TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14534-3:2025
ISO 21626-3:2020
THAN TRE - PHẦN
3: SỬ DỤNG ĐỂ LỌC KHÔNG KHÍ
Bamboo charcoal - Part 3: Applications for air
purification
Lời nói đầu
TCVN 14534-3:2025 hoàn
toàn tương đương với ISO 21626-3:2020
TCVN 14534-3:2025 do
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề
nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 14534-1:2025 (ISO 21626-1:2020), Phần 1: Yêu cầu chung;
- TCVN 14534-2:2025 (ISO
21626-2:2020), Phần 2: Sử dụng làm nhiên liệu;
- TCVN 14534-3:2025 (ISO 21626-3:2020), Phần 3: Sử dụng để lọc không
khí.
Lời giới thiệu
Than tre (BC) là một sản phẩm sinh khối thân thiện với môi trường có cấu
trúc xốp, thường được sử dụng để hấp thụ các loại khí độc hại môi trường trong
nhà, như formaldehyt và các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs). Than
tre được đánh giá có hiệu suất hấp phụ cao và có nguồn nguyên liệu dồi dào. Với
đặc tính này, than tre cho mục đích lọc khí có tiềm năng ứng dụng rộng rãi
trong cả lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.
THAN TRE - PHẦN
3: SỬ DỤNG ĐỂ LỌC KHÔNG KHÍ
Bamboo charcoal - Part 3: Applications for air purification
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và phương pháp xác định than tre
dùng cho các ứng dụng trong lọc không khí.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các
tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 10736-3 (ISO 16000-3), Không khí trong nhà - Phần 3: Xác
định formaldehyt và hợp chất cacbonyl khác trong không khí
trong nhà và không khí trong buồng thử - Phương pháp lấy mẫu chủ động;
TCVN 10736-6 (ISO 16000-6), Không khí trong nhà - Phần 6: Xác
định hợp chất hữu cơ (VVOC, VOC, SVOC) trong không khí trong nhà và trong
buồng thử bằng cách lấy mẫu chủ động trên ống hấp phụ, giải hấp nhiệt và sắc ký
khí sử dụng MS hoặc MS-FID;
TCVN 13652 (ISO 18122), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định
hàm lượng tro;
TCVN 13887-3 (ISO 18134-3), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định
hàm lượng ẩm - Phần 3: Hàm lượng ẩm trong mẫu phân tích chung;
ISO 18123, Solid biofuels - Determination of the content of volatile matter (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng chất dễ bay hơi);
ISO 18135, Solid biofuels - Sampling (Nhiên liệu sinh học rắn
- Lấy mẫu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Than tre dùng lọc không khí (bamboo
charcoal for air purification)
BCAP
Than
tre dùng để loại bỏ các thành phần
không mong muốn trong không khí
3.2
Than
tre (bamboo charcoal)
BC
Sản phẩm xốp, rắn màu đen có nguồn gốc từ tre được các bon hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng ẩm (moisture
content)
MC
Lượng nước chứa trong than tre có thể tách hoặc loại bỏ trong những điều kiện cụ thể
3.4
Hàm lượng tro (ash content)
AC
Khối lượng chất rắn vô cơ còn lại sau khi đốt than tre (3.2) trong điều
kiện cụ thể, thường được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm khối lượng chất khô
trong nhiên liệu
3.5
Hàm lượng các bon cố định (fixed
carbon)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng các bon còn lại sau khi loại bỏ nước, tro và chất dễ bay hơi.
3.6
Sự hấp phụ (adsorption)
Hiện tượng trong đó các nguyên tử, ion hoặc phân tử từ chất khí, chất lỏng
hoặc chất rắn bám và tạo thành màng trên bề mặt chất hấp phụ
4 Yêu cầu
4.1 Đánh giá bằng cảm quan
Sản phẩm phải có màu đen, không có mùi đặc biệt, không có tạp chất và dị
vật.
4.2 Yêu cầu đối với ứng dụng lọc không khí của
than tre
Bảng 1 - Yêu cầu về
tính chất vật lý và hóa học của than tre dùng lọc không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Loại
I
II
III
MC
%
≤9,00
≤12,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AC
%
≤4,50
≤6,50
≤8,50
FC
%
≥85,00
≥75,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FAC
mg/g
≥80,00
≥60,00
≥40,00
TVOC (ac)
mg/g
≥100,00
≥80,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
MC = Hàm lượng ẩm
AC = Hàm lượng tro
FC = Hàm lượng các bon cố định
FAC
= Khả năng hấp phụ formaldehyt
TVOC(ac) = Tổng khả năng hấp phụ các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi
CHÚ THÍCH: Bảng này minh họa yêu cầu sử dụng than tre trong lọc không
khí.
