TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13580:2023
THÔNG
GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - YÊU CẦU CHẾ TẠO ĐƯỜNG ỐNG
Ventilation
and air conditioning - Requirements for
duct manufacture
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Quy định kỹ
thuật cho chế tạo các loại đường ống gió
4.1 Quy định
chung
4.2 Chế tạo ống
gió tiết diện tròn và chi tiết
4 3 Chế tạo ống
gió tiết diện ô van (oval)
4.4 Chế tạo ống gió tiết
diện chữ nhật
4.5 Ống gió mềm
4.6 Mương gió
5 Quy định kỹ thuật cho chế
tạo các loại giá
treo/giá đỡ đường ống
5.1 Yêu cầu
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Lựa chọn giá
treo, đỡ đường ống
6 Chế tạo các phụ kiện của hệ thống ống
gió
6.1 Chế tạo các
loại cửa gió
6.2 Chế tạo các
loại van
6.3 Chế tạo chụp
hút và các bộ phận khác
7 Chế tạo các bộ
phận xử lý không khí
7.1 Buồng xử lý
nhiệt ẩm không khí
7.2 Bộ lọc không
khí
7.3 Chế tạo ống
tiêu âm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Các quy định kỹ thuật về chế tạo đường
ống môi chất lạnh và đường ống nước
8.1. Các quy định kỹ thuật đối với đường
ống dẫn môi chất lạnh
8.2. Các quy định kỹ thuật đối với
đường ống dẫn nước
Lời nói đầu
TCVN 13580:2023 do Trường Đại
học Xây dựng Hà Nội biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THÔNG GIÓ VÀ
ĐIỀU HÒA KHÔNG
KHÍ - YÊU CẦU CHẾ TẠO ĐƯỜNG ỐNG
Ventilation
and air conditioning - Requirements for
duct manufacture
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chế
tạo hệ thống đường
ống cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí (TG-ĐHKK) trong xây dựng dân dụng
và công nghiệp.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các hệ
thống TG-ĐHKK trong
các công trình
ngầm, trong công nghệ làm lạnh, làm lạnh sâu với các yêu cầu đặc biệt.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là
cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 6104-2 2015 (ISO 5149-2 2014), Hệ
thống lạnh và bơm nhiệt - Yêu cầu an toàn và môi trường - Phần 2: Thiết kế, xây dựng, thử
nghiệm, ghi nhãn và lập tài liệu.
TCVN 11221:2015 (ISO 559:1991), Ống thép cho
đường nước và đường nước thải.
ASTM B280, Copper Tube for Air
Conditioning and Refrigeration - ACR - Dimensions and Working Pressures (Đường ống đồng cho hệ
thống lạnh và điều hòa không khí - Kích thước và
áp suất làm việc).
ASTM A53, Standard Specification
for Pipe, Steel, Black and Hot-Dipped, Zinc Coated, Welded and Seamless (Tiêu
chuẩn kỹ thuật cho đường ống thép đen và cán nóng, tráng kẽm, hàn và đúc liền).
ASTM G90, Standard Practice for
Performing Accelerated Outdoor Weathering of Materials Using Concentrated
Natural Sunlight (Tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo vệ
vật liệu chịu tác động của thời tiết bên ngoài).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau:
3.1
Hệ thống thông gió (Ventilation
system)
Các hệ thống cấp không khí, hút thải
không khí, hút thải không khí chứa bụi, khí độc... Hệ thống bao gồm đường ống,
các thiết bị và chi tiết liên quan.
3.2
Hệ thống điều hòa không khí (Air
conditioning system)
Hệ thống xử lý nhiệt - ẩm không khí,
vận chuyển và phân phối không khí đã được xử lý tới nơi yêu cầu. Hệ thống bao gồm
các thiết bị làm lạnh và sưởi ẩm, các thiết bị xử lý không khí, đường ống và
chi tiết, phụ kiện liên quan.
3.3
Hệ thống đường ống (Duct and
pipe systems)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Ống gió (Air duct)
Đường ống dẫn không khí được gia công,
chế tạo bằng vật liệu kim loại, nhựa, vải, ...
3.5
Mương gió (Air canal)
Mương dẫn không khí được cấu tạo bằng
vật liệu gạch xây, bê tông, tấm thạch cao, ...
3.6
Ống môi chất lạnh (Refrigerant
pipe)
Đường ống dẫn môi chất lạnh (tác nhân
lạnh) trong hệ thống lạnh và điều hòa không khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống nước lạnh (Cooled water pipe)
Đường ống dẫn nước lạnh từ thiết bị
bay hơi của máy sản xuất nước lạnh đến thiết bị xử lý nhiệt - ẩm không khí
và ngược lại trong hệ thống điều hòa không khí và cấp lạnh.
3.8
Ống nước giải nhiệt (Condensated
water pipe)
Đường ống dẫn nước giải nhiệt từ tháp
giải nhiệt đến thiết bị ngưng tụ của máy sản xuất nước lạnh và ngược lại trong
hệ thống điều hòa không khí và cấp lạnh.
3.9
Các chi tiết của hệ thống thông gió và
điều hòa không khí (Detail parts of ventilation and air conditioning
system)
Các chi tiết như cút, chạc ba, chạc
tư, côn, tấm hướng dòng, mặt bích, măng sông, thanh cài và chi tiết khác.
3.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại cửa gió, van, chụp, cửa kiểm
tra, lỗ đo đạc, giá treo, thanh chống, giá đỡ và phụ kiện khác.
3.11
Bộ phận của hệ thống thông gió và điều
hòa không khí
(Components of ventilation and air conditioning system)
Các thiết bị làm lạnh và sưởi ấm không
khí, thiết bị xử lí nhiệt - ẩm không khí, bộ lọc không khí, bộ tiêu âm và các bộ
phận khác.
3.12
Mối nối của ống gió (Air duct
joint)
Mối ghép nối các đoạn ống gió, mương
gió với nhau; ghép nối ống gió, mương gió với các chi tiết, phụ kiện, bộ phận của
hệ thống thống gió và điều hòa không khí.
3.13
Lớp cách nhiệt (Insulation
layer)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.14
Lớp cách ẩm (Moistureproof
layer)
Lớp vật liệu được lắp ghép sát bề mặt
ngoài của lớp cách nhiệt, nhằm bảo vệ lớp cách nhiệt không bị ẩm.
3.15
Lớp bảo vệ (Protect layer)
Lớp vật liệu được lắp ghép sát bề mặt
ngoài của lớp cách ẩm hoặc cách nhiệt để bảo vệ các lớp này không bị hư hỏng.
3.16
Máy sản xuất nước lạnh (Chiller)
Thiết bị làm lạnh nước (chất tải lạnh)
trong hệ thống điều hòa không khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy sản xuất nước lạnh giải nhiệt nước
(Water-cooled chiller)
Chiller giải nhiệt nước
Thiết bị làm lạnh nước (chất tải lạnh)
trong hệ thống điều hòa không khí, dùng nước để làm mát thiết bị ngưng tụ.
3.18
Máy sản xuất nước lạnh giải nhiệt gió (Air-cooled
chiller)
Chiller giải nhiệt gió
Thiết bị làm lạnh nước (chất tải lạnh)
trong hệ thống điều hòa không khí, dùng không khí để làm mát thiết bị ngưng tụ.
3.19
Tháp giải nhiệt (Cooling
tower)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20
Thiết bị xử lý không khí cục bộ (Fancoil
Unit)
FCU
Thiết bị dùng để xử lý nhiệt - ẩm
không khí có năng suất và lưu lượng nhỏ, bao gồm quạt, dàn trao đổi nhiệt,
thanh sưởi điện (nếu cần).
