Hướng dẫn tính phụ cấp cho viên chức khi tăng lương cơ sở từ 01/7/2026 theo Thông tư 13 2026 TT BNV
Ngày 29/5/2026, Bộ Nội vụ đã ban hành Thông tư 13 2026 TT BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và hội thay thế Thông tư 07/2024/TT-BNV.
Theo đó, điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư 13 2026 TT BNV hướng dẫn cách tính mức phụ cấp cho viên chức khi tăng lương cơ sở từ 01/7/2026 như sau:
(1) Đối với các khoản phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:
Mức phụ cấp từ 01/7/2026 | = | 2,53 triệu đồng | x | Hệ số phụ cấp hiện hưởng |
Ví dụ: Mức phụ cấp khu vực của viên chức được quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định 204/2004/NĐ-CP từ 01/7/2026 được tính như sau:
STT | Mức hưởng | Mức phụ cấp khu vực |
1 | 0,1 | 253.000 đồng |
2 | 0,2 | 506.000 đồng |
3 | 0,3 | 759.000 đồng |
4 | 0,4 | 1.012.000 đồng |
5 | 0,5 | 1.265.000 đồng |
6 | 0,7 | 1.771.000 đồng |
7 | 1,0 | 2.530.000 đồng |
(Tính tương tự với phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm theo hệ số phụ cấp hiện hưởng tại Điều 6 Nghị định 204/2004/NĐ-CP)
(2) Đối với các khoản phụ cấp tính theo % mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có):
Mức phụ cấp từ 01/7/2026 | = | (Mức lương từ 01/7/2026 + Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo từ 01/7/2026 (nếu có) + Mức phụ cấp thâm niên vượt khung từ 01/7/2026 (nếu có)) | x | Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định |
Ví dụ: Viên chức loại A3, nhóm 1 (A3.1) có mức lương và các phụ cấp từ 01/7/2026 như sau:
- Mức lương = 8 x 2,53 triệu = 20,24 triệu đồng.
- Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo: 203.000 đồng.
- Mức phụ cấp thâm niên vượt khung: 1,012 triệu đồng.
- Mức phụ cấp đặc biệt: 50% mức lương hiện hưởng.
Như vậy, mức phụ cấp từ 01/7/2026 trong trường hợp này = (20,24 triệu + 203.000 + 1,012 triệu) x 50% = 10.727.500 đồng.
(Tính tương tự đối với các khoản phụ cấp tính theo % mức lương hiện hưởng khác bao gồm: Phụ cấp kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo, Phụ cấp thu hút, Phụ cấp đặc thù theo nghề hoặc công việc).
(3) Đối với các khoản phụ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể thì giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Hướng dẫn tính phụ cấp cho viên chức khi tăng lương cơ sở từ 01/7/2026 theo Thông tư 13 2026 TT BNV (hình từ internet)
Bảng lương của viên chức loại A sau khi tăng lương cơ sở từ 01/7/2026 là bao nhiêu?
Theo Điều 3 Nghị định 161/2026/NĐ-CP, mức lương cơ sở sẽ tăng lên 2,53 triệu đồng. Theo đó, bảng lương của viên chức loại A sau khi tăng lương cơ sở từ 01/7/2026 cụ thể như sau:
(1) Đối với Viên chức loại A3 nhóm 1 (A3.1)
Bậc lương | Hệ số lương | Mức lương mới |
Bậc 1 | 6,2 | 15.686.000 |
Bậc 2 | 6,56 | 16.596.800 |
Bậc 3 | 6,92 | 17.507.600 |
Bậc 4 | 7,28 | 18.418.400 |
Bậc 5 | 7,64 | 19.329.200 |
Bậc 6 | 8,0 | 20.240.000 |
(2) Đối với Viên chức loại A3 nhóm 2 (A3.2)
Bậc lương | Hệ số lương | Mức lương mới |
Bậc 1 | 5,75 | 14.547.500 |
Bậc 2 | 6,11 | 15.458.300 |
Bậc 3 | 6,47 | 16.369.100 |
Bậc 4 | 6,83 | 17.279.900 |
Bậc 5 | 7,19 | 18.190.700 |
Bậc 6 | 7,55 | 19.101.500 |
(3) Đối với Viên chức loại A2 nhóm 1 (A2.1)
Bậc lương | Hệ số lương | Mức lương mới |
Bậc 1 | 4,4 | 11.132.000 |
Bậc 2 | 4,74 | 11.992.200 |
Bậc 3 | 5,08 | 12.852.400 |
Bậc 4 | 5,42 | 13.712.600 |
Bậc 5 | 5,76 | 14.572.800 |
Bậc 6 | 6,1 | 15.433.000 |
Bậc 7 | 6,44 | 16.293.200 |
Bậc 8 | 6,78 | 17.153.400 |
(4) Đối với Viên chức loại A2 nhóm 2 (A2.2)
Bậc lương | Hệ số lương | Mức lương mới |
Bậc 1 | 4 | 10.120.000 |
Bậc 2 | 4,34 | 10.980.200 |
Bậc 3 | 4,68 | 11.840.400 |
Bậc 4 | 5,02 | 12.700.600 |
Bậc 5 | 5,36 | 13.560.800 |
Bậc 6 | 5,7 | 14.421.000 |
Bậc 7 | 6,04 | 15.281.200 |
Bậc 8 | 6,38 | 16.141.400 |
(5) Đối với Viên chức loại A1
Bậc lương | Hệ số lương | Mức lương mới |
Bậc 1 | 2,34 | 5.920.200 |
Bậc 2 | 2,67 | 6.755.100 |
Bậc 3 | 3,0 | 7.590.000 |
Bậc 4 | 3,33 | 8.424.900 |
Bậc 5 | 3,66 | 9.259.800 |
Bậc 6 | 3,99 | 10.094.700 |
Bậc 7 | 4,32 | 10.929.600 |
Bậc 8 | 4,65 | 11.764.500 |
Bậc 9 | 4,98 | 12.599.400 |
(6) Đối với Viên chức loại A0
Bậc lương | Hệ số lương | Mức lương mới |
Bậc 1 | 2,1 | 5.313.000 |
Bậc 2 | 2,41 | 6.097.300 |
Bậc 3 | 2,72 | 6.881.600 |
Bậc 4 | 3,03 | 7.665.900 |
Bậc 5 | 3,34 | 8.450.200 |
Bậc 6 | 3,65 | 9.234.500 |
Bậc 7 | 3,96 | 10.018.800 |
Bậc 8 | 4,27 | 10.803.100 |
Bậc 9 | 4,58 | 11.587.400 |
Bậc 10 | 4,89 | 12.371.700 |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];