TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13432:2022
BỘ PHẬN, THIẾT BỊ
VÀ HỆ THỐNG KHAI THÁC DẦU KHÍ DƯỚI BIỂN - PHÂN CẤP VÀ CHỨNG NHẬN
Subsea Production Systems, Equipment and
Components - Classification and Certification
Lời nói đầu
TCVN
13432:2022 xây dựng trên cơ sở tham khảo ABS Guide for classification and
certification of subsea production systems, equipment and components, Edition
June 2017, (ABS Hướng dẫn phân cấp và chứng nhận hệ thống, thiết bị và bộ phận
khai thác dưới biển, phiên bản 6-2017).
TCVN
13432: 2022 do Cục Đăng kiểm Việt Nam
biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục Đo lường Chất lượng thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Subsea production systems, equipment and components - Classification
and certification
1.
Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này áp dụng để thiết kế, chế tạo và kiểm tra chứng nhận trong quá
trình chế tạo, lắp đặt, chạy thử, khai thác cho bộ phận, thiết bị
và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển.
2.
Tài liệu viện dẫn
Các
tài liệu viện dẫn sau rất cần cho việc áp dụng Tiêu chuẩn này. Đối với các tài
liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài
liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
-
TCVN 6475 Hệ thống đường ống biển- Phân cấp và giám sát kỹ thuật
-
TCVN 8404 Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật đường ống mềm
- API RP 1111 Design, Construction, Operation, and
Maintenance of Offshore Hydrocarbon Pipelines (Hướng dẫn kỹ thuật cho thiết kế,
chế tạo, vận hành và bảo trì hệ thống đường ống vận chuyển hydro các bon)
- API TR 1PER15K-1 Protocol for Verification and
Validation of High-pressure High-temperature Equipment (Quy trình xác minh và
xác nhận thiết bị nhiệt độ cao, áp suất cao)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
API RP 2EQ Seismic Design Procedures and Criteria for Offshore Structures (Hướng
dẫn tiêu chí thiết kế địa chấn giàn cố định trên biển)
- API RP 2RD Design of Risers for Floating
Production Systems (FPSs) and Tension-Leg Platforms (TLPs) (Hướng dẫn kỹ thuật ống đứng động cho các hệ thống khai thác nổi)
-
API STD 2RD Dynamic Risers for Floating Production Systems (Tiêu chuẩn ống đứng
động cho các hệ thống sản xuất nổi)
-
API 2S-WSD Recommended Practice 2A-WSD, Recommended Practice for Planning,
Designing and Constructing Fixed Offshore Platforms-Working Stress Design (Hướng
dẫn thiết kế, chế tạo và thiết kế ứng suất làm việc cho giàn cố định)
- API 2SK Design and Analysis of Stationkeeping Systems
for Floating Structures (Hướng dẫn thiết kế và phân tích hệ thống bảo trì tạm
cho các công trình nổi)
- API
5L Seamless & welded pipe (Ống liền & ống hàn)
- API
5LC CRA Line Pipe (Ống hợp kim chống ăn mòn)
- API
SPEC 6A Wellhead and Tree Equipment (Hồ sơ kỹ thuật đầu giếng và thiết bị trên
cây thông khai thác)
- API
6AV1 Specification for Validation of Wellhead Surface Safety Valves and
Underwater Safety Valves for Offshore Service (Hồ sơ kỹ thuật để xác nhận van
an toàn trên biển và van an toàn dưới nước)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- API RP 14C Analysis, Design, Installation, and
Testing of Safety Systems for Offshore Production Facilities (Hướng dẫn kỹ thuật
phân tích, thiết kế, lắp đặt và thử hệ thống an toàn bề mặt cơ bản cho các công
trình khai thác dầu khí)
- API RP 17A Design and Operation of Subsea
Production Systems-General Requirements and Recommendations (Hướng dẫn kỹ thuật
thiết kế và vận hành hệ thống sản xuất dầu khí dưới biển- Yêu cầu chung và các
khuyến nghị)
- API
RP 17B Recommended Practice for Flexible Pipe (Hướng dẫn kỹ thuật ống mềm)
- API SPEC 17D Specification for Subsea Wellhead
and Tree Equipment (Hồ sơ kỹ thuật Đầu giếng ngầm và cây thông khai thác)
- API
SPEC 17E , Specification for Subsea Umbilicals (Hồ sơ kỹ thuật cáp điện điều
khiển)
- API
STD 17F Standard for Subsea Production Control Systems (Tiêu chuẩn cho hệ thống
điều khiển sản xuất dưới biển)
- API
RP 17G Recommended Practice for Completion/Workover Risers (Hướng dẫn kỹ thuật ống
đứng hoàn thiện giếng)
- API
RP 17H Remotely Operated Tools and Interfaces on Subsea Production Systems (Hướng
dẫn kỹ thuật công cụ vận hành từ xa và công cụ liên lạc trên các hệ thống khai
thác dưới biển)
- API
SPEC 17J Specification for Unbonded Flexible Pipe (Hồ sơ kỹ thuật ống mềm không
liên kết)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- API STD 170 Standard for Subsea High Integrity
Pressure Protection Systems (HIPPS) (Tiêu chuẩn HIPPS)
- API RP 17P Recommended Practice for Subsea
Structures and Manifolds (Hướng dẫn kỹ thuật thiết kế và vận hành hệ thống khai
thác-kết cấu và ống góp dưới biển)
- API RP 17R Recommended Practice for Flowline
Connectors and Jumpers (Hướng dẫn kỹ thuật cho ống nối và bộ phận nối ống nội mỏ)
- API RP 17S Recommended Practice for the
Design, Testing, and Operation of Subsea Multiphase Flow Meters (Hướng dẫn kỹ
thuật cho thiết kế, thử nghiệm và vận hành thiết bị đo nhiều pha dưới biển)
- API 17TR10 Subsea Umbilical Termination (SUT) Design
Recommendations (Hướng
dẫn kỹ thuật về thiết kế của trạm cáp điều khiển dưới biển)
- API 17TR7 Verification and Validation of Subsea
Connectors (Xác
minh và xác thực các cơ cấu kết nối dưới biển)
- API RP 17V Recommended Practice for Analysis, Design,
Installation and Testing of Safety Systems for Subsea Applications (Hướng dẫn kỹ
thuật cho phân tích, thiết kế, lắp đặt và thử nghiệm hệ thống an toàn của các
thiết bị dưới biển)
- API RP 17W Recommended Practice for Subsea Capping
Stacks (Hướng
dẫn kỹ thuật cho các thiết bị đóng giếng dưới biển)
- API SPEC 20A Carbon Steel, Alloy Steel, Stainless Steel, and Nickel Base Alloy
Castings for Use in the Petroleum and Natural Gas Industry (Hồ sơ kỹ thuật
thép các bon, thép hợp kim, thép không gỉ và thép hợp kim ni ken sử dụng trong
ngành công nghiệp dầu khí)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- API STD 20C Closed Die Forgings for Use in the Petroleum
and Natural Gas Industry, Third Edition (Tiêu chuẩn Khuôn đúc kín được sử dụng
trong ngành công nghiệp dầu khí)
- API STD 20D Qualification of
Nondestructive Examination Services for Equipment Used in the Petroleum and
Natural Gas Industry (Tiêu chuẩn thử không phá hủy cho thiết bị được sử dụng
trong ngành công nghiệp dầu khí)
- API SPEC 20E Alloy and Carbon Steel Bolting for Use in the Petroleum
and Natural Gas Industries (Bu lông thép hợp kim và thép các bon được sử dụng
trong ngành công nghiệp dầu khí)
- API SPEC 20F Corrosion-resistant Bolting for
Use in the Petroleum and Natural Gas Industries (Hồ sơ kỹ thuật bu lông
chống ăn mòn được sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí)
- ASME VIII.Div.2 Rules for Construction
of Pressure Vessels Division 2-Alternative Rules (Tiêu chuẩn chế tạo
bình chịu áp lực- Tiêu chuẩn thay thế)
- ASME VIII.Div.3 Rules for Construction
of Pressure Vessels Division 3-Altemative Rules for Construction of High
Pressure Vessels (Tiêu
chuẩn chế tạo bình chịu áp lực -Tiêu chuẩn thay thế chế tạo bình chịu áp lực)
- ASME IX Welding, Brazing, and Fusing
Qualifications (Tiêu
chuẩn Hàn)
- ASTM A370 Standard Test Methods and
Definitions for Mechanical Testing of Steel Products (Tiêu chuẩn thí nghiệm
và các định nghĩa phép thử cơ học cho các sản phẩm thép)
- ASTM A770 Standard Specification for
Through-Thickness Tension Testing of Steel Plates for Special Applications (Tiêu chuẩn thí
nghiệm kéo cho thép tấm sử dụng trong các trường hợp đặc biệt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ASTM D256 Standard Test Methods for
Determining the Izod Pendulum Impact Resistance of Plastics (Tiêu chuẩn thí
nghiệm để xác định độ bền va đập lzod có khía)
- ASTM D297 Standard Test Methods for Rubber
Products-Chemical Analysis
(Tiêu
chuẩn thí nghiệm cho sản phẩm cao su-Phân tích hóa học)
- ASTM D395 Standard Test Methods for Rubber Property-Compression
Set (Tiêu
chuẩn thí nghiệm đặc tính của cao su - Biến dạng nén dư)
- ASTM D412 Standard Test Methods for
Vulcanized Rubber and Thermoplastic Elastomers -Tension (Tiêu chuẩn thí nghiệm
cho cao su lưu hóa và nhựa dẻo đàn hồi-Sức căng kéo)
- ASTM D471 Standard Test Method for Rubber Property-Effect of
Liquids (Tiêu
chuẩn thí nghiệm với tính cao su-ảnh hưởng đến chất lỏng)
- ASTM D543 Standard Practices for
Evaluating the Resistance of Plastics to Chemical Reagents (Tiêu chuẩn thí
nghiệm về đánh giá tính kháng của nhựa đối với thuốc thử hóa học)
- ASTM D624 Tear Strength of
Vulcanized Rubber and Thermoplastic Elastomers (TPE) (Tiêu chuẩn thí nghiệm
đối với sức mạnh rách của cao su lưu hóa thông thường và chất đàn hồi nhựa nhiệt
dẻo)
- ASTM D638 The Definitive Guide To
Plastic Tensile Testing (Tiêu chuẩn thí nghiệm xác định Độ bền kéo của
nhựa)
- ASTM D695 Standard Test Method for
Compressive Properties of Rigid Plastics (Tiêu chuẩn thí nghiệm bền nén của vật
liệu nhựa cứng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ASTM D903 Standard Test Method for Peel or
Stripping Strength of Adhesive Bonds (Tiêu chuẩn thí nghiệm cho độ bền bóc hoặc
tách chất kết dính)
- ASTM D1042 Standard Test Method for Linear
Dimensional Changes of Plastics Caused by Exposure to Heat and Moisture (Tiêu chuẩn thí
nghiệm thay đổi tuyến tính của nhựa do tiếp xúc với nhiệt và độ ẩm)
- ASTM D1414 Standard Test Methods for Rubber O-Rings
(Tiêu chuẩn thí nghiệm cho vòng O cao su)
- ASTM D1646 Standard Test Methods for
Rubber-Viscosity, Stress Relaxation, and Pre-Vulcanization Characteristics
(Mooney Viscometer) (Tiêu chuẩn thí nghiệm độ nhớt cao su và xác định đặc tính
tiền lưu hóa (độ nhớt Mooney)
- ASTM D1693 Standard Test Method for
Environmental Stress-Cracking of Ethylene Plastics (Tiêu chuẩn thí nghiệm
chất dẻo-xác định độ bền chống rạn nứt do ứng suất môi trường)
- ASTM D2240 Standard Test Method for Rubber
Property-Durometer Hardness
(Tiêu
chuẩn thí nghiệm xác định độ cứng của cao su)
- ASTM D2990 Standard Test Methods fair
Tensile, Compressive, and Flexural Creep and Creep-Rupture of Plastics (Tiêu chuẩn thí
nghiệm độ bền kéo, toàn diện và uốn cong creep và creep vỡ nhựa)
- ASTM D3045 Standard Practice for Heat Aging
of Plastics Without Load (Tiêu chuẩn thí nghiệm thực hành lão hóa nhiệt
không tải của chất dẻo)
- ASTM D6147 Standard Test Method for
Vulcanized Rubber and Thermoplastic Elastomer-Determination of Force Decay
(Stress Relaxation) in Compression (Tiêu chuẩn thí nghiệm cao su lưu hóa và cao su
giãn dài do nhiệt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ASTM G48 Standard Test Methods for
Pitting and Crevice Corrosion Resistance of Stainless Steels and Related Alloys
by Use of Ferric Chloride Solution (Tiêu chuẩn thí nghiệm chống ăn mòn rổ và chống
ăn mòn nứt cho thép không gỉ liên và các hợp kim liên quan sử dụng sắt clorua)
- NACE MR0175 Materials for use in H2S-containing Environments in Oil and
Gas Production (Vật
liệu sử dụng trong môi trường có chứa H2S)
- NACE TM0177 Laboratory Testing of Metals for Resistance to
Sulfide Stress Cracking and Stress Corrosion Cracking in H2S Environments (Thử trong
phòng thí nghiệm cho vật liêu chịu nứt do H2S và nứt trong môi trường H2S)
- NACE TM0192 Evaluating Elastomeric Materials in Carbon Dioxide
Decompression Environments (Đánh giá vật liệu đàn hồi trong môi trường
phân hủy carbon
Dioxide)
- TCVN 6612:2007 Ruột dẫn của cáp cách
điện
- TCVN 5935-1:2013 Cáp điện có cách điện
dạng đùn và phụ kiện dùng cho điện áp danh định từ 1kv (um = 1,2kv) đến 30kv
(um = 36kv) - phần 1: cáp dùng cho điện áp danh định bằng 1kv (um = 1,2kv) đến
3kv (um = 3,6kv)
- TCVN5935-2:2013 Cáp điện có cách điện
dạng đùn và phụ kiện cáp điện dùng cho điện áp danh định từ 1kV (Um=1,2kV) đến 30kV
(Um=36kV) - Phần 2: Cáp dùng cho điện áp danh định từ 6kV (Um=7,2kV) đến 30kV
(Um=36kV)
- IEC 60793 Optical fibres (Cáp quang)
- IEC 60794-1-2, Optical fibre cables - Part 1-2: Generic
specification - Basic optical cable test procedures (Cáp sợi quang - Phần 1-2: Quy định
chung - Các thủ tục thử nghiệm cáp quang cơ bản).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 1597:2013 về Cao su lưu hóa hoặc
nhiệt dẻo - Xác định độ bền xé rách
- TCVN 4501:2014 về Chất dẻo - Xác định
tính chất kéo
- TCVN 5321:2007 về Cao su, lưu hoá hoặc
nhiệt dẻo - Xác định độ giòn ở nhiệt độ thấp
- TCVN 9850:2013 về Chất dẻo - Xác định
nhiệt độ giòn bằng va đập
- TCVN 2752:2008 về Cao su lưu hoá - Xác
định mức độ tác động của các chất lỏng
- TCVN 4866:2013 về Cao su lưu hóa hoặc
nhiệt dẻo - Xác định khối lượng riêng
- TCVN 5363:2013 về Cao su lưu hóa hoặc
nhiệt dẻo -
Xác
định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ
- ISO 6914 Rubber, vulcanized orthermoplastic-Determination
of ageing
characteristics by measurement of stress relaxation in tension (Cao su, lưu
hóa hoặc nhựa nhiệt dẻo)
- ISO 15156 Petroleum and natural gas
industries - Materials for use in
H2S-containing environments in oil and gas production (Vật liệu sử dụng trong
môi trường chứa H2S trong sản xuất dầu khí)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- NORSOK M710 Qualification of non-metallic sealing materials and
manufactures (Kiểm
tra chất lượng của nhà sản xuất và vật liệu làm kín phi kim loại)
- EEMUA 194 Guide to materials
selection and corrosion control for subsea energy equipment (Hướng dẫn chọn
vật liệu và kiểm soát ăn mòn cho thiết bị năng lượng điện dưới biển)
- TB 623 (ex Electra 171) Recommendations for
mechanical testing of submarine cables (Khuyến nghị thử cơ học cho cáp ngầm)
- TB 490 (ex Electra 189) Recommendations for
testing of long AC submarine cables with extruded insulation for system voltage
above 36 to 550 kV (Khuyến nghị thuê cáp ngầm AC có cách điện
cho hệ thống có điện áp từ 36 kV đến 550 kV)
3. Thuật ngữ, định
nghĩa, ký hiệu và chữ viết tắt
3.1 Thuật ngữ
và định nghĩa
3.1.1
Hệ thống khai thác dưới biển (Subsea production
system)
Tổ hợp thiết bị dùng để khai thác dầu và
khí tự nhiên. Hệ thống khai thác dưới biển tối thiểu bao gồm bao gồm đầu giếng,
cây thông khai thác, các hệ thống điện và điều khiển, đường ống nội mỏ và, hoặc
một ống đứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống phụ trợ khai thác dưới biển (Subsea production
subsystem)
Các hệ thống điện, hệ thống điều khiển,
hệ thống bơm ép và các hệ thống phục vụ có hoặc không có thiết bị được kết nối
với chúng.
3.1.3
Bộ phận (Component)
Chi tiết của thiết bị được thiết kế để
phục vụ một chức năng cụ thể, như van, đầu nối, ống thót, v.v..
3.1.4
Van/thiết bị điều tiết (Choke)
Thiết bị để điều khiển hoặc điều chỉnh
áp suất và lưu lượng theo một mức nhất định.
3.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một phần của vỏ kín chứa áp suất được thiết
kế để ngăn chặn dòng chất lỏng bơm ép hoặc chất lỏng sản phẩm không chủ đích ra
môi trường
3.1.6
Thử độ dai va đập chữ rãnh V (Charpy V- Notch Test)
Phép thử nhằm đánh giá độ bền đứt gãy
thông qua năng lượng hấp thụ, hoặc giãn nở ngang hoặc sự xuất hiện của các vết
nứt.
3.1.7
Cụm ống/góp (Cluster Manifold)
Kết cấu dùng để đỡ ống phân phối các chất
lỏng bơm ép hoặc chất lỏng sản phẩm
3.1.8
Cụm thiết bị phân phối thông tin (Communication
Distribution Unit - CDU)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.9
Ống đứng hoàn thiện giếng (Completion Riser)
Ống đứng tạm thời được thiết kế để luồn bên trong một thiết
bị đối áp (BOP) và ống đứng khoan cho phép hoàn thiện giếng. Một ống đứng hoàn
thiện giếng còn có thể được sử dụng cho các hoạt động bảo dưỡng giếng
trên biển.
3.1.10
Ống đứng hoàn thiện hoặc bảo dưỡng giếng
(Completion/Workover
(C/WO) Riser)
Ống đứng tạm thời được sử dụng cho các
hoạt động hoàn thiện hoặc bảo dưỡng giếng.
3.1.11
Đường truyền điều khiển (Control Path)
Tổng khoảng cách mà một tín hiệu điều
khiển (điện, quang, thủy lực) di chuyển từ hệ thống điều khiển trên thượng tầng
đến mô đun điều khiển dưới biển hoặc đến bộ phận dẫn động van.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dự trữ ăn mòn (Corrosion Allowance)
Lượng chiều dày thành ống được bổ sung
cho ổng hoặc bộ phận để cho phép ăn mòn, bong tróc, cọ sát, mài mòn và tất cả dạng
tổn thất vật liệu.
3.1.13
Hợp kim chống ăn mòn (Corrosion-Resistant
Alloy -
CRA)
Hợp kim kim loại màu mà bất kỳ một hoặc tổng
số lượng đã xác định của các nguyên tố hợp kim sau vượt quá 50%: titan, niken, coban, crom và
molypden.
3.1.14
Vật liệu chống ăn mòn (Corrosion-Resistant
Material -CRM)
Hợp kim có chứa sắt hoặc hợp kim kim loại
màu có khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép hợp kim thấp.
3.1.15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thước đo mức độ nghiêm trọng của vết nứt
có thể được so sánh với giá trị tới hạn khi bắt đầu lan truyền vết nứt.
3.1.16
Độ sâu định mức (Depth Rating)
Độ sâu làm việc định mức tối đa cho một
nhóm thiết bị tại một nhóm điều kiện hoạt động cho trước.
3.1.17
Cơ sở thiết kế (Design Basis)
Tập hợp dữ liệu làm cơ sở để thiết kế
dành riêng cho dự án và các yêu cầu chức năng không được chỉ định hoặc không
được nêu ra trong Tiêu chuẩn.
3.1.18
Chỉ tiêu thiết kế (Design Criteria)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.19
Hệ số thiết kế (Design Factor)
Hệ số được sử dụng trong thiết kế theo ứng
suất làm việc
3.1.20
Tải trọng thiết kế (Design Load)
Tổ hợp của các trường hợp tải trọng xảy
ra đồng thời.
3.1.21
Điều khiển thủy lực trực tiếp (Direct Hydraulic
Control)
Phương pháp điều khiển trong đó áp suất
thủy lực được đặt vào thông qua một đường điều khiển để tác động trực tiếp lên
bộ truyền động van dưới biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian dừng (Down Time)
Khoảng thời gian trong đó một hạng mục
không thể thực hiện chức năng yêu cầu do lỗi hoặc các hoạt động khác.
3.1.23
Trôi dạt (Drift-Off)
Chuyển động ngang ngoài dự kiến của một
tàu định vị động ra khỏi vị trí dự định của nó so với đầu giếng, thường gây ra
do mất kiểm soát neo
giữ hoặc hệ thống đẩy tàu.
3.1.24
Khung định hướng giếng khoan (Drilling Template)
Khung định hướng cho nhiều giếng được sử
dụng như một ống dẫn hướng khoan để khoan trước các giếng trước khi lắp đặt một
thiết bị trên mặt nước.
3.1.25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết cấu hình trụ cao bằng thép điển
hình, có hoặc không có hệ thống gia cường bên trong, được sử dụng để đỡ các kết
cấu dưới biển.
3.1.26
Rời đi (Drive-Off)
Sự chuyển vị ngoài ý muốn của một tàu định
vị động ra khỏi vị trí được điều khiển bởi hệ thống đẩy chính của tàu hoặc chân
vịt giữ trạm.
3.1.27
Dự phòng kép (Dual Redundant)
Hai bộ phận, hệ thống hoặc phần tử riêng
biệt, độc lập, trong đó một cái làm dự phòng cho cái kia; hoặc hai thiết bị (hoặc
hệ thống) giống nhau thực hiện cùng một chức năng.
3.1.28
Điều khiển điện (Electric Control)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.29
Điều khiển điện thủy lực (Electrohydraulic
Control)
Phương pháp điều khiển trong đó tín hiệu
truyền thông được dẫn đến hệ thống dưới biển. Các tín hiệu đó vừa điều khiển vận
hành các thiết bị chạy bằng điện hoặc thủy lực trong hệ thống dưới biển
3.1.30
Dừng khẩn cấp (Emergency Shutdown)
Chuỗi sự cố được được kiểm soát để đảm bảo
rằng giếng được bảo vệ chống lại sự giải phóng hydrocarbon do tai nạn vào môi trường.
3.1.31
Hệ thống dừng khẩn cấp (Emergency Shutdown (ESD) System)
Hệ thống các trạm điều khiển bằng tay,
khi được kích hoạt sẽ khởi động dừng thiết
bị, hệ thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ tùng đầu ống (End Fitting)
Đầu cuối của một ống mềm.
3.1.33
Điểm kết thúc (End Termination)
Khớp nối cơ khí được gắn vào đầu cuối của
đoạn cáp điều khiển và nó cung cấp để truyền các tải trọng thiết bị và tải trọng
hoạt động.
3.1.34
Tải trọng môi trường (Environmental Loads)
Tải trọng do môi trường.
3.1.35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường ống vận chuyển dầu đã được xử lý
và, hoặc chất lỏng có khí giữa các giàn hoặc giữa một giàn và một nhà máy trên
bờ.
3.1.36
Thử nghiệm thu mở rộng tại nhà máy (Extended Factory
Acceptance Test -EFAT)
Thử nghiệm được tiến hành để xác minh
các yêu cầu cụ thể của một nhóm sản phẩm có tương tác với nhau được thỏa mãn
hoàn toàn.
3.1.37
Thử nghiệm thu tại nhà máy (Factory Acceptance
Test -FAT)
Thử nghiệm được tiến hành để xác minh
các yêu cầu cụ thể cho một sản phẩm được thỏa mãn hoàn toàn.
3.1.38
An toàn khi hư hỏng (Fail-Safe)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.39
Hư hỏng (Failure)
Sự kiện gây ra tình trạng hư hỏng không
mong muốn như là mất chức năng của bộ phận thiết bị hoặc hệ thống hoặc suy giảm
khả năng chức năng đến mức an toàn của thiết bị, con người hoặc môi trường bị
giảm đáng kể.
3.1.40
Dạng hư hỏng (Failure Mode)
Ảnh hưởng gây ra bởi một hư hỏng được quan sát trên
một hạng mục bị lỗi hoặc bỉ hỏng như là mất khả năng chứa, mất chức năng hoạt động
được yêu cầu.
3.1.41
Lỗi (Fault)
Trạng thái của một hạng mục khi không thể
thực hiện chức năng được yêu cầu, ngoại trừ việc không có khả năng trong quá
trình bảo trì hoặc các kịch bản vận hành được lên kế hoạch khác hoặc do thiếu
nguồn cung cấp bên ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần tử cuối cùng (Final Element)
Phần của hệ thống khí cụ an toàn mà nó
thực hiện các tác động vật lý cần thiết để đạt được trạng thái an toàn.
3.1.43
Mối nối mềm (Flexible Joint)
Khớp nối kim loại nhiều lớp mỏng và đàn
hồi, có một đường xuyên tâm bằng hoặc lớn hơn đường kính ống liên kết, được lắp
đặt tại vị trí ống đứng treo để giảm ứng suất cục bộ.
3.1.44
Đường ống nội mỏ (Flowline)
Đường ống nội mỏ là đường ống dùng để vận
chuyển chất lưu nối giữa các công trình khai thác trong phạm vi mỏ.
3.1.45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đoạn ống kết nối giữa hai bộ phận, thiết
bị hoặc cụm bộ phận, thiết bị gần nhau.
3.1.46
Đoạn ống dẫn cáp điều khiển (Flying Lead)
Ống dẫn đơn hoặc nhiều ống hỗn hợp thủy
lực, hóa chất, năng lượng điện, tín hiệu điện và/ hoặc tín hiệu quang được sử dụng
để kết nối các hạng mục khác nhau của thiết bị dưới biển.
3.1.47
Phần tăng cường (Fortified Section)
Ống công nghệ và thiết bị có áp suất định
mức trung gian ở giữa định mức SIP (cao) và MAWP (thấp).
3.1.48
Đánh giá theo cơ học phá hủy (Fracture Mechanics
Assessment)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.49
Độ dai gãy (Fracture Toughness)
Tính chất của một vật liệu đo lường khả
năng chống gãy do lan truyền vết nứt.
3.1.50
Tải trọng chức năng (Funtional Loads)
Tải trọng là hệ quả của sự tồn tại và sử
dụng của hệ thống mà không xem xét các tác động môi trường hoặc tai nạn.
3.1.51
Dây dẫn hướng (Guideline)
Đường dây căng từ đáy biển đến mặt nước
với mục đích dẫn hướng cho thiết bị đến kết cấu dưới đáy biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống bảo vệ tính toàn vẹn áp suất
cao (High
Integrity Pressure Protection System -HIPPS).
Hệ thống khí cụ an toàn (SIS) bằng cơ
khí và điện-thủy lực được sử dụng để bảo vệ thiết bị khai thác khỏi sự xáo trộn
áp suất cao.
3.1.53
Áp suất cao- Nhiệt độ cao (High-Pressure High Temperature
-HPHT)
Đề cập đến các giếng có áp suất tiềm
năng lớn hơn 103,43 N/mm2, hoặc với nhiệt độ tiềm năng lớn hơn 177°C,
lên đến 288°C, được đo tại đáy biển.
3.1.54
Cây thông khai thác ngang (Horizontal Tree)
Cây thông khai thác không có van khai
thác chính thẳng đứng nhưng các cửa ra ngang sang một bên.
3.1.55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết nối cơ học được kích hoạt bằng thủy
lực.
3.1.56
Áp suất thủy lực làm việc định mức (Hydraulic Rated
Working Pressure)
Áp suất bên trong tối đa mà thiết bị thủy
lực được thiết kế để chịu và, hoặc điều khiển.
3.1.57
Áp suất thủy tĩnh (Hydrostatic Pressure)
Áp suất bên ngoài tối đa của môi trường
biển bình thường (độ sâu nước tối đa) mà thiết bị được thiết kế để chịu và/ hoặc
điều khiển.
3.1.58
Đường bơm ép (Injection Line)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.59
Kiểm tra (Inspection)
Việc kiểm tra một hạng mục theo một Tiêu
chuẩn quy định.
3.1.60
Kế hoạch kiểm tra và thử (Inspection and Test
Plan)
Yêu cầu tối thiểu đối với các hoạt động
kiểm soát và kiểm tra chất lượng đã được thống nhất trước khi bắt đầu công việc.
3.1.61
Hệ thống điều khiển giếng thông minh (Intelligent Well
Control System
- IWCS)
Hệ thống điều khiển được sử dụng để vận
hành một giếng thông minh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử khả năng thay thế lẫn nhau (Interchangeability
Test -
ICT)
Phép thử được tiến hành để xác minh các
yêu cầu về khả năng thay thế lẫn nhau của các sản phẩm giống hệt nhau, có thể
được giao tiếp với các sản phẩm khác tại địa điểm lắp đặt, đã được thực hiện thỏa
mãn.
3.1.63
Thiết bị nâng (Lifting Device)
Thiết bị dành riêng để nâng.
3.1.64
Trường hợp tải trọng (Load Case)
Từng tải trọng tác động riêng lẻ đồng thời.
3.1.65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu ứng của một tải trọng đơn hoặc một
tổ hợp của các tải trọng lên kết cấu, chẳng hạn như ứng suất, sức căng, biến dạng,
chuyển vị hoặc chuyển động, v.v.
3.1.66
Điều kiện trọng tải (Loading Conditions):
3.1.66.1 Điều kiện trọng tải vận
hành bình thường (Normal
Operation Loading Condition). Các điều kiện bao gồm hoạt động thường xuyên của
hệ thống và thiết bị dưới biển.
3.1.66.2 Điều kiện trọng tải vận
hành cực hạn (Extreme
Operation Loading Condition). Bao gồm các điều kiện không thể tránh khỏi
nhưng có thể dự đoán được do các tình huống môi trường và vận hành.
3.1.66.3 Điều kiện trọng tải sự
cố (Accidental
Loading Condition). Các điều kiện bao gồm các điều kiện không được chỉ báo trước,
không thể tránh khỏi và không thể đoán trước do môi trường, lỗi chức năng của hệ
thống, thiết bị, hoạt động khẩn cấp, va chạm, điều kiện môi trường bất thường
hoặc bất kỳ kịch bản nào được xác định bởi các đơn vị vận hành.
3.1.66.4 Điều kiện trọng tải tạm
thời (Temporary
Loading Condition). Các điều kiện bao gồm thử, vận chuyển, khoan và, hoặc hoàn
thiện giếng, lắp đặt, can thiệp giếng và ngừng hoạt động.
3.1.67
Điều kiện tải trọng trạng thái thử (Testing Condition
Loading Conditions)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.68
Điều kiện tải trọng vận chuyển (Transportation
Loading
Condition)
Các điều kiện bao gồm nâng, vận chuyển,
hạ thủy, v.v..
3.1.69
Điều kiện tải trọng khoan và, hoặc hoàn
thiện giếng (Drilling
and, or Completion Loading Condition)
Các điều kiện trong quá trình khoan và
hoạt động hoàn thiện phải tuân theo Tiêu chuẩn API RP 16Q và Tiêu chuẩn API RP 17G, tương ứng.
3.1.70
Các điều kiện tải trọng lắp
đặt (Installation
Loading Condition)
Các điều kiện bao gồm triển khai lắp đặt,
thay thế và phục hồi, v.v..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện tải trọng can thiệp giếng (Well Intervention
Loading Condition)
Các điều kiện trong quá trình can thiệp
giếng, bao gồm tải trọng từ ống đứng, cáp dẫn và ống cuộn khai thác, cụ thể xem
chi tiết tại Tiêu chuẩn API
RP
17G.
