ĐIỂM CHUẨN trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức? Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh?

Nguyễn Yến Phương 1,186 lượt xem
08:51 | 10/08/2026
Dưới đây là Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức và Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh.
Nội dung chính
  1. Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức? Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh?
  2. Các trường đại học công lập được thu học phí năm 2026-2027 tối đa bao nhiêu?

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức? Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh?

Căn cứ nội dung tại Phụ lục 7 ban hành kèm Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026, điểm chuẩn trường trường Đại học Cần Thơ năm 2026 sẽ được công bố trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 2026:

1

2

3

3

4

5

6

7

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7140201

Giáo dục mầm non

M01; M05; M06; M11

25.87

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00; C01; D01; D03

26.09

3

7140204

Giáo dục Công dân

C00; C19; D14; D15

27.71

4

7140206

Giáo dục Thể chất

T00; T01; T06; T10

23.23

5

7140209

Sư phạm Toán học

A00; A01; B08; D07

27.67

6

7140210

Sư phạm Tin học

A00; A01; D01; D07

24.5

7

7140211

Sư phạm Vật lý

A00; A01; A02; D29

27.19

8

7140212

Sư phạm Hóa học

A00; B00; D07; D24

27.23

9

7140213

Sư phạm Sinh học

A02; B00; B03; B08

25.52

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00; D01; D14; D15

28.23

11

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00; C19; D14; D64

28.61

12

7140219

Sư phạm Địa lý

C00; C04; D15; D44

28.32

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01; D14; D15; D66

26.78

14

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01; D03; D14; D64

22.51

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00; A01; A02; B00

25.99

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

C00; C19; C20; D14

28.46

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D09; D14; D15

24.48

18

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

D01; D09; D14; D15

23

19

7220201H

Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An

D01; D09; D14; D15

23

20

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01; D03; D14; D64

20.6

21

7229001

Triết học

C00; C19; D14; D15

25.41

22

7229030

Văn học

C00; D01; D14; D15

26.5

23

7310101

Kinh tế

A00; A01; C02; D01

21.61

24

7310201

Chính trị học

C00; C19; D14; D15

26.29

25

7310301

Xã hội học

A01; C00; C19; D01

26.12

26

7310403

Tâm lý học giáo dục

C00; C14; C20; D14

26.75

27

7320101

Báo chí

C00; D01; D14; D15

26.75

28

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A00; A01; D01; X02

24.11

29

7320201

Thông tin - thư viện

A01; D01; D03; D29

17.81

30

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; C02; D01

21.5

31

7340101C

Quản trị kinh doanh (CTCLC)

A01; D01; D07; X26

19.62

32

7340101H

Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An

A00; A01; C02; D01

18.95

33

7340115

Marketing

A00; A01; C02; D01

22.96

34

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; C02; D01

22.47

35

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

A01; D01; D07; X26

20.75

36

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; C02; D01

21.75

37

7340122

Thương mại điện tử

A00; A01; C02; D01

22.23

38

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00; A01; C02; D01

22.9

39

7340201C

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

A01; D01; D07; X26

20.1

40

7340301

Kế toán

A00; A01; C02; D01

22.61

41

7340301S

Kế toán - học tại khu Sóc Trăng

A00; A01; C02; D01

18.38

42

7340302

Kiểm toán

A00; A01; C02; D01

21.75

43

7380101

Luật

A00; C00; D01; D03

25.97

44

7380101H

Luật - học tại khu Hòa An

A00; C00; D01; D03

25.1

45

7380101S

Luật - học tại khu Sóc Trăng

A00; C00; D01; D03

24.27

46

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

A00; C00; D01; D03

25.69

47

7380107

Luật kinh tế

A00; C00; D01; D03

26.39

48

7420101

Sinh học

A02; B00; B03; B08

19.61

49

7420201

Công nghệ sinh học

A00; B00; B08; D07

20.2

50

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

A01; B08; D07; X28

18.68

51

7420203

Sinh học ứng dụng

A00; A01; B00; B08

17.15

52

7440112

Hóa học

A00; B00; C02; D07

22.28

53

7440301

Khoa học môi trường

A00; A02; B00; D07

15

54

7460112

Toán ứng dụng

A00; A01; A02; B00

21.77

55

7460201

Thống kê

A00; A01; A02; B00

18.41

56

7480101

Khoa học máy tính

A00; A01; X06; X26

23.07

57

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00; A01; X06; X26

21.01

58

7480102C

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

A01; D01; D07; X26

17.75

59

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00; A01; X06; X26

23.05

60

7480103C

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

A01; D01; D07; X26

19.4

61

7480104

Hệ thống thông tin

A00; A01; X06; X26

21.38

62

7480104C

Hệ thống thông tin (CTCLC)

