TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13275:2020
TRUY
XUẤT NGUỒN GỐC - ĐỊNH DẠNG VẬT MANG DỮ LIỆU
Traceability
- The format of data carriers
Lời giới thiệu
Vật mang dữ liệu bao gồm công nghệ để
nhận dạng sản phẩm, thu thập thông tin, phân tích, lưu trữ và truyền dữ liệu
cũng như tích hợp vào hệ thống tổng thể. Các hệ thống này bao gồm phần cứng như
thiết bị đo / cảm biến, thẻ nhận dạng và nhãn, với phần mềm. Trong phạm vi của
tiêu chuẩn này, vật mang dữ liệu có thể chia làm 3 loại: lưu quang học, lưu từ
tính và lưu điện tử.
Trong hoạt động truy xuất nguồn gốc,
khuyến nghị sử dụng các mã vạch một chiều, mã vạch hai chiều, mã ma trận và
chip RFID.

Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TRUY XUẤT NGUỒN GỐC -
ĐỊNH DẠNG VẬT MANG DỮ LIỆU
Traceability
- The format of data carriers
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định về định dạng vật
mang dữ liệu để mã hóa các mã truy vết được sử dụng trên các dạng bao gói và hộp/vật
đựng đặc thù của sản phẩm, hàng hóa trong chuỗi truy xuất nguồn gốc. Tiêu chuẩn
này có thể áp dụng
để mã hóa các mã truy vết không theo chuẩn GS1.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7322:2009 Công nghệ thông tin - Kỹ
thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Yêu cầu kỹ thuật đối với mã hình
QR code 2005;
TCVN 7825:2009 Công nghệ thông tin - Kỹ
thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Yêu cầu kỹ thuật đối với mã vạch
EAN/UPC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12978 (ISO 17364:2013) Ứng dụng RFID
trong chuỗi cung ứng - Vật phẩm vận chuyển có thể quay vòng (RTI) và vật phẩm bao bì có thể
quay vòng (RPI);
TCVN 12979 (ISO 17365:2013) Ứng dụng RFID
trong chuỗi cung ứng - Đơn vị vận tải;
TCVN 12980 (ISO 17366:2013) Ứng dụng RFID
trong chuỗi cung ứng - Bao bì sản phẩm;
TCVN 12981 (ISO 17367:2013) Ứng dụng RFID
trong chuỗi cung ứng - Gắn thẻ sản phẩm;
TCVN 13274:2020, Mã số mã vạch - Truy
xuất nguồn gốc - Hướng dẫn định dạng các mã dùng cho truy vết;
ISO 646, Information technology - ISO
7-bit coded character set for information interchange (Công nghệ thông tin - Bộ
ký tự mã hóa ISO 7-bit trong trao đổi thông tin);
ISO 11785, Radio frequency identification
of animals - Technical concept (RFID cho động vật).;
ISO 24631-1, Radiofrequency
identification of animals - Part 1: Evaluation of conformance of RFID
transponders with ISO 11784 and ISO 11785 (including granting and use of a
manufacturer code) (RFID cho động vật- Phần 1: Đánh giá sự phù hợp
của bộ RFID với ISO 11784 và ISO 11785 (bao gồm việc cấp và sử dụng mã nhà sản
xuất).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Định dạng (format)
Cách thức bố trí, kiểu dáng của các
thành phần.
3.2
Vật mang dữ liệu (data
carrier)
Thiết bị hoặc phương tiện được dùng để
lưu trữ dữ liệu theo dạng cơ chế chuyển tiếp trong một hệ thống AI DC.
CHÚ THÍCH Mã vạch, chuỗi
ký tự OCR và thẻ RFID là những ví dụ về vật mang dữ liệu.
[ISO/IEC 19762:2016, 01.01.59]
3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng biểu diễn có thể diễn đạt lại của
thông tin dưới dạng quy ước thích hợp cho việc truyền giao, diễn giải hoặc xử
lý.
CHÚ THÍCH: Dữ liệu có thể được xử
lý bởi con người
hoặc các phương tiện
tự động.
[TCVN 6695-1, 01.01.02]
3.4
Thông tin (information)
Tri thức liên quan tới các khách thể
như các sự việc, sự kiện, sự vật, quá trình, ý tưởng, kể cả các ý niệm
mà trong một bối cảnh xác định sẽ có một ý nghĩa riêng biệt.
[TCVN 6695-1, 01.01.01]
3.5
Văn bản (text)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6
Vật phẩm đề quét trong phân phối nói
chung
(General distribution scanning item)
Thương phẩm hoặc đơn vị logistic được
xử lý như một đơn vị độc lập trong quá trình vận chuyển và phân phối.
CHÚ THÍCH Pa-lét, thùng
giấy, hòm, túi và toa
chở hàng.
3.7
Bao gói ngẫu nhiên/ không đăng kí
(Random/unregistered wrap)
Loại giấy gói có kiểu thiết kế
lặp lại, không bị cắt và không bị đặt lên sản phẩm theo một thế mà phần thiết kế
đặc thù của nó luôn xuất hiện ở cùng một vị trí. Không có mã vạch xuất hiện
trên mặt của bao gói khi loại giấy gói này bọc lấy sản phẩm.
CHÚ THÍCH: Loại dùng trên giấy ráp hay
bơ thực vật
[TCVN 6695-1, 01.01.03]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn logistics (logistics
label)
Nhãn được quốc tế quy định thể thức được
áp dụng chung cho các đơn vị hậu cần (logistics) cần theo dõi và truy xuất
trong các khâu gửi hàng, giao nhận và vận chuyển.
3.9
Ghép (concatenation)
Cách thức thể hiện nhiều chuỗi dữ liệu
trong một mã vạch hoặc sử dụng nhiều mã vạch để thể hiện nội dung một cách tối
ưu.
4 Chữ viết tắt
AIDC
Automatic identification and data
capture
Kỹ thuật thu thập và định danh tự động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Radio-frequency Identification
Định danh qua tần số vô tuyến
FNC1
Function 1
Ký tự chức năng 1 được
truyền dưới dạng <GS> (ASCII value 29)
AI
Application Identifier
Số định danh ứng dụng
GLN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số địa điểm toàn cầu - là dãy số
gồm tiền tố mã doanh nghiệp và số định danh địa điểm theo tiêu
chuẩn GS1
GIAI
Global Individual Asset Identifier
Mã toàn cầu định danh tài sản cá
nhân
GRAI
Global Returnable Asset Identifier
Mã toàn cầu định danh tài sản quay
vòng
GDTI
Global Document Type Identifier
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Các yêu cầu chung
về mã vạch
5.1 Yêu cầu
chung về mã vạch một chiều
5.1.1 Đặc
trưng
- Bộ ký tự mã hóa: tuân thủ ISO 646;
- Loại mã vạch: liên tục;
- Số yếu tố cho mỗi ký tự mã vạch: 4 đối
với mã vạch dùng cho bán lẻ (bao gồm 2
vạch và 2 khoảng
trống,
mỗi vạch hay khoảng trống rộng 1, 2, 3 hoặc 4 mô đun); 5 đối với mã vạch dùng
cho đóng thùng (bao
gồm 2 yếu tố rộng và 3
hẹp, mã hóa bằng năm vạch tối hoặc năm vạch sáng);
- Ký tự kiểm tra: chỉ yêu cầu đối với
mã số mã hóa mã vạch dùng cho bán lẻ;
- Giải mã theo nhiều hướng: có;
- Mật độ ký tự mã vạch: 7 mô đun cho một
ký tự mã vạch dùng cho bán lẻ; 14 đến 18 mô đun cho một cặp ký tự mã vạch dùng
cho đóng thùng; 11 mô đun cho từng ký tự vạch của mã vạch 128;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 18 mô đun đối với mã vạch EAN-13,
EAN-8 và UPC-A;
+ 9 mô đun đối với mã vạch UPC-E;
+ 8 đến 9 mô đun đối với mã vạch ITF;
+ 35 mô đun đối với mã vạch GS1
128/Code 128.
5.1.2 Loại
mã vạch
5.1.2.1 Mã vạch
EAN/UPC
Trường hợp mã truy vết sử dụng các mã
GS1, theo quy định tại TCVN 7825.
Có 4 loại mã vạch EAN/UPC đó là:
EAN-13, UPC-A, UPC-E và EAN-8.
Các ký tự mã vạch phải mã hóa giá trị
chữ số bằng các ký tự gồm 7 mô đun lựa chọn từ các bộ số khác nhau A, B, và c,
như cho trong bảng 1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tổng số mô đun của vạch đen trong bất
kỳ mã vạch nào quyết định trạng thái chẵn lẻ của nó. Các ký tự vạch trong bộ số
A là các ký tự trạng thái lẻ. Các ký tự vạch trong bộ số B và C là các ký tự trạng
thái chẵn. Các ký tự của bộ số C xếp đối ngược của các ký tự bộ số B.
Các ký tự vạch trong bộ số A và B được
quy định bắt đầu ở bên trái bằng một mô đun trống và kết thúc ở bên phải bằng một
mô đun đen. Các ký tự vạch trong bộ số C được quy định bắt đầu ở bên trái bằng
một mô đun đen và kết thúc ở bên phải bằng một mô đun trống.
Bảng 2 - Tổng
hợp các ký tự cho mã vạch EAN/UPC

Một ký tự dữ liệu thông thường phải được
thể hiện bằng một ký tự vạch. Nhưng trong những trường hợp riêng xác định dưới
đây tổ hợp các bộ số trong một mã
vạch có thể thể hiện hoặc là
dữ liệu hoặc là số kiểm tra. Kỹ thuật này được gọi là mã hóa trạng thái biến đổi
Mã vạch EAN-13
Mã vạch EAN-13 có cấu tạo như dưới
đây, tính từ trái sang phải:
- vùng trống bên trái;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 6 ký tự mã vạch từ bộ mã A hoặc B; dấu
hiệu cảnh báo trung tâm;
- 6 ký tự mã vạch từ bộ mã C;
- dấu hiệu cảnh báo thường;
- vùng trống bên phải.
Ký tự mã vạch tận cùng bên phải mã hóa
số kiểm tra được tính theo Phụ lục A.
Vì mã vạch EAN-13 chứa 12 ký tự mã
vạch nhưng mã hóa 13 chữ số (bao gồm cả số kiểm tra) nên giá trị của chữ số phụ,
tức là ký tự ở tận cùng bên
trái của chuỗi dữ liệu, phải được mã hóa bằng việc trộn trạng thái khác nhau của
bộ số A và B cho 6 ký tự mã vạch của nửa bên trái mã vạch. Hệ thống mã hóa cho
các giá trị của chữ số đứng đầu được quy định trong bảng 3. Hình 1 là một ví dụ
của mã vạch EAN-13.
Bảng 3 - Nửa
bên trái của mã vạch EAN-13
Chữ số đầu
tiên được mã hóa một cách ngầm định
Các bộ chữ
số để mã hóa nửa bên trái
của mã vạch EAN-13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
0
A
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
A
A
1
A
A
B
A
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
A
A
B
B
A
B
3
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
B
B
A
4
A
B
A
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
5
A
B
B
A
A
B
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
B
B
A
A
7
A
B
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
B
8
A
B
A
B
B
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
B
B
A
B
A
CHÚ THÍCH: Giá trị chữ số đầu tiên “0”
giành cho các mã vạch mã hóa các chuỗi dữ liệu UCC-12.