3.1.72
Điều kiện tải trọng giải bản (Decommissioning Loading
Condition)
Điều kiện bao gồm loại bỏ các bộ phận,
thiết bị, hệ thống dưới biển.
3.1.73
Thiết bị đảm bảo an toàn hệ thống (Logic Solver)
Liên quan đến hệ thống bảo vệ toàn vẹn
áp suất cao (HIPPS), Bộ giải lô-gíc là một phần của hệ thống thiết bị an toàn
(SIS) để thực hiện một hoặc nhiều chức năng lô-gic liên quan đến các chức năng
an toàn.
3.1.74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bất kỳ tình trạng nào của một thiết bị
hoặc một hạng mục thiết bị làm cho thiết bị hoạt động không đúng, nhưng không
ngăn cản việc thực hiện chức năng thiết kế của nó.
3.1.75
Cụm phân dòng (Manifold)
Hệ thống các ống phân dòng, ống công nghê phân nhánh và các van
được sử dụng để thu thập chất
lưu khai thác được hoặc để phân phối chất lỏng/khí bơm ép hoặc khí nâng trong
các hệ thống khai thác dầu khí.
3.1.76
Bảng dữ liệu vật liệu (Material Data Sheet)
Tài liệu chứa dữ liệu liên quan đến các
tính chất vật lý và cơ học của một vật liệu cụ thể được sử dụng trong quy trình
cách nhiệt và các hướng dẫn và khuyến nghị cho việc xử lý và sử dụng nó.
3.1.77
Áp suất làm việc tối đa cho phép (Maximum Allowable
Working Pressure -MAWP)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.78
Dưỡng mô-đun (Modular Template)
Dưỡng được lắp đặt dưới dạng một thiết bị
hoặc dưới dạng các mô đun được lắp ráp xung quanh kết cấu cơ sở (thường là giếng
đầu tiên).
3.1.79
Sàn chống lún (Mudmat)
Thông thường, một kết cấu nông được sử dụng
để đỡ một kết cấu dưới biển bằng cách phân phối tải trọng xuống đáy biển thông
qua một tấm kết cấu hoặc váy nông.
3.1.80
Áp suất vận hành (Operating Pressure)
Áp suất của thiết bị khi hệ thống vận
hành ở trạng thái ổn định, dưới sự thay đổi thông thường của các thông số vận
hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ vận hành (Operating Temperature)
Nhiệt độ tối đa và/ hoặc tối thiểu mà
thiết bị phải chịu trong quá trình lắp đặt và vận hành.
3.1.82
Đường ống (Pipeline)
Ống vận chuyển chất lỏng và hoặc khí giữa các
phương tiện khai thác trên biển hoặc giữa một giàn và một nhà máy trên bờ, thường
được phân nhỏ thành ba loại: đường ống nội mỏ, đường ống bơm ép và dây và đường
ống xuất.
3.1.83
Cụm van ngầm đầu đường ống (Pipeline End Manifold -PLEM)
Hệ thống các ống góp, ống công nghệ và
van được sử dụng để thu thập chất lỏng khai thác hoặc để phân phối chất lỏng
bơm ép trong các hệ thống khai thác dưới biển, thường tích hợp với đường ống và
có nhiều hơn một kết nối dưới biển.
3.1.84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống ống công nghệ và van, thường
tích hợp với đường ống, được sử dụng để tạo một kết nối dưới biển ở cuối đường ống.
3.1.85
Thử trước khi lắp đặt (Pre-Deployment Test -PDT)
Việc thử nghiệm được tiến hành để xác
minh các yêu cầu đã được đáp ứng thỏa mãn hoàn toàn với một sản phẩm đã sẵn
sàng để triển khai, vẫn được đáp ứng.
3.1.86
Chặn áp suất (Pressure-Containing)
Bộ phận tiếp xúc với chất lỏng giếng
khoan, mà bị hư hỏng chức năng như dự kiến sẽ dẫn đến việc giải phóng chất lỏng
giếng khoan ra môi trường.
3.1.87
Kiểm soát áp suất (Pressure-Controlling)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.88
Kết cấu bảo vệ (Protection Structure)
Kết cấu độc lập bảo vệ các thiết bị dưới
biển chống lại hư hỏng từ các vật thể rơi, lưới đánh cá và các tải trọng tai nạn
khác có liên quan.
3.1.89
Áp suất làm việc định mức (Rated Working Pressure
-RWP)
Áp suất bên trong tối đa mà thiết bị được
thiết kế để chịu và/ hoặc điều khiển.
3.1.90
Độ tin cậy (Reliability)
Độ tin cậy của một đối tượng là xác xuất
để đối tượng đó nằm trong không gian an toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống công cụ vận hành từ xa (Remotely Operated Tool
(ROT) System)
Công cụ chuyên dụng, không có người, được
sử dụng để lắp đặt và kiểm tra, bảo trì và các công việc sửa chữa (IMR) yêu cầu
khả năng nâng và, hoặc xử lý vượt quá khả năng của các hệ thống ROV bơi tự
do.
3.1.92
Phương tiện vận hành từ xa (Remotely Operated
Vehicle -ROV)
Phương tiện lặn tự do hoặc buộc dây được
sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ như kiểm tra, vận hành van, chức năng thủy lực
và các nhiệm vụ chung khác.
3.1.93
Ống nối cứng (Rigid Jumper)
Ống nối đường ống nội mỏ chế tạo bằng
cách sử dụng ống thép, trái ngược với ống mềm.
3.1.94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết cấu đỡ một ống đứng khai thác ngoài
biển hoặc trạm nhận dầu, và nó phục vụ như là một kết cấu mà thông qua đó để
tác động lại với tải trọng trên ống đứng trong suốt thời gian hoạt động của nó.
3.1.95
Nhiệt độ phòng (Room Temperature)
Bất kỳ nhiệt độ nào từ 4°C đến 40°C
(nghĩa là nhiệt độ tương ứng với các điều kiện thử của vật liệu).
3.1.96
Dụng cụ thao tác (Running Tool)
Thiết bị được sử dụng để thao tác, thu hồi,
định vị hoặc kết nối thiết bị dưới biển từ trên mặt nước.
3.1.97
Lún (Settlement)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.98
Lắc (Shakedown)
Hiện tượng gây ra bởi tải trọng tuần
hoàn hoặc phân bố nhiệt độ theo chu kỳ tạo ra biến dạng dẻo ở một số vùng của bộ
phận khi phân bố tải trọng hoặc nhiệt độ tác động; nhưng khi loại bỏ phân bố tải
trọng hoặc nhiệt độ, chỉ có các ứng suất đàn hồi chính và phụ xuất hiện trong bộ
phận, ngoại trừ trong các khu vực nhỏ liên quan đến tập trung ứng suất (căng) cục
bộ.
3.1.99
Van dừng (Shutdown Valve -SDV)
Van vận hành tự động, đóng khi có lỗi sử dụng để cách ly thiết bị.
3.1.100
Thử tại nơi nhận (Site Received Test -SRT)
Phép thử được tiến hành để xác minh rằng
các yêu cầu đã chỉ định, đối với một sản phẩm đã được vận chuyển từ khu vực này
sang khu vực khác, vẫn được đáp ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môi trường hoạt động có tính a xít (Sour Service)
Các điều kiện dịch vụ có hàm lượng H2S
vượt quá mức tối thiểu được quy định bởi ISO 15156 (tất cả các bộ phận) ở áp suất
thiết kế.
3.1.102
Giới hạn chảy tối thiểu quy ước (Specified Minimum
Yield Stregth)
Giới hạn chảy tối thiểu ở nhiệt độ phòng
theo bản quy định kỹ thuật hoặc Tiêu chuẩn mà theo đó vật liệu được mua.
3.1.103
Hệ số tập trung ứng suất (Stress Concentration
Factor -SCF)
SCF đối với một thành phần ứng suất cụ thể và vị
trí trên một mối nối ống là tỷ lệ của ứng suất điểm nóng so với ứng suất danh
nghĩa tại mặt cắt ngang chứa điểm nóng.
3.1.104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối nối ống đứng chuyên dụng được thiết
kế với tiết diện thon, để kiểm soát độ cong và giảm ứng suất uốn cục bộ.
3.1.105
Giá treo ống chống (Subsea Casing Hanger)
Thiết bị đỡ một chuỗi ống chống trong đầu
giếng ở đáy biển.
3.1.106
Van cách ly dưới biển (Subsea Isolation Vavle (SSIV))
Van dừng khẩn cấp nằm trên đường ống nội
mỏ thường được lắp đặt bên dưới vùng ảnh hưởng sóng, thường nằm trên đáy biển.
3.1.107
Hệ thống điều khiển khai thác dưới biển (Subsea Production
Control Systemm
-SPCS).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.108
Hệ thống an toàn dưới biển (Subsea Safety System)
Bố trí các thiết bị an toàn và hệ thống
hỗ trợ khẩn cấp để tác động lên hệ thống dừng dưới biển.
3.1.109
Đầu cuối cáp điều khiển dưới biển (Subsea Umbilical
Termination)
Bộ phận kết nối cơ khí, điện, quang và,
hoặc thủy lực một bó cáp điều khiển hoặc ống nối với một hệ thống dưới biển.
3.1.110
Cọc giếng (Suction Pile)
Điển hình là một kết cấu hình trụ cao bằng
thép, mở ở đáy và thường đóng kín ở phía trên, có hoặc không có hệ thống gia cường
bên trong và được sử dụng để đỡ các kết cấu dưới biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Van an toàn dưới mặt nước điều khiển
trên mặt nước (Surface
Controlled Subsurface Safety Valve -SCSSV)
Thiết bị an toàn được đặt trong lỗ
khoan khai thác của ống khai thác của giếng bên dưới đầu giếng ngầm và sẽ đóng
khi mất áp suất điều khiển thủy lực.
3.1.112
Van an toàn trên mặt nước (Surface Safety Vavle -SSV)
Thiết bị an toàn được đặt trong lỗ khoan
khai thác của ống khai thác của giếng phía trên đầu giếng (giếng của giàn) hoặc tại điểm
giếng ngầm khai thác tiếp cận tới giàn và tự động đóng lại khi mất áp suất thủy
lực.
3.1.113
Giám sát kỹ thuật (Technical Supervision)
Hoạt động được thực hiện để xác định xem
một hạng mục có tuân thủ các yêu cầu của Tiêu chuẩn này hay không. Có thể liên
quan đến việc xem xét tài liệu, kiểm tra và thử theo yêu cầu của Tiêu chuẩn
này.
3.1.114
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điều kiện dịch vụ có hàm lượng H2S
nhỏ hơn hàm lượng quy định tại NACE MR0175.
3.1.115
Thử chức năng hệ thống (System Function Test -SFT)
Phép thử được tiến hành để xác nhận rằng
các yêu cầu cho một mục đích sử dụng hoặc ứng dụng cụ thể, của một bộ sản phẩm
tạo thành một hệ thống chức năng đầy đủ, đã được đáp ứng.
3.1.116
Thử tích hợp hệ thống (System Integration Test -SIT)
Phép thử được tiến hành để xác nhận rằng
các yêu cầu cho một mục đích sử dụng hoặc ứng dụng cụ thể, của một bộ sản phẩm
tạo thành một hệ thống tích hợp, đã được đáp ứng.
3.1.117
Dưỡng (Template)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.118
Độ bền kéo cực hạn (Ultimate Tensile Strength)
Là ứng suất tối đa của vật liệu chịu được
trước khi bị đứt gãy hay phá hủy.
3.1.119
Cáp điều khiển (Umbilical)
Một nhóm các bộ phận chức năng, chẳng hạn
như cáp điện, cáp quang, ống mềm và ống cứng, được đặt hoặc bó lại với nhau hoặc
kết hợp với nhau để cung cấp các chức năng thủy lực, bơm ép chất lỏng, năng lượng và, hoặc
thông tin.
3.1.120
Van an toàn dưới nước (Underwater Safety
Valve -USV)
Cụm van tự động (được lắp đặt trong một
cây thông dưới biển ở thượng nguồn của ống
thót) sẽ đóng lại khi mất năng lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện không thoát nước (Undrained Condition)
Điều kiện mà tại đó các ứng suất tác động
vào và thay đổi ứng suất được hỗ trợ bởi cốt đất và bọt chất lỏng và không gây
ra sự thay đổi về thể tích.
3.1.122
Sức kháng cắt không thoát nước (Undrained Shear Strength)
Ứng suất cắt tối đa hoặc ứng suất cắt tại
một biến dạng cắt xác định, trong điều kiện không thoát nước.
3.1.123
Tính phù hợp (Validation)
Việc xác nhận rằng các yêu cầu vận hành
đối với một hoạt động cụ thể hoặc việc đưa vào hoạt động đã được đáp ứng hoàn
toàn, thông qua việc cung cấp bằng chứng khách quan. Thông thường tính phù hợp
đạt được bằng thử chứng nhận và/ hoặc thử tích hợp hệ thống.
3.1.124
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cụm tích hợp chứa hai hoặc nhiều van.
3.1.125
Kiểm tra xác nhận (Verification)
Việc xác nhận rằng các yêu cầu thiết kế
quy định đã được đáp ứng, thông qua việc cung cấp bằng chứng khách quan. Thông
thường kiểm tra xác nhận đạt được bằng cách tính toán, xem xét thiết kế và thử
thủy tĩnh và thử hoạt động.
3.1.126
Cây thông khai thác thẳng đứng (Vertical Tree)
Cây thông khai thác có thân van thẳng đứng
theo phương cây thông khai thác phía dưới đầu ra cạnh bên.
3.1.127
Hoàn thiện giếng (Well Completion)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.128
Ống nối giếng (Well Jumper)
Ống nối đường ống nội mỏ được đặt giữa
cây thông dưới biển và kết cấu dưới biển khác (thông thường là một ống góp hoặc
PLET)
3.1.129
Ống đứng bảo dưỡng giếng (Workover Riser)
Ống đứng được kết nối để cung cấp một ống
dẫn từ đầu nối phía trên của cây thông dưới biển lên mặt nước và cho phép các
công cụ đi qua trong các hoạt động của công việc bảo dưỡng giếng trong một khoảng
thời gian giới hạn, và có thể được thu hồi lại trong điều kiện môi trường khắc
nghiệt.
3.1.130
Giới hạn chảy (Yield Strength)
Mức ứng suất, đo được ở nhiệt độ phòng
và nhiệt độ cao, tại đó vật liệu biến dạng dẻo và không trở về kích thước ban đầu
khi tải trọng dừng tác động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ABS
: American Bureau of Shipping/Đăng kiểm
Hoa Kỳ
ANSI
: American National Standards Institute/Viện Tiêu chuẩn
quốc gia Hoa Kỳ
API
: Amesrican Petroleum Institute/Viện dầu
khí Hoa Kỳ
ASME
: American Society of Mechanical
Engineers/Hiệp
hội kỹ sư cơ khí Hoa Kỳ
ASTM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AWS
: American Welding Society/Hiệp
hội hàn Hoa Kỳ
CRA
: Corrosion Resistant Alloy/Hợp kim
chống ăn mòn
EFAT
: Extended Factory Acceptance Test/Thử chấp
nhận mở rộng tại nhà máy
EPU
: Electrical Power Unit/ Cụm thiết bị năng lượng
điện
ICSS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FAT
: Factory Acceptance Test/Thử chấp nhận tại
nhà máy
FMEA
: Failure Modes and Effects Analysis/Phân
tích các dạng hư hỏng và tác động
FMECA
: Failure Mode, Effects and Criticality
Analysis/ Phân
tích các dạng hư hỏng, tác động và tính tới hạn
HAZID
: Hazard Identification/ Nhận diện mối nguy hiểm
HAZOP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HIPPS
: High Integrity Pressure Protection System/Hệ thống
bảo vệ áp suất toàn vẹn cao
HPHT
: High-Pressure High-Temperature/ Áp
suất cao-nhiệt độ cao
HPU
: Hydraulic Power Unit/ Cụm thiết bị thủy lực
IEC
: International Electrotechnical Commission/Ủy
ban kỹ thuật điện quốc tế
IEEE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO
: International Organization for Standardization/Tổ
chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế
ITP
: Inspection and Test Plan/Kế hoạch
kiểm tra và thử nghiệm
NACE
: National Association of
Corrosion Engineers/Hiệp
hội kỹ sư ăn mòn quốc gia
NDE
: Nondestructive Examination/Thử không
phá hủy
4. Yêu cầu về hồ sơ tài
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1 Danh mục hồ sơ tài liệu của bộ phận, thiết bị
và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển trong giai đoạn thiết kế, chế tạo, lắp
đặt, chạy thử, vận hành và giải bản được nêu tại Bảng 1.
4.1.2 Yêu cầu về hồ sơ tài liệu cho các hệ thống
khai thác dầu khí dưới biển được nêu tại mục 4.4
4.1.3 Yêu cầu về hồ sơ tài liệu
cho bộ phận, thiết bị và hệ thống phụ trơ cho từng giai đoạn được nêu tại mục
4.5
4.1.4 Các yêu cầu hồ
sơ tài liệu thực tế phải dựa trên các bộ phận được liệt kê tại Bảng 12.
Bảng 1 - Các tài liệu phải
trình duyệt đối với bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển
Thiết
kế
Chế tạo
Lắp đặt, chạy
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải
bản
Vật liệu,
Hàn, NDE
Chế
tạo
Thử
Hệ thống
x
-
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
Hệ thống
phụ
trợ
Hệ thống bơm ép
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Hệ thống phục vụ
x
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
x
x
Hệ thống điều khiển và kiểm soát
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
Thiết bị
Đầu giếng
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
Cây thông khai thác và bộ phận treo ống
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
Đường ống nội mỏ và ống nối và ống đứng
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống bảo vệ áp suất toàn vẹn cao
(HIPPS)
x
x
x
x
x
x
x
Ống góp/PLEM/PLET và dưỡng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
x
Cáp điều khiển
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
Cụm thiết bị đóng giếng
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
Đồng hồ đo lưu lượng
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao diện giữa thiết bị điều khiển từ
xa (ROV) và công cụ điều khiển từ xa (ROT)
x
x
x
x
x
x
x
Nền móng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
X
Kết cấu bảo vệ
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
Bộ phận
Xem chi tiết Bảng 12
x
x
Xem chi
tiết
Bảng
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Ghi chú:
x - Hồ sơ tài liệu
4.2 Bản
quy định thiết kế và chế tạo
4.2.1 Bản quy định thiết kế:
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật cho bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác bao gồm:
a. Các yêu cầu về chức năng các bộ phận,
thiết bị và hệ thống;
b. Dữ liệu về môi trường (số liệu khí tượng
hoặc và hải dương học, đất, chất lỏng bên trong);
c. Các trạng thái tải trọng và các ma trận
trường hợp tải trọng đi kèm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e. Giao diện với thiết bị, hệ thống phụ
trợ khác;
f. Các Tiêu chuẩn áp dụng.
4.2.2 Bản quy định chế tạo: Hồ
sơ tài liệu chế tạo cho cho bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác bao gồm:
a. Hồ sơ kỹ thuật và kế hoạch chất lượng.
b. Hồ sơ kỹ thuật quy trình hàn, báo cáo
chứng nhận quy trình và sơ đồ mối hàn.
c. Quy trình NDE và sơ đồ NDE.
d. Kế hoạch thử và kiểm tra chi tiết,
bao gồm các quy trình thử liên quan.
e. Kế hoạch lắp đặt và chạy thử và các
quy trình.
4.3 Các
bản vẽ bố trí chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.2 Đối với thiết bị: Bản vẽ
bố trí chung thiết bị, bản vẽ chi tiết, bản vẽ mặt cắt ngang, mặt cắt dọc, các
bản vẽ này phải nêu rõ các yêu cầu sau:
a. Vị trí của tất cả các thiết bị và kết
cấu của thiết bị phụ trợ.
b. Hệ thống đường ống liên quan đến hệ
thống khai thác dưới biển và các hệ thống phụ trợ.
c. Vị trí các bảng điều khiển, trạm điều
khiển cho hệ thống khai thác dưới biển, bao gồm tất cả các hệ thống phụ trợ dưới
biển.
4.4 Hồ
sơ tài liệu đối với bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác
4.4.1 Hồ sơ tài liệu thiết kế
cơ sở, bao gồm nhưng không giới hạn những hồ sơ tài liệu dưới đây:
a. Mô tả các hệ thống khai thác dầu khí
dưới biển.
b. Mô tả từng thiết bị bao gồm các bộ phận
chính.
c. Hồ sơ kỹ thuật thiết kế, xem chi tiết
mục 4.2.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.2 Danh mục thiết bị.
4.4.3 Bản vẽ bố trí nội mỏ bao
gồm cả thiết bị.
4.4.4 Bản vẽ lắp ráp, sơ đồ
và biểu đồ (bao gồm bản vẽ, sơ đồ của thiết bị, đường ống, đo lường, thủy lực,
điện và sơ đồ điều khiển).
4.4.5 Biểu đồ nguyên nhân và
hậu quả.
4.4.6 Báo cáo nghiên cứu HAZID, HAZOP cho toàn bộ hệ
thống khai thác dưới biển và các hệ thống phụ trợ kèm theo.
4.4.7 FMEA/FMECA hoặc các phân
tích tương tự các hệ thống và chương trình xác nhận tính hiệu lực cho tính toàn
vẹn hệ thống.
4.4.8 Nguyên tắc và triết lý
an toàn.
4.4.9 Quy trình và báo cáo thử
tính toàn vẹn của hệ thống.
4.5 Hồ
sơ tài liệu đối với bộ phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.1.1 Hồ sơ tài liệu thiết kế
bao gồm các yêu cầu từ mục 4.5.1.2 đến mục 4.5.1.27. Các yêu cầu về tài liệu đối
với đường ống nội mỏ và ống đứng phải tuân thủ yêu cầu TCVN 6475 về đường ống
biển. Đối với tài liệu cho các hệ thống điện và điều khiển, xem chi tiết tại mục
4.5.1.17, đối với tài liệu cho đường ống mềm phải tuân thủ yêu cầu TCVN 8404.
4.5.1.2 Hồ sơ tài liệu kỹ thuật
thiết kế, xem chi tiết mục 4.2.1.
4.5.1.3 Sơ đồ hệ thống đường ống
và sơ đồ hệ thống khí cụ điều khiển;
4.5.1.4 Phương pháp phân tích
thiết kế, các quy trình và các ma trận tải trọng;
4.5.1.5 Dung sai chế tạo và lắp
đặt;
4.5.1.6 Thông số kỹ thuật của chất
lỏng bên trong;
4.5.1.7 Ăn mòn, mài
mòn cho phép của các đường ống;
4.5.1.8 Chứng chỉ vật liệu;
4.5.1.9 Hồ sơ kỹ thuật, đặc
tính và truy xuất vật liệu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.1.11 Các báo cáo phân tích.
Bất kỳ báo cáo phân tích nào được yêu cầu bởi Tiêu chuẩn áp dụng. Tối thiểu phải
bao gồm việc xác nhận tính toàn vẹn của thiết bị cho tất cả các điều kiện tải
trọng thiết kế như liệt kê tại mục 7.4.7;
4.5.1.12 Báo cáo tải trọng bao
gồm trọng tâm của thiết bị;
4.5.1.13 FMEA/FMECA hoặc các phân
tích tương tự, và chương trình được xác nhận tính hiệu lực của nó;
4.5.1.14 Các chi tiết bảo vệ và
kiểm soát ăn mòn;
4.5.1.15 Các giấy chứng nhận của
cơ sở chế tạo về sự phù hợp, xem chi tiết tại mục 8.2.4.3;
4.5.1.16 Báo cáo địa chất, địa
vật lý tại hiện trường.
4.5.1.17 Tài liệu thiết kế đối với
hệ thống điện và điều khiển.
4.5.1.18 Tài liệu đối với hệ thống
điện và điều khiển dưới biển.
4.5.1.19 Tài liệu mô tả chức
năng đối với thiết bị điều khiển và đo lường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Các chi tiết về phân cấp điều khiển:
chính, phụ, khẩn cấp.
b. Các chi tiết và mô tả sự kết nối giữa
các hệ thống điều khiển;
c. Các chi tiết về nguồn năng lượng
chính và nguồn năng lượng sự cố;
d. Các tính toán dung lượng của các hệ
thống ắc qui, chính và phụ;
e. Các chi tiết, bố trí thiết bị năng lượng
thủy lực;
1) Các chi tiết và bố trí hệ thống bơm.
2) Các chi tiết về động cơ dẫn động;
3) Dung tích bình chứa và bố trí bình chứa.
f. Sơ đồ điện và thủy lực;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Bản vẽ bố trí chung, kích thước.
2) Vật liệu.;
3) Tính toán dung tích và áp suất ngược.
h. Hồ sơ chế tạo, kiểm tra và thử hoạt động.
4.5.1.21 Thiết kế và các chi tiết của nguyên tắc hư hỏng-an
toàn của hệ thống điều khiển dưới biển, và nghiên cứu FMEA/FMECA;
4.5.1.22 Tài liệu về các mức an
toàn tính toàn vẹn theo IEC 61508 và phân loại báo động:
4.5.1.23 Lô-gíc dừng hoạt động và
biểu đồ nguyên nhân và kết quả dừng hoạt động (bao gồm dừng khẩn cấp và dừng hệ
thống công nghệ);
4.5.1.24 Bản vẽ và sơ đồ, bao gồm
nhưng không chỉ giới hạn các yêu cầu dưới đây:
a. Bản vẽ bố trí hiển thị vị trí, triển
khai các thiết bị được điều khiển, thiết bị điều khiển và đo lường và các điểm
cài đặt cho các bộ phận của hệ thống điều khiển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c. Loại và kích cỡ của tất cả các cáp điện,
cáp quang, cáp tín hiệu và dây điện được liên kết với hệ thống điều khiển, bao
gồm điện áp định mức, điện áp làm việc, tụt điện áp và dòng điện tối đa cho
phép, cùng với bảo vệ quá tải và ngắn mạch, vật liệu và kích thước dây dẫn, bản
quy định kỹ thuật về cách điện, cáp nối đất nếu áp dụng, và các tiêu chuẩn thiết
kế áp dụng;
d. Sơ đồ và mô tả lô-gic của các hệ thống
điều khiển điện và thủy lực cùng với tất cả các kết nối, vật liệu và kích thước
ống công nghệ, bao gồm áp suất làm việc, giá trị cài đặt van an toàn và bộ hãm
ngăn ngừa uốn, kéo tại các điểm cuối của đầu nối;
e. Mô tả các bố trí kích hoạt tất cả các
báo động và sự cố và mô tả chức năng hoặc mô tả các van, bộ truyền động, cảm biến
và rơle đặc biệt;
f. Báo cáo thiết kế, bao gồm:
1) Các tính toán cho các hệ thống điều
khiển thể hiện khả năng
của hệ thống để phản ứng đầy đủ với các sự cố đã được tính toán trước, bao gồm
các chuyển đổi trạng thái, giảm thiểu việc dừng giếng khoan, gián đoạn các hoạt
động và gây tổn thất cho khai thác do các sự cố bất ngờ trên bất kỳ bộ phận nào
của hệ thống điều khiển dưới biển hoặc hệ thống phụ trợ.
2) Chi tiết về bảo vệ bên trong, bên
ngoài (bảo vệ ca tốt, dự trữ ăn mòn) của các bộ phận và thiết bị điều khiển dưới
biển;
3) Hồ sơ quy định kỹ thuật thiết kế và
nhật ký của hệ thống truyền tín hiệu điện, phân tích thủy lực để cung cấp thủy
lực và xác nhận thời gian đáp ứng của hệ thống;
4) Hồ sơ quy định kỹ thuật thiết kế cho
van điều khiển, van tiết lưu, các yêu cầu về lượng hóa chất, mê ta nol, và phạm
vi của hệ thống ức chế ăn mòn;
5) Hồ sơ quy định kỹ thuật thiết kế cho
các đầu nối và cáp nối điện, các đầu nối và ống nối hóa chất, thủy lực và bố
trí lắp đặt cáp điều khiển, nối cáp điều khiển, ống nối;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7) Hồ sơ quy định kỹ thuật thiết kế van
an toàn dưới biển điều khiển trên mặt nước.
4.5.1.25 Dữ liệu và bản vẽ hệ thống
phát hiện hydrocarbon,
bao
gồm các cảm biến, ống công nghệ, các điểm cài đặt, loại cảm biến và vị trí các
bảng báo động;
4.5.1.26 Dữ liệu và bản
vẽ các hệ thống trên máy tính;
4.5.1.27 Hướng dẫn vận hành và bảo
dưỡng hệ thống điều khiển bao gồm bố trí tiếp cận, nâng các thiết bị điều khiển
dưới biển để bảo dưỡng và sửa chữa, kế hoạch can thiệp khác.
4.5.2 Hồ sơ tài liệu sản xuất,
chế tạo
4.5.2.1 Vật liệu, hàn
và thử không phá hủy: Vật liệu, hàn và thử không phá hủy sử dụng cho các kết cấu
chịu áp lực, các kết cấu chịu tải trọng và kết cấu gia cường có ren, phải được
cung cấp cùng với hồ sơ của đơn vị sản xuất, bao gồm nhưng nhưng không chỉ giới
hạn các yêu cầu dưới đây:
a. Chứng nhận bởi đơn vị sản xuất vật liệu
về sự phù hợp hồ sơ quy định kỹ thuật vật liệu.
b. Hồ sơ quy định kỹ thuật và cấp vật liệu;
c. Quy trình chế tạo, bao gồm phương
pháp nấu chảy, tỷ số giảm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e. Phân tích thành phần hóa học, dải
dung sai và các Tiêu chuẩn thử;
f. Hồ sơ xử lý nhiệt (thời gian xử lý
nhiệt ở các nhiệt độ, tốc độ gia nhiệt và làm mát, môi trường tôi, thời gian
chuyển tiếp, bằng chứng ảnh của các bộ phận trong lò cho thấy sự tuân thủ biểu
đồ tải của lò, thiết bị xử lý nhiệt);
g. Thông tin về xử lý nhiệt lại;
h. Các đặc tính cơ học, bao gồm chỉ tiêu
chấp nhận sau đây:
1) Các đặc tính kéo và Tiêu chuẩn thử.
2) Các giá trị độ dai va đập và nhiệt độ,
bao gồm Tiêu chuẩn thử;
3) Các chỉ số đo thử độ cứng theo Tiêu
chuẩn NACE MR0175/ISO 15156, bao gồm Tiêu chuẩn thử.
i. Thông tin xử lý bề mặt: bằng chứng của
việc làm cứng bề mặt, sơn, mạ, phun nhiệt, ốp, bọc cách nhiệt để thể hiện sự
tuân thủ với bản quy định kỹ thuật vật liệu;
j. Báo cáo kích thước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l. Quy trình và sơ đồ thử
không phá hủy;
m. Kết quả thử không phá hủy bao gồm chỉ
tiêu chấp nhận và loại bỏ;
n. Hành động khắc phục và xử lý các lỗi
không phù hợp chính trong quá trình chế tạo hoặc tạo hình vật liệu;
o. Trong trường hợp được phép sửa chữa bằng phương
pháp hàn, sơ đồ mối hàn được sửa chữa và các tài liệu liên quan phải được đưa
vào hồ sơ chế tạo;
p. Các yêu cầu về lưu trữ vật liệu;
4.5.2.2 Hồ sơ chế tạo, bao gồm
các hồ sơ sau đây:
a. Hồ sơ chế tạo và kiểm soát chất lượng.
b. Các chi tiết về chế tạo và các quy
trình (quy trình chế tạo kết cấu, xử lý nhiệt, kiểm soát kích thước).
c. Các chi tiết về kế hoạch thử và kiểm
tra trong giai đoạn chế tạo bao gồm các quy trình thử liên quan đối với hệ thống,
hệ thống phụ trợ, thiết bị hoặc bộ phận, như được nêu tại Bảng 12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Các hồ sơ tài liệu thử cho bộ phận,
thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển trong giai đoạn chế tạo.
b. Quy trình thử bao gồm hồ sơ quy định
kỹ thuật về thử, chỉ tiêu chấp
nhận, công cụ và thiết bị thử nghiệm được sử dụng, cùng với dữ liệu hiệu chuẩn.
c. Các báo cáo thử để xác nhận tính hiệu
lực của phép thử FAT,
EFAT
4.6 Hồ
sơ tài liệu lắp đặt, chạy thử, bao gồm các hồ sơ tài liệu, nhưng không chỉ giới
hạn tại các hồ sơ sau đây:
a. Kế hoạch kiểm tra và thử chi tiết
trong giai đoạn lắp đặt, chạy thử.
b. Quy trình và báo cáo thử tích hợp hệ
thống (SIT);
c. Sổ tay lắp đặt;
d. Bố trí nâng;
e. Báo cáo phân tích lắp đặt theo yêu cầu
của Tiêu chuẩn áp dụng, (nếu nó). Mà chưa được xem xét trong giai đoạn thiết kế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g. Các quy trình dự phòng khác.
