|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
485/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 485/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 26
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
120/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Bộ Giao thông vận tải về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giao thông vận tải tại Tờ trình số 406/TTr- SGTVT ngày 24 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao
thông vận tải thành phố Huế (Có Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Giao thông vận tải đồng
bộ dữ liệu TTHC mới công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu
TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực, trình UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết các TTHC, hoàn thành trước ngày 07/3/2025.
2. Sở Giao thông vận tải; Uỷ
ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan theo
hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được Bộ Giao thông vận
tải công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) và
UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (https://dichvucong.hue.gov.vn/)
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2025.
1. Thay thế các TTHC có số thứ
tự từ 14 đến 22 tại phần II (Lĩnh vực đường thủy nội địa) ban hành kèm theo Quyết
định số 1947/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ
tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
2. Thay thế TTHC tại phần II
mục 2 (Lĩnh vực đường thủy nội địa) ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
ngày 17/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông
vận tải.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT và PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
1. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung:
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc)
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đăng
ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội
địa (1.004088)
|
03
(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Trung tâm Hành chính công cấp huyện; Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp xã.
-
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
https://dichvucong.hue.gov.vn. Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn.)
|
70.000 đồng/ giấy
|
-
Thông tư số 75/2014/TT BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 60/2024/TTBGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
|
-
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực.
-
Sở Giao thông vận tải.
-
UBND cấp huyện.
-
UBND cấp xã.
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Đăng
ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội
địa
(1.004047)
|
03
(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Trung tâm Hành chính công cấp huyện; Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp xã.
-
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
https://dichvucong.hue.gov.vn. Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn.)
|
70.000 đồng/ giấy
|
-
Thông tư số 75/2014/TT BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 60/2024/TTBGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
|
-
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực.
-
Sở Giao thông vận tải.
-
UBND cấp huyện.
-
UBND cấp xã.
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ
quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
(1.004036)
|
|
4
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ
thuật
(2.001711)
|
|
5
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng
không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
(1.004002)
|
03
(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Trung tâm Hành chính công cấp huyện; Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã.
-
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
https://dichvucong.hue.gov.vn. Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn.)
|
70.000 đồng/ giấy
|
-
Thông tư số 75/2014/TT BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 60/2024/TTBGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
|
-
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực.
-
Sở Giao thông vận tải.
-
UBND cấp huyện.
-
UBND cấp xã.
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
(1.003970)
|
|
7
|
Đăng
ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp
tỉnh khác
(1.006391)
|
03
(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Trung tâm Hành chính công cấp huyện; Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp xã.
-
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
https://dichvucong.hue.gov.vn. Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn.)
|
70.000 đồng/ giấy
|
-
Thông tư số 75/2014/TT BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 60/2024/TTBGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
|
-
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực.
-
Sở Giao thông vận tải.
-
UBND cấp huyện.
-
UBND cấp xã.
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
(1.003930)
|
|
9
|
Xóa
đăng ký phương tiện
(2.001659)
|
03
(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Trung tâm Hành chính công cấp huyện; Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp xã.
-
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
https://dichvucong.hue.gov.vn. Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn.)
|
Không
|
-
Thông tư số 75/2014/TT BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 60/2024/TTBGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
|
-
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực.
-
Sở Giao thông vận tải.
-
UBND cấp huyện.
-
UBND cấp xã.
|
|
|
10
|
Cấp,
cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
(1.003135)
|
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và người đề nghị
xét cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM đã nộp phí, lệ phí theo quy định
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, phường Vĩnh Ninh, quận Thuận Hoá,
thành phố Huế).
-
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
https://dichvucong.hue.gov.vn. Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn.)
|
-
Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng:
50.000 đồng/ giấy;
-
Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/ giấy.
|
-
Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đối giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa;
-
Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa;
-
Thông tư số 60/2024/TTBGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương
tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
-
Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
|
Sở
Giao thông vận tải
|
-
Trình tự thực hiện;
-
Căn cứ pháp lý.
|
Ghi chú: Nội
dung TTHC cụ thể công bố tại Quyết định này được thực hiện theo nội dung đã
được Bộ Giao thông vận tải công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/) và UBND thành phố Huế công khai trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn/) theo
quy định./.
Quyết định 485/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 485/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
06/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
07/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
294
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|