Hình 1 - Mã vạch
EAN-13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã vạch EAN-8 có cấu tạo như dưới đây,
tính từ trái sang phải:
- vùng trống bên trái;
- dấu hiệu cảnh báo thường;
- 4 ký tự mã vạch từ bộ mã A;
- dấu hiệu cảnh báo trung tâm;
- 4 ký tự mã vạch từ bộ mã C;
- dấu hiệu cảnh báo thường;
- vùng trống bên phải.
Ký tự mã vạch tận cùng bên phải mã hóa
số kiểm tra được tính theo Phụ lục A.1. Hình 2 cho thấy một ví dụ mã vạch
EAN-8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2 - Mã vạch
EAN-8
Mã vạch UPC-A
Mã vạch UPC-A có cấu tạo như dưới đây,
tính từ trái sang phải:
- vùng trống bên trái;
- dấu hiệu cảnh báo thường;
- 6 ký tự mã vạch từ bộ mã A;
- dấu hiệu cảnh báo trung tâm;
- 6 ký tự mã vạch từ bộ mã C;
- dấu hiệu cảnh báo thường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký tự mã vạch tận cùng bên phải mã hóa
số kiểm tra được tính theo Phụ lục A. Mã vạch UPC-A có thể được giải mã
như là một mã số 13 chữ số bằng cách thêm vào một số 0 ngầm định ở đằng trước
mã số UCC-12. Hình 3 cho thấy một mã vạch UPC-A.

Hình 3 - Mã vạch
UPC-A
Mã vạch UPC-E
Mã vạch UPC-E có cấu tạo như dưới đây,
tính từ trái sang phải:
- vùng trống bên trái;
- dấu hiệu cảnh báo thường;
- 6 ký tự mã vạch từ bộ mã A và B;
- dấu hiệu cảnh báo đặc biệt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã vạch UPC-E chỉ có thể sử dụng để mã
hóa chuỗi dữ liệu UCC-12 với số đầu tiên là số 0 và chứa 4 hoặc 5 số 0 tiếp
theo tại những vị trí xác định, như cho trong bảng 5. Những số 0 này được loại
bỏ khỏi chuỗi dữ liệu khi mã hóa bằng phương pháp nén số 0. Hình 4 cho thấy một
ví dụ mã vạch UPC-E.

Hình 4 - Mã vạch
UPC-E (mã hóa “0 123456 0000 5” bằng cách nén số 0)
Mã hóa mã vạch UPC-E
Dưới đây mô tả việc mã hóa một chuỗi dữ
liệu phù hợp với nén số 0:
1) Giả sử D1, D2, D3....D12 biểu
thị các ký tự dữ liệu UCC-12 (bao gồm cả số kiểm tra). D1 phải luôn luôn
bằng 0. D12 phải là số kiểm tra mã vạch tính theo thuật toán trong Phụ lục
A. Giả sử X1, X2, ...X6 biểu thị 6 ký tự mã vạch trong mã vạch UPC-E cuối
cùng.
2) Chuyển đổi D2 đến D11
thành một chuỗi ký tự mã vạch bằng cách loại bỏ những số 0 theo các quy tắc như
sau:
a) Nếu D11 bằng 5, 6, 7, 8 hoặc
9
và D7 đến D10 tất cả đều
bằng 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thì D7 đến D10
không được mã hóa.
Ký tự mã vạch:
X1
X2
X3
X4
X5
X6
Ký tự dữ liệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D3
D4
D5
D6
D11
b) Nếu D6 đến D10 đều
bằng 0
và D5 khác 0
thì D6 đến D10 không
được mã hóa và X6 = 4.
Ký tự mã vạch:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X2
X3
X4
X5
X6
Ký tự dữ liệu:
D2
D3
D4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D11
4
c) Nếu D4 bằng 0, 1 hoặc 2
và D5 đến D8 đều bằng
0
thì D5 đến D8 không được
mã hóa.
Ký tự mã vạch:
X1
X2
X3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X5
X6
Ký tự dữ liệu:
D2
D3
D9
D10
D11
D4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
và D5 đến D9 đều bằng
0
thì D5 đến D9 không được
mã hóa và X6
=
3.
Ký tự mã vạch:
X1
X2
X3
X4
X5
X6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D2
D3
D4
D10
D11
3
3) Việc quyết định các bộ mã để mã hóa
ngầm định D12 theo bảng 4.
4) Mã hóa các ký tự mã vạch X1
đến X6 bằng cách dùng các bộ số A và B như quy định trong bước 3.
VÍ DỤ 1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 1 2 3 4 5 0 0 0 0 5 8
Sau khi nén số 0
1 2 3 4 5 5
B A B A A B
Quy tắc
2a
VÍ DỤ 2:
Dữ liệu ban đầu
0 4 5 6 7 0 0 0 0 0 8 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 5 6 7 8 4
B B B A A A
Quy tắc
2b
VÍ DỤ 3:
Dữ liệu ban đầu
0 3 4 0 0 0 0 0 5 6 7 3
Sau khi nén số 0
3 4 5 6 7 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy tắc
2c
CHÚ THÍCH: Các bộ số được dùng để mã hóa ngầm định
số kiểm tra được cho thấy trong cột “sau khi nén số 0”.
Bảng 4 - Các
bộ số cho mã vạch UPC-E
Giá trị của chữ số
kiểm tra D12
Các bộ số dùng để
mã hóa mã vạch UPC-E
Vị trí ký tự mã vạch
0
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
A
A
A
1
B
B
A
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
2
B
B
A
A
B
A
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
A
A
A
B
4
B
A
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
A
5
B
A
A
B
B
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
A
A
A
B
B
7
B
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
B
A
8
B
A
B
A
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
B
A
A
B
A
B
Giải mã mã vạch UPC-E
Độ lệch của chuỗi dữ liệu 12 chữ số khỏi các ký tự
mã hóa trong mã vạch UPC-E có thể được thực hiện theo bảng 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chữ số
được mã hóa
Chữ số được
giải mã
P1
P2
P3
P4
P5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D1
D2
D3
D4
D5
D6
D7
D8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D10
D11
D12
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X4
X5
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
1
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X4
X5
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
2
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X4
X5
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
X3
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X4
X5
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
X5
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
5
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
6
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
7
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
8
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
(0)
X1
X2
X3
X4
X5
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
9
(C)
CHÚ THÍCH:
- Các ký tự mã vạch tại các vị trí P1, P2,
...P5 của mã vạch UPC-E
được thể hiện bằng X1, X2, ...X5.
- Các chữ số 0 được chèn trở lại được ký
hiệu bằng 0 gạch chân.
- Chữ số đầu tiên của mã vạch UPC-E
không được mã hóa, được ký hiệu là “(0)”.
- Chữ số kiểm tra được mã hóa ngầm định
trong mã vạch UPC-E được ký hiệu bằng “(C)”.
Mã vạch bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã vạch bổ sung 2 chữ số
Mã vạch bổ sung được đặt tại vị trí tiếp
sau vùng trống (Quiet Zone) bên phải của mã vạch chính và bao gồm các thành phần
như sau:
- vạch xác định mã bổ sung;
- số đầu tiên của số bổ sung từ bộ số
A hoặc B;
- vạch phân cách bổ sung;
- số thứ hai của số bổ sung từ bộ số A
hoặc B;
- vùng trống (Quiet Zone) bên phải.
Mã vạch bổ sung không có vạch xác định
mã bên phải và không có số kiểm tra. Việc kiểm tra được thực hiện thông qua việc
trộn các bộ số (A hoặc B) dùng cho 2 số này. Việc chọn các bộ số được kết nối với
giá trị của số bổ sung được trình bày trong bảng 6.
Bảng 6 - Các
bộ số dành cho mã vạch bổ sung 2 chữ số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số bên trái
Số bên phải
Bội số của
4 (00, 04, 08, ...96)
A
A
Bội số của
4+1 (01, 05, ...97)
A
B
Bội số của
4+2 (02, 06, ...98)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Bội số của
4+3 (03, 07,...99)
B
B
Hình 5 cho thấy một ví dụ mã vạch
EAN-13 cùng với mã vạch bổ sung 2 chữ số.