A01; D01; D07; X26

18.8

63

7480106

Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

A00; A01; X06; X07

24

64

7480107

Trí tuệ nhân tạo

A00; A01; X06; X26

23.04

65

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; X06; X26

24.78

66

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

A01; D01; D07; X26

20.25

67

7480201H

Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An

A00; A01; X06; X26

21.15

68

7480202

An toàn thông tin

A00; A01; X06; X26

22.5

69

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00; A01; B00; D07

22.59

70

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

A01; B08; D07; X27

15

71

7510601

Quản lý công nghiệp

A00; A01; D01; X27

20.61

72

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00; A01; D01; X27

23.65

73

7510605S

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng

A00; A01; D01; X27

18.5

74

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00; A01; X06; X07

22.05

75

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; D07; X06

22.35

76

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00; A01; X06; X07

22.15

77

7520201

Kỹ thuật điện

A00; A01; D07; X06

21.8

78

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

A01; D01; D07; X27

17.6

79

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00; A01; X06; X07

20.95

80

7520212

Kỹ thuật y sinh

A00; A01; A02; B08

21

81

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01; D07; X06

23.35

82

7520216C

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

A01; D01; D07; X26

18.65

83

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00; A01; B00; D07

19.7

84

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00; A01; B00; D07

15

85

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00; A01; A02; C01

21.55

86

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00; A01; B00; D07

20.28

87

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

A01; B08; D07; X27

16.67

88

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00; A01; B00; D07

15

89

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00; A01; B00; D07

15.4

90

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

A00; A01; B00; D07

17

91

7580101

Kiến trúc

V00; V01; V02; V03

18.1

92

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

A00; A01; B00; D07

15

93

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; A01; V00; X07

16.1

94

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

A01; D01; D07; V02

15.15

95

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00; A01; V00; X07

15

96

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00; A01; V00; X07

15

97

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

A00; A01; B08; D07

15

98

7620103

Khoa học đất

A00; B00; B08; D07

15

99

7620105

Chăn nuôi

A00; A02; B00; B08

15

100

7620109

Nông học

A00; B00; B08; D07

15

101

7620110

Khoa học cây trồng

A02; B00; B08; D07

15

102

7620112

Bảo vệ thực vật

A00; B00; B08; D07

15

103

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00; B00; B08; D07

15

104

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An

A00; A01; C02; D01

15

105

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00; A01; C02; D01

16

106

7620115H

Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An

A00; A01; C02; D01

15

107

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00; B00; B08; D07

15

108

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

A01; B08; D07; X28

15

109

7620302

Bệnh học thủy sản

A00; B00; B08; D07

15

110

7620305

Quản lý thủy sản

A00; B00; B08; D07

15

111

7640101

Thú y

A02; B00; B08; D07

20

112

7640101C

Thú y (CTCLC)

A01; B08; D07; X27

18

113

7720203

Hóa dược

A00; B00; C02; D07

22.76

114

7810101

Du lịch

C00; D01; D14; D15

26.73

115

7810101H

Du lịch - học tại khu Hòa An

C00; D01; D14; D15

25.5

116

7810101S

Du lịch - học tại khu Sóc Trăng

C00; D01; D14; D15

24.35

117

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; C02; D01

21.4

118

7810103C

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

A01; D01; D07; X26

19.1

119

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00; A01; B00; D07

17.1

120

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00; A01; C02; D01

18.05

121

7850103

Quản lý đất đai

A00; A01; B00; D07

16.9

(*) Trên đây là Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức và Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh.

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức? Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh?

Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2026 chính thức? Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2025 tham khảo cho thí sinh? (hình từ internet)

Các trường đại học công lập được thu học phí năm 2026-2027 tối đa bao nhiêu?

Mức trần học phí đại học của các trường công lập năm 2026-2027 dao động tùy theo mức độ tự bảo đảm chi trả thường xuyên của trường, tối đa là 8.750 đồng/người học/tháng.

