|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/Trích yếu nội dung của văn bản
|
Ghi chú
|
Đơn vị liên
quan
|
|
1.
|
Quyết định
|
51/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 25/12/2002
|
Ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học
sinh tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 50/2021/TT-BGDĐT và Thông tư 10/2025/TT-BGDĐT
|
GDPT
|
|
2.
|
Quyết định
|
36/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 01/8/2003
|
ban hành Quy chế thực hành, thực tập sư phạm áp dụng
cho các trường ĐH, CĐ đào tạo giáo viên phổ thông, mầm non trình độ chính quy
|
|
GDĐH, NGCBQLGD
|
|
3.
|
Thông tư
|
57/2003/TT-BGD&ĐT
ngày 11/12/2003
|
Hướng dẫn thực hiện Chỉ thị số 15/2002/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc
chống tiêu cực trong các hoạt động thể dục thể thao trong ngành giáo dục-đào
tạo
|
|
HSSV
|
|
4.
|
Quyết định
|
02/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 24/01/2006
|
Chương trình khung đào tạo giáo viên dạy tiếng
dân tộc thiểu số (có chữ viết)
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
5.
|
Quyết định
|
03/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 24/01/2006
|
Chương trình khung dạy tiếng dân tộc thiểu số (có
chữ viết) cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
6.
|
Quyết định
|
29/2006/QĐ-BGDĐT ngày 04/7/2006
|
Chương trình tiếng Chăm dùng để đào tạo giáo viên
dạy tiếng Chăm cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
7.
|
Quyết định
|
30/2006/QĐ-BGDĐT ngày 04/7/2006
|
Chương trình tiếng Chăm cho cán bộ, công chức
công tác ở vùng dân tộc, miền núi
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
8.
|
Quyết định
|
36/2006/QĐ-BGDĐT ngày 28/8/2006
|
Chương trình dạy Tiếng Jrai cho cán bộ công chức
công tác ở vùng dân tộc, miền núi
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
9.
|
Quyết định
|
37/2006/QĐ-BGDĐT ngày 28/8/2006
|
Chương trình Tiếng Jrai dùng để đào tạo giáo viên
Tiếng Jrai cho cán bộ công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
10.
|
Quyết định
|
44/2006/QĐ-BGDĐT ngày 23/10/2006
|
Chương trình dạy tiếng Mông cho cán bộ, công chức
công tác ở vùng dân tộc, miền núi
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
11.
|
Quyết định
|
45/2006/QĐ-BGDĐT ngày 23/10/2006
|
Chương trình dạy tiếng Mông dùng để đào tạo giáo
viên dạy tiếng Mông cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc, miền núi
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
12.
|
Quyết định
|
46/2006/QĐ-BGDĐT ngày 23/10/2006
|
Chương trình dạy tiếng Khmer dùng để đào tạo giáo
viên dạy tiếng Khmer cho cán bộ, công chức công tác ở vùng dân tộc
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
13.
|
Quyết định
|
47/2006/QĐ-BGDĐT ngày 23/10/2006
|
Chương trình dạy tiếng Khmer cho cán bộ, công chức
công tác ở vùng dân tộc
|
|
NGCBQLGD*, GDNN&GDTX
|
|
14.
|
Thông tư
|
14/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2007
|
Hướng dẫn xếp hạng trường cao đẳng nghề, trường
trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề công lập
|
|
GDNN&GDTX
|
|
15.
|
Quyết định
|
21/2007/QĐ-BGDĐT ngày 31/5/2007
|
Ban hành Quy định Chương trình giáo dục thường
xuyên về ứng dụng công nghệ thông tin - truyền thông
|
|
GDNN&GDTX
|
|
16.
|
Quyết định
|
42/2007/QĐ-BGDĐT ngày 13/8/2007
|
Ban hành Quy chế học sinh, sinh viên các trường đại
học, cao đẳng
|
Quy định đối với HSSV các đại học, học viện, trường
đại học được thay thế bởi Thông tư 10/2016/TT-BGDĐT
|
HSSV
|
|
17.
|
Quyết định
|
46/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/8/2007
|
Quy định về công tác bảo đảm an ninh, trật tự an
toàn xã hội trong các cơ sở giáo dục
|
|
HSSV
|
|
18.
|
Quyết định
|
50/2007/QĐ-BGDĐT ngày 29/8/2007
|
Quy định về công tác giáo dục phẩm chất chính trị,
đạo đức lối sống cho học sinh, sinh viên trong các đại học, học viện, trường
đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp
|
|
HSSV
|
|
19.
|
Chỉ thị
|
57/2007/CT-BGDĐT ngày 04/10/2007
|
Về tăng cường công tác giáo dục quốc phòng, an
ninh trong ngành giáo dục
|
|
GDQPAN
|
|
20.
|
Quyết định
|
58/2007/QĐ-BGDĐT ngày 12/10/2007
|
Quy định về hồ sơ học sinh, sinh viên và ứng dụng
công nghệ thông tin trong quản lý hồ sơ học sinh, sinh viên
|
|
Vụ HSSV
|
|
21.
|
Quyết định
|
60/2007/QĐ-BGDĐT ngày 16/10/2007
|
Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của học sinh,
sinh viên các cơ sở giáo dục đại học và trường trung cấp chuyên nghiệp hệ
chính quy
|
|
HSSV
|
|
22.
|
Quyết định
|
09/2008/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2008
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung
tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn.
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
|
GDNN&GDTX
|
|
23.
|
Quyết định
|
30/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31/5/2007
|
Ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, bồi dưỡng,
kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học theo chương trình giáo dục thường
xuyên.
|
Nội dung về kiểm tra và cấp chứng chỉ đã bị bãi bỏ
bởi Thông tư 20/2019/TT-BGDĐT
|
GDNN&GDTX
|
|
24.
|
Quyết định
|
31/2008/QĐ-BGDĐT ngày 23/6/2008
|
Ban hành quy định về Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm
|
|
NGCBQLGD
|
|
25.
|
Quyết định
|
44/2008/QĐ-BGDĐT ngày 30/7/2008
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung
tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp
|
|
GDNN&GDTX
|
|
26.
|
Thông tư
|
48/2008/TT-BGDĐT ngày 25/8/2008
|
Hướng dẫn việc xếp hạng và thực hiện chế độ phụ cấp
chức vụ lãnh đạo đối với trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
|
GDNN&GDTX*, TCCB, NGCBQLGD
|
|
27.
|
Quyết định
|
52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008
|
Chương trình các môn lý luận chính trị trình độ đại
học, cao đẳng dùng, cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng
Hồ Chí Minh
|
|
GDĐH
|
|
28.
|
Quyết định
|
53/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 18/9/2008
|
Quy định đánh giá xếp loại thể lực học sinh, sinh
viên.
|
|
HSSV
|
|
29.
|
Quyết định
|
58/2008/QĐ-BGDĐT ngày 17/10/2008
|
Quy định về hoạt động y tế trong các cơ sở giáo dục
mầm non
|
Điều 4 của Quy định đã bị bãi
bỏ bởi TTLT 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT
|
HSSV
|
|
30.
|
Chỉ thị
|
61/2008/CT-BGDĐT ngày 12/11/2008
|
Tăng cường công tác phòng, chống HIV/AIDS
|
|
HSSV
|
|
31.
|
Chỉ thị
|
71/2008/CT-BGDĐT ngày 23/12/2008
|
về tăng cường công tác phối hợp nhà trường - gia
đình và xã hội trong công tác giáo dục trẻ em, HSSV
|
|
HSSV
|
|
32.
|
Quyết định
|
78/2008/QĐ-BGDĐT ngày 29/12/2008
|
Quy định về quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ
trong các trường đại học
|
|
KHCN&TT
|
|
33.
