TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11041-7:2018
NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ - PHẦN 7: SỮA HỮU CƠ
Organic agriculture - Part 7: Organic milk
Lời nói đầu
TCVN 11041-7:2018 do
Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F3/SC1 Sản phẩm nông nghiệp hữu
cơ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11041 Nông nghiệp hữu cơ gồm các phần sau
đây:
- TCVN 11041-1:2017, Phần 1: Yêu cầu chung đối với sản xuất, chế biến,
ghi nhãn sản phẩm nông nghiệp hữu cơ,
- TCVN 11041-2:2017, Phần 2: Trồng trọt hữu cơ,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11041-5:2018, Phần 5: Gạo hữu cơ,
- TCVN 11041 -6:2018, Phần 6: Chè hữu cơ,
- TCVN 11041-7:2018, Phần 7: Sữa hữu cơ,
- TCVN 11041-8:2018, Phần 8: Tôm hữu cơ.
NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ - PHẦN 7: SỮA HỮU CƠ
Organic agriculture - Part 7: Organic milk
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với chăn nuôi gia súc cho sữa hữu
cơ, thu nhận, bảo quản, chế biến sữa hữu cơ.
Tiêu chuẩn này được áp dụng đồng thời với TCVN 11041-1:2017 và TCVN
11041-3:2017.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 11041-1:2017 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 1: Yêu cầu chung đối với
sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
TCVN 11041-2:2017 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 2: Trồng trọt hữu cơ
TCVN 11041-3:2017 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 3: Chăn nuôi hữu cơ
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN
11041-1:2017 cùng với các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1
Sữa tươi nguyên liệu hữu cơ (organic raw milk)
Sữa thu được từ một hoặc nhiều lần vắt từ tuyến vú của gia súc cho sữa
được nuôi theo phương thức hữu cơ, không bổ sung hoặc tách bớt các thành phần của
sữa, chưa qua xử lý ở nhiệt độ cao hơn 40 °C hoặc các biện pháp xử lý tương
đương khác, dùng để tiêu thụ ở dạng sữa lỏng hoặc để chế biến tiếp theo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm sữa hữu cơ
(organic milk products)
Sản phẩm thu được từ quá trình chế biến sữa tươi nguyên liệu hữu cơ
(3.1), có thể bổ sung phụ gia thực phẩm và các thành phần khác cần cho quá
trình chế biến.
4 Nguyên tắc
Chăn nuôi gia súc cho sữa, thu nhận sữa hữu cơ, bảo quản, chế biến sữa
hữu cơ tuân thủ các nguyên tắc chung theo Điều 4 của TCVN 11041-1:2017 và Điều
4 của TCVN 11041-3:2017.
5 Các yêu cầu
5.1 Chăn nuôi
5.1.1 Khu vực chăn nuôi
Theo 5.1.1 của TCVN 11041-3:2017.
5.1.2 Chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.3 Duy trì sản xuất hữu cơ
Theo 5.1.3 của TCVN 11041-1:2017.
5.1.4 Sản xuất song song và sản xuất riêng rẽ
Theo 5.1.4 của TCVN 11041-1:2017.
5.1.5 Quản lý hệ sinh thái và đa dạng sinh học
Theo 5.1.5 của TCVN 11041-1:2017.
5.1.6 Giống vật nuôi
Theo 5.1.3 của TCVN 11041-3:2017.
5.1.7 Thức ăn chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn hữu cơ và thức ăn không hữu cơ phải được bảo quản riêng rẽ và
được nhận diện.
5.1.8 Quản lý sức khỏe vật nuôi
Theo 5.1.5 của TCVN 11041-3:2017 và yêu cầu cụ thể sau đây:
Trừ trường hợp sử dụng vắc xin và điều trị ký sinh trùng, nếu gia súc
được điều trị nhiều hơn ba đợt bằng thuốc thú y tổng hợp hóa học trong vòng 12
tháng thì sữa của những gia súc này không được công bố là sữa hữu cơ và gia súc
phải trải qua thời kỳ chuyển đổi quy định tại 5.1.2.
Danh mục thuốc thú y và các chất hỗ trợ được phép sử dụng đối với gia
súc cho sữa trong chăn nuôi hữu cơ được nêu trong Bảng A.1 của tiêu chuẩn này.
Không được sử dụng hoạt chất strychnine trong chăn nuôi hữu cơ.