3.21
Thiết bị xử lý không khí trung tâm (Air
Handling Unit)
AHU
Thiết bị dùng để xử lý nhiệt - ẩm không khí với
năng suất và lưu lượng lớn bao gồm quạt, dàn trao đổi nhiệt và các bộ phận khác
như lọc bụi, ... để thực hiện các quá trình xử lý không khí theo yêu cầu thiết
kế.
3.22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PAU
Thiết bị dùng để xử lý sơ bộ nhiệt - ẩm
gió tươi trước
khi cấp vào trong
công trình. Thiết bị bao gồm quạt, dàn trao đổi nhiệt và các bộ phận khác như lọc
bụi để thực hiện các quá trình xử lý không khí theo yêu cầu thiết kế.
3.23
Máy điều hòa không khí lưu lượng môi
chất lạnh thay đổi (Variable Refrigeration VolumeA/ariable Refrigeration
Flow)
VRV/VRF
Máy điều hòa không khí điều chỉnh năng
suất lạnh bằng cách thay đổi lưu lượng môi chất lạnh đi qua dàn bay hơi.
3.24
Cụm trong nhà (Indoor Unit)
Thiết bị dùng để xử lý nhiệt - ẩm
không khí, lắp đặt trong không gian điều hòa, thường bao gồm quạt, thiết bị
trao đổi nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cụm ngoài nhà (Outdoor Unit)
Thiết bị dùng đề thực hiện trao đổi
nhiệt giữa môi chất lạnh với chất giải nhiệt (không khí hoặc nước), lắp đặt ngoài
không gian điều hòa, thường bao gồm máy nén, quạt, thiết bị trao đổi nhiệt.
3.26
Hộp phân phối gió có lưu lượng gió
thay đổi
(Variable Air Volume)
VAV
Thiết bị dùng để phân phối không khí
có thể điều chỉnh lưu lượng gió.
3.27
Bộ/thanh sưởi điện (Electrical
heater)
Thiết bị dùng để gia nhiệt cho không
khí bằng cách cấp điện để đốt nóng các thanh điện trở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Quy định
chung
4.1.1 Kích thước ống
gió, mương gió
4.1.1.1 Kích thước của
ống gió, mương gió phải lấy kích thước trong (kích thước thông thủy) làm chuẩn.
4.1.1.2 Ống gió, mương
gió phải được chế tạo theo kích thước thiết kế.
4.1.1.3 Độ dài đoạn ống
gió được chế tạo phải phù hợp với đoạn ống cần lắp đặt, với kích thước vật liệu
sẵn có, đảm bảo thuận tiện cho việc chế tạo, vận chuyển thi công lắp đặt.
4.1.2 Mối nối ống
gió, mương gió
4.1.2.1 Mối nối các
đoạn ống gió được lựa chọn phải phù hợp với loại ống gió, mương gió. Mối nối phải
đảm bảo liên kết chắc chắn, kín khít.
4.1.2.2 Mối nối phái
có khả năng chịu được 1,5 lần áp suất làm việc tối đa của đường ống mà không bị
biến dạng hoặc hư hỏng.
4.1.2.3 Mối nối các
đoạn ống gió, mương gió có thể sử dụng kiểu mối nối tháo lắp được hoặc mối nối
cố định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.3.1 Bề mặt ống
gió và các chi tiết của ống gió có tiết diện chữ nhật phải căng, phẳng, không
cong vênh, vặn xoắn.
4.1.3.2 Bề mặt ống gió
và các chi tiết của ống gió có tiết diện tròn, tiết diện ô-van (oval) phải
căng, cong tròn đều.
4.1.3.3 Bề mặt trong
của mương gió đảm bảo phẳng, trơn, nhẵn.
4.1.4 Độ kín khít của
ống gió, mương gió
4.1.4.1 Ống gió,
mương gió chế tạo, thi công và lắp đặt phải đảm bảo độ kín khít.
4.1.4.2 Lượng không
khí rò rỉ hoặc thâm nhập trên đường ống gió, mương gió không được vượt quá giá
trị quy định trong Bảng 1 tiêu chuẩn này.
4.1.5 Phương pháp
chế tạo và sai số cho phép
4.1.5.1 Độ dày của vật
liệu quy định trong tiêu chuẩn này là đối với vật liệu thép. Với vật liệu kim
loại khác có thể áp dụng tiêu chuẩn này, tuy nhiên việc áp dụng phải được chấp
thuận của đơn vị thiết kế.
4.1.5.2 Ống gió bằng vật
liệu kim loại, tùy theo chiều dày vật liệu có thể được chế tạo bằng phương pháp
ghép mí hoặc hàn. Phương pháp hàn được áp dụng phải phù hợp với loại vật liệu sử
dụng để chế tạo ống gió.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.5.4 Đối với ống
gió chế tạo bằng ghép mí, mí ghép cần phải được lựa chọn phù hợp với vật liệu
chế tạo, áp suất làm việc và vị trí ghép nối. Mí ghép phải có khả năng chịu được
1,5 lần áp suất làm việc tối đa của đường ống mà không bị biến dạng hoặc hư hỏng.
Mí ghép phải đảm bảo độ rộng đều, kín khít. Mí ghép nối các tấm kim loại phải
so le nhau (Hình 1).
4.1.5.5 Khi chế tạo ống
gió bằng kim loại, sai số cho phép của đường kính hoặc cạnh lớn (đối với ống tiết
diện chữ nhật) như sau:
a) Sai số là ± 1 mm nếu kích thước cạnh
lớn (hoặc đường kính) ống ≤ 300 mm;
b) Sai số là ± 2 mm nếu kích thước cạnh
lớn (hoặc đường kính) ống > 300 mm.
4.1.5.6 Khi chế tạo mặt
bích ống gió, kích thước trong của mặt bích phải bằng hoặc lớn hơn kích thước
ngoài của ống gió, nhưng lớn hơn không quá 2 mm so với kích thước ngoài.
4.1.5.7 Khi chế tạo ống
măng sông trong ống gió, kích thước ngoài của măng sông phải bằng hoặc nhỏ hơn
kích thước trong của ống gió, nhưng nhỏ hơn không quá 2 mm.
4.1.5.8 Khi chế tạo ống
măng sông ngoài ống gió, kích thước trong của măng sông phải bằng hoặc lớn hơn
kích thước ngoài của ống gió, nhưng lớn hơn không quá 2 mm.

Hình 1 - Một
số loại ghép mí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Bán
kính cong và số đốt tối thiểu của ngoặt tiết diện tròn
Đường kính
của ngoặt điện tròn
Bán kính
cong R
Góc và số đốt
tối thiểu của ngoặt
90°
60°
45°
30°
Đốt trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đốt trong
Đốt ngoài
Đốt trong
Đốt ngoài
Đốt trong
Đốt ngoài
80 ÷ 250
R = 1 ÷ 1,5D
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
1
2
-
2
251 ÷ 450
R = 1 ÷ 1,5D
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
1
2
-
2
451 ÷ 850
R = 1 ÷ 1,5D
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
1
2
1
2
851 ÷ 1400
R = 1 ÷ 1,5D
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2
2
2
1
2
1401 ÷ 2000
R = 1 ÷ 1,5D
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
2
3
2
1
2
4.1.5.10 Bán kính cong
của ngoặt tiết diện chữ nhật phải phù hợp yêu cầu trong Hình 2. Đối với ngoặt
tiết diện chữ nhật có cung tròn phía trong hoặc đường chéo ở trong khi kích thước
A lớn hơn hoặc bằng 500 mm phải đặt lá hướng dòng.

a) Ngoặt tiết
diện chữ nhật ở
cung
tròn ở cả phía trong và ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Ngoặt tiết
diện chữ nhật có cung tròn
ở phía trong

c) Ngoặt tiết
diện chữ nhật
có
đường chéo ở phía trong
Hình 2 - Ngoặt
tiết diện chữ nhật
4.1.5.11 Chạc ba và chạc
tư của ống gió tiết diện tròn thì góc kẹp nên là 15° đến 60°, sai số cho phép của
góc kẹp phải nhỏ hơn 3°.
