|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
144/QĐ-BNV
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nội vụ
|
|
Người ký:
|
Cao Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
03/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NỘI VỤ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 144/QĐ-BNV
|
Hà Nội, ngày 03 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ TỪ NGÀY 01/01/2025 ĐẾN NGÀY 31/12/2025
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI
VỤ
Căn
cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày ngày 21
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn
cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ);
Căn
cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025
của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp
luật (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ);
Theo
đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
toàn bộ và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một
phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ từ ngày 01/01/2025 đến ngày
31/12/2025 (Các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Thanh Bình (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Nội vụ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo Chính phủ;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Nội vụ;
- Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, PC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Huy
|
Phụ lục 01
DANH MỤC VĂN BẢN
QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ TỪ 01/01/2025 ĐẾN 31/12/2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BNV ngày tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn
bản
|
Tên
gọi của văn bản
|
Lý
do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
1
|
Luật
|
Số 01/2011/QH13
ngày 11/11/2011
|
Lưu
trữ
|
Được
thay thế bởi Luật số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024
|
01/7/2025
|
|
2
|
Luật
|
Số 22/2008/QH12
ngày 13/11/2008
|
Cán
bộ, công chức
|
Được
thay thế bởi Luật số 80/2025/QH15 ngày 24/6/2025
|
01/7/2025
|
|
3
|
Luật
|
Số 58/2014/QH13
ngày 20/11/2014
|
Bảo
hiểm xã hội
|
Được
thay thế bởi Luật số 41/2024/QH15 ngày 29/6/2024
|
01/7/2025
|
|
4
|
Luật
|
Số 76/2015/QH13
ngày 19/6/2015
|
Tổ
chức Chính phủ
|
Được
thay thế bởi Luật số 63/2025/QH15 ngày 18/02/2025
|
01/3/2025
|
|
5
|
Luật
|
Số 47/2019/QH14
ngày 22/11/2019
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức
Chính phủ số 76/2015/QH13 và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
|
Được
thay thế bởi Luật số 63/2025/QH15 ngày 18/02/2025
và Luật 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025
|
01/3/2025
|
|
6
|
Luật
|
Số 77/2015/QH13
ngày 19/6/2015
|
Tổ
chức chính quyền địa phương
|
Được
thay thế bởi Luật số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025
|
01/3/2025
|
|
7
|
Luật
|
Số 65/2025/QH15
ngày 19/02/2025
|
Tổ
chức chính quyền địa phương
|
Được
thay thế bởi Luật số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025
|
16/6/2025
|
|
8
|
Nghị quyết
|
Số 08/2021/QH15
ngày 23/7/2021
|
Về
cơ cấu tổ chức của Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khóa X
|
Được
thay thế bởi Nghị quyết số 176/2025/QH15
ngày 18/02/2025
|
18/02/2025
|
|
9
|
Nghị quyết
|
Số 20/2021/QH15
ngày 28/7/2021
|
Về
cơ cấu số lượng thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khóa XV
|
Được
thay thế bởi Nghị quyết số 177/2025/QH15
ngày 18/02/2025
|
18/02/2025
|
|
10
|
Nghị quyết
|
Số 143/2024/QH15
ngày 26/8/2024
|
Về
bổ sung số lượng Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khóa XV hết hiệu lực
từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành
|
|
11
|
Nghị quyết
|
Số 93/2015/QH13
ngày 22/6/2015
|
Về
việc thực hiện chính sách hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động
|
Hết
hiệu lực bởi Luật số 41/2024/QH15 ngày 29/6/2024
|
01/7/2025
|
|
12
|
Nghị quyết
|
Số 35/2023/UBTVQH15
ngày 12/7/2023
|
Về
việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2030
|
Được
thay thế bởi Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15
ngày 14/4/2025 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính năm
2025
|
15/4/2025
|
|
13
|
Nghị quyết
|
Số 50/2024/UBTVQH15
ngày 22/8/2024
|
Quy
định một số nội dung liên quan đến việc bảo đảm yêu cầu phân loại đô thị và
tiêu chuẩn của đơn vị hành chính để thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp
huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2025
|
|
|
14
|
Nghị quyết
|
Số 1130/2016/UBTVQH13
ngày 14/01/2016
|
Về
tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Ban Dân tộc của Hội đồng nhân dân tỉnh, huyện,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
Được
thay thế bởi Nghị quyết số 108/2025/UBTVQH
ngày 17/10/2025 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định tiêu chuẩn, điều kiện
thành lập Ban Dân tộc của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
|
17/10/2025
|
|
15
|
Nghị định
|
Số 26/2015/NĐ-CP
ngày 09/3/2015
|
Quy
định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái
bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng
sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội
|
Được
thay thế bởi Nghị định số 177/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định chế độ, chính sách đối với các trường
hợp không tái cử, tái bổ nhiệm và cán bộ thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng
|
01/01/2025
|
|
16
|
Nghị định
|
Số 140/2017/NĐ-CP
ngày 05/12/2025
|
Về
chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ
khoa học trẻ
|
Được
thay thế bởi Nghị định số 179/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024
|
01/01/2025
|
|
17
|
Nghị định
|
Số 62/2022/NĐ-CP
ngày 12/9/2022
|
Quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Được
thay thế bởi Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nội vụ.
