|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
56/QĐ-BDTTG
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Người ký:
|
Y Vinh Tơr
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 56/QĐ-BDTTG
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC HẾT HIỆU LỰC MỘT
PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử
lý văn bản quy phạm pháp luật (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định
số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một
phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo năm 2025, gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Phụ lục I).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Phụ lục
II).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ
trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các vụ, đơn vị thuộc Bộ;
- Sở Dân tộc và Tôn giáo, cơ quan công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo cấp
tỉnh;
- Công báo điện tử;
- Cổng TTĐT Bộ DTTG;
- Lưu: VT, PC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Y Vinh Tơr
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
A. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN
BỘ NĂM 2025
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
1
|
Nghị định
|
Số 66/2022/NĐ-CP
ngày 20/9/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Ủy ban Dân tộc.
|
Được thay thế bởi Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và
Tôn giáo.
|
01/3/2025
|
|
2
|
Thông tư liên tịch
|
Số 819/2004/TTLT-
UBDT-BKH-BTC-BXD-BNN ngày 10/11/2004
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 7 năm 2004 của
Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và
nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành.
|
05/8/2025
|
|
3
|
Thông tư liên tịch
|
Số 984/2006/TTLT-
UBDT-VHTT-GDĐT- BCVT ngày 10/11/2006
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 975/QĐ-TTg ngày 20/7/2006 của Thủ tướng Chính
phủ.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành.
|
05/8/2025
|
|
4
|
Thông tư liên tịch
|
Số 01/2010/TTLT-
UBDT-BTC ngày 08/01/2010
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07/8/2009 của Thủ tướng
Chính phủ về chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng
khó khăn.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành.
|
05/8/2025
|
|
5
|
Thông tư
|
Số 02/2018/TT-UBDT
ngày 05/11/2028
|
Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 07/2025/TT-BDTTG ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo.
|
01/7/2025
|
|
6
|
Thông tư
|
Số 01/2021/TT-UBDT
ngày 01/11/2021
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ
quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 02/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc
và Tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và
công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban dân
dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
01/7/2025
|
|
7
|
Thông tư
|
Số 02/2022/TT-UBDT
ngày 30/6/2022
|
Hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 05/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (được đính
chính bởi Quyết định số 396/QĐ-BDTTG ngày
07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo).
|
01/7/2025
|
|
8
|
Thông tư
|
Số 03/2022/TT-UBDT
ngày 01/10/2022
|
Quy định trình tự, thủ tục, soạn thảo, ban hành
văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban Dân tộc.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 10/2025/TT-BDTTG ngày 05/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành quy chế xây dựng, ban hành và tổ chức thi
hành văn bản quy phạm pháp luật, đề án do Bộ Dân tộc và Tôn giáo tham mưu
trình ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền.
|
01/01/2026
|
|
9
|
Thông tư
|
Số 05/2022/TT-UBDT
ngày 30/12/2022
|
Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân
tộc.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 06/2025/TT-BDTTG ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo (được đính chính bởi Quyết định số 382/QĐ-BDTTG ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo).
|
01/7/2025
|
|
10
|
Thông tư
|
Số 06/2022/TT-UBDT
ngày 30/12/2022
|
Quy định chế độ báo cáo công tác dân tộc.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 09/2025/TT-BDTTG ngày 29/8/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chế độ báo cáo trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
15/10/2025
|
|
11
|
Thông tư
|
Số 02/2023/TT-UBDT
ngày 21/8/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi giai đoạn 202 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 05/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (được đính
chính bởi Quyết định số 396/QĐ-BDTTG ngày
07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo).
|
01/7/2025
|
|
12
|
Quyết định
|
Số 83/2003/QĐ-UBDT
ngày 05/5/2003
|
Ban hành Kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật của
Ủy ban Dân tộc và hệ thống cơ quan làm công tác dân tộc ở địa phương (giai đoạn
2003 - 2007).
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành.
|
05/8/2025
|
|
13
|
Quyết định
|
Số 275/2005/QĐ-
UBDT ngày 15/6/2005
|
Quy định về ký hợp đồng đặt hàng và quản lý, sử dụng
một số loại báo, tạp chí cấp cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành.
|
05/8/2025
|
|
14
|
Quyết định
|
Số 74/2007/QĐ-UBDT
ngày 12/3/2007
|
Ban hành Khung Lộ trình thực hiện Chương trình
135 giai đoạn II (2006 - 2010).
