|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
204/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
30/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 204/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÁC DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẾT HIỆU LỰC NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử
lý văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực năm 2025, gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực toàn bộ năm 2025.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực một phần năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ
trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cơ sở DLQG về VBPL;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, PC(5).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Phúc
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 204/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày tháng năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung văn bản
|
Nội dung hết hiệu
lực
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I
|
Văn bản QPPL do Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
|
|
1.
|
Nghị định
|
116/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/202
|
Quy định chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí và
chi phí sinh hoạt cho sinh viên sư phạm
|
Cụm từ “hoặc đấu thầu” tại khoản 3, 4, 5 Điều 7,
khoản 4 Điều 12
|
Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 60/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 116/2020/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền
đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm
|
20/4/2025
|
|
II
|
Văn bản QPPL do Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành
|
|
|
1.
|
Quyết định
|
17/2008/QĐ-BGDĐT
ngày 17/4/2008
|
Ban hành mẫu bằng tốt nghiệp trung học cơ sở và mẫu
bản sao từ sổ gốc bằng tốt nghiệp trung học cơ sở.
|
Cụm từ: “Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo” tại Phụ
lục I và Phụ lục II
|
Điều 8 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT
ngày 25/12/2025 thông tư sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm
vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục
|
25/12/2025
|
|
2.
|
Thông tư
|
48/2008/TT-BGDĐT
ngày 25 tháng 8 năm 2008
|
Hướng dẫn xếp hạng và thực hiện chế độ phụ cấp chức
vụ lãnh đạo của trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Mục B.3, B.4 và D.1 của Phụ lục I và Phụ lục II
|
Điểm e khoản 2 Điều 2 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và
bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan
đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục
|
31/12/2025
|
|
3.
|
Thông tư
|
17/2018/TT-BGDĐT
ngày 22/8/2018
|
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục
và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học
|
Khoản 5 Điều 12, điểm a khoản 2 Điều 13, điểm a
khoản 2 Điều 18, Điều 40
|
Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông
tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
25/01/2025
|
|
4.
|
Thông tư
|
18/2018/TT-BGDĐT
ngày 22/8/2018
|
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục
và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung
học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
|
Khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 11; khoản 5 Điều
12; điểm a khoản 2 Điều 13; khoản 4 Điều 17; Điều 40
|
Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông
tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
25/01/2025
|
|
5.
|
Thông tư
|
19/2018/TT-BGDĐT
ngày 22/8/2018
|
Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục
và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non
|
Điểm a khoản 2 Điều 13, khoản 4 Điều 17, điểm a
khoản 2 Điều 18, Điều 40
|
Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông
tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
25/01/2025
|
|
6.
|
Thông tư
|
16/2017/TT-BGDĐT
ngày 12/7/2017
|
Hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định
mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập
|
Điều 9
|
Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT
ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc
đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học
|
22/4/2025
|
|
7.
|
Thông tư
|
13/2020/TT-BGDĐT
ngày 26/5/2020
|
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn cơ sở vật chất các
trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ
thông có nhiều cấp học
|
- Điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 7.
- Điểm b khoản 1 và điểm a khoản 4 Điều 11.
- Điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 4 Điều
15.
- Điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 4 Điều
19.
|
Điều 2 Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT
ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học,
trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban
hành kèm theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT
ngày 26/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
31/01/2025
|
|
8.
|
Thông tư
|
49/2021/TT-BGDĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2021
|
Quy chế tổ chức và hoạt động nhóm trẻ độc lập, lớp
mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập loại hình dân lập và tư thục
|
Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện và” tại khoản 8
Điều 22
|
Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 ban hành Thông
tư quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ
quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục mầm non.
|
1/7/2025
|
|
9.
|
Thông tư
|
09/2021/TT-BGDĐT
ngày 30 tháng 3 năm 2021
|
Quy định về quản lý và tổ chức dạy học trực tuyến
trong cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên
|
Khoản 1 Điều 13, Điều 14
|
Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
10.
|
Thông tư
|
29/2024/TT-BGDĐT
ngày 30 tháng 12 năm 2024
|
Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm
|
Điều 11, Điều 12
|
Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
11.
|
Thông tư
|
39/2009/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2009
|
Ban hành Quy định giáo dục hòa nhập cho trẻ em có
hoàn cảnh khó khăn
|
Điều 25
|
Điểm d khoản 1 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
12.
