệu,
tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý, bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa.
|
01/7/2025
|
|
23.
|
Thông tư
|
Số 18/2010/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2010
|
Quy định về tổ chức và hoạt động
của bảo tàng
|
Hết hiệu lực thi hành bởi
Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025
quy định chi tiết về nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật,
tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản
tư liệu; hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật
thể cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước
ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu; chương trình, tài liệu,
tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý, bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa.
|
01/7/2025
|
|
24.
|
Thông tư
|
Số 20/2012/TT-BVHTTDL ngày 28/12/2012
|
Quy định về hồ sơ và thủ tục
gửi, nhận gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia
|
Hết hiệu lực thi hành bởi Thông
tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025
quy định chi tiết về nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật,
tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản
tư liệu; hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật
thể cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước
ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu; chương trình, tài liệu,
tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý, bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa.
|
01/7/2025
|
|
25.
|
Quyết định
|
Số 70/2006/QĐ- BVHTT ngày 15/9/2006 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa Thông tin
|
Ban hành Quy chế kiểm kê hiện
vật bảo tàng
|
Hết hiệu lực thi hành bởi
Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025
quy định chi tiết về nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật,
tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản
tư liệu; hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật
thể cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước
ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu; chương trình, tài liệu,
tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý, bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa.
|
01/7/2025
|
|
26.
|
Quyết định
|
Số 13/2004/QĐ- BVHTT ngày 01/4/2004 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa - Thông tin
|
Ban hành “Định mức dự toán bảo
quản, tu bổ và phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh”
|
Được thay thế bởi Thông tư số
06/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số quy định về bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích; định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích
|
01/7/2025
|
|
27.
|
Thông tư
|
Số 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quy định chi tiết một số quy
định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Được thay thế bởi Thông tư số
06/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số quy định về bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích; định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ,
phục hồi di tích
|
01/7/2025
|
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO
|
|
Văn bản do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên
tịch ban hành
|
|
28.
|
Thông tư
|
Số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016
|
Quy định điều kiện chuyên môn
tổ chức tập luyện và thi đấu môn Yoga.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
29.
|
Thông tư
|
Số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05/12/2016
|
Quy định điều kiện chuyên môn
tổ chức tập luyện và thi đấu môn Golf.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
30.
|
Thông tư
|
Số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Cầu lông.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
31.
|
Thông tư
|
Số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Billiards &
Snooker.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
32.
|
Thông tư
|
Số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
33.
|
Thông tư
|
Số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Khiêu vũ thể
thao.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
34.
|
Thông tư
|
Số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thẩm mỹ.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
35.
|
Thông tư
|
Số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thể hình
và Fitness.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
36.
|
Thông tư
|
Số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo thể thao
giải trí.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
37.
|
Thông tư
|
Số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
38.
|
Thông tư
|
Số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
39.
|
Thông tư
|
Số 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 9 năm 2018
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
40.
|
Thông tư
|
Số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018
|
Quy định về cơ sở vật chất,
trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
Văn bản do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành, liên tịch
ban hành
|
|
41.
|
Thông tư
|
Số 18/2016/TT- BTTTT ngày 28/6/2016
|
Quy định về danh mục kênh chương
trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu
của quốc gia và của địa phương hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực
thi hành.
|
Hết hiệu lực thi hành bởi
Thông tư số 17/2025/TT-BVHTTDL ngày 09/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về danh mục kênh
chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính
trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương.
|
23/01/2026
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHUNG
|
|
Văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
42.
|
Nghị định
|
Số 01/2023/NĐ-CP ngày 16/01/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Được thay thế bởi Nghị định số
43/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
01/03/2025
|
|
Văn bản do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên
tịch ban hành
|
|
43.
|
Thông tư
|
Số 08/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ
và quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở
Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
Được thay thế bởi Thông tư số
10/2025/TT-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
01/7/2025
|
|
44.