Căn cứ theo khoản 1, 2, 3 Điều 10 Nghị định 238/2025/NĐ-CP, mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập năm học 2026-2027 dao động theo từng nhóm ngành như sau:

(1) Cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Năm học 2026 - 2027

1

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

714

1.790

2

Nghệ thuật

721

1.710

3

Kinh doanh và quản lý, pháp luật

734, 738

1.790

4

Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

742, 744

1.930

5

Toán, thống kê máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y

746, 748,

751, 752,

754, 758,

762, 764

2.090

6

Sức khỏe

772


6.1

Điều dưỡng - hộ sinh, dinh dưỡng, răng - hàm - mặt (nha khoa), kỹ thuật y học, y tế công cộng, quản lý y tế, khác

77203,

77204,

77205,

77206

77207,

77208,

77290

2.660

6.2

Dược học, y học

77201,

77202

3.500

7

Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường

722, 731,

732,776,

781, 784,

785

1.910

8

Lĩnh vực khác (ngành ghép, liên ngành)

790

Bằng mức trung bình cộng học phí của các ngành nêu trên có trong ngành ghép, liên ngành

(2) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên: mức học phí được xác định tối đa bằng 2 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên năm 2026 - 2027 là: 2 x 3.500 = 7.000 đồng/người học/tháng.

(3) Cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: mức học phí được xác định tối đa bằng 2,5 lần mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tương ứng với từng khối ngành và từng năm học. Chẳng hạn đối với ngành dược học, y học (77201, 77202), mức trần học phí đại học của cơ sở giáo dục đại học công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư năm 2026 - 2027 là: 2.5 x 3.500 = 8.500 đồng/người học/tháng.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Yến Phương Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài Viết Bản Án
Cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026 và mẫu bản kiểm điểm 2026

Bản kiểm điểm là văn bản do chính các nhân viết để nhìn nhận lỗi, phân tích nguyên nhân và cam kết sửa chữa khi vi phạm nội quy, quy chế hoặc làm sai trong công việc, học tập. Một bản kiểm điểm tốt có 6 phần: thông tin cá nhân, mô tả vi phạm, nguyên nhân, nhận thức lỗi, biện pháp khắc phục và lời cam kết. Dưới đây, là file mẫu bản kiểm điểm 2026 và hướng dẫn cách viết bản kiểm điểm cá nhân dành cho học sinh các cấp mới nhất 2026.

Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?
Công văn 10041/SGDĐT-HSSV bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại TPHCM chi tiết thế nào?

Dưới đây là nôi dung về Công văn 10041/SGDĐT-HSSV của Sở Giáo dục và Đào tạo TPHCM về tăng cường công tác bảo đảm an toàn cho học sinh, giáo viên khi tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Bài viết mới nhất

Trường hợp doanh nghiệp bị giải thể theo Luật Doanh nghiệp sửa đổi 2025? Hồ sơ, thủ tục giải thể doanh nghiệp năm 2026 thế nào?
Trường hợp doanh nghiệp bị giải thể theo Luật Doanh nghiệp sửa đổi 2025? Hồ sơ, thủ tục giải thể doanh nghiệp năm 2026 thế nào?

Giải thể doanh nghiệp là thủ tục chấm dứt sự tồn tại của doanh nghiệp. Doanh nghiệp chỉ được giải thể khi đã bảo đảm thanh toán hết nợ và nghĩa vụ tài sản khác, và không đang trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài. Theo Điều 64 Nghị định 168/2025/NĐ-CP, doanh nghiệp gửi nghị quyết hoặc quyết định giải thể đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh trong 07 ngày làm việc, thanh toán hết nợ, rồi nộp hồ sơ đăng ký giải thể trong 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết nợ

Thông báo 11483/TB-BNV lịch nghỉ tết Âm lịch và nghỉ lễ Quốc khánh năm 2027
Thông báo 11483 TB BNV lịch nghỉ tết Âm lịch và Quốc khánh 2027 đối với CBCCVC và người lao động chi tiết thế nào?

Dưới đây là nội dung về Thông báo 11483/TB-BNV của Bộ Nội vụ về việc nghỉ tết Âm lịch và nghỉ lễ Quốc khánh năm 2027 đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và doanh nghiệp.