5.1.9 Quản lý cơ sở chăn nuôi
Theo 5.1.6 của TCVN 11041-3:2017 và các yêu cầu bổ sung sau đây:
5.1.9.1 Tại các khu
vực có điều kiện khí hậu thích hợp để chăn thả gia súc ngoài trời, không nhất
thiết sử dụng chuồng nuôi nhốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.9.3 Đối với đồng
cỏ và khu vận động ngoài trời:
a) Cơ sở phải có biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm chất cấm từ các khu vực
xung quanh.
b) Không được gieo trồng hạt giống và vật liệu nhân giống có nguồn gốc
từ công nghệ tái tổ hợp ADN.
c) Phải có cây xanh hoặc phương tiện tránh các điều kiện thời tiết (ví
dụ: mưa, gió, ánh sáng, nhiệt độ) không thích hợp, khi gia súc không thể tự do
ra vào chuồng.
d) Phải có biện pháp kiểm soát động vật và thực vật có độc.
5.1.9.4 Việc nuôi nhốt
gia súc tạm thời được phép áp dụng để đảm bảo sức khỏe và sự an toàn của gia
súc trong các trường hợp sau:
a) gia súc từ khi sinh đến hai tháng tuổi; riêng đối với bê, nghé:
trong vòng 7 ngày sau khi cai sữa và không ít hơn hai tháng tuổi.
b) trâu, bò cái mang thai từ tháng thứ 8 đến khi sinh.
c) trong điều kiện thời tiết xấu hoặc xảy ra thảm họa thiên nhiên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) trong thời gian mà việc gặm cỏ hoặc việc di chuyển của gia súc gây tổn
hại đến đồng cỏ và khu vận động ngoài trời.
5.1.9.5 Bê, nghé có
thể được giữ trong chuồng riêng, đến ba tháng tuổi, với điều kiện:
a) không được buộc cố định bê, nghé và phải có đủ không gian để bê,
nghé nằm, đứng, quay đầu, tự liếm lông và nghỉ ngơi.
b) chuồng phải được thiết kế để mỗi con bê, nghé có thể nhìn thấy, ngửi
và nghe thấy những con khác cùng loài; mỗi chuồng có diện tích tối thiểu 2,5 m2
và chiều rộng tối thiểu 1,5 m.
5.1.10 Quản lý phân và chất thải
Theo 5.1.7 của TCVN 11041-3:2017.
5.2 Vắt sữa và thu gom sữa tươi nguyên liệu
5.2.1 Khu vắt sữa
a) Cơ sở phải giảm thiểu thời gian chờ của gia súc khi chúng di chuyển
từ khu vực nuôi giữ đến khu vắt sữa và khi gia súc từ khu vắt sữa trở về chuồng
hoặc ra đồng cỏ hoặc khu vận động ngoài trời.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Phải có biện pháp bảo vệ không cho các động vật không mong muốn như
lợn, gia cầm và các loài khác tiếp cận khu vắt sữa vì chúng có thể làm ô nhiễm
sữa.
d) Đối với gia súc mang bệnh, sữa phải được vắt ở khu riêng biệt.
e) Nền chuồng ở khu vực nuôi giữ và lối đi không được trơn trượt.
f) Khu vắt sữa phải:
- Dễ dàng làm sạch;
- Mặt sàn phải được thiết kế không được trơn trượt, dễ thoát nước, có
biện pháp để thu gom và xử lý chất thải;
- Có hệ thống thông gió và chiếu sáng thích hợp;
- Có nguồn cung cấp nước đầy đủ và thích hợp, có chất lượng phù hợp để
sử dụng khi vắt sữa, khi vệ sinh bầu vú và vệ sinh các thiết bị vắt sữa;
- Có những khu vực riêng biệt hiệu quả để ngăn cách các nguồn ô nhiễm
như phòng vệ sinh (nếu sử dụng) và các chất thải;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Thiết bị, dụng cụ vắt sữa phải được thiết kế, lắp đặt, bố trí, bảo
dưỡng và sử dụng sao cho chúng có thể được làm sạch và không tạo ra nguồn ô nhiễm
sữa. Chỉ sử dụng các chất làm sạch, khử trùng thiết bị, dụng cụ vắt sữa nêu
trong Phụ lục C của TCVN 11041-3:2017.
h) Quy trình vắt sữa phải được thực hiện trong các điều kiện vệ sinh, gồm:
- Vệ sinh cá nhân tốt của nhân viên vắt sữa;
- Vệ sinh sạch núm vú, bầu vú, phần hông và phần bụng của gia súc;
- Làm sạch và khử trùng các thiết bị/thùng dùng để vắt sữa;
- Tránh làm thương tổn các mô của đầu vú và bầu vú;
- Tránh nhiễm chéo.
i) Các thao tác vắt sữa phải giảm thiểu được việc xâm nhập của các vi
khuẩn gây bệnh từ thực phẩm và các tạp chất lạ từ môi trường vắt sữa và từ da của
gia súc cũng như các dư lượng hóa chất do quy trình làm sạch và khử trùng hàng
ngày.
