Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức? Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh?
Căn cứ nội dung tại Phụ lục 7 ban hành kèm Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026, điểm chuẩn trường trường Đại học Cần Thơ năm 2026 sẽ được công bố trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.
Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 2026:








Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.87 |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | 26.09 |
3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15 | 27.71 |
4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 23.23 |
5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 27.67 |
6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 24.5 |
7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | 27.19 |
8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | 27.23 |
9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 25.52 |
10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 28.23 |
11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64 | 28.61 |
12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | 28.32 |
13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 26.78 |
14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | 22.51 |
15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 25.99 |
16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D14 | 28.46 |
17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.48 |
18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23 |
19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | 23 |
20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | 20.6 |
21 | 7229001 | Triết học | C00; C19; D14; D15 | 25.41 |
22 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15 | 26.5 |
23 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 21.61 |
24 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; D14; D15 | 26.29 |
25 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C19; D01 | 26.12 |
26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14 | 26.75 |
27 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 26.75 |
28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | 24.11 |
29 | 7320201 | Thông tin - thư viện | A01; D01; D03; D29 | 17.81 |
30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 21.5 |
31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.62 |
32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 18.95 |
33 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C02; D01 | 22.96 |
34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 22.47 |
35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.75 |
36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 21.75 |
37 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.23 |
38 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 22.9 |
39 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 |
40 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 22.61 |
41 | 7340301S | Kế toán - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 18.38 |
42 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 21.75 |
43 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01; D03 | 25.97 |
44 | 7380101H | Luật - học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | 25.1 |
45 | 7380101S | Luật - học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | 24.27 |
46 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | 25.69 |
47 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | 26.39 |
48 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 19.61 |
49 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 |
50 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 18.68 |
51 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 17.15 |
52 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.28 |
53 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15 |
54 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 21.77 |
55 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 18.41 |
56 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | 23.07 |
57 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 21.01 |
58 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 17.75 |
59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 23.05 |
60 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.4 |
61 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.38 |
62 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.8 |
63 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | 24 |
64 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 23.04 |
65 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 24.78 |
66 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.25 |
67 | 7480201H | Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | 21.15 |
68 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 22.5 |
69 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 22.59 |
70 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 15 |
71 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | 20.61 |
72 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 23.65 |
73 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | 18.5 |
74 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 22.05 |
75 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 22.35 |
76 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.15 |
77 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | 21.8 |
78 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | 17.6 |
79 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 20.95 |
80 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 21 |
81 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 23.35 |
82 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.65 |
83 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 19.7 |
84 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15 |
85 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 21.55 |
86 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20.28 |
87 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 16.67 |
88 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15 |
89 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 15.4 |
90 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17 |
91 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 18.1 |
92 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15 |
93 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | 16.1 |
94 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | 15.15 |
95 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | 15 |
96 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | 15 |
97 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15 |
98 | 7620103 | Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | 15 |
99 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15 |
100 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D07 | 15 |
101 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | 15 |
102 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | 15 |
103 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | 15 |
104 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 |
105 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 16 |
106 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 |
107 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 |
108 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15 |
109 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 |
110 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 |
111 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D07 | 20 |
112 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 18 |
113 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.76 |
114 | 7810101 | Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 26.73 |
115 | 7810101H | Du lịch - học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | 25.5 |
116 | 7810101S | Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 24.35 |
117 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.4 |
118 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.1 |
119 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17.1 |
120 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 18.05 |
121 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.9 |
(*) Trên đây là Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức và Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh.

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức? Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh? (hình từ internet)
Các trường đại học công lập được thu học phí năm 2026-2027 tối đa bao nhiêu?
Mức trần học phí đại học của các trường công lập năm 2026-2027 dao động tùy theo mức độ tự bảo đảm chi trả thường xuyên của trường, tối đa là 8.750 đồng/người học/tháng.
Căn cứ theo khoản 1, 2, 3 Điều 10 Nghị định 238/2025/NĐ-CP, mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập năm học 2026-2027 dao động theo từng nhóm ngành như sau:
(1) Cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên:
TT | Tên ngành | Mã ngành | Năm học 2026 - 2027 |
1 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 714 | 1.790 |
2 | Nghệ thuật | 721 | 1.710 |
3 | Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 734, 738 | 1.790 |
4 | Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 742, 744 | 1.930 |
5 | Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y | 746, 748, 751, 752, 754, 758, 762, 764 | 2.090 |
6 | Sức khỏe | 772 | |
6.1 | Điều dưỡng - hộ sinh, dinh dưỡng, răng - hàm - mặt (nha khoa), kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác | 77203, 77204, 77205, 77206 77207, 77208, 77290 | 2.660 |
6.2 | Dược học, y học | 77201, 77202 | 3.500 |
7 | Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường | 722, 731, 732,776, 781, 784, 785 | 1.910 |
8 | Lĩnh vực khác (ngành ghép, liên ngành) | 790 | Bằng mức trung bình cộng học phí của các ngành nêu trên có trong ngành ghép, liên ngành |
(2) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: mức học phí được xác định tối đa bằng 2 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên năm 2026 - 2027 là: 2 x 3.500 = 7.000 đồng/người học/tháng.
(3) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: mức học phí được xác định tối đa bằng 2,5 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư năm 2026 - 2027 là: 2.5 x 3.500 = 8.500 đồng/người học/tháng.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];