TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9586 : 2014
CÁ NƯỚC NGỌT
- YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater
fish - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9586 : 2014 do Tổng cục Thủy sản
biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÁ NƯỚC NGỌT
- YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater
fish - Technical requirements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu
kỹ thuật đối với cá bột, cá hương, cá giống và cá bố mẹ của 17 loài cá nước ngọt
nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các
loài cá nước ngọt
Tên loài
Tên khoa học
1. Bống tượng
Oxyeleotris
marmoratus Bleeker,
1852
2. He vàng
Barbodes altus Gunther,
1868
3. Lóc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Lóc bông
Channa micropeltes Cuvier,
1831
5. Mè hoa
Aristichthys
nobilis Bleeker,
1860
6. Mè trắng Hoa Nam
Hypophthalmichthys
molitrix Valenciennes,
1844
7. Mè vinh
Barbodes gonionotus
Bleeker,
1850
8. Mrigal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Rôhu (trôi Ấn Độ)
Labeo rohita Hamilton,
1822
10. Rô đồng
Anabas testudineus Bloch, 1792
11. Rô phi vằn
Oreochromis
niloticus Linnaeus,
1758
12. Sặc rằn
Trichogaster
pectoralis Regan
1909
13. Trắm cỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14. Trắm đen
Mylopharyngodon
piceus Richardson,
1846
15. Trôi Việt
Cirhina molitorella
Cuvier
& Valenciennes, 1844
16. Chép V1 (chọn giống)
Được tạo ra từ các dòng cá chép
Hungari, chép vàng Indonesia, chép vẩy trắng Việt Nam và đã qua chọn lọc
nhiều thế hệ theo sơ đồ tạo giống nêu trong Phụ lục A.
17. Trê lai F1
Được tạo ra giữa con đực là cá trê
phi (Clarias gariepinus Burechell, 1822) và con cái là cá trê vàng (Clarias
macrocephalus Gunther, 1864)
2. Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1. Yêu cầu chung
Cá bột các loài phải đáp ứng các yêu cầu
chung được quy định
trong Bảng 2
Bảng 2 - Yêu
cầu chung đối với cá bột
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Xuất xứ
Được sản xuất ra từ đàn cá
bố mẹ có nguồn gốc rõ ràng.
2. Giai đoạn phát triển
Đã tiêu hết noãn hoàng và bắt
đầu ăn được mồi bên ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ thể đã hoàn chỉnh, chủ
động bơi lội.
4. Trạng thái hoạt động
Bơi nhanh nhẹn quanh
thành dụng cụ chứa cá (chậu, chén, bát), có tính hướng quang, có phản ứng
với tiếng động khi gõ nhẹ vào thành dụng cụ chứa cá bột.
5. Tình trạng sức khỏe
Không có dấu hiệu bệnh
lý, cỡ cá đồng đều, tỷ lệ dị hình trong đàn không quá 2 %.
2.1.2. Yêu cầu đối với cá bột
mỗi loài
Cá bột mỗi loài phải đáp ứng các yêu cầu
quy
định
trong Bảng 3.