4.1.6 Áp suất làm
việc của ống gió
4.1.6.1 Áp suất làm
việc của đường ống là áp suất tĩnh dư của dòng không khí bên trong tác dụng lên
thành ống gió.
4.1.6.2 Theo áp suất
làm việc và vận tốc chuyển động của dòng không khí bên trong đường ống, ống gió
được chia ra làm 3 loại, như nêu trong Bảng 2.
Bảng 2 - Phân
loại đường ống gió theo áp suất làm việc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất làm
việc lớn nhất, Pa
Vận tốc lớn
nhất, m/s
Lượng không
khí rò lọt cho phép, l/m2.s
Áp suất
dương
Áp suất âm
Áp suất thấp
Đến 500
Đến 500
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất trung bình
Đến 1000
Đến 750
20
0,009 × p0,65
Áp suất cao
Đến 2000
Đến 750
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: p là áp suất làm việc của
ống gió
4.2 Chế tạo ống
gió tiết diện tròn và chi tiết
4.2.1 Độ dày vật liệu
chế tạo ống gió tiết diện tròn và chi tiết
Độ dày vật liệu chế tạo ống gió tiết
diện tròn và chi tiết được quy định trong các Bảng 3, 4, 5.
4.2.1.1 Độ dày của vật
liệu chế tạo ống gió có tiết diện tròn, phụ thuộc vào áp suất làm việc, đường
kính, phương pháp chế tạo và biện pháp tăng cứng ống gió.
4.2.1.2 Vật liệu sử
dụng để chế tạo chi tiết đường ống gió tiết diện tròn, có độ dày không nhỏ hơn
độ dày quy định đối với vật liệu chế tạo ống gió có ghép mí dọc ống có cùng đường
kính.
Bảng 3 - Độ
dày vật liệu chế tạo ống gió tiết diện tròn làm việc với áp suất dương lớn nhất là 2500 Pa
Đường kính,
mm
Độ dày vật
liệu, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mí ghép xoắn
≤ 350
0,48
0,48
351 ÷ 600
0,70
0,55
601 ÷ 1000
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1001 ÷ 1500
1,00
0,85
1501 ÷ 2400
1,31
1,00
CHÚ THÍCH: Ống gió tiết
diện tròn làm việc với áp suất dương không sử dụng tăng cứng
Bảng 4 - Độ
dày vật liệu chế tạo ống gió tiết diện tròn, chế tạo bằng phương pháp ghép mí hoặc hàn dọc ống
làm việc với áp suất âm
Đường kính ống,
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 500 Pa
Đến 1000 Pa
Đến 1500 Pa
Đến 2500 Pa
100
0,48
0,48
0,48
0,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,48
0,48
0,48
0,48
200
0,48
0,48
0,55
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,48
0,55
0,70
0,70
300
0,55
0,70
0,70
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,70
0,85
0,85
1,00
400
0,70
0,85
1,00
1,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
1,00
1,00
1,31
500
0,85
1,00
1,31
1,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
1,31
1,31
1,61
600
1,00
1,31
1,31
1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,31
1,61
1,61
900
1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,61
Bảng 5 - Độ
dày vật liệu chế tạo ống gió có tiết diện tròn chế tạo bằng phương pháp ghép mí xoắn làm
việc với áp suất âm
Đường kính ống,
mm
Độ dày vật
liệu, mm
Đến 500 Pa
Đến 1000 Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 2500 Pa
100
0,48
0,48
0,48
0,48
150
0,48
0,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,48
200
0,48
0,48
0,48
0,55
250
0,48
0,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
300
0,48
0,55
0,70
0,70
350
0,48
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
400
0,55
0,70
0,85
0,85
450
0,70
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
500
0,70
0,85
1,00
1,31
550
0,85
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,31
600
0,85
1,00
1,31
1,31
750
1,00
1,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,61
900
1,31
1,61
1,61
1000
1,31
1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1200
1,61
1300
1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1.3 Có thể sử dụng
vật liệu có độ dày nhỏ hơn độ dày quy định để chế tạo ống gió và các chi tiết ống
có tiết diện tròn nhưng phải áp dụng biện pháp tăng cứng.
4.2.1.4 Độ dày ống có
sử dụng tăng cứng không nhỏ hơn quá 1 cấp so với độ dày quy định đối với ống có
cùng đường kính và áp suất làm việc, nhưng không nhỏ hơn 0,48 mm.
4.2.1.5 Với ống gió
và các chi tiết ống có đường kính từ 2400 mm trở xuống, áp suất làm việc nhỏ
hơn hoặc bằng 2500 Pa mà độ dày vật liệu không có trong quy định, thì sử dụng độ
dày vật liệu tối thiểu là 1,61 mm, đồng thời áp dụng biện pháp tăng cứng.
4.2.1.6 Với ống gió
và các chi tiết ống có đường kính từ 2400 mm trở lên và áp suất làm việc ngoài
phạm vi nêu ở trên thì độ dày vật
liệu tối thiểu sử dụng để chế tạo phải xác định bằng tính toán.
4.2.1.7 Các chi tiết ống
tiết diện tròn được chế tạo phải phù hợp để lắp đặt với đường ống, phụ kiện và
thiết bị cần kết nối.
4.2.2 Mối nối
ngang ống tiết diện tròn
4.2.2.1 Mối nối ngang được lựa
chọn và sử dụng phải phù hợp với áp suất làm việc của ống gió, có khả năng chịu
được áp suất lớn hơn 1,5 lần áp suất làm việc lớn nhất của ống gió.
4.2.2.2 Mối nối mặt
bích (Hình 3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6 - Quy
cách vật liệu làm mặt bích ống tiết diện tròn
Đường kính,
mm
Thép góc,
mm
Thép bản,
mm
Số điểm
liên kết tối thiểu giữa mặt bích và đường ống
≤ 250
25 x 25 x 3
25 × 3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 x 30 x 3
30 × 3
6
301 -600
40 x 40 x 4
40 × 4
8
601 - 1200
50 x 50 x 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
1201 - 1500
63 x 63 x 5
63 × 5
16
1501 -2400
75 x 75 x 6
75 × 6
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2.2.3 Khi sử dụng
liên kết mặt bích với ống gió bằng đinh tán, đinh vít, mép đầu ống gió phải lật
ra phía ngoài vuông góc với thành ống để tạo gờ. Chiều cao của gờ tối thiểu là
9 mm.
4.2.2.2.4 Khi liên kết
mặt bích với ống gió bằng phương pháp hàn điểm (Hình 3), mép đầu ống không được
nhô ra khỏi mặt bích. Các điểm hàn, đường hàn theo mép đầu ống tiếp xúc với mặt
bích và theo mặt bích tiếp xúc mới mặt ngoài của ống.
4.2.2.2.5 Bu lông liên
kết mặt bích (Hình 3) có đường kính tối thiểu là 8 mm, mỗi mối nối không ít hơn
4 bu lông, khoảng cách giữa các bu lông không quá 150 mm.

Hình 3 - Liên
kết mặt bích với ống gió
4.2.2.3 Mối nối bằng
măng sông (Hình 4)
4.2.2.3.1 Mối nối măng
sông trong:
- Sử dụng cho ống tròn chế tạo theo phương pháp
ghép mí dọc ống và ghép mí xoắn;
- Chi tiết măng sông trong được chế tạo
từ vật liệu tương tự vật liệu chế tạo ống gió cần kết nối. Chiều dài tối thiểu
của măng sông là 100 mm, giữa đoạn măng sông phải tạo gờ nhô ra phía ngoài;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2.3.2 Mối nối măng
sông ngoài:
- Mối nối măng sông ngoài chỉ áp dụng cho ống
chế tạo bằng phương pháp hàn hoặc ghép mí dọc ống;
- Chi tiết măng sông ngoài được chế tạo từ vật
liệu tương tự vật liệu chế tạo ống gió cần kết nối. Chiều dài tối thiểu của
măng sông là 100 mm;
- Mối nối liên kết bằng măng sông ngoài phải sử
dụng vít để định vị ống và măng sông với nhau, các vít cách đều nhau theo chu
vi đường ống, khoảng cách giữa các vít không quá 300 mm và không ít hơn 04 vít.