4.7 Hồ
sơ tài liệu trong khai thác, bao gồm các hồ sơ tài liệu, nhưng không chỉ giới hạn
tại các hồ sơ sau đây:
a. Kế hoạch kiểm tra trong khai
thác;
b. Kế hoạch sửa chữa và thay thế;
c. Hồ sơ bảo dưỡng.
4.8 Hồ
sơ tài liệu kéo dài tuổi thọ
4.8.1 Hồ sơ tài liệu kéo dài
tuổi thọ của các kết cấu dưới biển bao gồm, nhưng không chỉ giới hạn tại
các tài liệu sau:
a. Hồ sơ thử và kiểm tra;
b. Đề xuất kéo dài thời gian hoạt động;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d. Báo cáo kiểm tra tình trạng kết cấu;
e. Hồ sơ thay đổi các điều kiện môi trường,
địa chất;
f. Lịch sử ăn mòn, tốc độ ăn mòn dự đoán
và dự đoán tình trạng khi hết thời gian hoạt động;
g. Đề xuất sửa chữa và thay thế;
h. Kế hoạch kiểm tra, giám sát dự kiến,
khoảng thời gian kiểm tra và chỉ tiêu chấp nhận;
i. Đề xuất kế hoạch thử bao gồm
các giới hạn áp suất và khoảng thời gian thử.
4.8.2 Báo cáo phân tích để
kéo dài tuổi thọ của kết cấu dưới biển, bao gồm:
a. Đánh giá độ bền theo tính trạng kiểm tra;
b. Tổn thương mỏi tích lũy dựa trên lịch
sử vận hành trước đây;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d. Tuổi thọ mỏi còn lại theo từng tình
trạng kiểm tra và ăn mòn dự kiến dưới các điều kiện tiếp tục vận hành được đề
xuất, có xem xét đến việc sửa chữa và thay thế được đề xuất.
4.9 Hồ
sơ tài liệu trong giai đoạn giải bản, bao gồm nhưng không chỉ giới hạn tại các
tài liệu sau đây:
a. Cơ sở giải bản, bao gồm các Tiêu chuẩn
áp dụng;
b. Tài liệu xác định phạm vi công việc của
giải bản;
c. Sổ tay và quy trình giải bản;
d. Bố trí nâng.
5. Quy định về chứng nhận
và phân cấp
5.1 Quy
định chung
5.1.1 Chứng nhận và
phân cấp cho các bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển được
liệt kê tại mục 5.1.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Đầu giếng, câu thông khai thác và giá
treo ống khai thác;
b. Ống nội mỏ, ống nối và ống đứng;
c. Hệ thống bảo vệ tính toàn vẹn áp suất
cao;
d. Ống góp, cụm van ngầm đầu đường ống và dưỡng;
e. Các hệ thống bơm ép và phục vụ;
f. Cáp điều khiển **;
g. Hệ thống điện;
h. Hệ thống điều khiển và kiểm soát;
i. Cụm thiết bị đóng giếng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k. Giao diện giữa phương tiện điều khiển từ xa
(ROV) và công cụ điều khiển từ xa (ROT);
l. Nền móng;
m. Kết cấu bảo vệ dưới biển.
Lưu ý: ** Cáp điều khiển là một phần của
hệ thống điện, hệ thống điều khiển và hệ thống kiểm soát.
5.1.3 Các bộ phận, thiết bị
khai thác dầu khí dưới biển điển hình được chỉ ra tại Hình 1.

Trong đó:
ICSS: Integrated Control and Safety System (Hệ thống tích
hợp điều khiển và an toàn)
DCS: Distributed Control System (Hệ thống điều
khiển phân phối)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUTA/SDU: Subsea Umbilical Termination Assembly/Subsea
Umbilical
Distribution Unit (Trạm kết nối cáp điều khiển dưới biển/Trạm phân phối cáp
điều khiển dưới biển)
PLEM/PLET: Pipeline End
Maniflod/Pipleline End Termination (Cụm van ngầm đầu đường ống (PLEM), thiết bị cuối đường ống
(PLET))
Hình 1- Bộ phận,
thiết bị và hệ thống khai thác, sản xuất dầu khí dưới biển điển hình
5.1.4 Danh mục chi tiết các bộ
phận, thiết bị của mỗi hệ thống phụ trợ trong Tiêu chuẩn này được nêu tại Bảng
12
5.1.5 Thay thế tương đương
5.1.5.1 Hồ sơ, tài liệu thiết
kế của bộ phận, thiết bị, hệ thống khai thác dầu khí dưới biển chứng minh sự thỏa
mãn các yêu cầu của Tiêu chuẩn đã áp dụng hoặc Tiêu chuẩn được chỉ định, với điều
kiện các yêu cầu của Tiêu chuẩn đã áp dụng hoặc được chỉ định không có các yêu cầu
thấp hơn Tiêu chuẩn này.
5.1.5.2 Khi Tiêu chuẩn thay thế
được chỉ định, một phân tích, đánh giá so sánh phải được cung cấp để chứng minh
mức độ tương đương về mặt an toàn với Tiêu chuẩn này. Hồ sơ đánh giá, phân tích
thỏa mãn các yêu cầu tại mục 5.1.7
5.1.6 Thiết kế có công nghệ mới
lạ
Bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác
dầu khí dưới biển mà có các đặc tính thiết kế mới lạ mà các quy định trong Tiêu
chuẩn này không thể áp dụng trực tiếp có thể được phân cấp, chứng nhận từng phần
phù hợp, thỏa mãn trên cơ sở yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đánh giá rủi ro đối với các thiết kế
hoán cải và thiết kế có đặc tính mới lạ có thể áp dụng hoặc cho toàn bộ hệ thống
khai thác dưới biển, hoặc cho từng hệ thống phụ trợ , thiết bị và, hoặc bộ phận
đơn lẻ.
5.1.8 Có thể xem xét việc áp dụng đánh giá rủi ro
với các thiết kế hoán cải và thiết kế có đặc tính mới lạ trong thiết kế, trong
kiểm tra chứng nhận trong quá trình chế tạo, và trong kiểm tra để duy trì cấp
cho bộ phận, thiết bị, hệ thống khai thác, hệ thống phụ trợ khai thác dầu khí
dưới biển.
5.1.8.1 Khi áp dụng, các kỹ
thuật đánh giá rủi ro phải chứng minh được rằng các thiết kế hoán cải và/ hoặc các thiết kế
có đặc tính mới lạ phải có mức an toàn chấp nhận được phù hợp với thực tiễn
công nghiệp hàng hải và dầu khí hiện hành.
5.1.8.2 Nếu một thiết kế hoán cải
hoặc một thiết kế có đặc tính mới lạ được đề xuất mà gây bất kỳ ảnh hưởng đến
các yêu cầu của chính quyền hành chính. Chủ công trình, Đơn vị vận hành phải có
trách nhiệm liên hệ với đơn vị có thẩm quyền để được chấp thuận các lựa chọn
hoán cải trên cơ sở đánh giá rủi ro.
5.1.9 Quy trình chứng nhận
5.1.9.1 Quy trinh chứng nhận,
phân cấp đối với bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển dưới
biển được nêu tại mục 8 của Tiêu chuẩn này và được nêu cụ thể tại Bảng 12.
5.1.9.2 Các yêu cầu về bản vẽ,
bản tính và tài liệu liên quan đến bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu
khí dưới biển thỏa mãn các yêu cầu được liệt kê tại mục 4 của Tiêu chuẩn này.
5.1.9.3 Khi hoàn thành việc
xem xét hồ sơ thiết kế thỏa mãn yêu cầu của Tiêu chuẩn này, giấy chứng nhận thiết
kế và hồ sơ tài liệu sẽ được sử dụng khi thực hiện kiểm tra trong quá trình chế
tạo.
5.1.9.4 Khi hoàn thành kiểm tra
trong quá trình chế tạo theo hồ sơ tài liệu đã được thiết kế, các báo cáo kiểm tra phải
được lập.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Chứng
nhận bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển
5.2.1 Các bộ phận, thiết bị
và hệ thống khai thác, bao gồm cả bộ phận thiết bị và hệ thống phụ trợ (sản phẩm
công nghiệp) mà thỏa mãn các yêu cầu về thiết kế, chế tạo, thử nghiệm tại Tiêu
chuẩn này sẽ được cấp giấy chứng nhận.
5.2.2 Việc chứng nhận các sản
phẩm công nghiệp bao gồm việc xem xét thiết kế và kiểm tra trong quá trình chế
tạo.
5.2.2.1 Xem xét hồ sơ thiết kế,
bao gồm các yêu cầu sau:
a. Đơn đề nghị;
b. Hồ sơ tài liệu thiết kế;
c. Giấy chứng nhận thiết kế của bộ phận,
thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển với các giới hạn hoạt động
chính.
5.2.2.2 Đối với kiểm tra trong
quá trình chế tạo, bao gồm các yêu cầu sau:
a. Báo cáo kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c. Báo cáo kiểm tra sau khi hoàn thành
giai đoạn lắp đặt, chạy thử, cụ thể đối với các bộ phận, thiết bị và các hệ thống
dưới đây:
1) Các hệ thống chính và hệ thống phụ trợ.
2) Thiết bị: đầu giếng, ống đứng, đường ống
biển, cáp điều khiển, cáp điện và hệ thống bảo vệ tính toàn vẹn áp suất cao.
5.2.3 Giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp sẽ được cấp sau khi hoàn thành khối lượng kiểm tra trong giai đoạn
chế tạo mới, lắp đặt, chạy thử tại cơ sở chế tạo.
5.3 Phân
cấp bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển
5.3.1 Bộ phận, thiết bị và hệ
thống khai thác dầu khí dưới biển đã được xem xét thiết kế, giám sát chế tạo, lắp
đặt và chạy thử thỏa mãn các tất cả các yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn này sẽ được
trao cấp gắn với một cấp của một công trình cụ thể và ký hiệu cấp bổ sung như
sau: CSS Production
5.3.2 Các yêu cầu kiểm tra đối
với bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới
5.3.2.1 Các yêu cầu về thiết kế
phải thỏa mãn các yêu cầu được nêu tại mục 7, mục 4 và mục 6.
5.3.2.2 Các yêu cầu về kiểm tra
trong chế tạo mới phải thỏa mãn các yêu cầu tại mục 9.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.3.1 Hồ sơ tài liệu
để phân cấp cho các hệ thống khai thác dưới biển không được xem xét thiết kế hoặc
không được kiểm tra trong quá trình chế tạo bao gồm nhưng không chỉ giới hạn
các hồ sơ sau đây:
a. Bộ phận, thiết bị và các hệ thống thỏa
mãn tất cả các yêu cầu trong Tiêu chuẩn này;
b. Hồ sơ thiết kế ban đầu;
c. Sổ tay và hồ sơ truy xuất vật liệu;
d. Các giấy chứng nhận phân cấp và chứng
nhận sản phẩm công nghiệp trước đây.
5.3.3.2 Các yêu cầu về kiểm tra trong khai thác
phải thỏa mãn các yêu cầu được nêu tại 9.3
6. Vật liệu, hàn và thử
không phá hủy
6.1 Quy
định chung
6.1.1 Phần này yêu cầu áp dụng
cho vật liệu và hàn dùng để chế tạo kết cấu, bộ phận, thiết bị và hệ thống khai
thác dầu khí dưới biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.3 Thử và kiểm tra vật liệu.
6.1.4 Khuyến nghị ăn mòn và
xói mòn.
6.1.5 Vật liệu làm kín kim loại
và phi kim loại.
6.1.6 Tất cả các vật liệu phải
phù hợp với các điều kiện vận hành và được xác định bởi một Tiêu chuẩn được
công nhận và, hoặc hồ sơ kỹ thuật vật liệu của đơn vị sản xuất.
6.2 Phân
loại vật liệu
6.2.1 Vật liệu cho kết cấu
chịu áp lực
6.2.1.1 Bao gồm các thiết bị giữ,
chứa, kiểm soát áp lực và bộ phận đường ống chịu áp suất bên trong.
6.2.1.2 Các yêu cầu nêu tại mục
6.3.
6.2.2 Vật liệu cho bộ phận
chịu tải khác mà được phân loại thành kết cấu chịu tải trọng chính hoặc phụ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.2.2 Các kết cấu chịu tải
trọng phụ là các kết cấu mà sự hư hỏng của nó không ảnh hưởng đến tính toàn vẹn
kết cấu và an toàn tổng thể của thiết bị như là thanh chống xiên chữ thập.
6.2.2.3 Các yêu cầu nêu tại mục
6.4.
6.2.3 Vật liệu cho kết cấu
gia cường có ren
6.2.3.1 Kết cấu gia cường có
ren thuộc kết cấu chịu áp lực thỏa mãn yêu cầu nêu tại mục 6.2.1.
6.2.3.2 Kết cấu gia cường có
ren thuộc kết cấu chịu tải trọng thỏa mãn yêu cầu nêu tại mục 6.2.2.
6.3 Kết
cấu chịu áp lực
6.3.1 Vật liệu thiết bị giữ,
chứa, kiểm soát áp lực và bộ phận đường ống chịu áp suất phải được lựa chọn theo các
Tiêu chuẩn được công nhận, chú ý đến độ bền, chống ăn mòn, chống xói, và có khả
năng hàn và phù hợp với các điều kiện vận hành cụ thể.
6.3.2 Hồ sơ kỹ thuật vật liệu
6.3.2.1 Hồ sơ kỹ thuật vật liệu
của bộ phận giữ, chứa và kiểm soát áp suất, được nêu tại Bảng 12, hoặc được nêu
tại các Tiêu chuẩn được chấp nhận khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.2.3 Chú thích vật liệu trên
các bản vẽ kỹ thuật phải phù hợp với các Tiêu chuẩn áp dụng và phù hợp với hồ
sơ kỹ thuật vật liệu.
6.3.3 Thử độ dai va đập chữ
V
Thử độ dai va đập chữ V cho các kết cấu
chịu áp lực phải thỏa mãn yêu cầu của các Tiêu chuẩn liên quan như API, ASME hoặc Tiêu
chuẩn áp dụng được công nhận. Trong trường hợp nếu thử độ dai va đập chữ V
không tuân thủ các yêu cầu API, ASME hoặc các Tiêu chuẩn, được công nhận khác,
việc thử được thực hiện theo các yêu cầu ASTM A370, và Bảng 2-Yêu cầu thử độ
dai va đập chữ V
Bảng 2-Yêu cầu
thử độ dai va dập chữ V
Giới hạn chảy
tối thiểu (N/mm2)
SMYS
Trị số thử độ dai va đập
tối thiểu dọc (J)(1)
Nhiệt độ thử
(°C)
≤ 450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thiết kế
> 450 đến ≤
690
50
Độ giãn dài
theo phương ngang ≥ 0.38 mm
> 690
Lưu ý 2
Độ giãn dài
theo phương ngang ≥ 0.38 mm
Lưu ý.
1 giá trị va đập
trung bình cho thép
không gỉ duplex
là
45J theo hướng dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4 Thép không gỉ Duplex
6.3.4.1 Thép không gỉ duplex dễ nứt do ứng
suất sunfua
(SSC)
và nứt trong môi trường hydrogen
có
chứa clorua và hi
dro
sunfua (H2S). Vật liệu
trong môi trường thử của thép không gỉ duplex sẽ được thực hiện để xác nhận khe hở có
tính bất lợi.
6.3.4.2 Thép không gỉ Duplex phải được thử để
chứng minh khe hở do tính kết tủa hoặc các pha kim loại. Kiểm tra cấu trúc vi
mô sẽ được thực hiện theo ASTM E562. Nitrua và cacbua không được vượt quá 0,5%
tổng diện tích bề mặt được kiểm tra. Tiêu chí chấp nhận phải từ 35% đến 65% hàm
lượng ferit
delta, trừ
khi có quy định khác.
6.3.5 Hợp kim chống ăn mòn (CRA)
Vật liệu trực tiếp tiếp xúc với công chất
được sản xuất phải hoặc có khả năng chống ăn mòn hoặc có một lớp phủ hợp kim chống
ăn mòn mối hàn. Không yêu cầu lớp phủ hợp kim chống ăn mòn khi vật liệu cơ bản
tương thích tốt với công chất. Việc sử dụng hợp kim chống ăn mòn phải thỏa mãn
các yêu cầu của NACE MR0175.
6.4 Cơ
cấu chịu tại trọng khác
6.4.1 Vật liệu của cơ cấu chịu
tải trọng cơ khí và kết cấu phải được lựa chọn phù hợp với Tiêu chuẩn thiết kế
với sự xem xét đến độ bền, khả năng
chống ăn mòn, khả năng chống xói mòn, tính hàn, và có thể phù hợp với điều kiện
hoạt động dự kiến. Cấp vật
liệu và thông tin liên quan phải được nêu chi tiết trong các bản vẽ liên quan.
6.4.2 Thử độ dai va đập cho
thép các bon và thép hợp kim thấp
6.4.2.1 Thử độ dai va đập cho
các cơ cấu chịu tải trọng khác phải phù hợp với các Tiêu chuẩn API, ASME hoặc ASTM
liên quan hoặc các Tiêu chuẩn được công nhận khác. Trong trường hợp, nếu thử độ
bền không tuân thủ các yêu cầu của các Tiêu chuẩn API, ASME hoặc các
Tiêu chuẩn được công nhận khác, thì việc thử phải được thực hiện theo Tiêu chuẩn
ASTM A370 và Bảng 3 của Tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 -Yêu cầu
thử độ dai va đập
Hạng
mục
Phân loại vật
liệu
Giới hạn chảy
(N/mm2)
Trị số thử va
đập dọc trung bình tối thiểu (J)
Nhiệt độ thử
1
Tải trọng chính (1)
≤ 270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thiết
kế
> 270 đến ≤ 420
SMYS/10
> 420 đến ≤ 690
42
2
Tải trọng phụ (2)
≤ 270 đến 690
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu ý
(1) Vị trí hàn có ứng suất trung bình
lớn hơn 50% giới hạn chảy cơ sở và các móc nâng hàn cho việc nâng phải được
xem là cơ cấu chính
(2) Kết cấu thép phụ mà chiều dày dưới
12.5 mm, trong điều kiện cán lặng hoặc cán bán lặng, được miễn giảm thử va đập
6.5 Cơ
cấu gia cường có ren
6.5.1 Quy định chung
Cơ cấu gia cường có ren phải được chế tạo
và thử theo Tiêu chuẩn được công nhận như API 20E, API 20F, ASTM, ASME liên quan, và các Tiêu chuẩn
được công nhận khác.
6.5.2 Yêu cầu độ cứng
Cơ cấu gia cường có ren được chế tạo từ
thép các bon hoặc thép hợp kim phải được giới hạn giá trị tối đa 34HRC do liên quan hiên
tượng giòn Hydrogen
và
nứt do môi trường.
6.5.3 Bu lông tiếp xúc trực
tiếp với môi trường làm việc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.3.2 Bu lông tiếp xúc tuân
thủ các yêu cầu tại NACE MR0175, ISO 15156, API 20E, API 20F, hoặc các Tiêu chuẩn ASTM áp dụng khác.
6.5.4 Yêu cầu xử lý nhiệt
6.5.4.1 Các bu lông được mạ hoặc
được sơn phủ phải được xử lý thích hợp để
tránh hiện tượng hóa giòn do hydrogen và các chi tiết đó phải được nêu tại hồ sơ kỹ
thuật của nhà sản xuất, xem chi tiết tại mục 6.3.2. Ngoài các yêu cầu nung tại API 20E, các yêu cầu
trước khi nung tại ASTM B849 phải được áp dụng tùy thuộc vào quy trình sơn phủ.
Mã kẽm không được dùng cho các hoạt động dưới biển.
6.5.4.2 Việc nứt và giòn do hydrogen có thể được xuất
hiện trong quá trình làm sạch bằng a xít. Các biện pháp như là nung bề mặt trước
và sau sơn phủ phải được yêu cầu ngăn ngừa sự cố do hydrogen gây ra. Khi lựa chon
quy trình xử lý bề mặt, một số biện pháp xử lý bề mặt dễ bị ảnh hưởng do hydrogen hơn các biện pháp khác và phải
cân nhắc kỹ lưỡng đối với môi trường hoạt động dự kiến.
6.5.5 Yêu cầu kiểm tra bổ
sung
6.5.5.1 Ngoài các yêu cầu kiểm
tra và thử nghiệm của các Tiêu chuẩn được chấp nhận khác và hồ sơ tài liệu vật
liệu, các bu lông phải được kiểm tra khi giao hàng xem có hư hỏng lớp sơn phủ
mà có thể xảy ra trong quá trình vận chuyển.
6.5.5.2 Hướng dẫn cho việc bảo
vệ lớp sơn phủ có thể
được nêu tại NORSOK M-501.
6.5.5.3 Bất kỳ vết nứt, khe hở hoặc
các khiếm khuyết khác của lớp sơn phủ mà sản xuất cho là liên quan phải được lập
thành văn bản và ghi lại để tham khảo trong tương lai, và các biện pháp phải được
thực hiện để xác nhận phù hợp chức năng với hệ thống sơn phủ khi lắp đặt cuối cùng.
6.5.6 Cấp tương đương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.7 Thử mỏi
Việc phân loại mỏi có thể được yêu cầu để
xác định độ nhạy của kết cấu gia cường có ren đối với hư hỏng mỏi tiềm ẩn. Nếu
được yêu cầu, phân tích mỏi được thực hiện theo các Tiêu chuẩn hiện hành, như
là API 17, API 17TR8, ASME
VIII Div.2 hoặc Div.3. Phương pháp thử nghiệm mỏi, đường cong sử dụng mỏi và
phát triển mỏi phải thỏa mãn yêu cầu của các Tiêu chuẩn quốc tế được chấp nhận.
6.6 Vật
liệu làm kín
6.6.1 Vật liệu được sử dụng
làm kín phải phù hợp với áp suất, nhiệt độ và môi trường làm việc dự kiến, bao
gồm khả năng tương ứng với
bảo vệ ăn mòn và các hệ thống bơm hóa chất. Vật liệu phải thỏa mãn các Tiêu chuẩn
áp dụng.
6.6.2 Khả năng tương thích
giữa các vật liệu làm kín, bề mặt tiếp xúc và môi trường hoạt động phải được
xác định theo các Tiêu chuẩn liên quan. Điều kiện môi trường hoạt động bao gồm
khả năng tương tác với các hóa chất được bơm vào, công chất, nước biển và các hệ
thống chống ăn mòn.
6.6.3 Vật liệu làm kín là
kim loại
6.6.3.1 Tài liệu của nhà sản xuất
phải được cung cấp để chứng minh các đặc tính vật liệu liên quan vật liệu làm
kín và các đặc tính hoạt động. Các đặc tính của vật liệu được liệt kê tại Bảng
4 phải được chỉ rõ, cùng với cấp vật liệu, đặc tính hóa học và thông tin về xử lý nhiệt.
Tài liệu thử nghiệm để xác nhận cũng phải được cung cấp.
Bảng 4 -Tiêu
chuẩn thử vật liệu làm kín là kim loại
Đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ cứng
TCVN 197:2014
Độ rão/giảm ứng suất
ASTM E139
Ăn mòn/kháng hóa chất
NACE MR0175
Đặc tính va đập
ASTM A370
Đặc tính độ bền kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kháng nút
NACE TM0177,
NACE TM0198
6.6.3.2 Kim loại với kim loại
làm kín mà có thể tiếp xúc với nước biển mà không được bảo vệ ca tốt phải được
làm bằng hợp kim chống ăn mòn.
6.6.3.2.1 Vòng đệm mối nối kim loại
phải là loại hợp kim mềm, hoặc thép không gỉ, hoặc thép các bon thấp, hợp kim
chống ăn mòn, như được yêu cầu tại Tiêu chuẩn thiết kế. Khi ăn mòn bên trong do
việc vận chuyển các chất lỏng, vật liệu vòng đệm hợp kim chống ăn mòn phải được
chỉ định.
6.6.3.2.2 Các vòng đệm hợp kim
825 không chống ăn mòn hoàn toàn trong nước biển và có thể bị ăn mòn bên trong
nếu hệ thống chứa nước biển không được xử lý. Hoạt động của vi sinh vật có thể
cũng đẩy nhanh quá trình ăn mòn.
6.6.3.2.3 Sự khác biệt tương đối
giữa các bộ phận để chống lại hiện tượng chà sát phải được xác minh.
6.6.3.2.4 Các vòng đệm mà được
sơn phủ với lớp bảo vệ
vật liệu như là fluorocarbon
hoặc
cao su cho việc vận chuyển và lưu trữ phải được loại bỏ trước khi lắp đặt.
6.6.4 Vật liệu làm kín là phi
kim
6.6.4.1 Các bảng dữ liệu vật
liệu, tài liệu thử nghiệm xác nhận và chứng chỉ vật liệu phải được cung cấp
và
chỉ rõ đặc tính vật lý, tính chất hóa học, polyme gốc chung, quy trình chế tạo
làm kín, yêu cầu kiểm tra và NDE, kích thước và dung sai, chứng nhận và đánh dấu,
điều kiện giao hàng, lưu trữ và yêu cầu kiểm soát độ tuổi và báo cáo chất lượng
kim loại. Tham khảo Bảng 5 để biết
thông tin về các Tiêu chuẩn thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6.4.3 Khả năng ăn mòn khe nứt
tại các khớp nối kim loại-phi kim phải được xem xét, đặc biệt là khi sử dụng hợp
kim chống ăn mòn. Thử nghiệm phải được tiến hành theo ASTM G48 hoặc Tiêu chuẩn
tương đương khác.
6.6.4.4 Cần đánh giá tác động lâu
dài của lưu huỳnh đối với đệm làm kín phi kim loại và chức năng của chúng, vì
lưu huỳnh có thể tác động như một chất liên kết ngang và có thể gây ra sự đóng rắn liên tục của đệm
làm kín trong quá trình sử dụng.
Bảng 5 -Tiêu chuẩn thử
vật liệu làm kín phi kim loại
Đặc tính
Tiêu chuẩn
Mật độ
ASTM D297, ISO2781
Độ cứng
ASTM D2240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D1042,
ASTM D1646, ASTM D2990, ASTM D3045, ASTM D6147, ISO 6914, ISO 75, UL 746B
Ăn mòn/sức chống chịu hóa học
ASTM D543,
ASTM D471, ISO 23936, ISO 1817
Sự giảm áp suất khí
API 17D, ISO
23936, NACE TM0192, NORSOK M710
Đặc tính va đập
ASTM D256,
ASTM D746, ISO 179-1, ISO 812, ISO 974
Độ bền kéo
ASTM D624,
ISO 34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DIN 53516,
ISO 4649
Đặc tính chịu kéo
ASTM D412,
ASTM D638, ASTM D1414, ASTM D2990, ISO 37, ISO 527
Đặc tính chịu nén
ASTM D1414,
ASTM D695, ASTM D395, ASTM D2990
Chống nứt
ASTM D1693
6.7 Ăn
mòn và xói mòn
6.7.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Môi trường có tính a xít (H2S);
b. Môi trường có tính ngọt (CO2);
c. Môi trường nước biển và bảo vệ ca tốt;
d. Tập trung lớn i ôn clorua;
e. Xử lý hóa học;
f. Các yếu tố khác bao gồm thủy ngân,
lưu huỳnh gốc tự do.
6.7.1.2 Thiết kế chi tiết ăn
mòn, xói mòn cho phép, xem chi tiết tại mục 7.5.4
6.7.2 Môi trường có tính a
xít
6.7.2.1 Môi trường chứa hydro sunfua (H2S) được định
nghĩa là môi trường có tính a xít. Vật liệu của bộ phận, thiết bị và hệ thống
khai thác dầu khí dưới biển được thiết kế cho môi trường có tính a xít tuân
theo Tiêu chuẩn NACE MR0175/ISO 15156.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7.2.2.1 Thép các bon và thép hợp
kim thấp tuân thủ yêu
cầu NACE MR0175/ISO 15156 -
Phần 2
6.7.2.2.2 Hợp kim chống ăn mòn chống nứt và thép hợp
kim khác tuân thủ yêu cầu NACE MR0175/ISO 15156 - Phần 3
6.7.2.3 Trong suốt thời gian tồn
tại của giếng, bơm ép nước có thể làm a xít bình chứa. Nếu nghi ngờ bình chứa
có thể xuất hiện môi trường có tính a xít, việc lựa chọn vật liệu phải phản ánh
điều kiện hoạt động đại diện trong suốt vòng đời của hệ thống sản xuất dưới biển.
6.7.3 Môi trường có tính ngọt
6.7.3.1 Môi trường chủ yếu chứa
carbon
dioxide (CO2) và không có hydro sulfua (H2S) được định
nghĩa là môi trường có tính ngọt. Đặc điểm kỹ thuật vật liệu của nhà sản xuất
phải phân biệt giữa việc áp dụng môi trường làm việc có tính ngọt và có tính a
xít.
6.7.3.2 Các mô hình dự báo về sự
ăn mòn CO2 sẽ được xem xét nếu cần thiết và phải tính đến nhiệt độ, vận tốc
dòng chảy, độ PH và các yếu tố khác. Các ảnh hưởng của axit hữu cơ cần được
tính đến khi thiết kế hệ thống ức chế ăn mòn. Các hình dạng phức tạp nhìn thấy
trong thiết bị dưới biển có thể khó kiểm tra và bảo vệ. Khi việc này được dự
đoán trước, dự báo tốc độ ăn mòn phải được xem xét một cách thận trọng và việc
sử dụng hợp kim chống ăn mòn hoặc các hợp kim khác phải được xem xét.
6.7.3.3 Các bộ phận được chế tạo
từ hợp kim chống ăn mòn hoặc phủ, hoặc lót bằng hợp kim chống ăn mòn được coi
là hoàn toàn chống ăn mòn CO2 (ngọt).
6.7.4 Môi trường nước biển và bảo vệ ca tốt
6.7.4.1 Tính toán bảo vệ ca tốt
cho cả hệ thống a nốt hiện tại và a nốt hy sinh phải phù hợp với các Tiêu chuẩn
đã được công nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7.4.3 Mật độ dòng điện ban đầu
cần thiết để phân cực hiệu quả thép không được cách điện ở vùng nước sâu hơn
thường gấp 1,5 đến 2 lần so với mật độ được khuyến nghị cho vùng nước nông hơn.
6.7.4.4 Độ sâu của nước sẽ ảnh hưởng đến chất lượng của cặn
vôi và sự thay đổi áp suất thủy tĩnh xung quanh sẽ làm thay đổi động học của
quá trình hình thành khí hydro,
có
thể gây ảnh hưởng xấu đến sự xâm nhập của ion hydro vào kim loại cơ bản.
6.7.4.5 Ảnh hưởng của độ sâu
nước và cặn vôi cần được xem xét trong giai đoạn thiết kế.
6.7.4.6 Việc tăng điện thế trên
các hệ thống bảo vệ ca tốt bằng a nốt hy sinh làm tăng nguy cơ gây ra hiện tượng
giòn do hydrô và các cơ chế nứt khác nhau trong nhiều vật liệu kim loại.
6.7.4.7 Sự hiện diện của đời sống
vi sinh vật, chẳng hạn như vi khuẩn khử sunfat, sẽ ảnh hưởng đến khả năng của các biện
pháp bảo vệ ca
tốt
để giảm thiểu, ngăn ngừa ăn mòn.
6.7.4.8 Sự sống của vi sinh vật
có thể phát triển mạnh trong điều kiện yếm khí và việc bảo vệ chống lại sự tấn
công của vi sinh vật có thể liên quan đến khả năng xảy ra hiện tượng nứt và
giòn.
6.7.4.9 Hồ sơ tài liệu chỉ ra
thông tin cơ bản về sinh vật cục bộ liên quan đến sự ăn mòn tại vị trí dưới biển.
6.7.4.10 Cần chú ý thêm để xác
minh tính tương thích của sự kết hợp giữa các cơ cấu gia cường có ren, hệ thống
bảo vệ và môi trường hoạt động.