Hình 5 - Mã vạch
UPC-A cùng với mã vạch phụ 2 chữ số
Mã vạch bổ sung 5 chữ số
Mã vạch bổ sung 5 chữ sổ có thể sử dụng
kết hợp với các mã vạch EAN-13, UPC-A hoặc UPC-E. Mã vạch bổ sung được đặt tiếp
theo vùng trống bên phải của mã vạch chính, và có cấu tạo như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- số đầu tiên của mã số bổ sung từ bộ số A hoặc
B;
- vạch phân cách bổ sung;
- số thứ hai của mã số bổ sung từ bộ số
A hoặc B;
- vạch phân cách bổ sung;
- số thứ ba của mã số bổ sung từ bộ số
A hoặc B;
- vạch phân cách bổ sung;
- số thứ tư của mã số bổ sung từ bộ số
A hoặc B;
- vạch phân cách bổ sung;
- số thứ năm của mã số bổ sung từ bộ số
A hoặc B;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã vạch bổ sung không có dấu hiệu cảnh
báo bên phải, không có số kiểm tra. Việc kiểm tra được thực hiện thông qua phối
hợp các bộ số (A hoặc B) dùng cho 5 chữ số. Giá trị V được tính bằng quy tắc
sau:
1) tổng các chữ số ở vị trí 1, 3
và 5;
2) nhân kết quả của bước 1 với 3;
3) tổng các chữ số còn lại (vị trí 2
và 4);
4) nhân kết quả của bước 3 với 9;
5) tổng kết quả của bước 2 và 4;
6) giá trị của V là chữ số hàng đơn vị
của kết quả bước 5.
VÍ DỤ: tính giá trị của V cho mã số bổ
sung 86104:
Bước 1: 8 + 1 +4 = 13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bước 3: 6 + 0 = 6
Bước 4: 6 x 9 = 54
Bước 5: 39 + 54 = 93
Bước 6: V = 3.
Sau đó các bộ số được quyết định bằng
cách sử dụng bảng 7.
Bảng 7 - Các bộ
số dành cho mã vạch bổ sung 5 chữ số
Giá trị của V
Các bộ số dành cho
các ký tự mã vạch
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
0
B
B
A
A
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
A
B
A
A
2
B
A
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
3
B
A
A
A
B
4
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
A
A
5
A
A
B
B
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
A
A
B
B
7
A
B
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
8
A
B
A
A
B
9
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
A
B
Vì V = 3 cho nên chuỗi bộ số dùng để
mã hóa giá trị 86104 là B A A A B.

Hình 6 cho thấy một mã vạch EAN-13 với
mã vạch bổ sung 5 chữ số.
Hình 6 - Mã vạch
EAN-13 với mã vạch bổ sung 5 chữ số.
5.1.2.2 Mã vạch ITF
Trường hợp mã truy vết sử dụng các mã
GS1, tham khảo quy định tại TCVN 6513.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã vạch ITF có cấu trúc như sau, tính
từ trái sang phải:
- Vùng trống (Quiet Zone) bên trái;
- Mã vạch xác định bắt đầu (start);
- Một hoặc một số cặp ký tự mã vạch thể
hiện dữ liệu;
- Mã vạch xác định kết thúc (stop);
- Vùng trống (Quiet Zone) bên phải.
Mã hóa ký tự dữ liệu
Bảng 8 quy định việc mã hóa ký tự của
mã vạch ITF. Trong cột “thể hiện nhị phân” ký tự 1 được dùng để thể hiện yếu tố rộng và
0 thể hiện yếu tố hẹp.
Bảng 8 - Thể
hiện nhị phân của mã hóa ký tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể hiện nhị phân
0
0
0
1
1
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
2
0
1
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
0
0
4
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
5
1
0
1
0
0
6
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
7
0
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
1
0
9
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Thuật toán sau đây quy định quy tắc để
chuyển đổi dữ liệu số thành các ký tự mã vạch của mã vạch ITF.
Bước trong thuật
toán
Ví dụ
1) Tính ký tự kiểm tra cho
0367123456789;
367
2) Nếu chuỗi dữ liệu, gồm cả số kiểm
tra, là một số lẻ các chữ số, thêm một số 0 vào đầu;
0367
3) Chia chuỗi số thành từng cặp số;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Mã hóa từng cặp số lần lượt như
sau:
a) Mã hóa chữ số đầu tiên thành vạch
tối như trong Bảng 1;
0 (nhị phân
00110)
b) Mã hóa chữ số thứ hai thành vạch
sáng như trong Bảng 1
3 (nhị phân
11000)
5) Tạo mỗi cặp ký tự mã vạch bằng
cách lấy yếu tố vạch tối và vạch sáng luân phiên nhau từ các dấu hiệu nhận được
ở bước 4 a) và 4 b), bắt dầu bằng vạch tối đầu tiên của chữ số đầu tiên, tiếp
theo là vạch sáng đầu tiên của chữ số thứ hai.
nhị phân
0101101000
Hình 7 minh họa chuỗi các ký tự vạch tối
và vạch sáng tương ứng với cặp dữ liệu “03 67”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7 - Cặp
ký tự 1TF, Mã hóa “03 67”
Vạch bắt đầu và kết thúc
Vạch bắt đầu gồm bốn ký tự hẹp, lần lượt
là vạch tối - vạch sáng - vạch tối - vạch sáng.
Vạch kết thúc lần lượt gồm vạch tối rộng
- vạch sáng hẹp - vạch tối hẹp.
Vạch bắt đầu được đặt ở tận cùng bên
trái của ký tự mã vạch dữ liệu liền kề vạch tối đầu tiên của chữ số có nghĩa đầu
tiên. Vạch kết thúc được đặt ở tận cùng bên phải của ký tự mã vạch dữ liệu liền kề với
vạch sáng sau cùng của chữ số có nghĩa cuối cùng.
Hình 8 minh họa vạch bắt đầu và vạch kết
thúc và mối liên quan với các ký tự dữ liệu của mã vạch.

Hình 8 - Vạch
bắt đầu và kết thúc.
Hình 9 minh họa mã vạch ITF đầy đủ của
dữ liệu "1234” cho thấy các vùng trống cần thiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 9 - Mã vạch
ITF gồm cả các vùng trống.
5.1.2.3 Mã vạch GS1
128/Code 128
Mã vạch GS1 128/Code 128 được gọi
chung là mã vạch 128 có cấu trúc bao gồm:
- Vùng trống (Quiet Zone) bên trái;
- Hai ký tự vạch xác định bắt đầu
(Start pattern): ký tự bắt đầu A (bộ số A, B hoặc C) và ký tự vạch FNC1;
- Dữ liệu (GS1 128 bao gồm cả số định
danh ứng dụng AI thể hiện trong bộ số A, B hoặc C);
- Ký tự kiểm tra mã vạch
(symbol check);
- Ký tự vạch xác định dừng (Stop);
- Vùng trống (Quiet Zone) bên phải;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 10 minh họa mã vạch 128 có dữ liệu
là 010893963622041910MSMV:
Hình 10 - Mã
vạch 128 có bao gồm số định danh ứng dụng.
Mã hóa các ký tự vạch
Tổng số các mô đun vạch trong bất kỳ
ký tự vạch nào luôn luôn là chẵn (tính chẵn) và tổng số mô đun trắng (space)
luôn luôn là lẻ. Tính chẵn
lẻ này tương đương với ký tự tự kiểm tra.
Hình 11 dưới đây minh họa ký tự xác định
bắt đầu A.

Hình 11 - Ký
tự xác định bắt đầu A của mã vạch 128
Hình 12 minh họa việc mã hóa của ký tự
vạch có giá trị 35, thể hiện ký tự dữ liệu “C” trong Bộ số A hoặc B hoặc chữ số
35 trong bộ số C.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 13 minh họa việc mã hóa của ký tự vạch
xác định dừng (Stop)

Hình 13 - Ký
tự vạch xác định dưng của mã vạch 128
Mã hóa ký tự dữ liệu
Mã vạch 128 có 3 bộ mã ký tự dữ liệu
riêng rẽ cho trong Bảng 9, được gọi là Bộ mã A, Bộ mã B và Bộ mã C đảm bảo khả
năng tương tác quốc tế. Các ký tự vạch tối (vạch đen) và vạch sáng (vạch trắng)
thể hiện các ký tự dữ liệu trong các cột cho các Bộ mã A, B hoặc C.
Bảng 9 - Mã
hóa ký tự mã vạch 128



...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Bảng 10 - Mã
hóa ký tự mã vạch 128 cho ký tự STOP