|
Thông tư
|
23/2023/TT-BGDĐT
ngày 08/12/2023
|
Quy định về việc dạy và học tiếng Việt cho trẻ em
là người dân tộc thiểu số trước khi vào lớp Một
|
Khoản 2 và khoản 3 Điều 22
|
Điểm đ khoản 8 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
13.
|
Thông tư
|
27/2023/TT-BGDĐT
ngày 28/12/2023
|
Quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở
giáo dục phổ thông
|
- Cụm từ “Thanh tra” tại điểm b khoản 1 Điều 13
Khoản 4 Điều 13, Điều 14
|
Điểm i, k khoản 9 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
14.
|
Thông tư
|
31/2023/TT- BGDĐT
ngày 29/12/2023
|
Ban hành Quy chế xét công nhận tốt nghiệp trung học
cơ sở
|
Điều 13
|
Điểm h khoản 10 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
15.
|
Thông tư
|
27/2024/TT-BGDĐT
ngày 26/12/2024
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường,
lớp dành cho người khuyết tật
|
Điều 29
|
Điểm k khoản 11 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
16.
|
Thông tư
|
30/2024/TT-BGDĐT
ngày 30 tháng 12 năm 2024
|
Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và
tuyển sinh trung học phổ thông
|
Điều 20
|
Điểm đ khoản 12 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
17.
|
Thông tư
|
03/2018/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 01 năm 2018
|
Quy định về giáo dục hòa nhập đối với người khuyết
tật
|
Khoản 2 Điều 16, Điều 18
|
Điểm d khoản 14 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
18.
|
Thông tư
|
32/2021/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2021
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15/7/2010 của Chính phủ quy
định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở
giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên.
|
Điều 3
|
Khoản 15 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
19.
|
Thông tư
|
20/2022/TT-BGDĐT
ngày 28 tháng 12 năm 2022
|
Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
|
Khoản 2 Điều 34
|
Khoản 17 Điều 18 Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
giáo dục phổ thông
|
01/7/2025
|
|
20.
|
Thông tư
|
14/2018/TT-BGDĐT
ngày 20 tháng 7 năm 2018
|
Quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục phổ
thông
|
Điều 15
|
Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
|
01/7/2025
|
|
21.
|
Thông tư
|
20/2018/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 8 năm 2018
|
Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục
phổ thông
|
Điều 15
|
Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
|
01/7/2025
|
|
22.
|
Thông tư
|
25/2018/TT-BGDĐT
ngày 08 tháng 10 năm 2018
|
Quy định chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục mầm non
|
Điều 15
|
Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
|
01/7/2025
|
|
23.
|
Thông tư
|
26/2018/TT-BGDĐT
ngày 08 tháng 10 năm 2018
|
Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non
|
Điều 15
|
Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
|
01/7/2025
|
|
24.
|
Thông tư
|
19/2019/TT-BGDĐT
ngày 12/11/2019
|
Ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo
viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo
viên trung tâm giáo dục thường xuyên
|
- Cụm từ “Phòng Giáo dục và Đào tạo”.
- Điểm c khoản 3 Điều 8, Điều 16.
|
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
|
01/7/2025
|
|
25.
|
Thông tư
|
24/2020/TT-BGDĐT
ngày 25 tháng 8 năm 2020
|
Quy định việc sử dụng giáo viên, cán bộ quản lý
giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở chưa đáp
ứng trình độ chuẩn được đào tạo
|
- Cụm từ: “Phòng Giáo dục và Đào tạo” và “Phòng Nội
vụ” tại khoản 3, khoản 4 Điều 6.
- Khoản 1 Điều 5
|
Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với
lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
|
01/7/2025
|
|
26.
|
Thông tư
|
17/2023/TT-BGDĐT
ngày 10/10/2023
|
Ban hành Quy chế thi học sinh giỏi cấp quốc gia
|
Cụm từ “Thanh tra” tại khoản 1 Điều 1, tên chương
VIII Quy chế thi học sinh giỏi cấp quốc gia
|
Điều 1 và Điều 5 Thông tư số 23/2025/TT-BGDĐT ngày 24/10/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi chọn học
sinh giỏi cấp quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 17/2023/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
09/12/2025
|
|
27.
|
Thông tư
|
15/2022/TT-BGDĐT
ngày 08 tháng 11 năm 2022
|
Quy định việc giảng dạy khối lượng kiến thức văn
hóa trung học phổ thông trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Cụm từ “Huyện (Quận/Thị xã/TP thuộc tỉnh)” tại Mặt
sau Mẫu Giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ
thông - Phụ lục II.