6.7.5 Tiếp xúc với các môi
trường khác, các biện pháp thích hợp phải được thực hiện để giảm thiểu tác động
của việc tiếp xúc với các môi trường được liệt kê tại mục d, e và f.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7.6.1 Ăn mòn phải được tính đến
trong các giai đoạn thiết kế chức năng của các bộ phận và hệ thống nhạy cảm,
bao gồm các tương tác tiềm ẩn giữa các tác động ăn mòn và xói mòn.
6.7.6.2 Vật liệu, lớp phủ và
sơn phủ tiếp xúc tác động xói mòn phải đáp ứng các yêu cầu thiết kế tuổi thọ hoạt
động cụ thể.
6.7.6.3 Thử nghiệm xói mòn, nếu
có, phải được thực hiện theo các quy định và Tiêu chuẩn liên quan.
6.7.6.4 Rủi ro đối với hệ thống
do ảnh hưởng của xói mòn và ăn mòn phải được kiểm tra và thực hiện các biện
pháp trong giai đoạn thiết kế để xác minh hệ thống hoạt động thích hợp trong suốt
thời gian sử
dụng
dự kiến của nó.
6.7.6.5 Hướng dẫn về
tác động ăn mòn và xói mòn trong đường ống và các hệ thống khác được nêu tại API SPEC 17D và EEMUA
194.
6.7.6.6 Có thể tiến hành đo hoặc
các biện pháp khác để đánh giá độ hao hụt theo thời gian nếu xác định được rằng
các bộ phận dễ bị ảnh hưởng.
6.7.7 Sơn phủ bảo vệ
6.7.7.1 Các biện pháp sơn phủ,
mạ và các biện pháp khác mà tác động như một rào cản giữa thiết bị và môi trường,
nếu có, phải được áp dụng theo các Tiêu chuẩn đã được công nhận.
6.7.7.2 Đường ống, van và các
thiết bị chìm khác được chế
tạo từ hợp kim chống ăn mòn phải được bảo vệ, khi sự tiếp xúc giữa các vật liệu
không phải hợp kim chống ăn mòn liền kề có thể dẫn đến ăn mòn điện hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7.8.1 Cách nhiệt phải được
chứng minh bằng tài liệu là có khả năng vận hành tại thiết kế dự kiến. Tài liệu
phải bao gồm xem xét về áp suất vận hành, nhiệt độ, tương tác với bảo vệ ca tốt,
tiếp xúc với các môi trường cục bộ và phải bao gồm các điều kiện có tính tạm thời.
6.7.8.2 Tài liệu cũng phải cung
cấp chi tiết về hiệu suất nhiệt của vật liệu cách nhiệt, đặc tính hấp thụ nước,
phạm vi độ sâu hoạt động, đặc tính giãn nở nhiệt, tuổi thọ thiết kế và tính chất
ăn mòn.
6.7.8.3 Các kỹ thuật lắp đặt đối
với cách điện phải được nêu và phải cung cấp tài liệu chỉ rõ độ bền cơ học
thích hợp của cách điện để chống lại tải trọng bên ngoài. Cần tiến
hành kiểm tra lớp cách nhiệt sau khi lắp đặt và ghi lại các khu vực hư hỏng.
6.7.8.4 Việc suy giảm chất lượng
cách nhiệt trong quá trình, vận hành phải được xem xét và quy trình sửa chữa phải
được tiến hành theo các thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
6.7.8.5 Đặc tính cơ học chính
bao gồm độ dẫn nhiệt, nhiệt riêng, độ bền thủy tĩnh, khả năng chống lão hóa, khả
năng hấp thụ nước.
6.7.8.6 Đặc tính cơ học phụ: Khả năng chống mài mòn, độ
dính, khả năng chống uốn, mô đun số lượng lớn, khả năng chống đứt gãy catốt, khả
năng chống rung chuyển do nén, độ bền va đập, mật độ, độ bền mỏi, hệ số ma sát,
tính chất cắt, kéo và nén; hệ số giãn nở nhiệt, khả năng chống sốc nhiệt, nhiệt
độ chuyển thủy tinh của nhựa và khả năng chống
lại các tác động sinh học và tia cực tím.
6.8 Chế tạo vật liệu
6.8.1 Quy định chung
6.8.1.1 Phần này đưa ra các
yêu cầu cụ thể cho việc chế tạo vật liệu cho bộ phận, thiết bị và hệ thống khai
thác dầu khí dưới biển, bao gồm nhưng không chỉ giới hạn các yêu cầu sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8.1.1.2 Các xem xét cho việc chế
tạo vật liệu.
6.8.1.1.3 Hồ sơ tài liệu vật liệu
và truy xuất nguồn gốc.
6.8.1.2 Tất cả các vật liệu phải
được chế tạo phù hợp với các yêu cầu nêu trong thông số kỹ thuật vật liệu nêu tại
mục 6.3.2.
6.8.1.3 Mẫu thử nghiệm được
yêu cầu cho mỗi lần xử lý nhiệt cuối cùng để xác minh các đặc tính cơ học đối với
đặc điểm kỹ thuật vật liệu và, hoặc Tiêu chuẩn áp dụng.
6.8.1.4 Đơn vị chế tạo bộ phận,
thiết bị có trách nhiệm xác minh rằng đơn vị sản xuất vật liệu và, hoặc đơn vị
cung cấp tuân thủ các yêu cầu sau:
6.8.1.4.1 Các đơn vị sản xuất vật
liệu hoặc đơn vị cung cấp phải có một hệ thống kiểm soát chất lượng được công
nhận và hiệu quả để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của vật liệu và yêu cầu sản xuất
phù hợp với các yêu cầu như được đề cập trong Tiêu chuẩn thiết kế.
6.8.1.4.2 Các thiết bị thử nghiệm
vật liệu phải duy trì một quy trình chất lượng để hiệu chuẩn thiết bị và kiểm
soát hồ sơ và phải được chứng nhận bởi các đơn vị có thẩm quyền quốc tế
hoặc quốc gia được công nhận.
6.8.1.4.3 Thử nghiệm vật liệu phải
được thực hiện phù hợp với các yêu cầu của thông số kỹ thuật vật liệu áp dụng
và phù hợp với các Tiêu chuẩn thiết kế.
6.8.1.4.4 Chứng chỉ vật liệu phải
được cung cấp cho các vật liệu mà chúng đại diện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8.1.4.6 Các giới hạn về thành
phần hóa học được
xác định trong các Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật của đơn vị sản xuất thiết bị
có liên quan.
6.8.1.4.7 Xử lý nhiệt vật liệu phải
được tiến hành phù hợp với các yêu cầu như đã tham chiếu trong các Tiêu chuẩn
đã được công nhận.
6.8.2 Hồ sơ kỹ thuật chế tạo
6.8.2.1 Thông số kỹ thuật sản
xuất cho vật liệu cho các bộ phận điều áp dưới biển như được chỉ ra trong Bảng
12, bao gồm cả cơ cấu gia cường có ren. Hồ sơ kỹ thuật chế tạo bao gồm nhưng
không chỉ giới hạn các yêu cầu dưới đây:
a. Nhận dạng vật liệu có thể truy xuất
các báo cáo thử nghiệm vật liệu từ nhà máy của nhà sản xuất.
b. Quy trình chế tạo bao gồm nấu chảy, tính
chế, đúc, cắt phôi, phôi, gia công nóng, tạo hình, kiểm soát khí hyđrô.
c. Quy trình xử lý nhiệt bao gồm sơ đồ tải của lò
và khoảng cách của các thành phần, nhiệt độ, thời gian, tốc độ làm nóng và làm
mát, môi trường làm nguội và kiểu khuấy, theo dõi nhiệt độ bắt đầu và kết thúc của môi trường
làm nguội, thời gian chuyển để làm nguội và lò, xử lý lại nhiệt.
d. Xử lý bề mặt bao gồm làm cứng bề mặt,
chuẩn bị bề mặt cho (các) lớp phủ.
e. Thử nghiệm cơ học bao gồm các yêu cầu,
địa điểm mẫu thử nghiệm, tần suất thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g. Quy trình xử lý sự không phù hợp, các
phương pháp sửa chữa được chấp nhận bao gồm sửa chữa mối hàn.
h. Đánh dấu và truy xuất nguồn gốc.
i. Thông số kỹ thuật về bề mặt kim loại, tham khảo
ASME IX và Tiêu chuẩn áp dụng khác.
6.8.2.2 Các thay đổi trong quy
trình sản xuất phải được lập thành văn bản
6.8.2.3 Các yêu cầu đối với đệm
làm kín phi kim loại, xem chi tiết tại mục 6.6.4.
6.8.3 Thép cán
6.8.3.1 Các tấm, đình hình và
thanh có thể được chế tạo dạng cán, xử lý nhiệt cơ khí, thường hóa hoặc làm nguội và
tôi, với tỷ lệ giảm tối thiểu là 3,0 đến 1 (từ các tấm hoặc phôi đúc liên tục) và
phải phù hợp
với
Tiêu chuẩn Quốc gia hoặc các Tiêu chuẩn quốc tế được công nhận.
6.8.3.2 Trong trường hợp thiết
kế yêu cầu về đặc tính độ dày đối với các sản phẩm dạng tấm, vật liệu phải được
thử nghiệm để giảm diện tích theo toàn bộ hướng độ dày phù hợp với EN 10164,
ASTM A770 hoặc bất kỳ Tiêu chuẩn được công nhận khác. Mức giảm diện tích tối
thiểu là 25%.
6.8.3.3 Không được phép sửa chữa
mối hàn trên các sản phẩm cán. Trừ khi, thiết bị chỉ định sử dụng các quy trinh
đã được phê duyệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8.4.1 Các sản phẩm rèn phải phù hợp với
các Tiêu chuẩn được công nhận.
6.8.4.2 Các sản phẩm rèn phải
tuân thủ các yêu cầu sau đây:
a. Các sản phẩm rèn phải phù hợp với điều
kiện làm việc. Tỷ lệ giảm vật rèn từ một thỏi không được nhỏ hơn 3,0: 1. Cấu trúc vi
mô phải được rèn hoàn toàn và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về ổn định bên
trong.
b. Các mẫu thử phải được lấy từ các mẫu
rèn nguyên vẹn, hoặc từ các mẫu rèn riêng được thiết kế phù hợp hoặc từ một vật
rèn thành phẩm đã hoàn thành.
c. Trừ khi, thỏa mãn các yêu cầu của các
Tiêu chuẩn được chấp thuận, các mẫu này phải được xử lý nhiệt tương tự như quá
trình rèn trong cùng một lô lò.
d. Không được phép sửa chữa mối hàn đối
trên vật liệu thô rèn. Trừ khi, được đơn vị sản xuất thiết bị chỉ định sử dụng
các quy trình đã được phê duyệt.
e. Các vật rèn phải được sản xuất theo tất cả các thông số
kỹ thuật và Tiêu chuẩn của đơn vị sản xuất liên quan, chẳng hạn như API SPEC 20B, STD 20C và các Tiêu
chuẩn được chấp nhận khác.
6.8.5 Thép đúc
6.8.5.1 Các sản phẩm đúc phải
được xử lý nhiệt. Các mẫu để thử nghiệm phải được lấy từ các mẫu đúc liền hoặc
các mẫu đúc riêng biệt được thiết kế thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8.5.3 Việc sửa chữa các khuyết
tật của mối hàn và các dấu hiệu không được chấp nhận trên vật liệu đúc thô phải
được thực hiện theo các Tiêu chuẩn đã được công nhận.
6.8.5.4 Sửa chữa phải được thực
hiện trước khi xử lý nhiệt lần cuối, phù hợp với thông số kỹ thuật của nhà sản
xuất và các Tiêu chuẩn áp dụng, như là API SPEC 20A.
6.8.5.5 Các vật đúc phải được
kiểm tra trực quan và kiểm tra kích thước 100%. Kiểm tra bổ sung như kiểm tra hạt
từ tính, kiểm tra thẩm thấu chất lỏng, kiểm tra chụp ảnh phóng xạ phải được tiến
hành theo các Tiêu chuẩn được công nhận và theo mục 9.
6.8.5.6 Vòng đệm kín chỉ sử dụng
phương pháp chế tạo đúc ly tâm.
6.8.6 Thép tạo hình
6.8.6.1 Việc tạo hình các vật
liệu được sử dụng cho bộ phận, thiết bị khai thác, xử lý dầu khí dưới biển phải
tuân theo các yêu cầu sau:
a. Đối với các bộ phận thép, cần tránh tạo
hình ở nhiệt độ từ 205°C đến 425°C.
b. Trong trường hợp không thể tránh khỏi
sự suy giảm của các đặc tính, có thể cần phải xử lý nhiệt hoàn toàn sau tạo
hình.
c. Dữ liệu hỗ trợ phù hợp phải được cung
cấp để chỉ ra sự tuân thủ với các thuộc tính được chỉ định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e. Khả năng chống lại các điều kiện hoạt
động trong môi trường a xít sẽ được thiết lập lại.
f. Sau khi kéo, các mẫu được sử dụng
trong thử nghiệm độ dẻo dai phải được xử lý lão hóa nhân tạo ở 288 °C trong một giờ.
6.8.6.2 Thép không được tạo
thành giữa nhiệt độ tới hạn trên và dưới; không tạo hình thép có độ bền thường
và thép có độ bền cao hơn trong khoảng từ 205°C đến 425°C.
6.8.6.3 Không tạo hình thép
tôi và thép luyện kim cường độ cao trong phạm vi từ 260°C đến 595°C. Nếu nó được
thiết kế để tạo hình trong các phạm vi trên cho một trong các loại thép ở trên,
nhà sản xuất nên được tư vấn trước khi tạo hình.
6.8.6.4 Nếu thép cán, thép cán được kiểm soát cơ nhiệt
hoặc thép dạng mẫu chuẩn có nhiệt độ tạo hình vượt quá 650°C hoặc ít nhất là
thép cuộn có nhiệt độ thấp hơn 28°C so với nhiệt độ tôi cho thép tôi và thép tôi,
các thử nghiệm cơ học phải được thực hiện để đảm bảo rằng các nhiệt độ này
không ảnh hưởng xấu đến các đặc tính cơ học của thép.
6.8.6.5 Đối với các bộ phận,
thiết bị mà độ bền đặc biệt được quan tâm khi thép được tạo hình dưới 650°C vượt
quá 3% độ giãn dài(*), hồ sơ bổ sung
phải được cung cấp để chỉ ra rằng các đặc tính ảnh hưởng thỏa mãn các yêu cầu tối
thiểu sau khi tạo hình.
Ghi chú: *: Được tính toán trên cơ sở phần
trăm (%) biến dạng = 65 x độ dày thép tấm/ bán kính bên ngoài
6.8.6.6 Sau khi kéo căng, các
mẫu thử được sử dụng trong các thử độ dai va đập sẽ được xử lý lão hóa nhân tạo
tại nhiệt độ 250°C trong một (1) giờ trước khi thử nghiệm
6.9 Hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9.1.1 Việc hàn các vật liệu
được sử dụng để chế tạo bộ phận, thiết bị khai thác, xử lý dầu khí dưới biển được
thực hiện phù hợp với các Tiêu chuẩn thiết kế áp dụng.
6.9.1.2 Tất cả các mối hàn,
bao gồm các mối hàn phủ, mối hàn nối và sửa chữa mối hàn của thiết bị giữ, chứa,
điều khiển áp lực, hệ thống đường ống và các bộ phận chịu lực phải được chế tạo
bằng cách sử dụng các quy trình hàn đủ điều kiện phù hợp với các Tiêu chuẩn được
công nhận và bởi thợ hàn có đủ năng lực chuyên môn.
6.9.2 Quy trinh hàn
6.9.2.1 Quy trình hàn phải được
chuẩn bị theo Tiêu chuẩn chế tạo bình chịu áp lực (ASME Boiler and Pressure Vessel Code) phần IX, hoặc
Tiêu chuẩn hàn kết cấu (AWS), hoặc một
Tiêu chuẩn được công nhận thay thế.
6.9.2.2 Quy trình hàn phải mô tả
chi tiết tất cả các thông số chủ yếu và thiết yếu nếu cần thiết, các thông số bổ
sung chủ yếu được sử dụng trong quy trình hàn.
6.9.2.3 Quy trình hàn phải đáp ứng
đủ điều kiện bằng thử nghiệm và việc hộ trợ bởi hồ sơ chứng nhận quy trình hàn
phải bao gồm dữ liệu thử nghiệm sau đây:
6.9.2.3.1 Giá trị độ cứng tối đa.
6.9.2.3.2 Giá trị độ cứng thử va
đập chữ V tối thiểu và trung bình cho vùng bị ảnh hưởng nhiệt của mối hàn và
kim loại mối hàn (bao gồm cả độ giãn nở theo phương ngang, nếu yêu cầu), trong
đó kim loại cơ bản được yêu cầu thử va đập theo Mục 9.
6.9.2.3.3 Độ bền kéo tối thiểu
(các thử nghiệm cơ học phải được thực hiện sau khi xử lý nhiệt sau mối hàn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9.2.4 Trường hợp, mối hàn nằm
ngoài các giới hạn thay đổi cơ bản hoặc, các giới hạn thay đổi cơ bản bổ sung
được xác định trong WPS
thì
PQR phải được chứng nhận lại
6.9.2.5 Mối hàn, kim loại hàn
và/ hoặc vùng ảnh hưởng nhiệt, chịu môi trường có tính a xít phải tuân thủ NACE
MR0175 hoặc ISO 15156.
6.9.2.6 Hồ sơ quy trình hàn và
phủ, đối với các kết
cấu tiếp xúc với chất lỏng sản xuất.
6.9.2.7 Quy trình hàn có thể
được chứng nhận tại nhà máy được chỉ định và có thể được sử dụng tại các địa điểm
khác trong cùng một hệ thống quản lý chất lượng, với điều kiện được chủ công
trình đồng
ý.
6.9.3 Quy trình phủ
6.9.3.1 Các quy trình phủ và
quá trình phủ phải được thỏa thuận giữa đơn vị cung cấp và đơn vị mua và được
tiến hành theo các Tiêu chuẩn liên quan. Các hoạt động phủ đặc biệt như phủ
la-ze phải được xem xét trên cơ sở từng trường hợp.
6.9.3.2 Phân tích hóa học của lớp
phủ phải được xác định ở tuổi thọ cuối chiều dày thiết kế.
6.9.3.3 Đối với điều kiện môi
trường xử lý có tính a xít, hàm lượng sắt của lớp phủ hợp kim 625 không được vượt
quá nồng độ bề mặt 10% đối với khả năng chống ăn mòn đường nứt và nồng độ bề mặt
5% đối với điều kiện xử lý tính a xít.
6.9.3.4 Lớp phủ hàn phải
có độ dày ít nhất 3mm ở bề mặt hoàn thiện cuối cùng. Tất cả lớp phủ mối hàn phải
được kiểm soát chất lượng và đủ Tiêu chuẩn phù hợp với các yêu cầu tối thiểu API 6A PSL3 và ASME
IX.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9.4 Quy trình hàn đắp
6.9.4.1 Độ bền và thành phần hóa
học của vật liệu điền đầy đáp ứng với độ bền và thành phần hóa học của vật liệu
cơ bản. Việc lựa chọn phải dựa trên các yêu cầu của các Tiêu chuẩn được công nhận.
6.9.4.2 Vật liệu điền đầy không
được liệt kê trong Tiêu chuẩn được công nhận có thể được xem xét và phê duyệt
khi thực hiện các thử nghiệm áp dụng với việc thỏa mãn các Tiêu chuẩn có thể được
chấp nhận.
6.9.4.3 Các điều kiện bảo quản
của vật liệu điền đầy phải được tuân thủ nghiêm ngặt. Hướng dẫn bảo quản phải được cung cấp khi có
yêu cầu xác minh.
6.9.4.4 Kim loại điền đầy cho
các cấp hoán cải phải phù hợp với yêu cầu của các Tiêu chuẩn được chấp
nhận.
6.9.4.5 Không nên thực hiện các mối hàn bích hoặc mối
hàn bằng cách sử dụng vật tư tiêu hao bằng thép không gỉ duplex.
6.9.5 Thợ hàn, trình độ
chuyên môn thợ hàn
6.9.5.1 Tất cả các thợ hàn và
người vận hành hàn đều có đủ chuyên môn theo quy định áp dụng cho từng quy
trình hàn và cho từng vị trí được sử dụng trong sản xuất hàn cho bộ phận, thiết
bị và kết cấu.
6.9.5.2 Hồ sơ trình độ thợ hàn,
thợ hàn phải được lập trước khi thực hiện hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9.6.1 Hồ sơ chi tiết về tất cả
các xử lý nhiệt trong quá trình chế tạo, bao gồm tốc độ gia nhiệt và làm mát,
thời gian giữ và nhiệt độ ngâm.
6.9.6.2 PWHT tối thiểu phải
thực hiện khi:
a. Yêu cầu bởi Tiêu chuẩn chế tạo áp dụng;
b. Để đáp ứng các đặc tính cơ học cụ thể;
c. Được chỉ định bởi đơn vị thiết kế để ổn
định kích thước của các bộ phận được gia công;
d. PWHT là thông số chính của WPS.
6.9.6.3 Các phương pháp giảm ứng
suất thay thế phải thỏa mãn các yêu cầu của Tiêu chuẩn chế tạo áp dụng không
yêu cầu PWHT
sau
hàn.
6.9.6.4 Trong trường hợp sửa chữa
mối hàn, thời gian PWHT
tích
lũy phải phù hợp với các giới hạn được chỉ định trong WPS và PQR.
6.9.6.5 Các yêu cầu đối với PWHT sẽ phụ thuộc
vào vật liệu được sử dụng, độ dày và phạm vi áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.10.1 Quy định chung
6.10.1.1 Kiểm tra bề mặt và, hoặc
kiểm tra thể tích phải được thực hiện theo các phương pháp được nêu tại Tiêu
chuẩn này và API,
ASME
ASTM hoặc các Tiêu chuẩn được công nhận. Việc kiểm tra bao gồm:
6.10.1.1.1 Vật liệu ở dạng
sản phẩm chính, như là sản phẩm đúc, rèn và cán, được sử dụng cho các bộ phận
cơ khí và chịu tải chính; thiết bị giữ, chứa, kiểm soát áp suất và hệ thống đường
ống.
6.10.1.1.2 Các mối hàn chế tạo và
sửa chữa phải được kiểm tra hư hỏng về bề mặt và thể tích ở mức độ được quy định
trong Tiêu chuẩn thiết kế được áp dụng, nhưng không được thấp hơn mức độ được
nêu trong phần này.
6.10.1.2 Công việc liên quan đến
NDE có thể được thiết kế, phát triển và đủ chuyên môn phù hợp với
các
yêu cầu được nêu tại API
STD 20D.
6.10.1.3 Việc ghép nối giữa
thép hợp kim thấp và một số hợp kim chống ăn mòn có thể tạo ra đường nóng chảy
dễ gãy thì phải kiểm tra có khả năng phát hiện ra hiện tượng giòn.
6.10.2 Quy trình thử không
phá hủy
6.10.2.1 Quy trình NDE và các
yêu cầu cũng như mức độ của NDE phải phù hợp với các yêu cầu của Tiêu chuẩn thiết
kế đã chọn cho các bộ phận, thiết bị và các hệ thống khai thác, xử lý dưới biển.
6.10.2.2 Hồ sơ quy trình NDE bao
gồm, nhưng chỉ giới hạn tại các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b. Quy trình NDE đối với các kỹ thuật kiểm
tra mới (nếu có).
c. Kiểm tra NDE và các yếu tố liên quan
phải được chứng kiến kiểm tra xác nhận
thỏa mãn. Xem chi tiết tại mục 9.
6.10.3 Trình độ kỹ thuật viên
thử không phá hủy
6.10.3.1 Kiểm tra xác nhận rằng
nhân viên chịu trách nhiệm thực hiện các thử nghiệm không phá hủy đã được đào tạo
và được chứng nhận đủ điều kiện thực hiện NDE.
6.10.3.2 Nhân viên phải được chứng
nhận theo Tiêu chuẩn Quốc tế. Trình độ và chứng nhận của nhân sự hoặc các
chương trình chứng nhận được Quốc tế hoặc Quốc gia công nhận khác.
6.10.3.3 Tài liệu chứng nhận của
kỹ thuật viên NDE phải được cung cấp trong khi thực hiện kiểm tra xác thực.
6.10.4 Phạm vi kiểm tra - Vật
liệu của cơ cấu chính và sửa chữa
6.10.4.1 Phạm vi kiểm tra NDE đối
với vật liệu ở dạng sản phẩm chính (đúc hoặc rèn hoặc sản phẩm cán) và bất kỳ mối
hàn sửa chữa nào đối với vật liệu phải tuân theo các yêu cầu sau:
6.10.4.1.1 Vật liệu phải được kiểm
tra theo Tiêu chuẩn được công nhận hoặc Tiêu chuẩn thiết kế và thông số kỹ thuật
của đơn vị sản xuất thiết bị ban đầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.10.4.1.3 Các mối hàn sửa chữa phải
100% NDE bề mặt và NDE thể tích, nếu có hoặc nếu Tiêu chuẩn áp dụng yêu cầu.
6.10.4.2 Các báo cáo NDE phải được
xác nhận nhân viên phụ trách thực hiện kiểm tra
6.10.4.3 Kiểm tra liên quan đến
mối hàn phải được thực hiện sau khi xử lý nhiệt sau mối hàn.
6.10.5 Phạm vi kiểm tra - Chế
tạo mối hàn và sửa chữa
6.10.5.1 Tất cả các mối hàn, và lớp phủ hoặc lớp phủ trên hoặc lớp lót, và các
vị trí quan trọng khác được nêu tại mục 6.8 phải được kiểm tra trực quan 100%,
thử không phá hủy bề mặt và thử không phá hủy thể tích phù hợp với Tiêu chuẩn
thiết kế áp dụng.
6.10.5.2 Phương pháp thử không
phá hủy có khả năng phát hiện và xác định kích thước đáng kể của khuyết tật bề
mặt và bên trong. Việc kiểm tra NDE phải tuân thủ các yêu cầu sau.
a. Mối hàn của các bộ phận chịu tải phải
được kiểm tra theo Bảng 6. Ngoài ra, các thay đổi về hình dạng, cạnh, góc sắc
nhọn.
b. Các mối hàn sửa chữa phải được 100%
NDE bề mặt. Việc sửa chữa để hoàn thành mối hàn măng xông phải tuân thủ các yêu
cầu của NDE thể tích 100%, nếu có thể tiếp cận được.
c. Các mối hàn cho thiết bị giữ, chứa,
điều khiển áp suất phải được kiểm tra, phù hợp với Tiêu chuẩn thiết kế liên
quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.10.5.3 Báo cáo NDE phải được
xác minh bởi người thực hiện kiểm tra và có thể yêu cầu thử nghiệm bổ sung để
xác minh chất lượng sản phẩm hoặc chất lượng sửa chữa mối hàn.
Bảng 6 -Thử NDE
mối hàn của các kết cấu chịu tải trọng khác
Kết cấu
Mức độ và loại
NDE
Mối hàn cho các bộ phận chịu tải trọng
chính (1,2)
20% NDE thể tích và 20% NDE bề mặt cho
tất cả các toàn bộ mối hàn xuyên, khi chiều
dày kim loại hàn > 8 mm và
20% NDE thể tích và 20% NDE bề mặt cho
một phần của mối hàn xuyên, nếu chiều dày mối hàn xuyên thiết
kế > 19 mm
20% NDE bề mặt cho tất cả mối hàn giáp
mối và các mối hàn xuyên từng phần khác, nếu
chiều dày kim loại hàn > 8 mm
Mối hàn cho các bộ phận chịu tải trọng
thứ cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú:
1. Mối hàn chịu tải chính bị hư hỏng một
điểm, không có sự dự phòng và được nhà thiết kế xác định là quan trọng, sẽ yêu cầu
100% NDE thể tích cộng
với 100% NDE bề mặt.
2. NDE thể tích số của mối hàn xuyên từng phần
phải được thực hiện bằng phương pháp kiểm tra siêu âm để xác minh chiều dài
xuyên qua thiết kế và
tính toàn vẹn của mối hàn. Các dấu hiệu UT ở gốc mối hàn không nhất thiết được
coi là khuyết tật.
6.10.6 Thời gian kiểm tra
6.10.6.1 Thử không phá hủy đối
với các mối hàn bằng thép có giới hạn chảy tối thiểu quy ước 415 N/mm2 hoặc cao hơn phải được tiến
hành tại một khoảng thời gian thích hợp sau khi mối hàn đã hoàn thành và được
làm nguội đến nhiệt độ môi trường. Thời hạn kiểm tra dưới đây được áp dụng, trừ
khi được phê duyệt đặc biệt khác:
6.10.6.1.1 Khoảng thời gian tối thiểu 48 giờ đối với
thép có giới hạn chảy tối thiểu quy ước 415 N/mm2 hoặc lớn hơn nhưng
nhỏ hơn 620 N/mm2.
6.10.6.1.2 Khoảng thời gian tối
thiểu 72 giờ đối với thép có giới hạn chảy
tối thiểu quy ước lớn hơn hoặc bằng 620 N/mm2.
6.10.6.2 Dựa vào kết luận khi thực
hiện kiểm tra, có thể yêu cầu một khoảng thời gian dài hơn và, hoặc kiểm tra ngẫu
nhiên bổ sung vào khoảng thời gian sau đó.
6.10.6.3 Khoảng thời gian 72 giờ
có thể giảm xuống còn 48 giờ đối với kiểm tra bằng chụp tia phóng xạ hoặc kiểm
tra bằng siêu âm, khi việc kiểm tra hạt từ tính ngẫu nhiên hoặc kiểm tra chất nhuộm màu được tiến hành
72 giờ sau khi mối hàn đã hoàn thành và được làm mát đến nhiệt độ môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.10.6.5 Việc kiểm tra phải được
thực hiện sau khi xử lý nhiệt sau hàn. Việc hoãn kiểm tra là không cần thiết nếu
PWHT đã được thực hiện.
6.10.7 Hiện tượng nứt do luyện
kim
6.10.7.1 Khi xảy ra hiện tượng nứt
luyện kim trong quá trình sản xuất, các mối hàn đã hoàn thành trước đó phải được
kiểm tra xem có bị nứt chậm hay không.
6.10.7.2 Có thể yêu cầu đánh giá
lại các quy trình hoặc các quy trình kiểm soát sản xuất bổ sung để giảm thiểu
nguy cơ nứt chậm.
6.10.8 Phương pháp thử không
phá hủy và Tiêu chuẩn có thể chấp nhận
6.10.8.1 Các kỹ thuật và phương
pháp thực hiện thử không phá hủy và các Tiêu chuẩn có thể chấp nhận được sử dụng
cho từng loại kiểm tra phải phù hợp với thiết kế và các Tiêu chuẩn chế tạo áp dụng.
6.10.8.2 Phương pháp NDE và các
Tiêu chuẩn có thể chấp nhận
6.10.8.2.1 Các kỹ thuật và phương
pháp thực hiện NDE và các Tiêu chuẩn có thể chấp nhận được sử dụng cho từng
phương pháp kiểm tra và tuân thủ các tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo áp dụng.