CHÚ THÍCH: Ký tự dừng (Stop) bao gồm
13 mô đun bốn thanh (vạch tối) và ba trắng (vạch sáng). Các ký tự khác bao gồm
11 mô đun, bắt đầu với một thanh (vạch tối), kết thúc với một trắng (vạch
sáng), và sáu phần tử, mỗi phần tử thay đổi độ rộng từ một đến bốn mô đun. Số thay đổi tại
cột B và S thể hiện số lượng mô đun trong từng phần tử thanh (vạch tối) và phần
tử trắng (vạch sáng) tương ứng với các ký tự mã hóa.
Ký tự chức năng
Các ký tự chức năng (FNC) quy định cụ
thể việc hoạt động và chỉ thị ứng dụng
cho thiết bị đọc mã vạch:
• FNC1 ở vị trí đầu tiên theo
sau ký tự bắt đầu (start) của mã vạch 128 tại tất cả thời điểm sử dụng.
• FNC2 (nối thông điệp) không sử dụng
trong truy xuất nguồn gốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• FNC4 không sử dụng trong truy xuất
nguồn gốc.
5.1.2.4 Mã vạch
Databar
Mã vạch Databar là mã vạch GS1 nên còn
được gọi là GS1 Databar, trước đây có tên là mã vạch giảm diện tích. Họ mã vạch
Databar có 7 loại:
• Databar đa hướng (GS1 DataBar
Omnidirectional);
• Databar cắt ngắn (GS1 DataBar
Truncated);
• Databar xếp chồng (GS1 DataBar
stacked);
• Databar xếp chồng đa hướng (GS1
DataBar stacked Omnidirectional);
• Databar giới hạn (GS1
DataBar Limited);
• Databar mở rộng (GS1 DataBar
Expanded);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính của họ Databar bao gồm:
• Tập ký tự có thể mã hóa:
+ Đối với loại Databar đa hướng,
Databar cắt ngắn, Databar xếp chồng, Databar xếp chồng đa hướng và Databar giới
hạn: các số 0 đến 9 (riêng với loại mã vạch Databar giới hạn thì chỉ có 0 và 1 ở
ký tự số đầu tiên) theo ISO/IEC 646;
+ Các biến thể loại mã vạch Databar mở
rộng: chỉ các tập con trong ISO/IEC 646 xác định việc sử dụng số định danh ứng
dụng (AI).
• Cấu trúc ký tự vạch: các ký tự vạch
(n,k) khác nhau được sử dụng cho loại trong họ mã vạch, tại đó từng ký tự vạch
là n mô đun và là tổ hợp của k thanh (vạch tối) và k trắng (vạch sáng).
• Loại mã hóa: liên tục, mã hóa vạch;
• Khối lượng dữ liệu tối đa (bao gồm cả
các AI nhưng không bao gồm các ký tự chức năng FNC1):
+ Các ký tự vạch Databar ngoại trừ các
phiên bản mở rộng: Ai
(01) cộng với 14 số định danh cho sản phẩm;
+ Các biến thể Databar mở rộng: 74 ký
tự số hoặc 41 ký tự chữ số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Các loại mã vạch Databar đa hướng,
Databar cắt ngắn, Databar xếp chồng và Databar xếp chồng đa hướng: tính tổng kiểm
tra mod 79;
+ Mã vạch Databar giới hạn:
tính tổng kiểm tra mod 89;
+ Các biến thể Databar mở rộng: tính tổng
kiểm tra mod 211.
• Ký tự tự kiểm tra;
• Khả năng giải mã 2 chiều;
• Vùng trống (Quite Zone): không yêu cầu.
Nhóm đầu tiên của
các loại mã vạch Databar
Nhóm đầu tiên sử dụng AI (01) bao gồm:
Databar đa hướng, Databar cắt ngắn, Databar xếp chồng, Databar xếp chồng đa hướng.
Bốn loại mã này được mã hóa theo một phương thức giống nhau.
Hình 14 thể hiện cấu trúc nhóm này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 14 - Cấu
trúc
Các khối (pattern) vạch bảo vệ trái và
phải bao gồm các thanh hẹp (vạch tối hẹp) và khoảng trắng hẹp (vạch sáng hẹp).
Các biến thể này đều không cần vùng trống (Quite Zone).
5.2 Yêu cầu
chung về mã vạch hai chiều
5.2.1 Mã QR
Code
Mã QR Code (gọi tắt là mã QR) có bốn
loại: QR Code Model 1, QR Code Model 2, QR Code 2005 và Micro QR Code. Tuy
nhiên QR Code Model 1 (chỉ sử dụng trong hệ thống đóng) và QR Code Model 2 (là phiên bản
cũ của QR Code 2005), Micro QR Code (là biến thể của QR Code 2005 với giới hạn
35 ký tự với diện tích gắn mã hạn chế). Tuy nhiên, trong phạm vi tiêu chuẩn này
chỉ quy định mã QR Code 2005 khi nhắc đến mã QR Code.
Trường hợp mã truy vết sử dụng các mã
GS1, tham khảo tại TCVN 7322.
Tập ký tự có thể mã hóa
• Dữ liệu số: từ 0 đến 9;
• Dữ liệu chữ: các ký tự viết hoa từ A
- Z;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Dữ liệu byte;
• Không hỗ trợ ký tự Kanji.
Thể hiện dữ liệu
Một mô đun tối thường là một bít 1 và
một mô đun sáng thường là một bít 0.
Kích cỡ vạch (không bao gồm vùng trống
Quite Zone)
40 phiên bản (tăng bốn mô đun một lượt)
với ô vuông kích cỡ từ 21 x 21 mô đun đến 177 x 177 mô đun.
Bảng 11 - Kích
cỡ mã vạch QR Code
Phiên bản
Số mô đun
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiên bản
Số mô đun
Khả năng chứa [từ
mã]
1
21
26
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 156
2
25
44
22
105
1 258
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
23
109
1 364
4
33
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113
1 474
5
37
134
25
117
1 588
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
172
26
121
1 706
7
45
196
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
125
1 828
8
49
242
28
129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
53
292
29
133
2 051
10
57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
137
2 185
11
61
404
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 323
12
65
466
32
145
2 465
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
532
33
149
2 611
14
73
581
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
153
2 761
15
77
655
35
157
2 876
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81
733
36
161
3 034
17
85
815
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
165
3 196
18
89
901
38
169
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
93
991
39
173
3 532
20
97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
177
3 706
Ký tự dữ liệu cho từng vạch
• Kích cỡ vạch
QR code tối đa là phiên bản 40-L;
• Dữ liệu số:
7.089 ký tự;
• Dữ liệu chữ: 4.296 ký tự;
• Dữ liệu byte: 2.953 ký tự;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• L 7% tổng các từ mã;
• M 15% tổng các từ mã;
• Q 25% tổng các từ mã;
• H 30% tổng các từ mã.
Bảng 12 - Thuộc
tính mã vạch QR Code đối với 10 phiên bản đầu tiên
Phiên bản
Mức hiệu chỉnh lỗi
Số lượng dữ liệu từ
mã
Khả năng chứa dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chữ và số
Byte
1
L
19
41
25
17
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
20
14
Q
13
27
16
11
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
10
7
2
L
34
77
47
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
63
38
26
Q
22
48
29
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
34
20
14
3
L
55
127
77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
44
101
61
42
Q
34
77
47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
26
58
35
24
4
L
80
187
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78
M
64
149
90
62
Q
48
111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
H
36
82
50
34
5
L
108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
154
106
M
86
202
122
84
Q
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87
60
H
46
106
64
44
6
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
322
195
134
M
108
255
154
106
Q
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
178
108
74
H
60
139
84
58
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
156
370
224
154
M
24
293
178
122
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88
207
125
86
H
66
154
93
64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
194
461
279
192
M
154
365
221
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q
110
259
157
108
H
86
202
122
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



9
L
232
552
335
230
M
182
432
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
Q
132
312
189
130
H
100
235
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98
10
L
274
652
395
271
M
216
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
311
213
Q
154
364
221
151
H
122
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
174
119
Độc lập về hướng
• Mọi hướng;
• Đảo ngược gương.
• Đảo ngược màu;
• Đảo ngược màu gương.
Ví dụ về mã vạch QR code được minh họa
trong Hình 15.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng bình
thường, góc phản xạ bình thường
Hướng bình
thường, góc phản xạ đảo
ngược


Hướng lật
gương, góc phản xạ bình thường
Hướng lật
gương, góc phản xạ đảo
ngược
Hình 15 - Ví
dụ về mã vạch QR Code
Thể hiện dữ liệu
Đối với việc mã hóa và giải mã dữ liệu
mã QR Code phải đảm bảo các mã truy vết được sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 16 - Ví
dụ về nội dung giải mã mã vạch QR Code
Đối với các vật mang dữ liệu sử dụng
QRCode mã hóa theo đường liên kết tới một trang web cụ thể thì đường liên kết
(domain) này được quy định như Hình 17.

Hình 17 - Ví
dụ về nội dung đường liên kết sau giải mã mã vạch QR Code
5.2.2 Mã
Datamatrix
Mã Datamatrix là khuyến nghị sử dụng đối
với truy xuất nguồn gốc sản phẩm thiết bị y tế, bắt buộc đối với sản phẩm vắcxin
và thiết bị invitro.

Hình 18 - Ví
dụ về nội dung đường liên kết sau giải mã mã vạch Datamatrix
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 RFID sử dụng
cho công-tai-nơ
Tuân thủ theo quy định tại TCVN12977
(ISO 17363).
6.2 RFID sử dụng
cho vật phẩm quay vòng hoặc bao gói quay vòng
Tuân thủ theo quy định tại ISO 12978
(ISO 17364).
6.3 RFID sử dụng
cho đơn vị logistic
Tuân thủ theo quy định tại ISO 12979
(ISO 17365).
6.4 RFID sử dụng
cho bao gói sản phẩm
Tuân thủ theo quy định tại ISO 12980
(ISO 17366).
6.5 RFID sử dụng
gán trên sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6 RFID sử dụng
cho động vật
Tuân thủ theo ISO 11785:1996 và ISO
24631-1:2017.
7 Vị trí vật mang dữ
liệu
7.1 Vị trí
khuyến nghị
Vị trí khuyến nghị đặt vật
mang dữ liệu là cung phần tư phía dưới bên phải mặt sau, tôn trọng khoảng trống
thích hợp quanh vật mang dữ liệu và quy tắc về rìa.
7.2 Vị trí
khác
Vị trí đặt vật mang dữ liệu khác không
được khuyến khích là ở cung phần tư phía dưới bên phải bề mặt khác của hộp/ vật
đựng.
7.3 Quy tắc
về rìa
Đối với vật mang dữ liệu sử dụng mã vạch
không được gần hơn 8 mm (0,3 inch) hoặc xa hơn 100 mm (4 inch) so với rìa gần
nhất của bao gói/ hộp/ vật đựng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4 Vị trí hạn
chế
Có thể chấp nhận vị trí đặt vật mang dữ
liệu vào đáy sản phẩm trừ các sản phẩm lớn, cồng kềnh. Ưu tiên vị trí đặt vật
mang dữ liệu vào phía (mặt) sau sản phẩm.
7.5 Các loại
bao gói đặc biệt
- Túi: Vị trí khuyến nghị là giữa cung phần ba
phía trên mặt sau tính từ đáy, xa rìa nhất có thể theo quy tắc về ria.
- Bao gói dạng phồng hay các vật phẩm không được
đóng gói: Không đặt gần hơn 8 mm (0,3 inch) hay xa hơn 100 mm (4 inch) với bất
kì phần rìa nào
trên bao gói/ hộp/ vật đựng.
- Sản phẩm có kích thước
to, nặng hay cồng kềnh: Khuyến nghị đặt hai vật mang dữ liệu thể hiện cùng mã
truy vết, một ở trên đỉnh và
một ở đáy thuộc các góc đối diện trên sản phẩm.
CHÚ THÍCH 1: Sản phẩm có trọng lượng
hơn 13 kg (28 Ib) hay có hai kích thước lớn hơn 450 mm (18 inch) (rộng/ dài, rộng/
sâu, hay cao/ sâu) đều được coi là to, nặng hay cồng kềnh với xu thế gây khó
khăn cho công tác xử lý bằng tay.
- Sản phẩm hay hộp/ vật đựng mỏng: Không đặt vật
mang dữ liệu vào phần rìa.
CHÚ THÍCH 2: Các vật phẩm hay hộp/ vật
đựng mỏng là các bao gói/ hộp/ vật đựng có kích thước (cao, rộng hoặc sâu) nhỏ
hơn 25 mm (1 inch).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng gói bọc: Khi bọc các sản phẩm được
bán với số lượng lớn lại bằng một chất liệu đóng gói trong suốt có in kí
tự, phải đảm bảo:
- Che vật mang dữ liệu trên từng đơn vị riêng
bên trong gói cùng lúc đựng nhiều vật phẩm để những vật mang dữ liệu này không
lẫn lộn với mã vạch trên gói ngoài cùng;
- vật mang dữ liệu trên gói ngoài cùng
phải khác với vật mang dữ liệu bên trong;
- Trong trường hợp sử dụng vật mang dữ
liệu là mã vạch thì không sử dụng những chất liệu bọc như giấy bóng kính vì sẽ
gây ra sự phản xạ của tia sáng từ máy quét và có thể làm giảm độ
tương phản, làm giảm hiệu quả quét.