|
Thông tư
|
17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009
|
Ban hành Chương trình giáo dục mầm non
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016; Thông tư 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020
|
GDMN
|
|
34.
|
Thông tư
|
26/2009/TT-BGDĐT ngày 30/9/2009
|
Quy định về đồng phục và lễ phục tốt nghiệp của học
sinh, sinh viên
|
|
HSSV
|
|
35.
|
Thông tư
|
27/2009/TT-BGDĐT ngày 19/10/2009
|
Quy chế học sinh, sinh viên ngoại trú
|
|
HSSV
|
|
36.
|
Thông tư
|
31/2009/TT-BGDĐT ngày 23/10/2009
|
Quy định về công tác phòng chống ma túy trong các
cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT
|
HSSV
|
|
37.
|
Thông tư
|
39/2009/TT-BGDĐT ngày 29/12/2009
|
Quy định giáo dục hòa nhập cho trẻ em có hoàn cảnh
khó khăn
|
|
GDPT
|
|
38.
|
Thông tư
|
02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010
|
Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối
thiểu dùng cho giáo dục mầm non
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT ngày 17/9/2013
|
KHTC
|
|
39.
|
Thông tư
|
08/2010/TT-BGDĐT ngày 01/3/2010
|
Quy định về sử dụng phần mềm tự do mã nguồn mở
trong các cơ sở giáo dục
|
|
KHCN&TT
|
|
40.
|
Thông tư
|
33/2010/TT-BGDĐT ngày 06/12/2010
|
Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm về giáo
dục hòa nhập
|
|
NGCBQLGD
|
|
41.
|
Thông tư
|
39/2010/TT-BGDĐT ngày 23/12/2010
|
Quy định về việc đánh giá công tác học sinh, sinh
viên của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp.
|
|
HSSV
|
|
42.
|
Thông tư
|
40/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức
và hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn.
|
|
GDNN&GDTX
|
|
43.
|
Thông tư
|
16/2011/TT-BGDĐT ngày 13/4/2011
|
Quy định về trang bị, quản lý, sử dụng đồ chơi trẻ
em trong nhà trường
|
|
KHTC
|
|
44.
|
Thông tư
|
24/2011/TT-BGDĐT ngày 13/6/2011
|
Quy chế tổ chức và hoạt động của trường dự bị đại
học
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 41/2013/TT-BGDĐT ngày 31/12/2013
|
GDĐH, GDPT*
|
|
45.
|
Thông tư
|
27/2011/TT-BGDĐT ngày 27/6/2011
|
Quy chế học sinh, sinh viên nội trú
|
|
HSSV
|
|
46.
|
Thông tư
|
38/2011/TT-BGDĐT ngày 29/8/2011
|
Danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn Vật lý,
Hóa học, Sinh học, Tin học và Ngoại ngữ - Trường trung học phổ thông chuyên
|
|
KHTC
|
|
47.
|
Thông tư
|
44/2011/TT-BGDĐT ngày 10/10/2011
|
Quy định về chế độ thỉnh giảng trong các cơ sở
giáo dục
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 11/2013/TT-BGDĐT ngày 29/3/2013
|
Cục NGCBQLGD
|
|
48.
|
Thông tư
|
51/2011/TT-BGDĐT ngày 03/11/2011
|
Quy định về đánh giá định kỳ quốc gia kết quả học
tập của học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
Bộ GDĐT đã ban hành Thông tư 08/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy định về đánh giá
diện rộng cấp quốc gia chất lượng giáo dục phổ thông thay thế Thông tư 51/2011/TT-BGDĐT có hiệu lực từ 15/4/2026
|
GDPT*, QLCL
|
|
49.
|
Thông tư
|
55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011
|
Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh
|
|
GDPT
|
|
50.
|
Thông tư
|
27/2012/TT-BGDĐT ngày 11/7/2012
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định bồi dưỡng
nghiệp vụ sư phạm ban hành kèm theo Quyết định số 31/2008/QĐ-BGDĐT ngày 23/6/2008 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
NGDBQLGD
|
|
51.
|
Thông tư
|
32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012
|
Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo
dục mầm non
|
|
KHTC
|
|
52.
|
Thông tư
|
40/2012/TT-BGDĐT ngày 19/11/2012
|
Ban hành Quy định về tổ chức dạy, học và đánh giá
kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng - an ninh
|
|
GDQPAN
|
|
53.
|
Thông tư
|
52/2012/TT-BGDĐT ngày 19/12/2012
|
Ban hành điều lệ hội thi giáo viên làm tổng phụ
trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi
|
|
NGCBQLGD
|
|
54.
|
Thông tư
|
56/2012/TT-BGDĐT ngày 25/12/2012
|
Quy định quản lý nhiệm vụ hợp tác quốc tế song
phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
KHCN&TT
|
|
55.
|
Thông tư
|
61/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012
|
Ban hành Quy định điều kiện thành lập và giải thể,
nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
|
Điều 5, 6, 7, 10,
11 đã được công bố hết hiệu lực do không phù hợp Nghị định 46/2017/NĐ-CP
|
QLCL
|
|
56.
|
Thông tư
|
08/2013/TT-BGDĐT ngày 08/3/2013
|
Ban hành chương trình môn Triết học khối không
chuyên ngành Triết học trình độ đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ
|
|
GDĐH
|
|
57.
|
Thông tư
|
11/2013/TT-BGDĐT ngày 29/3/2013
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chế
độ thỉnh giảng trong các cơ sở giáo dục Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2011/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Cục NGCBQLGD
|
|
58.
|
Thông tư
|
19/2013/TT-BGDĐT ngày 03/6/2013
|
Ban hành chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng
Jrai, Khmer và Mông
|
|
NGCBQLGD
|
|
59.
|
Thông tư
|
34/2013/TT-BGDĐT ngày 17/9/2013
|
Sửa đổi, bổ sung, một số thiết bị quy định tại
Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm
non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT
ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
KHTC
|
|
60.
|
Thông tư
|
41/2013/TT-BGDĐT ngày 31/12/2013
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức
và hoạt động của trường Dự bị đại học ban hành kèm theo thông tư số 24/2011/TT-BGDĐT ngày 13/6/2011 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
GDĐH, GDPT*
|
|
61.
|
Thông tư
|
01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014
|
Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho
Việt Nam
|
|
QLCL
|
|
62.
|
Thông tư
|
04/2014/TT-BGDĐT ngày 28/02/2014
|
Ban hành Quy định Quản lý hoạt động giáo dục kỹ
năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa.
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 26/2025/TT-BGDĐT
|
GDPT (đối với hoạt động giáo dục trong nhà trường),
GDNN&GDTX (đối với hoạt động giáo dục ngoài nhà trường)
|
|
63.
|
Thông tư
|
07/2014/TT-BGDĐT ngày 14/3/2014
|
Quy định về hoạt động chữ thập đỏ trong trường học
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT
|
HSSV
|
|
64.
|
Thông tư
|
16/2014/TT-BGDĐT ngày 16/5/2014
|
Ban hành Quy chế hoạt động của trường thực hành
sư phạm
|
|
NGCBQLGD*, TCCB
|
|
65.
|
Thông tư
|
19/2014/TT-BGDĐT ngày 30/5/2014
|
Chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng Ba-na,
Ê-đê và Chăm
|
|
NGCBQLGD
|
|
66.
|
Thông tư
|
21/2014/TT-BGDĐT ngày 07/7/2014
|
Quy định về quản lí và sử dụng xuất bản phẩm tham
khảo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường
xuyên
|
|
KHTC
|
|
67.
|
Thông tư
|
16/2015/TT-BGDĐT ngày 12/8/2015
|
Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của người học
được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy.
|
|
HSSV
|
|
68.
|
Thông tư
|
17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015
|
Ban hành Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người
nước ngoài
|
|
QLCL
|
|
69.