6.10.8.2.2 Các phương pháp kiểm
tra và Tiêu chuẩn có thể chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Phương pháp
1. Tiêu chuẩn ASME Phần 5, Chương 7 Tiêu
chuẩn cho bình bồn áp lực về kiểm tra hạt từ tính
2. Tiêu chuẩn ASTM E709: Hướng dẫn Tiêu
chuẩn để kiểm tra hạt từ tính
3. TCVN4396-1:2018: Thử không phá hủy - Thử
hạt từ - Phần 1: Nguyên lý chung
4. Tiêu chuẩn API 2X: Kiểm tra siêu âm và kiểm tra hạt từ tính
trong chế tạo kế cấu công trình biển và hướng dẫn chứng nhận kỹ thuật viên
5. Tiêu chuẩn ISO 10893-5: Thử không phá
hủy - Ống thép - Phần 5
Kiểm tra hạt từ tính của các ống thép liền và ống thép hàn để phát hiện các
khuyết tật trên bề mặt
6. Tiêu chuẩn ISO 13665: Ống thép liền
và ống thép hàn cho mục đích chứa áp lực - Kiểm tra hạt từ tính của thân ống để
phát hiện các khuyết tật bề mặt.
b. Tiêu chí chấp nhận
1. Tiêu chuẩn ASME phần VIII, Div. 1, Phụ
lục 6 Tiêu chuẩn cho bình bồn áp lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Tiêu chuẩn ASME phần VIII, phụ lục 6
4. Tiêu chuẩn EN 10228-1: Thử không phá
hủy - Thép ren: Kiểm tra hạt từ tính
6.10.8.2.2.2 Kiểm tra bằng thẩm thấu
a. Phương pháp
1. Tiêu chuẩn ASME phần VIII, Div. 1, phụ
lục 6 Tiêu chuẩn cho bình bồn áp lực: Phương pháp kiểm tra thẩm thấu
2. ASTM E165: Tiêu chuẩn kiểm tra thẩm
thấu
3. ISO 10893-4 Thử không phá hủy - Phần
4: Kiểm tra thẩm thấu cho ống liền và ống hàn
4. EN 20228-2: Thử không phá hủy- Thép
rèn
b. Tiêu chí chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. ANSI/AWS D1.1/D1.1M: Tiêu chuẩn hàn kết cấu thép,
mục 6, phần C
6.10.8.2.2.3 Kiểm tra chụp phim
phóng xạ (RT)
a. Phương pháp
1. Tiêu chuẩn ASME phần V, Chương 2 Tiêu
chuẩn cho bình bồn áp lực- Kiểm tra RT
2. ASTM E94: Tiêu chuẩn hướng dẫn kiểm
tra RT
3. ASTM E446: Tiêu chuẩn kiểm tra RT cho
thép đúc có chiều dày đến 2in
4. ASTM E186: Tiêu chuẩn kiểm tra RT cho
thép đúc có chiều dày từ 51mm to 114 mm
5. ASTM E280: Tiêu chuẩn kiểm tra RT cho
thép đúc có chiều dày từ 114 mm đến 305 mm
6. ASTM E747: Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo,
và phân loại nhóm vật liệu IQI để kiểm tra RT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. ASTM E2698: Tiêu chuẩn kiểm tra RT sử
dụng tia rò kỹ thuật số
9. ISO 1027: Chất lượng hình ảnh hiện thị
của phim kiểm tra RT - Quy định chung
10. ISO 10893-6: Thử không phá hủy cho ống
thép-Phần 6: Kiểm tra RT cho ống thép liền và ống thép hàn
11. ISO 10893-7: Thử không phá hủy cho ống
thép-Phần 7: Kiểm tra RT kỹ thuật số cho ống thép liền và ống thép hàn
12. ISO 19232-1: Thử không phá hủy-Phần
1: Chất lượng hình ảnh phim kiểm tra RT
b. Tiêu chí chấp nhận
1. Tiêu chuẩn ASME phần III, Div. 1, Phụ lục
4 Tiêu chuẩn cho bình bồn áp lực
2. ANSI/AWS D1.1/D1.1M: Tiêu chuẩn hàn kết cấu thép,
mục 6, phần C
6.10.8.2.2.4 Kiểm tra bằng siêu âm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Tiêu chuẩn ASME phần V, Chương V, Mục
4 Tiêu chuẩn cho bình bồn áp lực- Kiểm tra UT
2. Tiêu chuẩn ASME phần V, Chương V, Mục
5 Tiêu chuẩn cho bình bồn áp lực- Kiểm tra UT
3. ASTM E164: Tiêu chuẩn kiểm tra UT
4. ASTM E213: Tiêu chuẩn kiểm tra UT cho
ống kim loại
5. ASTM E273: Tiêu chuẩn kiểm tra UT cho
vung hàn ống kim loại
6. ASTM A388: Tiêu chuẩn kiểm tra UT cho
thép hàn
7. ASTM E428: Tiêu chuẩn kiểm tra
UT-Tiêu chuẩn chế tạo và kiểm soát kim loại, nhôm
8. ASTM A435: Tiêu chuẩn kiểm tra UT cho
thép tấm
9. ASTM E587: Tiêu chuẩn kiểm tra UT cho
dầm thép góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. ASTM A578: Tiêu chuẩn kiểm tra UT
cho dầm thép thẳng
12. EN 10228-3: Tiêu chuẩn kiểm tra UT
cho thép rèn ferritic
or martensitic
13. EN 10228-4: Tiêu chuẩn kiểm tra UT
cho thép rèn austenitic
and austenitic-ferritic stainless
14. ISO 10893-8: Tiêu chuẩn kiểm tra UT cho thép ống-
Phần 8
15. ISO 10893-9: Tiêu chuẩn kiểm tra UT
cho thép ống- Phần 9
16. ISO 10893-10: Tiêu chuẩn kiểm tra UT
cho thép ống- Phần 10
17. ISO 10893-11: Tiêu chuẩn kiểm tra UT
cho thép ống- Phần 11
b. Tiêu chí chấp nhận
1. Tiêu chuẩn ASME phần III, Div. 1, Phụ lục
12 Tiêu chuẩn cho bình bồn áp lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. API RP-2X: Kiểm tra siêu âm trong chế tạo kết cầu
công trình biển và hướng dẫn chứng nhận trình độ nhân viên kiểm tra
4. ASME B31.3, Chương IX, Hệ thống áp lực
cao
6.10.8.2.2.5 Thử độ cứng
a. Phương pháp
1. ASTM E10: Tiêu chuẩn Phương pháp thử
cho độ cứng Brinell của vật liệu kim loại
2. ASTM E 110: Tiêu chuẩn Phương pháp thử
cho độ cứng Rockwell
và
Brinell của vật liệu kim loại bằng máy kiểm tra độ cứng cầm tay
3. ASTM E18: Tiêu chuẩn Phương pháp thử
cho độ cứng Rockwell
và
độ cứng bề ngoài Rockwell
của
vật liệu kim loại
4. ASTM D140: Bảng chuyển đổi độ cứng
cho kim loại
5. ASTM E92: Tiêu chuẩn Phương pháp thử
cho độ cứng Vickers
của
vật liệu kim loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. ASTM E384: Tiêu chuẩn Phương pháp thử
cho độ cứng vi điểm của vật liệu
8. TCVN 256-1:2006: Vật liệu kim loại -
Kiểm tra độ cứng Brinell
9. TCVN258-2: 2007 Vật liệu kim loại - Kiểm
tra độ cứng Vickers
10. TCVN257-1:2007: Vật liệu kim loại -
Kiểm tra độ cứng Rockwell
b. Tiêu chí chấp nhận
1. NACE MR0175/ISO 15156: “Vật liệu sử dụng
trong môi trường chứa H2S trong sản xuất dầu khí
6.10.8.2.2.6 Thử đàn hồi
a. Phương pháp
1. ASTM D785: Tiêu chuẩn Phương pháp thử
cho độ cứng Rockwell
của
nhựa và vật liệu cách điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. ASTM D1415: Tiêu chuẩn Phương pháp thử
cho tính chất cao su - Độ cứng quốc tế
4. ASTM D1418: Tiêu chuẩn Thực hành
cho cao su và lưới cao su
5. ASTM E2240: Tiêu chuẩn Phương pháp thử
cho tính chất cao su - Độ cứng của máy đo độ cứng
6. TCVN9810:2013 - Cao su, lưu hóa hoặc
nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ cứng (độ cứng từ 10 IRHD đến 100 IRHD
7. TCVN4502:2008: Chất dẻo và ebonite - Xác định độ cứng
vết lõm bằng thiết bị đo độ cứng
8. ISO 3601-1: Hệ thống điện chất lỏng -
Vòng chữ O - Phần 1: Đường kính trong, mặt cắt ngang, dung sai và mã chỉ định
b. Tiêu chí chấp nhận
1. NACE TM0187: Phương pháp thử Tiêu chuẩn
- Đánh giá vật liệu đàn hồi trong môi trường khí có tính a xít
2. NACE TM0192: Phương pháp thử nghiệm
Tiêu chuẩn - Đánh giá vật liệu đàn hồi trong môi trường phân hủy carbon Dioxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.11 Hồ
sơ lưu trữ
6.11.1 Đơn vị sản xuất lưu các
hồ sơ sau đây trong khoảng thời gian 10 năm.
6.11.2 Các hồ sơ yêu cầu lưu
trữ, bao gồm nhưng không chỉ giới hạn các yêu cầu sau đây:
a. Quy trình hàn (WPS) như được quy định
tại Tiêu chuẩn áp dụng.
b. Báo cáo phê chuẩn quy trình (PQR) như
được quy định tại Tiêu chuẩn áp dụng.
c. Báo cáo phê chuẩn thợ hàn (WPQR), bao gồm ngày
tháng và kết quả Kiểm tra
d. Đơn vị sản xuất cần có một hệ thống để
ghi lại công việc của thợ hàn; Nếu cần sửa chữa mối hàn, hồ sơ về các vị trí sửa
chữa liên quan đến nhận dạng thợ.
e. Hồ sơ năng lực của tất cả kỹ thuật
viên thử không phá hủy và đánh giá kết quả kiểm tra.
f. Các cáo kiểm tra phải bao gồm nhưng
không giới hạn những nội dung sau: ngày thử nghiệm, tên và trình độ chuyên môn của
nhân viên, kỹ thuật thử nghiệm, xác định vật liệu, sản phẩm cần thử nghiệm, xử
lý nhiệt, tình trạng bề mặt, Tiêu chuẩn thử nghiệm được sử dụng, điều kiện thử
nghiệm, kết quả, thông báo chấp nhận, không chấp nhận, chi tiết sửa chữa mối
hàn (nếu có) bao gồm cả các bản vẽ kỹ thuật liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Yêu cầu về phân cấp
và chứng nhận
7.1 Quy định chung
7.1.1 Phần này đưa ra các xem
xét thiết kế và yêu cầu để phân cấp, chứng nhận bộ phận, thiết bị và hệ
thống
khai thác, xử lý dầu khí dưới biển. Việc duy trì cấp trong vòng đời hoạt động của
các hệ thống khai thác dưới biển phụ thuộc vào việc đáp ứng các yêu cầu trong
Tiêu chuẩn này khi kiểm tra chu kỳ như được nêu trong mục 9 của Tiêu chuẩn này.
7.1.2 Các yêu cầu thiết kế được
nêu tại các mục 7.4.8 và mục 7.5.1. Các yêu cầu chi tiết cho từng bộ phận, thiết bị
hệ thống phụ trợ được quy định tại 7.6.1 đến 7.6.14 và mục 7.6.15 tóm tắt các
Tiêu chuẩn
API áp dụng cho từng
bộ phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ mà được liệt kê tại mục 7.6.1 đến mục
7.6.14.
7.2 Các Tiêu chuẩn được công nhận
7.2.1 Việc thiết kế các bộ
phận, thiết bị hệ thống khai thác, xử lý, và cá hệ thống phụ trợ khai thác, xử
lý dầu khí dưới biển phải tuân theo các yêu cầu của Tiêu chuẩn này và phiên bản
mới nhất của các Tiêu chuẩn áp dụng khác.
7.2.2 Các thiết kế tuân thủ
các Tiêu chuẩn quốc tế hoặc quốc gia khác không được liệt kê tại mục 7.2.3 dưới
đây phải thỏa mãn các yêu cầu tại mục 5.1.5.
7.2.3 Tiêu chuẩn quốc tế áp
dụng cho việc phân cấp và chứng nhận
7.2.3.1 Tiêu chuẩn của Viện Hóa
Dầu Hoa Kỳ- American Petroleum Institute (API)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) API 2EQ Hướng dẫn tiêu chí thiết kế địa chấn giàn cố
định trên biển
3) API 2GEO Hướng dẫn xem xét thiết kế nền móng và địa
kỹ thuật
4) API 2RD Ống đứng động cho các hệ thống sản xuất nổi
5) API 2SK Hướng dẫn thiết kế và phân tích hệ thống bảo
trì tạm cho các công trình nổi
6) API 2X Kiểm tra siêu âm và từ tính và hướng dẫn về
trình độ kỹ thuật viên kiểm tra
7) API 5L Hồ sơ kỹ thuật đường ống
8) API 6A Hồ sơ kỹ thuật đầu giếng và thiết bị trên
cây thông khai thác
9) API 6AV1 Hồ sơ kỹ thuật để xác nhận van an toàn
trên biển và van an toàn dưới nước
10) API 6DSS Hồ sơ kỹ thuật cho van đường ống dưới biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12) API 14B Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa và vận hành các
hệ thống van an toàn bề mặt
13) API 14C Hướng dẫn phân tích, thiết kế, lắp đặt và
thử hệ thống an toàn bề mặt cơ bản cho các công trình khai thác dầu khí
14) API 17A Thiết kế và vận hành hệ thống sản xuất dầu khí dưới
biển- Yêu cầu chung và các khuyến nghị
15) API 17B Tiêu chuẩn ống mềm
16) API 17D Thiết kế và vận hành hệ thống sản xuất dưới
biển- Đầu giếng ngầm và cây thông khai thác
17) API 17E Hồ sơ kỹ thuật cáp điện điều khiển
18) API 17F Tiêu chuẩn cho hệ thống điều khiển sản xuất
dưới biển
19) API 17G Hướng dẫn ống đứng hoàn thiện giếng
20) API 17H Công cụ vận hành từ xa và công cụ giao diện
trên các hệ thống khai thác dưới biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22) API 17J Hồ sơ kỹ thuật ống mềm không liên kết
23) API 17K Hồ sơ kỹ thuật ống mềm liên kết
24) API 17L1 Hồ sơ kỹ thuật thiết bị phụ trợ ống mềm
25) API 17L2 Hướng dẫn kỹ thuật cho thiết bị phụ trợ đường
ống mềm
26) API 17N Hướng dẫn kỹ thuật quản lý rủi ro và độ tin
cậy cho hệ thống khai thác dưới biển
27) API 170 Tiêu chuẩn HIPPS
28) API 17P Thiết kế và vận hành hệ thống khai thác-kết
cấu và ống góp dưới biển
29) API 17Q Thiết bị dưới biển - Quy trình Tiêu chuẩn
hóa tài liệu
30) API 17R Hướng dẫn kỹ thuật cho ống nối và bộ phận nối
ống nội mỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32) API 17U Hướng dẫn kỹ thuật cho cách nhiệt ống nội mỏ
ướt và khô dưới biển và thiết bị
33) API 17V Hướng dẫn kỹ thuật cho phân tích, thiết kế,
lắp đặt và thử nghiệm hệ thống an toàn của các thiết bị dưới
biển
34) API 17W Hướng dẫn kỹ thuật cho các thiết bị đỏng
giếng dưới biển
35) API 17TR1 Tiêu chuẩn đánh giá cho lớp vỏ bọc chịu
áp suất bên trong của đường ống mềm chịu nhiệt độ cao
36) API 17TR2 Tiêu chuẩn lão hóa PA-11 cho đường ống mềm
37) API 17TR3 Đánh giá rủi ro và lợi ích của cơ cấu
xuyên qua của dầu giếng dưới biển phía dưới bộ phận BOP
38) API 17TR4 Phân loại thiết bị áp suất dưới biển
39) API 17TR5 Tránh tắc ngẽn trong hệ
thống điều khiển khai thác và hệ thống bơm hóa chất dưới biển
40) API 17TR6 Thuộc tính hóa chất khai thác của hệ thống
khai thác dưới biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42) API 17TR8 Hướng dẫn thiết kế áp suất cao-nhiệt độ
cao (HPHT)
43) API 17TR9 Hướng dẫn kỹ thuật về lựa chọn kích thước
của trạm cáp điều khiển dưới biển
44) API 17TR10 Hướng dẫn kỹ thuật về thiết kế của trạm
cáp điều khiển dưới biển
45) API 17TR11 Các ảnh hưởng của áp suất lên phần cứng
dưới biển trong quá trình thử áp lực đường ống nội mỏ trong khu vực nước sâu
46) API 17TR12 Xem xét áp suất bên
ngoài trong thiết kế và phân loại áp suất cho thiết bị dưới biển
47) API 17TR13 Tổng quan các hệ thống khai thác dưới biển
48) API 20A Thép các bon, thép hợp kim, thép không gỉ
và thép hợp kim ni ken sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí
49) API 20B Khuôn đúc hở được sử dụng trong ngành công
nghiệp dầu khí
50) API 20C Khuôn đúc kín được sử dụng trong ngành công
nghiệp dầu khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52) API 20E Bu lông thép hợp kim và thép các bon được sử
dụng trong ngành công nghiệp dầu khí
53) API 20F Bu lông chống ăn mòn được sử dụng trong
ngành công nghiệp dầu khí
54) API 1104 Hàn đường ống và các thiết bị liên quan
55) API 1111 Hướng dẫn kỹ thuật cho thiết kế, chế tạo,
vận hành và bảo trì hệ thống đường ống vận chuyển hydro các bon
56) API Q1 Hồ sơ kỹ thuật cho hệ thống quản lý chất lượng
cho các tốt chức chế tạo của ngành công nghiệp dầu khí
57) API TR6MET Giới hạn vật liệu kim loại cho thiết bị
đầu giếng được sử dụng trong điều kiện nhiệt độ cao của các thiết bị nêu tại
tiêu chuẩn API
6A
và API 17D
58) API TR 1PER15K-1 Quy trình xác minh và xác nhận thiết bị nhiệt
độ cao, áp suất cao
7.2.3.2 Tiêu chuẩn của Hiệp Hội
Kỹ Sư Cơ Khí Hoa Kỳ - American Society of Mechanical Engineers (ASME)
1) ASME B16.5 Bích và bộ phận bích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) ASME B16.47 Bích có kích thước lớn
4) ASME B31.3 Hướng dẫn đường ống công
nghệ
5) ASME B31.4 Hệ thống đường ống vận
chuyển chất lỏng hydroo các bon và các loại chất lỏng khác
6) ASME B31.8 Hệ thống đường ống vận
chuyển và phân phối
7) ASME BPVC V Thử không phá hủy
8) ASME BPVC VIII Div.1: Tiêu chuẩn chế
tạo bình chịu áp lực
9) ASME BPVC VIII Div. 2: Tiêu chuẩn
thay thế
10) ASME BPVC VIII Div. 3: Tiêu chuẩn thay thế chế tạo
bình chịu áp lực
11) ASME BPVC IX Hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) ASTM A370 Tiêu chuẩn phương pháp
thử và các định nghĩa phép thử cơ học cho các sản phẩm thép
2) ASTM A388 Tiêu chuẩn kiểm tra siêu âm
cho thép rèn
3) ASTM A435 Tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm
tra siêu âm cho thép tấm
4) ASTM A578 Tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm tra
siêu âm cho thép cán sử dụng trong các trường hợp đặc biệt
5) ASTM A609/609M Tiêu chuẩn kiểm ra
siêu ẩm cho thép đúc, thép hợp kim thấp, thép các bon
6) ASTM A770 Tiêu chuẩn thử kéo cho thép
tấm sử dụng trong
các trường hợp đặc biệt
7) ASTM B849 Tiêu chuẩn xử lý sắt hoặc
thép để giảm rủi ro cho việc nứt do hydrogen
8) ASTM D140 Bảng chuyển đổi độ cứng của
kim loại
9) ASTM D471 Tiêu chuẩn thí nghiệm với
tính cao su-ảnh hưởng đến chất lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11) ASTM D903 Tiêu chuẩn thử tiêu chuẩn
cho độ bền bóc hoặc tách chất kết dính
12) ASTM D1414 Tiêu chuẩn thí nghiệm
vòng làm kín-Cao su
13) ASTM D1415 Tiêu chuẩn thí nghiệm đ
cho tính chất cao su - Độ cứng quốc tế
14) ASTM D1418 Tiêu chuẩn cho cao su
và lưới cao su
15) ASTM D2240 Tiêu chuẩn thí nghiệm
tiêu chuẩn cho độ cứng của đặc tính cao su-Durometer
16) ASTM D3164 Tiêu chuẩn thí nghiệm cho
các tính chất độ bền của các mối nối bằng nhựa liên kết chịu tải căng
17) ASTM E10 Tiêu chuẩn thí nghiệm cho Độ
cứng Brinell của vật liệu kim loại
18) ASTM E18 Tiêu chuẩn thí nghiệm độ cứng
Rockwell và độ cứng rockwell bề ngoài cho
kim loại
19) ASTM E92 Tiêu chuẩn thí nghiệm cho độ
cứng Vicker cho kim loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21) ASTM E110 Tiêu chuẩn thí nghiệm độ cứng
rockewell và độ cứng
brinell của vật liệu kim loại
22) ASTM E139 Tiêu chuẩn thí nghiệm để
thực hiện các thử nghiệm rão cho vật liệu kim loại
23) ASTM E164 Tiêu chuẩn kiểm tra kết quả
siêu âm thợ hàn
24) ASTM E165 Tiêu chuẩn kiểm tra thẩm
thấu
25) ASTM E186 Tiêu chuẩn chup RT cho
thép cho chiều dày từ 51 mm đến 114mm cho thép đúc.
26) ASTM E213 Tiêu chuẩn kiểm tra siêu
âm cho ống kim loại
27) ASTM E273 Tiêu chuẩn kiểm tra siêu
âm cho khu vực mối hàn của ống hàn
28) ASTM E280 Tiêu chuẩn liên quan đến
chụp RT cho thép đúc có chiều dày từ 114mm đến 305 mm
29) ASTM E384 Tiêu chuẩn thí nghiệm thử
độ cứng Microindentation
cho
vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31) ASTM E446 Tiêu chuẩn liên quan đến
RT cho thép đúc có chiều dày lên đến 2in.
32) ASTM E562 Tiêu chuẩn thí nghiệm để
tiêu chuẩn để xác định phân số thể tích bằng cách đếm điểm thủ công có hệ thống
33) ASTM E587 Tiêu chuẩn kiểm tra siêu
âm cho dầm
34) ASTM E709 Tiêu chuẩn kiểm tra hạt từ
tính
35) ASTM E747 Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo
và phân loại nhóm vật liệu sử dụng (IQI) được sử dụng kiểm tra RT
36) ASTM E2033 Tiêu chuẩn về máy tính để
kiểm tra RT
37) ASTM E2240 Tiêu chuẩn thí nghiệm độ
cức durometer cho vật liệu có tính cao su
38) ASTM E2698 Tiêu chuẩn kiểm tra RT
sử dụng tia kỹ thuật số
39) ASTM G48 Khả năng chống ăn mòn vết rỗ
và vết nứt của thép không gỉ và các hợp kim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) AWS D1.1/D1.1M Tiêu chuẩn hàn kết cấu-
Thép
7.2.3.5 Tiêu chuẩn của Ủy ban kỹ
thuật điện quốc tế - International Electrotechnical Commission (IEC)
1) TCVN 5935-1:2013 Cáp điện có cách điện
dạng đùn và phụ kiện dùng cho điện áp danh định từ 1kv (um - 1,2kv) đến 30kv
(um = 36kv) - phần 1: cáp dùng cho điện áp danh định bằng 1kv (um = 1,2kv) đến
3kv (um = 3,6kv)
2) TCVN5935-2:2013 Cáp điện có cách điện
dạng đùn và phụ kiện cáp điện dùng cho điện áp danh định từ 1kV (Um=1,2kV) đến
30kV (Um=36kV) - Phần 2: Cáp dùng cho điện áp danh định từ 6kV (Um=7,2kV) đến
30kV (Um=36kV)
3) TCVN 6612:2007 Ruột dẫn của cáp cách
điện
4) IEC 60793-1-1 Cáp quang - Phần 1-1:
Phương pháp đo và thử - Quy định chung
5) IEC 60793-2 Cáp quang- Phần 2: Hồ sơ
kỹ thuật - Quy định chung
6) IEC 60794-1-1 Cáp quang - Phần 1-1: Quy định chung
7) IEC 60794-1-2 Cáp quang - Phần 1-2:
Quy định chung - Bảng tham chiếu quy trình kiểm tra cáp quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9) IEC 61511(1-3) An toàn chức năng - hệ
thống an toàn khí cụ điều khiển
7.2.3.6 Tiêu chuẩn ISO
1) TCVN9810:2013 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt
dẻo - Xác định độ cứng (Độ cứng từ 10 IRHD đến 100 IRHD)
2) TCVN4502:2008 Chất dẻo và ebonit -
Xác định độ cứng ấn lõm bằng thiết bị đo độ cứng (độ cứng Shore)
3) TCVN 256-4:2007 Vật liệu kim loại - Thử
độ cứng Brinell
4) TCVN258-1 Vật liệu kim loại - Thử độ
cứng Brinell Vickers
5) TCVN257-1:2017 Vật liệu kim loại - Thử
độ cứng Brinell Rockwell
6) TCVN5868:2018 Thử không phá hủy-
Trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân thử không phá hủy
7) TCVN 4396-1:2018 Thử không phá hủy- Thử
hạt từ - Phần 1 - Nguyên lý chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9) ISO 10893-5 Thử không phá hủy - Phần
5: Kiểm tra hạt từ tính cho thép ống đúc liền và thép ống hàn
10) ISO 10893-6 Thử không phá hủy ống
thép-Phần 6:Kiểm tra bằng tia X cho đường hàn của ống thép hàn để phát hiện các
khuyết tật
11) ISO 10893-7 Thử không phá hủy - Phần
7: Kiểm tra chụp RT kỹ thuật số cho thép ống đúc liền và thép ống hàn
12) ISO 10893-8 thử không phá hủy - Phần
8: Kiểm tra siêu âm tự động cho thép ống đúc liền và thép ống hàn
13) TCVN 8921:2012 Thử không phá hủy- Ống
thép hàn chịu lực-Thử siêu âm vùng liền kề với mối hàn để phát hiện các khuyết
tật tách lớp
14) ISO 10893-10 Thử không phá hủy - Phần
10: Kiểm tra siêu âm cho thép ống đúc liền và thép ống hàn
15) ISO 10893-11 Thử không phá hủy ống
thép-Phần 11:Kiểm tra tự động bằng siêu âm đường hàn của ống thép hàn để phát
hiện khuyết tật dọc và/hoặc ngang
16) ISO 13665 Thép ống đúc liền và thép ống
hàn sử dụng cho mục đích chịu áp suất - Kiểm tra từ tính
17) ISO 19232-1 Thử không phá hủy- Phần
1 Chất lượng ảnh chụp RT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19) ISO 19902 Kết cấu công trình biển cố
định - Quy định chung
20) TR 12489 Mô hình hóa độ tin cậy và
tính toàn vẹn các hệ thống an toàn
7.2.3.7 Tiêu chuẩn NORSOK
1) NORSOK U-001 Hệ thống khai thác dưới biển
2) NORSOK M501 Chuẩn bị bề mặt và sơn bảo
vệ
7.2.4 Khi các Tiêu chuẩn thiết
kế thay thế được đề xuất, việc chứng minh là có khả năng đáp ứng của Tiêu chuẩn
được chấp nhận thay thế thông qua phân tích tính tương đương, sự sai lệch hoặc
phân tích rủi ro thích hợp để chứng minh rằng Tiêu chuẩn thiết kế thay thế được
đề xuất sẽ cung cấp mức an toàn tương đương với các Tiêu chuẩn được công nhận
như được liệt kê trong Tiêu chuẩn này, và phải được yêu cầu thực hiện theo yêu
cầu tại mục 5.1.6.
7.3 Cơ
sở thiết kế thay thế
7.3.1 Các thiết kế dựa trên
các Tiêu chuẩn của đơn vị chế tạo cũng có thể được chấp nhận. Trong những trường
hợp trên, hồ sơ chi tiết đầy đủ về Tiêu chuẩn của nhà chế tạo và hồ sơ kỹ thuật
phải thỏa mãn các yêu cầu sau.
7.3.1.1 Cơ sở chế tạo phải chứng
minh bằng cách thử hoặc phân tích rằng các chỉ tiêu thiết kế được sử dụng sẽ có
mức an toàn phù hợp với mức an toàn của một Tiêu chuẩn được công nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.1.3 Chứng minh thiết kế dựa
trên các Tiêu chuẩn của nhà chế tạo dựa vào dữ liệu về lịch sử hoạt động của
các bộ phận, thiết bị và hệ thống.
7.3.2 Thực hiện đánh giá rủi
ro cho các tính năng thay thế hoặc mới lạ cho Tiêu chuẩn áp dụng thiết kế theo
quy định tại mục 5.1.6.
7.4 Đánh
giá rủi cho hệ thống khai thác dưới biển
7.4.1 Tất cả các mối nguy hiểm
có thể ảnh hưởng đến bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác, xử lý dầu khí dưới
biển hoặc bất kỳ hệ thống phụ trợ, bộ phận, thiết bị nào phải được xác định
đúng rủi ro và rủi ro được quản lý ở mức chấp nhận được với việc thực hiện các
lựa chọn kiểm soát rủi ro hiệu quả.
7.4.2 Một quy trình có hệ thống
phải được áp dụng để xác định các tình huống trong đó sự kết hợp các sự kiện hoặc
một chuỗi sự kiện có thể dẫn đến hậu quả không mong muốn (thiệt hại tài sản, an
toàn của con người và ô nhiễm môi trường), với sự xem xét đưa ra cho tất cả các
nguyên nhân hợp lý có thể dự đoán trước.
7.4.3 Các lựa chọn kiểm soát
rủi ro đã định (các biện pháp phòng ngừa và giảm thiểu) được coi là cần thiết phải được thực
hiện, phải được xem xét là một phần của cơ sở thiết kế của bộ phận, thiết bị và hệ
thống khai thác, xử lý dầu khí dưới biển.
7.4.4 Mô tả phương pháp luận
thực hiện nhận diện rủi ro (HAZID) và yêu cầu nhóm thực hiện đánh giá rủi ro được
áp dụng tại các Tiêu chuẩn được chấp nhận.
7.4.5 Nhận diện nguy cơ (HAZID): Một nghiên cứu HAZID phải được thực hiện
cho toàn bộ bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác, xử lý dầu khí dưới biển.
7.4.6 Phân tích các dạng hư hỏng và tác động (FMEA) hoặc phân tích
các dạng hư hỏng, tác động và tính tới hạn (FMECA).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.6.1.1 Không có hư hỏng cụ thể
nào sẽ dẫn đến một tình huống nguy hiểm cho con người, môi trường hoặc thiết bị.
7.4.6.1.2 Có ít nhất hai biện
pháp bảo vệ được thực hiện để ngăn chặn một sự kiện nguy hiểm.
7.4.6.2 Một FMEA/FMECA chức năng phải
được thực hiện cho từng bộ phận, thiết bị và hệ thống, hệ thống phụ trợ và hệ
thống điều khiển đi kèm của chúng.
7.4.6.3 Dựa trên kết quả của FMEA / FMECA chức năng, một FMEA / FMECA ở mức bộ phận có
thể được xem là cần thiết phải thực hiện cho các bộ phận quan trọng như được
xác định trong khi thực hiện FMEA / FMECA chức năng.
7.4.6.4 Nếu FMEA / FMECA thực hiện cho
các bộ phận, thiết bị là bắt buộc, các kết quả của FMEA / FMECA ở mức bộ phận phải có sự tương quan
với FMEA / FMECA chức năng để đưa
ra những hiểu biết tổng thể về các tác động cục bộ của dạng hư hỏng thiết bị và
các tác động tổng thể của hư hỏng chức năng điều khiển, an toàn và thiết bị
khác trong hệ thống.
7.4.6.5 FMEA / FMECA chức năng và FMECA mức bộ phận có
thể được thực hiện theo API
RP17N
hoặc theo các Tiêu chuẩn được chấp nhận.
7.4.6.6 Chương trình xác nhận
tính hiệu lực của FMEA
/ FMECA và các quy
trình thử liên quan phải được lập. Mục đích của Chương trình xác nhận tính hiệu
lực của FMEA
/ FMECA là để xác minh
các kết quả quan trọng và được chọn từ FMEA.
7.4.6.7 Mục tiêu cụ thể của việc
thử nghiệm là để xác nhận các yêu cầu sau:
a. Tính hiệu quả của hệ thống để xác định
các hư hỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c. Phản ứng của hệ thống kiểm soát an
toàn;
d. Các biện pháp khác để chống hư hỏng.
7.4.6.8 Việc thử nghiệm xác nhận
phải được thực hiện trong quá trình thử chấp nhận tại nhà máy và, hoặc là một phần
của việc chạy thử
các hệ thống tích hợp trên công trình theo kế hoạch đã định trước.
7.4.6.9 Khi thử nghiệm
lần cuối yêu cầu lắp ráp và lắp đặt thiết bị trên công trình, có thể không thể
thực hiện được tất cả các cuộc thử cần thiết tại nhà máy của nhà cung cấp. Trong trường
hợp này, phép thử
để
xác nhận FMEA
/ FMECA phải được thực
hiện như một phần của việc thử tích hợp hệ thống (SIT) trong quá trình chạy thử.