5 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu than tre phải tuân theo ISO 18135. Mẫu để
phân tích được chọn ngẫu nhiên từ một lô sản phẩm có khối lượng tối thiểu không
nhỏ hơn 1,0 kg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1
Đánh giá bằng mắt thường
Đặt 0,1 kg than tre lên một tờ giấy trắng, sau đó quan sát và đánh giá
mẫu bằng mắt thường.
6.2 Xác định hàm lượng ẩm
Hàm lượng ẩm được xác định theo TCVN 13887-3 (ISO 18134-3).
6.3 Xác định hàm lượng tro
Hàm lượng tro được xác định theo TCVN 13652 (ISO 18122).
6.4 Xác định hàm lượng các bon cố định
Hàm lượng các bon cố định là lượng các bon còn lại sau khi loại bỏ hàm
lượng ẩm, tro và các chất dễ bay hơi khỏi than tre hoặc than tre dạng bánh,
tính bằng phần trăm.
Hàm lượng các bon cố định được tính theo công thức (1):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Trong đó
C là hàm lượng các
bon cố định, tính bằng phần trăm;
A là hàm lượng tro,
tính bằng phần trăm;
V là
hàm lượng chất dễ bay hơi, tính bằng phần trăm.
Hàm lượng chất dễ bay hơi được xác định theo ISO 18123. Tất cả các kết
quả phải tính đến hai chữ số thập phân và giá trị trung bình phải làm tròn đến
0,01 % để báo cáo.
6.5 Xác định khả năng hấp phụ formaldehyt
Khả năng hấp phụ formaldehyt được xác định theo TCVN 10736-3 (ISO 16000-3).
6.6 Xác định tổng khả năng hấp phụ TVOC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Ghi nhãn
7.1 Các thông tin sau phải ghi trên mặt trước bao
bì:
a) Tên và địa chỉ của nhà sản xuất;
b) Tiêu chuẩn thử nghiệm;
c) Ngày sản xuất và thông tin lô hàng;
d) Khối lượng tịnh; và
e) Loại than tre
7.2 Hướng
dẫn sử dụng sản phẩm phải in ở mặt sau của bao bì. Thông tin bao gồm: tên sản
phẩm, phương pháp sử dụng, bảo quản và các lưu ý khi sử dụng.
8 Bao gói, vận chuyển và bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Sản phẩm phải cất giữ ở nơi khô ráo, thoáng
mát (nhiệt độ môi trường), tránh ánh nắng mặt trời, ẩm và bắt cháy
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 16559, Solid biofuels - Terminology, definitions and descriptions
[2]
Lei Y.A.O., Hui L.I., Preliminary Study of Bamboo Charcoal
Carbonization Mechanism and Adsorption Properties [J]. Science Technology and
Engineering. 2014, 14 (7) pp. 105-105
[3]
Xiaoxu W.A.N.G., Qiang L.I., Bin Y.A.N., Influence of bamboo charcoal particle
sizes on the harmful substance adsorption [J]. Shanghai Measurement and
Testing. 2017, 258 pp. 28-29
[4]
Guangdong X.I.A.N.G., Studies on Control Measures and the Influence of
Formaldehyde to Indoor Air Quality[D]. Inner Mongolia, Inner Mongolia
Agricultural University,2013,37-37
[5]
Lei Y.A.N.G., Qingsong C.H.E.N., Xiaoyan L.L, Study on Adsorption of Formaldehyde
by Bamboo Charcoal [J]. Chemistry and Industry of ForestProducts. 2005, 25 (1)
pp. 79-80
[6]
Shangyu GAO, Songlin ZUO, Jianbin ZHOU, Qiming LIU, Chengwen HU, Study on the
Relativity between the Adsorptive Capacity of Activated Carbon to Benzene
Vapour and that to Methylbenzene Vapour[J], China Forest Products Industry,
1999.26(4),28-28.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8]
Xin P.A.N., Xiaowei Z.H.U.A.N.G., Jiangli Z.H.A.N.G., Shunwei C.H.E.N., Effect
of Iodine Adsorption Value of Bamboo Activated Carbon on Adsorption Properties
to Formaldehyde [J]. Biomass Chemical Engineering. 2010, 44 (4) pp. 23-23
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Yêu cầu
5 Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Ghi nhãn
8 Bao gói, vận chuyển và bảo quản
Thư mục tài liệu tham khảo