- Các cụm từ: “Huyện/ quận/ thị xã” và “Huyện (quận,
TX, TP thuộc tỉnh)” tại Mẫu sổ theo dõi và đánh giá người học - Phụ lục III,
Phụ lục IV.
- Các cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội”,
“Sở Lao động - Thương binh và Xã hội” và “Giám đốc Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội” tại Điều 14, Điều 15 và Điều 18
|
Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa
đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục
|
25/12/2025
|
|
28.
|
Thông tư
|
10/2022/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 7 năm 2022
|
Ban hành quy định về đánh giá học viên học chương
trình xóa mù chữ
|
Cụm từ “Phòng Giáo dục và Đào tạo” tại tên điều
và khoản 3 Điều 14
|
Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa
đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục
|
25/12/2025
|
|
29.
|
Thông tư
|
04/2014/TT-BGDĐT
ngày 28 tháng 02 năm 2014
|
Ban hành quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ
năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
Khoản 2 Điều 11
|
Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa
đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục
|
25/12/2025
|
|
30.
|
Thông tư
|
24/2023/TT-BGDĐT
ngày 11 tháng 12 năm 2023
|
Ban hành quy định về đánh giá, công nhận “đơn vị
học tập” cấp huyện, tỉnh.”
|
Khoản 3 Điều 2, Điều 19, Điều 20
|
Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa
đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục
|
25/12/2025
|
|
31.
|
Thông tư
|
19/2020/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 6 năm 2020
|
Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Các cụm từ: “Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau
đây gọi chung là UBND cấp huyện)” và “Phòng giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Phòng GDĐT)” tại điểm a khoản 1
Điều 5; cụm từ “UBND cấp huyện” tại Phụ lục I; cụm từ “Tổng số cán bộ công chức
và nhân viên của Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện/TP/TX” tại Mẫu số 05 Phụ
lục II; từ “huyện” tại phần Ghi chú “- Cột số 3” của Biểu số I.17a/BGDĐT/HTQT
Phụ lục II”
|
Khoản 4 Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 thông tư sửa
đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực giáo dục
|
25/12/2025
|
|
32.
|
Thông tư
|
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2022
|
Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm
non và phổ thông
|
- Điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 25;
- Điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 26;
|
Điều 5 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực giáo dục
|
31/12/2025
|
|
33.
|
Thông tư
|
25/2023/TT-BGDĐT
ngày 27 tháng 12 năm 2023
|
Quy định về đánh giá, công nhận "cộng đồng học
tập" cấp xã, huyện, tỉnh
|
Chương III
|
Điều 9 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số
điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của
Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực giáo dục
|
31/12/2025
|
|
34.
|
Thông tư
|
04/2014/TT-BGDĐT
ngày 28 tháng 02 năm 2014
|
Quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống
và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
Điều 7 và Điều 8
|
Khoản 1 Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và
bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan
đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục
|
31/12/2025
|
|
35.
|
Thông tư
|
24/2023/TT-BGDĐT
ngày 11 tháng 12 năm 2023
|
Quy định về đánh giá, công nhận “đơn vị học tập”
cấp huyện, tỉnh
|
- Chương II;
- Cụm từ “Bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ
tiêu” tại điểm b khoản 1 Điều 16
|
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và
bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan
đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục
|
31/12/2025
|
|
|
Tổng số: 36 văn bản
|
|
|
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 204/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày tháng năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
I
|
Văn bản QPPL do Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành
|
|
|
|
1.
|
Nghị định
|
127/2018/NĐ-CP
ngày 21/9/2018
|
Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục
|
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
01/7/2025
|
|
|
2.
|
Nghị định
|
86/2022/NĐ-CP
ngày 24/10/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
01/03/2025
|
|
|
3.
|
Nghị định
|
116/2016/NĐ-CP ngày
18/7/2016
|
Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ
thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn
|
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách
|
01/5/2025
|
|
|
4.
|
Nghị định
|
186/2013/NĐ-CP
ngày 17/11/2013
|
Về Đại học quốc gia
|
Nghị định số 201/2025/NĐ-CP
ngày 11/07/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của đại học quốc
gia
|
01/9/2025
|
|
|
5.
|
Nghị định
|
81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021
|
Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với
cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học
phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
|
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ
trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
|
03/9/2025
|
|
|
6.