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành.
|
05/8/2025
|
|
15
|
Quyết định
|
Số 06/2007/QĐ-UBDT
ngày 12/10/2007
|
Ban hành Chiến lược truyền thông Chương trình 135
giai đoạn II.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành.
|
05/8/2025
|
|
16
|
Quyết định
|
Số 01/2008/QĐ-UBDT
ngày 11/01/2008
|
Phê duyệt Danh sách thôn đặc biệt khó khăn thuộc
xã khu vực II vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành.
|
05/8/2025
|
|
17
|
Quyết định
|
Số 04/2008/QĐ-UBDT
ngày 08/8/2008
|
Ban hành Quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng
bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành.
|
05/8/2025
|
B. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN
BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
1
|
Thông tư
|
Số 02/2015/TT-UBDT
ngày 30/11/2015
|
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong hệ
thống cơ quan công tác dân tộc.
|
Được thay thế bởi Thông tư số 01/2024/TT-UBDT ngày 15/3/2024 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với lĩnh vực
công tác dân tộc.
|
30/4/2024
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
A. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT
PHẦN NĂM 2025
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định
hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
1
|
Luật
|
Số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016 của Quốc hội về tín ngưỡng, tôn giáo
|
Điều 62
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm m khoản 1 Điều
62 Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 ngày 25/6/2025
của Quốc hội.
|
01/7/2025
|
|
2
|
Nghị định
|
Số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
- Điểm b khoản 2 Điều 7, điểm b khoản 3 Điều 25,
khoản 5 Điều 28.
- Cụm từ “phiếu lý lịch tư pháp” tại điểm c khoản
2 Điều 11; điểm c khoản 1 Điều 23; điểm b khoản 2 Điều 24; các Mẫu B8, Mẫu
B9, Mẫu B13, Mẫu B14, Mẫu B15, Mẫu B18, Mẫu B19, Mẫu B24, Mẫu B44, Mẫu B46.
- Từ “huyện” tại Mẫu B5, Mẫu B6.
- Đoạn “bản chính hoặc bản sao có chứng thực phiếu
lý lịch tư pháp” và đoạn “Trường hợp người được đề nghị đã cư trú ở Việt Nam
trên 06 tháng liên tục phải có thêm bản chính phiếu lý lịch tư pháp do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp” tại Mẫu B45.
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản
15 và khoản 16 Mục VI Phụ lục II kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
01/7/2025
|
|
3
|
Nghị định
|
Số 41/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
- Cụm từ “thanh tra” tại khoản 16 Điều 2.
- Khoản 5 Điều 3.
- Cụm từ “thanh tra Bộ” tại Điều 3.
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Nghị định
số 109/2025/NĐ-CP ngày 20/5/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra
Chính phủ.
|
01/6/2025
|
|
Cụm từ “cấp huyện” tại điểm đ khoản 6 Điều 2.
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
01/7/2025
|
|
4
|
Quyết định
|
Số 39/2021/QĐ-TTg
ngày 30/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa
phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn
I: từ năm 2021 đến năm 2025.
|
- Cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2.
- Khoản 6 Điều 3.
- Cụm từ “huyện nghèo” tại điểm a khoản 2 Điều 6.
- Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 2 Điều
4, điểm a khoản 1 Điều 7, điểm a khoản 4 Điều 7.
- Nội dung “Đào tạo dự bị đại học, phân bổ cho Ủy
ban Dân tộc không quá 20% số vốn nội dung 2 của tiểu dự án” quy định tại tiết
b điểm 2.2 khoản 2 Phụ lục V (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
4 Điều 1 Quyết định số 18/2023/QĐ-TTg).
- Cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
không quá 01 %” và cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư không quá 01 %” tại điểm b
khoản 3 Phụ lục X.
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản
5, khoản 7 Điều 1; Điều 2; điểm b và d khoản 9 Điều 3 Quyết định số 35/2025/QĐ-TTg ngày 25/9/2025 của Thủ tướng
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30/12/2021 của Thủ tướng
Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung
ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, đã được
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 18/2023/QĐ-TTg ngày 01/7/2023 của Thủ tướng
Chính phủ.
|
25/9/2025
|
|
5
|
Thông tư
|
Số 01/2022/TT-UBDT
ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình
giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai
đoạn I: từ năm 2021-2025
|
Điểm c khoản 2 Điều 3, điểm b khoản 2 Điều 5 và
điểm c khoản 2 Điều 8.
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông
tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện
chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2030; giai đoạn I: từ năm 2021-2025 (được
đính chính bởi Quyết định số 383/QĐ-BDTTG
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo).
|
01/7/2025
|
B. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT
PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định
hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
1
|
Nghị định
|
Số 05/2011/NĐ-CP
ngày 14/01/2011 về công tác dân tộc.
|
Khoản 6 Điều 4
|
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị định
số 127/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ
về công tác dân tộc.
|
01/12/2024
|
Quyết định 56/QĐ-BDTTG năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 56/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
270
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|