5.2.2 Thu gom sữa tươi nguyên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thùng và can bảo quản sữa phải được thiết kế sao cho bảo đảm thoát nước
triệt để và được lắp đặt để tránh ô nhiễm sữa từ bên trong;
- Thiết bị bảo quản sữa phải được lắp đặt, bảo trì và kiểm tra để bảo đảm
thiết bị này có chức năng hoạt động phù hợp;
- Bề mặt của thùng, can đựng sữa và các thiết bị tiếp xúc với sữa phải
dễ làm vệ sinh và khử trùng, bề mặt này phải chống ăn mòn và không thôi nhiễm
vào sữa các chất với lượng có thể gây nguy hại đến sức khoẻ người tiêu dùng;
- Thùng và can đựng sữa phải được vệ sinh và khử trùng thường xuyên và
với tần suất đủ để giảm thiểu hoặc ngăn ngừa ô nhiễm sữa;
- Cần có quy trình kiểm tra định kỳ để bảo đảm thiết bị bảo quản sữa được
bảo dưỡng thích hợp và ở trong điều kiện làm việc tốt.
b) Sữa phải được thu gom, vận chuyển và giao đến cơ sở chế biến càng sớm
càng tốt và theo cách thức sao cho tránh ô nhiễm sữa, giảm thiểu sự phát triển
của vi sinh vật trong sữa.
Nếu không chế biến sữa trong vòng 2 h sau khi vắt thì phải làm lạnh sữa
đến nhiệt độ:
- không lớn hơn 6 °C khi sữa được thu gom hàng ngày;
- không lớn hơn 4 °C khi sữa không được thu gom hàng ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải có biện pháp kiểm soát nhiệt độ của sữa và thời gian thực hiện
công đoạn thu gom, vận chuyển và giao sữa đến cơ sở chế biến.
c) Sữa từ gia súc được điều trị bằng thuốc thú y không được pha trộn với
sữa hữu cơ và không được vận chuyển cùng với sữa hữu cơ.
d) Khi vận chuyển, sữa hữu cơ phải được nhận diện rõ ràng để tránh bị ô
nhiễm hoặc bị trộn lẫn với sữa không hữu cơ.
5.3 Chế biến các sản phẩm sữa
Theo 5.3 của TCVN 11041-1:2017 và các yêu cầu cụ thể sau đây:
a) Phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến: theo danh mục nêu trong Bảng
B.1 và Bảng B.2 của tiêu chuẩn này.
b) Hương liệu: chỉ được phép sử dụng các chất tạo hương tự nhiên.
c) Nước: phải sử dụng nước uống được.
d) Muối: phải sử dụng muối dùng cho thực phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Các chất khoáng (bao gồm cả nguyên tố vi lượng), vitamin, axit béo
thiết yếu, axit amin thiết yếu và các vi chất dinh dưỡng khác được sử dụng phải
đảm bảo an toàn thực phẩm.
5.4 Bao gói
Theo 5.4 của TCVN 11041-1:2017.
5.5 Ghi nhãn
Theo 5.5 của TCVN 11041-1:2017.
5.6 Bảo quản và vận chuyển các sản phẩm sữa
Theo 5.6 của TCVN 11041-1:2017.
5.7 Kế hoạch sản xuất hữu cơ
Theo 5.7 của TCVN 11041-1:2017.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo 5.8 của
TCVN 11041-1:2017.
Phụ lục A
(Quy định)
Thuốc
thú y và các chất hỗ trợ được phép sử dụng đối với gia súc cho sữa
Thuốc thú y và các chất hỗ trợ được phép sử dụng đối với gia súc cho sữa
trong chăn nuôi hữu cơ được quy định trong Bảng A.1.