Bảng 3 - Yêu
cầu kỹ thuật đối với cá bột
Tên loài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu sắc
Tuổi tính từ
sau khi trứng nở,
ngày
Chiều dài,
mm
1. Bống tượng
Màu nâu, có
ít sắc
tố
đen trên thân
2 đến 3
1,0 đến 1,5
2. He vàng
Thân còn
trong, mắt đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 đến 2,0
3. Lóc
Thân còn nâu đỏ
3 đến 4
4,0 đến 6,0
4. Lóc bông
Thân còn nâu đỏ
3 đến 4
4,0 đến 6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần lưng cá
xuất hiện dây màu
đen (bắt chỉ thâm)
3 đến 5
7,0 đến 9,0
6. Mè trắng Hoa Nam
Phần lưng
cá xuất hiện dây màu
đen (bắt chỉ thâm)
3 đến 5
6,0 đến 8,0
7. Mè vinh
Màu trong,
có một số ít sắc tố đen trên thân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 đến 2,0
8. Mrigal
Phần lưng
cá xuất hiện dây màu
đen (bắt chỉ thâm)
3 đến 4
5, đến 8,0
9. Rô đồng
Xám đen
2
3,6 đến 3,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần lưng
cá xuất hiện dây màu đen (bắt chỉ thâm)
3 đến 4
4,0 đến 7,0
11. Rô phi vằn
Màu vàng sẫm,
vẫn còn một ít noãn hoàng
2 đến 3
3,0 đến 4,0
12. Sặc rằn
Xám đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2 đến 3,4
13. Trắm cỏ
Phần lưng
cá xuất hiện dây màu đen (bắt chỉ thâm)
4 đến 5
6,0 đến 8,0
14. Trắm đen
Phần lưng
cá xuất hiện dây màu đen (bắt chỉ thâm)
3 đến 4
6,0 đến 8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần lưng
cá xuất hiện dây màu đen (bắt chỉ thâm)
3 đến 4
5,0 đến 7,0
16. Chép V1 (chọn giống)
Màu nâu sẫm
2 đến 3
5,0 đến 7,0
17. Trê lai F1
Màu nâu, có
ít sắc tố đen trên thân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0 đến 6,0
2.2. Đối với cá
hương
2.2.1. Yêu cầu chung
Cá hương các loài phải đáp ứng các yêu
cầu chung quy định trong Bảng 4.
Bảng 4 - Yêu
cầu chung đối với cá hương
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Tuổi tính từ cuối giai đoạn cá bột,
tính bằng ngày
Từ 20 đến
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mang hình dạng và những nét đặc
trưng của loài, màu sắc tươi sáng, cơ thể cân đối, không sây sát, không mất
nhớt
3. Trạng thái hoạt động
Bơi lội nhanh nhẹn thành đàn, có phản
ứng mạnh với tiếng động; cá hương các
loài rô đồng, sặc rằn, lóc, lóc bông thường ngoi lên đớp khí
4. Tình trạng sức khỏe
Không có dấu hiệu bệnh lý, cỡ cá đồng
đều
2.2.2 Yêu cầu đối với cá
hương mỗi loài
Cá hương mỗi loài phải đáp ứng các yêu
cầu nêu trong Bảng
5.
Bảng 5 - Yêu
cầu kỹ thuật đối
với cá hương
Tên loài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài,
cm
Khối lượng,
g
1. Bống tượng
Thân màu
nâu xám, có đốm sọc
2,0 đến 2,5
0,2 đến
0,25
2. He vàng
Thân sáng bạc, lườn vàng
2,5 đến 3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Lóc
Lưng màu
nâu đỏ,
có 2
sọc đen
dọc 2 bên
thân
4,0 đến 5,0
0,9 đến 1,0
4. Lóc bông
Lưng nâu đỏ
nhạt, có 1
sọc đen dọc hai bên thân
4,0 đến 5,0
0,9 đến 1,1
5. Mè hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5 đến 3,0
0,3 đến 0,5
6. Mè trắng Hoa Nam
Sáng bạc
2,5 đến 3,0
0,2 đến 0,3
7. Mè vinh
Trắng bạc,
vây vàng nhạt
3,0 đến 3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Mrigal
Sáng bạc
2,5 đến 3,0
0,4 đến 0,5
9. Rô đồng
Xám nhạt
2,5 đến 2,8
0,3 đến 0,4
10. Rôhu (trôi Ấn Độ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5 đến 3,0
0,4 đến 0,5
11. Rô phi vằn
Sáng sẫm
1,5 đến 2,5
0,06 đến
0,08
12. Sặc rằn
Nâu nhạt,
có sọc đen
2,8 đến 3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Trắm cỏ
Xanh vàng
2,5 đến 3,0
0,5 đến 0,7
14. Trắm đen
Đen sẫm
3,0 đến 3,5
0,4 đến 0,6
15. Trôi Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5 đến 3,0
0,4 đến 0,5
16. Chép V1 (chọn giống)
Trắng bạc
2,5 đến 3,0
0,6 đến 1,0
17. Trê lai F1
Nâu xám, có chấm sọc
5,0 đến 6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Đối với cá giống
2.3.1. Yêu cầu chung
Cá giống các loài phải đáp ứng các yêu
cầu chung quy định
trong Bảng 6.
