Quyết định 2507/QĐ-BTC: Danh mục mã định danh Thuế cơ sở mới thuộc Thuế các tỉnh thành từ 17/07/2025
Ngày 17/07/2025, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quyết định 2507/QĐ-BTC về sửa đổi, bổ sung danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022.
Theo đó, danh mục mã định danh Thuế cơ sở mới thuộc Thuế các tỉnh thành sửa đổi, bổ sung từ 17/07/2025 được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC 2025 như sau:
|
STT |
Mã cấp 4 | Tên cơ quan, đơn vị cấp 4 | Trạng thái |
|
... |
... |
... |
... |
|
474 |
G12.18.100 |
Thuế thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
475 |
G12.18.100.001 |
Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
476 |
G12.18.100.002 |
Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
477 |
G12.18.100.003 |
Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
478 |
G12.18.100.004 |
Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
479 |
G12.18.100.005 |
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
480 |
G12.18.100.006 |
Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
481 |
G12.18.100.007 |
Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
482 |
G12.18.100.008 |
Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
483 |
G12.18.100.009 |
Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
484 |
G12.18.100.010 |
Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
485 |
G12.18.100.011 |
Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
486 |
G12.18.100.012 |
Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
487 |
G12.18.100.013 |
Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
488 |
G12.18.100.014 |
Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
489 |
G12.18.100.015 |
Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
490 |
G12.18.100.016 |
Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
491 |
G12.18.100.017 |
Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
492 |
G12.18.100.018 |
Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
493 |
G12.18.100.019 |
Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
494 |
G12.18.100.020 |
Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
495 |
G12.18.100.021 |
Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
496 |
G12.18.100.022 |
Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
497 |
G12.18.100.023 |
Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
498 |
G12.18.100.024 |
Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
499 |
G12.18.100.025 |
Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
500 |
G12.18.101.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Tuyên Quang |
Thêm mới |
|
501 |
G12.18.101.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Tuyên Quang |
Thêm mới |
|
502 |
G12.18.101.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang |
Thêm mới |
|
503 |
G12.18.101.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang |
Thêm mới |
|
504 |
G12.18.101.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang |
Thêm mới |
|
505 |
G12.18.101.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang |
Thêm mới |
|
506 |
G12.18.101.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang |
Thêm mới |
|
507 |
G12.18.101.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang |
Thêm mới |
|
508 |
G12.18.102.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng |
Thêm mới |
|
509 |
G12.18.102.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng |
Thêm mới |
|
510 |
G12.18.102.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng |
Thêm mới |
|
511 |
G12.18.102.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng |
Thêm mới |
|
512 |
G12.18.103.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên |
Thêm mới |
|
513 |
G12.18.103.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên |
Thêm mới |
|
514 |
G12.18.103.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên |
Thêm mới |
|
515 |
G12.18.103.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên |
Thêm mới |
|
516 |
G12.18.103.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên |
Thêm mới |
|
517 |
G12.18.103.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên |
Thêm mới |
|
518 |
G12.18.103.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Thái Nguyên |
Thêm mới |
|
519 |
G12.18.103.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên |
Thêm mới |
|
520 |
G12.18.104.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai |
Thêm mới |
|
521 |
G12.18.104.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai |
Thêm mới |
|
522 |
G12.18.104.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai |
Thêm mới |
|
523 |
G12.18.104.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai |
Thêm mới |
|
524 |
G12.18.104.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai |
Thêm mới |
|
525 |
G12.18.104.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai |
Thêm mới |
|
526 |
G12.18.104.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai |
Thêm mới |
|
527 |
G12.18.104.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai |
Thêm mới |
|
528 |
G12.18.104.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai |
Thêm mới |
|
529 |
G12.18.105.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Điện Biên |
Thêm mới |
|
530 |
G12.18.105.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Điện Biên |
Thêm mới |
|
531 |
G12.18.105.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Điện Biên |
Thêm mới |
|
532 |
G12.18.105.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Điện Biên |
Thêm mới |
|
533 |
G12.18.105.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Điện Biên |
Thêm mới |
|
534 |
G12.18.106.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu |
Thêm mới |
|
535 |
G12.18.106.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu |
Thêm mới |
|
536 |
G12.18.106.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu |
Thêm mới |
|
537 |
G12.18.106.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Lai Châu |
Thêm mới |
|
538 |
G12.18.107.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La |
Thêm mới |
|
539 |
G12.18.107.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La |
Thêm mới |
|
540 |
G12.18.107.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La |
Thêm mới |
|
541 |
G12.18.107.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La |
Thêm mới |
|
542 |
G12.18.107.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La |
Thêm mới |
|
543 |
G12.18.108.001 |
Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
544 |
G12.18.108.002 |
Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
545 |
G12.18.108.003 |
Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
546 |
G12.18.108.004 |
Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
547 |
G12.18.108.005 |
Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
548 |
G12.18.108.006 |
Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
549 |
G12.18.108.007 |
Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
550 |
G12.18.108.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
551 |
G12.18.108.009 |
Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
552 |
G12.18.108.010 |
Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
553 |
G12.18.108.011 |
Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
554 |
G12.18.108.012 |
Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
555 |
G12.18.108.013 |
Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
... |
... |
... |
... |
|
824 |
G12.18.133.008 |
Thuế cơ sở 8 tỉnh Cà Mau |
Thêm mới |
Xem chi tiết danh mục mã định danh Thuế cơ sở mới thuộc Thuế các tỉnh thành từ 17/07/2025: https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/2025/7/2507_QD-BTC_665776.doc

Quyết định 2507/QĐ-BTC: Danh mục mã định danh Thuế cơ sở mới thuộc Thuế các tỉnh thành từ 17/07/2025 (hình từ internet)
Xem thêm: Danh mục mã định danh Kho bạc Nhà nước Khu vực mới từ ngày 17/07/2025
Mối quan hệ công tác giữ Thuế cơ sở với các cơ quan khác thế nào?
Theo quy định tại Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1377/QĐ-CT 2025 về mối quan hệ công tác như sau:
Giao Trưởng Thuế tỉnh, thành phố chỉ đạo hoạt động của Thuế cơ sở đảm bảo tinh gọn, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với chủ trương của cấp có thẩm quyền.
- Với Thuế tỉnh, thành phố:
Là mối quan hệ cấp trên và cấp dưới; Thuế cơ sở là đơn vị trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý theo phân công của Thuế tỉnh, thành phố và theo quy định.
- Với các Phòng và tương đương thuộc Thuế tỉnh, thành phố:
+ Là mối quan hệ ngang cấp trong công tác phối hợp, triển khai các nhiệm vụ chuyên môn do Trưởng Thuế tỉnh, thành phố giao thực hiện trong phạm vi chức trách, nhiệm vụ thuộc thẩm quyền quản lý.
+ Quan hệ phối hợp trong việc thực hiện chỉ đạo của địa phương đối với công tác quản lý thu ngân sách nhà nước trên địa bàn quản lý.
- Với các cơ quan, đơn vị bên ngoài:
Thuế cơ sở được đại diện và chịu trách nhiệm trước Thuế tỉnh, thành phố và trước pháp luật trong công tác phối hợp, thực hiện công việc với các cơ quan này trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và địa bàn được giao quản lý.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];