Bảng A.1 - Thuốc thú y và các chất hỗ trợ được
phép sử dụng đối với gia súc cho sữa trong chăn nuôi hữu cơ
Tên
Điều kiện sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng để giảm viêm.
2. Axit peroxyacetic (axit peracetic)
Dùng để vệ sinh dụng cụ và thiết bị chế biến.
3. Axit phosphoric
Dùng để làm sạch thiết bị, với điều kiện thiết bị đó không tiếp xúc
trực tiếp với gia súc hoặc với đất.
4. Các axit khác
Chỉ dùng sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên
5. Các chất điện giải
Không chứa chất kháng sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ được sử dụng kết hợp với các chất nêu trong bảng này.
7. Các chất vệ sinh núm vú (physical teat seals)
Có thể dùng chất tổng hợp hoặc chất có nguồn gốc tự nhiên. Sản phẩm
không được chứa chất kháng sinh. Sử dụng sau thời kỳ vắt sữa. Phải làm sạch
hoàn toàn các chất này trước khi vắt sữa hoặc cho bê bú.
8. Chlorhexidine
Sử dụng để nhúng núm vú gia súc cho sữa khi các tác nhân diệt khuẩn
thay thế và/hoặc các rào cản vật lý đã mất hiệu lực và sử dụng trong các thủ
thuật phẫu thuật.
9. Glycerin (glycerol)
Sử dụng để nhúng núm vú gia súc cho sữa. Chỉ được dùng sản phẩm hữu
cơ trừ khi không có sẵn trên thị trường, sản phẩm phải có nguồn gốc từ chất
béo động vật hoặc thực vật, qua quá trình lên men hoặc thủy phân.
10. Các hợp chất clo (canxi hypoclorit, natri hypochlorit, clo
dioxit)
Chất vệ sinh, khử trùng trang, thiết bị. Hàm lượng clo dư trong nước
không được vượt giới hạn tối đa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể dùng sắt (III) phosphat, sắt (III) pyrophosphat, sắt (II) lactate,
sắt (II) sulfat, sắt cacbonat, sắt gluconat, sắt oxit, sắt phosphat, sắt
sulfat hoặc sắt khử.
12. Các hợp chất từ thực vật (ví dụ: atropine, butorphanol)
Atropine: Thời gian vắt sữa bỏ đi: ít nhất 12 ngày sau khi dùng cho
gia súc cho sữa
Butorphanol: Thời gian vắt sữa bỏ đi: ít nhất 8 ngày sau khi dùng cho
gia súc cho sữa
13. Canxi borogluconat
Điều trị bệnh sốt sữa
14. Colostral whey
Probiotic.
15. Colostrum
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16. Chất khoáng, chất khoáng vi lượng, các nguyên tố bổ sung
Các chất khoáng dạng muối sulfat hoặc dạng phức chelat có nguồn gốc tự
nhiên, ví dụ: vỏ sò, canxi clorua, magie oxit. Các chất khoáng dinh dưỡng tổng
hợp có thể được sử dụng khi không có sẵn các nguồn tự nhiên trên thị trường.
Để điều trị, có thể sử dụng mọi nguồn khoáng.
17. Các hợp chất selen
Có thể dùng natri selenat hoặc natri selenit, khi có bằng chứng về sự
thiếu hụt selen trong vật nuôi, trong đất hoặc trong nguồn thức ăn.
18. Chất khử trùng chứa isopropanol
19. Chất tẩy trùng (sanitizer), chất khử trùng (disinfectant) chứa
etanol
Không sử dụng làm phụ gia thức ăn chăn nuôi.
20. Dầu khoáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21. Dầu thực vật
Sử dụng để kiểm soát ngoại ký sinh trùng
22. Đất diatomit
Sử dụng để kiểm soát ngoại ký sinh trùng
23. Đồng sulfat
Sử dụng làm chất dinh dưỡng thiết yếu (nguồn đồng và lưu huỳnh). Sử dụng
điều trị tại chỗ
24. Este sucrose octanoat
25. Flunixin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26. Glucose
27. Hydro peroxit
28. Iot
Nếu dùng làm chất khử trùng tại chỗ: sử dụng kali iodua và iot nguyên
tố. Nếu sử dụng để làm sạch: chỉ dùng hợp chất iot, không dùng iot nguyên tố;
dung dịch không lớn hơn 5 % thể tích (ví dụ: iodophor). Phải tráng nước nóng
sau khi sử dụng.