Bảng 6 - Yêu
cầu chung đối với cá giống
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Ngoại hình
Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy
hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng
2. Trạng thái hoạt động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Tình trạng sức khỏe
Không có dấu hiệu bệnh lý, khi bắt
buộc xét nghiệm không nhiễm những bệnh nguy hiểm của loài, tỷ lệ dị hình
không lớn hơn 1 %.
2.3.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với cá giống
mỗi loài
Cá giống mỗi loài phải đáp ứng các yêu
cầu kỹ thuật nêu trong Bảng 7.
Bảng 7 - Yêu
cầu kỹ thuật đối với cá giống
Tên loài
Tuổi tính từ
cá hương,
ngày
Chiều dài,
cm
Khối lượng,
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90 đến 100
7,0 đến 8,0
12,0 đến
20,0
2. He vàng
45 đến 50
7,0 đến 8,0
10,0 đến
15,0
3. Lóc
35 đến 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,2 đến
2,5,0
4. Lóc bông
35 đến 40
8,0 đến
10,0
5,0 đến 6,0
5. Mè hoa
85 đến 90
12,0 đến
15,0
25,0 đến
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85 đến 90
10,0 đến
12,0
18,0 đến
20,0
7. Mè vinh
45 đến 50
7,0 đến 8,0
10,0 đến
15,0
8. Mrigal
85 đến 90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,0 đến
20,0
9. Rô đồng
45 đến 50
5,1 đến 5,5
2,4 đến 2,9
10. Rôhu (trôi Ấn Độ)
85 đến 90
8,0 đến
10,0
15,0 đến
20,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 đến 60
5,0 đến 6,0
10,0 đến
12,0
12. Sặc rằn
45 đến 50
5,5 đến 6,0
2,0 đến 2,4
13. Trắm cỏ
105 đến 110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,0 đến
45,0
14. Trắm đen
105 đến 110
12,0 đến
15,0
35,0 đến
40,0
15. Trôi Việt
105 đến 110
8,0 đến
10,0
15,0 đến
20,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45 đến 60
7,0 đến
10,0
15,0 đến
20,0
17. Trê lai F1
20 đến 25
10,0 đến
12,0
15,0 đến
30,0
2.4. Đối với cá bố mẹ
2.4.1. Yêu cầu kỹ thuật đối
với cá bố mẹ được tuyển chọn
nuôi vỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ phải
đáp ứng các yêu cầu
chung quy định trong Bảng 8.
Bảng 8 - Yêu
cầu chung đối với cá bố mẹ
được tuyển chọn nuôi vỗ
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Chất lượng di truyền
Là dòng thuần chủng hoặc dòng chọn
giống được nhận từ Hệ thống giống thủy sản quốc gia (HTGQG), hoặc tuyển chọn
từ vùng nước tự nhiên theo quy định trong Bảng 9.
2. Ngoại hình
Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy
hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng đặc
trưng của loài.
3. Trạng thái hoạt động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Tình trạng sức khỏe
Cá khỏe mạnh, không bị dị
hình, không có dấu hiệu bệnh lý;
Khi bắt buộc xét nghiệm:
không nhiễm những bệnh nguy hiểm của loài.
2.4.1.2. Yêu cầu đối
với bố mẹ mỗi loài
Cá bố mẹ mỗi loài khi tuyển chọn để
nuôi vỗ phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định trong Bảng 9.