|
Thông tư
|
25/2015/TT-BGDĐT ngày 14/10/2015
|
Quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất
thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học
|
|
GDĐH
|
|
70.
|
Thông tư
|
34/2015/TT-BGDĐT ngày 30/12/2025
|
Ban hành Chương trình bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng
Thái và M’Nông.
|
|
NGCBQLGD
|
|
71.
|
Thông tư
|
38/2015/TT-BLĐTBXH ngày 19/10/2015
|
Quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp
và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Đã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại
Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH ngày
30/12/2019
|
GDNN&GDTX
|
|
72.
|
Thông tư
|
42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015
|
Quy định về đào tạo trình độ sơ cấp
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH
|
GDNN&GDTX
|
|
73.
|
Thông tư
|
43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015
|
Quy định về đào tạo thường xuyên
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
|
GDNN&GDTX
|
|
74.
|
Thông tư
|
56/2015/TT-BLĐTBXH ngày 24/12/2015
|
hướng dẫn việc xây dựng, thẩm định và công bố
tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
|
|
GDNN&GDTX
|
|
75.
|
Thông tư
|
06/2016/TT-BGDĐT ngày 21/3/2016
|
Ban hành Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài
|
được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số
18/2022/TT-BGDĐT ngày 15/12/2022
|
HTQT
|
|
76.
|
Thông tư
|
10/2016/TT-BGDĐT ngày 05/4/2016
|
Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình
đào tạo đại học hệ chính quy
|
|
HSSV
|
|
77.
|
Thông tư
|
19/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016
|
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia
|
Đã được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều bởi
Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH ngày
30/12/2019
|
GDNN&GDTX
|
|
78.
|
Thông tư
|
28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình
Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT
ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
GDMN
|
|
79.
|
Thông tư
|
12/2017/TT-BLĐTBXH ngày 20/4/2017
|
Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu
về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2023/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2023
|
GDNN&GDTX
|
|
80.
|
Thông tư
|
12/2017/TT-BGDĐT ngày 19/05/2017
|
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở
giáo dục đại học
|
|
QLCL
|
|
81.
|
Thông tư
|
14/2017/TT-BGDĐT ngày 06/6/2017
|
Ban hành quy định tiêu chuẩn, quy trình xây dựng,
chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông; tổ chức và hoạt động của Hội đồng
Quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông
|
|
GDPT
|
|
82.
|
Thông tư
|
17/2017/TT-BLĐTBXH ngày 30/6/2017
|
Ban hành Quy chế công tác học sinh, sinh viên
trong trường trung cấp, trường cao đẳng
|
|
HSSV
|
|
83.
|
Thông tư
|
21/2017/TT-BGDĐT ngày 06/9/2017
|
Quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt
động bồi dưỡng, tập huấn qua mạng Internet cho giáo viên, nhân viên và cán bộ
quản lý giáo dục
|
|
KHCN&TT
|
|
84.
|
Thông tư
|
22/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/8/2017
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 113/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định phụ cấp đặc thù, phụ cấp ưu đãi, phụ cấp trách nhiệm công
việc và phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với nhà giáo trong các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp công lập
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
|
NGCBQLGD
|
|
85.
|
Thông tư
|
23/2017/TT-BGDĐT ngày 29/9/2017
|
Quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo
Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 24/2021/TT-BGDĐT.
Bộ trưởng Bộ GDĐT đã ban hành Thông tư 09/2026/TT-BGDĐT thay thế Thông tư 23/2017/TT-BGDĐT và Thông tư 24/2021/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ 15/4/2026
|
QLCL
|
|
86.
|
Thông tư
|
26/2017/TT-BGDĐT ngày 18/10/2017
|
Quy định tổ chức và hoạt động văn hóa của học
sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục
|
|
HSSV
|
|
87.
|
Thông tư
|
27/2017/TT-BGDĐT ngày 08/11/2017
|
Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và cử
giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong các
cơ sở giáo dục phổ thông công lập
|
|
NGCBQLGD
|
|
88.
|
Thông tư
|
27/2017/TT-BLĐTBXH ngày 21/9/2017
|
Quy định đào tạo liên thông giữa các trình độ
trong giáo dục nghề nghiệp
|
|
GDNN&GDTX
|
|
89.
|
Thông tư
|
28/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2017
|
Quy định hệ thống bảo đảm chất lượng của cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
|
|
QLCL
|
|
90.
|
Thông tư
|
31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017
|
Quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp,
sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học
|
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH
|
Cục GDNN&GDTX
|
|
91.
|
Thông tư
|
33/2017/TT-BGDĐT ngày 25/12/2017
|
Ban hành quy định tiêu chuẩn sách giáo khoa, phê
duyệt sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ
chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa
|
|
GDPT
|
|
92.
|
Thông tư
|
35/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017
|
Quy định về quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống
thông tin quản lý phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
|
|
KHCN&TT, GDNN&GDTX*
|
|
93.
|
Thông tư
|
37/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2017
|
Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ
trung cấp, trình độ cao đẳng khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu
|
|
GDNN&GDTX
|
|
94.
|
Thông tư
|
03/2018/TT-BGDĐT ngày 29/01/2018
|
Quy định về giáo dục hòa nhập đối với người khuyết
tật
|
|
GDPT
|
|
95.
|
Thông tư
|
06/2018/TT-BLĐTBXH ngày 01/08/2018
|
quy định danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị
đánh giá kỹ năng nghề quốc gia cho các nghề Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò; Kỹ
thuật xây dựng mỏ hầm lò và Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò ở các bậc trình độ kỹ
năng nghề 1,2,3
|
|
GDNN&GDTX
|
|
96.
|
Thông tư
|
08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14/8/2018
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho các nghề: Điện công nghiệp; Kỹ thuật
máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành máy thi công nền; Vận hành cần, cầu
trục; Kỹ thuật xây dựng; Bảo vệ thực vật; Chế biến và bảo quản thủy sản; Quản
trị mạng máy tính; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas
|
|
KHTC
|
|
97.
|
Thông tư
|
09/2018/TT-BGDĐT ngày 30/3/2017
|
Quy định về quản lý chương trình khoa học và công
nghệ cấp bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
KHCN&TT
|
|
98.
|
Thông tư
|
10/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/9/2018
|
Quy định chương trình, tổ chức dạy học và đánh
giá kết quả học tập môn Giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc khối các môn học
chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
99.
|
Thông tư
|
11/2018/TT-BGDĐT ngày 06/4/2018
|
Ban hành tiêu chí để xác định hàng hóa chuyên
dùng phục vụ trực tiếp cho giáo dục.
|
|
KHTC
|
|
100.
|
Thông tư
|
11/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/9/2018
|
Quy định chương trình, tổ chức dạy học và đánh
giá kết quả học tập môn Giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc khối các môn học
chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
101.
|
Thông tư
|
12/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/9/2018
|
Ban hành chương trình môn học Giáo dục thể chất
thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
102.
|
Thông tư
|
13/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/9/2018
|
Ban hành chương trình môn học Pháp luật thuộc khối
các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
103.
|
Thông tư
|
14/2018/TT-BGDĐT ngày 20/7/2018
|
Quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục phổ
thông
|
quy định đạt chuẩn trình độ đào tạo bị ngưng hiệu
lực bởi Thông tư 29/2021/TT-BGDĐT
|
NGCBQLGD
|
|
104.
|
Thông tư
|
15/2018/TT-BGDĐT ngày 27/7/2018
|
Quy định tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử
và trang thông tin điện tử của các cơ sở giáo dục đại học, các trường cao đẳng
sư phạm
|
|
KHCN&TT
|
|
105.
|
Thông tư
|
16/2018/TT-BGDĐT ngày 03/8/2018
|
Quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
KHTC
|
|
106.