29. Liệu pháp sinh học và homeopathic
30. Lưu huỳnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31. Magie hydroxit
32. Magie sulfat
Chỉ dùng nguồn từ mỏ, để bổ sung magie và lưu huỳnh.
33. Mật ong
Chỉ dùng mật ong được sản xuất theo quy trình hữu cơ
34. Nước vôi
Chỉ dùng để kiểm soát sinh vật gây hại ngoài da, không được dùng để
khử mùi chất thải của động vật
35. Oxytocin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36. Poloxalene
Chỉ được sử dụng để điều trị khẩn cấp chứng đầy hơi.
37. Prebiotic
Chỉ được dùng sản phẩm hữu cơ trừ khi không có sẵn trên thị trường.
38. Probiotic
39. Than hoạt tính
40. Thuốc an thần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41. Tolazoline
Chỉ sử dụng để đảo ngược tác dụng của thuốc an thần và giảm đau do
xylazine gây ra. Thời gian vắt sữa bỏ đi: ít nhất 4 ngày sau khi dùng cho gia
súc cho sữa
42. Thuốc gây mê sử dụng tại chỗ (ví dụ: lidocaine, procaine)
Nên sử dụng các sản phẩm thay thế có nguồn gốc tự nhiên. Thời gian vắt
sữa bỏ đi: là 90 ngày đối với vật nuôi lấy thịt và 7 ngày đối với vật nuôi lấy
sữa.
Lidocaine: Thời gian vắt sữa bỏ đi: ít nhất 7 ngày sau khi dùng cho
gia súc cho sữa
Procaine: Dùng để gây tê cục bộ. Thời gian vắt sữa bỏ đi: ít nhất 7
ngày sau khi dùng cho gia súc cho sữa
43. Thuốc kháng sinh
Sử dụng theo quy định tại 5.1.5 của TCVN 11041-3:2017.
44. Thuốc kháng viêm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45. Thuốc trị ký sinh trùng (ví dụ: fenbendazol, ivermectin,
moxidectin)
Sử dụng trong điều trị khẩn cấp ký sinh trùng đối với gia súc cho sữa
và giống vật nuôi khi việc quản lý phòng ngừa đã hoạch định của hệ thống hữu
cơ không ngăn được việc nhiễm ký sinh trùng. Sữa hoặc các sản phẩm sữa từ gia
súc được điều trị không được dán nhãn hữu cơ trong vòng 90 ngày sau khi điều
trị. Đối với gia súc làm giống, không điều trị trong 3 tháng cuối của thai kỳ
nếu con cái của chúng được bán dưới dạng hữu cơ và không được sử dụng trong
thời gian tiết sữa đối với con giống.
Moxidectin: chỉ dùng để kiểm soát nội ký sinh trùng.
46. Vắc xin và sinh phẩm thú y khác
47. Vi sinh vật và nấm men
Có thể sử dụng nấm men có nguồn gốc tự nhiên nếu sản phẩm hữu cơ
không có sẵn trên thị trường
48. Vitamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy định)
Các chất
được sử dụng trong chế biến sản phẩm sữa
B.1 Phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến
a) Danh mục phụ gia thực phẩm được sử dụng trong chế biến sản phẩm sữa
hữu cơ được nêu trong Bảng B.1.
Bảng B.1 - Phụ gia thực phẩm được sử dụng
trong chế biến sản phẩm sữa hữu cơ
Chỉ số INSa)
Tên phụ gia
Chỉ số INS
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi cacbonat (không sử dụng làm chất tạo màu hoặc chất bổ sung
canxi)
407
Carageenan
270
Axit lactic (L-, D- và DL-)
410
Gôm đậu carob
290
Cacbon dioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gôm guar
307
Tocopherol dạng đậm đặc tự nhiên hỗn hợp
413
Gôm tragacanth
322
Lecithin (thu được mà không cần tẩy trắng và không dùng dung môi hữu
cơ)
414
Gôm arabic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri lactat
415
Gôm xanthan
327
Canxi lactat
418
Gôm gellan, dạng high-acyl
330
Axit citric
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pectin (không amid hóa)
331(i)
Natri dihydro citrat
464
Hydroxypropyl metyl cellulose (sử dụng làm vỏ nang)
332(i)
Kali dihydro citrat
500(ii)
Natri hydro cacbonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các muối canxi citrat
500(iii)
Natri sequicacbonat
341(i)
Monocanxi orthophosphat
509
Canxi clorua
400
Axit alginic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Silic dioxit (vô định hình)
401
Natri alginat
941
Nitơ
402
Kali alginat
968
Erythritol (chỉ dùng sản phẩm có nguồn gốc hữu cơ, không sử dụng công
nghệ trao đổi ion)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Agar (thạch)
b) Danh mục chất hỗ trợ chế biến được phép sử dụng trong chế biến sản
phẩm nông nghiệp hữu cơ được nêu trong Bảng B.2.