Bảng 9 - Yêu
cầu kỹ thuật đối với cá bố mẹ
tuyển chọn để nuôi vỗ
Tên loài
Các chỉ
tiêu
Tuổi cá
(năm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu sắc đặc
trưng của loài
Nguồn gốc
Tuổi thành thục
(năm)
Thời hạn sử
dụng
(năm)
Số lần sinh
sản
(lần/năm)
Cá đực
Cá cái
Cá đực
Cá cái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 đến 4
2 đến 4
0,5 đến 1,0
0,5 đến 1,0
Thân màu
xám, có đốm sọc lớn
Từ tự nhiên
Từ 2 năm trở
lên
4
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đến 5
1 đến 5
0,2 đến 0,5
0,2 đến 0,5
Các vây (trừ
vây lưng) có màu vàng cam đậm
Từ HTGQG và
tự nhiên
Từ 1 năm trở
lên
3
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đến 4
1 đến 4
0,8 đến 2,0
0,8 đến 2,0
Xám nhạt
Từ tự nhiên
Từ 2 năm trở
lên
4
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 đến 7
3 đến 7
3,0 đến 6,0
3,0 đến 6,0
Lưng xám nhạt,
bụng trắng nhạt
Từ tự nhiên
Từ 3 năm trở
lên
4
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 đến 8
3 đến 7
2,0 đến 6,0
3,0 đến 6,0
Nâu vàng
Từ HTGQG và
tự nhiên
Từ 2 năm trở
lên
5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 đến 6
2 đến 6
1,2 đến 4,0
1,5 đến 4,0
Sáng trắng
Từ HTGQG và
tự nhiên
Từ 2 năm trở lên
5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đến 5
1 đến 5
0,2 đến 0,7
0,3 đến 0,8
Vây đuôi,
vây hậu môn, vây bụng hơi vàng cam
Từ HTGQG và
tự nhiên
Từ 1 năm trở lên
3
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 đến 5
2 đến 5
1,0 đến 3,0
1,2 đến 3,0
Sáng bạc
Từ HTGQG và
tự nhiên
Từ 2 năm trở
lên
5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đến 3
1 đến 3
0,03 đến 0,04
0,04 đến 0,12
Lưng xám nhạt,
bụng trắng nhạt
Từ tự nhiên
Từ 1 năm trở
lên
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 đến 5
2 đến 5
1,0 đến 3,0
1,2 đến 3,0
Nâu đen tía
Từ HTGQG và
tự nhiên
Từ 2 năm trở
lên
5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đến 2
1 đến 2
0,3 đến 1,2
0,25 đến
1,0
Xám nhạt
Từ HTGQG
Từ 1 năm trở
lên
3
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đến 3
1 đến 3
0,07 đến
0,1
0,08 đến
1,2
Lưng xám
xanh, bụng xám nhạt
Từ tự nhiên
Từ 1 năm trở
lên
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 đến 8
3 đến 7
3,0 đến 8,0
3,0 đến 8,0
Xanh vàng
Từ HTGQG và
tự nhiên
Từ 3 năm trở
lên
5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 đến 8
3 đến 7
3,0 đến 9,0
3,0 đến
10,0
Đen sẫm
Từ HTGQG và
tự nhiên
Từ 2 năm trở
lên
5
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 đến 5
2 đến 5
0,3 đến 1,0
0,5 đến 1,0
Sáng bạc
Từ HTGQG và
tự nhiên
Từ 2 năm trở
lên
5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 đến 6
2 đến 6
1,0 đến 6,0
1,5 đến 6,0
Vàng nhạt
Từ HTGQG
Từ 2 năm trở lên
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đến 2
0,2 đến 0,5
Lưng màu
xám, lườn bụng hơi vàng
Từ tự nhiên
Từ 1 năm trở
lên
3
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đến 2
1,0
Thân màu
xám, bụng hơi bạc
Từ HTGQG
Từ 1 năm trở lên
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá bố mẹ tuyển chọn cho sinh sản phải
được nuôi vỗ theo quy trình kỹ thuật và phải đạt độ thành thục theo đúng yêu cầu
kỹ thuật quy định trong Bảng 10.
Bảng 10 - Yêu
cầu kỹ thuật chọn cá bố mẹ để cho sinh sản
Tên loài
Yêu cầu kỹ
thuật
Cá cái
Cá đực
1. Bống tượng
Da bụng hơi mỏng, lỗ sinh dục lồi và
dẹt.
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng
to, đồng đều, rời nhau, màu trắng nhạt, nhân lệch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. He vàng
Bụng to, mềm, da bụng mỏng, lỗ sinh
dục màu hồng.
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng
tròn, to đều, rời nhau, màu trắng bạc, mạch máu to và ít, 70 % số trứng trở lên nhân lệch
cực, đường kính hạt trứng từ 0,5 đến 0,6 mm.
Hậu môn có màu hồng.