Hình 4 - Mối nối măng sông
4.2.2.4 Các dạng mối
nối khác
Để kết nối các ống nhánh với ống
chính, ngoài và sử dụng các chi tiết mối nối ngang ống, còn có thể sử dụng liên
kết hàn, đinh rút, vít để liên kết. Mối liên kết yêu cầu phải đảm bảo đáp ứng độ
kín theo quy định.
4.2.3 Tăng cứng cho
ống gió tiết diện tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.2 Khung tăng cứng
ống gió có tiết diện tròn được chế tạo bằng thép góc. Liên kết giữa khung tăng
cứng và đường ống có quy định tương tự như liên kết giữa mặt bích với đường ống
có cùng đường kính.
4.2.3.3 Khoảng giữa
các khung tăng cứng không được lớn khoảng cách lớn nhất cho phép theo quy định.
Mặt bích được xem như là khung tăng cứng. Trên đoạn ống gió, khoảng cách giữa
các khung tăng cứng phải cách đều nhau.
4.2.3.4 Quy cách vật
liệu chế tạo khung tăng cứng, khoảng cách lớn nhất giữa các khung tăng cứng
theo quy định trong Bảng 7.
Bảng 7 - Quy
cách vật liệu chế tạo khung tăng cứng ống gió có tiết diện tròn
Đường kính ống,
mm
Thép góc
khung tăng cứng, mm
Khoảng cách
lớn nhất giữa các khung tăng cứng
2,4 m
1,8 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2 m
Áp suất làm
việc
Đến 500 Pa
Đến 1000 Pa
Đến 1500 Pa
Đến 2500 Pa
≤ 600
25 × 25 × 3
25 × 25 × 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 × 25 × 3
601 ÷ 1200
30 × 30 × 3
30 × 30 × 3
30 × 30 × 3
30 × 30 × 3
1201 ÷ 1500
50 × 50 × 5
50 × 50 × 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 × 50 × 5
1501 ÷ 2400
63 × 63 × 5
63 × 63 × 5
63 × 63 × 5
63 × 63 × 5
4.3 Chế tạo ống
gió tiết diện ô-van (oval)
4.3.1 Độ dày vật
liệu chế tạo ống tiết diện ô-van và phụ kiện
4.3.1.1 Ống gió có tiết
diện ô-van chỉ sử dụng cho các đường ống làm việc với áp suất dương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1.3 Độ dày tối
thiểu của vật liệu chế tạo ống ô-van và các chi tiết theo quy định trong Bảng
8.
Bảng 8 - Độ
dày tối thiểu của vật liệu chế tạo ống gió và chi tiết có tiết diện ô-van làm
việc
với
áp suất dương lớn nhất là 2500 Pa
Chiều rộng,
mm
Độ dày tối
thiểu của vật liệu, mm
Ghép mí dọc
ống
Ghép mí xoắn
Chi tiết
≤ 600
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
601 ÷ 900
1,00
0,85
1,00
901 ÷ 1200
1,31
0,85
1,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,31
1,00
1,31
1501 ÷ 1650
1,61
1,00
1,61
1601 ÷ 3000
1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,61
4.3.1.4 Các chi tiết ống
tiết diện ô-van chế tạo phải phù hợp để lắp đặt với đường ống, phụ kiện và thiết
bị cần kết nối.
4.3.2 Mối nối ngang
ống tiết diện ô-van
Mối nối ngang ống tiết diện ô-van sử dụng
tương tự như mối nối ngang của ống tiết diện tròn.
4.3.3 Tăng cứng
cho ống gió tiết diện ô-van
Tăng cứng cho ống gió tiết diện ô-van
sử dụng tương tự như tăng cứng của ống tiết diện tròn.
4.4 Chế tạo ống
gió tiết diện chữ nhật
4.4.1 Độ dày vật
liệu chế tạo ống gió tiết diện chữ nhật
4.4.1.1 Độ dày vật liệu
chế tạo ống gió tiết diện chữ nhật và các chi tiết áp dụng đối với ống gió tiết
diện chữ nhật có cạnh lớn không quá 3000 turn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1.3 Độ dày của vật
liệu chế tạo ống gió và các chi tiết có tiết diện chữ nhật, phụ thuộc vào áp suất
làm việc, kích thước cạnh lớn và biện pháp tăng cứng ống gió.
4.4.1.4 Có thể sử dụng
vật liệu có độ dày nhỏ hơn độ dày tối thiểu theo quy định trong Bảng 9 để chế tạo
ống gió và các chi tiết ống có tiết diện chữ nhật nhưng phải áp dụng biện pháp
tăng cứng.
4.4.1.5 Độ dày vật liệu
chế tạo ống có sử dụng tăng cứng không nhỏ hơn quá 1 cấp so với độ dày tối thiểu
quy định đối với ống có cùng kích thước, áp suất làm việc và không nhỏ hơn 0,55
mm.
Bảng 9 - Độ
dày tối thiểu của vật liệu chế tạo ống gió có tiết diện chữ nhật không sử dụng biện pháp
tăng cứng
Kích thước
cạnh ống, mm
Độ dày vật
liệu thành ống, mm
Áp suất làm
việc dương hoặc âm
Đến 125 Pa
Đến 250 Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 750 Pa
Đến 1000 Pa
Đến 1500 Pa
Đến 2500 Pa
230 <
0,55
0,55
0,55
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,70
0,85
230 - 250
0,55
0,55
0,55
0,70
0,85
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
251 - 300
0,55
0,55
0,55
0,70
0,85
1,00
1,31
301 - 350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
0,70
0,85
1,00
1,00
1,31
351 - 400
0,55
0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
1,00
1,31
1,61
401 -450
0,55
0,70
0,85
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,31
1,61
451 - 500
0,70
0,70
1,00
1,31
1,31
1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
501 - 550
0,85
0,85
1,31
1,31
1,31
1,61
551 - 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
1,31
1,31
1,31
1,61
601 - 650
1,00
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,31
1,61
651 - 700
1,31
1,31
1,31
1,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
701 - 750
1,31
1,31
1,31
1,31
1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
751 - 900
1,61
1,31
1,61
1,61
901 - 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,61
1001 - 1200
1,61
1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1.6 Với ống gió
và các chi tiết ống có kích thước từ 3000 mm trở xuống, áp suất làm việc nhỏ
hơn hoặc bằng 2500 Pa mà độ dày vật liệu không có trong quy định, thì sử dụng độ
dày vật liệu tối thiểu là 1,61 mm, đồng thời áp dụng biện pháp tăng cứng.
4.4.1.7 Với ống gió
tiết diện chữ nhật và các chi
tiết có kích thước cạnh lớn lớn hơn 3000 mm và áp suất làm việc ngoài phạm vi
nêu ở trên thì độ dày vật liệu tối thiểu sử dụng để chế tạo phải xác định bằng
tính toán.
4.4.1.8 Các chi tiết
ống tiết diện chữ nhật chế tạo phải phù hợp để lắp đặt với đường ống, phụ kiện
và thiết bị cần kết nối.