|
Thông tư
|
18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018
|
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
GDNN&GDTX
|
|
107.
|
Thông tư
|
20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018
|
Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục
phổ thông
|
Ngưng hiệu lực 1 phần bởi Thông tư 20/2018/TT-BGDĐT
|
NGCBQLGD
|
|
108.
|
Thông tư
|
21/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/11/2018
|
Quy định tiêu chí xác định chương trình chất lượng
cao trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
109.
|
Thông tư
|
21/2018/TT-BGDĐT ngày 24/8/2018
|
Quy chế tổ chức, hoạt động của trung tâm ngoại ngữ,
tin học
|
|
GDNN&GDTX
|
|
110.
|
Thông tư
|
23/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06/12/2018
|
Quy định về hồ sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ
trung cấp, trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
111.
|
Thông tư
|
23/2018/TT-BGDĐT ngày 28/9/2018
|
Điều lệ Hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh
trong trường trung học phổ thông
|
|
GDQPAN
|
|
112.
|
Thông tư
|
24/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06/12/2018
|
Ban hành Chương trình môn học Giáo dục chính trị
thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
113.
|
Thông tư
|
25/2018/TT-BGDĐT ngày 08/10/2018
|
Ban hành quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục
mầm non
|
Ngưng hiệu lực quy định đạt chuẩn trình độ đào tạo
bởi Thông tư 29/2021/TT-BGDĐT
|
NGCBQLGD
|
|
114.
|
Thông tư
|
26/2018/TT-BGDĐT ngày 08/10/2018
|
Ban hành quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên
mầm non
|
Ngưng hiệu lực quy định đạt chuẩn trình độ đào tạo
bởi Thông tư 29/2021/TT-BGDĐT
|
NGCBQLGD
|
|
115.
|
Thông tư
|
27/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2018
|
Quy định về quy chế đánh giá cấp thẻ kiểm định viên
chất lượng giáo dục nghề nghiệp; quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo
dục nghề nghiệp
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 34/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2021
|
QLCL
|
|
116.
|
Thông tư
|
28/2018/TT-BGDĐT ngày 26/11/2018
|
Chương trình tiếng Việt cho người Việt Nam ở nước
ngoài
|
|
GDNN&GDTX
|
|
117.
|
Thông tư
|
29/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018
|
Quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu
về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng, trình
độ trung cấp các ngành đào tạo giáo viên và quy trình xây dựng, thẩm định,
ban hành chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp các ngành
đào tạo giáo viên
|
|
GDĐH
|
|
118.
|
Thông tư
|
30/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018
|
Quy chế quản lý người nước ngoài học tập tại Việt
Nam
|
|
HTQT
|
|
119.
|
Thông tư
|
32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018
|
Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 20/2021/TT-BGDĐT
|
GDPT
|
|
120.
|
Thông tư
|
33/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018
|
Quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp,
sơ cấp theo hình thức đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn
|
|
GDNN&GDTX
|
|
121.
|
Thông tư
|
34/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018
|
Quy định Chương trình giáo dục thường xuyên về tiếng
Nhật thực hành
|
|
GDNN&GDTX
|
|
122.
|
Thông tư
|
34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về
đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế
độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn
về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về
mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi,
hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định
về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa
làm vừa học
|
|
GDNN&GDTX
|
|
123.
|
Thông tư
|
40/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực nghệ thuật, mỹ thuật và ngôn
ngữ
|
|
GDNN&GDTX
|
|
124.
|
Thông tư
|
41/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực báo chí, thông tin, kinh
doanh và quản lý
|
|
GDNN&GDTX
|
|
125.
|
Thông tư
|
44/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực máy tính và công nghệ thông
tin
|
|
GDNN&GDTX
|
|
126.
|
Thông tư
|
45/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng nhóm các ngành, nghề thuộc lĩnh vực công nghệ kỹ thuật kiến
trúc, công trình xây dựng, cơ khí, điện, điện tử, truyền thông và hóa học.
|
|
GDNN&GDTX
|
|
127.
|
Thông tư
|
46/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực vật liệu, luyện kim, sản xuất
và công nghệ kỹ thuật khác
|
Còn hiệu lực
|
GDNN&GDTX
|
|
128.
|
Thông tư
|
47/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực cơ khí
|
|
GDNN&GDTX
|
|
129.
|
Thông tư
|
48/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử và viễn
thông
|
|
GDNN&GDTX
|
|
130.
|
Thông tư
|
50/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật mỏ và kỹ thuật khác
|
|
GDNN&GDTX
|
|
131.
|
Thông tư
|
51/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực sản xuất, chế biến và xây dựng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
132.
|
Thông tư
|
52/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực nông, lâm nghiệp, thủy sản
và thú ý
|
|
GDNN&GDTX
|
|
133.
|
Thông tư
|
54/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực sức khỏe và dịch vụ xã hội
|
|
GDNN&GDTX
|
|
134.
|
Thông tư
|
55/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực du lịch, khách sạn, thể thao
và dịch vụ cá nhân
|
|
GDNN&GDTX
|
|
135.
|
Thông tư
|
56/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2018
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực dịch vụ vận tải, môi trường
và an ninh
|
|
GDNN&GDTX
|
|
136.
|
Thông tư
|
03/2019/TT-BLĐTBXH ngày 17/1/2019
|
Ban hành chương trình môn học tiếng Anh thuộc khối
các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao
đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
137.
|
Thông tư
|
04/2019/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 3 năm 2019
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng
Giáo sư nhà nước, các Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Giáo sư
cơ sở
|
|
Cục NGCBQLGD
|
|
138.
|
Thông tư
|
06/2019/TT-BGDĐT ngày 12/4/2019
|
Quy định quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT; Điều 6
đã bị bãi bỏ bởi Thông tư 03/2026/TT-BGDĐT
|
Vụ HSSV
|
|
139.
|
Thông tư
|
11/2019/TT-BGDĐT ngày 26/8/2019
|
Ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán
bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non
|
|
NGCBQLGD
|
|
140.
|
Thông tư
|
12/2019/TT-BGDĐT ngày 26/8/2019
|
Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo
viên mầm non
|
|
NGCBQLGD
|
|
141.
|
Thông tư
|
15/2019/TT-BGDĐT ngày 30/8/2019
|
Ban hành quy định chuẩn quốc gia về chữ nổi
Braille cho người khuyết tật
|
|
GDPT
|
|
142.
|
Thông tư
|
16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019
|
Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc,
thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
|
KHTC
|
|
143.
|
Thông tư
|
17/2019/TT-BGDĐT ngày 01/11/2019
|
Ban hành Chương trình Bồi dưỡng thường xuyên giáo
viên cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
NGCBQLGD
|
|
144.
|
Thông tư
|
18/2019/TT-BGDĐT ngày 01/11/2019
|
Ban hành Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán
bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông
|
|
NGCBQLGD
|
|
145.
|
Thông tư
|
19/2019/TT-BLĐTBXH ngày 23/12/2019
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực nghệ thuật, báo chí và thông
tin
|
|
GDNN&GDTX
|
|
146.
|
Thông tư
|
19/2019/TT-BGDĐT ngày 12/11/2019
|
Ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo
viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo
viên trung tâm giáo dục thường xuyên
|
|
NGCBQLGD
|
|
147.
|
Thông tư
|
20/2019/TT-BLĐTBXH ngày 23/12/2019
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực kinh doanh, quản lý và pháp
luật
|
|
GDNN&GDTX
|
|
148.
|
Thông tư
|
20/2019/TT-BGDĐT ngày 26/11/2019
|
Bãi bỏ các quy định về kiểm tra và cấp chứng chỉ
ngoại ngữ theo chương trình giáo dục thường xuyên tại Quyết định số 30/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2008 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, bồi dưỡng,
kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học theo chương trình giáo dục thường
xuyên
|
|
GDNN&GDTX
|
|
149.