Vuốt nhẹ hai bên lườn gần hậu môn thấy
có sẹ trắng, đặc chảy ra rất dễ dàng.
3. Lóc
Bụng to, mềm, da bụng mỏng; khi lật
ngửa, bụng cá hơi xệ ra hai bệ; lỗ sinh dục sưng hồng.
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng
căng tròn, đều, rời, màu hơi vàng; đường kính hạt trứng không nhỏ hơn 1,4 mm.
Bụng tròn, màu sắc thân đậm hơn bình
thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Lóc bông
Bụng to, mềm; khi lật ngửa, bụng cá
hơi xệ ra hai bên; lỗ sinh dục sưng hồng.
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng đều,
rời, màu vàng nhạt; đường kính hạt trứng không nhỏ hơn 1,5 mm.
Màu sắc thân bóng và đậm hơn bình
thường.
5. Mè vinh
Bụng to, mềm, da bụng mỏng, lỗ sinh
dục hồng.
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng tròn,
đều, rời, màu trắng bạc, mạch máu to và ít, 70 % số trứng trở lên nhân lệch cực.
Đường kính trứng từ 0,6 đến 0,7 mm
Hậu môn có màu hơi hồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Rô đồng
Bụng to, mềm hơn cá chưa thành thục,
da bụng mỏng; lỗ sinh dục hồng, hơi lồi.
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng
căng tròn, đều, rời; đường kính hạt trứng không nhỏ hơn 0,8 mm.
Vuốt nhẹ hai bên lườn có sẹ màu trắng
nhạt chảy ra.
7. Rô phi vằn
Bụng to, phân biệt rõ 3 lỗ ở vùng huyệt.
Trứng có màu vàng.
Vây có màu sắc sặc sỡ.
Thấy rõ 2 lỗ ở vùng huyệt hậu môn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bụng hơi to, mềm.
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng
căng, đều, rời, màu vàng nhạt; đường kính hạt trứng 0,8 mm.
Màu sắc thân sáng, nổi rõ các sọc
đen chạy xiên từ lưng xuống bụng.
9. Mè trắng Hoa Nam
Bụng to, mềm đều, da bụng mỏng.
Lỗ sinh dục màu đỏ hồng, không bị
loét.
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng
tròn đều, rời nhau, từ 70 % đến 80 % số trứng đã chuyển cực.
Da bụng mỏng, vây ngực nháp.
Hậu môn màu hồng và hơi lồi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Mè hoa
11. Trôi Việt
12. Mrigal
13. Rôhu (trôi Ấn độ)
14. Trắm cỏ
15. Trắm đen
16. Chép V1 (chọn giống)
Bụng to, da bụng mỏng, mềm.
Lỗ sinh dục lồi lên và có màu hồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng đồng
đều, rời nhau, màu ngà vàng sáng bóng, kích thước từ 1,15 mm đến 1,17 mm.
Bụng to, da bụng mỏng, mềm.
Có các nốt sần ở nắp mang, vây ngực.
Vuốt nhẹ hai bên bụng gần hậu môn thấy
sẹ đặc màu trắng sữa.
17. Trê vàng
Bụng căng to, mềm, da bụng mỏng, lỗ
sinh dục hơi lồi và hồng.
Vuốt hai bên lườn bụng tới lỗ sinh dục
thấy có vài hạt trứng màu hơi nâu vàng chảy ra.
Lấy trứng quan sát: các hạt trứng
căng tròn, đều, dính khi gặp nước; trên 80 % số trứng nhân lệch cực.
Đường kính trứng từ 1,5 đến 1,6 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18. Trê phi
Gai sinh dục dài, da bụng nổi nhiều mạch
máu.
Giải phẫu buồng tinh căng mọng, chứa
sẹ màu trắng hơi đặc.
3. Phương pháp thử
3.1. Thiết bị, dụng cụ
3.1.1. Vợt, đường kính từ
250 mm đến 300 mm, làm bằng vải hoặc lưới phù du N° 38.
3.1.2. Vợt, đường kính từ
300 mm đến 350 mm, làm bằng lưới sợi mềm không gút, mắt lưới từ 6
mm
đến
8 mm.