|
Thông tư
|
Số 14/2022/TT-BVHTTDL ngày 14/12/2022
|
Quy định chế độ báo cáo định
kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Được thay thế bởi Thông tư số
13/2025/TT-BVHTTDL ngày 29/9/2025 quy định
về chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
15/11/2025
|
|
45.
|
Thông tư
|
Số 14/2023/TT-BVHTTDL ngày 14/11/2023 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quy định công tác thi đua,
khen thưởng ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Được thay thế bởi Thông tư số
20/2025/TT-BVHTTDL ngày 24/12/2025 quy định
công tác thi đua, khen thưởng trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
01/01/2026
|
|
Tổng số (I): 45 văn bản
|
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có
|
B. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG
HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 119/QĐ-BVHTTDL ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
A. VĂN
BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2025
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
Văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
1.
|
Nghị định
|
Số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về
quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
|
Điều 1, Điều 3, Khoản 2 Điều 4,
Khoản 2 Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Phụ lục I,
II, II, IV, V VI, VII
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều
1, 2 Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2012/NĐ-
CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
|
12/04/2025
|
|
2.
|
Nghị định
|
Số 105/2012/NĐ-CP ngày 17/12/2012 của Chính phủ về
tổ chức lễ tang cán bộ, công chức, viên chức
|
- Khoản 2 Điều 4, khoản 2 Điều
6, các Điều 1; 3; 7, 8, 9, 10, 11, 12; - Khoản 2 Điều 47, khoản 2 Điều 49; -
Khoản 6 Điều 57; Điều 58. - Khoản 6 Điều 57; Điều 58.
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ một phần bởi Nghị định số 237/2025/NĐ-CP
ngày 29/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2012/NĐ-CP ngày 17/12/2012 của Chính phủ
về tổ chức lễ tang cán bộ, công chức, viên chức.
|
29/8/2025
|
|
3.
|
Thông tư
|
Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thực
hiện một số điều của Luật Quảng cáo và Nghị
định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo
|
Khoản 5 Điều 7.
|
Được thay thế bởi Điều 1
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
4.
|
Nghị định
|
Số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 sửa đổi một số
quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi khoản 4 Điều
125 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
Văn bản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
|
5.
|
Thông tư
|
Số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số
|
- Khoản 1 Điều 6; - Điểm a khoản
2 Điều 6 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;
- Điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL.
- Điểm a khoản 3 Điều
|
Được sửa đổi, bổ sung, thay
thế bởi Điều 2 Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL
ngày 26/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
|
26/12/2025
|
|
|
|
13/2019/TT-BVHTTDL,
Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL và Thông tư
số 04/2024/TT-BVHTTDL
|
6 (được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL);
- Khoản 3 Điều 17
|
kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
Văn bản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
|
6.
|
Thông tư
|
Số 06/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/7/2021 Quy định
tiêu chuẩn phong đẳng cấp vận động viên thể thao thành tích cao
|
Phụ lục tại điểm a khoản 3 Điều
3;
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 14/2025/TT-BVHTTDL ngày 03/11/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 06/2021/TT-BVHTTDL
ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
tiêu chuẩn phong đẳng cấp vận động viên thể thao thành tích cao.
|
01/01/2026
|
|
7.
|
Thông tư
|
Số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 quy định về
cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn
Taekwondo.
|
Khoản 4 và khoản 6 Điều 3.
|
Bị bãi bỏ bởi Điều 5 Thông tư
số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
8.
|
Thông tư
|
Số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate.
|
Điểm c khoản 1 và điểm b khoản
2 Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Điều 6 Thông tư
số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
9.
|
Thông tư
|
Số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 quy định về
cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn
Judo.
|
Khoản 4 và khoản 7 Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Điều 7 Thông tư
số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
10
|
Thông tư
|
Số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng
|
Điểm đ và e khoản 1 Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Điều 8 Thông tư
số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
11
|
Thông tư
|
Số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 quy định về
cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn
Quyền anh.