|
01/3/2025
|
|
18
|
Nghị định
|
Số 63/2022/NĐ-CP
ngày 12/9/2022
|
Quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
|
|
19
|
Nghị định
|
Số 51/2016/NĐ-CP
ngày 13/6/2016
|
Quy
định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm
việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 33 Nghị định số 44/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 quản lý lao động,
tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước.
|
15/4/2025
|
|
20
|
Nghị định
|
Số 52/2016/NĐ-CP
ngày 13/6/2016
|
Quy
định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
|
21
|
Nghị định
|
Số 53/2016/NĐ-CP
ngày 13/6/2016
|
Quy
định về lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với công ty có cổ phần,
vốn góp chi phối của Nhà nước;
|
|
22
|
Nghị định
|
Số 21/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2016/NĐ-CP
ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương
và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của
Chính phủ quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ;
|
|
23
|
Nghị định
|
Số 20/2020/NĐ-CP
ngày 17/02/2020
|
Thực
hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với một số tập
đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước
|
|
24
|
Nghị định
|
Số 87/2021/NĐ-CP
ngày 29/9/2021
|
Về
kéo dài thời gian thực hiện và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2020/NĐ- CP ngày 17/02/2020 của Chính phủ
thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với một số tập
đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước;
|
|
25
|
Nghị định
|
Số 64/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Bổ
sung Nghị định số 87/2021/NĐ-CP ngày 29
tháng 9 năm 2021 của Chính phủ về kéo dài thời gian thực hiện và sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 20/2020/NĐ-CP
ngày 17/02/2020 của Chính phủ thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền
lương, tiền thưởng đối với một số tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước
|
|
26
|
Nghị định
|
Số 121/2016/NĐ-CP
ngày 24/8/2016
|
Thực
hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương đối với Tập đoàn Viễn thông Quân đội
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
27
|
Nghị định
|
Số 74/2020/NĐ-CP
ngày 01/7/2020
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 121/2016/NĐ-CP
ngày 24 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ thực hiện thí điểm quản lý lao động,
tiền lương đối với Tập đoàn Viễn thông Quân đội giai đoạn 2016 - 2020
|
|
28
|
Nghị định
|
Số 82/2021/NĐ-CP
ngày 06/9/2021
|
Về
kéo dài thời gian thực hiện và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 121/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2016 đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 74/2020/NĐ-CP
ngày 01/7/2020 của Chính phủ về thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền
lương đối với Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
|
|
29
|
Nghị định
|
Số 79/2024/NĐ-CP
ngày 02/7/2024
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 121/2016/NĐ-CP
ngày 24 tháng 8 năm 2016 đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 74/2020/NĐ-CP ngày 01/7/2020 và Nghị định số
82/2021/NĐ-CP ngày 06/9/2021 của Chính phủ
về thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương đối với Tập đoàn Công nghiệp
- Viễn thông Quân đội.
|
|
30
|
Nghị định
|
Số 44/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
|
Quy
định quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp
nhà nước.
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 248/2025/NĐ-CP ngày 15/9/2025 quy định chế độ
tiền lương, thù lao, tiền thưởng của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người
đại diện phần vốn nhà nước và Kiểm soát viên trong doanh nghiệp nhà nước.
|
15/9/2025
|
|
31
|
Nghị định
|
Số 24/2014/NĐ-CP
ngày 04/4/2014
|
Quy
định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
Được
thay thế bởi Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
|
01/3/2025
|
|
32
|
Nghị định
|
Số 107/2020/NĐ-CP
ngày 14/9/2020
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP
ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
33
|
Nghị định
|
Số 37/2014/NĐ-CP
ngày 05/5/2014
|
Quy
định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh
|
|
34
|
Nghị định
|
Số 108/2020/NĐ-CP
ngày 14/9/2020
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP
ngày 05/5/2014 quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
|
35
|
Nghị định
|
Số 01/2013/NĐ-CP
ngày 03/01/2013
|
Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lưu trữ
|
Được
thay thế bởi Nghị định số 113/2025/NĐ-CP
ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.
|
21/7/2025
|
|
36
|
Nghị định
|
Số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023
|
Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi
đua, khen thưởng.