3.1.3. Vợt, đường kính từ
350 mm đến 500 mm, làm bằng lưới sợi mềm không gút, mắt lưới từ 8 mm đến 10 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.5. Chậu hoặc xô,
sáng màu, dung tích từ 5 lít đến 10 lít.
3.1.6. Chậu hoặc xô,
sáng màu, dung tích từ 10 lít đến 15 lít.
3.1.7. Cốc thủy tinh, dung tích từ
25 ml đến 100 ml.
3.1.8. Ống hút, có vạch,
dung tích từ 2 ml đến 5 ml.
3.1.9. Thước đo hoặc giấy
kẻ li, có vạch chia chính xác đến 1 mm.
3.1.10. Cân đồng hồ, có thể cân
đến 5 kg, chính xác đến 10 g.
3.1.11. Cân đồng hồ hoặc cân
treo có thể cân đến 10 kg hoặc 20 kg, chính xác đến 30 g.
3.1.12. Lưới, sợi mềm,
không gút, kích thước mắt lưới từ 6 mm đến 8 mm, chiều dài từ 30 m đến 35 m, chiều
cao từ 4,0 m đến 5,0 m.
3.1.13. Lưới, sợi mềm,
không gút, kích thước mắt lưới từ 10 mm đến 12 mm, chiều dài 50 m, chiều cao từ
4,0 m đến 5,0 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.15. Giai, loại mềm,
kích thước 3,0 m x 2,0 m x 1,0 m, kích thước mắt
lưới từ 6 mm đến 8 mm.
3.1.16. Giai, loại mềm,
kích thước 5,0 m x 3,0 m x 1,5 m, kích thước mắt
lưới từ 10 mm đến
12 mm.
3.1.17. Panh, loại thẳng,
chiều dài từ 10 cm đến 15 cm.
3.1.18. Đĩa Petri, kích thước
60 mm x 15 mm.
3.1.19. Kính giải phẫu hoặc kính
lúp, có độ phóng đại từ 10 lần đến 30 lần.
3.1.20. Ống thăm trứng, dài từ 25
cm đến 30 cm, đường kính trong ống từ 2 mm đến 3 mm.
3.1.21. Băng ca, bằng vải mềm,
kích thước 40 cm x 60 cm và 60
cm x 100 cm.
3.1.22. Thước dây, bằng chất
liệu mềm, dài từ 1 m đến 2 m.
3.2. Thức ăn để kiểm tra
khả năng bắt mồi của cá bột: lòng đỏ trứng gà luộc chín nghiền nhuyễn làm
thức ăn cho cá bột các loài: bống tượng, chép chọn giống, mè hoa, mè trắng Hoa
Nam, mè vinh, he vàng, mrigal, rôhu (trôi Ấn Độ), rô đồng, rô phi vằn, sặc rằn,
trắm cỏ, trắm đen, trôi Việt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1. Đối với cá bột
Thu mẫu 3 lần, dùng vợt (3.1.1) hoặc ống
hút (3.1.8) lấy ngẫu nhiên khoảng 100 cá thể từ dụng cụ ấp cá bột, thả vào bát
(3.1.4) chứa sẵn 1/3 nước sạch.
3.3.2. Đối với cá
hương
Lấy mẫu kiểm tra chỉ tiêu khối lượng:
Dùng vợt vớt ngẫu nhiên cá hương từ giai (3.1.15), hoặc lưới (3.1.12) rồi thả
vào chậu (3.1.5) chứa sẵn 2 đến 3 lít nước sạch. Lấy 3 lần mẫu đều theo chiều
thẳng đứng từ trên mặt xuống đáy giai lưới, mỗi mẫu phải có khối lượng lớn hơn
500 g.
3.3.3. Đối với cá giống
Lấy mẫu kiểm tra các chỉ tiêu ngoại
hình, trạng thái hoạt động và chiều dài: Dùng vợt (3.1.3) lấy ngẫu nhiên cá giống
từ giai (3.1.16) hoặc lưới (3.1.13) rồi thả vào chậu hoặc xô có sẵn 5 lít nước sạch; số lượng mẫu cần
lấy để kiểm tra là 50 đến 100 cá thể.
