TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7569:2022
XI
MĂNG ALUMIN
Aluminate cement
Lời nói đầu
TCVN 7569:2022 thay thế
TCVN 7569:2007
TCVN 7569:2022 do Viện Vật
liệu xây dựng - Bộ xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
XI MĂNG
ALUMIN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho xi măng
alumin.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4030:2003, Xi măng - Phương
pháp xác định độ mịn;
TCVN 4787:2009 (EN 196-7:2007), Xi
măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu;
TCVN 5438:2004, Xi măng - Thuật ngữ
và định nghĩa;
TCVN 6016:2011 (ISO 679 :2009), Xi
măng- Phương pháp thử-Xác định cường độ;
TCVN 6017:2015(ISO 9597 :2008), Xi
măng - Phương pháp thử - Xác định thời gian đông kết và độ ổn định;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6533:2015, Vật liệu chịu lửa
alumô silicát - Phương pháp phân tích hóa học;
TCVN 6530-4 :2016, Vật liệu chịu lửa
- Phương pháp thử- Phần 4: Xác định độ chịu lửa;
TCVN 7453:2004, Vật liệu chịu lửa -
Thuật ngữ và định nghĩa;
TCNV 7572-15:2006, Cốt liệu cho bê
tông và vữa - Phương pháp thử- Phần 15: Xác định hàm lượng
clorua.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa nêu trong TCVN 5438 :2004 và các thuật ngữ định nghĩa sau:
3.1 Xi măng
alumin (Aluminate cement)
Xi măng alumin được chế tạo từ clanhke
xi măng alumin (định nghĩa theo TCVN 5438:2004) có hoặc không có phụ gia.
4 Phân loại và ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Xi măng alumin thường: ACN40;
- Xi măng alumin cao: ACH50,
ACH60;
- Xi măng alumin đặc biệt: ACs70,
ACs80;
4.2 Theo mục
đích sử dụng, xi măng alumin được phân làm 2 loại:
- Xi măng alumin sử dụng cho các công
trình xây dựng (tên gọi khác là xi măng nhôm).
- Xi măng alumin sử dụng làm nguyên liệu
sản xuất vật liệu chịu lửa (tên gọi
khác là xi măng chịu lửa).
5 Yêu cầu kỹ thuật
5.1 Yêu cầu kỹ
thuật xi măng alumin
Yêu cầu kỹ thuật của xi măng alumin được
quy định trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu kỹ
thuật
Mức
ACN40
ACH50
ACH60
ACs70
ACs80
1. Hàm lượng nhôm oxide (AI2O3),
%
Từ 30 đến
dưới 46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 60 đến
dưới 70
Từ 70 đến
dưới 77
Bằng hoặc lớn
hơn 77
2. Hàm lượng silic oxide (SiO2),
% không lớn hơn
-
9,0
5,0
1,0
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3,0
2,0
0,7
0,5
4. Hàm lượng kiềm quy đổi (R2O),
%, không lớn hơn, R2O = Na2O+ 0,658 K2O
0,5
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,2
0,1
6. Hàm lượng ion chloride (Cl-), %, không
lớn hơn
-
0,06
7. Độ mịn
- Bề mặt riêng, cm2/g,
không nhỏ hơn
- Phần còn lại trên sàng 45 µm, %,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
20
8. Thời gian đông kết
- Bắt đầu, min, không sớm hơn
- Kết thúc đông kết, min, không muộn hơn
30
360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1080
30
360
30
360
9. Cường độ nén, MPa:
- 6 h(1), không nhỏ
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 3 ngày, không nhỏ hơn
- 28 ngày, không nhỏ hơn
20
40
50
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
85
-
30
40
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
-
10. Cường độ uốn, MPa:
- 6 h(2), không nhỏ hơn
- 1 ngày, không nhỏ hơn
- 3 ngày, không nhỏ hơn
- 28 ngày không nhỏ hơn
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
-
-
2,5
5,0
10,0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0
-
-
4,0
5,0
-
(1),(2) Cường độ ở tuổi 6 h
được thử khi có yêu cầu của khách hàng.
5.2 Yêu cầu kỹ
thuật của xi măng alumin (xi măng chịu lửa) sử dụng trong sản xuất vật liệu chịu
lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Lấy mẫu
Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử theo TCVN
4787:2009 (EN 196-7:2007).
7 Phương pháp thử
7.1 Xác định hàm
lượng các oxide (AI2O3, SiO2, Fe2O3, R2O,
...)
Xác định hàm lượng các oxide AI2O3,
SiO2,
Fe2O3, R2O,
S theo TCVN 6533:2016.
Xác định hàm lượng ion chloride (Cl-) theo TCVN
7572 - 15:2006.
7.2 Xác định độ
chịu lửa
Theo TCVN 6530-4:2016.
7.3 Xác định độ mịn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4 Xác định thời
gian đông kết
Theo TCVN 6017:2015 (ISO 9597:2008).
7.5 Xác định cường
độ nén và cường độ uốn
7.5.1 Thiết bị, dụng
cụ
Thiết bị và môi trường thí nghiệm theo
TCVN 6016:2011, ngoài ra còn có các dụng cụ sau:
- Bàn dằn (Hình 1);
- Chày đầm vữa (Hình 2);
- Bàn rung tạo mẫu (Hình 3).
7.5.2 Cách tiến
hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Dùng cân kỹ thuật cần (450 ±1) g xi
măng, (1350 ±1) g cát tiêu chuẩn ISO (TCVN 6227:1996). Tiến hành trộn theo quy
định trong 6.2 của TCVN 6016:2011.
b) Cho một nửa lượng vữa vừa trộn xong
vào khâu hình côn tiêu chuẩn đã được lau sạch bằng vải ẩm. Dùng chày tròn đầm đều
mặt mẫu 15 lần rồi cho tiếp số vữa còn lại vào đầm tiếp 10 lần nữa.
Kích thước
tính bằng milimét