7.4.7 Điều kiện tải trọng
thiết kế
7.4.7.1 Các điều kiện tải trọng thiết kế đặc
trưng bao gồm:
a. Vận hành bình thường.
b. Vận hành ở điều kiện khắc nghiệt;
c. Tai nạn, sống sót;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Thử.
2) Vận chuyển;
3) Khoan và hoặc hoàn thiện giếng;
4) Lắp đặt;
5) Can thiệp giếng;
6) Giải bản.
7.4.7.2 Các khái niệm của các điều kiện tải trọng được
nêu tại mục 3 của Tiêu chuẩn này.
7.4.7.3 Các hệ số an toàn, hệ số thiết kế cho từng hạng
mục kết cấu của bộ phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ dưới biển phải tuân theo
các Tiêu chuẩn áp dụng.
7.4.7.4 Các yêu cầu về khả năng
vận hành được nhằm hạn chế khả năng hoạt động không thỏa mãn yêu cầu của thiết
bị phải được kiểm tra đối với bộ phận, thiết bị chịu tải trọng thiết kế, xem
chi tiết tại Bảng 7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.7.6 Các yêu cầu về khả năng
vận hành được phải được quy định trong bản quy định kỹ thuật thiết kế, xem chi
tiết tại mục 4.2.
7.4.7.7 Các yêu cầu về khả
năng vận hành được cho từng hạng mục của bộ phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ
dưới biển phải tuân theo các Tiêu chuẩn áp dụng.
7.4.8 Nguyên tắc thiết kế
7.4.8.1 Các bộ phận, thiết bị
và hệ thống khai thác, xử lý dầu khí dưới biển phải được thiết kế, chế tạo và
thử nghiệm với tiêu chí giảm thiểu rủi ro do mất kiểm soát rò rỉ dòng lưu chất khai
thác trong suốt tuổi thọ thiết kế.
7.4.8.2 Nguyên tắc thiết kế bộ
phận, thiết bị và hệ thống khai thác, xử lý dầu khí dưới biển là một cách tiếp
cận kỹ thuật có hệ thống bao gồm toàn bộ tuổi thọ của bộ phận, thiết bị và hệ
thống.
7.4.8.3 Nguyên tắc thiết kế phải
bao gồm toàn bộ bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác từ đầu giếng đến các bộ
phận thiết bị chính và xem xét các yêu cầu trong quá trình thiết kế, chế tạo, lắp
đặt, chạy thử, vận hành và ngừng hoạt động.
7.4.8.4 Thiết kế bộ phận, thiết
bị và hệ thống cũng phải bao gồm các xem xét vận hành, điều kiện môi
trường,
dữ liệu chất lỏng, chiến lược an toàn và nguyên tắc ngưỡng chặn.
7.4.8.5 Cần thiết lập một kế
hoạch an toàn để xác định và giảm thiểu rủi ro, xây dựng mức an toàn của hệ thống
và các yêu cầu hoạt động đối với các hệ thống an toàn và ngưỡng chặn theo Tiêu
chuẩn API RP 17A và API RP 17V.
7.4.8.6 Một nguyên tắc ngưỡng
chặn toàn diện phải được thiết lập. Nguyên tắc ngưỡng chặn phải đưa ra hướng dẫn
rõ ràng và ngắn gọn về các yêu cầu ngưỡng chặn để ngăn chặn sự rò rỉ ngoài dự
kiến của chất lỏng khai thác, bơm ép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.9 Các loại tải trọng thiết
kế
7.4.9.1 Các loại tải trọng
7.4.9.1.1 Mỗi điều kiện tải trọng
được liệt kê tại mục 7.4.7, để thiết kế bộ phận, thiết bị và hệ thống khai
thác, xử lý dầu khí dưới biển phải bao gồm một hoặc tổ hợp các loại tải trọng
sau đây:
a. Tải trọng môi trường.
b. Tải trọng tai nạn;
c. Tải trọng chức năng;
7.4.9.1.2 Tải trọng môi trường.
7.4.9.1.2.1 Tải trọng môi trường được
định nghĩa là tải trọng áp đặt trực tiếp hoặc gián tiếp bởi các lực của khí tượng
học và hải dương học và dịch chuyển của đất như được liệt kê tại Bảng 7 dưới
đây.
7.4.9.1.2.2 Tải trọng môi trường
thay đổi theo thời gian và bao gồm cả các thành phần tĩnh và động. Các tham số
đặc trưng xác định tải trọng môi trường phải được lấy phù hợp với các giai đoạn
của dự án.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.9.1.3.1 Tải trọng tai nạn được định nghĩa
là tải trọng ngẫu nhiên xảy ra do điều kiện vận hành bất thường, hư hỏng kỹ thuật,
lỗi của con người và điều kiện môi trường với xác suất xảy ra hàng năm dưới 10-2 như được liệt
kê tại Bảng 7 dưới đây.
7.4.9.1.3.2 Các hiệu ứng động phải
được xem xét một cách chính xác khi áp dụng tải trọng tai nạn trong gia đoạn
thiết kế. Phân tích trên cơ sở rủi ro và kinh nghiệm trong quá khứ có thể được
sử dụng để xác định tần suất và cường độ của tải trọng tai nạn.
7.4.9.1.3.3 Các tải trọng do vật thể
rơi và lưới đánh cá phải được ước tính bằng cách sử dụng các quy phạm và Tiêu
chuẩn API
17A
hoặc các Tiêu chuẩn được công nhận.
7.4.9.1.4 Tải trọng chức năng. Tải
trọng chức năng bao gồm tải trọng do dòng chảy, trọng lượng, áp suất, nhiệt độ
và tải trọng do điều kiện biên được liệt kê tại Bảng 7 dưới đây.
7.4.9.1.5 Các tải trọng chi tiết trong các loại tải
trọng môi trường, tải trọng tai nạn và tải trọng chức năng được liệt kê trong Bảng
7 dưới đây.
Bảng 7 - Phân
loại tải trọng thiết kế cho thiết bị khai thác dưới biển
Tải trọng môi
trường
Tải trọng tai
nạn
Tải trọng chức
năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dòng chảy
- Động đất
- Tải bang trôi
- Lún đất
- Môi trường gây ra dịch chuyển
chính
- Tác động từ vật rơi
- Tải trọng va đập (lưới đánh cá, neo)
- Tải trọng môi trường bất thường theo quy định của
nhà vận hành:
• Tải trọng môi trường như được định nghĩa trong
các quy phạm và tiêu chuẩn áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đất trượt.
- Tải trọng do sự cố hệ thống / thiết
bị:
• Mất neo giữ chính
• Mất sức căng phía trên.
- Tải trọng do hoạt động khẩn cấp
- Trọng lương khô / ướt của thiết
bị
bao gồm lớp bọc, a nốt, sinh vật biển bám, các bộ phận
đính kèm.
- Lực nổi.
- Áp lực bên ngoài
- Điều kiện
biên gây ra tải bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Độ lệch cấu trúc trên các giá đỡ.
- Tải trọng do chất lỏng bên trong
bao
gồm:
• Trọng lượng
• Áp suất
• Nhiệt độ
• Vận tốc dòng chảy
• Gia tải trước để làm kín
7.4.9.2 Tổ hợp tải trọng
điển hình cho từng điều kiện tải trọng
7.4.9.2.1 Các tổ hợp tải trọng
điển hình cho từng điều kiện tải trọng được liệt kê tại Bảng 8 dưới đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 8 - Tổ hợp tải trọng
Kiểu tải trọng
Điều kiện tải
trọng
Vận hành bình
thường
Khắc nghiệt
Tai nạn
Tạm thời
Chức năng
Dự kiến, chỉ định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dự kiến, chỉ định
Dự kiến, chỉ định
Môi trường
Phù hợp với thiết kế điều kiện hoạt động
bình thường
Phù hợp với thiết kế điều kiện khắc
nghiệt
Phù hợp với thiết kế điều kiện tai nạn/
sống sót
Phù hợp với thiết kế điều kiện tạm thời
Tai nạn
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7
N/A
7.5 Các
yêu cầu thiết kế
7.5.1 Các yêu cầu hệ thống
7.5.1.1 Một cách tiếp cận có hệ
thống phải được thực hiện đầy đủ trong suốt tuổi thọ thiết kế của bộ phận, thiết
bị và hệ thống dưới biển bao gồm các giai đoạn thiết kế, chế tạo, lắp đặt, chạy
thử, vận hành và ngừng hoạt động.
7.5.1.2 Các hồ sơ tài liệu và
bản vẽ thiết kế phải kể đến tất cả các giai đoạn nêu trên. Thiết kế bộ phận,
thiết bị và hệ thống phải tuân theo sê-ri Tiêu chuẩn API 17 áp dụng và
Tiêu chuẩn này.
7.5.2 Bố trí mỏ
Việc bố trí và lắp đặt bộ phận, thiết bị
và hệ thống khai thác, xử lý dưới biển phải tuân theo các nguyên tắc an toàn
cho toàn bộ quá trình được đưa ra tại Tiêu chuẩn API RP 17A hoặc các
Tiêu chuẩn được công nhận.
7.5.3 Vật liệu, hàn và thử
không phá hủy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.3.2 Kinh nghiệm của các đơn
vị chế tạo, thiết kế và báo cáo liên quan sẽ được xem xét đặc biệt theo yêu cầu
tại mục 4.2.2.
7.5.3.3 Các yêu cầu chung đối
với hàn và thử không phá hủy (NDE) phải tuân theo mục 5 của Tiêu chuẩn này.
7.5.4 Ăn mòn, mài mòn cho
phép
7.5.4.1 Khi các bộ phận, thiết
bị và hệ thống khai thác, xử lý dưới biển phải chịu một môi trường ăn mòn, mài
mòn hoặc cọ sát, thiết kế phải bao gồm một lượng vật liệu dự trữ theo các yêu cầu
từ mục 7.5.4.1 đến mục 7.5.4.4. và theo quy định của Tiêu chuẩn thiết kế áp dụng.
7.5.4.2 Lượng vật liệu bổ sung
cần thiết phải được xác định dựa trên tốc độ ăn mòn và, hoặc mài mòn dự đoán và
tuổi thọ thiết kế của bộ phận, thiết bị và hệ thống.
7.5.4.3 Dự trữ ăn mòn thay thế
sẽ được xem xét với các chứng minh kỹ thuật trong suốt tuổi thọ thiết kế của
thiết bị, bao gồm các yếu tố xem xét nhưng không chỉ giới hạn tại các yếu tố
sau đây:
7.5.4.3.1 Tài liệu chứng minh
kinh nghiệm hoạt động được ghi nhận trước đó.
7.5.4.3.2 Tính chủ động của việc
bảo dưỡng và chống ăn mòn, như dùng a nốt.
7.5.4.3.3 Tính thụ động của việc
bảo dưỡng và chống ăn mòn thụ động, như dùng lớp bọc đặc biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.5 Bảo vệ quá áp
7.5.5.1 Các bộ phận, thiết bị
và hệ thống khai thác, xử lý dầu khí dưới biển có thể có khả năng tiếp xúc với
áp suất lớn hơn mức mà chúng được thiết kế phải được bảo vệ bằng các thiết bị bảo
vệ áp suất phù hợp.
7.5.5.2 Các bộ phận, thiết bị
và hệ thống khai thác, xử lý dầu khí dưới biển có thể có khả năng bị quá áp phải
được bảo vệ bằng các biện pháp phù hợp, như hệ thống bảo vệ áp suất toàn vẹn
cao (HIPPS) hoặc tương đương. Xem thêm các yêu cầu tại mục 7.4.8 về nguyên tắc
thiết kế.
7.5.5.3 Các đơn vị thiết kế bộ
phận, thiết bị và hệ thống khai thác, xử lý dầu khí dưới biển có trách nhiệm
xác định và xem xét bộ phận, hệ thống có chứa áp lực nghiêm trọng nhất, như là
sự hình thành áp suất, bơm, dòng chảy bị cản, cột áp lực tĩnh, hiệu ứng va đập,
áp suất do nhiệt gây ra và lựa chọn các thiết bị bảo vệ quá áp phù hợp.
7.5.6 Các tải trọng
Tất cả các tải trọng áp dụng có thể ảnh
hưởng đến bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dưới biển trong tất cả các
giai đoạn của vòng đời làm việc của bộ phận, thiết bị và hệ thống, từ chế tạo đến
ngừng hoạt động, phải được xác định và tính đến trong gia đoạn thiết kế theo mục
7.4.7 và mục 7.4.8.
7.5.7 Độ bền
7.5.7.1 Tất cả các điều kiện tải
trọng trong vòng đời làm việc của bộ phận, thiết bị và hệ thống phải được xem
xét để phân tích độ bền.
7.5.7.2 Hệ số an toàn, hệ số
thiết kế dựa trên giới hạn chảy tối thiểu của vật liệu phải được sử dụng trong
các tính toán thiết kế theo các Tiêu chuẩn được công nhận cho từng thiết bị cụ
thể. Suy giảm độ bền của vật liệu kim loại phải được xem xét theo các Tiêu chuẩn
áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.8.1 Đánh giá sơ bộ mỏi phải
được thực hiện với việc xem xét tải trọng tuần hoàn cho tất cả các giai đoạn
thiết kế bao gồm thiết kế chế tạo, thiết kế vận chuyển, thiết kế lắp đặt và thiết
kế vận hành.
7.5.8.2 Nếu bộ phận, thiết bị
và hệ thống được xác định là nhạy cảm mỏi, phân tích mỏi phải được thực hiện dựa
trên phương pháp đường cong S-N hoặc gãy cơ học theo các Tiêu chuẩn áp dụng.
7.5.9 Các ứng dụng áp suất
cao-nhiệt độ cao (HPHT)
7.5.9.1 Đối với các ứng dụng
nhiệt độ cao- áp suất cao (HPHT) nghĩa là phạm vi hoạt động lớn hơn 103,43 N/mm2
và, hoặc lớn hơn 177°C thì việc xem xét các mức hệ thống phải tuân theo Tiêu
chuẩn API TR 1PER15K-1.
7.5.9.2 Trong khi các yêu cầu
về vật liệu, đệm kín bu lông, gia cường, chứng nhận thiết kế và xác nhận
tính
hiệu lực của thiết kế đối với các bộ phận, thiết bị và hệ thống dưới biển không
phải là ống đứng và đường ống thì phải tuân theo Tiêu chuẩn API 17TR8.
7.6 Các
yêu cầu đối với bộ phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ
7.6.1 Các đầu nối dưới biển
7.6.1.1 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử các đầu nối cho đầu giếng và cây thông khai thác dưới
biển phải phù hợp với Tiêu chuẩn API SPEC 17D. Hướng dẫn chi tiết về chứng nhận và
xác nhận tính hiệu lực các đầu nối cây thông khai thác và đầu giếng dưới biển được
nêu tại Tiêu chuẩn API
17TR7.
7.6.1.2 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử các đầu nối của đường ống nội mỏ phải phù hợp với Tiêu
chuẩn API RP 17R.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.2.1 Đầu giếng, cây thông
khai thác và giá treo ống khai thác dưới biển
7.6.2.1.1 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử đầu giếng, cây thông khai thác và giá treo ống khai
thác phải tuân theo Tiêu chuẩn API SPEC 17D.
7.6.2.1.2 Hệ thống đầu giếng làm
nền móng kết cấu cho một hệ thống hoàn thiện giếng. Hệ thống đầu giếng dưới biển
đỡ các đoạn ống chống giếng bên trong cũng như thiết bị chống quá áp đặt bên trên
trong quá trình khoan, cây thông khai thác dưới biển và giá treo ống sau khi
hoàn thiện.
7.6.2.1.3 Hệ thống đầu giếng dưới
biển được lắp đặt tại hoặc gần đáy biển. Đầu giếng dưới biển có thể bao gồm các
bộ phận sau:
a. Bộ phận dẫn hướng tạm thời.
b. Bộ phận dẫn hướng cố định;
c. Kết cấu đỡ bộ phận dẫn hướng;
d. Kết cấu đỡ đầu giếng;
e. Giá treo ống chống và cụm làm kín
vành xuyến.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Đầu nối đầu giếng.
b. Vít cấy, đai ốc và bu lông;
c. Vòng đệm kín khí;
d. Đầu ống khai thác và đoạn ống nối cây
thông, đầu ống khai thác;
e. Các vít cấy đâm thủng, làm kín cây thông dùng
cho cây thông thẳng đứng;
f. Các van, cụm van và cơ cấu dẫn động;
g. Đoạn ống chữ Y đến đường ống nội mỏ
và chuyển hướng;
h. Giao diện tiếp cận lại;
i. Dẫn hướng hoàn thiện giếng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k. Ống công nghệ ở cây
thông;
l. Đầu nối đường ống nội
mỏ;
m. Giao diện điều khiển gắn vào cây
thông;
n. Ống thót dưới biển và cơ cấu điều khiển.
7.6.2.1.5 Giá treo ống khai thác
là một thiết bị để treo ống khai thác. Các giá treo ống khai thác có thể được hạ
xuống vào trong một đầu giếng, đầu ống khai thác hoặc cây thông ngang.
7.6.2.1.6 Trong phân tích độ bền
tổng thể và độ bền mỏi cho đầu giếng và cây thông khai thác, các điều kiện tải
trọng tạm thời như khoan, bảo dưỡng giếng là rất đáng kể.
7.6.2.1.7 Trong các điều kiện tải
trọng khoan hoặc bảo dưỡng giếng, phân tích tổng thể thường được thực hiện
trước khi phân tích chi tiết cục bộ.
7.6.2.1.8 Trong phân tích tổng
thể hệ thống khoan, mô hình hệ thống tích hợp bao gồm sự dịch chuyển của đất, ống đứng và
thiết bị chính phải được mô phỏng cho các tình huống hoạt động như hoạt động
khoan thông thường, kết nối khi không thực hiện hoạt động động khoan, trôi dạt,
rời đi.
7.6.2.1.9 Mô hình hóa hệ thống
tích hợp tương tự cũng phải được sử dụng để phân tích tổng thể hệ thống bảo dưỡng
giếng. Phân tích hệ thống bảo dưỡng giếng tích hợp phải tuân thủ Tiêu chuẩn API RP17G.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc thiết kế, chế tạo, lắp đặt, kiểm
tra và thử đầu giếng, cây thông khai thác và giá treo ống khai thác trên mặt nước
phải tuân thủ Tiêu chuẩn API
SPEC 6A.
7.6.3 Đường ống nội mỏ, ống
nối và ống đứng
7.6.3.1 Đường ống nội mỏ
7.6.3.1.1 Một đường ống nội mỏ vận chuyển lưu chất từ
vỉa chưa qua xử lý bắt nguồn từ một giếng khoan đến thiết bị xử lý. Tùy thuộc
vào vật liệu và phương pháp xây dựng được sử dụng, việc thiết kế, chế tạo, lắp
đặt, kiểm tra và thử một đường ống nội mỏ phải tuân theo các Tiêu chuẩn API sau: API RP 1111, API RP 17B và API SPEC 17K.
7.6.3.1.2 Thiết kế để xác định tuyến ống, đánh giá
độ bền và mất ổn định ngang tổng thể của một đường ống nội mỏ bị hư hỏng phải
tuân thủ Tiêu chuẩn được chấp nhận.
7.6.3.2 Ống nối
7.6.3.2.1 Một ống nối dưới biển vận
chuyển lưu chất và trang bị một khớp nối giữa hai bộ phận riêng biệt được lắp đặt.
Một ống nối sẽ đáp ứng như một mối nối giữa hai trong số các bộ phận, thiết bị
sau đây:
a. Cây thông khai thác dưới biển.
b. Ống góp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d. Đoạn ống bơm ép;
e. Ống đứng;
f. Kết cấu bên trong đường ống.
7.6.3.2.2 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử một ống nối dưới biển phải tuân theo Tiêu chuẩn API RP 17R.
7.6.3.3 Ống đứng
7.6.3.3.1 Một ống đứng là một ống
dẫn lưu chất từ bề mặt đáy biển đến một thiết bị trên bề mặt công trình. Ống đứng
có thể là một trong những loại sau:
a. Ống đứng khai thác.
b. Ống đứng khoan;
c. Ống đứng bảo dưỡng giếng, ống đứng
hoàn thiện giếng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e. Ống đứng dẫn khí;
f. Ống đứng đề xuất dầu, khí và, hoặc condensate.
7.6.3.3.2 Các ống đứng bơm ép và
ống đứng dẫn khí được nêu tại mục 7.6.6. Các loại ống đứng khác không thuộc ống
đứng khai thác và ống đứng được nêu tại mục 7.6.6 thì nằm ngoài phạm vi của
Tiêu chuẩn này.
7.6.3.3.3 Các yêu cầu đối với ống đứng khai
thác, tùy thuộc vào vật liệu và phương pháp chế tạo được sử dụng, việc thiết kế,
chế tạo, lắp đặt, kiểm tra và thử các ống đứng động khai thác phải tuân theo
các Tiêu chuẩn API
sau:
API STD 2RD; API RP 17B; API SPEC 17J và API SPEC 17.
7.6.3.3.4 Thiết kế các hệ thống ống đứng hỗn hợp
phải phù hợp Tiêu chuẩn được chấp nhận,
7.6.4 Hệ thống bảo vệ áp suất
toàn vẹn cao (HIPPS)
7.6.4.1 Hệ thống bảo vệ áp suất toàn vẹn cao là một hệ
thống khí cụ an toàn bằng cơ khí và điện-thủy lực để bảo vệ các thiết bị phía
sau đầu ra của thiết bị khỏi toàn bộ áp suất tại phía trước của đầu ống khai
thác khi đóng giếng.
7.6.4.2 Hệ thống bảo vệ toàn vẹn
áp suất cao cho phép sử dụng các đường ống mà không được thiết kế để chịu áp suất
bề mặt tác dụng lên đỉnh giếng khoan khi giếng được đóng lại tại cây thông khai thác hoặc kết nối
một hệ thống khai thác áp suất cao mới vào các thiết bị xử lý áp suất thấp.
7.6.4.3 mọi trường hợp, hệ thống
bảo vệ áp suất toàn vẹn cao phải được thiết kế để cô lập các bộ phận, thiết bị
có áp suất thấp hơn áp suất bề mặt tác dụng lên đỉnh giếng khoan khi giếng được đóng
lại tại cây thông khai thác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.4.5 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử hệ thống bảo vệ áp suất toàn vẹn cao phải tuân thủ
Tiêu chuẩn API
STD 17O và các yêu cầu của
Tiêu chuẩn này.
7.6.5 Ống góp, cụm van ngầm
đầu đường ống (PLEM), thiết bị cuối đường ống (PLET) và dưỡng.
7.6.5.1 Một ống góp bao gồm các
đầu ống gom, đường ống được phân nhánh và các van để thu nhận và phân phối công
chất đã xử lý hoặc công chất khai thác hoặc công chất để bơm ép.
7.6.5.2 Ống góp có thể được sử
dụng để thử giếng cũng như bảo dưỡng giếng. Ống góp chùm là
một ống góp có dòng chảy hỗn hợp từ một số giếng khoan dưới biển vào một hoặc
nhiều đầu ống gom.
7.6.5.3 Một cụm van ngầm đầu đường
ống tương tự như một ống góp chum. Tuy nhiên, cụm van ngầm đầu đường ống thường
được tích hợp với đường ống dưới biển và có nhiều hơn một đầu nối cuối đường ống
dưới biển.
7.6.5.4 Điểm kết thúc đầu đường
ống, tương tự như cụm van ngầm đầu đường ống. Tuy nhiên, thường chỉ có một đầu
nối cuối đường ống dưới biển.
7.6.5.5 Dưỡng là một kết cấu
dưới đáy biển thường cung cấp dẫn hướng và hỗ trợ cho việc khoan. Nó có thể bao gồm
ống công nghệ khai thác, ống bơm ép. Một dưỡng thường được sử dụng để nhóm một số
giếng ngầm tại một vị trí dưới đáy biển. Dưỡng có thể được thiết kế tích hợp hoặc
mô-đun.
7.6.5.6 Một ống góp có thể được
tích hợp với một dưỡng. Việc thiết kế, chế tạo, lắp đặt, kiểm tra và thử ống góp, cụm
van ngầm đầu đường ống, điểm kết thúc đầu đường ống và dưỡng phải tuân thủ Tiêu
chuẩn API RP 17P. Đối với
nền móng, xem chi tiết tại mục 7.6.13.
7.6.6 Hệ thống phụ trợ và
bơm ép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Đường ống bơm ép hóa chất.
b. Đường ống khai thác khí;
c. Đường ống giám sát vành xuyến;
d. Đường ống dập giếng;
e. Đường ống được chỉ định hoạt động bên
trong đường ống nội mỏ;
f. Bọc đường ống gia nhiệt.
7.6.6.2 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử các hệ thống bơm ép và phụ trợ phải tuân thủ Tiêu chuẩn
API RP 17A.
7.6.6.3 Một số đường ống phụ
trợ thường được tích hợp vào cáp điều khiển, chẳng hạn như đường ống bơm ép hóa
chất, do đó, các yêu cầu áp dụng của Tiêu chuẩn API SPEC 17E cũng phải được áp dụng.
7.6.6.4 Một số đường ống phụ
trợ được chỉ định hoạt động bên trong đường ống nội mỏ hoặc được bó kèm với đường
ống nội mỏ (chẳng hạn như các bó đường ống gia nhiệt). Các yêu cầu áp dụng
trong các Tiêu chuẩn về ống đứng và đường ống nội mỏ được tham chiếu cũng phải
được tuân thủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.7.1 Cáp điều khiển dưới biển
chứa một nhóm các bộ phận có chức năng khác nhau (ví dụ: cáp điện, cáp quang, ống
mềm và ống cứng) thường cung cấp cho các hoạt động như thủy lực, bơm ép chất lỏng,
năng lượng và thông tin. Các cáp này có thể được bố trí riêng biệt dưới biển hoặc
bó lại với nhau hoặc kết hợp với nhau.
7.6.7.2 Đoạn cáp điều khiển ngắn
(flying
lead) có
thể được xem là một đoạn cáp điều khiển ngắn. Đoạn cáp điều khiển ngắn là một
nhóm hoặc nhiều nhóm thủy lực, hóa chất, năng lượng điện, tín hiệu và, hoặc tín
hiệu quang kết nối mạng hợp thành để kết nối với các thiết bị với nhau dưới biển
như là từ đầu giếng đến ống góp.
7.6.7.3 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử một cáp điều khiển dưới biển, thiết bị phụ trợ và đoạn
cáp điều khiển ngắn thủy lực đi kèm của nó phải tuân theo Tiêu chuẩn API SPEC 17E và Tiêu chuẩn
API STD
17F.
7.6.8 Hệ thống điện
7.6.8.1 Quy định chung
7.6.8.1.1 Các hệ thống điện dưới
biển là những hệ thống cung cấp năng lượng, phân phối năng lượng điện, chuyển đổi
năng lượng điện, dự trữ năng lượng điện và phụ tải điện, bao gồm nhưng không chỉ
giới hạn các hệ thống sau:
7.6.8.1.1.1 Hệ thống phụ trợ
và thiết bị trên mặt nước để cung cấp năng lượng điện
a. Hệ thống điện một chiều và các hệ thống
ắc quy.
b. Hệ thống lưu điện UPS;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.8.1.1.2 Hệ thống phụ trợ dưới
biển
a. Cáp điện, cáp điều khiển (để truyền tải
năng lượng điện tử cụm thiết bị cung cấp năng lượng điện trên mặt nước đến hệ
thống phân phối điện dưới biển).
b. Hệ thống phân phối điện dưới biển.
7.6.8.1.2 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử các hệ thống điện dưới biển phải tuân thủ Tiêu chuẩn API STD 17F cho các hệ thống
điện dưới biển.
7.6.8.2 Các yêu cầu bổ sung
7.6.8.2.1 Tiêu chuẩn áp dụng bổ
sung cho các đầu nối điện ngầm dưới biển và các trạm kết nối điện dưới biển, và
các cáp điện dưới biển. Việc thiết kế và thử nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu
tương ứng được nêu tại Bảng 9.
Bảng 9 -Các
Tiêu chuẩn áp dụng bổ sung cho thiết bị, hệ thống phụ trợ trong hệ thống điện
Thiết bị và hệ
thống điện
Tiêu chuẩn áp
dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp dưới 3,6 kV AC
IEC 60502-1, ASTM D471, ASTM D903,
ASTM D3164 and AODC 035
Điện áp trên 3,6 kV AC và dưới 36 kV
AC
Xem xét để thay thế
Hệ thống cáp điện dưới biển
Tiêu chuẩn được chấp nhận
IEC 60502-1, IEC 60502-2, IEC 60228
and IEEE 1120
Yêu cầu thử nghiệm
TB 623 (ex Electra 171), TB 490 (ex
Electra 189), Electra 89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.8.2.2.1 Bảo vệ thụ động. Các
phương pháp thụ động như cách điện, đánh giá sơ bộ và nối đất (tiếp đất) nên được
xem là biện pháp bảo vệ đầu tiên.
7.6.8.2.2.2 Bảo vệ chủ động. Các
phương pháp bảo vệ chủ động bao gồm cả các phương pháp liên quan đến hệ thống
điện được gắn vào các thiết bị để phát hiện các tình huống điện giật thực tế hoặc
tiềm ẩn;
7.6.8.2.2.3 Bảo vệ chủ động phải
được trang bị bởi một thiết bị dòng điện dư hoặc đường dây giám sát cách điện
được nối với thiết bị ngắt mạch hoặc các phương tiện tương đương khác. Thông
thường các thiết bị được lắp đặt ở trên mặt nước.
7.6.9 Hệ thống điều khiển và
kiểm soát
7.6.9.1 Các hệ thống điều khiển và kiểm soát được trang
bị điều khiển và kiểm soát cho một hệ thống khai thác dưới biển, thường bao gồm
các hệ thống phụ trợ an toàn, hệ thống phụ trợ truyền thông tin và hệ thống phụ
trợ dừng hoạt động.
7.6.9.2 Đối với bộ phận,
thiết bị và hệ thống phụ trợ của hệ thống điều khiển và giám sát dưới biển, xem
chi tiết tại Bảng 12.
7.6.9.3 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử hệ thống điều khiển và kiểm soát phải thỏa mãn các yêu
cầu tại Tiêu chuẩn API
STD 17F.
7.6.9.4 Tiêu chuẩn áp dụng bổ
sung
Các tiêu chuẩn áp dụng bổ sung cho việc
thiết kế, chế tạo, lắp đặt, kiểm tra và thử nghiệm cho các hệ thống an toàn, hệ
thống thông tin, hệ thống dừng hoạt động, trạm kết nối điện dưới biển và hệ thống
máy tính điều khiển được nêu tại Bảng 10 dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị và hệ
thống
Tiêu chuẩn áp
dụng
Các hệ thống và thiết bị an toàn
Hệ thống an toàn bề mặt
API RP 14C
Hệ thống an toàn dưới biển
API RP 17V
Hệ thống và thiết bị truyền thông tin
Hệ thống truyền thông tin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp điện và cáp quang dưới biển
IEC 60793, IEC 60794, IEC 60228, và IEC 60502
Hệ thống và thiết bị dừng hoạt động
API RP 17A, API STD 17O and API RP 17V
Trạm kết nối cáp điện dưới biển
API 17TR10
Các hệ thống máy tính điều khiển và kiểm
soát
Tiêu chuẩn được chấp nhận
7.6.10 Cụm thiết bị đóng giếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.10.2 Việc thiết kế, chế tạo,
lắp đặt, kiểm tra và thử thiết bị đóng giếng dưới biển phải tuân thủ Tiêu chuẩn
API RP 17W.
7.6.11 Đồng hồ đo lưu lượng
7.6.11.1 Trong các hoạt động dưới
biển, đồng hồ đo lưu lượng nhiều pha
thường được sử dụng trong thử giếng, sự phân chia phép đo, đo lường để xuất bán
sản phẩm dầu khí, để quản lý giếng.
7.6.11.2 Việc thiết kế, chế tạo, kiểm tra, thử nghiệm đồng
hồ đo lưu lượng nhiều pha dưới biển phải thỏa mãn các yêu cầu tại Tiêu chuẩn API RP 17S.
7.6.12 Giao diện ROV, ROT: Việc
thiết kế, chế tạo, lắp đặt, kiểm tra và thử giao diện ROV, ROT trên thiết bị
khai thác dưới biển phải thỏa mãn các yêu cầu tại Tiêu chuẩn API RP 17H.