Hình 18 - Vị
trí đặt vật mang dữ liệu lên vật phẩm bị gói bọc lại
Dạng bao gói ngẫu nhiên/ không đăng
kí: Khuyến nghị sử dụng dạng bao gói đã đăng kí. Nếu bắt buộc phải dùng dạng
bao gói ngẫu nhiên, yêu cầu tối thiểu là in vật mang dữ liệu với tần số xuất hiện
vừa đủ một vật mang dữ liệu trên một mặt của bao gói, thay cho
việc in lặp lại mã vạch đó. Các mã vạch lặp lại không bao giờ được cách xa nhau
hơn 150 mm (6 inch).

Hình 19 - Vị
trí đặt vật mang dữ liệu lên vật phẩm có bao gói ngẫu nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 20 - Vị
trí đặt vật mang dữ liệu lên vật phẩm có dạng màng/ chân không co lại
Dạng Nhãn dính: Vật mang dữ liệu in
trên nhãn dính áp dụng cho sản phẩm là một cách lựa chọn có thể được chấp nhận
và hợp nhất vật mang dữ liệu vào đồ họa trên bao gói hiện có hoặc để dùng trên
vật phẩm không được đóng gói như bình, chảo, bát đĩa và đồ thủy tinh.
CHÚ THÍCH Loại nhẫn
dính phù hợp nhất là những loại không thể bóc ra khỏi vật phẩm mà không làm hỏng
mã. Nhãn để
dính trực tiếp vào sản phẩm phải sử dụng chất liệu có đủ độ dính để dính nhãn
trong một khoảng thời gian kéo dài, nhưng cũng phải cho phép có thể bóc nhãn ra
mà không cần dùng chất hòa tan hay chất mài mòn.

Hình 21 - Vị
trí đặt vật mang dữ liệu với nhãn dính

Hình 22 - Các
vật phẩm bát dĩa sử dụng nhãn dính có chứa vật mang dữ liệu
Để xác định điểm đặt vật mang dữ liệu
phù hợp cho dạng bao gỏi đặc biệt cần tuân thủ các quy định pháp luật có liên
quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuyến nghị khoảng cách từ đáy pa-lét
đến rìa dưới vật mang dữ liệu trong khoảng 400 mm (16 in.) và 800 mm (32 in.) đối
với tất cả các pa-lét, kể cả các pa-lét đầy chặt đựng sản phẩm đơn và riêng lẻ
như tủ lạnh hay máy giặt. Phải đặt vật mang dữ liệu càng cao càng tốt đối với
pa-lét thấp hơn 400 mm (16 in.) và vẫn phải đảm bảo an toàn để tránh làm hỏng vật mang dữ
liệu.
Phải đặt vật mang dữ liệu bao gồm cả
khoảng trống cách mọi phần rìa theo chiều dọc ít nhất 50 mm (2.0 in.) để tránh
làm hỏng vật mang dữ liệu.

Hình 23 - Vị
trí đặt vật mang dữ liệu lên palét
7.8 Vị trí đặt
vật mang dữ liệu lên thùng giấy và lên các hòm ngoài cùng
Phải đảm bảo khoảng cách từ đáy thùng
đến phần bao phía dưới của vật mang dữ liệu là 32 mm (1.25 in.) đối với thùng
giấy và hòm ngoài cùng. Phải đặt vật mang dữ liệu bao gồm cả khoảng trống
cách mọi phần rìa theo chiều dọc ít nhất 19 mm (0.75 in.) để tránh làm hỏng
vật mang dữ liệu.

Hình 24 - Vị
trí đặt vật mang dữ liệu lên thùng giấy và hòm ngoài cùng
7.9 Vị trí đặt
vật mang dữ liệu lên khay và hòm không sâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- In phần kí tự diễn giải ở bên cạnh,
ngoài khoảng trống bắt buộc.

Hình 25 - Phần
kí tự người đọc được ở bên trái vật mang dữ liệu
- Khi chiều cao của đơn vị nhỏ hơn 32 mm,
có thể đặt vật mang dữ liệu lên phần trên của bao gói. Phải đặt vật mang dữ liệu
với các vạch vuông góc với mặt thấp nhất, không gần bất kì phần rìa nào
hơn 19 mm (0.75 in.).
Đôi khi có thể dùng hai vật mang dữ liệu
trên các đơn vị có kích thước thay đổi. Nếu cần chuyển phần diễn giải người đọc
được khỏi phần dưới mã vạch thì phải gắn các kí tự người đọc được của vật mang
dữ liệu chính vào phía trái vật mang dữ liệu chính, phần diễn giải người đọc được
của vật mang dữ liệu phụ vào bên phải vật mang dữ liệu phụ đó.
7.10 Vật
mang dữ liệu bổ sung
Nếu đơn vị đã có sẵn vật mang dữ liệu,
phải đặt tất cả vật mang dữ liệu phụ sao cho không che khuất vật mang dữ liệu
chính. Trong trường hợp này, vị trí khuyến nghị đặt vật mang dữ liệu phụ là
cùng mặt với vật mang dữ liệu chính sao cho vẫn duy trì được vị trí nhất quán
theo chiều ngang. Phải đảm bảo khoảng trống cho cả hai mã vạch.

Hình 26 - Vị trí đặt
vật mang dữ liệu phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(quy
định)
Hướng dẫn lựa chọn vật mang dữ liệu
A.1. Cây quyết định
Hình sau đây trự giúp đưa ra quyết định
lựa chọn vật mang dữ liệu