4.4.2 Mối nối
ngang ống của ống tiết diện chữ nhật
4.4.2.1 Mối nối ngang ống được lựa chọn
và sử dụng phải phù hợp với suất làm việc của ống gió, có khả năng chịu được áp
suất lớn hơn 1,5 lần áp suất làm việc lớn nhất của ống gió.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.2.2.1 Mặt bích của
ống gió chế tạo bằng phương pháp ghép mí được sử dụng thép góc. Mặt bích của ống
gió chế tạo bằng phương pháp hàn đường được sử dụng thép góc hoặc thép bản. Vật
liệu chế tạo mặt bích ống gió theo quy định trong Bảng 10.
Bảng 10 - Quy
cách vật liệu chế tạo mặt bích ống gió tiết diện chữ nhật
Cạnh lớn,
mm
Thép góc,
mm
Thép bản,
mm
Phân loại
≤ 250
25 x 25 x 3
25 × 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 ÷ 300
30 x 30 x 3
30 × 3
B
301 ÷ 600
40 x 40 x 4
40 × 4
C
601 ÷ 1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 × 5
D
1201 ÷ 1500
63 x 63 x 5
63 × 5
E
1501 ÷ 3000
75 x 75 x 6
75 × 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.2.2.2 Liên kết mặt
bích chế tạo bằng thép bản đối với ống gió sử dụng phương pháp hàn đường. Liên
kết mặt bích chế tạo bằng thép góc với ống gió có thể sử dụng liên kết bằng
đinh tán, đinh vít hoặc hàn điểm. Vị trí điểm liên kết ngoài cùng cách mép ống
không quá 50 mm, khoảng cách giữa các điểm liên kết không quá 300 mm và không
ít hơn 8 điểm liên kết trên mỗi mặt bích.
4.4.2.2.3 Khi sử dụng
liên kết mặt bích với ống gió bằng đinh tán, đinh vít, mép đầu ống gió phải lật
ra phía ngoài vuông góc với thành ống để tạo gờ. Chiều cao của gờ tối thiểu là
9 mm.
4.4.2.2.4 Liên kết mặt
bích với ống gió bằng phương pháp hàn điểm, mép đầu ống không được nhô ra khỏi
mặt bích. Các điểm hàn dọc theo mép đầu ống tiếp xúc với mặt bích và dọc theo mặt
bích tiếp xúc với mặt ngoài của ống.
4.4.2.2.5 Bu lông liên
kết mặt bích có đường kính tối thiểu là 8 mm, mỗi mối nối không ít hơn 4 bu
lông, khoảng cách giữa các bu lông không quá 150 mm đối với ống có áp suất làm
việc lớn nhất là 1000 Pa, và 100 mm đối với ống có áp suất làm việc lớn hơn
1000 Pa.
4.4.2.3 Mối nối ke
góc - thanh kẹp (Hình 5)
4.4.2.3.1 Mối nối ke
góc - thanh kẹp chỉ áp dụng cho ống làm việc với áp suất không quá 750 Pa.
4.4.2.3.2 Độ dày tối
thiểu của vật liệu chế tạo ke góc là 1,61 mm, chế tạo thanh kẹp là 0,85 mm. Chiều
dài tối thiểu của cạnh ke góc và thanh kẹp là 150 mm.
4.4.2.3.3 Các thanh phải
cách đều nhau, thanh kẹp ngoài cùng cách thành ống không quá 150 mm, khoảng
cách tính từ điểm giữa của các thanh kẹp không quá 400 mm đối với ống có áp suất
làm việc từ 750 Pa trở xuống và 300 mm đối với ống có áp suất làm việc lớn hơn
750 Pa.
4.4.2.3.4 Bu lông có đường
kính tối thiểu là 10 mm sử dụng cho mối nối ke góc - thanh kẹp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
tính bằng mm

Hình 5 - Mối
nối ke góc - thanh kẹp
4.4.2.4 Mối nối
thanh cài (Hình 6)
4.4.2.4.1 Mối nối ngang
sử dụng thanh cài không nên sử dụng thanh cài "S" cho cả 4 mặt ống. sử
dụng thanh cài "S" phối hợp với thanh cài "C", từng cặp
thanh cài lắp ở 2 thành ống đối diện.
4.4.2.4.2 Trong trường
hợp sử dụng thanh cài "S" cho cả 4 mặt ống phải có biện pháp liên kết,
định vị chắc chắn thành ống với thanh cài.
4.4.2.4.3 Thanh cài
"S" chỉ áp dụng cho ống làm việc với áp suất làm việc không quá 500
Pa.

Hình 6 - Mối
nối thanh cài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 11 - Sử
dụng thanh cài "C" cho ống gió tiết diện chữ nhật
Áp suất làm
việc, Pa
Phạm vi áp
dụng
≤ 500
Áp dụng cho tất cả kích thước ống
> 500 ÷ 750
Áp dụng cho ống có cạnh dài lớn nhất
900 mm
> 750 ÷ 1000
Áp dụng cho ống có cạnh dài lớn nhất
760 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không áp dụng
Độ dày tối thiểu của vật liệu chế tạo
thanh cài tuân theo Bảng 12.
Bảng 12 - Độ
dày tối thiểu của vật liệu chế tạo thanh cài phẳng
Độ dày vật
liệu chế tạo ống gió, mm
≤ 0,85
1,00
1,31
1,61
Độ dày vật
liệu chế tạo thanh cài, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
1,00
1,31
4.4.2.4.5 Thanh cài có
gờ tăng cứng được sử dụng vừa để kết nối vừa tăng cứng cho ống gió.

Hình 7 - Một
số kiểu thanh cài kết hợp tăng cứng
4.4.3 Tăng cứng cho
ống tiết diện chữ nhật
4.4.3.1 Thành ống gió
và các chi tiết sử dụng vật liệu có chiều dày từ 1,00mm trở xuống, kích thước cạnh
từ 500 mm trở lên và tiết diện lớn hơn 0,90 m2 mà không có khung
tăng cứng thì phải được tạo gân tăng cứng (Hình 8).
4.4.3.2 Gân tăng cứng
không thay thế cho khung tăng cứng. Gân tăng cứng không áp dụng cho ống gió có
bọc lớp cách nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
tính bằng mm

Hình 8 - Gân
tăng cứng ống gió
4.4.3.4 Có thể sử dụng
vật liệu chế tạo ống gió và các chi tiết có chiều dày nhỏ hơn chiều dày tối thiểu
quy định nhưng không được nhỏ hơn 0,55 mm, và phải áp dụng biện pháp tăng cứng.
4.4.3.5 Biện pháp
tăng cứng, vật liệu chế tạo khung tâng cứng (Hình 9), khoảng cách giữa các
khung tăng cứng phụ thuộc vào kích thước cạnh ống gió, độ dày vật liệu chế tạo ống
gió và áp suất làm việc của ống gió theo quy định trong Bảng 13.
Bảng 13 - Quy
cách vật liệu chế tạo khung tăng cứng ống gió có tiết diện chữ nhật
Đường kính ống,
mm
Thép góc
khung tăng cứng, mm
Khoảng các
lớn nhất giữa các khung tăng cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8 m
1,5 m
1,2 m
Áp suất làm
việc âm hoặc dương
500 Pa
1000 Pa
1500 Pa
2500 Pa
≤ 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25 × 25 × 3
25 × 25 × 3
25 × 25 × 3
601 ÷ 1200
30 × 30 × 3
30 × 30 × 3
30 × 30 × 3
30 × 30 × 3
1201 ÷ 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 × 50 × 5
50 × 50 × 5
50 × 50 × 5
2001 ÷ 3000
63 × 63 × 5
63 × 63 × 5
63 × 63 × 5
63 × 63 × 5

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 9 -
Khung tăng cứng ống gió
4.4.3.6 Những ống
gió có kích thước cạnh lớn từ 2000 mm trở lên, ngoài tăng cứng bằng khung tăng
cứng như quy định, phải bổ sung thêm tăng cứng bằng ti ren xuyên qua 2 thành ống
đối diện.
