TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13262-8:2022
THUỐC
BẢO VỆ THỰC VẬT - PHẦN 8: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT
CHLOROBROMO ISOCYANURIC ACID BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
Pesticides -
Part 8: Determination of chlorobromo isocyan uric acid content by high-
performance liquid chromatography method
Lời nói đầu
TCVN 13262-8:2022 do Cục Bảo vệ
thực vật biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 13262 Thuốc bảo vệ
thực vật gồm các phần sau đây:
- TCVN 13262-1:2020 Thuốc bảo vệ thực
vật - Phần 1: Xác định hàm lượng hoạt chất thiram bằng phương pháp chuẩn độ
- TCVN 13262-2:2020 Thuốc bảo vệ thực
vật - Phần 2: Xác định hàm lượng hoạt chất indanofan bằng phương pháp sắc ký
lỏng hiệu năng cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13262-4:2020 Thuốc bảo vệ thực
vật - Phần 4: Xác định hàm lượng hoạt chất nhóm cytokinins bằng phương pháp
sắc ký lỏng hiệu năng cao
TCVN 13262-5:2021 Thuốc bảo vệ thực vật
- Phần 5: Xác định hàm lượng hoạt chất fenthion bằng phương pháp sắc ký khí
- TCVN 13262-6:2021 Thuốc bảo vệ thực
vật - Phần 6: Xác định hàm lượng hoạt chất fenitrothion bằng phương pháp sắc
ký lỏng hiệu năng
cao và phương pháp sắc ký khí
- TCVN 13262-7:2022 Thuốc bảo vệ thực
vật - Phần 7: Xác định hàm lượng hoạt chất pentoxazone bằng phương pháp sắc
ký lỏng hiệu năng cao
- TCVN 13262-8:2022 Thuốc bảo vệ thực
vật - Phần 8: Xác định hàm lượng hoạt chất chlorobromo isocyanuric acid bằng
phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
TCVN 13262-9:2022 Thuốc bảo vệ thực vật
- Phần 9: Xác định hàm lượng hoạt chất kẽm sunfat bằng
phương pháp chuẩn độ complexon
- TCVN 13262-10:2022 Thuốc bảo vệ thực
vật - Phần 10: Xác định hàm lượng hoạt chất axit Humic và axit Fulvic bằng
phương pháp chuẩn độ
- TCVN 13262-11:2022 Thuốc bảo vệ thực
vật - Phần 11: Xác định hàm lượng hoạt chất đồng (II) oxit bằng phương pháp
chuẩn độ iot-thiosunfat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pesticides -
Part 8: Determination of chlorobromo isocyan uric acid content by high- performance
liquid chromatography method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc
ký lỏng hiệu năng cao để xác định hàm lượng hoạt chất chlorobromo isocyanuric
acid trong thuốc bảo vệ thực vật.
Thông tin giới thiệu hoạt chất
chlorobromo isocyanuric acid xem Phụ lục A.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để
phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3 Nguyên tắc
Chlorobromo isocyanuric acid trong thuốc
bảo vệ thực vật được hoà tan bằng dung dịch đệm phosphat 0,1M NaH2PO4-Na2HPO4 (pH 7,3),
sau đó được xác định bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao cột pha đảo với
detector UV (RP-HPLC/UV), ở bước sóng 214 nm và dùng phương pháp một điểm chuẩn.
Kết quả định danh được xác định dựa trên sự so sánh giữa thời gian lưu của píc
mẫu thử và píc chuẩn. Kết quả định lượng được xác định dựa trên sự so sánh giữa
số đo diện tích của píc mẫu thử và píc chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết
phân tích, nước dùng trong quá trình phân tích đạt loại 3 của TCVN 4851 (ISO
3696) hoặc có độ tinh khiết tương đương.
4.1 Chất chuẩn
Chlorobromo isocyanuric acid, đã biết độ tinh khiết, có giấy chứng nhận chất
lượng.
4.2 Metanol (CH3OH), dùng cho sắc
ký lỏng.
4.3 Natri
dihydrophosphat (NaH2PO4), loại tinh
khiết phân tích.
4.4 Natri
hydrophosphat (Na2HPO4), loại tinh
khiết phân tích.
4.5 Axit
phosphoric (H3PO4) ≥ 85%), loại tinh
khiết phân tích.
4.6 Natri
hydroxide (NaOH), loại tinh khiết phân tích.