|
Nghị định
|
97/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 Quy định về cơ
chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ
trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
|
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ
trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
|
03/9/2025
|
|
|
7.
|
Quyết định
|
72/2014/QĐ-TTg
ngày 17/12/2014
|
Quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác
|
Nghị định số số 222/2025/NĐ-CP
ngày 08/8/2025 quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở
giáo dục
|
25/9/2025
|
|
|
II
|
Văn bản QPPL do Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành
|
|
|
|
8.
|
Thông tư liên Bộ
|
35-TT/LB ngày
21/4/1994
|
Hướng dẫn quản lý ngân sách giáo dục và đào tạo
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
9.
|
Thông tư liên tịch
|
13/1999/TTLT-
BGD&ĐT-BTC- BYT ngày 16/3/1999
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ phục vụ y tế cho học
sinh nước ngoài học tại Việt Nam
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
10.
|
Thông tư liên tịch
|
13/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC-BNV-UBDT
ngày 07/4/2008
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của
Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học,
cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
11.
|
Thông tư liên tịch
|
109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT
ngày 29/5/2009
|
Hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học
sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc
|
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học
sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang,
ven biển và hải đào và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính
sách
|
01/5/2025
|
|
|
12.
|
Thông tư liên tịch
|
07/2013/TTLT-
BGDĐT-BNV-BTC ngày 08/03/2013
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương dạy thêm giờ
đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập
|
Thông tư số 21/2025/TT-BGDĐT
ngày 23/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chế độ trả tiền
lương dạy thêm giờ đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập.
|
23/9/2025
|
|
|
13.
|
Thông tư
|
08/TT ngày
21/3/1988
|
Về việc khen thưởng và thi hành kỷ luật học sinh
các nhà trường phổ thông
|
Thông tư số 19/2025/TT-BGDĐT
ngày 15/9/2025 của Bộ Giáo dục hướng dẫn Quy định về khen thưởng và kỷ luật học
sinh
|
31/10/2025
|
|
|
14.
|
Quyết định
|
28/2005/QĐ-BGD&ĐT
ngày 30/8/2005
|
Ban hành tạm thời Chương trình Tiếng Khmer ở trường
tiểu học và trung học cơ sở
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
15.
|
Quyết định
|
49/2007/QĐ-BGDĐT
ngày 29/8/2007
|
Ban hành Chương trình Bồi dưỡng giáo viên và cán
bộ quản lý về giáo dục hòa nhập học sinh tàn tật, khuyết tật cấp trung học cơ
sở
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
16.
|
Thông tư
|
05/2009/TT-BGDĐT
ngày 24/3/2009
|
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ về quản
lý giáo dục hòa nhập
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
17.
|
Thông tư
|
23/2010/TT-BGDĐT
ngày 22/7/2010
|
Ban hành Quy định về Bộ chuẩn phát triển trẻ em
năm tuổi
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
18.
|
Thông tư
|
22/2011/TT-BGDĐT
ngày 30/5/2011
|
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công
nghệ trong các cơ sở giáo dục đại học.
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
19.
|
Thông tư
|
12/2013/TT-BGDĐT
ngày 12/4/2013
|
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm
cho giảng viên trong cơ sở giáo dục đại học
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
20.
|
Thông tư
|
16/2016/TT-BGDĐT
ngày 18/5/2016
|
Hướng dẫn Quyết định số 72/2014/QĐ-TTg ngày 17/12/2014 của Thủ tướng
Chính phủ quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong nhà trường và
cơ sở giáo dục khác
|
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP
ngày 25/8/2025 của Chính phủ quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
trong cơ sở giáo dục
|
25/9/2025
|
|
|
21.
|
Thông tư
|
26/2010/QĐ-
BGD&ĐT ngày 27/10/2010
|
Ban hành Chương trình Giáo dục thường xuyên đáp ứng
yêu cầu của người học, cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ.
|
Thông tư số 18/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chương trình
Giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học; cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển
giao công nghệ
|
14/01/2025
|
|
|
22.
|
Thông tư
|
41/2021/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2021
|
Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi
vị trí công tác trong các cơ quan, Tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo
dục và Đào tạo và thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục tại
chính quyền địa phương
|
Thông tư số 19/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định danh mục và thời
hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh
vực giáo dục và đào tạo tại chính quyền địa phương
|
14/01/2025
|
|
|
23.