|
Được
thay thế bởi Nghị định số 152/2025/NĐ-CP
ngày 14/6/2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực
thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng.
|
01/7/2025
|
|
37
|
Nghị định
|
Số 28/2024/NĐ-CP
ngày 06/3/2024
|
Quy
định chi tiết trình tự, thủ tục xét tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên
xung phong vẻ vang” và việc khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến
|
|
38
|
Nghị định
|
Số 29/2023/NĐ-CP
ngày 03/6/2023
|
Quy
định về tinh giản biên chế.
|
Được
thay thế bởi Nghị định số 154/2025/NĐ-CP
ngày 15/6/2025 của Chính phủ quy định về tinh giản biên chế
|
16/6/2025
|
|
39
|
Nghị định
|
Số 115/2015/NĐ-CP
ngày 11/11/2015
|
Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm
xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại điểm a, điểm b Điều 44 Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt
buộc.
|
01/7/2025
|
|
40
|
Nghị định
|
Số 143/2018/NĐ-CP
ngày 15/10/2018
|
Quy
định chi tiết Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm xã
hội bắt buộc đối với người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
|
|
41
|
Nghị định
|
Số 134/2015/NĐ-CP
ngày 29/12/2015
|
Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm
xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự
nguyện.
|
01/7/2025
|
|
42
|
Nghị định
|
Số 43/2021/NĐ-CP
ngày 31/3/2021
|
Quy
định Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định số 164/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ
quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và Cơ sở dữ liệu
quốc gia về bảo hiểm.
|
01/7/2025
|
|
43
|
Nghị định
|
Số 06/2010/NĐ-CP
ngày 25/01/2010
|
Quy
định những người là công chức
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
|
01/7/2025
|
|
44
|
Nghị định
|
Số 46/2010/NĐ-CP
ngày 27/4/2010
|
Quy
định về thôi việc và thủ tục nghỉ hưu đối với công chức
|
|
45
|
Nghị định
|
Số 138/2020/NĐ-CP
ngày 27/11/2020
|
Quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
|
|
46
|
Nghị định
|
Số 06/2023/NĐ-CP
ngày 21/02/2023
|
Quy
định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức
|
|
47
|
Nghị định
|
Số 116/2024/NĐ-CP
ngày 17/9/2024
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP
ngày 27/11/2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị
định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 quy
định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức
|
|
48
|
Nghị định
|
Số 08/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016
|
Quy
định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức,
miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy ban nhân dân
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 300/2025/NĐ-CP ngày 17/11/2025 quy định khung
số lượng Phó Chủ tịch, số lượng và cơ cấu Ủy viên Ủy ban nhân dân; trình tự,
thủ tục đề nghị phê chuẩn kết quả Hội đồng nhân dân bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục điều động, cách chức
Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
|
17/11/2025
|
|
49
|
Nghị định
|
Số 69/2020/NĐ-CP
ngày 24/6/2020
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/20216 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình,
thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy
ban nhân dân
|
|
50
|
Nghị định
|
Số 115/2021/NĐ-CP
ngày 16/12/2021
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình,
thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy
ban nhân dân
|
|
51
|
Nghị định
|
Số 123/2016/NĐ-CP
ngày 01/9/2016
|
Quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ.
|
Được
thay thế bởi Nghị định số 303/2025/NĐ-CP
ngày 19/11/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ.
|
20/11/2025
|
|
52
|
Nghị định
|
Số 101/2020/NĐ-CP
ngày 28/8/2020
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP
ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ.
|
|
53
|
Nghị định
|
Số 54/2018/NĐ-CP
ngày 16/4/2018
|
Hướng
dẫn việc lấy ý kiến cử tri về thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa
giới đơn vị hành chính
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 321/2025/NĐ-CP ngày 16/12/2025 của Chính phủ
hướng dẫn việc lấy ý kiến Nhân dân về thành lập, giải thể, nhập, chia, điều
chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính.
|
16/12/2025
|
|
54
|
Nghị định
|
Số 66/2023/NĐ-CP
ngày 24/8/2023
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2018/NĐ-CP
ngày 16/4/2018 của Chính phủ hướng dẫn việc lấy ý kiến cử tri về thành lập,
giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính.
|
|
55
|
Nghị định
|
Số 29/2024/NĐ-CP
ngày 06/3/2024
|
Quy
định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành
chính nhà nước.
|
Được
thay thế bởi Nghị định số 334/2025/NĐ-CP
ngày 21/12/2025 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo,
quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước.