Lấy mẫu kiểm tra chỉ tiêu khối lượng:
Dùng vợt (3.1.3) lấy ngẫu nhiên
cá giống từ giai (3.1.16) hoặc lưới (3.1.13) rồi thả vào chậu hoặc xô chứa sẵn
5 lít nước sạch; vớt mẫu 3 lần trong đó có một mẫu vớt sát đáy, mỗi mẫu phải có
khối lượng lớn hơn 1 000 g.
3.3.4. Đối với cá bố mẹ
Lấy mẫu ngẫu nhiên từ 1 % đến 2 % số
cá thể trong đàn cá bố mẹ để nuôi vỗ hoặc được tuyển chọn cho đẻ theo tỷ lệ đực/cái
là 1:1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.1. Các chỉ tiêu cá bột
3.4.1.1. Kiểm tra khả năng bắt
mồi của cá bột
Thả thức ăn vào dụng cụ ấp, sau 10 min
vớt cá đưa vào cốc đong để kiểm tra thức ăn trong bụng cá.
3.4.1.2. Kiểm tra ngoại hình,
màu sắc, trạng thái hoạt động
Quan sát trực tiếp ngoại hình, màu sắc,
trạng thái hoạt động của cá bột trong bát hoặc cốc đong ở nơi đủ ánh
sáng để phân biệt được
về ngoại hình, màu sắc và hoạt động của
cá bột và đánh giá theo yêu cầu quy định trong Bảng 2 và Bảng 3.
Vớt những cá thể dị hình của từng mẫu
bằng ống hút. Bình quân tỷ lệ dị hình của 3 mẫu kiểm tra phải không lớn hơn 2 %
tổng số.
3.4.1.3. Xác định chiều dài
Dùng panh gắp cá bột đặt nhẹ trên giấy
kẻ ô li hoặc thước đo kẻ li để đo chiều dài toàn thân cá.
Số lượng đo không ít hơn 50 cá thể. Số cá thể đạt
hoặc vượt chiều dài theo quy định trong Bảng 3 phải lớn hơn 90 % tổng số cá đã
kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.2.1. Kiểm tra ngoại hình,
màu
sắc,
trạng thái hoạt động
Quan sát trực tiếp ngoại hình, màu sắc, trạng
thái hoạt động của cá hương trong chậu, hoặc xô chứa dưới ánh sáng
tự nhiên. Đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật cá hương quy định trong Bảng 4 và Bảng 5.
3.4.2.2. Xác định chiều dài
Sử dụng thước, hoặc giấy kẻ ly đo lần
lượt chiều dài từng cá thể từ mút đầu đến cán đuôi với số lượng không ít hơn 50
cá thể.
3.4.2.3. Xác định khối lượng
Cân toàn bộ chậu hoặc xô chứa cá mẫu,
vớt cá ra và đếm số lượng cá giống. Cân chậu hoặc xô với nước còn lại để tính
khối lượng trung bình của cá thể trong một mẫu cân.
Tiến hành cân ba lần mẫu, tính giá trị
trung bình khối lượng của cá thể.
3.4.3. Các chỉ tiêu cá giống
3.4.3.1. Ngoại hình, trạng thái
hoạt động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.3.2. Xác định chiều dài
Dùng thước đo lần lượt chiều dài từng
cá thể từ mút đầu đến cán đuôi với số lượng từ 25 đến 50 cá thể. Kết quả số cá
thể đạt chiều dài theo quy định trong Bảng 7 phải lớn hơn 80 % tổng số cá kiểm
tra.
3.4.3.3. Xác định khối lượng
Cân toàn bộ chậu hoặc xô chứa cá giống,
vớt cá ra và đếm số lượng cá thể. Cân chậu hoặc xô với nước còn lại để tính khối lượng
trung bình của cá trong mẫu cân. Tiến hành cân ba mẫu, lấy giá trị trung bình của 3 lần
cân.
3.4.4. Các chỉ tiêu cá bố mẹ
3.4.4.1. Kiểm tra ngoại hình,
màu sắc, trạng thái hoạt động
Quan sát từng cá thể trong điều kiện ánh
sáng tự nhiên. Căn cứ vào những quy định trong Bảng 8 và Bảng 9 để đánh giá các
chỉ tiêu kỹ thuật về ngoại hình, màu sắc, trạng thái hoạt động của cá.