|
Thông tư
|
21/2019/TT-BLĐTBXH ngày 23/12/2019
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực máy tính, công nghệ thông
tin và công nghệ kỹ thuật
|
|
GDNN&GDTX
|
|
150.
|
Thông tư
|
22/2019/TT-BGDĐT ngày 20/12/2019
|
Ban hành quy định về hội thi giáo viên dạy giỏi
cơ sở giáo dục mầm non; giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở
giáo dục phổ thông
|
|
NGCBQLGD
|
|
151.
|
Thông tư
|
22/2019/TT-BLĐTBXH ngày 23/12/2019
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật
|
|
GDNN&GDTX
|
|
152.
|
Thông tư
|
23/2019/TT-BLĐTBXH ngày 23/12/2019
|
Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu,
yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực sản xuất, chế biến và nông
nghiệp
|
|
GDNN&GDTX
|
|
153.
|
Thông tư
|
24/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24/12/2019
|
Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về
đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề
công nghệ, kỹ thuật; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
|
KHTC
|
|
154.
|
Thông tư
|
25/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24/12/2019
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề điện,
điện tử; công nghệ thông tin; xây dựng, kiến trúc và dịch vụ
|
|
KHTC
|
|
155.
|
Thông tư
|
26/2019/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2019
|
Ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề điện,
điện tử; công nghệ thông tin; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; dịch vụ và
chế biến
|
|
KHTC
|
|
156.
|
Thông tư
|
27/2019/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2019
|
Ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề công
nghệ, kỹ thuật
|
|
KHTC
|
|
157.
|
Thông tư
|
33/2019/TT-BLĐTBXH
|
Quy định về tổ chức hoạt động thể dục thể thao,
văn hóa văn nghệ trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
|
HSSV
|
|
158.
|
Thông tư
|
38/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019
|
Hướng dẫn xây dựng môi trường giáo dục an toàn,
lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường trong các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp
|
|
HSSV
|
|
159.
|
Thông tư
|
39/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019
|
quy định danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị
đánh giá kỹ năng nghề quốc gia cho nghề Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
ở các bậc trình độ kỹ năng nghề 2, 3
|
|
GDNN&GDTX
|
|
160.
|
Thông tư
|
40/2019/TTBLĐTBXH ngày 30/12/2019
|
Quy định danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị
đánh giá kỹ năng nghề quốc gia cho nghề Điện tử công nghiệp ở các bậc trình độ
kỹ năng nghề 1, 2, 3.
|
|
GDNN&GDTX
|
|
161.
|
Thông tư
|
41/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2015/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 10 năm 2015
quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ
kỹ năng nghề quốc gia và Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 19 tháng 10 năm 2015 về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2015
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia
|
|
GDNN&GDTX
|
|
162.
|
Thông tư
|
03/2020/TT-BGDĐT ngày 10/2/2020
|
Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức
sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
|
KHTC
|
|
163.
|
Thông tư
|
04/2020/TT-BGDĐT ngày 18/3/2020.
|
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP’ ngày 06/6/2018 của Chính phủ
quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
|
|
HTQT
|
|
164.
|
Thông tư
|
05/2020/TT-BLĐTBXH ngày 16/8/2020
|
Quy định quy chế tổ chức và hoạt động của Trung
tâm Giáo dục nghề nghiệp công lập cấp huyện
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
|
GDNN&GDTX
|
|
165.
|
Thông tư
|
05/2020/TT-BGDĐT ngày 18/3/2020
|
Ban hành chương trình môn Giáo dục quốc phòng và
an ninh trong trường trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại
học.
|
|
GDNN&GDTX, GDQPAN
|
|
166.
|
Thông tư
|
06/2020/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức
và hoạt động của Hội đồng Giáo sư nhà nước, các Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành
và Hội đồng Giáo sư cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 04/2019/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 3 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Cục NGCBQLGD
|
|
167.
|
Thông tư
|
07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/10/2020
|
Quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
|
|
KHTC
|
|
168.
|
Thông tư
|
11/2020/TT-BGDĐT ngày 19/5/2020
|
ban hành hướng dẫn thực hiện dân chủ trong hoạt động
của cơ sở giáo dục công lập
|
|
TCCB
|
|
169.
|
Thông tư
|
12/2020/TT-BLĐTBXH ngày 27/11/2020
|
Ban hành quy định cơ sở vật chất trong thực hành,
thực nghiệm, thí nghiệm đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 02
ngành, nghề: Cắt gọt kim loại; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
|
|
KHTC
|
|
170.
|
Thông tư
|
14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/05/2020
|
Ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo
dục phổ thông
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 14/2025/TT-BGDĐT
|
KHTC
|
|
171.
|
Thông tư
|
15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020
|
Ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 41 ngành, nghề
|
|
KHTC
|
|
172.
|
Thông tư
|
16/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 46 ngành, nghề
|
|
KHTC
|
|
173.
|
Thông tư
|
17/2020/TT-BGDĐT ngày 39/6/2020
|
Ban hành Quy định chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí
hiệu cho người khuyết tật
|
|
GDPT
|
|
174.
|
Thông tư
|
19/2020/TT-BGDĐT ngày 29/6/2020
|
Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ GDĐT
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 26/2025/TT-BGDĐT
|
VP
|
|
175.
|
Thông tư
|
20/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2020
|
quy định cơ sở thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ sư
phạm cho nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
|
|
NGCBQLGD
|
|
176.
|
Thông tư
|
23/2020/TT-BGDĐT ngày 06/8/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tiêu
chuẩn sách giáo khoa, phê duyệt sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân
biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định
sách giáo khoa ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT
ngày 25/12/2017
|
|
GDPT
|
|
177.
|
Thông tư
|
26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2020
|
Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
178.
|
Thông tư
|
27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020
|
Ban hành Quy chế đánh giá học sinh tiểu học
|
|
GDPT
|
|
179.
|
Thông tư
|
28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020
|
Điều lệ trường tiểu học
|
|
GDPT
|
|
180.
|
Thông tư
|
34/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020
|
Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông môn Tiếng
Bahnar, Tiếng Chăm, Tiếng Êđê, Tiếng Jrai, Tiếng Khmer, Tiếng Mông, Tiếng
Mnông, Tiếng Thái.
|
|
GDPT
|
|
181.
|
Thông tư
|
37/2020/TT-BGDĐT ngày 05/10/2020
|
Quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử
và Cổng thông tin điện tử tại sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo
và các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.
|
|
KHCN&TT
|
|
182.
|
Thông tư
|
45/2020/TT-BGDĐT ngày 11/11/2020
|
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng khoa học và
công nghệ dành cho giảng viên trẻ và sinh viên trong cơ sở giáo dục đại học
|
|
KHCN&TT
|
|
183.
|
Thông tư
|
46/2020/TT-BGDĐT ngày 24/11/2020
|
Ban hành chương trình môn Giáo dục quốc phòng và
an ninh cấp trung học phổ thông
|
|
GDQPAN
|
|
184.
|
Thông tư
|
47/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020
|
Quy định việc lựa chọn đồ chơi, học liệu được sử
dụng trong các cơ sở giáo dục mầm non
|
|
GDMN
|
|
185.
|
Thông tư
|
48/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020
|
Quy định về hoạt động thể thao trong nhà trường
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT
|
HSSV
|
|
186.
|
Thông tư
|
49/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020
|
Ban hành quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn,
chỉnh sửa chương trình giáo dục mầm non; Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc
gia thẩm định chương trình giáo dục mầm non
|
|
GDMN
|
|
187.
|
Thông tư
|
50/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020
|
Ban hành Chương trình làm quen với tiếng Anh dành
cho trẻ em mẫu giáo
|
|
GDMN
|
|
188.