|
21/12/2025
|
|
56
|
Quyết định
|
Số 34/2008/QĐ-TTg
ngày 03/3/2008
|
Về
việc thành lập Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 16/2025/QĐ-TTg ngày 16/6/2025 của Thủ tướng
Chính phủ về việc giải thể Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia
|
16/6/2025
|
|
57
|
Quyết định
|
Số 79/2009/QĐ-TTg
ngày 18/5/2009
|
Ban
hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia
|
|
58
|
Quyết định
|
Số 15/2015/QĐ-TTg
ngày 25/5/2015
|
Về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2008/QĐ-TTg ngày 03/3/2008 của Thủ tướng
Chính phủ về việc thành lập Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia và Quy chế tổ
chức và hoạt động của Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia kèm theo Quyết định
số 79/2009/QĐ-TTg ngày 18/5/2009 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ủy ban Giám sát tài
chính Quốc gia
|
|
59
|
Quyết định
|
Số 53/2006/QĐ-TTg
ngày 08/3/2006
|
Quy
định về Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 314/2025/NĐ-CP ngày 08/12/2025 của Chính phủ
ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
08/12/2025
|
|
60
|
Quyết định
|
Số 77/2006/QĐ-TTg
ngày 12/4/2006
|
Ban
hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 315/2025/NĐ-CP ngày 08/12/2025 của Chính phủ
ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu.
|
08/12/2025
|
|
61
|
Quyết định
|
Số 40/2021/QĐ-TTg
ngày 31/12/2021
|
Về
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
Được
thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-TTg
ngày 15/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước.
|
15/9/2025
|
|
62
|
Thông tư
|
Số 14/2019/TT-BNV
ngày 15/11/2019
|
Quy
định tặng Kỷ niệm chương về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội
vụ
|
Được
thay thế bởi Thông tư số 12/2024/TT-BNV
ngày 08/12/2024 quy định tặng Kỷ niệm chương về ngành, lĩnh vực thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Nội vụ.
|
15/02/2025
|
|
63
|
Thông tư
|
Số 08/2022/TT-BNV
ngày 19/9/2022
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2019/TT-BNV
ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định tặng Kỷ niệm chương về các
lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ.
|
|
64
|
Thông tư
|
Số 14/2023/TT-BNV
ngày 05/9/2023
|
Ban
hành Quy định cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu chuyên ngành Nội vụ.
|
Được
thay thế bởi Thông tư số 14/2024/TT-BNV
ngày 31/12/2024 Quy định cập nhật, khai thác, sử dụng và quản lý cơ sở dữ liệu
chuyên ngành Nội vụ.
|
15/02/2025
|
|
65
|
Thông tư
|
Số 20/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/12/2023
|
Quy
định mức điều chỉnh tiền lương và thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội hết
hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
|
Hết
hiệu lực bởi Thông tư số 01/2025/TT-BLĐTBXH
ngày 10/01/2025 quy định mức điều chỉnh tiền lương và thu nhập tháng đã đóng
bảo hiểm xã hội.
|
28/02/2025
|
|
66
|
Thông tư
|
Số 15/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 18/9/2019
|
Quy
định quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Hết
hiệu lực bởi Thông tư số 02/2025/TT-BLĐTBXH
ngày 10/01/2025 quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động - Thương binh
và Xã hội.
|
25/02/2025
|
|
67
|
Thông tư
|
Số 29/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 28/12/ 2021
|
Quy
định tiêu chuẩn phân loại theo điều kiện lao động
|
Hết
hiệu lực bởi Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH
ngày 11/01/2025
|
01/4/2025
|
|
68
|
Thông tư
|
Số 06/2020/TT-BNV
ngày 02/12/2020
|
Ban
hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch
công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy
thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
|
Bị
bãi bỏ bởi Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày
17/3/2025 ban hành Nội quy và Quy chế tuyển dụng, nâng ngạch, xét thăng hạng
công chức, viên chức.