4.7 Dung dịch
chuẩn làm việc
Dùng cân phân tích (5.3) cân khoảng
0,01 g chất chuẩn chlorobromo isocyanuric acid (4.1), chính xác đến 0,00001 g
vào bình định mức dung tích 20 ml (5.1), hòa tan và định mức đến vạch bằng dung
dịch đệm (4.8)-metanol (4.2) (75:25, theo thể tích) được nồng độ khoảng 0,5
mg/ml. Đặt vào bể siêu âm (5.7) trong 5 min, lọc qua màng lọc (5.5) bằng xy
ranh lọc mẫu (5.6) (nếu cần), đuổi khí trước khi bơm vào thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu sử dụng cân có cấp chính xác
0,0001 g thì lượng mẫu và chuẩn tăng lên 10 lần.
Dung dịch chuẩn nên bảo quản ở 2 °C đến 4 °C;
dung dịch chuẩn phải kiểm tra chất lượng trước khi sử dụng.
4.8 Dung dịch đệm
phosphat 0.1 M NaH2PO4-Na2HPO4 (pH 7,3)
Dùng cân phân tích (5.3) cân khoảng
3,17 g NaH2PO4(4.3) và
10,93 g Na2HPO4 (4.4) cho
vào cốc 1 lít (5.2), hoà tan bằng 1000 ml nước, được dung dịch đệm pH 7,3. Kiểm
tra độ pH bằng cách sử dụng máy đo pH (5.9), điều chỉnh độ pH (nếu cần) bằng
axit phosphoric (4.5) hoặc natri hydroxide (4.6). Trộn đều hỗn hợp và đặt vào bể siêu âm
(5.7), siêu âm 5 min để loại bỏ bọt
khí trước khi sử dụng.
5 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông
thường của phòng thử nghiệm cụ thể như sau:
5.1 Bình định mức, dung tích 20
ml, thủy tinh loại A.
5.2 Cốc, dung tích 1
lít.
5.3 Cân phân
tích,
có độ chính xác đến 0,00001 g.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5 Màng lọc xy
ranh PTFE,
có kích thước lỗ 0,45 μm, đường kính
25 mm.
5.6 Xy ranh lọc mẫu, dung tích 5
ml, dùng cho màng lọc PTFE (5.5).
5.7 Bể siêu âm, tần số siêu
âm từ 40 kHz đến 100 kHz.
5.8 Thiết bị sắc
ký lỏng hiệu năng cao, được trang bị như sau:
- Hệ thống bơm cao áp;
- Detector tử ngoại (UV, DAD, PAD);
- Buồng điều nhiệt cột tách có mức điều
nhiệt tại 35 °C;
- Cột sắc ký lỏng Lichrospher RP18, có
chiều dài 250 mm, đường kính 4,6 mm, kích thước hạt 5 μm hoặc loại
tương đương;
- Bộ bơm mẫu tự động hoặc bơm mẫu bằng
tay;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9 Máy đo pH.
5.10 Rây, đường kính lỗ
0,2 mm.
5.11 Máy nghiền mẫu.
6 Lấy mẫu
6.1 Lấy mẫu và
chuẩn bị mẫu
Tiêu chuẩn này không quy định việc lấy
mẫu.
Nên lấy mẫu theo TCVN 12017 : 2017.
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là
mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc biến đổi trong suốt quá trình vận chuyển
và bảo quản.
6.2 Chuẩn bị mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Cách tiến hành
7.1 Chuẩn bị dung
dịch mẫu thử
Dùng cân phân tích (5.3) cân mẫu thử
có chứa khoảng 0,01 g hoạt chất chlorobromo isocyanuric acid, chính xác đến
0,00001 g vào bình định mức dung tích 20 ml (5.1) hòa tan và định mức tới vạch
bằng dung dịch đệm (4.8)-metanol (4.2) (75:25, theo thể tích). Đặt vào bể siêu
âm (5.7) siêu âm 5 min, để nguội đến nhiệt độ phòng. Dùng xy ranh lọc mẫu (5.6)
lọc dung dịch qua màng lọc 0,45 μm (5.5) trước khi bơm vào thiết bị.