Hình A.1 -
Cây quyết định lựa chọn vật mang dữ liệu
Bảng A.1 - Vật
phẩm quét tại điểm bán lẻ thông thường, không cho điểm phân phối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ vạch X
mm
(inches)
Chiều cao tối
thiểu vạch X (**)
mm
(inches)
Vùng trống
Chất lượng
tối thiểu
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
Đạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trái
Phải
EAN-13
0.264
(0.0104")
0.330 (0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7X
1.5/06/660
EAN-8
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
14.58
(0.574")
18.23
(0.718")
36.46
(1.435")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7X
1.5/06/660
UPC-A
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9X
1.5/06/660
UPC-E
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7X
1.5/06/660
DataBar đa
hướng (****)
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
12.14
(0.478")
15.19
(0.598")
30.36
(1.195")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1.5/06/660
DataBar xếp
chồng đa hướng(***) (****)
0.264 (0.0104")
0.330 (0.0130")
0.660
(0.0260")
25.10 (0.988")
31.37 (1.235")
62.70
(2.469")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1.5/06/660
DataBar mở rộng
0.264
(0.0104”)
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
8.99
(0.354")
11.23
(0.442")
22.44
(0.883")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1.5/06/660
DataBar mở rộng xếp
chồng (*****)
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.75
(0.738")
23.44
(0.923")
46.86
(1.845")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1.5/06/660
DataMatrix
0.375
(0.0148)
0.625
(0.0246)
0.990
(0.0390)
Chiều cao
được xác định bằng kích cỡ vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X tại cả 4
chiều
1.5/08/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.375
(0.0148)
0.625
(0.0246)
0.990
(0.0390)
Chiều cao
được xác định bằng kích cỡ vạch X và dữ liệu được mã hóa
4X tại cả 4
chiều
1.5/08/660
Bảng A.1 (Kết
thúc)
Vật mang dữ
liệu kèm vạch bổ sung 2 hoặc 5
Kích cỡ vạch
X
mm (inches)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng trống
vùng cách tối
thiểu giữa 2 vạch
vùng cách tối
đa giữa 2 vạch
Vùng trống
Chất lượng tối thiểu
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối đa
Trái
Phải
EAN-13 + 2
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11X
7X
12X
5X
1.5/06/660
EAN-13 + 5
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22.85
(0.900")
45.70 (1.800")
11X
7X
12X
5X
1.5/06/660
UPC-A + 2
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
9X
9X
12X
5X
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
9X
9X
12X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
UPC-E + 2
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800”)
9X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12X
5X
1.5/06/660
UPC-E + 5
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9X
7X
12X
5X
1.5/06/660
(*) Các vạch có thể chỉ được
in với kích thước vạch
X nhỏ hơn 0,264 mm (0.0104 inch) với các điều kiện sau:
■ Vạch X có kích cỡ giữa 0.249 mm
(0.0098 inch) và 0.264 mm
(0.0104 inch) chỉ áp dụng cho phương pháp in khắc (ví dụ khắc
nhiệt, khắc lazer). Đối với các phương pháp in khác, vạch X có kích cỡ 0.264
mm (0.0104 inch) là tối thiểu cho phép.
■ Khi in vạch tối thiểu với
bất kỳ phương
pháp nào, vùng in vạch và các
vùng trống PHẢI KHÔNG NHỎ HƠN vùng
yêu cầu cho vạch X có kích cỡ 0.264 mm
(0.0104 inch).
(**) ■ Chiều cao vạch tối thiểu được
liệt kê dành cho tất cả các loại
bao gồm vạch EAN/UPC không bao gồm phần người đọc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
■ Bởi vì môi trường
quét hoạt động cho vạch EAN/UPC, mối tương quan trực tiếp giữa chiều cao và
chiều ngang của vạch đạt chất lượng nên phải tuân thủ chiều cao tuân thủ theo kích
cỡ vạch X tối
thiểu, đạt và tối đa theo bảng. Không
có chiều cao tối đa nhưng nếu kích cỡ vạch X tối đa được sử dụng,
chiều cao vạch
phải tương đương hoặc lớn hơn giá trị tại cột chiều cao tối thiểu.
■ Chiều cao vạch tối thiểu cho loại
EAN/UPC không bao gồm vạch mở rộng;
■ Đối với loại vạch Databar mở rộng xếp
chồng, chiều cao tối
thiểu dành cho chiều cao của cả hai dòng.
(***) Trong điều kiện in kỹ thuật số,
có thể cho phép ngoại lệ: trường hợp sản phẩm rời được cần bán tại
điểm bán lẻ (POS) sử dụng vạch Databar xếp chồng đa hướng có kích cỡ vạch X tối
thiểu 0,203 mm
(0.008 inch) nhưng việc này giảm hiệu quả quét. Tuy nhiên đối với POS, hiệu
quả giảm không
ảnh hưởng nhiều do khi hiệu quả quét bị giảm chậm hơn để tiến hành giao dịch,
quá trình cần có thể kéo dài
hơn quá trình quét. Vì vậy kích cỡ vạch X thấp
hơn có thể không
bao giờ được sử dụng cho sản phẩm tại điểm bán lẻ nhưng không cần rời trong
quá trình quét.
(****) Với quy định đặc tả vạch hiện
thời cho Databar đa hướng (chiều cao tối thiểu 33X) và Databar xếp chồng đa
hướng (chiều cao tối thiểu 69X) chỉ định tỷ lệ khung cho khối vạch. Để
tăng hiệu quả quét môi trường quét đa hướng, một tỷ lệ khung PHẢI được sử dụng
lớn hơn hoặc bằng quy định cho vạch EAN/UPC và kiểm thử thực địa vạch
Databar (46X hoặc 95X).
(“***) Đối với các phiếu giảm giá
(coupon) sử dụng Databar mở rộng xếp chồng trong 2 dòng và 3 dòng cấu hình kích cỡ X có thể nhỏ hơn
0,203 mm (0.008 inch) nhưng đủ lớn hơn kích cỡ tối thiểu
chiều cao vạch
25,91 mm (1.02 inch). Kích cỡ vạch X nhỏ
hơn 0,254 mm (0.01 inch) có thẻ không phù hợp với tất cả các vạch
Databar do các biến số như quá trình in, hướng vạch và vật liệu. Do tính chất nhạy
cảm với thời gian trong quá trình in phiếu giảm giá, các biến số phải được
xem xét trong quá trình thiết kế và hướng vạch. Việc kiểm tra chất lượng mã vạch phải
thực hiện trước khi in đồng loạt.
Bảng A.2 - Vật
phẩm chỉ quét tại điểm phân phối
Vật mang dữ
liệu
Kích cỡ vạch
X(*) mm (inches)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng trống
Chất lượng tối thiểu
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
Đạt
Tối đa
Trái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EAN-13
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260”)
0.660
(0.0260")
34.28
(1.350")
45.70
(1.800")
45.70
(1.800")
11X
7X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EAN-8
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260”)
0.660
(0.0260")
27.35 (1.077")
36.46
(1.435")
36.46
(1.435")
7X
7X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UPC-A
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260”)
0.660
(0.0260")
34.28
(1.350")
45.70
(1.800")
45.70
(1.800")
9X
9X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UPC-E
0.495
(0.0195”)
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
34.28
(1.350")
45.70
(1.800")
45.70
(1.800")
9X
7X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ITF-14
0.495
(0.0195”)
0.495
(0.0195”)
1.016
(0.0400")
31.75 (1.250")
31.75
(1.250")
31.75
(1.250")
10X
10X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GS1-128
0.495
(0.0195")
0.495
(0.0195”)
1.016
(0.0400")
31.75
(1.250")
31.75
(1.250")
31.75
(1.250")
10X
10X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataBar đa
hướng
0.495 (0.0195”)
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
16.34
(0.644")
21.78
(0.858”)
21.78
(0.858")
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataBar xếp
chồng đa hướng
0.495
(0.0195”)
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
34.16
(1.346")
45,54
(1.794”)
45.54
(1.794")
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataBar mở rộng
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
16.83
(0.663”)
22.44
(0.884")
22.44
(0.884”)
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataBar mở
rộng xếp chồng
0.495
(0.0195”)
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
35.15
(1.385")
46.86 (1.846")
46.86
(1.846")
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataBar xếp chồng
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
6.44
(0.254")
8.58
(0.338")
8.58
(0.338")
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataBar giới
hạn
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
4.95
(0.195")
6.60
(0.260")
6.60
(0.260")
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataBar cắt
ngắn
0.495 (0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
6.44
(0.254")
8.58
(0.338”)
8.58
(0.338")
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataMatrix
(****)
0.743
(0.0292)
0.743
(0.0292”)
1.50
(0.0591)
Chiều cao
được xác định bằng kích cỡ
vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X tại cả 4
chiều
1.5/20/660
QR Code
(****)
0.743
(0.0292)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.50
(0.0591)
Chiều cao
được xác định bằng kích cỡ vạch X và dữ liệu được mã hóa
4X tại cả 4 chiều
1.5/20/660
(*) Vạch UPC-E và EAN-8 được thiết kế
để sử dụng
cho các loại đóng gói nhỏ. Tuy nhiên khi khoảng trống đủ với chất
lượng in tốt, các vạch UPC-A, EAN-13, ITF-14 hoặc GS1-128 PHẢI được sử dụng
trong môi trường quét tại
điểm phân phối. Chiều cao vạch
tối thiểu cho các vạch EAN/UPC không bao gồm phần cho người đọc, không gồm phần
rìa (bearer)
đối với vạch ITF-14, không bao gồm vạch mở rộng. Vạch ITF-14 có kích cỡ vạch
X nhỏ hơn 0,635
mm (0.025 inch) KHÔNG ĐƯỢC in trực tiếp trên nếp gắp. Thanh vạch ITF-14 nên đạt
tỷ lệ 2.5:1
và nằm trong dải 2.25:1 đến 3:1.
GS1-128 có chiều dài tối đa là 165,1 mm (6.5 inch) có thể ảnh hưởng tới
kích cỡ vạch X tối
đa đạt được. Vì vậy đối với GS1-128 và ITF-14, kích cỡ vạch X nhỏ hơn có thể
được sử dụng trong trường hợp không thể in với kích cỡ tối thiểu
trên vật phẩm có kích thước vật lý quá nhỏ; kích cỡ vạch X KHÔNG ĐƯỢC
nhỏ hơn
0.250 mm (0.0098 inch).
(**) Đối với GS1-128 và ITF-14 có
chiều cao tối thiểu cho quét tại điểm phân phối luôn là 31.75 mm (1.250
inch). Chiều cao vạch
tối thiểu chỉ liên quan đến vạch và không bao gồm phần cho người đọc hay phần rìa (bearer)
đối với vạch
ITF-14. Nếu vật phẩm có kích cỡ vật lý quá
nhỏ hơn quy định, vạch GS1-128 và ITF-14 có thẻ giảm chiều cao xuống 12.70 mm
(0.500 inch) hoặc trong trường hợp khoảng cách nhỏ hơn 5.08 mm (0.200 inch).
Không giới hạn chiều cao tối đa nhưng nếu sử dụng kích cỡ vạch X tối đa thì
chiều cao vạch phải tương đương hoặc lớn hơn giá trị tại cột chiều cao vạch tối
thiểu.
(***) Đối với vạch ITF-14 được in
trên nhân theo phương pháp off-set, nhiệt, hoặc lazer với kích cỡ vạch X là
0.495 mm (0.0195 inch), quy định chất lượng tối thiểu là 1.5/10/660. Đối với các vạch
ITF-14 in trực tiếp trên nếp gắp hoặc trên nhẫn với kích thước X
lớn hơn hoặc bằng 0.635 mm (0.0250 inch), quy định chất lượng tối
thiểu là 0.5/20/660.
(****) Kích cỡ vạch X hai
chiều ảnh hưởng tới quy trình đọc ảnh đòi hỏi các mã DataMatrix
và QR Code phải được in to hơn 1.5 lần yêu cầu kích cỡ vạch X của mã vạch tuyến tính.
Bảng A.3 - Vật
phẩm được quét tại điểm bán lẻ và điểm phân phối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ vạch
X (*)
mm
(inches)
Chiều cao tối
thiểu vạch X (**)
mm
(inches)
Vùng trống
Chất lượng
tối thiểu
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
Đạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trái
Phải
EAN-13
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260”)
0.660
(0.0260")
34.28
(1.350")
45.70
(1.800")
45.70
(1.800")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7X
1.5/06/660
EAN-8