|
01/5/2025
|
|
69
|
Thông tư
|
Số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC
ngày 31/8/2005
|
Hướng
dẫn xếp hạng và xếp lương đối với thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị,
Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng công
ty nhà nước
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư số 003/2025/TT-BNV ngày 28/4/2025 hướng dẫn thực
hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp
nhà nước
|
15/6/2025
|
|
70
|
Thông tư
|
Số 26/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 01/9/2016
|
Hướng
dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động
làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ
|
|
71
|
Thông tư
|
Số 27/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 01/9/2016
|
Hướng
dẫn thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ
|
|
72
|
Thông tư
|
Số 28/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 01/9/2016
|
Hướng
dẫn thực hiện quy định về lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với
công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước
|
|
73
|
Thông tư
|
Số 33/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 25/10/2016
|
Hướng
dẫn thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương đối với Tập đoàn Viễn
thông Quân đội giai đoạn 2016 - 2020;
|
|
74
|
Thông tư
|
Số 37/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 25/10/2016
|
Hướng
dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong Công ty Quản
lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
|
75
|
Thông tư
|
Số 04/2018/TT-BLĐTBXH
ngày 22/6/2018
|
Sửa
đổi một số điều của Thông tư số tư số 37/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 25/10/2016 hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng
trong Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
|
|
76
|
Thông tư
|
Số 16/2018/TT-BLĐTBXH
ngày 12/10/2018
|
Hướng
dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người lao động
và người quản lý của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước
|
|
77
|
Thông tư
|
Số 04/2020/TT-BLĐTBXH
ngày 25/5/2020
|
Hướng
dẫn thực hiện quy định về đơn giá khoán, quỹ tiền lương thực hiện của người
lao động và Ban điều hành quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định số 20/2020/NĐ-CP ngày 17/02/2020 của Chính phủ
thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với một số tập
đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước
|
|
78
|
Thông tư
|
Số 06/2024/TT-BLĐTBXH
ngày 30/7/2024
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực
hiện quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm
việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ và Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực
hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
|
79
|
Thông tư
|
Số 12/2024/TT-BLĐTBXH
ngày 14/11/2024
|
Sửa
đổi, bổ sung 10 Thông tư hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương,
thù lao, tiền thưởng đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Công ty Quản lý tài
sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Quỹ Đầu tư
phát triển địa phương, Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước, Quỹ bảo
lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và
vừa, Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia, Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã và hướng
dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam.
|
|
80
|
Thông tư
|
Số 02/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 12/01/2015
|
Quy
định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu
cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hinh thức hợp đồng theo thời gian sư dụng vốn
nhà nước hết hiệu lực kê từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
|
Hết
hiệu lực bởi Thông tư số 004/2025/TT-BNV
ngày 07/5/2025 quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nươc làm cơ sở
cho việc xác định giá goi thầu.
|
01/7/2025
|
|
81
|
Thông tư
|
Số 02/2019/TT-BNV
ngày 24/01/2019
|
Quy
định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ
điện tử.
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 51 Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 quy định nghiệp
vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số
|
01/7/2025
|
|
82
|
Thông tư
|
Số 46/2005/TT-BNV
ngày 27/4/2005
|
Hướng
dẫn quản lý tài liệu khi chia, tách, sáp nhập cơ quan, tổ chức, đơn vị hành
chính và tổ chức lại, chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp nhà nước;
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại các khoản 2 Điều 43 Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Lưu trữ.
|
01/7/2025
|
|
83
|
Thông tư
|
Số 09/2014/TT-BNV
ngày 01/10/2014
|
Hướng
dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ
|
|
84
|
Thông tư
|
Số 10/2014/TT-BNV
ngày 01/10/2014
|
Quy
định về việc sử dụng tài liệu tại Phòng đọc của các Lưu trữ lịch sử;
|
|
85
|
Thông tư
|
Số 16/2014/TT-BNV
ngày 20/11/2014
|
Hướng
dẫn giao, nhận tài liệu lưu trữ vào Lưu trữ lịch sử các cấp
|
|
86
|
Thông tư
|
Số 02/2020/TT-BNV
ngày 14/7/2020
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2014/TT-BNV
ngày 01/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành
nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ
|
|
|
|
87
|
Thông tư
|
Số 01/2023/TT-BNV
ngày 09/3/2023
|
Sửa
đổi khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 02/2020/TT-BNV
ngày 14/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 09/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt
động dịch vụ lưu trữ
|
|
88
|
Thông tư
|
Số 32/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 25/10/2016
|
Hướng
dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Bảo hiểm tiền
gửi Việt Nam
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Thông tư số 07/2025/TT-BNV ngày 22/5/2025 Hướng dẫn thực
hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với các tổ chức
theo quy định tại khoản 5 và khoản 8 Điều 34 Nghị định số 44/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp
nhà nước
|
15/7/2025
|
|
89
|
Thông tư
|
Số 34/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 25/10/2016
|
Hướng
dẫn quản lý lao động, tiền lương đối với Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
90
|
Thông tư
|
Số 45/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 28/12/2016
|
Hướng
dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ
đầu tư phát triển địa phương
|
|
91
|
Thông tư
|
Số 04/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 21/01/2019
|
Hướng
dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ
bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
92
|
Thông tư
|
Số 34/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 30/12/2019
|
Hướng
dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ Phát triển
doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
93
|
Thông tư
|
Số 12/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/6/2022
|
Hướng
dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ
Đổi mới công nghệ quốc gia
|
|
94
|
Thông tư
|
Số 13/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/6/2022
|
Hướng
dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ
hỗ trợ phát triển hợp tác xã
|
|
95
|
Thông tư
|
Số 05/2021/TT-BNV
ngày 12/8/2021
|
Hướng
dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Được
thay thế bởi Thông tư số 10/2025/TT-BNV
ngày 19/6/2025 Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và lĩnh vực nội vụ của
phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
01/7/2025
|
|
96
|
Thông tư
|
Số 11/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 30/9/2021
|
Hướng
dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
97
|
Thông tư
|
Số 01/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 18/02/2016
|
Quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự
nguyện hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 11/2025/TT-BNV ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội tự nguyện.