|
Điểm d và điểm e khoản 1 Điều
3
|
Bị bãi bỏ bởi Điều 9 Thông tư
số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
12
|
Thông tư
|
Số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 quy định về
cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn
Patin
|
Điểm đ và e khoản 1 Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Điều 10 Thông
tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
13
|
Thông tư
|
Số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu.
|
Khoản 4 và khoản 7 Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Điều 11 Thông
tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
14
|
Thông tư
|
Số 08/2023/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 6 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu trong hoạt động
đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
|
- Khoản 1a, Phụ lục 1a; - Mục
5 của các mẫu số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Phụ lục I
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một phần bởi Điều 12 Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL
ngày 26/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN
|
|
Văn bản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
15
|
Thông tư
|
Số 32/2021/TT- BTTTT ngày 31/12/2021 hướng dẫn thực
hiện xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước
|
- Các Điều 5, 7; khoản 3 Điều
8; khoản 1, 2 Điều 9, khoản 3 Điều 13; - Mẫu số 05, mẫu số 06, mẫu số 07, mẫu
số 08 tại Phụ lục kèm theo.
|
Được sửa đổi, bổ sung, và bãi
bỏ một phần bởi Thông tư số 12/2025/TT-BVHTTDL
ngày 28/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
29/8/2025
|
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
Văn bản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
16
|
Thông tư
|
Số 24/2016/TT- BTTTT ngày 15/11/2016 quy định về
quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình
|
- Khoản 4 Điều 6
|
Được thay thế bởi Điều 3 Thông
tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
17
|
Thông tư
|
Số 36/2016/TT- BTTTT ngày 26/12/2016 của quy định
chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ báo cáo đối với loại hình báo
nói, báo hình
|
- Điều 6; - Khoản 2 Điều 5; -
Điểm a khoản 1 và khoản 7 Điều 5, các Điều 7, Điều 8 và Điều 9.
|
Được thay thế và bãi bỏ một
phần bởi Điều 4 Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL
ngày 26/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
26/12/2025
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHUNG
|
|
Văn bản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
|
18
|
Thông tư
|
Số 16/2021/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2021 quy định mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản
văn hóa
|
Khoản 2 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung, bởi
Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2025
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư
viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh
và tuyên truyền viên văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
19
|
Thông tư
|
Số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 quy định mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thư
viện
|
Điểm a khoản 2 Điều 4; điểm a
khoản 2 Điều 5; điểm a khoản 2 Điều 6; khoản 2 Điều 9.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2025
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư
viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh
và tuyên truyền viên văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
20
|
Thông tư
|
Số 03/2022/TT-BVHTTDL ngày 07/7/2022 quy định mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành văn
hóa cơ sở
|
Khoản 2 Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2025
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư
viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh
và tuyên truyền viên văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
21
|
Thông tư
|
Số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày 25/10/2022 quy định mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể
dục thể thao
|
Khoản 2 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2025
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư
viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh
và tuyên truyền viên văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
22
|
Thông tư
|
Số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của quy định
mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ
thuật
|
Khoản 2 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2025
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư
viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh
và tuyên truyền viên văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
23
|
Thông tư
|
Số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 quy định mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ
thuật biểu diễn và điện ảnh
|
Khoản 2 Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 15/2025/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2025
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư
viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh
và tuyên truyền viên văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
24
|
Thông tư
|
Số 02/2023/TT-BVHTTDL ngày 21/02/2023 quy định mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành
tuyên truyền viên văn hóa
|
Khoản 2 Điều 8
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 15/2025/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2025
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn hóa, thư
viện, văn hóa cơ sở, thể dục thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh
và tuyên truyền viên văn hóa.
|
15/01/2026
|
|
Tổng số (I): 24 văn bản
|
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có
|
B. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2025: Không có.
Quyết định 119/QĐ-BVHTTDL năm 2026 công bố Danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 119/QĐ-BVHTTDL ngày 20/01/2026 công bố Danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
27/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
651
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|