|
Thông tư
|
10/2019/TT-BGDĐT
ngày 09/8/2019
|
Quy định tiêu chuẩn chức danh trưởng phòng, phó
trưởng phòng giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
24.
|
Thông tư
|
13/2019/TT-BGDĐT
ngày 30/8/2019
|
Quy định tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám
đốc sở giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
Thông tư số 21/2024/TT-BGDĐT
ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch
ban hành trong lĩnh vực giáo dục
|
14/01/2025
|
|
|
25.
|
Thông tư
|
15/2020/TT-BGDĐT
ngày 26/5/2020
|
Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ
thông
|
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
08/02/2025
|
|
|
26.
|
Thông tư
|
05/2021/TT-BGDĐT
ngày 12/03/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020
|
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
08/02/2025
|
|
|
27.
|
Thông tư
|
06/2023/TT-BGDĐT
ngày 24/3/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
08/02/2025
|
|
|
28.
|
Thông tư
|
02/2024/TT-BGDĐT
ngày 06/03/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 06/2023/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế thi tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
08/02/2025
|
|
|
29.
|
Thông tư
|
24/2018/TT-BGDĐT
ngày 28/9/2018
|
Ban hành Chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục
|
Thông tư số 25/2024/TT-BGDĐT
ngày 25/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chế độ báo cáo
thống kê ngành giáo dục
|
09/02/2025
|
|
|
30.
|
Thông tư
|
39/2013/TT-BGDĐT
ngày 04/12/2013
|
Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực
giáo dục
|
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT
ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra
chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
|
10/02/2025
|
|
|
31.
|
Thông tư
|
54/2012/TT-BGDĐT
ngày 21/12/2012
|
Quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục
|
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT
ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra
chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
|
10/02/2025
|
|
|
32.
|
Thông tư
|
31/2014/TT-BGDĐT
ngày 16/9/2014
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012
quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục
|
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT
ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra
chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
|
10/02/2025
|
|
|
33.
|
Thông tư
|
51/2012/TT-BGDĐT
ngày 18/12/2012
|
Quy định về Tổ chức và hoạt động thanh tra của cơ
sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp
|
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT
ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra
chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
|
10/02/2025
|
|
|
34.
|
Thông tư
|
23/2016/TT-BGDĐT
ngày 13/10/2016
|
Quy định về Tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ
thi
|
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT
ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra
chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
|
10/02/2025
|
|
|
35.
|
Thông tư
|
24/2016/TT-BGDĐT
ngày 14/11/2016
|
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác
viên thanh tra giáo dục.
|
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT
ngày 26/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về thanh tra
chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục, thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
|
10/02/2025
|
|
|
36.
|
Thông tư
|
11/2014/TT-BGDĐT
ngày 18/4/2014
|
Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và
tuyển sinh trung học phổ thông
|
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển
sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông
|
14/02/2025
|
|
|
37.
|
Thông tư
|
18/2014/TT-BGDĐT
ngày 26/5/2014
|
Bổ sung vào điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển
sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18
tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển
sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông
|
14/02/2025
|
|
|
38.
|
Thông tư
|
05/2018/TT-BGDĐT
ngày 28/02/2018
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4,
điểm d khoản 1 Điều 7 và khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở
và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển
sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông
|
14/02/2025
|
|
|
39.
|
Thông tư
|
37/2014/TT-BGDĐT
ngày 02/12/2014
|
Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu tiếng
dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
Thông tư số 01/2025/TT-BGDĐT
ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Danh mục thiết
bị dạy học tối thiểu tiếng dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ
thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên
|
25/02/2025
|
|
|
40.
|
Thông tư
|
38/2013/TT-BGDĐT
ngày 29/11/2013
|
Ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định
chất lượng chương trình đào tạo của các trường đại học, cao đẳng và trung cấp
chuyên nghiệp
|
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT
ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất
lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
|
04/4/2025
|
|
|
41.
|
Thông tư
|
04/2016/TT-BGDĐT
ngày 14/3/2016
|
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng
chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
|
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT
ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất
lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
|
04/4/2025
|
|
|
42.
|
Thông tư
|
39/2020/TT-BGDĐT
ngày 09/10/2020
|
Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương
trình đào tạo từ xa trình độ đại học
|
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT
ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất
lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
|
04/4/2025
|
|
|
43.