|
01/7/2025
|
|
98
|
Thông tư
|
Số 59/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 29/12/2025
|
Quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại các khoản 2 Điều 20 Thông tư số 12/2025/TT-BNV ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc.
|
01/7/2025
|
|
99
|
Thông tư
|
Số 06/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 07/7/2021
|
Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
|
100
|
Thông tư
|
Số 09/2022/TT-BNV
ngày 16/12/2022
|
Ban
hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ
|
Được
thay thế bởi Thông tư số 13/2025/TT-BNV
ngày 04/7/2025 quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ.
|
19/8/2025
|
|
101
|
Thông tư
|
Số 01/2024/TT-BNV
ngày 24/02/2024
|
Quy
định biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen
thưởng và Nghị định số 98/2023/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
Được
thay thế bởi Thông tư số 15/2025/TT-BNV
ngày 04/8/2025 quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Thi đua, khen thưởng
|
05/8/2025
|
|
102
|
Thông tư
|
Số 02/2023/TT-BNV
ngày 23/3/2023
|
Quy
định Chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ
|
Được
thay thế bởi Thông tư số 18/2025/TT-BNV
ngày 08/10/2025 quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ.
|
01/12/2025
|
|
103
|
Thông tư
|
Số 15/2023/TT-BNV
ngày 15/10/2023
|
Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Thi đua, khen thưởng đối với ngành Nội vụ
|
Hết
hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư số 20/2025/TT-BNV ngày 13/10/2025 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen
thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP
ngày 14/6/2025 của Chính phủ đối với ngành Nội vụ.
|
01/12/2025
|
|
104
|
Thông tư
|
Số 16/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/12/2023
|
Quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong lĩnh vực lao
động, người có công và xã hội
|
|
105
|
Thông tư
|
Số 11/2024/TT-BNV
ngày 18/10/2024
|
Quy
định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính.
|
Được
thay thế bởi Thông tư số 27/2025/TT-BNV
ngày 30/12/2025 quy định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành
chính.
|
30/12/2025
|
|
Tổng
số: 105 văn bản
|
Phụ lục 02
DANH MỤC VĂN BẢN QUY
PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ TỪ 01/01/2025 ĐẾN 31/12/2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BNV ngày tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn
bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu
lực
|
Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
1
|
Luật
|
Số 52/2019/QH14
ngày 25/11/2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 và Luật Viên chức số 58/2010/QH12
|
Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 44
Luật Cán bộ, công chức, số 80/2025/QH15
ngày 24/6/2025
|
01/7/2025
|
|
2
|
Nghị định
|
Số 178/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024 về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức,
người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của
hệ thống chính trị.
|
Điều 1, Điều 2, khoản 6 Điều 5, tên Điều 6,
tên gọi và đề dẫn của Điều 7, điểm a, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 7, tên gọi
và đề dẫn của Điều 9, tên gọi và đề dẫn của Điều 10, Điều 11, tiêu đề tại khoản
2 Điều 12, tên gọi của Điều 15 và khoản 1 Điều 15, điểm a khoản 2 Điều 16, Điều
17, khoản 6 Điều 19, Điều 25
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Điều 1 Nghị
định số 67/2025/NĐ-CP ngày 15/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 21/12/2024 về chính
sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng
vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị.
|
15/3/2025
|
|
3
|
Nghị định
|
Số 128/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực
nội vụ.
|
Điều 8 và Mục 2 Phụ lục II ban hành kèm theo
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 35
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025
của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
|
07/8/2025
|
|
4
|
Nghị định
|
Số 135/2020/NĐ-CP
ngày 18/11/2020 quy định về tuổi nghỉ hưu
|
Khoản 2 Điều 3, khoản 1, 3 Điều 7 và khoản 2
Điều 8, Phụ lục III
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c khoản 2
Điều 44 Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày
25/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt
buộc.
|
01/7/2025
|
|
5
|
Nghị định
|
Số 88/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm
tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc
|
Khoản 1 Điều 2, điểm b và điểm c khoản 3 Điều 11,
Điều 39.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 43 Nghị
định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
01/7/2025
|
|
6
|
Nghị định
|
Số 58/2020/NĐ-CP
ngày 27/5/2020 Quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào Quỹ bảo hiểm
tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
|
Khoản 1 Điều 4, khoản 2 Điều 4
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại khoản 2 Điều
43 Nghị định số 158/2025/NĐ- CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
01/7/2025
|
|
7
|
Nghị định
|
Số 33/2023/NĐ-CP
ngày 10/6/2023 Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không
chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
|
Khoản 7, 8 và 9 Điều 38
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 44
Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt
buộc.