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
27.35
(1.077")
36.46
(1.435")
36.46
(1.435")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7X
1.5/06/660
UPC-A
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
34.28
(1.350")
45.70
(1.800")
45.70
(1.800")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9X
1.5/06/660
UPC-E
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660 (0.0260")
34.28
(1.350")
45.70
(1.800")
45.70
(1.800”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7X
1.5/06/660
DataBar đa
hướng (***)
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
22.77
(0.897")
30.36
(1.196”)
30.36
(1.196”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1.5/06/660
DataBar xếp
chồng đa hướng (***)
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
47.03
(1.853”)
62.70
(2.470")
62.70
(2.470”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1.5/06/660
DataBar mở rộng
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
16.83
(0,663”)
22.44
(0.884”)
22.44
(0.884")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1.5/06/660
DataBar mở rộng xếp
chồng
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
35.15 (1.385")
46.86
(1.846”)
46.86
(1.846”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1.5/06/660
(*) Vạch UPC-E và EAN-8 được thiết kế
để sử dụng cho các loại đóng gói nhỏ. Tuy nhiên khi khoảng trống đủ với chất
lượng in tốt, vạch UPC-A và EAN-13 PHẢI được sử dụng.
(**) Chiều cao vạch tối thiểu cho các vạch
EAN/UPC không bao gồm phần cho người đọc. Chiều cao tối thiểu vạch EAN/UPC
không bao gồm vạch mở rộng. Bởi vì môi trường
quét hoạt động cho vạch EAN/UPC, mối tương quan trực tiếp giữa chiều cao và
chiều ngang của vạch đạt chất lượng nên phải tuân thủ chiều cao tuân thủ theo
kích cỡ vạch X tối thiểu, đạt và tối đa theo giá trị tại cột chiều cao tối thiểu X.
(***) Quy định đặc tả mã vạch hiện tại
cho Databar đa hướng (chiều cao tối thiểu 33X) và Databar xếp chồng đa hướng
(chiều cao tối thiểu 69X) chi ra tỷ lệ khung cho phần vạch, bể tăng hiệu quả quét, môi trường
quét đa hướng, một tỷ lệ khung PHẢI được sử dụng lớn hơn hoặc bằng quy định
cho vạch EAN/UPC và kiểm thử thực địa vạch Databar (46X hoặc 95X).
Bảng A.4 - Vật
phẩm không được quét tại điểm bán lẻ nhưng quét tại điểm
phân phối hoặc cơ sở y tế thông thường
Vật mang dữ
liệu
Kích cỡ vạch
X (*)
mm
(inches)
Chiều cao tối
thiểu vạch X (**)
mm
(inches)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lượng tối
thiểu
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
Đạt
Tối đa
Trái
Phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
11X
7X
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
14.58
(0.574")
18.23
(0.718")
36.46
(1.435")
7X
7X
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
9X
9X
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70(1.800")
9X
7X
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330 (0.0130")
0.660
(0.0260")
8.71
(0.343")
10.90
(0.429")
21.78
(0.858”)
-
-
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.24
(0.718")
27.78 (1.094")
45.54
(1.794")
-
-
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
8.99
(0.354")
11.23
(0.442")
22.44
(0.883")
-
-
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264 (0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.75
(0.738")
23.44
(0.923")
46.86
(1.845")
-
-
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
3.43
(0.135")
4.29
(0.169”)
8.58
(0.338")
-
-
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
2.64
(0.104")
3.30
(0.130”)
6.60
(0.260")
-
-
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
3.43
(0.135")
4.29
(0.169")
8.58
(0.338”)
-
-
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.250
(0.00984")
0.495
(0.0195")
0.495
(0.0195")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
10X
10X
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.250
(0.00984")
0.495
(0.0195")
0.495(0.0195")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
10X
10X
1.5/06/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.380
(0.0150")
0.380
(0.0150")
0.495
(0.0195")
Chiều cao
được xác định bằng kích cỡ vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X tại cả 4
chiều
1.5/08/660
QR Code
(***)
0.380
(0.0150")
0.380
(0.0150")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao
được xác định bằng kích cỡ vạch X và dữ liệu được mã hóa
4X tại cả 4 chiều
1.5/08/660
(*)
Vạch ITF-14 có kích thước X nhỏ hơn
0,635 mm (0.0250 inch) KHÔNG ĐƯỢC in trực tiếp trên bề mặt gấp với quy trình
in phẳng thông thường. Thanh vạch ITF-14 có tỷ lệ ngang 2.5:1 và trong dải
2.25:1 đến 3:1. Trong trường hợp thông thường, các mã vạch chỉ được in với
kích thước
X
nhỏ hơn 0,264 mm
(0.0104 inch) hoặc thu nhỏ bằng 80% với các điều kiện:
▪ Kích cỡ X cho phép giữa 0,249 mm
(0.0098 inch) hoặc thu nhỏ bằng 75% và 0,264 mm (0.0104 inch) hoặc thu nhỏ bằng
80% chỉ áp dụng cho quy trình in cụ thể (nhiệt hoặc lazer). Đối với tất cả quy trình
in khác, kích cỡ X tối thiểu cho phép là 0,264 mm (0.0104 inch).
▪ Khi tiến hành in một mã vạch tối
thiểu với phương pháp bất kỳ, vùng
in mã vạch và vùng trống phải không được nhỏ hơn vùng yêu cầu cho kích thước
X 0,264 mm (0.0104 inch).
▪ Khi tiến hành in một mã vạch tối
thiểu với phương pháp bất kỳ, chiều cao vạch KHÔNG ĐƯỢC cắt ngắn.
(**)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bởi vì môi trường quét hoạt
động cho vạch EAN/UPC, mối tương quan trực tiếp giữa chiều cao và chiều
ngang của vạch đạt chất lượng nên phải tuân thủ chiều cao tuân thủ theo kích
cỡ vạch X tối thiểu, đạt và tối
đa theo giá trị tại cột chiều cao tối thiểu X.
Với kích thước vạch tối thiểu dành
cho GS1-128 và ITF-14 để đảm bảo hoạt động là 12,7 mm (0.5 inch) nhưng nếu vật
đóng gói vật lý quá nhỏ hơn quy định này thì việc cắt ngắn có
thể được xác định, nhưng cũng KHÔNG ĐƯỢC ít hơn 5,08 mm (0.2 inch).
Không giới hạn chiều cao tối đa
nhưng nếu sử dụng kích cỡ vạch X tối đa thì chiều cao vạch phải tương đương
hoặc lớn hơn giá trị tại cột chiều cao vạch tối thiểu.
Ngoài ra với chiều cao vạch tuyến tính được thiết
lập là kích cỡ cố định, các phần bổ sung tích hợp được in với cùng kích cỡ X như là
phần vạch tuyến tính, và chiều cao mã vạch biến đổi tùy theo
lượng dữ liệu được mã hóa, kích cỡ X, và mã vạch tuyến tính đó được sử dụng cấu
thành với phần bổ sung tích hợp. Chú ý phần bổ sung tích hợp có thể được in
bằng mã vạch tuyến tính như
DataBar, GS1-128, UPC-A, or EAN-13. Mã vạch ITF-14 không được áp dụng
cho phần bổ sung tích hợp.
(***)
Kích cỡ vạch 2 chiều ảnh hưởng tới
quy trình đọc ảnh mã vạch nên đòi hỏi rằng mã DataMatrix và QR Code phải được
in gấp 1,5 lần kích cỡ vạch X cho phép của vạch tuyến tính.
Bảng A.5 -
Các đơn vị logistic được quét tại điểm phân phối
Vật mang dữ
liệu
Kích cỡ vạch
X (*)
mm
(inches)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng trống
Chất lượng tối
thiểu
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
Đạt
Tối đa
Trái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GS1-128
0.495
(0.0195")
0.495 (0.0195")
0.940
(0.0370")
31.75
(1.250")
31.75
(1.250")
31.75
(1.250")
10X
10X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataMatrix
0.743
(0.0292)
0.743
(0.0292")
1.50
(0.0591)
Chiều cao
được xác định bằng kích cỡ vạch
X và dữ liệu được mã hóa
1X tại cả 4
chiều
1.5/20/660
QR Code
0.743 (0.0292)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.50
(0.0591)
Chiều cao
được xác định bằng kích cỡ vạch X và dữ liệu được mã hóa
4X tại cả 4
chiều
1.5/20/660
(*)
Nếu đơn vị logistic có kích thước vật
lý quá nhỏ so với
kích cỡ X tối thiểu thì có thể áp dụng
kích cỡ 0,25 mm (0.0098 inch).
(**)
Kích cỡ vạch tối thiểu chỉ dành cho
chiều cao vạch nhưng không bao gồm phần chữ cho người đọc.
Nếu đơn vị logistic có kích thước vật
lý quá nhỏ so với
kích cỡ tối thiểu, thì chiều cao vạch tối thiểu nên lớn hơn 15%
chiều ngang mã vạch bao gồm Vùng trống hoặc 12,7 mm (0.5 inch). Nếu phần đóng gói có kích thước
quá nhỏ so với quy
định, có thể cắt ngắn vạch nhưng KHÔNG ĐƯỢC nhỏ hơn 5,08 mm (0.2 inch).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.6 - Vật
phẩm y tế không bán lẻ không quét tại điểm phân phối thông thường
Vật mang dữ
liệu
Kích cỡ vạch
X (*)
mm
(inches)
Chiều cao tối
thiểu vạch X (**)
mm
(inches)
Vùng trống
Chất lượng
tối thiểu
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt
Tối đa
Trái
Phải
GS1-128
0.170
(0.0067")
0.495
(0.0195")
0.495
(0.0195")
12.70
(0.500")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.70
(0.500")
10X
10X
1.5/06/660
DataMatrix
0.254
(0.0100")
0.380
(0.0150")
0.990
(0.0390")
Chiều cao được
xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/08/660
DataBar đa hướng
0.170
(0.0067")
0.200
(0.0080")
0.660
(0.0260")
5.61
(0.221")
6.60
(0.260")
21.78
(0.858”)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
DataBar cắt ngắn
0.170
(0.0067")
0.200
(0.0080")
0.660
(0.0260")
2.21
(0.087")
2.60
(0.102”)
8.58
(0.338”)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
DataBar xếp chồng
0.170
(0.0067")
0.200
(0.0080")
0.660
(0.0260")
2.21
(0.087")
2.60
(0.102")
8.58
(0.338”)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
DataBar xếp chồng đa
hướng
0.170
(0.0067")
0.200
(0.0080")
0.660
(0.0260")
11.73
(0.462”)
13.80
(0.543")
45.54
(1.794")
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
DataBar giới hạn
0.170
(0.0067")
0.200
(0.0080")
0.660
(0.0260")
1.70
(0.067")
2.00
(0.079")
6.60
(0.260”)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
DataBar mở rộng
0.170
(0.0067")
0.200 (0.0080")
0.660
(0.0260")
5.78
(0.228")
6.80
(0.268")
22.44
(0.884")
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
DataBar mở rộng xếp
chồng
0.170
(0.0067")
0.200
(0.0080")
0.660
(0.0260")
12.07
(0.475")
14.20
(0.559")
46.86
(1.846”)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
EAN-13
0.170
(0.0067")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
11X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
EAN-8
0.170
(0.0067")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
14.58
(0.574")
18.23
(0.718")
36.46
(1.435")
7X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
UPC-A
0.170
(0.0067")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28 (0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
9X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
UPC-E
0.170
(0.0067")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70(1.800")
9X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
ITF-14
0.170
(0.0067")
0.495
(0.0195")
0.495
(0.0195")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
10X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
CC-A
Tất cả CC cần được in
với cùng kích thước vạch X theo quy định của vạch tuyến tính.
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X
1X
1.5/06/660
CC-B
1X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
CC-C
2X
2X
1.5/06/660
Bảng A.7 - In trực tiếp
trên cấu kiện
Vật mang dữ liệu
Kích cỡ vạch
X (*)
mm
(inches)
Chiều cao tối
thiểu vạch X (**)
mm
(inches)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lượng
tối thiểu
Phương pháp
in
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
DataMatrix
0.254
(0.0100”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(0.0118”)
0.615
(0.0242”)