CHÚ DẪN
1. Cam
2. Tấm kính hình tròn
3. Trục máy
4. Bệ máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Khâu hình côn.
Hình 1 - Bàn dằn tạo mẫu
Kích thước tính bằng
milimét

CHÚ DẪN
1. Thân chày
2. Cán chày.
Hình 2 - Chày
đầm vữa

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Khuôn
5. Lò xo
2. Nắp khuôn
6. Khung máy
3. Mặt bàn rung
7. Mô tơ có cam lệch tâm.
4. Tai giữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Dùng dao gạt phẳng vữa ngang miệng
khâu và từ từ nhấc khâu ra theo chiều thẳng đứng. Bật máy và dằn 30 lần trong
vòng (30 ± 5) s, sau đó đo đường kính đáy dưới của khối vữa hình côn theo 2
chiều thẳng góc và lấy giá trị trung bình. Điều chỉnh lượng nước sao cho
khối vữa hình côn đạt được độ chảy trong khoảng từ 130 mm đến 150 mm. Nếu giá
trị độ chảy nhỏ hơn 130 mm
thì làm lại mẫu
khác và tăng lượng nước lên để nhận được độ chảy trong khoảng (130 ÷ 150) mm. Nếu
giá trị độ chảy lớn hơn 150 mm thì làm lại mẫu khác và giảm lượng lượng nước trộn
đến khi nhận được độ chảy trong khoảng (130 ÷ 150) mm.
d) Sử dụng tỷ lệ nước xi
măng trộn vữa có độ chảy (130 ÷ 150) mm để chế tạo mẫu thử tiêu chuẩn (40 x 40 x 160) mm.
7.5.2.2 Tạo mẫu thử
a) Dùng dầu nhờn lau sạch khuôn kích
thước (40 x 40 x 160) mm tại
mặt trong của thành khuôn và đế khuôn. Các khe cạnh ghép của khuôn phải bôi dầu
máy hoặc mỡ.
b) Cho vữa xi măng đạt độ chảy vào
khuôn. Kẹp chặt khuôn vào chính trung tâm bàn rung mẫu (Hình 3). Có thể chế tạo
đồng thời 2 khuôn nhưng phải đặt khuôn đối xứng qua tâm bàn rung.
Cho một lớp vữa khoảng 1 cm vào khuôn
rồi cho máy rung. Trong hai phút đầu, vừa rung vừa cho vữa đều vào đầy khuôn.
Sau đó ba phút rung, tắt máy và tháo khuôn ra khỏi bản rung. Mở nắp
khuôn, dùng dao gạt vữa thừa, miết phẳng bề mặt mẫu.
Sau đó tháo khuôn cùng với mẫu vào buồng
dưỡng hộ giữ trong 6 h ± 15 min.
Sau 6 h ± 15 min tháo khuôn lấy mẫu ra
đánh dấu và ngâm mẫu
trong bể nước có nhiệt độ (27 ± 1) °C, không ngâm chung với mẫu xi măng khác.
Trong trường hợp mẫu đóng rắn chậm việc tháo khuôn có khả năng ảnh hưởng đến kết
quả thử cường độ mẫu
thử thì có thể kéo dài thời gian dưỡng hộ và phải được ghi chép lại.
Đặt mẫu nằm ngang và không chạm vào
nhau, mực nước trong bể phải cao hơn mẫu từ 2 cm đến 3 cm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.2.3 Xác định cường
độ nén và cường độ uốn của mẫu thử ở các tuổi yêu cầu theo TCVN 6016:2011
8 Bao gói, ghi nhãn,
vận chuyển và bảo quản
8.1 Bao gói
Xi măng alumin và xi măng chịu lửa xuất
xưởng ở dạng bao hoặc rời. Bao đựng xi măng phải đảm bảo không làm giảm chất lượng,
không bị rách vỡ trong quá trình vận chuyển và bảo quản. Khối lượng mỗi bao là