7.2 Xác định hàm
lượng hoạt chất
7.2.1 Điều kiện
phân tích
- pha động: Dung dịch đệm
(4.8): Metanol = 75:25 (theo thể tích)(*)
- bước sóng: 214 nm
- tốc độ dòng: 0,5 ml/min
- thể tích mẫu bơm: 20 μl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*) tỉ lệ thành phần pha động có
thể thay đổi tùy theo nền mẫu và phải được đánh giá sự thay đổi này trước khi
áp dụng
7.2.2 Xác định
Dùng xy ranh (5.4) bơm dung dịch chuẩn làm việc
(4.7) cho đến khi số đo diện tích của pic chuẩn thay đổi không lớn hơn 1 % giữa
hai lần bơm liên tiếp. Sau đó, bơm lần lượt dung dịch chuẩn làm việc (4.7) và
dung dịch mẫu thử (7.1), lặp lại 2 lần (số đo diện tích của pic chuẩn và pic mẫu
thử thay đổi không lớn hơn 1 % so với giá trị ban đầu). Tỷ lệ diện tích
pic của mẫu thử so với diện tích pic của chuẩn nằm trong khoảng từ 70 % đến 130
%.
8 Tính kết quả
8.1 Tính hàm lượng
chlorobromo isocyanuric acid
Hàm lượng chlorobromo isocyanuric acid
trong mẫu, X, biểu thị bằng phần trăm (%) được tính theo công thức:

(1)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sc là giá trị
trung bình của số đo diện tích của pic chuẩn;
mc là khối lượng mẫu
chuẩn, tính bằng gam (g);
mm là khối lượng mẫu
thử, tính bằng gam (g);
P là độ tinh khiết của chất chuẩn,
tính bằng phần trăm (%);
Kết quả phép thử là giá trị trung bình
các kết quả của ít nhất hai lần thử được tiến hành song song.
8.2 Cách quy đổi
hàm lượng chlorobromo isocyanuric acid
- Quy đổi hàm lượng hoạt chất:
+ Đơn vị g/kg: Y (g/kg) - X (%) x 10
Trong đó: 10 là hệ số qui đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y là hàm lượng chlorobromo isocyanuric
acid trong mẫu (g/kg)
+ Đơn vị g/L: Z (g/L) = X (%) x 10 x d
Trong đó: 10 là hệ số qui đổi
X (%) là kết quả tính theo công thức
(1)
Z là hàm lượng chlorobromo isocyanuric acid
trong mẫu (g/l)
d là khối lượng riêng của mẫu (g/ml),
được xác định theo TCVN 8050 : 2016.
+ Đơn vị %(w/v): W %(w/v) = X (%) x d
Trong đó: X (%): kết quả tính theo
công thức (1)
W: là hàm lượng chlorobromo
isocyanuric acid trong mẫu (%w/v)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
a) mọi thông tin cần thiết về việc nhận
biết đầy đủ mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng;
c) phương pháp thử đã sử dụng và viện
dẫn tiêu chuẩn này;
d) mọi thao tác không được quy định
trong tiêu chuẩn này, hoặc những điều được coi là tự chọn, và bất kỳ chi tiết
nào có ảnh hưởng tới kết quả;
e) các kết quả thử nghiệm thu được đều
được lấy đến hai chữ số có nghĩa;
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin về hoạt chất Chlorobromo isocyanuric acid
Công thức cấu tạo:

Tên hoạt chất:
Chlorobromo isocyanuric acid
Tên hoá học (IUPAC):
1-bromo-3-chloro-1,3,5-triazinane-2,4,6-trione
Công thức phân tử:
C3HBrCIN3O3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
242,42 g/mol
Phụ
lục B:
(Tham
khảo)
Thông tin về sắc ký đồ điển hình của
chlorobromo isocyanuric acid

Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Manual on the development and
use ofFAO and WHO specification for pesticides, (2016).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Hanwen Sun, Xiaolan Qin, Xusheng
Ge & Lixin Wang (2011), Effective separation and sensitive determination
of cyanuric acid, melamine and cyromazine in environmental water by reversed
phase high-performance liquid chromatography, Environmental Technology,
32(3): 317-323.
[4] Ding Xiaping, Tang Huimin,
Determination of Trichloroisocyanuric Acid by HPLC, Jiangsu Agroproduct
Quality Test Center, Nanjing210036.
[5] Henan Yintian Fine Chemical Co.,
Ltd. (2015), Patent Application-CN201510228646.XA- A kind of
production method of chlorobromoisocyanuric acid.
[6] Appendix F: Guidelines for
standard Method Performance Requirements, Official Methods of Analysis of
AOAC INTERNATIONAL (2016) 20th Ed., AOAC INTERNATIONAL, Rockville,
MD, USA.
[7] TCVN12017: 2017 Thuốc bảo vệ thực
vật - Lấy mẫu, (2017).