Chiều cao được xác định theo kích
thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X cho cả 4 chiều
1.5/06/660
In trực tiếp lên vật phẩm
QR Code
0.254
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.300
(0.0118”)
0.615
(0.0242")
Chiều cao được xác định theo kích
thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
4X cho cả 4 chiều
1.5/06/660
In trực tiếp lên vật phẩm
DataMatrix
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(0.0100")
0.300
(0.0118”)
0.615
(0.0242°)
Chiều cao được xác định theo kích
thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X cho cả 4 chiều
1.5/08/660
In trực tiếp lên vật phẩm bằng mực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.100
(0.0039”)
0.200
(0.0079”)
0.300
(0.0118”)
Chiều cao được xác định theo kích
thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X cho cả 4 chiều
DPMI.5/04-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
In trực tiếp lên vật phẩm bằng laze
DataMatrix
0.200
(0.0079")
0.300
(0.0118”)
0.495
(0.0195")
Chiều cao được xác định theo kích
thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DPMI.5/08-
20/650/(45Q|30Q|30T|30S|90)
In trực tiếp lên vật phẩm bằng đốt
điểm
Bảng A.8 -
Thương phẩm quét tại quầy thuốc và phân phối thông thường
Vật mang dữ
liệu
Kích cỡ vạch
X (*)
mm
(inches)
Chiều cao tối
thiểu vạch X (**)
mm
(inches)
Vùng trống
Chất lượng tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
Đạt
Tối đa
Trái
Phải
GS1- 128
0.495
(0.0195")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.016
(0.0400")
31.75
(1.250")
31.75
(1.250")
31.75
(1.250")
10X
10X
1.5/10/660
Data Matrix
(*)
0.750
(0.0300")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.520
(0.0600")
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch
X và dữ liệu được mã hóa
1X trên 4 chiều
1.5/20/660
EAN-13
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
34.28
(1.350")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45.70
(1.800")
11X
7X
1.5/10/660
EAN-8
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
27.35
(1.077")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36.46
(1.435")
7X
7X
1.5/10/660
UPC-A
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
34.28
(1.350")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45.70
(1.800")
9X
9X
1.5/10/660
UPC-E
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
34.28
(1.350”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45.70
(1.800")
9X
7X
1.5/10/660
ITF-14
0.495
(0.0195")
0.495
(0.0195")
1.016
(0.0400")
31.75 (1.250")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31.75
(1.250")
10X
10X
1.5/10/660
DataBar đa
hướng
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
16.34
(0.644")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21.78
(0.858”)
-
-
1.5/10/660
DataBar cắt
ngắn
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
6.44 (0.254”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.58
(0.338")
-
-
1.5/10/660
DataBar xếp
chồng
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
6.44
(0.254”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.58
(0.338")
-
-
1.5/10/660
DataBar xếp
chồng đa hướng
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
34.16
(1.346”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45.54
(1.794”)
-
-
1.5/10/660
DataBar giới
hạn
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
4.95
(0.195”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.60
(0.260”)
-
-
1.5/10/660
DataBar mở rộng
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
16.83
(0.663”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22.44
(0.884")
-
-
1.5/10/660
DataBar mở rộng xếp
chồng
0.495
(0.0195")
0.660
(0.0260")
0.660
(0.0260")
35.15
(1.385”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46.86
(1.846")
-
-
1.5/10/660
CC-A
Tất cả CC cần
được in với cùng kích thước vạch X theo quy định của vạch tuyến tính.
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X
1X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CC-B
1X
1X
1.5/10/660
CC-C
2X
2X
1.5/10/660
Bảng A.9 -
Quy định riêng cho các mã GDTI, GRAI, GIAI và GLN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ vạch
X (*)
mm
(inches)
Chiều cao tối
thiểu vạch X (**)
mm
(inches)
Vùng trống
Chất lượng
tối thiểu
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
Đạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trái
Phải
GS1-128
0.250
(0.0098")
0.250
(0.0098")
0.495
(0.0195")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10X
1.5/06/660
DataMatrix
0.380
(0.0150")
0.380
(0.0150")
0.495
(0.0195")
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X trên 4 chiều
1.5/08/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.380
(0.0150")
0.380
(0.0150")
0.495
(0.0195")
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
4X
trên 4 chiều
1.5/08/660
Bảng A.10 - Vật
phẩm y tế bán lẻ không quét tại điểm phân phối
Vật mang dữ
liệu
Kích cỡ vạch
X (*)
mm
(inches)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng trống
Chất lượng
tối thiểu
Tối thiểu
(*)
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
Đạt
Tối đa
Trái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GS1- 128
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
10X
10X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Data Matrix
0.396
(0.0156")
0.495
(0.0195")
0.990
(0.0390")
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X trên 4 chiều
1.5/08/660
DataBar đa
hướng
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
8.71
(0.343")
10.89
(0.429")
21.78
(0.858)
-
-
1.5/06/660
DataBar cắt
ngắn
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
3.43
(0.135")
4.29
(0.169")
8.58
(0.338”)
-
-
1.5/06/660
DataBar xếp
chồng
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
3.43
(0.135")
4.29
(0.169")
8.58
(0.338”)
-
-
1.5/06/660
DataBar xếp
chồng đa hướng
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
18.22
(0.718")
27.77
(0.897")
45.54
(1.794")
-
-
1.5/06/660
DataBar giới
hạn
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
2.64
(0.104")
3.30
(0.130")
6.60
(0.260")
-
-
1.5/06/660
DataBar mở
rộng
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
8.98
(0.354")
11.22
(0.442")
22.44
(0.883”)
-
-
1.5/06/660
DataBar mở rộng xếp
chồng
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
18.74
(0.738")
23.43
(0.923")
46.86
(1.846”)
-
-
1.5/06/660
EAN-13
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
11X
7X
1.5/06/660
EAN-8
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
14.58
(0.574")
18.23
(0.718")
36.46
(1.435")
7X
7X
1.5/06/660
UPC-A
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
9X
9X
1.5/06/660
UPC-E
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
18.28
(0.720")
22.85
(0.900")
45.70
(1.800")
9X
7X
1.5/06/660
ITF-14
0.264
(0.0104")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.660
(0.0260")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
10X
10X
1.5/06/660
CC-A
Tất cả CC cần
được in với cùng kích thước vạch X theo quy định của vạch tuyến tính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1X
1X
1.5/06/660
CC-B
1X
1X
1.5/06/660
CC-C
2X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5/06/660
Bảng A.11-
Quy định cho mã quan hệ dịch vụ GSRN
Vật mang dữ
liệu
Kích cỡ vạch
X (*)
mm
(inches)
Chiều cao tối
thiểu vạch X (**)
mm
(inches)
Vùng trống
Chất lượng
tối thiểu
Tối thiểu
Đạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối thiểu
Đạt
Tối đa
Trái
Phái
DataBar mở rộng
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.23
(0.442”)
22.44
(0.883”)
-
-
1.5/06/660
DataBar mở rộng xếp
chồng
0.264
(0.0104")
0.330
(0.0130")
0.660
(0.0260")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23.44
(0.923”)
46.86
(1.845")
-
-
1.5/06/660
GS1-128
0.170
(0.0067")
0.250
(0.0098")
0.495
(0.0195")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.70
(0.500")
12.70
(0.500")
10X
10X
1.5/05/660
DataMatrix
0.254
(0.0100")
0.380
(0.0150")
0.495
(0.0195")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1X trên cả
4 chiều
1.5/08/660
QR Code
0.254
(0.0100")
0.380
(0.0150")
0.495
(0.0195")
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
4X trên cả
4 chiều
1.5/08/660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật mang dữ
liệu
Kích cỡ vạch
X
mm
(inches)
Chiều cao tối
thiểu vạch X
mm
(inches)
Vùng trống
Chất lượng tối thiểu
Tối thiểu
Đạt
Tối đa
Tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối đa
Trái
Phải
Vật phẩm
đóng gói mức đơn vị theo quy định tại EU 2018/574
DataMatrix
0.380
(0.0150")
0.380
(0.0150")
0.990
(0.0390")
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5/08/660
QR Code
0.380
(0.0150")
0.380
(0.0150")
0.990
(0.0390")
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X vá dữ liệu được mã hóa
4X trên cả
4 chiều
3.5/08/660
DotCode
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.380
(0.0150")
0.990
(0.0390")
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
3X trên cả
4 chiều
3.5/08/660
Gói vật phẩm
(từng gói đơn vị đóng theo EU 2018/574)
DataMatrix
0.750
(0.0295”)
0.750
(0.0295")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao
được xác định theo
kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X trên cả
4 chiều
3.5/20/660
QR Code
0.750
(0.0295”)
0.750
(0.0295")
1.520
(0.0600”)
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
4X trên cả
4 chiều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GS1-128
0.495
(0.0195")
0.495
(0.0195")
1.016
(0.0400")
31.75
(1.250”)
10X
10X
3.5/10/660
Đơn vị
Logistic (từng gói đơn vị đóng theo EU 2018/574)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.750
(0.0295")
0.750
(0.0295")
1.520
(0.0600")
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
1X trên cả
4 chiều
3.5/20/660
QR Code
0.750
(0.0295")
0.750
(0.0295")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao
được xác định theo kích thước vạch X và dữ liệu được mã hóa
4X trên cả
4 chiều
3.5/20/660
GS1-128
0.495 (0.0195")
0.495
(0.0195")
0.940
(0.0370")
31.75
(1.250")
10X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5/10/660
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] GS1 General Specifications;
[2] Improving
traceability in food processing and distribution;
[3] WHO Policy brief on traceability
of health products 2020;
Mục lục
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
4 Chữ viết tắt
5 Các yêu cầu
chung về mã vạch
5.1 Yêu cầu
chung về mã vạch một chiều
5.1.1 Đặc trưng
5.1.2 Loại mã vạch
5.2.1 Mã QR Code
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Yêu cầu chung
về chip RFID
6.1 RFID sử dụng
cho công-tai-nơ
6.2 RFID sử dụng
cho vật phẩm quay vòng hoặc bao gói quay vòng
6.3 RFID sử dụng
cho đơn vị logistic
6.4 RFID sử dụng
cho bao gói sản phẩm
6.5 RFID sử dụng
gán trên sản phẩm
6.6 RFID sử dụng
cho động vật
7 Vị trí vật
mang dữ liệu
7.1 Vị trí khuyến nghị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Quy tắc về
rìa
7.4 Vị trí hạn chế
7.5 Các loại bao
gói đặc biệt
7.6 Đối vưới
phương pháp đóng gói đặc biệt
7.7 Vị trí đặt vật
mang dữ liệu lên pa-lét
7.8 Vị trí đặt vật
mang dữ liệu lên thùng giấy và lên các hòm ngoài cùng
7.9 Vị trí đặt vật
mang dữ liệu lên khay và hòm không sâu
7.10 Vật mang dữ
liệu bổ sung
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66