7.6.13 Nền móng
7.6.13.1 Việc thiết kế nền
móng cho thiết bị dưới biển phải tính đến tất cả các tải trọng được xem là cần
thiết trong suốt thời gian sử dụng của thiết bị bao gồm lắp đặt, vận hành và
thu hồi.
7.6.13.2 Có hai loại nền móng,
như sau:
a. Nền móng nông, như nền thảm bùn và nền
móng váy cọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.13.3 Thiết kế nền móng phải
được thực hiện dựa trên các thông số địa chất mà được khảo sát cụ thể từ thực
nghiệm. Sự tương tác giữa địa chất và kết cấu móng phải được tính đến trong thiết
kế móng.
7.6.13.4 Kiểm tra, khảo sát địa
chất và thiết kế nền móng phải thỏa mãn yêu cầu tại Tiêu chuẩn API RP 2GEO.
7.6.13.5 Mất ổn định kết cấu
và độ bền tổng thể của nền móng phải thỏa mãn các yêu cầu tại các Tiêu chuẩn được
chấp nhận.
7.6.14 Kết cấu bảo vệ dưới biển
7.6.14.1 Các kết cấu bảo vệ được
sử dụng để bảo vệ thiết bị chống lại hư hỏng từ các vật thể rơi, ngư cụ, neo
kéo, băng và các tải trọng khác.
7.6.14.2 Thiết kế của kết cấu bảo
vệ phải thỏa mãn các
yêu cầu tại Tiêu chuẩn API
RP
17P. Việc xem xét các tải trọng từ lưới đánh cá và vật rơi phải thỏa mãn các
yêu cầu tại Tiêu chuẩn API
RP
17A hoặc theo báo cáo phân tích rủi ro cụ thể của dự án theo yêu cầu tại mục
7.4. Các hư hỏng kết cấu bảo vệ không được làm ảnh hưởng đến tính toàn vẹn kết
cấu của thiết bị.
7.6.14.3 Thiết kế cho phép lưới
đánh cá đi qua
7.6.14.3.1 Đối với các địa điểm
có các hoạt động đánh bắt cá phải có sự cho phép bởi Chính Phủ. Thiết kế cho
phép lưới đánh cá đi qua sẽ được khuyến nghị cho các kết cấu dưới biển và, hoặc
các kết cấu bảo vệ.
7.6.14.3.2 Thiết kế cho phép lưới
đánh cá đi qua phải thỏa mãn các yêu cầu tại Tiêu chuẩn API RP 17A và báo
cáo phân tích của thiết kế đó phải bao gồm các tính toán và dữ liệu sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b. Dữ liệu quá trình đánh cá (dữ liệu
theo dõi) của vùng mỏ;
c. Hồ sơ quy định kỹ thuật của thiết bị đánh cá;
d. Tần suất đánh cá;
e. Trọng tải đánh cá tối đa;
f. Tải trọng va đập cực đại của lưới
đánh cá;
g. Tải trọng kéo cực đại của lưới đánh
cá;
h. Biến dạng của kết cấu do tải trong va
đập và tải trọng kéo.
7.6.15 Tóm tắt các Tiêu chuẩn
API áp dụng cho bộ
phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ
Tiêu chuẩn API áp dụng cho bộ
phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ mà được nêu từ mục 7.6.1 đến mục 7.6.14 được
liệt kê tại Bảng 11 dưới đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị và hệ
thống phụ trợ
Tiêu chuẩn API áp dụng
Hệ thống khai thác dưới biển
API RP 17A
Các đầu nối dưới biển
API SPEC 17D, 17TR7, RP 17R
Đầu giếng, cây thông khai thác và giá
treo ống khai thác dưới biển
API SPEC 17D
Đầu giếng, cây thông khai thác và giá
treo ống khai thác trên mặt nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường ống nội mỏ, ống nối và ống đứng
API RP 1111, API RP 17B, API SPEC 17J, API
SPEC 17K, API RP 17R và API
STD 2RD
Hệ thống bảo vệ áp suất toàn vẹn cap (HIPPS)
API STD 170
Ống góp/cụm
van ngầm đầu đường ống (PLEM), thiết bị cuối đường ống (PLET) và dưỡng
API RP 17P
Hệ thống phụ trợ và bơm ép
API RP 17A, API SPEC 17E, API STD 2RD, và API RP 1111
Cáp điều khiển, đoạn cáp điều khiển ngắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống điện
API STD 17F
Hệ thống điều khiển và kiểm soát
API STD 17F, API RP 17V
Cụm thiết bị đóng giếng
API RP 17W
Đồng hồ đo lưu lượng
API RP 17S
Giao diện ROV/ROT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nền móng
API RP 2GEO
Kết cấu bảo vệ dưới biển
API RP 17P và API RP 17A
7.6.16 Lắp đặt
7.6.16.1 Ngoài các yêu cầu của
Tiêu chuẩn áp dụng cho từng bộ phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ như
được
liệt kê tại Bảng 11, các yêu cầu về lắp đặt thiết bị khai thác dưới biển phải
thỏa mãn các yêu cầu tại Tiêu chuẩn API RP 17A.
7.6.16.2 Thiết bị nâng phải thỏa
mãn các yêu cầu trong các Tiêu chuẩn áp dụng.
7.6.16.3 Một phân tích lắp đặt
phải được thực hiện để xác minh rằng tính toàn vẹn kết cấu của thiết bị trong
quá trình lắp đặt.
8. Quy trình chứng nhận
và phân cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.1 Phần này đưa ra các quy
trinh chi tiết để Phân cấp và Chứng nhận các bộ phận, thiết bị và hệ thống khai
thác dầu khí dưới biển.
8.1.2 Danh mục yêu cầu kiểm
tra và chứng nhận cho các bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới
biển, được nêu tại Bảng 12.
8.1.3 Các thiết kế thay thế
và thiết kế có tính mới lạ, trên cơ sở từng trường hợp, với sự biện minh về các
tính năng mới lạ thỏa mãn các yêu cầu tại mục 5.1.6.
8.1.4 Việc duy trì cấp bộ phận,
thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển trong suốt thời gian hoạt động
phụ thuộc vào việc thỏa mãn các yêu cầu nêu trong Tiêu chuẩn này tại các đợt kiểm
tra được nêu cụ thể tại mục 9.
8.2 Quy
trình chứng nhận và phân cấp
8.2.1 Thiết kế đối với bộ phận,
thiết bị và hệ thống khai thác dưới biển phải thỏa mãn các yêu cầu tại
Tiêu chuẩn này và các Tiêu chuẩn chấp nhận khác về thiết kế, chế tạo, lắp đặt
và thử nghiệm.
8.2.2 Các bộ phận, thiết bị,
hệ thống khai thác dầu khí dưới biển và các hệ thống phụ trợ bao gồm các hệ thống
kết cấu giá đỡ dưới biển được xem xét theo quy trình chung sau đây:
8.2.2.1 Xem xét các hồ sơ tài
liệu, xem chi tiết tại Bảng 12 và các yêu cầu tại mục 4 của Tiêu chuẩn này.
8.2.2.2 Các bộ phận, thiết bị
và hệ thống khai thác dầu khí được cấp hồ sơ tài liệu, giấy chứng nhận sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b. Giấy chứng nhận thiết kế và chứng nhận
sản phẩm công nghiệp chứng nhận cho bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác và
phụ trợ.
8.2.2.3 Thực hiện kiểm tra
trong chế tạo mới, lắp đặt, chạy thử tại đơn vị chế tạo, cấp các hồ sơ báo cáo
kiểm tra và cấp giấy chứng nhận
phân cấp tạm thời gắn với một công trình cụ thể, với ký hiệu cấp bổ sung như được
nêu tại mục 5.3.1
8.2.3 Việc cấp báo cáo và giấy chứng nhận phải thỏa mãn các
yêu cầu tại mục 8.2.6 của Tiêu chuẩn này.
8.2.4 Xem xét thiết kế
8.2.4.1 Các bộ phận, thiết bị
và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển sau khi xem xét thiết kế sẽ cấp thông
báo thiết kế và giấy chứng nhận như yêu cầu để phân cấp, chứng nhận được liệt
kê tại mục 4 và Bảng 12.
8.2.4.1.1 Thực hiện xem xét thiết
kế để xác minh rằng thiết kế của bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu
khí dưới biển thỏa mãn các yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
8.2.4.1.2 Đơn vị chế tạo phải
cung cấp hồ sơ, tài liệu, giấy chứng nhận về sự thỏa mãn các yêu cầu được nêu tại
mục 8.2.4.3.
8.2.4.1.3 Đối với những thiết kế
thỏa mãn một phần hoặc một mục yêu cầu của Tiêu chuẩn này. Trong trường hợp
này, đơn vị chế tạo cung cấp các thông tin về chi tiết ngoại lệ về một phần hoặc
mục yêu cầu của Tiêu chuẩn này, như được nêu tại mục 4 và mô tả
chi tiết trên giấy chứng nhận về sự phù hợp như được nêu tại mục 8.2.4.3. Hồ sơ
tài liệu phải bao gồm nhưng không chỉ giới hạn như sau:
a. Báo cáo phân tích, tính toán ứng suất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c. Báo cáo thử nghiệm;
d. Hồ sơ tài liệu về quá trình vận hành;
e. Tài liệu về các đặc tính mới lạ, như
nêu tại mục 5.1.6;
8.2.4.1.4 Tại thời điểm bắt đầu mỗi dự án, một cuộc
họp khởi động dự án giữa đơn vị chế tạo và các bên liên quan phải được thực hiện để xác định
các công việc sau:
a. Xác nhận và, hoặc thiết lập đầu mối
liên lạc chính.
b. Xác nhận yêu cầu hồ sơ tài liệu thiết
kế và chế tạo;
c. Kế hoạch, tiến độ thiết kế dự án, chế
tạo và kế hoạch bàn giao;
d. Xem xét và xác nhận các hạng mục kiểm
tra;
e. Xem xét danh mục đề xuất của tất cả
các nhà thầu phụ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.4.2.1 Bộ phận, thiết bị được
nêu tại Bảng 12 mà đã có báo cáo đánh giá thiết kế không yêu cầu phải xem xét
thiết kế.
8.2.4.2.2 Nếu có bất kỳ thay đổi thiết kế nào kể từ
khi cấp báo cáo đánh giá thiết kế, thì phải thực hiện đánh giá thiết kế lại.
8.2.4.2.3 Đối với các đánh giá thiết kế hiện có của
các bộ phân, thiết bị và hệ thống mà không được nêu tại Bảng 12, thì phải thực hiện đánh
giá thiết kế bổ sung.
8.2.4.3 Thông báo của đơn vị
chế tạo về sự phù hợp
8.2.4.3.1 Đơn vị chế tạo cung cấp
một thông báo về sự phù hợp, trong đó nêu rõ rằng các bộ phận, thiết bị hoặc hệ
thống được thiết kế, chế tạo, lắp ráp và thử theo các Tiêu chuẩn này, hoặc các
Tiêu chuẩn được công nhận khác.
8.2.4.3.2 Thông báo về sự phù hợp
phải đi kèm với bộ phận, thiết bị hoặc hệ thống khai thác dầu khí được đặt trên
các công trình dưới biển.
8.2.5 Kiểm tra
8.2.5.1 Kiểm tra tại đơn vị chế tạo
8.2.5.1.1 Khối lượng và hạng mục
kiểm tra tại đơn vị chế tạo, được nêu chi tiết tại Bảng 12 và các yêu cầu tại mục
9.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Thử nguyên mẫu, như yêu cầu bởi Tiêu
chuẩn thiết kế.
b. Thử áp lực thủy tĩnh;
c. Thử tải;
d. Thử không phá hủy sau khi thử;
e. Xác nhận tính hiệu lực của FMEA/FMECA;
f. Thử sau khi lắp đặt tại nhà máy.
8.2.5.1.3 Tùy thuộc vào loại thiết
bị, đặc trưng của thiết bị, hệ thống. Việc thử nghiệm tại đơn vị chế tạo có thể
không thực hiện hoàn tất tại đơn vị chế tạo. Trong trường hợp này, việc thử
nghiệm sẽ được tiếp tục thực hiện sau khi hoàn thành việc lắp đặt ngoài biển.
8.2.5.1.4 Trong trường hợp, yêu cầu
thử nghiệm sau khi lắp ráp và lắp đặt ngoài biển, việc thực hiện kiểm tra sẽ
phát hành báo cáo kiểm tra một phần cho công việc và hoàn tất một phần việc
thử nghiệm tại cơ sở chế tạo trước đó mà chưa thực hiện.
8.2.5.2 Kiểm tra trong lắp đặt
và chạy thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.5.2.2 Tại Bảng 12, Thử tại
hiện trường được thực hiện cho các bộ phận, thiết bị và hệ thống thỏa mãn yêu cầu
Tiêu chuẩn thiết kế quy định trong Tiêu chuẩn này. Điều này bao gồm, nhưng
không giới hạn ở những điều sau đây:
a. Thử áp lực thủy tĩnh đến áp suất làm
việc định mức.
b. Thử chức năng;
c. Thử tải đến tải trọng định mức của
thiết bị được lắp ráp;
d. Thử xác nhận tính hiệu lực của FMEA/FMECA theo yêu cầu tại
mục 7.4 Đánh giá rủi ro cho hệ thống khai thác dầu khí dưới biển;
8.2.6 Cấp giấy chứng nhận và
báo cáo kiểm tra
8.2.6.1 Thông báo thiết kế và
báo cáo kiểm tra.
8.2.6.1.1 Sau khi xem xét thiết
kế hoàn thành thỏa mãn các yêu cầu của Tiêu chuẩn này, dựa trên các tài liệu
như các yêu cầu tại mục 4, thông báo thiết kế sẽ được cấp như nêu tại Bảng 12.
8.2.6.1.2 Thông báo thiết kế sẽ
mô tả phạm vi và kết quả, bao gồm các nhận xét thiết kế được thực hiện đối với
các tài liệu đã được trình thẩm định và các thông số kỹ
thuật đặc trưng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 12 -Chứng nhận bộ phận,
thiết bị và hệ thống khai thác và hệ thống phụ trợ dưới biển
Bộ phận, thiết
bị, hệ thống
Xem
xét
thiết
kế(1)
Kiểm tra tại
nhà máy chế tạo(2)
Thử tại nhà
máy chế tạo(2,3,4)
Thử tại hiện
trường
Lưu ý
1. Đầu giếng ngầm
Subsea Wellhead
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu giếng
Wellhead
x
Đế dẫn hướng cố định
Permanent Guidebase
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Vỏ đầu nối
Conductor Housing
x
x
f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vỏ đầu giếng
Wellhead Housing
x
x
b1
Giá treo ống chống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
c,f
Cụm làm kín vành xuyến
Annulus Seal Assemblies
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá treo ống chống khóa bạc lót
Casing Hanger Lockdown Bushing
x
x
a,bc,f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Running, Retrieving and Testing Tools
x
x
a,b2,c,f
Kết cấu bảo vệ khỏi lưới đánh cá
Trawl Protective Structure
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Cụm làm kín và giá treo ống chống phía
dưới đáy biển
Submudline Casing Hanger and Seal Assemblies
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đoạn đầu ống khai thác
Tubing Head Spool
x
x
a,c,d
1.2 Giá treo ống
và và dụng cụ vận hành giá treo
Tubing Hanger and Running Tool
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tubing Hanger
x
x
a,b1,f
Dụng cụ vận hành giá treo ống khai thác
Tubing Hanger Running Tool
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,b1
1.3 Thiết bị
treo trên đáy biển
Mudline Suspension Equipment
Thiết bị treo trên đáy biển
Mudline Suspension Equipment
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Vòng nâng/hạ
Landing/Elevation Ring
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Casing Hangers
x
x
Công cụ thao tác giá treo ống chống
Casing Hanger Running Tools
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Thiết bị tiếp hợp nối lại giá treo ống chống
Casing Hanger Tieback Adapters
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nắp rời bỏ
Abandonment Caps
a
Công cụ thao tác và giá treo ống khai
thác - thiết bị chuyển đổi trên đáy biển để hoàn thiện giếng dưới biển
Tubing Hanger and Running Tool - Mudline Conversion Equipment
for Subsea Completion
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
*
*
* Tương tự như “công cụ thao tác và giá treo ống
khai thác dưới biển” ở trên
1.4 Thiết bị treo khoan
xuyên ngang trên đáy biển
Drill-through Mudline Suspension Equipment
Thiết bị treo khoan xuyên ngang trên
đáy biển
Drill-through Mudline Suspension Equipment
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá treo ống chống khoan xuyên ngang
bên ngoài trên đáy biển
External Drill-through Casing Hangers
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khung giá treo ống hỗn hợp
Hybrid Casing Hanger Housing
x
x
b1,c
Giá treo ống chống khoan xiên
ngang bên trong trên đáy biển
Internal Drill-through Mudline Casing Hangers
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
c,f
Cụm làm kín vành xuyến
Annulus Seal Assemblies
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo vệ lỗ khoan và bạc lót chịu mòn
Bore Protectors and Wear Bushings
c
Công cụ thao tác, thu hồi và thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
a,b2,c,f
Giá treo ống khai thác
và công cụ thao tác- thiết bị treo khoan xuyên ngang trên đáy biển để hoàn thiện giếng
dưới biển
Tubing Hanger and Running Tool - Drill-through Mudline
Suspension Equipment for Subsea Completion
*
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
* * Tương tự như “công cụ thao
tác và giá treo ống khai thác dưới biển” ở trên
2. Cây thông khai thác
dưới biển
Subsea Tree
Cây thông khai thác dưới biển
Subsea Tree
x
a,b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử áp lực theo Bảng 4 trong API 17D
Đầu nối
Connections
x
x
a,b
Các mặt bích tự do được trang bị theo
7.1 của API
17D
không yêu cầu thử thủy tĩnh
Đế dẫn hướng để hoàn thiện giếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
e
Các đầu nối cây thông/ đoạn đầu ống
khai thác
Tree/Tubing Head Spool Connectors
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các vít cấy đâm thủng/ làm kín cây
thông dùng cho cây thông thẳng đứng
Tree Stab/Seal Stubs for Vertical Tree
x
x
a,b,d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Valves, Valve Blocks and Actuators
Tổ hợp thiết bị
Assembly
x
x
a,b
Tối đa 90% của áp suất làm việc định mức
(RWP) thủy lực trên
áp suất xung quanh thực tế hoặc mô phỏng, hoặc áp suất thủy lực tối thiểu như
được quy định trong bản quy định kỹ thuật của nhà chế tạo
Cụm van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
a,b,f
Theo Bảng 18 trong API 17D, và thử mạch
bù theo bản quy định kỹ thuật của nhà chế tạo
Bộ dẫn động van dưới biển
Subsea Actuators Valve
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Bảng 19 trong API 17D, và thử mạch
bù theo bản quy định kỹ thuật của nhà
chế tạo
Đoạn ống chữ Y trên đường ống nội mỏ
và chuyển hướng
FL Wye Spool and Diverter
x
b1,c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Re-Entry Interface
x
x
a
Nắp cây thông chịu áp lực
Pressure Containing Tree Cap
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,b1,f
a,d
Khung dẫn hướng cây thống
Tree-Guide Frame
x
x
a,e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công cụ thao tác cây thông
Tree Running Tool
x
x
a
Ống công nghệ của cây thông
Tree Piping
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
b
Trên giàn 1,5 áp suất làm việc đình mức;
ngoài giàn theo quy phạm thiết kế ống công nghệ
Hệ thống đầu nối đường ống
nội mỏ
Flowline Connector Systems
Khung đỡ đầu nối đường ống nội mỏ
Rowline Connector Support
Frame
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu nối đường ống nội mỏ
Flowline Connectors
x
x
a,b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao diện điều khiển
thủy
lực/ điện/ quang
gắn
vào cây thông
Tree- Mounted Hydraulic/Electric/
Optical Control Interfaces
Tổ hợp thiết bị
Assembly
x
x
b
Không vượt quá áp suất thử của bộ phận
có áp suất định mức thấp nhất trong hệ thống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pipe/Tubing/Hose
x
x
b1
Lỗ xuên cho cáp và cáp quang
Optical Cables and Cable Penetrations
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Ống khai thác lỗ nhỏ và đầu nối
Small Bore Tubing and Connections
x
x
b1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu nối điện
Electrical Connectors
x
x
a
Đầu nối quang
Optical Connectors
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a
Khớp nối/ lỗ đam qua cho đường điều
khiển
Control Line Stabs/Couplers
x
x
b2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ chế sắp xếp/ định hướng
Alignment/Orientation Mechanism
a
Thiết bị/van tiết
lưu và bộ dẫn động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ hợp thiết bị
Assembly
x
x
a,d
Ống thót dưới biển
Subsea Chokes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a,b1
Dẫn động thiết bị/van tiết lưu dưới biển
Subsea Choke Actuators
x
x
a,b,d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5 áp suất làm việc định mức (RWP) đối với áp suất
làm việc định mức (RWP) ≤ 137.9 N/mm2
1.25 áp suất làm việc định mức (RWP) đối với áp suất
làm việc định mức > 137.9 N/mm2
Bệ thử
Test Stands
x
x
a,b1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Surface Wellhead and Tree
Đầu giếng
Wellhead
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tree
x
x
a,b,c
Đầu nối
Connectors
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,b,c
Các mặt bích tự do không yêu cầu thử
thủy tĩnh trước khi thử chấp nhận cuối cùng
Van
Valves
x
x
a,b,c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu ống khai thác và ống chống
Casing and Tubing Heads
x
x
a,b,c
Giá treo ống khai thác và ống chống
Casing and Tubing Hangers
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a,b,c
Thử thủy tĩnh có thể được miễn giảm nếu
khả năng của nó có thể được chứng minh bằng cách khác
Thiết bị tiếp hợp đầu ống khai thác
Tubing-Head Adapters
x
x
a,b,c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống thót
Chokes
x
x
a,b
Ống chữ T và chữ thập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
a,b,c
Thử và đo đâu nối
Test and Gauge Connectors
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị lấy mẫu dung dịch
Fluid Sampling Devices
x
x
a,b,c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Adapter and Spacer Spools
x
x
a,b,c
Thiết bị dẫn động
Actuators
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,b,d
Van an toàn trên mặt nước và dưới mặt
nước, van dừng hoạt động trên ống đứng, và thiết bị dẫn động
Surface and Underwater Safety Valves,
Boarding Shut-down Valves, and Actuators
x
x
#
#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nút bít chặt và nút tháo van
Bullplugs and Valve-Removal Plugs
x
x
a
Phụ tùng và lỗ xuyên qua biên-áp suất
Fittings and Pressure-boundary Penetrations
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a,b,c
Van đối áp
Back-pressure Valves
x
x
a,b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Đường ống nội mỏ ống
nối và ống đứng
Flowline, Jumper and Riser
Ống nội mỏ
Flowline
x
a,b3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống nối
Jumper
x
a,b3
API 17R
Ống đứng
Riser
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,b
API 2RD
4.1 Bộ phận ống
nội mỏ, ống nối và ống đứng
Common Components for Flowline, Jumper and
Riser
Ống kim loại
Metallic Pipe
Ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
g
Thử theo yêu cầu
tại API 5L/5LC
Bộ phận ống
Pipe Components
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống mềm
Flexible Pipe
Ống
Pipe
x
x
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử theo yêu
cầu tại API
17B và API 17J/17K
Bộ phận ống/ kết nối
End Fitting/ Connector
x
x
a,g
Gia cường tại vị trí uốn ong
Bend Stiffener
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a,g
Bộ phận phóng/ nhận thoi
Pig Launcher/Receiver
x
x
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Bộ phận ống đứng
Common Components for All Risers
Mô đun nổi/ mô đun dằn
Buoyancy/Ballast Module
Mô đun
Module
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngàm kẹp
Clamp
x
x
a
4.3 Các bộ phận bổ
sung cho ống đứng xích thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối nối mềm
Flexible Joint
x
x
g
4.4 Các bộ phận bổ
sung cho ống đứng kéo căng bên trên
Additional Components for Top Tensioned Riser
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tensioning Joint
x
x
g
Mối nối ứng suất
Stress Joint
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g
Hệ thống đỡ ống đứng
Riser Support System
x
x
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị kéo căng/Thùng kh
Tensioner/Air Can
x
x
a,g
Mối nối co rút được
Telescopic Joint
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a.g
4.5 Các bộ phận bổ
sung cho ống đứng hỗn hợp
Additional Components for Hybrid Riser
Két nổi
Buoyancy Tank
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,g
Mối nối mềm
Flexible Joint
x
x
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xích buộc
Tether Chain
x
x
a,g
Cụm cổ ngỗng
Gooseneck Assembly
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
g
Tổ hợp thiết bị trên ống đứng
Top Riser Assembly
x
x
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ hợp thiết bị dưới ống đứng
Bottom Riser Assembly
x
x
g
Khoang đặt thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
a,g
4.6 Các bộ phận bổ
sung cho ống nối
Additional Components for Jumper
Kết nối điểm cuối
End Connection
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a,b
Bổ khỉ rung do tách xoáy (VIV)
VIV Suppression
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. HIPPS
HIPPS
x
a
Thử theo yêu
cầu tại API 170
HIPPS cho mô đun điều khiển dưới biển
(HSCM)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
a,h
Van dừng hoạt động
Shutdown Valves
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cảm biến áp suất
Pressure Sensor
x
x
a
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Piping
x
x
a
b3
Kết cấu
Structures
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Các thiết bị phụ trợ
Ancillary Devices
x
x
a,b3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Cụm phân dòng/ cum van ngầm đầu
đường ống (PLEM)/ thiết bị cuối đường ống
(PLET)
Manifold/PLEM/PLET
Cụ/ PLEM/PLET/ đế ống đứng
Manifold/PLEM/PLET/Riser Base
x
x
a,b3
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Subsea Isolation Valve (SSIV)
x
x
a,b
Thử theo yêu
cầu tại API
17V
Đầu nối chữ T và chữ Y
T- and Y- Connections
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dưỡng
Template
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ phận điều khiển/ chịu áp lực
Pressure Containing/ Controlling Components
x
x
b
Khung kết cấu
Structure Frames
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
7. Hệ thống phục vụ
và bơm ép
Injection and Service Systems
Hệ thống bơm ép
Injection System
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
b
Thiết bị bơm ép
Injection
Tổ hợp các thiết bị
Unit Assembly
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm
Pump
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ hợp các thiết bị
Assembly
x
x
a
Ống dẫn dung dịch
Fluid Conduits
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a
Van
Valve
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống dịch vụ
Service System
x
x
a
Đường ống dịch vụ bao gồm đường bơm ép
hóa chất, đường khí nâng, đường giám sát vành xuyến, đường dập giếng, đường
dành riêng cho các hoạt động đi qua đường ống nội mỏ và các bó đường ống
gia nhiệt ...việc kiểm tra phụ
thuộc vào chức năng của hệ thống và các điều kiện làm việc
8. Cáp ngầm điều khiển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp điều khiển
Umbilical/ Flying Lead
x
x
a
a
Cáp điện
Electrical Cables
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Ống mềm
Hoses
x
x
b1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp quang
Optical-Fiber Cable
x
x
b2
Ống kim loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
b
1,5 áp suất thiết kế trong thời gian tối
thiểu là 4 giờ sau khi hàn.
1,25 áp suất thiết kế trong thời gian
tối thiểu là 4 giờ sau FAT.
Đầu cuối ống cứng và ống
mềm
Tube and Hose Terminations
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,b1
Đầu cuối cáp
Cable Termination
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao diện đầu cuối dưới biển
Subsea Termination Interface
x
x
a
Kết nối cáp điều khiển dưới biển
Subsea Umbilical Connection
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a
Bộ hạn chế uốn
Bend Restrictor
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gia cường chống uốn
Bend Stiffener
x
x
a
Thiết bị phụ trợ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
a
Tổ hợp đấu nối cáp điều khiển trên biển
(TUTA)
Topside Umbilcal Termination Assemby
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổ hợp đấu nối cáp điều khiển dưới biển
(SUTA)
Subsea Umbilical Termination Assembly
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Electrical System
Hệ thống điện
Electrical System
x
a,i
9.1 Thiết bị và hệ thống phụ
trợ trên biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống DC và hệ thống năng
lượng ắc quy
DC System and Battery Powered System
x
x
a,j
Cụm thiết bị năng lượng điện (EPU)
Electrical Power Unit (EPU)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
aj
Cung cấp năng lượng liên
tục (UPS)
Uninterruptable Power Supply (UPS)
x
x
a,j
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2 Hệ thống phân phối điện
dưới biển
Subsea Subsystem/Equipment
Hệ thống phân phối điện dưới biển
Subsea Electrical Distribution System
x
x
a,b4,d,i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Hệ thống điều khiển
và kiểm soát
Control and monitoring System
Hệ thống điều khiển
Control System
x
a,i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Safety System
x
a,i
Thử theo yêu
cầu tại API
17V
Hệ thống thông tin liên lạc
Communication System
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,i
Hệ thống dừng hoạt động
Shutdown System
x
a,i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống dựa trên máy tính (cấu hình
phần cứng và phần mềm)
Computer Based Systems (Hardware and Software
Configurations)
Lưu ý 5
Lưu ý 5
Lưu ý 5
Lưu ý 5
10.1 Thiết bị và hệ thống phụ
trợ trên mặt nước
Surface Subsystem/Equipment
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydraulic Power Units (HPU)
x
x
a,j
Hệ thống phân phối điều khiển (DCS)
Distributed Control System (DCS)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a.j
Trạm điều khiển trung tâm (MCS)
Master Control Station (MCS)
x
x
a,j
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cổng ngầm (subsea gateway)
Subsea Gateway
x
x
a,j
Điều khiển dòng chảy
Control Fluid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2 Thiết bị và hệ thống phụ
trợ dưới biển
Subsea Subsystem/Equipment
Mô đun điều khiển dưới biển (SCM)
Subsea Control Module (SCM)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a,b4,d,i
Mô đun điện dưới biển (SEM)
Subsea Electronics Modules (SEM)
x
x
a,b4,d,i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống phân phối thủy lực dưới biển
Subsea Hydraulic Distribution System
x
x
a,b4,d,i
Hệ thống phân phối bơm ép hóa chất dưới
biển
Subsea Chemical Injection
Distribution System
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a,b4,d,i
Hệ thống khí cụ điều khiển dưới biển
Subsea Instrumentation
x
x
a,b4,d,i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống thông tin liên lạc dưới biển
Subsea Communication System
x
x
a,b4,d,i
Trạm cáp điện dưới biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
a,b4,d,i
SCSSV
Surface controlled subsurface safety valve
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo yêu cầu API 14A và API 14B
11. Bộ phận thiết bị khác
Others
Cụm thiết bị đóng giếng
Capping Stack
x
x
Theo yêu cầu API 14W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồng hồ lưu lượng
Flow Meter
x
x
Theo yêu cầu API 14S
Theo yêu cầu API 14S
Giao diện ROV/ROT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
Theo yêu cầu API 14H
Theo yêu cầu API 14H
Nền móng
Foundation
Móng cọc
Pile foundation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
a
a
Cọc đóng theo API -2S -WSD; cọc hút theo
theo API
2SK
Tấm đệm trên đáy biển
Subsea Mud mat
x
x
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết cấu bảo vệ
Protection Structure
x
x
e
Hệ thống bảo vệ ca tốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A nốt
Anodes
x
a
Lưu ý
1 Thông báo và giấy chứng nhận thiết kế được
cấp cho mỗi hệ thống
phụ trợ/ thiết bị / tổ hợp các thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Nếu thử được chỉ định tại đơn vị cung cấp
không thể hoàn thành tại
cơ sở của đơn vị cung cấp, thì (các) thử nghiệm được chỉ định có thể được thực hiện tại
chỗ trong quá trình lắp đặt /chạy thử.