(50 ± 1) kg hoặc theo thỏa thuận với khách hàng.
8.2 Ghi nhãn
8.2.1 Trên vỏ bao,
ngoài nhãn hiệu đã đăng ký, có ít nhất các thông tin sau:
- Tên loại xi măng;
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;
- Khối lượng mỗi bao;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ngày sản xuất và hạn sử dụng.
8.2.2 Giấy chứng
nhận xuất xưởng có ít nhất các thông tin sau:
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;
- Tên xi măng và ký hiệu;
- Cấp chất lượng sản phẩm;
- Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu;
- Khối lượng và số hiệu lô;
- Ngày, tháng, năm sản xuất.
8.3 Vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4 Bảo quản
Xi măng alumin và xi măng chịu lửa được
bảo quản theo từng lô có mái che, xếp cách nền, cách tường và phải đảm bảo
không bị lẫn các vật liệu khác.
Phụ
lục A
(Thỏa
thuận)
Xác định độ mịn bằng phương pháp sàng khí
A.1 Nguyên tắc
Không khí được thổi vào buồng vật liệu.
Các hạt vật liệu nhỏ trong buồng
vật liệu bị thổi ra ngoài dưới tác dụng của khí và áp suất. Xác định lượng hạt
vật liệu to nằm lại trên sàng trong buồng vật liệu.
A.2 Thiết bị, dụng
cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước và cấu tạo của máy sàng khí
theo thiết kế của sản xuất. Hình A.1 mô tả cấu tạo sơ đồ nguyên lý máy sàng khí

CHÚ DẪN
1.
Vỏ máy
7. Buồng vật liệu
2.
Buồng hút bụi
8. Vật liệu thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đai sàng
9. Vật liệu mịn
4.
Gạt vật liệu
10. Đường khí vào
5.
Nắp đậy
11. Đường khí và hạt mịn đi ra
6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12. Vị trí thử áp suất.
Hình A.1 - Sơ
đồ nguyên lý của máy sàng khí
A.3 Cách tiến
hành
Cân 10 g xi măng (m0) cho vào máy
sàng khí (Hình A1). Đậy khít nắp sàng và tăng áp lực bơm hút bụi đến 3000 MPa.
Cho chạy máy hút trong thời gian 3 min. Sau đó, dừng máy và lấy sàng ra. Cân lượng
xi măng còn lại trên sàng (m1).
A.4 Biểu thị kết quả
Độ mịn của xi măng được biểu thị bằng
tỷ lệ phần trăm (%) giữa lượng xi măng còn lại trên sàng và lượng xi măng trước
khi sàng, theo công thức:

trong đó:
X là độ mịn của
xi măng, tính bằng
phần trăm khối lượng
(%);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m0 là lượng xi
măng trước khi sàng, tính bằng gam (g).
Kết quả thử là trung bình cộng của
hai phép thử song song, lấy chính xác đến 1 % .
Mục lục
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
4 Phân loại và
ký hiệu
5 Yêu cầu kỹ
thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Phương pháp
thử
8 Bao gói, ghi
nhãn, vận chuyển và bảo quản
8 Phụ lục A (thỏa
thuận) Xác định độ mịn bằng phương pháp sàng khí