Bảng B.2 - Chất hỗ trợ chế biến được sử dụng
trong chế biến sản phẩm sữa hữu cơ
Tên chất hỗ trợ chế biến
1.
Nước
2. Natri cacbonat
3. Axit lactica)
4. Axit clohydrica)
5. Cacbon dioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
Sử dụng để điều chỉnh pH của bể nước muối trong chế biến phomat.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động
vật trên cạn
[2] Thông tư số 10/2016/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc thú y được phép
lưu hành, cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu
được phép lưu hành tại Việt Nam
[3] QCVN 01-39:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh
nước dùng trong chăn nuôi
[4] QCVN 01-78:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn
chăn nuôi - Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức giới hạn tối đa cho phép trong
thức ăn chăn nuôi
[5] QCVN 01-100:2012/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Yêu cầu
chung về vệ sinh thú y, trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển động vật,
sản phẩm động vật tươi sống và sơ chế
[6] QCVN 01-151:2017/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở vắt
sữa và thu gom sữa tươi - Yêu cầu để bảo đảm an toàn thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] QCVN 01:2009/BYT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
ăn uống
[9] TCVN 3974:2015 (CODEX STAN 150-1985, Revised
2012), Muối thực phẩm
[10] TCVN 6417:2010 (CAC/GL 66-2008), Hướng dẫn sử dụng hương liệu
[11] CAC/GL 32-1999, Revised 2007, Amendment
2013, Guidelines for the production, processing, labelling and marketing of
organically produced foods
[12] International Federation of Organic
Agriculture Movements (IFOAM), IFOAM standard for organic production and
processing. Version 2.0, 2014
[13] Council Regulation (EC) No 834/2007 of 28 June
2007 on organic production and labelling of organic products and repealing
Regulation (EEC) No 2092/91
[14] Commission Regulation (EC) No 889/2008 of 5
September 2008 laying down detailed rules for the implementation of Council
Regulation (EC) No 834/2007 on organic production and labelling of organic
products with regard to organic production, labelling and control
[15] Code of Federal Regulations, Title 7:
Agriculture, Subtitle B: Regulations of The Department of Agriculture, Chapter
I: Agricultural Marketing Service, Subchapter M: Organic Foods Production Act
Provisions, Part 205: National Organic Program
[16] CAN/CGSB-32.310-2015, Amended March 2018 (Tiêu
chuẩn quốc gia Canada), Organic production systems. General principles and
management standards
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[18] National standard for Organic and Bio-Dynamic
Produce (Tiêu chuẩn quốc gia Australia), 2015
[19] JAS for Organic Livestock Products (Tiêu chuẩn nông nghiệp Nhật Bản), 2018
[20] JAS for Organic Feeds, 2018
[21] TAS 9000 Part 2-2011 (Tiêu chuẩn nông nghiệp
Thái Lan), Organic Livestock
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Các yêu cầu
5.1 Chăn nuôi
5.1.1 Khu vực chăn nuôi
5.1.2 Chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ
5.1.3 Duy trì sản xuất hữu cơ
5.1.4 Sản xuất song song và sản xuất riêng rẽ
5.1.5 Quản lý hệ sinh thái và đa dạng sinh học
5.1.6 Giống vật nuôi
5.1.7 Thức ăn chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.9 Quản lý cơ sở chăn nuôi
5.1.10 Quản lý phân và chất thải
5.2 Vắt sữa và thu gom sữa tươi nguyên liệu
5.3 Chế biến các sản phẩm sữa
5.4 Bao gói
5.5 Ghi nhãn
5.6 Bảo quản và vận chuyển các sản phẩm sữa
5.7 Kế hoạch sản xuất hữu cơ
5.8 Ghi chép, lưu giữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B (Quy định) Các chất được sử dụng trong chế biến sản phẩm sữa
Thư mục tài liệu tham khảo
a) Chỉ số quốc tế về phụ gia thực phẩm.