4.4.3.7 Các ti ren
tăng cứng phải cách đều nhau. Khoảng cách giữa các ti ren, giữa ti ren và thành
ống gió không liên kết với ti ren không được quá 1500 mm. Đường kính ti ren
tăng cứng không nhỏ hơn 10 mm (Hình 10).
Kích thước
tính bằng mm

CHÚ DẪN: A, B lần lượt là
kích thước cạnh dài, cạnh rộng của đường ống
Hình 10 - Ti
ren tăng cứng ống gió
4.5 Ống gió
mềm
4.5.1 Ống gió mềm
có thể chế tạo từ vật liệu kim loại, phi kim loại, có lớp cách nhiệt hoặc không
có lớp cách nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.3 Ống gió mềm
chỉ lắp đặt sử dụng cho các khu vực bên trong công trình. Với ống gió mềm chế tạo
bằng vật liệu vải chỉ sử dụng cho ống làm việc với áp suất dương.
4.5.4 Các thông số
kỹ thuật về giới hạn áp suất, giới hạn vận tốc, tổn thất áp suất ma sát, dẫn nhiệt,
cách âm và các thông số khác của ống gió mềm được xác định cụ thể theo vật liệu
chế tạo.
4.6 Mương
gió
4.6.1 Mương gió chế
tạo bằng tấm thạch cao, bê tông, gạch xây, ...kích thước bên trong không được
sai lệch quá 3 % so với kích thước thiết kế.
4.6.2 Mương gió đảm
bảo chắc chắn, kín khít. Bề mặt bên trong mương gió bằng phẳng, không thấm nước.
Mương gió nằm ngang có độ dốc 0,5 ÷ 1 % về phía có chỗ thoát nước.
5 Quy định kỹ thuật
cho chế tạo các loại giá treo/giá đỡ đường ống
5.1 Yêu cầu
chung
5.1.1 Giá treo đỡ
đường ống phải chịu được tải trọng của bản thân đường ống, môi chất đi bên
trong ống và tải trọng động khi hệ thống hoạt động. Giá treo đỡ đường ống phải
liên kết chắc chắn với kết cấu công trình, đảm bảo không bị rung lắc khi vận
hành.
5.1.2 Giá treo đỡ ống
gió bao gồm ba bộ phận:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bộ phận treo ống;
- Bộ phận đỡ ống.
Các bộ phận của giá treo, đỡ đường ống
phải được chống ăn mòn bằng mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn chống gỉ theo quy định.
5.1.3 Bộ phận liên
kết giá treo, đỡ ống vào kết cấu công trình phải được lựa chọn để có thể chịu
được tải trọng lớn gấp 4 đến 5 lần tải trọng làm việc.
5.1.4 Bộ phận liên
kết giá treo, đỡ vào kết cấu công trình là bê tông có thể sử dụng bu lông nở,
vít nở hoặc đặt chờ sẵn các chi tiết bằng thép trong kết cấu bê tông. Với kết cấu
thép có thể sử dụng bu lông, kẹp hoặc hàn liên kết.
5.1.5 Bộ phận treo
của giá treo, đỡ ống thường được chế tạo bằng thép bản, thép tròn hoặc thép
hình L, U.
5.1.6 Khi sử dụng bộ
phận treo bằng thép bản, thanh treo bằng thép bản có thể liên kết trực tiếp vào
ống gió bằng đinh vít.
5.1.7 Với kết cấu
giá treo, đỡ ống sử dụng thanh đỡ ống, thanh đỡ thường được chế tạo bằng thép
hình L hoặc U.
5.1.8 Với các đường
ống nước trong hệ thống điều hòa sử dụng kết cấu giá treo đỡ tương tự đường cấp
nước, thoát nước. Với các đường ống có tải trọng lớn, giá treo đỡ phải được
tính toán và thử tải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1 Treo đỡ đường
ống ngang (Hình 11, 12)
5.2.1.1 Giá treo đỡ
đường ống gió tiết diện chữ nhật theo phương ngang, mỗi giá treo đỡ phải có ít
nhất hai thanh treo.
5.2.1.2 Với giá treo ống
gió tiết diện chữ nhật sử dụng thanh treo ống bằng thép bản liên kết trực tiếp
với ống gió, chỉ áp dụng cho ống có chiều rộng từ 1500 mm trở xuống. Mối liên kết
tại mặt dưới (đáy) của ống và cách mép ống không nhỏ hơn 25 mm.
5.2.1.3 Khi ống có
tiết diện chữ nhật quá lớn, tải trọng vượt quá tải trọng cho phép của hai thanh
treo, phải bổ sung thanh treo để đáp ứng tải trọng yêu cầu. Thanh treo bổ sung
bằng thép tròn có thể xuyên qua ống gió để liên kết với kết cấu công trình.
Vị trí thanh treo xuyên qua ống gió phải có biện pháp đảm bảo kín khít.
5.2.1.4 Trong trường
hợp nhiều ống sử dụng chung một giá treo, các bộ phận của giá treo ống phải đáp
ứng được tổng tải trọng của tất cả các ống cùng chung giá đỡ.
5.2.1.5 Khi treo ống
có tiết diện chữ nhật gồm nhiều tầng ống, các ống có thể sử dụng chung thanh
treo, mỗi lớp ống phải có một thanh đỡ ống riêng, các ống không đè trực tiếp
lên nhau.
Kích thước
tính bằng mm

Hình 11 - Giá
treo đỡ ống gió ngang tiết diện chữ nhật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1.7 Bộ phận đỡ ống
trong giá treo ống gió tròn có thể sử dụng đai ôm bằng thép bản hoặc thanh đỡ bằng
thép hình. Khi sử dụng thanh đỡ, ống phải được định vị vào thanh đỡ bằng đai
ôm.
Kích thước
tính bằng mm

Hình 12 - Giá
treo đỡ ống gió ngang tiết diện tròn
5.2.2 Treo đỡ đường
ống đứng (Hình 13, 14)
5.2.2.1 Giá đỡ ống đứng
được chế tạo bằng thép góc, đai ôm neo đỡ chế tạo bằng thép bản. Giá đỡ, đai ôm ống đứng được
liên kết trực tiếp vào đường ống bằng mối hàn điểm hoặc đinh vít có đường kính
tối thiểu là 6 mm. Mối liên kết ngoài cùng cách mép ống tối thiểu 50 mm.
5.2.2.2 Số mối liên kết
giá đỡ, đai ôm với ống đứng trên 1 mặt thành ống có tiết diện chữ nhật phải
cách đều nhau và được quy định như sau:
5.2.2.2.1 Ống có kích
thước từ 400 mm trở xuống, số mối liên kết tối thiểu là 2.
5.2.2.2.2 Ống có kích
thước trên 400 mm đến 600 mm, số mối liên kết tối thiểu là 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2.2.4 Tải trọng của
1 mối liên kết phải đáp ứng yêu cầu như sau:
- Ống gió có độ dày từ 0,55 mm trở xuống là
11,3 kg;
- Ống gió có độ dày lớn hơn 0,55 mm đến 1,0 mm
là 16,0 kg;
- Ống gió có độ dày lớn hơn 1,0 mm đến
1,61 mm là 23 kg.
5.2.2.3 Số mối liên kết
đai ôm với ống tròn phải cách đều nhau. Trên một đai ôm không ít hơn 4 mối liên kết,
khoảng cách giữa các mối liên kết không quá 200 mm theo chu vi đường ống.
Kích thước
tính bằng mm


Hình 13 - Giá
treo đỡ đường ống đứng vào sàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 14 - Giá
treo đỡ đường ống đứng vào tường
5.3 Lựa chọn
giá treo, đỡ đường ống
5.3.1 Lựa chọn
thanh treo ống
5.3.1.1 Kích thước
thanh treo ống ngang có tiết diện chữ nhật phụ thuộc vào kích thước ống, khoảng
cách giữa các giá treo đỡ và được lựa chọn theo Bảng 14.