4 Áp dụng cho tất cả các thiết bị và / hoặc bộ phận:
a Ngoài thử nghiệm được chỉ định tại Bảng 12, tất
cả các thử nghiệm theo yêu cầu của tiêu chuẩn thiết kế phải được thực hiện.
b Nếu thử nghiệm nguyên mẫu được yêu cầu theo
tiêu chuẩn thiết kế, thì việc này phải được thực hiện độc lập với mục a. ở trên
để xác minh thiết kế
5 Hệ thống máy tính thỏa mãn các yêu cầu tại
các tiêu chuẩn được chấp nhận
Lưu ý thử nghiệm
Loại thử
Điều kiện thử
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo thông số thiết kế
b
Thử áp lực thủy tĩnh
Áp suất thử theo “Ghi chú tại Bảng 12”
hoặc tiêu chuẩn thiết kế được chấp nhận.
b1
Thử áp lực thủy tĩnh
1,5 lần áp suất thiết kế,
hoặc theo các tiêu chuẩn thiết kế được chấp nhận.
b2
Thử RWP thủy tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b3
Thử áp lực thủy tĩnh
1,25 lần áp suất thiết kế, hoặc theo
các tiêu chuẩn thiết kế được chấp nhận.
b4
Thử áp lực thủy tĩnh
Theo tiêu chuẩn API STD 17F.
c
Kiểm tra kích thước
Theo tiêu chuẩn API STD 17D/6A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử kín
Thử kín kết cấu đối với đệm kín hoặc tổ hợp
các đệm kín.
e
Thử chịu tải
Thử tại 100% SWL, hoặc theo quy
định tại cột Ghi chú tại Bảng 12.
f
Thử tại cơ sở chế tạo
Thử xác nhận tính hiệu lực theo API SPEC 17D.
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử tại nhà máy theo API 2RD/1111/17R,
hoặc theo quy định tại cột Ghi chú tại Bảng 12.
h
Thử tại cơ sở chế tạo
Thử tại nhà máy theo tiêu chuẩn API STD 170
i
Thử tại cơ sở chế tạo
Thử chứng nhận và FAT theo API STD 17F, hoặc theo quy
định tại cột Ghi chú tại Bảng 12.
i
Thử tại cơ sở chế tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k
Thử tại cơ sở chế tạo
Thử tại nhà máy theo API SPEC 6A/6AV1
9. Kiểm tra
9.1 Quy
định chung
9.1.1 Phần này đưa ra các yêu
cầu cho kiểm tra trong chế tạo mới và kiểm tra trong khai thác cho bộ phận, thiết
bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển. Kiểm tra được thực hiện để xác minh
sự tuân thủ các yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
9.1.2 Kiểm tra này không thay
thế cho các kiểm tra mà được
thực hiện bởi đơn vị sản xuất, đơn vị lắp đặt hoặc Chủ sở hữu hoặc đơn vị điều
hành.
9.2 Kiểm
tra trong quá trình chế tạo mới
9.2.1 Kiểm tra trong chế tạo
mới cho bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển bao gồm kiểm
tra tại đơn vị chế tạo, đơn vị cung cấp và kiểm tra trong quá trình lắp đặt và
thử vận hành trên biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.2.1 Khởi động dự án: Họp khởi
động dự án giữa đại diện của Đơn vị chế tạo và các bên liên quan
phải
được lên kế hoạch để thực hiện, nhưng không giới hạn tại các nội dung dưới
đây:
a. Xác nhận các khối lượng
kiểm tra;
b. Xem xét hồ sơ kỹ thuật chế tạo đề xuất
(kế hoạch quản lý chất lượng, hồ sơ kỹ thuật vật liệu, các bản vẽ, WPSs và PQRs
và sơ đồ hàn, Quy trình và sơ đồ NDE, Kế hoạch thử và kiểm tra và các quy trình
thử nghiệm;
c. Xem xét các bản vẽ kỹ thuật đã được
phê duyệt;
d. Xem xét kế hoạch chế tạo và bàn giao;
e. Xem xét và xác nhận các hạng mục kiểm
tra;
f. Xem xét năng lực chế tạo của đơn vị
chế tạo;
g. Xác nhận các yêu cầu báo cáo kiểm tra
theo quá trình chế tạo;
h. Xác nhận hồ sơ tài liệu bao gồm hồ sơ
tài liệu của đơn vị sản xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
j. Nếu thấy có cơ sở để yêu cầu kiểm tra
bổ sung sẽ thông báo yêu cầu bổ sung khải lượng kiểm tra sẽ được gửi cho đơn vị
cung cấp thiết bị để có thể thực hiện thích hợp.
9.2.2.2 Kiểm tra tại đơn vị chế
tạo
9.2.2.2.1 Kiểm tra xác nhận năng
lực cơ sở sản xuất hoặc sửa chữa bộ phận, thiết bị dưới biển đã được chứng nhận
và duy trì chương trình kiểm soát chất lượng đáp ứng các yêu cầu của Tiêu chuẩn
áp dụng.
9.2.2.2.2 Xem xét chứng chỉ và hồ
sơ tài liệu vật liệu. Xem chi tiết yêu cầu tại mục 9.2.2.3
9.2.2.2.3 Kiểm tra mối hàn trước
khi hàn.
9.2.2.2.4 Kiểm tra xác minh quy
trình hàn (WPS);
xác
minh hồ sơ chứng nhận quy trình hàn (PQR); và xác minh hàn được thực hiện theo quy trình
hàn (WPS).
9.2.2.2.5 Kiểm tra sau khi hàn.
9.2.2.2.6 Xác minh thử không phá hủy phù hợp
với Tiêu chuẩn áp dụng.
9.2.2.2.7 Xem xét hồ sơ xử lý
nhiệt sau hàn, đặc biệt đối với đường ống lắp đặt trong môi trường có tính a xít và thỏa
mãn các yêu cầu của NACE MR0175 / ISO 15156.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.2.2.9 Chứng kiến thử nghiệm
mẫu thử của bộ phận, thiết bị dưới biển thỏa mãn các yêu cầu của Tiêu chuẩn áp
dụng.
9.2.2.2.10 Chứng kiến thử áp suất
của bộ phận, thiết bị và hệ thống như được nêu trong quy trình thử nghiệm sản
xuất và Bảng 12.
9.2.2.2.11 Chứng kiến thử tải của
cụm thiết bị và thử tải của các chi tiết đính kèm, bao gồm cả chi tiết
gắn
với thiết bị hoặc kết cấu của cụm thiết bị, như được quy định trong quy trình
thử trong chế tạo và chi tiết đính kèm, như được nêu tại mục 7 và Bảng 12.
9.2.2.2.12 Chứng kiến thử bộ phận,
thiết bị và hệ thống dưới biển được chấp nhận lần cuối cùng, bao gồm thử nghiệm
áp suất và thử chức năng, như được quy định trong quy trình thử và quy định tại
Bảng 12.
9.2.2.2.13 Kiểm tra xác minh các hệ
thống đã được làm sạch và hệ thống đã được tăng áp, bộ điều khiển mơ tơ, bảng
điều khiển và thiết bị tự động phải phù hợp với bản vẽ đã được phê duyệt.
9.2.2.2.14 Xem xét hồ sơ hiệu chuẩn
khí cụ điều khiển.
9.2.2.2.15 Kiểm tra xác nhận các
thiết bị điều khiển tự động được sử dụng làm bộ phận giữ áp suất đúng với áp suất
định mức.
9.2.2.2.16 Thực hiện các đợt kiểm
tra khác theo thỏa thuận trong cuộc họp khởi động dự án.
9.2.2.3 Báo cáo thử vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.2.3.2 Các vật liệu liên quan
đến bộ phận, thiết bị dưới biển cần có sự tham gia kiểm tra của các bên liên
quan theo các yêu cầu tại Bảng 12 phải có khả năng truy xuất nguồn gốc hoàn
toàn với báo cáo thử vật liệu.
9.2.2.3.3 Tối thiểu, báo cáo thử
vật liệu phải được cung cấp cho các loại
bộ phận sau: các bộ phận chịu tải kết cấu, các bộ phận chịu tải cơ học, các bộ
phận giữ áp suất và a nốt.
9.2.2.4 Kết cấu của cụm thiết bị
Việc chế tạo cụm thiết bị, khung hoặc cấu
trúc phụ trợ, bao gồm các chi tiết nâng, phải được thực hiện theo các yêu cầu tại
mục 9.2.2 nếu các kết cấu này được liệt kê trong danh mục thiết bị phải được
xem xét thiết kế.
9.2.2.5 Cấp chứng chỉ và báo
cáo kiểm tra
9.2.2.5.1 Thực hiện kiểm tra sẽ
cáp các báo cáo kiểm tra và giấy chứng nhận theo các yêu cầu về tài liệu thiết
bị nêu tại Bảng 12.
9.2.2.5.2 Báo cáo kiểm tra thực hiện kiểm
tra để xác minh thiết bị thỏa mãn các yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
9.2.2.5.3 Giấy chứng nhận khẳng
định rằng tại thời điểm kiểm tra thì bộ phận, thiết bị và hệ thống đáp ứng các yêu
cầu về thiết kế, chế tạo, thử nghiệm của Tiêu chuẩn này. Giấy chứng nhận bao gồm
số sê-ri và các thông số đặc trưng của bộ phận, thiết bị và hệ thống.
9.2.3 Kiểm tra trong quá
trình lắp đặt và vận hành thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.3.2 Kiểm tra trong quá
trình lắp đặt và vận hành sẽ được lên kế hoạch và được thực hiện kiểm tra tra
theo các yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
9.2.3.3 Khởi động dự án
9.2.3.3.1 Trước khi lắp đặt và thử
vận hành một buổi họp khởi động dự án giữa đại diện chủ công trình, đơn vị lắp
đặt và và các bên liên quan phải được lên kế hoạch để xác định, nhưng không giới
hạn những yêu cầu dưới đây:
9.2.3.3.2 Các yêu cầu được nêu tại
mục 9.2.2.1.
9.2.3.3.3 Xem xét kế hoạch lắp đặt
và thử vận hành.
9.2.3.3.4 Xác nhận khung thời
gian thực hiện, hoặc các mốc tiến độ dự kiến thực hiện kiểm tra và cấp giấy chứng
nhận liên quan, nếu có.
9.2.3.3.5 Xác nhận hạng mục kiểm
tra tại kế hoạch thử và kiểm tra được sự đống thuận của đơn vị cung cấp thiết bị.
9.2.3.3.6 Nếu nhận thấy cơ sở để
đề nghị sửa chữa hoặc giám sát bổ sung, thông báo sẽ được gửi ngay cho đơn vị
chế tạo, chủ công trình để có thể thực hiện hành động thích hợp.
9.2.3.4 Danh mục bộ phận, thiết
bị và hệ thống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.3.4.2 Xác nhận tính đầy đủ
và chính xác của danh mục bộ phận, thiết bị và hệ thống.
9.2.3.4.3 Xác nhận và lưu trữ
danh mục này trên công trình, như một phần của hồ sơ tài liệu trên công trình.
9.2.3.4.4 Sửa đổi và cập nhật danh mục, khi cần
thiết để tạo thuận lợi cho truy suất bộ phận, thiết bị và hệ thống.
9.2.3.5 Giám sát chế tạo trong
lắp đặt và thử vận hành
9.2.3.5.1 Quy định chung
9.2.3.5.1.1 Các quy trình lắp đặt
và thử nghiệm cho các hạng mục phải được lên kế hoạch trước. Nội dung này phải được
xác định tại buổi họp khởi động, cụ thể
tại mục 9.2.3.3.
9.2.3.5.1.2 Các quy trình lắp đặt
và thử vận hành và kế hoạch an toàn, biện pháp phòng ngừa an toàn; quy trình
thông tin liên lạc; và quy trình khẩn cấp để sẵn sàng đối với với các tình huống
khẩn cấp như tràn dầu, cháy, hoặc các nguy cơ khác.
9.2.3.5.1.3 Kiểm tra và huấn luyện trước khi bắt đầu
một hoạt động lắp đặt hoặc vận hành, có thể được thực hiện kiểm tra để xác nhận
sự sẵn sàng của các quy trình khẩn cấp này.
9.2.3.5.1.4 Thực hiện kiểm tra vật
liệu, hàn, thử NDE hoặc các kiểm tra khác, nếu có, được nêu chi tiết tại mục 9.2.2
cho việc chế tạo trên biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.3.5.1.6 Chứng kiến kiểm tra thử
áp lực và thử chức năng cho bộ phận, thiết bị và hệ thống dưới biển, theo quy định
của các quy trình lắp đặt được chấp nhận và theo các yêu cầu tại Bảng 12. Bao gồm
cả các bộ phận, thiết bị của hệ thống phụ như hệ thống bơm ép mê ta nol, hệ thống
gây ức chế ăn mòn.
9.2.3.5.1.7 Xem xét các báo cáo hiệu
chỉnh thiết bị tự động và thiết bị đo.
9.2.3.5.1.8 Xem xét báo cáo hiệu chỉnh
chi tiết mô men xoắn thiết bị ROV như được chỉ ra trước các phần hoặc các bước
thủ tục cụ thể.
9.2.3.5.1.9 Hoàn thiện danh mục bộ
phận, thiết bị và hệ thống khai thác dưới biển và trình chủ công trình theo yêu
cầu tại mục 9.2.3.4.
9.2.3.5.1.10 Xem xét và chấp nhận
các hồ sơ tài liệu sau khi chế tạo, bản vẽ hoàn công.
9.2.3.5.1.11 Cấp báo cáo và chứng nhận
tương ứng phù hợp với các yêu cầu của hồ sơ tài liệu tại Bảng 12.
9.2.3.5.2 Thiết bị điện và thiết
bị điều khiển thủy lực
9.2.3.5.2.1 Kiểm tra xác nhận cụm
thiết bị cung cấp năng lượng điện và trạm điều khiển trung tâm được lắp đặt
trong khu vực an toàn, thực hiện kiểm tra các của thông gió, hệ thống thông gió
và báo động liên quan đến khu vực này.
9.2.3.5.2.2 Kiểm tra xác nhận máng
cáp điện phù hợp cho cáp điện và làm kín phù hợp cho các đầu cáp vào các thiết
bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.3.5.2.4 Kiểm tra xác nhận thử
điện trở cách điện cho
hệ thống phân phối điện.
9.2.3.5.2.5 Kiểm tra xác nhận thử chức
năng UPS dưới biển.
9.2.3.5.2.6 Kiểm tra thử chức năng
cụm thiết bị thủy lực dưới biển.
9.2.3.5.2.7 Chứng kiến thử báo động
và hệ thống dừng sự cố.
9.2.3.5.2.8 Đối với thiết bị điện
được lắp đặt trong vùng nguy hiểm.
9.2.3.5.3 Cáp điện điều khiển và
đoạn cáp điều khiển ngắn
9.2.3.5.3.1 Chứng kiến việc kiểm
soát chịu tải trước khi cáp điều khiển được đưa lên tàu lắp đặt.
9.2.3.5.3.2 Chứng kiến kiểm tra sau khi lắp đặt.
9.2.3.5.3.3 Chứng kiến kiểm tra
tính liên tục dòng điện sau khi lắp đặt và thử áp suất ống bọc cáp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.3.5.3.5 Chứng kiến kiểm tra thử
tính liên tục dòng điện của cáp điều khiển và đoạn cáp điều khiển ngắn từ Trạm
điều hành Hệ thống điều khiển sản xuất hoặc Trạm điều khiển chính đến mô-đun điều
khiển thiết bị dưới biển.
9.2.3.5.4 Ống đứng, ống nội mỏ, ống
góp, và ống nối
9.2.3.5.4.1 Kiểm tra xác nhận lắp
ghép giáp mối, hàn và NDE được thực hiện trên tàu dải ống.
9.2.3.5.4.2 Chứng kiến kiểm tra sau khi lắp
đặt.
9.2.3.5.4.3 Kiểm tra xác nhận vị
trí thiết bị lắp đặt, định hướng nằm trong dung sai như được nêu trong bản vẽ
đã được phê duyệt.
9.2.3.5.4.4 Chứng kiến thử thủy áp
lực thủy tĩnh đường ống nội mỏ.
9.2.3.5.4.5 Chứng kiến thử rò rỉ
và thử chức năng của đường ống nội mỏ và, hoặc cụm van cách ly ống góp.
9.2.3.5.4.6 Kiểm tra xác nhận chức
năng của thiết bị tự động điều khiển như là thiết bị đo dòng chảy, báo cát và
báo xói mòn.
9.2.3.5.4.7 Hướng dẫn ống đứng đưa
ra các yêu cầu đối với việc lắp đặt và vận hành các ống đứng sản xuất dưới biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.3.5.5.1 Chứng kiến kiểm tra sau khi lắp
đặt.
9.2.3.5.5.2 Kiểm tra đấu nối đoạn
cáp điều khiển ngắn kết nối với bộ phận cây thông khai thác như là một đoạn cáp
điều khiển ngắn từ mô đun điều khiển dưới biển đến ống thót.
9.2.3.5.5.3 Chứng kiến kiểm tra vận
hành cây thống khai thác đầu giếng, bao gồm khảo sát ROV và chức năng can thiệp,
chức năng tính liên tục điện, kiểm tra áp lực ống, thử rò rỉ van và thử chức
năng.
9.2.3.5.5.4 Kiểm tra xác nhận chức
năng thiết bị điều khiển tự động, như là cảm biển nhiệt độ, áp suất và chỉ báo
vị trí van.
9.2.3.5.6 Nền móng
Vị trí nền móng, độ thẳng đứng và hướng
trong quá trình lắp đặt phải được kiểm soát hợp lý và việc lắp
đặt
phải được kiểm tra.
9.2.3.5.7 Các bộ phận, thiết bị
dưới đáy biển khác
9.2.3.5.7.1 Chứng kiến kiểm tra
sau khi lắp đặt
9.2.3.5.7.2 Chứng kiến kiểm tra hoạt
động thử vận hành, bao gồm khảo sát ROV và ROV và chức năng can thiệp, chức
năng tính liên tục điện, kiểm tra áp lực ống, thử rò rỉ van và thử chức năng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.3.5.8 Kiểm tra trước khi thử
vận hành, kiểm tra khởi động. Việc kiểm tra này được thực hiện trong quá trình vận
hành thiết bị sau khi khởi động, bao gồm nhưng không chỉ giới hạn các yêu cầu
sau:
9.2.3.5.8.1 Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng,
biến dạng, và sự cố cho các bộ phận, thiết bị và hệ thống dưới biển có thể tiếp
cận được.
9.2.3.5.8.2 Chứng kiến khảo sát ROV
bộ phận, thiết bị và hệ thống dưới biển về rò rỉ, hư hỏng, biến dạng sự cố theo
quy trình khởi động, vận hành đã được lên kế hoạch.
9.2.3.5.8.3 Xác nhận rằng phần mềm
để thực hiện kế hoạch kiểm tra, bảo trì và sửa chữa đang hoạt động.
9.2.3.6 Cấp giấy chứng nhận tạm
thời và báo cáo kiểm tra
9.2.3.6.1 Các báo cáo kiểm tra hoàn
thành lắp đặt và thử hoạt động cho các bộ phận, thiết bị và hệ thống phải được
xác nhận thỏa mãn các yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
9.2.3.6.2 Thực hiện kiểm tra sẽ cấp
giấy chứng nhận tạm thời. Sau khi tất cả hạng mục của kiểm tra trong quá trình
đóng mới đã được hoàn thành thỏa mãn yêu cầu các yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
9.3 Kiểm
tra trong khai thác
9.3.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3.1.2 Chủ công trình phải thực
hiện đúng thời hạn kiểm tra chu kỳ và các loại hình kiểm tra khác theo quy định
và phải chuẩn bị đầy đủ các điều kiện để tiến hành kiểm tra giàn. Chủ công
trình phải báo cáo về mọi sự cố, vị trí hư hỏng, việc sửa chữa trên công trình.
9.3.1.3 Trong trường hợp, lắp
đặt lên công trình đang khai thác các bộ phận, thiết bị và hệ thống mới thuộc
phạm vi áp dụng của Tiêu chuẩn này, phải tuân thủ các yêu cầu tại mục 4 và mục
9.2.
9.3.1.4 Khi thay thế các bộ phận,
thiết bị và hệ thống bị hư hỏng hoặc những chi tiết bị ăn mòn quá giới hạn cho
phép theo yêu cầu của Tiêu chuẩn này, thì các chi tiết mới cần phải được chế tạo
phù hợp với các yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
9.3.1.5 Thiết bị sử dụng tạm thời:
Hồ sơ tài liệu việc lắp đặt bộ phận, thiết bị, hệ thống tạm thời phải được xác
nhận chất lượng của các thiết bị sử dụng tạm thời và mức độ ảnh hưởng đến an
toàn, chức năng vận hành của công trình.
9.3.1.6 Khi bộ phận, thiết bị,
hệ thống được đưa trở lại bờ để bảo
trì, sửa chữa hoặc điều chỉnh. Chủ công trình hoặc đơn vị vận hành có trách nhiệm
thông báo, và lập khối lượng công việc sửa chữa, bảo trì.
9.3.1.7 Kế hoạch, quy trình bảo
trì, sửa chữa thiết bị phải thỏa mãn các yêu cầu về thông số kỹ thuật của thiết
bị ban đầu của đơn vị sản xuất.
9.3.1.8 Khối lượng kiểm tra trong quá trình
hoán cải phải thỏa mãn yêu cầu của Tiêu chuẩn này
9.3.1.9 Các báo cáo kiểm tra được
cấp sau khi thực hiện việc kiểm tra, xác nhận việc sửa chữa, hoặc hoán cải thỏa
mãn các yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
9.3.2 Các loại hình kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra hàng năm được thực hiện trong
thời gian 3 tháng trước hoặc sau ngày ấn định kiểm tra hàng năm
9.3.2.2 Kiểm tra định kỳ
9.3.2.2.1 Kiểm tra định kỳ phải
được tiến hành trong thời gian 3 tháng trước ngày hết hạn ấn định kiểm tra định kỳ.
9.3.2.2.2 Kiểm tra định kỳ có thể
bắt đầu tại/ hoặc sau đợt kiểm tra hàng năm lần thứ 4 và phải hoàn thành trong
thời gian 3 tháng trước ngày hết hạn kiểm tra định kỳ.
9.3.2.2.3 Nếu không thực hiện như
mục ở trên, Kiểm tra định kỳ có thể được bắt đầu trước đợt kiểm tra hàng năm lần thứ 4. Trong trường hợp
này, Kiểm tra định kỳ phải được hoàn thành trong thời gian 15 tháng kể từ ngày
bắt đầu kiểm tra định kỳ.
9.3.2.2.4 Trong trường hợp bất
khả kháng, kiểm tra định kỳ vào thời điểm có thể được hoãn kiểm tra định kỳ.
9.3.2.2.5 Bất kỳ bộ phận, thiết bị
và hệ thống dưới biển có thể kiểm tra trước ngày hết hạn ấn định kiểm tra.
9.3.3 Khối lượng kiểm tra
hàng năm
9.3.3.1 Thực hiện công việc kiểm
tra hàng năm để xác nhận tình trạng hoạt động của bộ phận, thiết bị và các hệ
thống khai thác dầu khí dưới biển, bằng cách xem xét tài liệu, kiểm tra tổng
quan bằng mắt và thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3.3.2.1 Kiểm tra xác nhận các
báo cáo kiểm tra bảo dưỡng của thiết bị, hệ thống máy tính và, hoặc nhật ký hoạt
động để xác nhận rằng chủ công trình hoặc của đơn vị vận hành đã tuân thủ kế hoạch
kiểm tra và bảo dưỡng.
9.3.3.2.2 Kiểm tra xác nhận bất kỳ
việc sửa chữa, thay thế, hoán cải của bộ phận, thiết bị, hệ thống khai thác dầu
khí dưới biển và
các hệ thống phụ trợ, nếu có.
9.3.3.2.3 Kiểm tra xác nhận các
báo cáo kiểm tra hoặc các giấy chứng nhận phù hợp với các đợt kiểm tra kể từ
khi phân cấp lần đầu hoặc từ kiểm tra hang năm lần thứ tư liên quan đến bộ phận,
thiết bị và hệ thống đó
9.3.3.2.4 Kiểm tra xác nhận danh
mục bộ phận, thiết bị và hệ thống để biết những thay đổi đã được phê duyệt và
việc các báo cáo kiểm tra liên quan đến bộ phận, thiết bị và hệ thống đó.
9.3.3.2.5 Kiểm tra xác nhận báo
cáo tình trạng thiết bị giám sát dữ liệu của chủ công trình hoặc đơn vị cung cấp
thiết bị.
9.3.3.2.6 Chứng kiến kiểm tra NDE
của thiết bị dưới biển theo yêu cầu tại kế hoạch kiểm tra, bảo dưỡng.
9.3.3.2.7 Kiểm tra hư hỏng, ăn
mòn, nứt và rò rỉ với các bộ phận,
thiết bị và hệ thống dưới biển có thể tiếp cận được.
9.3.3.2.8 Kiểm tra phòng điều
khiển dưới biển và bộ phận, hệ thống điện, bao gồm thiết bị bảo vệ và các giá đỡ
cáp điện.
9.3.3.2.9 Kiểm tra thiết bị dừng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3.3.2.11 Kiểm tra xác nhận tình
trạng đúng vị trí và tình trạng hoạt động bình thường của các thiết bị bảo vệ
xung quanh các bộ phận chuyển động, nếu có.
9.3.3.2.12 Kiểm tra các bình chịu
áp lực thiết bị dưới biển có thể tiếp cận được, hệ thống đường ống, các bộ phận
có chứa áp suất khác và bộ phận liên quan, bao gồm các thiết bị an toàn, nền
móng, bộ điều khiển, thiết bị giảm áp, đường ống mềm, ống thủy lực, cách nhiệt
và đồng hồ đo.
9.3.3.2.13 Chứng kiến kiểm tra
ROV các bộ phận, thiết bị và hệ thống dưới biển xem có rò rỉ, hư hỏng, biến dạng, ăn mòn, thiếu lớp cách điện và rung
động. Để phục hồi cấp, kiểm tra ROV phải được phê duyệt bởi các bên liên quan, kể từ lần
đầu vào cấp hoặc phục hồi cấp lần cuối cùng phải bao gồm tất cả các thiết bị chịu sự
phân cấp.
9.3.3.2.14 Kiểm tra xác nhận hướng
của các chỉ báo vị trí van
tương ứng với các vị trí van được chỉ ra trên Trạm điều khiển của Hệ thống điều
khiển khai thác hoặc trạm điều khiển trung tâm.
9.3.3.2.15 Chứng kiến kiểm tra quá trình thử áp lực
thủy tĩnh bộ phận, thiết bị và hệ thống dưới biển đến áp suất làm việc tối đa
cho phép theo yêu cầu tại kế hoạch kiểm tra và bảo dưỡng đã được phê duyệt.
9.3.3.2.16 Chứng kiến kiểm tra rò
rỉ và kiểm tra chức năng của van dưới đáy biển, chẳng hạn như các van cây thông
khai thác dưới biển và van cô lập trên đường ống theo yêu cầu tại kế hoạch kiểm
tra và bảo dưỡng đã được phê duyệt.
9.3.3.2.17 Chứng kiến thử nghiệm
chức năng bộ phận, thiết bị, hệ thống dưới biển, bao gồm cả thử dừng hoạt động
theo yêu cầu tại kế hoạch kiểm tra và bảo dưỡng đã được phê duyệt.
9.3.3.2.18 Kiểm tra xác nhận hoạt
động của thiết bị khí cụ điều khiển dưới biển. Yêu cầu hiệu chuẩn lại, thay thế
hoặc sửa chữa thiết bị khí cụ điều khiển khi các giá trị sai lệch phép đo sau
kiểm tra vượt quá giá trị hoạt động cho phép mà đã được đơn vị sản xuất khuyến nghị.
9.3.3.2.19 Kiểm tra xác nhận thiết
bị khí cụ điều khiển đo độ xói mòn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3.3.2.21 Kiểm tra xem xét báo
cáo hiệu chỉnh thiết bị đo và điều khiển khí cụ.
9.3.3.2.22 Cấp hồ sơ tài liệu kiểm
tra hàng năm cho chủ công trình để lưu giữ trên công trình.
9.3.3.3 Kiểm tra dựa trên cơ sở
đánh giá rủi ro có thể được thực hiện thay thế kiểm tra hàng năm. Báo cáo đánh
giá rủi ro phải được thực hiện và nội dung chi tiết kiểm tra dựa trên báo cáo
cơ sở đánh giá rủi ro.
9.3.4 Khối lượng kiểm tra định
kỳ
9.3.4.1 Khối lượng kiểm tra định
kỳ bao gồm kiểm tra hàng
năm, xem chi tiết tại mục 9.3.3.
9.3.4.2 Kiểm tra xác nhận rằng
Kiểm tra ROV đã được thực hiện, kể từ khi phân cấp lần đầu hoặc duy trì cấp, đã bao gồm tất
cả các bộ phận, thiết bị và hệ thống dưới biển và bao gồm khảo sát bằng mặt tổng thể các thiết bị chứa
chất lỏng.
9.3.4.3 Đối với các thiết bị dưới
biển đã được xác nhận đã kiểm tra, một báo cáo kiểm tra sẽ được cấp sau khi
hoàn thành kiểm tra định kỳ. Khi kiểm tra định kỳ hoàn thành thỏa mãn các yêu cầu
của của Tiêu chuẩn này. Giấy chứng nhận phân cấp sẽ được cấp. Báo cáo kiểm tra và giấy chứng
nhận phải được lưu giữ trên công trình.
9.3.5 Kiểm tra bất thường
9.3.5.1 Bộ phận, thiết bị và hệ
thống khai thác dầu khí dưới biển phải được kiểm tra bất thường tại một trong
các trường hợp từ a) đến f) dưới
đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b. Khi các phần chính của bộ phận, thiết bị và hệ thống
hoặc các trang bị quan trọng bị hư hỏng, hoặc phải sửa chữa hay hoán cải;
c. Khi thực hiện hoán cải ảnh hưởng đến
tính năng an toàn;
d. Khi chủ công trình đề nghị kiểm tra;
e. Khi lắp đặt thiết bị mới;
f. Khi sửa chữa, khắc phục các khuyến
nghị.
9.3.6 Kiểm tra kéo dài thời
gian sử dụng
9.3.6.1 Theo yêu cầu của Chủ đầu
tư hoặc đơn vị vận hành về việc kéo dài tuổi thọ các kết cấu của thiết bị khai
thác dầu khí dưới biển. Việc khảo sát sẽ được thực hiện sau khi các hồ sơ tài
liệu và báo cáo phân tích.
9.3.6.2 Kiểm tra về kết cấu
bao gồm, nhưng không giới hạn ở tại các yêu cầu sau đây:
a. Kiểm tra tổng quan bằng mắt thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c. Kiểm tra ăn mòn;
d. Thử áp lực thủy tĩnh.
9.4 Kiểm
tra khi giải bản
Các khảo sát về việc giải bản bộ phận, thiết bị và
hệ thống khai thác dầu khí dưới biển sẽ được thực hiện dựa trên phạm vi thỏa
thuận. Cuộc khảo sát nhằm tuân theo các quy tắc và Tiêu chuẩn hiện hành cũng
như các yêu cầu quy định của Quốc gia liên quan.
MỤC LỤC
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ, định nghĩa,
ký hiệu và chữ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 Ký hiệu và chữ viết tắt
4 Yêu cầu về hồ sơ tài liệu
4.1 Quy định chung
4.2 Bản quy định thiết kế
và chế tạo
4.3 Các bản vẽ bố trí
chung
4.4 Hồ sơ tài liệu đối với
bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác
4.5 Hồ sơ tài liệu đối với
bộ phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ
4.6 Hồ sơ tài liệu lắp đặt,
chạy thử
4.7 Hồ sơ tài liệu trong
khai thác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9 Hồ sơ tài liệu trong
giai đoạn giải bản
5. Quy định về chứng nhận
và phân cấp
5.1 Quy định chung
5.2 Chứng nhận bộ phận,
thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển
5.3 Phân cấp bộ phận, thiết
bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển
6. Vật liệu, hàn và thử
không phá hủy
6.1 Quy định chung
6.2 Phân loại vật liệu
6.3 Kết cấu chịu áp lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5 Cơ cấu gia cường có ren
6.6 Vật liệu làm kín
6.7 Ăn mòn và xói mòn
6.8 Chế tạo vật liệu
6.9 Hàn
6.10 Thử không phá hủy
6.11 Hồ sơ lưu trữ
7. Yêu cầu về phân cấp và
chứng nhận
7.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Cơ sở thiết kế thay
thế
7.4 Đánh giá rủi cho hệ
thống khai thác dưới biển
7.5 Các yêu cầu thiết kế
7.6 Các yêu cầu đối với bộ phận, thiết bị và hệ thống phụ trợ
8. Quy trình chứng nhận và
phân cấp
8.1 Quy định chung
8.2 Quy trình chứng nhận
và phân cấp
9. Kiểm tra
9.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3 Kiểm tra trong khai
thác
9.4 Kiểm tra khi giải bản