|
01/7/2025
|
|
Các quy định liên quan về công chức cấp xã
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 71
Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025
của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
|
01/7/2025
|
|
8
|
Nghị định
|
Số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ.
|
Bãi bỏ cụm từ “Thanh tra,” tại khoản 30 Điều
2; bãi bỏ khoản 11 tại Điều 3
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 4
Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20/5/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Thanh tra Chính phủ.
|
01/6/2025
|
|
9
|
Nghị định
|
Số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương.
|
Bãi bỏ cụm từ “, thanh tra” tại khoản 10, cụm
từ “, thanh tra (nếu có)” tại khoản 11 Điều 4; bãi bỏ điểm b khoản 1
Điều 5, khoản 3 Điều 6, khoản 8 Điều 15; bãi bỏ cụm từ “, thanh tra” tại khoản
4 Điều 18, khoản 4 Điều 19, khoản 4 Điều 21, khoản 3 Điều 23.
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 13 Điều 4
Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày
20/5/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Thanh tra Chính phủ.
|
01/6/2025
|
|
10
|
Nghị định
|
Số 101/2017/NĐ-CP
ngày 01/9/2017 về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
Các quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 41
Nghị định số 171/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025
của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng công chức.
|
01/7/2025
|
|
11
|
Nghị định
|
Số 89/2021/NĐ-CP
ngày 18/10/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
|
12
|
Nghị định
|
Số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
|
Nội dung về lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 35
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
|
07/8/2025
|
|
13
|
Nghị định
|
Số 112/2020/NĐ-CP
ngày 18/9/2020 về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức
|
Các quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 29
Nghị định số 172/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025
của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
|
01/7/2025
|
|
14
|
Nghị định
|
Số 71/2023/NĐ-CP ngày 20/9/2023 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 112/2020/NĐ-CP
ngày 18/9/2020 về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức
|
|
15
|
Nghị định
|
Số 172/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 Quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
|
Điều 22, Điều 23
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 251/2025/NĐ-CP ngày 23/9/2025 của sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 172/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
|
23/9/2025
|
|
16
|
Nghị định
|
Số 120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020 quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp
công lập.
|
Khoản 1, khoản 5 Điều 2; khoản 2 Điều 3; điểm
b, điểm d khoản 1 Điều 5; điểm c khoản 2 Điều 6; khoản 4 Điều 9; điểm d khoản
1 Điều 10; điểm d khoản 1 Điều 13; điểm b khoản 2 Điều 19; khoản 1 Điều 21;
Điều 24; Điều 27, Điều 28; bãi bỏ khoản 2 Điều 7; điểm đ khoản 1 Điều 5; khoản
1, khoản 2 Điều 23. Bỏ cụm từ “khoản 2” tại điểm c khoản 6 Điều 7, cụm từ
“thanh tra” tại khoản 4 Điều 22. Thay thế cụm từ “có đủ điều kiện quy định tại
khoản 2” thành cụm từ “quy định tại khoản 1” tại điểm a khoản 6 Điều 7.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Nghị định số
283/2025/NĐ-CP ngày 31/10/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập.
|
01/11/2025
|
|
17
|
Nghị định
|
Số 83/2024/NĐ-CP
ngày 01/7/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan
ngang Bộ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28/8/2020 của Chính phủ;
Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01/02/2016
của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Nghị định số 47/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ và Nghị định số 120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập.
|
Điều 1
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 14
Nghị định số 303/2025/NĐ-CP ngày 19/11/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ,
cơ quan ngang bộ.
|
20/11/2025
|
|
Điều 3
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31/10/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
|
01/11/2025
|
|
18
|
Nghị định
|
Số 158/2018/NĐ-CP
ngày 22/11/2018 quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành
chính.
|
Bãi bỏ cụm từ “tổng cục” tại điểm a khoản 2 Điều
2; bãi bỏ cụm từ “hoặc phân cấp cho Tổng cục trưởng quyết định thành lập tổ
chức quy định tại điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị định này” tại điểm b khoản 1 Điều
20; bãi bỏ điểm b, điểm d, điểm e, điểm h khoản 2 Điều 2, điểm d khoản 4 Điều
7
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 5 Điều 14
Nghị định số 303/2025/NĐ-CP ngày 19/11/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ,
cơ quan ngang bộ.
|
20/11/2025
|
|
19
|
Nghị định
|
số 62/2020/NĐ-CP
ngày 01/6/2020 về vị trí việc làm và biên chế công chức
|
Các quy định liên quan đến vị trí việc làm
công chức
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 13
Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
|
31/12/2025
|
|
|
Quyết định
|
Số 45/2018/QĐ-TTg
ngày 09/11/2018 quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ
quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
Các quy định liên quan đến cuộc họp của Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hành chính nhà nước.