3.4.4.2. Xác định tuổi cá
Xác định tuổi cá thông qua sổ theo dõi
lý lịch đàn cá, hoặc qua vảy cá[2].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt từng cá thể cho vào túi
vải để cân xác định
khối lượng của cá.
3.4.4.4. Kiểm tra tuyến sinh dục
3.4.4.4.1. Đối với cá cái
Quan sát từng cá thể về hình dáng, buồng
trứng, lỗ sinh dục trong điều kiện ánh sáng tự nhiên. Dùng tay để cảm nhận độ mềm
và độ đàn hồi của buồng trứng. Sau đó, dùng que thăm trứng lấy trứng đặt trên
phiến kính, quan sát các hạt trứng dưới ánh sáng tự nhiên.
3.4.4.4.2. Đối với cá đực
Lần lượt với từng cá thể, vuốt nhẹ hai
bên bụng gần hậu môn cá cho sẹ chảy ra, quan sát sẹ bằng mắt dưới ánh sáng tự
nhiên.
Phụ lục A
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chép trắng
Việt Nam
Chép vẩy
Hungari
Chép vàng
Indonesia
V
H
I
F1 (đơn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l.V
V.H
E V x G H.l
E H x G l.V
E I x G V.H
F1 (kép) 1986
V(H.I)
H (I.V)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chọn lọc
hàng loạt
F2 1998
V(H.I)
H (I.V)
l(V.H)
Chọn lọc
hàng loạt
F3 1989
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H (I.V)
I (V.H)
Chọn lọc
hàng loạt
F4 1991
V(H.I)
H (I.V)
I (V.H)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F5 1993
V (H.I)
H (I.V)
I (V.H)
Chọn lọc
hàng loạt
F6 1995
V (H.I)
H (I.V)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] Các Tiêu chuẩn ngành:
28 TCN 121:1998 - Cá nước ngọt - cá
chép V1 bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật;
28 TCN 122:1998 - Cá nước ngọt - cá
chép giống V1 - Yêu cầu kỹ thuật;
28 TCN 131:1998 - Cá nước ngọt - cá bố
mẹ - Yêu cầu kỹ thuật;
28 TCN 132:1998 - Cá nước ngọt - cá bột
- Yêu cầu kỹ thuật;
28 TCN 133:1998 - Cá nước ngọt - Cá
hương - Yêu cầu kỹ thuật;
28 TCN 134:1998 - Cá nước ngọt - Cá giống
- yêu cầu kỹ thuật;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28 TCN 152:2000 - Cá nước ngọt - cá bột
các loài: mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật;
28 TCN 153:2000 - Cá nước ngọt - cá
hương các loài: mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật;
28 TCN 154:2000 - Cá nước ngọt - cá giống
các loài: mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật;
28 TCN 205:2004 - cá nước ngọt - cá bột
các loài: lóc, lóc bông, rô đồng và sặc rằn;
28 TCN 206:2004 - cá nước ngọt - cá
hương các loài: lóc, lóc bông, rô đồng và sặc rằn;
28 TCN 207:2004 - cá nước ngọt - cá giống
các loài: lóc, lóc bông, rô đồng và sặc rằn;
[2] Xác định tuổi cá theo Phương pháp của
LF.Pravdin (Hướng dẫn nghiên cứu cá, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật, Hà Nội 1973 - Nguyễn
Thị Minh Giang, dịch).
(Lấy vảy cá vùng bên sườn, trên đường
bên ngay dưới vây bụng. Ngâm mẫu vảy trong dung dịch NaOH 4% để làm sạch màng,
mỡ, các sắc tố bám trên vảy. Sau đó dùng panh kẹp bông làm sạch những sắc tố
còn bám trên vảy để được mẫu
trong suốt. Vớt vảy ra, rửa lại bằng nước sạch, lau khô, đưa lên kính hiển vi quan
sát, đọc các vòng sinh trưởng. Mỗi vòng sinh trưởng tương ứng 1 năm tuổi của
cá).