Bảng 14 -
Kích thước tối thiểu của bộ
phận treo ống gió tiết diện chữ nhật
Một nửa chu
vi ống, mm
Khoảng cách
2 giá treo ống gió
3,0 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 m
1,2 m
Thép bản,
mm
Thép tròn ϕ, mm
Thép bản,
mm
Thép tròn ϕ, mm
Thép bản,
mm
Thép tròn ϕ, mm
Thép bản,
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
25,0×0,85
6,0
25,0×0,85
6,0
25,0×0,85
6,0
25,0×0,85
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0×1,31
10,0
25,0×1,00
6,0
25,0×0,85
6,0
25,0×0,85
6,0
2400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
25,0×1,31
10,0
25,0×1,00
10,0
25,0×0,85
6,0
3000
40,0×1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0×1,61
10,0
25,0×1,31
10,0
25,0×1,00
6,0
4200
40,0×1,61
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
25,0×1,61
10,0
25,0×1,31
10,0
4800
-
12
40,0×1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0×1,61
10,0
25,0×1,61
10,0
CHÚ THÍCH: Kích thước giá treo đã kể
đến trọng lượng của lớp bảo ôn có tỷ trọng không quá 5,0 kg/m2,
khung tăng cứng và bản thân giá treo ống
5.3.1.2 Số mối liên kết
tối thiểu khi thanh treo liên kết trực tiếp vào ống gió và tải trọng lớn nhất của
một nhánh treo ống gió được lựa chọn theo Bảng 15.
Bảng 15 - Số
mối nối tối thiểu và tải trọng lớn nhất của 1 nhánh treo ống gió
Số mối liên
kết tối thiểu khi thanh treo liên kết trực tiếp vào ống gió
Tải trọng
cho phép lớn nhất của 1 nhánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép tròn ϕ, mm
25,0×1,31; 25,0×1,00; 25,0×0,85 mm -
01 vít
25,0×0,85 - 120 kg
6,0 - 120 kg
D6 mm
25,0×1,00 - 150 kg
10,0 - 300 kg
25,0×1,61 mm - 02 vít D6 mm
25,0×1,31 -
190 kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,1×1,61 mm - 02 vít D8 mm
25,0×1,61 - 320 kg
16,0 - 900 kg
Khi sử dụng 02 vít thì các vít nối
tiếp nhau
38,1×1,61 - 400 kg
20,0 - 1350 kg
CHÚ THÍCH: Thép sử dụng có giới hạn
chảy tối thiểu là 172,4 MPa
5.3.1.3 Kích thước
thanh treo ống ngang có tiết diện phụ thuộc vào kích thước ống, khoảng cách giữa
các giá treo đỡ, số thanh treo và được lựa chọn theo Bảng 16.
Bảng 16 -
Kích thước tối thiểu của bộ phận treo ống gió tiết diện tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách
lớn nhất giữa các giá treo
Thép tròn
Thép bản
600 mm
3,5 m
ϕ 6,0 mm
25,0 × 0,85
mm
900 mm
3,5 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0 × 1,00
mm
1200 mm
3,5 m
2 thanh ϕ10,0 mm
2 thanh
25,0 × 1,00 mm
1500 mm
3,5 m
2 thanh ϕ10,0 mm
2 thanh 25,0
× 1,31 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5 m
2 thanh ϕ10,0 mm
2 thanh
25,0 × 1,61 mm
2400 mm
3,5 m
2 thanh ϕ12 mm
2 thanh
38,0 × 1,61 mm
5.3.2 Lựa chọn
thanh đỡ ống
5.3.2.1 Kích thước
thanh đỡ ống ngang phụ thuộc vào tải trọng treo đỡ, chiều dài thanh đỡ và được
lựa chọn theo Bảng 17.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài thanh đỡ, mm
Thép góc,
mm
Thép U, mm
25 × 25 × 2
25 × 25 × 3
40 × 40 × 2
40 × 40 × 3
40 × 40 × 5
40 × 40 × 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 × 50 × 4
50 × 50 × 6
63 × 63 × 5
63 × 63 × 6
76 × 76 ×6
100 × 100 ×
6
76 × 76 × 2
76 × 76 × 3
100 × 100 ×3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
68
81
159
231
295
295
426
558
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
889
-
-
-
-
-
600
34
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
159
231
295
295
426
558
680
889
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
760
32
68
81
159
231
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
295
426
558
680
889
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
27
59
72
154
227
281
281
417
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
671
880
-
-
-
-
-
1060
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
145
218
277
277
408
540
667
875
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
1220
-
36
50
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
263
263
395
526
653
862
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1370
-
-
-
113
181
245
245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
508
635
844
-
-
-
-
-
1520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
86
159
222
222
354
480
608
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
1670
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
181
181
318
444
571
780
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
1830
-
-
-
-
-
145
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
281
408
535
744
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
95
95
227
358
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
694
-
-
-
-
-
2130
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
454
299
426
635
1048
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2109
2713
4119
2440
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
145
272
480
894
1969
1755
2245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2740
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
1139
3284
2613
3529
7010
3050
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2699
1869
2690
5987
3350
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
1973
1152
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4908
3660
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
1098
-
907
3778
CHÚ THÍCH: Thép sử dụng có giới hạn
chảy tối thiểu là 172,4 MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 18 -
Kích thước tối thiểu của đai ôm đỡ ống gió đứng có tiết diện tròn
Đường kính ống
Đai ôm
Đường kính
bu lông
Khoảng cách
lớn nhất giữa các đai ôm
≤ 300 mm
25 mm ×
1,61 mm
6 mm
3,6 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 mm ×
1,61 mm
6 mm
3,6 m
601 mm ÷ 900 mm
50 mm ×
1,61 mm
10 mm
3,6 m
901 mm ÷ 1500 mm
50 mm ×
3,50 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6 m
6. Chế tạo các phụ kiện
của hệ thống ống gió
6.1 Chế tạo các
loại cửa gió
6.1.1 Bề mặt cửa
gió nên phẳng, sai số cho phép so với kích thước thiết kế không quá 2 mm, chênh
lệch giữa hai đường chéo của cửa gió không quá 3 mm. Sai số cho phép của hai đường
kính bất kỳ của cửa gió tiết diện tròn không được lớn hơn 2 mm.
6.1.2 Bộ phận điều
chỉnh của cửa gió phải linh hoạt, tấm lá sách cân bằng, không được va chạm vào
khung biên.
6.1.3 Cửa gió kiểu
tấm cài và kiểu răng lược nên bằng phẳng, rìa hai bên phải trơn nhẵn để cài vào dễ
dàng, cửa gió kiểu răng lược sau khi lắp ghép xong phải đảm bảo hoàn toàn mở và
đóng kín hết mức.
6.1.4 Khoảng cách
giữa các tấm lá sách trong cửa gió kiểu nhiều lá sách phải cách đều nhau, tâm của
trục hai đầu phải trên cùng một đường thẳng. Liên kết nối cửa gió với khung
biên phải chắc chắn.
6.1.5 Cửa gió kiểu
tấm lỗ thì các lỗ không được có ba vía, đường kính và khoảng cách giữa các lỗ
phải phù hợp với yêu cầu thiết kế.
6.1.6 Cửa gió có
thể điều chỉnh hướng thổi thì bộ phận điều chỉnh phải hoạt động trơn tru, linh
hoạt, kết cấu chắc chắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.1 Van phải được
chế tạo chắc chắn ổn định trong điều kiện vận hành. Bộ phận điều chỉnh phải
linh hoạt, chính xác, tin cậy và phải kí hiệu chiều đóng, mở. Tất cả các van phải
có bộ phận khóa định vị để giữ lá van ở một vị trí cố định mà không rung động.