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị
định số 314/2025/NĐ-CP ngày 08/12/2025 của
Chính phủ ban hành ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
|
08/12/2025
|
|
Các quy định liên quan đến cuộc họp của Ủy ban
nhân dân xã, phường, thị trấn và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 2
Nghị định số 314/2025/NĐ-CP ngày 08/12/2025
của Chính phủ ban hành ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu.
|
08/12/2025
|
|
20
|
Thông tư
|
Số 01/2025/TT-BNV
ngày 17/01/2025 hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công
chức, viên chức và người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của
hệ thống chính trị.
|
Điều 1; Điều 2; điểm a khoản 2 Điều 3; Điều 4
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 002/2025/TT-BNV ngày 04/4/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 01/2025/TT-BNV
ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ
đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong thực hiện sắp xếp
tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị
|
04/4/2025
|
|
21
|
Thông tư
|
Số 04/2024/TT-BLĐTBXH
ngày 06/5/2024 quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
Hệ thống chỉ tiêu, nội dung chỉ tiêu thống kê
tại phụ lục I, II ban hành kèm theo Thông tư, gồm:
Phụ lục 1: Chỉ tiêu thống kê: Lao động - Việc
làm, mã số 01; Người có công, mã số 03; Bình đẳng giới, mã số 07.
Phụ lục 2: Nội dung chỉ tiêu thống kê: Lĩnh vực
Lao động - Việc làm; Lĩnh vực Người có công và Lĩnh vực Bình đẳng giới
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 5
Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 04/7/2025
quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ.
|
19/8/2025
|
|
22
|
Thông tư
|
Số 37/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 31/12/2021 hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ
cấp hằng tháng, thời điểm hưởng lương hưu đối với trường hợp không còn hồ sơ
gốc.
|
Điều 3
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c khoản 2
Điều 20 Thông tư số 12/2025/TT-BNV ngày
30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
|
01/7/2025
|
|
23
|
Thông tư
|
Số 09/2025/TT-BNV
ngày 18/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ
quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ
|
Điều 3, Điều 4 và Điều 5
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 11
Thông tư số 15/2025/TT-BNV ngày 04/8/2025
quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
05/8/2025
|
|
24
|
Thông tư
|
Số 02/2025/TT-BLĐTBXH
10/01/2025 quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động - Thương binh và
Xã hội,
|
- Phụ lục I - Danh mục báo cáo thống kê ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội: các biểu về Lao động - Việc làm, ký hiệu
LĐVL; Người có công, ký hiệu NCC; Bình đẳng giới, ký hiệu BĐG.
- Phụ lục II - Quy định Chế độ báo cáo thống
kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội - Phần mẫu biểu: Nội dung biểu mẫu
thuộc các lĩnh vực: Lao động - Việc làm; Người có công; Bình đẳng giới.
- Phụ lục III - Quy định Chế độ báo cáo thống
kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội - Hướng dẫn cách ghi biểu báo cáo:
Nội dung hướng dẫn biểu mẫu thuộc các lĩnh vực: Lao động - Việc làm; Người có
công; Bình đẳng giới.
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 3
Điều 7 Thông tư số 18/2025/TT-BNV ngày 08/10/2025
quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ.
|
01/12/2025
|
|
25
|
Thông tư
|
Số 07/2021/TT-BNV
ngày 31/12/2021 quy định Chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ.
|
Mục II - Báo cáo về lĩnh vực công chức, viên
chức, Phụ lục số 2
|
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 3
Điều 7 Thông tư số 18/2025/TT-BNV ngày 08/10/2025
quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ.
|
01/12/2025
|
|
26
|
Thông tư
|
Số 001/2025/TT-BNV
ngày 17/3/2025 Ban hành Nội quy và Quy chế tuyển dụng, nâng ngạch, xét thăng
hạng công chức, viên chức.
|
Các quy định được áp dụng đối với công chức
trng việc tuyển dụng, nâng ngạch công chức
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 2
Thông tư số 22/2025/TT-BNV ngày 19/10/2025
ban hành Nội quy và Quy chế thi tuyển, xét tuyển công chức.
|
05/5/2025
|
|
Tổng
số: 26 văn bản
|
Quyết định 144/QĐ-BNV năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Nội vụ từ ngày 01/01/2025 đến ngày 31/12/2025 do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 144/QĐ-BNV ngày 03/02/2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Nội vụ từ ngày 01/01/2025 đến ngày 31/12/2025 do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
757
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|