|
Thông tư
|
51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình
Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT
ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
GDMN
|
|
189.
|
Thông tư
|
05/2021/TT-BLĐTBXH ngày 07/07/2021
|
Quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu
tuyển sinh trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
190.
|
Thông tư
|
07/2021/TT-BGDĐT ngày 12/3/2021
|
Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường
phổ thông năng khiếu thể dục, thể thao
|
|
GDPT
|
|
191.
|
Thông tư
|
08/2021/TT-BGDĐT
ngày 18/3/2021
|
Ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học
|
|
GDĐH
|
|
192.
|
Thông tư
|
09/2021/TT-BGDĐT ngày 30/3/2021
|
Quy định về quản lý và tổ chức dạy học trực tuyến
trong cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên
|
|
GDPT
|
|
193.
|
Thông tư
|
10/2021/TT-BLĐTBXH ngày 10/9/2021
|
ban hành 116 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các
ngành, nghề về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
|
|
KHTC
|
|
194.
|
Thông tư
|
10/2021/TT-BGDĐT ngày 05/4/2021
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung
tâm giáo dục thường xuyên
|
|
GDNN&GDTX
|
|
195.
|
Thông tư
|
11/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021
|
Ban hành chương trình và thực hiện bồi dưỡng nghiệp
vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở
thành giáo viên tiểu học
|
|
NGCBQLGD
|
|
196.
|
Thông tư
|
12/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021
|
Ban hành chương trình và thực hiện bồi dưỡng nghiệp
vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở
thành giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông
|
|
NGCBQLGD
|
|
197.
|
Thông tư
|
14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
Quy định về Điều lệ trường trung cấp
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
|
GDNN&GDTX
|
|
198.
|
Thông tư
|
15/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 21/10/2021
|
Quy định về Điều lệ trường cao đẳng
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
|
GDNN&GDTX
|
|
199.
|
Thông tư
|
16/2021/TT-BLĐTBXH ngày 08/11/2021
|
Ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 98 ngành, nghề
|
|
KHTC
|
|
200.
|
Thông tư
|
17/2021/TT-BGDĐT ngày 22/6/2021
|
Quy định về chuẩn chương trình đào tạo; xây dựng,
thẩm định và ban hành chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
|
|
GDĐH
|
|
201.
|
Thông tư
|
18/2021/TT-BGDĐT ngày 28/6/2021
|
Ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ
tiến sĩ
|
|
GDĐH
|
|
202.
|
Thông tư
|
19/2021/TT-BGDĐT ngày 01/7/2021
|
Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngoại ngữ 1 Tiếng
Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp và Tiếng Trung Quốc
|
|
GDPT
|
|
203.
|
Thông tư
|
20/2021/TT-BGDĐT ngày 01/7/2021
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số
32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông.
|
|
GDPT
|
|
204.
|
Thông tư
|
22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021
|
Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và
học sinh trung học phổ thông
|
|
GDPT
|
|
205.
|
Thông tư
|
23/2021/TT-BGDĐT ngày 30/8/2021
|
Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ
|
|
GDĐH
|
|
206.
|
Thông tư
|
24/2021/TT-BGDĐT ngày 08/9/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi đánh
giá năng lực ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
ban hành kèm theo Thông tư số 23/2017/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
QLCL
|
|
207.
|
Thông tư
|
25/2021/TT-BGDĐT ngày 08/9/2021
|
Hướng dẫn triển khai đào tạo trình độ tiến sĩ,
trình độ thạc sĩ cho giảng viên các cơ sở giáo dục đại học theo Quyết định số
89/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên, cán bộ
quản lý các cơ sở giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện
giáo dục và đào tạo giai đoạn 2019 - 2030
|
|
GDĐH
|
|
208.
|
Thông tư
|
26/2021/TT-BGDĐT ngày 17/9/2021
|
Quy định về hoạt động nghiên cứu khoa học của
sinh viên trong cơ sở giáo dục đại học
|
|
KHCN&TT
|
|
209.
|
Thông tư
|
27/2021/TT-BGDĐT ngày 07/10/2021
|
Ban hành Quy chế thi đánh giá năng lực tiếng Việt
theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài
|
Bộ trưởng Bộ GDĐT đã ban hành Thông tư 09/2026/TT-BGDĐT thay thế Thông tư 27/2021/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ 15/4/2026
|
QLCL
|
|
210.
|
Thông tư
|
28/2021/TT-BGDĐT ngày 20/10/2021
|
Ban hành Chương trình Giáo dục thường xuyên về tiếng
Anh thực hành
|
|
GDNN&GDTX
|
|
211.
|
Thông tư
|
30/2021/TT-BGDĐT ngày 05/11/2021
|
Quy định việc biên soạn, thẩm định, phê duyệt và
lựa chọn tài liệu để sử dụng trong các cơ sở giáo dục mầm non
|
|
GDMN
|
|
212.
|
Thông tư
|
32/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2021
|
Quy định về lồng ghép giáo dục kiến thức, kỹ năng
bổ trợ cho học sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
|
HSSV
|
|
213.
|
Thông tư
|
33/2021/TT-BGDĐT ngày 26/11/2021
|
Ban hành Chương trình Xóa mù chữ
|
|
GDNN&GDTX
|
|
214.
|
Thông tư
|
34/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2021
|
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quy chế đánh giá cấp
thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp; quy trình, chu kỳ kiểm định
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
|
QLCL
|
|
215.
|
Thông tư
|
35/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2021
|
Quy định tiêu chí và quy trình đánh giá, công nhận
trường cao đẳng chất lượng cao
|
|
GDNN&GDTX
|
|
216.
|
Thông tư
|
35/2021/TT-BGDĐT ngày 06/12/2021
|
Quy định việc biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt
và sử dụng tài liệu giảng dạy, giáo trình giáo dục đại học
|
|
GDĐH
|
|
217.
|
Thông tư
|
36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021
|
Ban hành Chương trình Giáo dục thường xuyên cấp
trung học cơ sở
|
|
GDNN&GDTX
|
|
218.
|
Thông tư
|
37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021
|
Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp
Tiểu học
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023
|
KHTC
|
|
219.
|
Thông tư
|
38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021
|
Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp
Trung học cơ sở
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023
|
KHTC
|
|
220.
|
Thông tư
|
39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021
|
Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp
Trung học phổ thông
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023
|
KHTC
|
|
221.
|
Thông tư
|
42/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021
|
Quy định về cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 26/2025/TT-BGDĐT và Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT
|
KHCN&TT
|
|
222.
|
Thông tư
|
43/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021
|
Quy định về đánh giá học viên theo học Chương
trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông
|
|
GDNN&GDTX
|
|
223.
|
Thông tư
|
44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021
|
Ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại
học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm
non đối với học sinh dự bị đại học
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT được SĐBS bởi Thông tư 26/2025/TT-BGDĐT. Điều 6
được SĐBS bởi Thông tư 20/2025/TT-BGDĐT
|
GDPT
|
|
224.
|
Thông tư
|
45/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021
|
Quy định về việc xây dựng trường học an toàn,
phòng, chống tai nạn thương tích trong cơ sở giáo dục mầm non
|
|
GDMN
|
|
225.
|
Thông tư
|
50/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trường trung học
phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT
ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
GDPT
|
|
226.
|
Thông tư
|
01/2022/TT-BGDĐT ngày 14/01/2022
|
Ban hành Chương trình đào tạo nghiệp vụ tư vấn du
học
|
|
HTQT
|
|
227.
|
Thông tư
|
02/2022/TT-BGDĐT ngày 18/01/2022
|
Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở ngành
đào tạo, đình chỉ hoạt động của ngành đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến
sĩ
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 12/2024/TT-BGDĐT ngày 10/10/2024
|
GDĐH
|
|
228.