6.2.2 Van nhiều lá
van thì các lá van phải kín khít khi đóng, khoảng cách giữa các lá van phải đều
nhau. Trục van xuyên qua thân van phải đảm bảo kín khít, độ kín khít phù hợp với
áp suất làm việc.
6.2.3 Van ngăn cháy
phải phù hợp với yêu cầu sau:
a) Vỏ ngoài không được biến dạng khi
chịu lửa, độ dày của thân van không nhỏ hơn chiều dày tối thiểu của thành ống
gió có cùng tiết diện;
b) Trong bất kỳ trường hợp nào bộ phận
điều chỉnh cũng phải vận hành được dễ dàng và không bị han gỉ;
c) Cầu chì của van ngăn cháy phải đáp ứng
yêu cầu về phòng cháy chữa cháy. Nhiệt độ điều chỉnh phải phù hợp yêu cầu thiết
kế, sai số cho phép là ± 2 °C, cầu chì phải đặt ở phía đón gió của van;
d) Lá van khi đóng lại phải
kín khít, đảm bảo ngăn được luồng không khí theo áp suất quy định của hệ thống;
e) Van ngăn cháy phải được kiểm định
và đáp ứng yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy.
6.2.4 Trục của van
phải linh hoạt, lá van đóng lại phải kín khít, cơ cấu điều chỉnh đóng mở lá van
phải đảm bảo không bị ăn mòn trong quá trình sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Chế tạo chụp
hút và các bộ phận khác
6.3.1 Kích thước chụp
hút, thải được chế tạo phải chính xác, chỗ nối phải chắc chắn, cạnh vỏ ngoài
không được sắc nhọn.
6.3.2 Các loại cửa
của hệ thống ống gió phải kín, khít với khung cửa.
6.3.3 Vật liệu chế
tạo nối mềm phải đáp ứng được yêu cầu về độ bền, kín, và đáp ứng các yêu cầu
khác của hệ thống về chịu nhiệt, chịu ăn mòn, ...
6.3.4 Kích thước và
độ cong của tấm hướng dòng phải chính xác, không nghiêng lệch, tấm lá tán đinh
phải thật chắc chắn.
6.3.5 Giá chống,
treo, đỡ phải bằng phẳng. Đai giữ ống phải liên kết chắc chắn với giá chống,
treo, đỡ.
6.3.6 Tại các vị
trí đường ống xuyên qua kết cấu bao che ra bên ngoài, phải có biện pháp chống
thấm, tránh nước rò rỉ xâm nhập vào công trình. Vị trí lấy gió, thải gió ngoài
việc tuân thủ đảm bảo về khoảng cách theo quy định còn phải lưu ý đến hướng gió
chủ đạo để giảm thiểu ảnh hưởng tác động lẫn nhau.
7 Chế tạo các bộ phận
xử lý không khí
7.1 Buồng xử lý
nhiệt ẩm không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.2 Vỏ của buồng
xử lý nhiệt ẩm phải chịu được áp suất lớn hơn áp suất làm việc lớn nhất của hệ
thống 33 %. Độ võng của vỏ buồng xử lý nhiệt ẩm ở áp suất làm việc không được
vượt quá 1 mm/m. vỏ của buồng xử lý nhiệt ẩm có áp suất làm việc lớn hơn 750 Pa
được chế tạo theo quy cách của ống gió có tiết diện hình chữ
nhật.
7.1.3 Tất cả các mối
nối, mí ghép nối của buồng xử lý nhiệt ẩm phải được xử lý kín khít bằng các hợp chất
hoặc gioăng phù hợp. Các vị trí đường ống xuyên qua vỏ buồng xử lý nhiệt ẩm phải
kín khít đề tránh rò rỉ không khí và nước ngưng tụ.
7.1.4 Giá đỡ, thanh
chặn kín bằng kim loại dùng để lắp đặt các thiết bị bên trong buồng xử lý nhiệt
ẩm, có độ dày không nhỏ hơn chiều dày vật liệu chế tạo ống gió liên kết với thiết
bị đó, phải được liên kết chắc chắn vào buồng xử lý nhiệt ẩm.
7.1.5 Đường thoát
nước của buồng xử lý nhiệt ẩm phải có phớt ngăn nước chịu được áp suất lớn hơn
áp suất làm việc tối đa trong buồng xử lý 500 Pa.
7.1.6 Bể nước trong
ngăn phun xử lý nhiệt ẩm không khí phải đảm bảo không rò rỉ. Dung tích bể phải
đảm bảo chứa đủ nước để buồng phun có thể hoạt động ít nhất là (10 ÷ 15) phút.
Chiều cao mực nước sao cho phủ kín lưới lọc nước.
7.1.7 Góc gấp của tấm
chắn nước phải phù hợp yêu cầu thiết kế, sai số cho phép của độ dài và độ rộng
là 2 mm. Cự ly cánh phải đều, sự liên kết giữa tấm chắn nước với tấm cố định
hình lược phải chặt chẽ, hợp lý.
7.1.8 Phải đặt tấm
chắn ngập vào trong nước ở chỗ tấm chắn nước tiếp xúc với mặt nước. Tấm chắn nước
lắp ghép phân tầng, mỗi tầng phải đặt một bộ phận ngăn nước. Chi tiết cố định tấm
chắn nước phải được xử lý chống ăn mòn.
7.2. Bộ lọc không khí
7.2.1 Độ dày và độ
chặt của vật liệu lọc trong bộ lọc không khí phải phù hợp yêu cầu thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Chế tạo ống
tiêu âm
7.3.1 Lựa chọn vật
liệu tiêu âm phải phù hợp với yêu cầu chống cháy, chống ăn mòn, chống ẩm.
7.3.2 Tấm đục lỗ của
ống tiêu âm phải bằng phẳng. Hàng lỗ phải thẳng, bề mặt trơn nhẵn.
7.3.3 Hệ khung của
ống tiêu âm phải chắc chắn, chỗ nối vách ngăn với thành ống phải kín khít.
7.3.4 Vật liệu hút ẩm đặt bên
trong ống tiêu âm phải đều, chắc chắn, bề mặt phải phẳng.
7.4 Chế tạo bộ phận
hút bụi
7.4.1 Sai số cho
phép về kích thước của đường kính ống hút bụi tiết diện tròn hoặc cạnh ống tiết
diện chữ nhật không được quá 5 %. Các mặt trong và ngoài phải phẳng, trơn nhẵn.
7.4.2 Đường vào và
ra của bộ phận hút bụi phải phẳng, thẳng, ống thải tiết diện tròn phải đồng trục
với thân côn ở dưới, lệch tâm không được quá 2 mm.
7.4.3 Phần vỏ của bộ
phận hút bụi khi lắp ghép phải phẳng, mối nối xen nhau, bề mặt mối hàn không được rỗ lỗ, bọt
khí, kẹp vẩy, rạn nứt v.v....
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1. Các quy định kỹ thuật đối với đường
ống dẫn môi chất lạnh
Các quy định kỹ thuật liên quan đến vật
liệu, chế tạo và sản xuất đường ống dẫn môi chất lạnh cần tuân theo quy định
trong các tiêu chuẩn TCVN
6104-2:2015 (ISO 5149-2:2014) và ASTM B280.
8.2. Các quy định kỹ thuật đối với đường
ống dẫn nước
Các quy định kỹ thuật liên quan đến vật
liệu, chế tạo và sản xuất đường ống dẫn nước trong hệ thống lạnh và điều
hòa không khí cần tuân theo quy định trong các tiêu chuẩn TCVN
11221:2015 và ASTM A53.
Thư mục tài
liệu tham khảo
1. TCVN 5687:2010, Thông gió - điều
hòa không khí - Tiêu chuẩn thiết kế.
2. SMACNA - 2021, HVAC Duct
Construction Standards - Metal and Flexible - 2021.
3. DW/144-2013, Specification for
Sheet Metal Ductwork.