|
Thông tư
|
33/2014/TT-BGDĐT
ngày 02/10/2014
|
Quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương
trình đào tạo điều dưỡng trình độ đại học, cao đẳng (nội dung liên quan đến
trình độ đại học)
|
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT
ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất
lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
|
04/4/2025
|
|
|
44.
|
Thông tư
|
49/2012/TT-BGDĐT
ngày 12/12/2012
|
Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương
trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông trình độ đại học
|
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT
ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất
lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
|
04/4/2025
|
|
|
45.
|
Thông tư
|
23/2011/TT-BGDĐT
ngày 06/6/2011
|
Quy định tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương
trình giáo dục sư phạm kỹ thuật công nghiệp trình độ đại học
|
Thông tư số 04/2025/TT-BGDĐT
ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về kiểm định chất
lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
|
04/4/2025
|
|
|
46.
|
Thông tư
|
28/2009/TT-BGDĐT
ngày 21/10/2009
|
Ban hành quy định chế độ làm việc đối với giáo
viên phổ thông
|
Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT
ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chế độ làm việc
đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học
|
22/4/2025
|
|
|
47.
|
Thông tư
|
15/2017/TT-BGDĐT
ngày 09/6/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ
làm việc đối với giáo viên phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 10 năm 2009 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT
ngày 07/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định chế độ làm việc
đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học
|
22/4/2025
|
|
|
48.
|
Thông tư
|
38/2020/TT-BGDĐT
ngày 06/10/2020
|
Quy định về liên kết đào tạo với nước ngoài trình
độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo hình thức trực tuyến và hình thức trực tiếp
kết hợp trực tuyến.
|
Thông tư số 07/2025/TT-BGDĐT
ngày 27/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về liên kết đào
tạo giữa cơ sở giáo dục đại học Việt Nam và cơ sở giáo dục đại học nước ngoài
trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ
|
05/05/2025
|
|
|
49.
|
Thông tư
|
27/2016/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2016
|
Quy định thời hạn bảo quản tài liệu chuyên môn
nghiệp vụ của ngành Giáo dục
|
Thông tư số 08/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định thời hạn lưu trữ
hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
01/7/2025
|
|
|
50.
|
Thông tư
|
12/2020/TT-BGDĐT
ngày 22/5/2020
|
Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở
Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,
Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương
|
Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT
ngày 24/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường,
đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong lĩnh vực giáo dục
và đào tạo.
|
24/07/2025
|
|
|
51.
|
Thông tư
|
31/2017/TT-BGDĐT
ngày 18/12/2017
|
Hướng dẫn thực hiện công tác tư vấn tâm lý cho học
sinh trong trường phổ thông
|
Thông tư số 18/2025/TT-BGDĐT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về công tác tư
vấn học đường và công tác xã hội trong trường học
|
31/10/2025
|
|
|
52.
|
Thông tư
|
33/2018/TT-BGDĐT
ngày 26/12/2018
|
Hướng dẫn công tác xã hội trong trường học
|
Thông tư số 18/2025/TT-BGDĐT
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về công tác tư
vấn học đường và công tác xã hội trong trường học
|
31/10/2025
|
|
|
53.
|
Thông tư
|
11/2022/TT-BGDĐT
ngày 26/7/2022
|
Quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ
năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Thông tư số 16/2025/TT-BGDĐT
ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về liên kết Tổ
chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
12/10/2025
|
|
|
54.
|
Thông tư
|
48/2012/TT-BGDĐT ngày 11/12/2012
|
Ban hành Đề cương chi tiết 11 môn học dự bị đại học
|
Thông tư số 20/2025/TT-BGDĐT
ngày 19/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chương trình các
môn học bồi dưỡng dự bị đại học.
|
04/11/2025
|
|
|
55.
|
Thông tư
|
42/2012/TT-BGDĐT
ngày 23/11/2012
|
Ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng
giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ
thông, cơ sở giáo dục thường xuyên
|
Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và
bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan
đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục
|
31/12/2025
|
|
|
56.
|
Thông tư
|
45/2014/TT-BGDĐT
ngày 17/12/2014
|
Quy định về việc chuyển đổi loại hình trường đại học
dân lập sang loại hình trường đại học tư thục
|
Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và
bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ GDĐT liên quan
đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục
|
31/12/2025
|
|
|
|
Tổng số: 56 văn bản
|
Quyết định 204/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố các danh mục Văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 204/QĐ-BGDĐT ngày 30/01/2026 công bố các danh mục Văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo hết hiệu lực năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
468
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|