|
Thông tư
|
03/2022/TT-BGDĐT ngày 18/01/2022
|
Quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đại
học, thạc sĩ, tiến sĩ và chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 10/2023/TT-BGDĐT ngày 28/4/2023
|
GDĐH
|
|
229.
|
Thông tư
|
04/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022
|
Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp,
trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc
tín chỉ
|
|
GDNN&GDTX
|
|
230.
|
Thông tư
|
05/2022/TT-BGDĐT ngày 19/3/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu
chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá
nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm
định sách giáo khoa ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
GDPT
|
|
231.
|
Thông tư
|
05/2022/TT-BLĐTBXH ngày 05/4/2022
|
Quy định về liên kết tổ chức thực hiện chương
trình đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
|
|
GDNN&GDTX
|
|
232.
|
Thông tư
|
06/2022/TT-BGDĐT ngày 11/5/2022
|
Hướng dẫn trang bị kiến thức, kỹ năng về phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho học sinh, sinh viên trong các cơ sở
giáo dục
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT
|
Vụ HSSV
|
|
233.
|
Thông tư
|
06/2022/TT-BLĐTBXH
|
Quy định chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm
giáo dục nghề nghiệp và chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm giáo dục nghề nghiệp
|
|
NG&CBQLGD
|
|
234.
|
Thông tư
|
07/2022/TT-BGDĐT ngày 23/5/2022
|
Quy định công tác tư vấn nghề nghiệp, việc làm và
hỗ trợ khởi nghiệp trong các cơ sở giáo dục
|
|
HSSV
|
|
235.
|
Thông tư
|
09/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022
|
Quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo
dục đại học
|
|
GDĐH
|
|
236.
|
Thông tư
|
10/2022/TT-BGDĐT ngày 12/7/2022
|
Quy định về đánh giá học viên học Chương trình
xóa mù chữ
|
|
GDNN&GDTX
|
|
237.
|
Thông tư
|
12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022
|
Ban hành Chương trình Giáo dục thường xuyên cấp
trung học phổ thông
|
|
GDNN&GDTX
|
|
238.
|
Thông tư
|
13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Chương
trình giáo dục phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
GDPT
|
|
239.
|
Thông tư
|
14/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2022
|
Quy định về công tác tư vấn nghề nghiệp, việc làm
và hỗ trợ học sinh, sinh viên khởi nghiệp trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
|
HSSV
|
|
240.
|
Thông tư
|
14/2022/TT-BGDĐT ngày 10/10/2022
|
Quy định về kiểm định viên giáo dục đại học và
cao đẳng sư phạm
|
|
QLCL
|
|
241.
|
Thông tư
|
15/2022/TT-BGDĐT ngày 08/11/2022
|
Quy định việc giảng dạy khối lượng kiến thức văn
hóa trung học phổ thông trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
|
GDPT, GDNN&GDTX
|
|
242.
|
Thông tư
|
16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục
mầm non và phổ thông
|
|
KHTC
|
|
243.
|
Thông tư
|
16/2022/TT-BLĐTBXH ngày 06/09/2022
|
ban hành Chương trình đào tạo về nghiệp vụ đánh
giá kỹ năng nghề quốc gia
|
|
GDNN&GDTX
|
|
244.
|
Thông tư
|
18/2022/TT-BGDĐT ngày 15/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển
sinh đi học nước ngoài ban hành kèm theo Thông tư số 06/2016/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 3 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Khoản 8, Điều 1 của Thông tư số
18/2022/TT-BGDĐT ngày 15/12/2022 đã được sửa đổi bởi Điều
1 Thông tư số 20/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài ban hành kèm theo Thông tư số 06/2016/TT-BGDĐT ngày 21/3/2016 được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 18/2022/TT-BGDĐT
ngày 15/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
HTQT
|
|
245.
|
Thông tư
|
19/2022/TT-BGDĐT ngày 22/12/2022
|
Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn
học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trường cao đẳng sư
phạm và cơ sở giáo dục đại học
|
|
GDQPAN
|
|
246.
|
Thông tư
|
20/2022/TT-BGDĐT ngày 28/12/2022
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025
|
GDPT
|
|
247.
|
Thông tư
|
28/2022/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy
định về tuyển dụng, sử dụng, bồi dưỡng và chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp
|
Điều 2 đã được bãi bỏ bởi
Thông tư 05/2026/TT-BGDĐT
|
NGCBQLGD
|
|
248.
|
Thông tư
|
01/2023/TT-BGDĐT ngày 06/01/2023
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
|
GDNN&GDTX
|
|
249.
|
Thông tư
|
03/2023/TT-BGDĐT ngày 06/02/2023
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường
phổ thông dân tộc bán trú
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025
|
GDPT
|
|
250.
|
Thông tư
|
04/2023/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2017/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 4 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định khối lượng kiến thức
tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình
độ trung cấp, trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
251.
|
Thông tư
|
04/2023/TT-BGDĐT ngày 23/02/2023
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường
phổ thông dân tộc nội trú
|
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025
|
GDPT
|
|
252.
|
Thông tư
|
05/2023/TT-BLĐTBXH
|
Ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc
hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
|
|
GDNN&GDTX
|
|
253.
|
Thông tư
|
05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường
trung học phổ thông chuyên
|
|
GDPT
|
|
254.
|
Thông tư
|
07/2023/TT-BGDĐT ngày 10/4/2023
|
Ban hành Quy chế đào tạo trình độ cao đẳng ngành
Giáo dục Mầm non
|
|
GDĐH
|
|
255.
|
Thông tư
|
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
Thông tư, Thông tư liên tịch do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
ban hành, liên tịch ban hành
|
|
GDNN&GDTX
|
|
256.
|
Thông tư
|
09/2023/TT-BGDĐT ngày 18/4/2023
|
Ban hành Quy định việc tổ chức đào tạo, bồi dưỡng
và cấp chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư 02/2026/TT-BGDĐT
|
GDPT
|
|
257.
|
Thông tư
|
10/2023/TT-BGDĐT ngày 28/4/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 03/2022/TT-BGDĐT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đại học,
thạc sĩ, tiến sĩ và chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
|
|
GDĐH
|
|
258.
|
Thông tư
|
13/2023/TT-BGDĐT ngày 26/6/2023
|
Quy định việc giám sát, đánh giá tổ chức kiểm định
chất lượng giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm
|
|
QLCL
|
|
259.
|
Thông tư
|
13/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 20 ngành, nghề
|
|
KHTC
|
|
260.
|
Thông tư
|
14/2023/TT-BGDĐT ngày 17/7/2023
|
Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục đại học
|
|
KHTC
|
|
261.
|
Thông tư
|
14/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023
|
Ban hành Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu
trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 19 ngành, nghề
|
|
KHTC
|
|
262.
|
Thông tư
|
15/2023/TT-BGDĐT ngày 09/8/2023
|
Hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành Giáo dục
|
|
TCCB
|
|
263.
|
Thông tư
|
17/2023/TT-BGDĐT ngày 10/10/2023
|
Ban hành Quy chế thi học sinh giỏi cấp quốc gia
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 23/2025/TT-BGDĐT ngày 24/10/2025
|
QLCL
|
|
264.
|
Thông tư
|
18/2023/TT-BGDĐT ngày 26/10/2023
|
Hướng dẫn xây dựng trường học an toàn, phòng, chống
tai nạn thương tích trong cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường
xuyên
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT
|
HSSV
|
|
265.
|
Thông tư
|
23/2023/TT-BGDĐT ngày 08/12/2023
|
Quy định về việc dạy và học tiếng Việt cho trẻ em
là người dân tộc thiểu số trước khi vào lớp Một
|
|
GDPT
|
|
266.
|
Thông tư
|
24/2023/TT-BGDĐT ngày 11/12/2023
|
Quy định về đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập”
cấp huyện, tỉnh
|
|
GDNN&GDTX
|
|
267.
|
Thông tư
|
25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/12/2023
|
Quy định về đánh giá, công nhận "Cộng đồng học
tập" cấp xã, huyện, tỉnh
|
|
GDNN&GDTX
|
|
268.
|
Thông tư
|
26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết
bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu
cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh
mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu
cấp Trung học phổ thông
|
|
KHTC
|
|
269.
|
Thông tư
|
28/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023
|
Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học
|
|
GDĐH
|
|
270.
|
Thông tư
|
29/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023
|
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành
giáo dục
|
Bộ GDĐT đã ban hành Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT thay thế Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT và Thông tư 10/2024/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ 02/4/2026
|
TCCB
|
|
271.
|
Thông tư
|
30/2023/TT-BGDĐT ngày 29/12/2023
|
Quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong
đào tạo trực tuyến đối với giáo dục đại học
|
|
KHCN&TT
|
|
272.
|
Thông tư
|
01/2024/TT-BLĐTBXH ngày 19/2/2024
|
Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban
hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; tổ chức biên
soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình
|
|
GDNN&GDTX
|
|
273.
|
Thông tư
|
01/2024/TT-BGDĐT ngày 05/3/2024
|
ban hành Chuẩn cơ sở giáo dục đại học
|
|
GDĐH
|
|
274.
|
Thông tư
|
05/2024/TT-BLĐTBXH ngày 10/5/2024
|
Quy định chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo
giáo dục nghề nghiệp
|
|
NGCBQLGD
|
|
275.
|
Thông tư
|
06/2024/TT-BGDĐT ngày 10/4/2024
|
Ban hành Quy chế Cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ
thuật cấp quốc gia dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông
|
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 24/2025/TT-BGDĐT ngày 28/11/2025
|
GDPT
|
|
276.
|
Thông tư
|
08/2024/TT-BGDĐT ngày 15/5/2024
|
Về hướng dẫn lồng ghép nội dung giáo dục quốc phòng
và an ninh trong trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trường phổ thông
có nhiều cấp học
|
|
GDQPAN
|
|
277.
|
Thông tư
|
09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024
|
Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở
giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
QLCL
|
|
278.
|
Thông tư
|
10/2024/TT-BGDĐT ngày 26/8/2024
|
Quy định nội dung thêu "Cờ thi đua của Đại học
Quốc gia"
|
Bộ GDĐT đã ban hành Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT thay thế Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT và Thông tư 10/2024/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ 02/4/2026
|
TCCB
|
|
279.
|
Thông tư
|
12/2024/TT-BGDĐT ngày 10/10/2024
|
sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư 02/2022/TT-BGDĐT về điều kiện, trình tự, thủ
tục mở ngành đào tạo, đình chỉ hoạt động của ngành đào tạo trình độ đại học,
thạc sĩ, tiến sĩ.
|
|
GDĐH
|
|
280.
|
Thông tư
|
14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024
|
Hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành
định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo
|
|
KHTC
|
|
281.
|
Thông tư
|
14/2024/TT-BLĐTBXH ngày ngày 31/12/2024
|
Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất
lượng giáo dục nghề nghiệp;
|
|
QLCL
|
|
282.
|
Thông tư
|
15/2024/TT-BGDĐT ngày 20/11/2024
|
Quy định về quản lý đề tài khoa học và công nghệ
cấp bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
KHCN&TT
|
|
283.
|
Thông tư
|
17/2024/TT-BGDĐT ngày 20/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu
chuẩn, quy trình xây dựng, chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông; tổ chức
và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông
ban hành kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BGDĐT
ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
GDPT
|
|
284.
|
Thông tư
|
18/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024
|
Ban hành Chương trình Giáo dục đáp ứng yêu cầu của
người học; cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ
|
|
GDNN&GDTX
|
|
285.
|
Thông tư
|
19/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024
|
Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi
vị trí công tác thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục và đào tạo
tại chính quyền địa phương
|
|
TCCB
|
|
286.
|
Thông tư
|
20/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển
sinh đi học nước ngoài ban hành kèm theo Thông tư số 06/2016/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 3 năm 2016 được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 18/2022/TT-BGDĐT
ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
HTQT
|
|
287.
|
Thông tư
|
23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu
chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học
phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
KHTC
|
|
288.
|
Thông tư
|
24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024
|
Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ
thông
|
|
QLCL
|
|
289.
|
Thông tư
|
26/2024/TT-BGDĐT ngày 25/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu
chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá
nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm
định sách giáo khoa ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi bổ sung theo Thông tư số 23/2020/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 8 năm 2020 và
Thông tư số 05/2022/TT-BGDĐT ngày 19
tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
GDPT
|
|
290.
|
Thông tư
|
27/2024/TT-BGDĐT ngày 26/12/2024
|
Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường/lớp
dành cho người khuyết tật
|
Đã được SĐBS bởi Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025
|
GDPT
|
|
291.
|
Thông tư
|
29/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024
|
Quy định về dạy thêm học thêm
|
|
GDPT
|
|
292.
|
Thông tư
|
01/2025/TT-BGDĐT ngày 10/01/2025
|
Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng
dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
|
KHTC
|
|
293.
|
Thông tư
|
02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025
|
Quy định Khung năng lực số cho người học
|
|
GDĐH
|
|
294.
|
Thông tư
|
03/2025/TT-BGDĐT ngày 07/02/2025
|
hướng dẫn về Hội đồng quản lý trong đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
|
TCCB
|
|
295.
|
Thông tư
|
4/2025/TT-BGDĐT ngày 17/2/2025
|
Quy định về kiểm định chất lượng chương trình đào
tạo các trình độ của giáo dục đại học
|
|
QLCL
|
|
296.
|
Thông tư
|
7/2025/TT-BGDĐT ngày 27/3/2025
|
quy định về liên kết đào tạo giữa cơ sở giáo dục
đại học Việt Nam và cơ sở giáo dục đại học nước ngoài trình độ đại học, thạc
sĩ và tiến sĩ
|
|
GDĐH
|
|
297.
|
Thông tư
|
8/2025/TT-BGDĐT ngày 12/5/2025
|
Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc
lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
|
VP
|
|
298.
|
Thông tư
|
14/2025/TT-BGDĐT ngày 18/7/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phòng học
bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
KHTC
|
|
299.
|
Thông tư
|
17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/09/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Chương
trình giáo dục phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
GDPT
|
|
300.
|
Thông tư
|
18/2025/TT-BGDĐT ngày 15/9/2025
|
Hướng dẫn về công tác tư vấn học đường và công
tác xã hội trong trường học
|
|
HSSV
|
|
301.
|
Thông tư
|
19/2025/TT-BGDĐT ngày 15/9/2025
|
quy định về khen thưởng và kỷ luật học sinh
|
|
HSSV
|
|
302.
|
Thông tư
|
20/2025/TT-BGDĐT ngày 19/9/2025
|
Ban hành Chương trình các môn học bồi dưỡng dự bị
đại học
|
|
GDPT
|
|
303.
|
Thông tư
|
22/2025/TT-BGDĐT ngày 30/9/2025
|
Quy định Chương trình giáo dục nâng cao dành cho
các môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên
|
|
GDPT
|
|
304.
|
Thông tư
|
23/2025/TT-BGDĐT ngày 24/10/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn
học sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 17/2023/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
QLCL
|
|
305.
|
Thông tư
|
24/2025/TT-BGDĐT ngày 28/11/2025
|
Ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế Cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dành cho học sinh
trung học cơ sở và trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 06/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
GDPT
|
|
306.
|
Thông tư
|
25/2025/TT-BGDĐT ngày 28/11/2025
|
Ban hành Quy chế quản lý việc đi công tác nước
ngoài của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
HTQT
|